Báo cáo tổng quan về hiện trạng chất lượng nước mặt trên địa bàn tỉnh Nghệ An phục vụ công tác quản lý nhà nước, cũng như cung cấp thông tin đến cộng đồng hiện chưa được thực hiện. Từ nhu cầu thực tế đó, tác giả luận văn đã chọn đề tài “Đánh giá hiện trạng và phân tích diễn biến chất lượng nước mặt trên địa bàn tỉnh Nghệ An” giai đoạn 2010 -2012, đề xuất một số giải pháp bảo vệ chất lượng nước mặt trên địa bàn.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN Ạ Ọ Ọ Ự
D ươ ng Thanh Nga
ĐÁNH GIÁ HI N TR NG VÀ PHÂN TÍCH DI N BI N Ệ Ạ Ễ Ế
CH T L Ấ ƯỢ NG N ƯỚ C M T T NH NGH AN Ặ Ỉ Ệ
Trang 2Hà N i – Năm 2012 ộ
Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN Ạ Ọ Ọ Ự
D ươ ng Thanh Nga
ĐÁNH GIÁ HI N TR NG VÀ PHÂN TÍCH DI N BI N Ệ Ạ Ễ Ế
CH T L Ấ ƯỢ NG N ƯỚ C M T T NH NGH AN Ặ Ỉ Ệ
CHUYÊN NGÀNH : MÔI TR ƯỜ NG
GIÁO VIÊN H ƯỚ NG D N: PGS.TS L U Đ C H I Ẫ Ư Ứ Ả
Trang 3Hà N i – Năm 2012 ộ
Trang 4L I C M NỜ Ả Ơ
Đ hoàn thành ể lu n văn ậ này, tôi xin t lòng bi t n sâu s c đ n PGS.TS ỏ ế ơ ắ ế
L u Đ c H i ư ứ ả đã t n tình h ậ ướ ng d n trong su t quá trình vi t khóa lu n t t ẫ ố ế ậ ố nghi p. ệ
Tôi chân thành c m n quý Th y, Cô trong khoa ả ơ ầ Môi tr ườ , Tr ng ườ ng Đ i ạ
h c ọ Khoa h c T nhiên ọ ự đã t n tình truy n đ t ki n th c trong ậ ề ạ ế ứ 2 năm h c t p ọ ậ
V i v n ki n th c đ ớ ố ế ứ ượ c ti p thu trong quá trình h c không ch là n n t ng cho ế ọ ỉ ề ả quá trình nghiên c u lu n ứ ậ văn mà còn là hành trang quí báu đ ể tôi b ướ c vào đ i ờ
m t cách v ng ch c và t tin ộ ữ ắ ự Xin chân thanh cam n cac thây cô trong hôi đông̀ ̉ ơ ́ ̀ ̣ ̀ châm luân văn đa cho tôi nh ng đong gop quy bau đê hoan chinh luân văn nay.́ ̣ ̃ ữ ́ ́ ́ ́ ̉ ̀ ̉ ̣ ̀
Tôi cũng xin chân thành c m n ả ơ t p th Lãnh đ o, nhân viên Trung tâm ậ ể ạ Quan tr c và K thu t Môi tr ắ ỹ ậ ườ ng Ngh An đã t o đi u ki n thu n l i, cung c p ệ ạ ề ệ ậ ợ ấ ngu n s li u phong phú đ tôi có th hoàn thành t t lu n văn này. C m n gia ồ ố ệ ể ể ố ậ ả ơ đình đã luôn bên, giúp đ , đ ng viên, t o đi u ki n t t nh t đ tôi hoàn thành đ ở ỡ ộ ạ ề ệ ố ấ ể ề tài.
Cu i cùng ố Tôi kính chúc quý Th y, Cô d i dào s c kh e và thành công ầ ồ ứ ỏ trong s nghi p cao quý ự ệ !
Vinh, ngày 25 tháng 12 năm 2012
Ng ườ i th c hi n ự ệ
D ươ ng Thanh Nga
Trang 5M C L CỤ Ụ
Trang 6DANH M C HÌNH Ụ
Trang 7M Đ UỞ Ầ70% c th con ngơ ể ười là nướ não ch a 85% nc ( ứ ước, xương 22%, c b pơ ắ 75%, máu 92%, d ch bao t 95%, răng 10% )ị ử Nước là ngu n tài nguyên r t quanồ ấ
tr ng đ i v i s s ng và phát tri n c a con ngọ ố ớ ự ố ể ủ ười. Tuy nhiên, tài nguyên nướ c
m t trên Th gi i vô cùng h n ch ặ ế ớ ạ ế N c đ c dùng trong các ho t đ ng ướ ượ ạ ộ nông nghi pệ , công nghi pệ , dân d ngụ , gi i tríả và môi trườ H u h t các ho t đ ngng ầ ế ạ ộ trên đ u c n ề ầ nước ng tọ 97% nước trên Trái Đ t là nấ ước bi n, ch 3% còn l i làể ỉ ạ
nước ng t nh ng g n h n 2/3 lọ ư ầ ơ ượng nước này t n t i d ng băng hà t i hai ồ ạ ở ạ ạ c cự
và băng tuy t trên các đ nh núi caoế ỉ [16]. Ph n còn l i không đóng băng đầ ạ ược tìm
th y ch y u d ng ấ ủ ế ở ạ nước ng mầ (0,6%), và ch m t t l nh t n t i trên m tỉ ộ ỷ ệ ỏ ồ ạ ặ
đ t và trong không khí (0,03%). ấ
Là qu c gia n m trong khu v c nhi t đ i gió mùa, t ng lố ằ ự ệ ớ ổ ượng m a l n,ư ớ
Vi t Nam có ngu n tài nguyên nệ ồ ước m t phong phú. T ng lặ ổ ượng dòng ch yả trong năm đ t 835,5Kmạ 3, lượng nước bình quân 9210 m3/ngu i/năm, cao h n soờ ơ
v i trung bình th gi i. Tuy nhiên, tài nguyên nớ ế ớ ước m t c a chúng ta hi n đangặ ủ ệ
ch u tác đ ng m nh m b i các ho t đ ng c a con ngị ộ ạ ẽ ở ạ ộ ủ ườ ẫi d n đ n c n ki t và ôế ạ ệ nhi m ngu n nễ ồ ước
Trong quá trình phát tri n kinh t xã h i c a t nh Ngh An, v th c a tàiể ế ộ ủ ỉ ệ ị ế ủ nguyên nước m t ngày càng đặ ược nâng cao và coi tr ng. Theo ch tiêu đánh giáọ ỉ
c a H i tài nguyên nủ ộ ước Qu c t (IWRA), Ngh An đố ế ệ ược x p vào khu v c đế ự ủ
nướ ử ụ Ch t lc s d ng ấ ượng nước m t ngày càng tr thành v n đ quan tâm c aặ ở ấ ề ủ các c p các ngành cũng nh c ng đ ng dân c hấ ư ộ ồ ư ưởng l i t ngu n tài nguyênợ ừ ồ này. Hi n t i trên đ a bàn t nh Ngh An, công tác đi u tra c b n v tài nguyênệ ạ ị ỉ ệ ề ơ ả ề
nước cũng nh kh năng ti p nh n c a các ngu n nư ả ế ậ ủ ồ ước b t đ u đắ ầ ược ti n hànhế
t i m t s huy n. Báo cáo t ng quan v hi n tr ng ch t lạ ộ ố ệ ổ ề ệ ạ ấ ượng nước m t trên đ aặ ị bàn t nh Ngh An ph c v công tác qu n lý nhà nỉ ệ ụ ụ ả ước, cũng nh cung c p thôngư ấ tin đ n c ng đ ng hi n ch a đế ộ ồ ệ ư ược th c hi n. T nhu c u th c t đó, tác giự ệ ừ ầ ự ế ả
lu n văn đã ch n đ tài “Đánh giá hi n tr ng và phân tích di n bi n ch t lậ ọ ề ệ ạ ễ ế ấ ượ ng
Trang 8nước m t trên đ a bàn t nh Ngh An” ặ ị ỉ ệ giai đo n 2010 2012 , đ xu t m t s gi iạ ề ấ ộ ố ả pháp b o v ch t l ng n c m t trên đ a bàn. ả ệ ấ ượ ướ ặ ị
1.1. T ng quan v đánh giá và phân tích di n bi n ch t lổ ề ễ ế ấ ượng nước
Hi n tr ng môi trệ ạ ường c a khu v c ho c qu c gia là tr ng thái môiủ ự ặ ố ạ
trường được th hi n ch y u trên 3 phể ệ ủ ế ương di n: hi n tr ng môi trệ ệ ạ ường tự nhiên, hi n tr ng kinh t xã h i tác đ ng lên môi trệ ạ ế ộ ộ ường và các gi i pháp b oả ả
v môi trệ ường đã th c hi n.ự ệ
Đánh giá hi n tr ng môi trệ ạ ường cung c p m t b c tranh t ng th v tìnhấ ộ ứ ổ ể ề
tr ng c a môi trạ ủ ường và tài nguyên thiên nhiên, tác đ ng c a các ho t đ ng c aộ ủ ạ ộ ủ con ngườ ếi đ n tình tr ng môi trạ ường cũng nh các m i quan h c a chúng đ nư ố ệ ủ ế
s c kh e và phúc l i kinh t c a con ngứ ỏ ợ ế ủ ười.
Đánh giá hi n tr ng môi trệ ạ ường nước là b ph n c a đánh giá hi n tr ngộ ậ ủ ệ ạ môi trường, cung c p b c tranh t ng th v hi n tr ng môi trấ ứ ổ ể ề ệ ạ ường nước và tác
đ ng c a con ngộ ủ ườ ếi đ n hi n tr ng đó; cũng nh các m i quan h c a chúngệ ạ ư ố ệ ủ
đ n s c kh e và phúc l i kinh t c a con ngế ứ ỏ ợ ế ủ ười; đ ng th i phân tích di n bi nồ ờ ễ ế
ch t lấ ượng nước
1.2.1. Đ nh nghĩa n ị ướ c m t ặ
Nước m t là m t d ng tài nguyên nặ ộ ạ ước. “ Nước m t là nặ ướ ồ ạc t n t i trên
m t đ t li n và h i đ o”ặ ấ ề ả ả [2]
Nước m tặ là nước trong sông, hồ ho c nặ ước ng t trong vùng ọ đ t ng pấ ậ
nướ Nc ước m t đặ ược b sung m t cách t nhiên b i nổ ộ ự ở ước m a và chúng m t điư ấ khi ch y vào ả đ i dạ ươ , b c h ing ố ơ và th m xu ng đ t.ấ ố ấ
1.2.2. Các d ng t n t i c a n ạ ồ ạ ủ ướ c m t ặ
Các d ng t n t i ch y u c a nạ ồ ạ ủ ế ủ ước m t trên th gi i là:ặ ế ớ
Trang 9là các h ồ nước ng t. Ngoài ra, trên l c đ a còn có trên 10.000 h nhân t o có s cọ ụ ị ồ ạ ứ
ch a 5000 Kmứ 3 (1,78%)nh m ch a nằ ứ ước ph c v cho nhu c u c a con ngụ ụ ầ ủ ười[16].
B ng :ả Đ c tr ng m t s h nhân t o l n trên th gi iặ ư ộ ố ồ ạ ớ ế ớ [16]
Dung tích
(Km2)
i
khác nhau nh phòng ch ng lũ l t, tư ố ụ ưới tiêu, th y đi n, c p nủ ệ ấ ước và các m c tiêuụ
Trang 10qu n lý l u lả ư ượng dòng ch y khác. C nả ả ước có kho ng 3.600 h ch a, trong đóả ồ ứ
ch a đ n 15% là các h c v a và l n (dung lư ế ồ ỡ ừ ớ ượng trên 1 tri u mệ 3 ho c có đặ ộ cao l n h n 10m).ớ ơ
B ng : ả M t s h ch a Vi t Namộ ố ồ ứ ở ệ [16]
H ch aồ ứ Di n tích l u v cệ ư ự
(km2) Dung tích (106. M3) Di n tích tệ ướ i
đi nệ (MW)
Trang 11Sông Rác 124,5
Nước đ m l y ầ ầ ước tính 11.470 km3 v i t ng di n tích 2.682 kmớ ổ ệ 2 . Trong đó trên ph n lãnh th châu Âu là 925 kmầ ổ 2 , châu Phi 341 km2 , B c M 180 kmắ ỹ 2 , Nam
M 1332 kmỹ 2 và châu Úc 4 km2. Đ m l y nầ ầ ở ước ta phân b ch y u Đ ngố ủ ế ở ồ
b ng sông C u Long. Đây là các đ m l y ng p không thằ ử ầ ầ ậ ường xuyên, t p trung ậ ở vùng Đ ng Tháp Mồ ười, T giác Long Xuyênứ [17]
Nước sông luôn v n đ ng và tu n hoàn. Tuy th tích ch a c a các sôngậ ộ ầ ể ứ ủ
c tính kho ng 1.200 km
lên t i 41.500 kmớ 3/ năm, nghĩa là dòng sông tái h i. Tái h i trung bình 34,6 l nồ ồ ầ trong năm. Nh v y kh năng khai thác dòng sông cho các m c đích khác nhauờ ậ ả ụ tăng lên đáng k Đi m n i b t là dòng ch y c a sông phân b không đ u theo khôngể ể ổ ậ ả ủ ố ề gian và th i gian.ờ
B ng : ả Dòng ch y sông theo l c đ aả ụ ịTên l c đ aụ ị Di n tích ệ
T ngổ
số (km3)
Bình quân di n tíchệ ( 103 m3/ người)
Bình quân đ uầ
người( 103km3 / người)
Trang 12% t o raạ trong VN
T ngổ(T m3)ỷ
T ng l uổ ư
l ng t o raượ ạ trong VN
% t o raạ trong VN
30% t ng lổ ượng dòng ch y c năm.ả ả
1.2.4. Ch t l ấ ượ ng n ướ c m t ặ
Trang 13Ch t lấ ượng nước m t đặ ược đánh giá qua n ng đ ho c hàm lồ ộ ặ ượng các tác nhân v t lý, hóa h c, sinh h c có trong nậ ọ ọ ước qua các tiêu chu n cho t ng m cẩ ừ ụ đích s d ng. Thông thử ụ ường con ngườ ử ụi s d ng nước v i 5 m c đích:ớ ụ
Nước ph c v nuôi tr ng th y sane và b o v đ i s ng hoang dãụ ụ ồ ủ ả ệ ờ ố
Nước ph c v cho nhu c u gi i trí, th thao dụ ụ ầ ả ể ướ ưới n c
M i m c đích s d ng c n có tiêu chu n và phỗ ụ ử ụ ầ ẩ ương pháp đánh giá riêng
v m c đ phù h p cho nhu c u s d ng.ề ứ ộ ợ ầ ử ụ
1.2.4.1. Ch t lấ ượng nước sông Vi t Namở ệ
Đ c tr ng n i b t c a ch t lặ ư ổ ậ ủ ấ ượng nước sông Vi t Nam là đ đ c kháở ệ ộ ụ
l n do hi n tớ ệ ượng xói mòn r a trôi. 80 – 90% t ng lử ổ ượng cát bùn trong năm t pậ trung vào mùa lũ[16]. Đ đ c trung bình năm bi n đ i t 100g/mộ ụ ế ổ ừ 3 đ n 500g/mế 3. Hệ
th ng sông H ng có đ đ c l n nh t, ố ồ ộ ụ ớ ấ có khi lên đ n 1000g/mế 3[16]. Hàng năm, các sông ngòi Vi t Nam chuy n ra bi n 400 500 tri u t n cát bùn, riêng sông H ngệ ể ể ệ ấ ồ kho ng 120 tri u t n.ả ệ ấ
Đ khoáng hóa c a sông Vi t Nam vào lo i trung bình, kho ng 25 – 250ộ ủ ệ ạ ả mg/l. Nước thu c lo i m m và r t m m. Nhi u vùng b nhi m m n, đ c bi t làộ ạ ề ấ ề ề ị ễ ặ ặ ệ vào mùa ki t, đi n hình là Đ ng b ng sông C u Longệ ể ồ ằ ử [16]
V t ng th , ch t lề ổ ể ấ ượng nước m t nặ ở ước ta khá t t, ít b ô nhi m, đápố ị ễ
giúp các sông nhanh chóng ph c h i tr ng thái, ch t lụ ồ ạ ấ ượng nước được đ m b o.ả ả Song không vì th mà xem nh v n đ ch ng ô nhi m. S tăng trế ẹ ấ ề ố ễ ự ưởng các ngành công nghi p, nông nghiêp đi kèm quá trình đô th hóa đã gây ô nhi m môt s đo nệ ị ễ ố ạ sông và nguy c ô nhi m cao m t s sông ngòi đi qua thành ph l n và các khuơ ễ ộ ố ố ớ công nghi p.ệ
Trang 14M t s sông có hi n tộ ố ệ ượng ô nhi m c c b do s n xu t công nghi p,ễ ụ ộ ả ấ ệ nông nghi p, ch bi n lâm s n và ch t th i sinh ho t ch a qua x lý…Ô nhi mệ ế ế ả ấ ả ạ ư ử ễ
d u, hi n tầ ệ ượng axit hóa r t ph bi n và m c đ ô nhi m có xu hấ ổ ế ứ ộ ễ ướng tăng d nầ
v phía h l u trên sông Sài Gòn và sông Đ ng Nai. Ô nhi m trên các sông ch yề ạ ư ồ ễ ả qua m t s đô th l n ( H i Phòng, Hu , H Long), m c đ ô nhi m đ u vộ ố ị ớ ả ế ạ ứ ộ ễ ề ượ tTCCP lo i A. Các sông n i thành Hà N i đã b ô nhi m, đ c bi t là các sông thoátạ ộ ộ ị ễ ặ ệ
s ch, ch t lạ ấ ượng nước không đ t tiêu chu n cho phép lo i B.ạ ẩ ạ
1.2.4.2. Ch t lấ ượng nước ao h Vi t Namồ ệ
H th ng các ao, h , kênh r ch các thành ph l n đ u có hi n tệ ố ồ ạ ở ố ớ ề ệ ượng ô nhi m các m c đ khác nhau. Các h trong n i thành các thành ph l n (Hàễ ở ứ ộ ồ ộ ở ố ớ
N i, Thành ph H Chí Minh, H i Phòng, Hu ) ph n l n tình tr ng thái phúộ ố ồ ả ế ầ ớ ở ạ
dưỡng. M t s h ch t lộ ố ồ ấ ượng còn khá s ch (đ t tiêu chu n lo i B) nh h Tây,ạ ạ ẩ ạ ư ồ
Đ m V c (Vĩnh Phúc) có hàm lầ ạ ượng ch t h u c cao h n TCCP lo i B. Hấ ữ ơ ơ ạ ồ Thành (B c Ninh), h B ch Đ ng ( H i Dắ ồ ạ ằ ả ương) đang b ô nhi m n ng. vùngị ễ ặ Ở ngo i thành và nông thôn, ch t lạ ấ ượng môi trường nước h , ao đồ ượ ảc c i thi n, đãệ
và đang đáp ng nhu c u v s d ng nứ ầ ề ử ụ ước
Trong s nghi p hi n đ i hóa đ t nự ệ ệ ạ ấ ước, s tăng trự ưởng các ngành công nghi p, nông nghi p đã kèm quá trình đô th hóa đã gây ô nhi m m t s đo nệ ệ ị ễ ộ ố ạ sông và nguy c ô nhi m cao m t s sông ngòi đi qua các thành ph l n, cácơ ễ ở ộ ố ố ớ khu công nghi p. Gây ô nhi m n ng m t s h là n i ti p nh n ngu n nệ ễ ặ ộ ố ồ ơ ế ậ ồ ướ c
th i. Đây là v n đ thách th c l n đ i v i vi c khai thác, s d ng nả ấ ề ứ ớ ố ớ ệ ử ụ ước trong
tương lai
1.2.5. Các tác nhân gây ô nhi m n ễ ướ c m t ặ
Ô nhi m môi trễ ường nước có th gây ra do hi n tể ệ ượng t nhiên (núi l a,ự ử
lũ l t, xâm nh p m n, phong hóa…) nh ng ho t đ ng c a con ngụ ậ ặ ư ạ ộ ủ ười là nguyên nhân ph bi n và quan tr ng nh t. Các ho t đ ng c a con ngổ ế ọ ấ ạ ộ ủ ười trong sinh ho t,ạ
s n xu t công nghi p, nông nghi p, khai khoáng, xây d ng các công trình th yả ấ ệ ệ ự ủ
Trang 15l i, giao thông đợ ường th y, du l ch…đ a kh i lủ ị ư ố ượng l n ngu n th i vào nớ ồ ả ướ csông, h , gây suy gi m rõ r t ch t lồ ả ệ ấ ượng nướ ực t nhiên h u h t các qu c giaở ầ ế ố trên th gi i.ế ớ
Có nhi u lo iề ạ tác nhân gây ô nhi m ngu n nễ ồ ước, tuy nhiên đ ti n l i choể ệ ợ
vi c quan tr c và ki m soát ô nhi m ngệ ắ ể ễ ười ta có th chia chúng làm 10 nhóm cể ơ
1.3. Các Đi u ki n t nhiên và kinh t xã h i t nh Ngh Anề ệ ự ế ộ ỉ ệ
Thành ph n t nhiên c a nầ ự ủ ước nước m t ch u tác đ ng to l n c a các y uặ ị ộ ớ ủ ế
t nh v trí đ a lý, đ a ch t, đ a hình, đi u ki n khí h u, th y văn, cũng nhố ư ị ị ị ấ ị ề ệ ậ ủ ư
đi u ki n kinh t xã h i t nh Ngh An. ề ệ ế ộ ỉ ệ
1.3.1. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
V trí đ a lý ị ị
Ngh An là t nh thu c vùng B c Trung B , có t a đ đ a lý 18ệ ỉ ộ ắ ộ ọ ộ ị 033’10’’ đ nế
20001’43’’ vĩ đ B c và t 103ộ ắ ừ 052’53’’ đ n 105ế 048’50’’ kinh đ Đông. V i v trí ti pộ ớ ị ế giáp:
Phía B c giáp t nh Thanh Hóa;ắ ỉ
Trang 16Phía Nam giáp t nh Hà Tĩnh;ỉ
T nh Ngh An có 1 thành ph lo i 2, 02 th xã và 17 huy n: Thành phỉ ệ ố ạ ị ệ ố Vinh; Th xã C a Lò; Th xã Thái Hòa; 10 huy n mi n núi: Thanh Chị ử ị ệ ề ương, Kỳ
S n, Tơ ương Dương, Con Cuông, Anh S n, Tân K , Qu Phong, Qu Châu, Quơ ỳ ế ỳ ỳ
H p, Nghĩa Đàn; 7 huy n đ ng b ng: Đô Lợ ệ ồ ằ ương, Nam Đàn, H ng Nguyên, Nghiư
L c, Di n Châu, Qu nh L u, Yên Thành.ộ ễ ỳ ư
Ngh An n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa m, ch u tác đ ngệ ằ ậ ệ ớ ẩ ị ộ
m nh m c a các lo i gió th i theo mùa. Gió mùa mùa đông khô, l nh tuy nhiênạ ẽ ủ ạ ổ ạ khi vào đ n Ngh An đ m đế ệ ộ ẩ ược c i thi n ph n nào nh vùng bi n r ng l n.ả ệ ầ ờ ể ộ ớ Gió mùa mùa h khô nóng, thiêu đ t vùng núi phía tây, t i t n đ ng b ng venạ ố ớ ậ ồ ằ
bi n.ể
Đ a ch t ị ấ
Các thành t o đ a ch t trên đ a bàn t nh Ngh An đạ ị ấ ị ỉ ệ ược phân chia theo ngu n g c thành: ồ ố các đá d ng xâm nh p, phun trào, bi n ch t, tr m tích và cácạ ậ ế ấ ầ tích t b r i.ụ ở ờ
Các lo i đá xâm nh p phân b dạ ậ ố ướ ại d ng các kh i ho c d iố ặ ả núi l n, đi nớ ể hình kh i Phu Ho t (H. Qu Phong), kh i Phu Lon (H. K S n). Ngoài ra,ở ố ạ ế ố ỳ ơ chúng còn th hi n dể ệ ướ ại d ng các núi sót r i rác nh khu v c H. Qu Châu,ả ư ở ự ỳ
Trang 17Ho t đ ng ki n t o phá h y hình đ c u trúc c , t o l p c u trúc m i,ạ ộ ế ạ ủ ồ ấ ổ ạ ậ ấ ớ làm bi n vĩ m nh m đ t đá. Nh ng d u hi u đ c tr ng cho ho t đ ng đ t gãyế ạ ẽ ấ ữ ấ ệ ặ ư ạ ộ ứ khác nh : các đ i đ p v , dăm k t, m t trư ớ ậ ỡ ế ặ ượt, v t xế ước, phay cũng nh nh ngư ữ
d u hi u đ c tr ng riêng cho đ t gãy giai đo n Tân ki n t o, th hi n trên nhấ ệ ặ ư ứ ạ ế ạ ể ệ ả
v tinh và đ a hình; làm bi n d ng các thành t o Kainozoi; làm xu t hi n các dệ ị ế ạ ạ ấ ệ ị
thường v đ a hóa, đ a nhi t, xu t l các ngu n nề ị ị ệ ấ ộ ồ ước khoáng, nước nóng
Đ a hình ị
N m Đông B c dãy Trằ ở ắ ường S n, Ngh An có đ a hình đa d ng, ph cơ ệ ị ạ ứ
t p, b chia c t m nh b i các dãy đ i núi và h th ng sông, su i. V t ng th ,ạ ị ắ ạ ở ồ ệ ố ố ề ổ ể
đ a hình nghiêng theo hị ướng Tây B c Đông Nam, v i ba vùng sinh thái rõ r t:ắ ớ ệ
Mi n núi, Trung du, Đ ng b ng ven bi n. Trong đó, mi n núi chi m t i 83%ề ồ ằ ể ề ế ớ
di n tích lãnh th Đ a hình có đ d c l n, đ t có đ d c l n h n 8ệ ổ ị ộ ố ớ ấ ộ ố ớ ơ O chi m g nế ầ 80% di n tích t nhiên toàn t nh, đ c bi t có trên 38% di n tích đ t có đ d c l nệ ự ỉ ặ ệ ệ ấ ộ ố ớ
h n 25ơ 0. N i cao nh t là đ nh Pulaileng (2.711m) huy n K S n, th p nh t làơ ấ ỉ ở ệ ỳ ơ ấ ấ vùng đ ng b ng các huy n Qu nh L u, Di n Châu, Yên Thành, có n i ch caoồ ằ ệ ỳ ư ễ ơ ỉ 0,2 m so v i m t nớ ặ ước bi n (xã Qu nh Thanh, huy n Qu nh L u). Đ c đi m đ aể ỳ ệ ỳ ư ặ ể ị hình trên là m t tr ng i l n cho vi c phát tri n m ng lộ ở ạ ớ ệ ể ạ ưới giao thông đường b ,ộ
đ c bi t là các tuy n giao thông vùng trung du và mi n núi, gây khó khăn cho phátặ ệ ế ề tri n lâm nghi p và b o v đ t đai kh i b xói mòn, gây lũ l t cho nhi u vùngể ệ ả ệ ấ ỏ ị ụ ề trong t nh. Tuy nhiên, h th ng sông ngòi có đ d c l n, v i 117 thác l n, nh làỉ ệ ố ộ ố ớ ớ ớ ỏ
ti m năng l n có th khai thác đ phát tri n thu đi n và đi u hoà ngu n nề ớ ể ể ể ỷ ệ ề ồ ướ c
ph c v s n xu t và dân sinh.ụ ụ ả ấ
Đ t đai ấ
Ngh An có di n tích t nhiên là 16.490,25 kmệ ệ ự 2. H n 80% di n tích làơ ệ vùng đ i núi n m phía tây g m 10 huy n, và 1 th xã; Phía đông là ph n di nồ ằ ở ồ ệ ị ầ ệ tích đ ng b ng và duyên h i ven bi n g m 7 huy n, 1 th xã và thành ph Vinh.ồ ằ ả ể ồ ệ ị ố Phân chia theo ngu n g c hình thành thì có các nhóm đ t nh sau:ồ ố ấ ư
Trang 18+ Đ t ngu n g c tr m tíchấ ồ ố ầ
Phân b t p trung ch y u các huy n đ ng b ng, ven bi n, bao g m 5ố ậ ủ ế ở ệ ồ ằ ể ồ nhóm đ t: đ t cát; đ t phù sa, d c t ; đ t m n; đ t phèn m n; đ t b c màu vàấ ấ ấ ố ụ ấ ặ ấ ặ ấ ạ
bi n đ i do tr ng lúa. Chi m v trí quan tr ng trong s này có 189.000 ha đ t phùế ổ ồ ế ị ọ ố ấ
sa và nhóm đ t cát, có ý nghĩa l n đ i v i s n xu t nông nghi p c a t nh. Sau đâyấ ớ ố ớ ả ấ ệ ủ ỉ
là đ c đi m c a hai lo i chính:ặ ể ủ ạ
* Đ t cát cũ ven bi n: 21.428 ha (t p trung vùng ven bi n), đ t có thànhấ ể ậ ở ể ấ
ph n c gi i thô, k t c u r i r c, dung tích h p th th p. Các ch t dinh dầ ơ ớ ế ấ ờ ạ ấ ụ ấ ấ ưỡ ng
nh mùn, đ m, lân đ u nghèo, kali t ng s cao, nh ng kali d tiêu nghèo, thíchư ạ ề ổ ố ư ễ
h p và đã đợ ược đ a vào tr ng các lo i cây nh : rau, l c, đ , dâu t m, .ư ồ ạ ư ạ ỗ ằ
* Đ t phù sa thích h p v i canh tác cây lúa nấ ợ ớ ước và màu: Bao g m đ t phùồ ấ
sa được b i hàng năm, đ t phù sa không đồ ấ ược b i, đ t phù sa l y úng, đ t phù saồ ấ ầ ấ
cũ có s n ph m Feralit. Nhóm này có di n tích kho ng 163.202 ha, trong đó đ tả ẩ ệ ả ấ phù sa không được b i hàng năm chi m kho ng 60%. Đ t thồ ế ả ấ ường b chia c tị ắ
m nh, nghiêng d c và l i lõm, quá trình r a trôi di n ra liên t c c b m t vàạ ố ồ ử ễ ụ ả ề ặ chi u sâu. Lo i đ t này t p trung ch y u vùng đ ng b ng, ph n l n đề ạ ấ ậ ủ ế ở ồ ằ ầ ớ ượ cdùng đ tr ng lúa nể ồ ước (kho ng 74.000 ha). Các d i đ t, bãi b i ven sông và đ tả ả ấ ồ ấ phù sa cũ có đ a hình cao h n thị ơ ường tr ng ngô và cây công nghi p ng n ngàyồ ệ ắ khác
* Ngoài hai lo i đ t chính trên còn có đ t c n cát ven bi n và đ t b c màu,ạ ấ ấ ồ ể ấ ạ tuy nhiên, di n tích nh và có nhi u h n ch trong s n xu t nông nghi p.ệ ỏ ề ạ ế ả ấ ệ
+ Đ t phát tri n trong v phong hóa đá g c: ấ ể ỏ ố Lo iạ đ tấ này t pậ trung chủ
y uế ở vùng núi (74,4%) và bao g m các nhóm đ t sau:ồ ấ
* Đ t đ vàng phát tri n trên đá phi n th ch sét (Fs)ấ ỏ ể ế ạ
T ng di n tích 433.357 ha, phân b trên m t ph m vi r ng l n h uổ ệ ố ộ ạ ộ ớ ở ầ
kh p và t p trung ắ ậ nhi u ề ở các huy n ệ Tương Dương, Con Cuông, Tân K ,ỳ Anh S n, ơ Thanh Chương, Nghĩa Đàn, Qu H p.ỳ ợ
Trang 19Đ t đ vàng trên phi n sét có h u h t t t c các lo i đ a hình nh ngấ ỏ ế ở ầ ế ấ ả ạ ị ư
t p trung vùng núi th p, đ d c l n, t ng đ t khá dày. Đây là lo i đ t đ i núiậ ở ấ ộ ố ớ ầ ấ ạ ấ ồ khá t t, đ c bi t là v tính ch t v t lý (gi nố ặ ệ ề ấ ậ ữ ước và gi màu t t), phù h p đữ ố ợ ể phát tri n các lo i cây công nghi p và cây ăn qu Th i gian qua, lo i đ t này đãể ạ ệ ả ờ ạ ấ
được đ a vào s d ng đ tr ng các lo i cây nh : chè, cam, chanh, d a, hư ử ụ ể ồ ạ ư ứ ồ tiêu, Di n tích lo i đ t này còn nhi u và t p trung thành vùng l n, nh t là ệ ạ ấ ề ậ ớ ấ ở các huy n Anh S n, Thanh Chệ ơ ương, Nghĩa Đàn, Tân K , Qu nh L u. Đây làỳ ỳ ư
m t th m nh c a Ngh An so v i nhi u đ a phộ ế ạ ủ ệ ớ ề ị ương khác mi n B c đ phátở ề ắ ể tri n các lo i cây công nghi p và cây ăn qu ể ạ ệ ả
* Đ t vàng nh t phát tri n trên sa th ch và cu i k t (Fq)ấ ạ ể ạ ộ ế
T ng di n tích 315.055 ha, phân b r i rác theo d i h p xen gi a các d iổ ệ ố ả ả ẹ ữ ả
đ t phi n th ch kéo dài theo hấ ế ạ ướng Tây B c ắ Đông Nam c a t nh qua nhi uủ ỉ ề huy n mi n núi và trung du nh Thanh Chệ ề ư ương, Anh S n, Tân K , Tơ ỳ ươ ng
Dương, K S n Do thành ph n c gi i tỳ ơ ầ ơ ớ ương đ i nh h n so v i đ t phi nố ẹ ơ ớ ấ ế
th ch sét, nên đ t vàng nh t trên sa th ch thạ ấ ạ ạ ường b xói mòn m nh, t ng đ tị ạ ầ ấ
tương đ i m ng và nhi u n i tr s i đá. Ch có m t s n i đ a hình đ i núi cao,ố ỏ ề ơ ơ ỏ ỉ ộ ố ơ ị ồ
th m th c v t che ph khá m i có đ dày t ng đ t t 5070 cm. Đ t vàng nh tả ự ậ ủ ớ ộ ầ ấ ừ ấ ạ trên sa th ch thạ ường nghèo dinh dưỡng, kh năng gi nả ữ ước và k t dính kém,ế thành ph n keo sét th p, kh năng gi màu, đ n nay h u nh không s d ng vàoầ ấ ả ữ ế ầ ư ử ụ
s n xu t nông nghi p. vùng cao có kh năng tr ng m t s cây công nghi pả ấ ệ ở ả ồ ộ ố ệ
nh ng ph i có ch đ b o v ngu n nư ả ế ộ ả ệ ồ ước và ch ng xói mòn t t m i duy trìố ố ớ
được hi u qu s d ng đ t.ệ ả ử ụ ấ
* Đ t vàng đ phát tri n trên các đá axít (Fa)ấ ỏ ể
T ng di n tích kho ng 217.101 ha, phân b r i rác các huy n Anh S n,ổ ệ ả ố ả ở ệ ơ Con Cuông, Tương Dương, Qu Châu Ph n l n đ t vàng đ trên đá axít cóỳ ầ ớ ấ ỏ thành ph n c gi i nh , nghèo dinh dầ ơ ớ ẹ ưỡng, b xói mòn r a trôi m nh, đ chuaị ử ạ ộ
l n (PHKCL< 4), ớ dung đ tr ng r ng.ể ồ ừ
* Đ t đ nâu trên đá vôi (Fv)ấ ỏ
Trang 20T ng di n tích kho ng 34.064 ha, phân b r i rác các huy n: Tân K ,ổ ệ ả ố ả ở ệ ỳ Nam Đàn, Qu H p Đ t đ nâu trên đá vôi các vùng đ a hình th p thỳ ợ ấ ỏ ở ị ấ ường có
t ng dày h n; vùng núi cao đ t đá vôi b phong hoá và r a trôi m nh nên t ngầ ơ ở ấ ị ử ạ ầ
đ t m ng h n. Tuy nhiên, ph n l n đ t đá vôi có đ dày t ng đ t khá thấ ỏ ơ ầ ớ ấ ộ ầ ấ ườ ngtrên 50 cm, đ phì đ t đá vôi khá. Đ t đ nâu trên đá vôi thích h p cho vi cộ ở ấ ấ ỏ ợ ệ
tr ng nhi u lo i cây lâu năm nh : cam, chè, cà phê, cao su và có t ng đ t dày,ồ ề ạ ư ầ ấ
đ d c tho i và đ phì khá. Tuy nhiên, di n tích đ t đá vôi này không l n màộ ố ả ộ ệ ấ ớ phân b manh mún, có th k t h p v i nh ng đ t khác đ t o nên nh ng vùngố ể ế ợ ớ ữ ấ ể ạ ữ cây tr ng có hi u qu kinh t cao.ồ ệ ả ế
*Đ t nâu đ trên bazan (Fk)ấ ỏ
T ng di n tích kho ng 14.711 ha, phân b ch y u vùng kinh t Phổ ệ ả ố ủ ế ở ế ủ
Qu Đây là lo i đ t t t, thoát nỳ ạ ấ ố ướ ốc t t nh ng gi nư ữ ước kém, có t ng dày trên 1ầ
m, đ a hình kháb ng ph ng, ít d c (đ d c nh h n 10ị ằ ẳ ố ộ ố ỏ ơ 0), r t thích h p v i câyấ ợ ớ công nghiêp dài ngày. H u h t lo i đ t này đã đầ ế ạ ấ ượ ử ục s d ng vào s n xu t, chả ấ ủ
y u là tr ng cao su, cà phê, cam, và cho hi u qu kinh t cao.ế ồ ệ ả ế
*Đ t Feralit đ vàng trên núi, đ t mùn trên núi caoấ ỏ ấ
Lo i đ t này chi m g n 20% di n tích th nhạ ấ ế ầ ệ ổ ưỡng. Tuy có đ phì cao,ộ song kh năng phát tri n s n xu t nông nghi p b h n ch do t p trung ch y uả ể ả ấ ệ ị ạ ế ậ ủ ế trên núi cao, đ a hình d c và b chia c t m nh, thích h p cho s n xu t lâmị ố ị ắ ạ ợ ả ấ nghi p.ệ
Đ c đi m khí h u ặ ể ậ
+ Ch đ nhi tế ộ ệ
Nhi t đ trung bình hàng năm t 23 – 24ệ ộ ừ 0C, tương ng v i t ng nhi t nămứ ớ ổ ệ
là 8.7000C. S chênh l ch nhi t đ gi a các tháng trong năm khá cao. Nhi t đự ệ ệ ộ ữ ệ ộ trung bình các tháng nóng nh t (tháng 6 đ n tháng 7) là 33ấ ế 0C, nhi t đ cao tuy tệ ộ ệ
đ i 42,7ố 0C; nhi t đ trung bình các tháng l nh nh t (tháng 12 năm trệ ộ ạ ấ ước đ nế
Trang 21tháng 2 năm sau) là 190C, nhi t đ th p tuy t đ i 0,5ệ ộ ấ ệ ố 0C. S gi n ng trungố ờ ắ bình/năm là 1.500 1.700 gi ờ
+ Ch đ m aế ộ ư
Ngh An là t nh có lệ ỉ ượng m a trung bình so v i các t nh khác mi n B c.ư ớ ỉ ở ề ắ
Lượng m a bình quân hàng năm dao đ ng t 1.2002.000 mm/năm v i 123 152ư ộ ừ ớ ngày m a, phân b cao d n t B c vào Nam và t Tây sang Đông và chia làm haiư ổ ầ ừ ắ ừ mùa rõ r t:ệ
* Mùa khô t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau, lừ ế ượng m a ch chi m 15 ư ỉ ế 20% lượng m a c năm, tháng khô h n nh t là tháng 1, 2; lư ả ạ ấ ượng m a ch đ t 7 ư ỉ ạ
60 mm/tháng
* Mùa m a t tháng 5 đ n tháng 10, lư ừ ế ượng m a t p trung chi m 80 85%ư ậ ế
lượng m a c năm, tháng m a nhi u nh t là tháng 8, 9 có lư ả ư ề ấ ượng m a t 220 ư ừ 540mm/tháng, s ngày m a 15 19 ngày/tháng, mùa này thố ư ường kèm theo gió bão
+ Đ m không khíộ ẩ
Đ m hàng năm dao đ ng t 80 90%, có s phân hóa gi a các vùng vàộ ẩ ộ ừ ự ữ theo mùa. Chênh l ch gi a đ m trung bình tháng m nh t và tháng khô nh t t iệ ữ ộ ẩ ẩ ấ ấ ớ
18 19%; vùng có đ m cao nh t là thộ ẩ ấ ượng ngu n sông Hi u, vùng có đ mồ ế ộ ẩ
th p nh t là vùng núi phía Nam (huy n K S n, Tấ ấ ệ ỳ ơ ương Dương). Lượng b c h iố ơ
* Gió ph n Tây Nam là m t lo i hình th i ti t đ c tr ng cho mùa h c aơ ộ ạ ờ ế ặ ư ạ ủ vùng B c Trung B Lo i gió này thắ ộ ạ ường xu t hi n Ngh An vào tháng 5 đ nấ ệ ở ệ ế
Trang 22tháng 8 hàng năm, s ngày khô nóng trung bình h ng năm là 20 70 ngày. Gió Tâyố ằ Nam gây ra khí h u khô, nóng và h n hán, nh hậ ạ ả ưởng không t t đ n s n xu t vàố ế ả ấ
đ i s ng sinh ho t c a nhân dân trên ph m vi toàn t nh.ờ ố ạ ủ ạ ỉ
+ Các hi n tệ ượng th i ti t khácờ ế
Là t nh có di n tích r ng, có đ các d ng đ a hình: mi n núi, trung du,ỉ ệ ộ ủ ạ ị ề
đ ng b ng và ven bi n nên khí h u t nh Ngh An đa d ng, đ ng th i có s phânồ ằ ể ậ ỉ ệ ạ ồ ờ ự hoá theo không gian và bi n đ ng theo th i gian. Bên c nh nh ng y u t ch y uế ộ ờ ạ ữ ế ố ủ ế
nh nhi t đ , lư ệ ộ ượng m a, gió, đ m không khí thì Ngh An còn là m t t nh ch uư ộ ẩ ệ ộ ỉ ị
thường t p trung vào tháng 8 và 10 và có khi gây ra lũ l t.ậ ụ
Sương mu i ch có kh năng x y ra các vùng núi cao và m t vài vùngố ỉ ả ả ở ộ trung du có đi u ki n đ a hình và th nhề ệ ị ổ ưỡng thu n l i cho s thâm nh p c aậ ợ ự ậ ủ không khí l nh và s m t nhi t do b c x m nh m c a m t đ t nh khu v cạ ự ấ ệ ứ ạ ạ ẽ ủ ặ ấ ư ự
Ph Qu ủ ỳ
Nhìn chung, Ngh An n m trong vùng khí h u có nhi u đ c thù, phân d rõệ ằ ậ ề ặ ị
r t trên toàn lãnh th và theo các mùa, t o đi u ki n cho nhi u lo i cây tr ngệ ổ ạ ề ệ ề ạ ồ phát tri n. Khí h u có ph n kh c nghi t, đ c bi t là bão và gió Tây Nam gây trể ậ ầ ắ ệ ặ ệ ở
ng i không nh cho s phát tri n chung, nh t là s n xu t nông nghi p.ạ ỏ ự ể ấ ả ấ ệ
Th y văn ủ
Ngh An có h th ng sông ngòi khá dày đ c, m t đ lệ ệ ố ặ ậ ộ ưới sông trung bình kho ng 0,62 km/kmả 2. Toàn t nh có 06 con sông tr c ti p đ ra bi n Đông. Trỉ ự ế ổ ể ừ sông C , sông Hi u các con sông còn l i có l u v c nh , kho ng 500 kmả ế ạ ư ự ỏ ả 2 v iớ chi u dài trung bình kho ng 50 60 km.ề ả
Các sông khác b t ngu n trong t nh ch y th ng ra bi n v i đ c tr ng cácắ ồ ỉ ả ẳ ể ớ ặ ư sông đ u ng n, tr l ng n c không l n, lòng sông h p, n c ch y ch m, ph nề ắ ữ ượ ướ ớ ẹ ướ ả ậ ầ
l n là sông n c m n. Bao g m các sông:ớ ướ ặ ồ
Sông Hoàng Mai dài 44 km;
Sông Dâu và sông Thái (Qu nh L u) là sông nhi m m n;ỳ ư ễ ặ
Trang 23 Sông C m dài 47 km.ấ
Ngoài các con sông trên, Ngh An còn có h th ng kênh đào n i các sông v iệ ệ ố ố ớ nhau nh kênh nhà Lê, là h th ng sông đào n i Qu nh L u, Di n Châu, Nghi L cư ệ ố ố ỳ ư ễ ộ vào đ n H ng Nguyên, v i muc tiêu chính là d n n c ng t, ngăn n c m n vàế ư ớ ̣ ẫ ướ ọ ướ ặ
ph c v giao thông, thu l i cho các huy n ven bi n.ụ ụ ỷ ợ ệ ể
1.3.2. Đi u ki n kinh t xã h i ề ệ ế ộ
Các y u t kinh t xã h i nh dân s , s phát tri n kinh t (công nghi p,ế ố ế ộ ư ố ự ể ế ệ nông nghi p, d ch v …) là nh ng y u t tác đ ng m nh m t i ch t lệ ị ụ ữ ế ố ộ ạ ẽ ớ ấ ượng môi
trường nước m t t nh Ngh Anặ ỉ ệ
Kinh t ế
+ Tình hình tăng trưởng kinh tế
T c đ tăng trố ộ ưởng GDP năm 2011 đ t 10,38% , cao h n h n t c đ tăng ạ ơ ẳ ố ộbình quân 5,9% c a c nủ ả ước. T ng GDP c a t nh năm 2011 đ t 49.759 t đ ngổ ủ ỉ ạ ỷ ồ [7] (tính theo giá tr hi n hành). GDP bình quân đ u ngị ệ ầ ười là 16,9 tri u đ ng/ngệ ồ ười
C c u kinh t c a Ngh An cũng chuy n d ch khá nhanh theo hơ ấ ế ủ ệ ể ị ướng công nghi p hóa. Năm 2011, ệ t tr ng nông nghi p 27,06%, công nghi p xây d ngỷ ọ ệ ệ ự 34,86%, d ch v 38,08%ị ụ [7]. T tr ng trong GDP c a khu v c công nghi p xây ỷ ọ ủ ự ệ
d ng tăng nhanh t 18,6% năm 2000 lên 34,86% năm 2011. Trong khi đó, t tr ng ự ừ ỷ ọkhu v c nông, lâm nghi p và th y s n gi m đáng k , t 44,3% còn 27,06% năm ự ệ ủ ả ả ể ừ
2011. Khu v c d ch v tăng t 37,1% năm 2000 lên 38,08% năm 2011ự ị ụ ừ [7]. Chuy n ể
d ch c c u kinh t đã di n ra theo chi u sâu và theo hị ơ ấ ế ễ ề ướng ti n b ; tích lũy tài ế ộ
s n và đ u t tăng, đ i s ng dân c đả ầ ư ờ ố ư ượ ảc c i thi n rõ r t. ệ ệ
Nông nghi p theo nghĩa r ng bao g m (nông lâm th y s n) hi n nay ệ ộ ồ ủ ả ệ
v n là ngành kinh t c b n c a t nh Ngh An hi n đang t ng bẫ ế ơ ả ủ ỉ ệ ệ ừ ước có s ự
chuy n d ch c c u theo hể ị ơ ấ ướng công nghi p hóa, hi n đ i hóa.ệ ệ ạ
Trang 24Trong có c u nông lâm th y s n, nông nghi p v n chi m t tr ng cao ấ ủ ả ệ ấ ế ỷ ọ
nh t (85%)ấ [7] trong khi đó, t tr ng c a ngành lâm nghi p ch chi m 7%, ngành ỷ ọ ủ ệ ỉ ế
th y s n là 8% trong năm 2009. Trong ba nhóm ngành nông lâm th y s n, ủ ả ủ ảngành th y s n có t c đ tăng nhanh nh t, trung bình giai đo n 2005 2009 là ủ ả ố ộ ấ ạ10,5%/năm, ti p đ n là nông nghi p 6,3% và lâm nghi p 3,3%. ế ế ệ ệ
Trong t nh đã hình thành nh ng vùng s n xu t chuyên môn hóa nh : Vùng ỉ ữ ả ấ ưlúa các huy n đ ng b ng Qu nh L u, Di n Châu, Nghi L c, H ng Nguyên; ở ệ ồ ằ ỳ ư ễ ộ ưVùng mía Nghĩa Đàn, Qu H p, Tân K , Qu Châu ; Cà phê Nghĩa Đàn; ở ỳ ợ ỳ ỳ ởCao su Nghĩa Đàn, Tân K , Qu H p ; D a Qu nh L u, Yên Thành, Nghĩa ở ỳ ỳ ợ ứ ở ỳ ưĐàn. Vùng s n làm nguyên li u cho các nhà máy ch bi n các huy n mi n núi ắ ệ ế ế ở ệ ề
th p. T i các huy n ven bi n, xu t hi n các khu v c nuôi tr ng th y s n nh ấ ạ ệ ể ấ ệ ự ồ ủ ả ưtôm, cá, cua, ngao
+ Công nghi pệ
Trong nh ng năm qua nh t ch c có hi u qu Lu t Doanh nghi p, Lu t ữ ờ ổ ứ ệ ả ậ ệ ậ
H p tác xã và các văn b n quy ph m pháp lu t v s n xu t kinh doanh nên đã ợ ả ạ ậ ề ả ấ
t o cho các ho t đ ng s n xu t kinh doanh nói chung và s n xu t công nghi p ạ ạ ộ ả ấ ả ấ ệnói riêng có nhi u thay đ i theo hề ổ ướng tích c c. Vì v y, s lự ậ ố ượng c a các c s ủ ơ ở
s n xu t công nghi p cũng nh k t qu ho t đ ng đ t đả ấ ệ ư ế ả ạ ộ ạ ược đã và đang kh ng ẳ
đ nh đị ược vai trò c a mình trong tăng trủ ưởng kinh t ế
Dân số
Năm 2011, dân s t nh Ngh An là 2.942.900ố ỉ ệ [7] người, m t đ dân c 178 ậ ộ ư
người/km2, t l gia tăng dân s 11,6%. Trong đó, 86,7%ỉ ệ ố [7] dân s t p trung ố ậ ởnông thôn, ch có 13,3% dân s sông thành th ỉ ố ở ị
Ngu n lao đ ng d i dào, 1.757.800 ngồ ộ ồ ười[7]. Trong đó làm vi c trong các ệngành kinh t là 1,38 tri u ngế ệ ười. Năm 2010, toàn t nh đã gi i quy t vi c làm cho ỉ ả ế ệ34.000 lao đ ng. T l lao đ ng độ ỷ ệ ộ ược đào t o kho ng 40%. ạ ả
Y t và s c kh e c ng đ ng ế ứ ỏ ộ ồ
Trang 25S c s khám ch a b nh tr c thu c S Y t là 529 c số ơ ở ữ ệ ự ộ ở ế ơ ở[7], trong đó có
26 b nh vi n đa khoa, 22 phòng khám khu v cệ ệ ự [7], 1 b nh vi n đi u dệ ệ ề ưỡng và 479
tr m y t , c quan, xã, phạ ế ơ ường. Có 675% đ t chu n qu c gia v y t Toàn t nh ạ ẩ ố ề ế ỉ
có 1397 bác s , 1327 y s , 2629 y tá và 910 n h sinh. Có 42 dỹ ỹ ữ ộ ượ ỹc s cao c p, ấ
461 dượ ỹc s trung c p và 294 dấ ược tá[7]
Các c s y t ngày càng đơ ở ế ược nâng c p, ch t lấ ấ ượng khám ch a b nh ữ ệ
được nâng lên, do đó s ca t vong trong đi u tr gi m.ố ử ề ị ả
Công tác phòng d ch t t nên không x y ra d ch b nh đáng k , s ca t vongị ố ẩ ị ệ ể ố ử trong đi u tr gi m. Công tác ki m tra an toàn v sinh có nhi u chuy n bi n. Chề ị ả ể ệ ề ể ế ủ
trương s d ng mu i i t đử ụ ố ố ược th c hi n khá t t. Công tác tiêm ch ng m r ng 6ự ệ ố ủ ở ộ
lo i v c xin cho các cháu dạ ắ ưới 1 tu i, tiêm phòng u n ván cho ph n có thai, ổ ố ụ ữtiêm phòng viêm não
Giáo d c ụ
Công tác giáo d c Ngh An đụ ở ệ ược phát tri n m nh m Cho đ n nay t t ể ạ ẽ ế ấ
c các huy n, thành, th trong t nh và 100% s xã, phả ệ ị ỉ ố ường đã được công nh n ậ
ph c p ti u h c và ch ng mù ch ổ ậ ể ọ ố ữ
Năm 2011, toàn t nh có 533.864 h c sinh ph thông h c t p t i 1.043 ỉ ọ ổ ọ ậ ạ
trường v i 33.188 giáo viên tham gia gi ng d yớ ả ạ [7]. Trong đó có 41% s trố ường đ tạ chu n qu c gia. T l t t nghi p ph thông đ t 97,73%ẩ ố ỉ ệ ố ệ ổ ạ [7]. Toàn t nh có 16.224 sinhỉ viên cao đ ng và đ i h c v i 927 gi ng viênẳ ạ ọ ớ ả [7]. 100% giáo viên đ t chu nạ ẩ [7]
Th c hi n chính sách xã h i hóa giáo d c; quy mô các c p h c ti p t c ự ệ ộ ụ ấ ọ ế ụ
được phát tri n đ m b o nhu c u h c t p; tăng cể ả ả ầ ọ ậ ường ch t lấ ượng giáo d c toàn ụ
di n.ệ
1.4. T ng quan v nổ ề ước m t t nh Ngh Anặ ỉ ệ
1.4.1. Đ c đi m m ng l ặ ể ạ ướ i sông su i ố
T nh Ngh An n m Đông B c dãy Trỉ ệ ằ ở ắ ường S n, trong T nh có 06 l uơ ỉ ư
v c sông (có c a riêng bi t), tuy nhiên đa s là các con sông ng n ven bi n cóự ử ệ ố ắ ể
Trang 26chi u dài dề ưới 60 km và duy nh t có sông C có l u v c là 15.346 kmấ ả ư ự 2 chi m t iế ớ 93,1% di n tích th y v c toàn t nh v i chi u dài qua Ngh An là 361 kmệ ủ ự ỉ ớ ề ệ [6].
Đ a hình núi th p và gò đ i chi m t l l n nên m ng lị ấ ồ ế ỷ ệ ớ ạ ưới sông su iố trong khu v c khá đa d ng v i m t đ trung bình 0,62 km/kmự ạ ớ ậ ộ 2, nh ng phân bư ố không đ u trên toàn vùng. Vùng núi có đ d c đ a hình l n, chia c t m nh, m ngề ộ ố ị ớ ắ ạ ạ
lưới sông su i phát tri n m nh h n, m t đ trên 1 km/kmố ể ạ ơ ậ ộ 2; khu v c trung du đ aự ị hình gò đ i nên m ng lồ ạ ưới sông su i kém phát tri n, trung bình 0,5 km/kmố ể 2[6]. Tính ch t c a sông h n ch phát tri n m ng lấ ử ạ ế ể ạ ưới sông vùng h du, vì v y m tạ ậ ậ
đ sông su i đây đ t dộ ố ở ạ ưới 0,8 km/km2
L u v c sông C ch y dài theo hư ự ả ạ ướng Tây B c Đông Nam. Ph n h duắ ầ ạ sông C v i s nh p l u c a sông Hi u và sông Ngàn Sâu cùng v i s đ iả ớ ự ậ ư ủ ế ớ ự ổ
hướng dòng ch y; đ d c l u v c cũng nh đáy sông gi m, ả ộ ố ư ự ư ả cũng nh dãy c nư ồ cát ven bi n cao h n vùng đ ng b ng đã làm gi m r t nhi u năng l c tiêuể ơ ồ ằ ả ấ ề ự nướ c
ra bi n, gây hi n tể ệ ượng ng p l t.ậ ụ
Ngoài l u v c sông C , các l u v c sông nh còn l i ch y u di n tíchư ự ả ư ự ỏ ạ ủ ế ệ
l u v c dư ự ưới 500 km2. Nh ng con sông này đ tr c ti p ra bi n, vì v y trongữ ổ ự ế ể ậ
nh ng tháng mùa ki t, ngu n nữ ệ ồ ước các sông này thường b xâm nh p m nị ậ ặ [6]
Trong t nh Ngh An, dòng ch y không l n và có s phân mùa dòng ch yỉ ệ ả ớ ự ả sâu s c. Hàng năm, lắ ượng nướ ớc l n nh t và nh nh t có th chênh nhau hàngấ ỏ ấ ể ngàn l n ầ và là nguyên nhân ti m n gây ra tai bi n môi trề ẩ ế ường. Nhìn chung, ngu n nồ ước khá d i dào, đ đ đáp ng cho s n xu t và ph c v cho đ i s ngồ ủ ể ứ ả ấ ụ ụ ờ ố sinh ho t c a nhân dân.ạ ủ
1.4.2.Tr l ữ ượ ng n ướ c m t ặ
Do v trí đ a lý c a t nh Ngh An tr i dài t bi n vào sâu trong đ t li n v iị ị ủ ỉ ệ ả ừ ể ấ ề ớ nhi u d ng đ a hình (t vùng đ ng b ng th p ven bi n t i vùng gò đ i và vùngề ạ ị ừ ồ ằ ấ ể ớ ồ núi cao) nên lượng m a dao đ ng t dư ộ ừ ưới 1000 mm (n i đ a hình b che khu tơ ị ị ấ
nh : Mư ường Xén, Tương Dương) đ n trên 2000 mm (Qu Châu, Nghĩa Khánh)ế ỳ [6]. Tính trung bình hàng năm toàn t nh Ngh An nh n lỉ ệ ậ ượng m a là 1745 mm. Do cácư
Trang 27đi u ki n khí h u l nh khô, nóng và khu t gió m; nên b c h i ti m năng c aề ệ ậ ạ ấ ẩ ố ơ ề ủ
t nh cao, đ t t i 1348 mm t i vùng ven bi n và (1100 1200) mm núi; tính trungỉ ạ ớ ạ ể ở bình b c thoát h i ti m năng đ t 1220 mm. Lố ơ ề ạ ượng b c thoát h i th c t trên l uố ơ ự ế ư
v c đ t 796 mm; v i s chênh l ch lự ạ ớ ự ệ ượng b c thoát h i th c t và b c thoát h iố ơ ự ế ố ơ
ti m năng l n (trên 400 mm) nên Ngh An là vùng đ t khô h n ti m năng. ề ớ ệ ấ ạ ề
Hàng năm, lượng nước trên b m t t nh Ngh An đ vào các sông su iề ặ ỉ ệ ổ ố trung bình đ t là 13,5 t mạ ỷ 3 nướ ức ng v i l p dòng ch y 820 mm và h s dòngớ ớ ả ệ ố
ch y đ t 0,47. Lả ạ ượng dòng ch y phân b không đ u trên l u v c, vùng có lả ố ề ư ự ượ ngdòng ch y l n nh t thu c v l u v c sông Hi u v i l p dòng ch y đ t t i 960ả ớ ấ ộ ề ư ự ế ớ ớ ả ạ ớ
mm, ph n thầ ượng du khu t gió lấ ượng dòng ch y ch đ t 560 mmả ỉ ạ [6]. So v i lãnhớ
th nổ ước ta, đây là khu v c có lự ượng dòng ch y th p. Do tác đ ng c a hoàn l uả ấ ộ ủ ư gió mùa và các nhi u đ ng th i ti t; nên lễ ộ ờ ế ượng dòng ch y bi n đ ng qua các nămả ế ộ khá l n, trung bình đ t h s bi n đ ng dòng ch y Cv = (0,25 0,30), th hi nớ ạ ệ ố ế ộ ả ể ệ tính ch t th t thấ ấ ường c a lủ ượng dòng ch y trên l u v c. Trong năm lả ư ự ượng dòng
ch y trên sông còn bi n đ ng m nh m h n, chia thành hai mùa rõ r t:ả ế ộ ạ ẽ ơ ệ
Mùa lũ: xu t hi n t tháng (VIIXI) chi m t i 73,5% lấ ệ ừ ế ớ ượng dòng ch yả năm. Ba tháng (VIIIX) có lượng dòng ch y l n nh t chi m t i 55,4% lả ớ ấ ế ớ ượ ngdòng ch y năm. Tháng có lả ượng dòng ch y l n nh t là tháng IX, chi m 21,8%ả ớ ấ ế
lượng dòng ch y năm. Đây cũng là th i k ho t đ ng m nh c a d i h i t nhi tả ờ ỳ ạ ộ ạ ủ ả ộ ụ ệ
đ i khu v c nàyớ ở ự [6]. Lũ trên t nh Ngh An không l n, trung bình moduyn đ nh lũỉ ệ ớ ỉ Mmax = 400 l/s/km2
Do đ a hình th p, trũng và s chuy n hị ấ ự ể ướng dòng ch y đo n cu i sôngả ở ạ ố
C ra bi n nên lũ trên sông C thả ể ả ường xuyên gây ng p l t cho khu v c đ ngậ ụ ự ồ
b ng h du.ằ ạ
Mùa ki t : Lệ ượng dòng ch y trên sông gi m h n v i moduyn dòng ch yả ả ẳ ớ ả trung bình ch đ t 10,3 l/s/kmỉ ạ 2. Ba tháng có dòng ch y nh nh t r i vào tháng (IIả ỏ ấ ơIV) chi m 7,39% lế ượng dòng ch y năm và tháng III có lả ượng dòng ch y nh nh tả ỏ ấ chi m 2,33% lế ượng dòng ch y năm. Có th th y r ng trên sông C dòng ch yả ể ấ ằ ả ả
Trang 28mùa ki t r t nh , do t l nệ ấ ỏ ỷ ệ ước ng m t ng nông so v i dóng ch y toàn ph nầ ầ ớ ả ầ
th p (30%) và lấ ượng m a trong m a ki t đây cũng r t như ự ệ ở ấ ỏ[6].
Tóm l i, ngu n tài nguyên nạ ồ ước m t Ngh An đặ ệ ược x p vào m c trungế ứ bình trong c nả ước, hàng năm trung bình nh n 28,8 t mậ ỷ 3 nước m a và đã sinh raư 13,5 t mỷ 3 dòng ch y vào m ng lả ạ ưới sông su i, tố ương ng v i moduyn dòngứ ớ
ch y 26 l/s.kmả 2. V i dân s tính đ n năm 2011 là ớ ố ế 2.942.900 người; thì lượ ng
nước m t tính theo bình quân đ u ngặ ầ ười hi n nay là 4587 mệ 3/người.năm[6]. Theo
ch tiêu đánh giá c a H i tài nguyên nỉ ủ ộ ước Qu c t (IWRA), Ngh An đố ế ệ ược x pế vào khu v c đ nự ủ ướ ử ục s d ng. Tuy nhiên, do tài nguyên nước phân b không đ uố ề theo không gian, nên đã xu t hi n các khu v c thi u nấ ệ ự ế ước (huy n Mệ ường Xén, Con Cuông) đ n nh ng khu v c th a nế ữ ự ừ ước (Qu Châu, Nghĩa Khánh). ỳ
Bên c nh đó, s phân ph i ngu n nạ ự ố ồ ước không đ u theo th i gian trongề ờ năm trên các sông su i trong t nh cũng làm gi m kh năng s d ng ngu n nố ỉ ả ả ử ụ ồ ướ c
m t phong phú này. Hàng năm, 73,5% lặ ượng dòng ch y t p trung t 5 tháng mùaả ậ ừ
lũ và 7 tháng còn l i, lạ ượng dòng ch y trên sông r t nh Theo các s li u th ngả ấ ỏ ố ệ ố
kê KT – XH trong t nh Ngh An, đ n năm 2005, lỉ ệ ế ượng nướ ầc c n cho các nhu c uầ
s d ng nử ụ ước theo các ngành:
Nông nghi p (bao g m c tệ ồ ả ưới, chăn nuôi và th y s n): 1570 tri uủ ả ệ
m3/năm
Công nghi p: 0,35 tri u mệ ệ 3/năm
Sinh ho t: 63,9 tri u mạ ệ 3/năm
Và t ng lổ ượng nước dùng là: 1,634 t mỉ 3/năm chi m 12,1% lế ượng nướ c
đ nế [6]. Lượng nước c n trong mùa ki t là 1,06 t mầ ệ ỷ 3 chi m t i 29,6% lế ớ ượ ng
nước đ nế [6]. Nh v y k t qu phân tích cân b ng nư ậ ế ả ằ ước gi a nhu c u nữ ầ ước sử
d ng và ngu n nụ ồ ước hi n có (đã có tính đ n các công trình đi u ti t hi n đang sệ ế ề ế ệ ử
d ng) cho th y nụ ấ ước trên sông su i t nh Ngh An hi n t i đáp ng đố ỉ ệ ệ ạ ứ ược nhu c uầ
s d ng nử ụ ước k c trong mùa ki t. ể ả ệ
Trang 29Chương 2 Đ I TỐ ƯỢNG, N I DUNG VÀ PHỘ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u là hi n tr ng ch t lứ ệ ạ ấ ượng môi trường nước m t t nhặ ỉ Ngh An năm 2012 và di n bi n ch t lệ ễ ế ấ ượng nướ ừc t năm 2010 đ n năm 2012.ế
Trang 30Lu n văn đi sâu vào t ng h p, đánh giá hi n tr ng ch t lậ ổ ợ ệ ạ ấ ượng nước m t t nhặ ỉ Ngh An năm 2012 (tính đ n tháng 9/2012), phân tích di n bi n ch t lệ ế ễ ế ấ ượng nướ c
m t t nh Ngh An giai đo n 2010 2012 và ki n ngh m t s gi i pháp b o vặ ỉ ệ ạ ế ị ộ ố ả ả ệ môi trường nước m t c a t nh nhà. ặ ủ ỉ
Hi n tr ng ch t lệ ạ ấ ượng nước m t trên đ a bàn t nh Ngh An đặ ị ỉ ệ ược đánh giá thông qua vi c phân tích các ch tiêu riêng l (23ch tiêu) và các ch tiêu t ng h p ệ ỉ ẻ ỉ ỉ ổ ợ(WQI)
M ng lạ ưới quan tr c ch t lắ ấ ượng môi trường trên đ a bàn t nh Ngh Anị ỉ ệ
được th c hi n theo ự ệ theo Quy t đ nh s 5024/QĐ.UBND.ĐC ngày 13/12/2007ế ị ố
c a y ban nhân dân t nh Ngh An v vi c Đi u ch nh, b sung các đi m quanủ Ủ ỉ ệ ề ệ ề ỉ ổ ể
tr c môi trắ ường thu c M ng lộ ạ ưới quan tr c trên đ a bàn t nh Ngh Anắ ị ỉ ệ Đ iố
tượng quan tr c là môi trắ ường không khí (đi u ki n th i ti t, khí, b i và ti ng ề ệ ờ ế ụ ế n
ồ ) và môi trường nướ nc ( ướ c m t, n ặ ướ c d ướ ấ i đ t, n ướ c bi n ven b và n ể ờ ướ c
th i) ả
M ng lạ ưới quan tr c ch t lắ ấ ượng nước m t trên đ a bàn t nh Ngh An baoặ ị ỉ ệ
g m 43 đi m, chia làm 04 tuy n quan tr c nh sau:ồ ể ế ắ ư
Tuy n d c theo Qu c l 7 g m các đi m l y m u t i các huy n: Kế ọ ố ộ ồ ể ấ ẫ ạ ệ ỳ
Tuy n d c theo Qu c l 48 g m các đi m l y m u t i các huy n: Quế ọ ố ộ ồ ể ấ ẫ ạ ệ ế
Tuy n ven bi n g m các đi m l y m u t i các huy n: Qu nh L u, Di nế ể ồ ể ấ ẫ ạ ệ ỳ ư ễ Châu, Nghi L c và Th xã C a Lò.ộ ị ử
Tuy n khu v c thành ph Vinh.ế ự ố
B ng :ả Danh m c các đi m l y m u và ký hi u m uụ ể ấ ẫ ệ ẫ [9]
Trang 31TT Tên đi m l y m uể ấ ẫ T a đ l y m uọ ộ ấ ẫ
Ký
hi uệ
m uẫ
1 M u n c m t l y t i thác Sao Va, huy n Qu Phong.ẫ ướ ặ ấ ạ ệ ế X: 2.174.700(m); Y: 520.993(m) M1
2 M u n c m t t i c u Châu ạ ầẫ ướ ặ
10 M u n c m t l y t i th tr n M ng Xén, huy n K S n (đi m đ u ngu n c a sông Lam).ỳ ơẫ ướ ểặ ấ ạ ị ấầ ồ ủ ườ ệ X: 2.145.984(m); Y: 436.283(m). M9
11 M u n c t i c u C a Rào, huy n T ng D ng.ẫ ướ ạ ầ ử ệ ươ ươ X: 2.133.309(m); Y: 466.447(m). M10
12 M u n c m t t i v c B ng Khê, huy n Con Cuông.ẫ ướ ặ ạ ự ồ ệ X: 2.106.234(m); Y: 522.862(m). M11
h p l u sông ợ ưLam và sông Con t i bãi đò ạCây Chanh
Trang 32M u n c m t ẫ ướ ặsông Lam l y ấ
15 M u n c m t sông Lam l y t i Bara Đô L ng.ẫ ướ ặ ấ ạ ươ X:2.092.317(m); Y: 557.852(m). M14
16 M u n c m t sông Lam l y t i Bara Nam Đànẫ ướ ặ ấ ạ X: 2.068.248(m); Y: 599.952(m). M16
17 M u n c m t l y t i Bara B n Thu , Tp. ẫ ướ ặ ấ ạ ế ỷ Vinh X: 2.062.370(m), Y: 599.932(m). M17
18 M u n c m t l y t i C ng H i Quân.ẫ ướ ặ ấ ạ ả ả X: 2.071.283(m), Y: 604.927(m). M1819
M u n c m t ẫ ướ ặSông Mai Giang
X: 2.108.131(m),
22
M u n c m t ẫ ướ ặSông Bùng l y ấ
t i c u Bùng.ạ ầ
X:
2.102.663(m), Y: 588.027(m)
M2324
M u n c m t ẫ ướ ặSông C m l y ấ ấ
t i c u C m.ạ ầ ấ
X:
2.085.136(m),
25 M u n c m t Sông N m Tôn (CCN Thung Khu c)ẫ ướ ặ ậ ộ X: 2.137.323m); Y: 547.914(m). M25
26 N c m t l y t i kênh ti p nh n n c th i CCN Di n H ng.ướễ ồặ ấ ạ ế ậ ướ ả X: 2.105.491(m); Y: 587.645(m) M26
27 M u n c m t thu v c ti p nh n n c th i c a KCN Nam C m.ẫ ướ ấặ ỷ ự ế ậ ướ ả ủ X: 2.082.389(m); Y: 597.426(m). M27
28 M u n c m t thu v c ti p nh n n c th i c a KCN C a Lò.ẫ ướử ặ ỷ ự ế ậ ướ ả ủ X: 2.079.573(m); Y: 600.945(m). M28
Trang 332.066.489(m);
33 N c m t hướ ặ ồ Goong 2 (g n lò g ch và than).ầ ạ X: 2.066.438(m), Y: 602.099(m) M33
35 N c m t h B y M u (ti p nh n n c th i c a KCN B c Vinh)ướ ắặ ồ ả ẫ ế ậ ướ ả ủ X: 2.069.729(m); Y: 594.722(m) M35
36 M u n c m t l y t i bara Rào Đ ng.ẫ ướ ặ ấ ạ ừ X:2.069.598(m) Y: 605.107(m). M36
37 N c sông Đào t i tr m b m n c thô C u M u Qu c l 46.ướố ộ ạ ạ ơ ướ ầ ượ X:2.066.229(m) Y: 590.019(m). M37
39 M u n c m t l y t i c u Kênh B c – P.Dũng.ẫ ướ ặ ấ ạ ầ ắ H ng ư X:2.067.157(m), Y: 600.072(m). M39
40 M u n c m t kênh Nẫ ướ ặ 3 (c a x n c th i ra sông ử ả ướ ả
Lam) – P.B n Thu ế ỷ
X:2.063.354(m),
41 M u n c m t l y t i h ch a n c th i phía Đông Nam thành ph Vinh (cu i m ng H ng Bàng).ẫ ướ ặ ấ ạ ồ ứ ướ ảố ố ươ ồ X:2.064.172(m), Y: 598.714(m). M41
42 M u n c m t l y t i m ng Nguy n Vi t Xuân (tr c c ng ĐH K thu t 3) ph ng H ng Dũng.ướ ổẫ ướ ặ ấ ạ ươỹ ậ ườ ễ ưế X:2.065.524(m); Y: 600.844(m) M42
Trang 34Di n bi n ch t lễ ế ấ ượng nước m t t nh Ngh An giai đo n 20102012 đặ ỉ ệ ạ ượ c
ph n ánh trên c s k t qu phân tích môi trả ơ ở ế ả ường nước m t c a 9 đ t quan tr cặ ủ ợ ắ trong 3 năm liên t c: năm 2010 có 02 đ t (đ t 3 tháng 9, đ t 4 – tháng 11), nămụ ợ ợ ợ
2011 có 04 đ t (đ t 1 tháng 3, đ t 2 tháng 6, đ t 3 tháng 9, đ t 4 tháng 11),ợ ợ ợ ợ ợ năm 2012 có 03 đ t (đ t 1 tháng 3, đ t 2 tháng 6, đ t 3 tháng 9).ợ ợ ợ ợ
2.2. N i dung nghiên c u ộ ứ
2.2.1. Hi n tr ng ch t l ệ ạ ấ ượ ng n ướ c m t trên đ a bàn t nh Ngh An ặ ị ỉ ệ
Đánh giá hi n tr ng ch t lệ ạ ấ ượng m t thông qua các ch tiêu riêng l và cácặ ỉ ẻ
ch tiêu t ng h p S d ng s li u quan tr c tháng 9/2012 và QCVNỉ ổ ợ ử ụ ố ệ ắ
Phân tích nh ng y u t c a quá trình t nhiên, phát tri n kinh t xã h iữ ế ố ủ ự ể ế ộ tác đ ng đ n ch t lộ ế ấ ượng nước m t.ặ
2.2.2. Di n bi n ch t l ễ ế ấ ượ ng n ướ c m t trên đ a bàn t nh Ngh An ặ ị ỉ ệ
Phân tích di n bi n ch t lễ ế ấ ượng nước m t giai đo n 20102012 theo ch ặ ạ ỉtiêu t ng h p và ch tiêu riêng l ổ ợ ỉ ẻ
Phân tích xu th bi n đ i ch t lế ế ổ ấ ượng nước
2.2.3. Các gi i pháp b o v môi tr ả ả ệ ườ ng n ướ c m t trên đ a bàn t nh Ngh An ặ ị ỉ ệ
Gi i pháp hành chính – t ch cả ổ ứ
Gi i pháp kinh tả ế
Gi i pháp k thu tả ỹ ậ
Quan tr c môi trắ ường
2.3. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
2.3.1. Ph ươ ng pháp Thu th p và t ng h p tài li u ậ ổ ợ ệ
Ngu n tài li u, s li u s d ng trong lu n văn đồ ệ ố ệ ử ụ ậ ược thu th p t B Báoậ ừ ộ cáo hi n tr ng môi trệ ạ ường t nh Ngh An năm 20042009 và Báo cáo Quan tr cỉ ệ ắ
thường k c a t nh Ngh An trong giai đo n 2010 2012 c a Trung tâm Quanỳ ủ ỉ ệ ạ ủ
tr c và k thu t môi trắ ỹ ậ ường Ngh An. ệ
Trang 35Ngoài ra còn có các s li u t ngu n Niên giám th ng kê t nh Ngh Anố ệ ừ ồ ố ỉ ệ năm 2009, Niên giám th ng kê Vi t Nam năm 2011 và các đ tài d án trong lĩnhố ệ ề ự
v c b o v môi trự ả ệ ường T nh nhà.ỉ
Các s li u s d ng trong lu n văn đã đố ệ ử ụ ậ ược công b b ng văn b n, có giáố ằ ả
tr ị pháp lý. Các s li u này s đ c t ng k t d i d ng b ng bi u, ph c v choố ệ ẽ ượ ổ ế ướ ạ ả ể ụ ụ nghiên c u.ứ
2.3.2. Ph ươ ng pháp đi u tra, kh o sát th c đ a ề ả ự ị
M c đích c a phụ ủ ương pháp kh o sát th c đ a là ki m tra nh ng tài li u vàả ự ị ể ữ ệ thông tin thu th p đậ ược. Bên c nh đó, vi c kh o sát th c đ a giúp thu th p sạ ệ ả ự ị ậ ố
li u, tài li u v các ngu n gây ô nhi m môi trệ ệ ề ồ ễ ường nước, đánh giá m c đ ôứ ộ nhi m ngu n nễ ồ ước m t m t cách tr c quan, h tr cho quá trình nghiên c u, lýặ ộ ự ỗ ợ ứ
gi i nguyên nhân v n đ ả ấ ề
2.3.3. Ph ươ ng pháp l y m u và b o qu n ấ ẫ ả ả
Phương pháp l y m u: M u nấ ẫ ẫ ước đượ ấc l y đ ng vào các chai nh a lo iự ự ạ 1500/500ml, m u sau khi l y tùy theo yêu c u phân tích c a t ng thông s màẫ ấ ầ ủ ừ ố
được b o qu n b ng các lo i hóa ch t ho c đi u ki n khác nhau theo quy đ nh.ả ả ằ ạ ấ ặ ề ệ ị
Trang 362 COD, d u m , NHầ ỡ 4+ 500 L nh, Hạ 2SO4
(pH 12)
COD, d u m : 30 ầ ỡngày. NH4+ : 21ngày
3 Ni, Cu, Cd, Zn, Hg,
Mn, Fe, Pb, As, Sn 500 HNO3 (pH 12) 01 tháng
(pH >12) 7 ngày
M u đẫ ượ ấc l y theo hướng d n t i TCVN 66636:2008 (ISO 56676:2005).ẫ ạ
M u nẫ ước sông trên đ a bàn t nh Ngh An đị ỉ ệ ượ ấc l y theo các tuy n nh sau:ế ư Tuy n sông Lam – sông Hi u (d c theo QL 7 và QL 48) (18 m u) , tuy n đ ngế ế ọ ẫ ế ồ
b ng ven bi n Qu nh L u – Di n Châu – Nghi L c – C a Lò (06 m u), t i cácằ ể ỳ ư ễ ộ ử ẫ ạ
C m CN, KCN 07 (m u) và các đi m khác t i thành ph Vinh (12 m u)ụ ẫ ể ạ ố ẫ
(B n đ m ng l ả ồ ạ ướ i quan tr c n ắ ướ c m t t nh Ngh An – Xem Ph l c) ặ ỉ ệ ụ ụ 2.3.4. Ph ươ ng pháp phân tích các thông s ô nhi m ố ễ
Trang 372.3.5. Ph ươ ng pháp đánh giá ch t l ấ ượ ng n ướ c
Đ xây d ng nên b c tranh đ y đ v hi n tr ng ch t lể ự ứ ầ ủ ề ệ ạ ấ ượng môi trườ ng
nước m t t nh Ngh An năm 2012 và xu th bi n đ i ch t lặ ỉ ệ ế ế ổ ấ ượng nước m t t nhặ ỉ
phương pháp đánh giá theo ch tiêu riêng l và phỉ ẻ ương pháp đánh giá theo ch tiêuỉ
t ng h p.ổ ợ
2.3.5.1. Đánh giá theo ch tiêu riêng l ỉ ẻ
S d ng k t qu phân tích các ch tiêu đ đánh giá ch t lử ụ ế ả ỉ ể ấ ượng nước trên các sông và h c a t nh Ngh An. Các ch tiêu đồ ủ ỉ ệ ỉ ược đánh giá bao g m: pH, SS,ồ
DO, BOD5, COD, NO3, NO2, Fe, Cu, Mn, Zn, F, CN, Cr6+, Coliform, Cd, Hg, As,
Pb. Đánh giá các ch tiêu trên theo Quy chu n k thu t qu c gia v ch t lỉ ẩ ỹ ậ ố ề ấ ượ ng
nước m t – QCVN 08:2008/BTNMT. M c đ ô nhi m c a nặ ứ ộ ễ ủ ước ph thu c vàoụ ộ giá tr c a các ch tiêu đánh giá và m c đ đáp ng c a ch tiêu đó v i các yêuị ủ ỉ ứ ộ ứ ủ ỉ ớ
c u c a Quy chu n cho t ng m c đích s d ng.ầ ủ ẩ ừ ụ ử ụ
2.3.5.2. Đánh giá theo ch tiêu t ng h p (WQI) ỉ ổ ợ
Ch tiêu t ng h p có th dùng đ đánh giá ch t lỉ ổ ợ ể ể ấ ượng nước trên th gi iế ớ cũng nh Vi t Nam. Đó có th là các ch s ch t lư ở ệ ể ỉ ố ấ ượng nước WQI (Water
Quality Index) …Phương pháp đánh giá ch t lấ ượng môi trường nước theo ch tiêuỉ
t ng h p có nhi u u đi m n i b t nh so sánh đổ ợ ề ư ể ổ ậ ư ược ch t lấ ượng môi trườ ng
gi a các đi m khác nhau và t i các th i đi m khác nhau; l p đữ ể ạ ờ ể ậ ược các bi u đ ,ể ồ
đ th bi u di n s bi n đ i c a các ch tiêu ch t lồ ị ể ễ ự ế ổ ủ ỉ ấ ượng môi trường nước m tặ
Trang 38theo th i gian, thu n l i trong vi c xây d ng mô hình tính toán, d báo ch tờ ậ ợ ệ ự ự ấ
lượng môi trường t ng h p.ổ ợ
T i Vi t Nam, phạ ệ ương pháp đánh giá ch t lấ ượng môi trường nước m tặ theo ch tiêu t ng h pỉ ổ ợ [4] (áp d ng cho 9 thông s : pH, DO, TSS, Đ đ c, BODụ ố ộ ụ 5, COD, NH4+, PO42, Coliforms) đã được T ng c c Môi trổ ụ ường ban hành và hướ ng
d n th c hi n t năm 2011. Phẫ ự ệ ừ ương pháp này có u đi m nh đánh giá ch tư ể ư ấ
lượng nước m t l c đ a m t cách t ng quát; có th đặ ụ ị ộ ổ ể ược s d ng nh m tử ụ ư ộ ngu n d li u đ phân vùng ch t lồ ữ ệ ể ấ ượng nước; cung c p thông tin v môi trấ ề ườ ngcho c ng đ ng m t cách đ n gi n, d hi u, tr c quan; nâng cao nh n th c vộ ồ ộ ơ ả ễ ể ự ậ ứ ề môi trường.
T k t qu phân tích ch t lừ ế ả ấ ượng nước m t trên đ a bàn t nh Ngh An, chặ ị ỉ ệ ỉ
NH4 , Coliforms. Trên c s s li u thu th p, ch s WQI c a t nh Ngh An đãơ ở ố ệ ậ ỉ ố ủ ỉ ệ
được tính toán nh sau:ư
B ướ c 1: Tính toán WQI thông s ố
WQI thông s (WQIố SI) đ ược tính toán cho các thông s ố BOD 5 , COD, NNH 4 , TSS,
T ng Coliform ổ theo công th c nh sau:ứ ư
Trong đó:
BPi: N ng đ gi i h n dồ ộ ớ ạ ướ ủi c a giá tr thông s quan tr c đị ố ắ ược quy đ nh trongị
b ng 1 tả ương ng v i m c iứ ớ ứ
BPi+1: N ng đ gi i h n trên c a giá tr thông s quan tr c đồ ộ ớ ạ ủ ị ố ắ ược quy đ nh trongị
b ng 1 tả ương ng v i m c i+1ứ ớ ứ
qi: Giá tr WQI m c i đã cho trong b ng tị ở ứ ả ương ng v i giá tr ứ ớ ị BPi
qi+1: Giá tr WQI m c i+1 cho trong b ng tị ở ứ ả ương ng v i giá tr BPứ ớ ị i+1
Cp: Giá tr c a thông s quan tr c đị ủ ố ắ ược đ a vào tính toán.ư
Trang 39Ghi chú: Tr ườ ng h p giá tr C ợ ị p c a thông s trùng v i giá tr BP ủ ố ớ ị i đã cho trong
b ng, thì xác đ nh đ ả ị ượ c WQI c a thông s chính b ng giá tr q ủ ố ằ ị i t ươ ng ng ứ
Tính WQI đ i v i thông số ớ ố
DO (WQI DO ) : tính toán thông qua giá tr DO % bãoị hòa.
Tính toán giá tr DO bão hòa:ị
T: nhi t đ môi tr ệ ộ ườ ng n ướ ạ c t i th i đi m quan tr c (đ n v : ờ ể ắ ơ ị 0 C).
Tính giá tr DO ị % bão hòa:
DO%bão hòa= DOhòa tan / DObão hòa*100
DO hòa tan : Giá tr DO quan tr c đ ị ắ ượ c (đ n v : mg/l) ơ ị
Tính giá tr WQIị DO:
Trang 40Cp: giá tr DO % bão hòaị
BPi, BPi+1, qi, qi+1 là các giá tr tị ương ng v i m c i, i+1 trong B ng 2. ứ ớ ứ ả
B ng :ả B ng quy đ nh các giá tr BPả ị ị i và qi đ i v i DOố ớ % bão hòa
N u giá tr DOế ị % bão hòa ≤ 20 thì WQIDO b ng 1.ằ
N u 20< giá tr DOế ị % bão hòa< 88 thì WQIDO được tính theo công th c 2 và s d ngứ ử ụ
B ng 2.ả
N u 88≤ giá tr DOế ị % bão hòa≤ 112 thì WQIDO b ng 100.ằ
N u 112< giá tr DOế ị % bão hòa< 200 thì WQIDO được tính theo công th c 1 và s d ngứ ử ụ
B ng 2.ả
N u giá tr DOế ị % bão hòa ≥200 thì WQIDO b ng 1.ằ
Tính giá tr ị
WQI đ i v i thông s ố ớ ố pH
B ng :ả B ng quy đ nh các giá tr BPi và qi đ i v i thông s pHả ị ị ố ớ ố
N u giá tr pH≤5.5 thì WQIế ị pH b ng 1.ằ