Bài giảng trình bày nguồn gốc tăng trưởng kinh tế, vai trò của các chính sách kinh tế vĩ mô, chu kỳ kinh doanh; chính sách kinh tế và tăng trưởng trong ngắn hạ, mô hình IS-LM... Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chắc kiến thức.
Trang 1Kinh tế Vĩ mô ứng dụng
Giảng viên: PGS.TS Nguyễn Việt Hùng
Tháng 11/2019
N ộ i dung
2
1
Trang 2Chuyên đề 4: Các mô hình tăng trưởng kinh tế trongdài hạn
Chuyên đề 5: Chu kỳ kinh tế và khủng hoảng tài chính
3
Tài li ệ u t ham kh ả o
1 ht t ps: / / sit es google com/ sit e/ hn20190103/
2 Ball, L , Mankiw, N G and Romer D (1988), “ The New Keynesian
Economics and Inf lat ion-Out put Trade-of f ” , Brookings Papers on
Economic Act ivit y, Vol 1, (1988): 1-65.
3 Barro, R and Gordon, D (1983a), ” Rules, Discret ion and Reput at ion in a
Model of Monet ary Policy” , Journal of Monet ary Economics, 1983,
4 Barro, R and Gordon, D (1983b), “ A Posit ive Theory of Monet ary Policy
in a Nat ural Rat e Model” , Journal of Polit ical Economy, 1983.
5 Barro, R , 1990, Government spending in a simple model of endogenous
growt h, Journal of Polit ical Economy, 98, 103-25.
6. David Romer, Advanced Macroeconomics, The McGraw-Hill, 4t h Edit ion,
2011
7 Devaraj an, S , Swaroop, V , and Zou, H , 1996, The composit ion of
public expendit ure and economic growt h, Journal of Monet ary
Economics, 37, 313–44.
8 Kinh t ế h ọ c, Nxb Đ H KTQD, 2012
4
3
Trang 3Tài li ệ u t ham kh ả o
8 Kydland, F , and E Prescot t , 1977, Rules Rat her t han Discret ion: The
Inconsist ency of Opt imal Plans Journal of Polit ical Economy 87, pp
473-492.
9 Lucas, R E (1972), “ Expect at ions and t he Neut ralit y of Money” ,
Journal of Economic Theory, vol 4 (April, 1972): 103-24.
10 Lucas, R E (1973), “ Some Int ernat ional Evidence on Out put -Inf lat ion
Tradeof f s” , American Economic Review, vol 63, June 1973: 326-34
11 Mankiw, N Gregory (2007), Macroeconomics, 6t h edit ion, Wort h
Publishers, Chapt er 14.
12 N Gregory Mankiw; David Romer; David N Weil (1992), A Cont ribut ion
t o t he Empirics of Economic Growt h, The Quart erly Journal of
Economics, Vol 107, No 2, pp 407-437.
13 Solow R (1956) ‘ A cont ribut ion t o t he t heory of economic growt h’
Quart erly Journal of Economics, 70, 65-94;
14 Tr ầ n Th ọ #ạ t (2005), Các mô hình t ang t r ưở ng kinh t ế , Sách chuyên
kh ả o, NXB Th ố ng kê, Ch ươ ng III, t rang 67-120.
5
# ánh giá h ọ c ph ầ n
• 01 bài thuyết trình trên lớp (40%)
• Thi tự luận hết môn thời gian 90 phút (60%)
6
5
Trang 4Kinh tế học nghiên cứu gì?
Vì sao phải nghiên cứu kinh tế học?
10 nguyên lý của kinh tế học
Kinh tế học vi mô và vĩ mô có điểm gì khác nhau?
Kinh tế vĩ mô nghiên cứu gì?
8
7
Trang 5KN v ề Kinh t ế h ọ c
u Paul A Samuelson: Kinh tế học nghiên cứu cách thức
xã hội sử dụng các nguồn lực khan hiếm để sản xuất ra
các hàng hóa và phân phối chúng cho các thành viên
khác nhau trong xã hội
u Begg,D.K.H., Fischer,S., Dornbusch,R: Kinh tế học là
việc nghiên cứu xem xét xã hội quyết định các vấn đề:
o Sản xuất cái gì ?
o Sản xuất như thế nào?
o Sản xuất cho ai?
Trang 610 nguyên lý của kinh tế học
CON NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH NHƯ THẾ NÀO?
1. Con người luôn đối mặt với sự đánh đổi
2. Chi phí của một thứ là cái mà bạn đã phải từ bỏ để
có được nó
3. Con người duy lý suy nghĩ tại điểm cận biên
4. Con người luôn phản ứng với các kích thích
11
10 nguyên lý của kinh tế học
CON NGƯỜI TƯƠNG TÁC VỚI NHAU NHƯ THẾ NÀO?
5. Thương mại có thể làm cho mọi người đều được lợi
6. Thị trường thường là một phương thức tốt để tổ chức
Trang 710 nguyên lý của kinh tế học
NỀN KINH TẾ DƯỚI GÓC ĐỘ TỔNG THỂ VẬN HÀNH
NHƯ THẾ NÀO?
8. Mức sống của một nước phụ thuộc vào năng lực sản
xuất hàng hóa dịch vụ của nước đó
9. Giá cả tăng khi chính phủ in quá nhiều tiền
10. Trong ngắn hạn, xã hội đối mặt với sự đánh đổi giữa
lạm phát và thất nghiệp
13
Kinh t ế h ọ c vi mô & Kinh t ế h ọ c v mô
u Kinh tế học vi mô:
Nghiên cứu cách thức ra quyết định của HGĐ và DN
cũng như sự tương tác giữa họ trên thị trường cụ thể
u Kinh tế học vĩ mô:
Nghiên cứu hoạt động tổng thể của cả nền kinh tế
14
13
Trang 8Kinh t ế v mô nghiên c ứ u gì?
u Nghiên cứu sự vận động của nền kinh tế theo thời gian
• Sản lượng/thu nhập: GDP, GNP, NNP
• Mức giá: CPI, DGDP,, PPI
• Việc làm/ thất nghiệp
• Lãi suất
• Cán cân thương mại, cán cân thanh toán
• Tỷ giá hối đoái: E(vnd/usd), e(usd/vnd)
• Chính sách tỷ giá hối đoái
u Các mô hình phân tích kinh tế vĩ mô:
• Tăng trưởng kinh tế
• Tổng cầu: IS-LM, IS-LM-BP
Trang 9u (1) Các yếu tố đầu vào của tăng trưởng
q K (tư bản), L (lao động), TFP (năng suất nhân
tố tổng hợp).
§ Nếu tăng trưởng được tạo nên chủ yêu bởi các yếu
tố lao động và vốn thì mô hình tăng trưởng đượcxác định là mô hình tăng trưởng theo chiều rộng
§ Ngược lại tăng trưởng được đóng góp chủ yếu từ
yếu tố TFP thì đây chính là đặc trưng của mô hìnhtăng trưởng theo chiều sâu
Th ự c t r ạ ng Mô hình t & ng t r ưở ng VN
chung
q 3 khu vực: (I) Nông, lâm, ngư nghiệp; (II) công
nghiệp – xây dựng và (III) dịch vụ.
§ (i) Tốc độ tăng trưởng và tỷ trọng đóng góp của mỗi
ngành trong kết quả tăng trưởng;
§ (ii) Tính chất hoạt động và xu thế đóng góp vào tăng
trưởng của những nhóm sản phẩm có tính chất công nghệ khác nhau
Th ự c t r ạ ng Mô hình t & ng t r ưở ng VN
17
Trang 10(3) Đánh giá mô hình tăng trưởng theo đầu ra
q (i) các yếu tố cấu thành chi tiêu
§ Tích lũy - đầu tư, tiêu dùng cuối cùng và xuất khẩu ròng
vốn hay mô hình tăng trưởng nhờ vào xuất khẩu.
q (ii) Các yếu tố liên quan đến mục tiêu cuối cùng của tăng
trưởng kinh tế
§ Tăng trưởng phải vì con người
u tốc độ tăng trưởng của thu nhập bình quân đầu người, tình trạng nghèo
đói, bất bình đẳng trong phân phối thu nhập và tăng trưởng chỉ số HDI.
§ Tăng trưởng với sự bền vững môi trường
u Tăng trưởng và ô nhiễm môi trường, lựa chọn ngành sản phẩm, quyết
định của CP xử lý ô nhiễm môi trường
Th ự c t r ạ ng Mô hình t & ng t r ưở ng VN
Tăng trưởng theo đóng góp yếu tố đầu vào
52.07
21.28
26.65 58.5
26.1
15.4 55.22
Nguồn: Bùi Trinh (2011) & Ngô Thắng Lợi (2015)
T ng tr ưở ng c ủ a Vi ệ t Nam th ờ i gian qua đượ c th ự c
hi ệ n theo mô hình t ă ng tr ưở ng theo chi ề u r ộ ng v ớ i
vi ệ c chú tr ọ ng ch ủ y ế u đế n y ế u t ố v ố n v ậ t ch ấ t
19
Trang 11v Năng suất lao động thấp
u Tốc độ tăng năng suất bình quân thời kỳ 2001-2015: 4,18%
u Năng suất tăng chủ yếu là do chuyển dịch cơ cấu từ nông
nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ
Tăng trưởng theo đóng góp yếu tố đầu vào
Tăng trưởng theo góc độ ngành
1. Khai thác, tận thu nguồn tài nguyên như dầu thô, than đá,
các khoáng sản, gỗ, gạo, thuỷ sản, cao su, cà phê với công
nghệ thô sơ, lạc hậu;
2. Sử dụng lao động giá rẻ dưới hình thức chủ yếu là làm gia
công, lắp ráp với năng suất lao động xã hội, giá trị gia tăng
rất thấp và sản xuất phụ thuộc vào bên ngoài rất lớn;
3. Phát triển chủ yếu các ngành sản xuất mang tính chất
truyền thống với trình trình độ khoa học, công nghệ yếu
kém, chi phí sản xuất trung gian còn cao, hiệu quả không
cao Các dấu hiệu trên biểu hiện bản chất của mô hình tăng
trưởng nhờ vào gia công, nhờ vào khai thác tài nguyên và
thâm dụng lao động với hiệu quả kinh tế thấp
21
Trang 12S d ụ ng t ổ ng s ả n ph ẩ m trong n ướ c theo giá hi ệ n hành 2017
1.1 T ổ ng tài s ả n c ố đị nh 23.78 1.2 Thay đổ i t ồ n kho 2.8
2.1 Nhà n ướ c 6.51 2.2 H ộ dân c ư 68.03
3 Chênh lệch xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ 2.8
cùng: H ộ dân c ư , 67.57 %
Trang 13GDP của Việt Nam theo giá hiện hành
441646
1485038 2132365.457
5007857 5500000
Trang 148.4 8.2 8.5
6.68
6.21 6.81 7.08
Trang 16Lan tỏa của tăng trưởng đến XH và PTcon người
v Tăng trưởng kinh tế với xóa đói giảm nghèo
u tốc độ giảm nghèo có xu hưởng giảm xuống và ngày càng có biểu hiện
chậm hơn so với tốc độ tăng trưởng
u tốc độ giảm nghèo không đồng đều giữa các khu vực trong mỗi vùng, tỷ lệ
nghèo ở các vùng khó khăn có xu hướng tăng lên
v Tăng trưởng với sự gia tăng bất bình đẳng
u sự bất bình đẳng về thu nhập giữa các vùng miền, giữa các tầng lớp dân
cư có xu hướng ngày càng gia tăng
u Tăng trưởng với phát triển con người
u Tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường sinh thái
Mô hình tăng trưởng của VN
1. Mô hình tăng trưởng theo chiều rộng, dựa vào sự gia tăng vốn đầu tư,
nhất là vốn đầu tư nhà nước
2. Tính chất sản xuất chủ yếu dựa vào khai thác nguồn tài nguyên sẵn có
hoặc nguồn lao động rẻ, mang đậm nét kinh tế gia công và dựa vào
các ngành mang tính truyền thống với giá trị kinh tế không cao, năng
lực cạnh tranh thấp, kém hiệu quả và thiếu bền vững (xét trong chuỗi
giá trị toàn cầu)
3. Tăng trưởng kinh tế mang mầu sắc hội nhập khá rõ ràng, tuy nhiên có
nhiều dấu hiệu dễ bị tổn thương và các chính sách chưa theo kịp với
xu hướng mở cửa
4. Xét theo góc độ hiệu ứng lan tỏa, mô hình tăng trưởng của Việt Nam
là vì con người nhưng đang có xu hướng bị yếu đi, đặc biệt là khía
cạnh thiếu thân thiện môi trường và sự gia tăng của phân hóa xã hội
31
Trang 17Chỉ số giá tiêu dùng - CPI
v Giỏ hàng cho n&m cơsở:
1989: 296 (t ỷ t r ọ ng chi cho l ươ ng t h ự c, t h ự c ph ẩ m: 60,86%)
2000: 396 (t ỷ t r ọ ng chi cho l ươ ng t h ự c, t h ự c ph ẩ m: 47,90%)
2005: 494 (t ỷ t r ọ ng chi cho l ươ ng t h ự c, t h ự c ph ẩ m: 42,58%)
2009: 572 (t ỷ t r ọ ng chi cho l ươ ng t h ự c, t h ự c ph ẩ m: 3 9,93%)
2015: 654 t ỷ t r ọ ng chi cho l ươ ng t h ự c, t h ự c ph ẩ m: 36,12%)
u “Khảo sát mức sống dân cư và Điều tra quyền số chỉ số
giá tiêu dùng năm 2014”
u Mẫu điều tra: 62.655 hộ dân cư tại 63 tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương trong 4 kỳ điều tra (các tháng: 3, 6, 9
12 năm 2014) nhằm loại trừ yếu tố mùa vụ
u Tính quyền số CPI tổng hợp cho cấp tỉnh, cấp vùng, toàn
quốc, khu vực thành thị và nông thôn của 11 nhóm hàng
Trang 18TT
Tên nhóm hàng
Giỏ hàng năm 2009
Giỏ hàng năm 2014
1 Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 39.93 36.12
22.6 9.06
3.59 6.37
15.73 7.31
5.04 9.37 2.89 5.99 4.29 3.3
0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 Hàng & n và d ị ch v ụ & n u ố ng
L ươ ng th ự c Thu ự c ph ẩ m
) n u ố ng ngoài gia % ình
#ồ u ố ng và t hu ố c lá May m ặ c, m + nón, giày dép
Trang 194
3
9.5 8.4 6.6 12.5 22.97
6.88 11.75 18.13
6.81 6.04
1.84 0.6
4.74 2.62.98 0
Trang 20Mục tiêu kinh tế vĩ mô năm 2015
Theo Nghị quyết của Quốc Hội (tháng 12/2014)
o GDP tăng khoảng 6,2%
o CPI tăng khoảng 5%
o Bội chi NSNN khoảng 5% GDP
Trang 21Mục tiêu kinh tế vĩ mô năm 2016
Theo Nghị quyết của Quốc Hội
• Tăng trưởng 4 quí: 5,15%; 6,28%; 7,46%; 7,65%
• Tăng trưởng năm 2017: 6,81%
• CPI tăng bình quân so với cùng kỳ: 3,53%
• CPI tăng 2,6% so với tháng 12 năm 2016.
41
Trang 22Mục tiêu kinh tế vĩ mô năm 2018
Theo Nghị quyết của Quốc Hội Nghị quyết số: 01/NQ-CP về
nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2018
niên độ (năm tài khóa) của mỗi quốc gia
u Nội dung của CSTK chủ yếu gồm:
o CS động viên/ thu ngân sách
Trang 23Cơ cấu chi Ngân sách Nhà nước
Trang 24Chính sách ti ề n t ệ
u 3 công cụ của CSTT
o tỷ lệ dự trữ bắt buộc (required reserve ratio - rrr)
o tỷ lệ lãi suất chiết khấu (discount rate -rd)
o nghiệp vụ thị trường mở (Open market operation -OMO)
u Mô hình cung tiền
Trang 2651
Trang 27Tốc độ tăng tổng phương tiện thanh toán ở VN
Trang 28Thay đổ i trong tài s ả n n ướ c ngoài ròng -7,1 -6,4 -6,0 -11,7 -9,1 -14,8 -7,4
Trong đ ó: Ngân hàng th ươ ng m ạ i -0,5 0,4 0,1 -2,3 -1,5 -5,3 -2,6
Trang 29e(USD/VNĐ)= 1/23.000
58
57
Trang 30TGHĐ thực tế và khả năng cạnh tranh
q TGHĐ thực tế: là TGHĐ danh nghĩa được điều chỉnh theo
lạm phát tương đối giữa trong nước và ngoài nước
của đồng ngoại tệ (-)) ↑ → Khả năng cạnh tranh của nền
kinh tế tăng ↔ Xuất khẩu tăng và nhập khẩu giảm ↔ NX
o TGHĐ cố định: NHTW dùng dự trữ ngoại hối để can thiệp
vào thị trường ngoại hối nhằm đưa TGHĐ về mức chính phủ
mong muốn
o TGHĐ thả nổi có quản lý/ có kiểm soát
u Sự can thiệp của NHTW trong việc điều tiết tỷ giá ở chế độ tỷ
giá cố định và thả nổi có quản lý
60
59
Trang 31Hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi
Tỷ giá biến động tuân theo quy luật cung-cầu trên thị trường
Hệ thống tỷ giá hối đoái cố định
TGHĐ được giữ ở một mức nhất định thông qua việc can thiệp
của NHTW vào thị trường ngoại hối
(NHTW thực hiện mua hoặc bán ngoại tệ)
u Ưu điểm:
• Tỷ giá ổn định
• Có thể sử dụng công cụ tỷ giá để tác động tới CCTM
u Nhược điểm:
• Giảm tính tự chủ của chính sách tiền tệ
• Gây méo mó thị trường nếu NHTW xác định tỷ giá
quá sai lệch so với thị trường tự do
62
61
Trang 32Hệ thống tỷ giá hối đoái cố định
NHTW thực hiện mua ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
↔ DUSDtăng → E tăng.
NHTW thực hiện bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
↔ SUSDtăng → E giảm.
63
Hệ thống tỷ giá hối đoái cố định
TGHĐ giảm: do cung USD tăng
64
NHTW mua USD, bán ra VND
Tăng dự trữ USD của NHTW
Tăng cầu USD trên thị trường ngoại hối
Tăng B Tăng MS
E VND/USD
Q USD
A B
D 0 USD
D 1 USD
C
E *
E 1
S 0 USD
S 1 USD
Q B
63
Trang 33Hệ thống tỷ giá hối đoái cố định
TGHĐ tăng: do cầu USD tăng
65
E VND/USD
Q USD
A B
D 0 USD
D 1 USD C
NHTW bán USD, mua VND
Giảm dự trữ USD của NHTW
Tăng cung USD trên thị trường ngoại hối (QAQC)
Giảm B Giảm MS
E *
E 1
S 0 USD
S 1 USD
Q B
Hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý
u Là sự kết hợp của hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi với sự
can thiệp của Ngân hàng Trung ương
u Giúp hạn chế những điểm yếu và phát huy những điểm
mạnh của hai hệ thống tỷ giá: thả nổi và cố đinh
u Là hệ thống tỷ giá mà hiện tại đại đa số các quốc gia
đang theo đuổi
66
65
Trang 34Tác động của tỷ giá hối đoái đến nền kinh tế
Tích cực: Tăng khả năng cạnh tranh về giá của hàng hóa trong
nước, cải thiện cán cân thương mại
Tiêu cực: Gây áp lực lên lạm phát
Trang 36u 2 lần điều chỉnh biên độ tỷ giá
u 12/8: tăng biên độ từ +/-1% lên +/-2%
u 19/8: tăng biên độ từ +/-2% lên +/-3%
u 4/1/2016:
- Điều hành: Tỷ giá bình quân liên ngân hàng
→Tỷ giá trung tâm
- Tránh “Bộ ba bất khả thi”
71
72
71
Trang 3773
Trang 3875
Trang 40120 144 180 210
290 350450 540 650 730 830 1050
115012101300 1390 1490
20.0 20.4
12.313.726.5
9.5
5.2 7.4 6.9 7.2
Tốc độ điều chỉnh lương cơ bản
so với kỳ liền trước79
Trang 4124 36 30
80 60
100 90 110
80 100 220