Mục đích chung cảu đề tài là đánh giá thực trạng CCLĐ ở quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng hiện nay. Trên cơ sở đó, đề xuất các phương hướng, giải pháp thúc đẩy quá trình CDCCLĐ theo hướng CNH, HĐH ở quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1L I CAM ĐOAN Ờ
Tôi xin cam đoan r ng:ằ
S li u và k t qu nghiên c u trong lu n văn này là trung th c và ch a hố ệ ế ả ứ ậ ự ư ề
đượ ử ục s d ng đ b o v m t h c v nào.ể ả ệ ộ ọ ị
M i s giúp đ cho vi c th c hi n lu n văn này đã đọ ự ỡ ệ ự ệ ậ ược c m n và cácả ơ thông tin trích d n trong lu n văn đ u đã đẫ ậ ề ược ghi rõ ngu n g c.ồ ố
Tác giả
Nguy n Di u H ngễ ệ ằ
Trang 2L I C M N Ờ Ả Ơ
Công trình nghiên c u này là k t qu c a quá trình h c t p và nghiên c uứ ế ả ủ ọ ậ ứ
t i trạ ường đ i h c Kinh t Hu mà b n thân đã lĩnh h i và th c hiên.ạ ọ ế ế ả ộ ự
Trong quá trình th c hi n nghiên c u đ tài, b n thân đã nh n đự ệ ứ ề ả ậ ược sự giúp đ c a nhi u t p th , t ch c và cá nhân. V i t t c t m lòng mình tôi xinỡ ủ ề ậ ể ổ ứ ớ ấ ả ấ
c m n:ả ơ
Th y giáo, TS. Nguy n Đình Hi n – ngầ ễ ề ười đã dành nhi u th i gian và tríề ờ
l c tr c ti p giúp đ t n tình và hự ự ế ỡ ậ ướng d n tôi hoàn thành lu n văn này.ẫ ậ
Ban giám hi u, phòng Khoa h c Công nghê – H p tác qu c t , Đào t oệ ọ ợ ố ế ạ sau đ i h c, các th y cô giáo, cán b , nhân viên trạ ọ ầ ộ ường Đ i h c Kinh t Hu đãạ ọ ế ế nhi t tình giúp đ tôi trong su t quá trình h c t p và nghiên c u.ệ ỡ ố ọ ậ ứ
Lãnh đ o các phòng ban c a UBND qu n S n Trà, cùng toàn th cácạ ủ ậ ơ ể
h gia đình trên đ a bàn qu n S n Trà, thành ph Đà N ng đã giúp đ và t oộ ị ậ ơ ố ẵ ỡ ạ
m i đi u ki n thu n l i cho tôi trong quá trình thu th p s li u, tìm hi u tìnhọ ề ệ ậ ợ ậ ố ệ ể hình th c t c a đ a phự ế ủ ị ương
Đ ng y, Ban giám hi u, Lãnh đ o b môn Lí lu n chính tr trả ủ ệ ạ ộ ậ ị ường Cao
đ ng K thu t Y t II đã t o m i đi u ki n đ tôi hoàn thành lu n văn này.ẳ ỹ ậ ế ạ ọ ề ệ ể ậ
T p th l p Cao h c Kinh t chính tr khóa 20102012 trậ ể ớ ọ ế ị ường đ i h cạ ọ Kinh t Hu ; gia đình, b n bè và đ ng nghi p đã c vũ, đ ng viên và chia sế ế ạ ồ ệ ổ ộ ẻ
M c dù đã c g ng nh ng do còn h n ch v m t lí lu n, kinh nghi m,ặ ố ắ ư ạ ế ề ặ ậ ệ nên lu n văn không th tránh kh i nh ng sai sót, khi m khuy t. Kính mong cácậ ể ỏ ữ ế ế Qúy th y cô giáo, các chuyên gia, các nhà khoa h c và đ ng nghi p, nh ngầ ọ ồ ệ ữ
người quan tâm đ n đ tài ti p t c đóng góp giúp đ đ lu n văn đế ề ế ụ ỡ ể ậ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Trang 3Xin chân thành c m n sâu s cả ơ ắ
Tác gi lu n vănả ậ
Nguy n Di u H ngễ ệ ằ
TÓM L ƯỢ C LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C KINH T Ậ Ạ Ọ Ế
H và tên h c viên: ọ ọ NGUY N DI U H NGỄ Ệ Ằ
Chuyên ngành: Kinh t chính tr Niên khóa: 2010 2012ế ị
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: ẫ ọ TS NGUY NỄ ĐÌNH HI NỀ
Đ tài : ề CHUY N D CH C C U LAO Đ NG QU N S N TRÀ,Ể Ị Ơ Ấ Ộ Ở Ậ Ơ THÀNH PH ĐÀ N NG TRONG TI N TRÌNH CÔNG NGHI P HÓA,Ố Ẵ Ế Ệ
HI N Đ I HÓA.Ệ Ạ
1 Tính c p thi t c a đ tài:ấ ế ủ ề
S n Trà là m t qu n v a có v trí thu n l i v phát tri n kinh t , v a làơ ộ ậ ừ ị ậ ợ ề ể ế ừ
đ a bàn quan tr ng v qu c phòng an ninh, có c ng Tiên Sa là c a kh u quan hị ọ ề ố ả ử ẩ ệ kinh t qu c t không ch c a thành ph Đà N ng mà c a c khu v cế ố ế ỉ ủ ố ẵ ủ ả ự Đ i hôiạ VIII Đ ng b c a qu n đã xác đ nh : “ả ộ ủ ậ ị Ti p t c xây d ng qu n S n Tràế ụ ự ậ ơ tr thànhở
m t trong nh ng qu n có vai trò là trung tâm d ch v c a thành ph Đà N ng,ộ ữ ậ ị ụ ủ ố ẵ phát tri n m nh v d ch v du l ch có ch t lể ạ ề ị ụ ị ấ ượng cao;….; đ y m nh chuy n d chẩ ạ ể ị
c c u kinh t theo hơ ấ ế ướng tăng t tr ng ngành du l chd ch v ,… t ng bỷ ọ ị ị ụ ừ ước th cự
hi n CNH, HĐH ….”. Đ đ t đệ ể ạ ược nh ng m c tiêu này, ngoài vi c ph i phátữ ụ ệ ả huy t i đa các th m nh, thành ph c n có s đánh giá khách quan v quá trìnhố ế ạ ố ầ ự ề CDCCLĐ nh m thúc đ y CDCCKT theo hằ ẩ ương CNH, HĐH . Xu t phát t th cấ ừ ự
t trên, tác gi ch n đ tài: “ Chuy n d ch c c u lao đ ng qu n S n Trà,ế ả ọ ề ể ị ơ ấ ộ ở ậ ơ thành ph Đà N ng trong ti n trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa” làm đ tàiố ẵ ế ệ ệ ạ ề nghiên c u.ứ
Trang 42 Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s c a ch nghĩa Mácậ ệ ứ ậ ị ử ủ ủLênin, phương pháp phân tích t ng h p, phổ ợ ương pháp thu th p thông tin, phậ ươ ngpháp ch n m u k t h p, phọ ẫ ế ợ ương pháp ph ng v n chuyên gia.ỏ ấ
3 K t qu nghiên c u và nh ng đóng góp c a lu n vănế ả ứ ữ ủ ậ
Lu n văn h th ng hóa nh ng v n đ lí lu n và th c ti n v CCLĐ vàậ ệ ố ữ ấ ề ậ ự ễ ề CDCCLĐ ; phân tích, đánh giá th c tr ng CDCCLĐ qu n S n Trà, thành phự ạ ở ậ ơ ố
Đà N ng giai đo n 2006 – 2011. Đ ng th i, đ xu t nh ng gi i pháp nh m thúcẵ ạ ồ ờ ề ấ ữ ả ằ
Trang 6DANH M C BI U Đ Ụ Ể Ồ
S hi u bi u đ Tên bi u đ ố ệ ể ồ ể ồ Trang
T l LĐ theo trình đ chuyên môn kĩ thu t giai đo n 20062011ỷ ệ ộ ậ ạ 70
M C L C Ụ Ụ
Trang 8M Đ U Ở Ầ
1.TÍNH C P THI T C A Đ TÀIẤ Ế Ủ Ề
Chuy n d ch c c u lao đ ng (CDCCLD) là m t b ph n trong chuy nể ị ơ ấ ộ ộ ộ ậ ể
d ch c c u kinh t (CDCCKT). Trong nh ng năm g n đây, c c u lao đ ngị ơ ấ ế ữ ầ ơ ấ ộ (CCLD) Vi t Nam đã có s chuy n d ch theo hở ệ ự ể ị ướng tích c c đó là tăng d n tự ầ ỉ
l lao đ ng phi nông nghi p, đây tr thành m t xu hệ ộ ệ ở ộ ướng t t y u, và là m t trongấ ế ộ
nh ng n i dung quan tr ng có tính chi n lữ ộ ọ ế ược và đ t phá trong quá trình côngộ nghi p hóa (CNH), hi n đ i hóa (HĐH) đ t nệ ệ ạ ấ ước nh m phát huy m i ngu n l cằ ọ ồ ự cho s tăng trự ưởng và phát tri n kinh t xã h i (KTXH), c i thi n đ i s ng nhânể ế ộ ả ệ ờ ố dân, ti n t i xây d ng xã h i công b ng, dân ch , văn minh.ế ớ ự ộ ằ ủ
S n Trà n m v phía Đông thành ph Đà N ng, tr i dài theo h l u phía h uơ ằ ề ố ẵ ả ạ ư ữ
ng n sông Hàn, làạ m t qu n v a có v trí thu n l i v phát tri n kinh t , có đ ngộ ậ ừ ị ậ ợ ề ể ế ườ
n i qu n n i v i qu c l 14B n i Tây Nguyên Lào, v a là đ a bàn quan tr ng vộ ậ ố ớ ố ộ ố ừ ị ọ ề
qu c phòng an ninh, có c ng n c sâu Tiên Sa là c a kh u quan h kinh t qu c tố ả ướ ử ẩ ệ ế ố ế không ch c a thành ph Đà N ng mà c a c khu v c, có b bi n đ p, là khu v c t pỉ ủ ố ẵ ủ ả ự ờ ể ẹ ự ậ trung các c s qu c phòng, có v trí quan tr ng trong chi n l c an ninh khu v c vàơ ở ố ị ọ ế ượ ự
qu c gia.ố
Trước đây, m i khi nh c đ n S n Trà là ngỗ ắ ế ơ ười ta nghĩ ngay đ n m t vùngế ộ
đ t cách tr đò giang, nh ng xóm chài ven sông, bi n nghèo nàn và l c h u,ấ ở ữ ể ạ ậ
nh ng khu nhà ch nh ch nhác t n t i nhi u th p niên trong đi u ki n môi sinh ôữ ồ ế ồ ạ ề ậ ề ệ nhi m. Cùng v i vi c m đễ ớ ệ ở ường, các công trình h t ng khác nh đi n, hạ ầ ư ệ ệ
th ng thoát nố ước, thông tin liên l c, trạ ường h c, b nh vi n cũng đọ ệ ệ ược đ u tầ ư xây d ng. T c đ đô th hóa nhanh đã t o cho S n Trà h th ng k t c u h t ngự ố ộ ị ạ ơ ệ ố ế ấ ạ ầ
tương đ i hoàn ch nh, thúc đ y kinh t phát tri n, góp ph n nâng cao ch t lố ỉ ẩ ế ể ầ ấ ượ ng
s ng c a nhân dân. Có l đó là m t trong nh ng đi u ki n quan tr ng giúp S nố ủ ẽ ộ ữ ề ệ ọ ơ
Trang 9Trà chuy n m nh sang c c u kinh t : Du l ch d ch v , công nghi p, th y s nể ạ ơ ấ ế ị ị ụ ệ ủ ảnônglâm.
S n Trà đã tìm đ c và b t đ u khai thác th m nh ti m năng kinh t c aơ ượ ắ ầ ế ạ ề ế ủ mình là du l chd ch v Đây là d u n đ m nét mà S n Trà t o đ c v kinh t , b iị ị ụ ấ ấ ậ ơ ạ ượ ề ế ở trong th i gian dài tr c đây, vùng đ t này c loay hoay v i ngh cá và ngh tr ngờ ướ ấ ứ ớ ề ề ồ hoa, rau màu. Đô th hóa nhanh, s n xu t nông nghi p b thu h p thì m t ngh m iị ả ấ ệ ị ẹ ộ ề ớ cũng xu t hi n. S ra đ i c a ngành Du l ch d ch v S n Trà ch ng t qu n đãấ ệ ự ờ ủ ị ị ụ ở ơ ứ ỏ ậ
kh i trúng m ch, n m đ c thiên th i, đ a l i, là đô th mà có núi, có r ng, có sông,ơ ạ ắ ượ ờ ị ợ ị ừ
có su i, có bãi bi n quy n rũ nh t hành tinh. N u k t h p t t v i Ngũ Hành S n vàố ể ế ấ ế ế ợ ố ớ ơ
xa h n là thành ph c H i An t o thành chu i du l ch, d ch v s m u t trên banơ ố ổ ộ ạ ỗ ị ị ụ ầ ấ công bên b Thái Bình D ng nh cách nói c a c giáo s s h c Tr n Qu cờ ươ ư ủ ố ư ử ọ ầ ố
V ng.ượ
T c đ phát tri n c a ngành Du l ch d ch v th hi n đố ộ ể ủ ị ị ụ ể ệ ược s c s ngứ ố mãnh li t qua nh ng s li u th ng kê: Trong 6 năm 2006 2011 trong lúc t c đệ ữ ố ệ ố ố ộ tăng trưởng GDP h ng năm S n Trà là 8,6%, ngành Công nghi pxây d ng chằ ở ơ ệ ự ỉ tăng 4,2% thì ngành Du l chd ch v tăng 14,9%. Dù m i nh ng ngành Du l chị ị ụ ớ ư ị
d ch v chi m 44,5% t ng s n ph m xã h i trên đ a bàn.ị ụ ế ổ ả ẩ ộ ị
Và đ ti p t c th c hiên nhiêm v CDCCKT theo hể ế ụ ự ụ ướng CNH, HĐH ngoài vi c phát huy t i đa các th m nh c a đ a phệ ố ế ạ ủ ị ương, qu n S n Trà c n có sậ ơ ầ ự nhìn nh n, đánh giá khách quan và đúng đ n v quá trình CDCCLĐ. T đó t o raậ ắ ề ừ ạ
nh ng cú hích nh m tác đ ng váo quá trình CDCCLĐ phù h p v i c c u ngànhữ ằ ộ ợ ớ ơ ấ kinh t , thúc đ y s phát tri n kinh t xã h i c a vùng, đ ng th i góp ph nế ẩ ự ể ế ộ ủ ồ ờ ầ
th c hi n thành công các m c tiêu kinh t , chính tr , xã h i c a qu n S n Trà nóiự ệ ụ ế ị ộ ủ ậ ơ riêng cũng nh c a thành ph Đà N ng nói chung.ư ủ ố ẵ
Xu t phát t th c t nói trên, tác gi ch n đ tài ấ ừ ự ế ả ọ ề “Chuy n d ch c c u ể ị ơ ấ lao đ ng qu n S n Trà, thành ph Đà N ng trong ti n trình công nghi p ộ ở ậ ơ ố ẵ ế ệ hóa, hi n đ i hóa” ệ ạ làm đ tài nghiên c u lu n văn t t nghi p.ề ứ ậ ố ệ
2.TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Đ TÀIỨ Ề
Trong nh ng năm qua nữ ở ước ta đã có m t s công trình nghiên c u v nộ ố ứ ấ
Trang 10đ CDCCLĐ, ho c nh ng v n đ liên quan đ n CDCCLĐ trong ti n trình CNH,ề ặ ữ ấ ề ế ế HĐH đ t nấ ước. Tôi xin nêu m t s công trình nh sau:ộ ố ư
Chuy n d ch c c u lao đ ng trong xu h ể ị ơ ấ ộ ướ ng h i nh p qu c t ộ ậ ố ế. PGS.TS
Ph m Qúi Th NXB Lao đ ng – xã h i, 2006.ạ ọ ộ ộ
Qúa trình chuy n d ch c c u lao đ ng theo h ể ị ơ ấ ộ ướ ng công nghi p hóa, ệ
hi n đ i hóa vùng đ ng b ng B c B n ệ ạ ở ồ ằ ắ ộ ướ c ta – Lu n án Phó ti n sĩ kho h cậ ế ọ kinh t c a Lê Doãn Kh i – H c vi n chính tr H Chí Minh, năm 2001.ế ủ ả ọ ệ ị ồ
Lu n văn PTS khoa h c kinh t “ ậ ọ ế Chuy n d ch c c u lao đ ng nông ể ị ơ ấ ộ thôn nh m t o vi c làm, s d ng h p lí ngu n lao đ ng vùng đông b ng Sông ằ ạ ệ ử ụ ợ ồ ộ ằ
H ng ồ ” c a Tr n Th Tuy t.ủ ầ ị ế
Chuy n d ch c c u và xu h ể ị ơ ấ ướ ng phát tri n kinh t nông nghi p Vi t ể ế ệ ệ Nam theo h ướ ng CNH, HĐH t th k XX đ n th k XXI trong th i đ i kinh t ừ ế ỷ ế ế ỷ ờ ạ ế tri th c – ứ Lê Qu c S NXB Th ng kê, 2001ố ử ố
Chuy n d ch c c u kinh t nông thôn mi n Đông Nam B theo h ể ị ơ ấ ế ề ộ ướ ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa ệ ệ ạ – TS.Ph m Hùng – NXB Nông nghi p Hà N i,ạ ệ ộ 2002
Và m t s bài vi t có liên quan đ n v n đ này.ộ ố ế ế ấ ề
Nh ng nghiên c u trên đã ít nhi u đ c p đ n nh ng c s lí lu n c aữ ứ ề ề ậ ế ữ ơ ở ậ ủ CDCCLĐ, do đó nó có giá tr cung c p nh ng t li u quan tr ng cho tác giị ấ ữ ư ệ ọ ả nghiên c u nh ng v n đ lí lu n chung. Tuy nhiên, các công trình trên ho c ch điứ ữ ấ ề ậ ặ ỉ sâu xem xét riêng t ng v n đ trong CDCCLĐ, chuy n d ch CCKT, ho c ch gi iừ ấ ề ể ị ặ ỉ ớ
h n l i trong ph m vi nghiên c u đã đ nh, ch a đi sâu nghiên c u v n đạ ạ ạ ứ ị ư ứ ấ ề CDCCLĐ trong ti n trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa đã và đang di n ra ế ệ ệ ạ ễ ở
qu n S n Trà, thành ph Đà N ng. Vi c ti p c n v n đ v n còn m i và c nậ ơ ố ẵ ệ ế ậ ấ ề ẫ ớ ầ
được nghiên c u m t cách có h th ng. Vì v y đây là m t đ tài khá m i m ,ứ ộ ệ ố ậ ộ ề ớ ẻ không trùng v i b t c đ tài lu n án Ti n sĩ, lu n văn Th c sĩ ho c công trìnhớ ấ ứ ề ậ ế ậ ạ ặ nghiên c u nào đã đứ ược công b trố ước đây
3.M C ĐÍCH, NHI M V NGHIÊN C UỤ Ệ Ụ Ứ
Trang 113.1 M c đích ụ
Đánh giá th c tr ng CCLĐ qu n S n Trà, thành ph Đà N ng hi n nay.ự ạ ở ậ ơ ố ẵ ệ Trên c s đó, đ xu t các phơ ở ề ấ ương hướng, gi i pháp thúc đ y quá trìnhả ẩ CDCCLĐ theo hướng CNH, HĐH qu n S n Trà, thành ph Đà N ng.ở ậ ơ ố ẵ
Hai là, Nghiên c u, t ng k t kinh nghi m phát tri n c a m t s đ a phứ ổ ế ệ ể ủ ộ ố ị ươ ngtrong nước cũng nh c a m t s qu c gia đ rút ra kinh nghi m cho quá trìnhư ủ ộ ố ố ể ệ CDCCLĐ c a qu n S n Trà.ủ ậ ơ
Ba là, Phân tích, đánh giá th c tr ng quá trình CDCCLĐ trên đ a bàn qu nự ạ ị ậ
S n Trà, thành ph Đà N ng giai đo n 2007 – 2011ơ ố ẵ ạ
B n là ố , Phân tích nh ng thành t u và h n ch cùng nh ng v n đ đ t raữ ự ạ ế ữ ấ ề ặ trong quá trình CDCCLĐ qu n S n Trà, thành ph Đà N ngở ậ ơ ố ẵ
Năm là, Đ xu t nh ng ph ng h ng, gi i pháp nh m thú đ y CDCCLĐ ề ấ ữ ươ ướ ả ằ ẩ ở
qu n S n Trà, thành ph Đà N ng trong ti n trình công nghi p hóa, hi n đ i hóaậ ơ ố ẵ ế ệ ệ ạ
đ t n cấ ướ
4.Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PH M VI NGHIÊN C UẠ Ứ
4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ
Lu n văn nghiên c u CDCCLĐ qu n S n Trà, thành ph Đà N ng trongậ ứ ở ậ ơ ố ẵ
ti n trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa.ế ệ ệ ạ
4.2. Ph m vi nghiên c u: ạ ứ
+ V không gian: Trên đ a bàn qu n S n Trà, thành ph Đà N ng.ề ị ậ ơ ố ẵ
Trang 12+ V th i gian: Giai đo n 2006 – 2011, đ nh hề ờ ạ ị ướng gi i pháp đ n nămả ế 2020
+ V n i dung: Các n i dung ch y u c a CCLĐ và CDCCLĐ theo hề ộ ộ ủ ế ủ ướ ngCNH, HĐH
5.PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Lu n văn đậ ược th c hi n trên c s phự ệ ơ ở ương pháp lu n và lý lu n kinh tậ ậ ế chính tr c a ch nghĩa Mác – Lênin và d a trên đị ủ ủ ự ường l i chính sách c a Đ ngố ủ ả
và Chính ph Trong quá trình th c hi n đ tài, tác gi còn s d ng m t sủ ự ệ ề ả ử ụ ộ ố
phương pháp ch y u sau: phủ ế ương pháp duy v t bi n ch ng, phậ ệ ứ ương pháp duy
v t l ch s , phậ ị ử ương pháp thu th p tài li u. Ngoài ra, trong quá trình x lí t li uậ ệ ử ư ệ chúng tôi còn s d ng m t s phử ụ ộ ố ương pháp nghiên c u chuyên ngành, liên ngànhứ
nh : so sánh, đ i chi u, th ng kê, phân tích, t ng h p.ư ố ế ố ổ ợ
V t li u s c p, tác gi l a ch n các phề ư ệ ơ ấ ả ự ọ ương pháp: ch n m u k t h p,ọ ẫ ế ợ phân t , phân tích s li u th ng kê, ph ng v n chuyên gia.ổ ố ệ ố ỏ ấ
6.Ý NGHĨA KHOA H C VÀ TH C TI N C A Đ TÀIỌ Ự Ễ Ủ Ề
6.1.Ý nghĩa khoa h c ọ
Đ tài góp ph n h th ng hóa các v n đ lý lu n và th c ti n v CCLĐề ầ ệ ố ấ ề ậ ự ễ ề
và CDCCLĐ, kh ng đ nh nh ng xu hẳ ị ữ ướng c a quá trình CDCCLĐ trong ti nủ ế trình CNH, HĐH Vi t Nam hi n nay.ở ệ ệ
6.2. Ý nghĩa th c ti n ự ễ
Đ tài đã phân tích, kh o sát, đánh giá th c tr ng CDCCLĐ qu n S nề ả ự ạ ở ậ ơ Trà, thành ph Đà N ng, t đó xây d ng phố ẵ ừ ự ương hướng và đ xu t các gi i phápề ấ ả phù h p v i đ c đi m t nhiên, KTXH, thúc đ y CDCCLĐ qu n S n Trà.ợ ớ ặ ể ự ẩ ở ậ ơ7.B C C LU N VĂNỐ Ụ Ậ
Ngoài ph n m đ u và k t lu n, tài li u tham kh o và ph l c. N i dungầ ở ầ ế ậ ệ ả ụ ụ ộ
c a đ tài g m 3 chủ ề ồ ương:
Trang 13Chương 1: C s lý lu n và th c ti n v c c u lao đ ng và chuy n d chơ ở ậ ự ễ ề ơ ấ ộ ể ị
c c u lao đ ng trong ti n trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa Vi t Namơ ấ ộ ế ệ ệ ạ ở ệ
Chương 2: Th c tr ng CDCCLĐ qu n S n Trà, thành ph Đà N ngự ạ ở ậ ơ ố ẵ trong ti n trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa.ế ệ ệ ạ
Chương 3: Phương hướng và gi i pháp c b n thúc đ y CDCCLĐ trongả ơ ả ẩ
ti n trình CNH, HĐH trên đ a bàn qu n S n Trà, thành ph Đà N ng.ế ị ậ ơ ố ẵ
CH ƯƠ NG 1
C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V C C U LAO Ơ Ở Ậ Ự Ễ Ề Ơ Ấ
Đ NG Ộ
VÀ CHUY N D CH C C U LAO Đ NG TRONG Ể Ị Ơ Ấ Ộ
TI N TRÌNH CÔNG NGHI P HÓA, HI N Đ I HÓA Ế Ệ Ệ Ạ
1.1.NH NG V N Đ CHUNG V C C U LAO Đ NG VÀ Ữ Ấ Ề Ề Ơ Ấ Ộ CHUY N D CH C C U LAO Đ NG Ể Ị Ơ Ấ Ộ
M t s khái ni mộ ố ệ
Lao đ ng ộ
H c thuy t v LĐ c a ch nghĩa Mác – Lênin kh ng đ nh: Lao đ ng chínhọ ế ề ủ ủ ẳ ị ộ
là hành đ ng l ch s vĩ đ i mà con ngộ ị ử ạ ươì có được đ t o nên s khác bi t b nể ạ ự ệ ả
ch t gi a con ngấ ữ ườ ới v i th gi i loài v t, là đ ng l c thúc đ y s phát tri n c aế ớ ậ ộ ự ẩ ự ể ủ
Trang 14xã h i. C.Mác vi t: ộ ế “ Lao đ ng tr ộ ướ c h t là m t quá trình di n ra gi a con ế ộ ễ ữ
ng ườ i và t nhiên, m t quá trình trong đó, b ng m i ho t đ ng c a chính mình, ự ộ ằ ọ ạ ộ ủ con ng ườ i làm trung gian đi u ti t và ki m tra s trao đ i ch t gi a h và t ề ế ể ự ổ ấ ữ ọ ự nhiên. B n thân con ng ả ườ ố i đ i di n v i th c th c a t nhiên v i t cách là m t ệ ớ ự ể ủ ự ớ ư ộ
l c l ự ượ ng c a t nhiên…Trong khi tác đ ng vào t nhiên bên ngoài thông qua ủ ự ộ ự ở
s v n đ ng đó, và làm thay đ i t nhiên, con ng ự ậ ộ ổ ự ườ i cũng đ ng th i làm thay đ i ồ ờ ổ
Th nh t, Lao đ ng c a con ngứ ấ ộ ủ ười là m t ho t đ ng có m c đíchộ ạ ộ ụ ,“ Con
ng ườ i không ch làm bi n đ i cái t nhiên cung c p; trong nh ng cái do t nhiên ỉ ế ổ ự ấ ữ ự cung c p, con ng ấ ườ i cũng đ ng th i th c hi n cái m c đích t giác c a mình, ồ ờ ự ệ ụ ự ủ
m c đích y quy t đ nh ph ụ ấ ế ị ươ ng th c hành đ ng c a h gi ng nh m t quy lu t ứ ộ ủ ọ ố ư ộ ậ
và b t ý chí c a h ph i ph c tùng nó ”[5 ắ ủ ọ ả ụ , 275] Con ngườ ậi v n d ng công cụ ụ
LĐ đ tác đ ng c i bi n t nhiên thành s n ph m ph c v cho con ngể ộ ả ế ự ả ẩ ụ ụ ười.
Th hai, Vi c s d ng và sáng t o nh ng t li u lao đ ng k t h p v i đ iứ ệ ử ụ ạ ữ ư ệ ộ ế ợ ớ ố
tượng lao đ ng t o ra các s n ph m theo m t m c đích đã độ ạ ả ẩ ộ ụ ược đ nh s n là m tị ẵ ộ nét đ c tr ng riêng trong quá trình lao đ ng c a con ngặ ư ộ ủ ười.
Tóm l i, ta có th khái quát: ạ ể Lao đ ng là ho t đ ng có m c đích, có ý ộ ạ ộ ụ
th c c a con ng ứ ủ ườ i nh m t o ra các s n ph m ph c v cho nhu c u trong đ i ằ ạ ả ẩ ụ ụ ầ ờ
s ng con ng ố ườ i. Hay LĐ là ho t đ ng h u ích c a con ng ạ ộ ữ ủ ườ i nh m sáng t o ra ằ ạ
c a c i v t ch t và tinh th n c n thi t đ th a mãn nhu c u cá nhân, c a m t ủ ả ậ ấ ầ ầ ế ể ỏ ầ ủ ộ nhóm ng ườ i, c a c doanh nghi p, c a toàn xã h i ủ ả ệ ủ ộ
L c l ự ượ ng lao đ ng ộ
Dân s c a m t qu c gia bao g m dân s trong đ tu i lao đ ng và dân số ủ ộ ố ồ ố ộ ổ ộ ố ngoài đ tu i lao đ ng. Theo Lu t lao đ ng Vi t Nam thì tu i lao đ ng là đ tu iộ ổ ộ ậ ộ ệ ổ ộ ộ ổ
Trang 15t 15 đ n h t 60 (đ i v i nam) và 55 (đ i v i n ).ừ ế ế ố ớ ố ớ ữ
Dân s trong đ tu i lao đ ng l i đố ộ ổ ộ ạ ược chia làm hai b ph n là dân sộ ậ ố
ho t đ ng kinh t và dân s không ho t đ ng kinh t Dân s ho t đ ng kinh tạ ộ ế ố ạ ộ ế ố ạ ộ ế
là nh ng ngữ ười trong đ tu i lao đ ng, đang có vi c làm, ho c có nhu c u và nộ ổ ộ ệ ặ ầ ỗ
l c tìm ki m vi c làm, bao g m c nh ng ngự ế ệ ồ ả ữ ười th t nghi p.ấ ệ Th t nghi pấ ệ , trong kinh t h c, là tình tr ng ngế ọ ạ ười lao đ ng mu n có vi c làm mà không tìm độ ố ệ ượ c
vi c làm. T l th t nghi p là ph n trăm s ngệ ỷ ệ ấ ệ ầ ố ười lao đ ng không có vi c làmộ ệ trên t ng s l c lổ ố ự ượng lao đ ng xã h i.ộ ộ
Dân s không ho t đ ng bao g m nh ng ngố ạ ộ ồ ữ ười còn l i trong đ tu i laoạ ộ ổ
đ ng mà không thu c nhóm dân s ho t đ ng kinh t Nhóm dân s này bao g mộ ộ ố ạ ộ ế ố ồ : nh ng ngữ ười không có kh năng làm vi c do m đau, tàn t t, m t s c kéo dài;ả ệ ố ậ ấ ứ
nh ng ngữ ườ ội n i tr cho gia đình và không đợ ược tr công; h c sinh, sinh viênả ọ trong đ tu i lao đ ng; nh ng ngộ ổ ộ ữ ười không ho t đ ng kinh t vì nh ng lí doạ ộ ế ữ khác.
Dân s ho t đ ng kinh t c a m i qu c gia, m i đ a phố ạ ộ ế ủ ỗ ố ỗ ị ương có th baoể
g m c nh ng ngồ ả ữ ười ngoài đ tu i lao đ ng, song ph n l n v n là nh ng ngộ ổ ộ ầ ớ ẫ ữ ườ itrong đ tu i lao đ ng. Do đó, đ i tộ ổ ộ ố ượng nghiên c u chính c a nh ng nhà kứ ủ ữ ế
ho ch nghiên c u v lao đ ng vi c làm v n là b ph n dân s ho t đ ng kinh tạ ứ ề ộ ệ ẫ ộ ậ ố ạ ộ ế trong đ tu i lao đ ng. Đó chính là l c lộ ổ ộ ự ượng lao đ ng.ộ
Nh v y, ư ậ LLLĐ (L c l ự ượ ng lao đ ng) c a m t qu c gia hay m t đ a ộ ủ ộ ố ộ ị
ph ươ ng là b ph n dân s trong đ tu i lao đ ng, có kh năng tham gia lao ộ ậ ố ộ ổ ộ ả
đ ng, có mong mu n lao đ ng, đang có vi c làm ho c đang tìm vi c làm. LLLĐ ộ ố ộ ệ ặ ệ bao g m nh ng ng ồ ữ ườ i có vi c làm và nh ng ng ệ ữ ườ i ch a có vi c làm nh ng đang ư ệ ư tìm vi c làm (g i là nh ng ng ệ ọ ữ ườ i th t nghi p) ấ ệ
Ngu n lao đ ng (ngu n nhân l c) ồ ộ ồ ự
Theo ILO, Ngu n nhân l c c a m t qu c gia là toàn b nh ng ngồ ự ủ ộ ố ộ ữ ười trong
đ tu i có kh năng tham gia lao đ ng .ộ ổ ả ộ
Ngu n nhân l c đồ ự ược hi u theo hai nghĩa: ể
Trang 16Theo nghĩa r ng, ngu n nhân l c là ngu n cung c p s c lao đ ng cho s nộ ồ ự ồ ấ ứ ộ ả
xu t xã h i, cung c p ngu n l c con ngấ ộ ấ ồ ự ười cho s phát tri n. Do đó, ngu n nhânự ể ồ
l c bao g m toàn b dân c có th phát tri n bình thự ồ ộ ư ể ể ường.
Theo nghĩa h p, ngu n nhân l c là kh năng lao đ ng c a xã h i, là ngu nẹ ồ ự ả ộ ủ ộ ồ
l c cho s phát tri n kinh t xã h i, bao g m các nhóm dân c trong đ tu i laoự ự ể ế ộ ồ ư ộ ổ
đ ng, có kh năng tham gia vào lao đ ng, s n xu t xã h i, t c là toàn b các cáộ ả ộ ả ấ ộ ứ ộ nhân c th tham gia vào quá trình lao đ ng, là t ng th các y u t v th l c, tríụ ể ộ ổ ể ế ố ề ể ự
l c c a h đự ủ ọ ược huy đ ng vào quá trình lao đ ng. ộ ộ
Theo t ng c c th ng kê Vi t Nam, Ngu n lao đ ng g m nh ng ngổ ụ ố ệ ồ ộ ồ ữ ườ ủ i đ
15 tu i tr lên có vi c làm và nh ng ngổ ở ệ ữ ười trong đ tu i lao đ ng, có kh năngộ ổ ộ ả lao d ng nh ng đang th t nghi p, đang đi h c, đang làm n i tr trong gia đìnhộ ư ấ ệ ọ ộ ợ mình, không có nhu c u làm vi c, nh ng ngầ ệ ữ ười thu c tình trang khác (bao g mộ ồ
c nh ng ngả ữ ười ngh h u trỉ ư ước tu i theo qui đ nh c a Lu t Lao Đ ng).ổ ị ủ ậ ộ
Nh v y, ư ậ khái ni m ngu n lao đ ng r ng h n khái ni m LLLĐ, nó không ệ ồ ộ ộ ơ ệ
nh ng bao g m LLLĐ mà còn bao g m c m t b ph n dân s t 15 tu i tr lên ữ ồ ồ ả ộ ộ ậ ố ừ ổ ở
có kh năng lao đ ng, k c nh ng ng ả ộ ể ả ữ ườ i đang h c, n i tr gia đình, không có ọ ộ ợ nhu c u làm vi c ho c trong tình tr ng khác ầ ệ ặ ạ
C c u lao đ ng ơ ấ ộ
Theo quan ni m c a m t s nhà nghiên c u cho r ngệ ủ ộ ố ứ ằ : C c u bi u th c u ơ ấ ể ị ấ trúc c a m t h th ng, g m nhi u b ph n có m i liên h ch t ch v i nhau; c ủ ộ ệ ố ồ ề ộ ậ ố ệ ặ ẽ ớ ơ
c u bi u hi n m i quan h v t tr ng gi a các b ph n h p thành so v i t ng ấ ể ệ ố ệ ề ỷ ọ ữ ộ ậ ợ ớ ổ
th ho c là t l gi a các b ph n v i nhau, b ph n này tăng thì b ph n kia ể ặ ỷ ệ ữ ộ ậ ớ ộ ậ ộ ậ
gi m và ng ả ượ ạ c l i.[1]
Nh v y, v n d ng quan đi m trên ta có th đ a ra khái ni m: ư ậ ậ ụ ể ể ư ệ C c u lao ơ ấ
đ ng là m t ph m trù kinh t , th hi n t tr ng c a t ng y u t lao đ ng theo ộ ộ ạ ế ể ệ ỷ ọ ủ ừ ế ố ộ các tiêu th c khác nhau trong t ng th ho c t l c a t ng y u t so v i m t ứ ổ ể ặ ỷ ệ ủ ừ ế ố ớ ộ
y u t khác đ ế ố ượ c tính b ng ph n trăm ằ ầ
Trang 17V phân lo i, có hai lo i c c u lao đ ng đề ạ ạ ơ ấ ộ ược xem xét, đó là: C c u ơ ấ cung lao đ ng ộ và c c u c u lao đ ng ơ ấ ầ ộ
C c u cung lao đ ng đơ ấ ộ ược xác đ nh qua các ch tiêu ph n ánh c c u sị ỉ ả ơ ấ ố
lượng, ch t lấ ượng c a ngu n lao đ ng, nh v y đ xác đ nh c c u cung laoủ ồ ộ ư ậ ể ị ơ ấ
đ ng chúng ta c n ph i xác đ nh độ ầ ả ị ược: nh ng ngữ ườ ưới b c vào đ tu i lao đ ng,ộ ổ ộ
nh ng ngữ ười trong đ tu i lao đ ng có kh năng lao đ ng, nh ng ch a có vi cộ ổ ộ ả ộ ư ư ệ làm; nh ng ngữ ười trong đ tu i lao đ ng có kh năng lao đ ng, ch a có vi c làmộ ổ ộ ả ộ ư ệ
và có nhu c u làm vi c; nh ng ngầ ệ ư ười có nguy c b m t vi c làm và trình đ h cơ ị ấ ệ ộ ọ
v n c a ngu n lao đ ng. M t khác khi nghiên c u cung lao đ ng chúng ta c nấ ủ ồ ộ ặ ứ ộ ầ
ph i quan tâm đ n ch t lả ế ấ ượng lao đ ng c n ph i bi t độ ầ ả ế ược nh ng thông tin: Hữ ọ tên, tu i, gi i tính, tình tr ng s c kho , ch ; trình đ đào t o, kh năng và sổ ớ ạ ứ ẻ ỗ ở ộ ạ ả ở thích c a m i ngủ ỗ ười lao đ ng; nhu c u làm vi c, đây là v n đ quy t đ nh đ nộ ầ ệ ấ ề ế ị ế năng su t lao đ ng, hi u qu c a quá trình s n xu t kinh doanh. ấ ộ ệ ả ủ ả ấ
C c u c u lao đ ng đơ ấ ầ ộ ược xác đ nh b ng các t l lao đ ng theo ngành,ị ằ ỷ ệ ộ vùng, khu v c, thành ph n kinh t , tình tr ng vi c làm, ự ầ ế ạ ệ
Khi xác đinh c c u c u lao đ ng chúng ta s xác đ nh đơ ấ ầ ộ ẽ ị ược: các đ n vơ ị hành chính t c p xã phừ ấ ường th tr n; các đ n v s d ng lao đ ng nh các doanhị ấ ơ ị ử ụ ộ ư nghi p, c quan, t ch c có s d ng lao đ ng s vi c làm trong n n kinh tệ ơ ổ ứ ử ụ ộ ố ệ ề ế
qu c dân và lao đ ng làm vi c trong các ngành, các vùng, các thành ph n kinh tố ộ ệ ầ ế giúp cho vi c ho ch đ nh phát tri n các vùng kinh t , các ngành kinh t , không bệ ạ ị ể ế ế ị
c n tr b i v n đ ngu n lao đ ng b m t c n đ i. Đ ng th i t o ra s chuyênả ở ở ấ ề ồ ộ ị ấ ấ ố ồ ờ ạ ự môn hoá cao gi a các ngành, các vùng, th c hi n s phân công lao đ ng h p lý.ữ ự ệ ự ộ ợ
M t khác, c c u c u lao đ ng xác đ nh đặ ơ ấ ầ ộ ị ược: s lao đ ng đang đố ộ ượ ử ục s d ng,
s ch làm vi c còn tr ng và yêu c u đ i v i ngố ỗ ệ ố ầ ố ớ ười lao đ ng khi đ m độ ả ươ ngcông vi c ch làm vi c tr ng đó, s lệ ở ỗ ệ ố ố ượng người th t nghi p và có vi c làmấ ệ ệ
đ nh hị ướng đ có các chính sách phát tri n, đ u t h p lý v i c c u lao đ ng,ể ể ầ ư ợ ớ ơ ấ ộ làm cho c c u kinh t phù h p v i c c u lao đ ng, gi m s ngơ ấ ế ợ ớ ơ ấ ộ ả ố ười th t nghi p,ấ ệ tăng thu nh p cho ngậ ười lao đ ng.ộ
Trang 18Dướ ơi c ch n n kinh t k ho ch hoá t p trung, c c u lao đ ng hìnhế ề ế ế ạ ậ ơ ấ ộ thành ch y u là do s áp đ t c a nhà nủ ế ự ặ ủ ước thông qua phân công b trí lao đ ngố ộ
xã h i, theo k ho ch s n xu t t trên giao xu ng. Trong c ch th trộ ế ạ ả ấ ừ ố ơ ế ị ường thì cơ
c u lao đ ng đấ ộ ược hình thành ch y u thông qua quan h cung c u lao đ ng trênủ ế ệ ầ ộ
th trị ường lao đ ng t ng th và khu v c. Tuy v y, vai trò c a Nhà nộ ổ ể ự ậ ủ ước có ý nghĩa h t s c quan tr ng và đi u ti t thông qua nh ng chính sách phát tri n kinhế ứ ọ ề ế ữ ể
t , đ có đế ể ược c c u lao đ ng h p lý, ph h p v i c c u kinh t và m c tiêuơ ấ ộ ợ ủ ợ ớ ơ ấ ế ụ phát tri n kinh t xã h i. V nguyên t c, c c u lao đ ng ph i phù h p v i cể ế ộ ề ắ ơ ấ ộ ả ợ ớ ơ
c u kinh t vì nó ph n ánh trình đ phát tri n c a n n kinh t và trình đ vănấ ế ả ộ ể ủ ề ế ộ minh c a xã h i. Vì th , theo quy lu t phát tri n không ng ng c a xã h i mà củ ộ ế ậ ể ừ ủ ộ ơ
c u lao đ ng luôn bi n đ i, đó là s chuy n d ch c c u lao đ ng.ấ ộ ế ổ ự ể ị ơ ấ ộ
Chuy n d ch c c u lao đ ng ể ị ơ ấ ộ
Chuy n d ch c c u lao đ ng là s thay đ i v lể ị ơ ấ ộ ự ổ ề ượng các thành ph n trongầ
l c lự ượng lao đ ng đ t o nên m t c c u m i. Là s chuy n d ch ngu n laoộ ể ạ ộ ơ ấ ớ ự ể ị ồ
đ ng t ngành này sang ngành khác, t khu v c này đ n khu v c khác, s thay đ iộ ừ ừ ự ế ự ự ổ lao đ ng gi a các ngh , gi a các c p trình đ , hay chuy n d ch c c u lao đ ngộ ữ ề ữ ấ ộ ể ị ơ ấ ộ chính là s chuy n hoá t c c u lao đ ng cũ sang c c u lao đ ng m i phù h pự ể ừ ơ ấ ộ ơ ấ ộ ớ ợ
h n v i quá trình phát tri n kinh t xã h i và trình đ phát tri n ngu n nhân l cơ ớ ể ế ộ ộ ể ồ ự
c a đ t nủ ấ ước
Th c ch t c a chuy n d ch c c u lao đ ng là quá trình t ch c và phânự ấ ủ ể ị ơ ấ ộ ổ ứ công l i l c lạ ự ượng lao đ ng qua đó làm thay đ i quan h t tr ng gi a các bộ ổ ệ ỷ ọ ữ ộ
ph n c a t ng th ậ ủ ổ ể
Do đ c đi m c a ngu n lao đ ng Vi t Nam, nên chuy n d ch c c u laoặ ể ủ ồ ộ ở ệ ể ị ơ ấ
đ ng nộ ở ước ta ch y u theo hủ ế ướng chuy n lao đ ng nông nghi p, nông thônể ộ ệ sang lao đ ng công nghi p, d ch v các thành th và khu công nghi p cũng nhộ ệ ị ụ ở ị ệ ư ngay t i khu v c nông thôn
*V n i dung chuy n d ch c c u lao đ ng bao g m nh ng lo i chuy n d ch ề ộ ể ị ơ ấ ộ ồ ữ ạ ể ị sau:
Trang 19 Chuy n d ch c c u ch t lể ị ơ ấ ấ ượng lao đ ng bao g m s thay đ i v trình độ ồ ự ổ ề ộ
h c v n, đào t o ngành ngh , th l c, ý th c, thái đ và tinh th n trách nhi mọ ấ ạ ề ể ự ứ ộ ầ ệ trong lao đ ng, suy cho cùng, đây là nh ng n i dung chính c a phát tri n ngu nộ ữ ộ ủ ể ồ nhân l c.ự
Trong s nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nự ệ ệ ệ ạ ấ ước vi c xác đ nhệ ị
d ch chuy n c c u ch t lị ể ơ ấ ấ ượng lao đ ng là v n đ h t s c c p thi t và quanộ ấ ề ế ứ ấ ế
tr ng. Công nghi p hoá hi n đ i hoá đ t nọ ệ ệ ạ ấ ước là đ a đ t nư ấ ướ ừc t tình tr ng l cạ ạ
h u v i n n kinh t t cung t c p, ch y u d a vào nông nghi p là ch y uậ ớ ề ế ự ự ấ ủ ế ự ệ ủ ế sang n n kinh t m v i th m nh là công nghi p và d ch v Đ th c hi nề ế ở ớ ế ạ ệ ị ụ ể ự ệ
được c n ph i có m t đ i ngũ lao đ ng v i trình đ chuyên môn cao, do đó c nầ ả ộ ộ ộ ớ ộ ầ
th c hi n chuy n d ch c c u ch t lự ệ ể ị ơ ấ ấ ượng lao đ ng, nâng cao trình đ chuyênộ ộ môn cho người lao đ ng là v n đ hàng đ u c n độ ấ ề ầ ầ ược s đ nh hự ị ướng trong chi n lế ược phát tri n kinh t c a nhà nể ế ủ ước
Chuy n d ch c c u c u lao đ ng (hay chuy n dich c c u vi c làm) baoể ị ơ ấ ầ ộ ể ơ ấ ệ
g m: S thay đ i v c c u lao đ ng theo ngành ngh , theo vùng, s thay đ i cácồ ự ổ ề ơ ấ ộ ề ự ổ
lo i lao đ ng (ch th , t làm vi c), s thay đ i c c u lao đ ng theo các hìnhạ ộ ủ ợ ự ệ ự ổ ơ ấ ộ
th c s h u (ho c thành ph n kinh t ). T t c các hình th c chuy n d ch c c uứ ở ữ ặ ầ ế ấ ả ứ ể ị ơ ấ
s d ng lao đ ng trên đ u góp ph n làm cho c c u lao đ ng phù h p v i cử ụ ộ ề ầ ơ ấ ộ ợ ớ ơ
c u n n kinh t , phát huy đấ ề ế ược ti m năng c a l c lề ủ ự ượng lao đ ng, thúc đ y sộ ẩ ự phát tri n n n kinh t lành m nh, b n v ng. T n d ng để ề ế ạ ề ữ ậ ụ ượ ợc l i th c a laoế ủ
đ ng góp ph n thoàn thi n vi c phân công lao đ ng trong quá trình phát tri n n nộ ầ ệ ệ ộ ể ề kinh t ế
Nh v y ư ậ , chuy n d ch c c u lao đ ng là m t khái ni m nêu ra trong m tể ị ơ ấ ộ ộ ệ ộ không gian và th i gian nh t đ nh, làm thay đ i ch t lờ ấ ị ổ ấ ượng lao đ ng. C c u laoộ ơ ấ
đ ng độ ược chuy n d ch tu theo s chuy n d ch c a c c u kinh t , ph c v vàể ị ỳ ự ể ị ủ ơ ấ ế ụ ụ đáp ng cho chuy n d ch c a c c u kinh t Ngoài ra, c c u lao đ ng đứ ể ị ủ ơ ấ ế ơ ấ ộ ượ cchuy n d ch nhanh hay ch m ph thu c vào nhi u y u t nh s h p d n c aể ị ậ ụ ộ ề ế ố ư ự ấ ẫ ủ ngh nghi p, đi u ki n làm vi c, hề ệ ề ệ ệ ưởng th c a ngành ngh m i s chuy nụ ủ ề ớ ẽ ể
d ch sang làm vi c; s ch đ o c a Đ ng và Nhà nị ệ ự ỉ ạ ủ ả ước thông qua các c ch ,ơ ế chính sách c th Tuy nhiên, khi c c u lao đ ng đụ ể ơ ấ ộ ược chuy n d ch thu n l i,ể ị ậ ợ
Trang 20l i t o đi u ki n cho chuy n d ch c c u kinh t thu n l i và đòi h i ph iạ ạ ề ệ ể ị ơ ấ ế ậ ợ ỏ ả chuy n d ch nhanh c c u kinh t ể ị ơ ấ ế
Tính t t y u c a CDCCLĐ đ i v i s phát tri n kinh t xã h iấ ế ủ ố ớ ự ể ế ộ
Nh ng ti n đ c n thi t cho s chuy n d ch c c u lao đ ng ữ ề ề ầ ế ự ể ị ơ ấ ộ
Th nh t ứ ấ , NSLĐ trong nông nghi p ngày càng tăng nh s phát tri n c aệ ờ ự ể ủ khoa h c công ngh , đ m b o v n đ an ninh lọ ệ ả ả ấ ề ương th c c a qu c gia.ự ủ ố
Trong h c thuy t v phân công lao đ ng xã h i, các nhà kinh t h c Mácọ ế ề ộ ộ ế ọxít không ch nêu rõ nh ng ti n đ v t ch t mà còn kh ng đ nh vai trò quan tr ngỉ ữ ề ề ậ ấ ẳ ị ọ
c a môi trủ ường th ch đ i v i quá trình chuy n d ch c c u lao đ ng. Nh ngể ế ố ớ ể ị ơ ấ ộ ữ
ti n đ v t ch t đề ề ậ ấ ược đ c p đây đó là có s tách r i gi a thành th và nôngề ậ ở ự ờ ữ ị thôn; quy mô và m t đ c a dân s ; m c năng su t lao đ ng trong nông nghi p.ậ ộ ủ ố ứ ấ ộ ệ[6,157]
V nguyên t c, m c năng su t lao đ ng nói trên ph i có kh năng đáp ngề ắ ứ ấ ộ ả ả ứ
được đ y đ nhu c u lầ ủ ầ ương th c, th c ph m cho toàn xã h i. Còn môi trự ự ẩ ộ ườ ng
th ch đóng vai trò ''bà đ ” cho quá trình chuy n d ch c c u lao đ ng chính làể ế ỡ ể ị ơ ấ ộ
s phát tri n c a cu c cách m ng công nghi p trong đi u ki n n n kinh t thự ể ủ ộ ạ ệ ề ệ ề ế ị
lượng, hi u qu , s c c nh tranh c a nông s n trên th trệ ả ứ ạ ủ ả ị ường. Đ ng th i s t tồ ờ ẽ ấ
y u d n đ n c u t o h u c c a t b n cao lên, nông nghi p s phát tri n thànhế ẫ ế ấ ạ ữ ơ ủ ư ả ệ ẽ ể nông nghi p hi n đ i, LĐ trong nông nghi p theo đó mà gi m d n. Chính vì v y,ệ ệ ạ ệ ả ầ ậ khi NSLĐ trong nông nghi p tăng lên, hao phí LĐ trong nông nghi p gi m thì cệ ệ ả ả
s lố ượng LĐ và th i gian LĐ th c t gi m, d n đ n LĐ trong khu v c nôngờ ự ế ả ẫ ế ự
Trang 21nghi p d th a. Đây là ti n đ c b n chuy n LĐ t nông nghi p sang ho t đ ngệ ư ừ ề ề ơ ả ể ừ ệ ạ ộ phi nông nghi p.ệ
Nông nghi p có v trí quan tr ng trong s phát tri n c a nệ ị ọ ự ể ủ ước ta, chi m tế ỉ
tr ng l n trong GDP đ c bi t là vi c cung c p lọ ớ ặ ệ ệ ấ ương th c trong nự ước và xu tấ
kh u ra nẩ ước ngoài. S n ph m nông nghi p Vi t Nam s n xu t h n 20 năm quaả ẩ ệ ệ ả ấ ơ
đã đáp ng nhu c u cung c p nguyên li u cho công nghi p ch bi n nông s nứ ầ ấ ệ ệ ế ế ả trong c nả ước S phát tri n c a nông nghi p, nông thôn có ý nghĩa quan tr ngự ể ủ ệ ọ
đ i v i các ngành công nghi p d ch v và s nghi p CNH, HĐH n n kinh tố ớ ệ ị ụ ự ệ ề ế
qu c dân. Nh v y, vi c gi i quy t v n đ đáp ng nhu c u lố ư ậ ệ ả ế ấ ề ứ ầ ương th c trongự
nước, nâng cao hi u qu xu t kh u là n n t ng cho s phát tri n n đ nh đ tệ ả ấ ẩ ề ả ự ể ổ ị ấ
nước, thúc đ y CDCCKT và CDCCLĐ nông thôn. ẩ
Th hai ứ , là s phát tri n c a các ngành công nghi p d ch v đã thu hútự ể ủ ệ ị ụ
lượng LĐ d th a t nông nghi p giúp phân công h p lí lao đ ng trong xã h i,ư ừ ừ ệ ợ ộ ộ
gi i quy t v n n n th t nghi p cũng nh các v n đ xã h i.ả ế ấ ạ ấ ệ ư ấ ề ộ
Trong h c thuy t v tái s n xu t t b n xã h i, v n đ chuy n d ch cọ ế ề ả ấ ư ả ộ ấ ề ể ị ơ
c u lao đ ng đấ ộ ược các nhà kinh t h c mácxít nghiên c u thông qua quá trìnhế ọ ứ chuy n d ch c c u ngành kinh t qu c dân.ể ị ơ ấ ế ố
Do t c đ phát tri n khác nhau nên quy mô và trình đ s n xu t c a cácố ộ ể ộ ả ấ ủ ngành s d n thay đ i, t o ra s chuy n d ch c c u kinh t ngành và chuy nẽ ầ ổ ạ ự ể ị ơ ấ ế ể
d ch c c u lao đ ng. Tuy nhiên, quá trình chuy n d ch nói trên ch có th x yị ơ ấ ộ ể ị ỉ ể ả
ra khi n n s n xu t xã h i đã phát tri n t i m t trình đ nh t đ nh. Trong đóề ả ấ ộ ể ớ ộ ộ ấ ị
nh ng ti n đ v t ch t đ đ m b o cho quá trình chuy n d ch này nh : Quyữ ề ề ậ ấ ể ả ả ể ị ư
mô tích t và t p trung v n, m c năng su t lao đ ng trong khu v c s n xu tụ ậ ố ứ ấ ộ ự ả ấ
t li u tiêu dùng… ph i đ t đư ệ ả ạ ượ ở ức m c đ cho phép.ộ
giai đo n h ng t i có vi c làm đ y đ : Lao đ ng nông nghi p b t
đ u có s chuy n d ch sang các ngành ngh khác, nh : ch bi n lầ ự ể ị ề ư ế ế ương th c,ự
th c ph m ho c các ho t đ ng d ch v phi nông nghi p.ự ẩ ặ ạ ộ ị ụ ệ
Trang 22Đây là ti n đ căn b n c a s phân công lao đ ng xã h i. Năng su t và thuề ề ả ủ ự ộ ộ ấ
nh p trong nông nghi p và d ch v là hai y u t quy t đ nh cho quá trìnhậ ệ ị ụ ế ố ế ị CDCCLĐ theo hướng CNH, HĐH và s n xu t hàng hóa l n. Do v y, s chênhả ấ ớ ậ ự
l ch v thu nh p gi a LĐ các khu công nghi p, các nhà máy v i thu nh p tệ ề ậ ữ ở ệ ớ ậ ừ
s n xu t nông nghi p là lí do c b n CDCCLĐ.ả ấ ệ ơ ả
Hi n nay Vi t Nam , GDP khu v c nông nghi p th p nên t c đ thuệ ở ệ ự ệ ấ ố ộ
nh n LĐ có xu hậ ướng gi m d n. Nguyên nhân là do NSLĐ trong khu v c nàyả ầ ự
th p h n nhi u so v i khu v c công nghi p và d ch v , đi u này ch ng t LĐấ ơ ề ớ ự ệ ị ụ ề ứ ỏ trong nông nghi p cũng h n ch h n. Bên c nh đó, m c tăng trệ ạ ế ơ ạ ứ ưởng lĩnh v cự nông nghi p th p h n nhi u so v i lĩnh v c phi nông nghi p và kho ng cáchệ ấ ơ ề ớ ự ệ ả chênh l ch đó ngày càng l n. Chính vì th , ngệ ớ ế ười LĐ có xu hướng r i b nôngờ ỏ nghi p ngày càng nhi u.ệ ề
LLLĐ Vi t Nam hàng năm tăng 1,2 tri u ngở ệ ệ ười, trong khi đó khu v cự nông nghi p ch tăng thêm 250.000 vi c làm m i năm. Đ gi i quy t đệ ỉ ệ ỗ ể ả ế ượ ượ c l ng
LĐ th a trong nông nghi p đó đòi h i ph i phát tri n công nghi p và d ch v ,ừ ệ ỏ ả ể ệ ị ụ
th c hi n CDCCLĐ nông thôn.ự ệ
M i quan h gi a chuy n d ch c c u lao đ ng và chuy n d ch c ố ệ ữ ể ị ơ ấ ộ ể ị ơ
c u kinh t ấ ế
Chuy n d ch c c u lao đ ng và chuy n d ch c c u kinh t là hai v n để ị ơ ấ ộ ể ị ơ ấ ế ấ ề
có m i quan h m t thi t, tác đ ng qua l i l n nhau. Cái này v a là ti n đ choố ệ ậ ế ộ ạ ẫ ừ ề ề cái kia, l i v a là k t qu có đạ ừ ế ả ượ ừc t cái kia.
Trước h t, cế ơ ấ c u lao đ ng ph i độ ả ược chuy n d ch tu theo s chuy n d chể ị ỳ ự ể ị
c a c c u kinh t , ph c v và đáp ng cho chuy n d ch c a c c u kinh t ủ ơ ấ ế ụ ụ ứ ể ị ủ ơ ấ ế Chuy n d ch c c u kinh t đóng vai trò nh đ u tàu, d n d t chuy n d ch cể ị ơ ấ ế ư ầ ẫ ắ ể ị ơ
c u lao đ ng. Các ch trấ ộ ủ ương, chính sách chuy n d ch c c u kinh t s quy tể ị ơ ấ ế ẽ ế
đ nh ngành nào tăng v t tr ng đóng góp trong GDP và t tr ng ngành nào gi m.ị ề ỷ ọ ỷ ọ ả
Nh m t k t qu t t y u, m t ngành phát tri n thì s kéo theo nhu c u v laoư ộ ế ả ấ ế ộ ể ẽ ầ ề
Trang 23đ ng c a ngành đó s tăng lên. Do đó, chuy n d ch c c u kinh t là m t đ nhộ ủ ẽ ể ị ơ ấ ế ộ ị
hướng cho chuy n d ch c c u lao đ ng.ể ị ơ ấ ộ
M t khác, khi c c u lao đ ng đặ ơ ấ ộ ược chuy n d ch thu n l i, l i t o đi uể ị ậ ợ ạ ạ ề
ki n cho chuy n d ch c c u kinh t di n ra nhanh chóng và đòi h i ph i chuy nệ ể ị ơ ấ ế ễ ỏ ả ể
d ch nhanh c c u kinh t Lao đ ng, hay c th h n là ngu n nhân l c, là y u tị ơ ấ ế ộ ụ ể ơ ồ ự ế ố then ch t, đóng vai trò quy t đ nh t i s phát tri n c a n n s n xu t hàng hóa.ố ế ị ớ ự ể ủ ề ả ấ
Do đó, chuy n d ch c c u lao đ ng là đi u ki n tiên quy t cho chuy n d ch cể ị ơ ấ ộ ề ệ ế ể ị ơ
Các lo i chuy n d ch lao đ ng có m i liên h tác đ ng qua l i l n nhauạ ể ị ộ ố ệ ộ ạ ẫ
r t ch t ch Nhìn chung thì mu n chuy n d ch c c u c u lao đ ng đòi h i ph iấ ặ ẽ ố ể ị ơ ấ ầ ộ ỏ ả
có s chuy n bi n v c c u ch t lự ể ế ề ơ ấ ấ ượng lao đ ng đ n m t m c đ c n thi t.ộ ế ộ ứ ộ ầ ế
Ngượ ạc l i chuy n d ch thích h p v c c u lao đ ng, t c là đ t t i s phân côngể ị ợ ề ơ ấ ộ ứ ạ ớ ự lao đ ng h p lý là đi u ki n đ tăng trộ ợ ề ệ ể ưởng kinh t và s tăng trế ự ưởng này đ nế
lượt nó l i đ t ra nh ng nhu c u chuy n d ch m i v ch t lạ ặ ữ ầ ể ị ớ ề ấ ượng lao đ ng.ộ
Ngay trong b n thân s chuy n d ch v c c u ch t lả ự ể ị ề ơ ấ ấ ượng hay c c u sơ ấ ử
d ng lao đ ng cũng có m i quan h ch t ch v i nhau. C c u theo trình đ h cụ ộ ố ệ ặ ẽ ớ ơ ấ ộ ọ
v n là ti n đ không th thi u đấ ề ề ể ế ược đ t o ngh nghi p, ti p thu k thu t côngể ạ ề ệ ế ỹ ậ ngh m i. Th l c c a ngệ ớ ể ự ủ ười lao đ ng t o đi u ki n đ phát tri n trí l c, t c làộ ạ ề ệ ể ể ự ứ
có nh hả ưởng t i văn hoá, đào t o ngh nghi p.ớ ạ ề ệ
Tính t t y u c a CDCCLĐ đ i v i s phát tri n kinh t xã h i ấ ế ủ ố ớ ự ể ế ộ
Các nước trong khu v c bự ước vào th i k công nghi p hoá t r t s m.ờ ỳ ệ ừ ấ ớ Malaixia đ y m nh công nghi p hoá t năm 1981. Singapo thúc đ y công nghi pẩ ạ ệ ừ ẩ ệ
Trang 24theo hướng xu t kh u t năm 1967. Hàn Qu c chuy n sang đ y m nh côngấ ẩ ừ ố ể ẩ ạ nghi p hoá và công nghi p n ng t năm 1973 đ n năm 1979. Đài loan côngệ ệ ặ ừ ế nghi p hoá thay th nh p kh u t năm 19531957 và đ y m nh công nghi p tệ ế ậ ẩ ừ ẩ ạ ề ừ năm 19731977.
Kinh nghi m c a các nệ ủ ước này cho th y, đ đáp ng yêu c u công nghi pấ ể ứ ầ ệ hoá ph i có m t c c u lao đ ng tả ộ ơ ấ ộ ương thích mà đ c bi t ph i chuy n hoá vặ ệ ả ể ề
ch t lấ ượng lao đ ng là quan tr ng nh t. ộ ọ ấ
CDCCLĐ đúng hướng phù h p v i CDCCKT s t o ra tác đ ng tích c cợ ớ ẽ ạ ộ ự
t i s phát tri n kinh t xã h i c a m t qu c gia, bi u hi n các khía c nhớ ự ể ế ộ ủ ộ ố ể ệ ở ạ sau:
CDCCLĐ thúc đ y nhanh quá trình CNH, HĐH. Đ đ m b o các s nẩ ể ả ả ả
ph m c a nông, lâm, ng nghi p đáp ng nhu c u ngày càng cao trong nẩ ủ ư ệ ứ ầ ước cũng
nh xu t kh u thì ph i áp d ng các ti n b khoa h c kĩ thu t nh m tăng năngư ấ ẩ ả ụ ế ộ ọ ậ ằ
su t, nâng cao s lấ ố ượng cũng nh ch t lư ấ ượng s n ph m trong các ngành này. Bênả ẩ
c nh đó, các ngành công nghi p, d ch v nh công nghi p ch bi n, th côngạ ệ ị ụ ư ệ ế ế ủ nghi p, công nghi p nh … s h tr t o c s v t ch t đ phát tri n nghiên c uệ ệ ẹ ẽ ỗ ợ ạ ơ ở ậ ấ ể ể ứ
và ng d ng khoa h c công ngh , tăng s c m nh c nh tranh s n ph m n i đ a v iứ ụ ọ ệ ứ ạ ạ ả ẩ ộ ị ớ
s n ph m nả ẩ ước ngoài
CDCCLĐ phù h p s gi i quy t đợ ẽ ả ế ược các v n đ xã h i nh thu nh pấ ề ộ ư ậ
c a ngủ ười LĐ, th t nghi p. LĐ chuy n t ngành nông nghi p sang cách ngànhấ ệ ể ừ ệ công nghi p, d ch v s có m c thu nhâp cao h n, có đi u ki n đ c i thi n đ iệ ị ụ ẽ ứ ơ ề ệ ể ả ệ ờ
s ng. Ngoài ra, CDCCLĐ t o vi c làm cho nh ng LĐ thi u vi c làm trong xãố ạ ệ ữ ế ệ
h i.ộ
CDCCLĐ còn tác đ ng đ n đào t o ngh , nâng cao ch t lộ ế ạ ề ấ ượng người LĐ, phân công LĐ h p lí phù h p v i yêu c u c a xã h i trong quá trình CDCCKTợ ợ ớ ầ ủ ộ
hướng t i th c hi n CNH, HĐH.ớ ự ệ
n c ta, theo ngh quy t c a Ban ch p hành Trung ng Đ ng khoá
VII: Xúc ti n công cu c công nghi p hoá, hi n đ i hoá là yêu c u c p bách ế ộ ệ ệ ạ ầ ấ
Trang 25nh m đ y lùi nguy c t t h u kinh t , đòi h i ph i chuy n d ch c c u kinh t ằ ẩ ơ ụ ậ ế ỏ ả ể ị ơ ấ ế
m t cách v ng ch c, có hi u qu [15] ộ ữ ắ ệ ả Vì th ph i có s chuy n d ch tế ả ự ể ị ương ngứ
v c c u lao đ ng và đ i m i c c u lao đ ng theo ngành, theo vùng, theo ngh ,ề ơ ấ ộ ổ ớ ơ ấ ộ ề theo thành ph n kinh t , c c u ch t lầ ế ơ ấ ấ ượng lao đ ng m t cách h p lý là đi uộ ộ ợ ề
ki n đ thúc đ y công nghi p hoá đ t nệ ể ẩ ệ ấ ước
Ý nghĩa c a CDCCLĐ trong n n kinh t Vi t Nam ủ ề ế ở ệ
Chuy n d ch c c u lao đ ng t o ra đi u ki n th c hi n chuy n d ch cể ị ơ ấ ộ ạ ề ệ ự ệ ể ị ơ
c u kinh t h p lí, t o đ ng l c cho s phát tri n kinh t xã h i c a đ t nấ ế ợ ạ ộ ự ự ể ế ộ ủ ấ ước
Chuy n d ch c c u lao đ ng góp vào s phân b l i h p lý gi a cácể ị ơ ấ ộ ự ố ạ ợ ữ vùng, các ngành ngh , t o đi u ki n cho ngề ạ ề ệ ười lao đ ng l a ch n độ ự ọ ược nghề phù h p, mang l i thu nh p cao h n, tăng c h i tìm đợ ạ ậ ơ ơ ộ ược vi c làm.ệ
Chuy n d ch c c u lao đ ng góp ph n làm cung và c u lao đ ng xíchể ị ơ ấ ộ ầ ầ ộ
l i g n nhau và do đó đạ ầ ược coi là m t gi i pháp t o vi c làm tích c cộ ả ạ ệ ự
Chuy n d ch c c u lao đ ng làm tăng t tr ng lao đ ng có đào t o, đâyể ị ơ ấ ộ ỷ ọ ộ ạ
là đi u ki n tiên quy t đ th c hi n thành công s nghi p công nghi p hoá, hi nề ệ ế ể ự ệ ự ệ ệ ệ
đ i hoá đ t nạ ấ ước, và là y u t quy t đ nh cho s h i nh p qu c t th ng l i.ế ố ế ị ự ộ ậ ố ế ắ ợ
nông thôn n c ta chuy n d ch c c u lao đ ng theo ngh đ tăng
d n t tr ng lao đ ng phi nông nghi p, th c hi n đa d ng hoá nông nghi p làầ ỷ ọ ộ ệ ự ệ ạ ệ
gi i pháp duy nh t đ h n ch thi u vi c làm, th c hi n chính sách xoá đóiả ấ ể ạ ế ế ệ ự ệ
gi m nghèo. Đ c bi t, d ch chuy n c c u ch t lả ặ ệ ị ể ơ ấ ấ ượng lao đ ng làm tăng tộ ỷ
tr ng lao đ ng có đào t o là đi u ki n b o đ m th c hi n thành công yêu c uọ ộ ạ ề ệ ả ả ự ệ ầ
c a công nghi p hoá hi n đ i hoá.ủ ệ ệ ạ
1.2.CDCCLĐ TRONG TI N TRÌNH CÔNG NGHI P HÓA, HI N Đ I HÓAẾ Ệ Ệ Ạ
VI T NAM
1.2.1.M i quan h gi a CNH, HĐH v i lao đ ng, vi c làmố ệ ữ ớ ộ ệ
Vi t Nam là m t qu c gia đi lên t nông nghi p, n n kinh t kém phátệ ộ ố ừ ệ ề ế tri n, vì v y đ xây d ng c s v t ch t hi n đ i v con ngể ậ ể ự ơ ở ậ ấ ệ ạ ề ười, khoa h c vàọ công nghệ ; th c hi n CNH, HĐH là nhi m v trung tâm mà Đ ng ta đã xác đ nhự ệ ệ ụ ả ị
Trang 26trong su t th i kì quá đ lên CNXH. K th a có ch n l c và phát tri n nh ng triố ờ ộ ế ừ ọ ọ ể ữ
th c văn minh c a nhân lo i vào đi u ki n c th c a nứ ủ ạ ề ệ ụ ể ủ ước ta, Đ ng C ng s nả ộ ả
Vi t Nam đã đ a ra quan ni m v CNH, HĐH nh sauệ ư ệ ề ư :
Công nghi p hóa, hi n đ i hóa là quá trình chuy n đ i căn b n, toàn di n ệ ệ ạ ể ổ ả ệ các ho t đ ng s n xu t kinh doanh, d ch v và qu n lý kinh t xã h i, t s ạ ộ ả ấ ị ụ ả ế ộ ừ ử
d ng s c lao đ ng th công là chính sang s d ng m t cách ph bi n s c LĐ ụ ứ ộ ủ ử ụ ộ ổ ế ứ
v i công ngh , ph ớ ệ ươ ng ti n, ph ệ ươ ng pháp tiên ti n, hi n đ i, d a trên s phát ế ệ ạ ự ự tri n c a công nghi p và ti n b khoa h c công ngh , t o ra NSLĐ xã h i cao ể ủ ệ ế ộ ọ ệ ạ ộ [15, 554]
V i đ nh nghĩa trên đây ta có th rút ra nh ng đ c tr ng c b n v n iớ ị ể ữ ặ ư ơ ả ề ộ dung c a khái ni m công nghi p hóaủ ệ ệ
Th nh t ứ ấ , công nghi p hóa là m t giai đo n c a quá trình phát tri n, làệ ộ ạ ủ ể
m t s bi n đ i c c u c a n n kinh t t m t n n kinh t nông nghi p và thộ ự ế ổ ơ ấ ủ ề ế ừ ộ ề ế ệ ủ công nghi p sang n n kinh t công nghi p và d ch v ệ ề ế ệ ị ụ
Th hai ứ , giai đo n phát tri n này đạ ể ược đánh d u s thay đ i c b n vấ ự ổ ơ ả ề tính hi u qu , tính công nghi p, tính b n v ng c a s phát tri n.ệ ả ệ ề ữ ủ ự ể
Th ba ứ , công nghi p hóa làm tăng qui mô th trệ ị ường, bên c nh th trạ ị ườ nghàng hóa xu t hi n các th trấ ệ ị ường v n, th trố ị ường lao đ ng, th trộ ị ường công ngh ệ Các d ch v tín d ng, ngân hàng và nhi u d ch v khác tăng m nh.ị ụ ụ ề ị ụ ạ
Do v y, rõ ràng các n c phát tri n đã tr i qua giai đo n này, còn các n cậ ướ ể ả ạ ướ đang phát tri n m t khi đã có đ m t s đi u ki n nh t đ nh thì d t khoát ph i nghĩể ộ ủ ộ ố ề ệ ấ ị ứ ả
t i giai đo n công nghi p hóa. Đó là nguy n v ng chính đáng c a b t k qu c giaớ ạ ệ ệ ọ ủ ấ ỳ ố nào
Th c ch t c a CNH, HĐH đ i v i Vi t Nam lúc này là s t ng h p c aự ấ ủ ố ớ ệ ự ổ ợ ủ các yêu c u c gi i hóa, đi n khí hóa, t đ ng hóa, hi n đ i hóa, khoa h c hóa, ầ ơ ớ ệ ự ộ ệ ạ ọ
được th c hi n thích h p, đ ng b trong m i ngành s n xu t và trong m i ho tự ệ ợ ồ ộ ọ ả ấ ọ ạ
đ ng xã h i, trong c nộ ộ ả ước và t ng đ a phở ừ ị ương, trong m i con ngỗ ườ ở ấ ứ i b t c
v trí nào.ị
M c tiêu chung nh t c a CNH, HĐH là xây d ng n c ta thành m t n cụ ấ ủ ự ướ ộ ướ
Trang 27công nghi p có c s v t ch t k thu t hi n đ i, c c u kinh t h p lí, quan h s nệ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ệ ạ ơ ấ ế ợ ệ ả
xu t ti n b phù h p v i trình đ phát tri n c a l c l ng , đ i s ng v t ch t vàấ ế ộ ợ ớ ộ ể ủ ự ượ ờ ố ậ ấ tinh th n cao, qu c phòng an ninh v ng ch c, dân giàu n c m nh xã h i công b ngầ ố ữ ắ ướ ạ ộ ằ văn minh
T nay đ n năm 2020 ra s c ph n đ u đ a nừ ế ứ ấ ấ ư ước ta c b n tr thành m tơ ả ở ộ
nước công nghi p. V i m c tiêu đó, nhi m v c a CNH, HĐH là:ệ ớ ụ ệ ụ ủ
Xác đ nh m t s c c u kinh t h p lí v i các ngành công nghi p kháị ộ ố ơ ấ ế ợ ớ ệ toàn di n, có tác d ng tích c c b o đ m trang b kĩ thu t cho s phát tri n vệ ụ ự ả ả ị ậ ự ể ề
ch t c a b n thân ngành công nghi p và các ngành khác, các ngành nông nghi pấ ủ ả ệ ệ
và d ch v phát tri n v i trình đ cao, chi m t tr ng tị ụ ể ớ ộ ế ỉ ọ ương x ng trong t ng giáứ ổ
tr s n ph m qu c dân.ị ả ẩ ố
Xây d ng c s v t ch t k thu t hi n đ i tiên ti n đ a khoa h c vàự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ệ ạ ế ư ọ công ngh tr thành l c lệ ở ự ượng s n xu t tr c ti p trong m i ngành; t ng bả ấ ự ế ọ ừ ướ ctăng cường trình đ tri th c trong m i lĩnh v c c a n n kinh t , nâng cao năngộ ứ ọ ự ủ ề ế
su t lao đ ng và năng l c s n xu t, nâng cao ch t lấ ộ ự ả ấ ấ ượng s n ph m, ch t lả ẩ ấ ượ ng
d ch v và ho t đ ng, nâng cao đi u ki n m c s ng c a m i ngị ụ ạ ộ ề ệ ứ ố ủ ọ ười dân
Xây d ng ý th c k lu t lao đ ng, n p s ng và sinh ho t xã h i, cách tự ứ ỷ ậ ộ ế ố ạ ộ ổ
ch c qu n lý các ho t đ ng trong c ng đ ng theo phong cách công nghi p.ứ ả ạ ộ ộ ồ ệ
Xây d ng m t xã h i công b ng dân ch văn minh m i ngự ộ ộ ằ ủ ọ ười đ uề nghiêm túc ch p hành theo lu t trong m i ho t đ ng xã hôi.ấ ậ ọ ạ ộ
Nh v y, nư ậ ước ta đang bước vào th i k phát tri n m i, đ y nhanh côngờ ỳ ể ớ ẩ nghi p hoá hi n đ i hoá đ t nệ ệ ạ ấ ước ph n đ u đ n năm 2020 đ a nấ ấ ế ư ước ta căn b nả
tr thành m t nở ộ ước công nghi p theo hệ ướng hi n đ i. Trong chi n lệ ạ ế ược phát tri nể
đó, Đ ng và Nhà nả ướ ấc r t coi tr ng ngu n nhân l c. Coi phát tri n ngu n nhân l cọ ồ ự ể ồ ự
là chìa khoá, là khâu đ t phá c a s thành công trong giai đo n m i c a cáchộ ủ ự ạ ớ ủ
m ng. H n th phát tri n ngu n nhân l c l i còn là y u t quan tr ng c a s phátạ ơ ế ể ồ ự ạ ế ố ọ ủ ự tri n nhanh và n đ nh. Đ xây d ng m t n n kinh t phát tri n m nh và b nể ổ ị ể ự ộ ề ế ể ạ ề
Trang 28v ng, không th d a hoàn toàn vào vay, mữ ể ự ượn hay b ti n ra mua công ngh c aỏ ề ệ ủ
nước ngoài, d a vào tài nguyên thiên nhiên, vào s lự ố ượng các m than, gi ng d uỏ ế ầ
mà ph i bi t phát huy y u t con ngả ế ế ố ười. Đây là bài h c rút ra t th c ti n c aọ ừ ự ễ ủ
ph n nhi u nầ ề ước trên th gi i có n n kinh t phát tri n nh Nh t B n, Hàn Qu c,ế ớ ề ế ể ư ậ ả ố Đài Loan, Singapo
Y u t dân s và lao đ ng v a là đi u ki n v a là m c tiêu tác đ ng đ nế ố ố ộ ừ ề ệ ừ ụ ộ ế quá trình CNH, HĐH c a đ t nủ ấ ước. Đây là nhân t quan tr ng b c nh t trongố ọ ậ ấ chi n lế ược phát tri n kinh t xã h i c a nể ế ộ ủ ước ta nói chung và thành ph Đà N ngố ẵ nói riêng. V i dân s tr và có h c v n tớ ố ẻ ọ ấ ương đ i cao, đ ti p thu chuy n giaoố ể ế ể công ngh , nh t là lao đ ng đã qua đào t o, th c s là ngu n l c to l n c a phátệ ấ ộ ạ ự ự ồ ự ớ ủ tri n. L c lể ự ượng lao đ ng tr và có h c th c là v n quí, n u độ ẻ ọ ứ ố ế ược phát huy t t số ẽ
t o ra đ ng l c đ phát tri n. Nh ng cũng c n th y r ngạ ộ ự ể ể ư ầ ấ ằ : n u l c lế ự ượng lao đ ngộ không được khuy n khích đ m c, trình đ tay ngh th p, th m chí thi u vi cế ủ ứ ộ ề ấ ậ ế ệ làm, thì s d i dào c a ngu n lao đ ng l i có th tr thành gánh n ng cho n nự ồ ủ ồ ộ ạ ể ở ặ ề kinh t , nh hế ả ưởng t i t c đ c a quá trình CNH, HĐH .ớ ố ộ ủ
Đ n lế ượt nó CNH, HĐH l i có tác đ ng đ n v n đ lao đ ng vi c làm,ạ ộ ế ấ ề ộ ệ tùy thu c vào nhi u y u t mà có tác d ng tích c c ho c tiêu c c (trình đ côngộ ề ế ố ụ ự ặ ự ộ ngh ng d ng trong s n xu t, năng l c qu n lí ) T c đ CNH, HĐH càngệ ứ ụ ả ấ ự ả ố ộ nhanh, trình đ CNH, HĐH càng cao, thành t u khoa h c độ ự ọ ượ ức ng d ng trongụ
s n xu t s làm cho năng su t lao đ ng tăng, t o đ ng l c thúc đ y n n kinh tả ấ ẽ ấ ộ ạ ộ ự ẩ ề ế tăng trưởng. Trên c s đó hình thành nên các c s c n xu t m i, ngành nghơ ở ơ ở ả ấ ớ ề
m i, t đó thu hút nhi u lao đ ng, t o đi u ki n gi i quy t vi c làm. Ngớ ừ ề ộ ạ ề ệ ả ế ệ ượ ạ c l i
n u v n d ng thi t b máy móc không g n li n v i gi i quy t vi c làm ( doế ậ ụ ế ị ắ ề ớ ả ế ệ năng su t lao đ ng tăng lên, s ngấ ộ ố ười là vi c d ra) vô tình làm nh hệ ư ả ưởng x uấ
đ n đ i s ng c a ngế ờ ố ủ ười lao đ ng.ộ
V i đi u ki n thành ph Đà N ng nói chung cũng nh đ a bàn qu n S nớ ề ệ ố ẵ ư ở ị ậ ơ Trà nói riêng, s lố ượng lao đ ng ngày càng gia tăng, ch t lộ ấ ượng lao đ ng cònộ
Trang 29nhi u h n ch , ch a đáp ng đề ạ ế ư ứ ược nhu c u v phát tri n v th l c và trí l c,ầ ề ể ề ể ự ự thi u v n, trình đ công ngh l c hâu thì quá trình CNH, HĐH mang l i không ítế ố ộ ệ ạ ạ
nh ng c h i và thách th c. C n ph i t o m i đi u ki n đ nâng cao ch t lữ ơ ộ ứ ầ ả ạ ọ ề ệ ể ấ ượ ngngu n nhân l c là m t trong nh ng phồ ự ộ ữ ương hướng đ quá trình CNH, HĐH ể ở thành ph Đà N ng th t s mang l i hi u qu ố ẵ ậ ự ạ ệ ả
1.2.2.Công nghi p hóa, hi n đ i hóa và các yêu c u đ i v i chuy n d ch cệ ệ ạ ầ ố ớ ể ị ơ
c u lao đ ngấ ộ
CDCCLĐ là quá trình thay đ i s lổ ố ượng và ch t lấ ượng lao đ ng. CDCCLĐộ
g n li n v i s CDCCKT, do đó ch u s tác đ ng tr c ti p c a quy mô và sắ ề ớ ự ị ự ộ ự ế ủ ự phân b v n đ u t phát tri n. C c u lao đ ng có th thay đ i là do s lao đ ngố ố ầ ư ể ơ ấ ộ ể ổ ố ộ
m i b sung ho c di chuy n lao đ ng t khu v c này đ n khu v c khác.ớ ổ ặ ể ộ ừ ự ế ự
Ngh quy t đ i h i Đ ng toàn qu c l n th VII, VIII, IX đ u kh ng đ nhị ế ạ ộ ả ố ầ ứ ề ẳ ị
đường l i CNH, HĐH là nhi m v tr ng tâm, là chi n lố ệ ụ ọ ế ược phát tri n kinh tể ế
nước ta. CNH, HĐH liên quan m t thi t v i chuy n d ch c c u kinh t , c c uậ ế ớ ể ị ơ ấ ế ơ ấ lao đ ng. Trong báo cáo chính tr c a ban ch p hành trung ộ ị ủ ấ ương Đ ng khóa VIIIả
t i kh ng đ nh: ‘ạ ẳ ị Phát tri n kinh t nhanh, có hi u qu và b n v ng, chuy n d ch ể ế ệ ả ề ữ ể ị
c c u kinh t , c c u lao đ ng theo h ơ ấ ế ơ ấ ộ ướ ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa.’ [15] ệ ệ ạ
Trên c s quan đi m c a Đ ng, qua phân tích c a các nhà khoa h c vàơ ở ể ủ ả ủ ọ
kh o sát th c t cho th y CNH, HĐH g n v i CDCCKT, CDCCLĐ theo cácả ự ế ấ ắ ớ
hướng ch y u sau:ủ ế
M t là, C n đ y nhanh CNH, HĐH nông nghi p và nông thôn v i các n iộ ầ ẩ ệ ớ ộ dung v đ y m nh th y l i hóa, c gi i hóa, đi n khí hóa, đ i m i cây tr ng v tề ẩ ạ ủ ợ ơ ớ ệ ổ ớ ồ ậ nuôi, ng d ng ti n b khoa h c và công ngh tiên ti n.ứ ụ ế ộ ọ ệ ế
Hai là, Công nghi p v a phát tri n các ngành s d ng nhi u lao đ ng,ệ ừ ể ử ụ ề ộ
v a đi nhanh vào m t s ngành, lĩnh v c có công ngh hi n đ i, công ngh cao.ừ ộ ố ự ệ ệ ạ ệ
Ba là, Phát tri n m nh và nâng cao ch t lể ạ ấ ượng các ngành d ch v , v n t iị ụ ậ ả
b u chính vi n thông, tài chính ngân hàng ư ễ
B n là, Xây d ng đông b và t ng b c hi n đ i hóa h th ng k t c u hố ự ộ ừ ướ ệ ạ ệ ố ế ấ ạ
t ng.ầ
Trang 30 Năm là, Phân b h p lí c s s n xu t và lao đ ng theo vùng nông thôn,ố ợ ơ ở ả ấ ộ thành th , mi n núi, đ ng b ng, vùng bi n và vùng kinh t khácị ề ồ ằ ể ế
V i đ c thù v ngu n lao đ ng đông đ o v n còn đang tăng và ch t lớ ặ ề ồ ộ ả ẫ ấ ượ ng
ch a cao, trình đ phát tri n kinh t xã h i còn kém phát tri n, đang c i cách tíchư ộ ể ế ộ ể ả
c c th ch đ hòa nh p v i khu v c và th gi i thì vi c ch đ ng CDCCLĐ có ýự ể ế ể ậ ớ ự ế ớ ệ ủ ộ nghĩa quan tr ng, gi m b t s c ép c a lao đ ng nông nghi p, nông thôn (khu v cọ ả ớ ứ ủ ộ ệ ự I) đ i v i phát tri n thành th , và c c u nhóm ngành thu c khu v c II và III, thuố ớ ể ị ơ ấ ộ ự hút b t kho ng cách phân hóa giàu nghèo, t ng bớ ả ừ ước h n ch an sinh xã h i, h nạ ế ộ ạ
ch t n n.ế ệ ạ
Ngoài các yêu c u đ m b o s phù h p v i t c đ và ch t lầ ả ả ự ợ ớ ố ộ ấ ượ ngCDCCKT cân nh c đ c thù c a qui mô t c đ và ch t lắ ặ ủ ố ộ ấ ượng c a ngu n lao đ ngủ ồ ộ
hi n nay c a nệ ủ ước ta nói chung và Đà N ng nói riêng còn th p, còn c n chú ýẵ ấ ầ
đ n tính quá đ c a th i k chuy n đ i c c u kinh t t p trung bao c p sang thế ộ ủ ờ ỳ ể ổ ơ ấ ế ậ ấ ị
trường đ nh hị ướng XHCN, đ m b o s k t h p hài hòa gi a hi u qu kinh t vàả ả ự ế ợ ữ ệ ả ế
xã h i.ộ
1.2.3.Các nhân t nh hố ả ưởng đ n chuy n d ch c c u lao đ ng trong ti nế ể ị ơ ấ ộ ế trình CNH, HĐH
* Các nhân t khách quan ố
M t là, s phát tri n c a khoa h c và công ngh ộ ự ể ủ ọ ệ
Trong th i đ i ngày nay, khoa h c và công ngh đã đờ ạ ọ ệ ược coi là m t nhân tộ ố tham gia tích c c vào quá trình s n xu t. Đ i v i chuy n d ch c c u lao đ ng,ự ả ấ ố ớ ể ị ơ ấ ộ khoa h c công ngh cũng có nh ng tác đ ng theo họ ệ ữ ộ ướng sau:
Trước h t, s phát tri n c a khoa h c công ngh s d n đ n s ra đ i c aế ự ể ủ ọ ệ ẽ ẫ ế ự ờ ủ các ngành m i. Theo đó c u v lao đ ng trong nh ng ngành này cũng xu t hi nớ ầ ề ộ ữ ấ ệ
và gia tăng nhanh chóng.
M t khác, s phát tri n khoa h c công ngh cũng t t y u d n đ n tăng nhuặ ự ể ọ ệ ấ ế ẫ ế
c u v lao đ ng có trình đ và đào th i m t s lầ ề ộ ộ ả ộ ố ượng người lao đ ng không cóộ trình đ cao. V i s tr giúp c a máy móc hi n đ i, các dây chuy n s n xu tộ ớ ự ợ ủ ệ ạ ề ả ấ
Trang 31hàng lo t, ngạ ười ta có xu hướng tuy n các lao đ ng có tay ngh k thu t cao. Đóể ộ ề ỹ ậ
là m t y u t thúc đ y chuy n d ch c c u lao đ ng theo hộ ế ố ẩ ể ị ơ ấ ộ ướng gia tăng lao
đ ng k thu t.ộ ỹ ậ
Hai là, s đòi h i c a n n kinh t th tr ự ỏ ủ ề ế ị ườ ng
K t đ i h i Đ ng toàn qu c l n th VI, Đ ng và Nhà nể ừ ạ ộ ả ố ầ ứ ả ước ta đã xác đ nhị con đường mà chúng ta hướng t i là m t n n kinh t th trớ ộ ề ế ị ường đ nh hị ướng xã
h i ch nghĩa có s đi u ti t c a nhà nộ ủ ự ề ế ủ ước. Phát tri n n n kinh t th trể ề ế ị ườ ng
đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa đòi h i nh ng quan h kinh t độ ủ ỏ ữ ệ ế ược đi u ti t b iề ế ở quan h cung – c u, và lao đ ng cũng không ph i là trệ ầ ộ ả ường h p ngo i l Thợ ạ ệ ị
trường lao đ ng là n i di n ra các ho t đ ng mua bán s c lao đ ng, là n i giáộ ơ ễ ạ ộ ứ ộ ơ hàng hóa s c lao đ ng đứ ộ ược hình thành.
Ngoài ra, n n kinh t th tr ng phát tri n s d n đ n nh ng ngành còn phù h pề ế ị ườ ể ẽ ẫ ế ữ ợ , đ c th tr ng ch p nh n s t n t i đ ng th i các ngành ngh đã l i th i, l c h uượ ị ườ ấ ậ ẽ ồ ạ ồ ờ ề ỗ ờ ạ ậ
s b đào th i. Theo đó, lao đ ng trong các ngành này cũng s d ch chuy n sang cácẽ ị ả ộ ẽ ị ể ngành ngh khác.ề
Ba là, xu th toàn c u hóa kinh t th gi i ế ầ ế ế ớ
M c a và h i nh p kinh t là xu th t t y u hi n nay, c c u kinh t thayở ử ộ ậ ế ế ấ ế ệ ơ ấ ế
đ i tích c c theo hổ ự ướng m c a và h i nh p kinh t qu c t T l giá tr kimở ử ộ ậ ế ố ế ỷ ệ ị
ng ch ạ xu t kh u so v i GDP ngày càng tăng. Đi u đó có nghĩa h s m c a ngàyấ ẩ ớ ề ệ ố ở ử càng l n.ớ
M c a và h i nh p kinh t qu c t t o đi u ki n thúc đ y thở ử ộ ậ ế ố ế ạ ề ệ ẩ ương m iạ phát tri n. Nhi u s n ph m hàng hóa có đi u ki n thâm nh p th trể ề ả ẩ ề ệ ậ ị ường và xác
đ nh đị ược v th trên th trị ế ị ường th gi i, bi n l i th so sánh thành l i th c nhế ớ ế ợ ế ợ ế ạ tranh. Chính vi c tiêu th đệ ụ ượ ảc s n ph m trên th trẩ ị ường th gi i, phát huy đế ớ ượ c
l i th so sánh và nâng cao đợ ế ược kh năng c nh tranh c a s n ph m đã t o thuả ạ ủ ả ẩ ạ
nh p cho ngậ ười lao đ ng, đ ng th i có đi u ki n đ u t tr l i đ h giá thành,ộ ồ ờ ề ệ ầ ư ở ạ ể ạ duy trì và phát huy kh năng c nh tranh c a s n ph m và n n kinh t Vi c phátả ạ ủ ả ẩ ề ế ệ tri n các ngành, các s n ph m có l i th c nh tranh thu hút và gi i quy t vi cể ả ẩ ợ ế ạ ả ế ệ
Trang 32làm cho người lao đ ng c tham gia tr c ti p và gián ti p vào các khâu, các côngộ ả ự ế ế
đo n trong chu i giá tr s n ph m toàn c u, qua đó làm thay đ i c c u laoạ ỗ ị ả ẩ ầ ổ ơ ấ
đ ng .ộ
* Các nhân t ch quan ố ủ
M t là, các chính sách c a Nhà n ộ ủ ướ c
Chính sách c a Nhà nủ ước có nh hả ưởng to l n đ i v i s phát tri n c aớ ố ớ ự ể ủ
t ng th n n kinh t nói chung và đ i v i s chuy n d ch c c u lao đ ng nóiổ ể ề ế ố ớ ự ể ị ơ ấ ộ riêng. Có r t nhi u chính sách c a Nhà nấ ề ủ ước có liên quan và có nh hả ưởng đ nế
vi c chuy n dệ ể ịch c c u lao đ ng nh : chính sách đ u t phát tri n c s h t ng,ơ ấ ộ ư ầ ư ể ơ ở ạ ầ chính sách đ u t tr c ti p cho các ngành, chính sách đào t o ngu n nhân l c vàầ ư ự ế ạ ồ ự chính sách di dân…
Ngoài ra, các chính sách, ch trủ ương c a Nhà nủ ước v chuy n d ch c c uề ể ị ơ ấ kinh t cũng s nh hế ẽ ả ưởng đ n s thay đ i trong chuy n d ch c c u lao đ ng.ế ự ổ ể ị ơ ấ ộ
Hai là, quy mô và s l ố ượ ng c s đào t o ngh ơ ở ạ ề
Nhân t này tác đ ng tr c ti p đ n s tăng trố ộ ự ế ế ự ưởng c a đ i ngũ lao đ ngủ ộ ộ thu c m i ngành ngh Các c s đào t o và d y ngh là đ u m i quan tr ngộ ọ ề ơ ở ạ ạ ề ầ ố ọ cung c p ngu n cung lao đ ng cho m i ngành ngh Đây cũng là n i mà cung vàấ ồ ộ ọ ề ơ
c u lao đ ng có s g p g ban đ u. M t m t, v i s yêu c u, đòi h i c a thầ ộ ự ặ ỡ ầ ộ ặ ớ ự ầ ỏ ủ ị
trường t t s d n đ n lấ ẽ ẫ ế ượng c u đào t o m t ngành ngh nào đó tăng lên. M tầ ạ ộ ề ặ khác, lượng lao đ ng đã qua đào t o quay tr l i là m t ngu n cung m i cho thộ ạ ở ạ ộ ồ ớ ị
trường lao đ ng. Do đó, quy mô và s lộ ố ượng c s đào t o ngh đóng vai tròơ ở ạ ề quan tr ng trong s tăng trọ ự ưởng c a l c lủ ự ượng lao đ ng thu c m i ngành ngh ộ ộ ọ ề
Ba là, đ nh h ị ướ ng ngh nghi p c a ng ề ệ ủ ườ i lao đ ng ộ
Nhân t này tác đ ng đ n l a ch n ngh nghi p c a ng i lao đ ng. Nó ch uố ộ ế ự ọ ề ệ ủ ườ ộ ị
s chi ph i c a hai nhân t trên. Xã h i v i nòng c t là gia đình đóng vai trò quanự ố ủ ố ộ ớ ố
tr ng trong vi c đ nh h ng ngh nghi p cho gi i tr Ngay t khi còn ng i trên ghọ ệ ị ướ ề ệ ớ ẻ ừ ồ ế nhà tr ng, các em h c sinh đã ph n nào đ c đ nh h ng ngh nghi p t ng lai,ườ ọ ầ ượ ị ướ ề ệ ươ thông qua s thích, s h ng d n, khuyên b o c a th y cô và gia đình. Đ n khi b cở ự ướ ẫ ả ủ ầ ế ướ
Trang 33vào các tr ng đào t o và d y ngh , các em m i đ c cung c p các ki n th c và kườ ạ ạ ề ớ ượ ấ ế ứ ỹ năng c n thi t, đ có th tr thành nh ng ng i lao đ ng chính ph c v cho gia đìnhầ ế ể ể ở ữ ườ ộ ụ ụ
và đ t n c.ấ ướ
Bên c nh đó, các chính sách c a Nhà nạ ủ ước v ti n lề ề ương, ch đ b oế ộ ả
hi m th t nghi p… cũng tác đ ng không nh t i mong mu n và nhu c u làmể ấ ệ ộ ỏ ớ ố ầ
vi c c a ngệ ủ ười lao đ ng.ộ
1.3 CHUY N D CH C C U LAO Đ NG VI T NAM THEO HỂ Ị Ơ Ấ Ộ Ở Ệ ƯỚNG CNH, HĐH TRONG NH NG NĂM Đ U TH K XXIỮ Ầ Ế Ỷ
1.3.1 Tình hình và xu hướng CDCCLĐ Vi t Nam trong ti n trìnhở ệ ế CNH, HĐH
* Tình hình CDCCLĐ Vi t Nam trong th i gian qua ở ệ ờ
S li u đố ệ ược đ a ra trong Báo cáo “Xu hư ướng vi c làm Vi t Nam 2010”ệ ệ cho th y đang có s chuy n đ i c c u c a th trấ ự ể ổ ơ ấ ủ ị ường lao đ ng Vi t Nam tộ ệ ừ
nh ng vi c làm trong ngành nông nghi p có năng su t lao đ ng th p, đòi h iữ ệ ệ ấ ộ ấ ỏ nhi u lao đ ng sang các ngành công nghi p và d ch v có giá tr gia tăng cao h n,ề ộ ệ ị ụ ị ơ
được đ u t công ngh và tài chính nhi u h n.ầ ư ệ ề ơ
Cũng theo báo cáo trên do B Lao đ ngThộ ộ ương binh và Xã h i công bộ ố ngày 24/1, ngành chi m nhi u lao đ ng nh t Vi t Nam là ngành nông nghi p,ế ề ộ ấ ở ệ ệ lâm nghi p và th y s n v i g n 23 tri u lao đ ng (năm 2008).[8]ệ ủ ả ớ ầ ệ ộ
Nh ng trong h u h t các d báo, vi c làm trong ngành nông nghi p, lâmư ầ ế ự ệ ệ nghi p và th y s n có chi u hệ ủ ả ề ướng gi m và s m c 21,1 tri u lao đ ng vàoả ẽ ở ứ ệ ộ năm 2020. Người lao đ ng có trình đ và k năng cao h n s là ch t xúc tác choộ ộ ỹ ơ ẽ ấ quá trình chuy n đ i này, cũng nh s tăng trể ổ ư ự ưởng thành công c a Vi t Namủ ệ trong vai trò là qu c gia có thu nh p trung bình.ố ậ
Vi t Nam có ngu n lao đ ng d i dào, thu c lo i tr , ch t lệ ồ ộ ồ ộ ạ ẻ ấ ượng dân trí và trình đ c a ngộ ủ ười lao đ ng ngày độ ược nâng cao, dân s trong đ tu i lao đ ng làố ộ ổ ộ
l c lự ượng ch y u c u thành t ng cung lao đ ng.ủ ế ấ ổ ộ
CDCCLĐ c a Vi t Nam trong th i gian qua đủ ệ ờ ược bi u hi n nh sau:ể ệ ư
Trang 34 Trình đ văn hóa c a LLLĐ ngày độ ủ ược nâng cao
Sau 10 năm, t l bi t ch c a s ngỷ ệ ế ữ ủ ố ườ ừi t 15 tu i tr lên đã tăng tổ ở ừ 90,3% năm 1999 lên 94% năm 2009; g n 4 tri u ngầ ệ ười ch a t ng đi h c, chi mư ừ ọ ế 5% t ng dân s t 5 tu i tr lên.ổ ố ừ ổ ở
S li u c a t ng đi u tra 2009 cũng cho th y s chênh l ch v t l bi tố ệ ủ ổ ề ấ ự ệ ề ỷ ệ ế
ch gi a thành th và nông thôn cũng r t th p: 97,3% thành th và 92,5% nôngữ ữ ị ấ ấ ở ị ở thôn. Có s khác bi t đáng k v trình đ h c v n gi a các vùng. Hai vùng cóự ệ ể ề ộ ọ ấ ữ
m c đ phát tri n cao nh t v kinh t xã h i là Đ ng b ng sông H ng và Đôngứ ộ ể ấ ề ế ộ ồ ằ ồ Nam B có t tr ng dân s t t nghi p trung h c ph thông tr lên cao nh t,ộ ỷ ọ ố ố ệ ọ ổ ở ấ
tương ng 30,1% và 27,2%. Ngứ ượ ạc l i, Đ ng b ng sông C u Long có t tr ngồ ằ ử ỷ ọ dân s ch a t t nghi p ti u h c cao nh t (32,8%) ti p đ n là Tây Nguyênố ư ố ệ ể ọ ấ ế ế (25,7%)
S LĐ qua đào t o, có trình đ chuyên môn k thu t ngày càng tăng.ố ạ ộ ỹ ậCùng v i vi c t p trung xây d ng các trớ ệ ậ ự ường có ch t lấ ượng qu c t , khuố ế
v c, đ t ch t lự ạ ấ ượng cao c a qu c gia, c n xây d ng các trủ ố ầ ự ường đào t o ch y uạ ủ ế đáp ng ngu n nhân l c cho vùng, mi n, đ a phứ ồ ự ề ị ương. M thêm các trở ường ĐH,
CĐ đ tăng s lể ố ượng người h c đ t 300 sinh viên trên m t v n dân vào nămọ ạ ộ ạ
2015
Th c hi n các gi i pháp đ nâng cao ch t lự ệ ả ể ấ ượng, m r ng quy mô cácở ộ
c s giáo d c ngh nghi p, d y ngh m i trình đ , trơ ở ụ ề ệ ạ ề ở ọ ộ ước h t nh m đápế ằ
ng nhu c u c a các doanh nghi p. Nhà n c ti p t c tăng đ u t cho giáo
d c đào t o, th c hi n các chính sách u đãi đ u t cho giáo d c đào t oụ ạ ự ệ ư ầ ư ụ ạ
tương t nh cho công ngh cao.ự ư ệ
D a trên c s các xu th nhân kh u h c và t l đ n trự ơ ở ế ẩ ọ ỷ ệ ế ường, s năm đ nố ế
trường bình quân c a l c lủ ự ượng lao đ ng Vi t Nam (trong đ tu i t 2064) vàoộ ệ ộ ổ ừ năm 2010 là 7,6 năm h c, đ n năm 2020 tăng lên 7,8. Chính ph Vi t Nam đangọ ế ủ ệ
đ t m c tiêu tăng t l lao đ ng đã qua đào t o t 26% vào năm 2010 lên 50%ặ ụ ỷ ệ ộ ạ ừ vào năm 2020
CDCCLĐ ch a đ ng b gi a nông thôn và thành th , t l LĐ th t ngi pư ồ ộ ữ ị ỉ ệ ấ ệ
Trang 35v n gia tăngẫ
Theo k t qu t ng h p v tình hình lao đ ng vi c làm 9 tháng năm 2010ế ả ổ ợ ề ộ ệ
c a T ng c c Th ng kê. Theo đó, hi n c nủ ổ ụ ố ệ ả ước có nước có 77,3% ngườ ừi t 15
tu i tr lên tham gia l c lổ ở ự ượng lao đ ng, trong đó khu v c thành th là 69,4%; khuộ ự ị
v c nông thôn 80,8%.ự
Tính chung 9 tháng đ u năm 2011, t ng s lầ ổ ố ượt lao đ ng độ ược gi i quy tả ế
vi c làm ệ ước đ t 1.186,1 nghìn lạ ượt người, đ t 74,13% k ho ch năm; xu t kh uạ ế ạ ấ ẩ lao đ ng ộ ước đ t 58.075 ngạ ười, đ t trên 68,3% k ho ch năm.ạ ế ạ
Nh v y, trong th i gian qua, CDCCLĐ dù theo chi u hư ậ ờ ề ướng tích c cự
nh ng v n ch a phát huy đư ẫ ư ược h t ti m năng thúc đ y s phát tri n kinh t ế ề ẩ ự ể ế
xã h i đ t nộ ấ ước
* Xu h ướ ng CDCCLĐ Vi t Nam trong ti n trình CNH, HĐH ở ệ ế
Trong các đi u ki n và đ c đi m hi n nay, chuy n d ch c c u nề ệ ặ ể ệ ể ị ơ ấ ở ước ta
có th di n ra theo các xu hể ễ ướng sau:
Th nh t, CDCCLĐ g n li n v i CDCCKT ngànhứ ấ ắ ề ớ
Đây là xu hướng chy n d ch quan tr ng nh t. Chuy n d ch c c u lao đ ngể ị ọ ấ ể ị ơ ấ ộ
s di n ra t ch l y vi c t p trung lao đ ng làm chính, chuy n sang ch y u l yẽ ễ ừ ỗ ấ ệ ậ ộ ể ủ ế ấ
vi c t p trung v n làm y u t kích thích s n xu t, r i sau đó ti p t c chuy n sangệ ậ ố ế ố ả ấ ồ ế ụ ể
m t giai đo n m i cao h n là l y vi c t p trung k thu t làm n i dung c b n độ ạ ớ ơ ấ ệ ậ ỹ ậ ộ ơ ả ể chuy n d ch lao đ ng.ể ị ộ
Xu hướng này di n ra theo hai giai đo n. Lúc đ u, LĐ chuy n t giai đo nễ ạ ầ ể ừ ạ
t p trung vào vi c đ c canh vào cây lúa, nh áp d ng khoa h c k thu t mà mậ ệ ộ ờ ụ ọ ỹ ậ ở
r ng quy mô và s n xu t; ti n đ n thâm canh, tăng v , đa d ng hóa các lo i câyộ ả ấ ế ế ụ ạ ạ
tr ng v t nuôi. Giai đo n ti p theo khi nông nghi p có s d th a thì các ngànhồ ậ ạ ế ệ ự ư ừ phi nông nghi p s đệ ẽ ược đ u t và phát tri n m nh m đ thu hút LĐ t o nên sầ ư ể ạ ẽ ể ạ ự chuy n d ch LĐ theo hể ị ướng t thu n nông sang CDCCLĐ nông – công nghi p –ừ ầ ệ
d ch v ị ụ
Trang 36Do đ c đi m c a ngu n lao đ ng Vi t Nam, nên chuy n d ch c c u laoặ ể ủ ồ ộ ở ệ ể ị ơ ấ
đ ng nộ ở ước ta ch y u theo hủ ế ướng chuy n lao đ ng nông nghi p, nông thônể ộ ệ sang lao đ ng công nghi p, d ch v các thành th và khu công nghi p cũng nhộ ệ ị ụ ở ị ệ ư ngay t i khu v c nông thôn
Th hai, CDCCLĐ g n li n v i s thay đ i c c u chuyên môn kĩứ ắ ề ớ ự ổ ơ ấ thu tậ
CDCCLĐ x y ra theo kh năng ti p nh n thành qu cách m ng khoa h cả ả ế ậ ả ạ ọ
kĩ thu t thì nó di n ra trậ ễ ước h t l y kh năng gi i quy t vi c làm cho LĐ,sau đóế ấ ả ả ế ệ
l y vi c nâng cao trình đ nh n th c và k năng làm vi c cho LĐ làm m c tiêuấ ệ ộ ậ ứ ỹ ệ ụ
Th ba, CDCCLĐ g n li n v i CDCCKT vùng lãnh thứ ắ ề ớ ổ
N u căn c vào không gian di chuy n c a lao đ ng thì chuy n d ch c c uế ứ ể ủ ộ ể ị ơ ấ lao đ ng có th di n ra theo hai phộ ể ễ ương th c:ứ
M t là ộ : chuy n d ch c c u lao đ ng t i ch , đây là s chuy n d ch c aể ị ơ ấ ộ ạ ỗ ự ể ị ủ lao đ ng nông nghi p sang các ngành kinh t khác ngay trong đ a bàn nông thôn.ộ ệ ế ị
Đ c đi m c b n c a s d ch chuy n này là không có s di chuy n n i sinhặ ể ơ ả ủ ự ị ể ự ể ơ
s ng, nên không làm thay đ i c c u, cũng nh m t đ dân c sinh s ng nôngố ổ ơ ấ ư ậ ộ ư ố ở thôn, nh ng c c u lao đ ng đây l i có s thay đ i rõ r tư ơ ấ ộ ở ạ ự ổ ệ
Hai là: chuy n d ch c c u lao đ ng kèm theo s di c , đây là s chuy nể ị ơ ấ ộ ự ư ự ể
d ch lao đ ng v m t không gian. H u qu là t o ra các dòng di chuy n dân cị ộ ề ặ ậ ả ạ ể ư
và lao đ ng t nông thôn ra thành th , nông thôn nông thôn, t vùng này, n i nàyộ ừ ị ừ ơ
Trang 37qua vùng khác, n i khác ho c t qu c gia này sang qu c gia khác. Đ c đi m c aơ ặ ừ ố ố ặ ể ủ
s d ch chuy n này là s làm gi m quy mô cũng nh c c u c a ngu n lao đ ngự ị ể ẽ ả ư ơ ấ ủ ồ ộ
n i ra đi, nh ng l i làm tăng quy mô cũng nh c c u c a ngu n lao đ ng n iơ ư ạ ư ơ ấ ủ ồ ộ ơ
l ch v thu nh p và m c s ng gi a đô th và nông thôn, gi a các vùng và trongệ ề ậ ứ ố ữ ị ữ
n i b vùng; t ng bộ ộ ừ ước làm gi m và đi đ n tri t tiêu đả ế ệ ược nh ng l c hút và l cữ ự ự
đ y tiêu c c nói trên đ i v i lao đ ng nông nghi p, nông thôn.ẩ ự ố ớ ộ ệ
n c ta, s phân công lao đ ng theo ngành trong xã h i kéo theo s
V phề ương pháp LĐ, chuy n t LĐ chân tay sang LĐ v i máy móc làể ừ ớ chính, cùng l i s n xu t công nghi p ngày càng hi n đ i.ố ả ấ ệ ệ ạ
Ngoài ra CDCCLĐ còn g n v i các thành ph n kinh t V i đi u ki n ắ ớ ầ ế ớ ề ệ ở
nước ta hi n nay xu hệ ướng CDCCLĐ cho bi t tế ương quan t l phân b s c LĐỷ ệ ố ứ
Trang 38thì quá trình này cũng đ ng trứ ước nh ng thách th c l n đó là:ữ ứ ớ
N n kinh t tri th c ề ế ứ
N n kinh t tri th c là n n kinh t trong đó khoa h c công ngh kề ế ứ ề ế ọ ệ ỹ thu t tr thành l c lậ ở ự ượng s n xu t tr c ti p, tri th c là y u t quy t đ nh hàngả ấ ự ế ứ ế ố ế ị
đ u vi c s n xu t ra c a c i, s c c nh tranh và tri n v ng phát tri n.ầ ệ ả ấ ủ ả ứ ạ ể ọ ể
* Nh ng thu c tính c a n n kinh t tri th c ữ ộ ủ ề ế ứ
+ Tri th c khoa h c công ngh và k năng lao đ ng c a con ngứ ọ ệ ỹ ộ ủ ười trở thành l c lự ượng s n xu t th nh t, có vai trò quy t đ nh tri n v ng phát tri n.ả ấ ứ ấ ế ị ể ọ ể Trí tu con ngệ ười, được th hi n trong tri th c khoa h c và công ngh cùng v iể ệ ứ ọ ệ ớ
k năng lao đ ng cao là l i th có ý nghĩa quy t đ nh tri n v ng phát tri n c aỹ ộ ợ ế ế ị ể ọ ể ủ
m i qu c gia hay c th h n, c a m i ngọ ố ụ ể ơ ủ ỗ ười trong th i đ i ngày nay.ờ ạ
+ T c đ bi n đ i c c nhanh: Đây là thu c tính quan tr ng th hai c aố ộ ế ổ ự ộ ọ ứ ủ
n n kinh t tri th c là t c đ bi n đ i c c k nhanh. Trong n n kinh t tri th c,ề ế ứ ố ộ ế ổ ự ỳ ề ế ứ
t c đ s n sinh trí th c, t c đ ng d ng tri th c và h qu là t c đ bi n đ iố ộ ả ứ ố ộ ứ ụ ứ ệ ả ố ộ ế ổ
c a đ i s ng trên m i phủ ờ ố ọ ương di n kinh t , văn hoá, chính tr , xã h i ngày càngệ ế ị ộ nâng cao
Đan k t m ng lế ạ ưới toàn c uầ
S phát tri n c a khoa h c công ngh , s xâm nh p và can thi p ngàyự ể ủ ọ ệ ự ậ ệ càng sâu s c c a tri th c vào các lĩnh v c đ i s ng m t m t đem l i xu hắ ủ ứ ự ờ ố ộ ặ ạ ướ nghình thành m t phộ ương th c s n xu t m i d a trên n n t ng tri th c, m t m tứ ả ấ ớ ự ề ả ứ ộ ặ đem l i nh ng thay đ i căn b n trong các h th ng quan h thu c ki n trúcạ ữ ổ ả ệ ố ệ ộ ế
thượng t ng. Đó là xu th hình thành m t h th ng quan h thu c m ng lầ ế ộ ệ ố ệ ộ ạ ướ itoàn c u trong c ba c p đ : kinh t , văn hoá và qu n lý.ầ ả ấ ộ ế ả
H i nh p v i qu c t và r i roộ ậ ớ ố ế ủ
Nh ng thành t u l n mà nhân lo i đã đ t đữ ự ớ ạ ạ ược thông qua quá trình toàn
c u hoá cùng v i nh ng ti n b và s v n đ ng nh vũ bão c a các xu th nàyầ ớ ữ ế ộ ự ậ ộ ư ủ ế
đã đ t ra th c t là vi c h i nh p vào quá trình toàn c u tr thành nhu c u t tặ ự ế ệ ộ ậ ầ ở ầ ấ
y u đ i v i t ng cá nhân, t ng t ch c và t ng qu c gia. Vi c đ t mình ra ngoàiế ố ớ ừ ừ ổ ứ ừ ố ệ ặ
Trang 39vòng xoáy này cũng đ ng nghĩa v i vi c quay l ng l i v i các c h i phát tri n.ồ ớ ệ ư ạ ớ ơ ộ ể Tuy nhiên đi u đó cũng không có nghĩa r ng tích c c h i nh p bao gi cũng b oề ằ ự ộ ậ ờ ả
đ m thành công ch c ch n. Th c t cho th y nhi u qu c gia có kinh t h i nh pả ắ ắ ự ế ấ ề ố ế ộ ậ cao l i ph i luôn luôn ch u các r i ro do bi n đ i b t thạ ả ị ủ ế ổ ấ ường c a th trủ ị ường thế
gi i. Toàn c u hoá không ph i ch đem l i r i ro cho n n kinh t vĩ mô mà cònớ ầ ả ỉ ạ ủ ề ế đem l i nh ng r i ro cho các cá nhân. Trong nh ng năm g n đây, tình hình kinhạ ữ ủ ữ ầ
t th gi i có nhi u bi n đ ng, cu c kh ng ho ng kinh t v n ti p di n nhế ế ớ ề ế ộ ộ ủ ả ế ẫ ế ễ ả
hưởng không nh đ n n n kinh t Vi t Nam. Tình tr ng l m phát, th t nghi p,ỏ ế ề ế ệ ạ ạ ấ ệ suy thoái kinh t d n đ n s m t giá đ ng ti n, suy gi m s n xu t và tiêu dùng,ế ẫ ế ự ấ ồ ề ả ả ấ
n y sinh các v n đ xã h i tr thành thách th c l n c a nả ấ ề ộ ở ứ ớ ủ ước ta hi n nay.ệ
Do v y mu n tránh kh i nh ng r i ro ta ph i chu n b nh ng đi u ki nậ ố ỏ ữ ủ ả ẩ ị ữ ề ệ
c n thi t và luôn luôn n m th i c s n có đ ch đ ng h i nh p. Vi c chu n bầ ế ắ ờ ơ ẵ ể ủ ộ ộ ậ ệ ẩ ị quan tr ng nh t đ h i nh p th ng l i là ph i b t đ u ngay t ngày hôm nayọ ấ ể ộ ậ ắ ợ ả ắ ầ ừ
vi c chuy n d ch c c u lao đ ng đáp ng nhu c u h i nh p.ệ ể ị ơ ấ ộ ứ ầ ộ ậ
1.4. M T S KINH NGHI M C A TH GI I VÀ VI T NAM VỘ Ố Ệ Ủ Ế Ớ Ệ Ề CDCCLĐ
1.4.1.Kinh nghi m th gi iệ ế ớ
* Kinh nghi m c a Trung Qu c ệ ủ ố
Trung Qu c ti n hành công cu c c i cách, m c a n n kinh t b t đ u t nămố ế ộ ả ở ử ề ế ắ ầ ừ
1978 v i chi n l c công nghi p hóa toàn di n. Trong nh ng th p k 1980, 1900 (thớ ế ượ ệ ệ ữ ậ ỷ ế
k XX), Trung Qu c l a ch n mô hình phát tri n phi cân đ i, đ t tr ng tâm phát tri nỷ ố ự ọ ể ố ặ ọ ể
là khu v c công nghi p, đ c bi t là các ngành công nghi p s n xu t hàng tiêu dùngự ệ ặ ệ ệ ả ấ
nh m đáp ng nhu c u trong n c v i quy mô dân s l n nh t th gi i, ph c vằ ứ ầ ướ ớ ố ớ ấ ế ớ ụ ụ
xu t kh u và gi i quy t vi c làm cho l c l ng lao đ ng trong đ tu i hàng năm tăngấ ẩ ả ế ệ ự ượ ộ ộ ổ thêm hàng ch c tri u ng i. T p trung phát tri n công nghi p và đô th các vùngụ ệ ườ ậ ể ệ ị ở ven bi n phía Đông đ thu hút lao đ ng t khu v c nông nghi p, nông thôn các vùngể ể ộ ừ ự ệ ở trong n i đ a.ộ ị
Nh ng năm g n đây, đ gi m b t m c đ chênh l ch v phát tri n gi a cácữ ầ ể ả ớ ứ ộ ệ ề ể ữ
Trang 40vùng trong nước, gi a khu v c nông thôn và đô th , Trung Qu c đ y m nh phátữ ự ị ố ẩ ạ tri n khu v c nông nghi p, nông thôn đ ng th i đ a ra kh u hi u ti n v phíaể ự ệ ồ ờ ư ẩ ệ ế ề Tây, phát tri n các vùng sâu trong n i đ a đ phân b l i l c lể ộ ị ể ố ạ ự ượng s n xu t, k tả ấ ế
h p hài hòa phát tri n gi a các vùng.ợ ể ữ
M t s bài h c kinh nghi m c a Trung Qu c:ộ ố ọ ệ ủ ố
+ Chính ph Trung Qu c có chính sách phân b l i dân c đ h n ch tăngủ ố ổ ạ ư ể ạ ế
t i đa t i các đô th l n do tình hình di dân t nông thôn ra đô th m t cách t đố ạ ị ớ ừ ị ộ ồ ạ ể tìm vi c làmệ
+ Thu hút lao đ ng nông thôn b ng vi c xây d ng các th tr n nông thôn,ộ ằ ệ ự ị ấ phát tri n công nghi p t i các th tr n; phát tri n ngành ngh truy n th ng.ể ệ ạ ị ấ ể ề ề ố
+Nâng cao ch t lấ ượng đào t o lao đ ng; thay đ i l i c c u giáo d c phùạ ộ ổ ạ ơ ấ ụ
h p v i m c tiêu phát tri n các ngành ngh kinh t ợ ớ ụ ể ề ế
Đ t o vi c làm t i ch cho lao đ ng nông thôn, đáng chú ý, t đ uể ạ ệ ạ ỗ ộ ở ừ ầ
nh ng năm 1980, Trung Qu c phát tri n mô hình xí nghi p “Hữ ố ể ệ ương tr n”, m raấ ở con đường phát tri n công nghi p nông thôn mang màu s c Trung Qu c.Tuyể ệ ắ ố nhiên, sau m t th i gian phát tri n t, thi u qu n lý ch t ch c a nhà nộ ờ ể ồ ạ ế ả ặ ẽ ủ ướ c,
đ n nh ng năm cu i c a th p k 1990, mô hình phát tri n xí nghi p hế ữ ố ủ ậ ỷ ể ệ ương tr nấ Trung Qu c d n b c l m t s h n ch nh s n ph m làm ra có giá thành cao,
ch t lấ ượng th p, thi u s c c nh tranh nên khó tiêu th trên th trấ ế ứ ạ ụ ị ường
* Kinh nghi m c a các n ệ ủ ướ c ASEAN.
S phát tri n c a các nự ể ủ ước ASEAN trong 30 năm qua là k t qu c a quáế ả ủ trình tìm tòi, th nghi m đ cu i cùng tìm ra chi n lử ệ ể ố ế ược phát tri n và chính sáchể kinh t vĩ mô thích h p v i đi u ki n trong và ngoài nế ợ ớ ề ệ ước. Tuy m i nỗ ước có chi n lế ược phát tri n riêng nh ng m i qu c gia đ u để ư ỗ ố ề ược d a trên n n t ng làự ề ả con người. Chính vì th h đã có nh ng chi n lế ọ ữ ế ượ ậc t n d ng t i đa ngu n laoụ ố ồ
đ ng c a mình, đ nh hộ ủ ị ướng m t c c u lao đ ng h p lý. Dộ ơ ấ ộ ợ ưới đây là nh ng kinhữ nghi m chung trong lĩnh v c chuy n d ch c c u lao đông theo hệ ự ể ị ơ ấ ướng công nghi p hoá, hi n đ i hoá c a các nệ ệ ạ ủ ước này:
+ Phát huy y u t con ngế ố ười đ ng l c c a s phát tri n kinh t xã h i.ộ ự ủ ự ể ế ộ