Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH BÌNH DỈ ƯƠNG
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 03/2019/QĐUBND Bình D ươ ng, ngày 18 tháng 02 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH QU N LÝ, V N HÀNH VÀ S D NG M NG TRUY N S LI UẾ Ả Ậ Ử Ụ Ạ Ề Ố Ệ CHUYÊN DÙNG C P II C A CÁC C QUAN Đ NG, NHÀ NẤ Ủ Ơ Ả ƯỚC TRÊN Đ A BÀN T NHỊ Ỉ
BÌNH DƯƠNG
Y BAN NHÂN DÂN T NH BÌNH D NG
Căn c Lu t t ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t vi n thông ngày 23 tháng 11 năm 2009; ứ ậ ễ
Căn c Thông t s 03/2017/TTBTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2017 c a B Thông tin và Truy n ứ ư ố ủ ộ ề thông quy đ nh chi ti t và h ị ế ướ ng d n m t s đi u c a Ngh đ nh 85/2016/NĐCP ngày 01 tháng 7 ẫ ộ ố ề ủ ị ị năm 2016 c a Chính ph v b o đ m an toàn h th ng thông tin theo c p đ ; ủ ủ ề ả ả ệ ố ấ ộ
Căn c Thông t s 27/2017/TTBTTTT ngày 20 tháng 10 năm 2017 c a B Thông tin và Truy n ứ ư ố ủ ộ ề thông quy đ nh v vi c qu n lý, v n hành, k t n i, s d ng và đ m b o an toàn thông tin trên ị ề ệ ả ậ ế ố ử ụ ả ả
M ng truy n s ạ ề ố li u chuyên dùng c a các c quan Đ ng, Nhà n ệ ủ ơ ả ướ c;
Theo đ ngh c a Giám đ c S Thông tin và Truy n thông t i T trình s 116/TTrSTTTT ng ề ị ủ ố ở ề ạ ờ ố ày
11 tháng 12 năm 2018,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch qu n lý, v n hành và s d ng m ng truy n ế ị ế ả ậ ử ụ ạ ề
s li u chuyên dùng c p II c a các c quan Đ ng, Nhà nố ệ ấ ủ ơ ả ước trên đ a bàn t nh Bình Dị ỉ ương
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành t ngày 01 tháng 03 năm 2019 và thay th Quy t ế ị ệ ự ừ ế ế
đ nh s 03/2012/QĐUBND ngày 12 tháng 01 năm 2012 c a UBND t nh ban hành Quy đ nh v ị ố ủ ỉ ị ề
qu n lý, v n hành, s d ng và b o đ m an toàn thông tin trên m ng truy n s li u chuyên dùng ả ậ ử ụ ả ả ạ ề ố ệ
c a các c quan Đ ng, Nhà nủ ơ ả ước trên đ a bàn t nh Bình Dị ỉ ương
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c S Thông tin và Truy n thông; Th Ủ ỉ ố ở ề ủ
trưởng các S , Ban, ngành; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph Th D u ở ủ ị Ủ ệ ị ố ủ ầ
M t, Th trộ ủ ưởng các t ch c và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ổ ứ ị ệ ế ị
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
Trang 2N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính ph ; ủ
B Thông tin và Truy n thông; ộ ề
C c Ki m tra văn b nB T pháp; ụ ể ả ộ ư
TT.TU, TT.HĐND t nh, Đoàn ĐBQH t nh; ỉ ỉ
UBMTTQ t nh; ỉ
CT, PCT.UBND t nh; ỉ
Nh Đi u 3; ư ề
CSDLQG v ề PL (S TP); ở
TTCB; C ng TTĐT t nh; Đài PTTH; Báo BD; ổ ỉ
LĐVP, Dg, TH, Tin h c; ọ
L u: VT ư
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Đ ng Minh H ngặ ư
QUY CHẾ
QU N LÝ, V N HÀNH VÀ S D NG M NG TRUY N S LI U CHUYÊN DÙNG C P IIẢ Ậ Ử Ụ Ạ Ề Ố Ệ Ấ
C A CÁC C QUAN Đ NG, NHÀ NỦ Ơ Ả ƯỚC TRÊN Đ A BÀN T NH BÌNH DỊ Ỉ ƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s 0 ế ị ố 3/2019/QĐUBND ngày 18 tháng 02 năm 2019 c a y ban ủ Ủ
nhân dân t nh Bình D ỉ ươ ng)
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m về ạ i đi u ch nh, đ i tề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Ph m vi đi u ch nh: Quy ch này quy đ nh v qu n lý, v n hành và s d ng m ng truy n s ạ ề ỉ ế ị ề ả ậ ử ụ ạ ề ố
li u chuyên dùng cệ ấp II c a các c quan Đ ng, Nhà nủ ơ ả ước trên đ a bàn t nh Bình Dị ỉ ương
2. Đ i tố ượng áp d ng: Quy ch này áp d ng đ i v i t ch c, cá nhân tham gia k t n i, qu n lý, ụ ế ụ ố ớ ổ ứ ế ố ả
v n hành và s d ng m ng truy n s li u chuyên dùng c p II trên đ a bàn t nh Bình Dậ ử ụ ạ ề ố ệ ấ ị ỉ ương
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
1. M ng truy n s li u chuyên dùng c p II c a c quan Đ ng, Nhà nạ ề ố ệ ấ ủ ơ ả ướ (sau đây g i t t là c ọ ắ
M ng TSLCD c p II) ạ ấ là phân h c a m ng truy n s li u chuyên dùng k t n i t i các thi t b ệ ủ ạ ề ố ệ ế ố ớ ế ị
đ u cu i t i:ầ ố ạ
C p t nh bao g m các c quan, t ch c tr c thu c T nh y, các c quan chuyên môn tr c thu c ấ ỉ ồ ơ ổ ứ ự ộ ỉ ủ ơ ự ộ
y ban nhân dân t nh, Ban Qu n lý các Khu công nghi p, Ban Qu n lý Khu công nghi p Vi t
Nam Singapore và các đ n v s nghi p thu c UBND t nh;ơ ị ự ệ ộ ỉ
C p huy n bao g m các Huy n/Th /Thành y, H i đ ng nhân dân, y ban nhân dân huy n/th ấ ệ ồ ệ ị ủ ộ ồ Ủ ệ ị xã/ thành ph ;ố
C p xã bao g m Đ ng y các xã/phấ ồ ả ủ ường/th tr n và các c quan tị ấ ơ ương đương, do doanh nghi p ệ
vi n thông cung c p, qu n lý, v n hành và khai thác trên đ a bàn.ễ ấ ả ậ ị
2. Đ n v s d ng M ng TSLCD c p II trên đ a bàn t nh Bình Dơ ị ử ụ ạ ấ ị ỉ ương là các c quan Đ ng, Nhà ơ ả
nước trên đ a bàn t nh có đi m k t n i vào M ng TSLCD c p II.ị ỉ ể ế ố ạ ấ
Chương II
Trang 3QU N LÝ, V N HÀNH VÀ S D NG M NG TSLCD C P IIẢ Ậ Ử Ụ Ạ Ấ
Đi u 3. Nguyên t c qu n lý, v n hành M ng TSLCD c p IIề ắ ả ậ ạ ấ
1. Th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 4 Thông t s 27/2017/TTBTTTT ngày 20 tháng 10 năm ự ệ ị ạ ề ư ố
2017 c a B Thông tin và Truy n thông quy đ nh v vi c qu n lý, v n hành, k t n i, s d ng vàủ ộ ề ị ề ệ ả ậ ế ố ử ụ
đ m b o an toàn thông tin trên m ng truy n s li u chuyên dùng c a các c quan Đ ng, Nhà ả ả ạ ề ố ệ ủ ơ ả
nướ (sau đây g i tc ọ ắt là Thông t s ư ố 27/2017/TTBTTTT).
2. Chi phí s d ng M ng TSLCD c p II và tài nguyên Internet (đ a ch IP và tên mi n) th c hi n ử ụ ạ ấ ị ỉ ề ự ệ theo quy đ nh c a B Thông tin và Truy n thông, đị ủ ộ ề ược đ m b o t ngu n ngân sách nhà nả ả ừ ồ ước
c p cho các đ n v s d ng M ng TSLCD c p II thông qua Trung tâm Thông tin đi n t (tr c ấ ơ ị ử ụ ạ ấ ệ ử ự thu c S Thông tin và Truy n thông) theo nhu c u và m c đ s d ng th c t c a t ng đ n v ộ ở ề ầ ứ ộ ử ụ ự ế ủ ừ ơ ị trên c s ti t ki m và hi u qu ơ ở ế ệ ệ ả
Đi u 4. S d ng, chia s và l u tr thông tin trên M ng TSLCD c p IIề ử ụ ẻ ư ữ ạ ấ
Th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 10 Thông t s 27/2017/TTBTTTT.ự ệ ị ạ ề ư ố
Chương III
TRÁCH NHI M C A CÁC Đ N V LIÊN QUANỆ Ủ Ơ Ị
Đi u 5. Trách nhi m c a S Thông tin và Truy n thôngề ệ ủ ở ề
1. Xây d ng k ho ch phát tri n M ng TSLCD c p II trên đ a bàn t nh.ự ế ạ ể ạ ấ ị ỉ
2. Ch đ o, hỉ ạ ướng d n các t ch c, cá nhân và doanh nghi p vi n thông th c hi n các quy đ nh ẫ ổ ứ ệ ễ ự ệ ị
c a pháp lu t v b o đ m an toàn m ng và thông tin trên M ng TSLCD c p II.ủ ậ ề ả ả ạ ạ ấ
3. Ch trì, ph i h p v i các c quan liên quan ban hành theo th m quy n quy đ nh k t n i và l p ủ ố ợ ớ ơ ẩ ề ị ế ố ậ
d toán kinh phí s d ng M ng TSLCD c p II.ự ử ụ ạ ấ
4. Ch trì ki m tra và x lý theo th m quy n các vi ph m quy đ nh v s d ng, chia s , l u tr ủ ể ử ẩ ề ạ ị ề ử ụ ẻ ư ữ thông tin và an toàn thông tin trên M ng TSLCD c p II.ạ ấ
5. Tuyên truy n, ph bi n, hề ổ ế ướng d n vi c th c hi n các quy đ nh v m ng truy n s li u ẫ ệ ự ệ ị ề ạ ề ố ệ chuyên dùng; hướng d n các đ n v qu n lý, khai thác hi u qu M ng TSLCD c p II.ẫ ơ ị ả ệ ả ạ ấ
6. Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, t ng h p, báo cáo v B Thông tin và Truy n thông và y ổ ợ ề ộ ề Ủ ban nhân dân t nh tình hình khai thác, s d ng m ng truy n s li u chuyên dùng trong ho t đ ng ỉ ử ụ ạ ề ố ệ ạ ộ
ng d ng công ngh thông tin trên đ a bàn t nh
Đi u 6. Trách nhi m c a doanh nghi p vi n thông cung c p h t ng k t n i và d ch v ề ệ ủ ệ ễ ấ ạ ầ ế ố ị ụ
cho M ng TSLCD c p IIạ ấ
1. Công b các đi m đăng ký d ch v , h tr k thu t, kh c ph c s c và gi i quy t khi u n i ố ể ị ụ ỗ ợ ỹ ậ ắ ụ ự ố ả ế ế ạ
c a các đ n v s d ng M ng TSLCD c p II trên đ a bàn t nh.ủ ơ ị ử ụ ạ ấ ị ỉ
Trang 42. Xây d ng và cônự g b quy đ nh chi ti t các n i dung h p đ ng m u; thố ị ế ộ ợ ồ ẫ ương th o, ký k t h p ả ế ợ đồng v i Trung tâm Thông tin đi n t đớ ệ ử ể cung c p k t n i và d ch v trên M ng TSLCD c p II ấ ế ố ị ụ ạ ấ cho t t c các đ n v s d ng theo quy đ nh trên đ a bàn t nh.ấ ả ơ ị ử ụ ị ị ỉ
3. B o đ m ch t lả ả ấ ượng d ch v , đ s n sàng đ i v i các đi m k t n i thu c M ng TSLCD c p ị ụ ộ ẵ ố ớ ể ế ố ộ ạ ấ
II. H tr k thu t cho các c quan, đ n v s d ng các d ch v đỗ ợ ỹ ậ ơ ơ ị ử ụ ị ụ ược cung c p trên M ng ấ ạ
TSLCD c p II.ấ
4. Tuân th các quy đ nh v k t n i, ch t lủ ị ề ế ố ấ ượng m ng và b o đ m an toàn thông tin đ i v i ạ ả ả ố ớ
M ng TSLCD theo quy đ nh do B Thông tin và Truy n thông ban hành.ạ ị ộ ề
5. Huy đ ng h t ng, năng l c c a doanh nghi p đ ph c v thông tin kh n c p theo yêu c u ộ ạ ầ ự ủ ệ ể ụ ụ ẩ ấ ầ
c a các c quan Đ ng, Nhà nủ ơ ả ướ ạ ịc t i đ a phương
6. Tri n khai các gi i pháp, h th ng thi t b d phòng và con ngể ả ệ ố ế ị ự ườ ể ải đ b o đ m c s h t ng ả ơ ở ạ ầ
M ng TSLCD c p II ho t đ ng liên t c và an toàn.ạ ấ ạ ộ ụ
7. Ph i báo cáo và ch u s giám sát, th m đ nh c a C c B u đi n Trung ả ị ự ẩ ị ủ ụ ư ệ ương đ i v i các d ch ố ớ ị
v cung c p trên m ng truy n s li u chuyên dùng và các s c đ i v i M ng TSLCD c p II ụ ấ ạ ề ố ệ ự ố ố ớ ạ ấ trên đ a bàn t nh.ị ỉ
8. Đ nh k trị ỳ ước 15 tháng 6 và 10 tháng 12 hàng năm, t ng h p, báo cáo v tình hình khai thác, sổ ợ ề ử
d ng M ng TSLCD c p II trên đ a bàn t nh cho S Thông tin và Truy n thông.ụ ạ ấ ị ỉ ở ề
Đi u 7. Trách nhi m c a c quan, đ n v và cá nhân s d ng M ng TSLCD c p IIề ệ ủ ơ ơ ị ử ụ ạ ấ
1. Qu n lý, khai thác và b o v thi t b m ng c a đi m k t n i đ t t i c quan, đ n v theo quy ả ả ệ ế ị ạ ủ ể ế ố ặ ạ ơ ơ ị
đ nh v m ng truy n s li u chuyên dùng và biên b n bàn giao thi t b gi a Trung tâm Thônị ề ạ ề ố ệ ả ế ị ữ g tin
đi n t , doanh nghi p cung c p d ch v và đ n v s d ng M ng TSLCD c p II.ệ ử ệ ấ ị ụ ơ ị ử ụ ạ ấ
2. B o đ m n i dung, thông tin truy n đ a trên M ng TSLCD c p II theo đúng quy đ nh c a ả ả ộ ề ư ạ ấ ị ủ pháp lu t.ậ
3. Không thay đ i k t n i, thông s thi t l p m ng c a các thi t b liên quan đ n m ng s li u ổ ế ố ố ế ậ ạ ủ ế ị ế ạ ố ệ chuyên dùng không thu c th m ộ ẩ quy n, gây xung đ t tài nguyên, nh hề ộ ả ưởng đ n vi c v n hành ế ệ ậ
h th ng m ng s li u chuyên dùng.ệ ố ạ ố ệ
4. Khi có s c x y ra, c n thông báo k p th i cho doanh nghi p vi n thông cung c p h t ng ự ố ả ầ ị ờ ệ ễ ấ ạ ầ
k t n i, d ch v và Trung tâm Thông tin đi n t bi t đ gi i quy t.ế ố ị ụ ệ ử ế ể ả ế
5. Ch u trách nhi m các v n đ liên quan nh :ị ệ ấ ề ư
a) Qu n lý h th ng tả ệ ố ường l a c a c quan, đ n v đ i v i M ng TSLCD c p II;ử ủ ơ ơ ị ố ớ ạ ấ
b) Qu n lý b t p trung ngả ộ ậ ười dùng m ng riêng o c a c quan, đ n v đạ ả ủ ơ ơ ị ược thi t l p (n u có) ế ậ ế trên n n t ng M ng TSLCD c p II;ề ả ạ ấ
c) Qu n lý các tên mi n c a c quan, đ n v ;ả ề ủ ơ ơ ị
d) Qu n lý các chính sách k t n i Internet c a c quan, đ n v thông qua M ng TSLCD c p II;ả ế ố ủ ơ ơ ị ạ ấ
Trang 5đ) Ghi l i các s c , l i x y ra v k t n i M ng TSLCD c p II, v an toàn, b o m t thông tin; ạ ự ố ỗ ả ề ế ố ạ ấ ề ả ậ
trường h p có s c nghiêm tr ng vợ ự ố ọ ượt quá kh năng kh c ph c c a c quan, đ n v ph i thôngả ắ ụ ủ ơ ơ ị ả báo v i Trung tâm Thông tin đi n t và doanh nghi p cung c p d ch v đ ph i h p kh c ph c ớ ệ ử ệ ấ ị ụ ể ố ợ ắ ụ
k p th i, nhanh chóng.ị ờ
6. Trong trường h p có k ho ch nâng c p, b o trì h th ng m ng n i b có nh hợ ế ạ ấ ả ệ ố ạ ộ ộ ả ưởng đ n ế
M ng TSLCD cạ ấp II, ph i thông báo cho Trung tâm Thông tin đi n t và doanh nghi p cung c p ả ệ ử ệ ấ
d ch v trị ụ ướ ốc t i thi u 05 ngày làm vi c đ ph i h p, nh m đ m b o phù h p v i quy ho ch ể ệ ể ố ợ ằ ả ả ợ ớ ạ
t ng th m ng truy n s li u chuyên dùng.ổ ể ạ ề ố ệ
7. B o đ m tuân th các quy đ nh v qu n lý, v n hành và s d ng m ng truy n s li u chuyên ả ả ủ ị ề ả ậ ử ụ ạ ề ố ệ dùng; xây d ng quy ch n i b v vi c s d ng M ng TSLCD cự ế ộ ộ ề ệ ử ụ ạ ấp ll
8. B o đ m tuân th các quy đ nh c a pháp lu t v vi n thông, v qu n lý và c p phép cung c pả ả ủ ị ủ ậ ề ễ ề ả ấ ấ thông tin, thi t l p trang thông tin đi n t trên Internet, v ch đ b o m t, an toàn thông tin.ế ậ ệ ử ề ế ộ ả ậ
9. Trước ngày 01 tháng 12 hàng năm, g i báo cáo v S Thông tiử ề ở n Truy n thông tình hình khai ề thác, s d ng M ng TSLCD c p II trong ho t ử ụ ạ ấ ạ đ ng ộ ứng d ng công ngh thông tin t i c quan, ụ ệ ạ ơ
đ n v ơ ị
Chương IV
T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
Đi u 8. Trách nhi m hề ệ ướng d n, thi hànhẫ
1. S Thông tin và Truy n thông ch u trách nhi m tuyên truy n, ph bi n, hở ề ị ệ ề ổ ế ướng d n, đôn đ c ẫ ố
vi c th c hi n Quy ch này.ệ ự ệ ế
2. Th trủ ưởng các c quan, đ n v s d ng M ng TSLCD c p II, trong ph m vi ch c năng, ơ ơ ị ử ụ ạ ấ ạ ứ nhi m v c a mình, có trách nhi m t ch c tri n khai th c hi n nghiêm túc Quy ch này.ệ ụ ủ ệ ổ ứ ể ự ệ ế
Đi u 9. Đi u kho n thi hànhề ề ả
Trong quá trình th c hi n, n u có nh ng v n đ vự ệ ế ữ ấ ề ướng m c c n s a đ i, b sung, các t ch c, ắ ầ ử ổ ổ ổ ứ
cá nhân ph n ánh v S Thông tin và Truy n thông đ t ng h p, báo cáo, trình y ban nhân dân ả ề ở ề ể ổ ợ Ủ
t nh xem xét, gi i quy t./ỉ ả ế