Quyết định số 72/2019/QĐ-UBND về việc phê duyệt và công bố kết quả xếp hạng mức độ xây dựng chính quyền điện tử cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2018. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Trang 1Ủ
T NH Đ K NÔNGỈ Ắ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 72/QĐUBND Đ k Nông ắ , ngày 11 tháng 01 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C PHÊ DUY T VÀ CÔNG B K T QU X P H NG M C Đ XÂY D NG CHÍNHỀ Ệ Ệ Ố Ế Ả Ế Ạ Ứ Ộ Ự QUY N ĐI N T C P HUY N, C P XÃ TRÊN Đ A BÀN T NH Đ K NÔNG NĂM 2018Ề Ệ Ử Ấ Ệ Ấ Ị Ỉ Ắ
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN T NH Đ K NÔNGỦ Ị Ủ Ỉ Ắ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19/6/2015;
Căn c Lu t Công ngh thông tin ngày 29/6/2006; ứ ậ ệ
Căn c Quy t đ nh s 2392/QĐBTTTT ngày 25/12/2017 c a B Thông tin và Truy n thông v ứ ế ị ố ủ ộ ề ề
vi c ban hành B tiêu chí và ph ệ ộ ươ ng pháp đánh giá m c đ Chính quy n đi n t t c p xã và ứ ộ ề ệ ử ừ ấ
c p huy n; ấ ệ
Căn c Quy t đ nh s 1627/QĐUBND ngày 10/10/2017 c a y ban nhân dân t nh Đ k Nông v ứ ế ị ố ủ Ủ ỉ ắ ề
vi c phê duy t Ki n trúc Chính quy n đi n t t nh Đ k Nông; ệ ệ ế ề ệ ử ỉ ắ
Xét đ ngh c a S Thông tin và Truy n thông t i T trình s 58/TTrSTTTT ngày 25/12/2018; ề ị ủ ở ề ạ ờ ố Công văn s 24/STTTTCNTT ngày 09/01/2018, ố
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Phê duy t và công b k t qu x p h ng m c đ xây d ng Chính quy n đi n t c p ệ ố ế ả ế ạ ứ ộ ự ề ệ ử ấ huy n, c p xã trên đ a bàn t nh Đ k Nông năm 2018 (có báo cáo k t qu t ch c đánh giá m c ệ ấ ị ỉ ắ ế ả ổ ứ ứ
đ xây d ng Chính quy n đi n t c p huy n, c p xã trên đ a bàn t nh Đ k Nông năm 2018 kèm ộ ự ề ệ ử ấ ệ ấ ị ỉ ắ theo)
Đi u 2. ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Chánh Văn phòng UBND t nh, Giám đ c các S : S Thông tin và Truy n thông, S N i v ; Ch ỉ ố ở ở ề ở ộ ụ ủ
t ch UBND các huy n/th xã; Ch t ch UBND các xã, phị ệ ị ủ ị ường, th tr n ch u trách nhi m thi hành ị ấ ị ệ Quy t đ nh này./ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 2; ư ề
CT, các PCT UBND t nh; ỉ
PCVP: Tr n Văn Th ầ ươ ng;
L u: VT, KSTTHC, TTĐT ư
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Trang 2Cao Huy
BÁO CÁO K T QU T CH C ĐÁNH GIÁ M C Đ XÂY D NG CHÍNH QUY NẾ Ả Ổ Ứ Ứ Ộ Ự Ề
ĐI N T T I C P HUY N, C P XÃ TRÊN Đ A BÀN T NH Đ K NÔNG NĂM 2018Ệ Ử Ạ Ấ Ệ Ấ Ị Ỉ Ắ
(Kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 72/QĐUBND ngày 11 tháng 01 năm 2019 c a y ban nhân dân t nh ủ Ủ ỉ
Đắk Nông)
M C L CỤ Ụ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
K T QU X P H NG M C Đ XÂYẾ Ả Ế Ạ Ứ Ộ D NG CHÍNH QUY N ĐI N T T I C P Ự Ề Ệ Ử Ạ Ấ
HUY N, C P XÃ TRÊN Đ A BÀN T NH Đ K NÔNG 2018Ệ Ấ Ị Ỉ Ắ
1. Hi n tr ng đi u ki n s n sàng chính quy n đi n tệ ạ ề ệ ẵ ề ệ ử
a. Huy n, Th xãệ ị
b. Xã, phường, Th tr nị ấ
2. Hi n tr ng k t qu xây d ng chính quy n đi n tệ ạ ế ả ự ề ệ ử
a. Huy n, Th xãệ ị
b. Xã, phường, Th tr nị ấ
L I NÓI Đ UỜ Ầ
Năm 2018 là năm đ u tiên Báo cáo k t qu t ch c đánh giá m c đ xây d ng chính quy n đi n ầ ế ả ổ ứ ứ ộ ự ề ệ
t t i c p huy n, c p xã trên đ a bàn t nh Đ k Nông đử ạ ấ ệ ấ ị ỉ ắ ược th c hi n bự ệ ởi S Thông tin và Truy nở ề thông Đ k Nông và Trung tâm T v n nghi p v và h tr đánh giá hi u qu đ u t CNTT.ắ ư ấ ệ ụ ỗ ợ ệ ả ầ ư
Ti p t c th c hi n ch trế ụ ự ệ ủ ương gi nguyên h th ng ch tiêu trong th i gian ít nh t 03 năm đ ữ ệ ố ỉ ờ ấ ể
t o đi u ki n thu n l i h n cho các đ i tạ ề ệ ậ ợ ơ ố ượng đi u tra trong vi c chu n b s li u và so sánh ề ệ ẩ ị ố ệ
k t qu x p h ng c a các năm, h th ng ch tiêu c a năm 2018 đế ả ế ạ ủ ệ ố ỉ ủ ược gi nguyên ti p các năm ữ ế sau
Tính đ n cu i tháng 12/2018, chúng tôi đã thu th p đế ố ậ ượ ố ệc s li u c a c 2 nhóm đ i tủ ả ố ượng: c p ấ huy n, th xã và c p xã/phệ ị ấ ường/th tr n.ị ấ
Trang 3
K T QU X P H NG M C Đ XÂY D NG CHÍNH QUY N ĐI N T T I C PẾ Ả Ế Ạ Ứ Ộ Ự Ề Ệ Ử Ạ Ấ
HUY N, C P XÃ TRÊN Đ A BÀN T NH Đ K NÔNG 2018Ệ Ấ Ị Ỉ Ắ
D a trên các s li u thu th p đự ố ệ ậ ượ ừc t các đ i tố ượng đi u tra, sau khi ki m tra, c p nh t, đ i ề ể ậ ậ ố chi u, đi u ch nh, Nhóm nghiên c u đã ti n hành tính toán các ch s thành ph n và sau đó là ế ề ỉ ứ ế ỉ ố ầ
ch s phát tri n chính quy n đi n t c a t ng nhóm đ i tỉ ố ể ề ệ ử ủ ừ ố ượng. Các k t qu tính toán này hoàn ế ả toàn d a trên s li u th c t báo cáo c a các đ i tự ố ệ ự ừ ủ ố ượng đi u tra. ề V c b n ch có th ki m tra ề ơ ả ỉ ể ể
được tính đúng đ n v m t logic c a d li u. Trong m t s trắ ề ặ ủ ữ ệ ộ ố ường h p khác, n u k t qu ợ ế ế ả chu n hóa d li u cho th y có s phi logic c a d li u (ví d : t l máy tính có k t n i Internet ẩ ữ ệ ấ ự ủ ữ ệ ụ ỷ ệ ế ố
l n h n 100%) thì Nhóm nghiên c u thay th b ng giá tr l n nh t có th ch p nh n đớ ơ ứ ế ằ ị ớ ấ ể ấ ậ ược (ví
d : t l máy tính có k t n i Internet b ng 100%). Ngoài ra, đ i v i các trụ ỷ ệ ế ố ằ ố ớ ường h p có s đ t ợ ự ộ
bi n tăng ho c gi m c a s li u, mà không có c s logic đ kh ng đ nh tính đúng đ n c a s ế ặ ả ủ ố ệ ơ ở ể ẳ ị ắ ủ ự tăng gi m đó, thì chúng tôi s s d ng s li u trung bình c a t t c các đ n v còn l i trong ả ẽ ử ụ ố ệ ủ ấ ả ơ ị ạ nhóm đ hi u ch nh. Nể ệ ỉ ếu không hi u ch nh đệ ỉ ược thì dùng chính s li u c a các năm đó đ thay ố ệ ủ ể
th cho s li u b đ t bi n.ế ố ệ ị ộ ế
Sau đây là k t qu t ch c đánh giá m c đ xây d ng chính quy n đi n t t i c p huy n, c p ế ả ổ ứ ứ ộ ự ề ệ ử ạ ấ ệ ấ
xã trên đ a bàn t nh Đ k Nông năm 2018.ị ỉ ắ
1. Hi n tr ng đi u ki n s n sàng chính quy n đi n t ệ ạ ề ệ ẵ ề ệ ử
a. Huy n, Th xãệ ị
Đ N Ơ VỊ/CHỈ
TIÊU
CÁC TIÊU CHÍ V CỀ Ơ
S HỞ Ạ
TẦNG
THÔNG TIN
CÁC TIÊU
CHÍ VỀ
NHÂN
LỰC
CNTT
CÁC TIÊU
CHÍ VỀ
MÔI
TRƯỜNG CHÍNH SÁCH
T ngổ
đi mể
M c đ tứ ạ
so với
khung đánh giá
X pế
h ngạ
TH XÃ GIAỊ
HUY N TUY Đ CỆ Ứ 24,0 11,00 4,00 39,000 M c IIIứ 2
HUY N CỆ Ư JÚT 21,4 11,00 5,50 37,865 M c IIIứ 3
HUY N KRÔNGỆ
HUY N Đ KỆ Ắ
HUY N Đ KỆ Ắ
ướ ứ IV
Không
x pế
h ngạ
HUY N Đ K MILỆ Ắ 17,1 5,16 6,00 28,280 DướIVi m cứ Không x pế
h ngạ HUY N Đ KỆ Ắ
ướ ứ
IV Không x pế
Trang 4h ngạ
b. Xã, phường, Th tr nị ấ
Đ N V /Ơ ỊTIÊU
CHÍ
CÁC TIÊU CHÍ V CỀ Ơ
S HỞ Ạ
T NGẦ THÔNG TIN
CÁC TIÊU
CHÍ VỀ
NHÂN
LỰC
CNTT
CÁC TIÊU CHÍ
V ỀMÔI
TRƯỜNG CHÍNH SÁCH
T ngổ
đi mể
M cứ
đ t sạ o
với
khung đánh giá
X pế
h ngạ
UBND xã Tâm
UBND xã Nam
UBND xã Thu nậ
H nhạ 11 4,5 4 19,5 m c IVDứướ i x p h ngếKhông ạ UBND xã Đ kắ
N'DRung 11,5 3 4 18,5 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Nâm
NJang 11,5 3 4 18,5 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Nam
Bình 12,3 3,5 2 17,8 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND Phườ ng
Nghĩa Đ cứ 9,5 3 5 17,5 m c IVDứướ i x p h ngếKhông ạ UBND Phườ ng
Nghĩa Phú 9,5 3 5 17,5 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Qu ngả
x p h ngế ạ UBND xã Đ kắ
Buk So 11,8 3 2 16,8 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Đ kắ
D'Rông 11,6 3 1 15,6 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBNDxã Đ k Wilắ 10,44 1 4 15,44 m c IVDứướ i x p h ngếKhông ạ UBND xã Nhân
Cơ 12,571 1,72 1 15,291 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Trúc
S nơ 8,13 3 4 15,13 m c IVDứướ i x p h ngếKhông ạ UBND xã Đ k Ruắ 11,4 2 1 14,4 m c IVDứướ i x p h ngếKhông ạ UBND Th tr nị ấ 11,3 1,98 1 14,28 Dướ Không i
Trang 5Ki n Đ cế ứ m c IVứ x p h ngế ạ UBND xã Đ kắ
PLao 7,2 4 3 14,2 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND Th tr nị ấ
Đ k Mâmắ 11 2 1 14 m c IVDứướ i x p h ngếKhông ạ UBND xã Đ k Haắ 6,8 5 2 13,8 m c IVDứướ i x p h ngếKhông ạ UBND xã Thu nậ
Hà 10,6 3 0 13,6 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Đ k Sôrắ 6,595 3,87 3 13,465 m c IVDứướ i x p h ngếKhông ạ UBND xã C Kniaư 9,44 1 3 13,44 m c IVDứướ i x p h ngếKhông ạ UBND xã Đ kắ
Wer 9,438 3 1 13,438 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ
UBND xã Đ oạ
x p h ngế ạ
UBND xã Đ kắ
x p h ngế ạ UBND xã Nghĩa
Th ngắ 9,938 1,958 1 12,896 m c IVDứướ i
Không
x p h ngế ạ UBND xã Ea Pô 7,38 3,5 2 12,88 m c IVDứướ i
Không
x p h ngế ạ UBND xã Nâm
Ndir 9,0514 1,66 2 12,7114 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Qu ngả
x p h ngế ạ UBND xã Đ kắ
Môl 9,55 3 0 12,55 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ
Trang 6Choah m c IVứ
UBND xã Qu ngả
x p h ngế ạ UBND xã Đ k Sinắ 8,1 2,76 1 11,86 m c IVDứướ i
Không
x p h ngế ạ UBND xã Qu ngả
Phú 9,4 2 0 11,4 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Nam
Xuân 7,35 2 2 11,35 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND Phườ ng
Nghĩa Tân 7,3 3 1 11,3 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Trườ ng
Xuân 8 2,09 1 11,09 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Thu nậ
x p h ngế ạ UBND xã Qu ngả
Tr cự 10 0,89 0 10,89 m c IVDứướ i
Không
x p h ngế ạ UBND xã Qu ngả
Tín 8,442 1,16 1 10,602 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Đ kắ
S kắ 7,3 1,87 1 10,17 m c IVDứướ i
Không
x p h ngế ạ UBND xã Ki nế
Thành 7,207 1,94 1 10,147 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Đ kắ
Lao 7,75 2,3 0 10,05 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND Th tr nị ấ
Không
x p h ngế ạ UBND xã Đ kắ
Som 5,7 2,2 1 8,9 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Nâm
Nung 7,45 1 0 8,45 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Đ kắ
Ngo 6,25 2 0 8,25 m c IVDứướ i Không
x p h ngế ạ UBND xã Qu ngả
S nơ 7,12 0,88 0 8 m c IVDứướ i
Không
x p h ngế ạ UBND xã Long
Không
x p h ngế ạ UBND xã Đ kắ
Trang 7Tân m c IVứ
UBND xã Tân
UBND xã Nhân
Đ oạ 3,9 0,7 0 4,6 m c IVDứướ i
UBND xã H ngư
UBND xã Đ cứ
x p h ngế ạ UBND xã Đ kắ
x p h ngế ạ UBND xã Đ kắ
UBND xã Đ kắ
UBND xã Qu ngả
UBND xã Đ cứ
UBND xã Đ cứ
UBND Th tr nị ấ
UBND xã Đ kắ
UBND xã Đ kắ
UBND xã Đ kắ
UBND Th tr n Eaị ấ
UBND Phườ ng
UBND Phườ ng
UBND xã Đ k Niaắ 0 0 0 0 m c IVDứướ i
Trang 8RMoan m c IVứ Không
2. Hi n tr ng k t qu xây d ng chính quy n đi n t ệ ạ ế ả ự ề ệ ử
a. Huy n, th xãệ ị
Đ N V /TIÊUƠ Ị
CHÍ
ĐÁNH GIÁ M CỨ
Đ ỘHI NỆ
DI N Ệ (tính minh
b ch) ạ
ĐÁNH GIÁ
M C Ứ ĐỘ
TƯƠNG TÁC
ĐÁNH GIÁ
M C ĐỨ Ộ GIAO
D CHỊ
ĐÁNH GIÁ M CỨ
ĐỘ CHUYỂN
Đ IỔ
T ngổ
điểm
M cứ
đ t soạ
v iớ khung đánh giá
X pế
h ngạ
TH XÃ GIAỊ
ứ
HUY NỆ
KRÔNG NÔ 33,9 26,47 7,12 2 69,49 Dm c IVứướ i
Không
x pế
h ngạ
HUY N TUYỆ
Đ CỨ 24 26,5 11 3 64,5 m c IVDứướ i Không x pế
h ngạ
HUY N CUỆ
JÚT 23 31,1 6,665 0 60,765 Dm c IVứướ i
Không
x pế
h ngạ
HUY N Đ KỆ Ắ
SONG 27,5 23,85 6,92 0 58,27 m c IVDứướ i
Không
x pế
h ngạ
HUY N ĐỆ ẮK
RL PẤ 22,1 25,7 7,97 1 56,77 Dm c IVứướ i Không x pế
h ngạ HUY N ĐỆ ẮK
GLONG 24,5 18,3 4,2 1,6 48,6 m c IVDứướ i
Không
x pế
h ngạ
HUY N Đ KỆ Ắ
Không
x pế
h ngạ
b. Xã, phường, th tr nị ấ
Đ NƠ
V /TIÊUỊ
CHÍ
ĐÁNH GIÁ
M CỨ ĐỘ
HI N DI NỆ Ệ (tính minh
b ch) ạ trên
C ng/ Trang ổ
ĐÁNH GIÁ
M C Ứ ĐỘ
TƯƠNG TÁC
ĐÁNH GIÁ
M CỨ
ĐỘ
GIAO
D CHỊ
ĐÁNH GIÁ M CỨ
ĐỘ
CHUY NỂ
Đ IỔ
T ngổ
điểm M c
ứ
đ t soạ
v iớ khung đánh giá
M c đ tứ ạ
so v iớ khung đánh giáX pế
h ngạ
Trang 9UBND xã
Đ kắ
M cứ III M c III1ứ
UBND xã
Nâm NJang 21,5 14 3,9 4 43,4 M c IIIứ M c III2ứ UBND
Phườ ng
UBND xã
UBND
Phườ ng
UBND xã
UBND xã
Đ k Ruắ 21 13,57 4,11 1,65 40,33 M c IVứ M c IV7ứ UBND
Phườ ng
ứ M c IV8ứ
UBND
Phườ ng
i
ướ
m c IVứ
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k PLaoắ 16,5 16 1 2 35,5 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ o Nghĩaạ 19 14 2 0 35 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k Ngoắ 15 11,4 3,9 3,4 33,7 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Qu ng Khêả 16,5 14 1 1 32,5 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
Trang 10Tân Thành m c IVứ m cứ
IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Qu ng Phúả 14,5 9,9 1,97 1,9 28,27 Dm c IVứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k Sôrắ 4 10,96 7,25 5 27,21 Dm c IVứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND Thị
tr n Đ kấ ắ
Dướ i
m c IVứ
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Nâm Nung 12,5 9,18 1,7 1,3 24,68 Dm c IVứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND Thị
tr n Đ c Anấ ứ 10 10 2 1 23 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Qu ng Tr cả ự 9,5 11,6 0 0 21,1 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Trườ ng
Dướ i
m c IVứ
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Qu ngả
Dướ i
m c IVứ
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Nam Xuân 0 9,78 5,4 4 19,18 Dm c IVứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k Hòaắ 3,5 12,9 1,4 1 18,8 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
Trang 11Tâm Th ngắ m c IVứ m cứ
IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Thu n H nhậ ạ 8,5 9 0 1 18,5 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND Thị
tr n Eaấ
Dướ i
m c IVứ
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k Haắ 0 11,1 5,6 1 17,7 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Nhân Đ oạ 0 14,2 0,9 2 17,1 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Nam Bình 0 12,8 2,1 2 16,9 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k Werắ 1 14,33 1 0 16,33 Dm c IVứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
H ng Bìnhư 1 14 1 0 16 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k D'Rôngắ 0 15,6 0,2 0 15,8 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Qu ng S nả ơ 7 6,95 0,98 0 14,93 Dm c IVứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k Môlắ 0 12,4 1,4 1 14,8 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
Trang 12Buôn Choah m c IVứ m cứ
IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k Laoắ 4,5 8,25 1 0 13,75 Dm c IVứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Thu n Hàậ 0 12,3 0,9 0 13,2 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Nhân Cơ 0 12,06 1,01 0 13,07 Dm c IVứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Trúc S nơ 0 13 0 0 13 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Nghĩa Th ngắ 0 11,81 1 0 12,81 Dm c IVứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND Thị
tr n Ki nấ ế
i
ướ
m c IVứ
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
C Kniaư 0 11,35 1 0 12,35 Dm c IVứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k Buk Soắ 0 11,1 1 0 12,1 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k Somắ 0 10 0,6 1 11,6 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k Wilắ 0 10,5 1 0 11,5 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ UBND Thị 0 9,71 0,95 0 10,66 Dướ i Dướ i
Trang 13tr n Đ k Milấ ắ m c IVứ m cứ
IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Ki n Thànhế 0 9,31 1,01 0 10,32 Dm c IVứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Long Sơn 0 10,13 0 0 10,13 Dm c IVứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Qu ng Tínả 0 8,95 0,95 0 9,9 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k Rắ 'Tih 0 8,75 0,5 0,5 9,75 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Thu n Anậ 0 8,57 0 0 8,57 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k ắ S kắ 0 8,42 0 0 8,42 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k Sinắ 1 6,39 0,95 0 8,34 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Nâm Ndir 0 6,91 0,5 0 7,41 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Qu ng Tânả 0 7,1 0 0 7,1 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Qu ng Tâmả 0 6,3 0 0 6,3 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
Trang 14Đ c Xuyênứ m c IVứ m cứ
IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ
UBND xã
Đ k Rắ 'Măng 0 0 0 0 0 m c IVDứướ i
Dướ i
m cứ IVKhông
x p h ngế ạ UBND xã
IV
Không
x p h ngế ạ
UBND xã
IV
Không
x p h ngế ạ
UBND xã
IV
Không
x p h ngế ạ
UBND xã
IV
Không
x p h ngế ạ
UBND xã
IV
Không
x p h ngế ạ
UBND xã
IV
Không
x p h ngế ạ
UBND xã Ea
0Dướ i
m cứ IV
Không
x p h ngế ạ
UBND
Phườ ng
0Dướ i
m cứ IV
Không
x p h ngế ạ
UBND xã
IV
Không
x p h ngế ạ