Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND giao số lượng cán bộ, công chức cấp xã và quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, bản, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Trang 1Ủ
T NH ĐI N BIÊNỈ Ệ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 33/2019/QĐUBND Đi n Biên ệ , ngày 27 tháng 9 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
GIAO S LỐ ƯỢNG CÁN B , CÔNG CH C C P XÃ VÀ QUY Đ NH S LỘ Ứ Ấ Ị Ố ƯỢNG, CH CỨ DANH, M C PH C P Đ I V I NGỨ Ụ Ấ Ố Ớ ƯỜI HO T Đ NG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH C PẠ Ộ Ở Ấ
XÃ, THÔN, B N, T DÂN PH ; M C KHOÁN KINH PHÍ HO T Đ NG C A CÁC TỞ Ả Ổ Ố Ứ Ạ Ộ Ủ Ổ
CH C CHÍNH TR XÃ H I C P XÃ; M C B I DỨ Ị Ộ Ở Ấ Ứ Ồ ƯỠNG NGƯỜI TR C TI P THAMỰ Ế GIA CÔNG VI C C A THÔN, B N, T DÂN PH TRÊN Đ A BÀN T NH ĐI N BIÊNỆ Ủ Ả Ổ Ố Ị Ỉ Ệ
Y BAN NHÂN DÂN T NH ĐI N BIÊN
Căn c Lu ứ ậ T ch c chính quy n t ổ ứ ề đ a ph ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 th ứ ậ ả ạ ậ áng 6 năm 2015;
Căn c Lu t C ứ ậ án b , công ch c ngà ộ ứ y 13 tháng 11 năm 2008;
Căn c Lu t Ngân sách nhà n ứ ậ ướ c ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn c ứ Ngh đ nh s ị ị ố 34/2016/NĐCP ngày 14 tháng 5 năm 2016 c a Chính ph quy đ nh ch ủ ủ ị i ti t ế
m t s đi ộ ố ều và bi n pháp thi hành Lu t Ban hành v ệ ậ ăn b n quy ph m pháp ả ạ lu t; ậ
Căn c Ngh đ nh s 92/2009/NĐCP ngày 22 tháng 10 năm 2009 c a Chính ph v ch c danh, ứ ị ị ố ủ ủ ề ứ
s ố l ượ ng, m ột s ố ch đ , ch ế ộ ính sách đối v i cán b , công ch c xã, ph ớ ộ ứ ườ ng, th tr n và nh ng ị ấ ữ ngư i ho t đ ng không chuyên trách ờ ạ ộ ở cấp xã;
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 34/2019/NĐCP ngày 24 tháng 4 năm 2019 c a Ch ủ ính ph v s ủ ề ửa đ i, b ổ ổ sung m t s ộ ố quy đ nh v cán b , công ch c c p xã và ng ị ề ộ ứ ấ ườ i ho t đ ng không chuyên trách ạ ộ ở
c p x ấ ã, thôn, b ở ản, t dân ph ; ổ ố
Căn c Thông t liên t ch s ứ ư ị ố 03/2010/TTLT/BNVBTCBLĐTB&XH ngày 27 tháng 5 năm 2010
c a B N i v , B Tài ch ủ ộ ộ ụ ộ ính, B Lao đ ng, Th ộ ộ ươ ng binh v à Xã h i H ộ ướng d n th ẫ ực hi n Ngh ệ ị
đ nh s 92/2009/NĐCP ngày 22 tháng 10 n ị ố ăm 2009 của Chính ph v ủ ề ch c danh, s ứ ố l ượ ng, m t ộ
s ố ch đ , ch ế ộ ính sách đối với cán b , công ch c xã, ph ộ ứ ở ườ ng, th tr n v ị ấ à nh ng ng ữ ười ho t ạ
đ ng không chuyên trách c p xã; ộ ở ấ
Căn c ứ Ngh quy t s 14/2019/NQHĐND ngày 26 th ị ế ố áng 8 năm 2019 c a H i đ ng nhân dân ủ ộ ồ
t nh quy đ nh s ỉ ị ố l ượ ng, ch ức danh, m c ph c ứ ụ ấp đ i ố v i ng ớ ư i ho t đ ng không chuyên trách ờ ạ ộ ở
c p xã, ấ ở thôn, bản, tổ dân phố; M c khoán kinh phí ho t đ ng c a các ứ ạ ộ ủ t ch ổ ứ chính tr xã c ị
h i c ộ ở ấp xã; M c b ứ ồi d ưỡ ng ng ườ i tr c ti p tham gia công vi c c ự ế ệ ủa thôn, bản, t ổ dân ph trên ố
đ a bàn t ị ỉnh Đi n Biên, ệ
Xét T trình s ờ ố 1421 /TTrSNV ngày 18 tháng 9 năm 2019 c a Giám đ c S N i v v ủ ố ở ộ ụ ề vi c ban ệ hành Quy t đ nh c ế ị ủa y Ủ ban nhân dân tỉnh v vi c giao s l ề ệ ố ượ ng cán b , công ch c c ộ ứ ấp xã và
Trang 2quy đ nh s ị ố l ượ ng, ch c danh, m c ph c p đ ứ ứ ụ ấ ối v i ng ớ ườ i ho t đ ng không chuyên trách ạ ộ ở c p ấ
xã, ở thôn, b n, t ả ổ dân ph ; M c khoán k ố ứ inh phí ho t ạ đ ng c a các t ộ ủ ổ ch c chính tr xã h i ứ ị ộ ở cấp xã; M c b ứ ồi dưỡng ng ườ i tr c t ự iếp tham gia công vi c c ệ ủa thôn, b n, t ả ổ dân ph ố trên đ a ị bàn tỉnh Đi n Biên, ệ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Giao s lố ượng, b trí ch c danh cán b , công ch c c p xãố ứ ộ ứ ấ
1. S lố ượng
a) C p xã lo i ấ ạ 1 được b ố trí t i đa 23 ngố ười;
b) C p xã lo i 2 đấ ạ ược b trí t i đa 21 ngố ố ười;
c) C p xấ ã lo i 3 đạ ược b trí t i đa ố ố 19 người
Đ i v i xố ớ ã, phường, th tr n đã b trí Trị ấ ố ưởng công an xã là Công an chính quy thì s lố ượng cán
b , công ch c quy đ nh nộ ứ ị êu trên gi m 01 ngả ười
2. Bố trí các ch c danh cán b , công ch c c p xãứ ộ ứ ấ
a) Cán b c p xãộ ấ
M i ch c danh cán b c p xã quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 3 Ngh đ nh s 92/2009/NĐCP nỗ ứ ộ ấ ị ạ ả ề ị ị ố gày
22 tháng 10 năm 2009 của Chính ph ủ được b trí t i đa 01 ngố ố ườ ải đ m nhi m, riêng ch c danh ệ ứ Phó Ch t ch ủ ị Ủ ban nhân dân c p xã đy ấ ược b trí theo s lố ố ượng quy đ nh Lu t Tị ậ ổ ch c Chính ứ quy n đ a phề ị ương và Ngh đ nh s 08/2016/NĐCP ngày 25 tháng 01 năm 2016 c a Chính phị ị ố ủ ủ quy đ nh s lị ố ượng Phó Ch t ch ủ ị Ủ ban nhân dân và quy trình, th t c b uy ủ ụ ầ , t ch c, mi n ừ ứ ễ
nhi m, bãi nhi m, đi u đ ng, cách ch c thành viên y ban nhân dân. Ti p t c th c hi n mô hìnhệ ệ ề ộ ứ Ủ ế ụ ự ệ
bí th cư ấp y đủ ồng th i là chờ ủ t ch H i đ ng nhân dân x ị ộ ồ ã. Th c hi n thí điự ệ ểm mô hình bí th ư
c p y đ ng th i là ch t ch ấ ủ ồ ờ ủ ị Ủy ban nhân dân c p xã nh ng n i cấ ở ư ơ ó đ điủ ều ki n.ệ
b) Công ch c c p xãứ ấ
Đ i v i các ch c danh công ch c: Trố ớ ứ ứ ưởng Công an (n i ch a b trí ơ ư ố l c ự lượng công an chính quy) Ch ỉhuy Trưởng Quân s đự ược b trí 01 ngố ười đối với m i ch c danh đ m nhi m.ỗ ứ ả ệ
Các ch c danh công ch c còn l i bao g m: Văn phòng Th ng kê, Tài chính ứ ứ ạ ồ ố K ế toán, T pháp ư
H t ch, Văn hóa Xã h i, Đ a chính Xây d ng Đô th và môi trộ ị ộ ị ự ị ường (đ i v ố ới ph ườ ng, th ị
tr n ấ ) ho c Đ a chính Nông nghi p Xây d ng và môi trặ ị ệ ự ường (đ i v i x ố ớ ã) được bố trí b trí t i ố ố
đa không quá 02 ngườ đ i v i mi ố ớ ỗi ch c danh đ m nhi m.ứ ả ệ
Đi u 2.ề S lố ượng, ch c danh, m c ph c p đ i v i ngứ ứ ụ ấ ố ớ ười ho t đ ng không chuyên trách c p xãạ ộ ấ
1. S ố lượng
a) C p xã lo i ấ ạ 1 t i đa 12 ngố ười;
Trang 32. Ch c danhứ
a) Đ i v i c p xã lo i 1, g m các ch c danh sau:ố ớ ấ ạ ồ ứ
Người giúp vi c cho Đệ ảng y (ủ đ ượ b c ố trí t i đa 02 ng ố ườ ); Phó Ch huy tr i ỉ ưởng Quân s ; Th ự ủ
qu Vỹ ăn th L u tr ; Phó Trư ư ữ ưởng Công an (n i ch a b trí ơ ư ố l c l ự ượ ng công an ch ính quy);
Phó Ch t ch y ban M t tr n t qu c; Phó Bí th Đoàn thanh niên c ng s n Hủ ị Ủ ặ ậ ổ ố ư ộ ả ồ Chí Minh; Phó
Ch t ch H i Liên hi p Ph nủ ị ộ ệ ụ ữ; Phó Ch t ch H i Nông dân; Phó Ch t ch H i C u chi n binh; ủ ị ộ ủ ị ộ ự ế
Ch t ch H i ngủ ị ộ ười cao tuổi; Ch ủ t ch H i Chị ộ ữ th p đ ậ ỏ
b) Đ i v i c p xã lo i 2, lo i 3, ố ớ ấ ạ ạ g m các ch c danh sau:ồ ứ
Người giúp vi c cho Đ ng y; Phó Ch huy trệ ả ủ ỉ ư nở g Quân s ; Th qu Văn th L u tr ; Phó ự ủ ỹ ư ư ữ
Trưởng Công an (n i ch a b ơ ư ố trí l c l ự ượ ng c ông an chính quy); Phó Ch t ch y ban Mủ ị Ủ ặt tr n ậ
t qu c; Phó Bí th Đoàn thanh niên c ng s n H Chí Minh; Phó Ch t ch H i Liên hi p Ph ổ ố ư ộ ả ồ ủ ị ộ ệ ụ
n ; Phó Ch t ch H i Nữ ủ ị ộ ông dân; Phó Ch ủ t ch H i C u chiị ộ ự ến binh; Ch ủ t ch H i ngị ộ ười cao tu i.ổ
3. Mức ph c pụ ấ
a) Ch c danh: Ngứ ười giúp vi c cho Đệ ảng y; Ch t ch H i Ngủ ủ ị ộ ười cao tuổi; Ch ủ t ch H i Ch ị ộ ữ
th p đ ; Th qu Vậ ỏ ủ ỹ ăn th L u tr ; Phó chư ư ữ ủ t ch y ban M ị Ủ ặt tr n tậ ổ quốc; Phó Bí th Đoàn ư Thanh niên C ng s n H Chí Minh; Phó Chộ ả ồ ủ t ch H i Liên hi p Ph n ; Phó Ch t ch H i Nông ị ộ ệ ụ ữ ủ ị ộ dân; Phó Ch ủ t ch H i C u chi n binh. M i ch c danh đị ộ ự ế ỗ ứ ược hưởng m c ph c p 1,4 so v i ứ ụ ấ ớ
m c lứ ương c sơ ở
b) Ch c danh: Phó trứ ưởng Công an; Phó Ch huy trỉ ưởng Quân s M i chự ỗ ức danh được hưởng
m c ph c p 1,7 so v i m c lứ ụ ấ ớ ứ ương c s ơ ở
Đi u 3.ề S lố ượng, ch c danh, m c ph c p đ i v i ngứ ứ ụ ấ ố ớ ười ho t đ ng không chuyên trách thôn,ạ ộ ở
b n, t dân phả ổ ố
1. S lố ượng: M i thôn, b n, t dân ph không quá 03 ngỗ ả ổ ố ười
2. Ch c danh:ứ
a) Bí th chi b ;ư ộ
b) Trưởng thôn, b n ho c t trả ặ ổ ưởng t ổ dân ph ;ố
c) Trưởng Ban công tác M t tr n.ặ ậ
3. M c ph c pứ ụ ấ
a) Ch c danh: Bí th chi b ; Trứ ư ộ ưởng thôn, b n ho c ả ặ t ổ trưởng tổ dân ph M i ch c danh đ ố ỗ ứ ược hưởng m c ph cứ ụ ấp h s ệ ố1,4 so v i ớ m cứ lươ g c sn ơ ở (đối v i thôn, b n, đ i c ớ ả ộ ó t 350 h g ừ ộ ia đình tr lên; thôn, b ở ản, đ i thu c xã tr ng đi m, ph c t p v ộ ộ ọ ể ứ ạ ề an ninh tr t t theo quy t đ nh ậ ự ế ị
c a c quan c ủ ơ ó th m quy n; thôn, b ẩ ề ản, đ i thu c xã biên gi i ộ ộ ớ ); hưởng m c ph c p h s ứ ụ ấ ệ ố1,3
so v i m c lớ ứ ương c s (ơ ở đ i v i nh ố ớ ững thôn, bản, tổ dân ph ố thu c các xã, ph ộ ườ ng, th tr n còn ị ấ
l i ạ ).
Trang 4b) Ch c danh: Trứ ưởng Ban công tác M t tr n ặ ậ được hưởng m c ph c p h s ứ ụ ấ ệ ố1,2 so v i m c ớ ứ lương c sơ ở (đối v i thôn, b n ớ ả , đ i c ộ ó t ừ 350 h gia đ ộ ình tr lên; thôn, b ở ản, đ i thu c xã tr ng ộ ộ ọ
đi m, ph c t p v an ninh tr t t theo quy t đ nh c ể ứ ạ ề ậ ự ế ị ủa cơ quan có thẩm quyền; thôn, bản, đ i ộ thu c xã biên gi i ộ ớ ); hưởng m c ph c p h s ứ ụ ấ ệ ố1,1 so v i m c l ng c s (ớ ứ ươ ơ ở đ i v i nh ng thôn, ố ớ ữ
b n, t dân ph ả ổ ố thu c các xã, ph ộ ườ ng, th tr ị ấn còn lại).
Đi u 4.ề M c khoán kinh phí ho t đ ng c a các t ch c chính tr xã h i c p xã.ứ ạ ộ ủ ổ ứ ị ộ ở ấ
1. y ban M t tr n T qu c Vi t Nam c p xã, m c khoán: 7.000.000 đỦ ặ ậ ổ ố ệ ấ ứ ồng/năm
2. Đoàn Thanh niên c ng s n H Chí Minh c p xã, m c khoán: 5.000.000 độ ả ồ ấ ứ ồng/năm
3. H i Liên hi p Ph n c p xã, m c khoán: 5.000.000 đ ng/năm.ộ ệ ụ ữ ấ ứ ồ
4. H i Nông dân c p xã, m c khoộ ấ ứ án: 5.000.000 đ ng/năm.ồ
5. H i C u chi n binh c p xộ ự ế ấ ã, m c khoánứ : 5.000.000 đ ng/nồ ăm
Đi u 5.ề M c b i dứ ồ ưỡng ngườ ựi tr c ti p tham gia công vi c c a thôn, b n, t dân phế ệ ủ ả ổ ố
1. M c b i dứ ồ ưỡng ngườ ựi tr c ti p tham gia công vi c c a thôn, b n, t dân ph là 50.000 ế ệ ủ ả ổ ố
đ ng/bu i/ngồ ổ ười
2. Căn c vào các kho n thu t đoàn phí, h i phí khoán cho các đoàn th và t cứ ả ừ ộ ể ừ ác ngu n qu ồ ỹ
khác (n u có ế ), Ủy ban nhân dân cấp xã, t ổ ch c chứ ính tr xã h iị ộ , h iộ , đoàn th tùy theo tình hìnhể
c th trên đ a bàn đụ ể ị ể th c hi n vi c chi tr ti n b i d ự ệ ệ ả ề ồ ưỡng ngườ ựi tr c ti p tham gia công vi c ế ệ
c a thôn, tủ ổ dân theo đúng quy đ nh.ị
Đi u 6.ề Ch đ ph c p kiêm nhi m ch c danhế ộ ụ ấ ệ ứ
1. Đ i v i vi c kiêm nhi m các ch c danh cán b , công ch c c p th c hi n theo Kho n 3 Đi u ố ớ ệ ệ ứ ộ ứ ấ ự ệ ả ề
2 Ngh đ nh s 34/2019/NĐCP.ị ị ố
2. Đ i v i vi c kiêm nhi m các ch c danh ngố ớ ệ ệ ứ ười ho t đ ng không chuyên trách c p xã và thôn, ạ ộ ấ
b n, tả ổ dân ph th c hi n nh sau: ố ự ệ ư
a) Cán bộ, công ch c c p xã đứ ấ ược kiêm nhi m ch c danh ngệ ứ ười ho t ạ đ ng không chuyên trách ộ ở cấp xã; Người ho t đ nạ ộ g không chuyên trách c p xã ở ấ được kiêm nhi m ch c danh ngệ ứ ười ho t ạ
đ ng không chuyên trách c p xã; Ngộ ở ấ ười ho t đ ng không chuyên trách thôn, bạ ộ ở ản, t dân phổ ố
được kiêm người ho t đ ng thôn, b n, tạ ộ ở ả ổ dân ph mà gi m đ ố ả ược 01 người trong s lố ượng quy
đ nh thì k t ngày đị ể ừ ượ ấc c p có th m quy n quy t đ nh vi c kiêm nhi m thì đẩ ề ế ị ệ ệ ược hưởng ph ụ
c p kiêm nhi m 50% m c ph c p hi n hấ ệ ứ ụ ấ ệ ưởng c a ch c danh không chuyên trách kiêm nhi m. ủ ứ ệ
Trường hợp kiêm nhi m nhiệ ều ch c danh cứ ũng ch đỉ ược hưởng m t m c ph c p kiêm nhi m ộ ứ ụ ấ ệ
b ng 50% m c ph c p ch c danh cao nh t.ằ ứ ụ ấ ứ ấ
b) Ph c p ụ ấ kiêm nhi m ch c danh không dùng ệ ứ để tính đóng, hưở g ch đ bn ế ộ ảo hiểm xã h i, ộ
b o hiả ểm y t ế
Đi u 7.ề Ch đ đào t o, b i dế ộ ạ ồ ưỡng, ch đ b o hi m y t , b o hi m xã h i đ i v i ngế ộ ả ể ế ả ể ộ ố ớ ười ho tạ
Trang 51. Người ho t đ ng khônạ ộ g chuyên trách cấp xã, thôn, b n, t dân ph đả ổ ố ược đào t o, b i dạ ồ ưỡng
ki n th c phù h p v i yêu c u nhi m v hi n đang đế ứ ợ ớ ầ ệ ụ ệ ảm nhi m; khi đệ ượ ửc c đi đào t o, bạ ồi
dưỡng, được hưởng chế đ nh quy đ nh t i kho n 2 Đi u 12 Ngh đ nh 92/2009/NĐCP ộ ư ị ạ ả ề ị ị
2. Người ho t đ nạ ộ g không chuyên trách ở c p xấ ã thu c ộ đ i tố ượng tham gia b o hi m xã h i bả ể ộ ắt
bu c theo quy đ nh hi n hành.ộ ị ệ
Đi u 8.ề T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
1. Giao S ở N i v :ộ ụ
a) Ch trì phủ ối h p v i các S , ban, ngành có liên quan và y ban nhân dân các huy n, th ợ ớ ở Ủ ệ ị xã, thành phố t ổ ch c ứ triển khai Quyết đ nh này và Ngh đ nh sị ị ị ố 34/2019/NĐCP ngày 24 tháng 4 năm 2019 c a Chính ph v s a đ i, b sung m t sủ ủ ề ử ổ ổ ộ ố quy đ nh v cán b , công chị ề ộ ức c p xã và ấ
người ho t ạ đ ng không chuyên ộ trách cở ấp xã, thôn, bở ản, t dân ph ; các văn b n hổ ố ả ướng dẫn của B , ngành trung ộ ương có liên quan
b) Hướng d n y ban nhân dân c p huy n b trẫ Ủ ấ ệ ố í, qu n lý, s d ng, th c hi n ch đ chính sách ả ử ụ ự ệ ế ộ
đ i vố ới đ i ngũ cán bộ ộ, công ch c c p xã; ngứ ấ ười ho t đ nạ ộ g không chuyên trách c p xấ ã và ở thôn, b n, tả ổ dân ph ; ng ố ườ ựi tr c ti p tham gia công vi c cế ệ ủa thôn, b n, tả ổ dân ph ố theo quy
đ nh.ị
c) Hướng d n y ban nhân dân c p huẫ Ủ ấ y n căn c vào sệ ứ ố lư nợ g quy đ nh và nhu c u c n thi t ị ầ ầ ế
đ xây d ng phể ự ương án và tổ ch c tuy ứ ển d ng đ i v i đ i ụ ố ớ ộ ngũ công ch c c p xã đ m bứ ấ ả ảo quy
đ nh hi n hành.ị ệ
d) Th c hi n ự ệ công tác thanh tra, ki m tra, theo dõi vi c th c hi n các quy đ nh v cán b , công ể ệ ự ệ ị ề ộ
ch c c p xã và nứ ấ gười ho t ạ đ ng không chuyên trách c p xộ ở ấ ã, thôn, b n, tở ả ổ dân ph theo c ố ác quy đ nh hi n hành.ị ệ
2. S Tài chính có trách nhi m ph i h p v i S N i v cân đ i nở ệ ố ợ ớ ở ộ ụ ố gân sách đ ể th c hi n ch đ ự ệ ế ộ chính sách theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 34/2019/NĐCP nị ạ ị ị ố gày 24 tháng 4 năm 2019 c a Chính ủ phủ và Quy t ế đ nh này. Đ ng th i hị ồ ờ ướng d n, kiẫ ểm tra vi c s dệ ử ụng ngu n kinh phí đ th c ồ ể ự
hi n ch ệ ế đ chính sách theo quy đ nh hi n hành.ộ ị ệ
3. Ch t ch ủ ị Ủ ban nhân dân c p huy n xây dy ấ ệ ựng phương án b trố í s ố lượng cán bộ, công ch c; ứ
s lố ượng người ho t đ ng không chuyên trách c p xã vạ ộ ấ à thôn, b n, tở ả ổ dân ph theo quy đ nh ố ị
hi n hành. Th c hi n ch đ chính sách ệ ự ệ ế ộ liên quan và gi i quy t ch đ chính sách ả ế ế ộ đ i v i cán ố ớ
bộ, công ch c, ngứ ười ho t đ ng không chuyên trách c p xã và thôn, b n, tạ ộ ở ấ ả ổ dân ph dôi d do ố ư
b ố trí, sắp x p. Xây dế ựng k ho ch đế ạ ể đ m b o th c hi n đúng s l ả ả ự ệ ố ượng quy đ nh t i Quy t ị ạ ế
đ nh này theo các văn b n hị ả ướng d n c a c quan có th m quy n. Đ nh k báo cáo k t qu th cẫ ủ ơ ẩ ề ị ỳ ế ả ự
hi n Ngh đ nh s 34/2019/NĐCPệ ị ị ố , Ngh quy t sị ế ố 14/2019/NQHĐND ngày 26 tháng 8 năm 2019
c a H i đủ ộ ồng nhân dân t nh và Quy t ỉ ế đ nh này v y ban nhân dân t nh (ị ề Ủ ỉ qua S N ở ội v ụ tổng
h p ợ ) đ ể y ban nhân dân tỦ ỉnh xem xét, ch đ o k p th i các n i dung có liên quan.ỉ ạ ị ờ ộ
Đi u 9.ề Th i gian áp d ngờ ụ
Các ch đ chính sách quy đ nh t i Quy t đ nh này đế ộ ị ạ ế ị ược áp d ng kụ ể t ngày 01 tháng 01 năm ừ 2020
Trang 6Đi u 10.ề Ngu n kinh phí th c hi nồ ự ệ
a) Đ i v i cán b , công ch c c p xố ớ ộ ứ ấ ã; người ho t ạ đ nộ g không chuyên trách c p xở ấ ã, thôn, b n,ở ả
t dân ph và m c khoán kinh phí cho các tổ ố ứ ổ ch c chính tr x ứ ị ã h i c p xã do Ngân sách Trungộ ở ấ
ng và ngân sách đ a ph ng đ m b o
b) Đ i v i m c b i dố ớ ứ ồ ưỡng ngườ ựi tr c ti p tham gia công vi c cế ệ ủa thôn, b n, t dân ph ngu n ả ổ ố ồ
t đoàn phí, h i phí khoán cho các đoàn thừ ộ ể và t các ngu n qu khác ( ừ ồ ỹ n u c ế ó).
Đi u 11.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 07 tháng 10 năm 2019 và thay th ế ị ệ ự ể ừ ế Quy t đ nh s 10/2015/QĐUBND ngày 24 tháng 7 năm 2015 c a UBND t nh v vi c giao s ế ị ố ủ ỉ ề ệ ố
lượng cán b , công ch c xã, phộ ứ ường, th tr n; quy đ nh s lị ấ ị ố ượng, ch c danh, m c ph c p đ i ứ ứ ụ ấ ố
v i nh ng ngớ ữ ười ho t đ ng không chuyên trách xã, phạ ộ ở ường, th tr n và thôn, b n, t dân phị ấ ở ả ổ ố trên đ a bàn t nh và Quy t đ nh s 26/2017/QĐUBND v vi c s a đ i, b sung kho n 1, Đi u 2 ị ỉ ế ị ố ề ệ ử ổ ổ ả ề
và Đi u 8 Quy t đ nh s 10/2015/QĐUBND ngày 24 tháng 7 năm 2015 c a UBND t nh v vi c ề ế ị ố ủ ỉ ề ệ giao s lố ượng cán b , công ch c xã, phộ ứ ường, th tr n; quy đ nh s lị ấ ị ố ượng, ch c danh, m c ph ứ ứ ụ
c p đ i v i nh ng ngấ ố ớ ữ ười ho t đ ng không chuyên trách xã, phạ ộ ở ường, th tr n và thôn, b n, tị ấ ở ả ổ dân ph trên đ a bàn t nh.ố ị ỉ
Đi u 12.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c các S : N i v , Tài chính, B o Ủ ỉ ố ở ộ ụ ả
hi m xã h i; Th trể ộ ủ ưởng các s , ban, ngành thu c t nh, Ch t ch UBND các huy n, th xã, thành ở ộ ỉ ủ ị ệ ị
ph ; các t ch c, các c quan, đ n v liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ố ổ ứ ơ ơ ị ị ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính phủ;
B N i v ; ộ ộ ụ
B Tài ch ộ ính;
C c KTVBQPPL ụ , B T pháp ộ ư ;
TT T nh ỉ ủy;
TT HĐND;
Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh
Các Đ/c Lãnh đạo UBND tỉnh;
Nh ư Đi u 12; ề
Trung tâm Công báo tỉnh;
Báo Đi n Biên Ph ệ ủ;
L u: VT ư , NC.
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Mùa A S nơ