Mục đích nghiên cứu của luận văn là đánh giá sự phù hợp của bộ kít nhuộm hóa học tế bào trong phân loại dòng tế bào so với phương pháp hình thái học, miễn dịch học và di truyền trên những bệnh nhân bạch cầu cấp đã được chẩn đoán thể bệnh theo tiêu chuẩn FAB (1986).
Trang 1M Đ UỞ Ầ
Trang 21. Tính c p thi t c a ấ ế ủ lu n vănậ
Hi n nay, vi c phân lo i dòng t bào và th b nh b ch c u c pệ ệ ạ ế ể ệ ạ ầ ấ
d a trên m t trong hai tiêu chu n là FAB và WHO. Tiêu chu n FABự ộ ẩ ẩ
do các nhà Huy t h c PhápAnhM đ a ra năm 1976 là t ng h p k tế ọ ỹ ư ổ ợ ế
qu hình thái h c và hóa h c t bào, năm 1986 tiêu chu n này đã bả ọ ọ ế ẩ ổ sung thêm k t qu mi n d ch và di truy n [15, 17]. ế ả ễ ị ề
Trang 3Nhu m hóa h c t bào g m 8 k thu t: PeriodicAcid Schiff (PAS),ộ ọ ế ồ ỹ ậ sudan black (SD), peroxidaza (PER), esteraza đ c hi u, esteraza khôngặ ệ
đ c hi u c ch b ng NaF và không c ch , photphataza ki m vàặ ệ ứ ế ằ ứ ế ề axit. u đi m c a phƯ ể ủ ương pháp nhu m hóa h c t bào: R ti n, giáộ ọ ế ẻ ề thành ch b ng 1/4 so v i phỉ ằ ớ ương pháp mi n d ch và b ng 1/10 so v iễ ị ằ ớ
phương pháp di truy n, không c n máy móc hi n đ i, d tri n khai.ề ầ ệ ạ ễ ể
Hi n nay, các b kít nhu m có bán trên th trệ ộ ộ ị ường là các kít đ n, giáơ thành cao và có nh ng nhữ ược đi m: k thu t nhu m n m nên cóể ỹ ậ ộ ằ nhi u c n, quy trình nhu m khác nhau v th i gian, s bề ặ ộ ề ờ ố ước nhu m,ộ hóa ch t c đ nh khác nhau, bấ ố ị ước t y màu c a k thu t nhu mẩ ủ ỹ ậ ộ Sudan và Periodic Acid Schiff khó đ ng nh t, nhu m n n thi uồ ấ ộ ề ế
tương ph n, ch t màu d hòa tan trong d u soi kính nên khó h i ch nả ấ ễ ầ ộ ẩ tiêu b n nhi u l n. T i Vi t Nam, các thu c th h u h t là t phaả ề ầ ạ ệ ố ử ầ ế ự
k t h p v i các y u đi m trên nên đ nh y, đ đ c hi u còn th p.ế ợ ớ ế ể ộ ạ ộ ặ ệ ấ Theo Tr n Ng c Vũ và c ng s (2014) t l phù h p ch n đoán gi aầ ọ ộ ự ỷ ệ ợ ẩ ữ hình thái h chóa h c t bào và mi n d ch là 89,1%, giá tr d báo đ iọ ọ ế ễ ị ị ự ố
v i b nh b ch c u c p dòng lympho là 88,88% và đ đ c hi u làớ ệ ạ ầ ấ ộ ặ ệ 73,77% [25]. Theo tác gi Nguy n H u Toàn thì vi c phân lo i dòngả ễ ữ ệ ạ
t bào theo tiêu chu n FAB d a trên phế ẩ ự ương pháp nhu m hóa h cộ ọ
v n c n ph i có s đi u ch nh t i 29,7% nh vào k thu t mi n d chẫ ầ ả ự ề ỉ ớ ờ ỹ ậ ễ ị
và di truy n [19]. Hiên nay, tác gi Tr n Văn Tính, Trung tâm Huy tề ̣ ả ầ ế
h c Truy n máu, B Công an đã nghiên c u và ch t o thành côngọ ề ộ ứ ế ạ kít nhu m hóa h c t bào đ ng b HICYTEC g m 10 k thu t:ộ ọ ế ồ ộ ồ ỹ ậ Giemsa, PeriodicAxit Schiff (PAS), Peroxidaza, Sudan B, Esteraza đ cặ
Trang 4hi u, Esteraza không đ c hi u, Esteraza không đ c hi u c ch b ngệ ặ ệ ặ ệ ứ ế ằ NaF, Photphataza ki m, Photphataza axit, Perls. B kít đã c b nề ộ ơ ả
kh c ph c đắ ụ ược các y u đi m trên. Nh m đánh giá giá tr s d ngế ể ở ằ ị ử ụ
c a b kít, ti n t i có th thay th hàng nh p ngo i, đ tài “ ngủ ộ ế ớ ể ế ậ ạ ề Ứ
d ng b kít nhu m hóa h c t bào đ phân lo i b nh b ch c u c pụ ộ ộ ọ ế ể ạ ệ ạ ầ ấ theo tiêu chu n FAB” là đ tài có ý nghĩa khoa h c, th c ti n, kinh t ẩ ề ọ ự ễ ế
xã h i c p thi t.ộ ấ ế
2. M c đích nghiên c uụ ứ
Đánh giá s phù h p c a b kít nhu m hóa h c t bào trong phânự ợ ủ ộ ộ ọ ế
lo i dòng t bào so v i phạ ế ớ ương pháp hình thái h c, mi n d ch h cọ ễ ị ọ
và di truy n trên nh ng b nh nhân b ch c u c p đã đề ữ ệ ạ ầ ấ ược ch nẩ đoán th b nh theo tiêu chu n FAB (1986).ể ệ ẩ
3. N i dung nghiên c u:ộ ứ
Th ng kê đ c đi m b nh b ch c u c p trên các b nh nhân đố ặ ể ệ ạ ầ ấ ệ ược ch c t yọ ủ
l n đ u t i Vi n Huy t h cTruy n máu trung ầ ầ ạ ệ ế ọ ề ương
Đánh giá tính phù h p c a phợ ủ ương pháp nhu m hóa h c t bào đ ng bộ ọ ế ồ ộ HICYTEC 10 k thu t so v i phỹ ậ ớ ương pháp hình thái h c, mi n d ch và diọ ễ ị truy n trên các b nh nhân đã đ c ch n đoán th b nh theo tiêu chu nề ệ ượ ẩ ể ệ ẩ FAB
Đánh giá giá tr c a kít nhu m hóa h c t bào đ ng b HICYTEC, khiị ủ ộ ọ ế ồ ộ nhu m photphataza ki m, nhu m photphataza axit b ch c u, nhu m Perlsộ ề ộ ạ ầ ộ trên b nh nhân b ch c u c p.ệ ạ ầ ấ
4. B c c c a đ tài ố ụ ủ ề
Đ tài g m 71 trang, trong đó có 65 hình v , đ th , 26 b ng bi u, ch aề ồ ẽ ồ ị ả ể ư
k 41 trang ph l c và 57 tài li u tham kh o. Ngoài ph n m đ u và k tể ụ ụ ệ ả ầ ở ầ ế
Trang 5lu n, đ tài đậ ề ược chia làm ba chương: chương 1 – T ng quan tài li u, g mổ ệ ồ
25 trang; chương 2 –Phương pháp nghiên c u, g m 9 trang; chứ ồ ương 3 –
K t qu và bàn lu n, g m 33 trang; K t lu n và ki n ngh 2 trang.ế ả ậ ồ ế ậ ế ị
Liên quan đ n n i dung đ tài đã đăng 1 bài trên T p chí Y h c thànhế ộ ề ạ ọ
ph H Chí Minh.ố ồ
CHƯƠNG 1: T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
1.1. Tình hình nghiên c u trên th gi i v nhu m hóa h c t bàoứ ế ớ ề ộ ọ ế
Trong ngành Huy t h c thế ọ ường s d ng ph bi n 8 k thu t nhu mử ụ ổ ế ỹ ậ ộ hóa h c t bào nh sau: PeriodicAxit Schiff (PAS), Peroxidaza, Sudan B,ọ ế ư Esteraza đ c hi u, Esteraza không đ c hi u, Esteraza không đ c hi u cặ ệ ặ ệ ặ ệ ứ
ch b ng NaF, Photphataza ki m, Photphataza axít. Các k thu t này d aế ằ ề ỹ ậ ự trên ba nguyên lý chính là ph n ng hóa h c (PAS), khu ch tán v t lýả ứ ọ ế ậ (Sudan B) và enzym (6 k thu t còn l i). Hai k thu t nhu m PAS vàỹ ậ ạ ỹ ậ ộ Sudan B ít có c i ti n, riêng các k thu t nhu m enzym đã phát tri n m nhả ế ỹ ậ ộ ể ạ
k t khi tìm ra ph n ng t o ch t màu v i s xúc tác c a enzym theoể ừ ả ứ ạ ấ ớ ự ủ nguyên lý hình thành ph m màu azo vào nh ng năm 50 c a th k XX.ẩ ữ ủ ế ỷ1.2. Nghiên c u trong nứ ước v nhu m hóa h c t bàoề ộ ọ ế
T đ u nh ng năm 1970, b môn Huy t h cTruy n máu đã tri n khaiừ ầ ữ ộ ế ọ ề ể các k thu t nhu m hóa h c t bào t i khoa Huy t h cTruy n máu B nhỹ ậ ộ ọ ế ạ ế ọ ề ệ
vi n B ch Mai. M t s tác gi nh : Lê Đ c Ng c, Nguy n Đình Tri u,ệ ạ ộ ố ả ư ứ ọ ễ ệ
L u Văn Bôi đã ti n hành m t s nghiên c u v c ch ph n ng, t ngư ế ộ ố ứ ề ơ ế ả ứ ổ
h p c ch t, đánh giá m i tợ ơ ấ ố ương quan gi a ho t tínhc u trúc và c i ti nữ ạ ấ ả ế các phương pháp đánh giá các phương pháp nhu m hóa h c t bào. Các k tộ ọ ế ế
qu đã giúp nâng cao ch t lả ấ ượng c a các k thu t nhu m ng d ng trongủ ỹ ậ ộ ứ ụ
ch n đoán dòng t bào ph c v cho công tác đi u tr b nh b ch c u.ẩ ế ụ ụ ề ị ệ ạ ầ
1.3. Kít nhu m hóa h c t bàoộ ọ ế
Trang 6Các b kít thộ ường ti n hành qua các bế ước chính nh sau:ư
ch tấ
Nhu mộ
n nề
h ng c uồ ầ
Nh v y, nhu m hóa h c t bào là dùng các ph n ng hóa màuư ậ ộ ọ ế ả ứ ho cặ
ph n ng dả ứ ưới xúc tác c a enzymủ đ phát hi n các ch t hóa h c có trong tể ệ ấ ọ ế bào. S xu t hi n màu ch ng t có ch t c n phát hi n và cự ấ ệ ứ ỏ ấ ầ ệ ường đ màuộ
ph thu c vào n ng đ c a chúng có trong t bào. Các k thu t này c n đ tụ ộ ồ ộ ủ ế ỹ ậ ầ ạ
được đ nh y và đ đ c hi u c n thi t đ đ m b o tính chính xác c a k tộ ạ ộ ặ ệ ầ ế ể ả ả ủ ế
qu xét nghi m.ả ệ
1.4. ng d ng phỨ ụ ương pháp nhu m hóa h c t bào trong y h cộ ọ ế ọ
8 k thu t nhu m hóa h c t bào là c s đ ch n đoán phân bi t b nhỹ ậ ộ ọ ế ơ ở ể ẩ ệ ệ
b ch c u kinh v i nhi m trùng b ch c u đ n nhân và dòng t bào trongạ ầ ớ ễ ạ ầ ơ ế
b nh b ch c u c p theo tiêu chu n FAB. ệ ạ ầ ấ ẩ
1.5. Các công c toán h c s d ng trong nghiên c u y h cụ ọ ử ụ ứ ọ
K ho ch hóa th c nghi m nh m tìm đi u ki n t i u đ đ t đế ạ ự ệ ằ ề ệ ố ư ể ạ ược k tế
qu nhu m t t nh t ph i d a trên các công c toán h c. Các phả ộ ố ấ ả ự ụ ọ ương pháp
t i u hóa th c nghi m đ n hình và kh o sát m t m c tiêu thố ư ự ệ ơ ả ặ ụ ường hay
được s d ng trong nghiên c u. Hi n nay các ph n m m th ng kê nh :ử ụ ứ ệ ầ ề ố ư SPSS, Modde, Excel đã h tr t t cho vi c x lý d li u và k ho ch hóaỗ ợ ố ệ ử ữ ệ ế ạ
th c nghi m.ự ệ
CHƯƠNG 2: Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Trang 7Đ i tố ượng nghiên c u là 202 b nh nhân có ch đ nh ch c t y t i Vi nứ ệ ỉ ị ọ ủ ạ ệ Huy t h cTruy n máu trung ế ọ ề ương.
2.2. Các phương pháp nghiên c u đứ ượ ử ục s d ng trong nghiên c uứ
Nghiên c u mô t c t ngang.ứ ả ắ
Phương pháp nghiên c u mô t c t ngang.ứ ả ắ
Nhu m 10 k thu t theo hộ ỹ ậ ướng d n c a b kít nhu m hóa h c t ẫ ủ ộ ộ ọ ếbào đ ng b HICYTEC s n ph m c a đ tài c p b mang mã s : BH ồ ộ ả ẩ ủ ề ấ ộ ố
2011 BV198 11
K thu t nhu m hình thái t bào b ng thu c nhu m giemsa;ỹ ậ ộ ế ằ ố ộ
K thu t nhu m glycogen b ch c u b ng thu c th Schiff;ỹ ậ ộ ạ ầ ằ ố ử
K thu t nhu m lipit b ch c u b ng thu c th Sudan B;ỹ ậ ộ ạ ầ ằ ố ử
K thu t nhu m peroxidaza b ch c u b ng c ch t là benzidin;ỹ ậ ộ ạ ầ ằ ơ ấ
K thu t nhu m esteraza đ c hi u b ch c u b ng c ch t là naphtolỹ ậ ộ ặ ệ ạ ầ ằ ơ ấ ASD 2cloaxetat;
K thu t nhu m esteraza không đ c hi u b ch c u b ng c ch t làỹ ậ ộ ặ ệ ạ ầ ằ ơ ấ naphtol AS axetat;
K thu t nhu m esteraza đ c hi u b ch c u b ng c ch t là naphtolỹ ậ ộ ặ ệ ạ ầ ằ ơ ấ
AS axetat v i ch t c ch NaF;ớ ấ ứ ế
K thu t nhu m photphataza axit b ch c u b ng c ch t là naphtol ỹ ậ ộ ạ ầ ằ ơ ấASBI photphat pH axit;ở
K thu t nhu m photphataza ki m b ch c u b ng c ch t là naphtolỹ ậ ộ ề ạ ầ ằ ơ ấ ASBI photphat pH ki m;ở ề
K thu t nhu m nguyên h ng c u ho c các t bào lỹ ậ ộ ồ ầ ặ ế ướ ội n i mô s tứ ắ
b ng Kali Feroxyanua.ằ
Trang 8CHƯƠNG 3: K T QU VÀ BÀN LU NẾ Ả Ậ
3.1. Đ c đi m chung c a nhóm b nh nhân đặ ể ủ ệ ược nghiên c uứ
B nh b ch c u c p là b nh lý ác tính c a h t o máu đệ ạ ầ ấ ệ ủ ệ ạ ược đ c tr ngặ ư
b i s tăng sinh và tích t t bào non trong máu và t y xở ự ụ ế ủ ương. Trong t ngổ
s 202 m u ch c t y l n đ u t i vi n Huy t h c Truy n máu Trungố ẫ ọ ủ ầ ầ ạ ệ ế ọ ề
ng có 142 tr ng h p đ c ch n đoán ban đ u m c b ch c u c p trong
đó có 60 trường h p k t lu n đúng th b nh, nh v y ch d a vào lâmợ ế ậ ể ệ ư ậ ỉ ự sàng m c đ ch n đoán đúng th b nh đ t t l r t th p (42,3%). Do đóứ ộ ẩ ể ệ ạ ỷ ệ ấ ấ
c n k t h p nhi u phầ ế ợ ề ương pháp ch n đoán khác nhau. Tiêu chu n FABẩ ẩ (1986) s d ng k t qu hình thái h cnhu m hoá h c t bào, marker và diử ụ ế ả ọ ộ ọ ế truy n làm c s đ phân lo i th b nh và dòng t bào trong b nh b chề ơ ở ể ạ ể ệ ế ệ ạ
c u c p nh m ch n đoán và l a ch n phác đ đi u tr cho b nh nhân đ tầ ấ ằ ẩ ự ọ ồ ề ị ệ ạ
Trang 9V gi i: T l m c b nh c a n gi i là 53,3%, cao h n nam gi i và caoề ớ ỷ ệ ắ ệ ủ ữ ớ ơ ớ
h n so v i công b c a Siegel M. P. H. R., và c ng s ghi nh n t i M nămơ ớ ố ủ ộ ự ậ ạ ỹ
2014 là 0,756 (23.370 n /30.900 nam) [52]. S khác nhau có th là do nhữ ự ể ả
hưởng c a môi trủ ường s ng cũng nh thói quen sinh ho t c a ngố ư ạ ủ ười M vàỹ
Vi t Nam cũng nh s lệ ư ố ượng m u thu th p có th còn th p ch a mang tínhẫ ậ ể ấ ư
đ i di n.ạ ệ
Hinh 3.1. Bi u đ phân lo i b ch c u c p theo đ tu i và gi i tính̀ ể ồ ạ ạ ầ ấ ộ ổ ớ
V đ tu i: Qua hình 3.1 cho th y b nh g p m i l a tu i, tuy v y đ iề ộ ổ ấ ệ ặ ở ọ ứ ổ ậ ố
v i nam t n su t m c b nh t l ngh ch v i đ tu i, dớ ầ ấ ắ ệ ỷ ệ ị ớ ộ ổ ưới tu i lao đ ngổ ộ chi m t l cao nh t (21,5%). Ngế ỷ ệ ấ ượ ạ ở ữ ớc l i, n gi i thì đ t l m c b nhộ ỷ ệ ắ ệ cao nh t là ngoài đ tu i lao đ ng (20,0%).ấ ở ộ ổ ộ
3.2. Nhóm b ch c u c p dòng lymphoạ ầ ấ
3.2.1. Đ c đi m chung v nhóm b nh b ch c u c p dòng Lympho ặ ể ề ệ ạ ầ ấ
Bang 3.3̉ B ng phân lo i ả ạ b ch c u c p dòng lymphoạ ầ ấ theo gi i tínhớ
Gi i tínhớ S lố ượng T l ỷ ệ (%)
Trang 10V gi i tính: b nh g p c 2 gi i. Tuy nhiên, t l m c b nh b ch c uề ớ ệ ặ ở ả ớ ỷ ệ ắ ệ ạ ầ
c p dòng lympho nam cao h n n , nam chi m 56,0%, n chi m 44,0 %ấ ở ơ ữ ế ữ ế (nam/n =1,3).ữ
Hinh 3.3. Bi u đ phân lo i b nh b ch c u c p dòng lympho theo đ̀ ể ồ ạ ệ ạ ầ ấ ộ
tu iổ
V đ tu i: M u nghiên c u có tu i th p nh t là 1 tháng tu i và caoề ộ ổ ẫ ứ ổ ấ ấ ổ
nh t là 93 tu i, b nh g p m i l a tu i. Theo tiêu chu n quy đ nh đ tu iấ ổ ệ ặ ở ọ ứ ổ ẩ ị ộ ổ lao đ ng c a ngộ ủ ười Vi t Nam: đ tu i lao đ ng c a nam gi i t 1860ệ ộ ổ ộ ủ ớ ừ
tu i, đ tu i lao đ ng c a n gi i t 18 55 tu i. Qua hình 3.3 cho th y tổ ộ ổ ộ ủ ữ ớ ừ ổ ấ ỷ
l m c b nh b ch c u c p dòng lympho < 18 tu i chi m t l cao nh tệ ắ ệ ạ ầ ấ ổ ế ỷ ệ ấ (60%). K t qu này phù h p v i các công b c a các tác gi trong và ngoàiế ả ợ ớ ố ủ ả
nước. Theo Tr n Th H ng Hà (2004), đ tu i m c b nh b ch c u c pầ ị ồ ộ ổ ắ ệ ạ ầ ấ dòng lympho hay g p nh t t 45 tu i [5]. Nguy n Công Khanh (1987)ặ ấ ừ ổ ễ
th y r ng g n 50% tr m c b nh dấ ằ ầ ẻ ắ ệ ưới 5 tu i và t l này cũng gi m d nổ ỷ ệ ả ầ
tr l n [8]. Theo Bùi Ng c Lan (2007), đ tu i m c b nh trung bình là
6,0 ± 3,8 [9]. Đ i v i ngố ớ ười trên 16 tu i, nhi u nghiên c u cho th y Vi tổ ề ứ ấ ở ệ Nam, t l ngỷ ệ ười m c b nh tr tu i chi m t l khá cao. Nghiên c u c aắ ệ ẻ ổ ế ỷ ệ ứ ủ
Ph m Quang Vinh (2003), có trên 256 b nh nhân có 40,0% s b nh nhânạ ệ ố ệ
dưới 30 tu i [24].ổ
Trang 113.2.2. Phân lo i th b nh b ch c u c p dòng lympho s d ng b kit ạ ể ệ ạ ầ ấ ử ụ ộ
K t qu bế ả ảng 3.4 cho th y t l m c b nh b ch c u c p ấ ỷ ệ ắ ệ ạ ầ ấ th L2ể
g p nhi u nh t ặ ề ấ (chi m ế 92%), ti p đ n là th L1 ế ế ể (chi m 8%ế ) và không g pặ
trường h p nào th L3. K t qu này phù h p v i các nghiên c u c aợ ể ế ả ợ ớ ứ ủ Nguy n Th Minh An (1995) [1], Lâm Th M và c ng s (2004) đ u th yễ ị ị ỹ ộ ự ề ấ
th L2 chi m t l cao trong b ch c u c p dòng lympho [10]. Tuy v y,ể ế ỷ ệ ạ ầ ấ ậ khác v i nghiên c u c a tác gi C. H. Pui (2001) t l m c b nh b ch c uớ ứ ủ ả ỷ ệ ắ ệ ạ ầ
c p dòng lympho h u h t có phân lo i theo FAB thu c th L1 chi m t iấ ầ ế ạ ộ ể ế ớ 70% [48].
b) Đánh giá m c đ phù h p phân lo i th b nh b ch c u c p ứ ộ ợ ạ ể ệ ạ ầ ấ dòng lympho b ng b kít nhu m đ ng b HICYTEC so v i k t qu ằ ộ ộ ồ ộ ớ ế ả
ch n đoán xác đ nh c a Vi n Huy t h cTruy n máu trung ẩ ị ủ ệ ế ọ ề ươ ng
B ng 3.5. K t qu phân lo i th b nh b ch c u c p dòng tu b ngả ế ả ạ ể ệ ạ ầ ấ ỷ ằ
b kít HICYTEC và k t ch n đoán xác đ nh c a Vi n Huy t h cộ ế ẩ ị ủ ệ ế ọ
Truy n máu trung ề ương trên t ng b nh nhânừ ệ
Trang 12K t lu nế ậ
th b nhể ệ
s d ngử ụ kit HICYTEC
Trang 13K t lu nế ậ
th b nhể ệ
s d ngử ụ kit HICYTEC
Trang 14K t lu nế ậ
th b nhể ệ
s d ngử ụ kit HICYTEC
Số
lượng
T lỷ ệ (%)
k t qu ch n đoán xác đ nh c a Vi n Huy t h cTruy n máu trung ế ả ẩ ị ủ ệ ế ọ ề ươ ng
d a trên 3 phự ương pháp: mi n d ch, di truy n và hình thái h chóa h c tễ ị ề ọ ọ ế bào đ t 100% theo tiêu chu n FABạ ẩ ( b ng 3.6)ả K t qu này cao h n so v iế ả ơ ớ nghiên c u c a Tr n Ng c Vũ và c ng s (2014) khi s d ng 5 phứ ủ ầ ọ ộ ự ử ụ ươ ngpháp nhu m: Giem sa, peroxidaza, sudan B, PAS và esteraza không đ cộ ặ
hi u t pha thì đ nh y là 100%, đ đ c hi u là 73,77%, giá tr d báoệ ự ộ ạ ộ ặ ệ ị ự
Trang 15phân lo i dòng lympho là 88,88%. S phù h p ch n đoán gi a hình tháiạ ự ợ ẩ ữhóa h c t bào và mi n d ch t bào là 89,10% [25]. ọ ế ễ ị ế
3.2.3. K t qu nhu m photphataza axit b ch c u xác đ nh lo i lympho T ế ả ộ ạ ầ ị ạ
trên b nh nhân b ch c u c p dòng lympho ệ ạ ầ ấ
Bang 3.7. K t qu nhu m photphataza axit phân lo i dòng lympho T̉ ế ả ộ ạ
h n ch là không th phân bi t đạ ế ể ệ ược dòng B và T nh k thu t mi n d chư ỹ ậ ễ ị
t bào. Trong khi đó d a vào hóa h c t bào nhu m photphataza axit b chế ự ọ ế ộ ạ
c u có th phân lo i đầ ể ạ ược dòng t bào lympho B và T. Đi u này có ý nghĩaế ề
r t l n và c n thi t cho các bác sĩ trong vi c ch n đoán, tiên lấ ớ ầ ế ệ ẩ ượng b nh vàệ
l a ch n phác đ đi u tr ự ọ ồ ề ị
3.3. Nhóm b ch c u c p dòng t yạ ầ ấ ủ
3.3.1. Phân nhóm b ch c u c p dòng t y theo gi i tính và tu i ạ ầ ấ ủ ớ ổ
Trong s 202 b nh nhân t đ n có các tri u ch ng lâm sàng đ nhố ệ ự ế ệ ứ ị
hướng ch n đoán b nh b ch c u c p ho c đẩ ệ ạ ầ ấ ặ ược ch n đoán b ch c u c pẩ ạ ầ ấ
b i các b nh vi n khác g i đ n vi n Huy t h cTruy n máu trung ở ệ ệ ử ế ệ ế ọ ề ương,
đã phát hi nệ 14,85% b nh nhân m c b nh b ch c u c p dòng t y. B ngệ ắ ệ ạ ầ ấ ủ ả phân b b nh b ch c u c p theo gi i tính đố ệ ạ ầ ấ ớ ược th hi n trên b ng 3.ể ệ ả 8
B ng 3.ả 8. B ng phân b b nh b ch c u c p dòng t y theo gi i tínhả ố ệ ạ ầ ấ ủ ớ