1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Kinh tế môi trường: Chương 4 - Nguyễn Ngọc Lan

70 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 4 - Kinh tế học về chất lượng môi trường. Sau khi học xong chương này người học sẽ nắm được: Chất lượng môi trường là gì? Tại sao chất lượng môi trường là hàng hóa? Ý nghĩa của việc coi chất lượng môi trường là hàng hóa? Thất bại thị trường đối với hàng hóa chất lượng môi trường? Cơ sở kinh tế của các công cụ kinh tế nhằm kiểm soát ô nhiễm môi trường? Mời các bạn cùng tham khảo. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

CH ƯƠ NG 4 KINH T  H C V   Ế Ọ Ề

CH T L Ấ ƯỢ NG MÔI TR ƯỜ NG

Trang 2

M c tiêu

+ Ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng là gì? T i sao ch t l ạ ấ ượ ng  môi tr ườ ng là hàng hóa? Ý nghĩa c a vi c coi ch t  ủ ệ ấ

l ượ ng môi tr ườ ng là hàng hóa?

+ Th t b i th  tr ấ ạ ị ườ ng đ i v i hàng hóa ch t l ố ớ ấ ượ ng  môi tr ườ ng? 

+ C  s  kinh t  c a các công c  kinh t  nh m ki m  ơ ở ế ủ ụ ế ằ ể

soát ô nhi m môi tr ễ ườ ng?

Trang 3

4.1.1. Khái ni m v  ch t l ệ ề ấ ượ ng môi tr ườ ng:

Ch t lấ ượng môi trường là m t thu t ng  đ ộ ậ ữ ượ c dùng đ  

nói đ n tr ng thái c a môi tr ế ạ ủ ườ ng t  nhiên

        Ch t lấ ượng môi trường đ ượ c th  hi n   kh  năng đáp  ể ệ ở ả

ng các yêu c u s ng, sinh ho t, s n xu t và các nhu c u 

khác c a con ng ủ ườ i. 

4.1. Nh n th c chung v  ch t l ậ ứ ề ấ ượ ng môi tr ườ ng:

Trang 4

4.1.2. Các v n đ  c  b n v  ch t l ấ ề ơ ả ề ấ ượ ng môi 

tr ườ ng:

* Ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng là hàng hóa  

Trang 5

         * Ch t lấ ượng môi trường là hàng hóa vì có đ  các tính 

ch t c a hàng hóa: ấ ủ

       ­ Ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng th a mãn các nhu c u c a con  ỏ ầ ủ

ng ườ i, trong đó quan tr ng nh t là nhu c u s ng và t n t i ọ ấ ầ ố ồ ạ

       ­ Ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng ngày nay có đ ượ c m t ph n là do  ộ ầ

lao đ ng s n xu t c a con ng ộ ả ấ ủ ườ ạ i t o ra.

         Khi xác đ nh đ ị ượ c các chi phí c a quá trình tái s n xu t  ủ ả ấ

ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng thì ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng có th  

thành s n ph m đ  trao đ i mua bán ả ẩ ể ổ

Trang 6

Ch t lấ ượng môi trường là hàng hóa đ c bi t:ặ ệ

­ Vi c hình thành do c  t  nhiên và con ng ệ ả ự ườ i.

­ Giá tr  s  d ng (công d ng) luôn c n thi t đ i v i  ị ử ụ ụ ầ ế ố ớ

con ng ườ i.

­ Giá c  luôn th p h n giá tr ả ấ ơ ị

­ Xu t hi n hi n t ấ ệ ệ ượ ng tiêu dùng không tr  ti n ả ề

Trang 7

Ý nghĩa c a vi c coi ch t lủ ệ ấ ượng môi trường là hàng 

Trang 8

4.1.3. M t s  tiêu th c đánh giá ch t l ộ ố ứ ấ ượ ng môi 

tr ườ ng:

    Có 2 tiêu th c đánh giá:   

       +  Tiêu chu n môi tr ẩ ườ   ng        +  Gi i h n sinh thái ớ ạ

Trang 9

    Tiêu chu n môi trẩ ường là gi i h n cho phép c a các  ớ ạ ủ

thông s  v  ch t l ố ề ấ ượ ng môi tr ườ ng xung quanh, v  

hàm l ượ ng c a ch t gây ô nhi m trong ch t th i, đ ủ ấ ễ ấ ả ượ

c  quan nhà n ơ ướ c có th m quy n quy đ nh làm căn c   ẩ ề ị ứ

đ  qu n lý và b o v  môi tr ể ả ả ệ ườ ng.

Có 3 lo i tiêu chu n môi trạ ẩ ường:

    + Tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng xung quanh

    + Tiêu chu n th i ẩ ả

    + Tiêu chu n công ngh ẩ ệ

Tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng

Trang 10

   Tiêu chu n môi trẩ ường xung quanh là tiêu chu n c a các  ẩ ủ

nhân t  sinh thái v n có trong môi tr ố ố ườ ng nh  nhi t đ , áp  ư ệ ộ

su t, ánh sáng, âm thanh…

     Yêu c u đ i v i tiêu chu n môi trầ ố ớ ẩ ường xung quanh:

      Tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng xung quanh ph i qui đ nh giá  ả ị

tr  gi i h n cho phép c a các thông s  môi tr ị ớ ạ ủ ố ườ ng phù 

h p v i m c đích s  d ng thành ph n môi tr ợ ớ ụ ử ụ ầ ườ ng, bao 

g m:

      +  Giá tr  t i thi u c a các thông s  môi tr ị ố ể ủ ố ườ ng đ m 

b o s  s ng và phát tri n bình th ả ự ố ể ườ ng c a con ng ủ ườ i, 

sinh v t

      +  Giá tr  t i đa cho phép c a các thông s  môi tr ị ố ủ ố ườ ng 

có h i đ  không gây  nh h ạ ể ả ưở ng x u đ n s  s ng và phát  ấ ế ự ố

tri n bình th ể ườ ng c a con ng ủ ườ i và sinh v t. 

Tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng xung quanh

Trang 11

Tiêu chu n môi trẩ ường xung quanh bao g m:

+ Nhóm TCMT đ i v i đ t ố ớ ấ

+ Nhóm TCMT n ướ c m t và n ặ ướ c d ướ ấ i đ t

+ Nhóm TCMT đ i v i n ố ớ ướ c bi n

+ Nhóm TCMT đ i v i không khí ố ớ

+ Nhóm TCMT đ i v i âm thanh, ánh sáng, b c x ố ớ ứ ạ

Trang 12

       Nguyên t c đánh giá:  Khi giá tr  c a m t thông s  nào đó  ị ủ ộ ố

đo đ c đ ạ ượ ớ c l n h n giá tr  t ơ ị ươ ng  ng trong tiêu chu n thì  ứ ẩ

có quy n nói môi tr ề ườ ng xung quanh b  ô nhi m b i thông  ị ễ ở

s  đó. 

Trang 13

Tiêu chu n th i ẩ ả

Tiêu chu n th iẩ ả  là tiêu chu n c a các ch t gây ô nhi m  ẩ ủ ấ ễ

trong ch t th i đ ấ ả ượ c phép th i ra môi tr ả ườ ng. 

  Yêu c u đ i v i tiêu chu n th i:ầ ố ớ ẩ ả

     + Tiêu chu n th i ph i qui đ nh c  th  giá tr  t i đa  ẩ ả ả ị ụ ể ị ố

các thông s  ô nhi m c a ch t th i d m b o không gây  ố ễ ủ ấ ả ả ả

h i cho con ng ạ ườ i và sinh v t

     + Thông s  ô nhi m c a ch t th i đ ố ễ ủ ấ ả ượ c xác đ nh căn 

c  vào tính ch t đ c h i, kh i l ứ ấ ộ ạ ố ượ ng ch t th i phát sinh  ấ ả

và s c ch u t i c a môi tr ứ ị ả ủ ườ ng ti p nh n ch t th i ế ậ ấ ả

Trang 14

+ Nhóm tiêu chu n v  ti ng  n, đ  rung ẩ ề ế ồ ộ

Trang 15

       Nguyên t c:  Khi giá tr  thông s  đo đ c đ ị ố ạ ượ ừ c t  ngu n 

th i l n h n giá tr  t ả ớ ơ ị ươ ng  ng c a thông s  đó theo tiêu  ứ ủ ố

chu n thì có th  k t lu n ngu n th i đó đang gây ra ô  ẩ ể ế ậ ồ ả

nhi m môi tr ễ ườ ng cho khu v c

Trang 16

Tiêu chu n công ngh ẩ ệ

         Tiêu chu n công nghẩ ệ (hay còn g i là tiêu chu n thi t  ọ ẩ ế

k  ho c tiêu chu n k  thu t) là tiêu chu n c n có c a  ế ặ ẩ ỹ ậ ẩ ầ ủ

các trang thi t b , máy móc s n xu t đ  trong quá trình s   ế ị ả ấ ể ử

d ng, các lo i máy móc thi t b  này không gây  nh h ụ ạ ế ị ả ưở ng 

x u t i môi tr ấ ớ ườ ng. 

Trang 17

Gi i h n sinh thái ớ ạ

       Gi i h n sinh tháiớ ạ  là gi i h n ch u đ ng c a sinh  ớ ạ ị ự ủ

v t đ i v i m t nhân t  sinh thái nh t đ nh c a môi  ậ ố ớ ộ ố ấ ị ủ

tr ườ ng. 

Trang 18

         Khi c n xem ch t lầ ấ ượng môi trường đ i v i m t loài ố ớ ộ

sinh v t nào đó , ch  c n so sánh các gi i h n sinh thái cùng  ỉ ầ ớ ạ

các gi i h n t i đa c a các ch t đ c h i, các gi i h n t i  ớ ạ ố ủ ấ ộ ạ ớ ạ ố

thi u c a các ch t c n thi t, v i các thông s  t ể ủ ấ ầ ế ớ ố ươ ng  ng 

c a th c t  môi tr ủ ự ế ườ ng. 

    Khi mu n đánh giá t ng quát ch t lố ổ ấ ượng môi trường 

c a m t vùngủ ộ , ch  c n so sánh các gi i h n sinh thái c a  ỉ ầ ớ ạ ủ

qu n xã sinh v t; hay c a các loài cây – con c n phân b   ầ ậ ủ ầ ố

trong vùng cùng các gi i h n t i đa, t i thi u t ớ ạ ố ố ể ươ ng t     ự ở

trên v i các thông s  t ớ ố ươ ng  ng c a môi tr ứ ủ ườ ng hi n t i  ệ ạ

trong vùng 

Trang 19

Bi n đ i môi tr ế ổ ườ ng

Bao g m:

+ Bi n đ i môi tr ế ổ ườ ng theo chi u h ề ướ ng tích c c

+ Bi n đ i môi tr ế ổ ườ ng theo chi u h ề ướ ng tiêu c c

Trang 20

Bi n đ i môi tr ế ổ ườ ng theo chi u h ề ướ ng tiêu c c

  *  Ô  nhi m  môi  trễ ường  là  s   thay  đ i  tính  ch t  c a  môi  ự ổ ấ ủ

tr ườ ng, vi ph m tiêu chu n môi tr ạ ẩ ườ ng. 

 * Suy thoái môi trường là s  suy gi m v  ch t l ự ả ề ấ ượ ng và s  

l ượ ng c a thành ph n môi tr ủ ầ ườ ng, gây  nh h ả ưở ng x u đ i  ấ ố

v i con ng ớ ườ i và sinh v t

     *  S  c  môi trự ố ường là các tai bi n ho c r i ro x y ra  ế ặ ủ ả

trong quá trình ho t đ ng c a con ng ạ ộ ủ ườ i ho c do bi n đ i  ặ ế ổ

th t th ấ ườ ng c a t  nhiên, gây ô nhi m, suy thoái ho c bi n  ủ ự ễ ặ ế

đ i môi tr ổ ườ ng nghiêm tr ng. 

Trang 21

Th t b i th  tr ấ ạ ị ườ ng đ i v i hàng hóa  ố ớ

ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng?

Trang 22

Th  tr ị ườ ng, hi u qu  kinh t , hi u qu  xã h i ệ ả ế ệ ả ộ

Trang 23

Các nguyên nhân d n đ n th t b i th  tr ẫ ế ấ ạ ị ườ ng đ i 

v i hàng hóa ch t l ớ ấ ượ ng môi tr ườ ng:

+  Ngo i  ng ạ ứ

+  Quy n s  h u môi tr ề ở ữ ườ ng không đ ượ c xác 

đ nh rõ ràng

+  Hàng hóa công c ng

Trang 24

4.2. Các ngo i  ng và phân lo i ngo i  ng: ạ ứ ạ ạ ứ

4.2.1. Ngo i  ng và phân lo i ngo i  ng:ạ ứ ạ ạ ứ

Trang 25

      Ngo i  ngạ ứ  là hành vi c a ch  th  này  nh h ủ ủ ể ả ưở ng đ n l i  ế ợ

ích c a ng ủ ườ i khác mà không đ ượ c th  hi n trong các giao  ể ệ

d ch trên th  tr ị ị ườ ng và đ ượ c g i là th t b i c a th  tr ọ ấ ạ ủ ị ườ ng. 

Khái ni m

Trang 26

Phân lo i ngo i  ng ạ ạ ứ

      Ngo i  ng  tích  c cạ ứ ự  x y  ra  khi  mà  ho t  đ ng  bên  trong  ả ạ ộ

c a  h   kinh  t   gây  ra  nh ng  tác  đ ng  có  l i  cho  h   môi  ủ ệ ế ữ ộ ợ ệ

tr ườ ng, ho c mang l i l i ích cho các ch  th  trong h  kinh  ặ ạ ợ ủ ể ệ

t ,  nh ng  nh ng  l i  ích  này  không  đ ế ư ư ợ ượ c  th   hi n  trong  ể ệ

giao d ch th  tr ị ị ườ ng (không đ ượ c thanh toán). 

    Ngo i  ng tiêu c cạ ứ ự  x y ra khi mà ho t đ ng bên trong  ả ạ ộ

c a  h   kinh  t   gây  ra  nh ng  tác  đ ng  x u  lên  h   môi  ủ ệ ế ữ ộ ấ ệ

tr ườ ng, ho c gây ra các b t l i, các t n th t cho các ch  th   ặ ấ ợ ổ ấ ủ ể

trong h  kinh t , nh ng nh ng t n th t này không đ ệ ế ư ư ổ ấ ượ c th  

hi n trong giao d ch th  tr ệ ị ị ườ ng (không đ ượ c thanh toán). 

Trang 27

4.2.2. Quy n s  h u môi tr ề ở ữ ườ ng và v n đ  ngo i  ấ ề ạ

ng:

     Quy n s  h u v  môi trề ở ữ ề ường là quy n đ ề ượ c pháp lu t 

công nh n. Quy n s  h u v  môi tr ậ ề ở ữ ề ườ  là t p h p toàn b   ng ậ ợ ộ

các đ c đi m c a tài nguyên môi tr ặ ể ủ ườ ng, mà các đ c đi m  ặ ể

này xác l p cho ch  s  h u có quy n l c th c s  đ  qu n lý  ậ ủ ở ữ ề ự ự ự ể ả

và s  d ng nó.      ử ụ Quy n s  h u v  môi trề ở ữ ề ường cho phép 

các ch  s  h u đủ ở ữ ược khai thác, s  d ng ho c thu phí đ i ử ụ ặ ố

v i m t ngu n l c nào đó trong môi trớ ộ ồ ự ường c a mình.

Trang 29

         Môi tr ườ ng khó xác đ nh quy n s  h u, nhi u tài s n  ị ề ở ữ ề ả

thu c s  h u chung, có s  c nh tranh trong s  d ng.  ộ ở ữ ự ạ ử ụ

D n đ n, quy n s  h u môi tr ẫ ế ề ở ữ ườ ng không đ ượ c xác đ nh 

rõ ràng ho c không hi n h u (t  do ti p c n) nên đã d n  ặ ệ ữ ự ế ậ ẫ

đ n các v n đ  môi tr ế ấ ề ườ ng. 

        Được g i là th t b i v  quy n s  h u tài s n môi ọ ấ ạ ề ề ở ữ ả

trường. 

Trang 30

4.2.3. Hàng hóa công c ng và ngo i  ng tích c c: ộ ạ ứ ự

Hàng hóa công c ng  là lo i hàng hóa mà m i ng ạ ọ ườ

đ u t  do h ề ự ưở ng th  các l i ích do hàng hóa đó mang l i  ụ ợ ạ

và s  h ự ưở ng th  c a ng ụ ủ ườ i này không làm gi m kh   ả ả

năng h ưở ng th  c a ng ụ ủ ườ i khác. 

Trang 34

4.2.4. Th t b i c a th  tr ấ ạ ủ ị ườ ng đ i v i các  ố ớ

Trang 35

4.2.4.1.Th t b i c a th  tr ấ ạ ủ ị ườ ng đ i v i ngo i  ng tích  ố ớ ạ ứ

       MC:   chi phí  biên                 MPB: l i ích cá nhân biên 

       MEB: l i ích ngo i  ng biên ợ ạ ứ

       MSB: l i ích xã h i biên  ợ ộ

      MSB= MPB + MEB

Trang 36

+ T i đi m E ạ ể 0   (đi m cân b ng hi u qu  xã h i): ể ằ ệ ả ộ

       = đ  l n Aộ ớ 3A1E0

Trang 37

+ So sánh l i ích ròng xã h i nh n đợ ộ ậ ượ ạc t i E1 và t i E 0:        TNB1 –TNB0  =  Đl A3A1B1E1 – Đl A3A1E0 = ­ Đl E0E1B1      TNB1 < TNB0

      L i ích ròng xã h i (phúc l i xã h i) t i m c s n lợ ộ ợ ộ ạ ứ ả ượng 

Q1 đã b  t n th t (m t không) m t ph n  là đ  l n E0E1B1.ị ổ ấ ấ ộ ầ ộ ớ         Hay, th  trị ường đã th t b i trong vi c t i đa hóa  phúc l i ấ ạ ệ ố ợ

xã h i. ộ

        Vì v y, c n ph i có s  can thi p c a nhà nậ ầ ả ự ệ ủ ước

         

       

Trang 38

Gi i pháp c a nhà n ả ủ ướ c

 Tr  c p tài chính:ợ ấ

    Tr  c p theo đ n v  s n ph m v i m i đ n v  s n xu t ra ợ ấ ơ ị ả ẩ ớ ỗ ơ ị ả ấ

s  đẽ ược tr  c p b ng l i ích ngo i  ng  ợ ấ ằ ợ ạ ứ

u đãi tài tài chính:

Ư

Cho vay v i lãi su t  u đãi, mi n gi m thu , h  tr  đào t o, ớ ấ ư ễ ả ế ỗ ợ ạ

h  tr  công ngh , ỗ ợ ệ

Trang 39

4.2.4.1.Th t b i c a th  tr ấ ạ ủ ị ườ ng đ i v i ngo i  ng tiêu  ố ớ ạ ứ

Trang 40

+ T i đi m E1 (đi m cân b ng hi u qu  doanh nghi p):  ạ ể ể ằ ệ ả ệ

Đ  l n hình OAộ ớ 2E0Q0

Đ  l n hình OAộ ớ 1E0Q0

TNB0 = TB0 – TC0        = OA1E0Q0 ­ 

OA2E0Q0        = A2A1E0

Trang 41

+ So sánh l i ích ròng xã h i nh n đợ ộ ậ ượ ạc t i E1 và t i E 0:        TNB1 –TNB0  =  Đl A2A1E0 – Đl E0E1C1 – Đl A2A1E0

       = ­ Đl E0E1C1

      TNB1 < TNB0

      L i ích ròng xã h i (phúc l i xã h i) t i m c s n lợ ộ ợ ộ ạ ứ ả ượng 

Q1 đã b  t n th t (m t không) m t ph n  là đ  l n E0E1B1.ị ổ ấ ấ ộ ầ ộ ớ         Hay, th  trị ường đã th t b i trong vi c t i đa hóa  phúc l i ấ ạ ệ ố ợ

xã h i. ộ

        Vì v y, c n có s  can thi p c a nhà nậ ầ ự ệ ủ ước

         

       

Trang 42

Gi i pháp c a nhà n ả ủ ướ c

      Đánh thu  ô nhi m: ế ễ nh m đ a chi phí cá nhân (MPC) lên ằ ư

b ng chi phí xã h i (MSC)ằ ộ

      M c thu : t = MECứ ế

      

Trang 43

4.3. Ô nhi m t i  u và các gi i pháp ki m soát ô nhi m: ễ ố ư ả ể ễ

4.3.1. Ô nhi m t i  u: ễ ố ư

Trang 44

Có 2 cách ti p c n ô nhi m t i ế ậ ễ ố

u:

ư

+ Ô nhi m t i  u t i m c s n l ễ ố ư ạ ứ ả ượ ng hi u qu  xã  ệ ả

h i. 

+ Ô nhi m t i  u – cân b ng chi phí gi m nh  ô nhi m  ễ ố ư ằ ả ẹ ễ

biên v i thi t h i biên gây ra b i ô nhi m ớ ệ ạ ở ễ

Trang 45

4.3.1.1 Ô nhi m t i  u t i m c s n lễ ố ư ạ ứ ả ượng hi u qu  xã h iệ ả ộ

Q W

A 4

MEC

M B

MNP

B,  MEC A

Tr ườ ng h p m t doanh nghi p ợ ộ ệ  

W*  là m c ô nhi m t i  uứ ễ ố ư  

Trang 46

4.3.1.2. Ô nhi m t i  u – cân b ng chi phí gi m nh  ô nhi m ễ ố ư ằ ả ẹ ễ

biên v i thi t h i biên gây ra b i ô nhi mớ ệ ạ ở ễ

Trang 47

4.3.2. Các bi n pháp ki m soát ô nhi m: ệ ể ễ

Thay đ i quy mô ho t đ ng vì ch t l ổ ạ ộ ấ ượ ng môi 

tr ườ ng + Mua quy n gây ô nhi m môi tr ề ễ ườ ng + Đ nh lý Coase­  Th a thu n v  ô nhi m môi tr ị ỏ ậ ề ễ ườ ng  + Thu  Pigou đ i v i ng ế ố ớ ườ i gây ô nhi m môi tr ễ ườ ng + SXSH – Bi n pháp ki m soát ô nhi m t i ngu n ệ ể ễ ạ ồ

Bao g m: 

Trang 48

4.3.2.1. Thay đ i quy mô ho t đ ng vì ch t lổ ạ ộ ấ ượng môi trường:

* Gi  đ nh: ả ị môi tr ườ ng thu c quy n s  h u c a doanh  ộ ề ở ữ ủ

nghi p

Trang 49

MEC MNPB

Doanh nghi p đi u ch nh quy mô s n lệ ề ỉ ả ượng v  m c Qề ứ 0. 

T i m c s n lạ ứ ả ượng Q0, s  đ t đẽ ạ ược m c ô nhi m t i  u W*. ứ ễ ố ư

Trang 50

4.3.2.2. Mua quy n gây ô nhi m môi tr ề ễ ườ ng :

      “ Quy n gây ô nhi m môi trề ễ ường” c a các doanh 

nghi p đ ệ ượ c ghi nh n thông qua các  “gi y phép phát 

th i”  (quota ô nhi m) do c  quan qu n lí môi tr ễ ơ ả ườ ng 

c p

        Gi y phép phát th i ấ ả đ ượ c coi nh  m t ki u quy n s   ư ộ ể ề ở

h u tài s n môi tr ữ ả ườ ng. Các doanh nghi p đ ệ ượ c phép 

th i ch t ô nhi m vào môi tr ả ấ ễ ườ ng khi có gi y phép phát 

th i và có th  chuy n nh ả ể ể ượ ng đ ượ c.

Trang 51

 + Xác đ nh  t ng l ổ ượ ng ch t gây ô 

nhi m t i đa có th  cho phép th i  ễ ố ể ả

vào môi tr ườ   ng

 + Phân b  cho các ngu n th i b ng  ổ ồ ả ằ

cách phát hành gi y phép phát th i  ấ ả

* Doanh nghi p:ệ  Khi có 

m c phân b ứ ổ  côta gây ô  nhi m ban đ u,  ễ ầ doanh  nghi p  có quy n mua và 

Trang 52

Đường cung gi y 

Trang 53

Nguyên t c

    Doanh nghi p s  bán quota n u:ệ ẽ ế

       Chi phí gi m ô nhi m biên < Giá tr  th  tr ả ễ ị ị ườ ng c a ủ        (MAC)      gi y phép phát th i ấ ả

    Doanh nghi p s  mua quota n u: ệ ẽ ế

      Chi phí gi m ô nhi m biên > Giá tr  th  tr ả ễ ị ị ườ ng c a  ủ        (MAC)       gi y phép phát th i ấ ả

Trang 54

Phân tích th  tr ị ườ ng quota 

Trang 55

L i ích

     Thông qua vi c mua bán, trao đ i gi y phép phát th i,  ệ ổ ấ ả

ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng v n đ ẫ ượ c đ m b o; đ ng th i c   ả ả ồ ờ ả

ng ườ i mua và ng ườ i bán đ u có l i, t ng chi phí gi m th i  ề ợ ổ ả ả

c a toàn xã h i gi m xu ng ủ ộ ả ố

Trang 56

*  u đi m:Ư ể

    + Tính linh ho t cao: Khi đã hình thành th  tr ạ ị ườ ng t t thì 

th  tr ị ườ ng s  t  đi u ch nh ẽ ự ề ỉ

    + Đ t hi u qu  chi phí vì nguyên t c cân b ng biên đ ạ ệ ả ắ ằ ượ

đ m b o (P = MAC) ả ả

    + Khuy n khích đ i m i công ngh ế ổ ớ ệ

 * Nhược đi m:

    + H  th ng có nhi u m c giá, m i giá ch  có ý nghĩa  ệ ố ề ứ ỗ ỉ

trong ph m vi môi tr ạ ườ ng h p gây tr  ng i cho c  quan  ẹ ở ạ ơ

qu n lí

    + S  doanh nghi p tham gia th  tr ố ệ ị ườ ng không nhi u, ti t  ề ế

ki m xã h i không l n.  ệ ộ ớ

    + Ch  th  b   nh h ủ ể ị ả ưở ng ô nhi m có th  tham gia nên  ễ ể

khó đ t đi m t i  u xã h i ạ ể ố ư ộ

Trang 57

4.3.2.3. Đ nh lý Coase  ­Th a thu n v  ô nhi m môi  ỏ ậ ề ễ

tr ườ ng

* Xét trường h p c  th :ợ ụ ể  m t doanh nghi p ho t đ ng  ộ ệ ạ ộ

gây tác đ ng ngo i  ng tiêu c c t i môi tr ộ ạ ứ ự ớ ườ ng không 

thu c s  h u c a mình ộ ở ữ ủ

* Gi  đ nh:ả ị

     ­ Quy n s  h u môi tr ề ở ữ ườ ng đ ượ c phân đ nh rõ 

ràng.

     ­ Chi phí giao d ch b ng 0 ị ằ

* Quy n s  h u môi trề ở ữ ường:

       Là quy n đ ề ượ c quy đ nh b i pháp lu t cho m t cá nhân  ị ở ậ ộ

hay m t t  ch c đ ộ ổ ứ ượ c quy n s  d ng, ki m soát ho c thu  ề ử ụ ể ặ

phí đ i v i ngu n l c nào đó thu c thành ph n môi  ố ớ ồ ự ộ ầ

tr ườ ng.

Ngày đăng: 16/01/2020, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w