Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Long An. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Trang 1Ủ
T NH LONG ANỈ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 07/2019/QĐUBND Long An, ngày 30 tháng 01 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH QUY CH QU N LÝ, V N HÀNH VÀ S D NG M NG TRUY NỀ Ệ Ế Ả Ậ Ử Ụ Ạ Ề
S LI U CHUYÊN DÙNG C P Ố Ệ Ấ II TRÊN Đ A BÀN T NH LONG ANỊ Ỉ
Y BAN NHÂN DÂN T NH LONG AN
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19/6/2015;
Căn c Lu t Công ngh thông tin ngày 29/6/2006; ứ ậ ệ
Căn c Lu t An toàn thông ứ ậ tin m ng ngày 19/11/2015; ạ
Căn c Ngh đ nh s 64/2007/NĐCP ngày 10/4/2007 c a Chính ph v ng d ng công ngh ứ ị ị ố ủ ủ ề ứ ụ ệ thông tin trong ho t đ ng c quan nhà n ạ ộ ơ ướ c;
Căn c Ngh đ nh s 85/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 c a Chính ph v ứ ị ị ố ủ ủ ề b o đ m an toàn h ả ả ệ
th ng thông tin theo c p đ ; ố ấ ộ
Căn c Thông t s 03/2017/TTBTTTT ngày 24/4/2017 c a B Thông tin và Truy n thông v ứ ư ố ủ ộ ề ề quy đ nh chi ti t và h ị ế ướ ng d n m t s đi u c a Ngh đ nh s 85/2016/NĐCP ngày 01/7/2016 ẫ ộ ố ề ủ ị ị ố
c a Chính ph v b o đ m an toàn h th ng thông tin theo c p đ ; ủ ủ ề ả ả ệ ố ấ ộ
Căn c Thông t s 27/2017/TTBTTTT ngày 20/10/2017 c a B Thông tin và Tr ứ ư ố ủ ộ uy n thông quy ề
đ nh v qu n lý, v n hành, k t n i, s d ng và b o đ m an toàn thông tin trên m ng truy n s ị ề ả ậ ế ố ử ụ ả ả ạ ề ố
li u chuyên d ệ ùng c a các c quan Đ ng, Nhà n ủ ơ ả ướ c;
Theo đ ngh c a Giám đ c S Thông tin và Truy n thông t i T trình s ề ị ủ ố ở ề ạ ờ ố 116/TTrSTTTT ngày 23/01/2019, ý ki n th m đ nh c a S T pháp t i văn b n s 3 ế ẩ ị ủ ở ư ạ ả ố 1/STPXDKTVB ngày 07/01/2019.
QUY T Đ NH:Ế Ị
Điều 1. Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch qu n lý, v n hành và s d ng m ng truy n ế ị ế ả ậ ử ụ ạ ề
s li u chuyên dùng c p II trên đ a bàn t nh Long An.ố ệ ấ ị ỉ
Đi u 2.ề Giao S Thông tin và Truy n thông ch trì tri n khai, hở ề ủ ể ướng d n, ki m tra vi c th c ẫ ể ệ ự
hi n Quy t đ nh này.ệ ế ị
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 15/02/2019 và bãi b Quy t đ nh s 1762/QĐế ị ệ ự ể ừ ỏ ế ị ố UBND ngày 21/5/2013 c a UBND t nh v vi c ban hành Quy ch qu n lý, v n hành, s d ng vàủ ỉ ề ệ ế ả ậ ử ụ
b o đ m an toàn thông tin m ng truy n s li u chuyên dùng trong các c quan nhà nả ả ạ ề ố ệ ơ ước trên đ a ị bàn t nh Long An.ỉ
Trang 2Đi u 3.ề Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đ c S Thông tin và Truy n thông, Th trố ở ề ủ ưởng s , ở ngành t nh, Ch t ch UBND huy n, th xã, thành ph , Ch t ch UBND xã, phỉ ủ ị ệ ị ố ủ ị ường, th tr n và cácị ấ
t ch c, cá nhân có liên quan ch u ổ ứ ị trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3; ư ề
B Thô ộ ng tin và Truy n thông; ề
C c Ki m ụ ể tra VBQPPLBộ T pháp; ư
V Pháp ch B TT&TT; ụ ế ộ
TT. TU, TT.HĐND t nh; ỉ
CT, các PCT UBND t nh; ỉ
CVP, PCVP UBND t nh (vx); ỉ
Trung tâm Tin h c; ọ
Phòng VHXH;
L u: VT, LTh ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Tr n Văn C nầ ầ
QUY CHẾ
QU N LÝ, V N HÀNH VÀ S D NG M NG TRUY N S LI U CHUYÊN DÙNG C P IIẢ Ậ Ử Ụ Ạ Ề Ố Ệ Ấ
TRÊN ĐỊA BÀN T NH LONG ANỈ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 07/2019/QĐUBND ngày 30/01/2019 c a UBND t nh Long An) ế ị ố ủ ỉ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy ch này quy đ nh v vi c qu n lý, v n hành, k t n i, s d ng và b o đ m an toàn thông tin ế ị ề ệ ả ậ ế ố ử ụ ả ả trên m ng truy n s li u chuyên dùng c p ạ ề ố ệ ấ II c a các s , ngành t nh, UBND các huy n, th xã, ủ ở ỉ ệ ị thành ph , UBND các xã, phố ường, th tr n (sau đây g i chung là các c quan Nhà nị ấ ọ ơ ước trên đ a ị bàn t nh Long An).ỉ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Các t ch c, cá nhân tham gia qu n ổ ứ ả lý, v n hành, k t n i và s d ng m ng truy n s li u ậ ế ố ử ụ ạ ề ố ệ
chuyên dùng c p II c a các c quan Nhà nấ ủ ơ ước trên đ a bàn t nh Long An.ị ỉ
Đi u 3. Gề iải thích t ng ừ ữ
Trong Quy ch này, các t ng dế ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
1. M ng truy n s li u chuyên dùng (sau đây g i t t là TSLCD) c p II là phân h c a m ng ạ ề ố ệ ọ ắ ấ ệ ủ ạ TSLCD k t n i t i các thi t b đ u cu i t i các c quan Nhà nế ố ớ ế ị ầ ố ạ ơ ước trên đ a bàn t nh Long An do ị ỉ doanh nghi p vi n thông cung c p, qu n lý, v n hành và khai thác trên đ a bàn t nh.ệ ễ ấ ả ậ ị ỉ
2. Đ n v s d ng m ng TSLCD c p II là các c quan Nhà nơ ị ử ụ ạ ấ ơ ước trên đ a bàn t nh Long An có ị ỉ
đi m k t n i vào m ng TSLCD c p II.ể ế ố ạ ấ
Trang 33. Doanh nghi p vi n thông cung c p d ch v m ng TSLCD c p II (sau đây g i t t là doanh ệ ễ ấ ị ụ ạ ấ ọ ắ nghi p vi n thông) là doanh nghi p đáp ng đ yêu c u, đi u ki n quy đ nh t i Khoệ ễ ệ ứ ủ ầ ề ệ ị ạ ản 1 Đi u 9 ề Thông t s 27/2017/TTBTTTT ngày 20/10/2017 c a B Thông tin và Truy n thông quy đ nh vư ố ủ ộ ề ị ề
qu n lý, v n hành, k t n i, s d ng và b o đ m an toàn thông tin trên m ng truy n s li u ả ậ ế ố ử ụ ả ả ạ ề ố ệ chuyên dùng c a các c quan Đ ng, Nhà nủ ơ ả ước (sau đây g i t t là Thông t 27/2017/TTBTTTT).ọ ắ ư
Chương II
QU N LÝ VÀ V N HÀNH M NG TSLCD C P IIẢ Ậ Ạ Ấ
Đi u 4. Nguyên t c qu n lý, v n hành m ng TSLCD c pề ắ ả ậ ạ ấ II
1. B o đ m nguyên t c qu n lý, v n hành m ng TSLCD c p II theo quy đ nh t i Đi u 4 Thông ả ả ắ ả ậ ạ ấ ị ạ ề
t s 27/2017/TTBTTTT.ư ố
2. Tri n khai m ng TSLCD c p II b ng hình th c t p trung do S Thông tin và Truy n thông ký ể ạ ấ ằ ứ ậ ở ề
h p đ ng khung v i doanh nghi p vi n thông, b o đ m kh năng v n hành và cung c p d ch v ợ ồ ớ ệ ễ ả ả ả ậ ấ ị ụ theo h p đợ ồng
Đi u 5. D ch v cung c p trên m ng TSLCD c p IIề ị ụ ấ ạ ấ
D ch v cung c p trên m ng TSLCD c p II bao g m: d ch v c b n, d ch v giá tr gia tăng và ị ụ ấ ạ ấ ồ ị ụ ơ ả ị ụ ị các d ch v c ng thêm đị ụ ộ ược quy đ nh t i Đi u 5 Thông t 27/2017/TTBTTTT c a B Thông tinị ạ ề ư ủ ộ
và Truy n thông.ề
Đi u 6. ề Ứng d ng khai thác trên m ng TSLCD c p IIụ ạ ấ
1. H th ng qu n lý văn b n và đi u hành c a t nh.ệ ố ả ả ề ủ ỉ
2. Ph n m m M t c a đi n t gi i quy t h s th t c hành chính.ầ ề ộ ử ệ ử ả ế ồ ơ ủ ụ
3. Ph n m m Qu n lý h s cán b , công ch c, viên ch c c a t nh.ầ ề ả ồ ơ ộ ứ ứ ủ ỉ
4. Tr c kụ ết n i liên thông, n n t ng chia s , tích hố ề ả ẻ ợp c p t nh (LGSP) ph c v truy c p, k t nấ ỉ ụ ụ ậ ế ối
đ n các h th ng thông tin, c s d li u dùng chung đ t t i Trung tâm d li u c a t nh.ế ệ ố ơ ở ữ ệ ặ ạ ữ ệ ủ ỉ
5. H th ng h i ngh truy n hình tr c tuy n, bao g m: h th ng t t nh đ n huy n và h th ng ệ ố ộ ị ề ự ế ồ ệ ố ừ ỉ ế ệ ệ ố
t huy n đ n xã.ừ ệ ế
6. Các h th ng ng d ng công ngh thông tin, c s d li u chuyên ngành khác c n an toàn và ệ ố ứ ụ ệ ơ ở ữ ệ ầ
b o m t thông tin cao, có yêu c u k t n i liên thông, trao đ i d li u gi a các c quan, đ n v ả ậ ầ ế ố ổ ữ ệ ữ ơ ơ ị trên đ a bàn t nh.ị ỉ
Đi u 7. Giá cề ước d ch v trên m ng TSLCD c p IIị ụ ạ ấ
1. Giá cước d ch v trên m ng TSLCD c p II đị ụ ạ ấ ược áp d nụ g theo Thông t s 43/2017/TTư ố
BTTTT ngày 29/12/2017 c a B Thông tin và Truyủ ộ ền thông v vi c quy đ nh m c giá cề ệ ị ứ ướ ốc t i
đa d ch v trên m ng TSLCD c a c quan Đ ng, Nhà nị ụ ạ ủ ơ ả ước
Trang 42. Doanh nghi p vi n thông trên đ a bàn t nh th c hi n công khai giá cệ ễ ị ỉ ự ệ ước d ch v trên m ng ị ụ ạ TSLCD c p II theo quy đ nh.ấ ị
Chương III
QUY Đ NH V K T N I, S D NG VÀ B O Đ M AN TOÀN THÔNG TIN TRÊNỊ Ề Ế Ố Ử Ụ Ả Ả
M NG TSLCD C P IIẠ Ấ
Đi u 8. Quy đề ịnh v k t n i đ i v i doanh nghi p vi n thông cung c p k t n i cho m ng ề ế ố ố ớ ệ ễ ấ ế ố ạ
TSLCD c p IIấ
1. K t n i đ i v i doanh nghi p vi n thông cung c p k t n i cho m ng TSLCD c p II th c hi nế ố ố ớ ệ ễ ấ ế ố ạ ấ ự ệ theo quy đ nh t i các Kho n 2, 3, 4, 5 Đi u 7 Thông t s 27/2017/TTBTTTT c a B Thông tin ị ạ ả ề ư ố ủ ộ
và Truy n thông.ề
2. Căn c vào nhu c u qu n lý t p trung v k t n i và t c đ s d ng đ i v i đ n v s d ng ứ ầ ả ậ ề ế ố ố ộ ử ụ ố ớ ơ ị ử ụ
m ng TSLCD c p II (thông qua đ xu t c a S Thông tin và Truy n thông), doanh nghi p vi n ạ ấ ề ấ ủ ở ề ệ ễ thông ph i b o đ m k t n i, t c đ truy c p c a đ n v s d ng m ng TSLCD cả ả ả ế ố ố ộ ậ ủ ơ ị ử ụ ạ ấp II đ m b o ả ả
n đ nh, thông su t
3. Doanh nghi p vi n thông ph i thi t l p đ a ch IP, thông s k t n i cho đ n v s d ng m ng ệ ễ ả ế ậ ị ỉ ố ế ố ơ ị ử ụ ạ TSLCD c p II đã đấ ược C c B u đi n Trung ụ ư ệ ương hướng d n, quy ho ch cho t nh Long An.ẫ ạ ỉ
4. H t ng m ng c a doanh nghi p vi n thông cung c p k t n i cho m ng TSLCD c p II th c ạ ầ ạ ủ ệ ễ ấ ế ố ạ ấ ự
hi n theo quy đ nh t i Đi u 9 Thông t s 27/2017/TTBTTTT c a B Thông tin và Truy n ệ ị ạ ề ư ố ủ ộ ề thông
Đi u 9. Quy đ nh v s d ng, chia s và l u tr thông tin trên mang TSLCD c p IIề ị ề ử ụ ẻ ư ữ ấ
1. Vi c s d ng, chia s và l u tr thông tin trên m ng TSLCD c p II ph i tuân th các quy đ nhệ ử ụ ẻ ư ữ ạ ấ ả ủ ị
c a pháp lu t v vi n thông, công ngh thông tin, an toàn thông tin và l u tr ủ ậ ề ễ ệ ư ữ
2. Thông tin đượ ử ục s d ng, chia s và l u tr trên m ng TSLCD c p II là nh ng thông tin ph c ẻ ư ữ ạ ấ ữ ụ
v cho ho t đ ng qu n lý đi u hành chung c a t nh và ho t đ ng qu n lý đi u hành, chuyên ụ ạ ộ ả ề ủ ỉ ạ ộ ả ề môn nghi p v c a đ n v s d ng m ng TSLCD cệ ụ ủ ơ ị ử ụ ạ ấp II
3. Đ n v s d ng m ng TSLCD c p II khai thác, s d ng, chia s thông tin trong c s d li u, ơ ị ử ụ ạ ấ ử ụ ẻ ơ ở ữ ệ
d ch v trên m ng TSLCD c p II theo ch c năng, nhi m v c a t ng đ n v , t ng cá nhân.ị ụ ạ ấ ứ ệ ụ ủ ừ ơ ị ừ
4. Đ n v s d ng m ng TSLCD c p II th c hi n b o qu n, sao l u d li u đ nh k cho các c ơ ị ử ụ ạ ấ ự ệ ả ả ư ữ ệ ị ỳ ơ
s d li u đở ữ ệ ược khai thác, s d ng, chia s trên m ng TSLCD c p II do đ n v mình qu n lý ử ụ ẻ ạ ấ ơ ị ả
v n hành .ậ
5. Thông tin quan tr ng truy n t i trên m ng TSLCD c p II ph i tuân th pháp lu t v b o v bíọ ề ả ạ ấ ả ủ ậ ề ả ệ
m t nhà nậ ước, mã hóa b ng m t mã c y u.ằ ậ ơ ế
Đi u 10. Quy đ nh v b o đ m an toàn thông tin cho m ng TSLCD c pề ị ề ả ả ạ ấ II
1. Quy đ nh chung v b o đ m an toàn thông tin cho h t ng m ng TSLCD c p II th c hi n theoị ề ả ả ạ ầ ạ ấ ự ệ quy đ nh t i Đi u 11 Thông t s 27/2017/TTBTTTT c a B Thông tin và Truy n thị ạ ề ư ố ủ ộ ề ông
Trang 52. M ng TSLCD c p II ph i b o đ m an toàn thông tin theo quy đ nh t i Kho n 2, Đi u 12 ạ ấ ả ả ả ị ạ ả ề Thông t s 27/2017/TTBTTTT c a B Thông tin và Truy n thông.ư ố ủ ộ ề
Chương IV
TRÁCH NHI M CÁC C QUAN, Đ N VỆ Ơ Ơ Ị
Đi u 11. Trách nhi m c a Sề ệ ủ ở Thông tin và Truy n thông ề
Th c hi n đ y đ các nhi m v đự ệ ầ ủ ệ ụ ược quy đ nh t i Đi u 18 Thông t s 27/2017/TTBTTTT ị ạ ề ư ố
c a B Thông tin và Truy n thủ ộ ề ông
Đi u 12. Trách nhi m c a S Tài chínhề ệ ủ ở
Căn c vào kh năng cân đ i ngân sách hàng năm, trình UBND t nh phứ ả ố ỉ ương án kinh phí th c hi nự ệ duy trì ho t đ ng m ng TSLCD c p II trong c quan nhà nạ ộ ạ ấ ơ ước trên đ a bàn t nh.ị ỉ
Đi u 13. Trách nhi m c a doanh nghi p về ệ ủ ệ i n thông cung c p h t ng k t n i và d ch v ễ ấ ạ ầ ế ố ị ụ
cho m ng TSLCD c p ạ ấ II
Th c hi n đ y đ các nhi m v đự ệ ầ ủ ệ ụ ược quy đ nh t i Đi u 16 Thông t s 27/2017/TTBTTTT ị ạ ề ư ố
c a B Thông tin và Truy n thông và ch u s ch đ o, ki m ủ ộ ề ị ự ỉ ạ ể tra c a S Thông tin và Truy n ủ ở ề thông trong th c hi n các quy đ nh c a pháp lu t v đi u hành ho t đ ng, duy trì, b o đ m an ự ệ ị ủ ậ ề ề ạ ộ ả ả toàn thông tin trên m ng TSLCD c p II.ạ ấ
Đi u 14. Trách nhi m c a đ n v s d ng m ng TSLCD c p IIề ệ ủ ơ ị ử ụ ạ ấ
1. Trách nhi m c a các c quan, đ n vệ ủ ơ ơ ị
a) Th c hi n đ y đ các nhi m v đự ệ ầ ủ ệ ụ ược quy đ nh t i Đi u 19 Thông t 27/2017/TTBTTTT c aị ạ ề ư ủ
B Thông tin và Truy n thộ ề ông
b) Đ ng th i ch u trách nhi m th c hi n các nhi m v sau:ồ ờ ị ệ ự ệ ệ ụ
Thi t l p đ a ch IP trên các máy tr m tham gia vào h th ng m ng n i b c a đ n v ; ch u ế ậ ị ỉ ạ ệ ố ạ ộ ộ ủ ơ ị ị trách nhi m v n i dung, thông tin c a đ n v đệ ề ộ ủ ơ ị ược truy n t i trên m ng TSLCD c p II.ề ả ạ ấ
Ph i h p v i S Thông tin và Truy n thông th c hi n nhi m v b o đ m an toàn thông tin ố ợ ớ ở ề ự ệ ệ ụ ả ả
m ng trong vi c thi t l p h th ng máy ch , cài đ t thi t b , đ a ch IP k t n i m ng TSLCD ạ ệ ế ậ ệ ố ủ ặ ế ị ị ỉ ế ố ạ
c p II; t ch c khai thác có hi u qu các c s d li u, h thấ ổ ứ ệ ả ơ ở ữ ệ ệ ống thông tin, phần mềm do đ n vơ ị
ch trì tri n khai trên m ng TSLCD c p II.ủ ể ạ ấ
T ch c, phân công cán b ho c b ph n chuyên ổ ứ ộ ặ ộ ậ trách công ngh thông tin th c hi n nhi m vệ ự ệ ệ ụ
qu n tr m ng máy tính t i đ n v , c th là:ả ị ạ ạ ơ ị ụ ể
+ L p nh t ký theo dõi quá trình ho t đ ng c a các thi t b k t n i m ng TSLCD c p II; quá ậ ậ ạ ộ ủ ế ị ế ố ạ ấ trình k t n i, s d ng m ng TSLCD c p II.ế ố ử ụ ạ ấ
+ Qu n lý ch t ch h th ng h t ng và thi t b kả ặ ẽ ệ ố ạ ầ ế ị ết n i m ng TSLCD c p II c a đ n v (ch ố ạ ấ ủ ơ ị ỉ
được phép cho nhân viên k thu t c a doanh nghi p vi n thông cung c p h t ng k t nỹ ậ ủ ệ ễ ấ ạ ầ ế ối và
Trang 6d ch v cho m ng TSLCD c p II ti n hành x lý và kh c ph c các s c c a thi t b có liên ị ụ ạ ấ ế ử ắ ụ ự ố ủ ế ị quan tr c ti p đ n m ng TSLCD c p II; không đự ế ế ạ ấ ược phép cho người khác s d ng máy ch k t ử ụ ủ ế
n i m ng TSLCD c p II và không t ý cài đ t các ph n m m ng d ng lên h th ng máy ch ố ạ ấ ự ặ ầ ề ứ ụ ệ ố ủ khi ch a có s đ ng ý c a Th trư ư ồ ủ ủ ưởng đ n v ).ơ ị
+ Tham gia đ y đ các bu i t p hu n v qu n lý, qu n trầ ủ ổ ậ ấ ề ả ả ịm ng do S Thông tin và Truy n ạ ở ề thông t ch c ho c các l p đào t o nghi p v qu n tr m ng theo các chổ ứ ặ ớ ạ ệ ụ ả ị ạ ương trình phù h p.ợ
Trước ngày 01/12 hàng năm báo cáo v S Thông tin và Truy n thông tình hình khai thác, s ề ở ề ử
d ng m ng TSLCD c p II trong ho t đ ng ng d ng công ngh thông tin t i c quan, đ n v đ ụ ạ ấ ạ ộ ứ ụ ệ ạ ơ ơ ị ể
t ng h p báo cáo B Thông tin và Truy n thông, y ban nhân dân t nh.ổ ợ ộ ề Ủ ỉ
2. Ph i h p x lý s c k t n i v i m ng TSLCD c p II:ố ợ ử ự ố ế ố ớ ạ ấ
Đ i v i các s c thông thố ớ ự ố ường (v k t n i, t c đ , ch t lề ế ố ố ộ ấ ượng d ch v , ) các đ n v liên h ị ụ ơ ị ệ
tr c ti p đ u m i b ph n h tr k thu t c a doanh nghi p vi n thông cung c p h t ng k t ự ế ầ ố ộ ậ ỗ ợ ỹ ậ ủ ệ ễ ấ ạ ầ ế
n i và d ch v cho m ng TSLCD c p II đ đố ị ụ ạ ấ ể ược h tr kh c ph c s c ỗ ợ ắ ụ ự ố
Đ i v i các s c nghiêm tr ng (các s c liên quan đ n thi t b m ng, thi t b b o m t, ố ớ ự ố ọ ự ố ế ế ị ạ ế ị ả ậ
đường truy n, các s c liên quan đ n an toàn thông tin, m t d li u, ) nh hề ự ố ế ấ ữ ệ ả ưởng tr c ti p ự ế
đ n ho t đ ng c a c quan, đ n v ; vế ạ ộ ủ ơ ơ ị ượt quá kh năng t kh c ph c c a c quan, đ n v ph i ả ự ắ ụ ủ ơ ơ ị ả nhanh chóng thông báo cho S Thông tin và Truy n thông đ đi u ph i vi c kh c ph c.ở ề ể ề ố ệ ắ ụ
Đi u 15. Trách nhi m c a cá nhân s d ng m ng TSLCD c p ề ệ ủ ử ụ ạ ấ II
1. Ngườ ử ụi s d ng (thu c các đ n v s d ng m ng TSLCD c p II) khi k t n i vào m ng TSLCDộ ơ ị ử ụ ạ ấ ế ố ạ
c p II ph i tuy t đấ ả ệ ố tuân th nh ng quy đ nh v qu n lý, v n hành và s d ng m ng TSLCD i ủ ữ ị ề ả ậ ử ụ ạ
c p II.ấ
2. Không th c hi n truy c p trái phép vào m ng TSLCD c p II.ự ệ ậ ạ ấ
3. Không t ý cài đ t, tháo g , di chuy n, can thi p không đúng th m quy n vào các thi t b đã ự ặ ỡ ể ệ ẩ ề ế ị thi t l p trên m ng TSLCD c p II; không cung c p, phát tán thông tin không đế ậ ạ ấ ấ ược pháp lu t cho ậ phép; không c tình gây m t an toàn thố ấ ông tin trên m ng TSLCD c p II.ạ ấ
4. Không ti t l s đ t ch c h th ng m ng, m t kh u truy nh p các ng d ng trên m ng ế ộ ơ ồ ổ ứ ệ ố ạ ậ ẩ ậ ứ ụ ạ TSLCD c p II cho các t ch c, cá nhân không đúng th m quy n.ấ ổ ứ ẩ ề
5. Khi phát hi n s c x y ra ph i thông báo k p th i cho ngệ ự ố ả ả ị ờ ười có th m quy n c a đ n v mình ẩ ề ủ ơ ị
đ gi i quy t.ể ả ế
Chương V
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 16. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Th trủ ưởng các c quan Nhà nơ ước, Doanh nghi p vi n thông cung c p d ch v m ng TSLCD ệ ễ ấ ị ụ ạ
c p II có trách nhi m t ch c th c hi n nghiêm túc Quy ch này.ấ ệ ổ ứ ự ệ ế
Trang 72. Trong quá trình th c hi n, n u có nh ng v n đ vự ệ ế ữ ấ ề ướng m c c n s a đ i, b sung, các t ắ ầ ử ổ ổ ổ
ch c, cá nhân ph n ánh v Sứ ả ề ở Thông tin và Truy n thông đ t ng h p, báo cáo y ban nhân dân ề ể ổ ợ Ủ
t nh xem xét, quy t đ nh./.ỉ ế ị