Luận án hướng đến các mục tiêu nghiên cứu: đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ và một số yếu tố liên quan đến tình trạng SDD thấp còi của trẻ 12-23 tháng tuổi tại một số xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, đánh giá hiệu quả giải pháp can thiệp bổ sung dinh dưỡng bằng sử dụng thực phẩm sẵn có tại địa phương cho các đối tượng trẻ 12-23 tháng tuổi đến việc cải thiện tình trạng,... Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B Y T Ộ Ụ Ạ Ộ Ế
VI N DINH D Ệ ƯỠ NG
NGUY N ANH VŨ Ễ
HI U QU B SUNG TH C PH M S N CÓ Ệ Ả Ổ Ự Ẩ Ẵ
Đ N TÌNH TR NG SUY DINH D Ế Ạ ƯỠ NG TH P CÒI Ấ
TR 12–23 THÁNG TU I HUY N TIÊN L
Trang 2CÔNG TRÌNH NÀY ĐƯỢC HOÀN THÀNH T IẠ
Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m Lu n án Ti nộ ồ ấ ậ ế
sĩ c p Vi n t i Vi n Dinh Dấ ệ ạ ệ ưỡng
Vào h i: gi , ngày , tháng , năm 2017.ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i:ể ể ậ ạ
Th vi n Qu c giaư ệ ố
Th vi n Vi n Dinh Dư ệ ệ ưỡng
Trang 3Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Suy dinh dưỡng (SDD) tr em là tình tr ng ph bi n ẻ ạ ổ ế ở các nước đang phát tri n, trong đó có Vi t Nam. ể ệ Ước tính c aủ WHO năm 2015 cũng cho th y, hấ i n nay trong t ng sệ ổ ố kho ng 156 tri u tr emả ệ ẻ trên toàn c uầ , có g n ¼ s ầ ố tr emẻ
dưới 5 tu i b ổ ị th p còi ấ (chi m kho ng ế ả 23%). Báo cáo c aủ
Vi n Dinh dệ ưỡng, B Y t năm 2015 cho bi t Vi t Nam cộ ế ế ở ệ ứ
7 tr dẻ ưới 5 tu i thì có m t tr b SDD th nh cân và c 4ổ ộ ẻ ị ể ẹ ứ
Huy n Tiên L , t nh H ng Yên là huy n nghèo c aệ ữ ỉ ư ệ ủ
t nh, đi u ki n kinh t xã h i còn nhi u khó khăn, tinh trangỉ ề ệ ế ộ ề ̀ ̣ suy dinh dương trên đia ban con cao so v i m t b ng toàñ ̣ ̀ ̀ ớ ặ ằ
qu c và t nh H ng Yên, đ c bi t SDD th p còi do th c hànhố ỉ ư ặ ệ ấ ự dinh dưỡng c a bà m và ngủ ẹ ười chăm sóc tr còn h n ch ẻ ạ ế
Đ tài nghiên c u này nh m th nghi m mô hình canề ứ ằ ử ệ thi p b sung b a ăn c a tr thông qua s d ng th c ph mệ ổ ữ ủ ẻ ử ụ ự ẩ
s n có t i đ a phẵ ạ ị ương v i các m c tiêu c th nh sau:ớ ụ ụ ể ư
1. Đánh giá tình tr ng dinh dạ ưỡng c a tr và m t sô y u tủ ẻ ộ ế ố liên quan đ n tình tr ng SDD th p còi c a tr 12–23ế ạ ấ ủ ẻ tháng tu i t i m t s xã thu c huy n Tiên L , t nh H ngổ ạ ộ ố ộ ệ ữ ỉ ư Yên
Trang 42. Đánh giá hi u qu gi i pháp can thi p b sung dinhệ ả ả ệ ổ
dưỡng b ng s d ng th c ph m s n có t i đ a phằ ử ụ ự ẩ ẵ ạ ị ươ ngcho các đ i tố ượng tr 1223 tháng tu i đ n vi c c iẻ ổ ế ệ ả thi n tình tr ng dinh dệ ạ ưỡng c a tr th p còi t i m t sủ ẻ ấ ạ ộ ố
xã thu c huy n Tiên L , t nh H ng Yên.ộ ệ ữ ỉ ư
Nh ng đóng góp m i c a lu n án:ữ ớ ủ ậ Đã ch ng minh đứ ượ cđây là m t gi i pháp hi u qu , có tính b n v ng nh m thôngộ ả ệ ả ề ữ ằ tin cho các nhà ho ch đ nh chính sách, đ i ngũ cán b dinhạ ị ộ ộ
dưỡng xây d ng các chự ương trình can thi p dinh dệ ưỡng c ngộ
đ ng. Nghiên c u ch ra r ng, s d ng th c ph m s n có t iồ ứ ỉ ằ ử ụ ự ẩ ẵ ạ
đ a phị ương đ ch bi n b a ăn cho tr hoàn toàn có thể ế ế ữ ẻ ể phòng tránh th p còi cho tr , đ ng th i n u ki m soát kh uấ ẻ ồ ờ ế ể ẩ
ph n c a tr , đ m b o tr ăn h t kh u ph n đầ ủ ẻ ả ả ẻ ế ẩ ầ ược thi t kế ế theo nhu c u khuy n ngh s có ý nghĩa trong phát tri n chi uầ ế ị ẽ ể ề cao và phòng ng a th p còi. Nghiên c u cũng khuy n ngh :ừ ấ ứ ế ị truy n thông giáo d c dinh dề ụ ưỡng có ý nghĩa th c hành và t oự ạ
hi u qu cao, giúp ngệ ả ười dân thay đ i hành vi trong chăm sócổ dinh dưỡng, phòng ch ng SDD th p còi cho tr ố ấ ẻ
B c c c a lu n án: ố ụ ủ ậ Lu n án g m 137 trang, b c c nhậ ồ ố ụ ư sau: Đ t v n đ và m c tiêu nghiên c u: 4 trang; T ng quan:ặ ấ ề ụ ứ ổ
33 trang; Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u: 26 trang;ứ
K t qu nghiên c u: 42 trang; Bàn lu n: 28 trang; K t lu n vàế ả ứ ậ ế ậ khuy n ngh : 4 trang. Lu n án có 4 hình; 33 b ng và 16 bi uế ị ậ ả ể
đ ; 125 tài li u tham kh o v i 76 tài li u ti ng Vi t và 67 tàiồ ệ ả ớ ệ ế ệ
li u ti ng Anh.ệ ế
Trang 5T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
1.1 Khái ni m suy dinh dệ ưỡng th p còi tr dấ ở ẻ ưới 5 tu iổ
SDD th th p còi tr em dể ấ ở ẻ ưới 5 tu i đổ ược th hi n ể ệ ở tình tr ng chi u cao c a tr th p h n so v i chi u cao nên cóạ ề ủ ẻ ấ ơ ớ ề
l a tu i đó, th hi n ch s "chi u cao theo tu i"
(Height/Age) th p dấ ưới 2 Zscorre (ho c dặ ưới 2 SD so v iớ chu n tăng trẩ ưởng WHO 2006) Th p còi làm ch m tăngấ ậ
trưởng xương và t m vóc, đầ ược xem là k t qu cu i cùngế ả ố
gi m t c đ tăng trả ố ộ ưởng tuy n tính. Ngày càng có nhi u b ngế ề ằ
ch ng cho th y SDD trong giai đo n mang thai và trong haiứ ấ ạ năm đ u đ i c a tr là giai đo n đã “l p trình” cho kh năngầ ờ ủ ẻ ạ ậ ả
c a m i cá nhân trong vi c đi u ti t tăng trủ ỗ ệ ề ế ưởng và nhả
hưởng đ n s phát tri n c a não b Do đó SDD đ u đ i cóế ự ể ủ ộ ầ ờ
th d n đ n nh ng t n thể ẫ ế ữ ổ ương không ph c h i đụ ồ ược đ i v iố ớ
s phát tri n c a não, h mi n d ch và tăng trự ể ủ ệ ễ ị ưởng th l c. ể ự1.2. Th c tr ng và nguyên nhân SDD th p còi c a trự ạ ấ ủ ẻ
dưới 5 tu i trên th gi i và Vi t Nam ổ ế ớ ệ
Các báo cáo c a UNICEF và WHO đ u cho bi t, sủ ề ế ố
tr em dẻ ưới 5 tu i b SDD th p còi còn r t cao trên th gi i,ổ ị ấ ấ ế ớ
nh ng gánh n ng này phân b không đ ng đ u, đ c bi t conư ặ ố ồ ề ặ ệ
s này còn đ c bi t cao 2 châu l c là châu Phi và châu Á.ố ặ ệ ở ụ Báo cáo c a UNICEF năm 2013 cho bi t, khu v c Subủ ế ựSaharan c a châu Phi và Nam Á chi m kho ng ¾ t ng s trủ ế ả ổ ố ẻ
em th p còi trên toàn th gi i (Hình 1.1). ấ ế ớ
Trang 6T i Vi t Nam, tạ ệ ỷ ệ l SDD th p còi tr dấ ẻ ưới 5 tu iổ không gi m nhi u trong vòng 10 năm t 2002m c dù v n cóả ề ừ ặ ẫ
xu hướng gi m d n c 8 vùng sinh thái theo th i gian, tuyả ầ ở ả ờ nhiên không đ u và t c đ gi m ch m. T l SDD th p còiề ố ộ ả ậ ỷ ệ ấ cao nh t cũng là vùng Tây Nguyên (g n 50% năm 2002ấ ở ầ
xu ng còn kho ng 35% năm 2011), ti p đ n là Vùng Tâyố ả ế ế
B c, Đông B c và B c Trung B (kho ng 40% năm 2002 vàắ ắ ắ ộ ả
gi m ch m còn kho ng 3035% năm 2011). Các vùng còn l iả ậ ả ạ dao đ ng trong kho ng t 26% đ n 34%. Tính cho đ n nămộ ả ừ ế ế
2015, t l SDD th p còi tr dỷ ệ ấ ở ẻ ưới 5 tu i là 24,6%.ổ
đ n ế nghèo đói) d n đ n kh u ph n không đ , ch t lẫ ế ẩ ầ ủ ấ ượ ng
kh u ph n không đ m b o, thi u vi ch t và ẩ ầ ả ả ế ấ tình tr ng ạ m cắ các b nh nhi m khu n là nh ng nguyên nhân tr c ti p d nệ ễ ẩ ữ ự ế ẫ
đ n SDD.ế
d ch v có ch t lị ụ ấ ượng v chăm sóc bà m , tr em; trình đề ẹ ẻ ộ dân trí v i ki n th c và th c hành c a ngớ ế ứ ự ủ ười chăm sóc trẻ trong các v n đ phòng b nh do y u t nấ ề ệ ế ố ước s ch, v sinhạ ệ môi trường là nh ng nguyên nhân ti m tàng khi n cho trữ ề ế ẻ thi u đế ược chăm sóc dinh dưỡng đ y đ , d n đ n tr có thầ ủ ẫ ế ẻ ể
b SDD.ị
đ n c c u kinh t , thế ơ ấ ế ượng t ng c u trúc chính tr xã h i vàầ ấ ị ộ văn hóa
Trang 71.3. Các gi i pháp phòng ch ng suy dinh dả ố ưỡng th p còiấ
gi i ớ
Nhóm gi i pháp th 1: Tăng lả ứ ượng dinh dưỡng ăn vào (cả
ch t lấ ượng và s lố ượng), bao g m b sung năng lồ ổ ượng và protid cho ph n mang thai, các chi n lụ ữ ế ược giáo d c và nângụ cao nuôi con b ng s a m , c i thi n ch t lằ ữ ẹ ả ệ ấ ượng cho ăn bổ sung
Nhóm gi i pháp th 2: B sung vi ch t (vitamin và cácả ứ ổ ấ khoáng ch t), bao g m các ho t đ ng: chi n lấ ồ ạ ộ ế ược b sungổ
s t, acid folic, vitamin A, canci cho ph n mang thai; b sungắ ụ ữ ổ
mu i i t, vitamin A và k m cho tr ố ố ẽ ẻ
Nhóm gi i pháp th 3: Gi m gánh n ng b nh t t. ả ứ ả ặ ệ ậ
Các gi i pháp trên đả ược khuy n cáo nên tri n khai s m (trế ể ớ ướ c
24 tháng tu i) s mang l i hi u qu cao.ổ ẽ ạ ệ ả
Các gi i pháp chi n lả ế ược được khuy n cáo: truy n thôngế ề giáo d c dinh dụ ưỡng; Đ m b o an ninh th c ph m c pả ả ự ẩ ở ấ
h gia đình; Phòng ch ng SDD proteinnăng lộ ố ượng trở ẻ
em và bà m ; Phòng ch ng thi u vi ch t dinh dẹ ố ế ấ ưỡng; Phòng ch ng các b nh m n tính liên quan đ n dinh dố ệ ạ ế ưỡng;
L ng ghép ho t đ ng dinh dồ ạ ộ ưỡng trong chăm sóc s c kh eứ ỏ ban đ u.ầ
Các ho t đ ng dinh dạ ộ ưỡng tri n khai t i c ng đ ng: Phòngể ạ ộ ồ
ch ng nhi m trùng và ký sinh trùng đố ễ ường ru t: C i thi nộ ả ệ
ch đ ăn và th c hành chăm sóc: Chăm sóc s c kh e vàế ộ ự ứ ỏ
Trang 8dinh dưỡng cho ph n ; Cho tr bú s a m hoàn toànụ ữ ẻ ữ ẹ trong 6 tháng đ u; Cho tr ăn b sung h p lý; Chăm sóc vàầ ẻ ổ ợ nuôi dưỡng tr b nh; Các chẻ ệ ương trình can thi p b ng bệ ằ ổ sung vi ch t dinh dấ ưỡng.
M t s khái ni m v ăn b sungộ ố ệ ề ổ
Ăn b sung (hay còn g i là ăn sam/ăn d m) là ăn/u ngổ ọ ặ ố thêm các th c ăn/đ u ng khác ngoài bú s a m ứ ồ ố ữ ẹ
Ăn b sung h p lý là cho tr ăn các lo i th c ăn khácổ ợ ẻ ạ ứ ngoài bú s a m theo đúng đ tu i đ v s lữ ẹ ộ ổ ủ ề ố ượng, ch tấ
lượng; cân đ i gi a thành ph n các ch t dinh dố ữ ầ ấ ưỡng và đượ c
ch bi n theo đúng phế ế ương pháp
th gi i và Vi t Nam ế ớ ệ cho th y m t s cách ti p c n h p lýấ ộ ố ế ậ ợ khi tăng lượng ch t dinh dấ ưỡng ăn vào thông qua t o ngu nạ ồ
th c ph m, c i thi n ch t lự ẩ ả ệ ấ ượng kh u ph n. M t s nghiênẩ ầ ộ ố
c u v hi u qu c a giáo d c truy n thông, c i thi n ch đứ ề ệ ả ủ ụ ề ả ệ ế ộ
ăn b sung c a tr ổ ủ ẻ
Nhi u nghiên c u trề ứ ước t p trung vào gi i pháp bậ ả ổ sung dinh dưỡng cho tr thông qua các s n ph m dinh dẻ ả ẩ ưỡng,
th c ph m tăng cự ẩ ường vi ch t ho c các gi i pháp ph i h pấ ặ ả ố ợ
gi a b sung vi ch t v i các gi i pháp khác nh t y giun, giáoữ ổ ấ ớ ả ư ẩ
d c truy n thông. Cách ti p c n c a đ tài này là b sungụ ề ế ậ ủ ề ổ dinh dưỡng cho tr th p còi thông qua vi c s d ng th cẻ ấ ệ ử ụ ự
Trang 9ph m s n có t i đ a phẩ ẵ ạ ị ương đ ch bi n b a ăn đ v sể ế ế ữ ủ ề ố
lượng và ch t lấ ượng, h p lý v c c u thành ph n các ch tợ ề ơ ấ ầ ấ dinh dưỡng trong kh u ph n. Vi c thi t k các th c đ n choẩ ầ ệ ế ế ự ơ
tr ăn b sung phù h p v i ngu n th c ph m s n có c a đ aẻ ổ ợ ớ ồ ự ẩ ẵ ủ ị
phương cũng nh t p quán ăn u ng vùng mi n, s t o đi uư ậ ố ề ẽ ạ ề
ki n cho bà m và ngệ ẹ ười chăm sóc tr d dàng th c hànhẻ ễ ự chăm sóc dinh dưỡng cho tr , nh m c i thi n tình tr ng dinhẻ ằ ả ệ ạ
dưỡng c a tr ủ ẻ
Chương 2
Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c u:ứ
Tr em t 12 đ n 23 tháng tu i, thu c 8 xã Cẻ ừ ế ổ ộ ương Chính, Tân H ng, Hoàng Hanh, Minh Phư ượng, L Xá, Trung Dũng,ệ
Phương Chi u và Th S c a huy n Tiên L , t nh H ng Yên.ể ủ ỹ ủ ệ ữ ỉ ư
M /ngẹ ười chăm sóc tr chính c a tr (là ngẻ ủ ẻ ười thườ ngxuyên cho tr ăn hàng ngày)ẻ
2.2. Th i gian th c hi n nghiên c u: ờ ự ệ ứ 10/2011 – 6/2016
2.3. Phương pháp nghiên c u: ứ Nghiên c u g m 2 giai đo n:ứ ồ ạ
Trang 10Thi t k nghiên c u: ế ế ứ Đi u tra mô t c t ngang nh m đánh giáề ả ắ ằ tình tr ng dinh dạ ưỡng (TTDD) c a tr 1223 tháng tu i, tìmủ ẻ ổ
hi u m t s y u t liên quan đ n tình tr ng SDD th p còiể ộ ố ế ố ế ạ ấ
c a tr t 1223 tháng tu i. Đây là giai đo n sàng l c đ ch nủ ẻ ừ ổ ạ ọ ể ọ
l c tr b SDD th p còi, giúp phân nhóm cho nghiên c u canọ ẻ ị ấ ứ thi p.ệ
l c ọ :
V i ớ Z2
(1 /2) = 1,96 (m c ý nghĩa th ng kê = 0,05); d = 0,05; pứ ố α
là t l SDD chung c a huy n Tiên L năm 2010. C m uỷ ệ ủ ệ ữ ỡ ẫ
c n cho đi u tra c t ngang mô t là 330 c p M Tr ầ ề ắ ả ặ ẹ ẻ
L a ch n đ a bàn nghiên c u t p hu n đ i thu th p s li u.ự ọ ị ứ ậ ấ ộ ậ ố ệ
Cân, đo toàn b tr trong đ tu i 12 – 23 tháng tu i trong đ aộ ẻ ộ ổ ổ ị bàn, sàng l c đọ ược 137 tr th p còi đ đ a vào can thi p.ẻ ấ ể ư ệ
Ph ng v n 330 bà m đ tìm hi u th c hành dinh dỏ ấ ẹ ể ể ự ưỡng và
m t s y u t liên quan đ n tình tr ng dinh dộ ố ế ố ế ạ ưỡng tr ẻ
Th o lu n nhóm v i các bà m và đi u tra th trả ậ ớ ẹ ề ị ường, xác
đ nh đị ược danh m c các lo i th c ph m s n có c a đ aụ ạ ự ẩ ẵ ủ ị
phương và t p quán ch bi n th c ph m cho b a ăn b sungậ ế ế ự ẩ ữ ổ
c a tr ủ ẻ
Trang 112.3.2. Nghiên c u can thi p: ứ ệ
ch ng trên đ i tứ ố ượng tr SDD th p còi đ đánh giá hi u quẻ ấ ể ệ ả
gi i pháp can thi p b sung dinh dả ệ ổ ưỡng b ng s d ng th cằ ử ụ ự
ph m s n có t i đ a phẩ ẵ ạ ị ương cho các đ i tố ượng tr 1223ẻ tháng tu i đ n vi c c i thi n TTDD c a tr th p còi thu c 4ổ ế ệ ả ệ ủ ẻ ấ ộ
Thu th p các ch s đánh giá trậ ỉ ố ước can thi p: nhân tr c tr ,ệ ắ ẻ
h i ghi kh u ph n 24 gi qua c a tr , xét nghi m sinh hóaỏ ẩ ầ ờ ủ ẻ ệ
đ nh lị ượng Hb và retinol huy t thanh c a tr ế ủ ẻ
Xây d ng th c đ n b a ăn b sung d a trên nhu c u dinhự ự ơ ữ ổ ự ầ
dưỡng khuy n ngh và th c ph m s n có c a đ a phế ị ự ẩ ẵ ủ ị ương
2 2 1
2 2
) ,
2S Z
n
Trang 12 Đánh giá l i sau 12 tháng can thi p: ti n hành thu th p cácạ ệ ế ậ
ch s đánh giá sau can thi p: Đo ch s nhân tr c c a tr , h iỉ ố ệ ỉ ố ắ ủ ẻ ỏ ghi kh u ph n 24 gi qua c a tr , xét nghi m đ nh lẩ ầ ờ ủ ẻ ệ ị ượng Hb
và retinol huy t thanh c a tr , phân tích đ đánh giá hi u quế ủ ẻ ể ệ ả
c a can thi p đ n thay đ i kh u ph n, c i thi n ch s nhânủ ệ ế ổ ẩ ầ ả ệ ỉ ố
tr c v cân n ng và chi u cao c a tr , c i thi n tình tr ngắ ề ặ ề ủ ẻ ả ệ ạ thi u máu và thi u vitamin A tr ế ế ở ẻ
2.4. Phương pháp thu th p thông tinậ :
Ch s nhân tr c: Cân, đo tr và phân lo i tình tr ng dinhỉ ố ắ ẻ ạ ạ
dưỡng c a tr theo chu n tăng trủ ẻ ẩ ưởng c a WHO 2006.ủ
Ch s ki n th c, th c hành (KTTH) dinh dỉ ố ế ứ ự ưỡng: Ph ng v nỏ ấ
bà m v các thông tin chungẹ ề và KTTH dinh dưỡng c a các bàủ
mẹ b ng phằ ương pháp ph ng v n tr c ti p v i công c là bỏ ấ ự ế ớ ụ ộ câu h i đã đỏ ược thi t k s n. Ph ng v n bà m v kh uế ế ẵ ỏ ấ ẹ ề ẩ
ph n 24 gi qua b ng m u phi u h i ghi kh u ph n 24 gi ầ ờ ằ ẫ ế ỏ ẩ ầ ờ
Ch s sinh hóa: L y máu xét nghi m đ nh lỉ ố ấ ệ ị ượng Hb b ngằ
phương pháp cyanmethemoglobin và Retinol huy t thanh b ngế ằ
phương pháp HPLC (s c ký l ng hi u năng cao). ắ ỏ ệ
Ch s hi u qu và hi u qu can thi p:ỉ ố ệ ả ệ ả ệ
Ch s hi u qu :ỉ ố ệ ả H (%) = |(B A)|/Bx100; (B là t l trỷ ệ ướ ccan thi p; A là t l sau can thi p). ệ ỷ ệ ệ
Hi u qu can thi p: ệ ả ệ HQCT = H1 H2. (H1 là ch s hi u quỉ ố ệ ả
c a nhóm can thi p; Hủ ệ 2 là c a nhóm đ i ch ng).ủ ố ứ
chương trình Epi DATA và được phân tích b ng ph n m mằ ầ ề SPSS 18.0, Stata 12.0 v i các test th ng kê test 2, ttest; ớ ố χ
Trang 13K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.1. Đ c đi m c a đ i tặ ể ủ ố ượng tham gia nghiên c uứ
Trong 330 c p m tr tham gia nghiên c u v i 55,8%ặ ẹ ẻ ứ ớ
tr trai và 44,2% tr gái. H u h t các bà m đã h c h t trungẻ ẻ ầ ế ẹ ọ ế
Ch s trỉ ố ước can
(n = 184) (n = 146)Nữ p
Tu i trung bình (tháng)ổ 17,1 ± 3,8 17,9 ± 3,8 > 0,05Cân n ng TBặ (a) (kg) 9,9 ± 1,3 9,5 ± 1,3 < 0,05Chi u cao TBề (a) (cm) 77,2 ± 4,2 76,7 ± 3,9 > 0,05WAZ(a) (Zscore) 0,9 ± 1,1 0,6 ± 0,9 < 0,05HAZ(a) (Zscore) 1,5 ± 1,3 1,3 ± 0,9 < 0,05WHZ(a) (Zscore) 0,23 ± 1,2 0,01 ± 0,9 > 0,05
(a): T test
M c dù không th y s khác bi t v chi u cao TB gi aặ ấ ự ệ ề ề ữ nhóm tr trai và nhóm tr gái, tuy nhiên Zscore c a 2 nhómẻ ẻ ủ này có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê (p < 0,05).ự ệ ố
B ng 3.3 cho th y t l tr SDD th p còi cao nh t làả ấ ỷ ệ ẻ ấ ấ 29,4%, sau đ n 7,6% tr b SDD nh cân, 3,0% SDD g yế ẻ ị ẹ ầ còm
Trang 14 Có s liên quan gi a tính đa d ng c a th c ph m trong b aự ữ ạ ủ ự ẩ ữ
ăn c a tr v i SDD th p còi: Nhóm tr đủ ẻ ớ ấ ẻ ược ăn ít h n 4ơ nhóm th c ph m/ngày có nguy c b SDD th p còi cao h nự ẩ ơ ị ấ ơ 1,6 l n so v i nh ng tr đầ ớ ữ ẻ ược ăn đ s nhóm, s khác bi tủ ố ự ệ này có ý nghĩa th ng kê (OR=1,6; 95% CI: 1,01 2,7, p<0.05). ố
Sau khi th o lu n v i các bà m và kh o sát thả ậ ớ ẹ ả ị
trường, các th c ph m s n có đ a phự ẩ ẵ ở ị ương sau đây đã đượ c
l a ch n đ đ a vào xây d ng th c đ n can thi p cho tr :ự ọ ể ư ự ự ơ ệ ẻ
Trang 15 Nhóm th c ph m cung c p ch t tinh b t: G o t máy.ự ẩ ấ ấ ộ ạ ẻ
Nhóm th c ph m cung c p ch t đ m: Th t l n, th t bò,ự ẩ ấ ấ ạ ị ợ ị
tr ng gà, cá rô phi, tôm đ ng, h n, đ u xanh, s a tứ ồ ế ậ ữ ươ i,
s a chua, s a đ u nành.ữ ữ ậ
Nhóm th c ph m cung c p ch t béo: m l n nự ẩ ấ ấ ỡ ợ ước, d uầ
th c v t đóng chai, v ng (v ng đen, v ng tr ng), l c h t.ự ậ ừ ừ ừ ắ ạ ạ
Nhóm th c ph m cung c p vitamin và ch t khoáng: Rauự ẩ ấ ấ ngót, c i b p, c i xanh, rau m ng t i, rau mu ng, bí ngô,ả ắ ả ồ ơ ố
cà r t, d a h u, chu i tiêu, h ng xiêm, đu đ chín, gan gà.ố ư ấ ố ồ ủ
S a chua, s a đ u nành và m t s hoa qu đữ ữ ậ ộ ố ả ượ ử ụ c s d ngtrong kh u ph n b a ph c a tr t i trẩ ầ ữ ụ ủ ẻ ạ ường m m non.ầ
Người chăm sóc tr có t p quán ch bi n cháo cho tr nhẻ ậ ế ế ẻ ỏ
dưới 5 tu i ăn hàng ngàyổ
T i th i đi m ban đ u (T0), có 137 SDD th p còi đáp ngạ ờ ể ầ ấ ứ
đ các tiêu chí tham gia vào nghiên c u. Sau can thi p 12ủ ứ ệ tháng (T12), có 7 tr b cu c. Tr b cu c có đ c đi m nhânẻ ỏ ộ ẻ ỏ ộ ặ ể
tr c, sinh hóa t i th i đi m T0 tắ ạ ờ ể ương t v i 130 tr còn l i. ự ớ ẻ ạ
K t qu b ng 3.5 dế ả ả ưới đây cho th y các tr 2 nhómấ ẻ ở nghiên c u là khá tứ ương đ ng, không có s khác bi t v t tồ ự ệ ề ấ
c các ch s tu i, gi i, cân n ng, chi u cao TB, ZScore và tả ỉ ố ổ ớ ặ ề ỷ
l SDD các th ệ ở ể