Quyết định của Chủ tịch Nước số 62 QĐ/CTN ngày 4 tháng 6 năm 1999 về việc phê chuẩn hiệp định khung Asean về tạo điều kiện thuận lợi cho hàng hoá quá cảnh được ký kết căn cứ vào: Điều 103 và Điều 106 của Hiến pháp nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 1992; pháp lệnh về ký kết và thực hiện điều ước quốc tế ngày 24/8/1998; ý kiến của Uỷ ban thường vụ Quốc hội tại Công văn số 186/UBTVQH 10 ngày 8/5/1999; xét đề nghị của Chính phủ tại Công văn số 540/CP- TCQT ngày 26/5/1999.
Trang 1QUY T Đ NH Ế Ị
C A CH T CH NỦ Ủ Ị ƯỚC S 62 Q Đ/ CTN NG ÀY 4 THÁNG 6 NĂM 1999Ố
V VI C PHÊ CH U N HI P Đ NH KHUNG ASEAN V T O ĐI U KI NỀ Ệ Ẩ Ệ Ị Ề Ạ Ề Ệ
THU N L I CHO H ÀNG HO Á QUÁ C NHẬ Ợ Ả
C H T C H Ủ Ị
N ƯỚ C C NG HO À XÃ H I C H NGH ĨA VI T N AM Ộ Ộ Ủ Ệ
Căn c vào Đi u 103 và Đi u 106 c a Hi n pháp n ứ ề ề ủ ế ướ c C ng hoà Xã h i ộ ộ
Ch nghĩa Vi t Nam năm 1992; ủ ệ
Căn c vào pháp l nh v ký k t và th c hi n đi u ứ ệ ề ế ự ệ ề ướ c qu c t ngày ố ế 24/8/1998;
Căn c vào ý ki n c a U ban th ứ ế ủ ỷ ườ ng v Qu c h i t i Công văn s ụ ố ộ ạ ố 186/UBTVQH 10 ngày 8/5/1999,
Xét đ ngh c a Chính ph t i Công văn s 540/CP TCQT ngày 26/5/1999, ề ị ủ ủ ạ ố
QUY T Đ NH: Ế Ị
Đi u 1ề Phê chu n: Hi p đ nh khung ASEAN v t o đi u ki n thu n l iẩ ệ ị ề ạ ề ệ ậ ợ cho hàng hoá quá c nh ả
Đã được ông Trương đình Tuy n, B trể ộ ưởng B thộ ương m i thay m t Chínhạ ặ
ph nủ ước C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam ký ngày 16/12/1998 t i Hà N i;ộ ộ ủ ệ ạ ộ
Đi u 2ề B trộ ưởng B ngo i giao có trách nhi m làm th t c đ i ngo iộ ạ ệ ủ ụ ố ạ
v vi c Nhà nề ệ ước C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam phê chu n Hi p đ nh nóiộ ộ ủ ệ ẩ ệ ị trên và thông báo cho các c quan h u quan ngày có hi u l c c a Hi p đ nh.ơ ữ ệ ự ủ ệ ị
Đi u 3ề Quy t đ nh này có hi u l c t ngày kýế ị ệ ự ừ
Th tủ ướng Chính ph , Ch nhi m Văn phòng Ch t ch nủ ủ ệ ủ ị ước ch u tráchị nhi m thi hành quy t đ nh này.ệ ế ị
Trang 2HI P Đ NH KHUNG ASE AN V T O ĐI U KI N Ệ Ị Ề Ạ Ề Ệ
THU N L I CHO H ÀNG HO Á QUÁ C NHẬ Ợ Ả
PH N M Đ UẦ Ở Ầ
Các nước thành viên c a Hi p H i Các Qu c gia Đông Nam á (dủ ệ ộ ố ưới đây g iọ
t t là “Các Bên ký k t”);ắ ế
Được c vũ b i lòng mong mu n duy trì, phát tri n và tăng cổ ở ố ể ường h n n aơ ữ
m i quan h h u ngh và h p tác gi a các nố ệ ữ ị ợ ữ ước,
Nh c l i các cam k t c a mình nh m thúc đ y vi c v n chuy n hàng hoáắ ạ ế ủ ằ ẩ ệ ậ ể
m t cách h u hi u, nhanh chóng và thu n l i gi a các Bên ký k t,ộ ữ ệ ậ ợ ữ ế
Nh l i các quy t đ nh c a H i ngh C p cao ASEAN không chính th c l nớ ạ ế ị ủ ộ ị ấ ứ ầ
th nh t ngày 30/11/1996 t i Jakata và H i ngh C p cao không chính th c l n thứ ấ ạ ộ ị ấ ứ ầ ứ hai ngày 15/12/1997 t i Kuala Lumpur v h p tác trong lĩnh v c t o đi u ki nạ ề ợ ự ạ ề ệ thu n l i cho hàng hoá quá c nh và xúc ti n nhanh vi c nghiên c u các bi n phápậ ợ ả ế ệ ứ ệ
c n thi t nh m t o đi u ki n thu n l i cho vi c v n t i hàng hoá c trong quáầ ế ằ ạ ề ệ ậ ợ ệ ậ ả ả
c nh và liên qu c gia, bao g m c v n t i trên b , đả ố ồ ả ậ ả ộ ường bi n và để ường không; Ghi nh n đi u V c a Hi p đ nh chung v Thu quan và Thậ ề ủ ệ ị ề ế ương m i (GATT)ạ liên quan t i “T do quá c nh” và các công ớ ự ả ước qu c t khác có liên quan v hàngố ế ề hoá quá c nh;ả
Nh t trí r ng hi p đ nh khung ASEAN v t o đi u ki n thu n l i cho hàngấ ằ ệ ị ề ạ ề ệ ậ ợ hoá quá c nh (dả ưới đây g i t t là “Hi p đ nh này”) t ch c m t cách hi u quọ ắ ệ ị ổ ứ ộ ệ ả
nh t đ i v i vi c t o đi u ki n thu n l i cho giao thông Liên qu c gia và v n t iấ ố ớ ệ ạ ề ệ ậ ợ ố ậ ả quá c nh gi a các nả ữ ước ASEAN
Cam k t khuy n khích và t o đi u ki n thu n l i cho giao thông Liên qu cế ế ạ ề ệ ậ ợ ố gia và v n t i quá c nh gi a các Bên ký k t.ậ ả ả ữ ế
Đã tho thu n nh sau:ả ậ ư
Đi u 1ề
Các m c tiêuụ
Các m c tiêu c a Hi p đ nh này nh m:ụ ủ ệ ị ằ
A) T o đi u ki n thu n l i cho vi c v n t i hàng hoá quá c nh, h tr vi cạ ề ệ ậ ợ ệ ậ ả ả ỗ ợ ệ
th c hi n Khu v c M u d ch T do ASEAN và liên k t kinh t khu v c h n n a ;ự ệ ự ậ ị ự ế ế ự ơ ữ B) Đ n gi n và hài hoà các yêu c u và lu t l v giao thông v n t i, thơ ả ầ ậ ệ ề ậ ả ươ ng
m i và h i quan vì m c đích t o đi u ki n thu n l i cho hàng hoá quá c nh; vàạ ả ụ ạ ề ệ ậ ợ ả C) Thi t l p m t h th ng v n t i quá c nh h u hi u, hi u l c, đ ng b vàế ậ ộ ệ ố ậ ả ả ữ ệ ệ ự ồ ộ hài hoà gi a các nữ ước ASEAN
Đi u 2ề
Trang 3Các nguyên t cắ
Nh ng nguyên t c dữ ắ ưới đây trong Hi p đ nh này s hệ ị ẽ ướng d n các Bên kýẫ
k t:ế
A) Đãi ng t i hu qu c: Các Bên ký k t s dành cho v n t i quá c nh đ nộ ố ệ ố ế ẽ ậ ả ả ế
ho c t lãnh th c a b t c Bên ký k t nào khác s đãi ng không kém ph n uặ ừ ổ ủ ấ ứ ế ự ộ ầ ư đãi h n s đãi ng dành cho v n t i quá c nh t i ho c t b t c nơ ự ộ ậ ả ả ớ ặ ừ ấ ứ ước nào;
B) Đãi ng qu c gia: Các Bên ký k t s dành cho s n ph m đang quá c nhộ ố ế ẽ ả ẩ ả qua lãnh th c a b t c Bên ký k t nào khác s đãi ng không kém ph n u đãiổ ủ ấ ứ ế ự ộ ầ ư
h n s đãi ng đã dành cho nh ng s n ph m đó n u chúng đã đơ ự ộ ữ ả ẩ ế ược v n chuy n tậ ể ừ
n i xu t x đ n n i đ n cu i cùng mà không qua lãnh th c a Bên ký k t khác đó.ơ ấ ứ ế ơ ế ố ổ ủ ế C) S nh t quán: Các Bên ký k t s b o đ m vi c áp d ng nh t quán cácự ấ ế ẽ ả ả ệ ụ ấ
lu t l , quy ch , th t c và các hậ ệ ế ủ ụ ướng d n hành chính cũng nh các phán quy tẫ ư ế
c a m i Bên ký k t;ủ ỗ ế
D) S đ n gi n: Các Bên ký k t s c g ng đ m b o vi c đ n gi n hoá t tự ơ ả ế ẽ ố ắ ả ả ệ ơ ả ấ
c các th t c và yêu c u v n t i quá c nh gi a các nả ủ ụ ầ ậ ả ả ữ ước ASEAN;
E) S rõ ràng: Các Bên ký k t s công khai và s n sàng cung c p m t cáchự ế ẽ ẵ ấ ộ nhanh chóng, rõ ràng các lu t l , quy ch , th t c và thông báo hành chính c a cácậ ệ ế ủ ụ ủ nhà ch c trách có liên quan.ứ
F) S h u hi u: Các Bên ký k t s đ m b o vi c qu n lý hành chính m tự ữ ệ ế ẽ ả ả ệ ả ộ cách h u hi u và hi u l c đ i v i v n t i quá c nh nh m t o đi u ki n thu n l iữ ệ ệ ự ố ớ ậ ả ả ằ ạ ề ệ ậ ợ cho vi c chuyên ch hàng hoá quá c nh.ệ ở ả
G) Th nh c u: Các Bên ký k t s đ m b o có m t c ch h u hi u cho vi cỉ ầ ế ẽ ả ả ộ ơ ế ữ ệ ệ xem xét các quy t đ nh c a các nhà ch c trách có liên quan c a các Bên ký k t vàế ị ủ ứ ủ ế
c ch này ph i d dàng cho ngơ ế ả ễ ườ ử ụi s d ng và người cung c p v n t i quá c nhấ ậ ả ả trong các nước ASEAN ti p c n; vàế ậ
H) Tương tr l n nhau: Các Bên ký k t s c g ng h p tác và tợ ẫ ế ẽ ố ắ ợ ương tr l nợ ẫ nhau gi a các c quan có liên quan tham gia vào vi c t o đi u ki n thu n l i choữ ơ ệ ạ ề ệ ậ ợ hàng quá c nh trong các nả ước ASEAN
PH N IẦ
CÁC QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 3ề
Đ nh nghĩaị
Trong Hi p đ nh này:ệ ị
A) “V n t i quá c nh” có nghĩa là vi c quá c nh hàng hoá và phậ ả ả ệ ả ương ti nệ
v n t i qua lãnh th c a m t ho c nhi u Bên ký k t, khi vi c qua lãnh th đó cóậ ả ổ ủ ộ ặ ề ế ệ ổ
ho c không có chuy n t i, l u kho, d r i ho c thay đ i hình th c v n t i ch làặ ể ả ư ỡ ờ ặ ổ ứ ậ ả ỉ
m t ph n c a c hành trình đ y đ mà hành trình đó b t đ u và k t thúc ngoài biênộ ầ ủ ả ầ ủ ắ ầ ế
gi i c a m t ho c nhi u Bên ký k t có lãnh th mà v n t i quá c nh đi qua.ớ ủ ộ ặ ề ế ổ ậ ả ả
Trang 4B) “V n t i n i b ” có nghĩa là vi c v n chuy n hàng hoá đậ ả ộ ộ ệ ậ ể ược x p trongế lãnh th c a m t Bên ký k t đ d t i m t n i trong lãnh th c a Bên ký k t đó;ổ ủ ộ ế ể ỡ ạ ộ ơ ổ ủ ế C) “Phương ti n v n t i” có nghĩa là các xe c gi i đệ ậ ả ơ ớ ường b , đ u máy toaộ ầ
xe l a, các tàu thuy n đi bi n, đi sông và các máy bay;ử ề ể
D) “Hàng hoá nguy hi m” có nghĩa là các ch t ho c v t d ng có th nhể ấ ặ ậ ụ ể ả
hưởng t i môi trớ ường, s c kho , s an toàn và an ninh qu c gia;ứ ẻ ự ố
E) “Hàng hoá d h h ng” có nghĩa là các lo i cá, tôm, cua, đ ng v t thânễ ư ỏ ạ ộ ậ
m m ề ướp đông ho c ặ ướ ạp l nh, hoa qu , rau th t ả ị ướp đông ho c ặ ướ ạp l nh ho c giaặ
c m, s a và các s n ph m s a, tr ng và các s n ph m tr ng và th t l n và s nầ ữ ả ẩ ữ ứ ả ẩ ứ ị ợ ả
ph m th t l n; vàẩ ị ợ
F) “T ng th ký” có nghĩa là T ng th ký Hi p h i các Qu c gia Đông Namổ ư ổ ư ệ ộ ố á
Đi u 4ề
Ph m vi áp d ngạ ụ
1 Nh ng quy đ nh c a Hi p đ nh này s áp d ng cho v n t i quá c nh.ữ ị ủ ệ ị ẽ ụ ậ ả ả
2 V n t i liên qu c gia s đậ ả ố ẽ ược các Bên Ký k tế tho thu n. Vì m c đíchả ậ ụ này, các Bên ký k t s đàm phán và kh n tr ng ký k t m t Hi p đ nh khungế ẽ ẩ ươ ế ộ ệ ị ASEAN riêng v T o đi u ki n thu n l i cho v n t i Liên qu c gia.ề ạ ề ệ ậ ợ ậ ả ố
Đi u 5ề
Vi c trao quy nệ ề
1 Căn c vào các quy đ nh c a Hi p đ nh này, m i Bên ký k t s giành choứ ị ủ ệ ị ỗ ế ẽ các Bên ký k t kia:ế
A) Quy n v n t i quá c nh; vàề ậ ả ả
B) Quy n đề ược x p và d hàng hoá c a các nế ỡ ủ ước th ba đứ ược g i đ n ho cử ế ặ
đ n t các Bên ký k t.ế ừ ế
2 Các Bên ký k t mà qua lãnh th c a mình vi c v n t i quá c nh đế ổ ủ ệ ậ ả ả ược ti nế hành, s c g ng cung c p các phẽ ố ắ ấ ương ti n có th đệ ể ược cho vi c v n t i đó theoệ ậ ả đúng các quy đ nh c a Hi p đ nh này.ị ủ ệ ị
3 V n t i quá c nh s không ph thu c vào b t c s ch m tr ho c h nậ ả ả ẽ ụ ộ ấ ứ ự ậ ễ ặ ạ
ch không c n thi t nào và s đế ầ ế ẽ ược mi n các lo i thu h i quan và các chi phíễ ạ ế ả khác tr các chi phí cho các d ch v c th có th liên quan t i vi c v n t i đó.ừ ị ụ ụ ể ể ớ ệ ậ ả 4 Hàng hoá được ch trên xe c gi i đở ơ ớ ường b , các xe kéo móc ho c trongộ ặ container có g n xi s không ph i b các tr m h i quan ki m tra trên đắ ẽ ả ị ạ ả ể ường đi. Tuy nhiên, đ ngăn ng a vi c l m d ng nh buôn l u và gian l n thể ừ ệ ạ ụ ư ậ ậ ương m i, các nhàạ
ch c trách h i quan c a m i Bên ký k t, trong nh ng trứ ả ủ ỗ ế ữ ường h p ngo i l và đ cợ ạ ệ ặ
bi t khi có nghi ng tính b t thệ ờ ấ ường, có th ti n hành vi c ki m tra hàng hoá t iể ế ệ ể ạ các tr m h i quan đó ho c t i nh ng n i khác mà các nhà ch c trách H i quan chạ ả ặ ạ ữ ơ ứ ả ỉ
đ nh.ị
Trang 5PH N IIẦ
XÁC Đ NH CÁC TUY N V N T I QU Á C N H Ị Ế Ậ Ả Ả
Đi u 6 ề
Xác đ nh các tuy n v n t i quá c nh và các phị ế ậ ả ả ương ti n h t ng ệ ạ ầ
1 Các Bên ký k t s thông qua m t danh sách các tuy n v n t i quá c nhế ẽ ộ ế ậ ả ả
được ch đ nh s đỉ ị ẽ ược nêu trong Ngh đ nh th 1 c a Hi p đ nh này.ị ị ư ủ ệ ị
2 Vì s an toàn, Các Bên ký k t s c g ng cung c p trong lãnh th c aự ế ẽ ố ắ ấ ở ổ ủ mình các khu v c d ng ngh xe trên các tuy n đã xác đ nh này v i kho ng cáchự ừ ỉ ế ị ớ ả thích h p.ợ
Đi u 7ề
Các phương ti n biên gi i ệ ớ
1 Các Bên ký k t đ ng ý ch đ nh các c a kh u t i các đi m biên gi i sế ồ ỉ ị ử ẩ ạ ể ớ ẽ
được quy đ nh t i ngh đ nh th 2 nh m t o đi u ki n thu n l i cho v n t i quáị ạ ị ị ư ằ ạ ề ệ ậ ợ ậ ả
c nh.ả
2 Các Bên ký k t s cung c p các phế ẽ ấ ương ti n đ y đ và các c s có liênệ ầ ủ ơ ở quan t i các c a kh u đ i v i các tuy n v n t i quá c nh.ạ ử ẩ ố ớ ế ậ ả ả
3 Các Bên ký k t s c g ng đ :ế ẽ ố ắ ể
A) Cung c p, khi nào có th và trong ph m vi quy n h n pháp lý c a mình,ấ ể ạ ề ạ ủ các đi m biên gi i mà trên th c t g n k các đi m biên gi i c a các Bên ký k tể ớ ự ế ầ ề ể ớ ủ ế khác liên quan t i các khu v c ki m soát v yêu c u ki m tra nh m t o đi u ki nớ ự ể ề ầ ể ằ ạ ề ệ thu n l i cho vi c thông quan và ki m tra các phuậ ợ ệ ể ương ti n v n t i và hàng hoáệ ậ ả quá c nh, qua đó có th tránh đả ể ược vi c d hàng và x p hàng l i nhi u l n. Khôngệ ỡ ế ạ ề ầ
có vi c c n tr hai ho c nhi u Bên ký k t ti n hành vi c ki m tra chung c a cácệ ả ở ặ ề ế ế ệ ể ủ quan ch c Các Bên ký k t này t i cùng m t đ a đi m.ứ ế ạ ộ ị ể
B) Đ m b o có đ y đ ngu n nhân l c cho vi c hoàn thành nhanh chóng cácả ả ầ ủ ồ ự ệ khâu th t c biên gi i, nh : Xu t nh p c nh, h i quan, y t và ki m soát ngo iủ ụ ớ ư ấ ậ ả ả ế ể ạ
h i;ố
C) Cho phép hàng hoá quá c nh đả ượ ưc l u kho t m th i t i nh ng đ a đi mạ ờ ạ ữ ị ể
được phép;
D) Ph i h p gi làm vi c c a các đ a đi m g n nhau.ố ợ ờ ệ ủ ị ể ầ
E) Ch nào có đi u ki n, cung c p đ n i đ container và ch đ các xe cỗ ề ệ ấ ủ ơ ể ỗ ỗ ơ
gi i ch làm th t c hàng hoá;ớ ờ ủ ụ
4 M i Bên ký k t, khi nào có đi u ki n, s xem xét các quy đ nh c a Côngỗ ế ề ệ ẽ ị ủ
c Liên Hi p qu c v Hài hoà vi c ki m soát hàng hoá t i Biên gi i, ký t i
Geneva ngày 21/11/1982
Trang 6PH N IIIẦ
CÁ C ĐI U KI N CHUNG CHO V N T I ĐỀ Ệ Ậ Ả ƯỜNG BỘ
Đi u 8ề
Các quy ch v giao thông Các Bên ký k t s c g ng có nh ng bi n phápế ề ế ẽ ố ắ ữ ệ thích h p nh m đ m b o vi c hài hoà các quy ch giao thông đợ ằ ả ả ệ ế ường b có hi uộ ệ
l c trong lãnh th c a mình phù h p v c b n v i các quy đ nh c a Công ự ở ổ ủ ợ ề ơ ả ớ ị ủ ướ c giao thông đường b ký t i Viên ngày 8 tháng 11 năm 1968 và Công ộ ạ ước v bi nề ể báo và tín hi u đệ ường b ký t i Viên ngày 8 tháng 11 năm 1968.ộ ạ
Đi u 9ề
Các d ch v v n t i quá c nh ị ụ ậ ả ả
1 M i Bên ký k t s cho phép vi c s d ng các phỗ ế ẽ ệ ử ụ ương ti n giao thông đãệ đăng ký các Bên ký k t khác đ cung c p các d ch v v n t i quá c nh trên lãnhở ế ể ấ ị ụ ậ ả ả
th c a mình phù h p v i đi u kho n 5 c a Hi p đ nh này.ổ ủ ợ ớ ề ả ủ ệ ị
2 Các lo i xe và s lạ ố ượng xe đường b s d ng cho vi c v n t i quá c nhộ ử ụ ệ ậ ả ả
s đẽ ược các Bên ký k t tho thu n, nh s đế ả ậ ư ẽ ược nêu trong Ngh đ nh th 3, trị ị ư ướ c khi b t đ u các d ch v v n t i. Sau đó, lo i xe và s lắ ầ ị ụ ậ ả ạ ố ượng xe đường b s độ ẽ ượ c
th o lu n t ng th i gian gi a các Bên ký k t.ả ậ ừ ờ ữ ế
Đi u 10ề
Gi y phép v n t i đấ ậ ả ường bộ
Các Bên ký k t cam k t hài hoà các yêu c u v gi y phép v n t i đế ế ầ ề ấ ậ ả ường bộ
nh m t o đi u ki n thu n l i cho v n t i quá c nh.ằ ạ ề ệ ậ ợ ậ ả ả
Đi u 11ề
Các yêu c u k thu t xe c gi i ầ ỹ ậ ơ ớ
Phương ti n v n t i s d ng trong v n t i quá c nh b ng đệ ậ ả ử ụ ậ ả ả ằ ường b s phùộ ẽ
h p v i các yêu c u k thu t v kích thợ ớ ầ ỹ ậ ề ước xe, t i tr ng tr c và tr ng lả ọ ụ ọ ượng t iố
đa,
tiêu chu n đ khói và các v n đ có liên quan nh s đẩ ộ ấ ề ư ẽ ược nêu c th trong Nghụ ể ị
đ nh th 4.ị ư
Đi u 12ề
Vi c công nh n l n nhau gi y ch ng nh n ki m tra k thu t xe c gi i ệ ậ ẫ ấ ứ ậ ể ỹ ậ ơ ớ
1 Các Bên ký k t cam k t ti n hành vi c ki m tra k thu t đ nh k các xe cế ế ế ệ ể ỹ ậ ị ỳ ơ
gi i đớ ường b đăng ký trong lãnh th c a m i nộ ổ ủ ỗ ước và đượ ử ục s d ng cho các ho tạ
đ ng v n t i quá c nh.ộ ậ ả ả
Trang 72 Các Bên ký k t s công nh n gi y ch ng nh n ki m tra k đ nh k xe cế ẽ ậ ấ ứ ậ ể ỹ ị ỳ ơ
gi i đớ ường b dùng vào vi c v n t i quá c nh do các Bên ký k t khác c p phù h pộ ệ ậ ả ả ế ấ ợ
v i Hi p đ nh Công nh n l n nhau Gi y ch ng nh n ki m đ nh k thu t xe cớ ệ ị ậ ẫ ấ ứ ậ ể ị ỹ ậ ơ
gi i thớ ương m i do các thành viên ASEAN c p ký t i Singgapore ngày 10 tháng 9ạ ấ ạ năm 1998
Đi u 13ề
Công nh n l n nhau b ng lái xe c gi iậ ẫ ằ ơ ớ
Các Bên ký k t s công nh n b ng lái xe n i đ a do các Bên ký k t khác c pế ẽ ậ ằ ộ ị ế ấ phù h p v i Hi p đ nh v vi c công nh n b ng lái xe n i đ a c a các nợ ớ ệ ị ề ệ ậ ằ ộ ị ủ ướ c ASEAN ký ngày 9/7/1985 Kualumpur.ở
Đi u 14ề
Quy đ nh v b o hi m trách nhi m đ i v i ngị ề ả ể ệ ố ớ ười th ba c a xe c gi iứ ủ ơ ớ
1 Xe c gi i khi đi vào lãnh th c a m t Bên ký k t khác s ph i tuân thơ ớ ổ ủ ộ ế ẽ ả ủ
m t cách nghiêm ch nh lu t l liên quan t i b o hi m đ i v i ngộ ỉ ậ ệ ớ ả ể ố ớ ười th ba baoứ
g m vi c b o hi m các phồ ệ ả ể ương ti n v n t i v trách nhi m dân s đ i v i ngệ ậ ả ề ệ ự ố ớ ườ i
th ba x y ra trong quá trình v n t i quá c nh.ứ ả ậ ả ả
2 Các Bên ký k t cam k t hài hoà ho c xây d ng m t quy đ nh ASEAN vế ế ặ ự ộ ị ề
b o hi m trách nhi m b t bu c đ i v i ngả ể ệ ắ ộ ố ớ ười th ba c a ch xe c gi i. Quy đ nhứ ủ ủ ơ ớ ị này s đẽ ược nêu c th trong Ngh đ nh th 5.ụ ể ị ị ư
3 Quy đ nh ASEAN v b o hi m trách nhi m b t bu c đ i v i ngị ề ả ể ệ ắ ộ ố ớ ười th baứ
c a ch xe c gi i s ph i quy đ nh ít nh t là t t c các b o đ m mà lu t l vủ ủ ơ ớ ẽ ả ị ấ ấ ả ả ả ậ ệ ề
b o hi m b t bu c đ i v i ngả ể ắ ộ ố ớ ười th ba c a ch xe c gi i c a Các Bên ký k tứ ủ ủ ơ ớ ủ ế yêu c u.ầ
Đi u 15ề
Các chi phí và các nghĩa v tài chính khácụ
Các Bên ký k t c g ng đ n gi n hoá, h p nh t hoá và hài hoà các chi phí vàế ố ắ ơ ả ợ ấ các nghĩa v tài chính khác đụ ược đánh vào các phương ti n v n t i.ệ ậ ả
PH N IVẦ
CÁ C ĐI U KI N CHUNG V V N T I ĐỀ Ệ Ề Ậ Ả ƯỜNG S TẮ
Đi u 16ề
Các d ch v quá c nh và chuy n ti pị ụ ả ể ế
1 Các d ch v quá c nh và chuy n ti p trên các tuy n đị ụ ả ể ế ế ường s t n i lãnhắ ố
th các Bên ký k t s đổ ế ẽ ược th c hi n t i các ga chuy n tàu ch đ nh.ự ệ ạ ể ỉ ị
Trang 82 Các ga biên gi i và ga chuy n tàu, lo i và s lớ ể ạ ố ượng đ u máy toa xe sầ ẽ
được ch đ nh trong Ngh đ nh th 6. Ngh đ nh th cũng s quy đ nh c th cácỉ ị ị ị ư ị ị ư ẽ ị ụ ể công tác khai thác c b n liên quan t i các v n đ nh ki m tra k thu t đ u máyơ ả ớ ấ ề ư ể ỹ ậ ầ toa xe
3 Các Bên ký k t s khuy n khích đế ẽ ế ường s t c a mình ký k t các thoắ ủ ế ả thu n v đậ ề ường s t, k c nh ng tho thu n v vi c ch p nh n vi c ki m tra kắ ể ả ữ ả ậ ề ệ ấ ậ ệ ể ỹ thu t đ u máy toa xe, phù h p v i các quy đ nh c a Hi p đ nh này và các Ngh đ nhậ ầ ợ ớ ị ủ ệ ị ị ị
th c a nó.ư ủ
PH N VẦ
CÁC BI N PH ÁP KI M D CH Đ NG, TH C V T V À Ệ Ể Ị Ộ Ự Ậ
KI M SO ÁT H I QUA NỂ Ả
Đi u 17ề
Hài hoà và đ n gi n hoá các th t c h i quan ơ ả ủ ụ ả
1 Các Bên ký k t s đ n gi n và khi nào có th th c hi n đế ẽ ơ ả ể ự ệ ược s hài hoàẽ các th t c ki m soát H i quan v v n t i quá c nh nh m đ m b o tuân th lu tủ ụ ể ả ề ậ ả ả ằ ả ả ủ ậ pháp và các quy đ nh mà H i quan ch u trách nhi m th c thi.ị ả ị ệ ự
2 Các Bên ký k t s t o đi u ki n thu n l i cho vi c ki m tra h i quanế ẽ ạ ề ệ ậ ợ ệ ể ả chung đ i v i v n t i quá c nh, khi có th đố ớ ậ ả ả ể ược, t i các đi m biên gi i đã ch đ nhạ ể ớ ỉ ị
c a mình.ủ
3 Các Bên ký k t, khi nào có th th c hi n đế ể ự ệ ược, s c g ng xem xét B nẽ ố ắ ả
ph l c c th v h i quan Quá c nh trong công ụ ụ ụ ể ề ả ả ước Kyoto s a đ i do T ch cử ổ ổ ứ
H i quan Qu c t b o tr ả ố ế ả ợ
Đi u 18ề
Thi t l p ch đ quá c nh h i quanế ậ ế ộ ả ả
1 Các Bên ký k t s thi t l p ch đ quá c nh h i quan nh m m c đích t oế ẽ ế ậ ế ộ ả ả ằ ụ ạ
đi u ki n thu n l i cho vi c v n chuy n hàng hoá trên lãnh th c a nề ệ ậ ợ ệ ậ ể ổ ủ ước mình 2 Các Bên ký k t đ ng ý áp d ng ch đ quá c nh h i quan nh s đế ồ ụ ế ộ ả ả ư ẽ ượ c quy đ nh c th trong Ngh đ nh th 7.ị ụ ể ị ị ư
Đi u 19ề
Thi t l p Bi n pháp ki m d ch đ ng, th c v tế ậ ệ ể ị ộ ự ậ
Các Bên ký k t s thi t l p bi n pháp ki m d ch đ ng th c v t s đế ẽ ế ậ ệ ể ị ộ ự ậ ẽ ược quy
đ nh c th trong Ngh đ nh th 8 nh m t o đi u ki n thu n l i cho vi c v nị ụ ể ị ị ư ằ ạ ề ệ ậ ợ ệ ậ chuy n hàng hoá trên lãnh th c a mình và đ m b o phù h p v i lu t pháp và thể ổ ủ ả ả ợ ớ ậ ể
l mà các c quan ch c trách có liên quan ch u trách nhi m th c thi.ệ ơ ứ ị ệ ự
Trang 9PH N VIẦ
CÁC QUY Đ NH KH ÁC Ị
Đi u 20ề
Các quy đ nh đ c bi t v v n t i hàng nguy hi m ị ặ ệ ề ậ ả ể
Vi c v n t i quá c nh hàng hoá nguy hi m nh s đệ ậ ả ả ể ư ẽ ược quy đ nh c thị ụ ể trong Ngh đ nh th 9 không đị ị ư ược phép theo Hi p đ nh này tr phi Bên ký k t màệ ị ừ ế
vi c v n t i đệ ậ ả ược th c hi n trên lãnh th c a Bên đó c p gi y phép đ c bi t.ự ệ ổ ủ ấ ấ ặ ệ
Đi u 21ề
Các quy đ nh đ c bi t v v n t i hàng c m và/ho c hàng b h n chị ặ ệ ề ậ ả ấ ặ ị ạ ế
Vi c v n t i hàng c m và/ho c hàng b h n ch trong lãnh th quá c nh c aệ ậ ả ấ ặ ị ạ ế ổ ả ủ
m t Bên ký k t, đ oc quy đ nh c th trong Ngh đ nh th 7, s b c m theo Hi pộ ế ự ị ụ ể ị ị ư ẽ ị ấ ệ
đ nh này.ị
Đi u 22ề
Các quy đ nh đ c bi t v v n t i hàng hoá d h h ng ị ặ ệ ề ậ ả ễ ư ỏ
Căn c vào các quy đ nh c a Hi p đ nh này, các Bên ký k t s c g ng t oứ ị ủ ệ ị ế ẽ ố ắ ạ
đi u ki n thu n l i cho vi c v n chuy n hàng d h h ng.ề ệ ậ ợ ệ ậ ể ễ ư ỏ
Đi u 23ề
Vi c cung c p các phệ ấ ương ti n l n h nệ ớ ơ
Hi p đ nh này không d n đ n dệ ị ẫ ế ướ ấ ỳi b t k hình th c nào vi c rút các phứ ệ ươ ng
ti n quá c nh mà l n h n các phệ ả ớ ơ ương ti n đệ ược quy đ nh trong hi p đ nh này khiị ệ ị các đi u kho n và đi u ki n đó phù h p v i các nguyên t c nêu trong Hi p đ nhề ả ề ệ ợ ớ ắ ệ ị này. Hi p đ nh này cũng không ngăn c n vi c dành các phệ ị ả ệ ương ti n l n h n trongệ ớ ơ
tương lai khi các Bên ký k t có th tho thu n v i nhau ho c m t Bên ký k t đ ngế ể ả ậ ớ ặ ộ ế ồ
ý dành cho nhau
Đi u 24ề
Lu t l n i đ aậ ệ ộ ị
1 Lu t pháp và th l n i đ a liên quan t i v n t i hàng hoá s đậ ể ệ ộ ị ớ ậ ả ẽ ược áp d ngụ bình đ ng và không phân bi t đ i x v i v n t i quá c nh khi Hi p đ nh này và cácẳ ệ ố ử ớ ậ ả ả ệ ị Ngh đ nh th c a Hi p đ nh không nêu ra.ị ị ư ủ ệ ị
2 Các Bên ký k t c g ng hài hoà và đ n gi n hoá quy t c, th l và các thế ố ắ ơ ả ắ ể ệ ủ
t c hành chính c a mình liên quan t i vi c v n t i quá c nh phù h p v i nh ngụ ủ ớ ệ ậ ả ả ợ ớ ữ quy đ nh c a Hi p đ nh này.ị ủ ệ ị
Trang 10Đi u 25ề
Các nhóm công tác
Sau khi Hi p đ nh này đệ ị ược ký k t, các nhóm công tác có liên quan s đế ẽ ượ c thành l p ho c ch đ nh đ so n th o các Ngh đ nh th mà chúng s là nh ng bậ ặ ỉ ị ể ạ ả ị ị ư ẽ ữ ộ
ph n không tách r i Hi p đ nh này. Các Ngh đ nh th g m:ậ ờ ệ ị ị ị ư ồ
Ngh đ nh th 1: Xác đ nh các tuy n v n t i và các phị ị ư ị ế ậ ả ương ti n h t ngệ ạ ầ Ngh đ nh th 2: Xác đ nh các c a kh uị ị ư ị ử ẩ
Ngh đ nh th 3: Các lo i xe và s lị ị ư ạ ố ượng xe c gi i đơ ớ ường bộ
Ngh đ nh th 4: Các yêu c u k thu t xe c gi iị ị ư ầ ỹ ậ ơ ớ
Ngh đ nh th 5: Quy đ nh c a ASEAN v b o hi m trách nhi m b t bu cị ị ư ị ủ ề ả ể ệ ắ ộ
đ i v i ngố ớ ười th ba c a ch xe c gi iứ ủ ủ ơ ớ
Ngh đ nh th 6: Các ga biên gi i và các ga chuy n tàuị ị ư ớ ể
Ngh đ nh th 7: Ch đ quá c nh h i quanị ị ư ế ộ ả ả
Ngh đ nh th 8: Bi n pháp ki m d ch đ ng, th c v tị ị ư ệ ể ị ộ ự ậ
Ngh đ nh th 9: Hàng hoá nguy hi mị ị ư ể
Đi u 26ề
Vi c tuân th lu t qu c giaệ ủ ậ ố
Tr phi có quy đ nh khác trong các Hi p đ nh gi a các Bên ký k t, k cừ ị ệ ị ữ ế ể ả trong hi p đ nh này:ệ ị
A) Phương ti n v n t i c a m t Bên ký k t, bao g m c ngệ ậ ả ủ ộ ế ồ ả ười và hàng hoá khi trong lãnh th c a Bên ký k t kia ph i tuân th lu t l và quy t c qu c gia cóở ổ ủ ế ả ủ ậ ệ ắ ố
hi u l c trong lãnh th nệ ự ổ ước đó; và
B) Không Bên ký k t nào s đ t ra cho ngế ẽ ặ ười và hàng hoá c a Bên ký k t kiaủ ế các yêu c u h n ch h n các yêu c u áp d ng b i lu t l và quy t c đ i v i cácầ ạ ế ơ ầ ụ ở ậ ệ ắ ố ớ
phương ti n v n t i c a nệ ậ ả ủ ước mình
Đi u 27ề
Tính công khai, rõ ràng
1 Các Bên ký k t s đ m b o tính công khai, rõ ràng c a lu t pháp, quy chế ẽ ả ả ủ ậ ế
và th t c hành chính có liên quan nh hủ ụ ả ưởng t i vi c t o đi u ki n thu n l i choớ ệ ạ ề ệ ậ ợ
vi c v n t i quá c nh hàng hoá theo quy đ nh t i Hi p đ nh này và các Ngh đ nhệ ậ ả ả ị ạ ệ ị ị ị
th c a Hi p đ nh.ư ủ ệ ị
2 Vì m c đích này, trong vòng 6 tháng sau khi Hi p đ nh này có hi u l c, Cácụ ệ ị ệ ự Bên ký k t s n p l u chi u v i ban Th ký ASEAN các lu t, quy ch và các thế ẽ ộ ư ể ớ ư ậ ế ủ
t c hành chính c a mình nêu trên đây.ụ ủ
3 N u các tài li u trên đây không b ng ti ng Anh thì các b n d ch ti ng Anhế ệ ằ ế ả ị ế cũng s n p l u chi u trong vòng m t năm sau khi Hi p đ nh này có hi u l c.ẽ ộ ư ể ộ ệ ị ệ ự