Chương 2 - Môi trường và phát triển. Chương này gồm có những nội dung chính sau: Nhận thức chung về môi trường, nhận thức chung về phát triển, mối quan hệ giữa môi trường và phát triển, phát triển bền vững, sự bền vững của môi trường và của nền kinh tế. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1CH ƯƠ NG 2
Trang 22.1. Nh n th c chung v môi ậ ứ ề
tr ườ ng:
“ Môi trường là t ng h p các đi u ki n bên ngoài có ổ ợ ề ệ
nh h ng t i m t s v t hay m t hi n t ng. B t
kì m t s v t hay m t hi n t ộ ự ậ ộ ệ ượ ng nào cũng t n t i và ồ ạ
di n bi n trong m t môi tr ễ ế ộ ườ ng”.
“ Môi trường s ngố là t ng h p các đi u ki n bên ổ ợ ề ệ
ngoài có nh h ả ưở ng t i s s ng và phát tri n c a c ớ ự ố ể ủ ơ
th s ng” ể ố
“ Môi trường s ng c a con ngố ủ ười là t ng h p các ổ ợ
đi u ki n v t lí, hóa h c, sinh h c, kinh t , xã h i bao ề ệ ậ ọ ọ ế ộ
quanh có nh h ả ưở ng t i s s ng và phát tri n c a cá ớ ự ố ể ủ
nhân và c ng đ ng con ng ộ ồ ườ i ”.
Trang 3Theo Lu t BVMT Vi t Nam năm 20014:ậ ệ
“ Môi trường bao g m các y u t t nhiên và v t ch t ồ ế ố ự ậ ấ
nhân t o bao quanh con ng ạ ườ i, có nh đ n đ i s ng, s n ả ế ờ ố ả
xu t, s t n t i, phát tri n c a con ng ấ ự ồ ạ ể ủ ườ i và sinh v t ” ậ
Trang 4Phân lo i môi tr ạ ườ ng
* Theo thành ph n c a t nhiên: ầ ủ ự
Môi trường không khí
Môi trường đ tấ
Môi trường nước
Môi trường sinh v tậ
* Theo qui mô:
Môi trường toàn c uầ Môi trường khu v c ự Môi trường qu c giaố Môi trường vùng
Môi trường đ a ị
phương
Trang 6Môi tr ườ ng có c u trúc ph c t p ấ ứ ạ
+ nhi u thành ph n h p thành, v i b n ch t ề ầ ợ ớ ả ấ
khác nhau, ch u s chi ph i b i nh ng qui lu t khác ị ự ố ở ữ ậ
Trang 7 Cho th y h môi tr ấ ệ ườ ng có s phân hóa sâu s c theo ự ắ
không gian và th i gian ờ
Vì v y, mu n khai thác, s d ng môi trậ ố ử ụ ường m t cách ch ộ ủ
đ ng và hi u qu thì ph i xu t phát t chính đ c đi m c a ộ ệ ả ả ấ ừ ặ ể ủ
t ng h môi trừ ệ ường
Bi u hi n c a tính c u trúc chính là ph n ng dây ể ệ ủ ấ ả ứ
truy n ề
Vì v y, khi khai thác, s d ng môi trậ ử ụ ường c n ph i đ m ầ ả ả
b o duy trì đả ược các m i liên k t gi a các thành ph n môi ố ế ữ ầ
trường
Trang 8Môi tr ườ ng có tính đ ng ộ
+ Các thành ph n trong h môi tr ầ ệ ườ ng luôn v n ậ
đ ng và phát tri n đ đ t đ n tr ng thái cân b ng. ộ ể ể ạ ế ạ ằ
+ Khi m t trong các thành ph n bên trong h thay ộ ầ ệ
đ i phá v s cân b ng, h s thi t l p tr ng thái ổ ỡ ự ằ ệ ẽ ế ậ ạ
cân b ng m i ằ ớ
Vì th , cân b ng đ ng là m t đ c tính c b n c a ế ằ ộ ộ ặ ơ ả ủ
h môi tr ệ ườ ng.
Trang 9Giúp con ngườ ắi n m v ng qui lu t v n đ ng và ữ ậ ậ ộphát tri n c a t ng h môi trể ủ ừ ệ ường, t đó tác đ ng vào ừ ộ
h theo hệ ướng v a có l i cho con ngừ ợ ười, v a đ m b o ừ ả ả
hi u qu v môi trệ ả ề ường.
Trang 10Môi tr ườ ng có tính m ở
Môi tr ườ ng là m t h th ng m ti p nh n v t ộ ệ ố ở ế ậ ậ
ch t, năng l ấ ượ ng, thông tin vào ra.
Nói cách khác, các dòng v t ch t, năng l ậ ấ ượ ng, thông tin luôn chuy n đ ng t h này sang h khác, t ể ộ ừ ệ ệ ừ
tr ng thái này sang tr ng thái khác, t th h này ạ ạ ừ ế ệ
sang th h n i ti p… Vì th , h môi tr ế ệ ố ế ế ệ ườ ng r t ấ
nh y c m v i nh ng bi n đ i t bên ngoài. ạ ả ớ ữ ế ổ ừ
Trang 11 Giúp duy trì và c i thi n c c u thành ph n môi ả ệ ơ ấ ầ
trường theo hướng có l i cho s phát tri n bên trong ợ ự ể
c a h môi trủ ệ ường trong tương lai
Cho th y các v n đ môi trấ ấ ề ường ch có th đỉ ể ược
gi i quy t t t khi có s h p tác gi a các vùng, các ả ế ố ự ợ ữ
qu c gia và các khu v c trên th gi i. ố ự ế ớ
Trang 12Môi tr ườ ng có kh năng t t ch c, đi u ch nh ả ự ổ ứ ề ỉ
Các thành ph n trong h môi tr ầ ệ ườ ng có kh năng ả
t t ch c l i ho t đ ng c a mình và t đi u ch nh ự ổ ứ ạ ạ ộ ủ ự ề ỉ
đ thích nghi v i nh ng thay đ i t bên ngoài nh m ể ớ ữ ổ ừ ằ
h ướ ng t i tr ng thái n đ nh ớ ạ ổ ị
Kh năng t t ch c, đi u ch nh c a h có gi i ả ự ổ ứ ề ỉ ủ ệ ớ
h n ạ
Trang 13Qui đ nh m c đ , ph m vi tác đ ng c a con ngị ứ ộ ạ ộ ủ ười vào môi trường nh m duy trì kh năng t ph c h i c a ằ ả ự ụ ồ ủtài nguyên tái t o, duy trì kh năng t làm s ch c a môi ạ ả ự ạ ủ
trường…
Trang 142.1.3. Đi u ki n đ m b o cân b ng sinh thái ề ệ ả ả ằ
Trang 15“H sinh thái là h th ng các loài sinh v t s ng ệ ệ ố ậ ố
chung và phát tri n trong m t môi tr ể ộ ườ ng nh t đ nh, ấ ị
có quan h t ệ ươ ng tác l n nhau và v i môi tr ẫ ớ ườ ng đó”.
* H sinh thái là gì?ệ
Trang 16C u trúc c a h sinh thái ấ ủ ệ
Trang 17* Các ch t h u cấ ữ ơ (các ch t mùn, acid amin, protein, ấ
lipit, gluxit…): đây là các ch t đóng vai trò làm c u n i ấ ầ ố
gi a thành ph n vô sinh và h u sinh, chúng là s n ữ ầ ữ ả
ph m c a quá trình trao đ i v t ch t gi a 2 thành ẩ ủ ổ ậ ấ ữ
ph n vô sinh và h u sinh c a môi tr ầ ữ ủ ườ ng.
Trang 18
* Thành ph n v t lí c a môi trầ ậ ủ ường: nhi t đ , ánh sáng, ệ ộ
đ m, l ộ ẩ ượ ng m a… ư
Trang 19Ch y u là th c v t, có kh năng quang h p hay ủ ế ự ậ ả ợ
t ng h p ch t h u c t v t ch t vô c d ổ ợ ấ ữ ơ ừ ậ ấ ơ ướ i tác
đ ng c a ánh sáng m t tr i ộ ủ ặ ờ
Nh ho t đ ng quang h p mà ngu n th c ăn ban ờ ạ ộ ợ ồ ứ
đ u đ ầ ượ c t o thành đ nuôi s ng, tr ạ ể ố ướ c tiên là chính b n thân nh ng sinh v t s n xu t, sau đó ả ữ ậ ả ấ
nuôi s ng c th gi i sinh v t còn l i, trong đó có ố ả ế ớ ậ ạ
con ng ườ i.
* Sinh v t s n xu t: ậ ả ấ
Trang 20Ch y u là đ ng v t. ủ ế ộ ậ
Chúng t n t i đ ồ ạ ượ c là d a vào ngu n th c ăn ban ự ồ ứ
đ u (do các sinh v t s n xu t t o ra) m t cách tr c ầ ậ ả ấ ạ ộ ự
ti p hay gián ti p ế ế
* Sinh v t tiêu thậ ụ
Trang 21G m các vi khu n, n m, có ch c năng chính là phân ồ ẩ ấ ứ
h y xác sinh v t ủ ậ
Trong quá trình phân h y, chúng gi i phóng các ch t t ủ ả ấ ừ
các h p ch t h u c ph c t p ra môi tr ợ ấ ữ ơ ứ ạ ườ ng d ướ ạ i d ng
nh ng khoáng ch t đ n gi n ho c các nguyên t hóa h c ữ ấ ơ ả ặ ố ọ
ban đ u tham gia vào chu trình vòng tu n hoàn v t ch t ầ ầ ậ ấ
* Sinh v t phân h yậ ủ
Trang 22Cân b ng sinh thái là tr ng thái n đ nh t nhiên ằ ạ ổ ị ự
c a h sinh thái, h ủ ệ ướ ng t i s thích nghi cao nh t ớ ự ấ
v i đi u ki n s ng c a môi tr ớ ề ệ ố ủ ườ ng
* Cân b ng sinh thái là gì?ằ
Trang 23+ Ph i duy trì đ ả ượ c đ y đ 6 thành ph n c b n trong h ầ ủ ầ ơ ả ệ
sinh thái.
+ Các thành ph n trong h ph i có s thích nghi sinh thái ầ ệ ả ự
cao nh t v i môi tr ấ ớ ườ ng.
Trang 242.1.3.3. Duy trì, c i thi n cân b ng sinh thái trong ả ệ ằ
Vì v y, con ngậ ườ ầi c n ph i hi u rõ các h sinh thái ả ể ệ
và cân nh c kĩ trắ ước khi tác đ ng lên m t thành ph n ộ ộ ầ
nào đó c a h , đ không gây suy thoái, m t cân b ng ủ ệ ể ấ ằ
cho h ệ
* Các HST có ý nghĩa vô cùng quan tr ng đ i v i s ọ ố ớ ự
s ng c a con ngố ủ ười nh : ư Cung c p l ấ ươ ng th c, th c ự ự
ph m , các nguyên v t li u g , s i, thu c ch a b nh, năng ẩ ậ ệ ỗ ợ ố ữ ệ
l ượ ng, làm s ch không khí và dòng n ạ ướ c, gi cho môi ữ
tr ườ ng thiên nhiên trong lành, t o ra l p đ t màu, t o đ ạ ớ ấ ạ ộ phì c a đ t,… ủ ấ
* Cân b ng sinh thái đằ ược t o ra b i chính h : ạ ở ệ Cân
b ng ch t n t i đ ằ ỉ ồ ạ ượ c khi các đi u ki n t n t i và phát tri n ề ệ ồ ạ ể
c a t ng thành ph n trong HST đ ủ ừ ầ ượ c đ m b o và t ả ả ươ ng
đ i n đ nh ố ổ ị
Trang 252.1.4. Các ch c năng c b n c a môi tr ứ ơ ả ủ ườ ng:
Trang 26Môi tr ườ ng t o không gian s ng ạ ố
Con ng ườ i mu n t n t i và phát tri n đ ố ồ ạ ể ượ c ph i có m t ả ộ
không gian sinh s ng. Không gian này ph i r ng trên quy mô ố ả ộ
t i thi u c n thi t và có ch t l ố ể ầ ế ấ ượ ng đ m b o ả ả
Không gian s ng c a con ng ố ủ ườ i là có gi i h n. ớ ạ
Không gian s ng c a con ng ố ủ ườ i ph thu c y u t đ u tiên ụ ộ ế ố ầ
là dân s : Khi dân s tăng lên, không gian s ng ố ố ố b suy gi m ị ả
Trang 27Môi tr ườ ng cung c p tài nguyên thiên nhiên ấ
Môi tr ườ ng cung c p tài nguyên thiên nhiên nh m đáp ấ ằ
ng các nhu c u tr c ti p c a con ng i.
Môi tr ườ ng cung c p nguyên v t li u và năng l ấ ậ ệ ượ ng
đ u vào cho ho t đ ng s n xu t c a con ng ầ ạ ộ ả ấ ủ ườ i.
Kh năng cung c p tài nguyên thiên nhiên c a môi ả ấ ủ
tr ườ ng là có gi i h n ớ ạ
Vi c khai thác, s d ng các ngu n tài nguyên c a ệ ử ụ ồ ủ
con ng ườ i đang có xu h ướ ng d n đ n suy thoái và c n ẫ ế ạ
ki t tài nguyên thiên nhiên, làm suy gi m ch c năng ệ ả ứ
cung c p tài nguyên thiên nhiên c a môi tr ấ ủ ườ ng.
Trang 28Môi tr ườ ng là n i ch a đ ng, h p th và trung ơ ứ ự ấ ụ
hòa ch t th i ấ ả
M i ch t th i do con ng ọ ấ ả ườ ạ i t o ra trong cu c s ng và ho t ộ ố ạ
đ ng s n xu t đ u quay tr l i môi tr ộ ả ấ ề ở ạ ườ ng.
Kh năng ch a đ ng, h p th , trung hòa ch t th i c a môi ả ứ ự ấ ụ ấ ả ủ
tr ườ ng là có gi i h n ớ ạ
+ W > A (phân tích)
+ W < A (phân tích)
Vi c con ng ệ ườ i đang th i vào môi tr ả ườ ng quá nhi u ch t ề ấ
th i v ả ượ t quá kh năng ch a đ ng, h p th , trung hòa c a ả ứ ự ấ ụ ủ
môi tr ườ ng, thêm vào đó là các ch t th i khó phân h y và ấ ả ủ
ch t th i đ c h i đang làm ch t l ấ ả ộ ạ ấ ượ ng môi tr ườ ng b suy ị
gi m nghiêm tr ng ả ọ
Trang 29Nh n xét v các ch c năng c b n c a môi trậ ề ứ ơ ả ủ ường?
Trang 30Phát tri nể là quá trình nâng cao v đ i s ng v t ề ờ ố ậ
ch t và tinh th n c a con ng ấ ầ ủ ườ ằ i b ng phát tri n s n ể ả
xu t, tăng c ấ ườ ng ch t l ấ ượ ng các ho t đ ng văn hóa, ạ ộ
xã h i ộ
2.2. Nh n th c chung v phát tri n: ậ ứ ề ể
Trang 31M c tiêu ụ
Có tu i th cao ổ ọ
Có đ y đ tài nguyên, hàng hóa, d ch v theo m c s ng ầ ủ ị ụ ứ ố
trung bình c a c ng đ ng ủ ộ ồ
Đ u có trình đ h c v n cao, đ ề ộ ọ ấ ượ c h ưở ng th các ụ
thành t u v văn hóa, xã h i và tinh th n ự ề ộ ầ
Đ ượ ố c s ng trong m t môi tr ộ ườ ng trong lành, s ch đ p, ạ ẹ
đ ượ c h ưở ng các quy n c b n c a con ng ề ơ ả ủ ườ i, đ ượ c
đ m b o an ninh, an toàn, không b o l c… ả ả ạ ự
Trang 32* Ch s GDP: ỉ ố
Cách 1: Tính bình quân GDP trên đ u ng ầ ườ i
(GDP/ng ườ i)
Cách 2: Tính bình quân GDP d a trên s c mua c a ự ứ ủ
đ ng ti n trên đ u ng ồ ề ầ ườ i (GDP(PPP)/ng ườ i)
Trang 33Ch s HDIỉ ố là th ướ c đo t ng h p ph n ánh s phát ổ ợ ả ự
tri n c a con ng ể ủ ườ i trên các ph ươ ng di n: ệ
+ Thu nh p ậ (th hi n qua t ng s n ph m trong nể ệ ổ ả ẩ ước bình quân đ u ngầ ười tính theo s c mua tứ ương đương, GDP(PPP)/người),
+ Tri th c ứ (th hi n qua ch s h c v n)ể ệ ỉ ố ọ ấ
+ S c kho ứ ẻ (th hi n qua tu i th bình quân). ể ệ ổ ọ
Trang 35* Khai thác, s d ng các ngu n tài nguyên thiên nhiên ử ụ ồ
Ho t đ ng s ng và quá trình phát tri n c a con ng ạ ộ ố ể ủ ườ i chính là quá trình liên t c khai thác, s d ng các ngu n tài ụ ử ụ ồ
nguyên thiên nhiên.
+Đ i v i TN có kh năng tái sinh: ố ớ ả M c khai thác, s ứ ử
d ng TNTN ph i nh h n m c tái t o t nhiên c a ngu n ụ ả ỏ ơ ứ ạ ự ủ ồtài nguyên đó ( h<y )
+ Đ i v i TN không có kh năng tái sinh: ố ớ ả Khai thác, s ử
d ng ti t ki m; áp d ng KHCN đ tìm ki m các ngu n TN ụ ế ệ ụ ể ế ồ
m i thay th ; tái ch ch t th i…ớ ế ế ấ ả
Tuy nhiên, m i th tài nguyên c n thi t cho cu c s ng ọ ứ ầ ế ộ ố
c a con ng ủ ườ ạ i l i có h n. N n văn minh c a con ng ạ ề ủ ườ i ngày càng lâm nguy, b i con ng ở ườ i đang l m d ng quá ạ ụ
m c các ngu n tài nguyên thiên nhiên ứ ồ
Vì v y, c n ph i qu n lí, khai thác và s d ng tài nguyên ậ ầ ả ả ử ụ
thiên nhiên m t cách h p lí và hi u qu : ộ ợ ệ ả
Trang 36* Th i các lo i ch t th i vào môi tr ả ạ ấ ả ườ ng.
Trong t t c các khâu c a quá trình tái s n xu t và ấ ả ủ ả ấ
trong sinh ho t, con ng ạ ườ i luôn th i vào môi tr ả ườ ng nhi u lo i ch t th i khác nhau ề ạ ấ ả
N n ô nhi m môi tr ạ ễ ườ ng đã lan ra không khí, đ t, ấ
n ướ c, k c đ i d ể ả ạ ươ ng và đang ngày càng tr thành ở
m i nguy c đe d a đ n cu c s ng c a con ng ố ơ ọ ế ộ ố ủ ườ i. Chính con ng ườ i, ch không ph i ai khác đang k t li u ứ ả ế ễ
m ng s ng c a toàn nhân lo i. ạ ố ủ ạ
Vì v y, c n ph i ki m soát ô nhi m m t cách hi u ậ ầ ả ể ễ ộ ệ
qu : ả
+ M c th i ra môi trứ ả ường ph i nh h n kh năng h p ả ỏ ơ ả ấ
th , trung hòa c a môi trụ ủ ường ( W< A )
Trang 37* Tác đ ng tr c ti p vào t ng th môi tr ộ ự ế ổ ể ườ ng.
Nh ng tác đ ng vào t ng th môi trữ ộ ổ ể ường bao g m:ồ
+ Tác đ ng tích c c: ộ ự làm thay đ i môi trổ ường theo hướng
đ p h n, có l i h nẹ ơ ợ ơ
+ Tác đ ng tiêu c c: ộ ự làm thay đ i môi trổ ường theo hướng
x u đi, gây thi t h i đ n môi trấ ệ ạ ế ường
Con ng ườ i có th làm nâng cao ch t l ể ấ ượ ng môi
tr ườ ng hay làm suy thoái môi tr ườ ng. Đi u này s có nh ề ẽ ả
h ưở ng sâu s c đ n s phát tri n c a xã h i loài ng ắ ế ự ể ủ ộ ườ i.
Vì v y, c n ph i phát huy các tác đ ng tích c c, ngăn ậ ầ ả ộ ự
ng a, gi m thi u nh ng tác đ ng tiêu c c đ n môi ừ ả ể ữ ộ ự ế
tr ườ ng.
Trang 382.3. M i quan h gi a môi tr ố ệ ữ ườ ng và phát tri n: ể
Trang 39M i quan h qua l i, ch t ch , th ố ệ ạ ặ ẽ ườ ng xuyên và lâu
dài.
Trang 40* Môi trường là ti n đ , là ngu n l c c a s phát tri nề ề ồ ự ủ ự ể
Th nh t, môi tr ứ ấ ườ ng có nh h ả ưở ng đ n lo i hình, quy ế ạ
mô, c c u phát tri n ơ ấ ể
Th hai, môi tr ứ ườ ng có nh h ả ưở ng quy t đ nh đ n m c ế ị ế ứ
đ thu n l i, n đ nh và hi u qu c a toàn b quá trình ộ ậ ợ ổ ị ệ ả ủ ộ
phát tri n ể
Trang 41* Phát tri n là nhân t chính trong vi c khai thác, s d ng, tác ể ố ệ ử ụ
đ ng và làm bi n đ i môi trộ ế ổ ường
Tr ướ c tiên, chính quá trình phát tri n, thông qua ho t đ ng ể ạ ộ
khai thác, s d ng tài nguyên thiên nhiên, đã góp ph n bi n ử ụ ầ ế
các thu n l i c a môi tr ậ ợ ủ ườ ng thành các l i ích th c t , đ ợ ự ế ể
tôn vinh các giá tr th c t c a môi tr ị ự ế ủ ườ n g.
Nh ng cũng qua quá trình phát tri n đó, nhi u ngu n tài ư ể ề ồ
nguyên b suy gi m, c n ki t ị ả ạ ệ , môi tr ườ ng b ô nhi m, suy ị ễ
thoái nghiêm tr ng ọ
Trang 42M i quan h ngày càng phát tri n m nh m , ph c ố ệ ể ạ ẽ ứ
Trang 43* Các thành c a môi tr ủ ườ ng, s lo i hình tài nguyên, ố ạ
s l ố ượ ng m i lo i tài nguyên đ ỗ ạ ượ c con ng ườ i khai thác ngày càng tăng.
Vì v y, môi tr ậ ườ ng ngày càng có ý nghĩa h n đ i ơ ố
v i phát tri n ớ ể
Trang 44* Tác đ ng c a phát tri n đ n môi tr ộ ủ ể ế ườ ng ngày càng
m nh m h n v c ạ ẽ ơ ề ườ ng đ , ph c t p, sâu s c h n v ộ ứ ạ ắ ơ ề
tính ch t và ngày càng m r ng h n v qui mô. ấ ở ộ ơ ề
Trang 45Gi a môi trữ ường và phát tri n luôn có m i quan h ể ố ệ
bi n ch ng ph c t p và gi a chúng cũng t n t i m t ệ ứ ứ ạ ữ ồ ạ ộ
mâu thu n.ẫ
Nói cách khác, đây là m i quan h có tính đánh đ i.ố ệ ổ
+ Phát tri n càng nhanh thì càng có nhi u tác đ ng tiêu ể ề ộ
c c đ n môi tr ự ế ườ ng và càng có xu th làm suy gi m ch t ế ả ấ
l ượ ng môi tr ườ ng.
+ M t khác, phát tri n n u không tính t i yêu c u b o ặ ể ế ớ ầ ả
v môi tr ệ ườ ng cũng nh vi c khai thác, s d ng h p lý ư ệ ử ụ ợ
tài nguyên thiên nhiên thì đ n m t th i đi m nào đó ch t ế ộ ờ ể ấ
l ượ ng môi tr ườ ng s b suy gi m nghiêm tr ng và s là ẽ ị ả ọ ẽ
s c n tr đ i v i quá trình phát tri n ự ả ở ố ớ ể
Vì v y, gi i quy t t t m i quan h gi a môi trậ ả ế ố ố ệ ữ ường
và phát tri n đang là nhi m v s ng còn c a loài ngể ệ ụ ố ủ ười
K t lu n ế ậ
Trang 462.3.2. Nguyên t c c b n trong khai thác, s d ng ắ ơ ả ử ụ
Nguyên t c 1 ắ : M c khai thác, s d ng TNTN ph i nh ứ ử ụ ả ỏ
h n m c tái t o t nhiên c a ngu n tài nguyên đó ( h<y ) ơ ứ ạ ự ủ ồ
Nguyên t c 2 ắ : M c th i ra môi tr ứ ả ườ ng ph i nh h n ả ỏ ơ
kh năng h p th , trung hòa c a môi tr ả ấ ụ ủ ườ ng ( W< A ).