Luận án xác định được đặc điểm lâm sàng, biểu hiện trên phim X quang, phân loại của u NBM xương hàm ở bệnh nhân người Việt Nam. Xác định được các hình thái mô bệnh học, đồng thời đánh giá giá trị và vai trò của xét nghiệm hoá mô miễn dịch (Ki-67) trong chẩn đoán và điều trị u NBM xương hàm; đây là nghiên cứu đầu tiên đánh giá đúng mức kết quả điều trị phẫu thuật u NBM xương hàm và các yếu tố liên quan đến kết quả điều trị bệnh lý này trên người Việt Nam.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ B QU C PHÒNGỘ Ố
VI N NGHIÊN C U KHOA H C Y DỆ Ứ Ọ ƯỢC LÂM SÀNG 108
Hu nh Văn D ỳ ươ ng
Hu nh Văn D ỳ ươ ng
NGHIÊN C U Ứ
NGHIÊN C U Ứ Đ C ĐI M LÂM SÀNG, XQUANG, Đ C ĐI M LÂM SÀNG, XQUANG, Ặ Ặ Ể Ể
GI I PH U B NH VÀ ĐÁNH GIÁ K T QU ĐI U TR Ả Ẫ Ệ Ế Ả Ề Ị
GI I PH U B NH VÀ ĐÁNH GIÁ K T QU ĐI U TR Ả Ẫ Ệ Ế Ả Ề Ị
U NGUYÊN BÀO MEN X ƯƠ NG HÀM
U NGUYÊN BÀO MEN X ƯƠ NG HÀM
CHUYÊN NGÀNH: RĂNG HÀM M TẶ
MÃ S : 62.72.06.01Ố
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ Y H C Ắ Ậ Ế Ọ
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ Y H C Ắ Ậ Ế Ọ
Trang 2HÀ N I2015Ộ
CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH T I Ạ
VI N NGHIÊN C U KHOA H C Y DỆ Ứ Ọ ƯỢC LÂM SÀNG 108
Ngườ ưới h ng d n khao h c:ẫ ọ
Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu n án c p trộ ồ ấ ậ ấ ường
vào h i: gi ngày tháng nămồ ờ
2
Trang 3Có th tìm hi u lu n án t i:ể ể ậ ạ
1 Th vi n Qu c Gia.ư ệ ố
2 Th vi n Vi n NCKH Y Dư ệ ệ ược Lâm Sàng 108
Trang 4Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
U nguyên bào men (Ameloblastoma) xương hàm (XH) là t nổ
thương lành thường g p vùng hàm m t. Trong đó, u xặ ở ặ ở ương hàm
dưới (XHD) thường g p h n xặ ơ ở ương hàm trên (XHT) B nh có đ cệ ặ
đi m ti n tri n âm th m, không đau, không nh hể ế ể ầ ả ưởng nhi u đ n ch cề ế ứ năng. Nh ng b nh nhân (BN) đ n mu n, u hu xữ ệ ế ộ ỷ ương xâm l n xungấ quanh, gây bi n d ng m t, nh hế ạ ặ ả ưởng ch c năng ăn, nhai, có th làứ ể nguyên nhân t vong. ử
Bên c nh đó, bi u hi n trên phim X quang khá ph c t p, thạ ể ệ ứ ạ ường là
th u quang nhi u hay m t h c, có khi h n h p, d ng t ong. Vi th c aấ ề ộ ố ỗ ợ ạ ổ ể ủ
u cũng có đ c đi m phong phú, đa d ng v i nhi u lo i t bào có ngu nặ ể ạ ớ ề ạ ế ồ
g c bi u mô t o men. Đi u này góp ph n làm sai ch n đoán gi i ph uố ể ạ ề ầ ẩ ả ẫ
b nh (GPB). V i s ti n b v hoá mô mi n d ch (HMMD), có nhi uệ ớ ự ế ộ ề ễ ị ề
ch t ch đi m khác nhau làm c i thi n tính chính xác c a ch n đoán. Tuyấ ỉ ể ả ệ ủ ẩ nhiên ch a có ho t ch t nào có đ đ tin c y, tính chuyên bi t tuy t đ iư ạ ấ ủ ộ ậ ệ ệ ố cho ch n đoán. Do đó, xác đ nh đúng b n ch t u này v n là v n đ khóẩ ị ả ấ ẫ ấ ề
đ i v i th y thu c.ố ớ ầ ố
V đi u tr , ph u thu t là ch y u, các gi i pháp khác nh x hayề ề ị ẫ ậ ủ ế ả ư ạ hoá tr ch h tr cho nh ng u to, di căn. Có nhi u cách ph u thu t đị ỉ ỗ ợ ữ ề ẫ ậ ượ c
áp d ng nh m thông u ra h c mi ng, c t u mài xụ ư ở ố ệ ắ ương quanh u, c tắ nguyên kh i, c t đo n xố ắ ạ ương có hay không ghép xương. Tuy nhiên, b nhệ
có th tái phát, xâm l n t i ch , th m chí di căn xa. Nên ch n phể ấ ạ ỗ ậ ọ ươ ngpháp đi u tr thích h p b nh lý này v n còn là v n đ đang tranh cãi. ề ị ợ ệ ẫ ấ ề
T i Vi t Nam, ạ ệ b nh này chi m 4,7% trong t ng s u vùng hàmệ ế ổ ố
m t, 77,4% trong t ng s u do răng. Đ ng th i, do tính ph c t p c a ti nặ ổ ố ồ ờ ứ ạ ủ ế tri n u, nên th c t cho th y v n còn nh ng trể ự ế ấ ẫ ữ ường h p ch a đợ ư ược ch nẩ đoán chính xác, có khi l m v i t n thầ ớ ổ ương nang hay d ng nang. Trạ ướ ctình hình đó, chúng tôi th c hi n đ tài nàyự ệ ề v i hai m c tiêu:ớ ụ
Trang 51. Mô t đ c đi m lâm sàng, X quang, gi i ph u b nh u NBM x ả ặ ể ả ẫ ệ ươ ng hàm.
2. Đánh giá k t qu đi u tr b nh lý trên ế ả ề ị ệ
Trang 6Ý NGHĨA TH C TI N VÀ ĐÓNG GÓP M IỰ Ễ Ớ
Ý NGHĨA TH C TI N VÀ ĐÓNG GÓP M IỰ Ễ Ớ
1 Xác đ nh đị ược đ c đi m lâm sàng, bi u hi n trên phim X quang,ặ ể ể ệ phân lo i c a u NBM xạ ủ ương hàm b nh nhân ngở ệ ười Vi t Nam.ệ
2 Xác đ nh đị ược các hình thái mô b nh h c, đ ng th i đánh giá giá trệ ọ ồ ờ ị
và vai trò c a xét nghi m hoá mô mi n d ch (Ki67) trong ch n đoánủ ệ ễ ị ẩ
và đi u tr u NBM xề ị ương hàm
3 Đây là nghiên c u đ u tiên đánh giá đúng m c k t qu đi u tr ph uứ ầ ứ ế ả ề ị ẫ thu t u NBM xậ ương hàm và các y u t liên quan đ n k t qu đi uế ố ế ế ả ề
tr b nh lý này trên ngị ệ ười Vi t Nam.ệ
C U TRÚC C A LU N ÁNẤ Ủ Ậ
Lu n án đ c trình bày trong 138 trang bao g m: đ t v n đ 2 trang,ậ ượ ồ ặ ấ ề
t ng quan tài li u 34 trang, đ i tổ ệ ố ượng và phương pháp nghiên c u 25ứ trang, k t qu nghiên c u 38 trang, bàn lu n 35 trang, k t lu n 3ế ả ứ ậ ế ậ trang, ki n ngh 1 trang.ế ị
Bên c nh đó, lu n án có 48 b ng, 12 bi u đ , 35 hình, 164 tài li uạ ậ ả ể ồ ệ tham kh o (12 tài li u ti ng Vi t, 152 tài li u ti ng Anh)ả ệ ế ệ ệ ế
Chương 1. T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
1.1.S hình thành và phát tri n m m răng, nguyên bào menự ể ầ
1.2.S hình thành và gi i ph u xự ả ẫ ương hàm
1.3.C ch b nh sinh c a u men xơ ế ệ ủ ương hàm
U NBM xương hàm đã được nghiên c u h n m t th p k qua,ứ ơ ộ ậ ỹ
nh ng c ch b nh sinh đ n nay v n ch a đư ơ ế ệ ế ẫ ư ược bi t rõ. Tuy nhiên, m tế ộ
s gi thuy t th y u t : ố ả ế ấ ừ
Trang 7(6) Viêm nhi m kéo dàiễ
1.4.Đ c đi m lâm sàng và X quangặ ể
1.4.1. Đ c đi m lâm sàngặ ể
U NBM xương hàm ti n tri n qua 3 giai đo n: ế ể ạ
Giai đo n s m: ạ ớ U ti n tri n r t ch m. Đây là giai đo n “im l ng”ế ể ấ ậ ạ ặ
c a b nh. U thủ ệ ường được phát hi n tình c khi khám s c kho răngệ ờ ứ ẻ
mi ng, hay ch p phim X quang ki m tra. Ch m m c răng khôn thệ ụ ể ậ ọ ườ ng
m mề Có loét niêm m c mi ng, răng lung lay, di l ch. Th nh tho ng uạ ệ ệ ỉ ả
b i nhi m, s ng, đau, dò m H ch vùng ít xu t hi n, tr phi có viêmộ ễ ư ủ ạ ấ ệ ừ nhi m.ễ
1.4.2. Đ c đi m X quangặ ể
U NBM có hình nh đa d ng trên phim X quang thả ạ ường quy, tuỳ giai đo n phát triên và s xâm l n mô xung quanh. Giai đo n s m, uạ ̉ ự ấ ạ ớ
d ng th u quang đ ng nh t, m t bu ng. Giai đo n mu n h n, bên trongạ ấ ồ ấ ộ ồ ạ ộ ơ
có nh ng bu ng th u quang nhi u vách ngăn. Các vách này cong, đôi khiữ ồ ấ ề
t o hình nh t ong, b t xà phòng. ạ ả ổ ọ
CTScan giúp ch n đoán b nh, đ nh hẩ ệ ị ướng can thi p khi u xâm l nệ ấ vùng lân c n nh sàn mi ng, h thái dậ ư ệ ố ương hay vùng dưới hàm. MRI giúp xác đ nh thị ương t n trong mô m m, đ c bi t u tái phát. ổ ề ặ ệ U NBM thể
hi n trên phim X quang tu lo i b nh: ệ ỳ ạ ệ
Trang 8(1) U đ c/nhi u bu ng: Th u quang m t hay đa hôc, ặ ề ồ ấ ộ ́ tròn hay oval,
b rõ có hay không tăng khoáng hoáờ ; xâm l n mô m m, tiêu chân răng;ấ ề
Thường XHD, ch y u vùng răng c i và cành cao.ở ủ ế ố
(2) U men m t bu ng: Chi m 515%, tu i BN tr h n u menộ ồ ế ổ ẻ ơ
đ c/đa bu ng, thặ ồ ường vùng răng c i XHD, th u quang m t h c gi ngở ố ấ ộ ố ố nang thân răng, 80% liên quan răng khôn hàm dưới ng m.ầ
(3) U men d ng dây ch ng x : g p c XHD và XHT, ít răngạ ằ ơ ặ ở ả ở
c i XHD, 50% u v a th u quang v a c n quang, có khi b không rõ.ố ừ ấ ừ ả ờ
1.5.Phân lo i ạ
Năm 2005, WHO đã x p lo i u NBM g m: ế ạ ồ
(1) U NBM đ c/nhi u bu ng.ặ ề ồ
(2) U NBM d ng dây ch ng x ạ ằ ơ
(3) U NBM m t bu ng.ộ ồ
(4) U NBM ngo i biên.ạ
(5) U NBM ác tính và ung th bi u mô NBM. ư ể
Trong đó, th ngo i biên r t hi m và không để ạ ấ ế ược kh o sát trongả nghiên c u này. ứ
1.6.Đ c đi m gi i ph u b nh và hoá mô mi n d chặ ể ả ẫ ệ ễ ị
1.6.1. Đ c đi m gi i ph u b nhặ ể ả ẫ ệ
V đ i th , u có đ c đi m thay đ i tu vào lo i và giai đo n b nh.ề ạ ể ặ ể ổ ỳ ạ ạ ệ
Thường t n thổ ương đượ ấc l y ra cùng m t ph n xộ ầ ương xung quanh. Giai
đo n đ u c a u, xạ ầ ủ ương xung quanh dày, ch c ắ Giai đo n mu n h n,ạ ộ ơ
xương còn l i m ng, có n i b phá hu , l toàn b vo bao hay thành màuạ ỏ ơ ị ỷ ộ ộ ̉
tr ng, dày. Thi t di n ngang thắ ế ệ ường là nh ng hay hang có vách ngănữ ổ
m ng, có th thông nhau qua khe. Trung tâm ch a d ch nhày, vàng hayỏ ể ứ ị vàng nh t, thinh thoang ch a đ y m tr ng, hôi.ạ ̉ ̉ ứ ầ ủ ắ
C u trúc đ c tr ng vi th c a u có hình nh đ c tr ng g m bi uấ ặ ư ể ủ ả ặ ư ồ ể
mô v i l p t bào đáy hình tr s p x p n i ti p nhau nh hình hàng rào,ớ ớ ế ụ ắ ế ố ế ư
Trang 9được g i là phân c c đ o ngọ ự ả ược. Trung tâm hay đ o u, các t bào hìnhả ế sao thoái hoá t o thành nh ng vi nangạ ữ Vùng ngo i vi là mô l ng l o t pạ ỏ ẻ ậ trung quanh nh ng đ o u này. Tuy nhiên, vi th c a b nh thữ ả ể ủ ệ ường thay
đ i b i m c đ bi t hoá, s p x p c a các t bào bi u mô, s đa d ngổ ở ứ ộ ệ ắ ế ủ ế ể ự ạ
c a mô đ m, và s thoái hoá c a các t bào.ủ ệ ự ủ ế
Hoá mô mi n d ch ễ ị
U NBM là t n thổ ương có ngu n gôc t c quan t o răng, đ c bi tồ ́ ừ ơ ạ ặ ệ
là men răng. Xác đ nh m c đ ho t đ ng c a t bào bi u mô đóng vai tròị ứ ộ ạ ộ ủ ế ể quan tr ng trong tiên lọ ượng đi u tr b nh. Giá tr c a HMMD trong ch nề ị ệ ị ủ ẩ đoán lâm sàng cũng nh b nh h c đã đư ệ ọ ược bàn đ n b i nhi u tác gi ế ở ề ả
Có nhi u d u n liên quan đ n quá trình tăng trề ấ ấ ế ưởng NBM nh :ư protein p53 và p21, TGF , các cytokeratins, s tăng s n xu tβ ự ả ấ cytokynine Tuy nhiên giá tr c a các d u n này thị ủ ấ ấ ường có nhi uề
dương tính gi cũng nh m c đ tin c y ch a cao. ả ư ứ ộ ậ ư Ki67 antigen là d uấ
n dùng trong ch n đoán u NBM x ng hàm đ xác đ nh m c đ tăng
trưởng t bào.ế
Ki67 antigen được mã hoá b i gene trên chromosome 10, xu tở ấ
hi n nhi u trong giai đo n phân bào G1, G2, đ c bi t S, không xu t hi nệ ề ạ ặ ệ ấ ệ khi t bào không ho t đ ng. Trế ạ ộ ước đây, biêu hiên Ki67 đ̉ ̣ ược nghiên c uứ trên các lát c t đông l nh. Ngày nay, có th phát hi n khang nguyên nayắ ạ ể ệ ́ ̀ qua mô b nh đệ ược c đ nh trên paraffin. Tuy nhiên, vai trò c a Ki67 đ iố ị ủ ố
v i u NBM cho đ n nay v n còn ch a rõ. ớ ế ẫ ư
1.7.Ch n đoán u men xẩ ương hàm
1.8.Đi u tr ề ị
1.8.1. Quan đi m phể ương pháp đi u trề ị
V đi u tr , m lây u là ch y u, tia x hay hoá tr h u nh khôngề ề ị ổ ́ ủ ế ạ ị ầ ư hiêu qua. ̣ ̉ Có 2 quan đi m ph u thu t u: b o t n xể ẫ ậ ả ồ ương hàm và tri t đ ệ ểĐiêu tri bao tôǹ ̣ ̉ ̀ xương hàm g m: ồ
Trang 10Bóc u: Tách, l y tr n t n thấ ọ ổ ương cùng v i bao ra kh i t ch cớ ỏ ổ ứ
xương, b o t n tính liên t c xả ồ ụ ương
N o vét u ạ : L y t n thấ ổ ương ra kh i xỏ ương b ng n o hay chia c t uằ ạ ắ thành m nh, b o t n tính liên t c xả ả ồ ụ ương
M c a s x ở ử ổ ươ : M x ng ở ương t o đạ ường thông n i tố ừ lông u rà
h c mi ng. Khi kích thố ệ ước u đ nh , có th l y toàn b u. ủ ỏ ể ấ ộ
Theo Nakamura (2002), u d ng nang hay đa nang nh , co thê mạ ỏ ́ ̉ ở
xương, dân l u dich ra ngoai. Đ n khi đ nh , l y toàn b u. N u b nh̃ ư ̣ ̀ ế ủ ỏ ấ ộ ế ệ không c i thi n thì c n đi u tr t n g c. Phả ệ ầ ề ị ậ ố ương pháp này ch y u dùngủ ế cho u d ng m t bu ng, hi u qu v n ch a đạ ộ ồ ệ ả ẫ ư ược ch ng minh m t cáchứ ộ
đ y đ ầ ủ
Đi u tr tri t đề ị ệ ể g m: ồ
C t đo n x ắ ạ ươ : g m loai b toàn b u cùng ph n b xung quanh ng ồ ̣ ỏ ộ ầ ờ
t 11,5cm xừ ương lanh t b u, có m t liên t c x̀ ư ờ ̀ ấ ụ ương hàm
C t u ch a b x ắ ừ ờ ươ , hay c t đo n x ng ắ ạ ươ ng hàm: được áp d ng tuụ ỳ vào kích thước, v trí, đ xâm l n c u uị ộ ấ ả T l tái phát khi áp d ngỷ ệ ụ
phương pháp đi u tr này không quá 25%. ề ị
1.8.2. K t qu đi u trế ả ề ị
Becelli R (2002) đã m 60 BN u men XHD, th y có 10% s BN cóổ ấ ố
bi n ch ng. ế ứ T i Nh t, Nakamura (2002) đã đi u tr cho 78 BN th y k tạ ậ ề ị ấ ế
qu t t chi m t l cao. Tả ố ế ỉ ệ ương t , t i Đài Loan, Chana (2004) đã đi u trự ạ ề ị cho 13 trường h p u men XHD b ng c t đo n xợ ằ ắ ạ ương và tái t o b ng v tạ ằ ạ
xương mác, th i gian theo dõi t 18 70 tháng, th y 100% đat k t qu t t.ờ ừ ấ ̣ ế ả ốLau (2006) đã kh o sát u NBM thê m t bu ng, theo dõi ít nh t 5ả ̉ ộ ồ ấ năm th y khi căt u ch a b , hay căt đoan xấ ́ ừ ờ ́ ̣ ương co kêt qua tôt là 96%, c t́ ́ ̉ ́ ắ
u kèm mài xương quanh u co kêt qua t t là 82%, boc u đ n thuân có kêt́ ́ ̉ ố ́ ơ ̀ ́ qua tôt là 69%. Tac gia cung th y kêt qua điêu tri tuy vào ph̉ ́ ́ ̉ ̃ ấ ́ ̉ ̀ ̣ ̀ ương phaṕ can thiêp. ̣
Trang 11T i Vi t Nam, u NBM đã đạ ệ ược đ c p nh Vũ Đ.M.(1999),ề ậ ư Nguy n Đ.P.(2000), Hu nh Đ.H.(2000), Nguy n T.M.P. 2009), Phan H.A.ễ ỳ ễ (2010), Đô T.T.(2010), Lê T.T.D.(2013). Nhìn chung, các báo cáo đã nêũ
được m t s v n đ v ch n đoán và đi u tr Tuy nhiên, đ n nay v nộ ố ấ ề ề ẩ ề ị ế ẫ còn ít nghiên c u mang tính h th ng, khoa h c v u này.ứ ệ ố ọ ề
Trang 12Chương 2. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1.Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u ứ
Đ i tố ượng là BN được ch n đoán u NBM xẩ ương hàm t i BV Răngạ Hàm M t TW TP HCM và B nh vi n TWQĐ 108 t 10/2010 đ nặ ệ ệ ừ ế 04/2014.
2.1.1. Tiêu chu n c a đ i tẩ ủ ố ượng nghiên c uứ
Tiêu chu n ch n m u.ẩ ọ ẫ BN được ch n nghiên c u khi: (1) ch nọ ứ ẩ đoán u NBM xương hàm; (2) không có t n thổ ương khác kèm theo t i ch ;ạ ỗ (3) đ s c kho cho phép m ; (4) đ ng ý tham gia nghiên c u.ủ ứ ẻ ổ ồ ứ
Tiêu chu n lo i tr : ẩ ạ ừ BN được tr khi: (1) không đáp ng đ y đừ ứ ầ ủ các tiêu chu n ch n l a nêu trên; (2) không tuân th đ y đ qui trình táiẩ ọ ự ủ ầ ủ khám; (3) không đ ng ý tham gia nghiên c u.ồ ứ
2.1.2. Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp là can thi p lâm sàng, mô t c t ngang không đ iệ ả ắ ố
ch ng, ti n c u các trứ ế ứ ường h p. ợ
Đ c đi m chung c a m u nghiên c u đặ ể ủ ẫ ứ ược thu th p g mậ ồ : (1)
Tu i, gi i tính; (2) Th i gian phát hi n b nh; (3) V i BN đã m trổ ớ ờ ệ ệ ớ ổ ướ ckhi khám thì thu th p s l n đã đậ ố ầ ược ph u thu t.ẫ ậ
Trang 13Đ c đi m lâm sàng đặ ể ược thu th p g m: ậ ồ (1) d u hi u toàn thân;ấ ệ (2) tri u ch ng c năng; (3) tri u ch ng th c th ệ ứ ơ ệ ứ ự ể
2.2.2. Đ c đi m X quangặ ể
BN được ch p X quang g m Panorama, Water's, Hirtz's, m t nhaiụ ồ ặ hàm dưới hay hàm trên, c t l p đi n toán (CTScanner) khi c n. Đ cắ ớ ệ ầ ặ
đi m X quang để ược thu th p g m v trí, kích thậ ồ ị ước, hình d ng, đ c đi mạ ặ ể
kh i u (m t bu ng, nhi u bu ng), ki u tiêu xố ộ ồ ề ồ ể ương, tiêu chân răng, răng liên quan đ n u, ế m i liên h c a u v i các c u trúc xung quanh. ố ệ ủ ớ ấ
2.3. Các phương pháp đi u tr ề ị
B ng 2.1. Mã hoá các phả ương pháp đi u trề ị
Phương pháp đi uề
Đi u tr b o t nề ị ả ồ
xương hàm M thông u vào h c mi ngở ố ệ A1
C t u, mài xắ ương quanh u A2
Đi u tr tri t đề ị ệ ể
C t nguyên kh i t n thắ ố ổ ương B1
C t đo n đ t n p tái t oắ ạ ặ ẹ ạ B2
C t đo n, ghép xắ ạ ương không m ch nuôiạ B3
C t đo n, ghép xắ ạ ương có m ch nuôiạ B4
Phương pháp A1 được áp d ngụ khi u: (1) BN tr , đi u tr l nở ẻ ề ị ầ
đ u; (2) d ng m t bu ng; (3) đầ ạ ộ ồ ường kính l n nh t trên phim X quang <3ớ ấ cm; (4) ch a hu toàn b c u trúc xư ỷ ộ ấ ương hàm.
Phương pháp A2 được áp d ng ụ khi u: (1) BN có s c kho t t;ở ứ ẻ ố (2) đường kính l n nh t trên phim X quang <5cm; (3) ch a hu toàn bớ ấ ư ỷ ộ
c u trúc xấ ương hàm; (4) không liên quan đ n mô xung quanh.ế
Phương pháp B1 được áp d ng ụ khi u: (1) BN có s c kho t t;ở ứ ẻ ố (2) đường kính l n nh t trên phim X quang <5cm; (3) xâm l n, hu ítớ ấ ấ ỷ
nh t m t b n xấ ộ ả ương hàm và còn m t b n xộ ả ương hay b dờ ưới XHD.
Phương pháp B2 được áp d ng ụ khi u: (1) BN l n tu i; (2) xâmở ớ ổ
l n, ph n xấ ầ ương còn l i không có kh năng b o t n, có nguy c gãyạ ả ả ồ ơ
xương b nh lý; (3) liên quan c u trúc xung quanh.ệ ấ
Trang 14Phương pháp B3 được áp d ng ụ khi u: (1) BN kho ; (2) đở ẻ ườ ngkính l n nh t trên phim X quang <5cm; (3) hu toàn b xớ ấ ỷ ộ ương hàm đe
do gãy xạ ương b nh lý; (4) không xâm l n mô m m, không viêm nhi m. ệ ấ ề ễ
Phương pháp B4 được áp d ng ụ khi u: (1) BN kho ; (2) đở ẻ ườ ngkính l n nh t trên phim X quang ≥5cm; (3) viêm nhi m, rò d ch; (4) xâmớ ấ ễ ị
l n, hu ít nh t m t b n xấ ỷ ấ ộ ả ương; (5) liên quan mô xung quanh; (6) tái phát
2.4. Quy trình ph u thu t ẫ ậ
2.4.1. Vô c mả
2.4.2. Đường r ch ph u thu tạ ẫ ậ
Đ i v i nhóm BN đố ớ ược đi u tr b o t n xề ị ả ồ ương hàm, đường r chạ
vi n l i hàm dề ợ ưới hay trên được áp d ng. V i nhóm BN đi u tr tri t đ ,ụ ớ ề ị ệ ể
đường r ch ngách l i, vùng dạ ợ ưới hàm, m XHT đở ược áp d ng.ụ
2.4.3. X lý kh i u và tái t o thi u h ngử ố ạ ế ổ
Phương pháp A1: T o đạ ường thông vào mi ng b ng ng d n l uệ ằ ố ẫ ư
nh a có đự ường kính 5 mm hay b ng khâu cu n mép niêm m c.ằ ộ ạ
Phương pháp A2: C t s ch u cùng v xung quanh, dung muiắ ạ ỏ ̀ ̃ khoan tron mai x̀ ̀ ương lanh xung quanh nhăm loai bo mô u con sot.̀ ̀ ̣ ̉ ̀ ́
Phương pháp B1: C t trên n n xắ ề ương lành, cách b u t 1 1,5ờ ừ
cm. V i BN tr , b xớ ẻ ờ ương m ng, đ t thêm n p nh m tránh gãy xỏ ặ ẹ ằ ươ ngsau m ổ
Phương pháp B2: C t theo đắ ường phát ho trên xạ ương lành cách
b u t 11,5cm, xác đ nh kh p răng ( BN còn răng), đ t n p ch u l cờ ừ ị ớ ở ặ ẹ ị ự 2.4 mm đ gi kho ng thi u h ng. ể ữ ả ế ổ
Phương pháp B3: C t đo n xắ ạ ương hàm theo đường phát ho cáchạ
b u t 11,5cm, xác đ nh kho ng m t xờ ừ ị ả ấ ương, đo và đ t n p, l y xặ ẹ ấ ươ ngmào ch u (theo k thu t ậ ỹ ậ Wolfe), ghép vào đo n xạ ương hàm thi u h ng. ế ổ
Phương pháp B4: C t xắ ương và u, chu n b n i ghép gi ng nhómẩ ị ơ ố
Trang 15B3, xác đ nh ph n khuy t h ng, đ t n p c đ n. L y v t xị ầ ế ổ ặ ẹ ố ị ấ ạ ương mác và ghép xương vào n i thi u h ng theo mô t b i Ebraheim (2001), vàơ ế ổ ả ở Nguy n Q. Đ c (2011).ễ ứ
2.4.4. Đ t d n l u và khâu v t mặ ẫ ư ế ổ
2.4.5. Theo dõi h u ph uậ ẫ
2.5. Xét nghi m gi i ph u b nh và hoá mô mi n d ch ệ ả ẫ ệ ễ ị
Mô được x lý t i khoa GPB, ử ạ BV Ch Rây hay BV TWQĐ 108.ợ ̃
2.5.1. Đ c đi m gi i ph u b nh ặ ể ả ẫ ệ
Chúng tôi thu th p: (1) Đ c đi m đ i th u; (2) Đ c đi m vi thậ ặ ể ạ ể ặ ể ể
g m s s p x p c a t bào, tính xâm l n c a t bào vào mô xung quanh,ồ ự ắ ế ủ ế ấ ủ ế tính ch t mô đ m theo ấ ệ phân lo i c a WHO (2005). ạ ủ
2.5.2. Đ c đi m hoá mô mi n d ch ặ ể ễ ị
Trong nghiên c u này, chúng tôi dùng Ki67 đ kh o sát m c đứ ể ả ứ ộ
ho t đ ng c a t bào u. ạ ộ ủ ế K t qu đ ế ả ượ c đánh giá âm khi ch có màu xanhỉ tím nhân, dở ương tính khi hi n di n kháng nguyên trên t bào u cho màuệ ệ ế vàng nâu nhân.ở
Đêm ti lê tê bao d́ ̉ ̣ ́ ̀ ươ ng tinh́ theo phương phap ́ labelling Index. Cać
tê bao u đ́ ̀ ược quan sat d́ ươi kinh hiên vi quang hoc, đ́ ́ ̉ ̣ ược đanh dâu và́ ́ đêm theo ĺ ược đô nh đ ngh c a Bologna (2008).̀ ư ề ị ủ
2.6. Đánh giá k t qu đi u tr ế ả ề ị
2.6.1. Đánh giá k t qu s m sau m (1 tu n đ n 10 ngày)ế ả ớ ổ ầ ế
T t:ố v t m li n, m t cân, không chay mau, không tê lế ổ ề ặ ̉ ́ ươ i,̃hôc m không nhi m khu n. Há mi ng t t, kh p c n đúng. Ṕ ổ ễ ẩ ệ ố ớ ắ him X quang th y b xấ ờ ương ghép thích h p v i b n n xợ ớ ờ ề ương hàm. Khi không ghép xương, xương còn l i phát tri n t t.ạ ể ố
Khá: hôc m không nhi m khu n, há mi ng h n ch Phim X́ ổ ễ ẩ ệ ạ ế quang th y b xấ ờ ương ghép thích h p v i b n n xợ ớ ờ ề ương hàm, không
bi n d ng m t. Khi ế ạ ặ không ghép xương, xương còn l i phát tri n khôngạ ể
t tố
Trang 16Kém: nhi m khu n ễ ẩ v t m , m t cân đ i m t, kh p c n sai, háế ổ ấ ố ặ ớ ắ
mi ng h n ch , th u quang không đ ng nh t trên phim X quang, ệ ạ ế ấ ồ ấ bờ
xương ghép l ch tr c v i b n n xệ ụ ớ ờ ề ương hàm
2.6.2. Đánh giá k t qu đi u tr xaế ả ề ị
K t h p các tiêu chí đánh giá đi u tr u NBM xế ợ ề ị ương hàm
c a ủ Becelli R (2002), Nguy n T.M.P (2009)ễ , và t o hình khuy tạ ế
h ng xổ ương c a ủ Nguy n Q.Đ c (2011)ễ ứ , chúng tôi đánh giá:
Sau 6 tháng
T t: ố không tai phat, v́ ́ ết m li n t t, s o đ p, há ng mổ ề ố ẹ ẹ ậ
mi ng bình thệ ường, kh p c n đúng, không tê lớ ắ ươi, ñ iêm m c trên u ítạ
x hóaơ Phim X quang th y b xấ ờ ương ghép th ng tr c v i b n nẳ ụ ớ ờ ề
xương hàm. N p gi kho ng tẹ ữ ả ương x ng kho ng xứ ả ương m t.ấ
Khá: không tai phat, s o đ p, không tê ĺ ́ ẹ ẹ ươi, há mi ng h ñ ệ ạ
ch , sai kh p c n. Phim X quang th y b xế ớ ắ ấ ờ ương ghép l ch tr c nhệ ụ ẹ
v i b n n xớ ờ ề ương hàm. Khi không ghép xương thì th y xấ ương còn
l i can không đ u. N p gi kho ng không tạ ề ẹ ữ ả ương x ng v i xứ ớ ươ ng
m t.ấ
Kém: có di ch ng, s o trung binh hay x u, tê lứ ẹ ̀ ấ ưỡi, niêm mac̣
x hoa, m t không cân, ha miêng han chê, kh p c n saiơ ́ ặ ́ ̣ ̣ ́ ớ ắ Phim X quang: có lo i xạ ương ghép hay n p gi kho ng.ẹ ữ ả
Sau 12 tháng
T t:ố không tai phat, ́ ́ s o đ p, há ng m mi ng bình thẹ ẹ ậ ệ ường,
kh p c n đúng, không tê lớ ắ ươ niêm m c ít x hóai, ̃ ạ ơ Phim X quang th yấ
b xờ ương ghép th ng tr c v i b n n xẳ ụ ớ ờ ề ương hàm. N p gi kho ngẹ ữ ả
tương x ng xứ ương m t.ấ
Khá: không tai phat, v t m li n t t, s o đ ṕ ́ ế ổ ề ố ẹ ẹ , m t cân, khôngặ
tê lươi, há mi ng h n ch , kh p c n sai. Phim X quang th y hình̃ ệ ạ ế ớ ắ ấ
nh x ng can li n, b x ng ghép l ch tr c nh v i b n n
xương hàm. N p gi kho ng không tẹ ữ ả ương x ng xứ ương m t.ấ