Bài thuyết trình phân tích và đánh giá được mức độ chấp nhận công nghệ của KH, nhận diện các yếu tố ảnh hưởng đến sự chấp nhận sử dụng dịch vụ E-Banking, từ đó ngân hàng có thể phát triển kế hoạch chiến lược tập trung chủ yếu vào nhóm đối tượng được xác định, cung cấp sản phẩm dịch vụ tốt hơn, cải thiện mối quan hệ với khách hàng.
Trang 1BA O CA O TÔ T NGHIÊP ́ ́ ́ ̣
LUÂN VĂN THAC SĨ ̣ ̣
Trang 2K T C U Đ TÀI Ế Ấ Ề
1
2 3 4 5
GI I THI U Đ TÀIỚ Ệ Ề
Trang 3I. GI I THI U Ớ Ệ
t i NHTMCP An ạ Bình Chi nhánh
Đ ng Nai” ồ đ c ượ chon la m nghiên ̣ ̀
c u ư ́
Trang 4 2.1.T ng quan v d ch v EBanking ổ ề ị ụ
2.2.Lý thuyê t va mô hình nghiên c u liên quan ́ ̀ ứ
2.2.1.Thuyê t hành vi ng ́ ườ i tiêu dung
2.2.8. Mô hình lý thuy t đ ế ượ ự c l a ch n làm n n cho NC ọ ề
2.3. Các nghiên c u tr ứ ướ c đây
2.3.1. Nghiên c u n ư ́ ươ ́ c ngoa i ̀
2.3.2. Nghiên c u trong n ư ́ ươ ́ c
II.C S LÝ THUY T VÀ CÁC NGHIÊN C U Ơ Ở Ế Ứ
TR ƯỚ C
Trang 5III. PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN
Trang 6MÔ HI NH NGHIÊN C U ĐÊ XUÂ T ̀ Ư ́ ̀ ́
Trang 7MÔ TA MÂ U KHAO SA T ̉ ̃ ̉ ́
IV. K T QU NGHIÊN C UTH O Ế Ả Ứ Ả
LU N Ậ
Trang 8MÔ TA MÂ U KHAO SA T ̉ ̃ ̉ ́
Trang 9KI M Đ NH Đ TIN C Y C A THANG ĐO (CRA) Ể Ị Ộ Ậ Ủ
Kênh Ti n l i ệ ợ
(TL)
N TB PS TQ CRA
A = 0.877TL1 13.6040 21.670 0.701 0.852
12.7240 22.458 0.657 0.847TL4
12.7560 22.225 0.686 0.840TL5 12.9040 21.348 0.735 0.828
Kiê n th c ́ ư ́ Internet (KT)
Trang 10KI M Đ NH Đ TIN C Y C A THANG ĐO (CRA) Ể Ị Ộ Ậ Ủ
N TB PS TQ CRA
A = 0.766TT1 14.360 13.870 0.674 0.673
tuyê n (TT) ́
N TB PS TQ CRA
A = 0.849TT1 11.096 10.392 0.710 0.799TT2 11.176 11.174 0.645 0.826TT3 11.176 10.836 0.685 0.809TT5 11.156 10.445 0.710 0.798
LÂ N ̀ 2
LÂ N ̀ 1
Trang 11N TB PS TQ CRA
A = 0.875BM1 14.272 16.930 0.747 0.837
Nhân th c ̣ ư ́
nhân (RR) ̣
Trang 12“Tr s KMO” ị ố 0.881
“Đ i l ạ ượ ng th ng ố
kê Bartlett’s (Bartlett’s Test of Sphericity)”
“Approx.
ChiSquare” 2863.579
Df 253 Sig 0.000
Trang 13BI N QUAN SÁTẾ H S T IỆ Ố Ả
1 2 3 4 5 BM2 0.843 BM1 0.840 BM4 0.838 BM3 0.752 BM5 0.662 TL3 0.839 TL1 0.797 TL2 0.795 TL4 0.780 TL5 0.752 KT1 0.813 KT5 0.808 KT4 0.783 KT2 0.771 KT3 0.736 TT1 0.829 TT5 0.815 TT3 0.806 TT2 0.787 RR2 0.780 RR3 0.766 RR4 0.764 RR1 0.639 Eigenvalues 6.886 2.593 2.432 2.152 1.442
PHƯƠNG SAI RÚT TRÍCH
Trang 14Ệ Ố Ả
CN1 0.829CN4 0.799CN3 0.788CN2 0.774Eigenvalues 2.546
Phương sai rút
trích 63.643%
K T QU Ế Ả
EFA CHO CÁC BI N Ế
PH Ụ
THU CỘ
Trang 16đ u có t ề ươ ng quan v i bi n ớ ế
đ a t t các các ư ấ
bi n nêu trên ế vào chay phân ̣ tích mô hình
h i quy ồ
PHÂN TÍCH T ƯƠ NG QUAN
Trang 17Model Unstandardized
Coefficients
Standardized Coefficients
Trang 18 Phân tích ph ươ ng sai ANOVA cho ra k t qu Sig = 0.000<0.05. ế ả
mô hình h i quy đa bi n là phù h p v i d li u đ ồ ế ợ ớ ữ ệ ượ c kh o ả sát.
PT h i quy có d ng: ồ ạ
Y = b + a1 X1+ a2X2+
a3 X3 + a4X4 + a5X5 Trong đó: Y= CN;
Đã chu n hóa: ẩ
Y = 0.262 X1 + 0.222 X2 + 0.159 X3 + 0.174 X4 – 0.289 X5
Trang 19CH P Ấ
NH N S Ậ Ử
D NG EB Ụ
Trang 20K t qu NC này r t nhi u l i ích cho NH trong vi c phân tích ế ả ấ ề ợ ệ
và đánh giá đ ượ c m c đ ch p nh n công ngh c a KH, nh n ứ ộ ấ ậ ệ ủ ậ
di n các y u t nh h ệ ế ố ả ưở ng đ n s ch p nh n s d ng d ch v ế ự ấ ậ ử ụ ị ụ EBanking, t đó NH có th phát tri n k ho ch chi n l ừ ể ể ế ạ ế ượ c
t p trung ch y u vào nhóm đ i t ậ ủ ế ố ượ ng đ ượ c xác đ nh, cung ị
c p s n ph m d ch v t t h n, c i thi n m i quan h v i KH ấ ả ẩ ị ụ ố ơ ả ệ ố ệ ớ
Trang 22H ƯỚ NG NGHIÊN C U TI P THEO TRONG T Ứ Ế ƯƠ NG LAI
Trang 23TRÂN TR NG CÁM N Ọ Ơ