Luận văn đã mô phỏng thành công bình điều áp lò AP1000 bằng chương trình tính toán thủy nhiệt RELAP5 tại trạng thái dừng và trạng thái chuyển tiếp khi xảy ra sự cố vô ý mở van an toàn.
Trang 1L i c m n ờ ả ơ
Trong th i gian làm lu n văn, em đã nh n đ ờ ậ ậ ượ c nhi u s giúp đ , quan ề ự ỡ tâm t các th y cô, gia đình và b n bè. Qua đây, em xin g i l i c m n chân ừ ầ ạ ử ờ ả ơ thành và sâu s c đ n th y h ắ ế ầ ướ ng d n TS. Lê Chí Dũng (H i đ ng An toàn h t ẫ ộ ồ ạ nhân qu c gia, nguyên C c phó C c An toàn b c x và h t nhân) đã t n tình giúp ố ụ ụ ứ ạ ạ ậ
h c t p t i tr ọ ậ ạ ườ ng.
Tác giả
Trang 2M C L CỤ Ụ
Trang 3DANH M C T VI T T TỤ Ừ Ế Ắ
ACC (Accumulators): B tích n c cao ápế ướ
ADS (Automatic Depressurization System): H th ng gi m áp t đ ng.ệ ố ả ự ộ
DVI (Direct Vessel Injection): Đường d n nẫ ước tr c ti p vào thùng lòự ế
IRWRT (InContainment Refueling Water Storage Tank): B tr n c thay đ o ể ữ ướ ảnhiên li u boongke lò.ệ
LOCA (SmallLoss Of Coolant Accident): S c m t nự ố ấ ước làm mát nhỏ
PRHR (Passive Residual Heat Removal): H th ng t i nhi t d th đ ngệ ố ả ệ ư ụ ộ PXS (Passive core Cooling System): H th ng làm mát vùng ho t th đ ng.ệ ố ạ ụ ộ
Trang 4DANH M C B NG BI UỤ Ả Ể
Trang 5DANH M C HÌNH VỤ Ẽ
Trang 6M Đ UỞ Ầ
Do nhu c u đi n năng tăng cao, năm 2009, Qu c h i đã phê duy t chầ ệ ố ộ ệ ủ
trương xây d ng hai nhà máy đi n h t nhân đ u tiên nự ệ ạ ầ ở ước ta, Ninh Thu n,ở ậ theo công ngh do Liên bang Nga (g i là Ninh Thu n 1) và Nh t B n (g i là Ninhệ ọ ậ ậ ả ọ Thu n 2) đ xu t. D ki n công ngh đ xu t cho Ninh Thu n 2 có th làậ ề ấ ự ế ệ ề ấ ậ ể AP1000. Vì v y, Lu n văn này đã ch n m t n i dung nghiên c u liên quan đ nậ ậ ọ ộ ộ ứ ế AP1000
AP1000 là lò ph n ng h t nhân thu c lo i PWR (lò nả ứ ạ ộ ạ ước áp l c) c a T pự ủ ậ đoàn Westinghouse.Đây là lo i lò có nhi u c i ti n theo hạ ề ả ế ướng an toàn th đ ngụ ộ (Advanced Passive)có m c đ an toàn cao. AP1000 có bình đi u áp v i th tíchứ ộ ề ớ ể
g n g p đôi các lo i lò cùng công su t. ầ ấ ạ ấ
Nhà máy đi n h t nhân là lo i hình s d ng năng lệ ạ ạ ử ụ ượng v i hi u su t cao,ớ ệ ấ
nh ng khi tai n n x y ra thì thi t h i vô cùng l n, nên v n đ an toàn luôn đư ạ ả ệ ạ ớ ấ ề ượ c
đ t lên hàng đ u. B t c c i ti n nào cũng yêu c u ph i có s chú ý nghiên c uặ ầ ấ ứ ả ế ầ ả ự ứ phù h p. Vì v y, Lu n văn này đ xu t nghiên c u v bình đi u áp và s c bìnhợ ậ ậ ề ấ ứ ề ề ự ố
đi u áp có th x y ra đ i v i lò ph n ng AP1000. S c đề ể ả ố ớ ả ứ ự ố ược mô ph ng tínhỏ toán b ng ph n m m RELAP5 – m t ph n m m đằ ầ ề ộ ầ ề ược s d ng tử ụ ương đ i phố ổ
c p hi n nay trong tính toán an toàn nhà máy đi n h t nhân nói chung, cũng nhậ ệ ệ ạ ư
được s d ng đ mô ph ng các s c gi đ nh đ i v i các b ph n, h th ngử ụ ể ỏ ự ố ả ị ố ớ ộ ậ ệ ố
c a nhà máy đi n h t nhân nói riêng. ủ ệ ạ
Do v n đ an toàn c a nhà máy đi n h t nhân đấ ề ủ ệ ạ ược xem xét ch y u trênủ ế
c s phân tích các s c gi đ nh c a lò ph n ng h t nhân. Vì v y, dơ ở ự ố ả ị ủ ả ứ ạ ậ ưới đây, trong lu n văn này, tác gi s dùng c m t “nhà máy đi n h t nhân AP1000” v iậ ả ẽ ụ ừ ệ ạ ớ cùng ý nghĩa nh c m t “lò ph n ng h t nhân AP1000”.ư ụ ừ ả ứ ạ
Trang 71. CHƯƠNG 1. LÒ PH N NG AP1000, BÌNH ĐI U ÁPẢ Ứ Ề
1.1. Gi i thi u v lò ph n ng AP1000ớ ệ ề ả ứ
1.1.1 Gi i thi u chungớ ệ
Lò ph n ng h t nhân AP1000 có công su t 1117 MWe, trong lu n vănả ứ ạ ấ ậ này, tác gi th ng nh t g i t t là AP1000. D a trên 20 năm nghiên c u và phátả ố ấ ọ ắ ự ứ tri n, AP1000 để ược xây d ng và c i ti n d a trên các công ngh đã có t các bự ả ế ự ệ ừ ộ
ph n đang đậ ược s d ng trong các thi t k c a Westinghouse. Bao g m bìnhử ụ ế ế ủ ồ sinh h i, bình đi u áp, thi t b đi u khi n – đo đ c, nhiên li u và thùng lò đơ ề ế ị ề ể ạ ệ ượ c
s d ng r ng rãi trên toàn th gi i và đử ụ ộ ế ớ ược ki m ch ng qua nhi u năm v i để ứ ề ớ ộ tin c y cao khi v n hành. Các thành ph n chính c a AP1000 đậ ậ ầ ủ ược gi i thi u ớ ệ ở Hình 1.1
AP1000 thi t k hế ế ướng t i s an toàn cao và hi u su t t i u. H th ngớ ự ệ ấ ố ư ệ ố
an toàn được th đ ng hóa b ng vi c s d ng các l c t nhiên: Áp su t, tr ngụ ộ ằ ệ ử ụ ự ự ấ ọ
l c và đ i l u. Bên c nh đó các tác đ ng đi u hành ph c t p đ đi u khi n sự ố ư ạ ộ ề ứ ạ ể ề ể ự
an toàn được gi m thi u.ả ể
Vùng ho t AP1000 bao g m 157 bó nhiên li u, chi u dài 4.3 m, s p x pạ ồ ệ ề ắ ế theo m ng 17ả 17. Vùng ho t AP1000 g m ba l p xuyên tâm có đ giàu khácạ ồ ớ ộ nhau; đ giàu c a nhiên li u theo d i t 2.35 đ n 4,8%. Thi t k m t chu kộ ủ ệ ả ừ ế ế ế ộ ỳ nhiên li u c a vùng ho t là 18 tháng v i y u t công su t là 93%, t c đ trungệ ủ ạ ớ ế ố ấ ố ộ bình l p phát ra cao c 60000 MWD/t, các thông s chính c a AP1000 đớ ỡ ố ủ ược ch raỉ
Trang 8Chi u dài ho t đ ng thanh nhiên li u, m (ft)ề ạ ộ ệ 4.3 (14)
H s tuy n tính nhi t, kw / ftệ ố ế ệ 5.71
L u lư ượng nhi t thùng lò 10mệ 3/h(103gpm) 68,1 (300)
Di n tích b m t máy t o h i nệ ề ặ ạ ơ ước, m2(Ft2) 11.600
(125.000)
Th tích bình đi u áp, m ể ề 3 (Ft 3) 59,5 (2100)
Hình 1.Nhà máy đi n h t nhân AP1000 ệ ạ
Thùng lò: Thùng lò hình tr , đ u trên và dụ ầ ưới hình bán c u, có m t bích vàầ ặ
có th tháo r i ph c v cho vi c s a ch a bên trong ho c thay đ o nhiên li u.ể ờ ụ ụ ệ ử ữ ặ ả ệ Thùng lò ch a vùng ho t, k t c u đ vùng ho t, thanh đi u khi n và các b ph nứ ạ ế ấ ỡ ạ ề ể ộ ậ khác tr c ti p liên quan đ n vùng ho t. Thùng lò còn có các chi ti t bên trong lòự ế ế ạ ế
ph n ng, c m đ u tích h p (head packager), đả ứ ụ ầ ợ ường ng và đố ược đ trên c uỡ ấ trúc bê tông tòa nhà lò
Thùng lò có l i vào (chân l nh) và l i ra (chân nóng) đ t t i 2 b m t ngangố ạ ố ặ ạ ề ặ
gi a m t bích và đ nh c a vùng ho t. Chân l nh đữ ặ ỉ ủ ạ ạ ược đ t trong thùng lò nh mặ ằ cung c p v n t c dòng ngang đ l n cho l i ra và t o đi u ki n t i u cho thi tấ ậ ố ủ ớ ố ạ ề ệ ố ư ế
b h th ng t i nhi t lò ph n ng. Chân nóng và chân l nh đị ệ ố ả ệ ả ứ ạ ược s p x p l chắ ế ệ nhau, ch t t i nhi t vào thùng thông qua chân l nh và ch y xu ng phía dấ ả ệ ạ ả ố ưới vùng
ho t (downcomer), r đáy và ch y lên qua vùng ho t đ n chân nóng.ạ ẽ ở ả ạ ế
Bình sinh h i: Có hai cái bình sinh h i ki u Delta125 đơ ơ ể ược s d ng trongử ụ AP1000. D a trên thi t k đã đự ế ế ược ch ng minh và qua s c i ti n, bình sinh h iứ ự ả ế ơ
có thi t k đáng tin c y cao, ho t đ ng trên c quá trình x lý bay h i hóa h cế ế ậ ạ ộ ả ử ơ ọ
c a vùng nủ ước th c p. ứ ấ
Thi t k c i ti n c a bình sinh h i bao g m s m r ng c a các đế ế ả ế ủ ơ ồ ự ở ộ ủ ườ ng
ng, đ ng ng đ c làm t h p kim nhi t 690 niken, c rôm, s t ch a trong
các t m b ng đ c l , c i thi n thanh ch ng rung, nâng c p máy chia đ m sấ ả ụ ỗ ả ệ ố ấ ộ ẩ ơ
Trang 9c p và th c p, nâng cao tính năng b o trì và thi t k m t đ u kênh s c p đấ ứ ấ ả ế ế ộ ầ ơ ấ ể truy c p d dàng và b o trì b i công c máy móc. T t c các đậ ễ ả ở ụ ấ ả ường ng trongố bình sinh h i có th s d ng ng lót trong khi c n thi t.ơ ể ử ụ ố ầ ế
B m nơ ước làm mát: Có s quán tính cao, đáng tin c y, ho t đ ng n đ nh,ự ậ ạ ộ ổ ị
đ ng c máy b m độ ơ ơ ược bao kín do đó chu trình nước làm mát ch xuyên qua vùngỉ
ho t, đạ ường ng và bình sinh h i. Kích thố ơ ước đ ng c gi m thi u qua vi c dùngộ ơ ả ể ệ
bi n đi u khi n t c đ đ làm gi m yêu c u đ ng c ngu n. Hai máy b m g nế ề ể ố ộ ể ả ầ ộ ơ ồ ơ ắ
tr c ti p vào đ u kênh c a m i bình sinh h i. C u hình này nh m t i thi u sự ế ầ ủ ỗ ơ ấ ằ ố ể ự
gi m áp; đ n gi n hoá các n n t ng và h tr c a h th ng cho bình sinh h i,ả ơ ả ề ả ỗ ợ ủ ệ ố ơ máy b m và đơ ường ng; và gi m các kh năng rò rì vùng ho t trong s c m tố ả ả ạ ự ố ấ
nước làm mát nh ỏ LOCA (SmallLoss Of Coolant Accident). Máy b m nơ ước làm mát không có h th ng d báo, lo i b các kh năng d báo LOCA sai, đi u đóệ ố ự ạ ỏ ả ự ề
có ý nghĩa nâng cao s an toàn và gi m b o trì máy b m. Máy b m dùng m t lo iự ả ả ơ ơ ộ ạ bánh xe (flywheel) làm tăng quán tính quay đ đ m b o khi m t đi n máy h mể ả ả ấ ệ ơ
v n có th t quay thêm m t th i gian n a.ẫ ể ự ộ ờ ữ
Đường ng nố ước làm mát chính: Đường ng c a h th ng nố ủ ệ ố ước làm mát lò
ph n ng RCS đả ứ ược c u hình t hai h th ng đ n gi ng h t nhau, m i cái sấ ừ ệ ố ơ ố ệ ỗ ử
d ng m t chân nóng có đụ ộ ường kính trong 790 mm (31inch) đ v n chuy n nể ậ ể ướ clàm mát lò ph n ng đ n bình sinh h i. C hai vòi c a máy b m nả ứ ế ơ ả ủ ơ ước làm mát lò
ph n ng đả ứ ược hàn tr c ti p đ n các kênh l i ra đáy c a bình sinh h i. Haiự ế ế ố ở ủ ơ
ng chân l nh có đ ng kính trong 560 mm (22inch) trong m i h th ng đ n
Trang 10đáy dướ ủi c a đ u kênh bình sinh h i lo i b s chéo ngang qua các chân l nh,ầ ơ ạ ỏ ự ạ
nh v y tránh các kh năng rò r vùng ho t trong s c m t nư ậ ả ỉ ạ ự ố ấ ước làm mát nh ỏ
D th y, cách s p x p t p trung c a RCS cũng cung c p nh ng l i íchễ ấ ắ ế ậ ủ ấ ữ ợ khác: Hai dòng chân l nh c a hai h th ng đ n gi ng h t nhau (ngo i tr thi t bạ ủ ệ ố ơ ố ệ ạ ừ ế ị
đo đ c và các dòng k t n i nh ) bao g m các khúc u n cong có đ d o đ cungạ ế ố ỏ ồ ố ộ ẻ ể
c p m t hấ ộ ướng dòng ch y có s c n tr th p đ ch u đả ự ả ở ấ ể ị ượ ực s dãn n khác nhauở
gi a các ng kênh nóng và l nh; Các đữ ố ạ ường ng đố ược tôi luy n trệ ước sau đó u nố cong, đi u đó s làm gi m chi phí và các yêu c u ki m tra khi đang v n hành.ề ẽ ả ầ ể ậ
C u hình h th ng đ n và s l a ch n v t li u đấ ệ ố ơ ự ự ọ ậ ệ ường ng ph i có s u n congố ả ự ố
đ th p đ cho chu trình s c p và các đủ ấ ể ơ ấ ường ng ph l n đáp ng đố ụ ớ ứ ược yêu
c u rò rĩ trầ ước khi v (leakbeforebreak).ỡ
1.1.2 H th ng t i nhi tệ ố ả ệ
H th ng t i nhi t AP1000 bao g m hai h th ng đ n, m i h th ng đ nệ ố ả ệ ồ ệ ố ơ ỗ ệ ố ơ
có m t chân nóng và hai chân l nh, bình sinh h i, hai máy h m nộ ạ ơ ơ ước đ t chânặ ở
l nh c a bình sinh h i và ch m t bình đi u áp cho c hai h th ng đ n.ạ ủ ơ ỉ ộ ề ả ệ ố ơ
H th ng làm mát vùng ho t th đ ng PXS đ m b o quá trình làm mátệ ố ạ ụ ộ ả ả vùng ho t khi x y ra nh ng s c PXS t i nhi t d t vùng ho t, b m nạ ả ữ ự ố ả ệ ư ừ ạ ơ ướ ấ c c p
c u và gi m áp su t mà không c n dùng m t thi t b tác đ ng nào nh máy b mứ ả ấ ầ ộ ế ị ộ ư ơ hay ngu n đi n. PXS dùng 3 ngu n nồ ệ ồ ước đ làm mát vùng ho t là b bù nể ạ ể ướ cvùng ho t CMT, b tích nạ ể ước cao áp ACC và b tích nể ước thay đ o nhiên li uả ệ IRWST
H th ng CMT thay th h th ng phun an toàn áp su t cao HPSI (ệ ố ế ệ ố ấ High Pressure Safety Injection) c a nh ng lo i lò ph n ng h t nhân PWR thôngủ ữ ạ ả ứ ạ
thường. CMT cung c p nấ ước tr n v i axit boric dộ ớ ưới áp su t cao và d n dungấ ẫ
d ch axit boric theo hai đị ường song song. CMT được thi t k đ ho t đ ng dế ế ể ạ ộ ướ i
m i áp su t c a h th ng s c p nh s tác đ ng c a tr ng l c do đọ ấ ủ ệ ố ơ ấ ờ ự ộ ủ ọ ự ược đ t caoặ
h n nh ng đơ ữ ường ng c a h th ng làm mát lò ph n ng RCS. M t đố ủ ệ ố ả ứ ộ ường đi uề
ch nh áp su t n i chân l nh v i đ nh c a CMT và đỉ ấ ố ạ ớ ỉ ủ ường ng ra k t n i ph nố ế ố ầ
Trang 11dướ ủi c a CMT qua đường d n nẫ ước tr c ti p vào thùng lò DVI (Direct Vesselự ế Injection).
ACC c a AP1000 gi ng nh ACC c a nh ng lò ph n ng h t nhân PWRủ ố ư ủ ữ ả ứ ạ thông thường. ACC có d ng hình c u ch a ¾ nạ ầ ứ ướ ạc l nh có axit boric và ch u ápị
su t nén b i khí nit Đấ ở ơ ường ng ra c a ACC đố ủ ược k t n i v i h th ng DVI.ế ố ớ ệ ố
M t c p van ki m tra (check valves) ngăn ch n nộ ặ ể ặ ước trong ACC khi v n hànhậ bình thường. Khi áp su t gi m xu ng dấ ả ố ưới áp su t c a ACC (c ng v i áp su tấ ủ ộ ớ ấ
c a van ki m tra), nủ ể ướ ẽ ược s đ c đ a vào ph n dư ầ ướ ủi c a vùng ho t downcomerạ qua DVI
Hình 1. H th ng làm mát lò ph n ng AP1000 ệ ố ả ứ
PXS còn có h th ng t i nhi t d th đ ng, đệ ố ả ệ ư ụ ộ ược thi t k đ t i nhi t dế ế ể ả ệ ư
c a RCS trong quá trình s c PRHR n m trong IRWST chi u cao trên vùngủ ự ố ằ ở ề
ho t. Đạ ường ng d n vào c a PRHR đố ẫ ủ ược k t n i v i m t chân nóng trong khiế ố ớ ộ
đó đường ng ra đố ược k t n i v i đ u ra c a m t trong hai bình sinh h i. Đế ố ớ ầ ủ ộ ơ ườ ng
ng vào đ c m v i áp su t nh c a RCS, đ ng ng ra th ng b đóng b i
hai van cô l p song song đ th a mãi tiêu chí “sai h ng đ n”. Trong quá trình v nậ ể ỏ ỏ ơ ậ hành bình thường, nước trong đường ng c a PRHR cân b ng v i IRWST. Khiố ủ ằ ớ tín hi u b m an toàn SI (Safety Injection) đệ ơ ược kích ho t sau m t s c , nh ngạ ộ ự ố ữ van cô l p trên s m và do đó nhi t d c a RCS s đậ ẽ ở ệ ư ủ ẽ ược truy n đi theo c chề ơ ế
đ i l u t nhiên. Đ gia tăng s đ i l u t nhiên, máy b m s b ng t khi tínố ư ự ể ự ố ư ự ơ ẽ ị ắ
hi u SI kh i đ ng.ệ ở ộ
H th ng nệ ố ước làm mát th đ ng boongke lò PCS, t i nhi t đ i l u tụ ộ ả ệ ố ư ự nhiên qua b tích nể ước làm mát boongke lò th đ ng PCCWST (Passiveụ ộ Containment Cooling Water Storage Tank) b ng tr ng l c. Nó t i nhi t qua hằ ọ ự ả ệ ệ
th ng b n nhi t cu i cùng UHS (Ultimate Heat Sink) trong trố ồ ệ ố ường h p áp su tợ ấ
c a boongke lò gia tăng quá cao.ủ
Trang 12ph n đã đầ ược ki m ch ng, đ n gi n hóa toàn b h th ng nhà máy, thi t b ,ể ứ ơ ả ộ ệ ố ế ị
ho t đ ng và b o trì. S đ n gi n hóa h th ng nhà máy làm gi m nhi u tácạ ộ ả ự ơ ả ệ ố ả ề
đ ng ph thu c vào s đi u hành khi g p s c H th ng th đ ng ch dùng l cộ ụ ộ ự ề ặ ự ố ệ ố ụ ộ ỉ ự
t nhiên nh là l c h p d n, l u thông t nhiên và nén khí – đây là nh ng nguyênự ư ự ấ ẫ ư ự ữ
t c v t lý đ n gi n chúng ta tin c y hàng ngày. Không có máy b m, qu t, đ ngắ ậ ơ ả ậ ơ ạ ộ
c diesel, máy làm l nh, ho c máy móc làm quay nào khác trong h th ng anơ ạ ặ ệ ố toàn. Đi u này lo i b các nhu c u cho h th ng an toàn c n t i ngu n đi n xoayề ạ ỏ ầ ệ ố ầ ớ ồ ệ chi u. M t vài van đ n gi n liên k t h th ng an toàn th đ ng, khi đó các vanề ộ ơ ả ế ệ ố ụ ộ
được kh i đ ng m t cách t đ ng. Trở ộ ộ ự ộ ường h p đ c bi t, nh ng van này b "l iợ ặ ệ ữ ị ỗ
an toàn". Chúng c n năng lầ ượng đ tr l i tr ng thái bình thể ở ạ ạ ường. Trong t t cấ ả
trường h p, s v n đ ng c a các van này là s d ng năng lợ ự ậ ộ ủ ử ụ ượng l u tr t lò xo,ư ữ ừ nén khí ho c pin.ặ
Thi t k c a AP1000 cung c p nhi u m c b o v trong vi c gi m nh taiế ế ủ ấ ề ứ ả ệ ệ ả ẹ
n n (b o v chi u sâu), k t qu là xác su t h h i vùng ho t vô cùng th p trongạ ả ệ ề ế ả ấ ư ạ ạ ấ khi gi m thi u s c B o v chi u sâu đả ể ự ố ả ệ ề ược thi t k cho toàn b nhà máyế ế ộ AP1000, v i vô s tính năng riêng có kh năng cung c p m t s m c đ b o vớ ố ả ấ ộ ố ứ ộ ả ệ
an toàn c a nhà máy. Có sáu khía c nh c a thi t k AP1000 góp ph n b o vủ ạ ủ ế ế ầ ả ệ chi u sâu:ề
Trang 13trong khi thi t k và xây d ng, qua s đào t o t t ngế ế ự ự ạ ố ười đi u hành, qua h th ngề ệ ố
đi u khi n tiên ti n và thi t k nhà máy, cung c p gia s đáng k cho ho t đ ngề ể ế ế ế ấ ố ể ạ ộ
c a nhà máy trủ ước khi ti p c n gi i h n an toàn.ế ậ ớ ạ
Ngăn ch n b c x : M t trong nh ng khía c nh quan tr ng nh t đ nh nặ ứ ạ ộ ữ ạ ọ ấ ể ậ
di n b o v chi u sâu là b o v an toàn môi trệ ả ệ ề ả ệ ường qua vi c ngăn ch n b c xệ ặ ứ ạ
t nhà máy. Các tia b c x đừ ứ ạ ược ngăn ch n tr c ti p b i các l p b o v nàyặ ự ế ở ớ ả ệ
g m v nhiên li u, thùng lò, boongke lò và nhà lò.ồ ỏ ệ
H th ng an toàn, h th ng liên quan an toàn th đ ng:Đệ ố ệ ố ụ ộ ược thi t l p đ yế ậ ầ
đ tính t đ ng và duy trì làm mát vùng ho t và toàn b boongke lò trong m tủ ự ộ ạ ộ ộ giai đo n không gi i h n th i gian. Sau đó thi t k các s ki n c s gi đ nhạ ớ ạ ờ ế ế ự ệ ơ ở ả ị
h n ch nh t các l i đ n, không c n tác đ ng đi u hành và không c n s d ngạ ế ấ ỗ ơ ầ ộ ề ầ ử ụ ngu n đi n.ồ ệ
Đa d ng trong h th ng an toàn, h th ng liên quan an toàn:M c b o vạ ệ ố ệ ố ứ ả ệ
b sung đổ ược cung c p qua các ch c năng gi m nh khác nhau. Đi u này t n t iấ ứ ả ẹ ề ồ ạ
đa d ng, ví d nh ch c năng lo i b nhi t d Trong trạ ụ ư ứ ạ ỏ ệ ư ường h p có nhi u l iợ ề ỗ
c a h th ng lo i b nhi t d , b o v chi u sâu đủ ệ ố ạ ỏ ệ ư ả ệ ề ược cung c p b i s b m anấ ở ự ơ toàn th đ ng và ch c năng t đ ng gi m áp c a h th ng làm mát vùng ho tụ ộ ứ ự ộ ả ủ ệ ố ạ
th đ ng.ụ ộ
H h i vùng ho t:Thi t k AP1000 cung c p ho t đ ng đi u khi n v iư ạ ạ ế ế ấ ạ ộ ề ể ớ
kh năng đ a nả ư ước vào lò ph n ng trong các s ki n mà vùng ho t b rò r vàả ứ ụ ệ ạ ị ỉ nóng ch y. Đi u này ngăn ng a h h i thùng lò và ti p theo là s di chuy n cácả ề ừ ư ạ ế ự ể
m nh v nóng ch y vùng ho t vào boongke lò. Ngăn ch n các m nh v n trongả ỡ ả ạ ặ ả ụ thùng lò làm gi m đáng k sai s khi đánh giá h h i boongke lò và phóng xả ể ố ư ạ ạ vào môi trường
Hình 1. So sánh t n s nóng ch y vùng ho t ầ ố ả ạ
Tính năng b o v theo chi u sâu c a AP1000 nâng cao s an toàn nênả ệ ề ủ ự không có s phóng x nghiêm tr ng t s n ph m phân h ch, đự ạ ọ ừ ả ẩ ạ ược d đoán t iự ớ
Trang 14lúc x y ra t tr ng thái ban đ u nguyên v n c a boongke lò vào kho ng h n 100ả ừ ạ ầ ẹ ủ ả ơ
gi sau s công kích m nh m b i h h i vùng ho t, gi đ nh không có tác đ ngờ ự ạ ẽ ở ư ạ ạ ả ị ộ
ph c h i. Lụ ồ ượng th i gian này cung c p hi u su t tác đ ng qu n lý s c đờ ấ ệ ấ ộ ả ự ố ể
h n ch s c và phòng ng a h h i boongke lò. T n s nóng ch y vùng ho tạ ế ự ố ừ ư ạ ầ ố ả ạ
d đoán qua tài li u phân tích xác su t r i ro PRA (Probabilistic Risk Assessment)ự ệ ấ ủ
là 1,95x108 lò ph n ng/năm, th p h n nhi u v i nhà máy khác Hình 1.4.ả ứ ấ ơ ề ớ
1.2. Bình đi u áp lò ph n ng AP000ề ả ứ
1.2.1 C u t o bình đi u ápấ ạ ề
Bình đi u áp c a lò ph n ng AP1000 là b ph n chính c a h th ng ki mề ủ ả ứ ộ ậ ủ ệ ố ể soát áp su t ch t làm mát lò ph n ng. Bình đi u áp là m t thùng hình tr đ ngấ ấ ả ứ ề ộ ụ ứ
có đ u trên và đ u dầ ầ ưới hình bán c u. Trong v n hành bình thầ ậ ường, nước chi mế kho ng m t n a dung tích bình đi u áp. Ph n nả ộ ử ề ầ ước này được đun nóng đ n nhi tế ệ
đ bão hòa b ng b gia nhi t trong su t quá trình v n hành bình thộ ằ ộ ệ ố ậ ường. Nướ c
và h i nơ ước trong bình duy trì đi u ki n bão hòa cân b ng.ở ề ệ ằ
ph n ng AP1000 đả ứ ược th hi n qua Hình 1.5.ể ệ
1.2.2 Van an toàn c a bình đi u ápủ ề
Hai van an toàn c a bình đi u áp là lo i van t d n đ ng, t i lò xo có ch củ ề ạ ự ẫ ộ ả ứ năng gi m áp. Các van này đả ược đ t n p bình đi u áp. Khi áp su t h th ngặ ở ắ ề ấ ệ ố
vượt quá áp su t phát đ ng c a các van này, thì áp su t s đấ ộ ủ ấ ẽ ược x vào boongkeả
lò. Áp su t phát đ ng c a van là 17,23 MPa. Áp su t phát đ ng và kh năng k tấ ộ ủ ấ ộ ả ế
Trang 15h p c a chúng đợ ủ ược thi t l p d a trên nguyên t c áp su t h th ng ch t làm mátế ậ ự ắ ấ ệ ố ấ
lò ph n ng không đả ứ ược vượt quá gi i h n áp su t t i đa trong đi u ki n v nớ ạ ấ ố ề ệ ậ hành m c B m t t i nh t th i (110% c a 17,23 MPa).ứ ấ ả ấ ờ ủ
Hình 1. H th ng gi m áp th đ ngtrong lò ph n ng AP1000 ệ ố ả ụ ộ ả ứ
Kích thước van an toàn c a bình đi u áp đủ ề ược thi t k d a trên phân tích sế ế ự ự
c m t toàn b dòng h i nố ấ ộ ơ ước đ n tuabin khi lò ph n ng đang v n hành côngế ả ứ ậ ở
su t 102%. T c đ x c a van đấ ố ộ ả ủ ược yêu c u ít nh t là b ng t c đ dòng l nầ ấ ằ ố ộ ớ
nh t t đấ ừ ường ng n i bình đi u áp v i chân nóng vào bình đi u áp trong su tố ố ề ớ ề ố quá trình chuy n ti p s c này.ể ế ự ố
1.2.3 H th ng van gi m áp t đ ng ADSệ ố ả ự ộ
M t s ch c năng c a h th ng làm mát vùng ho t th đ ng c a lò AP1000ộ ố ứ ủ ệ ố ạ ụ ộ ủ
được thi t k d a trên vi c gi m áp c a h th ng ch t làm mát lò ph n ng.ế ế ự ệ ả ủ ệ ố ấ ả ứ
Ch c năng này đứ ược th c hi n nh các van gi m áp th đ ng ADS. Các vanự ệ ờ ả ụ ộ
gi m áp t đ ng g n v i bình đi u áp đả ự ộ ắ ớ ề ượ ắc s p x p thành 6 b song song, m iế ộ ỗ
b g m 2 van n i ti p m theo 3 giai đo n. Khi áp su t h th ng vộ ồ ố ế ở ạ ấ ệ ố ượt quá áp
su t phát đ ng c a các van này, thì h i nấ ộ ủ ơ ướ ẽ ược s đ c x vào b ch a tr nả ể ứ ữ ướ c
ti p nhiên li u trong boongke lò IRWRT. Ngoài ra, m t b van gi m áp t đ ngế ệ ộ ộ ả ự ộ giai đo n th 4 đạ ứ ược n i v i m i chân nóng c a lò ph n ng. M i b g m 2ố ớ ỗ ủ ả ứ ỗ ộ ồ nhánh song song, m i nhánh g m 2 van đ t n i ti p nhau. H i nỗ ồ ặ ố ế ơ ước được x tả ừ các van này tr c ti p ra boongke lò.ự ế
Đ gi m thi u h u qu các k ch b n s c khác nhau, b đi u khi n để ả ể ậ ả ị ả ự ố ộ ề ể ượ c
s p x p đ m van theo th t đ nh trắ ế ể ở ứ ự ị ước d a vào m c nự ứ ước b b sung nể ổ ướ ccho vùng ho t CMT và b đ nh gi Các van ADS th 1,2 và 3 đạ ộ ị ờ ứ ược phát đ ngộ khi m c nự ước trong b b sung nể ổ ước cho vùng ho t gi m đ n 67.5% và van ADSạ ả ế
th t phát đ ng khi m c nứ ư ộ ự ước trong b b sung nể ổ ước cho vùng ho t gi m đ nạ ả ế 20%
B ng 1. Các thông s thi t k c a bình đi u áp ả ố ế ế ủ ề
Bình đi u ápề
Trang 16Đường kính đường ng phun gi m áp (in)ố ả 4
Áp su t van phun gi m áp (b t đ u m , MPa)ấ ả ắ ầ ở 15,68
Áp su t van phun gi m áp (m hoàn toàn, MPa)ấ ả ở 16,03
B ng 1. Các thông s thi t k c a van an toàn c a bình đi u áp ả ố ế ế ủ ủ ề
Đường kính đ u van an toàn (in.)ầ 14
Kh năng x yêu c u t i thi u cho m i van (lb/h)ả ả ầ ố ể ỗ 750.000
Áp su t thi t l p (MPa)ấ ế ậ 17,23 ± 0,27Nhi t đ thi t k (ệ ộ ế ế 0F) 680
B ng 1. Áp su t kích ho t c a các van ADS ả ấ ạ ủ
P Thông
thườ ng(MPa) (a)
P Thi t k (MPa)ế ế
Van ADS giai đo n th nh t ạ ứ ấ 15,51 15,51(b,c) 17,23 17,23Van cô l p ADS giai đo n th nh t ậ ạ ứ ấ 15,51 15,51 17,23 17,23Van ADS giai đo n th 2 ạ ứ 8,38 0,79(b) 17,23 8,38Van cô l p ADS giai đo n th 2 ậ ạ ứ 8,38 0,79 2.485 8,38Van ADS giai đo n th 3 ạ ứ 3,55 0,79 2.485 8,38Van cô l p ADS giai đo n th 3 ậ ạ ứ 3,55 0,79 2.485 8,38
L u ý: ư
Trang 17a.i.b) Van đ ượ c ngăn không cho đóng đ n khi tín hi u ADS đ ế ệ ượ c thi t l p ế ậ
l i ạ
a.i.c) Van ADS giai đo n th nh t có th đ ạ ứ ấ ể ượ c kích ho t b ng tay đ có ạ ằ ể
s gi m áp đ ự ả ượ c ki m soát ho c thông khí. ể ặ
1.2.4 S c bình đi u ápự ố ề
Trong l ch s , tuy chúng ta th y không th y có nhi u nh ng s c c a nhàị ử ấ ấ ề ữ ự ố ủ máy đi n h t nhân nh ng khi đã c s y ra thì h u qu vô cùng l n. Nguyên nhânệ ạ ư ố ả ậ ả ớ
d n t i s c thì r t nhi u, trong đó liên quan t i bình đi u áp cũng là m t trongẫ ớ ự ố ấ ề ớ ề ộ
nh ng nguyên nhân chính. L ch s đã ch ng ki n th m h a Three Miles Islandữ ị ử ứ ế ả ọ
v i h u qu là s nóng ch y vùng ho t t máy th 2 c a nhà máy TMI2.ớ ậ ả ự ả ạ ổ ứ ủ Nhà máy đi n Three Miles Island đ t g n Harrisburg, Pennsylvania M Nó có hai lòệ ặ ầ ỹ
ph n ng áp l c nả ứ ự ước. Đ u tiên là m t PWR v i công su t 800MWe và đầ ộ ớ ấ ượ c
đ a vào s d ng năm 1974. T máy th hai là PWR 906MWe và g n nh làư ử ụ ổ ứ ầ ư
thương hi u m i.ệ ớ
S c x y ra t i t máy th hai c a nhà máy vào h i 4 gi sáng ngày 28ự ố ả ạ ổ ứ ủ ồ ờ tháng 3 năm 1979, khi lò ph n ng đang ho t đ ng v i công su t 97%. Nguyênả ứ ạ ộ ớ ấ nhân ban đ u là do m t s c tầ ộ ự ố ương đ i nh trong h th ng nố ỏ ệ ố ước làm mát thứ
c p làm cho nhi t đ nấ ệ ộ ước làm mát s c p tăng. T i th i đi m đó, m t van xơ ấ ạ ờ ể ộ ả
c a bình đi u áp vô ý m , nh ng không đủ ề ở ư ược phát hi n, r t nhi u nệ ấ ề ước làm mát trong h th ng nệ ố ước làm mát s c p đã b thoát đi. Khi đó, các k thu t viênơ ấ ị ỹ ậ không th chu n đoán đúng đ d p lò t đ ng ngoài ý mu n. Do vi c thi u thi tể ẩ ể ậ ự ộ ố ệ ế ế
b phòng đi u khi n và do quá trình đào t o không đáp ng đ tình tr ng kh nị ề ể ạ ứ ủ ạ ẩ
c p này. ấ
Đáp l i s m t nạ ự ấ ước làm mát, b m cao áp t đ ng b m nơ ự ộ ơ ước thay th vàoế
lò ph n ng. Khi nả ứ ước và h i nơ ước thoát qua van x , thì nả ước thay th vào bìnhế
đi u áp tăng, nâng cao m c nề ự ước trong đó. Các k thu t viên đỹ ậ ược đào t o r ngạ ằ
m c nự ước trong bình đi u áp là d u hi u đáng tin c y nh t c a lề ấ ệ ậ ấ ủ ượng nước làm mát trong h th ng. Do đó h nghĩ r ng nệ ố ọ ằ ước làm mát trong vòng s c p v n cònơ ấ ẫ
Trang 18đ y, nên h đã d ng h th ng b m nầ ọ ừ ệ ố ơ ước c p c u áp su t cao (HPIS) trong khiấ ứ ấ
th c t thì nự ế ước làm mát trong vùng ho t đã b th t thoát. Do đó d n đ n vi c tanạ ị ấ ẫ ế ệ
ch y vùng ho t và toàn b t máy th hai đã b phá h y. V tai n n nghiêm tr ngả ạ ộ ổ ứ ị ủ ụ ạ ọ
đã gây ra r t nhi u thi t h i nh hấ ề ệ ạ ả ưởng t i c môi trớ ả ường xung quanh, nh ngư may m n là không có ai b nh hắ ị ả ưởng v i phóng x ớ ạ
Lu n văn l a ch n nghiên c u mô ph ng s c tậ ự ọ ứ ỏ ự ố ương t nh th m h aự ư ả ọ TMI2 nói trên, c th là s c vô ý m van an toàn c a bình đi u áp. S c giụ ể ự ố ở ủ ề ự ố ả
đ nh khi nhà máy đang ho t đ ng tr ng thái d ng (là tr ng thái nhà máy ho tị ạ ộ ở ạ ừ ạ ạ
đ ng v i các thông s n đ nh) thì van x c a bình đi u áp b m vô ý và b k tộ ớ ố ổ ị ả ủ ề ị ở ị ẹ
su t trong quá trình s c Nố ự ố ước làm mát th t thoát ra ngoài theo van van toàn nàyấ
d n đ n vi c tăng nhi t đ và gi m áp su t h th ng nẫ ế ệ ệ ộ ả ấ ệ ố ước làm mát. Sau đó tín
hi u d p lò đệ ậ ược kh i phát đi kèm v i các tín hi u an toàn th đ ng. Lu n vănở ớ ệ ụ ộ ậ
ch t p trung nghiên c u các hi n tỉ ậ ứ ệ ượng liên quan t i bình đi u áp nh áp su t,ớ ề ư ấ nhi t đ , l u lệ ộ ư ượng dòng các các van c a bình đi u áp.ủ ề
Trang 192. CHƯƠNG 2. CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN TH Y NHI T RELAP5Ủ Ệ
2.1.Gi i thi u v chớ ệ ề ương trình RELAP5
RELAP5 (Reactor Excursion and Leak Analysis Program) là ph n m m tínhầ ề toán th y nhi t lò ph n ngủ ệ ả ứ , cho phép chúng ta phân tích an toàn, thi t k lò ph nế ế ả
ng ho c mô ph ng các s c trong tr ng thái d ng và chuy n ti p c a h th ng
Lu n văn này ra đ i vào nh ng năm 90 c a th k trậ ờ ữ ủ ế ỷ ước
Đ c tr ng c a RELAP5ặ ư ủ là chương trình th y nhi t m t chi u đ môủ ệ ộ ề ể
ph ng các h th ng h t nhân ho c phi h t nhân g m h n h p nỏ ệ ố ạ ặ ạ ồ ỗ ợ ước,h i nơ ướ c,khí không ng ng t và ch t tan. Mô hình th y nhi t đư ụ ấ ủ ệ ược phát tri n và đánh giáể qua chương trình đánh giá chương trình qu c t ICAP. Ngoài ra, RELAP5 có thố ế ể
đượ ử ục s d ng đ gi i quy t nhi u v n đ th y nhi t c a nhà máy. Mô hình hóaể ả ế ề ấ ề ủ ệ ủ các h th ng m t pha và hai pha có th đệ ố ộ ể ược th c hi n b ng cách s d ng nhi uự ệ ằ ử ụ ề
lo i van, trao đ i nhi t và máy b m. ạ ổ ệ ơ
RELAP5 t o nên t h sáu phạ ừ ệ ương trình c b n là phơ ả ương trình b o toànả
kh i lố ượng, đ ng lộ ượng và năng lượng cho hai pha nước và h i/khí trong hơ ệ
th ng không cân b ng. Trong trố ằ ường h p c th , k t h p v i đi u ki n biên cácợ ụ ể ế ợ ớ ề ệ
phương trình c b n đơ ả ược thi t k đ gi i quy t các bi n s ph thu c, trong đóế ế ể ả ế ế ố ụ ộ
có áp su t (P), n i năng theo pha (Ug, Uf), t l kh i lấ ộ ỷ ệ ố ượng pha (αg, αf), v n t cậ ố dòng các pha (Vg, Vf), ch t lấ ượng h i (Xn) và n ng đ Boron (ơ ồ ộ ρb)
Trang 202.2.C u trúc c a chấ ủ ương trình RELAP5
2.2.1 C u trúc c a chấ ủ ương trình
Chương trình RELAP5có c u trúc “trên – xu ng”và đấ ố ượ ổc t ch c theoứ
d ng môđun th hi n trong Hình 2.1ạ ể ệ
Hình 2. C u trúc ch ấ ươ ng trình RELAP5
C u trúc chấ ương trình m c cao nh t đở ứ ấ ược chia thành 3 kh i:ố
+ INPUT: Có nhi m v đ c ệ ụ ọ t p d li u đ u vàoệ ữ ệ ầ , ki m tra và x lý d li uể ử ữ ệ
nh p vào (New, Restart, Initialization…)ậ
+ STRIP: Trích d li u tữ ệ ừ t p ệ RESTART
+ TRNCTL: Có nhi m v l a ch n gi i bài toán th y nhi t chuy n ti pệ ụ ự ọ ả ủ ệ ở ể ế hay tr ng thái d ng.ạ ừ G m có các t ch c th p h n:ồ ổ ứ ấ ơ
TRANSET: K t n i thông tin gi a các kh i d li u, cài đ t m ng đế ố ữ ố ữ ệ ặ ả ể
đi u khi n matrix gi i.ề ể ả
TRANFIN: Được th c thi khi TRAN k t thúc chự ế ương trình con gi iả phóng không gian cho các kh i d li u đ ng h c.ố ữ ệ ộ ọ
TRAN: Ki m tra s phát tri n chuy n ti p c a l i gi i, g n nh m iể ự ể ể ế ủ ờ ả ầ ư ọ
th i gian đờ ược th c thi trong kh i này, tiêu t n nhi u b nh nh t vàự ố ố ề ộ ớ ấ
g n nh m i kh i d li u đ ng ph i trong b nh trung tâm và bầ ư ọ ố ữ ệ ộ ả ở ộ ớ ộ
nh yêu c u kh i t o; l u tr thớ ầ ở ạ ư ữ ường xuyên. T ch c th p h n c aổ ứ ấ ơ ủ TRAN là:
o DTSTEP: Quy t đ nh kích c c a bế ị ỡ ủ ước th i gian. Trong su tờ ố
th i gian chồ ương trinh th c hi n, môđun này hi n th lên mànự ệ ể ị hình thông tin: th i gian chíp, th i gian bài toán,kích thờ ờ ước bướ c
th i gian.ờ
o TRIP: Đ nh giá tr các câu l nh logic. M i l nh chíp là m t câuị ị ệ ỗ ệ ộ
l nh đ n gi n tr v giá tr logic đúng ho c sai. Ví d thànhệ ơ ả ả ề ị ặ ụ
Trang 21ph n van đầ ược cung c p r ng đóng hay m van trên c s giá trấ ằ ở ơ ở ị
c a chíp.ủ
o TSTATE: Phương trình tr ng thái các th tích biên, tính toánạ ở ể
tr ng thái th y l c c a ch t l ng t i m i mi n biên. Chạ ủ ự ủ ấ ỏ ạ ỗ ề ươ ngtrình con này tính toán v n t c ph thu c vào th i gian t i m iậ ố ụ ộ ờ ạ ố
n i.ố
o HTADV: Gi i phả ương trình truy n d n nhi t,nó tính toán nhi tề ẫ ệ ệ truy n qua m t ch t l ng c a mi n th y đ ng.ề ặ ấ ỏ ủ ề ủ ộ
o HYDRO: Gi i phả ương trình th y đ ng.ủ ộ
o RKIN: Tính toán tr ng thái năng lạ ượng trong lò ph n ng sả ứ ử
d ng g n đúng đ ng h c đi m.ụ ầ ộ ọ ể
o CONVAR: Cung c p c kh năng mô ph ng h th ng t đ ngấ ả ả ỏ ệ ố ự ộ
s d ng h th ng th y đ ng.ử ụ ệ ố ủ ộ2.2.2 C u trúc t p d li u đ u vàoấ ệ ữ ệ ầ
T p d li u đ u vào c a RELAP5 mô t toàn b các thu c tính c a hệ ữ ệ ầ ủ ả ộ ộ ủ ệ
th ng th y nhi t c n tính toán.ố ủ ệ ầ Do đó, trước khi vi t t p d li u đ u vào c n thuế ệ ữ ệ ầ ầ
th p toàn b s li u và h th ng th y nhi t nh : v t li u trông c u trúc nhi t,hậ ộ ố ệ ệ ố ủ ệ ư ậ ệ ấ ệ ệ
s d n nhi t c a c u trúc nhi t,ố ẫ ệ ủ ấ ệ ti t di n dòng ch y c a ng d n nế ệ ả ủ ố ẫ ướ t c đc, ố ộ
b m c a b m,ơ ủ ơ chi ti t v vùng ho t,…ế ề ạ
M t s l u ý khi mô hình hóa và vi t t p d li u đ u vào:ộ ố ư ế ệ ữ ệ ầ
+ Vi c mô hình hóa ph thu c vào d ng chuy n ti pệ ụ ộ ạ ể ế
+ Kích thướ ủc c a th tích th a mãn đi u ki n L/D >=1ể ỏ ề ệ
+ Tiêu đ c a bài toán b t đ u b ng d u “=”ề ủ ắ ầ ằ ấ
+ Chú thích m t dòng b ng d u “*” ho c d u “$”ộ ằ ấ ặ ấ
+ Các d li u khác nhau cách nhau b ng d u “space”ữ ệ ằ ấ
+ Đ dài t i đa c a m t dòng là 96 ký t , trong đó 80 ký t đ u độ ố ủ ộ ự ự ầ ượ c
s d ng, các ký t sau đ ghi chúử ụ ự ể
Trang 22+ S các d u cách không b t bu cố ấ ắ ộ
+ M i dòng s li u nh p vào đ u có m t th mô t s li u gì đỗ ố ệ ậ ề ộ ẻ ả ố ệ ượ c
nh p vào,ậ do đó tr t t các dòng có th thay đ i.ậ ự ể ổCác th trong t p d li u đ u vào c a RELAP5 đẻ ệ ữ ệ ầ ủ ược tóm t t trong B ngắ ả 2.1
B ng 2 ả Đ nh d ng ị ạ thẻ trong RELAP5
Thẻ Các thành ph n đầ ược mô tả
1 – 199 D li u mô t bài toánữ ệ ả
200 – 299 Đi u khi n bề ể ước th i gianờ
301 399 Hi u ch nh l i nhệ ỉ ỗ ỏ
407 – 799 ho c 20600000ặ
– 20620000
Đóng, ng t ắ
801 – 899 D li u nh hữ ệ ả ưởng
1001 – 1999 Yêu c u đóng/ng t ho c so sánh t p tin k t xu tầ ắ ặ ậ ế ấCCCXXNN D li u c u trúc th y đ ngữ ệ ấ ủ ộ
1CCCGXNN D li u c u trúc nhi tữ ệ ấ ệ
Trang 232.2.3 D li u mô t bài toánữ ệ ả
Th 100 ẻ – ki u bài toán và thu c tính. Th này luôn để ộ ẻ ược yêu c u ph i cóầ ả trong m i t p tin đ u vào.ỗ ậ ầ
W1: D li u nh p vào có th là INPCHK hay RUN. N u INPCHK thìữ ệ ậ ể ế
chương trình s d ng l i sau khi quá trình x lý t p tin đ u vào k t thúc. N uẽ ừ ạ ử ệ ầ ế ế RUN được nh p chậ ương trình s th c thi t p tin đ u vào sau quá trình x lý dẽ ự ậ ầ ử ữ
li u đ u vào.ệ ầ
Th 102 ẻ – th l a ch n đ n v Th này có hai d li u mô t đ n v c a dẻ ự ọ ơ ị ẻ ữ ệ ả ơ ị ủ ữ
li u đ u vào và đ u ra. Đ n v có th dùng là h SI hay BRITISH.ệ ầ ầ ơ ị ể ệ
C u trúc th đ u vào: 102 W1 W2ấ ẻ ầ
W1: Đ n v c a d li u đ u vào.ơ ị ủ ữ ệ ầ
W2: Đ n v c a d li u đ u ra, n u không đơ ị ủ ữ ệ ầ ế ược nh p thì m c đ nh là SI.ậ ặ ị
Th 103 ẻ đi u khi n t pd li u kh i đ ng l i.ề ể ệ ữ ệ ở ộ ạ
C u trúc th đ u vào: 103 W1 W2 W3 W4 W5 W6ấ ẻ ầ
Th này đẻ ược yêu c u nh p v i m i ki u bài toán đầ ậ ớ ọ ể ược mô t trong W1ả
c a Th 100 tr trủ ẻ ừ ường h p NEW. N u bài toán là ki u NEW mà khai báo thợ ế ể ẻ này chương trình d báo l i.ễ ỗ
W1: mô t s kh i đ ng l i.ả ố ở ộ ạ
W2 – W6: Mô t tên hình v c a t p tin kh i đ ng l i.ả ẽ ủ ậ ở ộ ạ
Trang 24Th 110 ẻ – thành ph n khí không ng ng t ầ ư ụ
C u trúc th đ u vào: 110 W1 – WNấ ẻ ầ
Các tham s theo sau Th 110 mô t các thành ph n khí không ng ng t số ẻ ả ầ ư ụ ử
d ng trong bài toán.Th này không đụ ẻ ược nh p trong bài toán restart. Các khíậ không ng ng t có th s d ng là: ARGON, HELIUM, HYDROGEN, XENON,ư ụ ể ử ụ KRYPTON, AIR, ho c SF6. Thành ph n kh i lặ ầ ố ượng c a các khí không ng ng tủ ư ụ này được mô t trong th 115.ả ẻ
Th 200 – 299 ẻ Đi u khi n bề ể ước nh y th i gian trong quá trình tính toán.ả ờ
C u trúc th đ u vào: 2XX W1 W2 W3 W4 W5 W6 W7ấ ẻ ầ
W1: Th i gian k t thúc vi c cài đ t các tham s trong th này.ờ ế ệ ặ ố ẻ
W2: Bước th i gian t i thi u.ờ ố ể
W3: Bước th i gian t i đa.ờ ố
W4: Thu c tính đi u khi n.ộ ề ể
mô t b ng các th 401 – 599 ho c 20600010 – 20610000.ả ằ ẻ ặ
C u trúc th đ u vào: 501 W1 W2 W3 W4 W5 W6 W7 W8ấ ẻ ầ
W1,W2: Bi n d li u(trong ví d là v n t c kh i ch t l ng qua m i n iế ữ ệ ụ ậ ố ố ấ ỏ ố ố 315000000)
W4,W5: d li u tữ ệ ương ng v i W1,W2.ứ ớ
W3: Quan h so sánh có th là: l n h n (GT), nh h n (LT), b ng (EG), ệ ể ớ ơ ỏ ơ ằW6: H ng s c ng thêm vào.ằ ố ộ
W7: Ch s ch t.ỉ ố ố
Trang 25W8: Thường b ng 1,0.ằ
Ví d v bi n: 502 mfloj 315000000 lt null 0 19,4 l 1,0ụ ề ế
Dòng d li u đ u vào trên có nghĩa là khi v n t c kh i ch t l ng qua m iữ ệ ầ ậ ố ố ấ ỏ ố
n i 315000000 nh h n 19,4 thì giá tr bi n 502 s là đúng.ố ỏ ơ ị ế ẽ
Các thành ph n đi u khi n đầ ề ể ượ ử ục s d ng đ mô ph ng các thành ph n cóể ỏ ầ
th đi u khi n và để ề ể ượ ử ục s d ng trong các v n đ nh : phân tích ho t đ ng c aấ ề ư ạ ộ ủ
lò ph n ng, mô t k ch b n tai n n…ả ứ ả ị ả ạ
2.2.5 D li u c u trúc th y đ ngữ ệ ấ ủ ộ
Mô hình th y đ ng trong RELAP5 đủ ộ ược mô hình hóa thông qua hai thành
ph n c b n đó là kh iầ ơ ả ố (volume) và m i n i (juntion). Kh i ch a tham s nhi tố ố ố ứ ố ệ
đ ng có hộ ướng t i tâm nh : nhi t đ , áp su t, n i năng, m t đ ,…M i n i ch aạ ư ệ ộ ấ ộ ậ ộ ố ố ứ các tham s nhi t đ ng có hố ệ ộ ướng nh : v n t c, l u lư ậ ố ư ượng dòng,…
Kh i là các dòng có l i vào ra. Các kh i đố ố ố ược n i v i nhau b ng các m iố ớ ằ ố
n i t o thành các dòng ch y ch a ch t l u. D ki u c b n c a thành ph n th yố ạ ả ứ ấ ư ữ ệ ơ ả ủ ẩ ủ
đ ng g m:ộ ồ
+ Hình h c: Di n tích dòng ch y, Chi u dài, Th tích, Góc, Chênh l ch đọ ệ ả ề ể ệ ộ cao, Ma sát thành ng, Đố ường kính th y nhi t, C đi u khi n…ủ ệ ờ ề ể
+ Đi u ki n đ u: Áp su t, Nhi t đ , Dòng ch y…. ề ệ ầ ấ ệ ộ ả
Thành ph n th y đ ng là thành ph n không th thi u trong t t c các bàiầ ủ ộ ầ ể ế ấ ả toán phân tích th y nhi t.Do đó, th d li u đ u vào cho thành ph n th y đ ngủ ệ ẻ ữ ệ ầ ầ ủ ộ
b t bu c ph i có. Th cho thành ph n th y nhi t có d ng CCCXXNN v i CCCắ ộ ả ẻ ầ ủ ệ ạ ớ
là s đ i di n cho thành ph n th y đ ng. XX là ki u th và NN là s cho ki uố ạ ệ ầ ủ ộ ể ẻ ố ể
Trang 26W2: Ki u thành Ph n th y đ ng có th là: SNGLVOL, TMDPVOL,ể ầ ủ ộ ể SNGLJUN, TMDPJUN, PIPE, ANNULUS, PRIZER, CANCHAN, BRANCH, SEPARATR, JETMIXER, TURBINE, ECCMIX,VALVE, PUMP, MTPLJUN, ACCUM.
+ SNGLVOL (Single Volmue – Kh i đ n): Mô t kh i đố ơ ả ố ược coi là tách bi tệ
v i các kh i khác. Kh iđ n thớ ố ố ơ ường dùng mô t môi trả ường ngoài h nhi tệ ệ
đ ng.ộ
+ SNGLJUN (Single Juntion – M i n i đ n): Mô ph ng gi a hai kh i mà cố ố ơ ỏ ữ ố ả hai kh i này không th mô t m i n i trong nó.ố ể ả ố ố
+ TMDPVOL (Time Dependent Volume – Kh i ph thu c th i gian): Môố ụ ộ ờ
ph ng các đi u đi n ch t l u (nhi t đ , áp su t, n i năng, h s pha…)ỏ ề ệ ấ ư ệ ộ ấ ộ ệ ố
đ i v i ngu n kh i lố ớ ồ ố ượng ho c ngu n t n ho c đi u ki n biên.ặ ồ ả ặ ể ệ
+ TMDPJUN (Time Dependent Juntion – M i n i ph thu c th i gian): K tố ố ụ ộ ờ ế
h p v i TMDPVOL mô ph ng t c đ dòng kh i lợ ớ ỏ ố ộ ố ượng (ho c v n t c).ặ ậ ố
+ PIPE (Pipe ng): Mô ph ng đo n đỐ ỏ ạ ường ng dòng ch y mà kích thố ả ướ c
c a các th tích ít thay đ i và không r nhánh.ủ ể ổ ẽ
+ ANNULUS (Annulus – Vành khăn): Mô ph ng các vùng hình khuyên.ỏ
+ BRANCH (Branch Nhánh): Mô ph ng m t th tích có nhi u l i vào, l iỏ ộ ể ề ố ố
ra và có dòng ch y nhánh bên c nh. BRANCH không b o toàn momenả ạ ả
đ ng lộ ượng do tr n nhi u dòng và không phù h p v i t c đ cao (Ph iộ ề ợ ớ ố ộ ả dùng ECCMIX ho c JRTMIXER).ặ
+ VALVE (Valves Van): Mô ph ng các lo i van trong h th ng th y nhi tỏ ạ ệ ố ủ ệ
và ho t đ ng c a các van.ạ ộ ủ
+ PUMP (pump b m): Mô ph ng b m.ơ ỏ ơ
+ ACCUM (Accumulator – B tích nể ước cao áp): Mô ph ng b tích nỏ ể ướ ccao áp làm mát vùng ho t kh n c p.ạ ẩ ấ
Trang 27Đ i v i các thành ph n th y đ ng khác nhau s có các th d li u đ u vàoố ớ ầ ủ ộ ẽ ẻ ữ ệ ầ khác nhau. M t s thành ph n quan tr ng độ ố ầ ọ ược tóm t t trong B ng 2.2.ắ ả
B ng 2 ả Th d li u đ u vào cho các thành ph n th y đ ng ẻ ữ ệ ầ ầ ủ ộ
CCC0991 – 0199 Giá tr th tích theo tr c zị ể ụCCC0200 Đi u ki n ban đ u c a kh i đ nề ệ ầ ủ ố ơ
TMDPVOL
CCC0101 0109 Th tích ể hình h c ọCCC0200 T thu c tính đi u khi n d li uừ ộ ề ể ữ ệCCC0201 – 0209 D li u th tíchữ ệ ể
SNGLJUN
CCC0101 – 0109 D li u v hình h c m t n iữ ệ ề ọ ặ ốCCC0110 D li u v đữ ệ ề ường kính m t n iặ ốCCC0111 D li u v m t d ngữ ệ ề ấ ạ
CCC0201 Đi u ki n ban đ u c a m t n iề ệ ầ ủ ặ ố
TMDPJUN
CCC0101 D li u v hình h cữ ệ ề ọCCC0200 T thu c tính đi u khi n d li uừ ộ ề ể ữ ệCCC0201 – 0299 D li u c a m t n iữ ệ ủ ặ ố
CCC0001 Thông tin v ngề ốCCC0101 – 0199 Di n tích m t c t theo tr c xệ ặ ắ ụCCC0201 – 0299 Di n tích m t c t c a m t n iệ ặ ắ ủ ặ ốCCC0301 – 0399 Chi u dài theo tr c xề ụ
CCC0401 – 0499 D li u th tíchữ ệ ểCCC0501 – 0599 Góc nghiêng th tích kh iể ố
Trang 28CCC0601 – 0699 Góc phương v th tích kh iị ể ốCCC0701 – 0799 Thay đ i theo tr c xổ ụ
CCC0801 – 0899 D li u ma sát v i tữ ệ ớ ường theo tr c xụCCC0901 – 0999 H s ma sát m t n iệ ố ặ ố
CCC1001 – 1099 C đi u khi n th tích theo tr c xờ ể ể ể ụCCC1101 – 1199 C đi u khi n m t n iờ ề ể ặ ố
CCC1201 – 1299 Đi u ki n ban đ u th tíchề ệ ầ ểCCC1300 T đi u khi n đi u ki n ban đ u m từ ể ể ề ệ ầ ặ
n iốCCC1301 – 1399 Đi u ki n ban đ u m t n iề ệ ầ ặ ốCCC1401 – 1499 D li u đữ ệ ường kính m t n iặ ốCCC1601 – 1699 Di n tích m t c t theo tr c yệ ặ ắ ụCCC1701 – 1799 Di n tích m t c t theo tr c zệ ặ ắ ụCCC1801 – 1899 Chi u dài theo tr c yề ụ
CCC1901 – 1999 Chi u dài theo tr c zề ụCCC2001 – 2099 M t đ ban đ u c a Boậ ộ ầ ủCCC2101 – 2199 S thay đ i theo tr c yự ổ ụCCC2201 – 2299 S thay đ i theo tr c zự ổ ụCCC2301 – 2399 D li u ma sát th tích theo tr c yữ ệ ể ụCCC2401 – 2499 D li u ma sát th tích theo tr c zữ ệ ể ụCCC2501 – 2599 D li u ma sát c ng thêm tữ ệ ộ ườngCCC2701 – 2799 C đi u khi n theo tr c yờ ể ể ụ
CCC2801 – 2899 C đi u khi n theo tr c zờ ể ể ụCCC3001 – 3099 D li u m t mát c a m t n iữ ệ ấ ủ ặ ốCCC3101 – 3199 Giá tr mô hình n iị ộ
CCC0101 – 0199 Di n tích m t c t theo tr c xệ ặ ắ ụCCC0201 – 0299 Di n tích m t c t c a m t n iệ ặ ắ ủ ặ ố
Trang 29CCC0301 – 0399 Chi u dài theo tr c xề ụCCC0401 – 0499 D li u th tích kh iữ ệ ể ốCCC0501 – 0599 Góc nghiêng th tích kh iể ốCCC0601 – 0699 Góc phương v th tích kh iị ể ốCCC0701 – 0799 Thay đ i theo tr c xổ ụ
CCC0801 – 0899 D li u ma sát v i tữ ệ ớ ường theo tr c xụCCC0901 – 0999 H s ma sát m t n iệ ố ặ ố
CCC1001 – 1199 C đi u khi n th tích theo tr c xờ ể ể ể ụCCC1101 – 1199 C đi u khi n m t n iờ ề ể ặ ố
CCC1201 – 1299 Đi u ki n ban đ u th tích kh iề ệ ầ ể ốCCC1300 T đi u khi n đi u ki n ban đ u m từ ể ể ề ệ ầ ặ
n iốCCC1301 – 1399 Đi u ki n ban đ u m t n iề ệ ầ ặ ốCCC1401 – 1499 D li u đữ ệ ường kính m t n iặ ốCCC1601 – 1699 Di n tích m t c t theo tr c yệ ặ ắ ụCCC1701 – 1799 Di n tích m t c t theo tr c zệ ặ ắ ụCCC1801 – 1899 Chi u dài theo tr c yề ụ
CCC1901 – 1999 Chi u dài theo tr c zề ụCCC2001 – 2099 M t đ ban đ u c a Boậ ộ ầ ủCCC2101 – 2199 S thay đ i theo tr c yự ổ ụCCC2201 – 2299 S thay đ i theo tr c zự ổ ụCCC2301 – 2399 D li u ma sát th tích theo tr c yữ ệ ể ụCCC2401 – 2499 D li u ma sát th tích theo tr c zữ ệ ể ụCCC2501 – 2599 D li u ma sát c ng thêm tữ ệ ộ ườngCCC2701 – 2799 C đi u khi n theo tr c yờ ể ể ụ
CCC2801 – 2899 C đi u khi n theo tr c zờ ể ể ụCCC3001 – 3099 D li u m t mát c a m t n iữ ệ ấ ủ ặ ố
Trang 30Th 205CCC00 ẻ hay 205CCCC0 – Ki u th đi u khi n.ể ẻ ề ể
Th 205CCC01 – CCC98 ẻ hay 205CCCC1 CCCC8 khai báo d li u c aữ ệ ủ thành ph n đi u khi n.ầ ề ể
2.3.D li u đ u vào c a bình đi u ápữ ệ ầ ủ ề
2.3.1 Mô hình hóa bình đi u áp c a lò ph n ng AP1000ề ủ ả ứ
Hình 2. Mô hình hóa bình đi u áp c a lò ph n ng AP1000 ề ủ ả ứ
Các b ph n c a bình đi u áp lò ph n ng AP1000 độ ậ ủ ề ả ứ ược mô hình hóa thành các ph n nh trong Hình 2.2 và đầ ư ược mô ph ng b ng RELAP nh trong Hình 2.3:ỏ ằ ư
P501 – Đường n i bình đi u áp v i chân nóng;ố ề ớ
SJ502 – Nút gi a bình đi u áp v i đữ ề ớ ường n i bình đi u áp v i chânố ề ớ nóng;
P503 – Bình đi u áp, đề ược mô ph ng b ng m t môđun d ng ng;ỏ ằ ộ ạ ố
V540 – Van an toàn c a bình đi u áp;ủ ề
TV541 – B ch a nể ứ ước sau van an toàn c a bình đi u áp;ủ ề
V550, V551, V552 – Các van gi m áp t đ ng giai đo n 1, 2 và 3ả ự ộ ạ
c a bình đi u áp;ủ ề
Trang 31 TV553, TV554, TV555 – B ch a nể ứ ước sau van x an toàn c a bìnhả ủ
đi u áp;ề
V511 – Van c a h th ng phun gi m áp c a bình đi u áp;ủ ệ ố ả ủ ề
TV510 – Đường ng c a h th ng phun gi m áp c a bình đi u áp;ố ủ ệ ố ả ủ ề
SJ509 – Nút gi a đữ ường ng c a h th ng phun gi m áp c a bìnhố ủ ệ ố ả ủ
đi u áp v i chân l nh;ề ớ ạ
Hình 2. S đ nút hóa bình đi u áp trong REALAP5 ơ ồ ề
101 – Chân nóng g n v i bình đi u áp, đắ ớ ề ược mô ph ng b ng m tỏ ằ ộ môđun d ng đ n kh i ph thu c th i gian;ạ ơ ố ụ ộ ờ
500 – Nút gi a chân nóng và đữ ường n i bình đi u áp v i chân nóng,ố ề ớ
được mô ph ng b ng m t môđun d ng nút đ n ph thu c th i gian;ỏ ằ ộ ạ ơ ụ ộ ờ
501 – Đường n i bình đi u áp v i chân nóng, đố ề ớ ược mô ph ng b ngỏ ằ
m t môđun d ng ng;ộ ạ ố
502 – Nút gi a bình đi u áp v i đữ ề ớ ường n i bình đi u áp v i chânố ề ớ nóng, được mô ph ng b ng m t môđun d ng nút đ n;ỏ ằ ộ ạ ơ
503 – Bình đi u áp, đề ược mô ph ng b ng m t môđun d ng ng.ỏ ằ ộ ạ ố
Đo n bình hình tr ch a nạ ụ ứ ước được chia thành 6 đo n có chi u caoạ ề
nh nhau và đo n bình hình tr ch a h i nư ạ ụ ứ ơ ước được chia thành 7 đo nạ
có chi u cao nh nhau;ề ư
540 Van an toàn c a bình đi u áp, đ ủ ề ượ c mô ph ng b ng m t ỏ ằ ộ môđun d ng van đi u khi n; ạ ề ể
541 B ch a n ể ứ ướ c sau van an toàn c a bình đi u áp, đ ủ ề ượ c mô
ph ng b ng m t môđun d ng đ n kh i ph thu c th i gian; ỏ ằ ộ ạ ơ ố ụ ộ ờ
Trang 32 550, 551, 552 – Các van gi m áp t đ ng giai đo n 1, 2 và 3 ả ự ộ ạ
c a bình đi u áp, đ ủ ề ượ c mô ph ng b ng các môđun d ng van mô ỏ ằ ạ
t ; ơ
553, 554, 555 – B ch a n ể ứ ướ c sau van x an toàn c a bình đi u ả ủ ề
áp, đ ượ c mô ph ng b ng m t môđun d ng đ n kh i ph thu c ỏ ằ ộ ạ ơ ố ụ ộ
th i gian; ờ
511 – Van c a h th ng phun gi m áp c a bình đi u áp, đủ ệ ố ả ủ ề ược mô
ph ng b ng m t môđun d ng van đi u khi n;ỏ ằ ộ ạ ề ể
510 – Đường ng c a h th ng phun gi m áp c a bình đi u áp,ố ủ ệ ố ả ủ ề
được mô ph ng b ng m t môđun d ng ng;ỏ ằ ộ ạ ố
509 – Nút gi a đữ ường ng c a h th ng phun gi m áp c a bìnhố ủ ệ ố ả ủ
đi u áp v i chân l nh, đề ớ ạ ược mô ph ng b ng m t môđun d ng nútỏ ằ ộ ạ
đ n;ơ
141 – Chân l nh (c p nạ ấ ước cho h th ng phun gi m áp), đệ ố ả ược mô
ph ng b ng m t môđun d ng đ n kh i ph thu c th i gian.ỏ ằ ộ ạ ơ ố ụ ộ ờ
Đ mô ph ng bình đi u áp, chia bình thành 3 ph n: đáy bình (ph n hìnhể ỏ ề ầ ầ
thu th pậ Giá tr đ i đ n vị ổ ơ ị
Chi u caoề 607 in H = 607 inch =15,4178m 15,4178m
Đường kính
trong 90 in. Di= 90 inch =2,286 m 2,286m
Ti t di nế ệ S=Di2x /4=4,1022mπ 2 4,1022m2