Luận án hướng đến các mục tiêu nghiên cứu: xác định độc tính của thuốc TP4 trên động vật thực nghiệm, nghiên cứu một số tác dụng dược lý của thuốc TP4 trên động vật thực nghiệm, đánh giá tác dụng của thuốc TP4 kết hợp Fucidin-H điều trị viêm da cơ địa giai đoạn mạn tính ở bệnh nhân trên 12 tuổi. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B QU C PHÒNGỘ Ụ Ạ Ộ Ố
VI N Y H C C TRUY N QUÂN Đ IỆ Ọ Ổ Ề Ộ
NGUY N TH H Ễ Ị ƯỜ NG
NGHIÊN C U TÁC D NG C A THU C TP4 K T Ứ Ụ Ủ Ố Ế
H P FUCIDINH ĐI U TR VIÊM DA C Đ A GIAI Ợ Ề Ị Ơ Ị
ĐO N M N TÍNH B NH NHÂN TRÊN 12 TU I Ạ Ạ Ở Ệ Ổ
LU N ÁN TI N S Y H C Ậ Ế Ỹ Ọ
Trang 2
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B QU C PHÒNGỘ Ụ Ạ Ộ Ố
VI N Y H C C TRUY N QUÂN Đ IỆ Ọ Ổ Ề Ộ
NGUY N TH H Ễ Ị ƯỜ NG
NGHIÊN C U TÁC D NG C A THU C TP4 K T Ứ Ụ Ủ Ố Ế
H P FUCIDINH ĐI U TR VIÊM DA C Đ A GIAI Ợ Ề Ị Ơ Ị
Trang 4L I C M N Ờ Ả Ơ
Đ hoàn thành lu n án này, tôi đã nh n đ ể ậ ậ ượ c s giúp đ to l n và ự ỡ ớ quý báu c a các Th y, Cô nhi u Vi n, nhi u Trung tâm khoa h c, nhi u ủ ầ ở ề ệ ề ọ ề
B môn, Phòng, Khoa, Ban, đ ng nghi p, b n bè và gia đình ộ ồ ệ ạ
Tôi xin trân tr ng c m n đ n Đ ng y, Ban giám đ c Vi n Y h c ọ ả ơ ế ả ủ ố ệ ọ
c truy n Quân đ i; Thi u t ổ ề ộ ế ướ ng PGS.TS. Nguy n Minh Hà Giám đ c ễ ố
Vi n Y h c c truy n Quân đ i; Thi u t ệ ọ ổ ề ộ ế ướ ng TS. Nguy n Th Thanh Hà ễ ị Chính y Vi n Y h c c truy n Quân đ i, đã quan tâm và t o đi u ki n, ủ ệ ọ ổ ề ộ ạ ề ệ giúp đ tôi tr thành Nghiên c u sinh và hoàn thành lu n án ỡ ở ứ ậ
Tôi xin trân tr ng c m n đ n các Th y, Cô, các Nhà khoa h c trong ọ ả ơ ế ầ ọ
và ngoài h i đ ng đã giúp tôi hoàn thành t t lu n án. ộ ồ ố ậ
Tôi xin bày t lòng kính tr ng và bi t n sâu s c đ n PGS.TS. Ph m ỏ ọ ế ơ ắ ế ạ Hoàng Khâm; TS. Tr n Ng c Liên hai ng ầ ọ ườ i th y đã tr c ti p h ầ ự ế ướ ng
d n, nghiêm kh c dìu d t tôi trong su t quá trình nghiên c u đ tài và hoàn ẫ ắ ắ ố ứ ề thành lu n án ậ
V i lòng kính tr ng và bi t n sâu s c, tôi xin g i l i c m n đ n ớ ọ ế ơ ắ ử ờ ả ơ ế PGS.TS. Đ ng Văn Em; PGS.TS. Nguy n Tr ng Thông; PGS.TS. Vũ M nh ặ ễ ọ ạ Hùng; PGS.TS. Vũ Th Ng c Thanh; PGS.TS. Tr n Qu c Bình; PGS.TS. Tr n ị ọ ầ ố ầ Đăng Quy t; PGS.TS. Ph m Vi t D ; TS. Đ Đình Long; TS. Tr n Công ế ạ ế ự ỗ ầ
Tr ườ ng; TS. Ph m Xuân Phong; PGS.TS. Phan Anh Tu n; TS. Bùi Minh Sang, ạ ấ cùng nhi u Th y Cô khác đã t n tình ng h , giúp đ , ch đ o tôi nghiên c u ề ầ ậ ủ ộ ỡ ỉ ạ ứ
đ hoàn thành lu n án ể ậ
Trang 5Tôi xin trân tr ng c m n t i t p th cán b nhân viên Khoa Da li u ọ ả ơ ớ ậ ể ộ ễ
D ng, Khoa Đông y th c nghi m, Khoa Khám b nh, Khoa D ị ứ ự ệ ệ ượ c, Khoa xét nghi m, Phòng K ho ch T ng h p, Trung tâm Hu n luy n và Đào t o, ệ ế ạ ổ ợ ấ ệ ạ Ban Khoa h c Quân s cùng các Phòng, Khoa, Ban khác Vi n Y h c c ọ ự ệ ọ ổ truy n Quân Đ i. Khoa D ề ộ ượ c lý Đ i h c Y Hà N i. Ban Giám đ c, Phòng ạ ọ ộ ố
K ho ch T ng h p, Khoa Huy t h c, Khoa Sinh hóa Vi n Huy t h c và ế ạ ổ ợ ế ọ ệ ế ọ Truy n máu Trung ề ươ ng, đã t n tình và t o đi u ki n giúp tôi hoàn thành ậ ạ ề ệ
lu n án ậ
Tôi xin chân thành c m n t i s h p tác và tình c m qúi m n c a các ả ơ ớ ự ợ ả ế ủ
b nh nhân, là ngu n c vũ và đ ng viên tôi v t qua khó khăn đ có k t qu ệ ồ ổ ộ ượ ể ế ả nghiên c u này ứ
Tôi vô cùng bi t n đ n b m , ch ng con, gia đình n i ngo i cùng ế ơ ế ố ẹ ồ ộ ạ
b n bè và đ ng nghi p; nh ng ng ạ ồ ệ ữ ườ i đã cùng tôi chia s khó khăn, h t lòng ẻ ế
t o đi u ki n giúp đ tôi trong cu c s ng và trong quá trình h c t p, nghiên ạ ề ệ ỡ ộ ố ọ ậ
c u đ hoàn thành lu n án. ứ ể ậ
Xin trân tr ng c m n! ọ ả ơ
Tác gi lu n ánả ậ
Nguy n Th Hễ ị ường
Trang 6L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các sứ ủ ố
li u, k t qu nêu trong lu n án là trung th c và ch a t ng đệ ế ả ậ ự ư ừ ược ai công bố trong b t k công trình nào khác. ấ ỳ
Tôi xin ch u trách nhi m hoàn toàn v i l i cam đoan c a mình.ị ệ ớ ờ ủ
Nghiên c u sinhứ
Nguy n Thễ ị
Hường
Trang 1026
1.1.1. Khái ni m v b nh viêm da c đ a ệ ề ệ ơ ị
26 1.1.2. Tên g i hay b nh danh c a b nh viêm da c đ a ọ ệ ủ ệ ơ ị
27 1.1.3. D ch t ị ễ
28 1.1.4. Sinh b nh h c viêm da c đ a ệ ọ ơ ị
29 1.1.5. Đ c đi m lâm sàng b nh viêm da c đ a ặ ể ệ ơ ị
40 1.1.6. Đi u tr ề ị
c p đ n 542 BN VDCĐ; thu th p đ ậ ế ậ ượ c h n 90 v thu c dùng đ đi u tr VDCĐ ơ ị ố ể ề ị
nh sinh đ a, thuy n thoái, cam th o, kim ngân hoa, b ch th ư ị ề ả ạ ượ c, phòng phong ; có nghiên c u cho r ng kim ngân hoa là v thu c c ch mi n d ch ti m năng ứ ằ ị ố ứ ế ễ ị ề
62 1.3.2. Tình hình nghiên c u đi u tr viêm da c đ a b ng y h c c truy n trong ứ ề ị ơ ị ằ ọ ổ ề ở
Trang 112.1.1. Thu c nghiên c u TP4 ố ứ
65 2.1.2. Thu c đ i ch ng ố ố ứ
66 2.1.3. Thu c bôi ố
66 2.1.4. Thu c, hóa ch t và máy móc ph c v cho nghiên c u ố ấ ụ ụ ứ
78
2.4. PHƯƠNG PHÁP X LÝ S LI UỬ Ố Ệ
83 2.5. Đ O Đ C TRONG NGHIÊN C UẠ Ứ Ứ
84 2.6. H N CH C A Đ TÀIẠ Ế Ủ Ề
84 86 86
Chương 3
86
K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ư
86 3.1. Đ C TÍNH C A THU C TP4 TRÊN Đ NG V T TH C NGHI MỘ Ủ Ố Ộ Ậ Ự Ệ
87 3.1.3. K t qu nghiên c u đ c tính bán tr ế ả ứ ộ ườ ng di n c a TP4 ễ ủ
V T TH C NGHI MẬ Ự Ệ
101
3.2.1. Tác d ng ch ng viêm c p c a TP4 ụ ố ấ ủ
101
Trang 123.2.2. Tác d ng ch ng viêm m n c a TP4 ụ ố ạ ủ
103 3.2.3. Tác d ng ch ng d ng c a TP4 ụ ố ị ứ ủ
113 3.3.3. K t qu nghiên c u trên c n lâm sàng ế ả ứ ậ
119 3.3.4. Tác d ng không mong mu n ụ ố
121
Chương 4
123 BÀN LU NẬ
123 4.1. Đ C TÍNH C A THU C TP4 TRÊN Đ NG V T TH C NGHI MỘ Ủ Ố Ộ Ậ Ự Ệ
128 4.1.3. Đ c tính bán tr ộ ườ ng di n c a TP4 ễ ủ
128
Đ tài “Nghiên c u tác d ng c a thu c TP4 k t h p FucidinH đi u tr viêm da c ề ứ ụ ủ ố ế ợ ề ị ơ
đ a giai đo n m n tính b nh nhân trên 12 tu i”, d ki n trên lâm sàng đ ị ạ ạ ở ệ ổ ự ế ượ c th c ự
hi n b ng đ ệ ằ ườ ng u ng và đi u tr trong 4 tu n; do v y đ c tính bán tr ố ề ị ầ ậ ộ ườ ng di n ễ trên th th c nghi m cũng đ ỏ ự ệ ượ c th c hi n b ng đ ự ệ ằ ườ ng u ng và th i gian u ng ố ờ ố TP4 cũng là 4 tu n. ầ
134 4.2.3. Tác d ng ch ng d ng c a TP4 ụ ố ị ứ ủ
135
Trang 134.3. K T QU C A THU C TP4 K T H P FUCIDINH ĐI U TRẾ Ả Ủ Ố Ế Ợ Ề Ị VIÊM DA C ĐIA GIAI ĐO N M N TÍNH B NH NHÂN TRÊN 12Ơ Ạ Ạ Ở Ệ
TU IỔ
136
4.3.1. M t s đ c đi m chung b nh nhân nghiên c u ộ ố ặ ể ở ệ ứ
136 4.3.2. K t qu đi u tr trên lâm sàng ế ả ề ị
147 4.3.3. K t qu đi u tr trên c n lâm sàng ế ả ề ị ậ
158 4.3.4. Tác d ng không mong mu n ụ ố
Trang 14ng c a TP4 đ n th tích trung bình h ng c u trong máu th ở ủ ế ể ồ ầ ỏ 91
B ng 3.7. nh h ả Ả ưở ng c a TP4 đ n s l ủ ế ố ượ ng b ch c u trong máu th ạ ầ ỏ
ưở ng c a TP4 đ n n ng đ bilirubin toàn ph n trong máu th ủ ế ồ ộ ầ ỏ 94
B ng 3.13. nh h ả Ả ưở ng c a TP4 đ n n ng đ albumin trong máu th ủ ế ồ ộ ỏ
B ng 3.17. nh h ả Ả ưở ng c a TP4 lên th tích d ch r viêm, s l ủ ể ị ỉ ố ượ ng b ch c u và hàm ạ ầ
l ượ ng protein trong d ch r viêm ị ỉ
Trang 15B ng 3.28. M c đ giá tr tuy t đ i b ch c u ái toan tr ả ứ ộ ị ệ ố ạ ầ ướ c đi u tr ề ị
112
B ng 3.29. M t s ch s sinh hóa và huy t h c tr ả ộ ố ỉ ố ế ọ ướ c đi u tr ề ị 112
B ng 3.30. Theo tính ch t t n th ả ấ ổ ươ ng 113
B ng 3.31. Đi m SCORAD ả ể 114
B ng 3.32. K t qu sau đi u tr 4 tu n theo tu i đ i c a 2 nhóm ả ế ả ề ị ầ ổ ờ ủ 115
Tu i đ i ổ ờ 115
15 <30 115
30 60 115
> 60 115
Nhóm 115
NNC 115
NĐC 115
NNC 115
NĐC 115
NNC 115
NĐC 115
T t ố 115
S BN ố 115
7 115
1 115
10 115
1 115
2 115
0 115
T l % ỷ ệ 115
53,85 115
9,09 115
34,48 115
3,33 115
20,00 115
Trang 16115
Khá 115
S BN ố 115
4 115
6 115
17 115
20 115
2 115
4 115
T l % ỷ ệ 115
30,77 115
54,55 115
58,62 115
66,67 115
20,00 115
40,00 115
Trung 115
bình 115
S BN ố 115
2 115
4 115
2 115
8 115
6 115
6 115
T l % ỷ ệ 115
15,38 115
36,36 115
6,90 115
26,67 115
Trang 17115
60,00 115
Kém 115
S BN ố 115
0 115
0 115
0 115
1 115
0 115
0 115
T l % ỷ ệ 116
0,00 116
0,00 116
0,00 116
3,33 116
0,00 116
0,00 116
T ng ổ 116
S BN ố 116
13 116
11 116
29 116
30 116
10 116
10 116
T l % ỷ ệ 116
100,00 116
100,00 116
100,00 116
100,00 116
Trang 191 117
10 117
17 117
T l % ỷ ệ 117
20,41 117
36,96 117
Kém 117
S BN ố 117
0 117
0 117
0 117
1 117
T l % ỷ ệ 117
0,00 117
0,00 117
2,17 117
T ng ổ 117
S BN ố 117
3 117
5 117
49 117
46 117
T l % ỷ ệ 117
100,00 117
100,00 117
100,00 117
100,00 117
B ng 3.34. K t qu đi u tr theo m t s ch ng y h c c truy n ả ế ả ề ị ộ ố ứ ọ ổ ề 118
B ng 3.35. Ch s IgE b nh nhân tăng tr ả ỉ ố ở ệ ướ c đi u tr c a nhóm nghiên c u (n=32) ề ị ủ ứ 119
Ch s IgE (IU/ml) ỉ ố 119
Trang 20119
100 ≤2000 (n=28)
119 571,09±493,15
119 470,19±405,93
Trang 21DANH M C BI U ĐỤ Ể Ồ
Bi u đ 3.1. M c đ ph n ng phù c a TP4 ể ồ ứ ộ ả ứ ủ
102
Bi u đ 3.2. Tác d ng c a TP4 lên ph n x gãi c a chu t ể ồ ụ ủ ả ạ ủ ộ
106
Trang 24Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Viêm da c đ aơ ị (Atopic Dermatitis AD) hay chàm c đ a (Atopicơ ị Eczema); là b nh ệ viêm da m n tínhạ , hay tái phát, g p m i l a tu i [ặ ở ọ ứ ổ 1],[2].
T l m c b nh ngày càng gia tăng trong nh ng năm g n đây, k c cácỷ ệ ắ ệ ữ ầ ể ả
nước phát tri n và các nể ước đang phát tri n [3]ể ,[4]. T l viêm da c đ aỷ ệ ơ ị chi m kho ng 10 20% tr em, 1 3% ngế ả ở ẻ ở ườ ới l n [1],[3]. Ch t lấ ượ ng
cu c s ng c a b nh nhân viêm da c đ a b nh hộ ố ủ ệ ơ ị ị ả ưởng [5]; theo nghiên c uứ
c a Hà Nguyên Phủ ương Anh (2006) [6], 100% b nh nhân ệ viêm da c đ a ơ ị có
ch t lấ ượng cu c s ng b gi m các m c đ khácộ ố ị ả ở ứ ộ nhau
Nguyên nhân và c ch b nh sinh viêm da c đ a ch a th c s sáng t ơ ế ệ ơ ị ư ự ự ỏ Lâm sàng thay đ i theo l a tu i; bi u hi n c a b nh có r t nhi u tri u ch ngổ ứ ổ ể ệ ủ ệ ấ ề ệ ứ khác nhau không đ c hi u; ch a có xét nghi m đ c hi u đ ch n đoán b nh.ặ ệ ư ệ ặ ệ ể ẩ ệ
tu i nhũ nhi và tr em, b nh có th t kh i; nh ng tu i thanh thi u niên và
Y h c hi n đ i đi u tr viêm da c đ aọ ệ ạ ề ị ơ ị b ng các thu c bôi ngoài nhằ ố ư dung d ch jarish, kem corticoid các m c đ khác nhau, tacrolimus ; thu cị ứ ộ ố
đường toàn thân nh kháng histamin, kháng sinh, corticoid Đi u tr đ tư ề ị ợ
c p và ấ kh ng ch nh ng đ t bùng phát c a b nhố ế ữ ợ ủ ệ b ng các thu c ph i h pằ ố ố ợ trên đã mang l i k t qu nh t đ nh; nh ng đ đi u tr b nh không tái phát,ạ ế ả ấ ị ư ể ề ị ệ
c n có s ph i h p chăm sóc và đi u tr r t ch t ch c a r t nhi u y u t ;ầ ự ố ợ ề ị ấ ặ ẽ ủ ấ ề ế ố
Trang 25trong đó có vai trò g i m da là không th thi u đữ ẩ ể ế ược. Nghiên c u đi u trứ ề ị viêm da c đ aơ ị b ng ằ kem ch a corticoid, kem g i m ch ng khô da và kemứ ữ ẩ ố
có ch a corticoid k t h p ch t gi m ứ ế ợ ấ ữ ẩ da; k t quế ả cho th y,ấ c 3 lo i kemả ạ
đ u có tác d ng đi u trề ụ ề ị, nh ng lo i kem gi m da k t h p corticoid t tư ạ ữ ẩ ế ợ ố
h n 2 lo i trên ơ ạ [7]
Y h c c truy n đi u tr các b nh da ọ ổ ề ề ị ệ nói chung và b nh viêm da cệ ơ
đ a nói riêng ị b ng n i m ngo i đ cũng đã mang l i nh ng k t qu khằ ộ ẩ ạ ồ ạ ữ ế ả ả quan
TP4 là ch ph m c a thu c y h c c truy n, đ c chi t xu t t 13 vế ẩ ủ ố ọ ổ ề ượ ế ấ ừ ị thu c; ố có tác d ng làm gi m khô da và ch ng d ng (d ng huy t nhu n táo,ụ ả ố ị ứ ưỡ ế ậ
kh phong ch d ng), phù h p v i đi u tr b nh viêm da c đ a giai đo nứ ỉ ươ ợ ớ ề ị ệ ơ ị ạ
m n tính, các lo i dày da, khô da…ạ ạ TP4 đã đ c s d ng đi u tr viêm da cượ ử ụ ề ị ơ
đ a giai đo n m n tính có hi u qu t i Vi n Y h c c truy n Quân đ i, h uị ạ ạ ệ ả ạ ệ ọ ổ ề ộ ầ
nh không có tác d ng ph ư ụ ụ
Trong nước; nghiên c u áp d ng thu c y h c c truy n ho c k t h pứ ụ ố ọ ổ ề ặ ế ợ
y h c hi n đ i v i y h c c truy n đi u tr viêm da c đ a m t cách họ ệ ạ ớ ọ ổ ề ề ị ơ ị ộ ệ
th ng và khoa h c v n ch a th y đố ọ ẫ ư ấ ược công b , mà ch có m t vài nghiênố ỉ ộ
c u v b nh eczema và nh ng kinh nghi m l u truy n trong dân gian.ứ ề ệ ữ ệ ư ề
Xu t phát t yêu c u c a th c ti n và đấ ừ ầ ủ ự ễ ể góp ph n làm phong phúầ
phương pháp đi u tr b nh viêm da c đ a trên c s đánh giá khoa h c,ề ị ệ ơ ị ơ ở ọ chúng tôi ti n hành đ tài: “ế ề Nghiên c u tác d ng c a thu c TP4 k t h pứ ụ ủ ố ế ợ FucidinH đi u tr viêm da c đ a giai đo n m n tính b nh nhân trênề ị ơ ị ạ ạ ở ệ
12 tu iổ ” v i ớ m c tiêuụ :
1. Xác đ nh đ c tính c a thu c TP4 trên đ ng v t th c nghi m ị ộ ủ ố ộ ậ ự ệ
Trang 262. Nghiên c u m t s tác d ng d ứ ộ ố ụ ượ c lý c a thu c TP4 trên đ ng ủ ố ộ
nước, s n khu trú thẩ ường n p g p và xu hở ế ấ ướng lichen hóa. B nh hay g pệ ặ
nh ng ng i có ti n s cá nhân và gia đình m c các b nh atopy khác nh
dưới m t tu i. Có kho ng 50% tr t nhiên hoãn gi i (b nh t kh i), 50%ộ ổ ả ẻ ự ả ệ ự ỏ
Trang 27phát tri n liên t c đ n tu i trể ụ ế ổ ưởng thành. B nh ti n tri n n ng hay nh , táiệ ế ể ặ ẹ phát nh hả ưởng r t nhi u do y u t bên trong và bên ngoài nh tinh th n loấ ề ế ố ư ầ
l ng căng th ng, m th c th t đi u, m th c quá nhi u h i s n tắ ẳ ẩ ự ấ ề ẩ ự ề ả ả ươi, nóng
l nh th t thạ ấ ường, đ m th p, ti p xúc nhi u v i hoá ch t có h i cho cộ ẩ ấ ế ề ớ ấ ạ ơ
de Besnier (Besnier, 1892); đ nh n m nh các y u t k t h p v i s t mùaể ấ ạ ế ố ế ợ ớ ố
c khô (fever) và hen, có tính ch t c đ a gia đình, ng a có vai trò đ u tiênỏ ấ ơ ị ứ ầ trong sinh b nh h c. Thu t ng atopy (Coca và Cooke, 1923); đ mô t m tệ ọ ậ ữ ể ả ộ
s bi u hi n lâm sàng c a s quá m n c m ngố ể ệ ủ ự ẫ ả ở ười, bi u hi n b ng henể ệ ằ xuy n và s t mùa c khô k t h p v i ban ng a ễ ố ỏ ế ợ ớ ứ “Atopic Dermatitis” (Sulzberger, 1930); đ nh n m nh m i liên quan gi a bi u hi n ngoài da v iể ấ ạ ố ữ ể ệ ớ hen xuy n và viêm mũi d ng.ễ ị ứ
Thu t ng VDCĐ đậ ữ ược s d ng nhi u Vi t Nam, nh ng ch aử ụ ề ở ệ ư ư
th ng nh t, ố ấ đượ g i c ọ v i các tên nhớ ư: viêm da th t ng, viêm da atopy,ể ạ chàm th t ng… Trong lu n án này, chúng tôi s d ng t “Viêm da c đ a”ể ạ ậ ử ụ ừ ơ ị hay “Atopic Dermatitis”
1.1.2.2. Theo y h c c truy n ọ ổ ề
VDCĐ được mô t đ u tiên sách “Ngo i Khoa Đ i Thành”. B nhả ầ ở ạ ạ ệ
có tên g i “T loan phong” (Theo sách “Ngo i Khoa Đ i Thành” và sách “Yọ ứ ạ ạ Tông Kim Giám. Ngo i Khoa Tâm Pháp Y u Quy tạ ế ế ”) [16]. B nh phát sinhệ
tu i nh ;
ở ổ ỏ g i là ọ “Thai li m sang”ễ [13], “N i tiên” [ả 13],[17],[18]. B nhệ
Trang 28phát sinh th i k thanh thi u niên; ở ờ ỳ ế g i là ọ “Th p sang”, “Huy t phongấ ế sang” [13].
B nh danh “Huy t phong sang” đệ ế ược s d ng trong các b nh daử ụ ệ [19],[20]. Nguyên nhân gây b nh thệ ường do k t h p c a phong, th p,ế ợ ủ ấ nhi t; trong đó vai trò c a phong là n i b t; th m n tính thệ ủ ổ ậ ở ể ạ ường do phong và huy t táo ph i h p v i nhau gây ế ố ợ ớ b nh [21]. ệ Huy t táo bì phu th tế ấ
dưỡng; da không được nhu nhu n d n đ n da khô. Da khô d gây ng a;ậ ẫ ế ễ ứ
ng a nhi u, b nh nhân (BN) ph i gãi; gãi nhi u, t n thứ ề ệ ả ề ổ ương xu t hi nấ ệ (sang). B nh danh là khái quát toàn b quá trình b nh lý, quy lu t di n bi nệ ộ ệ ậ ễ ế
c a b nh ủ ệ [22]; s d ng b nh danh ử ụ ệ “Huy t phong sang”ế đã ph n nào nói lênầ nguyên nhân, c ch b nh sinh c a VDCĐ, cũng tơ ế ệ ủ ương đ ng v i tri uồ ớ ệ
ch ng da khô và ng a theo y h c hi n đ i (YHHĐ). ứ ứ ọ ệ ạ Đ tài này, chúng tôiề nghiên c u VDCĐ BN trên 12 tu i, do v yứ ở ổ ậ dùng b nh danh ệ “Huy t phongế sang” là phù h pợ
1.1.3. D ch t ị ễ
T l m c b nh VDCĐ ngày càng tăng rõ r t; năm 1950 có 2 3%ỷ ệ ắ ệ ệ
tr em m c b nh; đ n năm 2000, có 9 12%; tr dẻ ắ ệ ế ẻ ưới 7 tu i chi m 80 ổ ế 90%, trong năm đ u đ i chi m 75%, trong 6 tháng đ u đ i chi m 60%;ầ ờ ế ầ ờ ế kho ng 10% b nh kéo dài đ n tu i trả ệ ế ổ ưởng thành (trong đó 80% s ca n ngố ặ
s tr thành mãn tínhẽ ở , 20% kéo dài su t đ i) [ố ờ 15] Theo Thomas B. Fitzpatrick (2008) [23]; m c b nh VDCĐ, 2 tháng đ u đ i là 60%. Theoắ ệ ầ ờ Thomas P. Habif (2010) [24]; m c b nh VDCĐ chi m 15 30% tr em, 2 ắ ệ ế ở ẻ 10% ngở ườ ới l n, 45% sáu tháng đ u đ i, 60% năm đ u đ i, 85% trầ ờ ầ ờ ước 5
tu i, trên 70% trổ ước tu i trổ ưởng thành
B nh g p nhi u khu công nghi p hóa h n vùng nông thôn; nghiênệ ặ ề ở ệ ơ
c u c a Sehgal và c ng s (cs) (2015) [25] 100 BN VDCĐ thì 70% ứ ủ ộ ự ở ở
Trang 29thành th , 30% nông thôn. ị ở B nh thệ ường g p nh ng vùng có th i ti tặ ở ữ ờ ế khô, l nh h n nh ng vùng nóng, m.ạ ơ ữ ẩ
Vi t Nam, ch a có th ng kê v t l m c b nh VDCĐ trong dânỞ ệ ư ố ề ỷ ệ ắ ệ
c ; theo th ng kê c a ngành Da li u có t 1,3 1,8% dân chúng m c cácư ố ủ ễ ừ ắ
lo i chàm khác nhau. T 1995 2000 t i Vi n Da li u Trung ạ ừ ạ ệ ễ ương, VDCĐ chi m 4,2% trong t ng s các b nh da và chi m 48,1% b nh viêm da doế ổ ố ệ ế ệ nhi m khu n, ti p xúc và c đ a; t l VDCĐ so v i 3 lo i trên theo cácễ ẩ ế ơ ị ỷ ệ ớ ạ năm là 38,7% (1995), 73,7% (1999), 63,5% (2000). Năm 2002; viêm da chi m 33%, trong đó VDCĐ chi m 73% ế ế [2].
1.1.4. Sinh b nh h c viêm da c đ a ệ ọ ơ ị
1.1.4.1. Theo y h c hi n đ i ọ ệ ạ
Y u t di truy n ế ố ề
+ Ti n s gia đình:ề ử trong y văn, y u t di truy n đã đế ố ề ược đ c p tề ậ ừ lâu [26]. Các nghiên c u cho r ng; n u c cha và m đ u b b nh d ng thìứ ằ ế ả ẹ ề ị ệ ị ứ con cái sinh ra 79% b VDCĐ, n u ch m t trong 2 ngị ế ỉ ộ ườ ị ệi b b nh d ng thìị ứ 58% con cái b VDCĐ. 73% tr em VDCĐ có ti n s gia đình b VDCĐ, cònị ẻ ề ử ị 27% không có ti n s ề ử đó [15]. Theo Thomas B. Fitzpatrick (2008) [23]; 2/3
BN có ti n s gia đình m c các b nh viêm mũi d ng, s t mùa c khô, henề ử ắ ệ ị ứ ố ỏ
ph qu n. BN VDCĐ không có ti n s thì lâm sàng không có gì khác bi tế ả ề ử ệ
so v i BN có ti n s , nh ng tiên lớ ề ử ư ượng b nh thì t t h n.ệ ố ơ
+ Ti n s cá nhân: BN VDCĐ hay m c các b nhề ử ắ ệ viêm mũi d ng,ị ứ hen ph qu n ế ả Có 50% tr m c b nh VDCĐ đ ng th i m c b nh viêmẻ ắ ệ ồ ờ ắ ệ mũi d ng, ị ứ hen ph qu n ế ả [15].
+ Gen: nghiên c u v gen h c, ứ ề ọ các tác gi đã xác đ nh có nhi u ki uả ị ề ể gen có liên quan đ n b nh VDCĐ ế ệ [27],[28],[29]
Trang 30Nhi m s c th 11q13 ch a gen mã hóa cho chu i ễ ắ ể ứ ỗ β c a th th có áiủ ụ ể tính cao v i IgE, đây là m u ch t c a r i lo n ki m soát t ng h p IgEớ ấ ố ủ ố ạ ể ổ ợ trong VDCĐ. Nhi m s c th 5q3133 ch a gen mã hóa cho các cytokinesễ ắ ể ứ IL4, IL5, GMCSF. Nhi m s c th 14q11 ch a gen chymase c a dễ ắ ể ứ ủ ưỡng bào mastocyt Nhi m s c th 6q ch a gen c a HLADR Nhi m s c thễ ắ ể ứ ủ ễ ắ ể 16p11.211.1 ch a gen c a th th IL4 ứ ủ ụ ể
R i lo n ố ạ ch c năng hàng rào ứ da (Epidermal barrier dysfunction)
+ BN VDCĐ có s suy y u ch c năng hàng rào da [30],[31]; daỞ ự ế ứ kém b n v ng ề ữ [32]. Trong VDCĐ có s gi m s n xu t filaggrin, gi m cácự ả ả ấ ả
ch t g n k t t bào da nên làm tăng s m t nấ ắ ế ế ự ấ ước, làm cho da khô [3], d nẫ
đ n gi m s c ch ng đ c a da đ i v i môi trế ả ứ ố ỡ ủ ố ớ ường bên ngoài
+ Da khô; tuy n bã kém phát tri n, nên cung c p không đ lế ể ấ ủ ượng lipit
đ hình thành ch t ceramide, tăng ho t đ ng men thu phân ceramide; d nể ấ ạ ộ ỷ ẫ
đ n ch t ceramide gi m c v s lế ấ ả ả ề ố ượng và ch t lấ ượng, làm tăng m t nấ ướ cqua da, da tr nên r t khô và d nh y c m, d b t n thở ấ ễ ậ ả ễ ị ổ ương, d b nhi mễ ị ễ trùng [3]. Bình thường; s n ph m bài ti t c a tuy n bã, tuy n m hôi, sả ẩ ế ủ ế ế ồ ự phân h y c a t bào s ng t o thành l p phím m trên b m t da giúp choủ ủ ế ừ ạ ớ ỡ ề ặ
da m m m i, tăng tính ch ng th m nề ạ ố ấ ước; có tác d ng ti n đ m, trung hòaụ ề ệ
m t s ch t acid, ch t ki m, là y u t quan tr ng giúp da ch ng l i viộ ố ấ ấ ề ế ố ọ ố ạ khu n, virus [33]. Nghiên c u kh năng kháng ki m và trung hòa ki m c aẩ ứ ả ề ề ủ
da b nh eczema cho th y; kh năng này gi m BN eczema, đ c bi t làở ệ ấ ả ả ở ặ ệ
Trang 31* T bào s ng: là ngu n g c quan tr ng c a cytokin; gãi có th làmế ừ ồ ố ọ ủ ể
t n thổ ương ho c kích thích các t bào s ng d n đ n gi i phóng cytokinặ ế ừ ẫ ế ả
nh IL1, TNF thu hút t bào vào nh ng vùng da viêm ư ế ữ [2]
* T bào Langerhans (LC): là ti n đ n c a h th ng mi n d ch tế ề ồ ủ ệ ố ễ ị ế bào c a c ủ ơ th [27]. C u trúc c a LC có tua dài, len l i gi a các t bàoể ấ ủ ỏ ữ ế
s ng, có th di chuy n khi c n thi t. Trên b m t c a LC có th th giànhừ ể ể ầ ế ề ặ ủ ụ ể cho IgE. Khi da b viêm, t bào LC tăng v s lị ế ề ố ượng và ch c năng.ứ
* B ch c u ái toan (BCAT): ạ ầ chi m 1 5% t ng s b ch c u trongế ổ ố ạ ầ máu ngo i vi, trong bào tạ ương ch a các h t đ c hi u a acid có tác d ngứ ạ ặ ệ ư ụ tiêu các ho t ch t do các h t c a BCAK và t bào mastocyt ti t ra, có khạ ấ ạ ủ ế ế ả năng th c bào, gây đ c đ i v i u trùng c a ký sinh trùng khi u trùng đãự ộ ố ớ ấ ủ ấ
g n v i kháng th đ c ắ ớ ể ặ hi u [35]. BN VDCĐ, ệ Ở t i da t n thạ ổ ương có sự xâm nhi m BCAT [1]; sau khi b ho t hóa, t bào này m t h t, gi i phóngễ ị ạ ế ấ ạ ả protein nh : MBP (Major Basic Protein), ECP (Eosinophin Cationic Protein).ư ECP l ng đ ng nhi u t i kho ng gian bào v trí viêm, gây h y ho i tắ ọ ề ạ ả ở ị ủ ạ ổ
ch c da.ứ
* B ch c u ái ki m (BCAK) và t bào mastocyt (Mast): BCAKạ ầ ề ế chi m 0,5 1% t ng s b ch c u trong máu ngo i vi, trên b m t BCAK vàế ổ ố ạ ầ ạ ề ặ
t bào Mast có th th giành cho Fc c a IgE, giúp cho IgE bám trên b m tế ụ ể ủ ề ặ
t bào. BCAK và t bào Mast có vai trò quan tr ng trong ph n v và d ng,ế ế ọ ả ệ ị ứ khi được ho t hóa BCAK và t bào Mast gi i phóng histamin và ECFạ ế ả (Eosinophil Chemotactic Factor) hóa ng đ ng ứ ộ BCAT [35]. T iạ t n thổ ươ ng
da BCAK và t bào Mast tăng cao nh ng BN VDCĐ có IgE tăng cao.ế ở ữ
* T bào lympho T: có vai trò quan tr ng trong sinh b nh h c VDCĐ,ế ọ ệ ọ
đ c bi t là giai đo n c p. Th c nghi m trên đ ng v t không gây đặ ệ ạ ấ ự ệ ộ ậ ược các
t n thổ ương eczema da n u không có t bào lympho T [3].ế ế
Trang 32* Đáp ng c a t bào Th2like da: t n thứ ủ ế ở ổ ương da c a BN VDCĐ cóủ
s thâm nhi m t i ch t bào Th2like khi đáp ng v i d nguyên, hìnhự ễ ạ ỗ ế ứ ớ ị thành IgE đ c hi u; t bào trí nh Th2like ti t IL4, IL5 đóng vai trò trungặ ệ ế ớ ế tâm trong đáp ng IgE t i ch và chiêu m eosinophil [ứ ạ ỗ ộ 2]. Da người có nhi u lo i t bào có th th tolllike (TLR); m i lo i t bào có TLR riêngề ạ ế ụ ể ỗ ạ ế
bi t và tham gia vào đáp ng mi n d ch da; s suy gi m ch c năng TLR cóệ ứ ễ ị ự ả ứ
th đóng góp vào sinh lý b nh VDCĐ; t khi phát hi n ra TLR trong đápể ệ ừ ệ
ng mi n d ch da, đã có s quan tâm ngày càng nhi u v đích d c h c
v i kháng nguyên đ c hi u, làm kh i đ ng gi i phóng histamin và các ch tớ ặ ệ ở ộ ả ấ trung gian hóa h c khác t t bào Mast ho c t BCAK, chính các y u t nàyọ ừ ế ặ ừ ế ố gây ng a và ph n ng viêm t i ch [40].ứ ả ứ ạ ỗ
Trong b nh VDCĐ, IgE có các bi u hi n sau: tăng t ng h p IgE; tăngệ ể ệ ổ ợ IgE đ c hi u v i nhi u d nguyên nh th c ăn, d nguyên trong không khí,ặ ệ ớ ề ị ư ứ ị
vi sinh v t, đ c t c a vi khu n…; 80% BN VDCĐ có IgE tăng cao; tuyậ ộ ố ủ ẩ nhiên v n có 20% BN VDCĐ có n ng đ IgE bình thẫ ồ ộ ường, ho c có ngặ ườ ibình thường nh ng có n ng đ IgE cao, ho c n ng đ IgE cao còn g p ư ồ ộ ặ ồ ộ ặ ở
m t s b nh ký sinh trùng mà không h có viêm da [15]ộ ố ệ ề Nghiên c u c aứ ủ Nguy n Th ễ ị Lai và cs (2000) [41]; trên 44 BN VDCĐ, ch s IgE tăng trênỉ ố
Trang 33200IU/ml là 37/44 (84%), giá tr trung bình là 1129,86±984,54, đ c bi t ị ặ ệ ở nhóm n ng còn lên t i 1729,73±1013,70. ặ ớ
* Mi n d ch t bào: trong b nh VDCĐ, mi n d ch trung gian t bào bễ ị ế ệ ễ ị ế ị
gi m sút; r t d c m nhi m b t thả ấ ễ ả ễ ấ ường v i m t s b nh nh herpesớ ộ ố ệ ư simplex, u m m lây, h t c m… BN VDCĐ, gi m đáp ng quá m n mu nề ạ ơ ả ứ ẫ ộ (tuýp IV), gi m tính ph n ng trong test da: tuberculine, streptokinase…ả ả ứ Chuy n d ng lympho trên ng kính đ i v i các ch t gây phân bào và cácể ạ ố ố ớ ấ kháng nguyên b gi m sút, nh t là trong đ t vị ả ấ ợ ượng c a b nh; có s gi mủ ệ ự ả sút s lố ượng lympho T l u hành, đ c bi t là T c ch mang th th IgEFc;ư ặ ệ ứ ế ụ ể
đi u này gi i thích s s n xu t tăng quá m c IgE trong b nh ề ả ự ả ấ ứ ệ VDCĐ [28]
* Tính hoá ng đ ng trong b nh VDCĐ: tăng BCAT trong máu; gi mứ ộ ệ ả
t bào đ n nhân, đa nhân trung tính, d b nhi m trùng khi da b sang ch n. ế ơ ễ ị ễ ị ấ
Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n viêm da c đ a ế ơ ị
+ Tác nhân kích thích n i sinhộ
* Y u t th n kinh: stress sang ch n tinh th n (h c hành quá m c, loế ố ầ ấ ầ ọ ứ
l ng v công vi c, nh ng b t n v gia đình ) có th nh hắ ề ệ ữ ấ ổ ề ể ả ưởng n ng nặ ề
đ n ti n tri n VDCĐế ế ể [15],[40]
* N i ti t: m t s BN phát b nh hay vộ ế ộ ố ệ ượng b nh đ tu i d y thì,ệ ở ộ ổ ậ nguyên nhân c th ch a rõ, nh ng cho r ng có liên quan đ n n i ti t;ụ ể ư ư ằ ế ộ ế ngoài ra ph n có thai, m n kinh ho c ngở ụ ữ ạ ặ ườ ị ệi b b nh cường giáp tr ngạ cũng làm b nh n ng lên.ệ ặ
* R i lo n chuy n hóa: trong VDCĐ có s m t cân b ng AMP vòngố ạ ể ự ấ ằ (cyclic Adenosine Monophosphate: cAMP) và ATP (Adenosine Triphosphate),
h u qu làm tăng gi i phóng histamin t t bào Mast và BCAK Ngoài raậ ả ả ừ ế trong VDCĐ có m c acetylcholin cao trong da, đi u đó gi i thích m t ph nứ ề ả ộ ầ
do nh hả ưởng c a y u t xúc đ ng [15].ủ ế ố ộ
Trang 34+ Tác nhân kích thích ngo i sinhạ
* D nguyên: d ng th c ăn đóng vai trò quan tr ng trong VDCĐ; ị ị ứ ứ ọ ở
tr em b VDCĐ thì s a bò, tr ng, b t ngũ c c… là nguyên nhân c a 90%ẻ ị ữ ứ ộ ố ủ
ph n ng d ng v i th c ăn; ngoài ra th c ăn tôm, cua, cá, nh ng t m ả ứ ị ứ ớ ứ ứ ộ ằ (y
h c c truy n g i là nh ng th c ăn gây đ ng phong)ọ ổ ề ọ ữ ứ ộ … cũng được chú ý [42]. D nguyên không khí; nh ng ngị ở ữ ười không b d ng th c ăn, thì vaiị ị ứ ứ trò c a các d nguyên trong không khí đủ ị ược chú ý; hít ph i m c b i nhà,ả ố ụ
m c h n h p, ph n hoa, lông súc v t, n m m c… có th làm kh i phát vàố ỗ ợ ấ ậ ấ ố ể ở làm b nh n ng lên [43]. D nguyên do ti p xúc; các y u t kích ng da doệ ặ ị ế ế ố ứ
ti p xúc, BN VDCĐ ti p xúc v i nh ng ch t kích ng nh đ len d , hoáế ế ớ ữ ấ ứ ư ồ ạ
ch t công nghi p, m ph m, xà phòng, khói thu c lá BN VDCĐ d m nấ ệ ỹ ẩ ố ễ ẫ
c m v i d ng nguyên c a m t s lo i vi trùng; nhi m t c u vàng, liênả ớ ị ứ ủ ộ ố ạ ễ ụ ầ
c u nhóm A; nhi m n m hay virus herpes simplex BN VDCĐ hay bầ ễ ấ ị nhi m trùng da do t c u vàng, có 90% BN VDCĐ có t c u vàng khu trú ễ ụ ầ ụ ầ ở
da t n thổ ương, trong khi đó ngở ười bình thường ch có kho ng 5% [44].ỉ ả Theo Châu Văn Tr (2013) [45]; có 81,25% BN VDCĐ b nhi m t c uở ị ễ ụ ầ vàng; có 57,69% BN VDCĐ phát hi n có gen mã hóa siêu kháng nguyên c aệ ủ
t c u vàng. S có m t thụ ầ ự ặ ường xuyên c a t c u vàng trên da BN VDCĐ làủ ụ ầ
m t ngu n kháng nguyên tác đ ng liên t c, làm kh i đ ng s gi i phóngộ ồ ộ ụ ở ộ ự ả histamin m t y u t tham gia gây ng a và viêm da trong b nh VDCĐ ộ ế ố ứ ệ [46]; nghiên c u c a Nguy n Th Lai và cs (2000) [47], ứ ủ ễ ị t l nhi m t c u vàngỷ ệ ễ ụ ầ
t n th ng là 85,7%. BN VDCĐ hay b nhi m herpes simplex, u m n
lây đây là nh ng virus thữ ường trú trên da [48]. Nhi m n m hay g p BNễ ấ ặ ở VDCĐ [49]; ch ng n m hay g p là pityrosporum yeasts, ch ng trichopytonủ ấ ặ ủ rubrum
Trang 35* Th i ti t, khí h u: thay đ i nhi t đ đ t ng t làm BN VDCĐ khóờ ế ậ ổ ệ ộ ộ ộ
ch u, ra m hôi gây ng a; b nh thị ồ ứ ệ ường n ng lên vào mùa đông dài, có đặ ộ
m th p, mùa hè thì b nh có th đ c c i thi n h n [13]
1.1.4.2. Theo y h c c ọ ổ truy n ề
Y h c c truy n (YHCT) cho r ng b nh nguyên ph c t p, trọ ổ ề ằ ệ ứ ạ ước m tắ
ch a hoàn toàn rõ ràng. Bi n đ i b nh trên lâm sàng có th là k t qu tácư ế ổ ệ ể ế ả
đ ng tộ ương h c a y u t tiên thiên b t túc và nhi u lo i nguyên nhân gâyỗ ủ ế ố ấ ề ạ
b nh ệ [19],[50],[51]
Tiên thiên b t túc ấ
+ Thai đ c tr ộ ở ẻ nhi: trướ khi mang thai, b m c m ph i phongc ố ẹ ả ả
th p nhi t tà, phát sinh b nh th p ch n (eczema), viêm mũi d ng, màyấ ệ ệ ấ ẩ ị ứ đay, hen xuy n Ho c ngễ ặ ười m trong khi mang thai ăn ph i nh ng ch tẹ ả ữ ấ tanh, chua cay, đ nồ ướng d n đ n đ ng phong; sinh táo h a, th p; cácẫ ế ộ ỏ ấ
lo i phong th p nhi t tà trong huy t nh hạ ấ ệ ế ả ưởng đ n thai nhi; sau khi sinh,ế
Trang 36+ Ngo i nhân: do tiên thiên b t túc, c th h nhạ ấ ơ ể ư ược, chính khí không
đ y đ , chính khí khuy t n, không th ch ng c đầ ủ ổ ể ố ự ược v i ngo i tà; phong,ớ ạ
th p, nhi t, hàn tà (ngo i tà) d xâm nh p vào c th , t đó mà gây raấ ệ ạ ễ ậ ơ ể ừ
b nh ho c làm b nh n ng lên. M t khác s xâm nh p c a ngo i tà l i cóệ ặ ệ ặ ặ ự ậ ủ ạ ạ
th làm thể ương hao chính khí, mà hình thành m t c ch tộ ơ ế ương h nhânỗ
qu [50].ả
Khi bàn v tính tiên thiên và h u thiên; H i Thề ậ ả ượng Lãn Ông cho
r ng, t khi con ngằ ừ ười sinh ra đã b m th tinh huy t c a cha m , th hayẩ ụ ế ủ ẹ ọ
y u cũng đ u quan h ch đó nên g i là tiên ể ề ệ ở ỗ ọ thiên [52]. YHCT cho r ngằ
th n là tiên thiên chi b n, t là h u thiên chi b n;ậ ả ỳ ậ ả t thu n p tinh vi c a th yỳ ạ ủ ủ
c c, b dố ổ ưỡng th n tinh tiên thiên; th n khí ch ôn m sinh hóa; tinh khí tiênậ ậ ủ ấ thiên c a th n l i có th thúc đ y t th n làm nh nát th y c c, sinh hóaủ ậ ạ ể ẩ ỳ ậ ừ ủ ố tinh huy tế [50]; đ iố v i b nh VDCĐ do b m sinh tiên thiên b t túc, nên bìnhớ ệ ẩ ấ
thường không th thúc đ y để ẩ ược h u thiên, cu i cùng d n đ n t th n khuyậ ố ẫ ế ỳ ậ
t n, t th n lổ ỳ ậ ưỡng h ; m t m t v khí hóa sinh không đ mà d c m ph iư ộ ặ ệ ủ ễ ả ả ngo i tà, do v y b nh thạ ậ ệ ường tái phát, kéo dài không kh i; m t khác, tinhỏ ặ huy t h không th t dế ư ể ư ưỡng bì phu, khi n bì phu thô ráp, ng a d d i. Nhế ứ ữ ộ ư
v y chính khí không đ y đ , chính khí h , ậ ầ ủ ư v khí không sung túcệ , tinh huy tế
h ; ư khi n cho c th không th ch ng đ đế ơ ể ể ố ỡ ược v i m t vài y u t ớ ộ ế ố ngo iạ
Trang 37 Y u t di truy n và r i lo n mi n d ch trong VDCĐ c a YHHĐế ố ề ố ạ ễ ị ủ
tương đ ng v i y u t t h b t ki n v n, th n tinh khuy t n c a YHCTồ ớ ế ố ỳ ư ấ ệ ậ ậ ổ ủ
và là y u t quan tr ng. Có th coi t th n là h th ng mi n d ch c a cế ố ọ ể ỳ ậ ệ ố ễ ị ủ ơ
th , t th n h làm r i lo n ch c năng c a h th ng mi n d ch.ể ỳ ậ ư ố ạ ứ ủ ệ ố ễ ị Theo YHCT, t ch v n hóa là quá trình tiêu hóa, h p thu, v n chuy n các ch tỳ ủ ậ ấ ậ ể ấ dinh dưỡng c a đ ăn. Sau khi tiêu hóa, các ch t tinh vi c a đ ăn, th củ ồ ấ ủ ồ ứ
u ng đố ượ ỳ ấc t h p thu đ a lên ph và đư ế ược ph đ a vào tâm m ch trế ư ạ ở thành huy t đi nuôi dế ưỡng toàn thân. Khi công năng v n hóa c a t m nhậ ủ ỳ ạ (còn g i là ki n v n) thì s h p thu t t; ngọ ệ ậ ự ấ ố ượ ạ ỳ ấc l i t m t ki n v n thì sinhệ ậ
ra m t s ch ng b nh, đ c bi t là ch ng th p. Ch c năng tàng tinh c aộ ố ứ ệ ặ ệ ứ ấ ứ ủ
th n là m t trong nh ng công năng quan tr ng; tinh là v t ch t c b n đậ ộ ữ ọ ậ ấ ơ ả ể
c u t o và dinh dấ ạ ưỡng c th ; tinh bao g m tinh tiên thiên và tinh h u thiênơ ể ồ ậ
đ u đề ược tàng tr th n g i là th n tinh; tinh tiên thiên do cha m truy nữ ở ậ ọ ậ ẹ ề cho, là ngu n g c đ sinh t n nòi gi ng; tinh tiên thiên b t đ u t phôi thaiồ ố ể ồ ố ắ ầ ừ cho đ n lúc già và ch t m i h t. Trong quá trình phát d c và th thai, tinhế ế ớ ế ụ ụ thiên thiên là v t ch t ban đ u c u thành nên thai nhi. Sau khi sinh ra, tinhậ ấ ầ ấ tiên thiên được nuôi dưỡng và b sung không ng ng b i tinh hoa c a đ ănổ ừ ở ủ ồ
th c u ng còn g i là tinh dinh dứ ố ọ ưỡng hay tinh h u thiên. Tinh tiên thiên làậ
g c, tinh h u thiên là đ nuôi dố ậ ể ưỡng cái g c đó; hai th tinh này có quan hố ứ ệ
m t thi t v i nhau [53].ậ ế ớ
R i lo n ch c năng hàng rào da, da kém b n v ngố ạ ứ ề ữ c a YHHĐ có sủ ự
tương đ ng v i m t s công năng c a t ng ph trong YHCT. Ch c năngồ ớ ộ ố ủ ạ ế ứ
ph ch bì mao là có liên quan nhi u đ n b nh lý da. Thông qua tác d ngế ủ ề ế ệ ụ tuyên phát, ph đ a các ch t tinh hoa dinh dế ư ấ ưỡng c a đ ăn th c u ng đ nủ ồ ứ ố ế nuôi dưỡng các b ph n trong c th và tuyên phát v khí ra bì mao độ ậ ơ ể ệ ể
ch ng đ ngo i tà; khi v khí kém, n u có ngo i tà xâm nh p, c thố ỡ ạ ệ ế ạ ậ ơ ể
Trang 38không ch ng đ đố ỡ ược mà sinh b nh. Trên lâm sàng; ph khí đ thì da lôngệ ế ủ nhu n, c th kh e m nh, ít b c m m o; ngậ ơ ể ỏ ạ ị ả ạ ượ ạc l i ph khí h thì da lôngế ư khô, d b c m m o ngo i tà [22],[53]. Nh v y trong VDCĐ; r i lo nễ ị ả ạ ạ ư ậ ố ạ
ch c năng hàng rào da, da kém b n v ng là do ph khí h , v khí kém màứ ề ữ ế ư ệ
d n đ n.ẫ ế
Tác nhân kích thích n i sinh tộ ương đ ng v i n i nhân c a YHCTồ ớ ộ ủ
Nh ng nh hữ ả ưởng b i hoàn c nh xã h i làm cho th t tình (gi n, vui, lo,ở ả ộ ấ ậ nghĩ, bu n, s , kinh) ho t đ ng quá m c bình thồ ợ ạ ộ ứ ường (r i lo n) mà gây raố ạ
b nh các t ng ph tệ ở ạ ủ ương ng v i tình c m đó. ứ ớ ả Stress sang ch n tinh th nấ ầ (h c hành quá m c, lo l ng v công vi c, nh ng b t n v gia đình )ọ ứ ắ ề ệ ữ ấ ổ ề
tương đ ng v iồ ớ tâm tình c p táo, tâm h a n i sí c a YHCT; b nh phátấ ỏ ộ ủ ệ
n ng lên tu i d y thì, ho c ph n có thai, th i k m n kinh tặ ở ổ ậ ặ ụ ữ ờ ỳ ạ ương đ ngồ
v i âm huy t h , tinh huy t h c a YHCT ớ ế ư ế ư ủ
Tác nhân kích ngo i sinh c a YHHĐ tạ ủ ương đ ng v i ngo i nhân c aồ ớ ạ ủ YHCT. Trong VDCĐ, nh hả ưởng c a y u t ngo i nhân r t rõ r t. Nói vủ ế ố ạ ấ ệ ề
d nguyên trong không khí tị ương đ ng v i y u t phong c a YHCT. Nói vồ ớ ế ố ủ ề vai trò c a vi khu n, virus thì tủ ẩ ương đ ng v i y u t phong hàn, phongồ ớ ế ố nhi t, phong th p, th p nhi tệ ấ ấ ệ c a YHCT. Khi đ c p đ n th i ti t khí h u;ủ ề ậ ế ờ ế ậ mùa thu thì khí táo làm ch , th i ti t hanh khô; mùa đông dài thì l nh và đủ ờ ế ạ ộ
m th p, khi n cho bì phu c a BN VDCĐ đã khô (b n thân BN VDCĐ do
được th a hừ ưởng di truy n làn da khô) nay càng khô h n. Y u t d ngề ơ ế ố ị ứ
th c ăn, nh ng th c ăn (nh tôm, cua, cá ) ch a nhi u ch t mà theo YHHĐứ ữ ứ ư ứ ề ấ
là histamin thì YHCT cho là nh ng ch t đ ng phong; ho c nh ng s n ph mữ ấ ộ ặ ữ ả ẩ nhi u đ m (béo ng y), cay, nóng s sinh ra m t s s n ph m chuy n hóaề ạ ậ ẽ ộ ố ả ẩ ể không t t cho c th ; các s n ph m này k t h p v i phong th p nhi t v nố ơ ể ả ẩ ế ợ ớ ấ ệ ố
Trang 39s n có c a các t ng ph h y u sinh ra; t đó d n đ n b nh tình n ng lênẵ ủ ạ ủ ư ế ừ ẫ ế ệ ặ
ho c phát b nh.ặ ệ
Nh v y sinh b nh h c b nh VDCĐ; y u t di truy n, r i lo nư ậ ệ ọ ệ ế ố ề ố ạ
mi n d ch,ễ ị r i lo nố ạ ch c năng hàng ràoứ da theo YHHĐ tương đ ng v i y uồ ớ ế
t tiên thiên b t túc c a YHCT; các y u t nh hố ấ ủ ế ố ả ưởng đ n VDCĐ theoế YHHĐ tương đ ng v i n i ngo i nhân c a YHCT.ồ ớ ộ ạ ủ
Gene
R i lo n ố ạ
mi n d ch ễ ị
Rối loạn chức năng hàng rào d a
Các yếu tố ảnh hưởng
1 Gen (tiên thiên)
3 RLCN hàng rào da (vệ khí)
4 Stress, nội tiết… (nội nhân);
VK, VR, DN…
(ngoại nhân)
2 RLMD (tiên thiên)
AD ( Huyết phong sang)
S đ 1.1.ơ ồ Tóm t t sinh b nh h c viêm da c đ a ắ ệ ọ ơ ị
S đ 1.2.ơ ồ Sinh b nh h c viêm da c đ aệ ọ ơ ị [54]
Trang 401.1.5. Đ c đi m lâm sàng b nh viêm da c đ aặ ể ệ ơ ị
Lâm sàng VDCĐ có nhi u cách phân lo i: theo l a tu i, theo giaiề ạ ứ ổ
đo n b nh, theo tính ch t t n thạ ệ ấ ổ ương, theo thang đi m SCORAD ể
1.1.5.1. Đ c đi m lâm sàng theo l a tu i ặ ể ứ ổ
Lâm sàng VDCĐ theo l a tu i, t n thứ ổ ổ ương trong các giai đo n c aạ ủ
b nh v c b n là gi ng nhau v i các tri u ch ng đa d ng, nh ng chúngệ ề ơ ả ố ớ ệ ứ ạ ư
l i có nh ng đ c tr ng theo tu i v s phân b và các bi u hi n ngoài da. ạ ữ ặ ư ổ ề ự ố ể ệ
VDCĐ phân lo i ạ theo l a tu iứ ổ c a các nhà YHHĐ và YHCT có sủ ự
tương đ ng, đ u chia làm 3 giai đo n; đó là giai đo n nhũ nhi, giai đo n trồ ề ạ ạ ạ ẻ
em, giai đo n d y thì và tu i trạ ậ ổ ưởng thành [3],[11],[55].
Giai đo n nhũ nhi (Infantil phase, th i k u th , viêm da c đ a ạ ờ ỳ ấ ơ ơ ị ở
tr d ẻ ướ i 2 tu i) ổ
+ T khi sinh ra đ n lúc 2 tu i, b nh thừ ế ổ ệ ường phát vào kho ng 2 3ả tháng tu i, thổ ường vào mùa đông, nh ng đ a tr hay b ch y nở ữ ứ ẻ ị ả ước dãi, lau r a nhi u làm cho da khô h nử ề ơ
T n thổ ương ti n tri n qua 5 giai đo n: gế ể ạ iai đo n ban đ ; gạ ỏ iai đo nạ
m n nụ ước; giai đo n ch y nạ ả ước; giai đo n v y ti t;ạ ả ế giai đo n bong v yạ ả [3]. V trí hay g p hai má, trán ho c c m (t o hình móng ng a), da đ uị ặ ở ặ ằ ạ ự ầ (hình mũ lưỡi trai) ho c c , c tay, mông. Vùng qu n tã lót thặ ở ổ ổ ấ ường không
b (đ c đi m này thị ặ ể ường dùng đ ch n đoán phân bi t v i n m candida).ể ẩ ệ ớ ấ
Có th t n thể ổ ương xu t hi n hai đ u g i khi tr bi t bò; vùng xungấ ệ ở ầ ố ẻ ế ở quanh mi ng, c m khi tr m c răng và ch y dãi nhi u ho c tr có thóiệ ằ ẻ ọ ả ề ặ ẻ quen li m môi.ế
+ B nh ti n tri n thệ ế ể ường là m n tính, th t thạ ấ ường v i nh ng đ tớ ữ ợ
vượng b nh ho c lui b nh do các y u t nh m c răng, nhi m trùngệ ặ ệ ế ố ư ọ ễ
đường hô h p, kích thích th n kinh, các d nguyên v th c ăn nh s a, b tấ ầ ị ề ứ ư ữ ộ