Luận án nghiên cứu với mục đích để tìm hiểu thực trạng giá trị sống của người già Việt Nam tại thời điểm nghiên cứu và phân tích một số yếu tố chủ quan và khách quan ảnh hưởng đến giá trị sống của họ, trên cơ sở đó đề xuất một số kiến nghị nhằm góp phần nâng cao đời sống của người già Việt Nam hiện nay. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂNẠ Ọ Ọ Ộ
Trang 2Trường Đ i h c Khoa h c Xã h i & Nhân vănạ ọ ọ ộ
Đ i h c Qu c gia Hà N iạ ọ ố ộ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c:ẫ ọ
Th vi n Qu c gia Vi t Namư ệ ố ệ
Trung tâm Thông tin Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N iư ệ ạ ọ ố ộ
M Đ UỞ Ầ
Trang 31. Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Hi n nay, nệ ở ước ta, người già chi m t l không nhế ỷ ệ ỏ trong xã h i và có xu hộ ướng ngày càng gia tăng. Theo T ng c cổ ụ
th ng kê đ a ra, ố ư ước tính đ n năm 2029 có kho ng 17,3 tri uế ả ệ
người già (chi m 16,8% dân s c nế ố ả ước), năm 2049 s tăng lên làẽ 25,5 tri u ngệ ười (chi m 23,5% dân s c nế ố ả ước). Do đó, Vi t Namệ
ph i đ i m t v i s già hóa dân s và các v n đ an sinh xã h iả ố ặ ớ ự ố ấ ề ộ
đ i v i ngố ớ ười già
Trong b i c nh kinh t xã h i có nhi u bi n đ ng, kéoố ả ế ộ ề ế ộ theo s thay đ i giá tr s ng c a con ngự ổ ị ố ủ ười, trước b i c nh đó,ố ả
người già Vi t Nam đang hệ ướng t i nh ng giá tr s ng nào vàớ ữ ị ố
nh ng giá tr s ng đó đữ ị ố ược v n d ng nh th nào trong cu c s ngậ ụ ư ế ộ ố
th c c a h ? hay nói cách khác, m c tiêu, đ ng l c s ng c aự ủ ọ ụ ộ ự ố ủ
người già là s ng vì cái gì? đ tr l i cho nh ng câu h i đố ể ả ờ ữ ỏ ược đ aư
ra trên, đ tài: ở ề "Nghiên c u giá tr s ng c a ng ứ ị ố ủ ườ i già Vi t Nam" ệ
được ti n hành.ế
2. M c đích nghiên c u: ụ ứ
Tìm hi u th c tr ng giá tr s ng c a ngể ự ạ ị ố ủ ười già Vi t Namệ
t i th i đi m nghiên c u và phân tích m t s y u t ch quan vàạ ờ ể ứ ộ ố ế ố ủ khách quan nh hả ưởng đ n giá tr s ng c a h Trên c s đó đế ị ố ủ ọ ơ ở ề
xu t m t s ki n ngh nh m góp ph n nâng cao đ i s ng c aấ ộ ố ế ị ằ ầ ờ ố ủ
người già Vi t Nam hi n nay.ệ ệ
3. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
Nhi m v nghiên c u đệ ụ ứ ược tri n khai nh sau:ể ư
3.1. V lý lu n: xây d ng c s lý lu n c a đ tài.ề ậ ự ơ ở ậ ủ ề
3.2. V th c ti n:ề ự ễ
Trang 4 Xác đ nh các tiêu chí nghiên c u c a lu n án 7 giá trị ứ ủ ậ ị
s ng c a ngố ủ ười già, tìm các ch báo c a các tiêu chí trên v i sỉ ủ ở ớ ự
tr giúp c a "s đ t duy".ợ ủ ơ ồ ư
Xây d ng phi u đi u tra, ch nh s a theo s góp ý c a cácự ế ề ỉ ử ự ủ chuyên gia, hoàn thi n phi u đi u tra, ti n hành đi u tra th c tr ngệ ế ề ế ề ự ạ giá tr s ng c a ngị ố ủ ười già
Phân tích nh ng y u t ch quan, khách quan nh hữ ế ố ủ ả ưở ng
đ n giá tr s ng c a ngế ị ố ủ ười già
Đ xu t m t s ki n ngh nh m góp ph n nâng cao đ iề ấ ộ ố ế ị ằ ầ ờ
s ng c a ngố ủ ười già Vi t Nam hi n nay.ệ ệ
4. Đ i tố ượng, khách th và gi i h n nghiên c uể ớ ạ ứ
4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Giá tr s ng c a ngị ố ủ ười già Vi t Nam t i th i đi m nghiênệ ạ ờ ể
c u.ứ
4.2. Khách th nghiên c u ể ứ
Đ tài ti n hành nghiên c u ngề ế ứ ười già trong đ tu i t 60 ÷ộ ổ ừ
74. S khách th nghiên c u t ng phố ể ứ ở ừ ương pháp c th s đụ ể ẽ ượ c
mô t b ng 3.1 trong chả ở ả ương 3
4.3. Gi i h n nghiên c u ớ ạ ứ
Nghiên c u giá tr s ng c a ngứ ị ố ủ ười già Vi t Nam trên c sệ ơ ở
12 giá tr s ng c b n c a con ngị ố ơ ả ủ ườ ượi đ c UNESCO th a nh nừ ậ thông qua các m t nh n th c, thái đ , hành vi.ặ ậ ứ ộ
5. Gi thuy t nghiên c u ả ế ứ
Giá tr s ng c a ngị ố ủ ười già Vi t Nam v n hành trong cu cệ ậ ộ
s ng th c c a h nh m t ch nh th th ng nh t, tr n v n gi a cácố ự ủ ọ ư ộ ỉ ể ố ấ ọ ẹ ữ giá tr s ng c th thông qua ba m t nh n th c, thái đ , hành vi. Sị ố ụ ể ặ ậ ứ ộ ự hình thành và phát tri n giá tr s ng c a ngể ị ố ủ ười già ch u s tác đ ngị ự ộ
c a các y u t ch quan và khách quan.ủ ế ố ủ
Trang 56. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Lu n án đã s d ng k t h p 9 phậ ử ụ ế ợ ương pháp nghiên c u.ứ
7. Nh ng đóng góp c a lu n án ữ ủ ậ
Đ tài đã xác đ nh đề ị ược m t s giá tr s ng c th c a ộ ố ị ố ụ ể ủ
người già Vi t Nam t i th i đi m nghiên c u, đó là: h nh ệ ạ ờ ể ứ ạphúc, tình yêu thương, tôn tr ng, t do, trách nhi m, hòa bình, ọ ự ệđoàn k t.ế
B ng th c ti n nghiên c u đã ch ng minh đằ ự ễ ứ ứ ượ ằc r ng, các giá
tr s ng c th trên c a ngị ố ụ ể ủ ười già Vi t Nam v n hành th ng ệ ậ ố
nh t, đan xen, hòa quy n vào nhau t o nên đ i s ng th c c a ấ ệ ạ ờ ố ự ủ
h ọ
K t qu nghiên c u c a lu n án là tài li u tham kh o cho cácế ả ứ ủ ậ ệ ả nghiên c u v ngứ ề ười già và có th để ược dùng làm tài li u ệtham kh o cho ho t đ ng c a H i ngả ạ ộ ủ ộ ười cao tu i.ổ
Trang 6T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỔ Ứ
1.1. T ng quan tình hình nghiên c u v giá tr , giá tr s ng ổ ứ ề ị ị ố
1.1.1. Nghiên c u trên th gi i ứ ế ớ
1.1.1.1. Trên bình di n văn hóa ệ
1.1.1.2. Trên bình di n xã h i ệ ộ
1.1.2. Nghiên c u trong n ứ ướ c
Các công trình nghiên c u v giá tr đã làm n i b t lên m tứ ề ị ổ ậ ộ
1.2. T ng quan tình hình nghiên c u ng ổ ứ ườ i già
1.2.1.1. Nhu c u ho t đ ng lao đ ng c a ngầ ạ ộ ộ ủ ười già
1.2.1.2. M i quan h gi a ngố ệ ữ ười già v i gia đình và xã h iớ ộ1.2.1.3. Nghiên c u v đ i s ng tâm lý c a ngứ ề ờ ố ủ ười già
Trang 7C S LÝ LU N C A Đ TÀIƠ Ở Ậ Ủ Ề
2.1. C s lý lu n v giá trơ ở ậ ề ị
2.1.1. Đ nh nghĩa giá tr ị ị
Giá tr đị ược hi u là:ể s ph n ánh m i quan h đánh giá ự ả ố ệ
gi a ch th v i khách th di n ra trong nh ng đi u ki n l ch s ữ ủ ể ớ ể ễ ữ ề ệ ị ử
xã h i c th và trình đ phát tri n nhân cách c a ch th , trên ộ ụ ể ộ ể ủ ủ ể nguyên t c có ích, có l i, quan tr ng, c n thi t đ i v i s t n t i ắ ợ ọ ầ ế ố ớ ự ồ ạ
và phát tri n c a ch th ể ủ ủ ể
2.1.2. Đ c tr ng c b n c a giá trặ ư ơ ả ủ ị
Giá tr đị ượ ạc t o nên b i th c t c a l ch s xã h i; ch aở ự ế ủ ị ử ộ ứ
đ ng y u t nh n th c, tình c m và hành vi c a ch th ; giá trự ế ố ậ ứ ả ủ ủ ể ị không nh t thành b t bi n; giá tr t n t i trong m i quan h v i xuấ ấ ế ị ồ ạ ố ệ ớ
Giá tr s ng là quá trình cá nhân chi m lĩnh l y nh ng giá ị ố ế ấ ữ
tr do loài ng ị ườ i sáng t o ra, đ ng th i góp ph n t o thêm nh ng ạ ồ ờ ầ ạ ữ giá tr m i thông qua tr i nghi m c a b n thân trong quá trình tích ị ớ ả ệ ủ ả
c c ho t đ ng th c ti n phù h p v i nh ng đi u ki n xã h i l ch ự ạ ộ ự ễ ợ ớ ữ ề ệ ộ ị
s c th nh t đ nh và trình đ phát tri n nhân cách c a mình; ử ụ ể ấ ị ộ ể ủ kích thích m i hành đ ng tích c c, ch đ ng, sáng t o c a ch th ọ ộ ự ủ ộ ạ ủ ủ ể
Trang 8không ng ng v ừ ươ ớ n t i và v n d ng chúng trong m i quan h c a ậ ụ ố ệ ủ mình v i th gi i xung quanh, đ c bi t là v i ng ớ ế ớ ặ ệ ớ ườ i khác.
Giá tr và giá tr s ng là nh ng khái ni m đ ng đ ng, haiị ị ố ữ ệ ồ ẳ cách nói khác nhau, nh ng có chung m t n i hàm. Chính vì v y, khiư ộ ộ ậ nói v giá tr s ng là đã hàm ý trong đó nói v giá tr và ngề ị ố ề ị ượ ạc l i.2.2.2. Đ c tr ng c b n c a giá tr s ngặ ư ơ ả ủ ị ố
Giá tr s ng lôi cu n nh n th c, thái đ và hành vi c a conị ố ố ậ ứ ộ ủ
người; nó t n t i và phát tri n trong m i quan h ch t ch v i nhuồ ạ ể ố ệ ặ ẽ ớ
c u; giá tr s ng c a cá nhân đầ ị ố ủ ược hình thành và bi u hi n trongể ệ
ho t đ ng th c ti n s ng đ ng c a cá nhân đó v i nh ng cá nhânạ ộ ự ễ ố ộ ủ ớ ữ khác; nh ng đi u ki n xã h i l ch s c th và trình đ phát tri nữ ề ệ ộ ị ử ụ ể ộ ể nhân cách c a ch th quy đ nh n i dung, tính ch t và m c đ giáủ ủ ể ị ộ ấ ứ ộ
tr s ng c a h ; giá tr s ng v n đ ng, phát tri n không ng ng.ị ố ủ ọ ị ố ậ ộ ể ừ2.2.3. Đ c đi mặ ể c a quá trình hình thành và phát tri n giá trủ ể ị
Ch c năng đ nh hứ ị ướng và thúc đ y hành đ ng; giúp cáẩ ộ
nh n thích ng trong nh ng hoàn c nh, đi u ki n s ng khác nhau;ậ ứ ữ ả ề ệ ố
ch c năng hi n th c hóa cái tôi c a ch thứ ệ ự ủ ủ ể
2.3. C s lý lu n v ng ơ ở ậ ề ườ i già
2.3.1. Đ nh nghĩa ngị ười già
Ng ườ i già là l p ng ớ ườ i trong đ tu i t 60 ÷ 74 đã tích lu ộ ổ ừ ỹ
đ ượ c nhi u nh ng kinh nghi m s ng, có nh ng c ng hi n cho ề ữ ệ ố ữ ố ế công cu c gi i phóng dân t c và xây d ng đ t n ộ ả ộ ự ấ ướ c, nay tuy đã
Trang 9đ n tu i ngh ng i, song h v n ti p t c đóng góp m t ph n công ế ổ ỉ ơ ọ ẫ ế ụ ộ ầ
s c cho gia đình và xã h i ứ ộ
2.3.2. Vai trò c a ngủ ười già
2.3.2.1. Vai trò c a ngủ ười già trong gia đình
Người già là t m gấ ương sáng đ con cháu noi theo; ch nể ọ
l c, phát tri n và truy n l i nh ng giá tr văn hóa t t đ p c a dânọ ể ề ạ ữ ị ố ẹ ủ
t c cho các th h sau.ộ ế ệ
2.3.2.2. Vai trò c a ng ủ ườ i già ngoài xã h i ộ
Người già có vai trò r t l n trong h th ng chính tr xãấ ớ ệ ố ị
h i, tham gia nhi u ho t đ ng đ c thù; gi gìn và phát huy nh ngộ ề ạ ộ ặ ữ ữ giá tr văn hóa truy n th ng c a dân t c, v.v ị ề ố ủ ộ
2.3.3. Đ c đi m tâm, sinh lý c a ngặ ể ủ ười già
2.3.3.1. Đ c đi m sinh lý c a ng ặ ể ủ ườ i già
Già là m t hi n tộ ệ ượng sinh lý không th tránh để ược đ i v iố ớ con người. T 60 tu i tr đi, quá trình lão hóa bi u hi n rõ r t trênừ ổ ở ể ệ ệ
c th ơ ể
2.3.3.2. Đ c đi m tâm lý c a ng ặ ể ủ ườ i già
2.4. C s lý lu n v giá tr s ng c a ng ơ ở ậ ề ị ố ủ ườ i già
2.4.1. Đ nh nghĩa giá tr s ng c a ngị ị ố ủ ười già
Giá tr s ng ị ố c a ng ủ ườ i già là quá trình ng ườ i già chi m ế lĩnh l y nh ng giá tr do loài ng ấ ữ ị ườ i sáng t o ra, đ ng th i góp ạ ồ ờ
ph n t o thêm nh ng giá tr m i thông qua tr i nghi m c a b n ầ ạ ữ ị ớ ả ệ ủ ả thân trong quá trình tích c c ho t đ ng th c ti n phù h p v i ự ạ ộ ự ễ ợ ớ
nh ng đi u ki n xã h i l ch s c th nh t đ nh và trình đ phát ữ ề ệ ộ ị ử ụ ể ấ ị ộ tri n nhân cách c a mình; kích thích m i hành đ ng tích c c, ch ể ủ ọ ộ ự ủ
đ ng, sáng t o c a ch th không ng ng v ộ ạ ủ ủ ể ừ ươ n t i và v n d ng ớ ậ ụ chúng trong m i quan h c a mình v i th gi i xung quanh, đ c ố ệ ủ ớ ế ớ ặ
bi t là v i ng ệ ớ ườ i khác
Trang 102.4.2. Ba m t bi u hi n c a ngặ ể ệ ủ ười già v giá tr s ngề ị ố
2.4.3. M t s đ c đi m v giá tr s ng c a ngộ ố ặ ể ề ị ố ủ ười già
Giá tr s ng c a ngị ố ủ ười già mang ính n đ nh; thu c lĩnhổ ị ộ
v c tinh th n; mang ý nghĩa th c hành, giáo d c, đ nh hự ầ ự ụ ị ướng và
hi n th c hóa b n thân.ệ ự ả
2.4.4. M t s y u t nh hộ ố ế ố ả ưởng đ n giá tr s ng c a ngế ị ố ủ ười
già
2.4.4.1. M t s y u t ch quan: ộ ố ế ố ủ tâm tr ng c a ngạ ủ ười già khi bướ c
vào giai đo n ngh ng i (v h u); nh n th c c a ngạ ỉ ơ ề ư ậ ứ ủ ười già v phề ương châm: s ng kh e, s ng vui, s ng có ích ố ỏ ố ốcho gia đình và xã h i.ộ
2.4.4.2. M t s y u t khách quan ộ ố ế ố : cách ng x c a con cháu đ i ứ ử ủ ố
v i ngớ ười già; quan đi m, chính sách c a Đ ng và Nhà ể ủ ả
nước đ i v i ngố ớ ười già; truy n th ng văn hóa t t đ p ề ố ố ẹ
c a dân t củ ộ
Trang 11Chương 3. T CH C VÀ PHỔ Ứ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
3.1. T ch c nghiên c uổ ứ ứ
3.1.1. Ti n trình nghiên c uế ứ
Giai đo n 1: nghiên c u c s lý lu n liên quan đ n đ tàiạ ứ ơ ở ậ ế ề
Giai đo n 2: t ch c nghiên c u th c ti nạ ổ ứ ứ ự ễ
3.1.2. Đ a bàn t ch c nghiên c u:ị ổ ứ ứ
Đ tài ch n m u nghiên c u là các khách th đ i di n choề ọ ẫ ứ ể ạ ệ
7 vùng kinh t trong c nế ả ước
3.2.2. Phương pháp nghiên c u th c ti nứ ự ễ
M c đích: ụ nghiên c u th c tr ng giá tr s ng và các y u tứ ự ạ ị ố ế ố
nh h ng đ n s hình thành và phát tri n giá tr s ng c a ng i
già
3.2.2.1. Phương pháp đi u tra b ng b ng h iề ằ ả ỏ
* Tham kh o ý ki n chuyên gia đ xây d nả ế ể ự g tiêu chí nghiên
c u c a đ tài:ứ ủ ề
M c đích: ụ ti n hành tìm các tiêu chí – giá tr s ng c b nế ị ố ơ ả
c a ngủ ười già d a trên c s 12 giá tr s ng c b n c a con ngự ơ ở ị ố ơ ả ủ ườ i(được UNESCO th a nh n).ừ ậ
* Tham kh o ý ki n chuyên gia ả ế xây d ng các ch báo ự ỉ cho
t ng tiêu chí 7 giá tr s ng ừ ị ố c a ngủ ười già:
Trang 12M c đích: ụ đi tìm các bi u hi n c th v t ng giá tr s ngể ệ ụ ể ề ừ ị ố – tiêu chí đã thu đượ ởc trên b ng s tr giúp c a "s đ t duy"ằ ự ợ ủ ơ ồ ư
* Thi t k phi u đi u tra trên c s các tiêu chí và ch báoế ế ế ề ơ ở ỉ
đã thu được
M c đích: ụ tìm hi u th c tr ng giá tr s ng và các y u tể ự ạ ị ố ế ố
nh h ng đ n s hình thành và phát tri n c a nó ng i già
* Ti n hành tham kh o ý ki n chuyên gia ch nh s a phi uế ả ế ỉ ử ế
đi u tra sau khi đề ược thi t k :ế ế
M c đích: ụ ti n hành ch nh s a l n 1 trên c s tìm raế ỉ ử ầ ơ ở
nh ng n i dung ch a ữ ộ ư
* Đi u tra th theo phi u đã ch nh s a:ề ử ế ỉ ử
M c đích: ụ đánh giá đ tin c y, đ hi u l c c a phi u đi uộ ậ ộ ệ ự ủ ế ề tra, h s tệ ố ương quan r gi a các ch báo và xác đ nh th i gian hoànữ ỉ ị ờ thành phi u có th (lế ể ượng th i gian ng n nh t và dài nh t). Trênờ ắ ấ ấ
c s đó, ti n hành ch nh s a l n 2, hoàn thi n phi u đ ti n hànhơ ở ế ỉ ử ầ ệ ế ể ế
đi u tra chính th c:ề ứ
* Đi u tra chính th c theo phi u hoàn ch nhề ứ ế ỉ
M c đích: ụ tìm hi u th c tr ng giá tr s ng c a ngể ự ạ ị ố ủ ười già và các y u t nh hế ố ả ưởng đ n s hình thành và phát tri n giá tr s ngế ự ể ị ố
c a h ủ ọ
3.2.2.2. Phương pháp tham kh o ý ki n chuyên giaả ế
M c đích: ụ đ nh hị ướng nghiên c u, xác đ nh phứ ị ương pháp
lu n, xây d ng c s lý lu n, xác đ nh các tiêu chí, các ch báo,ậ ự ơ ở ậ ị ỉ thi t k phi u đi u tra, v.v cế ế ế ề ủa đ tài.ề
3.2.2.3. Phương pháp ph ng v n sâuỏ ấ
M c đích: ụ thu th p, b sung và làm rõ h n nh ng thông tinậ ổ ơ ữ
đã thu đượ ừc t kh o sát trên di n r ng. Có nh ng d li u ph c vả ệ ộ ữ ữ ệ ụ ụ cho phương pháp phân tích chân dung tâm lý đi n hình và t v n.ể ư ấ
Trang 133.2.2.5. Phương pháp t v n cá nhânư ấ
M c đích: ụ giúp 02 khách th và con ru t c a h , nh n th cể ộ ủ ọ ậ ứ
và t tháo g nh ng v n đ đang g p ph i trong cu c s ng mà nhàự ỡ ữ ấ ề ặ ả ộ ố nghiên c u đã phát hi n ra trong quá trình khách th tham gia th oứ ệ ể ả
lu n nhóm và trong quá trình nhà nghiên c u tham gia sinh ho t câuậ ứ ạ
l c b ngạ ộ ười cao tu i cùng v i h ổ ớ ọ
3.2.2.6. Phương pháp nghiên c u chân dung tâm lý đi n hìnhứ ể
M c đích: ụ tìm ra được giá tr s ng c a ngị ố ủ ười già, các y uế
t tác đ ng đ n s hình thành và phát tri n giá tr s ng c a t ngố ộ ế ự ể ị ố ủ ừ
trường h p đi n hình.ợ ể
3.2.2.7. Phương pháp x lý k t qu nghiên c u b ng th ng kê toánử ế ả ứ ằ ố
h c ọ
M c đích: ụ phân tích đ tin c y, đ giá tr , đ tộ ậ ộ ị ộ ương quan
gi a các bi u hi n v giá tr s ng và các y u t tác đ ng, các bi nữ ể ệ ề ị ố ế ố ộ ế
v gi i tính, trình đ h c v n, tu i, khu v c, ngh nghi p, v.v ề ớ ộ ọ ấ ổ ự ề ệ
Cách cho đi m và x p lo i đánh giá chung ể ế ạ
IV Hoàn toàn đúng, hoàn toàn đ ng ý, r t th ồ ấ ườ ng xuyên
4 đi m ể
III Đúng, đ ng ý, th ồ ườ ng xuyên 3 đi m ể
II Đúng m t ph n, ít đ ng ý, th nh tho ng 2 đi m ộ ầ ồ ỉ ả ể
I Hoàn toàn không đúng, hoàn toàn không đ ng ý, không ồ bao gi 1 đi m ờ ể
Trang 14D a vào công th c [(4 1):4 = 0,75], tìm ra đ nh kho ngự ứ ị ả giá tr s ng c a ngị ố ủ ười già c th nh sau:ụ ể ư
i) M c 4: r t ứ ấ
cao
3,25 ÷ 4,00
iii) M c 2: trung ứ bình
1,73 ÷ 2,48 ii) M c 3: cao ứ
2,49 ÷ 3,24
iv) M c 1: th p ứ ấ 1,00 ÷
1,72
Trang 15K T QU NGHIÊN C U TH C TR NG GIÁ TR S NGẾ Ả Ứ Ự Ạ Ị Ố
C A NGỦ ƯỜI GIÀ VI T NAMỆ
4.1. Th c tr ng 7 giá tr s ng c th c a ng ự ạ ị ố ụ ể ủ ườ i già Vi t Nam ệ
4.1.1. Giá tr s ng h nh phúcị ố ạ
Có s th ng nh t cao trong nh n th c, thái đ và hành viự ố ấ ậ ứ ộ
c a ngủ ười già v giá tr s ng h nh phúc. Con s đ nh lề ị ố ạ ố ị ượng v =ề Ʃ 3,38 v i ĐLC = 0,27 và ớ ± 1σ ch y t 3,11 ÷ 3,65 (chi m 69,1%ạ ừ ế khách th ) cho th y, ý ki n l a ch n c a khách th nghiên c u vể ấ ế ự ọ ủ ể ứ ề giá tr s ng h nh phúc có đ t p trung cao và n m trên đị ố ạ ộ ậ ằ ường cong phân b chu n. ố ẩ Đi u này đề ược hi n th nh sau:ể ị ư
Bi u đ 4.4. Phân b ý ki n c a ng ể ồ ố ế ủ ườ i già v giá tr s ng h nh ề ị ố ạ
phúc
4.1.2. Giá tr s ng tình yêu thị ố ương
Có s th ng nh t cao trong nh n th c, thái đ và hành viự ố ấ ậ ứ ộ
c a ngủ ười già. Đ c bi t, k t qu thu đặ ệ ế ả ược v = 3,29 v i ĐLC =ề Ʃ ớ 0,26 và ± 1 ch y t 3,03 ÷ 3,55 (chi m 69,2% khách th ) ch ngạ ừ ế ể ứ
t ý ki n l a ch n c a ngỏ ế ự ọ ủ ười già v giá tr s ng tình yêu thề ị ố ương có
đ t p trung cao và n m trên độ ậ ằ ường cong phân b chu n. Các conố ẩ
s trên đố ở ược th hi n bi u đ dể ệ ở ể ồ ưới đây: