Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Bình Phước. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
T NH BÌNH PHỈ ƯỚC
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 13/2019/QĐUBND Bình Ph ướ , ngày 23 tháng 04 năm 2019 c
QUY T Đ NHẾ Ị
BAN HÀNH QUY CH HO T Đ NG C A C NG D CH V CÔNG VÀ H TH NG THÔNGẾ Ạ Ộ Ủ Ổ Ị Ụ Ệ Ố
TIN M T C A ĐI N T T NH BÌNH PHỘ Ử Ệ Ử Ỉ ƯỚC
Y BAN NHÂN DÂN T NH BÌNH PH C
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015 ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Công ngh thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006; ứ ậ ệ
Căn c Lu t Giao d ch đi n t ngày 29 tháng 11 năm 2005; ứ ậ ị ệ ử
Căn c Ngh đ nh s 64/2007/NĐCP ngày 10 tháng 4 năm 2007 c a Chính ph v vi c ng ứ ị ị ố ủ ủ ề ệ ứ
d ng Công ngh thông tin trong ho t đ ng c a c quan nhà n ụ ệ ạ ộ ủ ơ ướ c;
Căn c Ngh đ nh s 43/2011/NĐCP ngày 13 tháng 6 năm 2011 c a Chính ph quy đ nh v vi c ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ệ cung c p thông tin và d ch v công tr c tuy n trên trang thông tin đi n t ho c c ng thông tin ấ ị ụ ự ế ệ ử ặ ổ
đi n t c a c quan nhà n ệ ử ủ ơ ướ c;
Căn c Ngh đ nh s 61/2018/NĐCP ngày 23 tháng 4 năm 2018 c a Chính ph ban hành Quy ứ ị ị ố ủ ủ
ch th c hi n c ch m t c a; c ch m t c a liên thông trong gi i quy t th t c hành chính; ế ự ệ ơ ế ộ ử ơ ế ộ ử ả ế ủ ụ
Căn c Quy t đ nh s 45/2016/QĐTTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph ủ
v vi c ti p nh n h s , tr k t qu gi i quy t th t c hành chính qua d ch v b u chính công ề ệ ế ậ ồ ơ ả ế ả ả ế ủ ụ ị ụ ư ích;
Căn c Thông t s 32/2017/TTBTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2017 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B Thông tin ộ
và Truy n thông quy đ nh v vi c cung c p d ch v công tr c tuy n và b o đ m kh năng truy ề ị ề ệ ấ ị ụ ự ế ả ả ả
c p thu n ti n đ i v i trang thông tin đi n t ậ ậ ệ ố ớ ệ ử ho c c ng thông tin đi n t c a c quan nhà ặ ổ ệ ử ủ ơ
n ướ c;
Căn c Thông t s 39/2017/TTBTTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng B Thông tin ộ
và Truy n thông v Ban hành danh m c tiêu chu n k thu t v ng d ng công ngh thông tin ề ề ụ ẩ ỹ ậ ề ứ ụ ệ trong c quan nhà n ơ ướ c;
Căn c Thông t s 01/2018/TTVPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 c a Ch nhi m Văn phòng ứ ư ố ủ ủ ệ Chính ph h ủ ướ ng d n thi hành m t s quy đ nh c a Ngh đ nh s 61/2018/NĐCP ngày 23 tháng ẫ ộ ố ị ủ ị ị ố
4 năm 2018 c a Ch ủ ính ph v th c hi n c ch m t c a, m t c a liên thông trong gi i quy t ủ ề ự ệ ơ ế ộ ử ộ ử ả ế
th t c hành chính; ủ ụ
Trang 2Theo đ ngh c a Giám đ c S Thông tin và Truy n thông t i T trình s 31/TTrSTTTT ngày 08 ề ị ủ ố ở ề ạ ờ ố tháng 4 năm 2019.
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch ho t đ ng c a C ng d ch v công và H ế ị ế ạ ộ ủ ổ ị ụ ệ
th ng thông tin m t c a đi n t t nh Bình Phố ộ ử ệ ử ỉ ước
Đi u 2.ề Các ông (bà): Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Giám đ c S Thông tin và Truy nỦ ỉ ố ở ề thông; Th trủ ưởng các s , ban, ngành; Ch t ch y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph ; ở ủ ị Ủ ệ ị ố
Ch t ch y ban nhân dân xã, phủ ị Ủ ường, th tr n và các cá nhân, t ch c có liên quan ch u trách ị ấ ổ ứ ị nhi m thi hành Quy t đ nh này.ệ ế ị
Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày 15 tháng 05 năm 2019./.ế ị ệ ự ể ừ
N i nh n: ơ ậ
Văn phòng Chính ph ; ủ
B Thông tin và Truy n thông; ộ ề
C c KTVB (B T pháp); ụ ộ ư
TTTU, TT.HĐND tỉnh, Đoàn ĐBQH t nh; ỉ
y ban M t tr n t qu c Vi t Nam t nh; Ủ ặ ậ ổ ố ệ ỉ
CT, các PCT.UBND t nh; ỉ
Nh Đi u 2; ư ề
S T pháp; ở ư
LĐVP, các phòng, Trung tâm;
L u: VT ư
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Nguy n Văn Trămễ
QUY CHẾ
HO T Đ NG C A C NG D CH V CÔNG VÀ H TH NG THÔNG TIN M T C A ĐI NẠ Ộ Ủ Ổ Ị Ụ Ệ Ố Ộ Ử Ệ
T T NH BÌNH PHỬ Ỉ ƯỚC
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : ế ị ố 13/2019/QĐUBND ngày 23/4/2019 c a y ban nhân dân t nh ủ Ủ ỉ
Bình Ph ướ c)
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đ i tề ạ ề ỉ ố ượng áp d ngụ
1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy ch này quy đ nh vi c ho t đ ng c a C ng d ch v công và H th ng thông tin m t c a ế ị ệ ạ ộ ủ ổ ị ụ ệ ố ộ ử
đi n t t nh Bình Phệ ử ỉ ước
2. Đối tượng áp d ngụ
a) Các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh; y ban nhân dân c p huy n; y ban ơ ộ Ủ ỉ Ủ ấ ệ Ủ nhân dân c p xã có nhi m v , quy n h n gi i quy t th t c hành chính (TTHC); Các đ n v s ấ ệ ụ ề ạ ả ế ủ ụ ơ ị ự
Trang 3nghi p tr c thu c y ban nhân dân t nh, y ban nhân dân c p huy n và các c quan t ch c theoệ ự ộ Ủ ỉ Ủ ấ ệ ơ ổ ứ ngành d c trên đ a bàn t nh (sau đây g i là c quan có th m quy n).ọ ị ỉ ọ ơ ẩ ề
b) Cán b , công ch c, viên ch c c a các c quan có th m quy n quy đ nh t i đi m a, b Kho n 2 ộ ứ ứ ủ ơ ẩ ề ị ạ ể ả
Đi u này (sau đây g i chung là cán b , công ch c, viên ch c).ề ọ ộ ứ ứ
c) Các c quan, đ n v và cá nhân, t ch c có yêu c u th c hi n th t c hành chính (sau đây g i ơ ơ ị ổ ứ ầ ự ệ ủ ụ ọ
là cá nhân, t ch c).ổ ứ
d) Doanh nghi p cung ng d ch v b u chính công ích (DVBCCI); cá nhân, t ch c đệ ứ ị ụ ư ổ ứ ược thuê
ho c đặ ượ ủc y quy n th c hi n th t c hành chính theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ự ệ ủ ụ ị ủ ậ
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
1. H th ng thông tin m t c a đi n t là h th ng thông tin n i b có ch c năng h tr vi c ti pệ ố ộ ử ệ ử ệ ố ộ ộ ứ ỗ ợ ệ ế
nh n, gi i quy t, theo dõi tình hình ti p nh n, gi i quy t, k t qu gi i quy t th t c hành chính ậ ả ế ế ậ ả ế ế ả ả ế ủ ụ
c a các c quan, đ n v tr c thu c trên môi trủ ơ ơ ị ự ộ ường m ng; k t n i, tích h p, chia s d li u v i ạ ế ố ợ ẻ ữ ệ ớ
h th ng qu n lý văn b n đ x lý h s trên môi trệ ố ả ả ể ử ồ ơ ường m ng; k t n i, tích h p v i c ng D chạ ế ố ợ ớ ổ ị
v công qu c gia và c ng D ch v công c p b , c p t nh đ đăng t i công khai k t qu gi i ụ ố ổ ị ụ ấ ộ ấ ỉ ể ả ế ả ả quy t th t c hành chính và cung c p các d ch v công tr c tuy n theo quy đ nh t i Ngh đ nh sế ủ ụ ấ ị ụ ự ế ị ạ ị ị ố 61/2018/NĐCP ngày 23/4/2018 c a Chính ph v th c hi n c ch m t c a, m t c a liên thôngủ ủ ề ự ệ ơ ế ộ ử ộ ử trong gi i quy t th t c hành chính.ả ế ủ ụ
2. C ng d ch v công: là đi m truy c p t p trung, duy nh t đ tích h p các d ch v công tr c ổ ị ụ ể ậ ậ ấ ể ợ ị ụ ự tuy n c a các S , ngành t nh; y ban nhân dân c p huy n; y ban nhân dân c p xã trên đ a bàn ế ủ ở ỉ Ủ ấ ệ Ủ ấ ị
t nh.ỉ
3. Mã QR Code (Quick response code) t m d ch "Mã ph n h i nhanh" hay còn g i là mã v ch ma ạ ị ả ồ ọ ạ
tr n (matrixbarcode): là d ng mã v ch hai chi u (2D) có th đậ ạ ạ ề ể ược đ c b i m t máy đ c mã ọ ở ộ ọ
v ch hay smartphone (đi n tho i thông minh) có ch c năng ch p nh (camera) v i ng d ng ạ ệ ạ ứ ụ ả ớ ứ ụ chuyên bi t đ quét mã v ch.ệ ể ạ
4. Tài kho n ngả ười dùng: m i cán b , công ch c tham gia x lý, v n hành H th ng thông tin ỗ ộ ứ ử ậ ệ ố
m t c a đi n t t i c quan có th m quy n độ ử ệ ử ạ ơ ẩ ề ượ ấc c p m t tài kho n riêng bao g m tên đăng ộ ả ồ
nh p (user name) và m t kh u (password) đ có quy n truy c p và s d ng h th ng.ậ ậ ẩ ể ề ậ ử ụ ệ ố
Đi u 3. Tên mi n và đ nh d ng tài kho n ngề ề ị ạ ả ười dùng
1. H th ng thông tin m t c a đi n t tích h p d ch v công tr c tuy n đệ ố ộ ử ệ ử ợ ị ụ ự ế ược tri n khai theo mô ể hình t p trung, máy ch đ t t i trung tâm tích h p d li u c a t nh, s d ng giao di n web v i ậ ủ ặ ạ ợ ữ ệ ủ ỉ ử ụ ệ ớ tên mi n là dichvucong.binhphuoc.gov.vn.ề
H th ng thông tin m t c a đi n t đệ ố ộ ử ệ ử ượ ử ục s d ng th ng nh t t i Trung tâm ph c v hành chínhố ấ ạ ụ ụ công t nh, B ph n Ti p nh n và tr k t qu c p huy n và c p xã.ỉ ộ ậ ế ậ ả ế ả ấ ệ ấ
2. Tên tài kho n cán b , công ch c s d ng H th ng thông tin m t c a đi n t đả ộ ứ ử ụ ệ ố ộ ử ệ ử ược đ t theo ặ quy đ nh sau: hovaten.tendonviị
Ví d : nguyenthanhnhan.sttttụ
Trang 4Tài kho n do đ n v qu n lý ph n m m C ng d ch v công và H th ng thông tin m t c a đi n ả ơ ị ả ầ ề ổ ị ụ ệ ố ộ ử ệ
t c p và thu h i theo quy đ nh.ử ấ ồ ị
Đi u 4. Nguyên t c cung c p d ch v công tr c tuy nề ắ ấ ị ụ ự ế
1. Tuân th quy đ nh pháp lu t v giao d ch đi n t , b o v bí m t nhà nủ ị ậ ề ị ệ ử ả ệ ậ ước và các quy đ nh ị
hi n hành v d ch v công tr c tuy n.ệ ề ị ụ ự ế
2. Danh sách các d ch v công tr c tuy n đị ụ ự ế ược phân lo i theo ngành, theo lĩnh v c, theo c p ạ ự ấ hành chính và th hi n rõ m c đ c a d ch v đ thu n ti n cho vi c tìm ki m, s d ng.ể ệ ứ ộ ủ ị ụ ể ậ ệ ệ ế ử ụ
3. Tên c a d ch v công tr c tuy n ph i đ t đúng theo tên c a th t c hành chính tủ ị ụ ự ế ả ặ ủ ủ ụ ương ng ứ trong b th t c hành chính thu c th m quy n gi i quy t c a t ng c quan có th m quy n đã ộ ủ ụ ộ ẩ ề ả ế ủ ừ ơ ẩ ề
được Ch t ch y ban nhân dân t nh công b ủ ị Ủ ỉ ố
4. Quy trình th c hi n các th t c hành chính trên H th ng thông tin m t c a đi n t ph i tuân ự ệ ủ ụ ệ ố ộ ử ệ ử ả
th theo các quy đ nh pháp lu t hi n hành; đ m b o đ n gi n, rõ ràng, thu n ti n cho ngủ ị ậ ệ ả ả ơ ả ậ ệ ườ ửi s
d ng.ụ
5. Công khai, minh b ch thông tin, các lo i phí, l phí và th i gian gi i quy t đ i v i t t c các ạ ạ ệ ờ ả ế ố ớ ấ ả
d ch v công tr c tuy n.ị ụ ự ế
6. Các c quan có th m quy n gi i quy t các yêu c u v cung c p d ch v công tr c tuy n ph i ơ ẩ ề ả ế ầ ề ấ ị ụ ự ế ả nhanh chóng, chính xác, khách quan, thu n ti n, ti t ki m th i gian, công s c và chi phí cho các ậ ệ ế ệ ờ ứ
cá nhân, t ch c; không gây phi n hà, ách t c trong quá trình gi i quy t.ổ ứ ề ắ ả ế
7. Cung c p d ch v công tr c tuy n b o đ m tính toàn v n, an toàn, kh năng đ ng b , liên ấ ị ụ ự ế ả ả ẹ ả ồ ộ thông d li u và đ m b o tính pháp lý; nâng cao hi u l c, hi u qu qu n lý nhà nữ ệ ả ả ệ ự ệ ả ả ước trên đ a ị bàn t nh.ỉ
Chương II
QUY Đ NH V CUNG C P, S D NG, TI P NH N VÀ TR K T QU D CH VỊ Ề Ấ Ử Ụ Ế Ậ Ả Ế Ả Ị Ụ
CÔNG TR C TUY NỰ Ế
Đi u 5. Cung c p d ch v công tr c tuy nề ấ ị ụ ự ế
1. Cung c p d ch v công tr c tuy n đấ ị ụ ự ế ược th c hi n theo Đi u 4 c a Quy ch này và các quy ự ệ ề ủ ế
đ nh c a pháp lu t hi n hành.ị ủ ậ ệ
2. Các c quan có th m quy n có trách nhi m ki m tra, cung c p thông tin đ đăng t i toàn b ơ ẩ ề ệ ể ấ ể ả ộ thông tin v các th t c hành chính thu c th m quy n gi i quy t trên H th ng thông tin m t ề ủ ụ ộ ẩ ề ả ế ệ ố ộ
c a đi n t theo quy t đ nh phê duy t c a Ch t ch y ban nhân dân t nh, đ m b o 100% th ử ệ ử ế ị ệ ủ ủ ị Ủ ỉ ả ả ủ
t c hành chính đụ ược cung c p tr c tuy n đ t m c đ 1, m c đ 2 theo quy đ nh t i Kho n 4, ấ ự ế ạ ứ ộ ứ ộ ị ạ ả
Đi u 3, Ngh đ nh s 43/2011/NĐCP ngày 13/6/2011 c a Chính ph quy đ nh v vi c cung c p ề ị ị ố ủ ủ ị ề ệ ấ thông tin và d ch v công tr c tuy n trên trang thông tin đi n t ho c c ng thông tin đi n t c a ị ụ ự ế ệ ử ặ ổ ệ ử ủ
c quan nhà nơ ướ c
Trang 53. H th ng thông tin m t c a đi n t , ệ ố ộ ử ệ ử C ng thông tin đi n t c a t nh ph i có danh m c các ổ ệ ử ủ ỉ ả ụ
d ch v hành chính công và các d ch v công tr c tuy n đang th c hi n và nêu rõ m c đ c a ị ụ ị ụ ự ế ự ệ ứ ộ ủ
d ch v ị ụ
4. Vi c chuy n đ i d ch v công t m c đ 1, m c đ 2 lên m c đ 3, m c đ 4 theo l trình doệ ể ổ ị ụ ừ ứ ộ ứ ộ ứ ộ ứ ộ ộ Chính ph và y ban nhân dân t nh quy đ nh theo nguyên t c:ủ Ủ ỉ ị ắ
a) Đ m b o đ t các d ch v công tr c tuy n m c đ 3, m c đ 4 theo đúng l trình do Chính ả ả ạ ị ụ ự ế ứ ộ ứ ộ ộ
ph quy đ nh.ủ ị
b) Đi u ki n đ xây d ng thêm m i d ch v công tr c tuy n m c đ 3, m c đ 4 so v i quy ề ệ ể ự ớ ị ụ ự ế ứ ộ ứ ộ ớ
đ nh c a Chính ph : Th t c hành chính công tị ủ ủ ủ ụ ương ng trong m t năm li n k trứ ộ ề ề ước đó ph i ả
có ít nh t 50 h s b ng hình th c tr c ti p.ấ ồ ơ ằ ứ ự ế
c) Đi u ki n đ nâng c p d ch v công tr c tuy n t m c đ 3 lên m c đ 4: Th t c hành ề ệ ể ấ ị ụ ự ế ừ ứ ộ ứ ộ ủ ụ chính công tương ng trong m t năm li n k trứ ộ ề ề ước đó ph i có ít nh t 30% h s đả ấ ồ ơ ược n p tr c ộ ự tuy n m c đ 3 so v i t ng s h s phát sinh và s lế ứ ộ ớ ổ ố ồ ơ ố ượng h s d ch v công tr c tuy n m c ồ ơ ị ụ ự ế ứ
đ 3 ph i ít nh t là 50 h s ộ ả ấ ồ ơ
d) Trong trường h p đ c bi t, m c dù không đáp ng đi u ki n t i đi m b, c kho n 4 đi u này ợ ặ ệ ặ ứ ề ệ ạ ể ả ề
nh ng v n có nhu c u tri n khai d ch v công tr c tuy n m c đ 3, m c đ 4 thì c n có s ư ẫ ầ ể ị ụ ự ế ứ ộ ứ ộ ầ ự
đ ng ý c a y ban nhân dân t nh.ồ ủ Ủ ỉ
e) C quan có th m quy n xây d ng k ho ch tri n khai d ch v công tr c tuy n m c đ 3, m cơ ẩ ề ự ế ạ ể ị ụ ự ế ứ ộ ứ
đ 4 hàng năm, g i đ xu t v S Thông tin và Truy n thông đ t ng h p, trình y ban nhân ộ ử ề ấ ề ở ề ể ổ ợ Ủ dân t nh xem xét phê duy t.ỉ ệ
Đi u 6. Đăng ký tài kho n th c hi n d ch v công tr c tuy nề ả ự ệ ị ụ ự ế
1. Cá nhân, t ch c th c hi n đăng ký tài kho n th c hi n d ch v công tr c tuy n theo quy đ nh ổ ứ ự ệ ả ự ệ ị ụ ự ế ị sau:
a) Cá nhân, t ch c nh p đ y đ thông tin theo yêu c u trên H th ng thông tin m t c a đi n t ổ ứ ậ ầ ủ ầ ệ ố ộ ử ệ ử
t i đ a ch dichvucong.binhphuoc.gov.vn.ạ ị ỉ
b) H th ng thông tin m t c a đi n t thông báo tài kho n truy nh p ban đ u qua th đi n t ệ ố ộ ử ệ ử ả ậ ầ ư ệ ử (email) ho c tin nh n trên đi n tho i theo đăng ký c a cá nhân, t ch c.ặ ắ ệ ạ ủ ổ ứ
c) Cá nhân, t ch c s d ng tài kho n đổ ứ ử ụ ả ượ ấc c p đ th c hi n các d ch v công tr c tuy n trên ể ự ệ ị ụ ự ế
H th ng thông tin m t c a đi n t ệ ố ộ ử ệ ử
2. Trường h p cá nhân, t ch c đã có tài kho n thì s d ng tài kho n đó đ th c hi n các d ch ợ ổ ứ ả ử ụ ả ể ự ệ ị
v công tr c tuy n trên H th ng thông tin m t c a đi n t Nh ng gi y t , thông tin liên quan ụ ự ế ệ ố ộ ử ệ ử ữ ấ ờ
đ n cá nhân, t ch c đã cung c p m t l n thành công trên H th ng thông tin m t c a đi n t ế ổ ứ ấ ộ ầ ệ ố ộ ử ệ ử khi th c hi n d ch v công tr c tuy n, n u còn giá tr s d ng theo quy đ nh thì không ph i cung ự ệ ị ụ ự ế ế ị ử ụ ị ả
c p l i khi th c hi n d ch v công tr c tuy n l n sau.ấ ạ ự ệ ị ụ ự ế ầ
Đi u 7. Khai báo thông tin và n p h s tr c tuy nề ộ ồ ơ ự ế
Trang 61. Sau khi đượ ấc c p tài kho n cá nhân, t ch c truy nh p H th ng thông tin m t c a đi n t ả ổ ứ ậ ệ ố ộ ử ệ ử
l a ch n th t c hành chính c n th c hi n khai báo thông tin và g i n p h s tr c tuy n.ự ọ ủ ụ ầ ự ệ ử ộ ồ ơ ự ế
2. N p h s tr c tuy n m c đ 3:ộ ồ ơ ự ế ứ ộ
a) M u đ n, t khai đi n theo m u, gi y t kèm theo, đẫ ơ ờ ề ẫ ấ ờ ược ch p ho c s hóa (scan) t b n ụ ặ ố ừ ả chính (không ph i ch ng th c) và chia thành t ng t p tin (file) riêng bi t, g i tr c tuy n b ng tàiả ứ ự ừ ậ ệ ử ự ế ằ kho n đã đăng ký s d ng d ch v công tr c tuy n. Khi đ n c quan nh n k t qu cá nhân, t ả ử ụ ị ụ ự ế ế ơ ậ ế ả ổ
ch c s ký m u đ n, t khai và đ i chi u gi y t có liên quan đã đứ ẽ ẫ ơ ờ ố ế ấ ờ ược g i tr c tuy n v i b n ử ự ế ớ ả
g c ho c b n sao có ch ng th c.ố ặ ả ứ ự
b) Thanh toán l phí d ch v công tr c tuy n m c đ 3: Đệ ị ụ ự ế ứ ộ ược th c hi n tr c ti p t i đ n v th cự ệ ự ế ạ ơ ị ự
hi n ti p nh n và tr k t qu gi i quy t th t c hành chính.ệ ế ậ ả ế ả ả ế ủ ụ
3. N p h s tr c tuy n m c đ 4:ộ ồ ơ ự ế ứ ộ
a) M u đ n, t khai, gi y t kèm theo th c hi n g i nh m c đ 3 nh ng ph i s d ng ch ký ẫ ơ ờ ấ ờ ự ệ ử ư ứ ộ ư ả ử ụ ữ
s ; n u ch a s d ng ch ký s thì ngoài vi c g i tr c tuy n nh m c đ 3 ph i g i kèm qua ố ế ư ử ụ ữ ố ệ ử ự ế ư ứ ộ ả ử
b u đi n (có ghi mã h s và h s có ch ng th c c a các c quan, t ch c có th m quy n).ư ệ ồ ơ ồ ơ ứ ự ủ ơ ổ ứ ẩ ề b) Thanh toán l phí d ch v công m c đ 4 đệ ị ụ ứ ộ ược th c hi n m t trong các hình th c: Th c hi n ự ệ ộ ứ ự ệ thanh toán tr c tuy n theo hự ế ướng d n trên H th ng thông tin m t c a đi n t ; qua d ch v b u ẫ ệ ố ộ ử ệ ử ị ụ ư chính, ngân hàng đ n tài kho n c a đ n v th c hi n ti p nh n và tr k t qu gi i quy t th ế ả ủ ơ ị ự ệ ế ậ ả ế ả ả ế ủ
t c hành chính.ụ
Đi u 8. S a đ i, b sung thông tin h s n p tr c tuy nề ử ổ ổ ồ ơ ộ ự ế
1. Vi c s a đ i, b sung thông tin h s n p tr c tuy n đệ ử ổ ổ ồ ơ ộ ự ế ược th c hi n khi có yêu c u c a c ự ệ ầ ủ ơ quan có th m quy n.ẩ ề
2. H th ng thông tin m t c a đi n t thông báo yêu c u s a đ i ho c b sung thông tin h s ệ ố ộ ử ệ ử ầ ử ổ ặ ổ ồ ơ cho cá nhân, t ch c qua th đi n t (email) ho c tin nh n trên đi n tho i theo đăng ký c a cá ổ ứ ư ệ ử ặ ắ ệ ạ ủ nhân, t ch c.ổ ứ
Đi u 9. Quy trình th c hi n c ch m t c a đi n tề ự ệ ơ ế ộ ử ệ ử
1. Ti p nh n h sế ậ ồ ơ
a) H s cá nhân, t ch c n p tr c ti p t i B ph n M t c a ho c n p qua d ch v b u chính, ồ ơ ổ ứ ộ ự ế ạ ộ ậ ộ ử ặ ộ ị ụ ư
ho c d ch v tr c tuy n nh ng n i có quy đ nh nh n h s qua d ch v b u chính, nh n h sặ ị ụ ự ế ở ữ ơ ị ậ ồ ơ ị ụ ư ậ ồ ơ qua d ch v tr c tuy n;ị ụ ự ế
b) Công ch c ti p nh n h s t i B ph n M t c a ki m tra tính h p l , đ y đ c a h s :ứ ế ậ ồ ơ ạ ộ ậ ộ ử ể ợ ệ ầ ủ ủ ồ ơ
Trường h p h s không thu c ph m vi gi i quy t thì hợ ồ ơ ộ ạ ả ế ướng d n đ cá nhân, t ch c đ n c ẫ ể ổ ứ ế ơ quan có th m quy n gi i quy t;ẩ ề ả ế
Trường h p h s ch a h p l thì hợ ồ ơ ư ợ ệ ướng d n c th theo m u bi u 02 quy đ nh t i Ph l c banẫ ụ ể ẫ ể ị ạ ụ ụ hành kèm theo Thông t s 01/2018/TTVPCP ngày 23/11/2018 c a Ch nhi m Văn phòng Chínhư ố ủ ủ ệ
ph hủ ướng d n thi hành m t s quy đ nh c a Ngh đ nh s 61/2018/NĐCP ngày 23 tháng 4 năm ẫ ộ ố ị ủ ị ị ố
Trang 72018 c a Chính ph v th c hi n c ch m t c a, m t c a liên thông trong gi i quy t th t c ủ ủ ề ự ệ ơ ế ộ ử ộ ử ả ế ủ ụ hành chính (sau đây g i là Thông t 01/2018/TTVPCP).ọ ư
c) Công ch c ti p nh n h s nh p vào H th ng thông tin m t c a đi n t ; in và xác nh n vào ứ ế ậ ồ ơ ậ ệ ố ộ ử ệ ử ậ
Gi y ti p nh n h s và h n tr k t qu theo m u bi u s 01 quy đ nh t i Ph l c ban hành ấ ế ậ ồ ơ ẹ ả ế ả ẫ ể ố ị ạ ụ ụ kèm theo Thông t 01/2018/TTVPCP.ư
d) Trường h p công ch c ti p nh n h s t i B ph n M t c a đợ ứ ế ậ ồ ơ ạ ộ ậ ộ ử ược phân công gi i quy t h ả ế ồ
s thì nh p vào H th ng thông tin m t c a đi n t :ơ ậ ệ ố ộ ử ệ ử
Đ i v i h s quy đ nh gi i quy t và tr k t qu ngay, không ph i l p Gi y ti p nh n h s và ố ớ ồ ơ ị ả ế ả ế ả ả ậ ấ ế ậ ồ ơ
h n tr k t qu : Công ch c th m đ nh, trình c p có th m quy n quy t đ nh và tr k t qu gi i ẹ ả ế ả ứ ẩ ị ấ ẩ ề ế ị ả ế ả ả quy t h s cho cá nhân, t ch c;ế ồ ơ ổ ứ
Đ i v i h s quy đ nh có th i h n gi i quy t: Công ch c l p Gi y ti p nh n h s và h n tr ố ớ ồ ơ ị ờ ạ ả ế ứ ậ ấ ế ậ ồ ơ ẹ ả
k t qu cho cá nhân và t ch c; th m đ nh, trình c p có th m quy n quy t đ nh và tr k t qu ế ả ổ ứ ẩ ị ấ ẩ ề ế ị ả ế ả
gi i quy t h s cho cá nhân, t ch c.ả ế ồ ơ ổ ứ
2. Chuy n h sể ồ ơ
a) Sau khi ti p nh n h s theo quy đ nh t i Đi m c Kho n 1 Đi u này, công ch c l p Phi u ế ậ ồ ơ ị ạ ể ả ề ứ ậ ế
ki m soát quá trình gi i quy t h s theo m u bi u s 05 quy đ nh t i Ph l c ban hành kèm ể ả ế ồ ơ ẫ ể ố ị ạ ụ ụ theo Thông t 01/2018/TTVPCP;ư
b) Chuy n h s và Phi u ki m soát quá trình gi i quy t h s cho c quan, t ch c liên quan ể ồ ơ ế ể ả ế ồ ơ ơ ổ ứ
gi i quy t. Phi u ki m soát quá trình gi i quy t h s đả ế ế ể ả ế ồ ơ ược chuy n theo h s và l u t i B ể ồ ơ ư ạ ộ
ph n M t c a.ậ ộ ử
3. Gi i quy t h sả ế ồ ơ
Sau khi ti p nh n h s , c quan, t ch c phân công cán b , công ch c gi i quy t nh sau:ế ậ ồ ơ ơ ổ ứ ộ ứ ả ế ư
a) Trường h p không quy đ nh ph i th m tra, xác minh h s : Công ch c th m đ nh, trình c p cóợ ị ả ẩ ồ ơ ứ ẩ ị ấ
th m quy n quy t đ nh và chuy n k t qu gi i quy t h s cho B ph n M t c a;ẩ ề ế ị ể ế ả ả ế ồ ơ ộ ậ ộ ử
b) Trường h p có quy đ nh ph i th m tra, xác minh h s : Công ch c báo cáo ngợ ị ả ẩ ồ ơ ứ ười có th m ẩ quy n phề ương án th m tra, xác minh và t ch c th c hi n. Quá trình th m tra, xác minh ph i ẩ ổ ứ ự ệ ẩ ả
đượ ậc l p thành h s và l u t i c quan gi i quy t;ồ ơ ư ạ ơ ả ế
Đ i v i h s qua th m tra, xác minh đ đi u ki n gi i quy t, Công ch c th m đ nh, trình c p ố ớ ồ ơ ẩ ủ ề ệ ả ế ứ ẩ ị ấ
có th m quy n quy t đ nh và chuy n k t qu gi i quy t h s cho B ph n M t c a;ẩ ề ế ị ể ế ả ả ế ồ ơ ộ ậ ộ ử
Đ i v i h s qua th m tra, xác minh ch a đ đi u ki n gi i quy t, Công ch c báo cáo c p có ố ớ ồ ơ ẩ ư ủ ề ệ ả ế ứ ấ
th m quy n tr l i h s kèm theo thông báo b ng văn b n và nêu rõ lý do, n i dung c n b ẩ ề ả ạ ồ ơ ằ ả ộ ầ ổ sung. Th i gian mà c quan, t ch c đã gi i quy t l n đ u đờ ơ ổ ứ ả ế ầ ầ ược tính trong th i gian gi i quy t ờ ả ế
h s ;ồ ơ
c) Các h s quy đ nh t i Đi m a, b Kho n này sau khi th m đ nh không đ đi u ki n gi i ồ ơ ị ạ ể ả ẩ ị ủ ề ệ ả quy t, công ch c báo cáo c p có th m quy n tr l i h s và thông báo b ng văn b n nêu rõ lý ế ứ ấ ẩ ề ả ạ ồ ơ ằ ả
Trang 8do không gi i quy t h s , thông báo đả ế ồ ơ ược nh p vào m c tr k t qu trong ậ ụ ả ế ả S theo dõi h s ổ ồ ơ
Th i h n thông báo ph i trong th i h n gi i quy t h s theo quy đ nh;ờ ạ ả ờ ạ ả ế ồ ơ ị
d) Các h s quá h n gi i quy t: C quan, t ch c gi i quy t h s ph i thông báo b ng văn ồ ơ ạ ả ế ơ ổ ứ ả ế ồ ơ ả ằ
b n cho B ph n M t c a và có văn b n xin l i cá nhân, t ch c, trong đó ghi rõ lý do quá h n, ả ộ ậ ộ ử ả ỗ ổ ứ ạ
th i h n tr k t qu ờ ạ ả ế ả
4. Tr k t qu gi i quy t h sả ế ả ả ế ồ ơ
Công ch c t i B ph n M t c a nh p vào nh p vào ph n m m H th ng thông tin m t c a ứ ạ ộ ậ ộ ử ậ ậ ầ ề ệ ố ộ ử
đi n t và th c hi n nh sau:ệ ử ự ệ ư
a) Các h s đã gi i quy t xong: Tr k t qu gi i quy t h s cho cá nhân, t ch c và thu phí, ồ ơ ả ế ả ế ả ả ế ồ ơ ổ ứ
l phí (n u có); trệ ế ường h p cá nhân, t ch c đã đăng ký nh n k t qu qua d ch v b u chính thì ợ ổ ứ ậ ế ả ị ụ ư
vi c tr k t qu , thu phí, l phí (n u có) và cệ ả ế ả ệ ế ước phí được th c hi n qua d ch v b u chính; n uự ệ ị ụ ư ế
th c hi n d ch v công tr c tuy n m c đ 4 thì vi c tr k t qu và thu phí, l phí (n u có) theo ự ệ ị ụ ự ế ứ ộ ệ ả ế ả ệ ế quy đ nh;ị
b) Đ i v i h s ch a đ đi u ki n gi i quy t: Liên h v i cá nhân, t ch c đ yêu c u b ố ớ ồ ơ ư ủ ề ệ ả ế ệ ớ ổ ứ ể ầ ổ sung h s theo thông báo c a c quan, t ch c gi i quy t h s và văn b n xin l i c a B ph nồ ơ ủ ơ ổ ứ ả ế ồ ơ ả ỗ ủ ộ ậ
M t c a (n u là l i c a công ch c khi ti p nh n h s );ộ ử ế ỗ ủ ứ ế ậ ồ ơ
c) Đ i v i h s không gi i quy t: Liên h v i cá nhân, t ch c đ tr l i h s kèm theo thông ố ớ ồ ơ ả ế ệ ớ ổ ứ ể ả ạ ồ ơ báo không gi i quy t h s ;ả ế ồ ơ
d) Đ i v i h s quá h n gi i quy t: Thông báo th i h n tr k t qu l n sau và chuy n văn b nố ớ ồ ơ ạ ả ế ờ ạ ả ế ả ầ ể ả xin l i c a c quan, t ch c làm quá h n gi i quy t cho cá nhân, t ch c;ỗ ủ ơ ổ ứ ạ ả ế ổ ứ
đ) Đ i v i h s gi i quy t xong trố ớ ồ ơ ả ế ước th i h n tr k t qu : Liên h đ cá nhân, t ch c nh n ờ ạ ả ế ả ệ ể ổ ứ ậ
k t qu ;ế ả
e) Trường h p cá nhân, t ch c ch a đ n nh n h s theo gi y ti p nh n h s và h n tr k t ợ ổ ứ ư ế ậ ồ ơ ấ ế ậ ồ ơ ẹ ả ế
qu thì k t qu gi i quy t h s đả ế ả ả ế ồ ơ ượ ưc l u gi t i B ph n M t c a.ữ ạ ộ ậ ộ ử
Đi u 10. Quy trình th c hi n c ch m t c a liên thông gi i quy t th t c hành chínhề ự ệ ơ ế ộ ử ả ế ủ ụ
1. Các lo i hình liên thôngạ
a) Liên thông gi a các c quan hành chính nhà nữ ơ ước cùng c p: Gi a các c quan chuyên môn ấ ữ ơ thu c y ban nhân dân c p huy n; gi a các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân c p ộ Ủ ấ ệ ữ ơ ộ Ủ ấ huy n và c quan đệ ơ ượ ổc t ch c theo ngành d c đ t t i huy n; gi a các c quan chuyên môn ứ ọ ặ ạ ệ ữ ơ thu c y ban nhân dân t nh; gi a các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh và c quanộ Ủ ỉ ữ ơ ộ Ủ ỉ ơ
đượ ổc t ch c theo ngành d c đ t t i t nh;ứ ọ ặ ạ ỉ
b) Liên thông gi a các c quan hành chính nhà nữ ơ ước các c p: Gi a y ban nhân dân c p xã và ấ ữ Ủ ấ các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân c p huy n ho c các c quan đơ ộ Ủ ấ ệ ặ ơ ượ ổc t ch c theo ứ ngành d c đ t t i huy n; gi a y ban nhân dân c p xã và các c quan chuyên môn thu c y ban ọ ặ ạ ệ ữ Ủ ấ ơ ộ Ủ nhân dân t nh ho c các c quan đỉ ặ ơ ượ ổc t ch c theo ngành d c đ t t i t nh; gi a y ban nhân dân ứ ọ ặ ạ ỉ ữ Ủ
c p huy n và các c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân t nh ho c c quan đấ ệ ơ ộ Ủ ỉ ặ ơ ượ ổc t ch c ứ
Trang 9theo ngành d c đ t t i t nh; gi a c quan hành chính nhà nọ ặ ạ ỉ ữ ơ ước thu c t nh và các B , c quan ộ ỉ ộ ơ ngang B , c quan thu c Chính ph ộ ơ ộ ủ
2. Quy trình liên thông
a) Cá nhân, t ch c n p h s t i B ph n M t c a c a c quan ch trì gi i quy t th t c hành ổ ứ ộ ồ ơ ạ ộ ậ ộ ử ủ ơ ủ ả ế ủ ụ chính (sau đây g i chung là c quan ch trì) ho c n p qua d ch v b u chính, n p tr c tuy n ọ ơ ủ ặ ộ ị ụ ư ộ ự ế ở
nh ng n i có quy đ nh nh n h s qua d ch v b u chính, nh n h s tr c tuy n;ữ ơ ị ậ ồ ơ ị ụ ư ậ ồ ơ ự ế
b) Công ch c làm vi c t i B ph n M t c a ki m tra tính h p l , đ y đ c a h s và ti p ứ ệ ạ ộ ậ ộ ử ể ợ ệ ầ ủ ủ ồ ơ ế
nh n h s theo quy đ nh t i Đi m b, c Kho n 1, Đi u 9 Quy ch này;ậ ồ ơ ị ạ ể ả ề ế
c) Sau khi ti p nh n h s , c quan ch trì t ch c l y ý ki n c a các c quan ph i h p b ng ế ậ ồ ơ ơ ủ ổ ứ ấ ế ủ ơ ố ợ ằ văn b n, c quan đả ơ ược h i ý ki n ph i tr l i trong th i gian quy đ nh;ỏ ế ả ả ờ ờ ị
Trường h p vi c gi i quy t th t c hành chính c n đợ ệ ả ế ủ ụ ầ ược th c hi n sau khi có k t qu gi i ự ệ ế ả ả quy t c a c quan ph i h p thì c quan ch trì g i văn b n, h s cho c quan ph i h p đ gi iế ủ ơ ố ợ ơ ủ ử ả ồ ơ ơ ố ợ ể ả quy t trong th i gian quy đ nh;ế ờ ị
d) Trên c s gi i quy t h s c a các c quan ph i h p, c quan ch trì th m đ nh và trình c p ơ ở ả ế ồ ơ ủ ơ ố ợ ơ ủ ẩ ị ấ
có th m quy n quy t đ nh và chuy n k t qu gi i quy t h s đ n B ph n M t c a n i cá ẩ ề ế ị ể ế ả ả ế ồ ơ ế ộ ậ ộ ử ơ nhân, t ch c n p h s ;ổ ứ ộ ồ ơ
đ) Trường h p h s ch a đ đi u ki n gi i quy t: C quan có trách nhi m tr l i h s kèm ợ ồ ơ ư ủ ề ệ ả ế ơ ệ ả ạ ồ ơ theo thông báo b ng văn b n và nêu rõ lý do, n i dung c n b sung. Th i gian mà các c quan ằ ả ộ ầ ổ ờ ơ chuyên môn, t ch c đã gi i quy t l n đ u đổ ứ ả ế ầ ầ ược tính trong th i gian gi i quy t h s B ph n ờ ả ế ồ ơ ộ ậ
M t c a liên h v i cá nhân, t ch c đ chuy n văn b n xin l i c a B ph n M t c a (n u là ộ ử ệ ớ ổ ứ ể ể ả ỗ ủ ộ ậ ộ ử ế
l i c a công ch c khi ti p nh n h s ) và yêu c u b sung h s theo thông báo c a c quan có ỗ ủ ứ ế ậ ồ ơ ầ ổ ồ ơ ủ ơ trách nhi m;ệ
e) Trường h p h s không đ đi u ki n gi i quy t: C quan có trách nhi m trình c p có th m ợ ồ ơ ủ ề ệ ả ế ơ ệ ấ ẩ quy n thông báo b ng văn b n nêu rõ lý do không gi i quy t h s Thông báo đề ằ ả ả ế ồ ơ ược nh p vào ậ
m c tr k t qu trong ph n theo dõi h s c a ph n m m H th ng thông tin m t c a đi n t ụ ả ế ả ầ ồ ơ ủ ầ ề ệ ố ộ ử ệ ử
Th i h n thông báo ph i trong th i h n gi i quy t theo quy đ nh;ờ ạ ả ờ ạ ả ế ị
g) Trường h p h s quá h n gi i quy t: C quan có trách nhi m gi i quy t ph i có văn b n ợ ồ ơ ạ ả ế ơ ệ ả ế ả ả
g i B ph n M t c a và văn b n xin l i cá nhân, t ch c, văn b n xin l i c a c quan ghi rõ lý ử ộ ậ ộ ử ả ỗ ổ ứ ả ỗ ủ ơ
do quá h n và th i h n tr k t qu Công ch c B ph n M t c a nh p s theo dõi h s và ạ ờ ạ ả ế ả ứ ộ ậ ộ ử ậ ổ ồ ơ
ph n m m đi n t (n u có), thông báo th i h n tr k t qu và chuy n văn b n xin l i c a c ầ ề ệ ử ế ờ ạ ả ế ả ể ả ỗ ủ ơ quan làm quá h n gi i quy t h s cho cá nhân, t ch c;ạ ả ế ồ ơ ổ ứ
Đ i v i quy trình liên thông: c quan nào (c quan ch trì ho c c quan ph i h p) ch m tr ố ớ ơ ơ ủ ặ ơ ố ợ ậ ễ trong gi i quy t h s TTHC làm nh hả ế ồ ơ ả ưởng đ n ti n đ chung c a quy trình liên thông thì c ế ế ộ ủ ơ quan đó ph i làm văn b n xin l i doanh nghi p có ghi rõ lý do quá h n và th i h n tr k t qu , ả ả ỗ ệ ạ ờ ạ ả ế ả
đ ng th i g i văn b n này đ n c quan ch trì gi i quy t TTHC đ theo dõi (trồ ờ ở ả ế ơ ủ ả ế ể ường h p là c ợ ơ quan ph i h p), đ ng th i g i b ph n m t c a đ thông báo th i h n tr k t qu và g i văn ố ợ ồ ờ ở ộ ậ ộ ử ể ờ ạ ả ế ả ử
b n xin l i c a c quan làm tr h n gi i quy t h sả ỗ ủ ơ ễ ạ ả ế ồ ơ
h) Tr k t qu gi i quy t h s th c hi n theo quy đ nh t i Kho n 4 Đi u 9 Quy ch này.ả ế ả ả ế ồ ơ ự ệ ị ạ ả ề ế
Trang 10Đi u 11. Thông tin v d ch v công tr c tuy nề ề ị ụ ự ế
1. Thông tin v d ch v công tr c tuy n c a các c quan có th m quy n trên đ a bàn t nh, đăng ề ị ụ ự ế ủ ơ ẩ ề ị ỉ
t i, c p nh t, b sung, ch nh s a k p th i t i đ a ch : dichvucong.binhphuoc.gov.vn. Vi c đăng ả ậ ậ ổ ỉ ử ị ờ ạ ị ỉ ệ
t i, c p nh t thông tin v d ch v công tr c tuy n trên C s d li u qu c gia v th t c hành ả ậ ậ ề ị ụ ự ế ơ ở ữ ệ ố ề ủ ụ chính theo quy đ nh.ị
2. C ng thông tin đi n t c a t nh, C ng thông tin đi n t thành ph n c a các c quan có th m ổ ệ ử ủ ỉ ổ ệ ử ầ ủ ơ ẩ quy n ph i có m c “D ch v công tr c tuy n" thông báo danh m c các d ch v hành chính công, ề ả ụ ị ụ ự ế ụ ị ụ các d ch v công tr c tuy n đang th c hi n và liên k t (link) tr c ti p đ n đ a ch th c hi n cungị ụ ự ế ự ệ ế ự ế ế ị ỉ ự ệ
c p d ch v công tr c tuy n c a c quan trên ấ ị ụ ự ế ủ ơ C ng d ch v công đ thu n ti n cho vi c khai ổ ị ụ ể ậ ệ ệ thác s d ng.ử ụ
3. Yêu c u đ i v i các m c đ c a d ch v công tr c tuy n: Đ m b o cung c p đ y đ các ầ ố ớ ứ ộ ủ ị ụ ự ế ả ả ấ ầ ủ thông tin c b n theo quy đ nh t i Đi u 5 c a Thông t 32/2017/TTBTTTT ngày 15/11/2017.ơ ả ị ạ ề ủ ư
4. Yêu c u đ i v i bi u m u c a d ch v công tr c tuy n m c đ 3, m c đ 4 ph i đầ ố ớ ể ẫ ủ ị ụ ự ế ứ ộ ứ ộ ả ược cung
c p đ y đ dấ ầ ủ ướ ại d ng bi u m u tể ẫ ương tác. Bi u m u tể ẫ ương tác được xây d ng theo quy đ nh ự ị
t i Đi u 8 Thông t s 32/2017/TTBTTTT ngày 15/11/2017.ạ ề ư ố
Đi u 12. Trình t ti p nh n h s tr c tuy n c a cá nhân, t ch cề ự ế ậ ồ ơ ự ế ủ ổ ứ
1. Trình t ti p nh n h s tr c tuy n:ự ế ậ ồ ơ ự ế
a) Cán b , công ch c, viên ch c ti p nh n h s t i B ph n M t c a ph i xem xét, ki m tra ộ ứ ứ ế ậ ồ ơ ạ ộ ậ ộ ử ả ể tính chính xác, đ y đ c a h s ngay khi nh n đầ ủ ủ ồ ơ ậ ược h s trên ph n m m; ph n h i thông tin ồ ơ ầ ề ả ồ
v tính đ y đ và h p l c a h s cho cá nhân, t ch c.ề ầ ủ ợ ệ ủ ồ ơ ổ ứ
b) Cá nhân, t ch c nh n k t qu tr l i v tính đ y đ và h p l c a h s thông qua tin nh n,ổ ứ ậ ế ả ả ờ ề ầ ủ ợ ệ ủ ồ ơ ắ
h p th đi n t (Email), hình th c khác c a cá nhân, t ch c đã cung c p cho c quan có th mộ ư ệ ử ứ ủ ổ ứ ấ ơ ẩ quy n.ề
c) Trường h p h s ch a đ y đ , ch a chính xác ho c không thu c th m quy n gi i quy t ợ ồ ơ ư ầ ủ ư ặ ộ ẩ ề ả ế theo quy đ nh, cán b , công ch c, viên ch c B ph n M t c a ph i có thông báo, nêu rõ n i ị ộ ứ ứ ộ ậ ộ ử ả ộ dung, lý do và hướng d n c th , đ y đ m t l n đ cá nhân, t ch c b sung đ y đ , chính xácẫ ụ ể ầ ủ ộ ầ ể ổ ứ ổ ầ ủ
ho c g i đúng đ n c quan có th m quy n gi i quy t. Vi c thông báo đặ ử ế ơ ẩ ề ả ế ệ ược th c hi n thông quaự ệ
ch c năng g i th đi n t , g i tin nh n ho c hình th c khác t i cá nhân, t ch c.ứ ử ư ệ ử ử ắ ặ ứ ớ ổ ứ
d) Th i đi m nh n h s tr c tuy n t i c quan có th m quy n đờ ể ậ ồ ơ ự ế ạ ơ ẩ ề ược xác đ nh là th i đi m h ị ờ ể ồ
s đi n t đó đơ ệ ử ược nh p vào H th ng thông tin m t c a đi n t t nh và thông báo h s h p lậ ệ ố ộ ử ệ ử ỉ ồ ơ ợ ệ
ho c th i đi m giao nh n đ y đ h s gi a nhân viên DVBCCI và cán b , công ch c, viên ặ ờ ể ậ ầ ủ ồ ơ ữ ộ ứ
ch c B ph n M t c a. N u th i đi m h s đi n t nh p vào h th ng ngoài gi hành chính ứ ộ ậ ộ ử ế ờ ể ồ ơ ệ ử ậ ệ ố ờ thì th i đi m ti p nh n h s đi n t đ n đờ ể ế ậ ồ ơ ệ ử ế ược tính là th i đi m b t đ u t ngày, gi hành ờ ể ắ ầ ừ ờ chính k ti p.ế ế
đ) N u h s c a cá nhân, t ch c đ y đ , h p l thì cán b , công ch c, viên ch c t i B ph n ế ồ ơ ủ ổ ứ ầ ủ ợ ệ ộ ứ ứ ạ ộ ậ
M t c a ti p nh n và chuy n ngay cho c quan có th m quy n đ gi i quy t theo quy đ nh ộ ử ế ậ ể ơ ẩ ề ể ả ế ị
ho c chuy n vào đ u gi ngày làm vi c ti p theo đ i v i trặ ể ầ ờ ệ ế ố ớ ường h p ti p nh n sau 16 gi hàng ợ ế ậ ờ ngày