Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Cộng hòa Ấn Độ với mong muốn hướng tới tương lai nhằm thúc đẩy quan hệ đối tác kinh tế chặt chẽ hơn trong thế kỷ 21. Mong muốn giảm thiểu các rào cản và liên kết kinh tế sâu hơn nữa giữa các Bên; giảm chi phí; tăng cường thương mại và đầu tư trong khu vực; tăng hiệu quả kinh tế; tạo ra một thị trường rộng lớn hơn với cơ hội nhiều hơn và quy mô kinh tế lớn hơn cho các doanh nghiệp của các Bên; và nâng cao tính hấp dẫn của các Bên đối với nguồn vốn và tài năng.
Trang 1HI P Đ NH KHUNG Ệ Ị
V H P TÁC KINH T TO ÀN DI N GI A HI P H I C ÁC QU C GIAỀ Ợ Ế Ệ Ữ Ệ Ộ Ố ĐÔNG NAM Á VÀ C NG HÒA N Đ NGÀY 08 THÁNG 12 NĂM 2003Ộ Ấ Ộ
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Chúng tôi, nh ng ng ữ ườ i đ ng đ u Chính ph /Nhà n ứ ầ ủ ướ c các n ướ c Brunây Đarútxalam, V ươ ng qu c Campuchia (Campuchia), C ng hòa Inđônêxia (In ố ộ đônêxia), C ng hòa dân ch nhân dân Lào (Lào PDR), Malaixia, Liên bang ộ ủ Myanma, C ng hòa Philíppin (Philíppin), C ng hòa Xinhgapo (Xinhgapo), ộ ộ
V ươ ng qu c Thái Lan (Tháilan) và C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam (g i ố ộ ộ ủ ệ ọ chung là “ASEAN” ho c “các n ặ ướ c thành viên ASEAN”, ho c g i riêng t ng n ặ ọ ừ ướ c
là “n ướ c thành viên ASEAN”) và C ng hòa n Đ ( n Đ ) ộ ấ ộ ấ ộ
Nh c l i vi c năm 2002 chúng tôi đã nh t trí v t m quan tr ng c a vi c ắ ạ ệ ấ ề ầ ọ ủ ệ tăng c ườ ng h p tác kinh t ch t ch và h ợ ế ặ ẽ ướ ng t i Khu v c Th ớ ự ươ ng m i và Đ u t ạ ầ ư ASEAN n Đ (RTIA) nh là m c tiêu dài h n; ấ ộ ư ụ ạ
Mong mu n ký k t m t Hi p đ nh khung v h p tác kinh t toàn di n (Hi p ố ế ộ ệ ị ề ợ ế ệ ệ
đ nh này) gi a ASEAN và n Đ (g i chung là “các Bên”, ho c ch riêng t ng ị ữ ấ ộ ọ ặ ỉ ừ
n ướ c thành viên ASEAN ho c n Đ là m t “Bên”), h ặ ấ ộ ộ ướ ng t i t ớ ươ ng lai nh m ằ thúc đ y quan h đ i tác kinh t ch t ch h n trong th k 21; ẩ ệ ố ế ặ ẽ ơ ế ỷ
Mong mu n gi m thi u các rào c n và liên k t kinh t sâu h n n a gi a các ố ả ể ả ế ế ơ ữ ữ Bên; gi m chi phí; tăng c ả ườ ng th ươ ng m i và đ u t trong khu v c; tăng hi u qu ạ ầ ư ự ệ ả kinh t ; t o ra m t th tr ế ạ ộ ị ườ ng r ng l n h n v i c h i nhi u h n và quy mô kinh ộ ớ ơ ớ ơ ộ ề ơ
t l n h n cho các doanh nghi p c a các Bên; và nâng cao tính h p d n c a các ế ớ ơ ệ ủ ấ ẫ ủ Bên đ i v i ngu n v n và tài năng; ố ớ ồ ố
Th a nh n vai trò quan tr ng và đóng góp c a kh i doanh nghi p trong vi c ừ ậ ọ ủ ố ệ ệ tăng c ườ ng th ươ ng m i và đ u t gi a các Bên và s c n thi t ph i thúc đ y và ạ ầ ư ữ ự ầ ế ả ẩ
t o đi u ki n thu n l i h n n a cho s h p tác và t n d ng nh ng c h i kinh ạ ề ệ ậ ợ ơ ữ ự ợ ậ ụ ữ ơ ộ doanh l n h n do Khu v c Th ớ ơ ự ươ ng m i và Đ u t ASEAN n Đ (RTIA) đem l i; ạ ầ ư ấ ộ ạ
Th a nh n trình đ phát tri n kinh t khác nhau gi a các n ừ ậ ộ ể ế ữ ướ c thành viên ASEAN và s c n thi t ph i có linh ho t, c th là c n t o thu n l i đ các n ự ầ ế ả ạ ụ ể ầ ạ ậ ợ ể ướ c thành viên m i c a ASEAN (Campuchia, Lào PDR, Myanmar và Vi t Nam) tăng ớ ủ ệ
c ườ ng tham gia vào h p tác kinh t ASEAN n Đ và m r ng xu t kh u, k c ợ ế ấ ộ ở ộ ấ ẩ ể ả thông qua vi c nâng cao n i l c, tính hi u qu và kh năng c nh tranh; ệ ộ ự ệ ả ả ạ
Kh ng đ nh l i các quy n, nghĩa v và các cam k t c a t ng bên trong WTO ẳ ị ạ ề ụ ế ủ ừ
và các hi p đ nh và tho thu n đa ph ệ ị ả ậ ươ ng, khu v c và song ph ự ươ ng; và
Th a nh n các th a thu n th ừ ậ ỏ ậ ươ ng m i khu v c có vai trò xúc tác đóng góp ạ ự cho vi c thúc đ y t do hóa khu v c và toàn c u và là kh i k t c u trong khuôn kh ệ ẩ ự ự ầ ố ế ấ ổ
h th ng th ệ ố ươ ng m i đa ph ạ ươ ng,
Đã nh t trí nh sau: ấ ư
Trang 2Đi u 1ề
Các m c tiêuụ
Các m c tiêu c a Hi p đ nh này g m:ụ ủ ệ ị ồ
(a) C ng c và tăng củ ố ường h p tác kinh t , thợ ế ương m i, và đ u t gi a cácạ ầ ư ữ Bên;
(b) T ng bừ ướ ực t do hóa và thúc đ y thẩ ương m i hàng hóa và d ch v cũngạ ị ụ
nh thi t l p m t ch đ đ u t minh b ch, t do và thu n l i;ư ế ậ ộ ế ộ ầ ư ạ ự ậ ợ
(c) Tìm ki m nh ng lĩnh v c m i và áp d ng nh ng bi n pháp thích h p đế ữ ự ớ ụ ữ ệ ợ ể
h p tác kinh t ch t ch h n gi a các Bên; vàợ ế ặ ẽ ơ ữ
(d) T o thu n l i cho các nạ ậ ợ ước thành viên m i c a ASEAN h i nh p kinh tớ ủ ộ ậ ế
hi u qu h n và thu h p kho ng cách phát tri n gi a các Bên.ệ ả ơ ẹ ả ể ữ
Đi u 2ề
Các bi n pháp h p tác kinh tệ ợ ế
Các Bên nh t trí ti n hành các cu c đàm phán đ thi t l p m t Khu v cấ ế ộ ể ế ậ ộ ự
Thương m i và Đ u t ASEAN n Đ (RTIA), g m c Khu v c Thạ ầ ư ấ ộ ồ ả ự ương m i tạ ự
do (FTA) v hàng hóa, d ch v và đ u t , và tăng cề ị ụ ầ ư ường và đ y m nh h p tác kinhẩ ạ ợ
t thông qua các bi n pháp sau đây:ế ệ
(a) Lo i b d n thu quan và các hàng rào phi thu đ i v i c b n toàn bạ ỏ ầ ế ế ố ớ ơ ả ộ
thương m i hàng hóa;ạ
(b) T ng bừ ướ ực t do hóa thương m i d ch v trong h u h t các lĩnh v c;ạ ị ụ ầ ế ự (c) Thi t l p m t ch đ đ u t thông thoáng và có tính c nh tranh nh m t oế ậ ộ ế ộ ầ ư ạ ằ ạ thu n l i và thúc đ y đ u t trong Khu v c Thậ ợ ẩ ầ ư ự ương m i và Đ u t ASEAN nạ ầ ư ấ
Đ (RTIA);ộ
(d) Dành đ i x đ c bi t và khác bi t cho các nố ử ặ ệ ệ ước thành viên m i c aớ ủ ASEAN;
(e) Dành linh ho t cho các Bên trong đàm phán v Khu v c Thạ ề ự ương m i vàạ
Đ u t ASEAN n Đ (RTIA) nh m gi i quy t nh ng v n đ nh y c m trongầ ư ấ ộ ằ ả ế ữ ấ ề ạ ả các lĩnh v c hàng hóa, d ch v và đ u t , nh ng linh ho t này s đự ị ụ ầ ư ữ ạ ẽ ược đàm phán và
nh t trí trên nguyên t c có đi có l i và cùng có l i;ấ ắ ạ ợ
(f) Xây d ng các bi n pháp thu n l i hóa thự ệ ậ ợ ương m i và đ u t có hi u quạ ầ ư ệ ả bao g m nh ng không ch gi i h n trong các bi n pháp đ n gi n hóa các th t cồ ư ỉ ớ ạ ệ ơ ả ủ ụ
h i quan và các th a thu n công nh n l n nhau;ả ỏ ậ ậ ẫ
(g) M r ng h p tác kinh t trong các lĩnh v c đở ộ ợ ế ự ược các Bên cùng nhau th ngố
nh t góp ph n làm sâu s c h n m i liên k t thấ ầ ắ ơ ố ế ương m i và đ u t gi a các Bên vàạ ầ ư ữ hình thành các chương trình và k ho ch hành đ ng nh m th c hi n các ngành/lĩnhế ạ ộ ằ ự ệ
v c h p tác đã th a thu n; vàự ợ ỏ ậ
(h) Thi t l p nh ng c ch thích h p nh m m c đích th c hi n hi u quế ậ ữ ơ ế ợ ằ ụ ự ệ ệ ả
Hi p đ nh này.ệ ị
Trang 3Đi u 3ề
Thương m i hàng hoáạ
(1) Nh m đ y nhanh vi c m r ng thằ ẩ ệ ở ộ ương m i hàng hóa, các Bên nh t tríạ ấ
ti n hành đàm phán đ lo i b thu và các quy đ nh h n ch thế ể ạ ỏ ế ị ạ ế ương m i đ i v iạ ố ớ
c b n toàn b thơ ả ộ ương m i hàng hóa gi a các Bên (ngo i tr , trong trạ ữ ạ ừ ường h pợ
c n thi t, nh ng bi n pháp đầ ế ữ ệ ược cho phép theo Đi u XXIV (8)(b) c a Hi p đ nhề ủ ệ ị WTO v Thu quan và Thề ế ương m i (GATT)).ạ
(2) Vì m c đích c a Đi u kho n này, các đ nh nghĩa sau đây s đụ ủ ề ả ị ẽ ược áp d ngụ
tr khi ng c nh có quy đ nh khác:ừ ữ ả ị
(a) “Thu su t MFN áp d ng” là m c thu su t c a các Bên áp d ng t i th iế ấ ụ ứ ế ấ ủ ụ ạ ờ
đi m 1 tháng 7 năm 2004; vàể
(b) “các bi n pháp phi thu quan” g m c các hàng rào phi thu quan.ệ ế ồ ả ế
(3) Các Bên s b t đ u ti n hành tham v n v ch đ thẽ ắ ầ ế ấ ề ế ộ ương m i c a nhau,ạ ủ bao g m nh ng không ch gi i h n trong các v n đ sau:ồ ư ỉ ớ ạ ấ ề
(a) D li u thữ ệ ương m i và thu quan;ạ ế
(b) Các th t c, quy t c và quy đ nh h i quan;ủ ụ ắ ị ả
(c) Các bi n pháp phi thu quan, bao g m nh ng không gi i h n các yêuệ ế ồ ư ớ ạ ở
c u và th t c v gi y phép nh p kh u, các h n ch s lầ ủ ụ ề ấ ậ ẩ ạ ế ố ượng, các hàng rào kỹ thu t đ i v i thậ ố ớ ương m i, các bi n pháp v sinh d ch t ;ạ ệ ệ ị ễ
(d) Các quy t c và quy đ nh v quy n s h u trí tu ; vàắ ị ề ề ở ữ ệ
(e) Chính sách thương m i.ạ
(4) Trong chương trình c t gi m ho c xóa b thu quan c a các Bên, cácắ ả ặ ỏ ế ủ
m c thu su t đ i v i các m t hàng đứ ế ấ ố ớ ặ ược li t kê s đệ ẽ ược gi m d n và, trongả ầ
trường h p có th , đợ ể ược lo i b theo quy đ nh c a Đi u kho n này.ạ ỏ ị ủ ề ả
(5) Các m t hàng n m trong chặ ằ ương trình c t gi m ho c xóa b thu thu cắ ả ặ ỏ ế ộ
Đi u kho n này g m t t c các m t hàng, ngo i tr các m t hàng trong Chề ả ồ ấ ả ặ ạ ừ ặ ươ ng trình Thu ho ch s m theo Đi u 7 c a Hi p đ nh này, và nh ng m t hàng đó đạ ớ ề ủ ệ ị ữ ặ ượ c chia làm 2 Danh m c nh sau:ụ ư
(a) Danh m c thông thụ ường: Các m t hàng n m trong Danh m c thôngặ ằ ụ
thường c a m t Bên, đủ ộ ược chính Bên đó li t kê, s có m c thu su t MFN ápệ ẽ ứ ế ấ
d ng tụ ương ng gi m d n ho c xóa b theo nh ng l ch trình và thu su t c thứ ả ầ ặ ỏ ữ ị ế ấ ụ ể (s đẽ ược các Bên cùng th a thu n) trong kho ng th i gian:ỏ ậ ả ờ
(i) T ngày 1/1/2006 đ n 31/12/2011 đ i v i Brunây Đarútxalam, Inđônêừ ế ố ớ xia, Malaixia, Xinhgapo, Tháilan và n Đ ;ấ ộ
(ii) T ngày 1/12006 đ n 31/12/2016 đ i v i Philíppin và n Đ ; vàừ ế ố ớ ấ ộ
(iii) T ngày 1/1/2006 đ n 31/12/2016 đ i v i các nừ ế ố ớ ước thành viên m iớ ASEAN và t 1/1/2006 đ n 31/12/2011 đ i v i n Đ ừ ế ố ớ ấ ộ
Đ i v i thu su t đã đố ớ ế ấ ược c t gi m nh ng ch a đắ ả ư ư ược xóa b s đỏ ẽ ược xóa
b d n theo nh ng khung th i gian đỏ ầ ữ ờ ược th a thu n gi a các Bên. ỏ ậ ữ
Trang 4(b) Danh m c nh y c m: ụ ạ ả
(i) S lố ượng các m t hàng thu c Danh m c nh y c m đặ ộ ụ ạ ả ược gi i h n b iớ ạ ở
m c tr n t i đa do các Bên cùng th ng nh t.ứ ầ ố ố ấ
(ii) Các m t hàng trong Danh m c nh y c m c a m t Bên l p ra s , trongặ ụ ạ ả ủ ộ ậ ẽ
trường h p có th , có m c thu su t MFN áp d ng đợ ể ứ ế ấ ụ ược gi m/xoá b d n trongả ỏ ầ kho ng th i gian đả ờ ược các Bên nh t trí.ấ
(6) Nh ng cam k t mà các Bên đ a ra theo Đi u này và Đi u 7 c a Hi p đ nhữ ế ư ề ề ủ ệ ị này ph i tuân th các yêu c u c a WTO v xóa b thu quan đ i v i c b n toànả ủ ầ ủ ề ỏ ế ố ớ ơ ả
b thộ ương m i gi a các Bên.ạ ữ
(7) Biên đ thu su t/thu su t c th độ ế ấ ế ấ ụ ể ược các Bên th ng nh t theo Đi uố ấ ề kho n này s ch là m c gi i h n c a thu su t/biên đ áp d ng c a các Bên choả ẽ ỉ ứ ớ ạ ủ ế ấ ộ ụ ủ năm th c hi n c th ự ệ ụ ể
(8) Đàm phán gi a các Bên đ thành l p Khu v c Thữ ể ậ ự ương m i và Đ u tạ ầ ư ASEAN n Đ v thấ ộ ề ương m i hàng hóa bao g m nh ng không gi i h n b iạ ồ ư ớ ạ ở
nh ng v n đ sau:ữ ấ ề
(a) Phương th c, g m c nh ng quy t c chi ti t đi u ch nh vi c c t gi mứ ồ ả ữ ắ ế ề ỉ ệ ắ ả và/ho c xoá b thu quan;ặ ỏ ế
(b) Quy t c xu t x ;ắ ấ ứ
(c) Vi c x lý các m c thu su t ngoài h n ng ch;ệ ử ứ ế ấ ạ ạ
(d) Vi c s a đ i các cam k t c a m t Bên trong hi p đ nh v thệ ử ổ ế ủ ộ ệ ị ề ương m iạ hàng hóa d a trên các hi p đ nh WTO;ự ệ ị
(e) Các bi n pháp/rào c n phi quan thu , bao g m nh ng không ch gi i h nệ ả ế ồ ư ỉ ớ ạ các h n ch đ nh l ng ho c c m nh p kh u b t c m t hàng nào ho c c m
xu t kh u ho c bán đ ph c v xu t kh u đ i v i b t c m t hàng nào, cũng nhấ ẩ ặ ể ụ ụ ấ ẩ ố ớ ấ ứ ặ ư
nh ng bi n pháp v sinh d ch t và nh ng hàng rào k thu t đ i v i thữ ệ ệ ị ễ ữ ỹ ậ ố ớ ương m i;ạ (f) Các bi n pháp t v d a trên các hi p đ nh WTO;ệ ự ệ ự ệ ị
(g) Các quy t c v tr c p và các bi n pháp đ i kháng và bi n pháp ch ngắ ề ợ ấ ệ ố ệ ố phá giá d a trên các hi p đ nh hi n có c a WTO; vàự ệ ị ệ ủ
(h) Thu n l i hoá và thúc đ y vi c b o v có hi u qu và th a đáng quy nậ ợ ẩ ệ ả ệ ệ ả ỏ ề
s h u trí tu liên quan đ n thở ữ ệ ế ương m i d a trên nh ng quy đ nh h ên hành c aạ ự ữ ị ị ủ WTO, T ch c s h u trí tu th gi i (WIPO) và nh ng hi p đ nh có liên quanổ ứ ở ữ ệ ế ớ ữ ệ ị khác
Đi u 4ề
Thương m i d ch vạ ị ụ
Nh m thúc đ y vi c m r ng thằ ẩ ệ ở ộ ương m i d ch v , các Bên nh t trí ti n hànhạ ị ụ ấ ế đàm phán đ t ng bể ừ ướ ực t do hoá thương m i d ch v đ i v i h u h t các lĩnhạ ị ụ ố ớ ầ ế
v c. Các cu c đàm phán này ph i đự ộ ả ược đ nh hị ướng nh m:ằ
(a) Xoá b t ng bỏ ừ ước v c b n toàn b các phân bi t đ i x gi a các Bênề ơ ả ộ ệ ố ử ữ và/ho c ngăn c m vi c đ a ra thêm các bi n pháp phân bi t đ i x m i ho c cóặ ấ ệ ư ệ ệ ố ử ớ ặ
Trang 5tính phân bi t đ i x cao h n liên quan đ n thệ ố ử ơ ế ương m i d ch v gi a các Bên,ạ ị ụ ữ ngo i tr nh ng bi n pháp đạ ừ ữ ệ ược cho phép theo Đi u V(1)(b) c a Hi p đ nh WTOề ủ ệ ị
v thề ương m i d ch v (GATS);ạ ị ụ
(b) M r ng m c đ và ph m vi t do hoá thở ộ ứ ộ ạ ự ương m i d ch v h n nh ngạ ị ụ ơ ữ cam k t c a các nế ủ ước thành viên ASEAN và n Đ theo GATS; và ấ ộ
(c) Tăng cường h p tác d ch v gi a các Bên nh m nâng cao hi u qu và khợ ị ụ ữ ằ ệ ả ả năng c nh tranh, cũng nh nh m đa d ng hoá vi c cung c p và phân ph i d ch vạ ư ằ ạ ệ ấ ố ị ụ
c a các nhà cung c p d ch v tủ ấ ị ụ ương ng c a các Bên.ứ ủ
Trang 6Đi u 5ề
Đ u tầ ư
Đ thúc đ y đ u t và t o ra m t ch đ đ u t t do, thu n l i, minh b chể ẩ ầ ư ạ ộ ế ộ ầ ư ự ậ ợ ạ
và c nh tranh, các Bên nh t trí:ạ ấ
(a) Ti n hành đàm phán nh m t do hoá t ng bế ằ ự ừ ước ch đ đ u t ;ế ộ ầ ư
(b) Tăng cường h p tác đ u t , t o thu n l i cho đ u t và c i thi n tínhợ ầ ư ạ ậ ợ ầ ư ả ệ minh b ch các lu t l và quy đ nh đ u t ; vàạ ậ ệ ị ầ ư
(c) B o h đ u t ả ộ ầ ư
Đi u 6ề
Các lĩnh v c h p tác kinh tự ợ ế
(1) Vào th i đi m thích h p, các Bên th ng nh t đ y m nh h p tác trong cácờ ể ợ ố ấ ẩ ạ ợ lĩnh v c sau, bao g m nh ng không gi i h n b i:ự ồ ư ớ ạ ở
(a) Thu n l i hoá thậ ợ ương m i:ạ
(i) Các tho thu n công nh n l n nhau, đánh giá s h p chu n, th t c ki mả ậ ậ ẫ ự ợ ẩ ủ ụ ể
đ nh và tiêu chu n và các quy đ nh k thu t;ị ẩ ị ỹ ậ
(ii) Các bi n pháp phi thu ;ệ ế
(iii) H p tác h i quan;ợ ả
(iv) Tài chính thương m i; vàạ
(v) Th th c cho các nhà kinh doanh và thu n l i hoá đi l i.ị ự ậ ợ ạ
(b) Các ngành h p tác:ợ
(i) Nông nghi p, ng nghi p và lâm nghi p;ệ ư ệ ệ
(ii) D ch v : truy n thông và gi i trí, y t , tài chính, du l ch, xây d ng, d ch vị ụ ề ả ế ị ự ị ụ
s d ng các ngu n l c bên ngoài, môi trử ụ ồ ự ường;
(iii) Khai thác m và năng lỏ ượng: d u và khí đ t t nhiên, s n xu t và cungầ ố ự ả ấ
ng năng l ng;
(iv) Khoa h c và công ngh : công ngh thông tin và truy n thông, thọ ệ ệ ề ương m iạ
đi n t , công ngh sinh h c;ệ ử ệ ọ
(v) V n t i và c s h t ng: v n t i và truy n thông;ậ ả ơ ở ạ ầ ậ ả ề
(vi) Công ngh ch t o: ô tô, thu c ch a b nh, d t, hoá d u, may m c, chệ ế ạ ố ữ ệ ệ ầ ặ ế
bi n th c ph m, đ da, hàng công nghi p nh , ch tác đá quý và đ trang s c;ế ự ẩ ồ ệ ẹ ế ồ ứ (vii) Phát tri n nhân l c: xây d ng năng l c, giáo d c, chuy n giao côngể ự ự ự ụ ể ngh ; vàệ
(viii) Các lĩnh v c khác: th công m ngh , các doanh nghi p v a và nh ,ự ủ ỹ ệ ệ ừ ỏ chính sách c nh tranh, phát tri n l u v c sông Mêkông, quy n s h u trí tu , muaạ ể ư ự ề ở ữ ệ
s m chính ph ắ ủ
(c) Xúc ti n thế ương m i và đ u t :ạ ầ ư
Trang 7(i) H i ch và tri n lãm;ộ ợ ể
(ii) Liên k t trang web n Đ ASEAN; vàế ấ ộ
(iii) Đ i tho i doanh nghi p.ố ạ ệ
(2) Các Bên nh t trí th c hi n các chấ ự ệ ương trình xây d ng năng l c và h trự ự ỗ ợ
k thu t, nh t là cho các nỹ ậ ấ ước thành viên m i c a ASEAN, nh m đi u ch nh cớ ủ ằ ề ỉ ơ
c u kinh t và m r ng thấ ế ở ộ ương m i và đ u t c a các nạ ầ ư ủ ước này v i n Đ ớ ấ ộ
(3) Các Bên có th thi t l p các c quan khác n u c n thi t đ đi u ph i vàể ế ậ ơ ế ầ ế ể ề ố
th c hi n các ho t đ ng h p tác kinh t trong khuôn kh Hi p đ nh này.ự ệ ạ ộ ợ ế ổ ệ ị
Đi u 7ề
Chương trình thu ho ch s mạ ớ
(1) Nh m đ y nhanh vi c th c hi n Hi p đ nh này, các Bên nh t trí th c hi nằ ẩ ệ ự ệ ệ ị ấ ự ệ
Chương trình Thu ho ch s m, là ph n không tách r i c a Khu v c Thạ ớ ầ ờ ủ ự ương m i vàạ
Đ u t ASEAN n Đ , đ i v i các s n ph m đầ ư ấ ộ ố ớ ả ẩ ược nêu t i kho n 3(a) dạ ả ưới đây.
Vi c c t gi m thu quan t ng bệ ắ ả ế ừ ước theo Chương trình Thu ho ch s m này s b tạ ớ ẽ ắ
đ u t ngày 1/11/2004, và vi c xoá b thu quan s hoàn thành vào ngàyầ ừ ệ ỏ ế ẽ 31/10/2007 đ i v i các nố ớ ước ASEAN6 và n Đ , và 31/10/2010 đ i v i các nấ ộ ố ớ ướ c thành viên ASEAN m i.ớ
(2) Vì m c đích c a Đi u kho n này, các đ nh nghĩa sau đây s đụ ủ ề ả ị ẽ ược áp d ngụ
tr khi ng c nh có quy đ nh khác:ừ ữ ả ị
(a) “ASEAN 6” đ ch Brunây, Inđônêxia, Malaixia, Philíppin, Xinhể ỉ gapo và Thái Lan;
(b) “Thu su t MFN áp d ng” ch t ng m c thu su t áp d ng c a các Bênế ấ ụ ỉ ừ ứ ế ấ ụ ủ vào th i đi m 1 tháng 7 năm 2004.ờ ể
(3) Ph m vi s n ph m, vi c c t gi m và xóa b thu quan, lo i b các hàngạ ả ẩ ệ ắ ả ỏ ế ạ ỏ rào phi thu , quy t c xu t x , các bi n pháp kh n c p và đi u ch nh thế ắ ấ ứ ệ ẩ ấ ề ỉ ương m i ápạ
d ng cho Chụ ương trình Thu ho ch s m đạ ớ ược quy đ nh nh sau:ị ư
(a) Ph m vi s n ph mạ ả ẩ
(i) Danh m c s n ph m chung mà các Bên th ng nh t cùng c t gi m thuụ ả ẩ ố ấ ắ ả ế
được li t kê t i Ph l c A.ệ ạ ụ ụ
(ii) Danh m c s n ph m mà n Đ cam k t dành riêng cho các nụ ả ẩ ấ ộ ế ước thành viên m i c a ASEAN đớ ủ ược li t kê t i Ph l c B.ệ ạ ụ ụ
(b) Cách th c c t gi m và xoá b thuứ ắ ả ỏ ế
Cách th c c t gi m và xoá b thu đ i v i các s n ph m trong Chứ ắ ả ỏ ế ố ớ ả ẩ ương trình thu ho ch s m s đạ ớ ẽ ược hoàn thành nh quy đ nh t i Đi u 8 (2) c a Hi p đ nh này.ư ị ạ ề ủ ệ ị (c) Vi c xoá b các bi n pháp phi thuệ ỏ ệ ế
Nh m t n d ng đ y đ các l i ích ti m năng c a Chằ ậ ụ ầ ủ ợ ề ủ ương trình thu ho chạ
s m, các Bên s thúc đ y và t o thu n l i cho thớ ẽ ẩ ạ ậ ợ ương m i đ i v i t t c các s nạ ố ớ ấ ả ả
ph m n m trong Chẩ ằ ương trình thu ho ch s m. Các bên cũng s n l c đ ki mạ ớ ẽ ỗ ự ể ề
Trang 8ch không s d ng các bi n pháp phi thu có nh hế ử ụ ệ ế ả ưởng tiêu c c t i buôn bán cácự ớ
s n ph m thu c Chả ẩ ộ ương trình Thu ho ch s m.ạ ớ
(d) Quy t c xu t xắ ấ ứ
Các s n ph m trong Chả ẩ ương trình Thu ho ch s m ph i đ t đ tiêu chu n đạ ớ ả ạ ủ ẩ ể
được hưởng u đãi thu quan nh quy đ nh t i Quy t c xu t x s đư ế ư ị ạ ắ ấ ứ ẽ ược thoả thu n theo Đi u 8(2) c a Hi p đ nh này.ậ ề ủ ệ ị
(e) áp d ng các quy đ nh c a WTOụ ị ủ
Các quy đ nh c a WTO v s a đ i cam k t, hành đ ng t v , các bi n phápị ủ ề ử ổ ế ộ ự ệ ệ
kh n c p và các bi n pháp đi u ch nh thẩ ấ ệ ề ỉ ương m i khác, k c ch ng phá giá và trạ ể ả ố ợ
c p và các bi n pháp đ i kháng, trong th i gian t m th i, s đấ ệ ố ờ ạ ờ ẽ ược áp d ng đ i v iụ ố ớ các s n ph m n m trong Chả ẩ ằ ương trình Thu ho ch s m và s đạ ớ ẽ ược bãi b và thayỏ
th b ng các quy đ nh liên quan đế ằ ị ược các Bên đàm phán và th ng nh t theo Đi u 3ố ấ ề (7) c a Hi p đ nh này khi các quy đ nh đó đủ ệ ị ị ược th c hi n.ự ệ
(4) Các Bên s xem xét kh năng h p tác trong các lĩnh v c đẽ ả ợ ự ược li t kê trongệ
Ph l c C.ụ ụ
Đi u 8ề
Khung th i gianờ
(1) Đ i v i thố ớ ương m i hàng hoá, các cu c đàm phán v hi p đ nh c tạ ộ ề ệ ị ắ
gi m/lo i b thu quan và các v n đ khác nh quy đ nh t i Đi u 3 c a Hi p đ nhả ạ ỏ ế ấ ề ư ị ạ ề ủ ệ ị này s b t đ u vào tháng 1/2004 và k t thúc vào ngày 30/6/2005 đ thi t l p Khuẽ ắ ầ ế ể ế ậ
v c Thự ương m i T do ASEAN n Đ ạ ự ấ ộ
(2) Đàm phán xây d ng Quy t c xu t x đ i v i thự ắ ấ ứ ố ớ ương m i hàng hóa theoạ
Đi u 3 và 7 và cách th c c t gi m và xoá b thu quan theo Đi u 7 ph i đề ứ ắ ả ỏ ế ề ả ượ c hoàn thành không mu n h n 31/7/2004.ộ ơ
(3) Đ i v i thố ớ ương m i d ch v và đ u t , các cu c đàm phán v các hi pạ ị ụ ầ ư ộ ề ệ
đ nh tị ương ng s b t đ u vào năm 2005 và k t thúc vào năm 2007. Vi c xác đ nh,ứ ẽ ắ ầ ế ệ ị
t do hoá v.v. Các ngành d ch v và đ u t c n đự ị ụ ầ ư ầ ược hoàn t t đ th c hi n trongấ ể ự ệ các kho ng th i gian do các bên cùng th ng nh t: (a) có tính đ n các ngành nh yả ờ ố ấ ế ạ
c m c a các Bên; và (b) dành đ i x đ c bi t và khác bi t và linh ho t cho cácả ủ ố ử ặ ệ ệ ạ
nước thành viên m i c a ASEAN.ớ ủ
(4) Đ i v i các lĩnh v c h p tác kinh t khác, các Bên s ti p t c phát tri nố ớ ự ợ ế ẽ ế ụ ể
d a trên các chự ương trình hi n t i ho c các chệ ạ ặ ương trình được th ng nh t theoố ấ
Đi u 6 c a Hi p đ nh này, xây d ng các chề ủ ệ ị ự ương trình h p tác kinh t m i và kýợ ế ớ
k t các hi p đ nh v h p tác kinh t trong các lĩnh v c khác nhau. Các Bên s tri nế ệ ị ề ợ ế ự ẽ ể khai nhanh chóng đ s m th c hi n theo cách th c và m c đ mà các Bên cùngể ớ ự ệ ứ ứ ộ
ch p nh n. Các hi p đ nh s bao g m c khung th i gian th c hi n các cam k t đó.ấ ậ ệ ị ẽ ồ ả ờ ự ệ ế
Đi u 9ề
Đ i x t i hu qu cố ử ố ệ ố
Trang 9n Đ s dành đ i x t i hu qu c (MFN) phù h p v i quy t c và quy đ nh
c a WTO cho t t c các nủ ấ ả ước thành viên ASEAN ch a là thành viên WTO k tư ể ừ ngày ký k t Hi p đ nh này.ế ệ ị
Đi u 10ề
Các lo i tr chungạ ừ
V i đi u ki n các bi n pháp sau không đớ ề ệ ệ ược áp d ng m c đ t o nên sụ ở ứ ộ ạ ự phân bi t đ i x tu ti n ho c vô lý gi a các Bên trong cùng đi u ki n, ho c h nệ ố ử ỳ ệ ặ ữ ề ệ ặ ạ
ch thế ương m i trá hình trong khuôn kh Khu v c Thạ ổ ự ương m i T do ASEAN ạ ự
n Đ , không n i dung nào trong Hi p đ nh này ngăn c n b t c Bên nào đ ra và
thông qua các bi n pháp b o v an ninh qu c gia ho c b o v di s n văn hoá nghệ ả ệ ố ặ ả ệ ả ệ thu t, l ch s và kh o c ho c các bi n pháp khác đậ ị ử ả ổ ặ ệ ược xem là c n thi t đ b oầ ế ể ả
v đ o đ c xã h i, ho c b o v cu c s ng và s c kho con ngệ ạ ứ ộ ặ ả ệ ộ ố ứ ẻ ười, đ ng v t ho cộ ậ ặ
th c v t và b o t n các ngu n tài nguyên thiên nhiên có th b c n ki t.ự ậ ả ồ ồ ể ị ạ ệ
Đi u 11ề
C ch gi i quy t tranh ch pơ ế ả ế ấ
(1) Trong th i h n m t năm sau th i đi m Hi p đ nh này có hi u l c, các Bênờ ạ ộ ờ ể ệ ị ệ ự
s thi t l p c ch và các th t c gi i quy t tranh ch p chính th c thích h p nh mẽ ế ậ ơ ế ủ ụ ả ế ấ ứ ợ ằ
th c hi n các m c tiêu c a Hi p đ nh này.ự ệ ụ ủ ệ ị
(2) Trong th i gian xây d ng c ch và các th t c gi i quy t tranh ch pờ ự ơ ế ủ ụ ả ế ấ chính th c theo quy đ nh t i đo n 1 trên đây, b t k tranh ch p nào liên quan đ nứ ị ạ ạ ấ ỳ ấ ế
vi c gi i thích, th c hi n ho c áp d ng Hi p đ nh này s đệ ả ự ệ ặ ụ ệ ị ẽ ược gi i quy t trên cả ế ơ
s thi n chí, thông qua vi c tham v n l n nhau.ở ệ ệ ấ ẫ
Đi u 12ề
C c u t ch c đàm phánơ ấ ổ ứ
(1) U ban đàm phán Thỷ ương m i ASEAN n Đ (ASEAN n Đ TNC)ạ ấ ộ ấ ộ
được thành l p đ tri n khai chậ ể ể ương trình đàm phán được quy đ nh trong Hi p đ nhị ệ ị này.
(2) U ban đàm phán Thỷ ương m i ASEAN n Đ có th m i chuyên giaạ ấ ộ ể ờ
ho c thành l p b t k nhóm công tác, n u c n thi t, đ h tr qúa trình đàm phánặ ậ ấ ỳ ế ầ ế ể ỗ ợ trong t t c các lĩnh v c trong Khu v c Thấ ả ự ự ương m i và Đ u t ASEAN n Đ ạ ầ ư ấ ộ (3) U ban đàm phán Thỷ ương m i ASEAN n Đ s báo cáo thạ ấ ộ ẽ ường k lênỳ các B trộ ưởng kinh t ASEAN và B trế ộ ưởng B Công Thộ ương n Đ (tham v nấ ộ ấ AEM n Đ ) thông qua cu c h p c a Các quan ch c kinh t cao c p ASEAN vàấ ộ ộ ọ ủ ứ ế ấ
n Đ (tham v n SEOM n Đ ) v ti n tri n và các k t qu đàm phán
(4) Ban Th ký ASEAN và B Công Thư ộ ương n Đ , Chính ph n Đ cùngấ ộ ủ ấ ộ
h tr công tác th ký c n thi t cho U ban đàm phán Thỗ ợ ư ầ ế ỷ ương m i ASEAN nạ ấ
Đ b t c khi nào và b t k đâu.ộ ấ ứ ấ ể ở
Trang 10Đi u 13ề
Các đi u kho n khácề ả
(1) Hi p đ nh này s bao g m các Ph l c và n i dung kèm theo, và t t c cácệ ị ẽ ồ ụ ụ ộ ấ ả văn ki n pháp lý s đệ ẽ ược nh t trí trong tấ ương lai theo Hi p đ nh này.ệ ị
(2) Ngo i tr các đi u quy đ nh trong Hi p đ nh này, Hi p đ nh này ho c b tạ ừ ề ị ệ ị ệ ị ặ ấ
k hành đ ng nào đỳ ộ ược ti n hành trong khuôn kh c a Hi p đ nh này, s khôngế ổ ủ ệ ị ẽ
nh h ng ho c làm m t đi quy n và nghĩa v c a m t Bên theo các Hi p đ nh
hi n hành khác mà Bên đó là thành viên.ệ
(3) Các Bên s n l c không gia tăng các h n ch ho c c n tr có th làmẽ ỗ ự ạ ế ặ ả ở ể
nh h ng t i vi c th c hi n Hi p đ nh này
ả ưở ớ ệ ự ệ ệ ị
(4) B t k m t nấ ỳ ộ ước thành viên ASEAN có th trì hoãn vi c gia nh p Hi pể ệ ậ ệ
đ nh này v i đi u ki n ph i thông báo cho các Bên trong vòng 6 tháng k t ngàyị ớ ề ệ ả ể ừ
ký Hi p đ nh. B t k m t s gia h n nào đ i v i các tho thu n đệ ị ấ ỳ ộ ự ạ ố ớ ả ậ ược đàm phán cho nước thành viên này ph i d a trên c s t nguy n c a các bên tham gia th cả ự ơ ở ự ệ ủ ự
hi n. Nệ ước thành viên ASEAN liên quan v n có c h i gia nh p Hi p đ nh này vàoẫ ơ ộ ậ ệ ị
th i gian sau này v i nh ng đi u kho n và đi u ki n gi ng h t, bao g m c nh ngờ ớ ữ ề ả ề ệ ố ệ ồ ả ữ cam k t sau này do các Bên khác th c hi n vào th i đi m nế ự ệ ờ ể ước thành viên ASEAN
đó gia nh p.ậ
Đi u 14ề
S a đ i hi p đ nhử ổ ệ ị
Các đi u kho n c a Hi p đ nh này có th đề ả ủ ệ ị ể ượ ửc s a đ i thông qua s nh t tríổ ự ấ
b ng văn b n c a các Bên.ằ ả ủ
Đi u 15ề
L u chi uư ể
Đ i v i các nố ớ ước thành viên ASEAN, Hi p đ nh này s do T ng Th kýệ ị ẽ ổ ư ASEAN l u chi u, T ng Th ký ASEAN s g i cho m i nư ể ổ ư ẽ ử ỗ ước thành viên ASEAN
và n Đ m t b n sao Hi p đ nh đã đấ ộ ộ ả ệ ị ược ch ng nh n.ứ ậ
Đi u 16ề
Th i h n hi u l cờ ạ ệ ự
(1) Hi p đ nh này s có hi u l c t ngày 01 tháng 7 năm 2004.ệ ị ẽ ệ ự ừ
(2) Các Bên s hoàn thành các th t c n i b đ Hi p đ nh này có hi u l cẽ ủ ụ ộ ộ ể ệ ị ệ ự
trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
(3) Đ i v i các Bên không th hoàn thành các th t c n i b đ Hi p đ nhố ớ ể ủ ụ ộ ộ ể ệ ị này có hi u l c trệ ự ước th i h n ngày 01 tháng 7 năm 2004, Hi pờ ạ ệ đ nh này s cóị ẽ