Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương thuộc sở thông tin và truyền thông tỉnh Tuyên Quang.
Trang 1Ủ
T NH TUYÊN QUANGỈ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 07/2019/QĐUBND Tuyên Quang, ngày 15 tháng 6 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
QUY Đ NH V TIÊU CHU N, ĐI U KI N B NHI M CH C DANH TRỊ Ề Ẩ Ề Ệ Ổ Ệ Ứ ƯỞNG PHÒNG, PHÓ TRƯỞNG PHÒNG VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG THU C S THÔNG TIN VÀ TRUY NỘ Ở Ề
THÔNG T NH TUYÊN QUANGỈ
Y BAN NHÂN DÂN T NH TUYÊN QUANG
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Cán b , công ch c ngày 13 tháng 11 năm 2008; ứ ậ ộ ứ
Căn c Lu t Viên ch c ngày 15 tháng 11 năm 2010; ứ ậ ứ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ả ạ ậ
Th c hi n Quy đ nh s 89/QĐTW ngày 04 tháng 8 năm 2017 c a B Chính tr v khung tiêu ự ệ ị ố ủ ộ ị ề chu n ch c danh, đ nh h ẩ ứ ị ướ ng khung tiêu chí đánh giá cán b lãnh đ o, qu n lý các c p; ộ ạ ả ấ
Căn c Ngh đ nh s 24/2010/NĐCP ngày 15 tháng 3 năm 2010 c a Chính ph quy đ nh v ứ ị ị ố ủ ủ ị ề tuy n d ng, s d ng, qu n lý công ch c; ể ụ ử ụ ả ứ
Căn c Ngh đ nh s 29/2012/NĐCP ngày 12 tháng 4 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh v ứ ị ị ố ủ ủ ị ề tuy n d ng, s d ng và qu n lý viên ch c; ể ụ ử ụ ả ứ
Căn c Ngh đ nh s 24/2014/NĐCP ngày 04 tháng 4 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh t ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ổ ứ các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ơ ộ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ng;
Căn c Quy t đ nh s 27/2003/QĐTTg ngày 19 tháng 02 năm 2003 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph ủ ban hành Quy ch b nhi m, b nhi m l i, luân chuy n, t ch c, mi n nhi m cán b , công ch c ế ổ ệ ổ ệ ạ ể ừ ứ ễ ệ ộ ứ lãnh đ o; ạ
Căn c Thông t s 11/2014/TTBNV ngày 09 tháng 10 năm 2014 c a B N i v quy đ nh ch c ứ ư ố ủ ộ ộ ụ ị ứ danh, mã s ng ch và tiêu chu n nghi p v chuyên môn các ng ch công ch c chuyên ngành hành ố ạ ẩ ệ ụ ạ ứ chính; Thông t 05/2017/TTBNV ngày 15 tháng 8 năm 2017 c a B N i v s a đ i, b sung ư ủ ộ ộ ụ ử ổ ổ
m t s đi u c a Thông t s 11/2014/TTBNV ngày 09 tháng 10 năm 2014 và Thông t s ộ ố ề ủ ư ố ư ố
13/2010/TTBNV ngày 30 tháng 12 năm 2010 c a B N i v ; ủ ộ ộ ụ
Căn c Thông t liên t ch s 06/2016/TTLTBTTTTBNV ngày 10 tháng 3 năm 2016 c a B ứ ư ị ố ủ ộ
Thông tin và Truy n thông B N i v h ề ộ ộ ụ ướ ng d n ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u ẫ ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ
t ch c c a S Thông tin và Truy n thông thu c y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c ổ ứ ủ ở ề ộ Ủ ỉ ố ự ộ Trung ươ ng; Phòng Văn hóa và Thông tin thu c y ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph ộ Ủ ệ ậ ị ố thu c t nh; ộ ỉ
Trang 2Theo đ ngh c a Giám đ c S Thông tin và Truy n thông t i T trình s 26/TTrSTTTT ngày ề ị ủ ố ở ề ạ ờ ố 05/6/2019 v vi c ban hành Quy t đ nh quy đ nh tiêu chu n, đi u ki n b nhi m ch c danh ề ệ ế ị ị ẩ ề ệ ổ ệ ứ
Tr ưở ng phòng, Phó Tr ưở ng phòng và t ươ ng đ ươ ng thu c S Thông tin và Truy n thông t nh ộ ở ề ỉ Tuyên Quang.
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh, đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy t đ nh này quy đ nh v tiêu chu n, đi u ki n b nhi m các ch c danh: Chánh Văn phòng, ế ị ị ề ẩ ề ệ ổ ệ ứ Phó Chánh Văn phòng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chuyên môn thu c S Thông tin và ộ ở Truy n thông; ngề ườ ứi đ ng đ u, c p phó c a ngầ ấ ủ ườ ứi đ ng đ u đ n v s nghi p công l p tr c ầ ơ ị ự ệ ậ ự thu c S Thông tin và Truy n thông ộ ở ề (sau đây g i chung là Tr ọ ưở ng phòng, phó Tr ưở ng phòng và
t ươ ng đ ươ ng thu c S Thông tin và Truy n thông) ộ ở ề
2. Đ i tố ượng áp d ngụ
a) Công ch c, viên ch c đứ ứ ược xem xét b nhi m, b nhi m l i các ch c danh lãnh đ o qu n lý ổ ệ ổ ệ ạ ứ ạ ả quy đ nh t i kho n 1 Đi u này.ị ạ ả ề
b) S Thông tin và Truy n thông và các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan.ở ề ơ ổ ứ
Đi u 2. Nguyên t c áp d ngề ắ ụ
1. Tiêu chu n, đi u ki n b nhi m các ch c danh quy đ nh t i Quy t đ nh này là căn c đ c ẩ ề ệ ổ ệ ứ ị ạ ế ị ứ ể ơ quan có th m quy n th c hi n vi c quy ho ch, đào t o, b i dẩ ề ự ệ ệ ạ ạ ồ ưỡng, b nhi m, b nhi m l i ổ ệ ổ ệ ạ công ch c, viên ch c gi các ch c danh quy đ nh t i kho n 1 Đi u 1 Quy t đ nh này.ứ ứ ữ ứ ị ạ ả ề ế ị
2. Các tiêu chu n, đi u ki n b nhi m các ch c danh t i kho n 1 Đi u 1 không quy đ nh t i ẩ ề ệ ổ ệ ứ ạ ả ề ị ạ Quy t đ nh này thì th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành.ế ị ự ệ ị ủ ậ ệ
3. Trường h p các văn b n quy ph m pháp lu t đợ ả ạ ậ ược trích d n t i Quy t đ nh này đẫ ạ ế ị ượ ửc s a đ i,ổ
b sung, thay th thì th c hi n theo các văn b n s a đ i, b sung thay th đó.ổ ế ự ệ ả ử ổ ổ ế
Đi u 3. Tiêu chu n chungề ẩ
1. V ph m ch t chính trề ẩ ấ ị
a) Trung thành v i l i ích c a Đ ng, c a qu c gia, dân t c và nhân dân; kiên đ nh ch nghĩa Mác ớ ợ ủ ả ủ ố ộ ị ủ
Lê nin, t tư ưởng H Chí Minh, m c tiêu, lý tồ ụ ưởng v đ c l p dân t c, ch nghĩa xã h i và ề ộ ậ ộ ủ ộ
đường l i đ i m i c a Đ ng.ố ổ ớ ủ ả
b) Có l p trậ ường, quan đi m, b n lĩnh chính tr v ng vàng, không dao đ ng trong b t c tình ể ả ị ữ ộ ấ ứ
hu ng nào, kiên quy t đ u tranh b o v Cố ế ấ ả ệ ương lĩnh, đường l i c a Đ ng, Hi n pháp và pháp ố ủ ả ế
lu t c a Nhà nậ ủ ước
Trang 3c) Có tinh th n yêu nầ ước n ng nàn, đ t l i ích c a Đ ng, qu c gia dân t c, nhân dân, t p th ồ ặ ợ ủ ả ố ộ ậ ể lên trên l i ích cá nhân; s n sàng hy sinh vì s nghi p c a Đ ng, vì đ c l p, t do c a T qu c, ợ ẵ ự ệ ủ ả ộ ậ ự ủ ổ ố
vì h nh phúc c a nhân dân.ạ ủ
d) Yên tâm công tác, ch p hành nghiêm s phân công c a t ch c và hoàn thành t t m i nhi m ấ ự ủ ổ ứ ố ọ ệ
v đụ ược giao
2. V đ o đ c l i s ng, ý th c t ch c k lu tề ạ ứ ố ố ứ ổ ứ ỷ ậ
a) Có ph m ch t đ o đ c trong sáng; l i s ng trung th c, khiêm t n, chân thành, gi n d ; c n, ẩ ấ ạ ứ ố ố ự ố ả ị ầ
ki m, liêm chính, chí công vô t ệ ư
b) Tâm huy t và có trách nhi m v i công vi c; không tham v ng quy n l c, không háo danh; có ế ệ ớ ệ ọ ề ự tinh th n đoàn k t, xây d ng, gầ ế ự ương m u, thẫ ương yêu đ ng chí, đ ng nghi p.ồ ồ ệ
c) Không tham nhũng, quan liêu, c h i, v l i và tích c c đ u tranh ngăn ch n, đ y lùi các bi u ơ ộ ụ ợ ự ấ ặ ẩ ể
hi n suy thoái v t tệ ề ư ưởng chính tr , đ o đ c, l i s ng, nh ng bi u hi n “t di n bi n”, “t ị ạ ứ ố ố ữ ể ệ ự ễ ế ự chuy n hóa” trong n i b ; kiên quy t đ u tranh ch ng quan liêu, c a quy n, tham nhũng, lãng ể ộ ộ ế ấ ố ử ề phí, ch nghĩa cá nhân, l i s ng c h i, th c d ng, bè phái, l i ích nhóm, nói không đi đ i v i ủ ố ố ơ ộ ự ụ ợ ố ớ làm; công b ng, chính tr c, tr ng d ng ngằ ự ọ ụ ười tài, không đ ngể ười thân, người quen l i d ng ợ ụ
ch c v , quy n h n c a mình đ tr c l i.ứ ụ ề ạ ủ ể ụ ợ
d) Tuân th và th c hi n nghiêm các nguyên t c t ch c, k lu t c a Đ ng, nh t là nguyên t c ủ ự ệ ắ ổ ứ ỷ ậ ủ ả ấ ắ
t p trung dân ch , t phê bình và phê bình.ậ ủ ự
đ) Có ý th c t ch c k lu t, ch p hành nghiêm đứ ổ ứ ỷ ậ ấ ường l i, ch trố ủ ương c a đ ng và chính sách, ủ ả pháp lu t c a Nhà nậ ủ ước; n i quy, quy ch c a c quan và quy đ nh c a đ a phộ ế ủ ơ ị ủ ị ương n i c trú.ơ ư
3. V trình đ : Có trình đ chuyên môn, lý lu n chính tr , qu n lý nhà nề ộ ộ ậ ị ả ước, tin h c, ngo i ng ọ ạ ữ đáp ng yêu c u nhi m v đứ ầ ệ ụ ược giao và theo quy đ nh c a Đ ng, Nhà nị ủ ả ước
4. V năng l c và uy tínề ự
a) Có t duy đ i m i, có t m nhìn, phư ổ ớ ầ ương pháp làm vi c khoa h c; có năng l c t ng h p, phân ệ ọ ự ổ ợ tích và d báo. Có kh năng phát hi n nh ng mâu thu n, thách th c, th i c , thu n l i, v n đ ự ả ệ ữ ẫ ứ ờ ơ ậ ợ ấ ề
m i, khó và nh ng h n ch , b t c p trong th c ti n; m nh d n đ xu t nh ng nhi m v , gi i ớ ữ ạ ế ấ ậ ự ễ ạ ạ ề ấ ữ ệ ụ ả pháp phù h p, kh thi, hi u qu đ phát huy, thúc đ y ho c tháo g ợ ả ệ ả ể ẩ ặ ỡ
b) Có năng l c th c ti n, n m ch c và hi u bi t c b n tình hình th c t đ c th hóa và t ự ự ễ ắ ắ ể ế ơ ả ự ế ể ụ ể ổ
ch c th c hi n có hi u qu các ch trứ ự ệ ệ ả ủ ương, đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà ố ủ ả ậ ủ
nướ ởc lĩnh v c, đ a bàn công tác đự ị ược phân công; c n cù, ch u khó, năng đ ng, sáng t o, dám ầ ị ộ ạ nghĩ, dám làm, dám ch u trách nhi m và vì nhân dân ph c v ị ệ ụ ụ
c) Có kh năng lãnh đ o, ch đ o; gả ạ ỉ ạ ương m u, quy t và phát huy s c m nh t ng h p c a t p ẫ ụ ứ ạ ổ ợ ủ ậ
th , cá nhân; để ược cán b , đ ng viên, qu n chúng nhân dân tin tộ ả ầ ưởng, tín nhi m.ệ
d) Có kh năng nghiên c u, tham m u xây d ng các văn b n quy ph m pháp lu t, đ xu t các ả ứ ư ự ả ạ ậ ề ấ
gi i pháp th c hi n nhi m v qu n lý nhà nả ự ệ ệ ụ ả ước và các ho t đ ng s nghi p theo ch c năng, ạ ộ ự ệ ứ nhi m v c a S Thông tin và Truy n thông.ệ ụ ủ ở ề
Trang 45. V s c kh e, đ tu i và kinh nghi m: Đ s c kh e đ th c hi n nhi m v ; b o đ m tu i bề ứ ỏ ộ ổ ệ ủ ứ ỏ ể ự ệ ệ ụ ả ả ổ ổ nhi m theo quy đ nh; có kinh nghi m công tác trong lĩnh v c đệ ị ệ ự ược b nhi m.ổ ệ
Đi u 4. Tiêu chu n c thề ẩ ụ ể
1. Có b ng t t nghi p đ i h c tr lên, chuyên ngành đào t o phù h p v i lĩnh v c d ki n b ằ ố ệ ạ ọ ở ạ ợ ớ ự ự ế ổ nhi m.ệ
2. Có b ng t t nghi p Trung c p lý lu n chính tr tr lên ho c có gi y xác nh n trình đ lý lu n ằ ố ệ ấ ậ ị ở ặ ấ ậ ộ ậ chính tr tị ương đương tr lên c a c quan có th m quy n c p.ở ủ ơ ẩ ề ấ
3. Có ch ng ch ngo i ng b c 2 ho c tứ ỉ ạ ữ ậ ặ ương đương b c 2 khung năng l c ngo i ng Vi t Nam ậ ự ạ ữ ệ theo quy đ nh t i Thông t s 01/2014/TTBGDĐT ngày 24/01/2014 c a B trị ạ ư ố ủ ộ ưởng B Giáo d cộ ụ
và Đào t o ban hành khung năng l c ngo i ng 6 b c dùng cho Vi t Nam.ạ ự ạ ữ ậ ệ
4. Có ch ng ch tin h c v i trình đ đ t chu n k năng s d ng công ngh thông tin c b n theo ứ ỉ ọ ớ ộ ạ ẩ ỹ ử ụ ệ ơ ả quy đ nh t i Thông t s 03/2014/TTBTTTT ngày 11/3/2014 c a B trị ạ ư ố ủ ộ ưởng B Thông tin và ộ Truy n thông quy đ nh chu n k năng s d ng công ngh thông tin ho c ch ng ch tin h c ng ề ị ẩ ỹ ử ụ ệ ặ ứ ỉ ọ ứ
d ng tụ ương đương
5. Có ch ng ch b i dứ ỉ ồ ưỡng nghi p v qu n lý nhà nệ ụ ả ước ng ch chuyên viên ho c tạ ặ ương đương
tr lên ho c có b ng t t nghi p đ i h c ngành hành chính h c, th c sĩ qu n lý hành chính công, ở ặ ằ ố ệ ạ ọ ọ ạ ả
ti n sĩ qu n lý hành chính công ho c có ch ng ch b i dế ả ặ ứ ỉ ồ ưỡng tiêu chu n ch c danh ngh nghi p ẩ ứ ề ệ theo yêu c u v trí vi c làm (đ i v i ch c danh là viên ch c).ầ ị ệ ố ớ ứ ứ
Đi u 5. Đi u ki n b nhi mề ề ệ ổ ệ
1. Là công ch c, viên ch c trong quy ho ch ch c danh b nhi m ho c quy ho ch ch c danh ứ ứ ạ ứ ổ ệ ặ ạ ở ứ
tương đương tr lên đở ượ ấc c p có th m quy n phê duy t, tr trẩ ề ệ ừ ường h p luân chuy n, đi u ợ ể ề
đ ng g n v i b nhi m gi ch c v tộ ắ ớ ổ ệ ữ ứ ụ ương đương t i phòng, đ n v khác. Hi n đang gi ng ch ạ ơ ị ệ ữ ạ chuyên viên ho c tặ ương đương tr lên.ở
2. Đ t tiêu chu n quy đ nh t i Đi u 3 và Đi u 4 Quy t đ nh này.ạ ẩ ị ạ ề ề ế ị
3. Đ m b o đúng đ tu i b nhi m, b nhi m l i theo quy đ nh hi n hành.ả ả ộ ổ ổ ệ ổ ệ ạ ị ệ
4. Có h s , lý l ch cá nhân, phi u kê khai tài s n, thu nh p đ y đ , rõ ràng và đồ ơ ị ế ả ậ ầ ủ ượ ơc c quan
ch c năng có th m quy n th m đ nh, xác nh n.ứ ẩ ề ẩ ị ậ
5. Có đ s c kh e đ hoàn thành nhi m v đủ ứ ỏ ể ệ ụ ược giao
6. Không thu c các trộ ường h p quy đ nh t i kho n 2, kho n 3, kho n 4 Đi u 82 Lu t Cán b , ợ ị ạ ả ả ả ề ậ ộ công ch c năm 2008 và kho n 2, kho n 3, kho n 4 Đi u 56 Lu t Viên ch c năm 2010.ứ ả ả ả ề ậ ứ
7. Th i gian công tác:ờ
a) Đ i v i ch c danh Trố ớ ứ ưởng phòng ho c tặ ương đương thu c S , ngộ ở ườ ứi đ ng đ u đ n v s ầ ơ ị ự nghi p công l p tr c thu c S : Có th i gian công tác t đ 05 năm (đ 60 tháng) tr lên (không ệ ậ ự ộ ở ờ ừ ủ ủ ở tính th i gian t p s , th vi c), đã đ m nhi m ch c v Phó Trờ ậ ự ử ệ ả ệ ứ ụ ưởng phòng ho c tặ ương đương từ
Trang 5đ 02 năm (đ 24 tháng) tr lên; có ít nh t 03 năm liên t c, li n k trủ ủ ở ấ ụ ề ề ước th i đi m b nhi m ờ ể ổ ệ
được đánh giá, phân lo i hoàn thành t t nhi m v tr lên.ạ ố ệ ụ ở
b) Đ i v i ch c danh Phó Trố ớ ứ ưởng phòng ho c tặ ương đương thu c S , c p phó c a ngộ ở ấ ủ ườ ứi đ ng
đ u đ n v s nghi p công l p tr c thu c S : Có th i gian công tác t đ 03 năm (đ 36 tháng) ầ ơ ị ự ệ ậ ự ộ ở ờ ừ ủ ủ
tr lên (không tính th i gian t p s , th vi c); có ít nh t 03 năm liên t c, li n k trở ờ ậ ự ử ệ ấ ụ ề ề ước th i đi mờ ể
b nhi m đổ ệ ược đánh giá, phân lo i hoàn thành t t nhi m v tr lên.ạ ố ệ ụ ở
8. Các đi u ki n b nhi m khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ệ ổ ệ ị ủ ậ
Đi u 6. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Giám đ c S Thông tin và Truy n thông:ố ở ề
a) Xây d ng quy ho ch công ch c, viên ch c vào các ch c danh lãnh đ o các phòng, đ n v ự ạ ứ ứ ứ ạ ơ ị thu c và tr c thu c S Thông tin và Truy n thông.ộ ự ộ ở ề
b) Xây d ng k ho ch đào t o, b i dự ế ạ ạ ồ ưỡng công ch c, viên ch c thu c th m quy n qu n lý.ứ ứ ộ ẩ ề ả
c) Ban hành Quy t đ nh quy đ nh tiêu chu n, đi u ki n b nhi m các ch c danh Trế ị ị ẩ ề ệ ổ ệ ứ ưởng phòng, Phó Trưởng phòng thu c đ n v s nghi p tr c thu c S Thông tin và Truy n thông.ộ ơ ị ự ệ ự ộ ở ề
d) Quy t đ nh b nhi m, b nhi m l i, mi n nhi m, luân chuy n, đi u đ ng Trế ị ổ ệ ổ ệ ạ ễ ệ ể ề ộ ưởng phòng, Phó
Trưởng phòng và tương đương thu c S Thông tin và Truy n thông theo quy đ nh.ộ ở ề ị
2. Giám đ c S N i v căn c ch c năng, nhi m v đố ở ộ ụ ứ ứ ệ ụ ược giao có trách nhi m theo dõi, ki m traệ ể
vi c th c hi n Quy t đ nh này.ệ ự ệ ế ị
Đi u 7. Đi u kho n thi hànhề ề ả
1. Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày 01 tháng 7 năm 2019 và thay th Quy t đ nh s ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
35/2010/QĐUBND ngày 10/12/2010 c a y ban nhân dân t nh Tuyên Quang quy đ nh v tiêu ủ Ủ ỉ ị ề chu n, đi u ki n b nhi m ch c danh Trẩ ề ệ ổ ệ ứ ưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thu c ộ
S Thông tin và Truy n thông t nh Tuyên Quang.ở ề ỉ
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Giám đ c S : Thông tin và Truy n thông, N i v ; thỦ ỉ ố ở ề ộ ụ ủ
trưởng các c quan, đ n v và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ơ ơ ị ị ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính ph ; ủ
B Thông tin và Truy n thông; ộ ề
B N i v ; ộ ộ ụ
Th ườ ng tr c T nh y; ự ỉ ủ
Th ườ ng tr c HĐND t nh; ự ỉ
Đoàn Đ i bi u Qu c h i t nh; ạ ể ố ộ ỉ
Ch t ch; Phó Ch t ch UBND t nh; ủ ị ủ ị ỉ
UBMTTQ và các t ch c chính tr xã h i t nh; ổ ứ ị ộ ỉ
C c KTVBQPPL B T pháp; ụ ộ ư
V Pháp ch B N i v ; ụ ế ộ ộ ụ
Ban T ch c T nh y; ổ ứ ỉ ủ
S T pháp; ở ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Ph m Minh Hu nạ ấ
Trang 6 UBND huy n, thành ph ; ệ ố
Đài Phát thanh và Truy n hình t nh; ề ỉ
Báo Tuyên Quang;
Nh Đi u 7; ư ề
Phó CVP UBND t nh; ỉ
C ng thông tin đi n t t nh; ổ ệ ử ỉ
Phòng Tin h c Công báo, VP UBND t nh; ọ ỉ
TP, PTP NC;
L u: VT, NC (Thg) ư