Thời hạn của Hiệp định này là giai đoạn từ 01/5/2003 đến 31/12/2004. Giai đoạn Hiệp định đầu tiên bắt đầu từ 01/5/2003 đến 31/12/2003. Mỗi “Giai đoạn Hiệp định” sau đó sẽ là thời hạn 12 tháng kể từ ngày 01 tháng 01 của một năm cho đến ngày 31 tháng 12 của năm đó. Hiệp định này quy định về thương mại hàng dệt và các sản phẩm hàng dệt từ bông, len, sợi nhân tạo, sợi thực vật ngoài bông và tơ tằm giữa Chính phủ Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hợp Chủng quốc Hoa Kỳ.
Trang 1HI P Đ NH Ệ Ị
về
Thương m i hàng d t và các s n ph m hàng d t t bông, len, s i nhânạ ệ ả ẩ ệ ừ ợ
t o , s i th c v t ngoài bông và t t m gi a Chính ph C ng hòa Xã h iạ ợ ự ậ ơ ằ ữ ủ ộ ộ
Ch nghĩa Vi t Nam và Chính ph H p Ch ng qu c Hoa Kủ ệ ủ ợ ủ ố ỳ
Th i h n c a Hi p đ nhờ ạ ủ ệ ị
1. (A) Th i h n c a Hi p đ nh này là giai đo n t 01/5/2003 đ n ờ ạ ủ ệ ị ạ ừ ế
31/12/2004. "Giai đo n Hi p đ nh đ u tiên" b t đ u t 01/5/2003 đ n ạ ệ ị ầ ắ ầ ừ ế31/12/2003. M i “Giai đo n Hi p đ nh” sau đó s là th i h n 12 tháng ỗ ạ ệ ị ẽ ờ ạ
k t ngày 01 tháng 01 c a m t năm cho đ n ngày 31 tháng 12 c a năm ể ừ ủ ộ ế ủ
đó.
(B) B t đ u t năm 2004, trong trắ ầ ừ ường h p Hi p đ nh này không đợ ệ ị ược đàm phán l i trạ ước ngày 01 tháng12 m i năm trong th i gian Hi p đ nh ỗ ờ ệ ịnày còn hi u l c, các Bên s t đ ng gia h n Hi p đ nh này thêm m t ệ ự ẽ ự ộ ạ ệ ị ộnăm và tăng H n ng ch c th theo t l tăng trạ ạ ụ ể ỷ ệ ưởng qui đ nh t i Ph ị ạ ụ
l c B (có th đụ ể ượ ửc s a đ i), cho đ n khi C ng hoà Xã h i Ch nghĩa ổ ế ộ ộ ủ
Vi t Nam tr thành Thành viên T ch c Thệ ở ổ ứ ương m i Th gi i mà theo ạ ế ớ
đó Hoa K áp d ng Hi p đ nh Thành l p T ch c Thỳ ụ ệ ị ậ ổ ứ ương m i Th ạ ế
gi i cho Vi t Nam.ớ ệ
Ph m vi c a Hi p đ nh và Phân lo i theo S i.ạ ủ ệ ị ạ ợ
2. (A) Hàng d t và các s n ph m hàng d t (“hàng d t”) đệ ả ẩ ệ ệ ược đi u ch nhề ỉ
b i Hi p đ nh này là các s n ph m nêu t i Ph l c A. H th ng các catở ệ ị ả ẩ ạ ụ ụ ệ ố
và h s chuy n đ i sang mét vuông tệ ố ể ổ ương ng (SME) đứ ược nêu t iạ
Ph l c A s đụ ụ ẽ ược áp d ng cho vi c th c hi n Hi p đ nh này.ụ ệ ự ệ ệ ị
(B) Phù h p v i các m c đích c a Hi p đ nh này, các Cat. Sau đợ ớ ụ ủ ệ ị ượ cghép v i nhau và đớ ược coi nh các Cat. Đ n l , và, khi c n thi t, t lư ơ ẻ ầ ế ỷ ệ qui đ i đ c bi t sang m2 s đổ ặ ệ ẽ ược áp d ng đ th c hi n Hi p đ nh này.ụ ể ự ệ ệ ị
Cat. G pộ Cat. Qui đ nh trongị
Hi p đ nhệ ị
T l qui đ iỷ ệ ổ
đ c bi tặ ệ
Trang 2Cat. G pộ Cat. Qui đ nh trongị
3. (A) Đ i tố ượng đi u ch nh c a Hi p đ nh này là x , s i, t m, thànhề ỉ ủ ệ ị ơ ợ ấ
ph m, qu n áo, và các s n ph m d t may may s n tr qu n áo khác (s nẩ ầ ả ẩ ệ ẵ ừ ầ ả
ph m có đ c tính c b n hình thành t ch t li u c u thành) t bông, len,ẩ ặ ơ ả ừ ấ ệ ấ ừ
s i nhân t o, s i th c v t ngoài bông và t t m ho c ch t li u pha t cácợ ạ ợ ự ậ ơ ằ ặ ấ ệ ừ
lo i trên, trong đó m i lo i s i này ho c t t c các lo i s i này g p l iạ ỗ ạ ợ ặ ấ ả ạ ợ ộ ạ chi m tr ng lế ọ ượng chính c a s n ph m. Các c u ph n c a m t s n ph mủ ả ẩ ấ ầ ủ ộ ả ẩ
mà không phù h p v i phân lo i theo Nh ng Qui t c Gi i thích chungợ ớ ạ ữ ắ ả
ho c nh ng Ghi chú Pháp lý c a M c 11 c a H th ng Hài hoà s khôngặ ữ ủ ụ ủ ệ ố ẽ thu c ph m vi đi u ch nh c a Hi p đ nh này. ộ ạ ề ỉ ủ ệ ị
(B) Phù h p v i các m c đích c a Hi p đ nh này, hàng d t trong ph mợ ớ ụ ủ ệ ị ệ ạ
vi ti u m c (A) để ụ ược phân lo i nh sau:ạ ư
(i) Hàng d t b ng s i nhân t o, n u s n ph m có tr ng lệ ằ ợ ạ ế ả ẩ ọ ượng chủ
y u là s i nhân t o, ngo i tr :ế ợ ạ ạ ừ
(a) S n ph m là trang ph c đả ẩ ụ ược d t kim, đan ho c móc, trong đóệ ặ hàm lượng len b ng ho c l n h n 23% tr ng lằ ặ ớ ơ ọ ượng t t c cácấ ả
lo i s i, trong trạ ợ ường h p này s n ph m đợ ả ẩ ược phân lo i là hàngạ len; ho cặ
Trang 3(b) S n ph m là trang ph c, không đả ẩ ụ ược d t kim, đanệ
ho c móc, trong đó hàm lặ ượng len b ng ho c l n h n 36%ằ ặ ớ ơ
tr ng lọ ượng c a t t c các lo i s i, trong trủ ấ ả ạ ợ ường h p này thìợ
s n ph m đả ẩ ược phân lo i là hàng len; ho cạ ặ
(c) S n ph m là v i d t thoi, trong đó hàm lả ẩ ả ệ ượng len b ng ho cằ ặ
l n h n 36% tr ng lớ ơ ọ ượng c a t t c các lo i s i, trong trủ ấ ả ạ ợ ườ ng
h p này thì s n ph m đợ ả ẩ ược phân lo i là hàng len.ạ
(ii) Hàng d t t bông, n u không thu c ph m vi c a ti u m c (B)(i) vàệ ừ ế ộ ạ ủ ể ụ
n u s n ph m có tr ng lế ả ẩ ọ ượng chính là bông, ngo i tr các s nạ ừ ả
ph m là v i d t thoi mà hàm lẩ ả ệ ượng len b ng ho c l n h n 36%ằ ặ ớ ơ
tr ng lọ ượng c a t t c các lo i s i, trong trủ ấ ả ạ ợ ường h p này s nợ ả
ph m đẩ ược phân lo i là hàng len.ạ
(iii) Hàng d t t len, n u không thu c m t trong các ti u m c trên vàệ ừ ế ộ ộ ể ụ
s n ph m có tr ng lả ẩ ọ ượng chính là len
(iv) Hàng d t t t t m ho c s i th c v t ngoài bông, n u không thu cệ ừ ơ ằ ặ ợ ự ậ ế ộ
m t trong các ti u m c trên đây và s n ph m có tr ng lộ ể ụ ả ẩ ọ ượng chính
là t t m ho c s i th c v t ngoài bông, ngo i tr :ơ ằ ặ ợ ự ậ ạ ừ
(a) S n ph m t bông pha s i len và/ho c s i nhân t oả ẩ ừ ợ ặ ợ ạ
mà tr ng lọ ượng tính g p b ng ho c l n h n 50% t ng tr ngộ ằ ặ ớ ơ ổ ọ
lượng c a các lo i s i c u thành và tr ng lủ ạ ợ ấ ọ ượng s i bông b ngợ ằ
ho c l n h n tr ng lặ ớ ơ ọ ượng c a t ng lo i s i len và ho c s iủ ừ ạ ợ ặ ợ nhân t o c u thành, trong trạ ấ ường h p này s n ph m đợ ả ẩ ược phân
lo i là hàng d t t bông.ạ ệ ừ
(b) S n ph m không thu c ph m vi c a (B)(iv)(a) và hàm lả ẩ ộ ạ ủ ượ nglen h n 17% tr ng lơ ọ ượng c a t t c các s i c u thành, trongủ ấ ả ợ ấ
trường h p này s n ph m s đợ ả ẩ ẽ ược phân lo i là hàng len.ạ
(c) S n ph m không thu c ph m vi c a (B)(iv)(a) ho c (b) và s iả ẩ ộ ạ ủ ặ ợ nhân t o c ng v i bông và/ho c len tính g p b ng ho c h nạ ộ ớ ặ ộ ằ ặ ơ 50% v tr ng lề ọ ượng c a t t c các s i c u thành, và ph n s iủ ấ ả ợ ấ ầ ợ nhân t o h n tr ng lạ ơ ọ ượng c a t ng ph n s i len và/ ho c t ngủ ổ ầ ợ ặ ổ
Trang 4ph n s i bông, trong trầ ợ ường h p này s n ph m đợ ả ẩ ược phân lo iạ
là hàng s i nhân t o.ợ ạ
(C) Không ph thu c vào các qui đ nh t i ti u m c (A) và (B), n u s nụ ộ ị ạ ể ụ ế ả
ph m là qu n áo có hàm lẩ ầ ượng t t m t 70% tr lên (tr phi s nơ ằ ừ ở ừ ả
ph m có h n 17% tr ng lẩ ơ ọ ượng là len), ho c s n ph m không ph i làặ ả ẩ ả
qu n áo mà có tr ng lầ ọ ượng t t m t 85% tr lên thì không thu c ph mơ ằ ừ ở ộ ạ
vi đi u ch nh c a Hi p đ nh này. Các s n ph m đề ỉ ủ ệ ị ả ẩ ược xác đ nh theo ti uị ể
m c (B) là áo len t s i t t m và s i th c v t ngoài bông, s đụ ừ ợ ơ ằ ợ ự ậ ẽ ượ cphân lo i thành áo len “t t m” và áo len “s i th c v t ngoài bông”. Phùạ ơ ằ ợ ự ậ
h p v i ti u m c này, áo len s đợ ớ ể ụ ẽ ược phân lo i là áo len “t t m” n uạ ơ ằ ế
tr ng lọ ượng t vơ ượt tr ng lọ ượng s i th c v t ngoài bông (n u có). Áoợ ự ậ ế len không phân lo i là “t t m” nh đạ ơ ằ ư ược nêu trên s đở ẽ ược phân lo iạ
là áo len “s i th c v t ngoài bông”. N u s n ph m là qu n áo và cóợ ự ậ ế ả ẩ ầ
tr ng lọ ượng t t m t 70% tr lên là t t m và tr ng lơ ằ ừ ở ơ ằ ọ ượng len h nơ 17%, thì s đẽ ược phân lo i là hàng len theo Ti u m c (B)(iv)(b).ạ ể ụ
(D) Trong trường h p hoài nghi m t s n ph m có thu c ph m vi đi uợ ộ ả ẩ ộ ạ ề
ch nh c a Hi p đ nh này hay không, do không xác đ nh đỉ ủ ệ ị ị ược ch c ch nắ ắ
tr ng lọ ượng chính c a s n ph m là bông, len, s i nhân t o, t t m hayủ ả ẩ ợ ạ ơ ằ
s i th c v t ngoài bông, thì giá tr chính c a các lo i s i có th đợ ự ậ ị ủ ạ ợ ể ượ cxem xét.
H n ng ch c thạ ạ ụ ể
4. Trong Giai đo n Hi p đ nh đ u tiên, Chính ph C ng hoà Xã h i Ch ạ ệ ị ầ ủ ộ ộ ủnghĩa Vi t Nam h n ch xu t kh u sang Hoa K các s n ph m hàng d t t ệ ạ ế ấ ẩ ỳ ả ẩ ệ ừbông, len, s i nhân t o, s i th c v t ngoài bông và t t m có xu t x t Vi t ợ ạ ợ ự ậ ơ ằ ấ ứ ừ ệNam b ng hai ph n ba (2/3) H n ng ch C th qui đ nh t i Ph l c B, và ằ ầ ạ ạ ụ ể ị ạ ụ ụ
nh ng H n ng ch C th này có th b đi u ch nh theo Hi p đ nh này. Trong ữ ạ ạ ụ ể ể ị ề ỉ ệ ị
m i Giai đo n Hi p đ nh ti p theo, Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa ỗ ạ ệ ị ế ủ ộ ộ ủ
Vi t Nam s h n ch xu t kh u sang Hoa K các s n ph m hàng d t t ệ ẽ ạ ế ấ ẩ ỳ ả ẩ ệ ừbông, len, s i nhân t o, s i th c v t ngoài bông và t t m có xu t x t Vi t ợ ạ ợ ự ậ ơ ằ ấ ứ ừ ệNam theo m c H n ng ch c th quy đ nh t i Ph l c B, đứ ạ ạ ụ ể ị ạ ụ ụ ược tăng theo t ỷ
l tăng trệ ưởng hàng năm và H n ng ch c th này có th đạ ạ ụ ể ể ược đi u ch nh ề ỉtheo Hi p đ nh này. ệ ị
Đi u ch nh linh ho tề ỉ ạ
Trang 55. (A) Trong m i Giai đo n Hi p đ nh, các H n ng ch C th đỗ ạ ệ ị ạ ạ ụ ể ược quy đ nhị
t i Ph l c B có th tăng thêm không quá 6 % (swing) v i đi u ki n là vi cạ ụ ụ ể ớ ề ệ ệ
gi m tả ương ng theo m2 s đứ ẽ ược th c hi n đ i v i m t ho c nhi u H nự ệ ố ớ ộ ặ ề ạ
ng ch C th khác theo m2 trong cùng Giai đo n Hi p đ nh. ạ ụ ể ạ ệ ị
(B) H n ng ch C th c a m t Cat. Dùng đ chuy n sang Cat. Khác theoạ ạ ụ ể ủ ộ ể ể qui đ nh c a ti u m c (A) không đị ủ ể ụ ược vượt quá s h n ng ch còn l i sau khiố ạ ạ ạ
đã tr đi m c xu t kh u th c t ừ ứ ấ ẩ ự ế
(C) Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam s thông báo choủ ộ ộ ủ ệ ẽ Chính Ph Hoa K nh ng H n ng ch C th mà Vi t Nam mu n tăng vàủ ỳ ữ ạ ạ ụ ể ệ ố
nh ng H n ng ch C th mà Vi t Nam mu n gi m h n ng ch, qui đ i raữ ạ ạ ụ ể ệ ố ả ạ ạ ổ mét vuông tương ng.ứ
(D)(i) M t m c H n ng ch C th quy đinh t i Ph l c B có th độ ứ ạ ạ ụ ể ạ ụ ụ ể ược tăng thêm trong b t c Giai đo n Hi p đ nh nào b ng cách Mấ ứ ạ ệ ị ằ ượn trước (vay
m t ph n H n ng ch tộ ầ ạ ạ ương ng c a Giai đo n Hi p đ nh ti p theo)ứ ủ ạ ệ ị ế và/ho c Chuy n ti p (s d ng b t c ph n ch a s d ng c a h n ng chặ ể ế ử ụ ấ ứ ầ ư ử ụ ủ ạ ạ
tương ng t Giai đo n Hi p đ nh trứ ừ ạ ệ ị ước) v i m c không vớ ứ ượt quá 11%, trong đó ph n Mầ ượn trước không được vượt quá 6% đ i v i t t c cácố ớ ấ ả Cat. Tr các Cat. 338/339 và 347/348; đ i v i các Cat.338/339 và 347/348,ừ ố ớ
Mượn trước không được quá 8%.
(ii) Trong Giai đo n Hi p đ nh đ u tiên, không đạ ệ ị ầ ược s d ng Chuy nử ụ ể
ti p h n ng ch. Trong Giai đo n cu i cùng c a Hi p đ nh, không đế ạ ạ ạ ố ủ ệ ị ượ ử c s
d ng Mụ ượn trước h n ng ch.ạ ạ
(E) Ph n h n ng ch ch a s d ng h t là h n ng ch còn l i, khi trong m tầ ạ ạ ư ử ụ ế ạ ạ ạ ộ Giai đo n Hi p đ nh, xu t kh u c a hàng d t may có xu t x t Vi t Namạ ệ ị ấ ẩ ủ ệ ấ ứ ừ ệ sang Hoa K th p h n m c c a b t k m t H n ng ch C th đỳ ấ ơ ứ ủ ấ ỳ ộ ạ ạ ụ ể ược quy đ nhị trong Ph l c B (ho c th p h n m c h n ng ch đã gi m sau khi đi u ch nhụ ụ ặ ấ ơ ứ ạ ạ ả ề ỉ theo qui đ nh trong m c này). Trong Giai đo n Hi p đ nh ti p theo, Chính phị ụ ạ ệ ị ế ủ
H p ch ng qu c Hoa k có th cho phép xu t kh u vợ ủ ố ỳ ể ấ ẩ ượt m c h n ng ch cứ ạ ạ ụ
th b ng cách chuy n ti p ph n h n ng ch ch a s d ng sang h n ng chể ằ ể ế ầ ạ ạ ư ử ụ ạ ạ
c a các Cat tủ ương ng. S lứ ố ượng h n ng ch chuy n ti p không vạ ạ ể ế ượt quá số
h n ng ch còn l i.ạ ạ ạ
Trang 6(F) Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam s thông báo cho Chínhủ ộ ộ ủ ệ ẽ
ph H p ch ng qu c Hoa K khi Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi tủ ợ ủ ố ỳ ủ ộ ộ ủ ệ Nam mu n s d ng h n ng ch ch a s d ng đ chuy n ti p sang năm sau,ố ử ụ ạ ạ ư ử ụ ể ể ế
đ chuy n đ i gi a các cat khác ho c đ Mể ể ổ ữ ặ ể ượn trước h n ng ch theo nhạ ạ ư qui đ nh c a m c này. Các H n ng ch C th đị ủ ụ ạ ạ ụ ể ược qui đ nh t i Ph l c Bị ạ ụ ụ không bao g m nh ng đi u ch nh đồ ữ ề ỉ ược cho phép theo m c này.ụ
X lý vử ượ ạt h n ng chạ
6. (A) Chính ph H p ch ng qu c Hoa K có th t ch i nh p kh u các s nủ ợ ủ ố ỳ ể ừ ố ậ ẩ ả
ph m có xu t x Vi t Nam khi s lẩ ấ ứ ệ ố ượng xu t kh u vấ ẩ ượ ạt h n ng ch trongạ
b t c Giai đo n Hi p đ nh nào, ho c có th cho phép nh p kh u các s nấ ứ ạ ệ ị ặ ể ậ ẩ ả
ph m đó và tr s lẩ ừ ố ượng giao vượt H n ng ch C th c a Giai đo n Hi pạ ạ ụ ể ủ ạ ệ
đ nh hi n hành vào H n ng ch C th tị ệ ạ ạ ụ ể ương ng c a Giai đo n Hi p đ nhứ ủ ạ ệ ị
ti p theo. Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam s đế ủ ộ ộ ủ ệ ẽ ược thông báo v b t k hành đ ng nào nh v y c a Chính ph H p ch ng qu c Hoaề ấ ỳ ộ ư ậ ủ ủ ợ ủ ố
K ỳ
(B) B t k hành đ ng nào c a Chính ph H p ch ng qu c Hoa K theoấ ỳ ộ ủ ủ ợ ủ ố ỳ
ti u m c (A) trên đây s không gây phể ụ ẽ ương h i đ n các quy n yêu c u thamạ ế ề ầ
v n c a Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam.ấ ủ ủ ộ ộ ủ ệ
Quy đ nh đi u hoà th c hi n h n ng chị ề ự ệ ạ ạ
7.Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam s n l c m t cách caoủ ộ ộ ủ ệ ẽ ỗ ự ộ
nh t đ đi u hoà xu t kh u s n ph m theo t ng Cat., Cat. Đ n, m t ph nấ ể ề ấ ẩ ả ẩ ừ ơ ộ ầ Cat sang Hoa k trong su t Giai đo n c a Hi p đ nh, có tính đ n các y u tỳ ố ạ ủ ệ ị ế ế ố
th i v thông thờ ụ ường
Th c hi n các H n ng ch c thự ệ ạ ạ ụ ể
8.Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam s th c hi n H n ng chủ ộ ộ ủ ệ ẽ ự ệ ạ ạ
c th c a Hi p đ nh này. Chính ph H p ch ng qu c Hoa K có th s hụ ể ủ ệ ị ủ ợ ủ ố ỳ ể ẽ ỗ
tr Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam trong vi c th c hi n cácợ ủ ộ ộ ủ ệ ệ ự ệ
H n ng ch C th c a Hi p đ nh này b ng vi c ki m soát, theo ngày xu tạ ạ ụ ể ủ ệ ị ằ ệ ể ấ
kh u, hàng nh p kh u d t may thu c di n đi u ch nh c a Hi p đ nh này.ẩ ậ ẩ ệ ộ ệ ề ỉ ủ ệ ị
Trang 7Tho thu n v visaả ậ ề
9. Các quy đ nh c a Tho thu n v visa đị ủ ả ậ ề ược nêu t i Ph l c C s qui đ nhạ ụ ụ ẽ ị
vi c c p gi y phép xu t kh u hàng d t có xu t x Vi t Nam. Visa đệ ấ ấ ấ ẩ ệ ấ ứ ệ ượ ấ c c ptrong m i Giai đo n Hi p đ nh s ch có hi u l c đ i v i hàng xu t kh uỗ ạ ệ ị ẽ ỉ ệ ự ố ớ ấ ẩ trong Giai đo n Hi p đ nh đó.ạ ệ ị
Hàng m u và hàng cá nhânẫ
10. Hàng hoá nh p kh u nh m m c đích s d ng cho cá nhân nhà nh p kh uậ ẩ ằ ụ ử ụ ậ ẩ
và không ph i đ bán, b t k v tr giá, và các lô hàng đả ể ấ ể ề ị ược đánh d u là hàngấ
m u thẫ ương m i có tr giá t 800 đô la M tr xu ng s không b yêu c uạ ị ừ ỹ ở ố ẽ ị ầ
ph i có visa và s không ch u s đi u ch nh c a các H n ng ch C th đả ẽ ị ự ề ỉ ủ ạ ạ ụ ể ượ cquy đ nh t i Hi p đ nh này.ị ạ ệ ị
Trao đ i thông tinổ
11 Phù h p v i lu t và các quy đ nh trong nợ ớ ậ ị ước, trên c s đ ngh c aơ ở ề ị ủ Bên kia, m i Bên trong Hi p đ nh này nh t trí cung c p b t k thông tin nàoỗ ệ ị ấ ấ ấ ỳ trong ph m vi th m quy n c a mình mà phía Bên kia cho r ng c n thi t đạ ẩ ề ủ ằ ầ ế ể
th c hi n Hi p đ nh.ự ệ ệ ị
Trao đ i d li uổ ữ ệ
12 (A) Chính ph H p ch ng qu c Hoa K s cung c p m t cách nhanhủ ợ ủ ố ỳ ẽ ấ ộ chóng cho Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam các d li u nh pủ ộ ộ ủ ệ ữ ệ ậ
kh u hàng d t hàng tháng có xu t x t Vi t Nam vào H p ch ng qu c Hoaẩ ệ ấ ứ ừ ệ ợ ủ ố
K ỳ
(B) Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam s cung c p m tủ ộ ộ ủ ệ ẽ ấ ộ cách nhanh chóng cho Chính ph H p ch ng qu c Hoa K d li u xu t kh uủ ợ ủ ố ỳ ữ ệ ấ ẩ hàng d t hàng tháng có xu t x t Vi t Nam sang H p ch ng qu c Hoa K ệ ấ ứ ừ ệ ợ ủ ố ỳ
H p tác ch ng gian l nợ ố ậ
Trang 813 (A) Chính ph H p ch ng qu c Hoa K và Chính ph C ng hoà Xã h iủ ợ ủ ố ỳ ủ ộ ộ
Ch nghĩa Vi t Nam đ ng ý áp d ng các bi n pháp c n thi t đ gi iủ ệ ồ ụ ệ ầ ế ể ả quy t, đi u tra, và trong trế ề ường h p c n thi t, ti n hành các hành đ ng vợ ầ ế ế ộ ề hành chính và/ho c pháp lý đ ngăn ch n vi c gian l n Hi p đ nh thôngặ ể ặ ệ ậ ệ ị qua vi c chuy n t i, thay đ i tuy n v n t i, khai báo sai nệ ể ả ổ ế ậ ả ước xu t x ,ấ ứ gian l n ch ng t chính th c, ho c dậ ứ ừ ứ ặ ưới các hình th c khác. ứ
(B) (i) C hai Bên đ ng ý h p tác m t cách toàn di n, phù h p v i lu t và ả ồ ợ ộ ệ ợ ớ ậcác quy đ nh trong nị ước, trong các trường h p gian l n ho c đợ ậ ặ ược coi
là gian l n, và xác đ nh các y u t liên quan đ n n i nh p kh u, xu t ậ ị ế ố ế ơ ậ ẩ ấ
kh u, và chuy n t i n u có. S h p tác này, trong ph m vi phù h p v i ẩ ể ả ế ự ợ ạ ợ ớ
lu t và các quy đ nh trong nậ ị ước, s bao g m vi c đi u tra các th c ti n ẽ ồ ệ ề ự ễgian l n, trao đ i ch ng t , tài li u, báo cáo và các thông tin liên quan ậ ổ ứ ừ ệtrong ph m vi s n có; và t o thu n l i cho vi c thăm vi ng các nhà máyạ ẵ ạ ậ ợ ệ ế
và trao đ i b i các đ i di n c a m t Bên khi th sát khi có yêu c u và ổ ở ạ ệ ủ ộ ị ầtrên c s t ng trơ ở ừ ường h p c th ợ ụ ể
(ii) N u Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam phát hi nế ủ ộ ộ ủ ệ ệ
th y có gian l n, Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam sấ ậ ủ ộ ộ ủ ệ ẽ
ti n hành đi u tra và thông báo k t qu cho Chính ph H p ch ng qu cế ề ế ả ủ ợ ủ ố Hoa K Nh ng k t qu này s bao g m nh ng thông tin sau: tên và đ aỳ ữ ế ả ẽ ồ ữ ị
ch c a nhà máy b phát hi n là vi ph m (b ng ti ng Anh và ti ngỉ ủ ị ệ ạ ằ ế ế
Vi t); hình ph t s đệ ạ ẽ ược áp d ng; s visa c p cho các gi y phép xu tụ ố ấ ấ ấ
kh u liên quan đ n v vi ph m b phát hi n và visa đã c p cho doanhẩ ế ụ ạ ị ệ ấ nghi p đó trong 12 tháng k t ngày vi ph m b phát hi n; Cat. Và sệ ể ừ ạ ị ệ ố
K s thông báo b ng văn b n cho Chính ph C ng hoà Xã h i Ch ỳ ẽ ằ ả ủ ộ ộ ủnghĩa Vi t Nam trệ ước 14 ngày, trong đó nêu rõ nguyên nhân c a các ủ
cu c thăm vi ng, danh sách các nhà máy và th i gian đ xu t đi thăm. ộ ế ờ ề ấ
Trang 9Các nhà máy được đ n thăm s không đế ẽ ược báo trước v s thăm ề ự
vi ng. Các cu c thăm vi ng s đế ộ ế ẽ ược ti n hành b i các quan ch c c a ế ở ứ ủ
c hai Bên phù h p v i các quy đ nh và pháp lu t trong nả ợ ớ ị ậ ước. Khi ti n ếhành m i cu c thăm vi ng, c n có s cho phép c a ngỗ ộ ế ầ ự ủ ười có trách
nhi m c a nhà máy t i th i đi m vi ng thăm. N u vi c xin phép b ệ ủ ạ ờ ể ế ế ệ ị
người có trách nhi m t ch i thì cu c thăm vi ng s không đệ ừ ố ộ ế ẽ ược ti p ế
t c. Trong trụ ường h p đó, Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t ợ ủ ộ ộ ủ ệNam s ng ng c p visa cho s n ph m hàng d t do nhà máy đó s n ẽ ừ ấ ả ẩ ệ ả
xu t, đ ng th i Chính ph H p ch ng qu c Hoa K có th t ch i ấ ồ ờ ủ ợ ủ ố ỳ ể ừ ố
vi c nh p kh u các s n ph m đó cho t i khi cu c vi ng thăm đệ ậ ẩ ả ẩ ớ ộ ế ược
ti n hành. Ngay sau khi hoàn thành m t cu c thăm vi ng nh v y, Bên ế ộ ộ ế ư ậ
đ a ra yêu c u thăm vi ng s cung c p m t cách nhanh chóng cho Bên ư ầ ế ẽ ấ ộkia b n báo cáo k t qu cu c thăm vi ng đó.ả ế ả ộ ế
(C) N u m t Bên tin r ng Hi p đ nh này b gian l n, Bên đó có th yêu ế ộ ằ ệ ị ị ậ ể
c u tham v n đ gi i quy t các v n đ có liên quan nh m tìm ki m m t ầ ấ ể ả ế ấ ề ằ ế ộ
gi i pháp tho đáng chung. M i Bên đ ng ý b t đ u các cu c tham v n ả ả ỗ ồ ắ ầ ộ ấ
nh v y trong vòng 30 ngày k t ngày nh n đư ậ ể ừ ậ ược yêu c u b ng văn b n ầ ằ ả
c a Bên kia và k t thúc tham v n trong vòng 90 ngày, tr phi c hai Bên ủ ế ấ ừ ảcùng đ ng ý kéo dài th i h n tham v n, và h p tác m t cách toàn di n phù ồ ờ ạ ấ ợ ộ ệ
h p v i các quy đ nh t i ti u m c (13) (B).ợ ớ ị ạ ể ụ
(D) N u các Bên không th đ t đế ể ạ ược m t tho thu n tho đáng trong quáộ ả ậ ả trình tham v n theo ti u m c (13) (C), thì khi:ấ ể ụ
(i) Chính ph H p ch ng qu c Hoa K đã có b ng ch ng rõ ràng r ngủ ợ ủ ố ỳ ằ ứ ằ gian l n đã ho c đang x y ra và đã cung c p b ng ch ng đó choậ ặ ả ấ ằ ứ Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam ; ho củ ộ ộ ủ ệ ặ
(ii) Chính ph H p ch ng qu c Hoa K đã cung c p cho Chính phủ ợ ủ ố ỳ ấ ủ
C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam các thông tin th c t ch ngộ ộ ủ ệ ự ế ứ
th c dự ường nh gian l n đã ho c đang x y ra và đã đ ngh Chínhư ậ ặ ả ề ị
ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam h p tác ho c cung c pủ ộ ộ ủ ệ ợ ặ ấ thông tin liên quan đ n gian l n mà Chính ph C ng hoà Xã h i Chế ậ ủ ộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam s n có ho c có th có đệ ẵ ặ ể ược, và Chính ph Vi tủ ệ Nam đã không cung c p nh ng thông tin đó ho c không h p tác màấ ữ ặ ợ không có đ lý do xác đáng.ủ
Trang 10Thì Chính ph H p ch ng qu c Hoa K có th kh u tr vào H nủ ợ ủ ố ỳ ể ấ ừ ạ
ng ch C th c a Giai đo n Hi p đ nh đó s lạ ụ ể ủ ạ ệ ị ố ượng không vượt quá s lố ượ nghàng gian l n có xu t x Vi t Nam.ậ ấ ứ ệ
(E) Chính ph Hoa K có th kh u tr vào H n ng ch C th v i s ủ ỳ ể ấ ừ ạ ạ ụ ể ớ ố
lượng g p ba l n s lấ ầ ố ượng hàng d t gian l n có xu t x Vi t Nam trong giai ệ ậ ấ ứ ệ
đo n 3 năm ngay trạ ước ngày Chính ph Hoa K yêu c u tham v n theo m c ủ ỳ ầ ấ ụnày, n u trong th i gian 12 tháng trế ờ ước ngày đ a ra yêu c u tham v n nh ư ầ ấ ư
v y vi c kh u tr h n ng ch đã đậ ệ ấ ừ ạ ạ ược th c hi n t hai l n tr lên theo ti u ự ệ ừ ầ ở ể
m c (D), và Chính ph Hoa K có b ng ch ng rõ ràng v vi c gian l n. Vi c ụ ủ ỳ ằ ứ ề ệ ậ ệ
kh u tr nh v y s đấ ừ ư ậ ẽ ược phân chia đ u trong su t th i h n còn l i c a ề ố ờ ạ ạ ủ
Hi p đ nh. Chính ph Hoa K s không ti n hành kh u tr theo m c này tr ệ ị ủ ỳ ẽ ế ấ ừ ụ ừphi đã yêu c u tham v n v i Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t ầ ấ ớ ủ ộ ộ ủ ệNam. Các tham v n nh v y s b t đ u trong vòng 30 ngày k t ngày yêu ấ ư ậ ẽ ắ ầ ể ừ
c u và ph i k t thúc trong vòng 90 ngày k t ngày yêu c u, tr khi hai bên ầ ả ế ể ừ ầ ừtho thu n kéo dài. Các Bên có th tho thu n nh ng gi i pháp khác, bao ả ậ ể ả ậ ữ ả
g m các tho thu n v i bên th ba, n i mà mà hàng đã đồ ả ậ ớ ứ ơ ược chuy n t i b t ể ả ấ
h p pháp qua đó. ợ
(F) Khi cú b ng ch ng r ràng v vi c hàng d t cú xu t x t nằ ứ ừ ề ệ ệ ấ ứ ừ ước kh cỏ
đã được chuy n t i b t h p pháp qua Vi t Nam sang Hoa K , Ch nh phể ả ấ ợ ệ ỳ ớ ủ
C ng hoà Xó h i Ch nghĩa Vi t Nam và Chính ph Hoa K đ ng ý ti nộ ộ ủ ệ ủ ỳ ồ ế hành hành đ ng th ch h p. B t k hành đ ng nào nh v y, cùng v i th i gianộ ớ ợ ấ ỳ ộ ư ậ ớ ờ
và ph m vi đạ ược thi hành, ch cú th đỉ ể ược ti n hành sau khi cú tham v n đế ấ ể tìm ra gi i pháp tho đáng. C c tham v n nh v y s b t đ u trong 30 ngàyả ả ỏ ấ ư ậ ẽ ắ ầ
k t ngày nh n để ừ ậ ược y u c u b ng văn b n c a m t B n, và k t th c trongờ ầ ằ ả ủ ộ ờ ế ỳ vũng 90 ngày, tr phi cú tho thu n k o dài c a hai B n. Trừ ả ậ ộ ủ ờ ường h p c cợ ỏ
B n kh ng th đ t đờ ụ ể ạ ược gi i pháp tho đáng, Ch nh ph C ng hoà Xó h iả ả ớ ủ ộ ộ
Ch nghĩa Vi t Nam và Chính ph Hoa K đ ng ý r ng Ch nh ph Hoa Kủ ệ ủ ỳ ồ ằ ớ ủ ỳ
cú th kh u tr vào H n ng ch c th theo quy đ nh c a ti u m c (D), ngo iể ấ ừ ạ ạ ụ ể ị ủ ể ụ ạ
tr r ng trong trừ ằ ường h p này Hoa K có th kh u tr m t s lợ ỳ ể ấ ừ ộ ố ượng không
vượt quá s lố ượng s n ph m đã đả ẩ ược chuy n t i b t h p pháp qua Vi tể ả ấ ợ ệ Nam.
(G) N u C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam tr thành Thành viên c a ế ộ ộ ủ ệ ở ủWTO và Hoa K áp d ng Hi p đ nh WTO đ i v i Vi t Nam trỳ ụ ệ ị ố ớ ệ ước ngày
Trang 111/1/2005, thì b t c m t hành đ ng nào ti n hành theo m c này s đấ ứ ộ ộ ế ụ ẽ ược thông báo t i C quan giám sát D t may c a WTO.ớ ơ ệ ủ
(H) Các Bên ghi nh n r ng m t s trậ ằ ộ ố ường h p gian l n có th liên quan đ n ợ ậ ể ế
nh ng chuy n hàng quá c nh ho c không quá c nh qua Vi t Nam mà trong đóữ ế ả ặ ả ệ hàng không b thay ho c s a đ i t i Vi t Nam. Các bên ghi nh n r ng Chính ị ặ ử ổ ạ ệ ậ ằ
ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam trên th c t không th ki m soát ủ ộ ộ ủ ệ ự ế ể ể
được các chuy n hàng hàng nh v y. ế ư ậ
Tho thu n hành chính tho đángả ậ ả
14 Các tho thu n hành chính tho đáng ho c các đi u ch nh có th đả ậ ả ặ ề ỉ ể ược
đ a ra đ gi i quy t v n đ nh phát sinh trong khi th c thi Hi p đ nh, bao ư ể ả ế ấ ề ỏ ự ệ ị
g m c nh ng khác bi t v th t c và nghi p v ồ ả ữ ệ ề ủ ụ ệ ụ
C ch tham v nơ ế ấ
15.(A) Trong trường h p Ch nh ph Hoa K cho r ng vi c nh p kh u hàng ợ ớ ủ ỳ ằ ệ ậ ẩ
d t có xu t x t Vi t Nam không b áp d ng h n ng ch theo quy đ nh c a ệ ấ ứ ừ ệ ị ụ ạ ạ ị ủ
Hi p đ nh này, gây r i lo n th trệ ị ố ạ ị ường hàng d t Hoa K và đe do gây r i tr tệ ỳ ạ ố ậ
t phát tri n thự ể ương m i gi a các Bên, Ch nh ph Hoa K cú th y u c u ạ ữ ớ ủ ỳ ể ờ ầtham v n v i Ch nh ph C ng hoà Xó h i Ch nghĩa Vi t Nam v i m c đíchấ ớ ớ ủ ộ ộ ủ ệ ớ ụ
gi m nh ho c tr nh s r i lo n th trả ẹ ặ ỏ ự ố ạ ị ường đú. T i th i đi m đ a ra yêu c u ạ ờ ể ư ầ
Ch nh ph Hoa K s cung c p cho Ch nh ph C ng hoà Xó h i Ch nghĩa ớ ủ ỳ ẽ ấ ớ ủ ộ ộ ủ
Vi t Nam s tệ ự ường tr nh chi ti t v c c lý do và s bi n minh cho y u c u ỡ ế ề ỏ ự ệ ờ ầtham v n.ấ
(B) Ch nh ph C ng hoà Xó h i Ch nghĩa Vi t Nam đ ng ý tham v nớ ủ ộ ộ ủ ệ ồ ấ
v i Ch nh ph Hoa k trong vũng 30 ngày k t khi nh n đớ ớ ủ ỳ ể ừ ậ ược y u c u thamờ ầ
v n này. C hai B n đ ng ý c g ng đ t đấ ả ờ ồ ố ắ ạ ược tho thu n v gi i pháp thoả ậ ề ả ả đáng trong vũng 90 ngày k t khi nh n để ừ ậ ược y u c u, tr phi cú tho thu nờ ầ ừ ả ậ
Trang 12v i các s n ph m len) s lớ ả ẩ ố ượng nh p kh u, theo S li u Nh p kh u T ngậ ẩ ố ệ ậ ẩ ổ
h p c a H p ch ng qu c Hoa K , trong vòng 12 tháng đ u tiên c a th i h nợ ủ ợ ủ ố ỳ ầ ủ ờ ạ
14 tháng trước tháng đ a ra yêu c u tham v n, đư ầ ấ ược chia theo t l s ngàyỷ ệ ố còn l i trong Giai đo n đó c a Hi p Đ nh.ạ ạ ủ ệ ị
(ii) N u t i th i đi m yêu c u tham v n đế ạ ờ ể ầ ấ ược đ a ra ch còn l i khôngư ỉ ạ nhi u h n ba tháng trong Giai đo n Hi p đ nh, thì ngay khi nh n đề ơ ạ ệ ị ậ ược yêu
c u tham v n, Chính ph C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam s duy trì sầ ấ ủ ộ ộ ủ ệ ẽ ố
lượng các lô hàng xu t kh u các s n ph m c a mình sang H p ch ng qu cấ ẩ ả ẩ ủ ợ ủ ố Hoa K thu c các Cat. Thu c đ i tỳ ộ ộ ố ượng tham v n trong th i gian còn l i theoấ ờ ạ Giai đo n Hi p đ nh này và Giai đo n Hi p đ nh ti p theo m c không caoạ ệ ị ạ ệ ị ế ở ứ
h n 107,5% (106% đ i v i các s n ph m len) s lơ ố ớ ả ẩ ố ượng đã nh p kh u, theo sậ ẩ ố
lượng c a s li u Nh p kh u T ng h p c a H p ch ng qu c Hoa K , trongủ ố ệ ậ ẩ ổ ợ ủ ợ ủ ố ỳ vòng 12 tháng đ u tiên c a th i h n 14 tháng trầ ủ ờ ạ ước tháng đ a ra yêu c u thamư ầ
v n, đấ ược chia theo t l s ngày còn l i trong Giai đo n Hi p đ nh đó vàỷ ệ ố ạ ạ ệ ị Giai đo n Hi p đ nh ti p theo.ạ ệ ị ế
(D) (i) N u nh trong vòng 90 ngày hai Bên không đ t đế ư ạ ược m t gi iộ ả pháp tho đáng, tham v n s đả ấ ẽ ược ti p t c và Chính ph H p ch ng qu cế ụ ủ ợ ủ ố Hoa K có th ti p t c h n ch theo quy đ nh trong ti u m c (C) đ i v i cácỳ ể ế ụ ạ ế ị ể ụ ố ớ
s n ph m thu c m t ho c nhi u Cat. Thu c đ i tả ẩ ộ ộ ặ ề ộ ố ượng tham v n trong su tấ ố
th i h n hi u l c c a Hi p đ nh ho c cho đ n khi hai Bên đ t đờ ạ ệ ự ủ ệ ị ặ ế ạ ược gi i phápả tho đáng. ả
II) Đ i v i m i Giai đo n Hi p đ nh b sung trong đó Chính ph H p ch ngố ớ ỗ ạ ệ ị ổ ủ ợ ủ
qu c Hoa K ti p t c h n ch theo qui đ nh c a ti u m c (C), h n ng ch nàyố ỳ ế ụ ạ ế ị ủ ể ụ ạ ạ
s tăng 6% (1% đ i v i các s n ph m len). H n ng ch ti p theo có th đẽ ố ớ ả ẩ ạ ạ ế ể ượ cdùng đ chuy n đ i, Chuy n ti p, Mể ể ổ ể ế ượn trước, nh đư ược quy đ nh trongị
Hi p đ nh này. Vi c Chuy n ti p s không đệ ị ệ ể ế ẽ ược áp d ng trong Giai đo nụ ạ
Hi p đ nh b sung đ u tiên; Mệ ị ổ ầ ượn trước s không đẽ ược áp d ng n u nhụ ế ư
h n ch đạ ế ược ti p t c áp d ng trong Giai đo n Hi p đ nh cu i.ế ụ ụ ạ ệ ị ố
Ti p c n th trế ậ ị ường
16. Chính ph H p ch ng qu c Hoa K và Chính ph C ng hòa Xã h i Chủ ợ ủ ố ỳ ủ ộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam công nh n tính c n thi t đ i v i vi c m r ng th trệ ậ ầ ế ố ớ ệ ở ộ ị ường c aủ
m i Bên và t m quan tr ng c a vi c m c a th trỗ ầ ọ ủ ệ ở ử ị ường nh v y trong hư ậ ệ
th ng thố ương m i th gi i. Đ t o thu n l i cho vi c m c a th trạ ế ớ ể ạ ậ ợ ệ ở ử ị ường và
Trang 13nh m thúc đ y các quan h kinh t , Chính ph nằ ẩ ệ ế ủ ước C ng hòa Xã h i Chộ ộ ủ nghĩa Vi t nam và Chính ph H p ch ng qu c Hoa K đã th a thu n nhệ ủ ợ ủ ố ỳ ỏ ậ ư sau:
(A) K t ngày có hi u l c c a Hi p đ nh này, Chính ph C ng hòa Xãể ừ ệ ự ủ ệ ị ủ ộ
h i Ch nghĩa Vi t Nam s áp d ng m c thu đ i v i hàng d t may cóộ ủ ệ ẽ ụ ứ ế ố ớ ệ
xu t x Hoa K m c không cao h n m c thu nêu t i Ph l c (D) c aấ ứ ỳ ở ứ ơ ứ ế ạ ụ ụ ủ
Hi p đ nh.ệ ị
(B) Theo Đi u 1 Chề ương 1 c a Hi p đ nh Thủ ệ ị ương m i Song phạ ương gi aữ Chính ph H p ch ng qu c Hoa K và Chính ph C ng hòa Xã h i Chủ ợ ủ ố ỳ ủ ộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam, n u Chính ph C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam ápệ ế ủ ộ ộ ủ ệ
d ng m t m c thu đ i v i m t m t hàng d t may xu t x t b t k m tụ ộ ứ ế ố ớ ộ ặ ệ ấ ứ ừ ấ ỳ ộ
nước th ba nào th p h n m c thu áp d ng v i m t m t hàng d t mayứ ấ ơ ứ ế ụ ớ ộ ặ ệ
n u m t hàng đó có xu t x Hoa K theo Ph l c D, tr nh ng m c thuế ặ ấ ứ ỳ ụ ụ ừ ữ ứ ế
th p h n áp d ng đ i v i m t hàng d t may đó trấ ơ ụ ố ớ ặ ệ ước ngày 1/5/2003, m cứ thu th p h n s đế ấ ơ ẽ ược áp d ng đ i v i s n ph m d t đó có xu t x tụ ố ớ ả ẩ ệ ấ ứ ừ Hoa K ỳ
(C) Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam s không áp d ngủ ộ ộ ủ ệ ẽ ụ các bi n pháp h n ch phi thu quan nh gi y phép nh p kh u, h n chệ ạ ế ế ư ấ ậ ẩ ạ ế
s lố ượng và c m nh p kh u đ i v i hàng d t, n u các bi n pháp nàyấ ậ ẩ ố ớ ệ ế ệ không phù h p v i các qui đ nh c a WTO, do đó không h n ch ti p c nợ ớ ị ủ ạ ế ế ậ
th trị ường Vi t Nam đ i v i hàng d t may có xu t x Hoa K ệ ố ớ ệ ấ ứ ỳ
(D) N u Chính ph C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam không đáp ngế ủ ộ ộ ủ ệ ứ yêu c u m c a th trầ ở ử ị ường theo quy đ nh t i Hi p đ nh này, Chính ph Hoaị ạ ệ ị ủ
K s không ph i tuân th các quy đ nh khác c a c a Hi p đ nh.ỳ ẽ ả ủ ị ủ ủ ệ ị
Lao đ ngộ
17 (A) Các Bên kh ng đ nh l i các cam k t c a mình v i t cách là thànhẳ ị ạ ế ủ ớ ư viên T ch c Lao đ ng Qu c t (ILO), và đ ng ý h p tác h n n a v i ILO.ổ ứ ộ ố ế ồ ợ ơ ữ ớ Các Bên cũng ng h vi c các doanh nghi p th c hi n các qui đ nh tráchủ ộ ệ ệ ự ệ ị nhi m xã h i c a các công ty trên c s t nguy n và phù h p v i lu t và quiệ ộ ủ ơ ở ự ệ ợ ớ ậ
đ nh trong nị ước, nh m t phư ộ ương ti n đ c i thi n đi u ki n làm vi c trongệ ể ả ệ ề ệ ệ lĩnh v c d t may.ự ệ
Trang 14(B) Các Bên nh c l i Biên b n Ghi nh (MOU) tháng 11 năm 2000 gi aắ ạ ả ớ ữ
B Lao đ ng Hoa K (USDOL) và B Lao đ ng, Thộ ộ ỳ ộ ộ ương binh, Xã h i Vi tộ ệ Nam (MOLISA). Trong khuôn kh c a MOU, USDOL và MOLISA s xemổ ủ ẽ xét m t chộ ương trình h p tác c i thi n đi u ki n làm vi c trong lĩnh v c d tợ ả ệ ề ệ ệ ự ệ may c a Vi t Nam. Khi h g p theo khuôn kh MOU, đ i di n c a USDOLủ ệ ọ ặ ổ ạ ệ ủ
và MOLISA s đánh giá ti n b hẽ ế ộ ướng t i m c tiêu c i thi n đi u ki n làmớ ụ ả ệ ề ệ
vi c trong lĩnh v c d t may.ệ ự ệ
Tham v n v th c hi n Hi p đ nhấ ề ự ệ ệ ị
18. Chính ph H p ch ng qu c Hoa K và Chính ph C ng hoà Xã h iủ ợ ủ ố ỳ ủ ộ ộ
Ch nghĩa Vi t Nam đ ng ý tham v n v b t k v n đ nào n y sinh trongủ ệ ồ ấ ề ấ ỳ ấ ề ả quá trình th c hi n Hi p đ nh trên c s các yêu c u c a m t trong hai Bên. ự ệ ệ ị ơ ở ầ ủ ộ
Quy n yêu c u xem xét l i Hi p đ nhề ầ ạ ệ ị
19. (A) Chính ph H p ch ng qu c Hoa K và Chính ph C ng hoà Xã h iủ ợ ủ ố ỳ ủ ộ ộ
Ch nghĩa Vi t Nam có th yêu c u xem xét l i các qui đ nh c a Hi p đ nhủ ệ ể ầ ạ ị ủ ệ ị này b t c lúc nào. M i Bên s th o lu n ngay v i Bên kia v các đ nghấ ứ ỗ ẽ ả ậ ớ ề ề ị này ho c ti n hành nh ng hành đ ng phù h p khác đặ ế ữ ộ ợ ược đ ng ý c a c haiồ ủ ả Bên
(B) Chính ph Hoa K và Chính ph C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t ủ ỳ ủ ộ ộ ủ ệNam ghi nh n r ng H n ng ch C th t i Ph l c B, ậ ằ ạ ạ ụ ể ạ ụ ụ ngoài các y u t khác, ế ố
d a trên s li u c a Hoa K v nh p kh u hàng d t có xu t x Vi t Nam. ự ố ệ ủ ỳ ề ậ ẩ ệ ấ ứ ệ
N u m t Bên phát hi n có s chênh l ch v s li u đó, các Bên đ ng ý tham ế ộ ệ ự ệ ề ố ệ ồ
v n v s chênh l ch đó, và đ ng ý xem xét s li u c a Vi t Nam và c a Hoaấ ề ự ệ ồ ố ệ ủ ệ ủ
K M i Bên đ ng ý b t đ u các cu c tham v n nh v y trong vòng 30 ngày ỳ ỗ ồ ắ ầ ộ ấ ư ậ
k t ngày nh n để ừ ậ ược yêu c u b ng văn b n c a Bên kia và k t thúc tham ầ ằ ả ủ ế
v n trong vòng 90 ngày, tr khi c hai Bên cùng đ ng ý kéo dài th i h n tham ấ ừ ả ồ ờ ạ
v n. N u các Bên không th đ t đấ ế ể ạ ược m t tho thu n tho đáng trong quá ộ ả ậ ảtrình tham v n, thì khi:ấ
(i) M t Bên đã có b ng ch ng rõ ràng v vi c s li u c a Hoaộ ằ ứ ề ệ ố ệ ủ
K có s chênh l ch và đã cung c p b ng ch ng đó cho Bênỳ ự ệ ấ ằ ứ kia, ho c ặ