Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ban hành quy định cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp vào hệ thống thông tin doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH TH A THIÊNỈ Ừ
HUẾ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 11/2019/QĐUBNDố Th a Thiên Hu , ngày 07 tháng 3 năm 2019 ừ ế
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY Đ NH C P NH T C S D LI U DOANH NGHI P VÀO H TH NGỊ Ậ Ậ Ơ Ở Ữ Ệ Ệ Ệ Ố
THÔNG TIN DOANH NGHI P T NH TH A THIÊN HUỆ Ỉ Ừ Ế
Y BAN NHÂN DÂN T NH TH A THIÊN HU
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Giao d ch đi n t ngày 29 tháng 11 năm 2005; ứ ậ ị ệ ử
Căn c Lu t Công ngh thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006; ứ ậ ệ
Căn c Lu t Doanh nghi p ngày 26 tháng 11 năm 2014; ứ ậ ệ
Căn c Ngh đ nh s 96/2015/NĐCP ngày 19 tháng 10 năm 2015 c a Chính ph quy đ nh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t Doanh nghi p; ộ ố ề ủ ậ ệ
Căn c Ngh đ nh s 64/2007/NĐCP ngày 10 tháng 4 năm 2007 c a Chính ph ng d ng công ứ ị ị ố ủ ủ ứ ụ ngh thông tin trong ho t đ ng c a c quan nhà n ệ ạ ộ ủ ơ ướ c;
Căn c Ngh đ nh s 43/2011/NĐCP ngày 13 tháng 6 năm 2011 c a Chính ph quy đ nh v vi c ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ệ cung c p thông tin và d ch v công tr c tuy n trên trang thông tin đi n t ho c c ng thông tin ấ ị ụ ự ế ệ ử ặ ổ
đi n t c a các c quan nhà n ệ ử ủ ơ ướ c;
Theo đ ngh c a Giám đ c S K ho ch và Đ u t ề ị ủ ố ở ế ạ ầ ư
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này “Quy đ nh c p nh t c s d li u doanh nghi p vào ế ị ị ậ ậ ơ ở ữ ệ ệ
H th ng thông tin doanh nghi p t nh Th a Thiên Hu ”.ệ ố ệ ỉ ừ ế
Đi u 2. ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày 20 tháng 3 năm 2019.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Th trỦ ỉ ủ ưởng các S , ban, ngành c p t nh; Ch ở ấ ỉ ủ
t ch y ban nhân dân các huy n, th xã và thành ph ; Th trị Ủ ệ ị ố ủ ưởng các c quan, đ n v có liên quanơ ơ ị
ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ị ệ ế ị
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Phan Thiên Đ nhị
QUY Đ NHỊ
Trang 2C P NH T C S D LI U DOANH NGHI P VÀO H TH NG THÔNG TIN DOANHẬ Ậ Ơ Ở Ữ Ệ Ệ Ệ Ố
NGHI P T NH TH A THIÊN HUỆ Ỉ Ừ Ế
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 11/2019/QĐUBND ngày 07 tháng 3 năm 2019 c a y ban ế ị ố ủ Ủ
nhân dân t nh Th a Thiên Hu ) ỉ ừ ế
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy đ nh này quy đ nh c p nh t c s d li u doanh nghi p vào H th ng thông tin doanh ị ị ậ ậ ơ ở ữ ệ ệ ệ ố nghi p trên đ a bàn t nh Th a Thiên Hu ệ ị ỉ ừ ế
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
1. C quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh Th a Thiên Hu , Ban Qu n lý khu kinh t , ơ ộ Ủ ỉ ừ ế ả ế công nghi p t nh và Ban qu n lý khu v c phát tri n đô th t nh (sau đây g i chung là các s , ban, ệ ỉ ả ự ể ị ỉ ọ ở ngành c p t nh).ấ ỉ
2. C quan qu n lý chuyên ngành, lĩnh v c thu c c quan qu n lý nhà nơ ả ự ộ ơ ả ướ ấc c p Trung ương đ t ặ
t i t nh Th a Thiên Hu (sau đây g i chung là c quan Trung ạ ỉ ừ ế ọ ơ ương đóng trên đ a bàn t nh).ị ỉ
3. y ban nhân dân các huy n, th xã và thành ph thu c t nh Th a Thiên Hu (sau đây g i chungỦ ệ ị ố ộ ỉ ừ ế ọ
là y ban nhân dân c p huy n).Ủ ấ ệ
4. Doanh nghi p, H p tác xã, H kinh doanh, cá nhân (sau đây g i chung là doanh nghi p) có ệ ợ ộ ọ ệ
ho t đ ng đ u t , kinh doanh trên đ a bàn t nh.ạ ộ ầ ư ị ỉ
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Quy đ nh này, các t ng dị ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
1. "H th ng Thông tin doanh nghi p t nh Th a Thiên Hu " (sau đây g i t t là H th ng) là h ệ ố ệ ỉ ừ ế ọ ắ ệ ố ệ
th ng c s d li u, thông tin c a doanh nghi p v đăng ký doanh nghi p, đ u t , đ t đai, thu , ố ơ ở ữ ệ ủ ệ ề ệ ầ ư ấ ế lao đ ng, xây d ng, b o hi m xã h i, môi trộ ự ả ể ộ ường được tích h p, c p nh t vào ph n m m nh m ợ ậ ậ ầ ề ằ
ph c v m c tiêu qu n lý nhà nụ ụ ụ ả ước v doanh nghi p và là c s d li u n n ph c v xây d ng ề ệ ơ ở ữ ệ ề ụ ụ ự
h s đi n t cho doanh nghi p.ồ ơ ệ ử ệ
2. “C s d li u doanh nghi p” là t p h p liên k t các d li u v đăng ký doanh nghi p, H p ơ ở ữ ệ ệ ậ ợ ế ữ ệ ề ệ ợ tác xã, H kinh doanh, đ u t , đ t đai, thu , lao đ ng, xây d ng, b o hi m xã h i, môi trộ ầ ư ấ ế ộ ự ả ể ộ ường trên ph m vi t nh Th a Thiên Hu đạ ỉ ừ ế ượ ưc l u tr , qu n lý trong H th ng.ữ ả ệ ố
3. “Văn b n đi n t ” là d li u đi n t đả ệ ử ữ ệ ệ ử ượ ạc t o tr c ti p t các thi t b đi n t ho c đự ế ừ ế ị ệ ử ặ ược quét (scan) t văn b n gi y theo đ nh d ng “.doc” ho c “.pdf” và th hi n chính xác, toàn v n ừ ả ấ ị ạ ặ ể ệ ẹ
n i dung c a văn b n gi y.ộ ủ ả ấ
4. Các mã đ nh danh quy đ nh t i H th ng bao g m:ị ị ạ ệ ố ồ
a) Đ i v i doanh nghi p là Mã s doanh nghi pố ớ ệ ố ệ
b) Đ i v i h kinh doanh là S Gi y ch ng nh n h kinh doanh c) Đ i v i H p tác xã là S ố ớ ộ ố ấ ứ ậ ộ ố ớ ợ ố
Gi y ch ng nh n đăng ký h p tác xã ấ ứ ậ ợ
Đi u 4. Nguyên t c c p nh t c s d li u vào H th ng thông tin doanh nghi pề ắ ậ ậ ơ ở ữ ệ ệ ố ệ
1. C s d li u doanh nghi p đơ ở ữ ệ ệ ược k t n i v i h th ng thông tin, c s d li u c a các ngànhế ố ớ ệ ố ơ ở ữ ệ ủ
có liên quan t c p t nh t i c p huy n trên c s đ m b o mã đ nh danh.ừ ấ ỉ ớ ấ ệ ơ ở ả ả ị
2. Các thông tin, d li u v doanh nghi p đữ ệ ề ệ ược thu th p, c p nh t, duy trì, khai thác và s d ng ậ ậ ậ ử ụ
thường xuyên; đ m b o k p th i, đ y đ , chính xác, trung th c và khách quan.ả ả ị ờ ầ ủ ự
Trang 33. Vi c khai thác, s d ng thông tin, d li u doanh nghi p ph i đ m b o đúng m c đích, tuân ệ ử ụ ữ ệ ệ ả ả ả ụ theo các quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
4. Các thông tin doanh nghi p đệ ược công b trên H th ng ph i đ m b o các quy đ nh hi n hànhố ệ ố ả ả ả ị ệ
v b o m t thông tin, không xâm ph m l i ích c a doanh nghi p.ề ả ậ ạ ợ ủ ệ
5. Các c quan ph i h p th c hi n trên H th ng đơ ố ợ ự ệ ệ ố ượ ấc c p phát 01 tài kho n truy c p và đả ậ ược phân quy n đ c p nh t các thông tin chuyên ngành do đ n v ph trách đề ể ậ ậ ơ ị ụ ược quy đ nh theo ch cị ứ năng nhi m v ệ ụ
6. Vi c c p nh t c s d li u c a doanh nghi p ph i bao g m c thông tin v doanh nghi p ệ ậ ậ ơ ở ữ ệ ủ ệ ả ồ ả ề ệ
được hình thành trước và sau khi Quy đ nh này có hi u l c thi hành và đị ệ ự ược th c hi n nh sau:ự ệ ư a) Trước khi Quy đ nh này có hi u l c:ị ệ ự
Các s , ban, ngành c p t nh; c quan Trung ở ấ ỉ ơ ương đóng trên đ a bàn t nh; y ban nhân dân c p ị ỉ Ủ ấ huy n có trách nhi m c p nh t c s d li u v doanh nghi p vào H th ng.ệ ệ ậ ậ ơ ở ữ ệ ề ệ ệ ố
Kh i lố ượng, th i gian, d toán c a công tác c p nh t th c hi n theo quy t đ nh riêng c a ờ ự ủ ậ ậ ự ệ ế ị ủ UBND t nh.ỉ
b) K t ngày Quy đ nh này có hi u l c, vi c c p nh t để ừ ị ệ ự ệ ậ ậ ược th c hi n nh sau: Văn phòng ự ệ ư UBND t nh có trách nhi m c p nh t các Văn b n/Quy t đ nh/Gi y phép do UBND t nh ho c ỉ ệ ậ ậ ả ế ị ấ ỉ ặ
Ch t ch UBND t nh ban hành vào H th ng. Các s , ban, ngành c p t nh; c quan Trung ủ ị ỉ ệ ố ở ấ ỉ ơ ương đóng trên đ a bàn t nh; y ban nhân dân c p huy n có trách nhi m c p nh ng d li u còn l i vàoị ỉ Ủ ấ ệ ệ ậ ữ ữ ệ ạ
H th ng. Th i gian c p nh t: ch m nh t sau 3 ngày làm vi c k t ngày ban hành văn b n.ệ ố ờ ậ ậ ậ ấ ệ ể ừ ả
Chương II
KHAI THÁC D LI U TRÊN H TH NG THÔNG TIN DOANH NGHI PỮ Ệ Ệ Ố Ệ
Đi u 5. Nguyên t c khai thácề ắ
1. Ngoài vi c khai thác toàn b d li u c a chính doanh nghi p mình t H th ng, doanh nghi pệ ộ ữ ệ ủ ệ ừ ệ ố ệ
được khai thác các d li u khác đữ ệ ược công khai trên H th ng.ệ ố
2. T t c các s , ban, ngành c p t nh; c quan Trung ấ ả ở ấ ỉ ơ ương đóng trên đ a bàn t nh; y ban nhân ị ỉ Ủ dân c p huy n đấ ệ ượ ấc c p quy n khai thác d li u t H th ng thông qua tài kho n đề ữ ệ ừ ệ ố ả ượ ấc c p c aủ
m i đ n v và có trách nhi m b o m t thông tin theo quy đ nh c a pháp lu t.ỗ ơ ị ệ ả ậ ị ủ ậ
Đi u 6. Các hình th c khai thác c s d li u doanh nghi pề ứ ơ ở ữ ệ ệ
1. Các s , ban, ngành c p t nh; c quan Trung ở ấ ỉ ơ ương đóng trên đ a bàn t nh; y ban nhân dân c p ị ỉ Ủ ấ huy n đệ ượ ấc c p tài kho n và m t kh u đăng nh p vào H th ng đ khai thác d li u.ả ậ ẩ ậ ệ ố ể ữ ệ
2. Các doanh nghi p đệ ượ ấc c p tài kho n và m t kh u đăng nh p đ khai thác d li u thông qua ả ậ ẩ ậ ể ữ ệ
C ng d ch v công t nh.ổ ị ụ ỉ
Chương III
TRÁCH NHI M TRONG VI C C P NH T C S D LI U DOANH NGHI P VÀO HỆ Ệ Ậ Ậ Ơ Ở Ữ Ệ Ệ Ệ
TH NG THÔNG TIN DOANH NGHI PỐ Ệ
Đi u 7. S K ho ch và Đ u tề ở ế ạ ầ ư
1. C p nh t c s d li u v đăng ký doanh nghi p trên đ a bàn t nh:ậ ậ ơ ở ữ ệ ề ệ ị ỉ
a) Các thông tin c p nh t: Tên doanh nghi p, mã s doanh nghi p, đ a ch tr s chính, v n đi u ậ ậ ệ ố ệ ị ỉ ụ ở ố ề
l , thông tin ngệ ườ ại đ i di n theo pháp lu t, tình tr ng c a doanh nghi p, ngành, ngh kinh ệ ậ ạ ủ ệ ề doanh, danh sách c đông là nhà đ u t nổ ầ ư ước ngoài đ i v i Công ty c ph n.ố ớ ổ ầ
b) Các Văn b n/Quy t đ nh/Gi y ch ng nh n đính kèm:ả ế ị ấ ứ ậ
Trang 4 Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p (c p l n đ u và các l n thay đ i n u có);ấ ứ ậ ệ ấ ầ ầ ầ ổ ế
Quy t đ nh thu h i Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p;ế ị ồ ấ ứ ậ ệ
Danh sách c đông là nhà đ u t nổ ầ ư ước ngoài đ i v i Công ty c ph n (đăng ký l n đ u và các ố ớ ổ ầ ầ ầ
l n thay đ i n u có).ầ ổ ế
Thông báo v vi c vi ph m c a doanh nghi p (n u có).ề ệ ạ ủ ệ ế
Hình th c văn b n: Văn b n theo đ nh d ng “.pdf” đứ ả ả ị ạ ược k t xu t t H th ng c s d li u ế ấ ừ ệ ố ơ ở ữ ệ đăng ký doanh nghi p qu c gia (không có ch ký và d u). Các văn b n l u gi t i H th ng có ệ ố ữ ấ ả ư ữ ạ ệ ố giá tr pháp lý nh văn b n g c.ị ư ả ố
2. C p nh t c s d li u v d án đ u t c a doanh nghi p không s d ng v nậ ậ ơ ở ữ ệ ề ự ầ ư ủ ệ ử ụ ố
Nhà nước (đ i v i các d án đ u t ngoài Khu kinh t , khu công nghiêp trên đ a bàn t nh):ố ớ ự ầ ư ế ị ỉ
a) Các thông tin c p nh t: Tên d án, tên doanh nghi p th c hi n d án, mã s doanh nghi p, ậ ậ ự ệ ự ệ ự ố ệ
m c tiêu và quy mô đ u t , đ a đi m th c hi n d án, ti n đ th c hi n d án, v n đ u t , di nụ ầ ư ị ể ự ệ ự ế ộ ự ệ ự ố ầ ư ệ tích đ t s d ng, th i h n ho t đ ng c a d án, ký qu đ m b o th c hi n d án, tình tr ng d ấ ử ụ ờ ạ ạ ộ ủ ự ỹ ả ả ự ệ ự ạ ự án
b) Các Văn b n/Quy t đ nh/Gi y ch ng nh n đính kèm:ả ế ị ấ ứ ậ
Gi y ch ng nh n đ u t (c p l n đ u và các l n thay đ i n u có);ấ ứ ậ ầ ư ấ ầ ầ ầ ổ ế
Gi y ch ng nh n đăng ký đ u t (c p l n đ u và các l n thay đ i n u có);ấ ứ ậ ầ ư ấ ầ ầ ầ ổ ế
Quy t đ nh ch trế ị ủ ương đ u t (c p l n đ u và các l n thay đ i n u có);ầ ư ấ ầ ầ ầ ổ ế
Quy t đ nh ch m d t ho t đ ng d án;ế ị ấ ứ ạ ộ ự
Quy t đ nh thu h i d án;ế ị ồ ự
Văn b n th a thu n ký qu đ m b o th c hi n d án đ u t ả ỏ ậ ỹ ả ả ự ệ ự ầ ư
Thông báo v vi c vi ph m c a doanh nghi p (n u có).ề ệ ạ ủ ệ ế
Hình th c văn b n: Văn b n theo đ nh d ng “.pdf” đứ ả ả ị ạ ược quét (scan) t văn b n g c ho c b n ừ ả ố ặ ả sao có ch ng th c ho c theo đ nh d ng “.doc” có s văn b n, ngày tháng và h tên, ch c danh ứ ự ặ ị ạ ố ả ọ ứ
người ký ban hành
3. Ch trì, ph i h p v i các c quan ch c năng l p d toán chi phí c p nh t c s d li u v ủ ố ợ ớ ơ ứ ậ ự ậ ậ ơ ở ữ ệ ề doanh nghi p, g i S Tài chính th m đ nh, trình UBND t nh quy t đ nh.ệ ử ở ẩ ị ỉ ế ị
4. Ph i h p v i các c quan liên quan qu n lý, v n hành H th ng; ch u trách nhi m theo dõi, ố ợ ớ ơ ả ậ ệ ố ị ệ đôn đ c các c quan liên quan c p nh t d li u vào H th ng.ố ơ ậ ậ ữ ệ ệ ố
Đi u 8. S Tài nguyên và Môi trề ở ường
1. C p nh t c s d li u v đ t đai trên đ a bàn t nh g m:ậ ậ ơ ở ữ ệ ề ấ ị ỉ ồ
a) Các thông tin c p nh t: Tên doanh nghi p s d ng đ t, mã s doanh nghi p, đ a ch th a đ t, ậ ậ ệ ử ụ ấ ố ệ ị ỉ ử ấ
di n tích, s th a, s t b n đ , m c đích s d ng, th i gian s d ng, tài s n g n v i đ t, di n ệ ố ử ố ờ ả ồ ụ ử ụ ờ ử ụ ả ắ ớ ấ ệ tích xây d ng, di n tích sàn, c nh báo vi ph m.ự ệ ả ạ
b) Các Văn b n/Quy t đ nh/Gi y ch ng nh n đính kèm:ả ế ị ấ ứ ậ
Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t (c p l n đ u và các l n thay đ i n u có);ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ấ ầ ầ ầ ổ ế
Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t và tài s n g n li n v i đ t (c p l n đ u và các l n thay ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ả ắ ề ớ ấ ấ ầ ầ ầ
đ i n u có);ổ ế
Quy t đ nh cho thuê đ t;ế ị ấ
Trang 5 Quy t đ nh thu h i đ t;ế ị ồ ấ
H p đ ng thuê đ t;ợ ồ ấ
Gi y phép khai thác khoáng s n.ấ ả
Thông báo v vi c vi ph m c a doanh nghi p (n u có).ề ệ ạ ủ ệ ế
Hình th c văn b n: Văn b n theo đ nh d ng “.pdf” đứ ả ả ị ạ ược quét (scan) t văn b n g c ho c b n ừ ả ố ặ ả sao có ch ng th c.ứ ự
2. C p nh t c s d li u v môi trậ ậ ơ ở ữ ệ ề ường liên quan đ n các doanh nghi p trên đ a bàn t nh g m:ế ệ ị ỉ ồ a) Các thông tin c p nh t: Tên doanh nghi p, mã s doanh nghi p, tên d án, ph m vi d án, quy ậ ậ ệ ố ệ ự ạ ự
mô các h ng m c công trình, c nh báo vi ph m.ạ ụ ả ạ
b) Các Văn b n/Quy t đ nh/Gi y ch ng nh n đính kèm:ả ế ị ấ ứ ậ
Quy t đ nh phê duy t báo cáo đánh giá tác đ ng môi trế ị ệ ộ ường (c p l n đ u và các l n thay đ i ấ ầ ầ ầ ổ
n u có);ế
Gi y xác nh n đăng ký K ho ch b o v môi trấ ậ ế ạ ả ệ ường ho c các gi y t tặ ấ ờ ương đương (c p l n ấ ầ
đ u và các l n thay đ i n u có);ầ ầ ổ ế
Báo cáo giám sát môi trường đ nh k c a doanh nghi p.ị ỳ ủ ệ
Thông báo v vi c vi ph m c a doanh nghi p (n u có).ề ệ ạ ủ ệ ế
Hình th c văn b n: Văn b n theo đ nh d ng “.pdf” đứ ả ả ị ạ ược quét (scan) t văn b n g c ho c b n ừ ả ố ặ ả sao có ch ng th c đ i v i các Quy t đ nh/Gi y xác nh n; văn b n đ nh d ng “.doc” đ i v i Báo ứ ự ố ớ ế ị ấ ậ ả ị ạ ố ớ cáo giám sát môi trường đ nh k ”.ị ỳ
Đi u 9. S Lao đ ng, Thề ở ộ ương binh và Xã h iộ
1. C p nh t c s d li u v lao đ ng c a doanh nghi p trên đ a bàn t nh:ậ ậ ơ ở ữ ệ ề ộ ủ ệ ị ỉ
a) Các thông tin c p nh t: Tên doanh nghi p s d ng lao đ ng, mã s doanh nghi p, t ng s lao ậ ậ ệ ử ụ ộ ố ệ ổ ố
đ ng, lao đ ng nộ ộ ước ngoài, lao đ ng ngo i t nh, lao đ ng tr c ti p, lao đ ng n , c nh báo vi ộ ạ ỉ ộ ự ế ộ ữ ả
ph m.ạ
b) Các Văn b n/Quy t đ nh/Gi y ch ng nh n đính kèm:ả ế ị ấ ứ ậ
Gi y phép lao đ ng (c p l n đ u và các l n thay đ i n u có);ấ ộ ấ ầ ầ ầ ổ ế
Thông báo v vi c vi ph m c a doanh nghi p (n u có).ề ệ ạ ủ ệ ế
Hình th c văn b n: Văn b n theo đ nh d ng “.pdf” đứ ả ả ị ạ ược quét (scan) t văn b n g c ho c b n ừ ả ố ặ ả sao có ch ng th c.ứ ự
Đi u 10. S Xây d ngề ở ự
1. C p nh t c s d li u v xây d ng trên đ a bàn t nh:ậ ậ ơ ở ữ ệ ề ự ị ỉ
a) Các thông tin c p nh t: Tên doanh nghi p, mã s doanh nghi p, tên h ng m c công trình, v tríậ ậ ệ ố ệ ạ ụ ị xây d ng, m t đ xây d ng, di n tích xây d ng, t ng di n tích sàn xây d ng, chi u cao công ự ậ ộ ự ệ ự ổ ệ ự ề trình, s t ng, c nh báo vi ph m; các ch ng ch hành ngh xây d ng.ố ầ ả ạ ứ ỉ ề ự
b) Các Văn b n/Quy t đ nh/Gi y ch ng nh n đính kèm:ả ế ị ấ ứ ậ
Ch ng ch quy ho ch, Gi y phép quy ho ch (c p l n đ u và các l n thay đ i n u có);ứ ỉ ạ ấ ạ ấ ầ ầ ầ ổ ế
Các ch ng ch hành ngh xây d ng;ứ ỉ ề ự
Các văn b n thông qua phả ương án ki n trúc;ế
Văn b n th m đ nh thi t k c s , k thu t thi công, phòng cháy ch a cháy;ả ẩ ị ế ế ơ ở ỹ ậ ữ
Trang 6 Gi y phép xây d ng (c p l n đ u và các l n thay đ i n u có);ấ ự ấ ầ ầ ầ ổ ế
K t qu ki m tra công tác nghi m thu đ a công trình vào s d ng.ế ả ể ệ ư ử ụ
Thông báo v vi c vi ph m c a doanh nghi p (n u có).ề ệ ạ ủ ệ ế
Hình th c văn b n: Văn b n theo đ nh d ng “.pdf” đứ ả ả ị ạ ược quét (scan) t văn b n g c ho c b n ừ ả ố ặ ả sao có ch ng th c.ứ ự
Đi u 11. B o hi m xã h i t nhề ả ể ộ ỉ
1. C p nh t c s d li u v b o hi m xã h i c a doanh nghi p trên đ a bàn t nh:ậ ậ ơ ở ữ ệ ề ả ể ộ ủ ệ ị ỉ
a) Các thông tin c p nh t: Tên doanh nghi p, mã s doanh nghi p, s ngậ ậ ệ ố ệ ố ười đóng B o hi m xã ả ể
h i, s ngộ ố ười đóng b o hi m y t , s ngả ể ế ố ười đóng b o hi m th t nghi p, t ng qu lả ể ấ ệ ổ ỹ ương đóng
B o hi m xã h i, t ng qu lả ể ộ ổ ỹ ương đóng B o hi m y t , t ng qu lả ể ế ổ ỹ ương đóng B o hi m th t ả ể ấ nghi p, c nh báo vi ph m.ệ ả ạ
b) Các Văn b n/Quy t đ nh/Gi y ch ng nh n đính kèm:ả ế ị ấ ứ ậ
Danh sách người lao đ ng đóng các lo i b o hi m trong doanh nghi p.ộ ạ ả ể ệ
Thông báo v vi c vi ph m c a doanh nghi p (n u có).ề ệ ạ ủ ệ ế
Hình th c văn b n: Văn b n theo đ nh d ng “.pdf” đứ ả ả ị ạ ược quét (scan) t văn b n g c ho c b n ừ ả ố ặ ả sao có ch ng th c.ứ ự
Đi u 12. C c Thu t nhề ụ ế ỉ
1. C p nh t c s d li u v tình hình th c hi n nghĩa v thu c a doanh nghi p trên đ a bàn ậ ậ ơ ở ữ ệ ề ự ệ ụ ế ủ ệ ị
t nh:ỉ
a) Các thông tin c p nh t đậ ậ ược phép công b công khai: Tên doanh nghi p, mã s doanh nghi p, ố ệ ố ệ
c quan qu n lý thu , ngày b t đ u kinh doanh, các lo i thu ph i n p, tr ng thái ho t đ ng, ơ ả ế ắ ầ ạ ế ả ộ ạ ạ ộ
c nh báo vi ph m.ả ạ
b) Các thông tin c p nh t đậ ậ ược phép cung c p khi có yêu c u theo quy đ nh c a pháp lu t: Báo ấ ầ ị ủ ậ cáo tài chính c a doanh nghi p, s thu các lo i ph i n p và đã n p.ủ ệ ố ế ạ ả ộ ộ
c) Các Văn b n/Quy t đ nh/ Gi y ch ng nh n đính kèm:ả ế ị ấ ứ ậ
Thông báo yêu c u n p thu ;ầ ộ ế
Quy t đ nh v vi c cế ị ề ệ ưỡng ch thi hành quy t đ nh hành chính thu ;ế ế ị ế
Thông báo c s kinh doanh không còn ho t đ ng t i đ a ch đã đăng ký.ơ ở ạ ộ ạ ị ỉ
Hình th c văn b n: Văn b n theo đ nh d ng “.pdf” đứ ả ả ị ạ ược quét (scan) t văn b n g c ho c b n ừ ả ố ặ ả sao có ch ng th c.ứ ự
Đi u 13. Ban Qu n lý Khu kinh t , công nghi p t nhề ả ế ệ ỉ
1. C p nh t c s d li u v d án đ u t c a doanh nghi p không s d ng v n Nhà nậ ậ ơ ở ữ ệ ề ự ầ ư ủ ệ ử ụ ố ước (đ iố
v i các d án đ u t trong Khu kinh t , khu công nghi p) trên đ a bàn t nh theo quy đ nh t i ớ ự ầ ư ế ệ ị ỉ ị ạ kho n 2 Đi u 7 Quy đ nh này.ả ề ị
2. C p nh t c s d li u v xây d ng, đ t đai, môi trậ ậ ơ ở ữ ệ ề ự ấ ường, lao đ ng c a các doanh nghi p vào ộ ủ ệ
H th ng trong ph m vi qu n lý c a Ban Qu n lý Khu kinh t , công nghi p t nh theo quy đ nh ệ ố ạ ả ủ ả ế ệ ỉ ị
t i kho n 1, 2 Đi u 8, Đi u 9 và Đi u 10 Quy đ nh này.ạ ả ề ề ề ị
Đi u 14. S Thông tin và Truy n thôngề ở ề
1. Ch trì, ph i h p v i S K ho ch và Đ u t và các c quan liên quan k t n i liên thông H ủ ố ợ ớ ở ế ạ ầ ư ơ ế ố ệ
th ng v i các h th ng thông tin liên quan c a t nh.ố ớ ệ ố ủ ỉ
Trang 72. Đ m b o h t ng k thu t công ngh thông tin giúp h th ng thông tin doanh nghi p đả ả ạ ầ ỹ ậ ệ ệ ố ệ ược
v n hành trên môi trậ ường m ng đạ ược an toàn, b o m t, thông su t, liên t c 24 gi /ngày và 7 ả ậ ố ụ ờ ngày/tu n.ầ
Đi u 15. Văn phòng y ban nhân dân t nhề Ủ ỉ
1. C p nh t các Văn b n/Quy t đ nh/Gi y phép do y ban nhân dân t nh ho c Ch t ch y ban ậ ậ ả ế ị ấ Ủ ỉ ặ ủ ị Ủ nhân dân t nh ban hành vào H th ng. ỉ ệ ố
a) Văn b n ch p thu n đ a đi m nghiên c u đ u t ả ấ ậ ị ể ứ ầ ư
b) Quy t đ nh ch trế ị ủ ương đ u t (c p l n đ u và các l n thay đ i n u có).ầ ư ấ ầ ầ ầ ổ ế
c) Quy t đ nh cho thuê đ t. ế ị ấ
d) Quy t đ nh thu h i đ t;ế ị ồ ấ
đ) Gi y phép khai thác khoáng s n.ấ ả
Hình th c văn b n: Văn b n theo đ nh d ng “.pdf” đứ ả ả ị ạ ược quét (scan) t văn b n g c ho c b n ừ ả ố ặ ả sao có ch ng th c.ứ ự
2. Th c hi n liên thông k t qu đ u ra c a các Th t c hành chính theo ngành (nh : Văn ự ệ ế ả ầ ủ ủ ụ ư
b n/Quy t đ nh/Gi y ch ng nh n/Gi y phép) đang tri n khai t i C ng thông tin d ch v công ả ế ị ấ ứ ậ ấ ể ạ ổ ị ụ
t nh đ tích h p, c p nh t vào H th ng thông tin doanh nghi p.ỉ ể ợ ậ ậ ệ ố ệ
Đi u 16. y ban nhân dân c p huy nề Ủ ấ ệ
1. Rà soát c p nh t c s d li u v H kinh doanh trên đ a bàn huy n, th xã, thành ph :ậ ậ ơ ở ữ ệ ề ộ ị ệ ị ố
a) Các thông tin c p nh t: Tên H kinh doanh, s Gi y ch ng nh n đăng ký h kinh doanh, đ a ậ ậ ộ ố ấ ứ ậ ộ ị
đi m kinh doanh, ngành, ngh kinh doanh, v n kinh doanh, h và tên đ i di n h kinh doanh, ể ề ố ọ ạ ệ ộ danh sách cá nhân góp v n thành l p h kinh doanh, tình tr ng ho t đ ng, c nh báo vi ph m.ố ậ ộ ạ ạ ộ ả ạ b) Các Văn b n/Quy t đ nh/ Gi y ch ng nh n đính kèm:ả ế ị ấ ứ ậ
Gi y ch ng nh n đăng ký h kinh doanh (c p l n đ u và các l n thay đ i n u có).ấ ứ ậ ộ ấ ầ ầ ầ ổ ế
Thông báo v vi c vi ph m c a h kinh doanh (n u có).ề ệ ạ ủ ộ ế
Hình th c văn b n: Văn b n theo đ nh d ng “.pdf” đứ ả ả ị ạ ược quét (scan) t văn b n g c ho c b n ừ ả ố ặ ả sao có ch ng th c.ứ ự
2. C p nh t c s d li u v H p tác xã trên đ a bàn huy n, th xã, thành ph :ậ ậ ơ ở ữ ệ ề ợ ị ệ ị ố
a) Các thông tin c p nh t: Tên h p tác xã, s Gi y ch ng nh n đăng ký H p tác xã, đ a ch tr sậ ậ ợ ố ấ ứ ậ ợ ị ỉ ụ ở chính, ngành, ngh kinh doanh, v n đi u l , ngề ố ề ệ ườ ại đ i di n theo pháp lu t c a h p tác xã, thông ệ ậ ủ ợ tin v chi nhánh, thông tin v văn phòng đ i di n, thông tin v đ a đi m kinh doanh, tình tr ng ề ề ạ ệ ề ị ể ạ
ho t đ ng, c nh báo vi ph m.ạ ộ ả ạ
b) Các Văn b n/Quy t đ nh/ Gi y ch ng nh n đính kèm:ả ế ị ấ ứ ậ
Gi y ch ng nh n đăng ký H p tác xã (c p l n đ u và các l n thay đ i n u có).ấ ứ ậ ợ ấ ầ ầ ầ ổ ế
Thông báo v vi c vi ph m c a H p tác xã (n u có).ề ệ ạ ủ ợ ế
Hình th c văn b n: Văn b n theo đ nh d ng “.pdf” đứ ả ả ị ạ ược quét (scan) t văn b n g c ho c b n ừ ả ố ặ ả sao có ch ng th c.ứ ự
Chương IV
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 17. X lý vi ph mề ử ạ
Trang 8Các s , ban, ngành c p t nh; c quan Trung ở ấ ỉ ơ ương đóng trên đ a bàn t nh; y ban nhân dân c p ị ỉ Ủ ấ huy n và các cá nhân liên quan không th c hi n đ y đ nhi m v c p nh t c s d li u c a ệ ự ệ ầ ủ ệ ụ ậ ậ ơ ở ữ ệ ủ ngành mình vào H th ng thông tin doanh nghi p thì tùy theo tính ch t và m c đ vi ph m s b ệ ố ệ ấ ứ ộ ạ ẽ ị
x lý theo quy đ nh hi n hành c a pháp lu t.ử ị ệ ủ ậ
Đi u 18. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Các s , ban, ngành c p t nh; c quan Trung ở ấ ỉ ơ ương đóng trên đ a bàn t nh;ị ỉ
y ban nhân dân c p huy n căn c vào ch c năng, nhi m v c a mình ch u trách nhi m th c
hi n các n i dung t i Quy đ nh này.ệ ộ ạ ị
2. Th trủ ưởng các c quan, đ n v có trách nhi m đăng ký chính th c cán b th c hi n vi c c p ơ ơ ị ệ ứ ộ ự ệ ệ ậ
nh t v i UBND t nh (thông qua c quan đ u m i là S K ho ch và Đ u t ) và đ m b o vi c ậ ớ ỉ ơ ầ ố ở ế ạ ầ ư ả ả ệ
c p nh t thậ ậ ường xuyên, đúng n i dung, đúng th i h n.ộ ờ ạ
3. Các s , ban, ngành c p t nh; c quan Trung ở ấ ỉ ơ ương đóng trên đ a bàn t nh; y ban nhân dân c p ị ỉ Ủ ấ huy n l p d toán c p nh t c s d li u vào H th ng g i S K ho ch và Đ u t đ t ng ệ ậ ự ậ ậ ơ ở ữ ệ ệ ố ử ở ế ạ ầ ư ể ổ
h p, g i S Tài chính th m đ nh, trình UBND t nh quy t đ nh;ợ ử ở ẩ ị ỉ ế ị
4. Đ nh k hàng Quý, trị ỳ ước ngày 25 c a tháng cu i Quý, các s , ban, ngành c p t nh; c quan ủ ố ở ấ ỉ ơ Trung ương đóng trên đ a bàn t nh; y ban nhân dân c p huy n báo cáo tình hình th c hi n c p ị ỉ Ủ ấ ệ ự ệ ậ
nh t c s d li u c a mình g i v S K ho ch và Đ u t t ng h p báo cáo y ban nhân dân ậ ơ ở ữ ệ ủ ử ề ở ế ạ ầ ư ổ ợ Ủ
t nh.ỉ
5. S K ho ch và Đ u t là c quan đ u m i, đôn đ c, theo dõi tình hình tri n khai th c hi n ở ế ạ ầ ư ơ ầ ố ố ể ự ệ Quy đ nh này. Trong quá trình th c hi n, n u có vị ự ệ ế ướng m c, phát sinh, các c quan, t ch c, cá ắ ơ ổ ứ nhân k p th i ph n ánh v S K ho ch và Đ u t đ t ng h p báo cáo y ban nhân dân t nh ị ờ ả ề ở ế ạ ầ ư ể ổ ợ Ủ ỉ xem xét, s a đ i, b sung cho phù h p./.ử ổ ổ ợ