Chương 4 - Kinh tế học về chất lượng môi trường. Sau khi học xong chương này người học sẽ nắm được: Chất lượng môi trường là gì? Tại sao chất lượng môi trường là hàng hóa? Ý nghĩa của việc coi chất lượng môi trường là hàng hóa? Thất bại thị trường đối với hàng hóa chất lượng môi trường? Cơ sở kinh tế của các công cụ kinh tế nhằm kiểm soát ô nhiễm môi trường? Mời các bạn cùng tham khảo. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1CH ƯƠ NG 4 KINH T H C V Ế Ọ Ề
CH T L Ấ ƯỢ NG MÔI TR ƯỜ NG
Trang 2M c tiêu ụ
+ Ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng là gì? T i sao ch t l ạ ấ ượ ng môi tr ườ ng là hàng hóa? Ý nghĩa c a vi c coi ch t ủ ệ ấ
l ượ ng môi tr ườ ng là hàng hóa?
+ Th t b i th tr ấ ạ ị ườ ng đ i v i hàng hóa ch t l ố ớ ấ ượ ng môi tr ườ ng?
+ C s kinh t c a các công c kinh t nh m ki m ơ ở ế ủ ụ ế ằ ể
soát ô nhi m môi tr ễ ườ ng?
Trang 34.1.1. Khái ni m v ch t l ệ ề ấ ượ ng môi tr ườ ng:
Ch t lấ ượng môi trường là m t thu t ng đ ộ ậ ữ ượ c dùng đ ể
nói đ n tr ng thái c a môi tr ế ạ ủ ườ ng t nhiên ự
Ch t lấ ượng môi trường đ ượ c th hi n kh năng đáp ể ệ ở ả
ng các yêu c u s ng, sinh ho t, s n xu t và các nhu c u
khác c a con ng ủ ườ i.
4.1. Nh n th c chung v ch t l ậ ứ ề ấ ượ ng môi tr ườ ng:
Trang 44.1.2. Các v n đ c b n v ch t l ấ ề ơ ả ề ấ ượ ng môi
tr ườ ng:
* Ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng là hàng hóa
Trang 5* Ch t lấ ượng môi trường là hàng hóa vì có đ các tính ủ
ch t c a hàng hóa: ấ ủ
Ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng th a mãn các nhu c u c a con ỏ ầ ủ
ng ườ i, trong đó quan tr ng nh t là nhu c u s ng và t n t i ọ ấ ầ ố ồ ạ
Ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng ngày nay có đ ượ c m t ph n là do ộ ầ
lao đ ng s n xu t c a con ng ộ ả ấ ủ ườ ạ i t o ra.
Khi xác đ nh đ ị ượ c các chi phí c a quá trình tái s n xu t ủ ả ấ
ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng thì ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng có th ể
thành s n ph m đ trao đ i mua bán ả ẩ ể ổ
Trang 6Ch t lấ ượng môi trường là hàng hóa đ c bi t:ặ ệ
Vi c hình thành do c t nhiên và con ng ệ ả ự ườ i.
Giá tr s d ng (công d ng) luôn c n thi t đ i v i ị ử ụ ụ ầ ế ố ớ
con ng ườ i.
Giá c luôn th p h n giá tr ả ấ ơ ị
Xu t hi n hi n t ấ ệ ệ ượ ng tiêu dùng không tr ti n ả ề
Trang 7Ý nghĩa c a vi c coi ch t lủ ệ ấ ượng môi trường là hàng
Trang 84.1.3. M t s tiêu th c đánh giá ch t l ộ ố ứ ấ ượ ng môi
tr ườ ng:
Có 2 tiêu th c đánh giá: ứ
+ Tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng + Gi i h n sinh thái ớ ạ
Trang 9Tiêu chu n môi trẩ ường là gi i h n cho phép c a các ớ ạ ủ
thông s v ch t l ố ề ấ ượ ng môi tr ườ ng xung quanh, v ề
hàm l ượ ng c a ch t gây ô nhi m trong ch t th i, đ ủ ấ ễ ấ ả ượ c
c quan nhà n ơ ướ c có th m quy n quy đ nh làm căn c ẩ ề ị ứ
đ qu n lý và b o v môi tr ể ả ả ệ ườ ng.
Có 3 lo i tiêu chu n môi trạ ẩ ường:
+ Tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng xung quanh
+ Tiêu chu n th i ẩ ả
+ Tiêu chu n công ngh ẩ ệ
Tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng
Trang 10Tiêu chu n môi trẩ ường xung quanh là tiêu chu n c a các ẩ ủ
nhân t sinh thái v n có trong môi tr ố ố ườ ng nh nhi t đ , áp ư ệ ộ
su t, ánh sáng, âm thanh… ấ
Yêu c u đ i v i tiêu chu n môi trầ ố ớ ẩ ường xung quanh:
Tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng xung quanh ph i qui đ nh giá ả ị
tr gi i h n cho phép c a các thông s môi tr ị ớ ạ ủ ố ườ ng phù
h p v i m c đích s d ng thành ph n môi tr ợ ớ ụ ử ụ ầ ườ ng, bao
g m: ồ
+ Giá tr t i thi u c a các thông s môi tr ị ố ể ủ ố ườ ng đ m ả
b o s s ng và phát tri n bình th ả ự ố ể ườ ng c a con ng ủ ườ i,
sinh v t ậ
+ Giá tr t i đa cho phép c a các thông s môi tr ị ố ủ ố ườ ng
có h i đ không gây nh h ạ ể ả ưở ng x u đ n s s ng và phát ấ ế ự ố
tri n bình th ể ườ ng c a con ng ủ ườ i và sinh v t. ậ
Tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng xung quanh
Trang 11Tiêu chu n môi trẩ ường xung quanh bao g m:ồ
+ Nhóm TCMT đ i v i đ t ố ớ ấ
+ Nhóm TCMT n ướ c m t và n ặ ướ c d ướ ấ i đ t
+ Nhóm TCMT đ i v i n ố ớ ướ c bi n ể
+ Nhóm TCMT đ i v i không khí ố ớ
+ Nhóm TCMT đ i v i âm thanh, ánh sáng, b c x ố ớ ứ ạ
Trang 12Nguyên t c đánh giá:ắ Khi giá tr c a m t thông s nào đó ị ủ ộ ố
đo đ c đ ạ ượ ớ c l n h n giá tr t ơ ị ươ ng ng trong tiêu chu n thì ứ ẩ
có quy n nói môi tr ề ườ ng xung quanh b ô nhi m b i thông ị ễ ở
s đó. ố
Trang 13Tiêu chu n th i ẩ ả
Tiêu chu n th iẩ ả là tiêu chu n c a các ch t gây ô nhi m ẩ ủ ấ ễ
trong ch t th i đ ấ ả ượ c phép th i ra môi tr ả ườ ng.
Yêu c u đ i v i tiêu chu n th i:ầ ố ớ ẩ ả
+ Tiêu chu n th i ph i qui đ nh c th giá tr t i đa ẩ ả ả ị ụ ể ị ố
các thông s ô nhi m c a ch t th i d m b o không gây ố ễ ủ ấ ả ả ả
h i cho con ng ạ ườ i và sinh v t ậ
+ Thông s ô nhi m c a ch t th i đ ố ễ ủ ấ ả ượ c xác đ nh căn ị
c vào tính ch t đ c h i, kh i l ứ ấ ộ ạ ố ượ ng ch t th i phát sinh ấ ả
và s c ch u t i c a môi tr ứ ị ả ủ ườ ng ti p nh n ch t th i ế ậ ấ ả
Trang 14+ Nhóm tiêu chu n v ti ng n, đ rung ẩ ề ế ồ ộ
Trang 15Nguyên t c:ắ Khi giá tr thông s đo đ c đ ị ố ạ ượ ừ c t ngu n ồ
th i l n h n giá tr t ả ớ ơ ị ươ ng ng c a thông s đó theo tiêu ứ ủ ố
chu n thì có th k t lu n ngu n th i đó đang gây ra ô ẩ ể ế ậ ồ ả
nhi m môi tr ễ ườ ng cho khu v c ự
Trang 16Tiêu chu n công ngh ẩ ệ
Tiêu chu n công nghẩ ệ (hay còn g i là tiêu chu n thi t ọ ẩ ế
k ho c tiêu chu n k thu t) là tiêu chu n c n có c a ế ặ ẩ ỹ ậ ẩ ầ ủ
các trang thi t b , máy móc s n xu t đ trong quá trình s ế ị ả ấ ể ử
d ng, các lo i máy móc thi t b này không gây nh h ụ ạ ế ị ả ưở ng
x u t i môi tr ấ ớ ườ ng.
Trang 17Gi i h n sinh thái ớ ạ
Gi i h n sinh tháiớ ạ là gi i h n ch u đ ng c a sinh ớ ạ ị ự ủ
v t đ i v i m t nhân t sinh thái nh t đ nh c a môi ậ ố ớ ộ ố ấ ị ủ
tr ườ ng.
Trang 18Khi c n xem ch t lầ ấ ượng môi trường đ i v i m t loài ố ớ ộ
sinh v t nào đóậ , ch c n so sánh các gi i h n sinh thái cùng ỉ ầ ớ ạ
các gi i h n t i đa c a các ch t đ c h i, các gi i h n t i ớ ạ ố ủ ấ ộ ạ ớ ạ ố
thi u c a các ch t c n thi t, v i các thông s t ể ủ ấ ầ ế ớ ố ươ ng ng ứ
c a th c t môi tr ủ ự ế ườ ng.
Khi mu n đánh giá t ng quát ch t lố ổ ấ ượng môi trường
c a m t vùngủ ộ , ch c n so sánh các gi i h n sinh thái c a ỉ ầ ớ ạ ủ
qu n xã sinh v t; hay c a các loài cây – con c n phân b ầ ậ ủ ầ ố
trong vùng cùng các gi i h n t i đa, t i thi u t ớ ạ ố ố ể ươ ng t ự ở
trên v i các thông s t ớ ố ươ ng ng c a môi tr ứ ủ ườ ng hi n t i ệ ạ
trong vùng
Trang 19Bi n đ i môi tr ế ổ ườ ng
Bao g m:ồ
+ Bi n đ i môi tr ế ổ ườ ng theo chi u h ề ướ ng tích c c ự
+ Bi n đ i môi tr ế ổ ườ ng theo chi u h ề ướ ng tiêu c c ự
Trang 20Bi n đ i môi tr ế ổ ườ ng theo chi u h ề ướ ng tiêu c c ự
* Ô nhi m môi trễ ường là s thay đ i tính ch t c a môi ự ổ ấ ủ
tr ườ ng, vi ph m tiêu chu n môi tr ạ ẩ ườ ng.
* Suy thoái môi trường là s suy gi m v ch t l ự ả ề ấ ượ ng và s ố
l ượ ng c a thành ph n môi tr ủ ầ ườ ng, gây nh h ả ưở ng x u đ i ấ ố
v i con ng ớ ườ i và sinh v t ậ
* S c môi trự ố ường là các tai bi n ho c r i ro x y ra ế ặ ủ ả
trong quá trình ho t đ ng c a con ng ạ ộ ủ ườ i ho c do bi n đ i ặ ế ổ
th t th ấ ườ ng c a t nhiên, gây ô nhi m, suy thoái ho c bi n ủ ự ễ ặ ế
đ i môi tr ổ ườ ng nghiêm tr ng. ọ
Trang 21Th t b i th tr ấ ạ ị ườ ng đ i v i hàng hóa ố ớ
ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng?
Trang 22Th tr ị ườ ng, hi u qu kinh t , hi u qu xã h i ệ ả ế ệ ả ộ
Trang 23Các nguyên nhân d n đ n th t b i th tr ẫ ế ấ ạ ị ườ ng đ i ố
v i hàng hóa ch t l ớ ấ ượ ng môi tr ườ ng:
+ Ngo i ng ạ ứ
+ Quy n s h u môi tr ề ở ữ ườ ng không đ ượ c xác
đ nh rõ ràng ị
+ Hàng hóa công c ng ộ
Trang 244.2. Các ngo i ng và phân lo i ngo i ng: ạ ứ ạ ạ ứ
4.2.1. Ngo i ng và phân lo i ngo i ng:ạ ứ ạ ạ ứ
Trang 25Ngo i ngạ ứ là hành vi c a ch th này nh h ủ ủ ể ả ưở ng đ n l i ế ợ
ích c a ng ủ ườ i khác mà không đ ượ c th hi n trong các giao ể ệ
d ch trên th tr ị ị ườ ng và đ ượ c g i là th t b i c a th tr ọ ấ ạ ủ ị ườ ng.
Khái ni m ệ
Trang 26Phân lo i ngo i ng ạ ạ ứ
Ngo i ng tích c cạ ứ ự x y ra khi mà ho t đ ng bên trong ả ạ ộ
c a h kinh t gây ra nh ng tác đ ng có l i cho h môi ủ ệ ế ữ ộ ợ ệ
tr ườ ng, ho c mang l i l i ích cho các ch th trong h kinh ặ ạ ợ ủ ể ệ
t , nh ng nh ng l i ích này không đ ế ư ư ợ ượ c th hi n trong ể ệ
giao d ch th tr ị ị ườ ng (không đ ượ c thanh toán).
Ngo i ng tiêu c cạ ứ ự x y ra khi mà ho t đ ng bên trong ả ạ ộ
c a h kinh t gây ra nh ng tác đ ng x u lên h môi ủ ệ ế ữ ộ ấ ệ
tr ườ ng, ho c gây ra các b t l i, các t n th t cho các ch th ặ ấ ợ ổ ấ ủ ể
trong h kinh t , nh ng nh ng t n th t này không đ ệ ế ư ư ổ ấ ượ c th ể
hi n trong giao d ch th tr ệ ị ị ườ ng (không đ ượ c thanh toán).
Trang 274.2.2. Quy n s h u môi tr ề ở ữ ườ ng và v n đ ngo i ấ ề ạ
ng:
ứ
Quy n s h u v môi trề ở ữ ề ường là quy n đ ề ượ c pháp lu t ậ
công nh n. Quy n s h u v môi tr ậ ề ở ữ ề ườ là t p h p toàn b ng ậ ợ ộ
các đ c đi m c a tài nguyên môi tr ặ ể ủ ườ ng, mà các đ c đi m ặ ể
này xác l p cho ch s h u có quy n l c th c s đ qu n lý ậ ủ ở ữ ề ự ự ự ể ả
và s d ng nó. ử ụ Quy n s h u v môi trề ở ữ ề ường cho phép
các ch s h u đủ ở ữ ược khai thác, s d ng ho c thu phí đ i ử ụ ặ ố
v i m t ngu n l c nào đó trong môi trớ ộ ồ ự ường c a mình.ủ
Trang 29Môi tr ườ ng khó xác đ nh quy n s h u, nhi u tài s n ị ề ở ữ ề ả
thu c s h u chung, có s c nh tranh trong s d ng. ộ ở ữ ự ạ ử ụ
D n đ n, quy n s h u môi tr ẫ ế ề ở ữ ườ ng không đ ượ c xác đ nh ị
rõ ràng ho c không hi n h u (t do ti p c n) nên đã d n ặ ệ ữ ự ế ậ ẫ
đ n các v n đ môi tr ế ấ ề ườ ng.
Được g i là th t b i v quy n s h u tài s n môi ọ ấ ạ ề ề ở ữ ả
trường.
Trang 304.2.3. Hàng hóa công c ng và ngo i ng tích c c: ộ ạ ứ ự
Hàng hóa công c ngộ là lo i hàng hóa mà m i ng ạ ọ ườ i
đ u t do h ề ự ưở ng th các l i ích do hàng hóa đó mang l i ụ ợ ạ
và s h ự ưở ng th c a ng ụ ủ ườ i này không làm gi m kh ả ả
năng h ưở ng th c a ng ụ ủ ườ i khác.
Trang 344.2.4. Th t b i c a th tr ấ ạ ủ ị ườ ng đ i v i các ố ớ
Trang 354.2.4.1.Th t b i c a th tr ấ ạ ủ ị ườ ng đ i v i ngo i ng tích ố ớ ạ ứ
MC: chi phí biên MPB: l i ích cá nhân biên ợ
MEB: l i ích ngo i ng biên ợ ạ ứ
MSB: l i ích xã h i biên ợ ộ
MSB= MPB + MEB
Trang 36+ T i đi m E ạ ể 0 (đi m cân b ng hi u qu xã h i): ể ằ ệ ả ộ
= đ l n Aộ ớ 3A1E0
Trang 37+ So sánh l i ích ròng xã h i nh n đợ ộ ậ ượ ạc t i E1 và t i Eạ 0: TNB1 –TNB0 = Đl A3A1B1E1 – Đl A3A1E0 = Đl E0E1B1 TNB1 < TNB0
L i ích ròng xã h i (phúc l i xã h i) t i m c s n lợ ộ ợ ộ ạ ứ ả ượng
Q1 đã b t n th t (m t không) m t ph n là đ l n E0E1B1.ị ổ ấ ấ ộ ầ ộ ớ Hay, th trị ường đã th t b i trong vi c t i đa hóa phúc l i ấ ạ ệ ố ợ
xã h i. ộ
Vì v y, c n ph i có s can thi p c a nhà nậ ầ ả ự ệ ủ ước
Trang 38
Gi i pháp c a nhà n ả ủ ướ c
Tr c p tài chính:ợ ấ
Tr c p theo đ n v s n ph m v i m i đ n v s n xu t ra ợ ấ ơ ị ả ẩ ớ ỗ ơ ị ả ấ
s đẽ ược tr c p b ng l i ích ngo i ng ợ ấ ằ ợ ạ ứ
u đãi tài tài chính:
Ư
Cho vay v i lãi su t u đãi, mi n gi m thu , h tr đào t o, ớ ấ ư ễ ả ế ỗ ợ ạ
h tr công ngh , ỗ ợ ệ
Trang 394.2.4.1.Th t b i c a th tr ấ ạ ủ ị ườ ng đ i v i ngo i ng tiêu ố ớ ạ ứ
Trang 40+ T i đi m E1 (đi m cân b ng hi u qu doanh nghi p): ạ ể ể ằ ệ ả ệ
Đ l n hình OAộ ớ 2E0Q0
Đ l n hình OAộ ớ 1E0Q0
TNB0 = TB0 – TC0 = OA1E0Q0
OA2E0Q0 = A2A1E0
Trang 41+ So sánh l i ích ròng xã h i nh n đợ ộ ậ ượ ạc t i E1 và t i Eạ 0: TNB1 –TNB0 = Đl A2A1E0 – Đl E0E1C1 – Đl A2A1E0
= Đl E0E1C1
TNB1 < TNB0
L i ích ròng xã h i (phúc l i xã h i) t i m c s n lợ ộ ợ ộ ạ ứ ả ượng
Q1 đã b t n th t (m t không) m t ph n là đ l n E0E1B1.ị ổ ấ ấ ộ ầ ộ ớ Hay, th trị ường đã th t b i trong vi c t i đa hóa phúc l i ấ ạ ệ ố ợ
xã h i. ộ
Vì v y, c n có s can thi p c a nhà nậ ầ ự ệ ủ ước
Trang 42
Gi i pháp c a nhà n ả ủ ướ c
Đánh thu ô nhi m: ế ễ nh m đ a chi phí cá nhân (MPC) lên ằ ư
b ng chi phí xã h i (MSC)ằ ộ
M c thu : t = MECứ ế
Trang 43
4.3. Ô nhi m t i u và các gi i pháp ki m soát ô nhi m: ễ ố ư ả ể ễ
4.3.1. Ô nhi m t i u: ễ ố ư
Trang 44Có 2 cách ti p c n ô nhi m t i ế ậ ễ ố
u:
ư
+ Ô nhi m t i u t i m c s n l ễ ố ư ạ ứ ả ượ ng hi u qu xã ệ ả
h i. ộ
+ Ô nhi m t i u – cân b ng chi phí gi m nh ô nhi m ễ ố ư ằ ả ẹ ễ
biên v i thi t h i biên gây ra b i ô nhi m ớ ệ ạ ở ễ
Trang 454.3.1.1 Ô nhi m t i u t i m c s n lễ ố ư ạ ứ ả ượng hi u qu xã h iệ ả ộ
Q W
A 4
MEC
M B
MNP
B, MEC A
Tr ườ ng h p m t doanh nghi p ợ ộ ệ
W* là m c ô nhi m t i uứ ễ ố ư
Trang 464.3.1.2. Ô nhi m t i u – cân b ng chi phí gi m nh ô nhi m ễ ố ư ằ ả ẹ ễ
biên v i thi t h i biên gây ra b i ô nhi mớ ệ ạ ở ễ
Trang 474.3.2. Các bi n pháp ki m soát ô nhi m: ệ ể ễ
+ Thay đ i quy mô ho t đ ng vì ch t l ổ ạ ộ ấ ượ ng môi
tr ườ ng + Mua quy n gây ô nhi m môi tr ề ễ ườ ng + Đ nh lý Coase Th a thu n v ô nhi m môi tr ị ỏ ậ ề ễ ườ ng + Thu Pigou đ i v i ng ế ố ớ ườ i gây ô nhi m môi tr ễ ườ ng + SXSH – Bi n pháp ki m soát ô nhi m t i ngu n ệ ể ễ ạ ồ
Bao g m: ồ
Trang 484.3.2.1. Thay đ i quy mô ho t đ ng vì ch t lổ ạ ộ ấ ượng môi trường:
* Gi đ nh: ả ị môi tr ườ ng thu c quy n s h u c a doanh ộ ề ở ữ ủ
nghi p ệ
Trang 49MEC MNPB
Doanh nghi p đi u ch nh quy mô s n lệ ề ỉ ả ượng v m c Qề ứ 0.
T i m c s n lạ ứ ả ượng Q0, s đ t đẽ ạ ược m c ô nhi m t i u W*. ứ ễ ố ư
Trang 504.3.2.2. Mua quy n gây ô nhi m môi tr ề ễ ườ ng :
“ Quy n gây ô nhi m môi trề ễ ường” c a các doanh ủ
nghi p đ ệ ượ c ghi nh n thông qua các ậ “gi y phép phát ấ
th i”ả (quota ô nhi m) do c quan qu n lí môi tr ễ ơ ả ườ ng
c p ấ
Gi y phép phát th i ấ ả đ ượ c coi nh m t ki u quy n s ư ộ ể ề ở
h u tài s n môi tr ữ ả ườ ng. Các doanh nghi p đ ệ ượ c phép
th i ch t ô nhi m vào môi tr ả ấ ễ ườ ng khi có gi y phép phát ấ
th i và có th chuy n nh ả ể ể ượ ng đ ượ c.
Trang 51+ Xác đ nh ị t ng l ổ ượ ng ch t gây ô ấ
nhi m t i đa có th cho phép th i ễ ố ể ả
vào môi tr ườ ng
+ Phân b cho các ngu n th i b ng ổ ồ ả ằ
cách phát hành gi y phép phát th i ấ ả
* Doanh nghi p:ệ Khi có
m c phân b ứ ổ côta gây ô nhi m ban đ u, ễ ầ doanh nghi p ệ có quy n mua và ề
Trang 52Đường cung gi y ấ
Trang 53Nguyên t c ắ
Doanh nghi p s bán quota n u:ệ ẽ ế
Chi phí gi m ô nhi m biên < Giá tr th tr ả ễ ị ị ườ ng c a ủ (MAC) gi y phép phát th i ấ ả
Doanh nghi p s mua quota n u: ệ ẽ ế
Chi phí gi m ô nhi m biên > Giá tr th tr ả ễ ị ị ườ ng c a ủ (MAC) gi y phép phát th i ấ ả
Trang 54Phân tích th tr ị ườ ng quota
Trang 55L i ích ợ
Thông qua vi c mua bán, trao đ i gi y phép phát th i, ệ ổ ấ ả
ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng v n đ ẫ ượ c đ m b o; đ ng th i c ả ả ồ ờ ả
ng ườ i mua và ng ườ i bán đ u có l i, t ng chi phí gi m th i ề ợ ổ ả ả
c a toàn xã h i gi m xu ng ủ ộ ả ố
Trang 56* u đi m:Ư ể
+ Tính linh ho t cao: Khi đã hình thành th tr ạ ị ườ ng t t thì ố
th tr ị ườ ng s t đi u ch nh ẽ ự ề ỉ
+ Đ t hi u qu chi phí vì nguyên t c cân b ng biên đ ạ ệ ả ắ ằ ượ c
đ m b o (P = MAC) ả ả
+ Khuy n khích đ i m i công ngh ế ổ ớ ệ
* Nhược đi m:ể
+ H th ng có nhi u m c giá, m i giá ch có ý nghĩa ệ ố ề ứ ỗ ỉ
trong ph m vi môi tr ạ ườ ng h p gây tr ng i cho c quan ẹ ở ạ ơ
qu n lí ả
+ S doanh nghi p tham gia th tr ố ệ ị ườ ng không nhi u, ti t ề ế
ki m xã h i không l n. ệ ộ ớ
+ Ch th b nh h ủ ể ị ả ưở ng ô nhi m có th tham gia nên ễ ể
khó đ t đi m t i u xã h i ạ ể ố ư ộ
Trang 574.3.2.3. Đ nh lý Coase ị Th a thu n v ô nhi m môi ỏ ậ ề ễ
tr ườ ng
* Xét trường h p c th :ợ ụ ể m t doanh nghi p ho t đ ng ộ ệ ạ ộ
gây tác đ ng ngo i ng tiêu c c t i môi tr ộ ạ ứ ự ớ ườ ng không
thu c s h u c a mình ộ ở ữ ủ
* Gi đ nh:ả ị
Quy n s h u môi tr ề ở ữ ườ ng đ ượ c phân đ nh rõ ị
ràng.
Chi phí giao d ch b ng 0 ị ằ
* Quy n s h u môi trề ở ữ ường:
Là quy n đ ề ượ c quy đ nh b i pháp lu t cho m t cá nhân ị ở ậ ộ
hay m t t ch c đ ộ ổ ứ ượ c quy n s d ng, ki m soát ho c thu ề ử ụ ể ặ
phí đ i v i ngu n l c nào đó thu c thành ph n môi ố ớ ồ ự ộ ầ
tr ườ ng.