Luận án giúp phân loại, giúp cho việc nhận biết chính xác các loài thuộc chi Tế tân hiện có ở Việt Nam, phục vụ cho yêu cầu bảo tồn; cung cấp dẫn liệu về hiện trạng, khả năng tái sinh tự nhiên, nhất là khả năng nhân trồng, phục vụ cho yêu cầu bảo tồn nguyên vị, chuyển vị và phát triển trồng thêm một số loài Tế tân đang có nhu cầu sử dụng hiện nay. Luận án nghiên cứu về thành phần hóa học và một số tác dụng sinh học nhằm bổ sung thêm các dẫn liệu về giá trị nguồn gen và giá trị sử dụng trong việc bảo tồn một số loài thuộc chi Tế tân hiện có ở Việt Nam.
Trang 2HÀ N I, 2015Ộ
Công trình được hoàn thành t i:ạ Vi n Sinh thái và Tài nguyênệ sinh v t, Vi n Hàn lâm KH & CN Vi t Namậ ệ ệ Vi n Sinh thái và Tàiệ nguyên Sinh v t, Vi n Hàn lâm Khoa h c và Công ngh Vi t Namậ ệ ọ ệ ệ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: ẫ ọ
1 PGS. TS. Tr n Huy Tháiầ
2 PGS. TS. Lê Mai Hương
Ph n bi n 1:ả ệ PGS.TS. Nguy n Kh c Khôiễ ắ
Ph n bi n 2:ả ệ GS. TSKH. Tr n Văn Sungầ
Ph n bi n 3: ả ệ PGS.TS. Nguy n Trung Thànhễ
Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước H i đ ng đánh giá lu n án c pộ ồ ậ ấ
Vi n ệ
Vào h i: 09 gi 00 ngày 07 tháng 07 năm 2015ồ ờ
2
Trang 3Có th tìm hi u lu n án t i: Thể ể ậ ạ ư vi n Qu c giaệ ố
Th vi n Vi n Sinh thái và Tài nguyên Sinh v tư ệ ệ ậ
3
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
H M c họ ộ ương (Aristolochiaceae) g m có 2 phân h chính là Asaroideaeồ ọ (g m 3 chi: ồ Saruma, Asarum và Hexastylis) và Aristolochioideae (g m 7ồ
chi: Asiphonia, Thottea, Isotrema, Pararistolochia, Euglypha, Holostylis và
các cây thân c , phát tri n các vùng ôn đ i c a B c bán c u. Ph n l nỏ ể ở ớ ủ ắ ầ ầ ớ các loài phân b vùng Đông Á, t i các khu v c Hymalaya đ n l c đ aố ở ạ ự ế ụ ị Trung Qu c, Đài Loan, Nh t B n, Hàn Qu c và đ o Sakhalin; B c M vàố ậ ả ố ả ắ ỹ
m t loài châu Âu (ộ ở Asarum europaeum).
Theo Ph m Hoàng H (1999), Nguy n Ti n Bân (2003) và Võ Văn Chiạ ộ ễ ế (2003), chi T tân (ế Asarum L.) Vi t Nam g m có 7 loài (ở ệ ồ Asarum balansae
Franch; Asarum blumei Duch. in DC.; Asarum caudigerum Hance; Asarum
glabrum Merr.; Asarum petelotii O.C. Schmidt; Asarum reticulatum Merr. và
(Hà Giang, Lào Cai, L ng S n, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Th , Vĩnhạ ơ ọ Phúc, Hà N i, Hà Tĩnh và Qu ng Bình). Có 3 loài độ ả ược ghi trong Sách Đỏ
Vi t Nam (1996, 2007) là ệ Asarum balansae Franch.; Asarum caudigerum
Hance và Asarum glabrum Merr Trong đó, loài Bi n hóa núi cao (ế Asarum
loài đã x p h ng m c Nguy c p, có nguy c tuy t ch ng ngoài t nhiênế ạ ở ứ ấ ơ ệ ủ ự trong m t tộ ương lai g n, qu n th c a chúng đã suy gi m kho ng 50% doầ ầ ể ủ ả ả
n i c trú b thu h p và tình tr ng khai thác quá m c; loài Th t tânơ ư ị ẹ ạ ứ ổ ế
(Asarum caudigerum) được phân h ng VU A1a,c,d; loài Hoa tiên (ạ Asarum
nướ ềc v các loài thu c chi T tân (ộ ế Asarum L.) h u nh ch a có gì đáng k ầ ư ư ể Các loài thu c chi T tân (ộ ế Asarum L.) đang có nguy c l n s b tuy tơ ớ ẽ ị ệ
ch ng ngoài thiên nhiên trong m t tủ ộ ương lai tương đ i g n, qu n th c aố ầ ầ ể ủ chúng suy gi m ít nh t kho ng 20%. Nghiên c u các c s khoa h c đả ấ ả ứ ơ ở ọ ể
b o t n, ph c h i và s d ng b n v ng tính đa d ng c a các loài thu c chiả ồ ụ ồ ử ụ ề ữ ạ ủ ộ
T tân (ế Asarum L.) Vi t Nam là v n đ th i s mang tính c p thi t cóở ệ ấ ề ờ ự ấ ế nhi u ý nghĩa khoa h c và giá tr th c ti n cao. Chính vì v y, chúng tôi đãề ọ ị ự ễ ậ
th c hi n đ tài: “ự ệ ề Nghiên c u các c s khoa h c nh m b o t n vàứ ơ ở ọ ằ ả ồ phát tri n b n v ng các loài quý hi m thu c chi T tân (ể ề ữ ế ộ ế Asarum L.) ở
Vi t Namệ ”
2. M c tiêu c a đ tài ụ ủ ề
4
Trang 5Cung c p m t s d n li u khoa h cấ ộ ố ẫ ệ ọ v đ c đi m sinh h c, thành ph nề ặ ể ọ ầ hóa h c cũng nh v giá tr s d ng c a m t s loài thu c chi T tânọ ư ề ị ử ụ ủ ộ ố ộ ế
(Asarum L.), nh m góp ph n b o t n có hi u qu các loài này Vi tằ ầ ả ồ ệ ả ở ệ Nam hi n nayệ
+ Ch ra đỉ ược các đ c đi m n i b t v hình thái th c v t, cùng v i khóaặ ể ổ ậ ề ự ậ ớ phân lo i, giúp cho vi c nh n bi t chính xác các loài thu c chi ạ ệ ậ ế ộ T tânế
(Asarum L.) hi n có Vi t Nam, ph c v cho yêu c u b o t n.ệ ở ệ ụ ụ ầ ả ồ
+ Cung c p d n li u v hi n tr ng, kh năng tái sinh t nhiên, nh t làấ ẫ ệ ề ệ ạ ả ự ấ
kh năng nhân tr ng, ph c v cho yêu c u b o t n nguyên v (ả ồ ụ ụ ầ ả ồ ị in situ),
chuy n v (ể ị ex situ) và phát tri n tr ng thêm m t s loài T tân đang cóể ồ ộ ố ế nhu c u s d ng hi n nay.ầ ử ụ ệ
+ Thông qua vi c nghiên c u v thành ph n hóa h c và m t s tác d ngệ ứ ề ầ ọ ộ ố ụ sinh h c (in vitro) nh m b sung thêm các d n li u v giá tr ngu n genọ ằ ổ ẫ ệ ề ị ồ
và giá tr s d ng trong vi c b o t n m t s loài thu c chi T tânị ử ụ ệ ả ồ ộ ố ộ ế
(Asarum L.) hi n có Vi t Nam.ệ ở ệ
3. Ý nghĩa c a đ tài ủ ề
Đ tài góp ph n b sung và hoàn thi n d n v m t phân lo i, b o t n vàề ầ ổ ệ ầ ề ặ ạ ả ồ phát tri n b n v ng các loài quí hi m thu c chi T tân (ể ề ữ ế ộ ế Asarum L.) ở
Vi t Nam.ệ
4. Nh ng đi m m i c a lu n ánữ ể ớ ủ ậ
B sung hai loài ổ Asarum cordifolium C E C Fischer và Asarum
L n đ u tiên nhóm ch t isocoumarin đầ ầ ấ ược phát hi n t loài T tân nh nệ ừ ế ẵ
(Asarum glabrum); đã phát hi n m t h p ch t m i t loài T tân balansaệ ộ ợ ấ ớ ừ ế
(Asarum balansae) là 1(3hydroxy4metoxyphenyl)propan1,2diol
(ABW4.2) và cũng là m t phenylpropanoid m i.ộ ớ
L n đ u tiên th nghi m ho t tính sinh h c c a 03 loài ầ ầ ử ệ ạ ọ ủ Asarum
tính kháng vi sinh v t ki m đ nh, ho t tính ch ng oxy hóa và ho t tính gâyậ ể ị ạ ố ạ
đ c t bào. ộ ế
5. B c c c a lu n ánố ụ ủ ậ
Lu n án bao g m 107 trang, 21 b ng, 31 hình, 3 s đ và 20 ph l c.ậ ồ ả ơ ồ ụ ụ
Lu n án g m các ph n: M đ u (3 trang); Chậ ồ ầ ở ầ ương 1: T ng quan nghiênổ
c u (12 trang); Chứ ương 2: Đ i tố ượng, n i dung và phộ ương pháp nghiên
c u (16 trang); Chứ ương 3: K t qu nghiên c u (73 trang); K t lu n, Ki nế ả ứ ế ậ ế ngh (3 trang); Danh m c các công trình đã công b c a tác gi liên quanị ụ ố ủ ả
đ n lu n án; Tài li u tham kh o; Ph l c.ế ậ ệ ả ụ ụ
5
Trang 6CH ƯƠ NG I: T NG QUAN NGHIÊN C UỔ Ứ
1.1. V TRÍ PHÂN LO I C A CHI T TÂN (Ị Ạ Ủ Ế ASARUM L.)
H M c họ ộ ương (Aristolochiaceae) g m có 2 phân h chính là Asaroideaeồ ọ (g m 3 chi: ồ Saruma, Asarum và Hexastylis) và Aristolochioideae (g m 7ồ
chi: Asiphonia, Thottea, Isotrema, Pararistolochia, Euglypha, Holostylis và
vào năm 1753, khi đó, Linnaeus x p chi ế Hexastylis thu c chi ộ Asarum. Đ nế
năm 1825, Rafinesque tách chi Hexastylis t chi ừ Asarum d a trên hình tháiự
và c u t o c a lá. Chi ấ ạ ủ Hexastylis có phi n lá dày và xanh, trong khi chiế
ý là, th c t , thân và hoa c a chi ự ế ủ Hexastylis không có lông trên b m t c aề ặ ủ chúng, trong khi thân và hoa c a chi ủ Asarum có lông t Ngoài ra, các thùyơ đài hoa c a các loài trong chi ủ Asarum có xu hướng dài h n và s c nét h nơ ắ ơ
c a chi ủ Hexastylis. Nh m t k t qu c a nh ng khác bi t v hình thái,ư ộ ế ả ủ ữ ệ ề các nhà phân lo i h c đã công nh n ạ ọ ậ Hexastylis và Asarum là hai chi riêng
bi t.ệ
Theo các tài li u c a Takhtajan, Brummitt, Cronquist và Robert F. Thorne,ệ ủ chi T tân (ế Asarum L.) được x p theo các b c phân lo i khác nhau tùyế ậ ạ theo các h th ng phân lo i.ệ ố ạ
Các nhà khoa h c Vi t Nam nh Nguy n Ti n Bân, Nguy n Nghĩa Thìn,ọ ệ ư ễ ế ễ
Võ Văn Chi, Vũ Văn Chuyên có quan đi m gi ng v i h th ng phân lo iể ố ớ ệ ố ạ
c a Takhtajan (2009), chi T tân (ủ ế Asarum L.) được x p vào hế ọ Aristolochiaceae, b Piperales, phân l p Magnoliidae, l p Magnoliopsidaộ ớ ớ (Dicotyledons), ngành Magnoliophyta (hình 1.1)
1.2. TÌNH HÌNH NGHIÊN C U V CÁC LOÀI THU C CHI TỨ Ề Ộ Ế
các t nh phía B c Vi t Nam. Riêng loài ỉ ắ ệ A. wulingense được phát hi n ệ ở
mi n Trung t i Hà Tĩnh (Hề ạ ương S n, Kéo N a).ơ ư
6
Trang 71.3 NGHIÊN C U V THÀNHỨ Ề PH N HÓA H C C A CÁCẦ Ọ Ủ LOÀI TRONG CHI T TÂN (Ế ASARUM L.)
Nh ng thông tin đã có cho bi t, các loài ữ ế trong chi T tân (ế Asarum L.)
thường có ch a ứ tinh d u v i các thành ph n chính là metyl eugenol, ầ ớ ầ pinen, myrcen, borneol, safrol, 1,8cineol và asafrol… Ngoài ra, chúng còn
ch a các h p ch t khác nh aristolochic acid, các secquiterpen, cácứ ợ ấ ư sterol…
Li Xianggao (1988) đã nghiên c u thành ph n hóa h c c a loài ứ ầ ọ ủ A.
Vi t Nam, các công trình nghiên c u v thành ph n hóa h c c a các
loài trong chi T tân (ế Asarum L.) r t h n ch ấ ạ ế
1.4. NGHIÊN C U V DỨ Ề ƯỢC TÍNH T CÁC LOÀI TRONG CHIỪ
T TÂN (Ế ASARUM L.)
Trong y h c dân gian, đa s các loài trong chi T tân (ọ ố ế Asarum L.) đượ ử c s
d ng làm thu c ch a ho, ch a c m s t, c m l nh, viêm ph qu n, viêmụ ố ữ ữ ả ố ả ạ ế ả nhi m răng l i và tê th p. M t s loài l i làm tăng s phát tri n u tuy nễ ợ ấ ộ ố ạ ự ể ế
ph i và ung th tuy n ph i. ổ ư ế ổ
1.5. NGHIÊN C U B O T N CÁC LOÀI TRONG CHI T TÂNỨ Ả Ồ Ế
(ASARUM L.) VI T NAMỞ Ệ
V T LI U, N I DUNG VÀ PHẬ Ệ Ộ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. V T LI U NGHIÊN C UẬ Ệ Ứ
2.1.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Các loài đ i di n c a chi T tân (ạ ệ ủ ế Asarum L.) Vi t Nam, bao g m cácở ệ ồ
m u khô l u gi t i các phòng tiêu b n th c v t và các m u tẫ ư ữ ạ ả ự ậ ẫ ươi thu đượ c
t i Lào Cai (Sa Pa), Hà Giang (Qu n B ), Tuyên Quang (Na Hang), Vĩnhạ ả ạ Phúc (Tam Đ o), Hà N i (Ba Vì), Hòa Bình (L c S n), Thanh Hóaả ộ ạ ơ (Thường Xuân) và Qu ng Tr (Hả ị ướng Hóa)
2.1.2. Sinh v t và các dòng t bào ung th thí nghi m ậ ế ư ệ
7
Trang 8Các ch ng vi sinh v t ki m đ nhủ ậ ể ị được cung c p t phòng Sinh h cấ ừ ọ
th c nghi m Vi n Hóa h c các h p ch t thiên nhiên, g m: Vi khu n Grự ệ ệ ọ ợ ấ ồ ẩ
(+); Vi khu n Gr (); N m men; N m m c.ẩ ấ ấ ố
Các dòng t bào ung th đế ư ược cung c p t phòng Sinh h c th c nghi m ấ ừ ọ ự ệ
Vi n Hóa h c các h p ch t thiên nhiên, g mệ ọ ợ ấ ồ : Dòng Fl, dòng RD, dòng HepG2, và dòng Lu
2.1.3. Hóa ch t và thi t bấ ế ị
2.2. N I DUNG NGHIÊN C UỘ Ứ
2.2.1. Các n i dung nghiên c u v sinh h cộ ứ ề ọ
2.2.2. Nghiên c u kh năng s d ng ứ ả ử ụ
Các n i dung nghiên c u v hóa h c:ộ ứ ề ọ
Các n i dung nghiên c u th nghi m:ộ ứ ử ệ
2.3. Đ A ĐI M VÀ TH I GIAN NGHIÊN C UỊ Ể Ờ Ứ
Đi u tra, nghiên c u và kh o sát t i m t s t nh mi n B c và mi n Trungề ứ ả ạ ộ ố ỉ ề ắ ề
Vi t Nam, nh Qu n B (Hà Giang), VQG Hoàng Liên (Sa Pa, Lào Cai),ệ ư ả ạ KBTTN Na Hang (Tuyên Quang), VQG Tam Đ o (Vĩnh Phúc), VQG Baả
Vì (Hà N i), L c S n (Hòa Bình), KBTTN Xuân Liên (Thộ ạ ơ ường Xuân, Thanh Hóa), Hướng Hóa (Qu ng Tr ) và qu n đ o Cát Bà (H i Phòng).ả ị ầ ả ả2.4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.4.1. Phương pháp đi u tra th c v tề ự ậ
Đi u tra theo tuy n và xác l p các ô tiêu chu n (OTC)ề ế ậ ẩ
2.4.2. Phương pháp phân lo i th c v t và th m th c v tạ ự ậ ả ự ậ
2.4.3. Phương pháp xác đ nh đ c đi m tái sinh ị ặ ể
Ch t lấ ượng cây tái sinh được tính theo công th c: N% = (n ứ 100)/N. 2.4.4. Phương pháp nhân gi ng vô tínhố
Trang 92.4.7.2. Đánh giá ho t tính gây đ c ạ ộ t bào ế
2.5. X LÝ S LI UỬ Ố Ệ
B ng ph n m m Microsoft Excel.ằ ầ ề
3.1. NGHIÊN C U PHÂN LO I, Đ C ĐI M SINH H C VÀỨ Ạ Ặ Ể Ọ
B O T N CÁC LOÀI THU C CHI T TÂN (Ả Ồ Ộ Ế ASARUM L.)
VI T NAM
3.1.1. Nghiên c u phân lo i và đ c đi m c a các loài thu c chi Tứ ạ ặ ể ủ ộ ế
tân (Asarum L.) Vi t Namở ệ
3.1.1.1. Đ c đi m c a chi T tân (ặ ể ủ ế Asarum L.) Vi t Namở ệ
C nhi u năm, cao t 2030 cm, có lông hay nh n; thân r ng n, th ngỏ ề ừ ẵ ễ ắ ẳ
ho c thân r dài, bò ngang (ặ ễ Asarum cordifolium); lóng dài 25 cm; thân
thường phân nhánh và mang nhi u r con; thân và r thề ễ ễ ường có mùi th mơ
đ c bi t. ặ ệ
tr ng tròn (ứ A. caudigerum, A. cordifolium), tr ng thuôn (ứ A. balansae, A.
chóp lá nh n; mép lá nguyên ho c có răng nh không đ u (ọ ặ ỏ ề A.
v t màu tr ng kh m theo đế ắ ả ường gân (A. yunnanense) hay d c theo hai bênọ
c a gân chính (ủ A. petelotii); gân hình m ng chân v t, 57 gân chính, 24ạ ị
c p gân ph (hình 3.1).ặ ụ
tri n hàng năm t 24 lá, 12 lá r ng và hoa phát tri n sau cùng (hình 3.2).ể ừ ụ ể
Đài h p theo các m c đ khác nhau, các lá đài g n l i v i nhau và t oợ ứ ộ ắ ạ ớ ạ thành ng đài ho c r i và t o thành ng đài gi phía trên b u (ố ặ ờ ạ ố ả ầ A.
chuông, hình ph u, hay hình tr , thễ ụ ường t o v t ho c kh m m t trong,ạ ế ặ ả ở ặ
h p ho c m h ng (mi ng ng đài), h ng có ho c không có m u l iẹ ặ ở ở ọ ệ ố ọ ặ ấ ồ
h p; thùy lá đài 3, th ng, m r ng, ho c u n ngẹ ẳ ở ộ ặ ố ược, chóp thùy đài vu tố
nh n hình kim ho c không vu t nh n. Nh 12; ch nh dài h n bao ph n;ọ ặ ố ọ ị ỉ ị ơ ấ
9
Trang 10bao ph n hấ ướng ra ngoài, m d c.ở ọ B u h ho c trung, 6 ô; noãn hoànầ ạ ặ toàn h p sinh. Vòi nh y 6, r i ho c n i li n thành c t, chóp nguyên ho cợ ụ ờ ặ ố ề ộ ặ
x thành 2 thùy; núm nh y ph n chót ho c ph n bên (hình 3.3). ẻ ụ ầ ặ ầ
H t ạ: th ng màu đen l i l ng, ph ng ho c t o n p m t b ng, v iườ ồ ở ư ẳ ặ ạ ế ở ặ ụ ớ phôi n c đáy (hình 3.4). ạ ở
3.1.1.2. Khóa đ nh lo i và đ c đi m c a các loài thu c chi T tânị ạ ặ ể ủ ộ ế
(Asarum L.) Vi t Namở ệ
1a. Vòi nh y h p l i thành c t, đ nh vòi nh y nguyên.ụ ợ ạ ộ ỉ ụ
2a. Lá đài h p g n l i thành b u, t o thành ng đài, thùy c a đài khôngợ ắ ạ ở ầ ạ ố ủ
có đuôi chópở
3a. Phi n lá 1618 × 911 cm, m t trên có v t tr ng d c theo gân; númế ặ ệ ắ ọ
nh y màu tr ng 1 ụ ắ A. yunnanense
3b. Phi n lá ế 1423 913 cm, m t trên không có v t tr ng d c theo gân;ặ ệ ắ ọ núm nh y có đ m màu tím 2 ụ ố A. balansae
2b. Lá đài r i g n l i thành b u (có th i đi m ch m l i nh ng khôngờ ắ ạ ở ầ ờ ể ụ ạ ư
h p), thùy c a đài có đuôi nh n chópợ ủ ọ ở
4a. Lá hình tim, c 812 × 78 cm; m t ngoài lá đài màu đ , thùy đài cỡ ặ ỏ ỡ 2,0 × 1,2 cm; có đuôi nh n dài 11,5 cm B u trung 3 ọ ầ A. cordifolium
4b. Lá hình tim, c 1324 × 1118 cm; m t ngoài lá đài đ nh t r i xanh ỡ ặ ỏ ạ ồ ở phía trên, thùy đài c 2,5 × 1,2 cm; có đuôi nh n dài 1,53,3 cm ỡ ọ
B u h 4.ầ ạ A. caudigerum
1b. Vòi nh y r i, đ nh vòi nh y ch 2 hay có khuy t.ụ ờ ỉ ụ ẻ ế
5a. Đài h p hình ng dài 33,5 cm, th t l i 1/3 phía trên 5 ợ ố ắ ạ ở A. glabrum
5b. Đài h p hình tr hay m r ng d n, không th t l i nh trên.ợ ụ ở ộ ầ ắ ạ ư
6a. ng đài và m t dỐ ặ ướ ủi c a phi n lá ph lông t màu vàng nâu dày đ c,ế ủ ơ ặ
cu ng hoa u n ngố ố ược, ph lông ……… 6 ủ A. wulingense
6b. ng đài và m t dỐ ặ ướ ủi c a phi n lá nh n hay ch có lông th a gân lá;ế ẵ ỉ ư ở
cu ng hoa th ng, thố ẳ ường nh n.ẵ
7a. ng đài thỐ ường nghiêng sang m t bên, không cân đ i, vùng c m nh,ộ ố ổ ả
h p; b u trung ………7 ẹ ầ A. petelotii
10
Trang 117b ng đài không nghiêng, cânỐ đ i, vùng c r ng; b u h ố ổ ộ ầ ạ
8a. ng đài hình ng, ph ng xung quanh b u; phi n lá hình tim mũi giáo,Ố ố ồ ầ ế
mép không có răng 8 A.
blumei
8b. ng đài hình tr , m r ng d n; phi n lá hình tim thuôn, nh da, mépỐ ụ ở ộ ầ ế ư
có răng nh không đ u 9 ỏ ề A. reticulatum
c p. Lá v y không rõ. Cu ng hoa u n cong, l ch sang bên, dài 3,5 cm, cóặ ả ố ố ệ lông tr ng, thắ ường m c r xu ng. Đài g n đ i x ng hai bên, h i đ tía,ọ ủ ố ầ ố ứ ơ ỏ hình chuông. Lá đài h p g n l i thành b u, t o thành ng đài, m t ngoàiợ ắ ạ ở ầ ạ ố ặ
có nhi u lông tr ng, m t trong vàng nh t, có nhi u lông t đ s m, có cácề ắ ặ ạ ề ơ ỏ ẩ tia đ m tròn màu vàng nh t; ng đài hình nón ngố ạ ố ược; thùy đài 3, m r ng,ở ộ hình tam giác tròn. Nh 12; ch nh dài 0,3 mm, ng n h n bao ph n; baoị ỉ ị ắ ơ ấ
ph n 3 mm; trung đ i 0,8 mm, r ng h n bao ph n, hình tr ; ấ ớ ộ ơ ấ ụ vòi nh y h pụ ợ
l i thành ng, đ u nh y 6, nguyênạ ố ầ ụ , núm nh y màu tr ng, ph n cu i c aụ ắ ầ ố ủ núm nh y t a xu ng. B u dụ ỏ ố ầ ưới, 6 ô. Qu phát tri n trong bao hoa t n t i,ả ể ồ ạ
có lông tr ng th a. H t nh , 1227 h t, màu nâu đen, nh n bóng.ắ ư ạ ỏ ạ ẵ
Loc. class.: China: Yunnan: Hekou, 1987 TypeProto.: T. Sugawara, M.
Ogisu & C.Y. Cheng, 890425. HT: PE, IT: PEM, MAK
7 năm sau, h t phát tán g n, nhi u cây con m c xung quanh. ạ ầ ề ọ
Trang 123.1.1.2.2. Asarum balansae Franch T tân balansaế
C nhi u năm, cao 923 cm. Thân r tròn, có đ t ng n 1,53 cm, phânỏ ề ễ ố ắ nhánh, mang nhi u r con. Lá g m 25 cái, m c so le, có cu ng dài 1116ề ễ ồ ọ ố cm; phi n lá dày, hình tim thuôn 1423 ế 913 cm; có lông c 2 m t, m tở ả ặ ặ
dưới lông t p trung nhi u gân lá, m t trên có nhi u túm lông tr ng, ng n;ậ ề ở ặ ề ắ ắ mép lá nguyên. Hoa 12 cái, m c riêng l k lá ho c ng n, hoa cóọ ẻ ở ẽ ặ ở ọ
cu ng dài 34 cm, có lông tr ng. Lá đài h p, đ u chia thành 3 thùy; m tố ắ ợ ầ ặ ngoài màu xanh; m t trong màu vàng nh t, ph lông tím dày. Nh 12, ch nhặ ạ ủ ị ỉ ị
ng n, trung đ i vắ ớ ượt lên bao ph n; vòi nh y h p l i thành ng, đ u nh yấ ụ ợ ạ ố ầ ụ
6, nguyên, núm nh y có đ m màu tím. Qu phát tri n trong bao hoa t n t i,ụ ố ả ể ồ ạ bên ngoài có nh ng hàng lông tr ng ch y d c. H t nh (1230 h t), màuữ ắ ạ ọ ạ ỏ ạ đen, nh n bóng; s h t trung bình c a qu là 19,5.ẵ ố ạ ủ ả
Loc. class.: Tonkin, mont Ba Vi pus de la pagode DeinTouran Typus:
Balansa 3160 (P)
đ u ra hoa t đ u tháng 10; hoa n vào đ u tháng 12; qu chín và phát tánầ ừ ầ ở ầ ả
c m s t và tê th p. ả ố ấ
12
Trang 133.1.1.2.3. Asarum cordifolium C. E. C. Fischer T tân lá hình timế Cây th o, s ng nhi u năm, thân r n m ngang, cao 1525 cm, có lóng 23ả ố ề ễ ằ
cm. Thân r tròn, có lông th a thân già, lông tr ng dày thân non. Láễ ư ở ắ ở
m c cách, 14 lá; hình tim 812 × 78 cm; mép lá nguyên, có lông tr ngọ ắ
th a; 2 m t lá ph lông tr ng; cu ng lá 1220 cm, có lông tr ng dày ư ặ ủ ắ ố ắ ở
cu ng lá non; gân đáy 5. Hoa đ n đ c, m c ng n, màu đ , có nhi uố ơ ộ ọ ở ọ ỏ ề lông tr ng m t ngoài; cu ng dài 2 cm, có nhi u lông tr ng. Lá v y hìnhắ ở ặ ố ề ắ ả mũi giáo. Đài r i; lá đài màu đ , c 2,0 × 1,2 cm; chóp lá đài đ t ng tờ ỏ ỡ ở ộ ộ thót l i thành đuôi nh n, dài 11,5 cm. Cánh hoa 3, d ng hình kim, màuạ ọ ạ
đ , dài 0,3 cm. Nh 12; ch nh dài b ng bao ph n, màu đ tím; trung đ iỏ ị ỉ ị ằ ấ ỏ ớ hình lưỡi, vượt bao ph n. Vòi nh y 6, h p; cao b ng bao ph n; đ nhấ ụ ợ ằ ấ ỉ nguyên. Qu phát tri n trong bao hoa t n t i, màu đ nh t, có lông tr ngả ể ồ ạ ỏ ạ ắ dày; b u trung, 6 ô. H t nh , 1530 h t, màu nâu đen, nh n.ầ ạ ỏ ạ ẵ
Loc. class.: India (Asam), Myanma (Chin, Kachin và Sagaing). Syntypus:
11, phát tán h t vào tháng 67 năm sau, h t phát tán g n. ạ ạ ầ
Pa). Còn g p phía Nam Himalayan, ặ ở Assam ( n Đ ) và B c Myanma.Ấ ộ ắ
Kew, K000634499, K000634500 (K)
tr đau l ng, nhi m trùng v t thị ư ễ ế ương và tr b nh trĩ.ị ệ
13
Trang 14Tình tr ng ạ : Loài T tân lá hình timế (Asarum cordifolium) m c dọ ưới tán
r ng th o qu t i B n Khoang (Sa Pa, Lào Cai) nên ít nhi u b tác đ ngừ ả ả ạ ả ề ị ộ
b i ho t đ ng canh tác c a ngở ạ ộ ủ ười dân tr ng th o qu ồ ả ả
3.1.1.2.4. Asarum caudigerum Hance T tân hoa có đuôiế
Cây th o, s ng nhi u năm, cao 1530 cm. Thân r tròn, có đ t ng n 11,5ả ố ề ễ ố ắ
cm, phân nhánh, mang nhi u r con. Cây đ nhánh kh e và nhi u nênề ễ ẻ ỏ ề
thường phát tri n thành t ng khóm. Lá g m 26 cái, m c thành c p,ể ừ ồ ọ ặ
cu ng dài 1830 cm; phi n lá dày, hình tim, 1324 × 1118 cm; m t dố ế ở ặ ướ i
có nhi u lông tr ng, t p trung nhi u gân lá; m t trên có lông tr ng th a,ề ắ ậ ề ở ặ ắ ư
ch y u gân; gân đáy 5; mép lá nguyên. Hoa đ n đ c, m c k lá ho củ ế ở ơ ộ ọ ở ẽ ặ
ng n; cu ng hoa dài 15 cm, có lông tr ng. Lá v y 3. Đài r i;
lá đài đ nh t r i xanh phía trênỏ ạ ồ ở , m t trong màu đ , c 2,5 × 1,2 cm; ặ ỏ ỡ ở chóp lá đài đ t ng t thót l i thành đuôi nh n, dài 1,53,3 cm. Cánh hoa 3,ộ ộ ạ ọ
d ng hình kim, dài 0,3 cm, màu tím nh t. Nh 12; ch nh dài b ng baoạ ạ ị ỉ ị ằ
ph n, màu đ tím; trung đ i hình lấ ỏ ớ ưỡi, vượt bao ph n. Nh y 6, vòi nh yấ ụ ụ
h p l i thành c t, đ nh vòi nh y nguyên, cao b ng bao ph n. Qu phátợ ạ ộ ỉ ụ ằ ấ ả tri n trong bao hoa t n t i, màu tím, có lông tr ng dày; b u dể ồ ạ ắ ầ ưới, 6 ô. H tạ
Trang 15BM000901357; Herbarium Musei Parisiensis, P01645340…; Trung
Qu c (Đài Loan), 041317…; Trung Qu c (Xishuangbanna), 2844, 065815;ố ố Virtual Herbaria Austria, 2770
3.1.1.2.5. Asarum glabrum Merr. T tân nh nế ẵ
Cây th o s ng nhi u năm, cao 2030 cm. Thân r ng n, tròn, có đ t;ả ố ề ễ ắ ố mang nhi u r ph dài; có th phân nhánh. Lá m c so le, g m 23 cái;ề ễ ụ ể ọ ồ
cu ng dài 1017 cm, nh n, khi non màu tía sau chuy n thành màu l cố ẵ ể ụ
nh t. Phi n lá m ng, hình tim nh n đ u, c 1318 × 812 cm; g c lá t oạ ế ỏ ọ ầ ỡ ố ạ thành 2 thùy, g n nh n, cách xa nhau; m t trên lá nh n, m t dầ ọ ặ ẵ ặ ưới có lông
th a gân; mép nguyên. Hoa thư ở ường ch có 1 cái, m c k lá; cu ng hoaỉ ọ ở ẽ ố dài 3 cm, màu tím nâu, thường m c r xu ng, nh ng hoa l i họ ủ ố ư ạ ướng cong lên. Lá đài h p thành ng 33,5 cm, th t l i 1/3 phía trên, màu nâu xámợ ố ắ ạ hình ph u h i cong; đ u chia thành 3 thùy tam giác hay hình mác, m tễ ơ ầ ặ ngoài có 7 đường vân ch y d c; h ng màu tím nâu có vân tr ng. Nh 12,ạ ọ ọ ắ ị
ch nh ng n, màu đ tím; trung đ i tròn đ u, vỉ ị ắ ỏ ớ ầ ượt trên bao ph n. Nh y 6,ấ ụ vòi nh y r i; đ nh vòi nh y ch làm 2, hình ch V. Qu phát tri n trongụ ờ ỉ ụ ẻ ữ ả ể bao hoa t n t i, màu nâu xám nh t. H t nh , màu đen.ồ ạ ạ ạ ỏ
Loc. class.: Vietnam: Tonkin: Hanoi, Mt. Bavi, open forests, ca. 600 m, 2
July 1940. TypeProto.: Petelot 2611 (HT: A).
g n, nên th y cây con xung quanh g c cây m ầ ấ ố ẹ