Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong việc xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Trang 1Ủ
T NH Đ K L KỈ Ắ Ắ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 02/2019/QĐUBND Đ k L k, ngày 24 tháng 01 năm 2019 ắ ắ
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH PH I H P TRONG VI C XÂY D NG, DUY TRÌ H TH NGẾ Ố Ợ Ệ Ự Ệ Ố THÔNG TIN, CUNG C P THÔNG TIN, D LI U V NHÀ VÀ TH TRẤ Ữ Ệ Ề Ở Ị ƯỜNG B T Đ NGẤ Ộ
S N TRÊN Đ A BÀN T NH Đ K L KẢ Ị Ỉ Ắ Ắ
Y BAN NHÂN DÂN T NH Đ K L K
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng năm 2015;
Căn c Lu t Nhà năm 2014; ứ ậ ở
Căn c Lu t Kinh doanh b t đ ng s n năm 2014; ứ ậ ấ ộ ả
Căn c Kho n 3, Đi u 22 Ngh đ nh s 117/2015/NĐCP ngày 12/11/2015 c a Chính ph v xây ứ ả ề ị ị ố ủ ủ ề
d ng, qu n lý và s d ng h th ng thông tin v nhà và th tr ự ả ử ụ ệ ố ề ở ị ườ ng b t đ ng s n; ấ ộ ả
Căn c Thông t s 27/2016/TTBXD ngày 15/12/2016 c a B Xây d ng quy đ nh chi ti t m t s ứ ư ố ủ ộ ự ị ế ộ ố
đi u c a Ngh đ nh s 117/2015/NĐCP ngày 12/11/2015 c a Chính ph v xây d ng, qu n lý và ề ủ ị ị ố ủ ủ ề ự ả
s d ng h th ng thông tin v nhà và th tr ử ụ ệ ố ề ở ị ườ ng b t đ ng s n; ấ ộ ả
Căn c Thông t s 11/2013/TTBXD ngày 31/7/2013 c a B Xây d ng quy đ nh ch đ báo cáo ứ ư ố ủ ộ ự ị ế ộ
v tình hình tri n khai đ u t xây d ng và kinh doanh các d án b t đ ng s n; ề ể ầ ư ự ự ấ ộ ả
Theo đ ngh c a Giám đ c S Xây d ng t i T trình s 121/TTrSXD ngày 06/7/2018 ề ị ủ ố ở ự ạ ờ ố
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch ph i h p trong vi c xây d ng, duy trì h ế ị ế ố ợ ệ ự ệ
th ng thông tin, cung c p thông tin, d li u v nhà và th trố ấ ữ ệ ề ở ị ường b t đ ng s n trên đ a bàn t nhấ ộ ả ị ỉ
Đ k L k.ắ ắ
Đi u 2. ề Giao S Xây d ng ch trì, ph i h p v i các c quan, đ n v có liên quan t ch c th c ở ự ủ ố ợ ớ ơ ơ ị ổ ứ ự
hi n, thệ ường xuyên theo dõi, đánh giá vi c th c hi n Quy t đ nh này và báo cáo y ban nhân dânệ ự ệ ế ị Ủ
t nh theo quy đ nh.ỉ ị
Đi u 3. ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 04/02/2019.ế ị ệ ự ể ừ
Chánh Văn phòng UBND t nh; Giám đ c các S : Xây d ng; Tài nguyên và Môi trỉ ố ở ự ường; Tài chính; T pháp; K ho ch và Đ u t ; Công Thư ế ạ ầ ư ương; Văn hóa, Th thao và Du l ch; C c trể ị ụ ưởng
C c Thu t nh; C c trụ ế ỉ ụ ưởng C c Th ng kê t nh; Trụ ố ỉ ưởng Ban qu n lý các Khu công nghi p t nh; ả ệ ỉ
Ch t ch UBND các huy n, th xã, thành ph ; Ch t ch UBND các xã, phủ ị ệ ị ố ủ ị ường, th tr n; Ch đ u ị ấ ủ ầ
Trang 2t các d án b t đ ng s n và các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hànhư ự ấ ộ ả ơ ổ ứ ị ệ Quy t đ nh này./.ế ị
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính ph ; ủ
B Xây d ng; ộ ự
TT T nh y, TT HĐND t nh; ỉ ủ ỉ
Đoàn đ i bi u Qu c h i t nh; ạ ể ố ộ ỉ
CT, các PCT UBND t nh; ỉ
UBMTTQ Vi t Nam t nh Đ k L k; ệ ỉ ắ ắ
V Pháp ch B Xây d ng; ụ ế ộ ự
C c KTVBQPPL B T pháp; ụ ộ ư
Nh Đi u 3; ư ề
S T pháp; ở ư
Đài PT&TH t nh, Báo Đ k L k; ỉ ắ ắ
UBND các xã, ph ườ ng, th tr n do UBND các huy n, th xã, ị ấ ệ ị
thành ph sao g i; ố ử
Website t nh, Công báo t nh; ỉ ỉ
L u: VT, CN ư (VT80)
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Ph m Ng c Nghạ ọ ị
QUY CHẾ
PH I H P TRONG VI C XÂY D NG, DUY TRÌ H TH NG THÔNG TIN, CUNG C PỐ Ợ Ệ Ự Ệ Ố Ấ THÔNG TIN, D LI U V NHÀ VÀ TH TRỮ Ệ Ề Ở Ị ƯỜNG B T Đ NG S N TRÊN Đ A BÀNẤ Ộ Ả Ị
T NH Đ K L KỈ Ắ Ắ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 02/2019/QĐUBND ngày 24/01/2019 c a UBND t nh Đ k ế ị ố ủ ỉ ắ
L k) ắ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Quy ch này quy đ nh trách nhi m ph i h p gi a các c quan, t ch c, cá nhân trong vi c xây ế ị ệ ố ợ ữ ơ ổ ứ ệ
d ng, duy trì h th ng thông tin, cung c p thông tin, d li u v nhà và th trự ệ ố ấ ữ ệ ề ở ị ường b t đ ng s nấ ộ ả trên đ a bàn t nh Đ k L k.ị ỉ ắ ắ
2. Các lo i hình b t đ ng s n ph i cung c p thông tin, d li u theo Quy ch này đạ ấ ộ ả ả ấ ữ ệ ế ược quy đ nh ị
t i Kho n 3, Đi u 6 Ngh đ nh s 117/2015/NĐCP ngày 12/11/2015 c a Chính ph , bao g m:ạ ả ề ị ị ố ủ ủ ồ a) Đ t n n cho xây d ng nhà ;ấ ề ự ở
b) Nhà riêng l , nhà chung c ;ở ẻ ở ư
c) Văn phòng;
d) Khách s n;ạ
Trang 3đ) M t b ng thặ ằ ương m i, d ch v ;ạ ị ụ
e) H t ng k thu t khu công nghi p, c m công nghi p;ạ ầ ỹ ậ ệ ụ ệ
g) Khu du l ch sinh thái, khu ngh dị ỉ ưỡng
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Quy ch này áp d ng đ i v i c quan, t ch c, cá nhân có liên quan đ n vi c xây d ng, duy trì ế ụ ố ớ ơ ổ ứ ế ệ ự
h th ng thông tin, cung c p thông tin, d li u v nhà và th trệ ố ấ ữ ệ ề ở ị ường b t đ ng s n.ấ ộ ả
Đi u 3. Nguyên t c ph i h p xây d ng, duy trì h th ng thông tin, cung c p thông tin, d ề ắ ố ợ ự ệ ố ấ ữ
li uệ
1. Cung c p thông tin, d li u v nhà và th trấ ữ ệ ề ở ị ường b t đ ng s n trên c s ch c năng, nhi m ấ ộ ả ơ ở ứ ệ
v , quy n h n c a t ng c quan, t ch c, cá nhân.ụ ề ạ ủ ừ ơ ổ ứ
2. Vi c ph i h p ph i k p th i, đ ng b , ch t ch , th ng nh t, thệ ố ợ ả ị ờ ồ ộ ặ ẽ ố ấ ường xuyên
3. Vi c trao đ i, cung c p thông tin gi a các c quan, t ch c, cá nhân ph i đ m b o đ y đ , ệ ổ ấ ữ ơ ổ ứ ả ả ả ầ ủ chính xác theo đúng các bi u m u quy đ nh t i Ngh đ nh s 117/2015/NĐCP ngày 12/11/2015 ể ẫ ị ạ ị ị ố
c a Chính ph và ch u trách nhi m v toàn b n i dung, thông tin, d li u do mình cung c p.ủ ủ ị ệ ề ộ ộ ữ ệ ấ
Chương II
TRÁCH NHI M PH I H P C A CÁC C QUAN T CH C, CÁ NHÂN CÓ LIÊNỆ Ố Ợ Ủ Ơ Ổ Ứ
QUAN
Đi u 4. N i nh n, hình th c và th i h n cung c p thông tin, d li u v S Xây d ngề ơ ậ ứ ờ ạ ấ ữ ệ ề ở ự
1. N i nh n và hình th c cung c p thông tin, d li uơ ậ ứ ấ ữ ệ
Các c quan, t ch c cá nhân có liên quan cung c p thông tin, d li u b ng văn b n và b ng t p ơ ổ ứ ấ ữ ệ ằ ả ằ ệ
d li u đi n t N i nh n thông tin, d li u v nhà và th trữ ệ ệ ử ơ ậ ữ ệ ề ở ị ường b t đ ng s n: S Xây d ng, ấ ộ ả ở ự
s 15 đố ường Hùng Vương, thành ph Buôn Ma Thu t, t nh Đ k L k và th đi n t v C ng ố ộ ỉ ắ ắ ư ệ ử ề ổ thông tin đi n t S Xây d ng ệ ử ở ự (H th ng qu n lý văn b n và đi u hành c a S Xây d ng ho c ệ ố ả ả ề ủ ở ự ặ Email: xaydung@daklak.gov.vn).
2. Th i h n cung c p thông tin, d li uờ ạ ấ ữ ệ
Trước ngày 05 c a tháng sau tháng báo cáo đ i v i các thông tin, d li u quy đ nh cung c p ủ ố ớ ữ ệ ị ấ
đ nh k hàng tháng;ị ỳ
Trước ngày 10 tháng đ u tiên c a quý sau quý báo cáo đ i v i các thông tin, d li u quy đ nh ầ ủ ố ớ ữ ệ ị cung c p đ nh k hàng quý;ấ ị ỳ
Trước ngày 15 tháng đ u tiên c a k sau k báo cáo đ i v i các thông tin, d li u quy đ nh ầ ủ ỳ ỳ ố ớ ữ ệ ị cung c p đ nh k 6 tháng;ấ ị ỳ
Trang 4 Trước ngày 20 tháng 01 c a năm sau năm báo cáo đ i v i các thông tin, d li u quy đ nh cung ủ ố ớ ữ ệ ị
c p đ nh k hàng năm;ấ ị ỳ
Đi u 5. Trách nhi m c a S Xây d ngề ệ ủ ở ự
1. Ch trì xây d ng h th ng bi u m u, thu th p thông tin, d li u ban đ u. Duy trì h th ng ủ ự ệ ố ể ẫ ậ ữ ệ ầ ệ ố thông tin, đ nh k ti p nh n thông tin, d li u do các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan cung ị ỳ ế ậ ữ ệ ơ ổ ứ
c p theo Quy ch này đ tích h p vào c s d li u v nhà và th trấ ế ể ợ ơ ở ữ ệ ề ở ị ường b t đ ng s n.ấ ộ ả
2. T ch c, thu th p s li u xây d ng quy n s k g c theo đúng quy đ nh t i Kho n 3, Đi u 5, ổ ứ ậ ố ệ ự ề ố ỳ ố ị ạ ả ề Thông t s 27/2016/TTBXD ngày 15/12/2016 c a B trư ố ủ ộ ưởng B Xây d ng.ộ ự
3. Ti p nh n các thông tin, d li u v nhà và th trế ậ ữ ệ ề ở ị ường b t đ ng s n do các c quan, t ch c, ấ ộ ả ơ ổ ứ
cá nhân cung c p đ tích h p, c p nh t b sung các thông tin vào c s d li u v nhà và th ấ ể ợ ậ ậ ổ ơ ở ữ ệ ề ở ị
trường b t đ ng s n.ấ ộ ả
4. Trường h p thông tin, d li u do các c quan, t ch c, cá nhân cung c p không th ng nh t, ợ ữ ệ ơ ổ ứ ấ ố ấ mâu thu n, c n ki m tra, đ i chi u thông tin, d li u gi a các c quan, t ch c, cá nhân, S Xâyẫ ầ ể ố ế ữ ệ ữ ơ ổ ứ ở
d ng có trách nhi m ph i h p v i các c quan, t ch c, cá nhân làm rõ, th ng nh t v thông tin, ự ệ ố ợ ớ ơ ổ ứ ố ấ ề
d li u đ t ng h p đ a vào c s d li u v nhà và th trữ ệ ể ổ ợ ư ơ ở ữ ệ ề ở ị ường b t đ ng s n c a t nh.ấ ộ ả ủ ỉ
5. L u tr và b o qu n thông tin, d li u v nhà và th trư ữ ả ả ữ ệ ề ở ị ường b t đ ng s n theo quy đ nh c a ấ ộ ả ị ủ pháp lu t v l u tr và các quy đ nh chuyên ngành đ đ m b o an toàn, thu n ti n trong vi c ậ ề ư ữ ị ể ả ả ậ ệ ệ
qu n lý, khai thác, s d ng thông tin; cung c p cho các c quan, t ch c có nhu c u khai thác, s ả ử ụ ấ ơ ổ ứ ầ ử
d ng thông tin theo quy đ nh c a pháp lu t.ụ ị ủ ậ
6. L p phậ ương án t ch c b máy, b trí cán b , công ch c, nhân viên phù h p yêu c u qu n lý, ổ ứ ộ ố ộ ứ ợ ầ ả
v n hành h th ng thông tin v nhà và th trậ ệ ố ề ở ị ường b t đ ng s n t i đ a phấ ộ ả ạ ị ương theo nguyên t cắ không làm tăng b máy biên ch , báo cáo UBND t nh.ộ ế ỉ
7. Đ nh k công b các thông tin c b n v nhà và th trị ỳ ố ơ ả ề ở ị ường b t đ ng s n c a đ a phấ ộ ả ủ ị ương theo quy đ nh; xây d ng và báo cáo UBND t nh k ho ch đi u tra, thu th p, c p nh t thông tin ị ự ỉ ế ạ ề ậ ậ ậ
v nhà và th trề ở ị ường b t đ ng s n c a đ a phấ ộ ả ủ ị ương và t ch c th c hi n sau khi đổ ứ ự ệ ược ch p ấ thu n; t ng h p báo cáo UBND t nh, B Xây d ng theo quy đ nh.ậ ổ ợ ỉ ộ ự ị
Đi u 6. Trách nhi m c a các c quan, đ n v liên quanề ệ ủ ơ ơ ị
1. Trách nhi m chungệ
a) Phân công đ n v , c cán b , công ch c, nhân viên làm đ u m i cung c p thông tin quy đ nh ơ ị ử ộ ứ ầ ố ấ ị
t i quy ch này. Danh sách đ u m i ghi đ y đ (tên đ n v , h và tên, ch c danh, s đi n tho i ạ ế ầ ố ầ ủ ơ ị ọ ứ ố ệ ạ liên l c, h p th đi n t (email)) g i v S Xây d ng b ng văn b n.ạ ộ ư ệ ử ử ề ở ự ằ ả
b) Đ nh k h ng tháng, quý, năm các c quan, đ n v có liên quan g i thông tin d li u v nhà ị ỳ ằ ơ ơ ị ử ữ ệ ề ở
và th trị ường b t đ ng s n theo các bi u m u quy đ nh t i Đi u 13 Ngh đ nh s 117/2015/NĐấ ộ ả ể ẫ ị ạ ề ị ị ố
CP ngày 12/11/2015 c a Chính ph v S Xây d ng.ủ ủ ề ở ự
c) Cung c p thông tin, d li u theo yêu c u đ t xu t c a B Xây d ng, UBND t nh và đ ngh ấ ữ ệ ầ ộ ấ ủ ộ ự ỉ ề ị
c a S Xây d ng. Trủ ở ự ường h p văn b n yêu c u, đ ngh cung c p thông tin, d li u không ghi ợ ả ầ ề ị ấ ữ ệ
Trang 5th i h n cung c p thông tin, d li u thì ph i g i thông tin, d li u trong th i h n không quá 05 ờ ạ ấ ữ ệ ả ử ữ ệ ờ ạ ngày làm vi c k t ngày nh n đệ ể ừ ậ ược yêu c u, đ ngh ầ ề ị
2. S T phápở ư
a) Cung c p thông tin, d li u theo quy đ nh t i Đi m c, Kho n 1, Đi u 13 Ngh đ nh s ấ ữ ệ ị ạ ể ả ề ị ị ố
117/2015/NĐCP
b) Ph i h p v i S Xây d ng ki m tra thông tin, d li u liên quan đ n s lố ợ ớ ở ự ể ữ ệ ế ố ượng h p đ ng, giao ợ ồ
d ch v b t đ ng s n đị ề ấ ộ ả ược công ch ng t i báo cáo c a ch đ u t các d án b t đ ng s n theo ứ ạ ủ ủ ầ ư ự ấ ộ ả Kho n 4, Đi u 5 Quy ch này.ả ề ế
3. S K ho ch và Đ u tở ế ạ ầ ư
a) Cung c p thông tin, d li u v các d án b t đ ng s n trên đ a bàn t nh theo quy đ nh t i ấ ữ ệ ề ự ấ ộ ả ị ỉ ị ạ
Đi m c, Kho n 3, Đi u 13 Ngh đ nh s 117/2015/NĐCP.ể ả ề ị ị ố
b) Cung c p danh sách, thông tin, d li u v các d án b t đ ng s n trên đ a bàn t nh đ i v i các ấ ữ ệ ề ự ấ ộ ả ị ỉ ố ớ
d án do S K ho ch và Đ u t c p gi y phép đ u t , gi y ch ng nh n đ u t ho c tham ự ở ế ạ ầ ư ấ ấ ầ ư ấ ứ ậ ầ ư ặ
m u cho c p có th m quy n c p gi y phép đ u t , gi y ch ng nh n đ u t , quy t đ nh ch ư ấ ẩ ề ấ ấ ầ ư ấ ứ ậ ầ ư ế ị ủ
trương đ u t , quy t đ nh phê duy t d án đ u t s d ng v n ngân sách nhà nầ ư ế ị ệ ự ầ ư ử ụ ố ước (theo Ph ụ
l c 1 c a Quy ch này).ụ ủ ế
c) Ph i h p v i S Xây d ng ki m tra thông tin, d li u liên quan đ n gi y phép đ u t , gi y ố ợ ớ ở ự ể ữ ệ ế ấ ầ ư ấ
ch ng nh n đ u t và ti n đ d án t i báo cáo c a ch đ u t các d án b t đ ng s n theo ứ ậ ầ ư ế ộ ự ạ ủ ủ ầ ư ự ấ ộ ả Kho n 4, Đi u 5 Quy ch này.ả ề ế
4. S Tài nguyên và Môi trở ường
a) Cung c p thông tin, d li u theo quy đ nh t i Đi m b, Kho n 2 và Đi m b, Kho n 3, Đi u 13 ấ ữ ệ ị ạ ể ả ể ả ề Ngh đ nh s 117/2015/NĐCP.ị ị ố
b) Cung c p danh sách, thông tin, d li u v các d án b t đ ng s n trên đ a bàn t nh đ i v i các ấ ữ ệ ề ự ấ ộ ả ị ỉ ố ớ
d án có quy t đ nh giao đ t, cho thuê đ t, c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t (theo Ph ự ế ị ấ ấ ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ụ
l c 2 c a Quy ch này).ụ ủ ế
c) Ph i h p v i S Xây d ng ki m tra thông tin, d li u liên quan đ n quy t đ nh giao đ t, cho ố ợ ớ ở ự ể ữ ệ ế ế ị ấ thuê đ t, gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t và vi c s d ng đ t t i báo cáo c a ch đ u t ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ệ ử ụ ấ ạ ủ ủ ầ ư các d án b t đ ng s n theo Kho n 4, Đi u 5 Quy ch này.ự ấ ộ ả ả ề ế
d) K t n i, tích h p, chia s thông tin, d li u v quy ho ch s d ng đ t, giá đ t , tình hình ế ố ợ ẻ ữ ệ ề ạ ử ụ ấ ấ ở
c p Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà, thông tin v đ t , nhà , chuy n ấ ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ề ở ữ ề ấ ở ở ể
d ch s h u nhà , đ t và b t đ ng s n, đ c đi m v đ t đai theo quy đ nh t i Kho n 2, Đi u ị ở ữ ở ấ ở ấ ộ ả ặ ể ề ấ ị ạ ả ề
21 Ngh đ nh s 117/2015/NĐCP.ị ị ố
5. C c Thu t nhụ ế ỉ
a) Cung c p thông tin, d li u theo quy đ nh t i Đi m b, Kho n 3, Đi u 13 Ngh đ nh s ấ ữ ệ ị ạ ể ả ề ị ị ố
117/2015/NĐCP
Trang 6b) Ph i h p v i S Xây d ng ki m tra thông tin, d li u liên quan đ n vi c th c hi n nghĩa v ố ợ ớ ở ự ể ữ ệ ế ệ ự ệ ụ tài chính đ i v i báo cáo c a ch đ u t d án b t đ ng s n.ố ớ ủ ủ ầ ư ự ấ ộ ả
6. C c Th ng kê t nhụ ố ỉ
Đ nh k hàng năm và 05 năm C c Th ng kê cung c p cho S Xây d ng các thông tin v k t qu ị ỳ ụ ố ấ ở ự ề ế ả
đi u tra ho t đ ng xây d ng trên đ a bàn t nh; Thông tin v s lề ạ ộ ự ị ỉ ề ố ượng, di n tích nhà đô th ; ệ ở ị nông thôn; nhà phân theo m c đ kiên c xây d ng; di n tích sàn nhà bình quân đ u ngở ứ ộ ố ự ệ ở ầ ười toàn t nh, khu v c đô th , nông thôn theo k t qu T ng đi u tra dân s và nhà Đi u tra dân s ỉ ự ị ế ả ổ ề ố ở ề ố
và nhà gi a k ở ữ ỳ
7. S Tài chínhở
a) Ph i h p v i S Xây d ng ki m tra thông tin, d li u c a d án b t đ ng s n do ch đ u t ố ợ ớ ở ự ể ữ ệ ủ ự ấ ộ ả ủ ầ ư báo cáo liên quan đ n S , ngành mình qu n lý.ế ở ả
b) Hướng d n, b trí kinh phí đ b o đ m th c hi n vi c xây d ng, duy trì h th ng thông tin, ẫ ố ể ả ả ự ệ ệ ự ệ ố
d li u v nhà và th trữ ệ ề ở ị ường b t đ ng s n.ấ ộ ả
8. S Công Thở ương, Ban qu n lý các Khu công nghi pả ệ
a) Cung c p thông tin, d li u đ i v i các d án b t đ ng s n do c quan, đ n v mình làm ch ấ ữ ệ ố ớ ự ấ ộ ả ơ ơ ị ủ
đ u t theo quy đ nh t i Đi m b, Kho n 1; Đi m a, Kho n 2 và Kho n 9 Đi u 13 Ngh đ nh s ầ ư ị ạ ể ả ể ả ả ề ị ị ố 117/2015/NĐCP
b) Cung c p danh sách, thông tin, d li u v các d án b t đ ng s n (không phân bi t ngu n ấ ữ ệ ề ự ấ ộ ả ệ ồ
v n) trên đ a bàn qu n lý (khu công nghi p, c m công nghi p) đ i v i các d án đã đố ị ả ệ ụ ệ ố ớ ự ượ ấc c p
gi y phép đ u t , gi y ch ng nh n đ u t , Quy t đ nh ch trấ ầ ư ấ ứ ậ ầ ư ế ị ủ ương đ u t , văn b n ch p thu n ầ ư ả ấ ậ
ch trủ ương đ u t , Quy t đ nh phê duy t d án đ u t s d ng v n ngân sách nhà nầ ư ế ị ệ ự ầ ư ử ụ ố ước (theo
Ph l c 1 c a Quy ch này).ụ ụ ủ ế
c) Ph i h p v i S Xây d ng ki m tra thông tin, d li u liên quan đ n Gi y phép đ u t , Gi y ố ợ ớ ở ự ể ữ ệ ế ấ ầ ư ấ
ch ng nh n đ u t , Quy t đ nh ch trứ ậ ầ ư ế ị ủ ương đ u t , Văn b n ch p thu n ch trầ ư ả ấ ậ ủ ương đ u t , ầ ư Quy t đ nh phê duy t d án đ u t s d ng v n ngân sách nhà nế ị ệ ự ầ ư ử ụ ố ước và ti n đ d án t i báo ế ộ ự ạ cáo c a ch đ u t các d án b t đ ng s n trên đ a bàn qu n lý theo Kho n 4, Đi u 5 Quy ch ủ ủ ầ ư ự ấ ộ ả ị ả ả ề ế này
9. S Văn hóa, Th thao và Du l chở ể ị
a) Cung c p thông tin, d li u đ i v i các d án b t đ ng s n do c quan, đ n v mình làm ch ấ ữ ệ ố ớ ự ấ ộ ả ơ ơ ị ủ
đ u t theo quy đ nh t i Đi m b, Kho n 1; Đi m a, Kho n 2 và Kho n 9 Đi u 13 Ngh đ nh s ầ ư ị ạ ể ả ể ả ả ề ị ị ố 117/2015/NĐCP
b) Cung c p danh sách, thông tin, d li u v các d án b t đ ng s n (không phân bi t ngu n ấ ữ ệ ề ự ấ ộ ả ệ ồ
v n) trên đ a bàn qu n lý (Khu du l ch sinh thái, khu ngh dố ị ả ị ỉ ưỡng) đ i v i các d án đã đố ớ ự ượ ấc c p
Gi y phép đ u t , Gi y ch ng nh n đ u t , Quy t đ nh ch trấ ầ ư ấ ứ ậ ầ ư ế ị ủ ương đ u t , Văn b n ch p ầ ư ả ấ thu n ch trậ ủ ương đ u t , Quy t đ nh phê duy t d án đ u t s d ng v n ngân sách nhà nầ ư ế ị ệ ự ầ ư ử ụ ố ước (theo Ph l c 1 c a Quy ch này).ụ ụ ủ ế
Trang 7c) Ph i h p v i S Xây d ng ki m tra thông tin, d li u liên quan đ n Gi y phép đ u t , Gi y ố ợ ớ ở ự ể ữ ệ ế ấ ầ ư ấ
ch ng nh n đ u t , Quy t đ nh ch trứ ậ ầ ư ế ị ủ ương đ u t , Văn b n ch p thu n ch trầ ư ả ấ ậ ủ ương đ u t , ầ ư Quy t đ nh phê duy t d án đ u t s d ng v n ngân sách nhà nế ị ệ ự ầ ư ử ụ ố ước và ti n đ d án t i báo ế ộ ự ạ cáo c a ch đ u t các d án b t đ ng s n trên đ a bàn qu n lý theo Kho n 4, Đi u 5 Quy ch ủ ủ ầ ư ự ấ ộ ả ị ả ả ề ế này
10. UBND c p huy nấ ệ
a) Cung c p thông tin, d li u theo quy đ nh t i Đi m a, Kho n 3 và Đi m a Kho n 4 Đi u 13 ấ ữ ệ ị ạ ể ả ể ả ề Ngh đ nh s 117/2015/NĐCP và t i các bi u m u quy đ nh t i Ph l c 3 c a Quy ch này.ị ị ố ạ ể ẫ ị ạ ụ ụ ủ ế b) Cung c p danh sách, thông tin, d li u v các d án b t đ ng s n trên đ a bàn qu n lý đ i v i ấ ữ ệ ề ự ấ ộ ả ị ả ố ớ các d án đã đự ược UBND c p huy n ban hành quy t đ nh ch trấ ệ ế ị ủ ương đ u t (theo Ph l c 1 ầ ư ụ ụ
c a Quy ch này).ủ ế
c) Ph i h p v i S Xây d ng ki m tra thông tin, d li u liên quan đ n văn b n ch p thu n đ u ố ợ ớ ở ự ể ữ ệ ế ả ấ ậ ầ
t , quy t đ nh phê duy t d án và ti n đ tri n khai d án, ti n đ th c hi n gi i phóng m t ư ế ị ệ ự ế ộ ể ự ế ộ ự ệ ả ặ
b ng, ti n đ xây d ng c a d án t i báo cáo c a ch đ u t các d án b t đ ng s n theo ằ ế ộ ự ủ ự ạ ủ ủ ầ ư ự ấ ộ ả
Kho n 4, Đi u 5 Quy ch này.ả ề ế
11. UBND c p xãấ
a) Cung c p thông tin, d li u theo quy đ nh t i Đi m c, Kho n 1, Đi u 13 Ngh đ nh s ấ ữ ệ ị ạ ể ả ề ị ị ố
117/2015/NĐCP
b) Ph i h p v i S Xây d ng ki m tra thông tin, d li u liên quan đ n lố ợ ớ ở ự ể ữ ệ ế ượng giao d ch b t đ ng ị ấ ộ
s n đ bán qua ch ng th c t i báo cáo c a ch đ u t các d án b t đ ng s n theo Kho n 4, ả ể ứ ự ạ ủ ủ ầ ư ự ấ ộ ả ả
Đi u 5 Quy ch này.ề ế
c) Cung c p thông tin, d li u v nhà trên đ a bàn qu n lý theo yêu c u c a UBND c p huy n.ấ ữ ệ ề ở ị ả ầ ủ ấ ệ
12. Trách nhi m, quy n h n c a c quan, t ch c, cá nhân trong vi c cung c p và s d ng thôngệ ề ạ ủ ơ ổ ứ ệ ấ ử ụ tin, d li u v nhà và th trữ ệ ề ở ị ường b t đ ng s nấ ộ ả
a) Các c quan, t ch c, cá nhân có trách nhi mơ ổ ứ ệ
Tuân th các nguyên t c v xây d ng và s d ng thông tin, d li u v nhà và th trủ ắ ề ự ử ụ ữ ệ ề ở ị ường b t ấ
đ ng s n quy đ nh t i Đi u 4 Ngh đ nh s 117/2015/NĐCP và các quy đ nh có liên quan c a cácộ ả ị ạ ề ị ị ố ị ủ
c p có th m quy n;ấ ẩ ề
Cung c p đ y đ thông tin cho c quan qu n lý h th ng thông tin v nhà và th trấ ầ ủ ơ ả ệ ố ề ở ị ường b t ấ
đ ng s n theo quy đ nh đúng th i h n;ộ ả ị ờ ạ
Không đượ ợ ục l i d ng vi c cung c p thông tin đ sách nhi u, tr c l i, phát tán các thông tin trái ệ ấ ể ễ ụ ợ
v i các quy đ nh c a pháp lu t;ớ ị ủ ậ
Không được cung c p cho bên th ba d li u do c quan nhà nấ ứ ữ ệ ơ ước có th m quy n cung c p ẩ ề ấ cho mình đ khai thác, s d ng tr trể ử ụ ừ ường h p đợ ượ ơc c quan qu n lý c s d li u v nhà và ả ơ ở ữ ệ ề ở
th trị ường b t đ ng s n có th m quy n cho phép;ấ ộ ả ẩ ề
Trang 8 Thông báo k p th i cho c quan qu n lý c s d li u v nhà và th trị ờ ơ ả ơ ở ữ ệ ề ở ị ường b t đ ng s n v ấ ộ ả ề
nh ng sai sót c a thông tin, d li u đã cung c p.ữ ủ ữ ệ ấ
b) Các c quan, t ch c, cá nhân có quy nơ ổ ứ ề
T ch i yêu c u cung c p thông tin, d li u trái v i quy đ nh c a Ngh đ nh s 117/2015/NĐừ ố ầ ấ ữ ệ ớ ị ủ ị ị ố
CP và các quy đ nh c a pháp lu t khác có liên quan;ị ủ ậ
Khi u n i, t cáo theo quy đ nh c a pháp lu t khi quy n khai thác, s d ng thông tin c a mình ế ạ ố ị ủ ậ ề ử ụ ủ
b vi ph m.ị ạ
Đi u 7. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. S Xây d ng có trách nhi m theo dõi, đôn đ c, ki m tra th c hi n ch đ báo cáo, cung c p ở ự ệ ố ể ự ệ ế ộ ấ thông tin theo quy đ nh c a Ngh đ nh 117/2015/NĐCP, Quy ch này và x lý ho c ki n ngh ị ủ ị ị ế ử ặ ế ị UBND t nh bi n pháp x lý hành vi vi ph m theo th m quy n nh m b o đ m các quy đ nh c a ỉ ệ ử ạ ẩ ề ằ ả ả ị ủ pháp lu t đậ ược tuân th nghiêm túc.ủ
2. Các c quan, t ch c, cá nhân không cung c p thông tin ho c cung c p không đúng th i h n, ơ ổ ứ ấ ặ ấ ờ ạ
n i dung không chính xác, không đ y đ theo Quy ch này b x lý vi ph m theo quy đ nh t i ộ ầ ủ ế ị ử ạ ị ạ kho n 2 Đi u 5 Ngh đ nh s 117/2015/NĐCP.ả ề ị ị ố
3. Trong quá trình th c hi n, n u có khó khăn vự ệ ế ướng m c thì các c quan, t ch c, cá nhân có ắ ơ ổ ứ liên quan ph n ánh v S Xây d ng đ t ng h p trình UBND t nh xem xét, gi i quy t./.ả ề ở ự ể ổ ợ ỉ ả ế
PH L C 1Ụ Ụ
Đ N V CUNG C P THÔNG TIN:Ơ Ị Ấ ………
THÔNG TIN, D LI U CÁC D ÁN B T Đ NG S NỮ Ệ Ự Ấ Ộ Ả
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 02/2019/QĐUBND ngày 24/01/2019 c a UBND t nh Đ k ế ị ố ủ ỉ ắ
L k) ắ
STT Tên dự Chủ Thông tin đăng ký c a d ánủ ự Thông tin đăng
Trang 9Đ aị
đi mể
d ánự
đ u tầ ư
Tên
người
đ iạ
di n đệ ể
liên hệ
Đ a ch ;ị ỉ
đi nệ tho iạ
ký c a dủ ự
T ng m c đ uổ ứ ầ
t (t đ ng)ư ỷ ồ
T ngổ
m cứ
đ uầ
tư (tỷ
đ ngồ )Diệ
n tích
đ tấ
Quy mô xây
d ngự
Ti n đ th cế ộ ự
hiện
Gi iả phóng
m tặ
b ngằ
Tiến
đ ộxây
d ngự
T ng sổ ố
Trong
đó v nố
nước ngoài
(ha)
(m2 sàn;
căn h ;ộ
lô đ t)ấ
T ngày ừ …
đ n ngàyế (ha)
(m2 sàn; căn h ;ộ
lô đ t)ấ
12.000
m2; 300 căn chung cư
Kh i côngở 20/01/2014 hoàn thành 1
Đang xây
d ngự
h t ngạ ầ
kỹ thu tậ
10000
m2; 250 căn bi tệ
th ; 40ự lô
Kh iở công hoàn thành 20/01/2014
Đã hoàn thành
……
250 căn; 40 lô
…
3 ……… ……… nhà liên 100 căn
k ; 50 lôế
Đ tấ
s chạ (không
ph iả
gi iả phóng
m tặ
b ng)ằ
Đang trong giai
đo nạ chu nẩ
b đ uị ầ
tư (ho cặ không
th cự
hi n)ệ
PH L C 2Ụ Ụ
Đ N V CUNG C P THÔNG TIN:Ơ Ị Ấ ………
Trang 10THÔNG TIN, D LI U CÁC D ÁN B T Đ NG S NỮ Ệ Ự Ấ Ộ Ả
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 02/2019/QĐUBND ngày 24/01/2019 c a UBND t nh Đ ủ ỉ ắk
Lắk)
Đ n v : haơ ị
STT Tên d ánự
Đ a đi m d ánị ể ự
Ch đ u tủ ầ ư
Tên ngườ ại đ i
di n đ liênệ ể
hệ
Đ a ch ; đi nị ỉ ệ tho iạ
T ngổ
di nệ tích
đ tấ
Trong đó
Trong đóTrong đóTrong đóTi n đế ộ
gi i phóngả
m t b ngặ ằ
DT
đ tấ
XD
nhà ở
TM
DT
đ tấ
XD nhà XH
ở
DT
đ tấ
XD
hạ
t ngầ KT
DT
đ tấ khác (ghi rõ
lo iạ
đ t)ấ
Đ t s chấ ạ (không ph iả
gi i phóngả
m t b ng)ặ ằ
PH L C 3Ụ Ụ
H TH NG BI U M U CUNG C P THÔNG TINỆ Ố Ể Ẫ Ấ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 02/2019/QĐUBND ngày 24/01/2019 c a UBND t nh Đ k ế ị ố ủ ỉ ắ
L k) ắ
TT Tên bi uể
Ký hi u bi uệ ể
m u t iẫ ạ Thông t sư ố 27/2016/TT
BXD ngày 15/12/2016
c a B Xâyủ ộ
d ngự
K cungỳ
c pấ thông tin
Ngày nh n cung c pậ ấ thông tin
Đ n v cungơ ị
c p thông tinấ
01 Thông tin c a các dủ ự Bi u m u sể ẫ ố Tháng, Ngày 05 c a tháng sauủ UBND c p ấ