1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tóm tắt Luận án Tiến sĩ Sinh học: Nghiên cứu các cơ sở khoa học nhằm bảo tồn và phát triển bền vững các loài quý hiếm thuộc chi Tế tân (Asarum L.) ở Việt Nam

31 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận án giúp phân loại, giúp cho việc nhận biết chính xác các loài thuộc chi Tế tân hiện có ở Việt Nam, phục vụ cho yêu cầu bảo tồn; cung cấp dẫn liệu về hiện trạng, khả năng tái sinh tự nhiên, nhất là khả năng nhân trồng, phục vụ cho yêu cầu bảo tồn nguyên vị, chuyển vị và phát triển trồng thêm một số loài Tế tân đang có nhu cầu sử dụng hiện nay. Luận án nghiên cứu về thành phần hóa học và một số tác dụng sinh học nhằm bổ sung thêm các dẫn liệu về giá trị nguồn gen và giá trị sử dụng trong việc bảo tồn một số loài thuộc chi Tế tân hiện có ở Việt Nam.

Trang 2

HÀ N I, 2015

Công trình được hoàn thành t i:ạ  Vi n Sinh thái và Tài nguyênệ  sinh v t, Vi n Hàn lâm KH & CN Vi t Namậ ệ ệ Vi n Sinh thái và Tàiệ  nguyên Sinh v t, Vi n Hàn lâm Khoa h c và Công ngh  Vi t Namậ ệ ọ ệ ệ

Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: ẫ ọ

1 PGS. TS. Tr n Huy Tháiầ

2 PGS. TS. Lê Mai Hương

Ph n bi n 1:ả ệ  PGS.TS. Nguy n Kh c Khôiễ ắ

Ph n bi n 2:ả ệ  GS. TSKH. Tr n Văn Sungầ

Ph n bi n 3: ả ệ PGS.TS. Nguy n Trung Thànhễ

Lu n án s  đậ ẽ ược b o v  trả ệ ước H i đ ng đánh giá lu n án c pộ ồ ậ ấ  

Vi n ệ

Vào h i: 09 gi  00 ngày 07 tháng 07 năm 2015ồ ờ

2

Trang 3

Có th  tìm hi u lu n án t i: Thể ể ậ ạ ư  vi n Qu c giaệ ố

Th  vi n Vi n Sinh thái và Tài nguyên Sinh v tư ệ ệ ậ

3

Trang 4

M  Đ UỞ Ầ

1. Tính c p thi t c a đ  tàiấ ế ủ ề

H  M c họ ộ ương (Aristolochiaceae) g m có 2 phân h  chính là Asaroideaeồ ọ  (g m 3 chi: ồ Saruma, Asarum và Hexastylis) và Aristolochioideae (g m 7ồ  

chi: Asiphonia, Thottea, Isotrema, Pararistolochia, Euglypha, Holostylis và 

các cây thân c , phát tri n   các vùng ôn đ i c a B c bán c u. Ph n l nỏ ể ở ớ ủ ắ ầ ầ ớ  các loài phân b    vùng Đông Á, t i các khu v c Hymalaya đ n l c đ aố ở ạ ự ế ụ ị  Trung Qu c, Đài Loan, Nh t B n, Hàn Qu c và đ o Sakhalin; B c M  vàố ậ ả ố ả ắ ỹ  

m t loài   châu Âu (ộ ở Asarum europaeum). 

Theo Ph m Hoàng H  (1999), Nguy n Ti n Bân (2003) và Võ Văn Chiạ ộ ễ ế  (2003), chi T  tân (ế Asarum L.)   Vi t Nam g m có 7 loài (ở ệ ồ Asarum balansae 

Franch; Asarum blumei Duch. in DC.; Asarum caudigerum Hance;  Asarum 

glabrum Merr.; Asarum petelotii O.C. Schmidt; Asarum reticulatum Merr. và 

(Hà Giang, Lào Cai, L ng S n, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Th , Vĩnhạ ơ ọ  Phúc, Hà N i, Hà Tĩnh và Qu ng Bình). Có 3 loài độ ả ược ghi trong Sách Đỏ 

Vi t Nam (1996, 2007) là  ệ Asarum balansae  Franch.;  Asarum caudigerum 

Hance và Asarum glabrum Merr  Trong đó, loài Bi n hóa núi cao (ế Asarum 

loài đã x p h ng   m c Nguy c p, có nguy c  tuy t ch ng ngoài t  nhiênế ạ ở ứ ấ ơ ệ ủ ự  trong m t tộ ương lai g n, qu n th  c a chúng đã suy gi m kho ng 50% doầ ầ ể ủ ả ả  

n i c  trú b  thu h p và tình tr ng khai thác quá m c; loài Th  t  tânơ ư ị ẹ ạ ứ ổ ế  

(Asarum caudigerum) được phân h ng VU A1a,c,d; loài Hoa tiên (ạ Asarum 

nướ ềc v  các loài thu c chi T  tân (ộ ế Asarum L.) h u nh  ch a có gì đáng k ầ ư ư ể  Các loài thu c chi T  tân (ộ ế Asarum  L.) đang có nguy c  l n s  b  tuy tơ ớ ẽ ị ệ  

ch ng ngoài thiên nhiên trong m t tủ ộ ương lai tương đ i g n, qu n th  c aố ầ ầ ể ủ  chúng suy gi m ít nh t kho ng 20%. Nghiên c u các c  s  khoa h c đả ấ ả ứ ơ ở ọ ể 

b o t n, ph c h i và s  d ng b n v ng tính đa d ng c a các loài thu c chiả ồ ụ ồ ử ụ ề ữ ạ ủ ộ  

T  tân (ế Asarum L.)   Vi t Nam là v n đ  th i s  mang tính c p thi t cóở ệ ấ ề ờ ự ấ ế  nhi u ý nghĩa khoa h c và giá tr  th c ti n cao. Chính vì v y, chúng tôi đãề ọ ị ự ễ ậ  

th c hi n đ  tài: “ự ệ ề Nghiên c u các c  s  khoa h c nh m b o t n vàứ ơ ở ọ ằ ả ồ  phát tri n b n v ng các loài quý hi m thu c chi T  tân (ể ề ữ ế ộ ế Asarum L.) ở 

Vi t Nam

2. M c tiêu c a đ  tài ụ ủ ề

4

Trang 5

Cung c p m t s  d n li u khoa h cấ ộ ố ẫ ệ ọ   v  đ c đi m sinh h c, thành ph nề ặ ể ọ ầ  hóa h c cũng nh  v  giá tr  s  d ng c a m t s  loài thu c chi T  tânọ ư ề ị ử ụ ủ ộ ố ộ ế  

(Asarum  L.), nh m góp ph n b o t n có hi u qu  các loài này   Vi tằ ầ ả ồ ệ ả ở ệ  Nam hi n nayệ

+ Ch  ra đỉ ược các đ c đi m n i b t v  hình thái th c v t, cùng v i khóaặ ể ổ ậ ề ự ậ ớ  phân lo i, giúp cho vi c nh n bi t chính xác các loài thu c chi  ạ ệ ậ ế ộ T  tânế  

(Asarum L.) hi n có   Vi t Nam, ph c v  cho yêu c u b o t n.ệ ở ệ ụ ụ ầ ả ồ

+ Cung c p d n li u v  hi n tr ng, kh  năng tái sinh t  nhiên, nh t làấ ẫ ệ ề ệ ạ ả ự ấ  

kh  năng nhân tr ng, ph c v  cho yêu c u b o t n nguyên v  (ả ồ ụ ụ ầ ả ồ ị in situ), 

chuy n v  (ể ị ex situ) và phát tri n tr ng thêm m t s  loài T  tân đang cóể ồ ộ ố ế  nhu c u s  d ng hi n nay.ầ ử ụ ệ

+ Thông qua vi c nghiên c u v  thành ph n hóa h c và m t s  tác d ngệ ứ ề ầ ọ ộ ố ụ  sinh h c (in vitro) nh m b  sung thêm các d n li u v  giá tr  ngu n genọ ằ ổ ẫ ệ ề ị ồ  

và giá tr  s  d ng trong vi c b o t n m t  s  loài  thu c chi T  tânị ử ụ ệ ả ồ ộ ố ộ ế  

(Asarum L.) hi n có   Vi t Nam.ệ ở ệ

3. Ý nghĩa c a đ  tài ủ ề

Đ  tài góp ph n b  sung và hoàn thi n d n v  m t phân lo i, b o t n vàề ầ ổ ệ ầ ề ặ ạ ả ồ  phát tri n b n v ng các loài quí hi m thu c chi T  tân (ể ề ữ ế ộ ế Asarum  L.) ở 

Vi t Nam.ệ

4. Nh ng đi m m i c a lu n ánữ ể ớ ủ ậ

­   B   sung   hai   loài  ổ Asarum   cordifolium  C   E   C   Fischer  và  Asarum 

­ L n đ u tiên nhóm ch t isocoumarin đầ ầ ấ ược phát hi n t  loài T  tân nh nệ ừ ế ẵ  

(Asarum glabrum); đã phát hi n m t h p ch t m i t  loài T  tân balansaệ ộ ợ ấ ớ ừ ế  

(Asarum   balansae)   là   1­(3­hydroxy­4­metoxyphenyl)propan­1,2­diol 

(ABW4.2) và cũng là m t phenylpropanoid m i.ộ ớ

­   L n   đ u   tiên   th   nghi m   ho t   tính   sinh   h c   c a   03   loài  ầ ầ ử ệ ạ ọ ủ Asarum 

tính kháng vi sinh v t ki m đ nh, ho t tính ch ng oxy hóa và ho t tính gâyậ ể ị ạ ố ạ  

đ c t  bào. ộ ế

5. B  c c c a lu n ánố ụ ủ ậ

Lu n án bao g m 107 trang, 21 b ng, 31 hình, 3 s  đ  và 20 ph  l c.ậ ồ ả ơ ồ ụ ụ

Lu n án g m các ph n: M  đ u (3 trang); Chậ ồ ầ ở ầ ương 1: T ng quan nghiênổ  

c u (12 trang); Chứ ương 2: Đ i tố ượng, n i dung và phộ ương pháp nghiên 

c u (16 trang); Chứ ương 3: K t qu  nghiên c u (73 trang); K t lu n, Ki nế ả ứ ế ậ ế  ngh  (3 trang); Danh m c các công trình đã công b  c a tác gi  liên quanị ụ ố ủ ả  

đ n lu n án; Tài li u tham kh o; Ph  l c.ế ậ ệ ả ụ ụ

5

Trang 6

CH ƯƠ NG I:  T NG QUAN NGHIÊN C UỔ Ứ

1.1. V  TRÍ PHÂN LO I C A CHI T  TÂN (Ị Ạ Ủ Ế ASARUM L.) 

H  M c họ ộ ương (Aristolochiaceae) g m có 2 phân h  chính là Asaroideaeồ ọ  (g m 3 chi: ồ Saruma, Asarum và Hexastylis) và Aristolochioideae (g m 7ồ  

chi: Asiphonia, Thottea, Isotrema, Pararistolochia, Euglypha, Holostylis và 

vào năm 1753, khi đó, Linnaeus x p chi ế Hexastylis thu c chi Asarum. Đ nế  

năm 1825, Rafinesque tách chi Hexastylis t  chi Asarum d a trên hình tháiự  

và c u t o c a lá. Chi ấ ạ ủ Hexastylis có phi n lá dày và xanh, trong khi chiế  

ý là, th c t , thân và hoa c a chi ự ế ủ Hexastylis không có lông trên b  m t c aề ặ ủ  chúng, trong khi thân và hoa c a chi ủ Asarum có lông t  Ngoài ra, các thùyơ  đài hoa c a các loài trong chi ủ Asarum có xu hướng dài h n và s c nét h nơ ắ ơ  

c a chi ủ Hexastylis. Nh  m t k t qu  c a nh ng khác bi t v  hình thái,ư ộ ế ả ủ ữ ệ ề  các nhà phân lo i h c đã công nh n ạ ọ ậ Hexastylis và Asarum là hai chi riêng 

bi t.ệ

Theo các tài li u c a Takhtajan, Brummitt, Cronquist và Robert F. Thorne,ệ ủ  chi T  tân (ế Asarum L.) được x p theo các b c phân lo i khác nhau tùyế ậ ạ  theo các h  th ng phân lo i.ệ ố ạ

Các nhà khoa h c Vi t Nam nh  Nguy n Ti n Bân, Nguy n Nghĩa Thìn,ọ ệ ư ễ ế ễ  

Võ Văn Chi, Vũ Văn Chuyên có quan đi m gi ng v i h  th ng phân lo iể ố ớ ệ ố ạ  

c a   Takhtajan   (2009),   chi   T   tân   (ủ ế Asarum  L.)   được   x p   vào   hế ọ Aristolochiaceae, b  Piperales, phân l p Magnoliidae, l p Magnoliopsidaộ ớ ớ  (Dicotyledons), ngành Magnoliophyta (hình 1.1)

1.2. TÌNH HÌNH NGHIÊN C U V  CÁC LOÀI THU C CHI TỨ Ề Ộ Ế 

các t nh phía B c Vi t Nam. Riêng loài ỉ ắ ệ A. wulingense được phát hi n ệ ở 

mi n Trung t i Hà Tĩnh (Hề ạ ương S n, Kéo N a).ơ ư

6

Trang 7

1.3   NGHIÊN   C U  V   THÀNHỨ Ề   PH N   HÓA   H C   C A   CÁCẦ Ọ Ủ  LOÀI TRONG CHI T  TÂN ( ASARUM L.) 

Nh ng thông tin đã có cho bi t, các loài  ữ ế trong chi T  tân (ế Asarum  L.) 

thường có ch a ứ tinh d u v i các thành ph n chính là metyl eugenol, ầ ớ ầ ­pinen, myrcen, borneol, safrol, 1,8­cineol và asafrol… Ngoài ra, chúng còn 

ch a   các   h p   ch t   khác   nh   aristolochic   acid,   các   secquiterpen,   cácứ ợ ấ ư  sterol… 

Li   Xianggao   (1988)   đã   nghiên   c u   thành   ph n   hóa   h c   c a   loài  ứ ầ ọ ủ A. 

 Vi t Nam, các công trình nghiên c u v  thành ph n hóa h c c a các

loài trong chi T  tân (ế Asarum L.) r t h n ch  ấ ạ ế

1.4. NGHIÊN C U V  DỨ Ề ƯỢC TÍNH T  CÁC LOÀI TRONG CHI  

T  TÂN ( ASARUM L.) 

Trong y h c dân gian, đa s  các loài trong chi T  tân (ọ ố ế Asarum L.) đượ ử c s

d ng làm thu c ch a ho, ch a c m s t, c m l nh, viêm ph  qu n, viêmụ ố ữ ữ ả ố ả ạ ế ả  nhi m răng l i và tê th p. M t s  loài l i làm tăng s  phát tri n u tuy nễ ợ ấ ộ ố ạ ự ể ế  

ph i và ung th  tuy n ph i. ổ ư ế ổ

1.5. NGHIÊN C U B O T N CÁC LOÀI TRONG CHI T  TÂNỨ Ả Ồ Ế  

(ASARUM L.)   VI T NAMỞ Ệ

V T LI U, N I DUNG VÀ PHẬ Ệ Ộ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U

2.1. V T LI U NGHIÊN C UẬ Ệ Ứ

2.1.1. Đ i tố ượng nghiên c u

Các loài đ i di n c a chi T  tân (ạ ệ ủ ế Asarum L.)   Vi t Nam, bao g m cácở ệ ồ  

m u khô l u gi  t i các phòng tiêu b n th c v t  và các m u tẫ ư ữ ạ ả ự ậ ẫ ươi thu đượ  c

t i Lào Cai (Sa Pa), Hà Giang (Qu n B ), Tuyên Quang (Na Hang), Vĩnhạ ả ạ  Phúc   (Tam   Đ o),   Hà   N i   (Ba   Vì),   Hòa   Bình   (L c   S n),   Thanh   Hóaả ộ ạ ơ  (Thường Xuân) và Qu ng Tr  (Hả ị ướng Hóa)

2.1.2. Sinh v t và các dòng t  bào ung th  thí nghi m ậ ế ư ệ

7

Trang 8

Các   ch ng   vi   sinh   v t   ki m   đ nhủ ậ ể ị   được cung c p t  phòng Sinh h cấ ừ ọ  

th c nghi m ­ Vi n Hóa h c các h p ch t thiên nhiên, g m: Vi khu n Grự ệ ệ ọ ợ ấ ồ ẩ  

(+); Vi khu n Gr (­); N m men; N m m c.ẩ ấ ấ ố

Các dòng t  bào ung th  đế ư ược cung c p t  phòng Sinh h c th c nghi m ­ấ ừ ọ ự ệ  

Vi n Hóa h c các h p ch t thiên nhiên, g mệ ọ ợ ấ ồ :  Dòng Fl, dòng RD, dòng Hep­G2, và dòng Lu

2.1.3. Hóa ch t và thi t bấ ế ị

2.2. N I DUNG NGHIÊN C UỘ Ứ

2.2.1. Các n i dung nghiên c u v  sinh h cộ ứ ề ọ

2.2.2. Nghiên c u kh  năng s  d ng ứ ả ử ụ

­ Các n i dung nghiên c u v  hóa h c:ộ ứ ề ọ

­ Các n i dung nghiên c u th  nghi m:ộ ứ ử ệ

2.3. Đ A ĐI M VÀ TH I GIAN NGHIÊN C UỊ Ể Ờ Ứ

Đi u tra, nghiên c u và kh o sát t i m t s  t nh mi n B c và mi n Trungề ứ ả ạ ộ ố ỉ ề ắ ề  

Vi t Nam, nh  Qu n B  (Hà Giang), VQG Hoàng Liên (Sa Pa, Lào Cai),ệ ư ả ạ  KBTTN Na Hang (Tuyên Quang), VQG Tam Đ o (Vĩnh Phúc), VQG Baả  

Vì (Hà N i), L c S n (Hòa Bình), KBTTN Xuân Liên (Thộ ạ ơ ường Xuân, Thanh Hóa), Hướng Hóa (Qu ng Tr ) và qu n đ o Cát Bà (H i Phòng).ả ị ầ ả ả2.4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U

2.4.1. Phương pháp đi u tra th c v tề ự ậ

Đi u tra theo tuy n và xác l p các ô tiêu chu n (OTC)ề ế ậ ẩ

2.4.2. Phương pháp phân lo i th c v t và th m th c v tạ ự ậ ả ự ậ

2.4.3. Phương pháp xác đ nh đ c đi m tái sinh ị ặ ể

Ch t lấ ượng cây tái sinh được tính theo công th c: N% = (n ứ  100)/N. 2.4.4. Phương pháp nhân gi ng vô tính

Trang 9

2.4.7.2. Đánh giá ho t tính gây đ c ạ ộ   t  bào ế

2.5. X  LÝ S  LI UỬ Ố Ệ

B ng ph n m m Microsoft Excel.ằ ầ ề

3.1.  NGHIÊN C U PHÂN LO I, Đ C ĐI M SINH H C VÀỨ Ạ Ặ Ể Ọ  

B O T N CÁC LOÀI THU C CHI T  TÂN (Ả Ồ Ộ Ế ASARUM L.) 

 VI T NAM

3.1.1. Nghiên c u phân lo i và đ c đi m c a các loài thu c chi Tứ ạ ặ ể ủ ộ ế 

tân (Asarum L.)   Vi t Namở ệ

3.1.1.1. Đ c đi m c a chi T  tân (ặ ể ủ ế Asarum L.)   Vi t Namở ệ

C  nhi u năm, cao t  20­30 cm, có lông hay nh n; thân r  ng n, th ngỏ ề ừ ẵ ễ ắ ẳ  

ho c thân r  dài, bò ngang (ặ ễ Asarum cordifolium); lóng dài 2­5 cm; thân 

thường phân nhánh và mang nhi u r  con; thân và r  thề ễ ễ ường có mùi th mơ  

đ c bi t. ặ ệ

tr ng tròn (ứ A. caudigerum,  A. cordifolium), tr ng thuôn (A. balansae,  A. 

chóp   lá   nh n;   mép   lá   nguyên   ho c   có   răng   nh   không   đ u   (ọ ặ ỏ ề A. 

v t màu tr ng kh m theo đế ắ ả ường gân (A. yunnanense) hay d c theo hai bênọ  

c a gân chính (ủ A. petelotii); gân hình m ng chân v t, 5­7 gân chính, 2­4ạ ị  

c p gân ph  (hình 3.1).ặ ụ

tri n hàng năm t  2­4 lá, 1­2 lá r ng và hoa phát tri n sau cùng (hình 3.2).ể ừ ụ ể  

Đài h p theo các m c đ  khác nhau, các lá đài g n l i v i nhau và t oợ ứ ộ ắ ạ ớ ạ  thành   ng   đài   ho c   r i   và   t o   thành   ng   đài   gi   phía   trên   b u   (ố ặ ờ ạ ố ả ầ A. 

chuông, hình ph u, hay hình tr , thễ ụ ường t o v t ho c kh m   m t trong,ạ ế ặ ả ở ặ  

h p ho c m    h ng (mi ng  ng đài), h ng có ho c không có m u l iẹ ặ ở ở ọ ệ ố ọ ặ ấ ồ  

h p; thùy lá đài 3, th ng, m  r ng, ho c u n ngẹ ẳ ở ộ ặ ố ược, chóp thùy đài vu tố  

nh n hình kim ho c không vu t nh n. Nh  12; ch  nh  dài h n bao ph n;ọ ặ ố ọ ị ỉ ị ơ ấ  

9

Trang 10

bao ph n hấ ướng ra ngoài, m  d c.ở ọ   B u h  ho c trung, 6 ô; noãn hoànầ ạ ặ  toàn h p sinh. Vòi nh y 6, r i ho c n i li n thành c t, chóp nguyên ho cợ ụ ờ ặ ố ề ộ ặ  

x  thành 2 thùy; núm nh y ph n chót ho c ph n bên (hình 3.3). ẻ ụ ầ ặ ầ

H t : th ng màu đen l i   l ng, ph ng ho c t o n p   m t b ng, v iườ ồ ở ư ẳ ặ ạ ế ở ặ ụ ớ  phôi n c   đáy (hình 3.4). ạ ở

3.1.1.2. Khóa đ nh lo i và đ c đi m c a các loài thu c chi T  tânị ạ ặ ể ủ ộ ế  

(Asarum L.)   Vi t Namở ệ

1a. Vòi nh y h p l i thành c t, đ nh vòi nh y nguyên.ụ ợ ạ ộ ỉ ụ

2a. Lá đài h p g n l i   thành b u, t o thành  ng đài, thùy c a đài khôngợ ắ ạ ở ầ ạ ố ủ  

có đuôi   chópở

3a. Phi n lá 16­18 × 9­11 cm, m t trên có v t tr ng d c theo gân; númế ặ ệ ắ ọ  

nh y   màu   tr ng 1  ụ ắ A.  yunnanense

3b. Phi n lá ế 14­23   9­13 cm, m t trên không có v t tr ng d c theo gân;ặ ệ ắ ọ  núm   nh y   có   đ m   màu   tím 2  ụ ố A.  balansae

2b. Lá đài r i g n l i   thành b u (có th i đi m ch m l i nh ng khôngờ ắ ạ ở ầ ờ ể ụ ạ ư  

h p), thùy c a đài có đuôi nh n   chópợ ủ ọ ở

4a. Lá hình tim, c  8­12 × 7­8 cm; m t ngoài lá đài màu đ , thùy đài cỡ ặ ỏ ỡ 2,0   ×   1,2   cm;   có   đuôi   nh n   dài   1­1,5   cm   B u   trung 3  ọ ầ A.  cordifolium

4b. Lá hình tim, c  13­24 × 11­18 cm; m t ngoài lá đài đ  nh t r i xanh ỡ ặ ỏ ạ ồ ở phía   trên,   thùy   đài   c   2,5   ×   1,2   cm;   có   đuôi   nh n   dài   1,5­3,3   cm  ỡ ọ

B u   h 4.ầ ạ  A.  caudigerum

1b. Vòi nh y r i, đ nh vòi nh y ch  2 hay có khuy t.ụ ờ ỉ ụ ẻ ế

5a. Đài h p hình  ng dài 3­3,5 cm, th t l i   1/3 phía trên 5  ợ ố ắ ạ ở A.  glabrum

5b. Đài h p hình tr  hay m  r ng d n, không th t l i nh  trên.ợ ụ ở ộ ầ ắ ạ ư

6a.  ng đài và m t dỐ ặ ướ ủi c a phi n lá ph  lông t  màu vàng nâu dày đ c,ế ủ ơ ặ  

cu ng   hoa   u n   ngố ố ược,   ph   lông ……… 6  ủ A.  wulingense

6b.  ng đài và m t dỐ ặ ướ ủi c a phi n lá nh n hay ch  có lông th a   gân lá;ế ẵ ỉ ư ở  

cu ng hoa th ng, thố ẳ ường nh n.ẵ

7a.  ng đài thỐ ường nghiêng sang m t bên, không cân đ i, vùng c  m nh,ộ ố ổ ả  

h p;   b u   trung ………7  ẹ ầ A.  petelotii

10

Trang 11

7b   ng   đài   không   nghiêng,   cânỐ   đ i, vùng c  r ng; b u h ố ổ ộ ầ ạ

8a.  ng đài hình  ng, ph ng xung quanh b u; phi n lá hình tim mũi giáo,Ố ố ồ ầ ế  

mép   không   có   răng 8  A. 

blumei

8b.  ng đài hình tr , m  r ng d n; phi n lá hình tim thuôn, nh  da, mépỐ ụ ở ộ ầ ế ư  

có   răng   nh   không   đ u 9  ỏ ề A.  reticulatum 

c p. Lá v y không rõ. Cu ng hoa u n cong, l ch sang bên, dài 3,5 cm, cóặ ả ố ố ệ  lông tr ng, thắ ường m c r  xu ng. Đài g n đ i x ng hai bên, h i đ  tía,ọ ủ ố ầ ố ứ ơ ỏ  hình chuông. Lá đài h p g n l i   thành b u, t o thành  ng đài, m t ngoàiợ ắ ạ ở ầ ạ ố ặ  

có nhi u lông tr ng, m t trong vàng nh t, có nhi u lông t  đ  s m, có cácề ắ ặ ạ ề ơ ỏ ẩ  tia đ m tròn màu vàng nh t;  ng đài hình nón ngố ạ ố ược; thùy đài 3, m  r ng,ở ộ  hình tam giác tròn. Nh  12; ch  nh  dài 0,3 mm, ng n h n bao ph n; baoị ỉ ị ắ ơ ấ  

ph n 3 mm; trung đ i 0,8 mm, r ng h n bao ph n, hình tr ; ấ ớ ộ ơ ấ ụ vòi nh y h pụ ợ  

l i thành  ng, đ u nh y 6, nguyênạ ố ầ ụ , núm nh y màu tr ng, ph n cu i c aụ ắ ầ ố ủ  núm nh y t a xu ng. B u dụ ỏ ố ầ ưới, 6 ô. Qu  phát tri n trong bao hoa t n t i,ả ể ồ ạ  

có lông tr ng th a. H t nh , 12­27 h t, màu nâu đen, nh n bóng.ắ ư ạ ỏ ạ ẵ

Loc. class.:  China: Yunnan: Hekou, 1987  Type­Proto.:  T. Sugawara, M. 

Ogisu & C.Y. Cheng, 890425. HT: PE, IT: PEM, MAK

7 năm sau, h t phát tán g n, nhi u cây con m c xung quanh. ạ ầ ề ọ

Trang 12

3.1.1.2.2. Asarum balansae Franch ­ T  tân balansaế  

C  nhi u năm, cao 9­23 cm. Thân r  tròn, có đ t ng n 1,5­3 cm, phânỏ ề ễ ố ắ  nhánh, mang nhi u r  con. Lá g m 2­5 cái, m c so le, có cu ng dài 11­16ề ễ ồ ọ ố  cm; phi n lá dày, hình tim thuôn 14­23 ế  9­13 cm; có lông   c  2 m t, m tở ả ặ ặ  

dưới lông t p trung nhi u   gân lá, m t trên có nhi u túm lông tr ng, ng n;ậ ề ở ặ ề ắ ắ  mép lá nguyên. Hoa 1­2 cái, m c riêng l    k  lá ho c   ng n, hoa cóọ ẻ ở ẽ ặ ở ọ  

cu ng dài 3­4 cm, có lông tr ng. Lá đài h p, đ u chia thành 3 thùy; m tố ắ ợ ầ ặ  ngoài màu xanh; m t trong màu vàng nh t, ph  lông tím dày. Nh  12, ch  nhặ ạ ủ ị ỉ ị 

ng n, trung đ i vắ ớ ượt lên bao ph n; vòi nh y h p l i thành  ng, đ u nh yấ ụ ợ ạ ố ầ ụ  

6, nguyên, núm nh y có đ m màu tím. Qu  phát tri n trong bao hoa t n t i,ụ ố ả ể ồ ạ  bên ngoài có nh ng hàng lông tr ng ch y d c. H t nh  (12­30 h t), màuữ ắ ạ ọ ạ ỏ ạ  đen, nh n bóng; s  h t trung bình c a qu  là 19,5.ẵ ố ạ ủ ả

Loc. class.:  Tonkin, mont Ba Vi pus de la pagode Dein­Touran  Typus: 

Balansa 3160 (P)

đ u ra hoa t  đ u tháng 10; hoa n  vào đ u tháng 12; qu  chín và phát tánầ ừ ầ ở ầ ả  

c m s t và tê th p. ả ố ấ

12

Trang 13

3.1.1.2.3. Asarum cordifolium C. E. C. Fischer ­ T  tân lá hình timế  Cây th o, s ng nhi u năm, thân r  n m ngang, cao 15­25 cm, có lóng 2­3ả ố ề ễ ằ  

cm. Thân r  tròn, có lông th a   thân già, lông tr ng dày   thân non. Láễ ư ở ắ ở  

m c cách, 1­4 lá; hình tim 8­12 × 7­8 cm; mép lá nguyên, có lông tr ngọ ắ  

th a; 2 m t lá ph  lông tr ng; cu ng lá 12­20 cm, có lông tr ng dày ư ặ ủ ắ ố ắ ở 

cu ng lá non; gân đáy 5. Hoa đ n đ c, m c   ng n, màu đ , có nhi uố ơ ộ ọ ở ọ ỏ ề  lông tr ng   m t ngoài; cu ng dài 2 cm, có nhi u lông tr ng. Lá v y hìnhắ ở ặ ố ề ắ ả  mũi giáo. Đài r i; lá đài màu đ , c  2,0 × 1,2 cm;   chóp lá đài đ t ng tờ ỏ ỡ ở ộ ộ  thót l i thành đuôi nh n, dài 1­1,5 cm. Cánh hoa 3, d ng hình kim, màuạ ọ ạ  

đ , dài 0,3 cm. Nh  12; ch  nh  dài b ng bao ph n, màu đ  tím; trung đ iỏ ị ỉ ị ằ ấ ỏ ớ  hình lưỡi, vượt bao ph n. Vòi nh y 6, h p; cao b ng bao ph n; đ nhấ ụ ợ ằ ấ ỉ  nguyên. Qu  phát tri n trong bao hoa t n t i, màu đ  nh t, có lông tr ngả ể ồ ạ ỏ ạ ắ  dày; b u trung, 6 ô. H t nh , 15­30 h t, màu nâu đen, nh n.ầ ạ ỏ ạ ẵ

Loc. class.: India (Asam), Myanma (Chin, Kachin và Sagaing). Syntypus: 

11, phát tán h t vào tháng 6­7 năm sau, h t phát tán g n. ạ ạ ầ

Pa). Còn g p   phía Nam Himalayan, ặ ở Assam ( n Đ ) và B c Myanma.Ấ ộ ắ

Kew, K000634499, K000634500 (K)

tr  đau l ng, nhi m trùng v t thị ư ễ ế ương và tr  b nh trĩ.ị ệ

13

Trang 14

Tình tr ng : Loài T  tân lá hình timế   (Asarum cordifolium) m c dọ ưới tán 

r ng th o qu  t i B n Khoang (Sa Pa, Lào Cai) nên ít nhi u b  tác đ ngừ ả ả ạ ả ề ị ộ  

b i ho t đ ng canh tác c a ngở ạ ộ ủ ười dân tr ng th o qu  ồ ả ả

3.1.1.2.4. Asarum caudigerum Hance ­ T  tân hoa có đuôiế

Cây th o, s ng nhi u năm, cao 15­30 cm. Thân r  tròn, có đ t ng n 1­1,5ả ố ề ễ ố ắ  

cm, phân nhánh, mang nhi u r  con. Cây đ  nhánh kh e và nhi u nênề ễ ẻ ỏ ề  

thường phát tri n thành t ng khóm. Lá g m 2­6 cái, m c thành c p,ể ừ ồ ọ ặ  

cu ng dài 18­30 cm; phi n lá dày, hình tim, 13­24 × 11­18 cm;   m t dố ế ở ặ ướ  i

có nhi u lông tr ng, t p trung nhi u   gân lá; m t trên có lông tr ng th a,ề ắ ậ ề ở ặ ắ ư  

ch  y u   gân; gân đáy 5; mép lá nguyên. Hoa đ n đ c, m c   k  lá ho củ ế ở ơ ộ ọ ở ẽ ặ  

 ng n; cu ng hoa dài 1­5 cm, có lông tr ng. Lá v y 3. Đài r i; 

lá đài đ  nh t r i xanh   phía trênỏ ạ ồ ở , m t trong màu đ , c  2,5 × 1,2 cm; ặ ỏ ỡ ở chóp lá đài đ t ng t thót l i thành đuôi nh n, dài 1,5­3,3 cm. Cánh hoa 3,ộ ộ ạ ọ  

d ng hình kim, dài 0,3 cm, màu tím nh t. Nh  12; ch  nh  dài b ng baoạ ạ ị ỉ ị ằ  

ph n, màu đ  tím; trung đ i hình lấ ỏ ớ ưỡi, vượt bao ph n. Nh y 6, vòi nh yấ ụ ụ  

h p l i thành c t, đ nh vòi nh y nguyên, cao b ng bao ph n. Qu  phátợ ạ ộ ỉ ụ ằ ấ ả  tri n trong bao hoa t n t i, màu tím, có lông tr ng dày; b u dể ồ ạ ắ ầ ưới, 6 ô. H tạ  

Trang 15

BM000901357;   Herbarium   Musei  Parisiensis,   P01645340…;   Trung 

Qu c (Đài Loan), 041317…; Trung Qu c (Xishuangbanna), 2844, 065815;ố ố  Virtual Herbaria Austria, 2770

3.1.1.2.5. Asarum glabrum Merr. ­ T  tân nh nế ẵ  

Cây th o s ng nhi u năm, cao 20­30 cm. Thân r  ng n, tròn, có đ t;ả ố ề ễ ắ ố  mang nhi u r  ph  dài; có th  phân nhánh. Lá m c so le, g m 2­3 cái;ề ễ ụ ể ọ ồ  

cu ng dài 10­17 cm, nh n, khi non màu tía sau chuy n thành màu l cố ẵ ể ụ  

nh t. Phi n lá m ng, hình tim nh n đ u, c  13­18 × 8­12 cm; g c lá t oạ ế ỏ ọ ầ ỡ ố ạ  thành 2 thùy, g n nh n, cách xa nhau; m t trên lá nh n, m t dầ ọ ặ ẵ ặ ưới có lông 

th a   gân; mép nguyên. Hoa thư ở ường ch  có 1 cái, m c   k  lá; cu ng hoaỉ ọ ở ẽ ố  dài 3 cm, màu tím nâu, thường m c r  xu ng, nh ng hoa l i họ ủ ố ư ạ ướng cong lên. Lá đài h p thành  ng 3­3,5 cm, th t l i 1/3 phía trên, màu nâu xámợ ố ắ ạ  hình ph u h i cong; đ u chia thành 3 thùy tam giác hay hình mác, m tễ ơ ầ ặ  ngoài có 7 đường vân ch y d c; h ng màu tím nâu có vân tr ng. Nh  12,ạ ọ ọ ắ ị  

ch  nh  ng n, màu đ  tím; trung đ i tròn đ u, vỉ ị ắ ỏ ớ ầ ượt trên bao ph n. Nh y 6,ấ ụ  vòi nh y r i; đ nh vòi nh y ch  làm 2, hình ch  V. Qu  phát tri n trongụ ờ ỉ ụ ẻ ữ ả ể  bao hoa t n t i, màu nâu xám nh t. H t nh , màu đen.ồ ạ ạ ạ ỏ

Loc. class.: Vietnam: Tonkin: Hanoi, Mt. Bavi, open forests, ca. 600 m, 2 

July 1940. Type­Proto.: Petelot 2611 (HT: A).

g n, nên th y cây con xung quanh g c cây m  ầ ấ ố ẹ

Ngày đăng: 16/01/2020, 11:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w