Quyết định số 1760/2019/QĐ-UBND về việc phê duyệt đề án: “ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý sức khỏe và hoạt động khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Trang 1Ủ
T NH BĂC K NỈ ́ Ạ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 1760/QĐUBND B c K n, ngày ắ ạ 01 tháng 10 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C PHÊ DUY T Đ ÁN: “ NG D NG CÔNG NGH THÔNG TIN TRONG QU N LÝỀ Ệ Ệ Ề Ứ Ụ Ệ Ả
S C KH E VÀ HO T Đ NG KHÁM CH A B NH TRÊN Đ A BÀN T NH B C K N”Ứ Ỏ Ạ Ộ Ữ Ệ Ị Ỉ Ắ Ạ
Y BAN NHÂN DÂN T NH B C K N
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ư n ơ g ngày 19/6/2015;
Căn c Ngh quy t s 36a/NQCP ngày 14/10/2015 c a Chính ph v Chính ph đi n t ứ ị ế ố ủ ủ ề ủ ệ ử;
Căn c Quy t đ nh s 80/2014/QĐTTg ngày 30/12/2014 c a Th t ứ ế ị ố ủ ủ ướ ng Chính ph Quy đ nh thí ủ ị
đi m v thuê d ch v công ngh thông tin trong c quan nhà n ể ề ị ụ ệ ơ ướ c;
Căn c ́ ư Thông t s 21/2010/BTTTT ngày 08/9/2010 c a B Thông tin và Truy n thông quy đ nh ư ố ủ ộ ề ị
v l p đ c ề ậ ề ươ ng và d toán chi ti t đ i v i ho t đ ng ng d ng công ngh thông tin s d ng ự ế ố ớ ạ ộ ứ ụ ệ ử ụ ngu n v n ngân sách nhà n ồ ố ướ c nh ng không yêu c u ph i l p d án; ư ầ ả ậ ự
Căn c K ho ch hành đ ng s 424a/KHUBND ngày 24/12/2015 c a ứ ế ạ ộ ố ủ Ủy ban nhân dân t nh v ỉ ề
vi c th c hi n Ngh quy t s 36a/NQCP ngày 14/10/2015 c a Chính ph v Chính ph đi n t ; ệ ự ệ ị ế ố ủ ủ ề ủ ệ ử
Căn c Công văn s 38/CNTTTHKCB ngày 01/02/2019 c a C c Công ngh thông tin, B Y t ứ ố ủ ụ ệ ộ ế
v vi c tri n khai h s s c kh e đi n t t i các đ a ph ề ệ ể ồ ơ ứ ỏ ệ ử ạ ị ươ ng;
Căn c Công văn s 1361CV/TU ngày 16/9/2019 c a V ứ ố ủ ăn phòng T nh y v vi c thông báo ý ỉ ủ ề ệ
ki n c a Th ế ủ ườ ng tr c T nh y; ự ỉ ủ
Theo đ ngh c a S Y t t i T trình s 1907/TTrSYT ngày 20/8/2019, ề ị ủ ở ế ạ ờ ố
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t kèm theo Quy t đ nh này Đ án “ệ ế ị ề Ưng d ng công ngh thông tin trong qu n lý́ ụ ệ ả
s c kh e và ho t đ ng khám ch a b nh trên đ a bàn t nh B c K n”, v i m t s n i dung chính ứ ỏ ạ ộ ữ ệ ị ỉ ắ ạ ớ ộ ố ộ
nh sau:ư
1. Thông tin chung c a Đ ánủ ề
Tên Đề án: ́Ưng d ng công ngh thông tin trong qu n lý s c kh e và ho t đ ng khám ch a ụ ệ ả ứ ỏ ạ ộ ữ
b nh trên đ a bàn t nh B c K n.ệ ị ỉ ắ ạ
C quan ch qu n: ơ ủ ả Ủy Ban nhân dân t nh B c K n.ỉ ắ ạ
Phương th c tri n khai, th c hi n: Thuê d ch v công ngh thông tin.ứ ể ự ệ ị ụ ệ
Trang 2 M c tiêu chung: ụ ́Ưng d ng và phát tri n CNTT trong ngành Y t nh m nâng cao ch t lụ ể ế ằ ấ ượng khám b nh, ch a b nh, qu n lý các thông tin y t , s d ng b nh án đi n t , qu n lý thanh toán ệ ữ ệ ả ế ử ụ ệ ệ ử ả
b o hi m y t và k t n i thông tin trong toàn ngành Y t ả ể ế ế ố ế
M c tiêu c th : ụ ụ ể
+ Duy trì tri n khai h th ng ph n m m qu n lý b nh vi n ph c v các ho t đ ng qu n lý, ể ệ ố ầ ề ả ệ ệ ụ ụ ạ ộ ả
đi u hành và nghi p v chuyên môn t i các B nh vi n, Trung tâm Y t và c s y t ề ệ ụ ạ ệ ệ ế ơ ở ế
+ Đ ng b , k t n i liên thông d li u v i B o hi m xã h i Vi t Nam và B Y t đ m b o k p ồ ộ ế ố ữ ệ ớ ả ể ộ ệ ộ ế ả ả ị
th i và thanh toán BHYT theo đúng quờ y đ nh.ị
+ Thi t l p h s qu n lý s c kh e cho t ng ngế ậ ồ ơ ả ứ ỏ ừ ười dân nh m nâng cao công tác qu n lý, theo ằ ả dõi, chăm sóc s c kh e, t v n s c kh e và đi u tr b nh. Đ ng th i, t ng ngứ ỏ ư ấ ứ ỏ ề ị ệ ồ ờ ừ ười dân có h s ồ ơ
s c kh e riêng, ngứ ỏ ười dân có th t qu n lý và theo dõi h s s c kh e c a mình.ể ự ả ồ ơ ứ ỏ ủ
+ Thi t l p h th ng thông tin ph c v công tác qu n lý s c kh e, theo dõi tình hình b nh t t và ế ậ ệ ố ụ ụ ả ứ ỏ ệ ậ chăm sóc s c kh e cho ngứ ỏ ười dân B c K n g n v i b o hi m y t toàn dân.ắ ạ ắ ớ ả ể ế
+ Nâng cao hi u qu th c hi n C i cách hành chính: Gi m vi c th c hi n các th t c hành ệ ả ự ệ ả ả ệ ự ệ ủ ụ chính ph c t p, ti t ki m chi phí, th i gian cho ngứ ạ ế ệ ờ ườ ệi b nh đ n khám và đi u tr Đ ng th i ế ề ị ồ ờ
đ m b o công khai, minh b ch trong thanh toán chi phí khám ch a b nh và thanh toán BHYT.ả ả ạ ữ ệ + Xây d ng h th ng báo cáo t ng h p d li u y t toàn t nh. T đó có th đ a ra các quy t ự ệ ố ổ ợ ữ ệ ế ỉ ừ ể ư ế
đ nh, chính sách y t phù h p d a trên các báo cáo, th ng kê.ị ế ợ ự ố
3. Đ án g m 03 ph n m m chính:ề ồ ầ ề
3.1. Ph n m m qu n lý H s s c kh e toàn dân ầ ề ả ồ ơ ứ ỏ
H s qu n lý s c khồ ơ ả ứ ỏ t lúc khai sinh cho đ n khai t c a t ng nge ừ ế ử ủ ừ ười dân trên đ a bàn đ ị ể
ph c v công tác chăm sóc s c khụ ụ ứ oẻ, ph c v khám, ch n đoán và đi u tr b nh. M i ngụ ụ ẩ ề ị ệ ỗ ười dân
có m t h s s c kh e riêng, luôn độ ồ ơ ứ ỏ ượ ậc c p nh t khi phát sinh khám ch a b nh; ngậ ữ ệ ười dân có
th tra c u tình tr ng s c kh e b n thân, ch đ ng đăng ký khám ch a b nh v i các c s Y t ể ứ ạ ứ ỏ ả ủ ộ ữ ệ ớ ơ ở ế
Giúp c s y t qu n lý, khai thác c s d li u s c khơ ở ế ả ơ ở ữ ệ ứ ỏ toàn dân trên đ a bàn t nh m t cách t pe ị ỉ ộ ậ trung, th ng nh t. Thông tin v h s s c kh e c a b nh nhân đố ấ ề ồ ơ ứ ỏ ủ ệ ược trích xu t khi có yêu c u, ấ ầ các c s y t có th căn c vào h s s c kh e c a b nh nhân đ đ a ra các bi n pháp đi u tr ơ ở ế ể ứ ồ ơ ứ ỏ ủ ệ ể ư ệ ề ị phù h p. Đ c bi t có th qu n lý, theo dõi thợ ặ ệ ể ả ường xuyên, k p th i các lo i d ch b nh truy n ị ờ ạ ị ệ ề nhi m nguy hi m; giúp trao thông tin, khai thác và phân tích các mô hình b nh t t trên đ a bàn ễ ể ệ ậ ị
t nh đ đ a ra các c nh báo, bi n pháp d phòng đ phòng ch ng b nh.ỉ ể ư ả ệ ự ể ố ệ
3.2. Ph n m m qu n lý b nh vi n HIS ầ ề ả ệ ệ
Qu n lý t ng th b nh vi n, k t n i, liên thông khám ch a b nh gi a các c s Y tả ổ ể ệ ệ ế ố ữ ệ ữ ơ ở ế, liên thông
v i h th ng giám đ nh đi n t c a B o hi m xã h i Vi t Nam. Giúp các c s y t qu n lý ớ ệ ố ị ệ ử ủ ả ể ộ ệ ơ ở ế ả toàn b ho t đ ng c a b nh vi n; chu n hóa, th ng nh t danh m c thu c, danh m c k thu t, ộ ạ ộ ủ ệ ệ ẩ ố ấ ụ ố ụ ỹ ậ danh m c v t t y t phù hụ ậ ư ế ợp v i danh m c chung c a toàn qu c; qu n lý vi c khám ch a b nh ớ ụ ủ ố ả ệ ữ ệ
Trang 3c a ngủ ười dân 24/24h, tránh vi c l m d ng th b o hi m y t ; xây d ng, qu n lý và ệ ạ ụ ẻ ả ể ế ự ả trích
chuy n d li u ph c v thanh toán b o hi m y t đ th c hi n giám đ nh đi n t nh m nâng ể ữ ệ ụ ụ ả ể ế ể ự ệ ị ệ ử ằ cao ch t lấ ượng khám ch a b nh, công khai, minh b ch trong vi c khám, đi u tr và thanh toán ữ ệ ạ ệ ề ị
b o hi m y t Giúp c i cách các th t c hành chính, s hóa các h s nh m gi m th i gian th cả ể ế ả ủ ụ ố ồ ơ ằ ả ờ ự
hi n các th t c khám ch a b nh c a ngệ ủ ụ ữ ệ ủ ười dân
3.3. Ph n m m qu n lý kh ầ ề ả ám ch a b nh t i các c s y t trên đ a bàn t nh ữ ệ ạ ơ ở ế ị ỉ
Ph n m m qu n lý khám ch a b nh v i các tính năng dành riêng cho các c s y t là các Tr m ầ ề ả ữ ệ ớ ơ ở ế ạ
Y t xã/phế ường (ho c các cặ ơ ở y t t s ế ương đương nh phòng khám ) s d ng đ ph c v côngư ử ụ ể ụ ụ
vi c khám ch a b nh t i đ n v và đáp ng các yêu c u v chuyên môn c a ngành. Th c hi n ệ ữ ệ ạ ơ ị ứ ầ ề ủ ự ệ
k t n i v i ph n m m qu n lý b nh vi n HIS và H th ng giám đ nh c a B o hi m xã h i Vi tế ố ớ ầ ề ả ệ ệ ệ ố ị ủ ả ể ộ ệ Nam đ g i, nh n d li u và th c hi n thanh toán đi n t T o l p h th ng c s d li u ể ử ậ ữ ệ ự ệ ệ ử ạ ậ ệ ố ơ ở ữ ệ ngành Y t xuyên su t toàn t nh, ti n t i liên thông c s d li u Qu c gia. Qu n lý h th ng ế ố ỉ ế ớ ơ ở ữ ệ ố ả ệ ố báo cáo s sách th ng kê theo yêu c u c a ngành Y t v i tuy n xã.ổ ố ầ ủ ế ớ ế
4. Ngu n kồ inh phí và khái toán kinh phí thuê d ch v ph n m mị ụ ầ ề
Đề án xây d ng theo hình th c thuê d ch v ph n m m v i khái toán kinh phí c th nh sau:ự ứ ị ụ ầ ề ớ ụ ể ư + Năm 2019: 4.474.500.000 đ ng ồ (Bốn t , b ỷ ốn trăm b y m ả ươ ốn tri u, năm trăm nghìn đ ng) i b ệ ồ
+ Năm 2020 tr đi: 4.500.000.000 đ ng/năm ở ồ (Bốn t , năm trăm tri u đ ng) ỷ ệ ồ
Ngu n kinh phí đ tri n khai đ án: Ngu n ngân sách nhà nồ ể ể ề ồ ước, ngu n qu phát tri n ho t ồ ỹ ể ạ
đ ng s nghi p và ngu n thu t d ch v khám ch a b nh, c th :ộ ự ệ ồ ừ ị ụ ữ ệ ụ ể
+ Ph n m m qu n lý H s s c kh e toàn dân: Ngu n ngân sách nhà nầ ề ả ồ ơ ứ ỏ ồ ước b trí b sung cho ố ổ năm 2019, các năm ti p theo b trí trong d toán chi hàng năm c a các đ n v ế ố ự ủ ơ ị
+ Ph n m m qu n lý b nh vi n HIS và Ph n m m qu n lý khám ch a b nh t i các c s y t ầ ề ả ệ ệ ầ ề ả ữ ệ ạ ơ ở ế trên đ a bàn t nh B c K n: Các c s y t ch đ ng b trí t ngu n Qu phát tri n ho t đ ng s ị ỉ ắ ạ ơ ở ế ủ ộ ố ừ ồ ỹ ể ạ ộ ự nghi p và ngu n thu t d ch v khám ch a b nh c a đ n v ệ ồ ừ ị ụ ữ ệ ủ ơ ị
(Có Đê ̀án chi ti t kèm theo) ế
Đi u 2.ề Căn c n i dung Đứ ộ ê ̀án, S Y t có trách nhi m ch trì, ph i h p v i các đ n v liên ở ế ệ ủ ố ợ ớ ơ ị quan l p đ cậ ề ương và d toán chi ti t trình th m đ nh, phê duy t và t ch c tri n khai th c hi n ự ế ẩ ị ệ ổ ứ ể ự ệ
Đê ̀án đ m b o hi u qu , đúng quy đ nh.ả ả ệ ả ị
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng Đoàn Đ i bi u Qu c h i, H i đ ng nhân dân và ạ ể ố ộ ộ ồ Ủy ban nhân dân t nh;ỉ Giám đ c S Tài chính; Giám đ c S Y t và Th trố ở ố ở ế ủ ưởng các đ n v liên quan ch u trách nhi m ơ ị ị ệ thi hành Quy t đ nh này./.ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3 (t/h); ư ề
CT, PCT UBND tỉnh;
Kho b c Nhà n ạ ướ c B c K n; ắ ạ
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
KT. CHU TICH̉ ̣
PHO CHU TICH́ ̉ ̣
Trang 4 CVP, PVP (Đ/c Th t); ấ
L u: VT, Vi t ư ệ
Pham Duy H ng̣ ư