Quyết định số 294/2019/QĐ-UBND công bố Danh mục 05 thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trang thiết bị y tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Trang 1Ủ
T NH TUYÊN QUANGỈ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
QUY T Đ NH Ế Ị
V VI C CÔNG B DANH M C 05 TH T C HÀNH CHÍNH M I BAN HÀNH; S A Đ I, B SUNG LĨNHỀ Ệ Ố Ụ Ủ Ụ Ớ Ử Ổ Ổ
V C TRANG THI T B Y T THU C TH M QUY N GI I QUY T C A S Y T T NH TUYÊN QUANGỰ Ế Ị Ế Ộ Ẩ Ề Ả Ế Ủ Ở Ế Ỉ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19/6/2015;
Căn c Ngh đ nh s 63/2010/NĐCP ngày 08/6/2010 c a Chính ph v ki m soát th t c hành chính; Ngh đ nh s ứ ị ị ố ủ ủ ề ể ủ ụ ị ị ố 48/2013/NĐCP ngày 14/5/2013 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a các ngh đ nh liên quan đ n ki m ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ế ể soát th t c hành chính; Ngh đ nh s 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 c a Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u ủ ụ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ ộ ố ề
c a các ngh đ nh liên quan đ n ki m soát th t c hành chính; ủ ị ị ế ể ủ ụ
Căn c Ngh đ nh s 61/2018/NĐCP ngày 23/4/2018 c a Chính ph v th c hi n c ch m t c a, m t c a liên ứ ị ị ố ủ ủ ề ự ệ ơ ế ộ ử ộ ử thông trong gi i quy t th t c hành chính; ả ế ủ ụ
Căn c Thông t s 02/2017/TTVPCP ngày 31/10/2017 c a B tr ứ ư ố ủ ộ ưở ng, Ch nhi m Văn phòng Chính ph h ủ ệ ủ ướ ng
d n v nghi p v ki m soát th t c hành chính; ẫ ề ệ ụ ể ủ ụ
Căn c Thông t s 01/2018/TTVPCP ngày 23/11/2018 c a Văn phòng Chính ph h ứ ư ố ủ ủ ướ ng d n thi hành m t s quy ẫ ộ ố
đ nh c a Ngh đ nh s 61/2018/NĐCP ngày 23/4/2018 c a Chính ph v th c hi n c ch m t c a, m t c a liên ị ủ ị ị ố ủ ủ ề ự ệ ơ ế ộ ử ộ ử thông trong gi i quy t th t c hành chính; ả ế ủ ụ
Căn c Quy t đ nh s 45/2016/QĐTTg ngày 19/10/2016 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph v vi c ti p nh n h s , tr k t ủ ề ệ ế ậ ồ ơ ả ế
qu gi i quy t th t c hành chính qua d ch v b u chính công ích; ả ả ế ủ ụ ị ụ ư
Căn c Quy t đ nh s 846/QĐTTg ngày 09/6/2017 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph ban hành Danh m c d ch v công ủ ụ ị ụ
tr c tuy n m c đ 3 và 4 th c hi n t i các b , ngành, đ a ph ự ế ứ ộ ự ệ ạ ộ ị ươ ng trong năm 2017;
Căn c Quy t đ nh s 877/QĐTTg ngày 18/7/2018 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph ban hành Danh m c d ch v công ủ ụ ị ụ
tr c tuy n m c đ 3, m c đ 4 đ các b , ngành, đ a ph ự ế ứ ộ ứ ộ ể ộ ị ươ ng th c hi n trong năm 2018 2019; ự ệ
Căn c Quy t đ nh s 985/QĐTTg ngày 08/8/2018 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph ban hành K ho ch th c hi n Ngh ủ ế ạ ự ệ ị
đ nh s 61/2018/NĐCP ngày 23/4/2018 c a Chính Ph v th c hi n c ch m t c a, m t c a liên thông trong gi i ị ố ủ ủ ề ự ệ ơ ế ộ ử ộ ử ả quy t th t c hành chính; ế ủ ụ
Căn c Quy t đ nh s 745/QĐBYT ngày 28/02/2019 c a B tr ứ ế ị ố ủ ộ ưở ng B Y t v vi c công b th t c hành chính ộ ế ề ệ ố ủ ụ
m i ban hành/đ ớ ượ ử c s a đ i, b sung/ ho c thay th /b bãi b trong lĩnh v c trang thi t b y t thu c ph m vi ch c ổ ổ ặ ế ị ỏ ự ế ị ế ộ ạ ứ năng qu n lý c a B Y t ; ả ủ ộ ế
Xét đ ngh c a Giám đ c S Y t t nh Tuyên Quang, ề ị ủ ố ở ế ỉ
QUY T Đ NH: Ế Ị
Đi u 1.ề Công b kèm theo Quy t đ nh này Danh m c 05 th t c hành chính m i ban hành; s a đ i, b sung lĩnh v cố ế ị ụ ủ ụ ớ ử ổ ổ ự trang thi t b y t thu c th m quy n gi i quy t c a S Y t t nh Tuyên Quang ế ị ế ộ ẩ ề ả ế ủ ở ế ỉ (có Danh m c th t c hành chính ụ ủ ụ kèm theo).
Đi u 2.ề Giao S Y t sau khi nh n đở ế ậ ược Quy t đ nh công b c a Ch t ch y ban nhân dân t nh, tri n khai th c ế ị ố ủ ủ ị Ủ ỉ ể ự
hi n ngay các n i dung sau:ệ ộ
1. Công khai t i tr s làm vi c và trên Trang thông tin đi n t c a S theo quy đ nh t i Đi u 15 ạ ụ ở ệ ệ ử ủ ở ị ạ ề Thông t s ư ố 02/2017/TTVPCP ngày 31/10/2017 c a B trủ ộ ưởng, Ch nhi m Văn phòng Chính ph ;ủ ệ ủ
2. Ph i h p v i S Thông tin và Truy n thông th c hi n hi n đăng t i đ y đ Quy t đ nh s 745/QĐBYT và Danh ố ợ ớ ở ề ự ệ ệ ả ầ ủ ế ị ố
m c, n i dung c th c a t ng th t c hành chính ban hành kèm theo Quy t đ nh này trên C ng thông tin đi n t ụ ộ ụ ể ủ ừ ủ ụ ế ị ổ ệ ử
c a t nh, đ a ch : www.tuyenquang.gov.vn ủ ỉ ị ỉ
Đi u 3. ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký.ế ị ệ ự ể ừ
Bãi b các th t c hành chính đã đỏ ủ ụ ược Ch t ch y ban nhân dân t nh công b t i các Quy t đ nh sau đây:ủ ị Ủ ỉ ố ạ ế ị
Trang 2 Kho n 1, 2, 3 M c IV Ph n A (Lĩnh v c trang thi t b y t ) ban hành kèm theo Quy t đ nh s 989/QĐUBND ngàyả ụ ầ ự ế ị ế ế ị ố 30/8/2017 v vi c công b th t c hành chính thu c ph m vi ch c năng qu n lý c a S Y t t nh Tuyên Quang; ề ệ ố ủ ụ ộ ạ ứ ả ủ ở ế ỉ
Kho n 106, 107, 108 M c IV (Lĩnh v c trang thi t b y t ) ban hành kèm theo Quy t đ nh s 988/QĐUBND ngày ả ụ ự ế ị ế ế ị ố 30/08/2017 v vi c công b Danh m c th t c hành chính th c hi n và không th c hi n ti p nh n h s , tr k t ề ệ ố ụ ủ ụ ự ệ ự ệ ế ậ ồ ơ ả ế
qu gi i quy t th t c hành chính qua d ch v b u chính công ích thu c th m quy n gi i quy t c a S Y t t nh ả ả ế ủ ụ ị ụ ư ộ ẩ ề ả ế ủ ở ế ỉ Tuyên Quang
Đi u 4.ề Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh; Giám đ c S , Th trỦ ỉ ố ở ủ ưởng Ban, Ngành; Ch t ch y ban nhân dân ủ ị Ủ huy n, thành ph và các c quan, t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ệ ố ơ ổ ứ ị ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
C c KSTTHCVPCP; (báo cáo) ụ
Ch t ch UBND t nh; ủ ị ỉ
Các PCT UBND t nh; ỉ
Nh Đi u 4; (th c hi n) ư ề ự ệ
CVP, các PCVP UBND t nh; ỉ
C ng thông tin đi n t t nh; (đăng t i) ổ ệ ử ỉ ả
Phòng Tin h c Công báo; ọ
L u: VT, KSTT (H) ư
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Nguy n Th Giangễ ế
05 TH T C HÀNH CHÍNH LĨNH V C TRANG THI T B Y T THU C PH M VI CH C NĂNG QU N LÝỦ Ụ Ự Ế Ị Ế Ộ Ạ Ứ Ả
NHÀ NƯỚC C A S Y T T NH TUYÊN QUANGỦ Ở Ế Ỉ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : 294/QĐUBND ngày 30 tháng 3 năm 2019 c a Ch t ch y ban nhân dân t nh ế ị ố ủ ủ ị Ủ ỉ
Tuyên Quang)
TT
Tên thủ
t cụ
hành
chính
Th i h nờ ạ
gi iả quy tế
Đ a đi mị ể
th c hi nự ệ Phí, l phíệ Căn c pháp lýứ
Th cự
hi n quaệ
d ch vị ụ
b uư chính công ích
Th cự
hi n t iệ ạ
B ph nộ ậ
M t c aộ ử
Th cự
hi nệ
tr cự tuy nế
m c đứ ộ
4
I Th t c hành chính m i ban hànhủ ụ ớ
1
Đi u ề
chỉnh
thông
tin trong
h s ồ ơ
công b ố
đ ủ đi u ề
ki n ệ
s n ả
xu t ấ
trang
thi t b ế ị
y tế
Sau 03
ngày làm
vi c k tệ ể ừ
ngày ghi
trên Phi uế
ti p nh nế ậ
S Y t , đ a ở ế ị
ch : S 1, ỉ ố
đường Đinh Tiên Hoàng,
phường Tân Quang, thành ph ố Tuyên Quang
Ch a quy đ như ị
Lu t Đ u t ậ ầ ư ngày
26/11/2014;
Ngh đ nh s ị ị ố 36/2016/NĐCP ngày 15/5/2016
c a Chính ph ủ ủ
qu n lý trang ả thi t b y t ế ị ế
Ngh đ nh s ị ị ố 169/2018/NĐ
CP ngày 31/12/2018 c a ủ Chính ph s a ủ ử
đ i, b sung ổ ổ
m t s đi u ộ ố ề
c a ủ Ngh đ nh ị ị
s 36/2016/NĐố
CP ngày 15/5/2016 c a ủ Chính ph ủ
qu n lý trang ả thi t b y t ế ị ế
Trang 32 Đi u ề
ch nh ỉ
thông
tin trong
h s ồ ơ
công b ố
đ đi u ủ ề
ki n ệ
mua bán
trang
thi t b ế ị
y t lo iế ạ
B, C, D
Sau 03
ngày làm
vi c k tệ ể ừ
ngày ghi
trên Phi uế
ti p nh nế ậ
S Y t , đ a ở ế ị
ch : S 1, ỉ ố
đường Đinh Tiên Hoàng,
phường Tân Quang, thành ph ố Tuyên Quang
Ch a quy đ như ị Lu t Đ u t ậ ầ ư
ngày 26/11/2014;
Ngh đ nh s ị ị ố 36/2016/NĐ
CP;
Ngh đ nh s ị ị ố 169/2018/NĐ
CP;
II Th t c hành chính s a đ i, b sungủ ụ ử ổ ổ
3 Công bố
đ đi u ủ ề
ki n ệ
s n ả
xu t ấ
trang
thi t b ế ị
y tế[1]
Sau 03
ngày làm
vi c k tệ ể ừ
ngày ghi
trên Phi uế
ti p nh n ế ậ
h sồ ơ
S Y t , đ a ở ế ị
ch : S 1, ỉ ố
đường Đinh Tiên Hoàng,
phường Tân Quang, thành ph ố Tuyên Quang
Phí th m đ nh ẩ ị
Đi u ki n kinh ề ệ doanh thu c lĩnh ộ
v c trang thi t b yự ế ị
t : ế 3.000.000đ ng/1 ồ
h sồ ơ
L phí: không.ệ
Lu t Đ u t ậ ầ ư ngày
26/11/2014;
Ngh đ nh s ị ị ố 36/2016/NĐ
CP.
Ngh đ nh s ị ị ố 169/2018/NĐ
CP[2]
Thông t s ư ố 278/2016/TT
BTC ngày 14/11/2016 quy
đ nh m c thu, ị ứ
ch đ thu, ế ộ
n p, qu n lý vàộ ả
s d ng phí ử ụ trong lĩnh v c yự
t ế
4 Công bố
tiêu
chu n ẩ
áp d ngụ
đ i v i ố ớ
trang
thi t b ế ị
y t ế
thu c ộ
lo i ạ
A[3]
Sau 03
ngày làm
vi c k tệ ể ừ
ngày ghi
trên Phi uế
ti p nh n ế ậ
h sồ ơ
S Y t , đ a ở ế ị
ch : S 1, ỉ ố
đường Đinh Tiên Hoàng,
phường Tân Quang, thành ph ố Tuyên Quang
Phí th m đ nh ẩ ị công b trang thi tố ế
b y t lo i A: ị ế ạ 1.000.000đ ng/1 ồ
h sồ ơ
L phí: không.ệ
Lu t Đ u t ậ ầ ư ngày
26/11/2014;
Ngh đ nh s ị ị ố 36/2016/NĐ
CP
Ngh đ nh s ị ị ố 169/2018/NĐ
CP[4]
Thông t s ư ố 278/2016/TT
BTC
5 Công bố
đ đi u ủ ề
ki n ệ
mua bán
trang
thi t b ế ị
y t ế
thu c ộ
lo i B, ạ
C, D[5],
[6]
Sau 03
ngày làm
vi c k tệ ể ừ
ngày nh nậ
được h ồ
s h p lơ ợ ệ
S Y t , đ a ở ế ị
ch : S 1, ỉ ố
đường Đinh Tiên Hoàng,
phường Tân Quang, thành ph ố Tuyên Quang
Phí th m đ nh ẩ ị
Đi u ki n kinh ề ệ doanh thu c lĩnh ộ
v c trang thi t b yự ế ị
t : ế 3.000.000đ ng/1 ồ
h sồ ơ
L phí: không.ệ
Lu t Đ u t ậ ầ ư ngày
26/11/2014;
Ngh đ nh s ị ị ố 36/2016/NĐ
CP
Ngh đ nh s ị ị ố 169/2018/NĐ
CP[7]
Thông t s ư ố
Trang 4BTC
[1]Thành ph n h s :ầ ồ ơ
S a đ i n i dung “ử ổ ộ B n kê khai nhân s theo m u quy đ nh t i Ph l c II ban hành kèm theo Ngh đ nh s ả ự ẫ ị ạ ụ ụ ị ị ố
36/2016/NĐCP” thành “B n kê khai nhân s theo m u quy đ nh t i Ph l c II ban hành kèm theo Ngh đ nh s ả ự ẫ ị ạ ụ ụ ị ị ố 169/2018/NĐCP”
S a đ i n i dung “ử ổ ộ Gi y ch ng nh n đ t tiêu chu n qu n lý ch t l ấ ứ ậ ạ ẩ ả ấ ượ ng. Tr ườ ng h p không có gi y ch ng nh n ợ ấ ứ ậ
đ t tiêu chu n qu n lý ch t l ạ ẩ ả ấ ượ ng thì ph i có các gi y t ch ng minh c s đáp ng các đi u ki n theo quy đ nh t i ả ấ ờ ứ ơ ở ứ ề ệ ị ạ các kho n 1, 2, 3 và 4 Đi u 13 Ngh đ nh 36/2016/NĐCP ả ề ị ị ” thành “Gi y ch ng nh n đ t tiêu chu n qu n lý ch t ấ ứ ậ ạ ẩ ả ấ
l ượ ng đ ượ c công nh n b i t ch c đánh giá s phù h p theo quy đ nh c a pháp lu t. Tr ậ ở ổ ứ ự ợ ị ủ ậ ườ ng h p c s không t ợ ơ ở ự
th c hi n ki m tra ch t l ự ệ ể ấ ượ ng s n ph m ho c không có kho tàng ho c không có ph ả ẩ ặ ặ ươ ng ti n v n chuy n mà ký h p ệ ậ ể ợ
đ ng ki m tra ch t l ồ ể ấ ượ ng, b o qu n, v n chuy n v i c s khác thì ph i kèm theo các gi y t ch ng minh c s đó ả ả ậ ể ớ ơ ở ả ấ ờ ứ ơ ở
đ đi u ki n ki m tra ch t l ủ ề ệ ể ấ ượ ng, kho tàng, v n chuy n trang thi t b y t mà mình s n xu t ậ ể ế ị ế ả ấ ”.
B sung thêm thành ph n h s : ổ ầ ồ ơ Các gi y t ch ng minh đáp ng đi u ki n quy đ nh t i kho n 2 Đi u 13 Ngh ấ ờ ứ ứ ề ệ ị ạ ả ề ị
đ nh 36/2016/NĐCPĐi u ki n v nhân s ị ề ệ ề ự:
[2]Căn c pháp lý: ứ B sung thêm “ ổ Ngh đ nh s 169/2018/NĐCP ngày 31/12/2018 c a Chính ị ị ố ủ
[3]Thành ph n h sầ ồ ơ:
S a đ i, thay th các thành ph n h s sau: ử ổ ế ầ ồ ơ “1. Văn b n công b tiêu chu n áp d ng c a trang thi t b y t thu c ả ố ẩ ụ ủ ế ị ế ộ
lo i A theo m u s 03 quy đ nh t i Ph l c I ban hành kèm theo Ngh đ nh 36/2016/NĐCP; 2. B n phân lo i trang ạ ẫ ố ị ạ ụ ụ ị ị ả ạ thi t b y t theo m u quy đ nh t i Ph l c V ban hành kèm theo Ngh đ nh 36/2016/NĐCP; 3. Phi u ti p nh n h ế ị ế ẫ ị ạ ụ ụ ị ị ế ế ậ ồ
s công b đ đi u ki n s n xu t đ i v i trang thi t b y t s n xu t trong n ơ ố ủ ề ệ ả ấ ố ớ ế ị ế ả ấ ướ c ho c Gi y ch ng nh n đ t tiêu ặ ấ ứ ậ ạ chu n qu n lý ch t l ẩ ả ấ ượ ng còn hi u l c t i th i đi m n p h s công b đ i v i trang thi t b y t nh p kh u; 5. ệ ự ạ ờ ể ộ ồ ơ ố ố ớ ế ị ế ậ ẩ
Gi y xác nh n đ đi u ki n b o hành do ch s h u trang thi t b y t c p theo m u quy đ nh t i Ph l c VII ban ấ ậ ủ ề ệ ả ủ ở ữ ế ị ế ấ ẫ ị ạ ụ ụ hành kèm theo Ngh đ nh 36/2016/NĐCP, tr tr ị ị ừ ườ ng h p trang thi t b y t s d ng m t l n theo quy đ nh c a ch ợ ế ị ế ử ụ ộ ầ ị ủ ủ
s h u trang thi t b y t ; 6. Tài li u mô t tóm t t k thu t trang thi t b y t theo m u s 01 quy đ nh t i Ph l c ở ữ ế ị ế ệ ả ắ ỹ ậ ế ị ế ẫ ố ị ạ ụ ụ VIII ban hành kèm theo Ngh đ nh 36/2016/NĐCP; 7. B n tiêu chu n mà ch s h u trang thi t b y t công b áp ị ị ả ẩ ủ ở ữ ế ị ế ố
d ng ho c Gi y ch ng nh n h p chu n” ụ ặ ấ ứ ậ ợ ẩ thành các n i dung sau ộ “1. Văn b n công b tiêu chu n áp d ng c a trang ả ố ẩ ụ ủ thi t b y t thu c lo i A theo m u s 03 quy đ nh t i Ph l c I ban hành kèm theo Ngh đ nh 169/2018/NĐCP.2. ế ị ế ộ ạ ẫ ố ị ạ ụ ụ ị ị
B n phân lo i trang thi t b y t theo m u quy đ nh t i Ph l c V ban hành kèm theo Ngh đ nh 169/2018/NĐCP.3. ả ạ ế ị ế ẫ ị ạ ụ ụ ị ị
Gi y ch ng nh n đ t tiêu chu n qu n lý ch t l ấ ứ ậ ạ ẩ ả ấ ượ ng còn hi u l c t i th i đi m n p h s Đ i v i trang thi t b y ệ ự ạ ờ ể ộ ồ ơ ố ớ ế ị
t s n xu t trong n ế ả ấ ướ c ph i có thêm Phi u ti p nh n h s công b đ đi u ki n s n xu t trang thi t b y t 5. ả ế ế ậ ồ ơ ố ủ ề ệ ả ấ ế ị ế
Gi y xác nh n đ đi u ki n b o hành do ch s h u trang thi t b y t c p theo m u quy đ nh t i Ph l c VII ban ấ ậ ủ ề ệ ả ủ ở ữ ế ị ế ấ ẫ ị ạ ụ ụ hành kèm theo Ngh đ nh 36/2016/NĐCP, tr tr ị ị ừ ườ ng h p trang thi t b y t s d ng m t l n theo quy đ nh c a ch ợ ế ị ế ử ụ ộ ầ ị ủ ủ
s h u trang thi t b y t ho c có tài li u ch ng minh không có ch đ b o hành.6. Tài li u mô t tóm t t k thu t ở ữ ế ị ế ặ ệ ứ ế ộ ả ệ ả ắ ỹ ậ trang thi t b y t b ng ti ng Vi t theo m u s 01 quy đ nh t i Ph l c VIII ban hành kèm theo Ngh đ nh ế ị ế ằ ế ệ ẫ ố ị ạ ụ ụ ị ị
36/2016/NĐCP kèm theo tài li u k thu t mô t ch c năng, thông s k thu t c a trang thi t b y t do ch s h u ệ ỹ ậ ả ứ ố ỹ ậ ủ ế ị ế ủ ở ữ trang thi t b y t ban hành.Riêng đ i v i thu c th , ch t hi u chu n, v t li u ki m soát in vitro: tài li u k thu t ế ị ế ố ớ ố ử ấ ệ ẩ ậ ệ ể ệ ỹ ậ
b ng ti ng Vi t theo m u s 02 quy đ nh t i Ph l c VIII ban hành kèm theo Ngh đ nh 169/2018/NĐCP kèm theo ằ ế ệ ẫ ố ị ạ ụ ụ ị ị tài li u v nguyên v t li u, v an toàn c a s n ph m, quy trình s n xu t, các báo cáo nghiên c u lâm sàng và ti n ệ ề ậ ệ ề ủ ả ẩ ả ấ ứ ề lâm sàng bao g m báo cáo đ n đ nh.7. Gi y ch ng nh n h p chu n theo quy đ nh ho c b n tiêu chu n s n ph m ồ ộ ổ ị ấ ứ ậ ợ ẩ ị ặ ả ẩ ả ẩ
do ch s h u trang thi t b y t công b kèm theo k t qu đánh giá các thông s hóa, lý, vi sinh và các thông s ủ ở ữ ế ị ế ố ế ả ố ố khác do c s đ đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu t v đánh giá s phù h p c p đ i v i trang thi t b y t s n ơ ở ủ ề ệ ị ủ ậ ề ự ợ ấ ố ớ ế ị ế ả
xu t trong n ấ ướ c. K t qu đánh giá ph i phù h p v i tiêu chu n mà ch s h u công b ” ế ả ả ợ ớ ẩ ủ ở ữ ố
Thêm n i dung “ộ g) Đ i v i gi y ch ng nh n l u hành t do: N p b n đã đ ố ớ ấ ứ ậ ư ự ộ ả ượ c h p pháp hóa lãnh s ho c b n ợ ự ặ ả sao có ch ng th c c a b n đã đ ứ ự ủ ả ượ c h p pháp hóa lãnh s Tr ợ ự ườ ng h p gi y ch ng nh n l u hành t do không b ng ợ ấ ứ ậ ư ự ằ
ti ng Anh ho c không b ng ti ng Vi t thì ph i d ch ra ti ng Vi t. B n d ch ph i đ ế ặ ằ ế ệ ả ị ế ệ ả ị ả ượ c ch ng th c theo quy đ nh ứ ự ị
c a pháp lu t.Tr ủ ậ ườ ng h p gi y ch ng nh n l u hành t do không ghi rõ th i h n h t hi u l c thì th i đi m h t ợ ấ ứ ậ ư ự ờ ạ ế ệ ự ờ ể ế
hi u l c c a gi y ch ng nh n l u hành t do đ ệ ự ủ ấ ứ ậ ư ự ượ c tính là 36 tháng, k t ngày c p” ể ừ ấ vào ph nyêu c u đ i v i m t ầ ầ ố ớ ộ
s gi y t trong b h s công b tiêu chu n áp d ng.ố ấ ờ ộ ồ ơ ố ẩ ụ
Trang 5[4]Căn c pháp lý: ứ B sung thêm ổ “Ngh đ nh s 169/2018/NĐCP ngày 31/12/2018 c a Chính ị ị ố ủ
[5]Thành ph n h s :ầ ồ ơ b sung thêm n i dung “ổ ộ d) Các gi y t ch ng minh kho b o qu n, h th ng theo dõi qu n lý ấ ờ ứ ả ả ệ ố ả quá trình xu t, nh p, t n kho trang thi t b y t có ch a ch t ma túy và ti n ch t đáp ng các yêu c u theo quy đ nh ấ ậ ồ ế ị ế ứ ấ ề ấ ứ ầ ị
t i kho n 3 Đi u 37 Ngh đ nh 36016/NĐCP. Các gi y t này ph i đ ạ ả ề ị ị ấ ờ ả ượ c xác nh n b i c s công b đ đi u ki n ậ ở ơ ở ố ủ ề ệ mua bán trang thi t b y t có ch a ch t ma túy và ti n ch t ế ị ế ứ ấ ề ấ ”.
[6]Yêu c u, đi u ki n th c hi n th t c hành chínhầ ề ệ ự ệ ủ ụ : b sung thêm n i dung“ổ ộ Đi u 38. H s , th t c công b ề ồ ơ ủ ụ ố
đ đi u ki n mua bán trang thi t b y t : 3. C s ch đ ủ ề ệ ế ị ế ơ ở ỉ ượ c mua bán trang thi t b y t thu c lo i B, C, D sau khi đã ế ị ế ộ ạ
th c hi n th t c công b đ đi u ki n mua bán theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u này, tr tr ự ệ ủ ụ ố ủ ề ệ ị ạ ả ề ừ ườ ng h p theo quy đ nh ợ ị
t i Đi u 39 Ngh đ nh này ạ ề ị ị ”
[7]Căn c pháp lý: ứ B sung thêm ổ “Ngh đ nh s 169/2018/NĐCP ngày 31/12/2018 c a Chính ị ị ố ủ