Luận án nghiên cứu làm rõ những vấn đề lý luận và thực tiễn về bảo đảm tính liên tục và phát triển của đội ngũ cán bộ diện BTVTU quản lý ở ĐBSH giai đoạn hiện nay. Luận án đề xuất những giải pháp chủ yếu tiếp tục bảo đảm tính liên tục và phát triển của đội ngũ cán bộ này đến năm 2025.
Trang 1B O Đ M TÍNH LIÊN T C VÀ PHÁT TRI N Ả Ả Ụ Ể
C A Đ I NGŨ CÁN B DI N BAN TH Ủ Ộ Ộ Ệ ƯỜ NG V Ụ
Trang 2HÀ N I 2015 Ộ
Công trình đ ượ c hoàn thành t i ạ
H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh ọ ệ ị ố ồ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c ẫ ọ : PGS,TS Đ Ng c Ninh ỗ ọ
Ph n bi n 1: ả ệ ………
………
Ph n bi n 2: ả ệ ………
……….
Ph n bi n 3: ả ệ ………
………
Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu n án c p ộ ồ ấ ậ ấ
H c vi n h p t i H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minhọ ệ ọ ạ ọ ệ ị ố ồ
vào h i … gi … ngày …. tháng …. năm 20… ồ ờ
Trang 3Có th tìm hi u lu n án t i Th vi n Qu c gia ể ể ậ ạ ư ệ ố
và Th vi n H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh ư ệ ọ ệ ị ố ồ
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Đ i ngũ cán b di n ban thộ ộ ệ ường v t nh y (BTVTU) qu n lýụ ỉ ủ ả
có vai trò đ c bi t quan tr ng đ i v i đ i ngũ cán b và th ng l iặ ệ ọ ố ớ ộ ộ ắ ợ
c a công cu c xây d ng ủ ộ ự CNXH nói chung và công cu c đ i m i nóiộ ổ ớ riêng. B o đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán b ch cóả ả ụ ể ủ ộ ộ ỉ
th đ t để ạ ược khi b o đ m đả ả ược tính liên t c và phát tri n c a đ iụ ể ủ ộ ngũ cán b di n ộ ệ BTVTU qu n lý các vùng, mi n trong cả ở ề ả
nướ Trong th i gian qua, các c p y, t ch c đ ng và đ i ngũ cánc ờ ấ ủ ổ ứ ả ộ
b , đ ng viên các t nh đ ng b ng sông H ng (ĐBSH) đã nh n th cộ ả ỉ ồ ằ ồ ậ ứ
rõ đi u này, đãề tích c c đ i m i công tác cán b Nh đó, đ i ngũự ổ ớ ộ ờ ộ cán b ộ di n ệ BTVTU qu n lýả được xây d ng có ch t lự ấ ượng, bướ c
đ u b o đ m ầ ả ả tính liên t c và phát tri n, là nhân t quy t đ nhụ ể ố ế ị
th ng l i công cu c đ i m i đ a phắ ợ ộ ổ ớ ở ị ương.
Tuy nhiên, so v i yêu c u c a công cu c đ i m i ĐBSH,ớ ầ ủ ộ ổ ớ ở
đ i ngũ cán b di n BTVTU qu n lý còn nhi u h n ch , y u kémộ ộ ệ ả ề ạ ế ế
và b t c p; tính liên t c và phát tri n còn ch a th c s đấ ậ ụ ể ư ự ự ược b oả
đ m Nghiên c u m t cách toàn di n, h th ng, tìm gi i phápả ứ ộ ệ ệ ố ả phát huy nh ng u đi m, kh c ph c khuy t đi m, h n ch , b oữ ư ể ắ ụ ế ể ạ ế ả
đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán b di n BTVTUả ụ ể ủ ộ ộ ệ
qu n lý ĐBSH đáp ng yêu c u công cu c đ i m i đ a phả ở ứ ầ ộ ổ ớ ở ị ươ ng
th t s là v n đ r t c n thi t và c p bách. ậ ự ấ ề ấ ầ ế ấ
Đ góp ph n lu n gi i v n đ c p thi t nêu trên, tác gi ch nể ầ ậ ả ấ ề ấ ế ả ọ
và th c hi n ự ệ đ tài lu n án ti n sĩ ề ậ ế “B o đ m tính liên t c và phát ả ả ụ tri n c a đ i ngũ cán b di n ban th ể ủ ộ ộ ệ ườ ng v t nh y qu n lý ụ ỉ ủ ả ở
đ ng b ng sông H ng giai đo n hi n nay”. ồ ằ ồ ạ ệ
2. M c đích, nhi m v c a lu n án ụ ệ ụ ủ ậ
2.1. M c đích lu n án ụ ậ
Trang 5Trên c s nghiên c u làm rõ nh ng v n đ lý lu n và th cơ ở ứ ữ ấ ề ậ ự
ti n v b o đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán bễ ề ả ả ụ ể ủ ộ ộ
di n BTVTU qu n lý ĐBSH giai đo n hi n nay, lu n án đ xu tệ ả ở ạ ệ ậ ề ấ
nh ng gi i pháp ch y u ti p t c b o đ m tính liên t c và phátữ ả ủ ế ế ụ ả ả ụ tri n c a đ i ngũ cán b này đ n năm 2025.ể ủ ộ ộ ế
2.2. Nhi m v c a lu n án: ệ ụ ủ ậ T ng quan các công trình khoaổ
h c trong và ngoài nọ ước có liên quan đ n đ tài, ch rõ nh ng v nế ề ỉ ữ ấ
đ đã đề ược nghiên c u, nh ng n i dung lu n án c n ti p t c nghiênứ ữ ộ ậ ầ ế ụ
c u: Lu n gi i làm rõ nh ng v n đ c b n v lý lu n và th c ti nứ ậ ả ữ ấ ề ơ ả ề ậ ự ễ
v b o đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán b di nề ả ả ụ ể ủ ộ ộ ệ BTVTU qu n lý ĐBSH giai đo n hi n nay. Kh o sát, đánh giáả ở ạ ệ ả
th c tr ng b o đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán bự ạ ả ả ụ ể ủ ộ ộ
di n BTVTU qu n lý ĐBSH t năm 2005 đ n nay; ch ra u,ệ ả ở ở ừ ế ỉ ư khuy t đi m, nguyên nhân, kinh nghi m; Đ xu t m c tiêu, phế ể ệ ề ấ ụ ươ ng
hướng và nh ng gi i pháp ch y u, kh thi ti p t c b o đ m tínhữ ả ủ ế ả ế ụ ả ả liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán b di n BTVTU qu n lý ụ ể ủ ộ ộ ệ ả ở ĐBSH đ n năm 2025.ế
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u c a lu n ánạ ứ ủ ậ
3.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a lu n án ứ ủ ậ : Lu n án nghiênậ
c u vi c b o đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán bứ ệ ả ả ụ ể ủ ộ ộ
di n BTVTU qu n lý ĐBSH giai đo n hi n nay.ệ ả ở ạ ệ
3.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ : lu n án t p trung nghiên c u vi cậ ậ ứ ệ
b o đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán b di n BTVTUả ả ụ ể ủ ộ ộ ệ
y qu n lý các t nh c a ĐBSH t năm 2005 đ n năm 2014, ph ng
h ng, gi i pháp lu n án đ xu t có giá tr đ n năm 2025.ướ ả ậ ề ấ ị ế
4. C s lý lu n, th c ti n và phơ ở ậ ự ễ ương pháp nghiên c uứ
C s lý lu n: ơ ở ậ ch nghĩa Mác Lênin, t tủ ư ưởng H Chíồ Minh, quan đi m c a Đ ng ta v cán b và công tác cán b ể ủ ả ề ộ ộ
Trang 6 C s th c ti n: ơ ở ự ễ th c tr ng đ i ngũ cán b di n BTVTUự ạ ộ ộ ệ
qu n lý các t nh ĐBSH và vi c b o đ m tính liên t c, phát tri nả ở ỉ ệ ả ả ụ ể
c a đ i ngũ cán b di n BTVTU qu n lý vùng này trong nh ngủ ộ ộ ệ ả ở ữ năm qua
4.3. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ : Lu n án s d ng ph ngậ ử ụ ươ pháp lu n c a ch nghĩa MácLênin và các phậ ủ ủ ương pháp pháp: phân tích k t h p v i t ng h p; logic k t h p v i l ch s ; di nế ợ ớ ổ ợ ế ợ ớ ị ử ễ
d ch k t h p v i quy n p; đi u tra xã h i h c; chuyên gia, trong đóị ế ợ ớ ạ ề ộ ọ
đ c bi t chú tr ng phặ ệ ọ ương pháp kh o sát, t ng k t th c ti n.ả ổ ế ự ễ
5. Nh ng đóng góp m i v m t khoa h c c a lu n ánữ ớ ề ặ ọ ủ ậ
Khái ni m: ệ B o đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũả ả ụ ể ủ ộ cán b di n BTVTU qu n lý ĐBSH là toàn b ho t đ ng cộ ệ ả ở ộ ạ ộ ủa
t nh y, BTVTUỉ ủ , c p y, t ch c đ ng, cán b , đ ng viênấ ủ ổ ứ ả ộ ả , các tổ
ch c trong ứ h th ng chính tr (ệ ố ị HTCH) t t nh đ n c s và các l cừ ỉ ế ơ ở ự
lượng có liên quan th c hi n nh ng công vi c c n thi tự ệ ữ ệ ầ ế , t o nên ạ sự
bi n đ i ti n lên, n i ti p nhau, không giãn đo n v ế ổ ế ố ế ạ ề s lố ượ , cơ ng
c u, ấ ph m ch t, năng l c nh m nâng cao ẩ ấ ự ằ ch t lấ ượ đ i ngũ cánng ộ
b di n BTVTU qu n lý đáp ng yêu c u nhi m v chính tr c aộ ệ ả ứ ầ ệ ụ ị ủ
t nh.ỉ
Hai kinh nghi m v ệ ề b o đ m tính liên t c và phát tri n ả ả ụ ể
c a đ i ngũ cán b di n BTVTU qu n lý ĐBSH ủ ộ ộ ệ ả ở t năm 2005 đ n ừ ế nay: M t là, ộ BTVTU t p trung gi i quy t ậ ả ế có k t qu ế ả c c u đ iơ ấ ộ
ngũ cán bộ di nệ BTVTU qu n lý, nh t là c c u đ tu i, gi i tính,ả ấ ơ ấ ộ ổ ớ trình đ ộ ngành ngh đào t o ề ạ đ i ngũ cán b ộ ộ di nệ BTVTU qu n lýả
là nhân t quan tr ng hàng đ u ố ọ ầ b o đ m tính liên t c và phát tri nả ả ụ ể
c a đ i ngũ cán bủ ộ ộ di nệ BTVTU qu n lý.ả Hai là, coi tr ng ọ thu hút,
tr ng d ng nhân tài; k th a và phát huy nh ng kinh nghi mọ ụ ế ừ ữ ệ c aủ các th h cán b ti n nhi m m i t nh ế ệ ộ ề ệ ở ỗ ỉ s t o thu n l i trongẽ ạ ậ ợ
Trang 7b o đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán b di nả ả ụ ể ủ ộ ộ ệ BTVTU qu n lý. ả
Hai gi i pháp ti p t c b o đ m tính liên t c và phát tri n ả ế ụ ả ả ụ ể
c a đ i ngũ cán b ủ ộ ộ di n ệ BTVTU qu n lý ả ĐBSH ở : Th nh t, ứ ấ b oả
đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán b ả ụ ể ủ ộ ộ di nệ BTVTU
qu n lýả trong đ i m i, nâng cao ch t lổ ớ ấ ượng công tác quy ho ch cánạ
b ộ Th hai, ứ b o đ m tính liên t c và phát tri n ả ả ụ ể c a đ i ngũ cán bủ ộ ộ
di nệ BTVTU qu n lýả trong đào t o, b i dạ ồ ưỡng, luân chuy n, qu nể ả
lý, đánh giá, ki m tra, giám sát và th c hi n chính sách cán b ể ự ệ ộ
6. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a lu n án: ậ ự ễ ủ ậ Góp ph n làmầ
rõ nh ng v n đ lý lu n v ữ ấ ề ậ ề b o đ m tính liên t c và phát tri n ả ả ụ ể c aủ
đ i ngũ cán b ộ ộ di nệ BTVTU qu n lýả ĐBSH trong giai đo n hi nở ạ ệ nay. K t qu nghiên c u c a lu n án có th đ c dùng làm tài li uế ả ứ ủ ậ ể ượ ệ tham kh o cho các t nh y, các c p y ĐBSH trong ả ỉ ủ ấ ủ ở b o đ m tínhả ả liên t c và phát tri n ụ ể c a đ i ngũ cán b ủ ộ ộ di nệ BTVTU qu n lýả ; làm tài li u tham kh o, ph c v nghiên c u, gi ng d y, h c t p môn xâyệ ả ụ ụ ứ ả ạ ọ ậ
d ng Đ ng trong các tr ng chính tr t nh ĐBSH.ự ả ườ ị ỉ ở
7. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh oầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả
và ph l c, lu n án g m 4 chụ ụ ậ ồ ương, 9 ti t.ế
Chương 1 T NG QUAN Ổ CÁC CÔNG TRÌNH KHOA
H C Ọ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI LU N ÁNẾ Ề Ậ
1.1. CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H C Ọ ỞNƯỚC NGOÀI
Lu n án đã t ng quan k t qu nghiên c u m t s công trìnhậ ổ ế ả ứ ộ ố
c a các nhà khoa h c Trung Qu c và Lào v hai n i dung chính: ủ ọ ố ề ộ M t ộ
là, các công trình nghiên c u v c i cách công tác cán b , phát hi n,ứ ề ả ộ ệ đào t o, b i d ng nhân tàiạ ồ ưỡ . Hai là, các công trình nghiên c u v xâyứ ề
d ng đ i ngũ cán b lãnh đ o, qu n lý các ngành, đ a phự ộ ộ ạ ả ị ương, chỉ
Trang 8ra k t qu đ t đế ả ạ ược và nh ng đi m có giá tr tham kh o đ i v iữ ể ị ả ố ớ
lu n án. ậ
1.2. CÁC CÔNG TRÌNH KHOA H C Ọ ỞVI T NAMỆ
Lu n án đã t ng quan k t qu nghiên c u c a các công trìnhậ ổ ế ả ứ ủ khoa h c Vi t Nam v các n i dung: ọ ở ệ ề ộ M t là, ộ các công trình nghiên
c u v phát tri n lý lu n công tác cán b ứ ề ể ậ ộ Hai là, các công trình
nghiên c u v xây d ng đ i ngũ cán b lãnh đ o, qu n lý các c p,ứ ề ự ộ ộ ạ ả ấ
đ a phị ương. Ba là, các công trình nghiên c u v các khâu công tácứ ề cán b các khía c nh:ộ ở ạ t o ngu n, đào t o, b i dạ ồ ạ ồ ưỡng cán b lãnhộ
đ o, qu n lý; quy ho ch cán b lãnh đ o, qu n lý;ạ ả ạ ộ ạ ả luân chuy nể và chính sách cán bộ, ch ra k t qu đ t đỉ ế ả ạ ược và nh ng n i dung lu nữ ộ ậ
di n BTVTU qu n lý ĐBSH; ệ ả ở Th hai, ứ đánh giá th c tr ng b oự ạ ả
đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán b di n BTVTUả ụ ể ủ ộ ộ ệ
qu n lý ĐBSH t năm 2005 đ n nayả ở ừ ế v th c tr ng n i dung b oề ự ạ ộ ả
đ m và phả ương th c b o đ m, ứ ả ả ch ra u, khuy t đi m, nguyênỉ ư ế ể nhân, kinh nghi m; ệ Th ba, ứ đ xu t nh ng gi i pháp ch y u ti pề ấ ữ ả ủ ế ế
t c đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán b di nụ ả ụ ể ủ ộ ộ ệ BTVTU qu n lý ĐBSH đ n năm 2025.ả ở ế
Trang 9Ch ng 2ươ NH NG V N Đ LÝ LU N, TH C TI N V B OỮ Ấ Ề Ậ Ự Ễ Ề Ả
Đ M TÍNHẢ LIÊN T C VÀ PHÁT TRI N C A Đ I NGŨ CÁN BỤ Ể Ủ Ộ Ộ
DI NỆ BAN THƯỜNG V T NH Y Ụ Ỉ Ủ QU N LÝ Ả ỞĐ NG B NGỒ Ằ
SÔNG H NG Ồ GIAI ĐO N HI N NAYẠ Ệ
2.1. CÁC T NH, Ỉ BAN THƯỜNG V T NH YỤ Ỉ Ủ ỞĐ NG B NGỒ Ằ SÔNG H NGỒ VÀ Đ I NGŨ CÁN B DI N Ộ Ộ Ệ BAN THƯỜNG VỤ
Lu n án đã khái quát đ c đi m các t nh ĐBSH liên quanậ ặ ể ỉ ở
đ n đ tài lu n án, g m: đ c đi m t nhiên, kinh t , văn hóa, xãế ề ậ ồ ặ ể ự ế
c nhân chính tr BTVTU ĐBSH có ch c năng lãnh đ o các t ch cử ị ở ứ ạ ổ ứ
đ ng, đ i ngũ đ ng viên c a đ ng b t nh; lãnh đ o các t ch c trongả ộ ả ủ ả ộ ỉ ạ ổ ứ HTCT, các t ch c kinh t , xã h i và nhân dân trên đ a bàn t nh; lãnhổ ứ ế ộ ị ỉ
đ o các lĩnh v c đ i s ng c a xã h i; lãnh đ o công tác ki m tra,ạ ự ờ ố ủ ộ ạ ể giám sát.
Trang 10Nhi m v : ệ ụ 1) lãnh đ o, ch đ o th c hi n và ki m tra, giámạ ỉ ạ ự ệ ể sát vi c th c hi n Ngh quy t Đ i h i Đ ng các khóa, đ i h iệ ự ệ ị ế ạ ộ ả ạ ộ
đ ng b t nh, ch th , ngh quy t c a Đ ng, c a t nh y. 2)ả ộ ỉ ỉ ị ị ế ủ ả ủ ỉ ủ đ nhị
h ng phát tri n các ngành kinh t mũi nh n, tr ng tâm và nh ng v nướ ể ế ọ ọ ữ ấ
đ xã h i quan tr ng; 3) ề ộ ọ xem xét và cho ý ki n các chế ương trình, kế
ho ch, đ án v c th hóa các ch trạ ề ề ụ ể ủ ương, chính sách c a Đ ng,ủ ả Nhà nước v phát tri n kinh t xã h i 4) xây d ng chề ể ế ộ ự ương trình công tác h ng năm c a t nh y; chu n b n i dung và quy t đ nhằ ủ ỉ ủ ẩ ị ộ ế ị tri u t p h i ngh t nh y thệ ậ ộ ị ỉ ủ ường l và b t thệ ấ ường; thay m t t nhặ ỉ
y báo cáo B Chính tr , Ban Bí th v công tác c a đ ng b t nh
và thông báo v i c p y, t ch c đ ng tr c thu c; chu n b các dớ ấ ủ ổ ứ ả ự ộ ẩ ị ự
th o văn ki n và đ án nhân s đ i h i đ i bi u đ ng b t nh trìnhả ệ ề ự ạ ộ ạ ể ả ộ ỉ
t nh y. ỉ ủ
* Vai trò:M t là, ộ BTVTU là l c lự ượng lãnh đ o, ch đ o th cạ ỉ ạ ự
hi n các ngh quy t, quy t đ nh c a các k h p t nh y v phátệ ị ế ế ị ủ ỳ ọ ỉ ủ ề tri n kinh t xã h i, QPAN, b o đ m cho các ngh quy t, quy tể ế ộ ả ả ị ế ế
đ nh y đị ấ ược th c hi n; ự ệ Hai là, tr c ti p lãnh đ o, ch đ o th cự ế ạ ỉ ạ ự
hi n các ngh quy t, quy t đ nh c a các k h p t nh y v công tácệ ị ế ế ị ủ ỳ ọ ỉ ủ ề xây d ng đ ng b t nh, b o đ m cho các ngh quy t, quy t đ nhự ả ộ ỉ ả ả ị ế ế ị
y, đ c th c hi n th ng l i;
ấ ượ ự ệ ắ ợ Ba là, tr c ti p lãnh đ o, ch đ o,ự ế ạ ỉ ạ
ki m tra vi c th c hi n các ngh quy t, quy t đ nh c a t nh y vể ệ ự ệ ị ế ế ị ủ ỉ ủ ề xây d ng và ho t đ ng c a các t ch c trong HTCT t t nh đ n cự ạ ộ ủ ổ ứ ừ ỉ ế ơ
s ; ở B n là, ố thay m t t nh y ti p nh n các ch th , s ch đ o c aặ ỉ ủ ế ậ ỉ ị ự ỉ ạ ủ
B Chính tr , Ban Bí th , các ban tham m u c a Đ ng đ tri nộ ị ư ư ủ ả ể ể khai th c hi n, báo cáo lên c p trên v ho t đ ng c a t nh y,ự ệ ấ ề ạ ộ ủ ỉ ủ
đ ng b t nh theo quy đ nh.ả ộ ỉ ị
Trang 112.1.2. Đ i ngũ cán b di n ban th ng v t nh y qu n lý ộ ộ ệ ườ ụ ỉ ủ ả ở
đ ng b ng sông H ng khái ni m, ch c năng, nhi m v , vai trò vàồ ằ ồ ệ ứ ệ ụ
đ c đi mặ ể
Khái ni m: ệ Đ i ngũ cán b di n BTVTU qu n lý ĐBSH là ộ ộ ệ ả ở
t p h p nh ng cán b di n BTVTU qu n lý, ho t đ ng theo ch c ậ ợ ữ ộ ệ ả ạ ộ ứ trách, nhi m v c a t ng cán b , t o thành ho t đ ng t ng th c a ệ ụ ủ ừ ộ ạ ạ ộ ổ ể ủ
đ i ngũ cán b nh m th c hi n th ng l i nhi m v phát tri n kinh t ộ ộ ằ ự ệ ắ ợ ệ ụ ể ế
xã h i, qu c phòng, an ninh, công tác xây d ng Đ ng, xây d ng ộ ố ự ả ự HTCT c a t ng t nh ủ ừ ỉ
Ch c năng ứ ch y u c a đ i ngũ cán b di n BTVTU qu nủ ế ủ ộ ộ ệ ả
lý các t nh ĐBSH là lãnh đ o, qu n lý. ở ỉ ạ ả Nhi m v ệ ụ: xác đ nh m cị ụ tiêu, phương hướng và gi i pháp th c hi n ch c năng, nhi m vả ự ệ ứ ệ ụ chung đ t k t qu , trạ ế ả ước h t là nhi m v chính tr c a c quan, đ nế ệ ụ ị ủ ơ ơ
v B trí, phân công cán b , công ch c trong c quan, đ n v Tuyênị ố ộ ứ ơ ơ ị truy n, c vũ, đ ng viên cán b , công ch c tích c c th c hi n ch cề ổ ộ ộ ứ ự ự ệ ứ trách, nhi m ệ v đ c giao và nhi m v chính tr c a c quan, đ n v ụ ượ ệ ụ ị ủ ơ ơ ị
Ki n toàn t ch c b máy, cán b và xây d ng đ i ngũ cán b , côngệ ổ ứ ộ ộ ự ộ ộ
ch c d i quy n có ch t l ng, b o đ m th c hi n th ng l i nhi mứ ướ ề ấ ượ ả ả ự ệ ắ ợ ệ
v đ c giao. ụ ượ
Vai trò c a đ i ngũ cán b di n ban th ủ ộ ộ ệ ườ ng v t nh y ụ ỉ ủ
qu n lý ả ở đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ : M t là, ộ tr c ti p ho c tham giaự ế ặ xây d ng các ch tr ng, ngh quy t, ch ng trình, k ho ch phátự ủ ươ ị ế ươ ế ạ tri n kinh t xã h i, qu c phòng, an ninh c a t nh, các ngh quy t,ể ế ộ ố ủ ỉ ị ế quy t đ nh v th c hi n ch c năng, nhi m v c a c quan, đ n v hế ị ề ự ệ ứ ệ ụ ủ ơ ơ ị ọ
ph trách; ụ Hai là, là l c l ng nòng c t tri n khai, t ch c th c hi nự ượ ố ể ổ ứ ự ệ
đ ng l i, ch tr ng Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà n c vàườ ố ủ ươ ả ậ ủ ướ các ch ng trình, k ho ch, đ án công tác c a t nh, huy n trên cácươ ế ạ ề ủ ỉ ệ lĩnh v c đ i s ng xã h i, nâng cao đ i s ng nhân dân; ự ờ ố ộ ờ ố Ba là, nòng c tố
Trang 12trong xây d ng, c ng c , ki n toàn HTCT đ a ph ng đáp ng yêuự ủ ố ệ ở ị ươ ứ
c u nhi m v đ c giao; ầ ệ ụ ượ B n là, ố h t nhân c a kh i đoàn k t th ngạ ủ ố ế ố
nh t trong đ ng b , trong HTCT và đoàn k t nhân dân đ a ph ng,ấ ả ộ ế ở ị ươ tăng c ng m i quan h m t thi t gi a Đ ng v i nhân dân; ườ ố ệ ậ ế ữ ả ớ Năm là,
l c l ng nòng c t xây d ng đ i ngũ cán b c a đ a ph ng, đ n vự ượ ố ự ộ ộ ủ ị ươ ơ ị
và là ngu n cán b lãnh đ o, qu n lý c a các c quan c p trên.ồ ộ ạ ả ủ ơ ấ
2.1.2.4. Đ c đi m c a đ i ngũ cán b di n ban th ặ ể ủ ộ ộ ệ ườ ng v ụ
t nh y qu n lý ỉ ủ ả ở đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ : Th nh t ứ ấ , h u h t cán bầ ế ộ
di n BTVTU qu n lý các t nh ĐBSH là ng i đ a ph ng, m t s ítệ ả ở ỉ ườ ị ươ ộ ố cán b là ng i t các vùng, mi n khác; ộ ườ ừ ề Th hai ứ , ph n l n cán bầ ớ ộ
tr ng thành t c s , có kinh nghi m lãnh đ o s n xu t nôngưở ừ ơ ở ệ ạ ả ấ nghi p, nh t là thâm canh lúa n c, song nhi u cán b còn h n chệ ấ ướ ề ộ ạ ế
v kinh nghi m lãnh đ o các lĩnh v c khác, nh t là lãnh đ o CNH,ề ệ ạ ự ấ ạ HĐH nông nghi p, nông thôn; ệ Th ba ứ , đa s cán b đ c đào t o cố ộ ượ ạ ơ
b n, h th ng, có trình đ m i m t khá cao; năng đ ng, trách nhi mả ệ ố ộ ọ ặ ộ ệ trong công vi c; đ i ngũ cán b đã đ c tr hóa m t b c; ệ ộ ộ ượ ẻ ộ ướ Th t , ứ ư
đ i ngũ cán b đ c th a h ng các giá tr văn hóa, truy n th ngộ ộ ượ ừ ưở ị ề ố cách m ng c a các th h cán b ti n nhi m; song khá nhi u cán bạ ủ ế ệ ộ ề ệ ề ộ còn ch u s chi ph i c a cách nghĩ, t m nhìn c a ng i s n xu t nh ,ị ự ố ủ ầ ủ ườ ả ấ ỏ
ti u nông, phong cách làm vi c c a c a th i k th c hi n c chể ệ ủ ủ ờ ỳ ự ệ ơ ế hành chính t p trung, bao c p và quan h huy t th ng, truy n th ngậ ấ ệ ế ố ề ố làng, xã
2.2 TÍNH LIÊN T C, PHÁT TRI N VÀ B O Đ MỤ Ể Ả Ả TÍNH LIÊN T C, PHÁT TRI N C A Đ I NGŨ CÁN BỤ Ể Ủ Ộ Ộ
DI N BAN THỆ ƯỜNG V T NH Y QU N LÝ Đ NGỤ Ỉ Ủ Ả Ở Ồ
B NG SÔNG H NG KHÁI NI M, VAI TRÒ, N I DUNG,Ằ Ồ Ệ Ộ
PHƯƠNG TH C Ứ
Trang 132.2.1. Khái ni m tính liên t c, phát tri n và b o đ m tínhệ ụ ể ả ả liên t c, phát tri n c a đ i ngũ cán b di n ụ ể ủ ộ ộ ệ ban thường v t nhụ ỉ y
ủ qu n lý ả ởđ ng b ng sông H ngồ ằ ồ
Tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán b di n BTVTUụ ể ủ ộ ộ ệ
qu n lý các t nh ĐBSH, g m: tả ở ỉ ồ ính liên t c và phát tri n v ụ ể ề số
l ượ ng cán b di n BTVTU qu n lý; tính liên t c và phát tri n v ộ ệ ả ụ ể ề
c c u đ i ngũ cán b di n BTVTU qu n lý; tính liên t c và phát ơ ấ ộ ộ ệ ả ụ tri n v ể ề ph m ch t và năng l c đ i ngũ cán b ; ph m ch t c a ẩ ấ ự ộ ộ ẩ ấ ủ
đ i ngũ cán b ộ ộ; Năng l c c a đ i ngũ cán b ự ủ ộ ộ
B o đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán bả ả ụ ể ủ ộ ộ
di n BTVTU qu n lý ĐBSH là toàn b ho t đ ng c a t nh y,ệ ả ở ộ ạ ộ ủ ỉ ủ BTVTU, c p y, t ch c đ ng, cán b , đ ng viên, các t ch cấ ủ ổ ứ ả ộ ả ổ ứ trong HTCH t t nh đ n c s và các l c lừ ỉ ế ơ ở ự ượng có liên quan th cự
hi n nh ng công vi c c n thi t, t o nên s bi n đ i ti n lên, n iệ ữ ệ ầ ế ạ ự ế ổ ế ố
ti p nhau, không giãn đo n v s lế ạ ề ố ượng, c c u, ph m ch t, năngơ ấ ẩ ấ
l c nh m nâng cao ch t lự ằ ấ ượng đ i ngũ cán b di n BTVTU qu nộ ộ ệ ả
lý ĐBSH đáp ng yêu c u nhi m v chính tr c a t nh.ở ứ ầ ệ ụ ị ủ ỉ
Vai trò c a ủ b o đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ ả ả ụ ể ủ ộ cán b di n BTVTU qu n lý ĐBSH: ộ ệ ả ở M t là, ộ góp ph n nâng caoầ
nh n th c, trách nhi m c a t nh y, BTVTU, các c p y, cán b ,ậ ứ ệ ủ ỉ ủ ấ ủ ộ
đ ng viên v công tác cán b ả ề ộ Hai là, góp ph n quan tr ng nâng caoầ ọ
ch t l ng công tác cán b c a các t nh y. ấ ượ ộ ủ ỉ ủ Ba là, là nhân t r t quanố ấ
tr ng h n ch và kh c ph c d n s h t h ng, th m chí th a v sọ ạ ế ắ ụ ầ ự ụ ẫ ậ ừ ề ố
l ng, s kém h p lý v c c u và s gi m sút v ph m ch t, năngượ ự ợ ề ơ ấ ự ả ề ẩ ấ
l c c a cán b , b o đ m s chuy n ti p liên t c, v ng vàng gi a cácự ủ ộ ả ả ự ể ế ụ ữ ữ
th h cán b c a t nh. ế ệ ộ ủ ỉ B n là ố góp ph n nâng cao ch t l ng đ i ngũầ ấ ượ ộ cán b ộ
Trang 142.2.2. N i dung b o đ m tính liên t c và phát tri n c aộ ả ả ụ ể ủ
đ i ngũ cán b di n ban thộ ộ ệ ường v t nh y qu n lý ụ ỉ ủ ả ở đ ngồ
b ng sông H ngằ ồ : M t là ộ , b o đ m tính liên t c và phát tri n v sả ả ụ ể ề ố
lượng cán b di n BTVTU qu n lý ĐBSH; ộ ệ ả ở Hai là, b o đ m tínhả ả liên t c và phát tri n v c c u đ i ngũ cán b di n BTVTU qu nụ ể ề ơ ấ ộ ộ ệ ả
lý; Ba là, b o đ m tính liên t c và phát tri n v ph m ch t, năngả ả ụ ể ề ẩ ấ
l c, phong cách làm vi c, ý th c t ch c k lu t c a đ i ngũ cánự ệ ứ ổ ứ ỷ ậ ủ ộ
b di n BTVTU qu n lý. ộ ệ ả
2.2.3. Phương th c b o đ m tính liên t c và phát tri nứ ả ả ụ ể
c a đ i ngũ cán b di n ban thủ ộ ộ ệ ường v t nh y qu n lý ụ ỉ ủ ả ởđ ngồ
b ng sông H ngằ ồ : Th nh t ứ ấ , b ng vi c c th hóa tiêu chu n ch cằ ệ ụ ể ẩ ứ danh cán b di n BTVTU qu n lý làm c s đ ti n hành các ho tộ ệ ả ơ ở ể ế ạ
đ ng th c b o đ m tính liên t c và phát tri n c a đ i ngũ cán bộ ứ ả ả ụ ể ủ ộ ộ
di n ban thệ ường v t nh y qu n lý; ụ ỉ ủ ả Th hai, ứ trong xác đ nh c c uị ơ ấ
đ i ngũ cán b ; ộ ộ Th ba ứ , b ng công tác t o ngu n và xây d ng quyằ ạ ồ ự
ho ch cán b ; ạ ộ Th t ứ ư, trong đào t o, b i d ng và luân chuy n cánạ ồ ưỡ ể
b và vi c t h c t p, t rèn luy n c a cán b ; ộ ệ ự ọ ậ ự ệ ủ ộ Th năm ứ , trong bố trí, s d ng, qu n lý, ki m tra, giám sát, đánh giá, khen thử ụ ả ể ưởng, kỷ
lu t cán b và th c hi n chính sách cán b ; ậ ộ ự ệ ộ Th sáu ứ , phát huy vai trò, trách nhi m tham gia c a các t ch c trong HTCT, các t ch c cóệ ủ ổ ứ ổ ứ liên quan, tăng cường s ch đ o, t o thu n l i c a các ban, b ,ự ỉ ạ ạ ậ ợ ủ ộ đoàn th chính tr xã h i Trung ể ị ộ ở ương đ i v i b o đ m tính liênố ớ ả ả
t c và phát tri n c a đ i ngũ cán b di n BTVTU qu n lý ĐBSH.ụ ể ủ ộ ộ ệ ả ở
Chương 3. B O Đ M TÍNH LIÊN T C, PHÁT TRI NẢ Ả Ụ Ể
C A Đ I NGŨ CÁN B DI N BAN THỦ Ộ Ộ Ệ ƯỜNG V T NH YỤ Ỉ Ủ
QU N LÝ Đ NG B NG SÔNG H NG TH C TR NG,Ả Ở Ồ Ằ Ồ Ự Ạ NGUYÊN NHÂN, KINH NGHI MỆ
Trang 153.1. TH C TR NG N I DUNG B O Đ M TÍNH LIÊNỰ Ạ Ộ Ả Ả
T C VÀ PHÁT TRI N C A Đ I NGŨ CÁN B DI N BANỤ Ể Ủ Ộ Ộ Ệ
THƯỜNG V T NH Y QU N LÝ Đ NG B NG SÔNGỤ Ỉ Ủ Ả Ở Ồ Ằ
di n BTVTU qu n lý, tính liên t c và phát tri n v s lệ ả ụ ể ề ố ượng cán
b v c b n đ t độ ề ơ ả ạ ược b o đ m, đ v s lả ả ủ ề ố ượng theo quy đ nhị
c a Đ ng, không có t nh nào vủ ả ỉ ượt quá 15 cán b ộ
3.1.1.2. B o đ m tính liên t c và phát tri n v c c u đ i ả ả ụ ể ề ơ ấ ộ ngũ cán b di n ban th ộ ệ ườ ng v t nh y qu n lý ụ ỉ ủ ả ở đ ng b ng ồ ằ sông H ng ồ : B o đ m tính liên t c và phát tri n v ả ả ụ ể ề c c u đ tu i, ơ ấ ộ ổ cán b di n BTVTU qu n ch y u có tu i đ i t 5155, tính đ nộ ệ ả ủ ế ổ ờ ừ ế năm 2014 có1991 cán b (chi m 64,12%); cán b có đ tu i đ i tộ ế ộ ộ ổ ờ ừ 4150 là 516 cán b (chi m 16,61%) và cán b có tu i đ i trên 55ộ ế ộ ổ ờ
tu i là 491 cán b (chi m 15,81%). So v i nhi m k 20052010, sổ ộ ế ớ ệ ỳ ố cán b di n BTVTU qu n lý nhi m k 20102015có đ tu i t 51ộ ệ ả ệ ỳ ộ ổ ừ
55 tăng 119 cán b ; s cán b có đ tu i t 4150 gi m 289 cán b ;ộ ố ộ ộ ổ ừ ả ộ
s cán b có đ tu i trên 55 tăng 312 cán b So v i đ u nhi m kố ộ ộ ổ ộ ớ ầ ệ ỳ 20102015, s cán b có đ tu i t 5155 tăng 107 cán b ; s cánố ộ ộ ổ ừ ộ ố
b có đ tu i t 4150 gi m 364 cán b ; s cán b có đ tu i trênộ ộ ổ ừ ả ộ ố ộ ộ ổ
55 tăng 301 cán b ộ B o đ m tính liên t c và phát tri n v c c u ả ả ụ ể ề ơ ấ
gi i tính: ớ Ở ph n l n các t nh t l cán b là n chi m kho ng tầ ớ ỉ ỷ ệ ộ ữ ế ả ừ 10% đ n trên 14%, g n đ t m c quy đ nh c a Trung ng (15 20%).ế ầ ạ ứ ị ủ ươ
Đ n tháng 112014, chín t nh có 332 cán b di n BTVTU qu n lý làế ở ỉ ộ ệ ả
n , chi m 10,69%, tăng 2,30 l n so v i đ u nhi m k 20102015 .Tữ ế ầ ớ ầ ệ ỳ ỷ