1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Thuế: Chương 1 - ThS. Trần Quang Cảnh

48 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 186,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thuế - Chương 1: Tổng quan về thuế cung cấp cho người học các kiến thức: Định nghĩa, các đặc trưng; bản chất, vai trò của thuế; phân loại thuế; các yếu tố cơ bản của luật thuế. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 2

Yêu cầu đối với sinh viên

• Nghe giảng trên lớp: Tối thiểu 80% tiết quy định

• Thực hiện đầy đủ các bài tập

• Tham gia thảo luận các chủ đề do giảng

viên đưa ra, với quan điểm và ý kiến tranh luận trên cơ sở lý thuyết đã học

• Tham dự đầy đủ các lần kiểm tra định kỳ, đạt kết quả theo quy chế đào tạo

• Điểm đánh giá cuối cùng là điểm kiểm tra giữa kỳ và điểm thi kết thúc học phần 2

Trang 3

Mục tiêu môn học

Cung cấp cho sinh viên những kiến thức

cơ bản về khái niệm, bản chất, vai trò,

các yếu tố cơ bản của thuế, các luật

thuế phổ biến hiện nay.

3

Trang 4

Tài liệu

Tài liệu chính :

Trường Đại học Kinh tế TP.HCM (2015) Giáo trình

thuế, NXB Lao động

Tài liệu tham khảo:

Hướng dẫn nghiệp vụ và chính sách thuế năm 2108 – Quý Lâm (hệ thống) – NXB Tài chính

Chính sách thuế và các văn bản hướng dẫn thực hiện – Vũ Thi Tươi (hệ thống) – NXB Lao động

4

Trang 5

Phương pháp giảng dạy

•Thuyết giảng trên lớp

•Sinh viên tham gia thảo luận

•Hướng dẫn sinh viên thực hiện các bài tập của chương

5

Trang 6

6

Trang 7

Nội dung môn học

1 Chương 1 Tổng quan về thuế

2 Chương 2 Thuế xuất, nhập khẩu

3 Chương 3 Thuế tiêu thụ đặc biệt

4 Chương 4 Thuế giá trị gia tăng

5 Chương 5 Thuế thu nhập doanh nghiệp

6 Chương 6 Thuế thu nhập cá nhân

7

Trang 8

Chương 1 Tổng quan về thuế

8

Trang 9

1 Định nghĩa, các đặc trưng

1.1 Định nghĩa

Thuế là một khoản nộp bắt buộc mà các thể nhân và pháp nhân có nghĩa vụ phải thực hiện đối với Nhà nước, phát sinh trên cơ sở các văn bản pháp luật do Nhà nước ban hành, không mang tính chất đối giá và hoàn trả trực tiếp cho đối tượng nộp thuế

9

Trang 11

• Thuế do cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất ban hành

11

Trang 12

• Thuế là khoản nộp mang tính nghĩa vụ bắt buộc của các pháp nhân và thể nhân đối với Nhà nước không mang tính đối giá hoàn trả trực tiếp

12

Trang 13

• Thuế là công cụ phản ánh quan hệ phân phối lại của cải vật chất dưới hình thức giá trị giữa Nhà nước với các chủ thể khác trong xã hội

13

Trang 14

2 Bản chất, vai trò của thuế

2.1 Bản chất của thuế (chức năng của thuế)

•Chức năng phân phối và phân phối lại

14

Trang 15

• Chức năng điều tiết đối với nền kinh tế.

15

Trang 16

2.2 Vai trò của thuế

•Pháp luật thuế là công cụ chủ yếu của Nhà nước nhằm huy động tập trung một phần của cải vật chất trong xã hội vào ngân sách Nhà nước

16

Trang 17

• Pháp luật thuế là công cụ điều tiết vĩ mô của Nhà nước đối với nền kinh tế và đời sống xã hội.

17

Trang 18

• Pháp luật thuế là công cụ góp phần đảm bảo

sự bình đẳng giữa các thành phần kinh tế và công bằng xã hội

18

Trang 19

3 Phân loại thuế

3.1 Theo đối tượng chịu thuế

•Thuế đánh vào hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ

•Thuế đánh vào sản phẩm hàng hoá

19

Trang 20

• Thuế đánh vào thu nhập

• Thuế đánh vào tài sản

• Thuế đánh vào việc khai thác hoặc sử dụng một số tài sản quốc gia

• Thuế khác và lệ phí, phí

20

Trang 21

3.2 Theo tính chất

•Thuế gián thu

•Thuế trực thu

21

Trang 22

4 Các yếu tố cơ bản của luật thuế

4.1 Tên gọi

4.2 Những quy định chung

22

Trang 23

4.3 Căn cứ và phương pháp tính thuế

•Căn cứ tính thuế

•Xác định thu nhập chịu thuế

•Doanh thu

23

Trang 24

• Các khoản được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế

• Thuế suất

• Phương pháp tính thuế

• Nơi nộp thuế

24

Trang 25

4.4 Ưu đãi, miễn thuế, hàn thuế, giảm thuế

25

Trang 26

4.5 Điều khoản thi hành

•Hiệu lực thi hành

•Hướng dẫn thi hành

26

Trang 27

4.6 Một số nội dung khác

27

Trang 28

Nghĩa vụ của người nộp thuế

28

Trang 29

Quyền hạn của cơ quan quản lý thuế

29

Trang 30

Đối tượng đăng ký thuế

30

Trang 31

thời hạn đăng ký thuế

31

Trang 32

Hồ sơ đăng ký thuế

32

Trang 33

Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký thuế

33

Trang 34

Cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế

34

Trang 35

Hồ sơ khai thuế

35

Trang 36

Thời hạn , địa điểm nộp hồ sơ khai thuế Đoàn Văn mới một.

• Đối với loại thuế khai theo tháng , theo quý :

36

Trang 37

Đối với loại thuế có kỳ tính thuế theo năm :

37

Trang 38

Chậm nhất là ngày thứ 10 , kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế đối với loại thuế khai và nộp theo từng lần phát sinh nghĩa vụ thuế

38

Trang 39

Đối với hàng hóa xuất khẩu , nhập khẩu thì thời hạn nộp hồ sơ khai thuế là thời hạn nộp tờ khai hải quan :

39

Trang 40

địa điểm nộp hồ sơ khai thuế được quy định như sau :

40

Trang 41

ấn định thuế đối với người nộp thuế nộp thuế theo phương pháp kê khai trong trường hợp vi phạm pháp luật về thuế

41

Trang 42

Các căn cứ ấn định thuế bao gồm :

42

Trang 43

Xác định mức thuế đối với hộ kinh doanh , cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán thuế

43

Trang 44

Trách nhiệm của cơ quan quản lý thuế trong việc ấn định thuế

44

Trang 45

Trách nhiệm của người nộp thuế trong việc nộp số thuế ấn định

45

Trang 46

Thời hạn nộp thuế

46

Trang 47

Xác định ngày đã nộp thuế

47

Trang 48

Lựa chọn văn bản áp dụng

48

Ngày đăng: 16/01/2020, 18:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm