Quyết định số 291/2019/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Điện Biên.
Trang 1V VI C CÔNG B DANH M C TH T C HÀNH CHÍNH TH C HI N VÀ KHÔNG TH C Ề Ệ Ố Ụ Ủ Ụ Ự Ệ Ự
HI N T I B PH N TI P NH N VÀ TR K T QU THU C PH M VI CH C NĂNG Ệ Ạ Ộ Ậ Ế Ậ Ả Ế Ả Ộ Ạ Ứ
QU N LÝ C A S Y T T NH ĐI N BIÊN Ả Ủ Ở Ế Ỉ Ệ
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN T NH ĐI N BIÊN Ủ Ị Ủ Ỉ Ệ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn c Ngh đ nh s 63/2010/NĐCP ngày 08 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph v ki m soát th ứ ị ị ố ủ ủ ề ể ủ
t c hành chính; ụ
Căn c Ngh đ nh s 48/2013/NĐCP ngày 14 tháng 5 năm 2013 c a Chính ph S a đ i, b sung ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
m t s đi u c a các ngh đ nh liên quan đ n ki m soát th t c hành chính; ộ ố ề ủ ị ị ế ể ủ ụ
Căn c Ngh đ nh s 92/2017/NĐCP ngày 07 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph s a đ i, b sung ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ
m t s đi u c a các Ngh đ nh liên quan đ n ki m soát th t c hành chính; ộ ố ề ủ ị ị ế ể ủ ụ
Căn c Ngh đ nh s 61/2018/NĐCP ngày 23/4/2018 c a Chính ph v th c hi n c ch m t ứ ị ị ố ủ ủ ề ự ệ ơ ế ộ
c a, m t c a liên thông trong gi i quy t th t c hành chính; ử ộ ử ả ế ủ ụ
Căn c Thông t s 02/2017/TTVPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng, Ch nhi m ủ ệ Văn phòng Chính ph h ủ ướ ng d n nghi p v v ki m soát th t c hành chính; ẫ ệ ụ ề ể ủ ụ
Căn c Thông t s 01/2018/TTVPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng, Ch nhi m ủ ệ Văn phòng Chính ph h ủ ướ ng d n thi hành m t s quy đ nh c a Ngh đ nh s 61/2018/NĐCP ẫ ộ ố ị ủ ị ị ố ngày 23/4/2018 c a Chính ph v th c hi n c ch m t c a, m t c a liên thông trong gi i ủ ủ ề ự ệ ơ ế ộ ử ộ ử ả quy t th t c hành chính; ế ủ ụ
Xét đ ngh c a Giám đ c S Y t , ề ị ủ ố ở ế
QUY T Đ NH: Ế Ị
Đi u 1 ề Công b kèm theo Quy t đ nh này ố ế ị Danh m c th t c hành chính th c hi n và không ụ ủ ụ ự ệ
th c hi n t i B ph n ti p nh n và Tr k t thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a S Y t t nh ự ệ ạ ộ ậ ế ậ ả ế ộ ạ ứ ả ủ ở ế ỉ
Đi n Biên ệ (có Danh m c c th kèm theo) ụ ụ ể
Đi u 2 ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký. Thay th các Quy t đ nh công b ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố danh m c th t c hành chính tr ụ ủ ụ ướ c đây thu c ph m vi, ch c năng qu n lý c a S Y t ộ ạ ứ ả ủ ở ế
Đi u 3 ề Chánh Văn phòng UBND t nh; Giám đ c S Y t ; Ch t ch U ban nhân dân các huy n, ỉ ố ở ế ủ ị ỷ ệ
th xã, thành ph ; các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./ ị ố ổ ứ ị ệ ế ị
PHÓ CH T CH Ủ Ị
Lê Thành Đô
Trang 2TH T C HÀNH CHÍNH TH C HI N VÀ KHÔNG TH C HI N T I B PH N TI P NH N Ủ Ụ Ự Ệ Ự Ệ Ạ Ộ Ậ Ế Ậ
VÀ TR K T QU THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝ C A S Y T T NH ĐI N Ả Ế Ả Ộ Ạ Ứ Ả Ủ Ở Ế Ỉ Ệ
BIÊN
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 291 /QĐUBND ngày 9 tháng 4 năm 2019 c a Ch t ch y ế ị ố ủ ủ ị Ủ
ban nhân dân t nh Đi n Biên) ỉ ệ
STT Tên thủ Th i h n ờ ạ Đ a đi mị ể Phí, l phíệ Phí, l phíCănệ Các th c th c hi nứ ự ệ
Trang 3t c hànhụ
chính gi i quy tả ế th c hi nự ệ c pháp lýứ Tr c
ự
ti pế Tr cự tuy nế Tr cự
k t ngàyể ừ
nh n đ ậ ủ
h s h p ồ ơ ợlệ
B ph n ộ ậ
ti p nh n vàế ậ
tr k t qu ả ế ảthu c Văn ộphòng S Y ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Lu t Dậ ượ ốc s năm 2016;
Thông t ư36/2018/TT
BYT, ngày 22/11/2018 v ềQuy đ nh v ị ề
th c hành t t ự ố
b o qu n ả ảthu c, nguyên ố
li u làm thu c.ệ ố
Thông t ư278/2016/TT
BTC ngày 14/11/2016 c a ủ
B Tài chính ộquy đ nh m c ị ứthu, ch đ thu,ế ộ
n p, qu n lý vàộ ả
s d ng phí ử ụtrong lĩnh v c yự
k t ngàyể ừ
nh n đ ậ ủ
h s h p ồ ơ ợlệ
B ph n ộ ậ
ti p nh n vàế ậ
tr k t qu ả ế ảthu c Văn ộphòng S Y ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Thông t ư36/2018/TT
BYT, ngày 22/11/2018 v ềQuy đ nh v ị ề
th c hành t t ự ố
b o qu n ả ảthu c, nguyên ố
li u làm thu c.ệ ố
Thông t ư278/2016/TT
BTC ngày 14/11/2016 c a ủ
B Tài chính ộquy đ nh m c ị ứthu, ch đ thu,ế ộ
n p, qu n lý vàộ ả
s d ng phí ử ụtrong lĩnh v c yự
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
Ngh đ nh s ị ị ố54/2014/NĐCP ngày 08/5/2017
Trang 4Đi n Biên ệ
Ph , t nh ủ ỉ
Đi n Biên)ệ
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược;
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 12/11/2018 c a ủChính ph s a ủ ử
ph m vi qu n ạ ả
lý nhà nước
c a B Y t ;ủ ộ ế
Thông t s ư ố277/2016/TT
BTC ngày 14/11/2016 c a ủ
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Ngh đ nh s ị ị ố54/2014/NĐCP ngày 08/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược;
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 12/11/2018 c a ủChính ph s a ủ ử
k t ngàyể ừ ghi trên
B ph n ộ ậ
ti p nh n vàế ậ
tr k t qu ả ế ảthu c Văn ộ
Không có quy đ nhị Không có quy
đ nh Lu t ị ậ
Dược năm 2016;
Trang 5phòng S Y ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Đi n Biên ệ
Ph , t nh ủ ỉ
Đi n Biên)ệ
Ngh đ nh s ị ị ố54/2014/NĐCP ngày 08/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 12/11/2018 c a ủChính ph s a ủ ử
k t ngàyể ừ ghi trên Phi u ti pế ế
nh n h ậ ồsơ
B ph n ộ ậ
ti p nh n vàế ậ
tr k t qu ả ế ảthu c Văn ộphòng S Y ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Ngh đ nh s ị ị ố54/2014/NĐCP ngày 08/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược;
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 12/11/2018 c a ủChính ph s a ủ ử
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
4.000.000VNĐ/h ồsơ
Lu t Dậ ược năm 2016;
Th m đ nh ẩ ị
đi u ki n ề ệ kinh doanh thu c đ i ố ố
v i c s ớ ơ ở bán buôn (GDP):
4.000.000V NĐ/h s ồ ơ
Trang 61.000.000VNĐ/c ơsở
Th m đ nh đi u ẩ ị ề
ki n, tiêu chu n bánệ ẩ
l thu c (GPP) đ i ẻ ố ố
v i c s bán l t i ớ ơ ở ẻ ạcác đ a bàn thu c ị ộvùng khó khăn,
mi n núi, h i đ o: ề ả ả500.000VNĐ/c s ơ ở
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược;
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 12/11/2018 c a ủChính ph s a ủ ử
ph m vi qu n ạ ả
lý nhà nước
c a B Y t ; ủ ộ ế Thông t s ư ố277/2016/TT
BTC ngày 14/11/2016 c a ủ
dược, m ỹ
ph m.ẩ Th m đ nh ẩ ị
đi u ki n, tiêu ề ệchu n bán l ẩ ẻthu c (GPP) ố
ho c tiêu ặchu n và đi u ẩ ề
l trình: ộ1.000.000VNĐ/
c sơ ở
Th m đ nh ẩ ị
đi u ki n, tiêu ề ệchu n bán l ẩ ẻthu c (GPP) ố
đ i v i c s ố ớ ơ ởbán l t i các ẻ ạ
đ a bàn thu c ị ộvùng khó khăn,
mi n núi, h i ề ả
đ o: ả500.000VNĐ/c
x
Trang 7t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
4.000.000VNĐ/h ồsơ
bu c th c hi n ộ ự ệnguyên t c, tiêu ắchu n th c hành t tẩ ự ố nhà thu c theo l ố ộtrình:
1.000.000VNĐ/c ơsở
Th m đ nh đi u ẩ ị ề
ki n, tiêu chu n bánệ ẩ
l thu c (GPP) đ i ẻ ố ố
v i c s bán l t i ớ ơ ở ẻ ạcác đ a bàn thu c ị ộvùng khó khăn,
mi n núi, h i đ o: ề ả ả500.000 VNĐ/c ơ
s ở
Lu t Dậ ược năm 2016;Th m ẩ
đ nh đi u ị ề
ki n kinh ệ doanh thu c đ i ố ố
v i c s ớ ơ ở bán buôn (GDP):
4.000.000V NĐ/h s ồ ơ
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược;
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 12/11/2018 c a ủChính ph s a ủ ử
ph m vi qu n ạ ả
lý nhà nước
c a B Y t ;ủ ộ ế
Thông t s ư ố277/2016/TT
BTC c a B ủ ộTài chính
Th m đ nh ẩ ị
đi u ki n, tiêu ề ệchu n bán l ẩ ẻthu c (GPP) ố
ho c tiêu ặchu n và đi u ẩ ề
l trình: ộ1.000.000VNĐ/
Trang 8thu c (GPP) ố
đ i v i c s ố ớ ơ ởbán l t i các ẻ ạ
đ a bàn thu c ị ộvùng khó khăn,
mi n núi, h i ề ả
đ o: 500.000 ảVNĐ/c s ơ ở
dược b ị
m t, h ấ ư
h ng.ỏ
07 ngày làm vi c ệ
k t ngàyể ừ ghi trên Phi u ti pế ế
Gi y ấ
ch ng ứ
nh n đ ậ ủ
đi u ki n ề ệkinh doanh
dược
B ph n ộ ậ
ti p nh n vàế ậ
tr k t qu ả ế ảthu c Văn ộphòng S Y ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược;
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 12/11/2018 c a ủChính ph s a ủ ử
nh n h ậ ồsơ
B ph n ộ ậ
ti p nh n vàế ậ
tr k t qu ả ế ảthu c Văn ộphòng S Y ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược;
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 12/11/2018 c a ủChính ph s a ủ ử
Trang 9t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Ngh đ nh ị ị
s 54/2017/NĐố
CP ngày 08/5/2017 c a ủChính ph quy ủ
đ nh chi ti t ị ế
m t s đi u và ộ ố ề
bi n pháp thi ệhành Lu t ậ
dược;
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 12/11/2018 c a ủChính ph s a ủ ử
nh n h ậ ồsơ
B ph n ộ ậ
ti p nh n vàế ậ
tr k t qu ả ế ảthu c Văn ộphòng S Y ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08 tháng
05 năm 2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
c a Lu t ủ ậ
Dược;
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 13 tháng 11 năm
2018 c a Chínhủ
ph s a đ i, bủ ử ổ ổ sung m t s ộ ốquy đ nh liên ịquan đ n đi u ế ề
ki n đ u t ệ ầ ưkinh doanh thu c ph m vi ộ ạ
qu n lý nhà ả
nướ ủc c a B Yộ
t ;ế
Thông t s ư ố20/2017/TT
BYT ngày
Trang 10t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 8 tháng 5 năm 2017 c a ủChính ph quy ủ
đ nh chi ti t ị ế
m t s đi u và ộ ố ề
bi n pháp thi ệhành c a Lu t ủ ậ
Dược;
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 13 tháng 11 năm
2018 c a Chínhủ
ph s a đ i, bủ ử ổ ổ sung m t s ộ ốquy đ nh liên ịquan đ n đi u ế ề
ki n đ u t ệ ầ ưkinh doanh thu c ph m vi ộ ạ
qu n lý nhà ả
nướ ủc c a B Yộ
t ;ế
Thông t s ư ố20/2017/TT
BYT ngày 10/5/2017 c a ủ
B trộ ưởng B ộ
Y t quy đ nh ế ịchi ti t m t s ế ộ ố
đi u c a Lu t ề ủ ậ
dược và Ngh ị
đ nh s ị ố54/2017/NĐCP ngày 08 tháng 5 năm 2017 c a ủChính ph v ủ ềthu c và ốnguyên li u ệlàm thu c ph i ố ả
Trang 11t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
bu c th c hi n ộ ự ệnguyên t c, tiêu ắchu n th c hành t tẩ ự ố nhà thu c theo l ố ộtrình:
mi n núi, h i đ o: ề ả ả500.000VNĐ/ H ồsơ
2016;Th m ẩ
đ nh đi u ị ề
ki n, tiêu ệ chu n bán ẩ
l thu c ẻ ố (GPP) ho c ặ tiêu chu n ẩ
và đi u ề
ki n hành ệ ngh d ề ượ c
th c hành ự
t t nhà ố thu c theo ố
l trình: ộ 1.000.000V NĐ/ H s ; ồ ơ
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08 tháng 5 năm 2017 c a ủChính ph quy ủ
đ nh chi ti t ị ế
m t s đi u và ộ ố ề
bi n pháp thi ệhành Lu t ậ
Dược;
Quy t đ nh sế ị ố 2416/QĐBYT ngày 09/6/2017
c a B Y t vủ ộ ế ề
vi c công b ệ ố
th t c hành ủ ụchính được ban hành t i Ngh ạ ị
đ nh s ị ố54/2017/NĐCP ngày 08 tháng 5 năm 2017 c a ủChính ph quy ủ
đ nh chi ti t ị ế
m t s đi u và ộ ố ề
bi n pháp thi ệhành Lu t ậ
Dược;
Thông t s ư ố277/2016/TT
BTC ngày 14/11/2016 c a ủ
B Công ộ
x
Trang 12m ph m.ỹ ẩ
Th m đ nh ẩ ị
đi u ki n, tiêu ề ệchu n bán l ẩ ẻthu c (GPP) ố
đ i v i c s ố ớ ơ ởbán l t i các ẻ ạ
đ a bàn thu c ị ộvùng khó khăn,
mi n núi, h i ề ả
đ o: ả500.000VNĐ/
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08 tháng 5 năm 2017 c a ủChính ph quy ủ
đ nh chi ti t ị ế
m t s đi u và ộ ố ề
bi n pháp thi ệhành Lu t ậ
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08 tháng 5 năm 2017 c a ủChính ph quy ủ
đ nh chi ti t ị ế
m t s đi u và ộ ố ề
bi n pháp thi ệhành Lu t ậ
dược;
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 13 tháng 11 năm
2018 c a Chínhủ
ph s a đ i, bủ ử ổ ổ sung m t s ộ ốquy đ nh liên ịquan đ n đi u ế ề
ki n đ u t ệ ầ ưkinh doanh thu c ph m vi ộ ạ
qu n lý nhà ả
nướ ủc c a B Yộ
t ế
Trang 13t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08 tháng 5 năm 2017 c a ủChính ph quy ủ
đ nh chi ti t ị ế
m t s đi u và ộ ố ề
bi n pháp thi ệhành Lu t ậ
dược;
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 13 tháng 11 năm
2018 c a Chínhủ
ph s a đ i, bủ ử ổ ổ sung m t s ộ ốquy đ nh liên ịquan đ n đi u ế ề
ki n đ u t ệ ầ ưkinh doanh thu c ph m vi ộ ạ
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08 tháng 5 năm 2017 c a ủChính ph quy ủ
đ nh chi ti t và ị ế
hướng d n thi ẫhành m t s ộ ố
đi u c a Lu t ề ủ ậ
dược;
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 c a Chínhủ
ph s a đ i, bủ ử ổ ổ sung m t s ộ ốquy đ nh liên ịquan đ n đi u ế ề
ki n đ u t ệ ầ ưkinh doanh thu c ph m vi ộ ạ
qu n lý nhà ả
nướ ủc c a b y ộ
t ;ế Thông t s ư ố277/2016/TT
BTC ngày 14/11/2016 quy
đ nh m c thu, ị ứ
ch đ thu, ế ộ
Trang 14n p, qu n lý vàộ ả
s d ng phí ử ụtrong lĩnh v c ự
dược, m ỹ
ph m;ẩ Thông t s ư ố114/2017/TT
BTC ngày 24/10/2017 s a ử
đ i, b sung ổ ổ
bi u m c thu ể ứphí trong lĩnh
v c dự ược, m ỹ
ph m ban hành ẩkèm theo thông
t s ư ố277/2016/TT
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 c a b ủ ộ
trưởng b tài ộchính quy đ nh ị
m c thu, ch ứ ế
đ thu, n p, ộ ộ
qu n lý và s ả ử
d ng phí trong ụlĩnh v c dự ược,
nh n đ ậ ủ
h s theo ồ ơquy đ nh.ị
B ph n ộ ậ
ti p nh n vàế ậ
tr k t qu ả ế ảthu c Văn ộphòng S Y ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08 tháng 5 năm 2017 c a ủChính ph Quy ủ
đ nh chi ti t ị ế
m t s đi u và ộ ố ề
bi n pháp thi ệhành Lu t ậ
dược;
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 12/11/2018 s a ử
ph m vi qu n ạ ả
lý nhà nước
c a B Y t ;ủ ộ ế Thông t s ư ố277/2016/TT
BTC ngày 14/11/2016 quy
đ nh m c thu, ị ứ
ch đ thu, ế ộ
n p, qu n lý vàộ ả
s d ng phí ử ụtrong lĩnh v c ự
Trang 15vi c k tệ ể ừ ngày nh n ậ
c a Văn ủphòng S Y ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48 ố
t 25 ổ
phường
Mường Thanh thành
ph Đi n ố ệBiên ph , ủ
t nh Đi n ỉ ệBiên)
Không quy đ nhị Không quy
đ nh Lu t ị ậ
Dược năm 2016;
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08 tháng 5 năm 2017 c a ủChính ph quy ủ
đ nh chi ti t ị ế
m t s đi u và ộ ố ề
bi n pháp thi ệhành Lu t ậ
Dược;
Thông t s ư ố07/2018/TT
BYT ngày 12 tháng 4 năm
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
c a Văn ủphòng S Y ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48 ố
t 25 ổ
phường
Mường Thanh thành
ph Đi n ố ệBiên ph , ủ
t nh Đi n ỉ ệBiên)
Phí th m đ nh, ẩ ị
đi u ki n tiêu ề ệchu n bán l thu c ẩ ẻ ốGPP: 1.000.000 VNĐ/c s ơ ở Phí th m đ nh, ẩ ị
đi u ki n tiêu ề ệchu n bán l thu c ẩ ẻ ốGPP đ i v i các c ố ớ ơ
s bán l t i c s ở ẻ ạ ơ ởcác đ a bàn thu c ị ộvùng khó khăn,
mi n núi, h i đ o: ề ả ả500.000 VNĐ/c ơ
s ở
Lu t Dậ ược năm 2016. Phí th m ẩ
đ nh, đi u ị ề
ki n tiêu ệ chu n bán ẩ
l thu c ẻ ố GPP:
1.000.000 VNĐ/c ơ
s ở Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 8/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố02/2018/TT
BYT ngày 22/01/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
Trang 16đ nh v Th c ị ề ựhành t t c s ố ơ ởbán l thu c.ẻ ố Thông t s ư ố277/2016/TT
BYT ngày 14/11/2016 c a ủ
B Tài chính ộquy đ nh m c ị ứthu, ch đ thu,ế ộ
n p, qu n lý vàộ ả
s d ng phí ử ụtrong lĩnh v c ự
dược, m ỹ
ph m.ẩ Phí th m ẩ
đ nh, đi u ki n ị ề ệtiêu chu n bán ẩ
l thu c GPP ẻ ố
đ i v i các c ố ớ ơ
s bán l t i cở ẻ ạ ơ
s các đ a bàn ở ịthu c vùng khó ộkhăn, mi n núi,ề
h i đ o: ả ả500.000 VNĐ/c s ơ ở
c a Văn ủphòng S Y ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48 ố
t 25 ổ
phường
Mường Thanh thành
ph Đi n ố ệBiên ph , ủ
t nh Đi n ỉ ệBiên)
Phí th m đ nh, ẩ ị
đi u ki n tiêu ề ệchu n bán l thu c ẩ ẻ ốGPP: 1.000.000 VNĐ/c s ơ ở Phí th m đ nh, ẩ ị
đi u ki n tiêu ề ệchu n bán l thu c ẩ ẻ ốGPP đ i v i các c ố ớ ơ
s bán l t i c s ở ẻ ạ ơ ởcác đ a bàn thu c ị ộvùng khó khăn,
mi n núi, h i đ o: ề ả ả500.000 VNĐ/c ơ
s ở
Lu t Dậ ược năm 2016. Phí th m ẩ
đ nh, đi u ị ề
ki n tiêu ệ chu n bán ẩ
l thu c ẻ ố GPP:
1.000.000 VNĐ/c ơ
s ở Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 8/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố02/2018/TT
BYT ngày 22/01/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t c s ố ơ ởbán l thu c.ẻ ố Thông t s ư ố277/2016/TT
BYT ngày 14/11/2016 c a ủ
B Tài chính ộquy đ nh m c ị ứ
Trang 17thu, ch đ thu,ế ộ
n p, qu n lý vàộ ả
s d ng phí ử ụtrong lĩnh v c ự
dược, m ỹ
ph m.ẩ Phí th m ẩ
đ nh, đi u ki n ị ề ệtiêu chu n bán ẩ
l thu c GPP ẻ ố
đ i v i các c ố ớ ơ
s bán l t i cở ẻ ạ ơ
s các đ a bàn ở ịthu c vùng khó ộkhăn, mi n núi,ề
h i đ o: ả ả500.000 VNĐ/c s ơ ở
c a Văn ủphòng S Y ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48 ố
t 25 ổ
phường
Mường Thanh thành
ph Đi n ố ệBiên ph , ủ
t nh Đi n ỉ ệBiên)
Phí th m đ nh, ẩ ị
đi u ki n tiêu ề ệchu n bán l thu c ẩ ẻ ốGPP: 1.000.000 VNĐ/c s ơ ở Phí th m đ nh, ẩ ị
đi u ki n tiêu ề ệchu n bán l thu c ẩ ẻ ốGPP đ i v i các c ố ớ ơ
s bán l t i c s ở ẻ ạ ơ ởcác đ a bàn thu c ị ộvùng khó khăn,
mi n núi, h i đ o: ề ả ả500.000 VNĐ/c ơ
s ở
Lu t Dậ ược năm 2016.
Phí th m ẩ
đ nh, đi u ị ề
ki n tiêu ệ chu n bán ẩ
l thu c ẻ ố GPP:
1.000.000 VNĐ/c ơ
s ở Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 8/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố02/2018/TT
BYT ngày 22/01/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t c s ố ơ ởbán l thu c.ẻ ố
Thông t s ư ố277/2016/TT
BYT ngày 14/11/2016 c a ủ
B Tài chính ộquy đ nh m c ị ứthu, ch đ thu,ế ộ
n p, qu n lý vàộ ả
s d ng phí ử ụtrong lĩnh v c ự
dược, m ỹ
ph m.ẩ Phí th m ẩ
đ nh, đi u ki n ị ề ệtiêu chu n bán ẩ
Trang 18l thu c GPP ẻ ố
đ i v i các c ố ớ ơ
s bán l t i cở ẻ ạ ơ
s các đ a bàn ở ịthu c vùng khó ộkhăn, mi n núi,ề
h i đ o: ả ả500.000 VNĐ/c s ơ ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố02/2018/TT
BYT ngày 22/01/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t c s ố ơ ởbán l thu c.ẻ ố
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 8/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 8/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố02/2018/TT
BYT ngày 22/01/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t c s ố ơ ởbán l thu c.ẻ ố
Trang 19t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố02/2018/TT
BYT ngày 22/01/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t c s ố ơ ởbán l thu c.ẻ ố
k t ngàyể ừ
nh n đậ ượ cvăn b n ảthông báo
B ph n ộ ậ
ti p nh n vàế ậ
tr k t qu ả ế ảthu c Văn ộphòng S Y ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố02/2018/TT
BYT ngày 22/01/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t c s ố ơ ởbán l thu c.ẻ ố
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Đi n Biên ệ
Phí th m đ nh, đi u ẩ ị ề
ki n tiêu chu n ệ ẩphân ph i thu c ố ốGDP: 4.000.000 VNĐ/c sơ ở
Phí th m đ nh, ẩ ị
đi u ki n tiêu ề ệchu n phân ẩ
ph i thu c ố ốGDP: 4.000.000 VNĐ/c s ơ ở
Lu t Dậ ược năm 2016.
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 8/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
Trang 20Ph , t nh ủ ỉ
Đi n Biên)ệ ti t m t s
ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố03/2018/TT
BYT ngày 09/02/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t phân ố
ph i thu c, ố ốnguyên li u ệlàm thu c.ố Thông t s ư ố277/2016/TT
BYT ngày 14/11/2016 c a ủ
B Tài chính ộquy đ nh m c ị ứthu, ch đ thu,ế ộ
n p, qu n lý vàộ ả
s d ng phí ử ụtrong lĩnh v c ự
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Phí th m đ nh, ẩ ị
đi u ki n tiêu ề ệchu n phân ẩ
ph i thu c ố ốGDP: 4.000.000 VNĐ/c s ơ ở
Lu t Dậ ược năm 2016.
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 8/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố03/2018/TT
BYT ngày 09/02/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t phân ố
ph i thu c, ố ốnguyên li u ệlàm thu c.ố Thông t s ư ố277/2016/TT
BYT ngày 14/11/2016 c a ủ
B Tài chính ộquy đ nh m c ị ứthu, ch đ thu,ế ộ
n p, qu n lý vàộ ả
s d ng phí ử ụtrong lĩnh v c ự
dược, m ỹ
Trang 21t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Phí th m đ nh, ẩ ị
đi u ki n tiêu ề ệchu n phân ẩ
ph i thu c ố ốGDP: 4.000.000 VNĐ/c s ơ ở
Lu t Dậ ược năm 2016
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 8/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược Thông t s ư ố03/2018/TT
BYT ngày 09/02/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t phân ố
ph i thu c, ố ốnguyên li u ệlàm thu c.ố Thông t s ư ố277/2016/TT
BYT ngày 14/11/2016 c a ủ
B Tài chính ộquy đ nh m c ị ứthu, ch đ thu,ế ộ
n p, qu n lý vàộ ả
s d ng phí ử ụtrong lĩnh v c ự
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Phí th m đ nh, ẩ ị
đi u ki n tiêu ề ệchu n phân ẩ
ph i thu c ố ốGDP: 4.000.000 VNĐ/c s ơ ở
Lu t Dậ ược năm 2016.
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 8/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố03/2018/TT
BYT ngày 09/02/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t phân ố
Trang 22ph i thu c, ố ốnguyên li u ệlàm thu c.ố Thông t s ư ố277/2016/TT
BYT ngày 14/11/2016 c a ủ
B Tài chính ộquy đ nh m c ị ứthu, ch đ thu,ế ộ
n p, qu n lý vàộ ả
s d ng phí ử ụtrong lĩnh v c ự
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Phí th m đ nh, ẩ ị
đi u ki n tiêu ề ệchu n phân ẩ
ph i thu c ố ốGDP: 4.000.000 VNĐ/c s ơ ở
Lu t Dậ ược năm 2016.
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 8/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố03/2018/TT
BYT ngày 09/02/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t phân ố
ph i thu c, ố ốnguyên li u ệlàm thu c.ố Thông t s ư ố277/2016/TT
BYT ngày 14/11/2016 c a ủ
B Tài chính ộquy đ nh m c ị ứthu, ch đ thu,ế ộ
n p, qu n lý vàộ ả
s d ng phí ử ụtrong lĩnh v c ự
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
Phí th m đ nh, ẩ ị
đi u ki n tiêu ề ệchu n phân ẩ
ph i thu c ố ốGDP: 4.000.000 VNĐ/c s ơ ở
Lu t Dậ ược năm 2016.
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP
Trang 23ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố03/2018/TT
BYT ngày 09/02/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t phân ố
ph i thu c, ố ốnguyên li u ệlàm thu c.ố Thông t s ư ố277/2016/TT
BYT ngày 14/11/2016 c a ủ
B Tài chính ộquy đ nh m c ị ứthu, ch đ thu,ế ộ
n p, qu n lý vàộ ả
s d ng phí ử ụtrong lĩnh v c ự
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố03/2018/TT
BYT ngày 09/02/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t phân ố
ph i thu c, ố ốnguyên li u ệlàm thu c.ố
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Trang 24BYT ngày 09/02/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t phân ố
ph i thu c, ố ốnguyên li u ệlàm thu c.ố
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 8/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố03/2018/TT
BYT ngày 09/02/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t phân ố
ph i thu c, ố ốnguyên li u ệlàm thu c.ố
k t ngàyể ừ
nh n đậ ượ cvăn b n ảthông báo
B ph n ộ ậ
ti p nh n vàế ậ
tr k t qu ả ế ảthu c Văn ộphòng S Y ở
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48,ố
T dân ph ổ ố
25, phường
Mường Thanh, thành ph ố
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Thông t s ư ố03/2018/TT
BYT ngày 09/02/2018 c a ủ
B Y t quy ộ ế
đ nh v Th c ị ề ựhành t t phân ố
Trang 25ph i thu c, ố ốnguyên li u ệlàm thu c.ố
c s ; ơ ở 30 ngày
t t nh Đi nế ỉ ệ Biên (S 48 ố
t 25 ổ
phường
Mường Thanh thành
ph Đi n ố ệBiên ph , ủ
t nh Đi n ỉ ệBiên)
Th m đ nh đi u ẩ ị ề
ki n kinh doanh ệthu c đ i v i c s ố ố ớ ơ ởbán buôn (GDP):
4.000.000 VNĐ/H ồsơ
bu c th c hi n ộ ự ệnguyên t c, tiêu ắchu n th c hành t tẩ ự ố nhà thu c theo l ố ộtrình:
1.000.000VNĐ/c ơsở
Th m đ nh đi u ẩ ị ề
ki n, tiêu chu n bánệ ẩ
l thu c (GPP) đ i ẻ ố ố
v i c s bán l t i ớ ơ ở ẻ ạcác đ a bàn thu c ị ộvùng khó khăn,
mi n núi, h i đ o: ề ả ả500.000VNĐ/c s ơ ở
Lu t Dậ ược năm 2016.
Th m đ nh ẩ ị
đi u ki n ề ệ kinh doanh thu c đ i ố ố
v i c s ớ ơ ở bán buôn (GDP):
4.000.000 VNĐ/H ồ sơ
Ngh đ nh s ị ị ố54/2017/NĐCP ngày 08/5/2017
c a Chính ph ủ ủquy đ nh chi ị
ti t m t s ế ộ ố
đi u và bi n ề ệpháp thi hành
Lu t dậ ược
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐ
CP ngày 13/11/2018 c a ủChính ph s a ủ ử
ph m vi qu n ạ ả
lý nhà nước
c a B Y t ủ ộ ế Thông t ư277/2016/TT
BTC ngày 14/11/2016 c a ủ
dược, m ỹ
ph m;ẩ Th m đ nh ẩ ị
đi u ki n, tiêu ề ệchu n bán l ẩ ẻthu c (GPP) ố
ho c tiêu ặchu n và đi u ẩ ề
Trang 26b t bu c th c ắ ộ ự
hi n nguyên ệ
t c, tiêu chu n ắ ẩ
th c hành t t ự ốnhà thu c theo ố
l trình: ộ1.000.000VNĐ/
c sơ ở
Th m đ nh ẩ ị
đi u ki n, tiêu ề ệchu n bán l ẩ ẻthu c (GPP) ố
đ i v i c s ố ớ ơ ởbán l t i các ẻ ạ
đ a bàn thu c ị ộvùng khó khăn,
mi n núi, h i ề ả
đ o: ả500.000VNĐ/c
s
ơ ởII
k t ngàyể ừ
nh n đ ậ ủ
h s h p ồ ơ ợlệ
B ph n ti p ộ ậ ế
nh n và tr ậ ả
k t qu thu cế ả ộ Văn phòng Sở
Y t t nh ế ỉ
Đi n Biên ệ(S 48, T ố ổdân ph 25, ố
phường
Mường Thanh, thành
ph Đi n ố ệBiên Ph , t nhủ ỉ
Đi n Biên)ệ
B ph n ti p ộ ậ ế
nh n và tr k t ậ ả ế
qu thu c Văn ả ộphòng S Y t ở ế
t nh Đi n Biên ỉ ệ(S 48, T dân ố ổ
ph 25, phố ường
Mường Thanh, thành ph Đi n ố ệBiên Ph , t nh ủ ỉ
Đi n ệBiên)1.600.000
đ ngồ
Lu t Qu ng cáo năm 2012;ậ ả Lu t Dậ ược năm 2016;
Ngh đ nh s ị ị ố181/2013/NĐCP ngày 14 tháng 11 năm 2013 c a ủChính ph quy đ nh chi ti t ủ ị ếthi hành m t s đi u c a ộ ố ề ủ
Lu t qu ng cáo;ậ ả Thông t s 09/2015/TTư ốBYT ngày 25/5/2015 v xác ề
đ i, b sung bi u m c thu ổ ổ ể ứphí trong lĩnh v c dự ược, m ỹ
ph m ban hành kèm theo ẩthông t s 277/2016/TTư ốBTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 c a b trủ ộ ưởng b tài ộchính quy đ nh m c thu, chị ứ ế
x Luậ
t Quả
ng cáo năm 201 2;
Lu t ậ
Dượ cnăm 2016;
Ngh ị
đ nh ị
s ố181/2013/NĐCP ngày
14 tháng
11 năm
2013
c a ủChính
ph ủquy
đ nh ịchi
ti t ếthi hành
Trang 27qu nả
g cáo; Thôn
g t ư
s ố09/2015/TT
BYT ngày 25/5/
2015
v ềxác
nh n ậ
n i ộdung
d ch ị
v ụ
đ c ặ
bi t ệthu cộ lĩnh
g t ư
s ố114/2017/TTBTC ngày 24/10/2017
s a ử
đ i, ổ
b ổsung
bi u ể
m c ứthu phí trong lĩnh
v c ự
dượ c,
m ỹ
ph mẩ ban hành kèm
Trang 28t s ư ố277/2016/TTBTC ngày
14 tháng
11 năm
đ nh ị
m c ứthu,
ch ế
đ ộthu,
đ nh ị
t i ạThôn
g t ư
s ố114/2017/TTBTC thì phí
Th mẩ
đ nh ịxác
nh n ậ
n i ộdung
Trang 29qu nả
g cáo thu cố, m ỹ
k t ngàyể ừ
nh n đ ậ ủ
h s h p ồ ơ ợlệ
B ph n ti p ộ ậ ế
nh n và tr ậ ả
k t qu thu cế ả ộ Văn phòng Sở
Y t t nh ế ỉ
Đi n Biên ệ(S 48, T ố ổdân ph 25, ố
phường
Mường Thanh, thành
ph Đi n ố ệBiên Ph , t nhủ ỉ
Đi n Biên)ệ
B ph n ti p ộ ậ ế
nh n và tr k t ậ ả ế
qu thu c Văn ả ộphòng S Y t ở ế
t nh Đi n Biên ỉ ệ(S 48, T dân ố ổ
ph 25, phố ường
Mường Thanh, thành ph Đi n ố ệBiên Ph , t nh ủ ỉ
Đi n Biên)Ch a ệ ư
có quy đ nhị
Lu t Dậ ược năm 2016;
Lu t Qu ng cáo năm 2012ậ ả Ngh đ nh s ị ị ố
181/2013/NĐCP ngày 14 tháng 11 năm 2013 c a ủChính ph quy đ nh chi ti t ủ ị ếthi hành m t s đi u c a ộ ố ề ủ
Lu t qu ng cáo;ậ ả Thông t s 09/2015/TTư ốBYT ngày 25/5/2015 v xác ề
t Dư c
ợ năm 201 6;
Lu t ậ
Qu nả
g cáo năm 2012 Ngh ị
đ nh ị
s ố181/2013/NĐCP ngày
14 tháng
11 năm
2013
c a ủChính
ph ủquy
đ nh ịchi
ti t ếthi hành
g t ư
s ố09/2015/TT
BYT ngày 25/5/
2015
v ềxác
nh n ậ
M c đứ ộ
3 M cđộ ứ 3x
Trang 30n i ộdung
d ch ị
v ụ
đ c ặ
bi t ệthu cộ lĩnh
k t ngàyể ừ
nh n đ ậ ủ
h s h p ồ ơ ợlệ
B ph n ti p ộ ậ ế
nh n và tr ậ ả
k t qu thu cế ả ộ Văn phòng Sở
Y t t nh ế ỉ
Đi n Biên ệ(S 48, T ố ổdân ph 25, ố
phường
Mường Thanh, thành
ph Đi n ố ệBiên Ph , t nhủ ỉ
Đi n Biên)ệ
B ph n ti p ộ ậ ế
nh n và tr k t ậ ả ế
qu thu c Văn ả ộphòng S Y t ở ế
t nh Đi n Biên ỉ ệ(S 48, T dân ố ổ
ph 25, phố ường
Mường Thanh, thành ph Đi n ố ệBiên Ph , t nh ủ ỉ
Đi n Biên)Khôngệ
Lu t Dậ ược năm 2016;
Lu t Qu ng cáo năm ậ ả2012;
Ngh đ nh s ị ị ố181/2013/NĐCP ngày 14 tháng 11 năm 2013 c a ủChính ph quy đ nh chi ti t ủ ị ếthi hành m t s đi u c a ộ ố ề ủ
Lu t Qu ng cáo;ậ ả Ngh đ nh s ị ị ố100/2014/NĐCP ngày 06 tháng 11 năm 2014 c a ủChính ph quy đ nh v kinh ủ ị ềdoanh và s d ng s n ph mử ụ ả ẩ dinh dưỡng dùng cho tr ẻ
nh , bình bú và vú ng m ỏ ậnhân t o;ạ
Thông t s 09/2015/TTư ốBYT ngày 25/5/2015 v xác ề
t Dư c
ợ năm 201 6;
Lu t ậ
Qu nả
g cáo năm 2012;
Ngh ị
đ nh ị
s ố181/2013/NĐCP ngày
14 tháng
11 năm
2013
c a ủChính
ph ủquy
đ nh ịchi
ti t ếthi hành
Trang 31Qu nả
g cáo; Ngh ị
đ nh ị
s ố100/2014/NĐCP ngày
06 tháng
11 năm
2014
c a ủChính
ph ủquy
đ nh ị
v ềkinh doanh
và s ử
d ng ụ
s n ả
ph mẩ dinh
dưỡn
g dùng cho
tr ẻ
nh , ỏbình
bú và
vú
ng mậ nhân
t o;ạ Thôn
g t ư
s ố09/2015/TT
BYT ngày 25/5/
2015
v ềxác
nh n ậ
n i ộdung
d ch ị
v ụ
Trang 32đ c ặ
bi t ệthu cộ lĩnh
k t ngàyể ừ
nh n đ ậ ủ
h s h p ồ ơ ợlệ
B ph n ti p ộ ậ ế
nh n và tr ậ ả
k t qu thu cế ả ộ Văn phòng Sở
Y t t nh ế ỉ
Đi n Biên ệ(S 48, T ố ổdân ph 25, ố
phường
Mường Thanh, thành
ph Đi n ố ệBiên Ph , t nhủ ỉ
Đi n Biên)ệ
B ph n ti p ộ ậ ế
nh n và tr k t ậ ả ế
qu thu c Văn ả ộphòng S Y t ở ế
t nh Đi n Biên ỉ ệ(S 48, T dân ố ổ
ph 25, phố ường
Mường Thanh, thành ph Đi n ố ệBiên Ph , t nh ủ ỉ
Đi n Biên)Ch a ệ ư
có qui đ nhị
Lu t Dậ ược năm 2016;
Lu t Qu ng cáo năm ậ ả2012;
Ngh đ nh s ị ị ố181/2013/NĐCP ngày 14 tháng 11 năm 2013 c a ủChính ph quy đ nh chi ti t ủ ị ếthi hành m t s đi u c a ộ ố ề ủ
Lu t Qu ng cáo;ậ ả Thông t s 09/2015/TTư ốBYT ngày 25/5/2015 v xác ề
t Dư c
ợ năm 201 6;
Lu t ậ
Qu nả
g cáo năm 2012;
Ngh ị
đ nh ị
s ố181/2013/NĐCP ngày
14 tháng
11 năm
2013
c a ủChính
ph ủquy
đ nh ịchi
ti t ếthi hành
g t ư
s ố09/2015/TT
BYT ngày 25/5/
2015
M c đứ ộ
4 M cđộ ứ 4x
Trang 33v ềxác
nh n ậ
n i ộdung
d ch ị
v ụ
đ c ặ
bi t ệthu cộ lĩnh
k t ngàyể ừ
nh n đ ậ ủ
h s h p ồ ơ ợlệ
B ph n ti p ộ ậ ế
nh n và tr ậ ả
k t qu c a ế ả ủVăn phòng Sở
t nh Đi n ỉ ệBiên6.000.000
s a đ i, b sung m t s quyử ổ ổ ộ ố
đ nh liên quan đ n đi u ị ế ề
ki n đ u t , kinh doanh ệ ầ ưthu c ph m vi qu n lý nhà ộ ạ ả
nướ ủc c a B Y t ;ộ ế
Thông t 277/2016/TTưBTC ngày 14/11/2016 c a ủ
B Tài chính v vi c quy ộ ề ệ
đ nh m c thu, ch đ thu, ị ứ ế ộ
n p, qu n lý và s d ng phíộ ả ử ụ trong lĩnh v c dự ược, m ỹ
ph m.ẩ
x Luậ
t
Đ u ầ
tư năm 201 4;
Ngh ị
đ nh ị
s ố93/2016/NĐCP ngày
01 tháng
7 năm
2016
c a ủChính
ph ủquy
đ nh ị
s ố155/2
x
Trang 34c a ủChính
ph ủ
s a ử
đ i, ổ
b ổsung
m t ộ
s ốquy
đ nh ịliên quan
g t ư277/2016/TTBTC ngày 14/11/2016
c a ủ
B ộTài chính
v ề
vi c ệquy
đ nh ị
m c ứthu,
ch ế
đ ộthu,
v c ự
Trang 35dượ c,
m ỹ
ph mẩ
k t ngàyể ừ
nh n đ ậ ủ
h s h p ồ ơ ợlệ
B ph n ti p ộ ậ ế
nh n và tr ậ ả
k t qu c a ế ả ủVăn phòng Sở
t nh Đi n ỉ ệBiênKhông quy
s a đ i, b sung m t s quyử ổ ổ ộ ố
đ nh liên quan đ n đi u ị ế ề
ki n đ u t , kinh doanh ệ ầ ưthu c ph m vi qu n lý nhà ộ ạ ả
nướ ủc c a B Y t ộ ế
x Luậ
t
Đ u ầ
tư năm 201 4;
Ngh ị
đ nh ị
s ố93/2016/NĐCP ngày
01 tháng
7 năm
2016
c a ủChính
ph ủquy
đ nh ị
s ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018
c a ủChính
ph ủ
s a ử
đ i, ổ
b ổsung
m t ộ
s ốquy
đ nh ịliên quan
đ n ế
đi u ề
ki n ệ
x
Trang 36đ u ầ
t , ưkinh doanh thu cộ
k t ngàyể ừ
nh n đ ậ ủ
h s h p ồ ơ ợlệ
B ph n ti p ộ ậ ế
nh n và tr ậ ả
k t qu c a ế ả ủVăn phòng Sở
t nh Đi n ỉ ệBiênKhông quy
B Tài chính v vi c Quy ộ ề ệ
đ nh m c thu, ch đ thu, ị ứ ế ộ
n p, qu n lý và s d ng phíộ ả ử ụ trong lĩnh v c dự ược m ỹ
ph m.ẩ
x Ngh
ị
đ nh ị
số 9 3/20 16/
NĐ
CP ngà
y 01 thán
g 7 năm 201
6
c a ủ Chí
nh phủ quy
đ nh ị
về Điề
u kiệ
n
s n ả xuấ
t
mỹ phẩ m.
Thôn
g t ư
s ố277/2016/TT
BTC ngày
x
Trang 37c a ủ
B ộTài chính
v ề
vi c ệQuy
đ nh ị
m c ứthu,
ch ế
đ ộthu,
v c ự
dược
m ỹ
ph mẩ
k t ngàyể ừ
nh n đậ ượ c
h s côngồ ơ
b và phí ốcông b ốtheo quy
Y t t nh ế ỉ
Đi n Biên ệ(S 48 t 25 ố ổ
phường
Mường Thanh thành ph ố
t nh Đi n Biên ỉ ệ(S 48 t 25 ố ổ
phường Mường Thanh thành ph ố
Đi n Biên ph , ệ ủ
t nh Đi n ỉ ệBiên)500.000 VNĐ/H sồ ơ
Ngh đ nh s ị ị ố155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c a Chính ph ủ ủ
s a đ i, b sung m t s quyử ổ ổ ộ ố
đ nh liên quan đ n đi u ị ế ề
ki n đ u t , kinh doanh ệ ầ ưthu c ph m vi qu n lý nhà ộ ạ ả
nướ ủc c a B Y t ;ộ ế Ngh đ nh 93/2016/NĐCPị ị ngày 01/7/2016 c a Chính ủ
ph quy đ nh v đi u ki n ủ ị ề ề ệ
s n xu t m ph m, có hi u ả ấ ỹ ẩ ệ
l c thi hành k t ngày ự ể ừ01/7/2016;
Thông t 277/2016/TTưBTC ngày 14/11/2016 c a ủ
B Tài chính v vi c quy ộ ề ệ
đ nh m c thu, ch đ thu, ị ứ ế ộ
n p, qu n lý và s d ng phíộ ả ử ụ trong lĩnh v c dự ược, m ỹ
ph m;ẩ Thông t s 06/2011/TTư ốBYT ngày 25/01/2011 c a ủ
B Y t quy đ nh v qu n ộ ế ị ề ả
lý m ph m.ỹ ẩ
x Ngh
ị
đ nh ị
số 155/
201 8/N Đ
CP ngà
y 12/1 1/20
18
c a ủ Chí
nh phủ
s a ử
đ i, ổ
bổ sun
g
m t ộ
số quy
đ nh ị liên
x
Trang 38n
đ n ế điề
u kiệ
n
đ u ầ
t , ư kinh doa
nh thu c
ộ phạ
m vi quả
n lý nhà nướ
đ nh ị93/2016/NĐCP ngày 01/7/
2016
c a ủChính
ph ủquy
hi u ệ
l c ựthi hành
k tể ừ ngày 01/7/2016; Thôn
g t ư
Trang 39BTC ngày 14/11/2016
c a ủ
B ộTài chính
v ề
vi c ệquy
đ nh ị
m c ứthu,
ch ế
đ ộthu,
g t ư
s ố06/2011/TT
BYT ngày 25/01/2011
c a ủ
B Y ộ
t ếquy
k t ngàyể ừ
nh n đ ậ ủ
h s h p ồ ơ ợlệ
B ph n ti p ộ ậ ế
nh n và tr ậ ả
k t qu thu cế ả ộ Văn phòng Sở
Y t t nh ế ỉ
Đi n Biên ệ(S 48, T ố ổdân ph 25, ố
t nh Đi n Biên ỉ ệ(S 48, T dân ố ổ
ph 25, phố ường
Mường Thanh, thành ph Đi n ố ệBiên Ph , t nh ủ ỉ
Ngh đ nh s 111/2017/NĐị ị ố
CP ngày 05/10/2017 c a ủChính ph quy đ nh v t ủ ị ề ổ
ch c đào t o th c hành ứ ạ ựtrong các đào t o kh i ạ ốngành s c kh eứ ỏ
Nghị
đ nhị
số 111/2017/NĐCP ngày 05/10/2017
c aủ
x
Trang 40t oạ
th cự hành trong các đào
t oạ
kh iố ngành
s cứ
kh eỏxIV
k t ngàyể ừ
nh n đ ậ ủ
h s h p ồ ơ ợlệ
B ph n ti p ộ ậ ế
nh n và tr ậ ả
k t qu thu cế ả ộ Văn phòng Sở
Y t t nh ế ỉ
Đi n Biên ệ(S 48, T ố ổdân ph 25, ố
phường
Mường Thanh, thành
ph Đi n ố ệBiên Ph , t nhủ ỉ
Đi n Biênệ
B ph n ti p ộ ậ ế
nh n và tr k t ậ ả ế
qu thu c Văn ả ộphòng S Y t ở ế
t nh Đi n Biên ỉ ệ(S 48, T dân ố ổ
ph 25, phố ường
Mường Thanh, thành ph Đi n ố ệBiên Ph , t nh ủ ỉ
Đi n BiênKhôngệ
Lu t Giám đ nh t pháp ậ ị ưnăm 2012;
Ngh đ nh s 63/2012/NĐị ị ố
CP ngày 31 tháng 8 năm
2012 c a Chính ph quy ủ ủ
đ nh ch c năng, nhi m v , ị ứ ệ ụquy n h n và c c u t ề ạ ơ ấ ổ
ch c c a B Y t ;ứ ủ ộ ế
Thông t s 02/2014/TTư ốBYT ngày 15/01/2013 c a ủ
B Y t Quy đ nh tiêu ộ ế ịchu n, h s , th t c b ẩ ồ ơ ủ ụ ổnhi m, mi n nhi m giám ệ ễ ệ
m
đ nh ị
tư phá
p năm 201 2;
Ngh ị
đ nh ị
s ố85/2013/NĐCP ngày
29 tháng
7 năm
2013
c a ủChính
ph ủquy
đ nh ịchi
ti t ế
và
bi n ệpháp thi hành
Lu t ậgiám
đ nh ị
t ưpháp;
M c đứ ộ 4
M cứ
độ 4x