Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Định. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH BỈ ÌNH Đ NHỊ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 17/2019/QĐUBND Bình Đ nh ị , ngày 17 tháng 04 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH QU N LÝ CHUY N GIAO CÔNG NGH VÀ TH M Đ NH CÔNGẾ Ả Ể Ệ Ẩ Ị
NGH D ÁN Đ U T TRÊN Đ A BÀN T NH BÌNH Đ NHỆ Ự Ầ Ư Ị Ỉ Ị
Y BAN NHÂN DÂN T NH
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Khoa h c và Công ngh ngày 18 tháng 6 năm 2013; ứ ậ ọ ệ
Căn c Lu t Đ u t công ngày 18 tháng 6 năm 2014; ứ ậ ầ ư
Căn c Lu t Xây d ng ngày 18 tháng 6 năm 2014; ứ ậ ự
Căn c Lu t Đ u t ngày 26 tháng 11 năm 2014; ứ ậ ầ ư
Căn c Lu t Chuy n giao công ngh ngày 19 tháng 6 năm 2017; ứ ậ ể ệ
Căn c Ngh đ nh s 08/2014/NĐCP ngày 27 tháng 01 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
và h ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Khoa h c và Công ngh ; ẫ ộ ố ề ủ ậ ọ ệ
Căn c Ngh đ nh s 76/2018/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
và h ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Chuy n giao công ngh ; ẫ ộ ố ề ủ ậ ể ệ
Theo đ ngh c a S Khoa h c và Công ngh t i T trình s : 22/TTrSKHCN ngày 05 tháng 3 ề ị ủ ở ọ ệ ạ ờ ố năm 2019.
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch qu n lý chuy n giao công ngh và th m ế ị ế ả ể ệ ẩ
đ nh công ngh d án đ u t trên đ a bàn t nh Bình Đ nh.ị ệ ự ầ ư ị ỉ ị
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 5 năm 2019.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng UBND t nh, Giám đ c các S : Khoa h c và Công ngh , T pháp và ỉ ố ở ọ ệ ư
Th trủ ưởng các c quan, đ n v có liên quan và Ch t ch UBND các huy n, th xã, thành ph căn ơ ơ ị ủ ị ệ ị ố
c Quy t đ nh thi hành./.ứ ế ị
Trang 2
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3; ư ề
B Khoa h c và Công ngh ; ộ ọ ệ
C c ki m tra văn b n QPPL B T pháp; ụ ể ả ộ ư
Th ườ ng tr c t nh y; ự ỉ ủ
Th ườ ng tr c HĐND t nh; ự ỉ
CT, các PCT UBND t nh; ỉ
UB MTTQ Vi t Nam t nh; ệ ỉ
Đoàn Đ i bi u Qu c h i t nh; ạ ể ố ộ ỉ
Các S , ban, ngành liên quan; ở
TTTHCB;
L u:VT, K2, K16 ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Nguy n Phi Longễ
QUY CHẾ
QU N LÝ CHUY N GIAO CÔNG NGH VÀ TH M Đ NH CÔNG NGH D ÁN Đ U TẢ Ể Ệ Ẩ Ị Ệ Ự Ầ Ư
TRÊN Đ A BÀN T NH BÌNH Đ NHỊ Ỉ Ị
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 17/2019/QĐUBND ngày 17 tháng 4 năm 2019 c a UBND ủ
t nh) ỉ
Chương I
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Quy ch này quy đ nh v qu n lý ho t đ ng chuy n giao công ngh và th m đ nh công ngh ế ị ề ả ạ ộ ể ệ ẩ ị ệ
d án đ u t trên đ a bàn t nh Bình Đ nh.ự ầ ư ị ỉ ị
2. Nh ng n i dung không đữ ộ ược quy đ nh t i Quy ch này thì th c hi n theo quy đ nh c a Lu t ị ạ ế ự ệ ị ủ ậ Khoa h c và Công ngh năm 2013, Lu t Chuy n giao công ngh năm 2017 và các văn b n pháp ọ ệ ậ ể ệ ả
lu t khác có liên quan.ậ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Quy ch này đế ược áp d ng đ i v i các t ch c, cá nhân liên quan đ n ho t đ ng chuy n giao ụ ố ớ ổ ứ ế ạ ộ ể công ngh , th m đ nh công ngh d án đ u t trên đ a bàn t nh Bình Đ nh.ệ ẩ ị ệ ự ầ ư ị ỉ ị
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Quy ch này, các t ng dế ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
1. Công nghệ là gi i pháp, quy trình, bí quy t có kèm ho c không kèm công c , phả ế ặ ụ ương ti n ệ dùng đ bi n đ i ngu n l c thành s n ph m.ể ế ổ ồ ự ả ẩ
2. Chuy n giao công ngh ể ệ là chuy n nhể ượng quy n s h u công ngh ho c chuy n giao quy n ề ở ữ ệ ặ ể ề
s d ng công ngh t bên có quy n chuy n giao công ngh sang bên nh n công ngh ử ụ ệ ừ ề ể ệ ậ ệ
3. Chuy n giao công ngh trong n ể ệ ướ là vi c chuy n giao công ngh đ c ệ ể ệ ược th c hi n trong lãnh ự ệ
th Vi t Nam.ổ ệ
Trang 34. Chuy n giao công ngh t n ể ệ ừ ướ c ngoài vào Vi t Nam ệ là vi c chuy n giao công ngh qua biên ệ ể ệ
gi i vào lãnh th Vi t Nam.ớ ổ ệ
5. Chuy n giao công ngh t Vi t Nam ra n ể ệ ừ ệ ướ c ngoài là vi c chuy n giao công ngh t lãnh thệ ể ệ ừ ổ
Vi t Nam qua biên gi i ra nệ ớ ước ngoài
6. C quan ch trì th m đ nh công ngh ơ ủ ẩ ị ệ là c quan có trách nhi m th m đ nh công ngh ho c có ơ ệ ẩ ị ệ ặ
ý ki n v công ngh theo quy đ nh theo Lu t Chuy n giao công ngh năm 2017 và các Lu t có ế ề ệ ị ậ ể ệ ậ liên quan bao g m các c quan qu n lý chuyên ngành, lĩnh v c c a t nh ho c c a huy n, th xã, ồ ơ ả ự ủ ỉ ặ ủ ệ ị thành ph ố
Chương II
QU N LÝ HO T Đ NG CHUY N GIAO CÔNG NGHẢ Ạ Ộ Ể Ệ
Đi u 4. Đ i tề ố ượng công ngh đệ ược chuy n giaoể
1. Công ngh đệ ược chuy n giao là m t ho c các đ i tể ộ ặ ố ượng sau đây:
a) Bí quy t k thu t, bí quy t công ngh ế ỹ ậ ế ệ
b) Phương án, quy trình công ngh ; gi i pháp, thông s , b n v , s đ k thu t; công th c, ph nệ ả ố ả ẽ ơ ồ ỹ ậ ứ ầ
m m máy tính, thông tin d li u.ề ữ ệ
c) Gi i pháp h p lý hóa s n xu t, đ i m i công ngh ả ợ ả ấ ổ ớ ệ
d) Máy móc, thi t b đi kèm m t trong các đ i tế ị ộ ố ượng quy đ nh t i các Đi m a, b và c Kho n này.ị ạ ể ả
2. Trường h p đ i tợ ố ượng công ngh quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này đệ ị ạ ả ề ược b o h quy n s h u ả ộ ề ở ữ trí tu thì vi c chuy n giao quy n s h u trí tu đệ ệ ể ề ở ữ ệ ược th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t v ự ệ ị ủ ậ ề
s h u trí tu ở ữ ệ
Đi u 5. Hình th c chuy n giao công nghề ứ ể ệ
1. Chuy n giao công ngh đ c l p.ể ệ ộ ậ
2. Ph n chuy n giao công ngh trong trầ ể ệ ường h p sau đây:ợ
a) D án đ u t ;ự ầ ư
b) Góp v n b ng công ngh ;ố ằ ệ
c) Nhượng quy n thề ương m i;ạ
d) Chuy n giao quy n s h u trí tu ;ể ề ở ữ ệ
đ) Mua, bán máy móc, thi t b quy đ nh t i Đi m d Kho n 1 Đi u 4 c a Quy ch này.ế ị ị ạ ể ả ề ủ ế
3. Chuy n giao công ngh b ng hình th c khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ể ệ ằ ứ ị ủ ậ
Trang 4Vi c chuy n giao công ngh quy đ nh t i Kho n 1 và Đi m b Kho n 2 Đi u này ph i đệ ể ệ ị ạ ả ể ả ề ả ượ ậc l p thành h p đ ng; vi c chuy n giao công ngh t i các Đi m a, c, d và đ Kho n 2 và Kho n 3 Đi uợ ồ ệ ể ệ ạ ể ả ả ề này được th hi n dể ệ ưới hình th c h p đ ng ho c đi u, kho n, ph l c c a h p đ ng ho c c a ứ ợ ồ ặ ề ả ụ ụ ủ ợ ồ ặ ủ
h s d án đ u t có các n i dung quy đ nh t i Đi u 23 c a Lu t Chuy n giao công ngh năm ồ ơ ự ầ ư ộ ị ạ ề ủ ậ ể ệ 2017
Đi u 6. Phề ương th c chuy n giao công nghứ ể ệ
1. Chuy n giao tài li u v công ngh ể ệ ề ệ
2. Đào t o cho bên nh n công ngh n m v ng và làm ch công ngh trong th i h n th a thu n.ạ ậ ệ ắ ữ ủ ệ ờ ạ ỏ ậ
3. C chuyên gia t v n k thu t cho bên nh n công ngh đ a công ngh vào ng d ng, v n ử ư ấ ỹ ậ ậ ệ ư ệ ứ ụ ậ hành đ đ t để ạ ược các ch tiêu v ch t lỉ ề ấ ượng s n ph m, ti n đ theo th a thu n.ả ẩ ế ộ ỏ ậ
4. Chuy n giao máy móc, thi t b kèm theo công ngh quy đ nh t i Đi m d Kho n 1 Đi u 4 c a ể ế ị ệ ị ạ ể ả ề ủ Quy ch này kèm theo các phế ương th c quy đ nh t i Đi u này.ứ ị ạ ề
5. Phương th c chuy n giao khác do các bên th a thu n.ứ ể ỏ ậ
Đi u 7. Đăng ký chuy n giao công nghề ể ệ
1. H p đ ng chuy n giao công ngh và ph n chuy n giao công ngh dợ ồ ể ệ ầ ể ệ ưới các hình th c đứ ược quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 5 c a Quy ch này ph i đăng ký v i S Khoa h c và Công ngh , tr ị ạ ả ề ủ ế ả ớ ở ọ ệ ừ
trường h p công ngh h n ch chuy n giao đã đợ ệ ạ ế ể ượ ấc c p Gi y phép chuy n giao công ngh :ấ ể ệ a) Chuy n giao công ngh t nể ệ ừ ước ngoài vào Vi t Nam.ệ
b) Chuy n giao công ngh t Vi t Nam ra nể ệ ừ ệ ước ngoài
c) Chuy n giao công ngh trong nể ệ ước có s d ng v n nhà nử ụ ố ước ho c ngân sách nhà nặ ước, tr ừ
trường h p đã đợ ượ ấc c p Gi y ch ng nh n đăng ký k t qu th c hi n nhi m v khoa h c và ấ ứ ậ ế ả ự ệ ệ ụ ọ công ngh ệ
2. Nhà nước khuy n khích t ch c, cá nhân đăng ký h p đ ng chuy n giao công ngh đ i v i ế ổ ứ ợ ồ ể ệ ố ớ chuy n giao công ngh không thu c trể ệ ộ ường h p quy đ nh ph i đăng ký chuy n giao công ngh ợ ị ả ể ệ theo quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này.ị ạ ả ề
Đi u 8. Th m quy n c p Gi y ch ng nh n đăng ký chuy n giao công nghề ẩ ề ấ ấ ứ ậ ể ệ
1. Đ i v i chuy n giao công ngh c a d án đ u t : S Khoa h c và Công ngh c p Gi y ố ớ ể ệ ủ ự ầ ư ở ọ ệ ấ ấ
ch ng nh n đăng ký chuy n giao công ngh đ i v i chuy n giao công ngh c a d án đ u t ứ ậ ể ệ ố ớ ể ệ ủ ự ầ ư trên đ a bàn qu n lý thu c th m quy n quy t đ nh ch trị ả ộ ẩ ề ế ị ủ ương đ u t c a H i đ ng nhân dân, ầ ư ủ ộ ồ
y ban nhân dân các c p, Ban Qu n lý khu kinh t t nh theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u t ,
pháp lu t v đ u t công; d án thu c di n c p gi y ch ng nh n đăng ký đ u t không thu c ậ ề ầ ư ự ộ ệ ấ ấ ứ ậ ầ ư ộ
trường h p ph i có quy t đ nh ch trợ ả ế ị ủ ương đ u t c a c quan qu n lý nhà nầ ư ủ ơ ả ước có th m ẩ
quy n; trề ường h p t nguy n đăng ký theo Kho n 2 Đi u 7 c a Quy ch này.ợ ự ệ ả ề ủ ế
2. Đ i v i chuy n giao công ngh đ c l p và hình th c khác theo quy đ nh c a pháp lu t: S ố ớ ể ệ ộ ậ ứ ị ủ ậ ở Khoa h c và Công ngh c p Gi y ch ng nh n đăng ký chuy n giao công ngh đ i v i chuy n ọ ệ ấ ấ ứ ậ ể ệ ố ớ ể
Trang 5giao công ngh trong nệ ước có s d ng v n nhà nử ụ ố ước ho c ngân sách nhà nặ ước và trường h p tợ ự nguy n đăng ký theo Kho n 2 Đi u 7 c a Quy ch này đ i v i chuy n giao công ngh trong ệ ả ề ủ ế ố ớ ể ệ
nước
3. Các h p đ ng chuy n giao công ngh b t ch i c p Gi y ch ng nh n đăng ký chuy n giao ợ ồ ể ệ ị ừ ố ấ ấ ứ ậ ể công ngh g m:ệ ồ
a) H p đ ng chuy n giao công ngh h n ch chuy n giao.ợ ồ ể ệ ạ ế ể
b) H p đ ng không có đ i tợ ồ ố ượng công ngh , n i dung chuy n giao công ngh ệ ộ ể ệ
c) N i dung h p đ ng trái v i quy đ nh c a Lu t chuy n giao công ngh năm 2017.ộ ợ ồ ớ ị ủ ậ ể ệ
Đi u 9. Trình t , th t c, h s c p Gi y ch ng nh n đăng ký chuy n giao công nghề ự ủ ụ ồ ơ ấ ấ ứ ậ ể ệ
Trình t , th t c, h s c p Gi y ch ng nh n đăng ký chuy n giao công ngh đự ủ ụ ồ ơ ấ ấ ứ ậ ể ệ ược th c hi n ự ệ theo Đi u 31 Lu t Chuy n giao công ngh năm 2017 và Đi u 5 Ngh đ nh s 76/2018/NĐCP ề ậ ể ệ ề ị ị ố ngày 15/5/2018 c a Chính ph , c th nh sau:ủ ủ ụ ể ư
1. H s đăng ký chuy n giao công ngh g m:ồ ơ ể ệ ồ
a) Văn b n đ ngh đăng ký chuy n giao công ngh , trong đó ghi rõ cam k t trách nhi m c a các ả ề ị ể ệ ế ệ ủ bên b o đ m n i dung h p đ ng tuân th các quy đ nh c a pháp lu t có liên quan theo. M u đ n ả ả ộ ợ ồ ủ ị ủ ậ ẫ ơ đăng ký chuy n giao công ngh theo M u s 1, Ph l c s IV ban hành kèm theo Ngh đ nh s ể ệ ẫ ố ụ ụ ố ị ị ố 76/2018/NĐCP ngày 15/5/2018 c a Chính ph ;ủ ủ
b) B n g c ho c b n sao có ch ng th c văn b n giao k t chuy n giao công ngh b ng ti ng ả ố ặ ả ứ ự ả ế ể ệ ằ ế
Vi t ho c b n d ch sang ti ng Vi t có công ch ng ho c ch ng th c đ i v i văn b n giao k t ệ ặ ả ị ế ệ ứ ặ ứ ự ố ớ ả ế chuy n giao công ngh b ng ti ng nể ệ ằ ế ước ngoài;
c) B n sao Gi y Ch ng nh n đăng ký đ u t (ho c Gi y Ch ng nh n đăng ký doanh nghi p ả ấ ứ ậ ầ ư ặ ấ ứ ậ ệ
ho c Gi p phép kinh doanh) c a các bên tham gia chuy n giao công ngh ;ặ ấ ủ ể ệ
d) Gi y xác nh n t cách pháp lý c a ngấ ậ ư ủ ườ ại đ i di n các bên tham gia h p đ ng;ệ ợ ồ
đ) B n sao ch ng th c Văn b n ch p thu n c a c quan có th m quy n quy t đ nh đ u t đ i ả ứ ự ả ấ ậ ủ ơ ẩ ề ế ị ầ ư ố
v i chuy n giao công ngh có s d ng v n nhà nớ ể ệ ử ụ ố ước;
e) Gi y y quy n (trong trấ ủ ề ường h p y quy n cho bên th ba th c hi n th t c đăng ký h p ợ ủ ề ứ ự ệ ủ ụ ợ
đ ng chuy n giao công ngh ).ồ ể ệ
2. Trong th i h n 90 ngày k t ngày ký văn b n giao k t chuy n giao công ngh , bên có nghĩa ờ ạ ể ừ ả ế ể ệ
v th c hi n vi c đăng ký chuy n giao công ngh g i 01 b h s đ n S Khoa h c và Công ụ ự ệ ệ ể ệ ử ộ ồ ơ ế ở ọ ngh đ ngh c p Gi y ch ng nh n đăng ký chuy n giao công ngh ệ ề ị ấ ấ ứ ậ ể ệ
3. Th i h n c p Gi y ch ng nh n đăng ký chuy n giao công ngh :ờ ạ ấ ấ ứ ậ ể ệ
a) Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đờ ạ ệ ể ừ ậ ược h s đ y đ theo quy đ nh t i ồ ơ ầ ủ ị ạ
Kho n 1 c a Đi u này, S Khoa h c và Công ngh c p Gi y ch ng nh n đăng ký chuy n giao ả ủ ề ở ọ ệ ấ ấ ứ ậ ể công ngh ;ệ
Trang 6b) Trường h p h s ch a đ y đ theo quy đ nh, trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày ợ ồ ơ ư ầ ủ ị ờ ạ ệ ể ừ
nh n đậ ược h s , S Khoa h c và Công ngh có văn b n đ ngh bên đăng ký chuy n giao công ồ ơ ở ọ ệ ả ề ị ể ngh b sung;ệ ổ
c) Trường h p h s có n i dung c n ph i s a đ i, b sung, trong th i h n 05 ngày làm vi c k ợ ồ ơ ộ ầ ả ử ổ ổ ờ ạ ệ ể
t ngày nh n đừ ậ ược h s theo quy đ nh, S Khoa h c và Công ngh có văn b n đ ngh bên ồ ơ ị ở ọ ệ ả ề ị đăng ký chuy n giao công ngh s a đ i, b sung;ể ệ ử ổ ổ
d) Trường h p t ch i, trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày nh n đợ ừ ố ờ ạ ệ ể ừ ậ ược h s theo quy ồ ơ
đ nh, S Khoa h c và Công ngh ph i tr l i b ng văn b n và nêu rõ lý do.ị ở ọ ệ ả ả ờ ằ ả
Đi u 10. Gia h n, s a đ i, b sung n i dung chuy n giao công nghề ạ ử ổ ổ ộ ể ệ
1. Các bên có th a thu n gia h n, s a đ i, b sung n i dung chuy n giao công ngh đã đỏ ậ ạ ử ổ ổ ộ ể ệ ượ ấ c c p
Gi y ch ng nh n đăng ký thì ph i g i h s quy đ nh t i Kho n 2 Đi u này đ n S Khoa h c ấ ứ ậ ả ử ồ ơ ị ạ ả ề ế ở ọ
và Công ngh đ đệ ể ượ ấc c p Gi y ch ng nh n đăng ký gia h n, s a đ i, b sung n i dung ấ ứ ậ ạ ử ổ ổ ộ
chuy n giao công ngh ể ệ
2. H s đăng ký gia h n, s a đ i, b sung n i dung chuy n giao công ngh đồ ơ ạ ử ổ ổ ộ ể ệ ược th c hi n theoự ệ
Đi u 33 c a Lu t Chuy n giao công ngh năm 2017, bao g m:ề ủ ậ ể ệ ồ
a) Văn b n đ ngh đăng ký gia h n, s a đ i, b sung n i dung chuy n giao công ngh theo M uả ề ị ạ ử ổ ổ ộ ể ệ ẫ
s 6 ban hành kèm theo Thông t 02/2018/TTBKHCN ngày 15/5/2018 c a B Khoa h c và Côngố ư ủ ộ ọ ngh ;ệ
b) B n g c b ng ti ng Vi t ho c b n sao có ch ng th c văn b n gia h n, s a đ i, b sung; ả ố ằ ế ệ ặ ả ứ ự ả ạ ử ổ ổ
trường h p không có văn b n b ng ti ng Vi t thì ph i có b n d ch sang ti ng Vi t và đợ ả ằ ế ệ ả ả ị ế ệ ược công
ch ng ho c ch ng th c.ứ ặ ứ ự
3. Trình t , th t c gia h n, s a đ i, b sung n i dung chuy n giao công ngh đự ủ ụ ạ ử ổ ổ ộ ể ệ ược th c hi n ự ệ theo quy đ nh t i các Kho n 2 và 3 Đi u 9 c a Quy ch này.ị ạ ả ề ủ ế
Đi u 11. Hi u l c Gi y ch ng nh n đăng ký chuy n giao công nghề ệ ự ấ ứ ậ ể ệ
1. Gi y ch ng nh n đăng ký chuy n giao công ngh có hi u l c k t ngày c p.ấ ứ ậ ể ệ ệ ự ể ừ ấ
2. S Khoa h c và Công ngh có th m quy n h y b hi u l c Gi y ch ng nh n đăng ký chuy nở ọ ệ ẩ ề ủ ỏ ệ ự ấ ứ ậ ể giao công ngh trong trệ ường h p sau đây:ợ
a) Vi ph m n i dung trong Gi y ch ng nh n đăng ký chuy n giao công ngh ;ạ ộ ấ ứ ậ ể ệ
b) Gi m o h s đ ngh c p Gi y đăng ký chuy n giao công ngh ;ả ạ ồ ơ ề ị ấ ấ ể ệ
c) Theo đ ngh c a c quan nhà nề ị ủ ơ ước có th m quy n trong trẩ ề ường h p vi ph m pháp lu t có ợ ạ ậ liên quan
Đi u 12. Phí th m đ nh h p đ ng chuy n giao công nghề ẩ ị ợ ồ ể ệ
Trang 7M c thu phí th m đ nh h p đ ng chuy n giao công ngh đứ ẩ ị ợ ồ ể ệ ược th c hi n theo Đi u 4 Thông t ự ệ ề ư
s 169/2016/TTBTC ngày 26/10/2016 c a B Tài chính quy đ nh m c thu, ch đ thu, n p, ố ủ ộ ị ứ ế ộ ộ
qu n lý và s d ng phí th m đ nh h p đ ng chuy n giao công ngh , c th nh sau:ả ử ụ ẩ ị ợ ồ ể ệ ụ ể ư
1. M c thu phí th m đ nh h p đ ng chuy n giao công ngh đ đăng ký:ứ ẩ ị ợ ồ ể ệ ể
a) Đ i v i các h p đ ng chuy n giao công ngh đăng ký l n đ u thì phí th m đ nh h p đ ng ố ớ ợ ồ ể ệ ầ ầ ẩ ị ợ ồ chuy n giao công ngh để ệ ược tính theo t l b ng 0,1% (m t ph n nghìn) t ng giá tr c a h p ỷ ệ ằ ộ ầ ổ ị ủ ợ
đ ng chuy n giao công ngh nh ng t i đa không quá 10 (mồ ể ệ ư ố ười) tri u đ ng và t i thi u không ệ ồ ố ể
dưới 05 (năm) tri u đ ng.ệ ồ
b) Đ i v i các h p đ ng chuy n giao công ngh đ ngh đăng ký s a đ i, b sung thì phí th m ố ớ ợ ồ ể ệ ề ị ử ổ ổ ẩ
đ nh h p đ ng chuy n giao công ngh đị ợ ồ ể ệ ược tính theo t l b ng 0,1% (m t ph n nghìn) t ng giáỷ ệ ằ ộ ầ ổ
tr c a h p đ ng s a đ i, b sung nh ng t i đa không quá 05 (năm) tri u đ ng và t i thi u ị ủ ợ ồ ử ổ ổ ư ố ệ ồ ố ể không dưới 03 (ba) tri u đ ng.ệ ồ
2. M c thu phí th m đ nh h p đ ng chuy n giao công ngh đ i v i công ngh thu c Danh m c ứ ẩ ị ợ ồ ể ệ ố ớ ệ ộ ụ công ngh h n ch chuy n giao qua hai bệ ạ ế ể ước ch p thu n (c p phép s b ) và c p Gi y phép ấ ậ ấ ơ ộ ấ ấ chuy n giao công ngh :ể ệ
a) M c thu phí th m đ nh đ i v i xem xét, ch p thu n chuy n giao công ngh (c p phép s b ) ứ ẩ ị ố ớ ấ ậ ể ệ ấ ơ ộ
là 10 (mười) tri u đ ng.ệ ồ
b) M c thu phí th m đ nh h p đ ng chuy n giao công ngh đ c p Gi y phép chuy n giao công ứ ẩ ị ợ ồ ể ệ ể ấ ấ ể ngh đệ ược tính theo quy đ nh t i Đi m a Kho n 1 Đi u này.ị ạ ể ả ề
Chương III
TH M Đ NH CÔNG NGH D ÁN Đ U TẨ Ị Ệ Ự Ầ Ư
Đi u 13. Th m đ nh ho c có ý ki n v công ngh d án đ u tề ẩ ị ặ ế ề ệ ự ầ ư
1. Trong giai đo n quy t đ nh ch trạ ế ị ủ ương đ u t , vi c th m đ nh công ngh d án đ u t s ầ ư ệ ẩ ị ệ ự ầ ư ử
d ng v n đ u t công th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u t công.ụ ố ầ ư ự ệ ị ủ ậ ề ầ ư
2. Trong giai đo n quy t đ nh ch trạ ế ị ủ ương đ u t theo quy đ nh c a Lu t Đ u t , d án đ u t ầ ư ị ủ ậ ầ ư ự ầ ư sau đây ph i đả ượ ơc c quan qu n lý nhà nả ước có th m quy n th m đ nh ho c có ý ki n v công ẩ ề ẩ ị ặ ế ề ngh :ệ
a) D án đ u t s d ng công ngh h n ch chuy n giao;ự ầ ư ử ụ ệ ạ ế ể
b) D án đ u t có nguy c tác đ ng x u đ n môi trự ầ ư ơ ộ ấ ế ường theo quy đ nh c a pháp lu t v b o vị ủ ậ ề ả ệ môi trường có s d ng công ngh ử ụ ệ
3. Trong giai đo n quy t đ nh đ u t , vi c th m đ nh ho c có ý ki n v công ngh đạ ế ị ầ ư ệ ẩ ị ặ ế ề ệ ược th c ự
hi n nh sau:ệ ư
a) D án đ u t xây d ng s d ng công ngh h n ch chuy n giao ho c d án đ u t xây d ng ự ầ ư ự ử ụ ệ ạ ế ể ặ ự ầ ư ự
có nguy c tác đ ng x u đ n môi trơ ộ ấ ế ường theo quy đ nh c a pháp lu t v b o v môi trị ủ ậ ề ả ệ ường có
Trang 8s d ng công ngh ph i đử ụ ệ ả ược th m đ nh ho c có ý ki n v công ngh theo quy đ nh c a Lu t ẩ ị ặ ế ề ệ ị ủ ậ Chuy n giao công ngh năm 2017;ể ệ
b) D án đ u t xây d ng có công ngh không thu c trự ầ ư ự ệ ộ ường h p quy đ nh t i Đi m a Kho n nàyợ ị ạ ể ả
được th m đ nh v công ngh theo quy đ nh c a pháp lu t v xây d ng;ẩ ị ề ệ ị ủ ậ ề ự
c) D án đ u t s d ng v n đ u t công không có c u ph n xây d ng đự ầ ư ử ụ ố ầ ư ấ ầ ự ược th m đ nh v côngẩ ị ề ngh theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u t công.ệ ị ủ ậ ề ầ ư
4. Trường h p tri n khai th c hi n d án đ u t đã đợ ể ự ệ ự ầ ư ược phê duy t, n u có đi u ch nh, thay đ i ệ ế ề ỉ ổ
n i dung công ngh đã độ ệ ược th m đ nh ho c có ý ki n thì ch đ u t ph i báo cáo c quan đã ẩ ị ặ ế ủ ầ ư ả ơ
th m đ nh ho c có ý ki n v công ngh đ ti n hành th t c th m đ nh ho c có ý ki n v vi c ẩ ị ặ ế ề ệ ể ế ủ ụ ẩ ị ặ ế ề ệ
đi u ch nh, thay đ i công ngh ề ỉ ổ ệ
Đi u 14. Th m quy n th m đ nh ho c có ý ki n v công nghề ẩ ề ẩ ị ặ ế ề ệ
1. Trong giai đo n quy t đ nh ch trạ ế ị ủ ương đ u t :ầ ư
Th m quy n th m đ nh ho c có ý ki n v công ngh c a d án trong giai đo n quy t đ nh ch ẩ ề ẩ ị ặ ế ề ệ ủ ự ạ ế ị ủ
trương đ u t th c hi n theo Đi u 14 c a Lu t Chuy n giao công ngh năm 2017 c th nh ầ ư ự ệ ề ủ ậ ể ệ ụ ể ư sau:
a) Đ i v i d án đ u t có s d ng v n đ u t công th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t v ố ớ ự ầ ư ử ụ ố ầ ư ự ệ ị ủ ậ ề
đ u t công.ầ ư
b) Đ i v i d án quy đ nh t i Đi m a Kho n 2 Đi u 13 c a Quy ch này đố ớ ự ị ạ ể ả ề ủ ế ược th c hi n nh ự ệ ư sau:
S Khoa h c và Công ngh ch trì, ph i h p v i c quan, t ch c có liên quan có ý ki n v ở ọ ệ ủ ố ợ ớ ơ ổ ứ ế ề công ngh đ i v i d án thu c trệ ố ớ ự ộ ường h p ph i quy t đ nh ch trợ ả ế ị ủ ương đ u t và không thu c ầ ư ộ
th m quy n quy t đ nh ch trẩ ề ế ị ủ ương đ u t c a Qu c h i ho c Th tầ ư ủ ố ộ ặ ủ ướng Chính ph ủ
c) Đ i v i d án quy đ nh t i Đi m b Kho n 2 Đi u 13 c a Quy ch này đố ớ ự ị ạ ể ả ề ủ ế ược th c hi n nh ự ệ ư sau:
S qu n lý chuyên ngành, lĩnh v c ch trì, ph i h p v i c quan, t ch c liên quan có ý ki n v ở ả ự ủ ố ợ ớ ơ ổ ứ ế ề công ngh đ i v i d án thu c trệ ố ớ ự ộ ường h p ph i quy t đ nh ch trợ ả ế ị ủ ương đ u t và không thu c ầ ư ộ
th m quy n quy t đ nh ch trẩ ề ế ị ủ ương đ u t c a Qu c h i ho c Th tầ ư ủ ố ộ ặ ủ ướng Chính ph ủ
2. Trong giai đo n quy t đ nh đ u t :ạ ế ị ầ ư
Th m quy n th m đ nh ho c có ý ki n v công ngh c a d án trong giai đo n quy t đ nh đ u ẩ ề ẩ ị ặ ế ề ệ ủ ự ạ ế ị ầ
t đư ược th c hi n nh sau:ự ệ ư
a) Đ i v i d án quy đ nh t i Đi m a Kho n 3 Đi u 13 c a Quy ch này đố ớ ự ị ạ ể ả ề ủ ế ược th c hi n nh ự ệ ư sau:
C quan chuyên môn v xây d ng ch trì, ph i h p v i c quan qu n lý chuyên ngành, lĩnh v c ơ ề ự ủ ố ợ ớ ơ ả ự
th m đ nh ho c có ý ki n v công ngh đ i v i d án nhóm B, C s d ng v n ngân sách nhà ẩ ị ặ ế ề ệ ố ớ ự ử ụ ố
nước
Trang 9C quan qu n lý chuyên ngành, lĩnh v c th m đ nh ho c có ý ki n v công ngh đ i v i d án ơ ả ự ẩ ị ặ ế ề ệ ố ớ ự nhóm B, C s d ng v n nhà nử ụ ố ước ngoài ngân sách và v n khác.ố
b) Đ i v i d án đ u t quy đ nh t i Đi m b Kho n 3 Đi u 13 c a Quy ch này đố ớ ự ầ ư ị ạ ể ả ề ủ ế ược th c hi nự ệ theo quy đ nh c a pháp lu t v xây d ng.ị ủ ậ ề ự
c) Đ i v i d án đ u t quy đ nh t i Đi m c Kho n 3 Đi u 13 c a Quy ch này đố ớ ự ầ ư ị ạ ể ả ề ủ ế ược th c hi n ự ệ theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u t công.ị ủ ậ ề ầ ư
Đi u 15. N i dung gi i trình v s d ng công ngh trong h s d án đ u tề ộ ả ề ử ụ ệ ồ ơ ự ầ ư
N i dung gi i trình v s d ng công ngh trong h s d án đ u t th c hi n theo hộ ả ề ử ụ ệ ồ ơ ự ầ ư ự ệ ướng d n ẫ
t i Đi u 16 c a Lu t chuy n giao công ngh năm 2017. C th nh sau:ạ ề ủ ậ ể ệ ụ ể ư
1. Trong giai đo n quy t đ nh ch trạ ế ị ủ ương đ u t , n i dung gi i trình v s d ng công ngh ầ ư ộ ả ề ử ụ ệ trong h s d án đ u t bao g m:ồ ơ ự ầ ư ồ
a) Phân tích và l a ch n phự ọ ương án công ngh ;ệ
b) Tên, xu t x , s đ quy trình công ngh ; d ki n danh m c, tình tr ng, thông s k thu t c aấ ứ ơ ồ ệ ự ế ụ ạ ố ỹ ậ ủ máy móc, thi t b chính trong dây chuy n công ngh thu c phế ị ề ệ ộ ương án công ngh l a ch n;ệ ự ọ c) Tài li u ch ng minh công ngh đã đệ ứ ệ ược ki m ch ng (n u có);ể ứ ế
d) D ki n k ho ch đào t o, h tr k thu t đ v n hành dây chuy n công ngh (n u có);ự ế ế ạ ạ ỗ ợ ỹ ậ ể ậ ề ệ ế đ) Đi u ki n s d ng công ngh ;ề ệ ử ụ ệ
e) Đánh giá s b tác đ ng c a công ngh đ n môi trơ ộ ộ ủ ệ ế ường (n u có);ế
g) D th o h p đ ng chuy n giao công ngh trong trự ả ợ ồ ể ệ ường h p góp v n b ng công ngh ợ ố ằ ệ
2. Trong giai đo n quy t đ nh đ u t , n i dung gi i trình v s d ng công ngh trong h s d ạ ế ị ầ ư ộ ả ề ử ụ ệ ồ ơ ự
án đ u t bao g m:ầ ư ồ
a) Tên, xu t x , s đ quy trình công ngh ; danh m c, tình tr ng, thông s k thu t c a máy ấ ứ ơ ồ ệ ụ ạ ố ỹ ậ ủ móc, thi t b trong dây chuy n công ngh ;ế ị ề ệ
b) S n ph m, tiêu chu n, ch t lả ẩ ẩ ấ ượng s n ph m;ả ẩ
c) Kh năng đáp ng nguyên li u, nhiên li u, v t li u cho dây chuy n công ngh ;ả ứ ệ ệ ậ ệ ề ệ
d) Chương trình đào t o, h tr k thu t đ v n hành dây chuy n công ngh ;ạ ỗ ợ ỹ ậ ể ậ ề ệ
đ) Chi phí đ u t cho công ngh , máy móc, thi t b , đào t o, h tr k thu t.ầ ư ệ ế ị ạ ỗ ợ ỹ ậ
Đi u 16. Trình t th m đ nh ho c có ý ki n v công ngh d án đ u t trong giai đo n ề ự ẩ ị ặ ế ề ệ ự ầ ư ạ
quy t đ nh ch trế ị ủ ương đ u tầ ư
Trang 10Trình t th m đ nh ho c có ý ki n v công ngh trong giai đo n quy t đ nh ch trự ẩ ị ặ ế ề ệ ạ ế ị ủ ương đ u t ầ ư
th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 17 c a Lu t chuy n giao công ngh năm 2017, c th nh sau:ự ệ ị ạ ề ủ ậ ể ệ ụ ể ư
1. Đ i v i d án đ u t có s d ng v n đ u t công, trình t th m đ nh công ngh đố ớ ự ầ ư ử ụ ố ầ ư ự ẩ ị ệ ược th c ự
hi n theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u t công.ệ ị ủ ậ ề ầ ư
2. Đ i v i d án đ u t quy đ nh t i Đi m a, Kho n 2 Đi u 13 c a Lu t chuy n giao công nghố ớ ự ầ ư ị ạ ể ả ề ủ ậ ể ệ năm 2017 không thu c th m quy n quy t đ nh ch trộ ẩ ề ế ị ủ ương đ u t c a Qu c h i ho c Th ầ ư ủ ố ộ ặ ủ
tướng Chính ph , trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s d án đ u t , c ủ ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ự ầ ư ơ quan đăng ký đ u t có trách nhi m g i h s d án đ u t đ n S Khoa h c và Công ngh đ ầ ư ệ ử ồ ơ ự ầ ư ế ở ọ ệ ể
có ý ki n v công ngh ế ề ệ
3. Đ i v i d án đ u t quy đ nh t i Đi m b, Kho n 2 Đi u 13 c a Lu t chuy n giao công nghố ớ ự ầ ư ị ạ ể ả ề ủ ậ ể ệ năm 2017 không thu c th m quy n quy t đ nh ch trộ ẩ ề ế ị ủ ương đ u t c a Qu c h i ho c Th ầ ư ủ ố ộ ặ ủ
tướng Chính ph , trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s d án đ u t , c ủ ờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ự ầ ư ơ quan đăng ký đ u t có trách nhi m g i h s d án đ u t đ n S qu n lý chuyên ngành, lĩnh ầ ư ệ ử ồ ơ ự ầ ư ế ở ả
v c đ có ý ki n v công ngh ự ể ế ề ệ
4. Th i h n có ý ki n v công ngh quy đ nh t i Đi u này là 15 ngày làm vi c k t ngày nh n ờ ạ ế ề ệ ị ạ ề ệ ể ừ ậ
đ h s ủ ồ ơ
Đi u 17. Trình t th m đ nh ho c có ý ki n v công ngh d án đ u t trong giai đo n ề ự ẩ ị ặ ế ề ệ ự ầ ư ạ
quy t đ nh đ u tế ị ầ ư
Trình t th m đ nh ho c có ý ki n v công ngh trong giai đo n quy t đ nh đ u t đ i v i d ự ẩ ị ặ ế ề ệ ạ ế ị ầ ư ố ớ ự
án đ u t th c hi n theo Đi u 18 c a Lu t chuy n giao công ngh năm 2017, c th nh sau:ầ ư ự ệ ề ủ ậ ể ệ ụ ể ư
1. Trình t th m đ nh ho c có ý ki n v công ngh trong giai đo n quy t đ nh đ u t đ i v i dự ẩ ị ặ ế ề ệ ạ ế ị ầ ư ố ớ ự
án quy đ nh t i Đi m a Kho n 3 Đi u 13 c a Quy ch này th c hi n nh sau:ị ạ ể ả ề ủ ế ự ệ ư
a) Đ i v i d án nhóm B, C s d ng v n ngân sách nhà nố ớ ự ử ụ ố ước, trong th i h n 05 ngày làm vi c ờ ạ ệ
k t ngày nh n đ h s d án, S Xây d ng có trách nhi m g i văn b n kèm theo trích l c hể ừ ậ ủ ồ ơ ự ở ự ệ ử ả ụ ồ
s có liên quan đ n S qu n lý chuyên ngành, lĩnh v c đ có ý ki n v công ngh ;ơ ế ở ả ự ể ế ề ệ
b) Đ i v i d án nhóm B, C s d ng v n nhà nố ớ ự ử ụ ố ước ngoài ngân sách và v n khác, ch đ u t g i ố ủ ầ ư ử
h s thi t k c s c a d án t i C quan chuyên môn v xây d ng đ th m đ nh thi t k c ồ ơ ế ế ơ ở ủ ự ớ ơ ề ự ể ẩ ị ế ế ơ
s , tr vi c th m đ nh ph n thi t k công ngh ; đ ng th i g i t i S qu n lý chuyên ngành, lĩnhở ừ ệ ẩ ị ầ ế ế ệ ồ ờ ử ớ ở ả
v c đ có ý ki n v thi t k công ngh ự ể ế ề ế ế ệ
Trường h p C quan chuyên môn v xây d ng đ ng th i là S qu n lý chuyên ngành, lĩnh v c ợ ơ ề ự ồ ờ ở ả ự thì C quan chuyên môn v xây d ng th m đ nh v thi t k c s bao g m c thi t k công ơ ề ự ẩ ị ề ế ế ơ ở ồ ả ế ế ngh ;ệ
c) Th i gian có ý ki n v công ngh là 15 ngày đ i v i d án nhóm B, 10 ngày đ i v i d án ờ ế ề ệ ố ớ ự ố ớ ự nhóm C k t ngày nh n đ h s ; trể ừ ậ ủ ồ ơ ường h p c n gia h n th i gian có ý ki n v công ngh thì ợ ầ ạ ờ ế ề ệ
th i gian gia h n không quá th i h n tờ ạ ờ ạ ương ng quy đ nh t i Đi m này. C quan có th m quy n ứ ị ạ ể ơ ẩ ề
có trách nhi m thông báo cho C quan chuyên môn v xây d ng ho c ch đ u t v vi c gia ệ ơ ề ự ặ ủ ầ ư ề ệ
h n b ng văn b n và nêu rõ lý do.ạ ằ ả