Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND điều chỉnh một số nội dung Quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011 - 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
Trang 1Ủ
T NH NINH THU NỈ Ậ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 02/2019/QĐUBND Ninh Thu n ậ , ngày 14 tháng 01 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C ĐI U CH NH M T S N I Ề Ệ Ề Ỉ Ộ Ố Ộ DUNG QUY HO CH PHÁT TRI N H TH NG Y TẠ Ể Ệ Ố Ế
T NH NINH THU N GỈ Ậ IAI ĐO N 20112020 ĐẠ ƯỢC PHÊ DUY T T I QUY T Đ NH SỆ Ạ Ế Ị Ố 16/2012/QĐUBND NGÀY 29 THÁNG 3 NĂM 2012 CỦA Y BAN NHÂN DÂN T NH NINHỦ Ỉ
THU NẬ
Y BAN NHÂN DÂN T NH NINH THU N
Căn c Lu t t ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t ban hành v ứ ậ ăn b n quy ph m pháp lu t ng ả ạ ậ ày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đ nh s ứ ị ị ố 55/2012/NĐCP ngày 28/6/2012 c a Chính ph q ủ ủ uy đ nh v thành l p, t ị ề ậ ổ
ch c l i, gi i th đ n v s nghi p công l p; ứ ạ ả ể ơ ị ự ệ ậ
Căn c Thông t liên t ch s ứ ư ị ố 51/2015/TTLTBYTBNV ngày 11/12/2015 c a liên B tr ủ ộ ưở ng B Y ộ
t và B tr ế ộ ưở ng B N i v h ộ ộ ụ ướ ng d n ch c năng nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a ẫ ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ
S Y t thu c y ban nhân dân t ở ế ộ Ủ ỉnh, thành ph tr c thu c trung ố ự ộ ươ ng và Phòng Y t thu c y ế ộ Ủ ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t ệ ậ ị ố ộ ỉnh;
Căn c Thông t s 37/2016/TT ứ ư ố BYT ngày 25/10/2016 c a B tr ủ ộ ưở ng B t h ộ ế ướ ng d n ch c ẫ ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Trung tâm ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ Y t huy n, qu n, th xã, thành ế ệ ậ ị
ph thu c t nh, thành ph thu c thành ph tr c thu c trung ố ộ ỉ ố ộ ố ự ộ ươ ng;
Căn c Ngh q ứ ị uy t s ế ố 16/2018/NQHĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 c a H i đ ng nhân dân ủ ộ ồ
t nh đi u ch nh m t s n i dung Quy ho ch ph ỉ ề ỉ ộ ố ộ ạ át tri n h th ng Y t t nh Ninh Thu n giai đo n ể ệ ố ế ỉ ậ ạ 20112020 đ ượ c phê duy t t i Ngh quy t s 31/201 ệ ạ ị ế ố 1/NQHĐND ngày 14/12/2011 c a H i đ ng ủ ộ ồ nhân dân tỉnh Ninh Thu n; ậ
Theo đ ngh c a Giám đ c S Y t ề ị ủ ố ở ế t i T trình s 43/TTrSYT ngày 04 tháng 12 năm 2018 và ạ ờ ố Báo cáo th m đ nh s 06/BCSTP ngày 02 tháng 01 năm 2019 c a S T pháp ẩ ị ố ủ ở ư
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. Đi u ch nh m t sề ề ỉ ộ ố n i dung Quy ho ch phát tri n h th ng y t t nh Nộ ạ ể ệ ố ế ỉ inh Thu n ậ
giai đo n 2011 2020 đạ ược phê duy t t i Quy t đ nh s 16/2012/QĐUBND ngày 29 tháng ệ ạ ế ị ố
3 năm 2012 c a y ban nhân dân t nh Ninh Thu n, nh sau:ủ Ủ ỉ ậ ư
1. T ch c l i các đ n v s nghi p y t tuy n t nh:ổ ứ ạ ơ ị ự ệ ế ế ỉ
Trang 2a) Năm 2018: T ch c l i Trung tâm Phòng ch ng B nh xã h i thành B nh vi n Chuyên khoa ổ ứ ạ ố ệ ộ ệ ệ
Da li u ễ Tâm th n; Sáp nh p Trung tâm Phòng ch ng s t rét Ký sinh trùng và Côn trùng vào ầ ậ ố ố Trung tâm Ki m soát b nh t t; H p nh t Trung tâm Giám đ nh Y khoa và Trung tâm Pháp y ể ệ ậ ợ ấ ị thành Trung tâm Giám đ nh Y khoa Pháp y.ị
b) Năm 2019: Đi u chuy n nhi m v ki m nghi m th c ph m t Trung tề ể ệ ụ ể ệ ự ẩ ừ âm Ki m soát b nh t tể ệ ậ sang Trung tâm Ki m nghi m Dể ệ ược ph m M ph m và b sung nhi m v ki m chu n thi t bẩ ỹ ẩ ổ ệ ụ ể ẩ ế ị
y t cho Trung tâm Ki m nghi m Dế ể ệ ược ph m M ph m đ thành l p Trung tâm Ki m soát ẩ ỹ ẩ ể ậ ể
Dược ph m, Th c ph m và Thi t b y t ; Sáp nh p Trung tâm Chăm sóc s c kh e sinh s n vào ẩ ự ẩ ế ị ế ậ ứ ỏ ả
B nh vi n Đa khoa t nh.ệ ệ ỉ
2. T ch c l i các đ n v s nghi p y t tuy n huy n:ổ ứ ạ ơ ị ự ệ ế ế ệ
H p nh t Trung tâm Dân s K ho ch hóa gia đình c p huy n và B nh vi n đa khoa khu v c ợ ấ ố ế ạ ấ ệ ệ ệ ự Ninh S n vào Trung tâm Y t c p huy n, đ m b o m i huy n, thành ph ch có m t Trung tâm ơ ế ấ ệ ả ả ỗ ệ ố ỉ ộ
Y t đa ch c năng.ế ứ
3. Gi i th m t s Tr m Y t t i các huy n thành ph nh sau:ả ể ộ ố ạ ế ạ ệ ố ư
a) Tr m Y t xã, phạ ế ường, th tr n: phị ấ ường T n Tài, phấ ường Đô Vinh thu c Trung tộ âm Y t ế thành ph Phan Rang Tháp Chàm, xã Phố ước Đ i thu c Trung tâm Y t huy n Bác Ái, xã L i ạ ộ ế ệ ợ
H i thu c Trung tâm Y t huy n Thu n B c, th tr n Khánh H i thu c Trung tâm Y t huy n ả ộ ế ệ ậ ắ ị ấ ả ộ ế ệ Ninh H i, th tr n Tân S n thu c Trung tâm Y t huy n Ninh S n.ả ị ấ ơ ộ ế ệ ơ
b) Chuy n ch c năng, nhi m v và nhân s c a các Tr m Y t c p xã, phể ứ ệ ụ ự ủ ạ ế ấ ường, th tr n gi i thị ấ ả ể vào Trung tâm Y t trên đ a bàn.ế ị
Đi u 2. Quy đ nh chuy n ti pề ị ể ế
Các n i dung không đi u ch nh t i Quy t đ nh này v n th c hi n theo Quy t đ nh s ộ ề ỉ ạ ế ị ẫ ự ệ ế ị ố
16/2012/QĐUBND ngày 29 tháng 3 năm 2012 c a y ban nhân dân t nh Ninh Thu n v vi c phêủ Ủ ỉ ậ ề ệ duy t Quy ho ch phát tri n h th ng y t t nh Ninh Thuệ ạ ể ệ ố ế ỉ ận giai đo n 20112020 và Quy t đ nh ạ ế ị
s 64/2017/QĐUBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 c a y ban nhân dân t nh Ninh Thu n v vi c ố ủ Ủ ỉ ậ ề ệ
đi u ch nh m t s n i dung trong Quy ho ch phát tri n h th ng Y t t nh Ninh Thu n giai đo nề ỉ ộ ố ộ ạ ể ệ ố ế ỉ ậ ạ 20112020 được phê duy t t i Quy t đ nh s 16/2012/QĐUBND ngày 29 tháng 3 năm 2012 c a ệ ạ ế ị ố ủ
y ban nhân dân t nh Ninh Thu n
Đi u 3.ề Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngàyế ị ệ ự ể ừ 24 tháng 01 năm 2019
Chánh Văn phòng y ban nhân dân t nh, Giám đ c các S , Th trỦ ỉ ố ở ủ ưởng các Ban, ngành thu c tộ ỉnh,
Ch t ch y ban nhân dân các huy n, thành ph và Th trủ ị Ủ ệ ố ủ ưởng các c quan, đ n v có liên quan ơ ơ ị
ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này/.ị ệ ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3; ư ề
V Pháp ch ụ ế B Y t ộ ế;
C c Ki ụ ểm tra văn b n QPPLB ả ộ T pháp; ư
Thường tr c T nh y; ự ỉ ủ
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Trang 3 Th ườ ng tr c HĐND t nh; ự ỉ
Đoàn ĐBQH tỉnh;
CT và các PCT UBND t nh; ỉ
Th ườ ng tr c HĐND các huy n, thành ph ; ự ệ ố
C ng thông tin đi n t ; ổ ệ ử
Trung tâm Tin h c Công báo t nh; ọ ỉ
VPUB: PVP (HXN);
L u: V ư T, VXNV. NNN
Lê Văn Bình