Quyết định này phê chuẩn Hiệp định tương trợ tư pháp về các vấn đề dân sự và hình sự giữa Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Cộng hoà nhân dân Trung Hoa đã được ký ngày 19 tháng 10 năm 1998 giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Cộng hoà nhân dân trung Hoa.
Trang 1QUY T Đ NH Ế Ị
C A CH T CH NỦ Ủ Ị ƯỚC S 61 Q Đ/ CTN NG ÀY 3 THÁNG 6 NĂM 1999Ố
V VI C PHÊ CHU N HI P Đ NH TỀ Ệ Ẩ Ệ Ị ƯƠNG TR T PH ÁP V CÁC Ợ Ư Ề
V N Đ DÂN S VÀ HÌNH S GI A CHXHCN VI T NAM V À Ấ Ề Ự Ự Ữ Ệ
C NG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOAỘ
C H T C H Ủ Ị
N ƯỚ C C N G HO À XÃ H I C H NG H Ĩ A VI T NA M Ộ Ộ Ủ Ệ
Căn c vào Đi u 103 và Đi u 106 Hi n pháp năm 1992 c a n ứ ề ề ế ủ ướ c C ng hoà ộ
Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam; ộ ủ ệ
Căn c vào pháp l nh v ký k t và th c hi n đi u ứ ệ ề ế ự ệ ề ướ c qu c t c a n ố ế ủ ướ c
C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam ngày 24 tháng 8 năm 1998; ộ ộ ủ ệ
Xét đ ngh c a Chính ph t i Công văn s 519/CP QHQT ngày 21 tháng 5 ề ị ủ ủ ạ ố năm 1999;
QUY T Đ NH: Ế Ị
Đi u 1ề Phê chu n Hi p đ nh tẩ ệ ị ương tr t pháp v các v n đ dân s vàợ ư ề ấ ề ự hình s gi a C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam và C ng hoà nhân dân Trungự ữ ộ ộ ủ ệ ộ Hoa đã được ký ngày 19 tháng 10 năm 1998 gi a C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi tữ ộ ộ ủ ệ Nam v i C ng hoà nhân dân trung Hoa.ớ ộ
Đi u 2 ề B trộ ưởng B ngo i giao có trách nhi m làm th t c đ i ngo iộ ạ ệ ủ ụ ố ạ
v vi c nhà nề ệ ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam phê chu n Hi p đ nhộ ộ ủ ệ ẩ ệ ị
tương tr t pháp này và thông báo cho các c quan h u quan ngày có hi u l c c aợ ư ơ ữ ệ ự ủ
Hi p đ nh.ệ ị
Đi u 3ề Quy t đ nh này có hi u l c t ngày ký.ế ị ệ ự ừ
Th tủ ướng chính ph , Ch nhi m văn phòng ch t ch nủ ủ ệ ủ ị ước ch u trách nhi mị ệ thi hành Quy t đ nh này.ế ị
Trang 2HI P Đ NH TỆ Ị ƯƠNG TR T PH ÁP Ợ Ư
V CÁC V N Đ DÂN S VÀ H ÌNH S Ề Ấ Ề Ự Ự
G I AỮ
C NG HO À XÃ H I CH NGH ĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
VÀ
C NG HO À NH Â N DÂN TR UN G HOAỘ
C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam và C ng hoà nhân dân Trung Hoa (sau ộ ộ ủ ệ ộ đây g i là hai Bên ký k t); ọ ế
Nh m m c đích tăng c ằ ụ ườ ng h p tác trong lĩnh v c t ợ ự ươ ng tr t pháp, trên c ợ ư ơ
s tôn tr ng ch quy n c a nhau, bình đ ng và cùng có l i; ở ọ ủ ề ủ ẳ ợ
Mong mu n th c hi n vi c t ố ự ệ ệ ươ ng tr t pháp v các v n đ dân s và hình ợ ư ề ấ ề ự
s ; ự
Đã tho thu n nh ng đi u d ả ậ ữ ề ướ i đây:
CHƯƠNG I
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1ề
Ph m viạ
1. Theo quy đ nh c a Hi p đ nh này, hai bên ký k t th c hi n vi c tị ủ ệ ị ế ự ệ ệ ương trợ
t pháp cho nhau v các v n đ dân s và hình s sau đây:ư ề ấ ề ự ự
1) T ng đ t gi y t ;ố ạ ấ ờ
2) Đi u tra, thu th p ch ng c ;ề ậ ứ ứ
3) Công nh n và thi hành quy t đ nh c a Toà án v các v n đ dân s vàậ ế ị ủ ề ấ ề ự quy t đ nh c a Tr ng tài;ế ị ủ ọ
4) Các vi c tệ ương tr khác theo quy đ nh c a Hi p đ nh này.ợ ị ủ ệ ị
2. Thu t ng “Các v n đ dân s ” trong Hi p đ nh này đậ ữ ấ ề ự ệ ị ược hi u bao g mể ồ các v n đ thấ ề ương m i, hôn nhân gia đình và lao đ ng.ạ ộ
3. Thu t ng “Các c quan có th m quy n” trong Hi p đ nh này đậ ữ ơ ẩ ề ệ ị ược hi u làể Toà án, Vi n ki m sát và các c quan khác có th m quy n v các v n đ dân sệ ể ơ ẩ ề ề ấ ề ự
ho c hình s ặ ự
Đi u 2ề
B o h pháp lýả ộ
1. Công dân c a Bên ký k t này đủ ế ược hưởng trên lãnh th c a bên ký k t kiaổ ủ ế
s b o h pháp lý đ i v i các quy n nhân thân và tài s n nh công dân c a Bên kýự ả ộ ố ớ ề ả ư ủ
k t kia và có quy n liên h và th c hi n các hành vi t t ng trế ề ệ ự ệ ố ụ ước Toà án và các cơ
Trang 3quan khác có th m quy n v dân s và hình s c a Bên ký k t kia theo cùng cácẩ ề ề ự ự ủ ế
đi u ki n mà Bên ký k t kia dành cho công dân nề ệ ế ước mình
2. Nh ng quy đ nh t i kho n 1 Đi u này cũng đữ ị ạ ả ề ược áp d ng đ i v i phápụ ố ớ nhân và các t ch c khác có th tham gia t t ng t pháp v i t cách đổ ứ ể ố ụ ư ớ ư ương sự
được thành l p trên lãnh th c a m t trong hai Bên ký k t theo quy đ nh c a phápậ ổ ủ ộ ế ị ủ
lu t nậ ước đó
Đi u 3ề
Mi n, gi m án phí và tr giúp pháp lýễ ả ợ
1. Công dân c a Bên ký k t này đủ ế ược mi n, gi m án phí và đễ ả ược tr giúpợ pháp lý mi n phí trên lãnh th c a Bên ký k t kia theo cùng nh ng đi u ki n vàễ ổ ủ ế ữ ề ệ
m c đ nh công dân c a Bên ký k t kia.ứ ộ ư ủ ế
2. N u vi c mi n, gi m án phí ho c tr giúp pháp lý mi n phí đế ệ ễ ả ặ ợ ễ ược quy tế
đ nh căn c vào tình tr ng tài chính c a ngị ứ ạ ủ ười làm đ n, thì gi y xác nh n tìnhơ ấ ậ
tr ng tài chính s do các c quan có th m quy n c a Bên ký k t n i ngạ ẽ ơ ẩ ề ủ ế ơ ười làm
đ n không có n i thơ ơ ường trú ho c t m trú c hai Bên ký k t thì gi y xác nh nặ ạ ở ả ế ấ ậ tình tr ng tài chính có th do c quan đ i di n ngo i giao ho c c quan lãnh s c aạ ể ơ ạ ệ ạ ặ ơ ự ủ
nước người đó là công dân c p.ấ
3. Công dân c a Bên ký k t này khi làm đ n xin mi n, gi m án phí ho c xinủ ế ơ ễ ả ặ
tr giúp pháp lý mi n phí theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, có th n p đ n choợ ễ ị ạ ả ề ể ộ ơ
c quan có th m quy n c a Bên ký k t n i ngơ ẩ ề ủ ế ơ ười này thường trú ho c t m trú. Cặ ạ ơ quan có th m quy n này s chuy n đ n kèm theo gi y xác nh n đẩ ề ẽ ể ơ ấ ậ ược c p theoấ quy đ nh t i kho n 2 Đi u này sang c quan có th m quy n c a Bên ký k t kia.ị ạ ả ề ơ ẩ ề ủ ế
Người làm đ n cũng có th n p đ n tr c ti p cho c quan có th m quy n c a Bênơ ể ộ ơ ự ế ơ ẩ ề ủ
ký k t kia.ế
Đi u 4ề
Cách th c liên hứ ệ
1. Khi yêu c u và th c hi n tầ ự ệ ương tr t pháp, hai Bên ký k t s liên h v iợ ư ế ẽ ệ ớ nhau thông qua c quan trung ơ ương c a mình, tr trủ ừ ường h p Hi p đ nh này có quyợ ệ ị
đ nh khác.ị
2. C quan trung ơ ương nói t i kho n 1 Đi u này, v phía C ng hoà xã h iạ ả ề ề ộ ộ
ch nghĩa Vi t Nam là B t pháp và vi n ki m sát nhân dân t i cao C ng hoà Xãủ ệ ộ ư ệ ề ố ộ
h i Ch nghĩa Vi t Nam; v phía C ng hoà nhân dân Trung Hoa là B T pháp vàộ ủ ệ ề ộ ộ ư
Vi n ki m sát nhân dân t i cao C ng hoà nhân dân Trung Hoa.ệ ể ố ộ
Đi u 5ề
Ngôn ngữ
Văn b n yêu c u tả ầ ương tr t pháp và các tài li u kèm theo đợ ư ệ ượ ậc l p trên cơ
s Hi p đ nh này, ph i g i kèm theo b n d ch có ch ng th c m t cách h p th c raở ệ ị ả ử ả ị ứ ự ộ ợ ứ ngôn ng chính th c c a Bên ký k t đữ ứ ủ ế ược yêu c u ho c ra ti ng Anh.ầ ặ ế
Trang 4Đi u 6ề
Chi phí tương tr t pháp ợ ư
1. Hai Bên ký k t s th c hi n vi c tế ẽ ự ệ ệ ương tr t pháp mi n phí cho nhau.ợ ư ễ
2. N u ngế ười làm ch ng ho c ngứ ặ ười giám đ nh c a Bên ký k t này có m tị ủ ế ặ trên lãnh th c a Bên ký k t kia theo quy đ nh t i Đi u 13 và Đi u 24 c a Hi pổ ủ ế ị ạ ề ề ủ ệ
đ nh này, thì m i chi phí đi l i, ăn và các chi phí h p lý khác cho ngị ọ ạ ở ợ ười làm ch ngứ
ho c ngặ ười làm giám đ nh đó s đị ẽ ược Bên ký k t yêu c u thanh toán. N u có yêuế ầ ế
c u, Bên ký k t yêu c u s thanh toán trầ ế ầ ẽ ước cho người làm ch ng ho c ngứ ặ ườ i giám đ nh toàn b hay m t ph n các chi phí k trên.ị ộ ộ ầ ể
3. N u vi c th c hi n yêu c u tế ệ ự ệ ầ ương tr t pháp đòi h i kho n chi phí b tợ ư ỏ ả ấ
thường, hai Bên ký k t trao đ i ý ki n đ quy t đ nh đi u ki n cho vi c th c hi nế ổ ế ể ế ị ề ệ ệ ự ệ yêu c u tầ ương tr t pháp đó.ợ ư
Đi u 7ề
Yêu c u tầ ương tr t pháp ợ ư
1. Yêu c u tầ ương tr t pháp ph i g i b ng văn b n và bao g m nh ng n iợ ư ả ử ằ ả ồ ữ ộ dung sau:
1) Tên và đ a ch c a c quan yêu c u;ị ỉ ủ ơ ầ
2) Tên và đ a ch c a c quan đị ỉ ủ ơ ược yêu c u, n u có th ;ầ ế ể
3) Mô t v vi c, các v n đ yêu c u tả ụ ệ ấ ề ầ ương tr và các thông tin c n thi tợ ầ ế khác liên quan đ n yêu c u tế ầ ương tr t pháp;ợ ư
4) H tên, gi i tính, đ a ch , qu c t ch, ngh nghi p, ngày sinh và n i sinh c aọ ớ ị ỉ ố ị ề ệ ơ ủ
nh ng ngữ ười có liên quan và tên g i, đ a ch c a pháp nhân, n u là pháp nhân; ọ ị ỉ ủ ế 5) H tên, đ a ch c a nh ng ngọ ị ỉ ủ ữ ườ ại đ i di n, n u có, c a nh ng ngệ ế ủ ữ ười có liên quan
2. N u Bên ký k t đế ế ược yêu c u xét th y nh ng thông tin nêu trong yêu c uầ ấ ữ ầ
ch a đ y đ đ gi i quy t yêu c u đó, thì Bên ký k t đư ầ ủ ể ả ế ầ ế ược yêu c u có th yêu c uầ ể ầ
b sung thông tin.ổ
3. Yêu c u tầ ương tr t pháp và các tài li u kèm theo ph i do c quan yêuợ ư ệ ả ơ
c u ký và đóng d u.ầ ấ
Đi u 8ề
Th c hi n yêu c u tự ệ ầ ương tr t phápợ ư
1. Bên ký k t đế ược yêu c u s th c hi n yêu c u tầ ẽ ự ệ ầ ương tr t pháp theoợ ư pháp lu t c a nậ ủ ước mình
2. Bên ký k t đế ược yêu c u có th yêu c u tầ ể ầ ương tr t pháp theo cách màợ ư Bên ký k t yêu c u đ ngh , n u không trái v i pháp lu t c a nế ầ ề ị ế ớ ậ ủ ước mình
Trang 5Đi u 9ề
T ch i từ ố ương tr t phápợ ư
Tương tr t pháp có th b t ch i n u Bên ký k t đợ ư ể ị ừ ố ế ế ược yêu c u xét th yầ ấ
vi c th c hi n yêu c u gây phệ ự ệ ầ ương h i đ n ch quy n, an ninh, tr t t công c ngạ ế ủ ề ậ ự ộ
ho c nh ng nguyên t c c b n c a pháp lu t và nh ng l i ích c b n c a nặ ữ ắ ơ ả ủ ậ ữ ợ ơ ả ủ ướ c mình. Bên ký k t đế ược yêu c u thông báo lý do t ch i cho Bên ký k t yêu c u.ầ ừ ố ế ầ
Đi u 10ề
Chuy n giao đ v t và ti nể ồ ậ ề
Vi c chuy n giao đ v t và ti n theo quy đ nh c a Hi p đ nh này t lãnh thệ ể ồ ậ ề ị ủ ệ ị ừ ổ
c a Bên ký k t này sang lãnh th c a Bên ký k t kia ph i phù h p v i quy đ nhủ ế ổ ủ ế ả ợ ớ ị
c a pháp lu t c a Bên ký k t chuy n giao v vi c chuy n giao đ v t và ti n raủ ậ ủ ế ể ề ệ ể ồ ậ ề
nước ngoài
CHƯƠNG II
TƯƠNG TR T PH ÁP V CÁ C V N Đ DÂ N SỢ Ư Ề Ấ Ề Ự
Đi u 11ề
T ng đ t gi y tố ạ ấ ờ
1. Bên ký k t đế ược yêu c u s t ng đ t gi y t t pháp và các gi y t ngoàiầ ẽ ố ạ ấ ờ ư ấ ờ
t pháp, theo yêu c u.ư ầ
2. Bên ký k t đế ược yêu c u, sau khi t ng đ t gi y t s g i cho Bên ký k tầ ố ạ ấ ờ ẽ ử ế yêu c u gi y xác nh n t ng đ t gi y t trong đó ghi rõ ngày, n i và bi n pháp t ngầ ấ ậ ố ạ ấ ờ ơ ệ ố
đ t, có ch ký và d u c a c quan t ng đ t. N u vi c t ng đ t gi y t không th cạ ữ ấ ủ ơ ố ạ ế ệ ố ạ ấ ờ ự
hi n đệ ược thì Bên ký k t đế ược yêu c u ph i thông báo lý do cho Bên ký k t yêuầ ả ế
c u.ầ
Đi u 12ề
Đi u tra, thu th p ch ng cề ậ ứ ứ
1. Theo yêu c u, hai Bên ký k t s tầ ế ẽ ương tr cho nhau trong vi c đi u tra, thuợ ệ ề
th p ch ng c và th c hi n các hành vi t t ng c n thi t đ ti n hành đi u tra, thuậ ứ ứ ự ệ ố ụ ầ ế ể ế ề
th p ch ng c ậ ứ ứ
2. Ngoài vi c ph i tuân theo quy đ nh t i Đi u 7 c a Hi p đ nh này, yêu c uệ ả ị ạ ề ủ ệ ị ầ
đi u tra, thu th p ch ng c còn ph i bao g m các n i dung sau:ề ậ ứ ứ ả ồ ộ
1) Các câu h i dùng đ l y l i khai c a đỏ ể ấ ờ ủ ương s ho c thông báo v nh ngự ặ ề ữ
v vi c c n l y l i khai;ụ ệ ầ ấ ờ
2) Gi y t ho c tài s n c n đấ ờ ặ ả ầ ược ki m tra.ể
Trang 63. Bên ký k t đế ược yêu c u s thông báo b ng văn b n cho Bên ký k t yêuầ ẽ ằ ả ế
c u k t qu th c hi n yêu c u đi u tra, thu th p ch ng c , kèm theo các tài li uầ ế ả ự ệ ầ ề ậ ứ ứ ệ thu được có tính ch t ch ng c ấ ứ ứ
Đi u 13ề
Tri u t p ngệ ậ ười làm ch ng và ngứ ười giám đ nh ị
1. N u xét th y c n thi t ph i có ngế ấ ầ ế ả ười làm ch ng ho c ngứ ặ ười giám đ nhị
đ n C quan t pháp c a nế ơ ư ủ ước mình, Bên ký k t yêu c u s đ c p trong văn b nế ầ ẽ ề ậ ả yêu c u t ng đ t gi y tri u t p các chi phí có th thanh toán, đi u ki n và th i h nầ ố ạ ấ ệ ậ ể ề ệ ờ ạ thanh toán cho nh ng ngữ ười đó
2. Gi y tri u t p đấ ệ ậ ược g i cho Bên ký k t đử ế ược yêu c u không ch m quá 60ầ ậ ngày trước ngày người có liên quan được yêu c u c n có m t t i C quan t phápầ ầ ặ ạ ơ ư
c a Bên ký k t yêu c u.ủ ế ầ
3. Bên ký k t đế ược yêu c u t ng đ t gi y tri u t p đ n ngầ ố ạ ấ ệ ậ ế ười có liên quan
và thông báo cho Bên ký k t yêu c u ý ki n c a ngế ầ ế ủ ườ ượi đ c tri u t p.ệ ậ
Đi u 14ề
B o h ngả ộ ười làm ch ng và ngứ ười giám đ nh ị
1. N u ngế ười làm ch ng ho c ngứ ặ ười giám đ nh t ch i cung c p ch ng cị ừ ố ấ ứ ứ
ho c t ch i giám đ nh theo quy đ nh t i Đi u 13 c a Hi p đ nh này, Bên ký k tặ ừ ố ị ị ạ ề ủ ệ ị ế yêu c u không đầ ược áp d ng b t c hình ph t ho c bi n pháp cụ ấ ứ ạ ặ ệ ưỡng ch nào,ế cũng nh không đư ược đe do dùng hình ph t ho c bi n pháp cạ ạ ặ ệ ưỡng ch trong gi yế ấ tri u t p.ệ ậ
2. Người làm ch ng ho c ngứ ặ ười giám đ nh có m t C quan t pháp c aị ặ ở ơ ư ủ Bên ký k t yêu c u theo quy đ nh c a Hi p đ nh này, s không b truy t hình s ,ế ầ ị ủ ệ ị ẽ ị ố ự
t m gi ho c không b b t ch p hành b t c bi n pháp h n ch t do thân th nàoạ ữ ặ ị ắ ấ ấ ứ ệ ạ ế ự ể trên lãnh th cu Bên ký k t đó v các hành vi ph m t i ho c b n án đã có trổ ả ế ề ạ ộ ặ ả ướ c khi r i kh i lãnh th c a Bên ký k t đờ ỏ ổ ủ ế ược yêu c u. Ngầ ười đó cũng không b truy tị ố hình s , b t m gi ho c không b x ph t vì nh ng l i khai làm ch ng ho c k tự ị ạ ữ ặ ị ử ạ ữ ờ ứ ặ ế
lu n v i t cách là ngậ ớ ư ười giám đ nh.ị
3. Vi c b o h đệ ả ộ ược th c hi n theo kho n 2 Đi u này s ch m d t khiự ệ ả ề ẽ ấ ứ
người làm ch ng, ngứ ười giám đ nh, trong th i h n 15 ngày, k t ngày h đị ờ ạ ể ừ ọ ược cơ quan có th m quy n thông báo r ng s có m t c a h là không c n thi t n a, cóẩ ề ằ ự ặ ủ ọ ầ ế ữ
kh năng r i, nh ng v n ti p t c l i, ho c tình nguy n tr l i lãnh th c a Bênả ờ ư ẫ ế ụ ở ạ ặ ệ ở ạ ổ ủ
ký k t yêu c u sau khi đã r i đi. Không tính vào th i h n đó th i gian mà ngế ầ ờ ờ ạ ờ ườ i làm ch ng ho c ngứ ặ ười giám đ nh không th r i kh i lãnh th c a Bên ký k t yêuị ể ờ ỏ ổ ủ ế
c u vì nh ng nguyên nhân không ph thu c vào h ầ ữ ụ ộ ọ
Trang 7CHƯƠNG III
CÔ NG NH N V À THI H ÀNH QUY T Đ NH Ậ Ế Ị
Đi u 15ề
Ph m viạ
1. Bên ký k t này s công nh n và cho thi hành trên lãnh th nế ẽ ậ ổ ước mình các quy t đ nh sau đây đế ị ược tuyên trên lãnh th c a Bên ký k t kia, theo nh ng đi uổ ủ ế ữ ề
ki n quy đ nh t i Hi p đ nh này:ệ ị ạ ệ ị
1) Các quy t đ nh c a Toà án v các v n đ dân s ;ế ị ủ ề ấ ề ự
2) Các quy t đ nh c a Toà án v vi c b i thế ị ủ ề ệ ồ ường thi t h i dân s trong b nệ ạ ự ả
án hình s ;ự
3) Các quy t đ nh c a tr ng tài.ế ị ủ ọ
2. “Các quy t đ nh c a Toà án” nói trong hi p đ nh này C ng hoà xã h iế ị ủ ệ ị ở ộ ộ
ch nghĩa Vi t Nam bao g m: B n án, quy t đ nh c a biên b n hoà gi i c a Toàủ ệ ồ ả ế ị ủ ả ả ủ án; C ng hoà nhân dân Trung Hoa bao g m: phán quy t, tài đ nh và biên b n hoàộ ồ ế ị ả
gi i c a Toà án.ả ủ
Đi u 16ề
N p đ n yêu c u ộ ơ ầ
1. Đ n yêu c u công nh n và thi hành quy t đ nh c a Toà án có th do cácơ ầ ậ ế ị ủ ể bên đương s g i tr c ti p cho Toà án có th m quy n đ công nh n và thi hànhự ử ự ế ẩ ề ể ậ quy t đ nh ho c do Toà án có th m quy n c a Bên ký k t kia đ công nh n và thiế ị ặ ẩ ề ủ ế ể ậ hành quy t đ nh, theo cách th c đế ị ứ ược quy đ nh t i Đi u 4 c a Hi p đ nh này.ị ạ ề ủ ệ ị
2. Ngoài vi c ph i tuân theo các quy đ nh t i Đi u 7 c a Hi p đ nh này, Đ nệ ả ị ạ ề ủ ệ ị ơ yêu c u công nh n và thi hành quy t đ nh c a Toà án còn ph i đầ ậ ế ị ủ ả ược g i kèm theo:ử 1) B n sao quy t đ nh đ y đ đã đả ế ị ầ ủ ược ch ng th c và nh ng gi y t xácứ ự ữ ấ ờ
nh n quy t đ nh đó đã có hi u l c c a pháp lu t;ậ ế ị ệ ự ủ ậ
2) Trong trường h p đã đợ ược tuyên v ng m t, thì ph i có tài li u lý gi i vi cắ ặ ả ệ ả ệ bên ph i thi hành v ng m t đã đả ắ ặ ược tri u t p theo đúng quy đ nh c a pháp lu t;ệ ậ ị ủ ậ 3) Tài li u ho c b n mô t đ xác nh n bên đệ ặ ả ả ể ậ ương s không có năng l cự ự hành vi nh ng đã có đ i di n h p th c.ư ạ ệ ợ ứ
Đi u 17 ề
T ch i công nh n và thi hành theo quy đ nh t i Đi u 9 c a Hi p đ nh này,ừ ố ậ ị ạ ề ủ ệ ị
vi c công nh n và thi hành các quy t đ nh c a Toà án nói t i Đi u 15 c a Hi pệ ậ ế ị ủ ạ ề ủ ệ
đ nh này có th b t ch i trong các trị ể ị ừ ố ường h p sau đây:ợ
1. N u quy t đ nh c a Toà án ch a có hi u l c thi hành ho c không th thiế ế ị ủ ư ệ ự ặ ể hành được theo quy đ nh pháp lu t c a Bên ký k t ra quy t đ nh.ị ậ ủ ế ế ị
Trang 82. N u quy t đ nh đế ế ị ược tuyên b i Toà án không có th m quy n đ i v i vở ẩ ề ố ớ ụ
vi c đó theo quy đ nh t i Đi u 18 c a Hi p đ nh này.ệ ị ạ ề ủ ệ ị
3. Trong trường h p quy t đ nh đợ ế ị ược tuyên v ng m t, n u bên ph i thi hànhắ ặ ế ả không được tri u t p theo đúng pháp lu t ho c bên không có năng l c hành việ ậ ậ ặ ự không có đ i di n h p th c theo quy đ nh c a pháp lu t c a Bên ký k t ra quy tạ ệ ợ ứ ị ủ ậ ủ ế ế
đ nh.ị
4. V cùng m t v ki n gi a chính các bên đề ộ ụ ệ ữ ương s mà trự ước đó đã có quy t đ nh có hi u l c pháp lu t c a Toà án c a Bên ký k t đế ị ệ ự ậ ủ ủ ế ược yêu c u, ho cầ ặ các bên đương s đã kh i ki n v án này trự ở ệ ụ ước Toà án c a Bên ký k t đủ ế ược yêu
c u, ho c đã có quy t đ nh có hi u l c pháp lu t c a Toà án nầ ặ ế ị ệ ự ậ ủ ước th ba đứ ược toà
án c a Bên ký k t đủ ế ược yêu c u công nh n và thi hành.ầ ậ
Đi u 18ề
Th m quy n xét xẩ ề ử
1. Đ th c hi n Hi p đ nh này, Toà án c a m t trong hai Bên ký k t ra quy tể ự ệ ệ ị ủ ộ ế ế
đ nh s đị ẽ ược coi là có th m quy n đ i v i v vi c, n u:ẩ ề ố ớ ụ ệ ế
1) B đ n có n i thị ơ ơ ường trú ho c t m trú trên lãnh th c a Bên ký k t đó t iặ ạ ổ ủ ế ạ
th i đi m b t đ u ti n hành trình t t t ng;ờ ể ắ ầ ế ự ố ụ
2) B đ n có c quan đ i di n trên lãnh th c a Bên ký k t đó t i th i đi mị ơ ơ ạ ệ ổ ủ ế ạ ờ ể
b t đ u trình t t t ng;ắ ầ ự ố ụ
3) B đ n đã ch p nh n m t cách rõ ràng b ng văn b n v th m quy n c aị ơ ấ ậ ộ ằ ả ề ẩ ề ủ Toà án c a bên ký k t đó;ủ ế
4) B đ n tham gia tranh t ng mà không có ý ki n v th m quy n c a Toà án;ị ơ ụ ế ề ẩ ề ủ 5) Trong trường h p tranh ch p v h p đ ng, mà h p đ ng đã đợ ấ ề ợ ồ ợ ồ ược ký k tế trên lãnh th c a Bên ký k t đó ho c đã hay s đổ ủ ế ặ ẽ ược th c hi n đó ho c đ iự ệ ở ặ ố
tượng được tranh ch p hi n có trên lãnh th c a Bên ký k t đó;ấ ệ ổ ủ ế
6) Trong trường h p phát sinh trách nhi m ngoài h p đ ng, hành vi gây thi tợ ệ ợ ồ ệ
h i ho c h u qu c a hành vi này x y ra trên lãnh th c a bên ký k t đó;ạ ặ ậ ả ủ ả ổ ủ ế
7) Trong trường h p liên quan đ n quy ch nhân thân, đợ ế ế ương s có n iự ơ
thường trú ho c t m trú trên lãnh th c a Bên ký k t đó;ặ ạ ổ ủ ế
8) Trong trường h p liên quan đ n nghĩa v c p dợ ế ụ ấ ưỡng, người có nghĩa vụ
có n i thơ ường trú ho c t m trú trên lãnh th c a Bên ký k t đó;ặ ạ ổ ủ ế
9) Trong trường h p th a k , ngợ ừ ế ười ch t có n i thế ơ ường trú ho c có ph n l nặ ầ ớ
di s n trên lãnh th c a bên ký k t đó t i th i đi m ngả ổ ủ ế ạ ờ ể ười này ch t;ế
10) B t đ ng s n là đ i tấ ộ ả ố ượng c a v tranh ch p n m trên lãnh th c a Bênủ ụ ấ ằ ổ ủ
ký k t đó.ế
2. Các quy đ nh t i kho n 1 Đi u này không đị ạ ả ề ược xâm h i đ n th m quy nạ ế ẩ ề xét x riêng bi t đử ệ ược pháp lu t c a m i Bên ký k t quy đ nh. Hai Bên ký k t sậ ủ ỗ ế ị ế ẽ thông báo cho nhau b ng văn b n qua đằ ả ường ngo i giao các quy đ nh liên quan đ nạ ị ế
th m quy n xét x riêng bi t đẩ ề ử ệ ược pháp lu t c a nậ ủ ước mình quy đ nh.ị
Trang 9Đi u 19ề
Trình t công nh n và thi hành ự ậ
1. Bên ký k t này s áp d ng pháp lu t c a nế ẽ ụ ậ ủ ước mình trong vi c công nh nệ ậ
và thi hành quy t đ nh c a Toà án c a Bên ký k t kia.ế ị ủ ủ ế
2. Toà án c a Bên ký k t đủ ế ược yêu c u ch c n xác đ nh r ng các đi u ki nầ ỉ ầ ị ằ ề ệ quy đ nh trong Hi p đ nh này đã đị ệ ị ược tuân th , mà không xem xét n i dung c aủ ộ ủ quy t đ nh đó.ế ị
Đi u 20ề
Hi u l c c a vi c công nh n và thi hành ệ ự ủ ệ ậ
Quy t đ nh c a Toà án c a Bên ký k t này đã đế ị ủ ủ ế ược Toà án c a Bên ký k tủ ế kia công nh n và cho thi hành thì có hi u l c pháp lu t nh quy t đ nh c a Toà ánậ ệ ự ậ ư ế ị ủ
c a Bên ký k t kia.ủ ế
Đi u 21 ề
Công nh n và thi hành quy t đ nh c a Tr ng tàiậ ế ị ủ ọ
Bên ký k t này s công nh n và thi hành các quy t đ nh c a Tr ng tài đế ẽ ậ ế ị ủ ọ ượ c tuyên trên lãnh th c a Bên ký k t kia phù h p v i công ổ ủ ế ợ ớ ước v công nh n và thiề ậ hành quy t đ nh c a Tr ng tài nế ị ủ ọ ước ngoài ký t i Niu oóc ngày 10 tháng 6 nămạ 1958
CHƯƠNG IV
TƯƠNG TR T PH ÁP V CÁ C V N Đ H ÌNH S Ợ Ư Ề Ấ Ề Ự
Đi u 22ề
T ng đ t gi y t ố ạ ấ ờ
1. Bên ký k t đế ược yêu c u th c hi n vi c t ng đ t gi y t theo yêu c u c aầ ự ệ ệ ố ạ ấ ờ ầ ủ Bên ký k t yêu c u, tr nh ng gi y t yêu c u m t ngế ầ ừ ữ ấ ờ ầ ộ ười ph i có m t v i t cáchả ặ ớ ư
là b cáo.ị
2. Các quy đ nh t i kho n 2 Đi u 11 c a Hi p đ nh này cũng đị ạ ả ề ủ ệ ị ược áp d ngụ
đ i v i vi c t ng đ t gi y t v hình s ố ớ ệ ố ạ ấ ờ ề ự
Đi u 23ề
Đi u tra, thu th p ch ng cề ậ ứ ứ
1. Hai Bên ký k t, theo yêu c u, v i m c đích đi u tra, thu th p ch ng c , sế ầ ớ ụ ề ậ ứ ứ ẽ
l y l i khai c a ngấ ờ ủ ười làm ch ng, ngứ ười b h i và b can, ti n hành giám đ nh,ị ạ ị ế ị
Trang 10khám nghi m t pháp và ti n hành các hành vi t t ng khác có liên quan đ n vi cệ ư ế ố ụ ế ệ
đi u tra thu th p ch ng c ề ậ ứ ứ
2. Ngoài vi c ph i tuân theo nh ng quy đ nh t i Đi u 7 c a Hi p đ nh này,ệ ả ữ ị ạ ề ủ ệ ị yêu c u đi u tra, thu th p ch ng c trong v án hình s còn bao g m c vi c môầ ề ậ ứ ứ ụ ự ồ ả ệ
t hành vi ph m t i và nh ng quy đ nh c a pháp lu t hình s c a Bên ký k t yêuả ạ ộ ữ ị ủ ậ ự ủ ế
c u theo đó hành vi này đầ ược coi là t i ph m.ộ ạ
3. Bên ký k t đế ược yêu c u thông báo b ng văn b n cho Bên ký k t yêu c uầ ằ ả ế ầ
k t qu đi u tra, thu th p ch ng c cùng v i nh ng tài li u đã thu th p đế ả ề ậ ứ ứ ớ ữ ệ ậ ược có tính ch t ch ng c ấ ứ ứ
4. Bên ký k t yêu c u ph i gi bí m t toàn b gi y t có tính ch t ch ng cế ầ ả ữ ậ ộ ấ ờ ấ ứ ứ
do bên ký k t đế ược yêu c u cung c p và ch s d ng nh ng tài li u này cho m cầ ấ ỉ ử ụ ữ ệ ụ đích đã yêu c u, tr trầ ừ ường h p hai Bên ký k t có tho thu n khác.ợ ế ả ậ
Đi u 24ề
Tri u t p và b o h ngệ ậ ả ộ ười làm ch ng, ngứ ười giám đ nh ị
1. Các quy đ nh t i Đi u 13 và đi u 14 c a hi p đ nh này cũng đị ạ ề ề ủ ệ ị ược áp d ngụ
đ i v i các v n đ hình s ố ớ ấ ề ự
2. N u Toà án ho c c quan có th m quy n c a Bên ký k t này xét th y c nế ặ ơ ẩ ề ủ ế ấ ầ thi t ph i l y l i khai c a ngế ả ấ ờ ủ ườ ịi b giam gi trên lãnh th c a Bên ký k t kia v iữ ổ ủ ế ớ
t cách là ngư ười làm ch ng, c quan trung ứ ơ ương nói t i Đi u 4 c a Hi p đ nh nàyạ ề ủ ệ ị
s tho thu n chuy n giao ngẽ ả ậ ể ười đó sang lãnh th c a Bên ký k t yêu c u v iổ ủ ế ầ ớ
đi u ki n ngề ệ ười đó v n b giam gi và s đẫ ị ữ ẽ ược tr l i ngay sau khi l y xong l iả ạ ấ ờ khai. Trong biên b n tho thu n chuy n giao ph i ghi rõ chi phí chuy n giao.ả ả ậ ể ả ể
3. Trong trường h p đ c bi t, n u có lý do không th chuy n giao đợ ặ ệ ế ể ể ượ c
người nói t i kho n 2 Đi u này, Bên ký k t đạ ả ề ế ược yêu c u có th t ch i chuy nầ ể ừ ố ể giao
Đi u 25ề
Chuy n giao ti n và tài s n do ph m t i mà cóể ề ả ạ ộ
1. Theo yêu c u và phù h p v i pháp lu t c a nầ ợ ớ ậ ủ ước mình, Bên ký k t đế ượ c yêu c u s chuy n giao cho Bên ký k t yêu c u ti n và tài s n do ph m t i trênầ ẽ ể ế ầ ề ả ạ ộ lãnh th c a Bên ký k t yêu c u mà có, đổ ủ ế ầ ược tìm th y trên lãnh th c a Bên ký k tấ ổ ủ ế
được yêu c u. Vi c chuy n giao này không đầ ệ ể ược xâm ph m đ n quy n h p phápạ ế ề ợ
c a Bên ký k t đủ ế ược yêu c u ho c c a Bên th ba đ i v i các kho n ti n và tàiầ ặ ủ ứ ố ớ ả ề
s n nói trên.ả
2. Bên ký k t đế ược yêu c u có th t m hoãn vi c chuy n giao ti n và tài s nầ ể ạ ệ ể ề ả
do ph m t i mà có n u c n s d ng chúng trong v án hình s khác đang trong quáạ ộ ế ầ ử ụ ụ ự trình t t ng nố ụ ở ước mình