Quyết định số 365/2019/QĐ-UBND ban hành Bộ tiêu chí đánh giá mức độ xây dựng Chính quyền điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Trang 1BAN HÀNH B TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ M C Đ XÂY D NG CHÍNH QUY N ĐI N TỘ Ứ Ộ Ự Ề Ệ Ử
C A CÁC C QUAN NHÀ NỦ Ơ ƯỚC TRÊN Đ A BÀN T NH HÀ TĨNHỊ Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH
Căn c ứ Lu t T ch c chính quy n đ a ph ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19/6/2015;
Căn c Lu t ứ ậ Công ngh thông tin ngày 29/6/2006; ệ
Căn c Ngh ứ ịđ nh s 64/2007/NĐCP ngày 10/4/2007 c a Chính ph v ng d ị ố ủ ủ ề ứ ụng công ngh ệ thông tin trong ho t đ ng c a c quan Nhà n ạ ộ ủ ơ ướ c;
Căn c Quy t đ nh s 2392/QĐBTTTT ngày 25/12/2017 c a B Thông tin và Truy n thông v ứ ế ị ố ủ ộ ề ề
vi c ban hành B tiêu chí và ph ệ ộ ươ ng pháp đánh giá m c đ Chính quy n đi n t c p xã và c p ứ ộ ề ệ ử ấ ấ huy n; ệ
Căn c Quy t đ nh s 07/2011/QĐUBND ngày 25/5/2011 c a UBND t nh v vi c ban hành Quy ứ ế ị ố ủ ỉ ề ệ
đ nh v t ch c th c hi n ng d ng Công ngh thông tin trong ho t đ ng c a các c quan Nhà ị ề ổ ứ ự ệ ứ ụ ệ ạ ộ ủ ơ
n ướ c trên đ a bàn t ị ỉnh Hà Tĩnh; Quy t đ nh s 33/2015/QĐUBND ngày 31/7/2015 c a UBND ế ị ố ủ
t nh v s a đ i, b sung m t s đi u c a Quy t đ nh s 07/2011/QĐUBND ngày 25/5/2011 c a ỉ ề ử ổ ổ ộ ố ề ủ ế ị ố ủ UBND t nh; ỉ
Theo đ ngh c a S Thông tin và Truy n thông t i Văn b n s 1018/STTTTCNTT ngày ề ị ủ ở ề ạ ả ố
28/12/2018,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này B tiêu chí đánh giá m c đ xây d ng Chính quy n ế ị ộ ứ ộ ự ề
đi n t c a các c quan nhà nệ ử ủ ơ ước trên đ a bàn t nh Hà Tĩnh.ị ỉ
Đi u 2. ề S Thông tin và Truy n thông có trách nhi m t ch c đánh giá và công b m c đ xây ở ề ệ ổ ứ ố ứ ộ
d ng Chính quy n đi n t c a các c quan nhà nự ề ệ ử ủ ơ ước trên đ a bàn t nh hàng năm theo B tiêu chí ị ỉ ộ
được ban hành kèm theo Quy t đ nh này; báo cáo và tham m u UBND t nh đi u ch nh B tiêu chíế ị ư ỉ ề ỉ ộ đánh giá khi c n thi t.ầ ế
Đi u 3. ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ban hành và thay th Quy t đ nh s 56/2012/QĐế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ốUBND ngày 10/10/2012 c a UBND t nh.ủ ỉ
Trang 2Chánh Văn phòng Đoàn Đ i bi u Qu c h i, HĐND và UBND t nh, Giám đ c S Thông tin và ạ ể ố ộ ỉ ố ởTruy n thông, Th trề ủ ưởng các s , ban, ngành c p tở ấ ỉnh, Ch t ch UBND các huy n, thành ph , thủ ị ệ ố ị
xã và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ổ ứ ị ệ ế ị
ĐÁNH GIÁ M C Đ XÂY D NG CHÍNH QUY N ĐI N T C A CÁC C QUAN NHÀỨ Ộ Ự Ề Ệ Ử Ủ Ơ
NƯỚC TRÊN Đ A BÀN T NH HÀ TĨNHỊ Ỉ
(Kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 365/QĐUBND ngày 28/01/2019 c a UBND t nh) ủ ỉ
2. Đánh giá k t qu Chính quy n đi n t , g m 04 nhóm tiêu chí thành ph n:ế ả ề ệ ử ồ ầ
Nhóm tiêu chí đánh giá m c đ hi n di n (tính minh b ch);ứ ộ ệ ệ ạ
Nhóm tiêu chí đánh giá m c đ tứ ộ ương tác;
Nhóm tiêu chí đánh giá m c đ giao d ch;ứ ộ ị
Nhóm tiêu chí đánh giá m c đ chuy n đ i.ứ ộ ể ổ
II. CHI TI T B TIÊU CHÍ VÀ THANG ĐI MẾ Ộ Ể
Trang 31. Chi ti t B tiêu chí và thang đi m đánh giá m c đ Chính quy n đi n t các s , ban, ế ộ ể ứ ộ ề ệ ử ở
ngành c p t nh:ấ ỉ
1.1. Nhóm tiêu chí đánh giá đi u ki n s n sàng Chính quy n đi n t (25 tiêu chí/25 đi m)ề ệ ẵ ề ệ ử ể
T l % ỷ ệ x
9 T l máy tính/viên ch c t i các đ n v s nghi pựỷ ệ ệ ứ ạ ơ ị
Đi m = T l % ể ỷ ệ x Điểm tối đa(T i đa <= 1)ố
T l % ỷ ệ x
Trang 411 T l đ n v s nghi p có CSDL s qu nlý nghi p v chuyên ngànhỷ ệ ơệ ụị ự ệ ố ả
Đi m = T l % ể ỷ ệ x
Đi m t i đaể ố(T i đa <= 1)ố
T l % ỷ ệ x
17 T l đ n v s nghi p có cán b chuyên trách CNTTỷ ệ ơ ị ự ệ ộ
Đi m = T l % xể ỷ ệ Điểm tối đa(T i đa<= 1 đi m)ố ể
T l % ỷ ệ x
III Các tiêu chí v môi trề ường chính sách
22 Ban hành văn b n quy đ nh ho c quán ả ị ặ
tri t n i b và đ n v s nghi p vệ ộ ộ ơ ị ự ệ ề t ổ
ch c ng d ng các h th ng thông tin và ứ ứ ụ ệ ố
Trang 5I Đánh giá mức đ hi n di n công khai thông tin trên Internet)ộ ệ ệ (tính minh b ch, ạ
1 Thông tin v l ch s phát tri n, truy n th ng văn hóa c a đ n vủề ịơ ịử ể ề ố
Thông tin v lãnh đ o ề ạ trong c ơ quan và lãnh
đ o các đ n v tr c thu c ạ ơ ị ự ộ (Bao gồm các thông
tin h và tên, ch c v , đi n tho i, đ a ch th ọ ứ ụ ệ ạ ị ỉ ư
đi n t ch ệ ử ính th c, nhi m v đ m nhi m) ứ ệ ụ ả ệ
4 Thông tin giao d ch chính th c ị ứ (bao g m đ a ch , ồ ị ỉ
đi n tho i, s fax, đ a ch th đi n t chính ệ ạ ố ị ỉ ư ệ ử
th c đ giao d ch và ti p nh n các thông tin ứ ể ị ế ậ
Không đ yầ
Trang 6Tuyên truy n v an toàn v sinh th c ph m/tr tề ề ệ ự ẩ ậ
t đô th /an ninh thông tin/khoa h c công nghự ị ọ ệ
m i/an toàn giao thông/dớ ịch b nh/mùa v /s n ệ ụ ả
xu t kinh doanh/phát tri n đô th /chính sách dân ấ ể ị
s /qu n lý CCVC/an toàn giao thông/phát tri n ố ả ể
văn hóa, ngh thu t, du l ch/ho t đ ng ngo i ệ ậ ị ạ ộ ạ
giao, đ i ngo i/ (theo t ng ngành)ố ạ ừ
>= 6 bài 1
125 bài 0.5
Trang 7tri n KTXH dài h n c a ngành/tể ạ ủ ỉnh Không 0
13 Chính sách u đãi, m i g i đ u tư ờ ọ ầ ư Có 1
17 Danh m c d án chu n b đ u t , đang m i g iđ u tầ ư ụ ự ẩ ị ầ ư ờ ọ
Đ y đầ ủ 1
1Không đ yầ
Chuyên m c Chụ ương trình, đ tàề i NCKH
21 Thông tin Chki n kinh nghiế ươệm hàng năm (mã s , tên, c p ng trình, đ tài khoa h c, sáng ề ố ọ ấ
qu n lý, đ n v ch trì, th i gian th c hi n, )ả ơ ị ủ ờ ự ệ
C p nh t k pậ ậ ị
th i, đ y đờ ầ ủ 1 1Thi uế 0,5
Không có 0
Trang 8lý h s công vi c và đi u hành tác nghi pồ ơ ệ ề ệ
(H th ng qu n lý văn b n và đi u hành ệ ố ả ả ề
34 T l cán b công ch c đt chuyên dùng c a c quan nhà nửỷ ệ ộ ủ ơứ ượ ấc c p h p th đi nướộc và ư ệ
thường xuyên s d ng vào m c đích công vử ụ ụ ụ
Trang 9Ph n m m qu n lý quá trình gi i quy t ầ ề ả ả ế
l i trên C ng, Trang TTĐT/t ng s ý ki n ph nờ ổ ổ ố ế ả
ánh c a các t ch c, cá nhân g i đ nủ ổ ứ ử ế
Trang 10I Các tiêu chí v c s h t ng thông tin ề ơ ở ạ ầ
1 T huy nỷ l máy tính/cán b , công ch c c p ệệ ộ ứ ấ Đi m = T l % ểĐi m t i đaể ỷ ệ x ố T l %ỷ ệ x 1 1
2 UBND c p huy n có k t n i m ng
3 Màn hình c l n ho c b ng LEt hi n th công khai l ch công tác hàng ử ể ịỡ ớ ặ ị ả D đi n ệ
ngày, tu n c a lãnh đ o c p huy nầ ủ ạ ấ ệ
Đ u đ c mã v ch, màn hình tra c u ầ ọ ạ ứ
tình tr ng gi i quy t h s TTHC t i ạ ả ế ồ ơ ạ
Trang 1110 Máy c p s th t (KIOSK) t i B
c a ngủ ười dân t i B ph n ti p nh n ạ ộ ậ ế ậ
và tr ả k t qu ho c Trung tâm HCCế ả ặ
18 T l UBND c p xã có màn hình cứu TTHCỷ ệ ấ tra Đi m = TểĐi m t i đaể ỷ l % xố ệ T l %ỷ ệ x 1 1
19 T l UBND c p xã Có máy Scanỷ ệ ấ Đi m = Tể ỷ l % x ệ
T l %ỷ ệ
21 T l UBND c p xã có thi t b tl a b o v m ng LANửỷ ệả ệ ạấ ế ị ường Đi m = TểĐi m t i đaể ỷ l % xố ệ T l %ỷ ệ x 1 1
22 T l doanh nghi p Có k t n i internetbăng r ngỷ ệộ ệ ế ố Đi m = TểĐi m t i đaể ỷ l % xố ệ T l %ỷ ệ x 1 1
23 T l dân s có thuê bao di đ ngỷ ệ ố ộ Đi m = Tể ỷ l % x ệ
Trang 12(T i đa<= 1 đi m)ố ể
26 T l trtin h cỷ ệ ườọ ng THCS có gi ng d y môn ả ạ Đi m = TểĐi m t i đaể ỷ l % xố ệ T l %ỷ ệ x 1 1
27 T l trtin h cỷ ệ ườọ ng THPT có gi ng d y môn ả ạ Đi m = TểĐi m t i đaể ỷ l % xố ệ T l %ỷ ệ x 1 1
huy n đệ ược đào t o m t trong s các ạ ộ ố
ch ng ch nghi p v l p, qu n lý, giámứ ỉ ệ ụ ậ ả
III Các tiêu chí v môsách ề i trường chính
35 Thành l p Ban ch đ o CNTT c p huy nệ ậ ỉ ạ ấ Có 1 1
b o đ m an toàn an ninh thông tin n i ả ả ộ
b ; quy đ nh v g i nh n văn b n đi nộ ị ề ử ậ ả ệ
t , ng d ng ch ký s , trong n i bử ứ ụ ữ ố ộ ộ
Trang 13m t
ố
i đ
a
I Đánh giá m c đ hi n di n minh b ch) ạ ứ ộ ệ ệ (tính
Thông tin v ề lãnh đ o trong c quan vàạ ơ
lãnh đ o các đ n v tr c thu c ạ ơ ị ự ộ (Bao
Trang 14Chuyên m c Ch đ o, đi u hànhụ ỉ ạ ề
Trang 15Chuyên m c Quy ho ch, chi n ụ ạ ế
17 Thông tin Quy ho ch/chi n l c/k
ho ch phát tri n KTXH dài h n c a ạ ể ạ ủ
đ a phị ương, k ho ch s d ng đ tế ạ ử ụ ấ
n m cụ
Trang 16
Chương trình, đ tàiề NCKH
25 Thông tin Chh c hàng năm (mã s , tên, c p qu n lý,ọ ương trình, đ tài khoa ố ềấ ả
đ n v ch trì, th i gian th c hi n, )ơ ị ủ ờ ự ệ
C p nh t k pậ ậ ị
th i, đ y đờ ầ ủ C p nh t k pậ ậ ị
th i, đ y đ 1ờ ầ ủThi u ho cế ặ
không có Thi u ho c
ế ặ không có0
không có Thi u ho c
ế ặ không có0 Chuyên m c Th ng kê, báo cáoụ ố
27 Thông tin v d toán ngân sách nhà
ề ự
nước, tình hình th c hi n ngân sách, ự ệ
quy t toán ngân sách nhà nế ước
th i0.5ờ
Công khai không
đ y đ , khôngầ ủ công khai
Công khai không đ yầ
đ , khôngủ công khai0
Trang 17Đi m = T lể ỷ ệ
% x đi m t iể ố
đa (Đi m <=ể 1)T ỷ l % x 1ệ T ỷ l %ệ
x 11
35 T l UBND c p xã cung c p DVC tr c tuy n m c đ 3ỷ ệự ế ứấ ộ ấ Đi m = T l %
đi m t i đaể ố (Đi m <= 1)ể
Đi m = T lể ỷ ệ
% x đi m t iể ố
đa (Đi m <=ể 1)T ỷ l % x 1ệ
42
T l văn b n đi đỷ ệ ả ược ký s b ng chố ằ ữ
ký s c quan và g i đố ơ ử i trên môi
trường m ng/t ng s văn b n đi c a ạ ổ ố ả ủ
43
T l văn b n đi đỷ ệ ả ược ký s b ng chố ằ ữ
ký s ố c a lãnh đ o c quan và g i đi ủ ạ ơ ử
trên môi trường m ng/t ng s văn b nạ ổ ố ả
Trang 18Đi m = T lể ỷ ệ
% x đi m t iể ố
đa (Đi mể luôn <= 1)Tỷ
Đi m = T lể ỷ ệ
% x đi m t iể ố
đa (Đi mể luôn <= 1)Tỷ
Đi m = T lể ỷ ệ
% x đi m t iể ố
đa (Đi mể luôn <= 1)Tỷ
Đi m = T lể ỷ ệ
% x đi m t iể ố
đa (Đi m <=ể 1)T l % x 1ỷ ệ
Đi m = T lể ỷ ệ
% x đi m t iể ố
đa (Đi m <=ể 1)T l % x 1ỷ ệ
Trang 193.1. Nhóm tiêu chí đánh giá đi u ki n s n sàng Chính quy n đi n t (20 tiêu chề ệ ẵ ề ệ ử í/20 đi m)ể
đi n t hi n th công khai l ch công ệ ử ể ị ị
tác hàng ngày, tu n c a lãnh đ o c pầ ủ ạ ấ
Màn hình hi n th k t qu gi i quy tể ị ế ả ả ế
th t c hành chính đ ngủ ụ ể ườ ân, i d
lãnh đ o theo dõi t i B ph n ti p ạ ạ ộ ậ ế
Trang 20băng r ngộ Đi m t i đaể ố 1
16
Ban hành Quy t đ nh bế ị ổ nhi m ho c ệ ặ
văn b n giao lãnh đ o ph trách ả ạ ụ
và b o đ m an toàn an ninh thông tả ả in
n i b ; quy đ nh v g i nh n văn ộ ộ ị ề ử ậ
b n đả i n t , ng d ng ch ký s ệ ử ứ ụ ữ ố
trong n i b c p xã ho c văn b n chộ ộ ấ ặ ả ỉ
đ o áp d ng các quy đ nh, quy ch ạ ụ ị ế
Trang 21b ch) ạ trên
C ng/T ổ ra
ng TTĐTĐá
b ch) ạ trên
Không đăng t iả 0
Dưới 5 tháng 0
5 Ý ki n ch đ o, đi u hành c a lãnh ế ỉ ạ ề ủ
đ o ạ (VB, BB h p ho c m nh l nh) ọ ặ ệ ệ Đầy đ và k pth i 12 thángờ ủ ị 1 1
Trang 22hàng tháng 511 tháng 0.5
Dưới 5 tháng 0
Chuyên m c Thông tin tuyên truy nụ ề
6
Tuyên truy n, ph bi n, hề ổ ế ướng d n ẫ
vi c th c hi n pháp lu t nóệ ự ệ ậ i chung (có
th liên k t ho c đăng l i bài c p ể ế ặ ạ ấ
chính sách người có công (có th liên ể
kết ho c post l i bài c p huy n, c p ặ ạ ấ ệ ấ
doanh, mùa v , (có th liên k t ho c ụ ể ế ặ
đăng l i bài c p huy n, c p t nh)ạ ấ ệ ấ ỉ
Chuyên m c D ch v công tr c tuy nụ ị ụ ự ế
15 DVC tr c tuy n mự ế ức đ 1 và 2ộ Có 1
1
Trang 2323 T l văn b n đi đlý trên H th ng QLVB &ĐH/t ng s ỷ ệ ệ ốả ượ ố óa và qu n c s h ổ ảố
văn b n đi c a UBND xãả ủ
T l văn b n đi đỷ ệ ả ược ký s b ng ch ố ằ ữ
ký s ố c quan và g i đi trên môi trơ ử ườ ng
m ng/t ng s văn b n đi c a UBND ạ ổ ố ả ủ
c p xãấ
Đi m = T lể ỷ ệ
% x đi m t iể ố
đa T l %x 1ỷ ệ 1
Trang 254. Chi ti t B tiêu chí và thang đi m đánh giá m c đ Chính quy n đi n t các c quan ế ộ ể ứ ộ ề ệ ử ơ
Trung ương đóng trên đ a bàn:ị
4.1. Nhóm tiêu chí đánh giá đi u ki n s n sàng Chính quy n đi n t (25 tiêu chí/25 đi m)ề ệ ẵ ề ệ ử ể
tối đa
I Các tiêu chí v c s h t ng thông tin ề ơ ở ạ ầ
1 T l máy tính/cán b , công ch c, viên ch cỷ ệứ ộ ứ
Đi m = T l % ể ỷ ệ x
Đi m t i đaể ố(T i đa <= 1ố điểm)
Trang 26văn phòng) v n hành, khai thác CSDL ậ
tr c tuy n ph c v ho t đ ng thự ế ụ ụ ạ ộ ường
xuyên
Đi m t i đaể ố(T i đa<= 1)ố 1
9 T l đ n v c p 2 (đ n v c p huy n) Có k t n i Internet băng r ng ho c ỷ ệ ơế ố ị ấ ơ ộị ấ ặ ệ
leased line
Đi m = T l % ể ỷ ệ x
Đi m t i đaể ố(T i đa<= 1)ố
19 Ban hành k ho ch CNTT nămế ạ
Trang 2720 Ban hành văn b n b nhi m lãnh đ o ph trách CNTTCIOụ ả ổ ệ ạ Có 1 1
Ban hành Quy ch ho t đ ng c a Ban ế ạ ộ ủ
Biên t p c ng/trang TTĐT, ậ ổ quy đ nh v ị ề
I Đánh giá m c đ hi n di n (tb ch)ạ ứ ộ ệ ệ ính minh
1 Thông tin v l ch s phát tri n, truy n th ng văn hóa c a đ n vủề ịơ ịử ể ề ố
Đ y đầ ủ 1
1Không đ y đầ ủ 0.5
Không đăng t iả 0
3 Thông tin v lãnh đ o trong c quan và lãnh ề ạ ơ
đ o các đ n v c p 2 ạ ơ ị ấ (Bao g m các thông tin ồ Đ y đầ ủ 1 1
Không đ y đầ ủ 0.5
Trang 28v h và tên, ch c v , đi n tho i, đ a ch ề ọ ứ ụ ệ ạ ị ỉthư Không đăng t iả 0
4
Thông tin giao d ch chính th c ị ứ (bao gồm đ a ị
ch , đi ỉ ện tho i, s ạ ố fax, đ a ch ị ỉth đi n t ư ệ ử
Không đăng t iả 0 Chuyên m c Ch đ o, đi u hànhụ ỉ ạ ề
5 K ho ch/l ch công tác hàng tháng/tu nế ạ ị ầ
Đ y đ và k pầ ủ ị
th i 12 thángờ 1
1511 tháng 0.5
Dưới 5 tháng 0
7 Thông tin v khen thcác t ch c, cá nhân và doanh nghi pổ ứ ề ưởng, x ph t đ i vử ạ ố ới ệ
Có đ y đầ ủ 1
1Không đ y đầ ủ 0,5
11 Liên k t CSDL văn b n QPPL c p t nh và Trung ếương ả ấ ỉ
Có đ y đầ ủ 1
1
Không đ y đầ ủ 0 Chuyên m c D ch v công tr c tuy nụ ị ụ ự ế
12 DVC tr c tuy n m c đ 1 và 2ự ế ứ ộ Có 1 1
Trang 29Thông tin Chương trình, đ tài khoa h c, ề ọ
sáng ki n kinh nghi m hàng năm (mã s , tên,ế ệ ố
qu n lý h s công vi c và đi u hành tác ả ồ ơ ệ ề
nghi p (H th ng qu n lý văn b n và ệ ệ ố ả ả
đi u hành QLVB&ề ĐH)
19
T l cán b công ch c đỷ ệ ộ ứ ượ ấc c p phát tài
kho n và s d ng thả ử ụ ường xuyên H th ng ệ ố
QLVB&ĐH (ho c đi u hành, tác nghi p tr cặ ề ệ ự
23 T l văn b n đi đỷ ệ ả ược lãnh đ o xét duy t ạ ệ
trong H ệ th ng QLVB&ĐH/t ng s văn b n ố ổ ố ả Đi m = T l %ể ỷ ệ
x đi m t i đaể ố T l %ỷ ệ
Trang 3029 T l cán b công ch c đđi n t chuyên dùng c a ngànhỷ ệệ ử ộ ứủ ượ ấc c p h p th ộ ư Đi m = T l %x đi m t i đaể ể ốỷ ệ T l %ỷ ệ x 1 1
Ph n m m qu n lý quá trình gi i quy t ầ ề ả ả ế
Trang 31m c đ 3 và 4 ứ ộ tr đúng h n/t ng s h s ả ạ ổ ố ồ ơ
nh n, th lý tr c tuy n m c đ 3 và 4ậ ụ ự ế ứ ộ x đi m t i đaể ố x 1
38 T l ý ki n c a các t ch c, cá nhân đ c
tr l i trên c ng, trang TTĐT/t ng s ý ki n ả ờ ổ ổ ố ế
ph n ánh c a các t ch c, cá nhân g i đ nả ủ ổ ứ ử ế