1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Kinh tế môi trường: Chương 2 - Nguyễn Ngọc Lan

68 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 545,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2 - Môi trường và phát triển. Chương này gồm có những nội dung chính sau: Nhận thức chung về môi trường, nhận thức chung về phát triển, mối quan hệ giữa môi trường và phát triển, phát triển bền vững, sự bền vững của môi trường và của nền kinh tế. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

CH ƯƠ NG 2

Trang 2

2.1. Nh n th c chung v  môi  ậ ứ ề

tr ườ ng:

 “ Môi trường là t ng h p các đi u ki n bên ngoài có  ổ ợ ề ệ

nh h ng t i m t s  v t hay m t hi n t ng. B t 

kì m t s  v t hay m t hi n t ộ ự ậ ộ ệ ượ ng nào cũng t n t i và  ồ ạ

di n bi n trong m t môi tr ễ ế ộ ườ ng”.

“  Môi  trường  s ng  là  t ng  h p  các  đi u  ki n  bên  ổ ợ ề ệ

ngoài có  nh h ả ưở ng t i s  s ng và phát tri n c a c   ớ ự ố ể ủ ơ

th  s ng” ể ố

  “  Môi  trường  s ng  c a  con  ngố ủ ười  là  t ng  h p  các  ổ ợ

đi u ki n v t lí, hóa h c, sinh h c, kinh t , xã h i bao  ề ệ ậ ọ ọ ế ộ

quanh có  nh h ả ưở ng t i s  s ng và phát tri n c a cá  ớ ự ố ể ủ

nhân và c ng đ ng con ng ộ ồ ườ i ”.

Trang 3

    Theo Lu t BVMT Vi t Nam năm 20014:ậ ệ

      “ Môi trường bao g m các y u t  t  nhiên và v t ch t  ồ ế ố ự ậ ấ

nhân t o bao quanh con ng ạ ườ i, có  nh đ n đ i s ng, s n  ả ế ờ ố ả

xu t, s  t n t i, phát tri n c a con ng ấ ự ồ ạ ể ủ ườ i và sinh v t ”

Trang 4

Phân lo i môi tr ạ ườ ng

* Theo thành ph n c a t  nhiên: ầ ủ ự

       ­ Môi trường không khí

       ­ Môi trường đ tấ

       ­ Môi trường nước

       ­ Môi trường sinh v tậ

    * Theo qui mô:

         ­ Môi trường toàn c uầ         ­ Môi trường khu v c ự         ­ Môi trường qu c giaố         ­ Môi trường vùng

         ­ Môi trường đ a ị

phương

Trang 6

Môi tr ườ ng có c u trúc ph c t p ấ ứ ạ

      +  nhi u thành ph n h p thành, v i b n ch t  ề ầ ợ ớ ả ấ

khác nhau, ch u s  chi ph i b i nh ng qui lu t khác  ị ự ố ở ữ ậ

Trang 7

 ­    Cho th y h  môi tr ấ ệ ườ ng có s  phân hóa sâu s c theo  ự ắ

không gian và th i gian

        Vì v y, mu n khai thác, s  d ng môi trậ ố ử ụ ường m t cách ch  ộ ủ

đ ng và hi u qu  thì ph i xu t phát t  chính đ c đi m c a ộ ệ ả ả ấ ừ ặ ể ủ

t ng h  môi trừ ệ ường

 ­    Bi u hi n c a tính c u trúc chính là ph n  ng dây  ể ệ ủ ấ ả ứ

truy n

        Vì v y, khi khai thác, s  d ng môi trậ ử ụ ường c n ph i đ m ầ ả ả

b o duy trì đả ược các m i liên k t gi a các thành ph n môi ố ế ữ ầ

trường

Trang 8

Môi tr ườ ng có tính đ ng

       + Các thành ph n trong h  môi tr ầ ệ ườ ng luôn v n 

đ ng và phát tri n đ  đ t đ n tr ng thái cân b ng.  ộ ể ể ạ ế ạ ằ

       + Khi m t trong các thành ph n bên trong h  thay  ộ ầ ệ

đ i phá v  s  cân b ng, h  s  thi t l p tr ng thái  ổ ỡ ự ằ ệ ẽ ế ậ ạ

cân b ng m i ằ ớ

      Vì th , cân b ng đ ng là m t đ c tính c  b n c a  ế ằ ộ ộ ặ ơ ả ủ

h  môi tr ệ ườ ng.

Trang 9

      Giúp con ngườ ắi n m v ng qui lu t v n đ ng và ữ ậ ậ ộphát tri n c a t ng h  môi trể ủ ừ ệ ường, t  đó tác đ ng vào ừ ộ

h  theo hệ ướng v a có l i cho con ngừ ợ ười, v a đ m b o ừ ả ả

hi u qu  v  môi trệ ả ề ường. 

Trang 10

Môi tr ườ ng có tính m

         Môi tr ườ ng là m t h  th ng m  ti p nh n v t  ộ ệ ố ở ế ậ ậ

ch t, năng l ấ ượ ng, thông tin vào ra.

        Nói cách khác, các dòng v t ch t, năng l ậ ấ ượ ng, thông  tin  luôn  chuy n  đ ng  t   h   này  sang  h   khác,  t   ể ộ ừ ệ ệ ừ

tr ng  thái  này  sang  tr ng  thái  khác,  t   th   h   này  ạ ạ ừ ế ệ

sang  th   h   n i  ti p…  Vì  th ,  h   môi  tr ế ệ ố ế ế ệ ườ ng  r t 

nh y c m v i nh ng bi n đ i t  bên ngoài.  ạ ả ớ ữ ế ổ ừ

Trang 11

    ­   Giúp duy trì và c i thi n c  c u thành ph n môi ả ệ ơ ấ ầ

trường theo hướng có l i cho s  phát tri n bên trong ợ ự ể

c a h  môi trủ ệ ường trong tương lai

    ­   Cho th y các v n đ  môi trấ ấ ề ường ch  có th  đỉ ể ược 

gi i  quy t  t t  khi  có  s   h p  tác  gi a  các  vùng,  các ả ế ố ự ợ ữ

qu c gia và các khu v c trên th  gi i. ố ự ế ớ

Trang 12

Môi tr ườ ng có kh  năng t  t  ch c, đi u ch nh ả ự ổ ứ ề ỉ

       Các thành ph n trong h  môi tr ầ ệ ườ ng có kh  năng 

t  t  ch c l i ho t đ ng c a mình và t  đi u ch nh  ự ổ ứ ạ ạ ộ ủ ự ề ỉ

đ  thích nghi v i nh ng thay đ i t  bên ngoài nh m  ể ớ ữ ổ ừ ằ

h ướ ng t i tr ng thái  n đ nh ớ ạ ổ ị

      Kh  năng t  t  ch c, đi u ch nh c a h  có gi i  ả ự ổ ứ ề ỉ ủ ệ ớ

h n

Trang 13

      Qui đ nh m c đ , ph m vi tác đ ng c a con ngị ứ ộ ạ ộ ủ ười vào môi trường nh m duy trì kh  năng t  ph c h i c a ằ ả ự ụ ồ ủtài nguyên tái t o, duy trì kh  năng t  làm s ch c a môi ạ ả ự ạ ủ

trường…

Trang 14

2.1.3. Đi u ki n đ m b o cân b ng sinh thái  ề ệ ả ả ằ

Trang 15

    “H  sinh thái là h  th ng các loài sinh v t s ng  ệ ệ ố ậ ố

chung và phát tri n trong m t môi tr ể ộ ườ ng nh t đ nh,  ấ ị

có quan h  t ệ ươ ng tác l n nhau và v i môi tr ẫ ớ ườ ng  đó”.

* H  sinh thái là gì?

Trang 16

C u trúc c a h  sinh thái ấ ủ ệ

Trang 17

   *   Các ch t h u cấ ữ ơ (các ch t mùn, acid amin, protein, 

lipit, gluxit…): đây là các ch t đóng vai trò làm c u n i  ấ ầ ố

gi a  thành  ph n  vô  sinh  và  h u  sinh,  chúng  là  s n  ữ ầ ữ ả

ph m  c a  quá  trình  trao  đ i  v t  ch t  gi a  2  thành  ẩ ủ ổ ậ ấ ữ

ph n vô sinh và h u sinh c a môi tr ầ ữ ủ ườ ng.

   

Trang 18

* Thành ph n v t lí c a môi trầ ậ ủ ường: nhi t đ , ánh sáng,  ệ ộ

đ   m, l ộ ẩ ượ ng m a… ư

Trang 19

       Ch  y u là th c v t, có kh  năng quang h p hay  ủ ế ự ậ ả ợ

t ng h p ch t h u c  t  v t ch t vô c  d ổ ợ ấ ữ ơ ừ ậ ấ ơ ướ i tác 

đ ng c a ánh sáng m t tr i ộ ủ ặ ờ

       Nh  ho t đ ng quang h p mà ngu n th c ăn ban  ờ ạ ộ ợ ồ ứ

đ u  đ ầ ượ c  t o  thành  đ   nuôi  s ng,  tr ạ ể ố ướ c  tiên  là  chính  b n  thân  nh ng  sinh  v t  s n  xu t,  sau  đó  ả ữ ậ ả ấ

nuôi s ng c  th  gi i sinh v t còn l i, trong đó có  ố ả ế ớ ậ ạ

con ng ườ i.

* Sinh v t s n xu t: ậ ả ấ

Trang 20

       Ch  y u là đ ng v t.  ủ ế ộ ậ

       Chúng t n t i đ ồ ạ ượ c là d a vào ngu n th c ăn ban  ự ồ ứ

đ u (do các sinh v t s n xu t t o ra) m t cách tr c  ầ ậ ả ấ ạ ộ ự

ti p hay gián ti p ế ế

* Sinh v t tiêu thậ ụ

Trang 21

        G m các vi khu n, n m, có ch c năng chính là phân  ồ ẩ ấ ứ

h y xác sinh v t ủ ậ

        Trong quá trình phân h y, chúng gi i phóng các ch t t   ủ ả ấ ừ

các h p ch t h u c  ph c t p ra môi tr ợ ấ ữ ơ ứ ạ ườ ng d ướ ạ i d ng 

nh ng khoáng ch t đ n gi n ho c các nguyên t  hóa h c  ữ ấ ơ ả ặ ố ọ

ban đ u tham gia vào chu trình vòng tu n hoàn v t ch t ầ ầ ậ ấ

* Sinh v t phân h yậ ủ

Trang 22

       Cân b ng sinh thái là tr ng thái  n đ nh t  nhiên  ằ ạ ổ ị ự

c a  h   sinh  thái,  h ủ ệ ướ ng  t i  s   thích  nghi  cao  nh t  ớ ự ấ

v i đi u ki n s ng c a môi tr ớ ề ệ ố ủ ườ ng

* Cân b ng sinh thái là gì?

Trang 23

  +  Ph i duy trì đ ả ượ c đ y đ  6 thành ph n c  b n trong h   ầ ủ ầ ơ ả ệ

sinh thái.

  +  Các thành ph n trong h  ph i có s  thích nghi sinh thái  ầ ệ ả ự

cao nh t v i môi tr ấ ớ ườ ng.

Trang 24

2.1.3.3. Duy trì, c i thi n cân b ng sinh thái trong  ả ệ ằ

      Vì v y, con ngậ ườ ầi c n ph i hi u rõ các h  sinh thái ả ể ệ

và cân nh c kĩ trắ ước khi tác đ ng lên m t thành ph n ộ ộ ầ

nào  đó  c a  h ,  đ   không  gây  suy  thoái,  m t  cân  b ng ủ ệ ể ấ ằ

cho h

 *  Các  HST  có  ý  nghĩa  vô  cùng  quan  tr ng  đ i  v i  s  ọ ố ớ ự

s ng  c a  con  ngố ủ ười  nh : ư Cung  c p  l ấ ươ ng  th c,  th c  ự ự

ph m , các nguyên v t li u g , s i, thu c ch a b nh, năng  ẩ ậ ệ ỗ ợ ố ữ ệ

l ượ ng,  làm  s ch  không  khí  và  dòng  n ạ ướ c,  gi   cho  môi  ữ

tr ườ ng  thiên  nhiên  trong  lành,  t o  ra  l p  đ t  màu,  t o  đ   ạ ớ ấ ạ ộ phì c a đ t,… ủ ấ

  *  Cân  b ng  sinh  thái  đằ ược  t o  ra  b i  chính  h : ạ ở ệ Cân 

b ng ch  t n t i đ ằ ỉ ồ ạ ượ c khi các đi u ki n t n t i và phát tri n  ề ệ ồ ạ ể

c a  t ng  thành  ph n  trong  HST  đ ủ ừ ầ ượ c  đ m  b o  và  t ả ả ươ ng 

đ i  n đ nh ố ổ ị

Trang 25

2.1.4. Các ch c năng c  b n c a môi tr ứ ơ ả ủ ườ ng:

Trang 26

Môi tr ườ ng t o không gian s ng ạ ố

   Con ng ườ i mu n t n t i và phát tri n đ ố ồ ạ ể ượ c ph i có m t  ả ộ

không gian sinh s ng. Không gian này ph i r ng trên quy mô  ố ả ộ

t i thi u c n thi t và có ch t l ố ể ầ ế ấ ượ ng đ m b o ả ả  

Không gian s ng c a con ng ố ủ ườ i là có gi i h n.  ớ ạ

   Không gian s ng c a con ng ố ủ ườ i ph  thu c y u t  đ u tiên  ụ ộ ế ố ầ

là dân s : Khi dân s  tăng lên, không gian s ng  ố ố ố b  suy gi m ị ả

Trang 27

Môi tr ườ ng cung c p tài nguyên thiên nhiên

Môi tr ườ ng cung c p tài nguyên thiên nhiên nh m đáp  ấ ằ

ng các nhu c u tr c ti p c a con ng i.

Môi tr ườ ng cung c p nguyên v t li u và năng l ấ ậ ệ ượ ng 

đ u vào cho ho t đ ng s n xu t c a con ng ầ ạ ộ ả ấ ủ ườ i.

Kh   năng  cung  c p  tài  nguyên  thiên  nhiên  c a  môi  ả ấ ủ

tr ườ ng là có gi i h n ớ ạ

    Vi c khai thác, s  d ng các ngu n tài nguyên c a  ệ ử ụ ồ ủ

con ng ườ i đang có xu h ướ ng d n đ n suy thoái và c n  ẫ ế ạ

ki t  tài  nguyên  thiên  nhiên,  làm  suy  gi m  ch c  năng  ệ ả ứ

cung c p tài nguyên thiên nhiên c a môi tr ấ ủ ườ ng.

Trang 28

Môi tr ườ ng là n i ch a đ ng, h p th  và trung  ơ ứ ự ấ ụ

hòa ch t th i ấ ả

M i ch t th i do con ng ọ ấ ả ườ ạ i t o ra trong cu c s ng và ho t  ộ ố ạ

đ ng s n xu t đ u quay tr  l i môi tr ộ ả ấ ề ở ạ ườ ng.

Kh  năng ch a đ ng, h p th , trung hòa ch t th i c a môi  ả ứ ự ấ ụ ấ ả ủ

tr ườ ng là có gi i h n ớ ạ

   + W > A (phân tích)

   + W < A  (phân tích)

 Vi c con ng ệ ườ i đang th i vào môi tr ả ườ ng quá nhi u ch t  ề ấ

th i v ả ượ t quá kh  năng ch a đ ng, h p th , trung hòa c a  ả ứ ự ấ ụ ủ

môi  tr ườ ng,  thêm  vào  đó  là  các  ch t  th i  khó  phân  h y  và  ấ ả ủ

ch t  th i  đ c  h i  đang  làm  ch t  l ấ ả ộ ạ ấ ượ ng  môi  tr ườ ng  b   suy 

gi m nghiêm tr ng ả ọ

Trang 29

Nh n xét v  các ch c năng c  b n c a môi trậ ề ứ ơ ả ủ ường?

Trang 30

      Phát tri n  là quá trình nâng cao v   đ i s ng v t  ề ờ ố ậ

ch t và tinh th n c a con ng ấ ầ ủ ườ ằ i b ng phát tri n s n  ể ả

xu t, tăng c ấ ườ ng ch t l ấ ượ ng các ho t đ ng văn hóa,  ạ ộ

xã h i

2.2. Nh n th c chung v  phát tri n: ậ ứ ề ể

Trang 31

M c tiêu

  ­ Có tu i th  cao ổ ọ

   ­ Có đ y đ  tài nguyên, hàng hóa, d ch v  theo m c s ng  ầ ủ ị ụ ứ ố

trung bình c a c ng đ ng ủ ộ ồ

      ­  Đ u  có  trình  đ   h c  v n  cao,  đ ề ộ ọ ấ ượ c  h ưở ng  th   các 

thành t u v  văn hóa, xã h i và tinh th n ự ề ộ ầ

   ­ Đ ượ ố c s ng trong m t môi tr ộ ườ ng trong lành, s ch đ p,  ạ ẹ

đ ượ c  h ưở ng  các  quy n  c   b n  c a  con  ng ề ơ ả ủ ườ i,  đ ượ

đ m b o an ninh, an toàn, không b o l c… ả ả ạ ự

Trang 32

* Ch  s  GDP: ỉ ố

Cách 1:  Tính bình quân GDP trên đ u ng ầ ườ

(GDP/ng ườ i)

Cách 2: Tính bình quân GDP d a trên s c mua c a ự ứ ủ

       đ ng ti n trên đ u ng ồ ề ầ ườ i (GDP(PPP)/ng ườ i)

Trang 33

       Ch  s  HDIỉ ố  là th ướ c đo t ng h p ph n ánh s  phát  ổ ợ ả ự

tri n c a con ng ể ủ ườ i trên các ph ươ ng di n:

       + Thu nh p  ậ (th  hi n qua t ng s n ph m trong nể ệ ổ ả ẩ ước bình  quân  đ u  ngầ ười  tính  theo  s c  mua  tứ ương  đương, GDP(PPP)/người),

      + Tri th c  ứ (th  hi n qua ch  s  h c v n)ể ệ ỉ ố ọ ấ

      + S c kho   ứ ẻ (th  hi n qua tu i th  bình quân). ể ệ ổ ọ

Trang 35

* Khai thác, s  d ng các ngu n tài nguyên thiên nhiên ử ụ ồ

   Ho t đ ng s ng và quá trình phát tri n c a con ng ạ ộ ố ể ủ ườ i  chính là quá trình liên t c khai thác, s  d ng các ngu n tài  ụ ử ụ ồ

nguyên thiên nhiên.

+Đ i  v i  TN  có  kh   năng  tái  sinh: ố ớ ả M c  khai  thác,  s  ứ ử

d ng TNTN ph i nh  h n m c tái t o t  nhiên c a ngu n ụ ả ỏ ơ ứ ạ ự ủ ồtài nguyên đó ( h<y )

+ Đ i v i TN không có kh  năng tái sinh: ố ớ ả Khai thác, s  ử

d ng ti t ki m; áp d ng KHCN đ  tìm ki m các ngu n TN ụ ế ệ ụ ể ế ồ

m i thay th ; tái ch  ch t th i…ớ ế ế ấ ả

   Tuy nhiên, m i th  tài nguyên c n thi t cho cu c s ng  ọ ứ ầ ế ộ ố

c a con ng ủ ườ ạ i l i có h n. N n văn minh c a con ng ạ ề ủ ườ i  ngày  càng  lâm  nguy,  b i  con  ng ở ườ i  đang  l m  d ng  quá  ạ ụ

m c các ngu n tài nguyên thiên nhiên ứ ồ

    Vì v y, c n ph i qu n lí, khai thác và s  d ng tài nguyên  ậ ầ ả ả ử ụ

thiên nhiên m t cách h p lí và hi u qu : ộ ợ ệ ả

Trang 36

  * Th i các lo i ch t th i vào môi tr ả ạ ấ ả ườ ng.

    Trong t t c  các khâu c a quá trình tái s n xu t và  ấ ả ủ ả ấ

trong  sinh  ho t,  con  ng ạ ườ i  luôn  th i  vào  môi  tr ả ườ ng  nhi u lo i ch t th i khác nhau ề ạ ấ ả

    N n ô nhi m môi tr ạ ễ ườ ng đã lan ra không khí, đ t, 

n ướ c,  k   c   đ i  d ể ả ạ ươ ng  và  đang  ngày  càng  tr   thành 

m i  nguy  c   đe  d a  đ n  cu c  s ng  c a  con  ng ố ơ ọ ế ộ ố ủ ườ i.  Chính con ng ườ i, ch  không ph i ai khác đang k t li u  ứ ả ế ễ

m ng s ng c a toàn nhân lo i.  ạ ố ủ ạ

    Vì v y, c n ph i ki m soát ô nhi m m t cách hi u  ậ ầ ả ể ễ ộ ệ

qu :

    + M c th i ra môi trứ ả ường ph i nh  h n kh  năng h p ả ỏ ơ ả ấ

th , trung hòa c a môi trụ ủ ường ( W< A )

Trang 37

* Tác đ ng tr c ti p vào t ng th  môi tr ộ ự ế ổ ể ườ ng.

Nh ng tác đ ng vào t ng th  môi trữ ộ ổ ể ường bao g m:ồ

+ Tác đ ng tích c c:  ộ ự làm thay đ i môi trổ ường theo hướng 

đ p h n, có l i h nẹ ơ ợ ơ

+ Tác đ ng tiêu c c:  ộ ự làm thay đ i môi trổ ường theo hướng 

x u đi, gây thi t h i đ n môi trấ ệ ạ ế ường

        Con  ng ườ i  có  th   làm  nâng  cao  ch t  l ể ấ ượ ng  môi 

tr ườ ng hay làm suy thoái môi tr ườ ng. Đi u này s  có  nh  ề ẽ ả

h ưở ng sâu s c đ n s  phát tri n c a xã h i loài ng ắ ế ự ể ủ ộ ườ i. 

      Vì v y, c n ph i phát huy các tác đ ng tích c c, ngăn  ậ ầ ả ộ ự

ng a,  gi m  thi u  nh ng  tác  đ ng  tiêu  c c  đ n  môi  ừ ả ể ữ ộ ự ế

tr ườ ng.

Trang 38

2.3. M i quan h  gi a môi tr ố ệ ữ ườ ng và phát tri n:

Trang 39

M i quan h  qua l i, ch t ch , th ố ệ ạ ặ ẽ ườ ng xuyên và lâu 

dài.

Trang 40

* Môi trường là ti n đ , là ngu n l c c a s  phát tri nề ề ồ ự ủ ự ể

Th  nh t, môi tr ứ ấ ườ ng có  nh h ả ưở ng đ n lo i hình, quy  ế ạ

mô, c  c u phát tri n ơ ấ ể

Th  hai, môi tr ứ ườ ng có  nh h ả ưở ng quy t đ nh đ n m c  ế ị ế ứ

đ  thu n l i,  n đ nh và hi u qu  c a toàn b  quá trình  ộ ậ ợ ổ ị ệ ả ủ ộ

phát tri n

Trang 41

* Phát tri n là nhân t  chính trong vi c khai thác, s  d ng, tác ể ố ệ ử ụ

đ ng và làm bi n đ i môi trộ ế ổ ường

     Tr ướ c tiên, chính quá trình phát tri n, thông qua ho t đ ng  ể ạ ộ

khai thác, s  d ng tài nguyên thiên nhiên, đã góp ph n bi n  ử ụ ầ ế

các thu n l i c a môi tr ậ ợ ủ ườ ng thành các l i ích th c t , đ   ợ ự ế ể

tôn vinh các giá tr  th c t  c a môi tr ị ự ế ủ ườ n g.

   Nh ng cũng qua quá trình phát tri n đó, nhi u ngu n tài  ư ể ề ồ

nguyên b  suy gi m, c n ki t ị ả ạ ệ , môi tr ườ ng b  ô nhi m, suy  ị ễ

thoái nghiêm tr ng  

Trang 42

M i quan h  ngày càng phát tri n m nh m , ph c  ố ệ ể ạ ẽ ứ

Trang 43

*  Các thành c a môi tr ủ ườ ng, s  lo i hình tài nguyên,  ố ạ

s  l ố ượ ng m i lo i tài nguyên đ ỗ ạ ượ c con ng ườ i khai  thác ngày càng tăng. 

    Vì v y, môi tr ậ ườ ng ngày càng có ý nghĩa h n đ i  ơ ố

v i phát tri n ớ ể

Trang 44

  *  Tác  đ ng  c a  phát  tri n  đ n  môi  tr ộ ủ ể ế ườ ng  ngày  càng 

m nh m  h n v  c ạ ẽ ơ ề ườ ng  đ , ph c t p, sâu s c h n v   ộ ứ ạ ắ ơ ề

tính ch t và ngày càng m  r ng h n v  qui mô.  ấ ở ộ ơ ề

Trang 45

      Gi a môi trữ ường và phát tri n luôn có m i quan h  ể ố ệ

bi n  ch ng  ph c  t p  và  gi a  chúng  cũng  t n  t i  m t ệ ứ ứ ạ ữ ồ ạ ộ

mâu thu n.

      Nói cách khác, đây là m i quan h  có tính đánh đ i.ố ệ ổ

      + Phát tri n càng nhanh thì càng có nhi u tác đ ng tiêu  ể ề ộ

c c đ n môi tr ự ế ườ ng và càng có xu th  làm suy gi m ch t  ế ả ấ

l ượ ng môi tr ườ ng.

      + M t khác, phát tri n n u không tính t i yêu c u b o  ặ ể ế ớ ầ ả

v  môi tr ệ ườ ng cũng nh  vi c khai thác, s  d ng h p lý  ư ệ ử ụ ợ

tài nguyên thiên nhiên thì đ n m t th i đi m nào đó ch t  ế ộ ờ ể ấ

l ượ ng môi tr ườ ng s  b  suy gi m nghiêm tr ng và s  là  ẽ ị ả ọ ẽ

s  c n tr  đ i v i quá trình phát tri n ự ả ở ố ớ ể

     Vì v y, gi i quy t t t m i quan h  gi a môi trậ ả ế ố ố ệ ữ ường 

và phát tri n đang là nhi m v  s ng còn c a loài ngể ệ ụ ố ủ ười

K t lu n ế ậ

Trang 46

2.3.2. Nguyên t c c  b n trong khai thác, s  d ng  ắ ơ ả ử ụ

     Nguyên t c 1 : M c khai thác, s  d ng TNTN ph i nh   ứ ử ụ ả ỏ

h n m c tái t o t  nhiên c a ngu n tài nguyên đó ( h<y ) ơ ứ ạ ự ủ ồ

      Nguyên t c 2 : M c th i ra môi tr ứ ả ườ ng ph i nh  h n  ả ỏ ơ

kh  năng h p th , trung hòa c a môi tr ả ấ ụ ủ ườ ng ( W< A ).

Ngày đăng: 16/01/2020, 12:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w