Đề tài với mục tiêu đưa ra một bức tranh tổng quát về hiện trạng chất lượng nước sông Nhuệ, khả năng tiếp nhận, khả năng tự làm sạch và bước đầu tiếp cận phương pháp luận để đánh giá ngưỡng chịu tải của môi trường nước sông Nhuệ.
Trang 1ĐAI HOC QUÔC GIA HA NÔỊ ̣ ́ ̀ ̣
TRƯƠNG ĐAI HOC KHOA HOC T NHIÊǸ ̣ ̣ ̣ Ự
Nguy n Th Ph ễ ị ươ ng Hoa
Trang 2Qua đây, tôi xin chân thành cảm ơn toàn thể anh, chị, em cán bộ Trung tâm T vấn Khí tợng Thủy văn và Môi trờng - Viện khoa học Khí tợng Thủy văn và Môi trờng đã nhiệt tình giúp đỡ,
cổ vũ và động viên tôi trong quá trình thực hiện đề tài.
Tôi xin chân thành cảm ơn tới toàn thể thầy cô Khoa môi ờng, Trờng Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội
tr-Đặc biệt là các thầy cô trong bộ môn Công nghệ Môi trờng đã truyền đạt cho tôi những kiến thức quý báu trong quá trình học tập và nghiên cứu tại khoa.
Đồng thời, tôi xin chân thành gửi lời cảm ơn tới gia đình, bạn
bè luôn quan tâm động viên và đóng góp ý kiến trong quá trình hoàn thành luận văn này.
Tôi xin trân trọng sự giúp đỡ quý báu đó!
Tác giả
Trang 3NguyÔn ThÞ Ph¬ng Hoa
ii
Trang 4DANH M C Ụ CH VI T T T Ữ Ế Ắ
ASPT Ch s đa d ng sinh h cỉ ố ạ ọ
BOD5 Nhu c u ôxy hóa sinh h c (Biochemical Oxygen Demand)ầ ọBTNMT B Tài nguyên và Môi trộ ường
QCMTQG Quy chu n môi trẩ ường qu c giaố
QCVN Quy chu n Vi t Namẩ ệ
Trang 5M C L C Ụ Ụ
L I C M NỜ Ả Ơ
i DANH M C CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
iii
M C L CỤ Ụ
iv
v DANH SÁCH CÁC B NGẢ
vi DANH SÁCH CÁC HÌNH
1 1.2.T NG QUAN NGHIÊN C U NGỔ Ứ ƯỠNG CH U T I NỊ Ả ƯỚC SÔNG
5 1.2.1.Các khái ni mệ
5 1.2.2.Các nghiên c u trên th gi iứ ế ớ
7 1.2.3.Các nghiên c u trong nứ ước
11 1.3.PHƯƠNG PHÁP LU N ĐÁNH GIÁ NGẬ ƯỠNG CH T I NỊ Ả ƯỚC SÔNG
22
CHƯƠNG 2.Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
27 1.4.Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C UỨ
27 1.4.1.Đ c đi m t nhiên c a l u v c sông Nhu ặ ể ự ủ ư ự ệ
28 1.4.2.Đ c đi m phát tri n kinh t xã h iặ ể ể ế ộ
34 1.5.PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
39 1.5.1.Phương pháp phân chia đo n sông nghiên c uạ ứ
41 1.5.2.Phương pháp tính kh năng ti p nh n các ch t ô nhi m c a nả ế ậ ấ ễ ủ ước sông
49 1.6.1.Nhi t đệ ộ
49 1.6.2.Ch t r n l l ng ấ ắ ơ ử
49 1.6.3.Oxy hòa tan (DO)
51 1.6.4.Hàm lượng các ch t h u cấ ữ ơ
52 1.6.5.Các h p ch t ch a Nợ ấ ứ
54 1.6.6.Coliform
55 1.6.7.Hàm lượng Fe
55
iv
Trang 61.7.Đ C TÍNH CÁC ĐO N SÔNG PHÂN CHIAẶ Ạ
58 1.7.1.K t qu phân chia các đo n sông tính toánế ả ạ
58 1.7.2.Đ c đi m dòng ch y trên các đo n sôngặ ể ả ạ
63 1.7.3.Đ c đi m ngu n th i trên các đo n sôngặ ể ồ ả ạ
64 1.8.KH NĂNG TI P NH N CH T Ô NHI M C A NẢ Ế Ậ Ấ Ễ Ủ ƯỚC SÔNG
75 1.1.1.Kh năng ti p nh n ch t ô nhi m c a nả ế ậ ấ ễ ủ ước sông
75 1.1.2.T i lả ượng ô nhi m t i đa trên t ng đo n sôngễ ố ừ ạ
76 1.1.3.Kh năng ti p nh n ch t th i c a nả ế ậ ấ ả ủ ước sông
80 1.9.ĐÁNH GIÁ KH NĂNG T LÀM S CH C A SÔNGẢ Ự Ạ Ủ
82 1.10.BƯỚC Đ U NH N Đ NH NGẦ Ậ Ị ƯỠNG CH U T I MÔI TRỊ Ả ƯỜNG
NƯỚC SÔNG NHUỆ
85 1.11.Đ XU T CÁC GI I PHÁP KH C PH C TÌNH TR NG Ô NHI M MÔIỀ Ấ Ả Ắ Ụ Ạ Ễ
TRƯỜNG NƯỚC SÔNG
87 1.11.1.Đ xu t xây d ng m c tiêu môi trề ấ ự ụ ường
87 1.11.2.Đ xu t c i t o hoàn ch nh h th ng công trình th y l iề ấ ả ạ ỉ ệ ố ủ ợ
88 1.11.3.Đ xu t hoàn thi n m ng lề ấ ệ ạ ưới quan tr c, giám sát ch t lắ ấ ượng môi
trường
88 1.11.4.Đ xu t các gi i pháp tuyên truy n, giáo d c trong b o v môi trề ấ ả ề ụ ả ệ ường
98
PH L C Ụ Ụ
104
Trang 7
DANH SÁCH CÁC B NG Ả
B ng 1.1. Thanh phân hoa hoc trung binh cua nả ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ươc sônǵ 16
B ng 2.2.Di n tích gieo tr ng các lo i cây chính t i các qu n/huy n trong khuả ệ ồ ạ ạ ậ ệ v c nghiên c u ự ứ 36
B ng 2.3. S lả ố ượng v t nuôi chính t i các qu n/huy n trong khu v c nghiên c uậ ạ ậ ệ ự ứ .37
B ng 2.4. S lả ố ượng và di n tích các Khu, C m Công nghi p thành ph Hà N iệ ụ ệ ố ộ 38 B ng 2.5. Công th c tính toán t i lả ứ ả ượng ô nhi m đ a vào nễ ư ước sông 46
B ng 3.6. Các đo n phân chia trên sông Nhuả ạ ệ 58
B ng 3.7. Ph n trăm di n tích xã/huy n thu c các ti u vùng phân chia ng v iả ầ ệ ệ ộ ể ứ ớ m i đo n sôngỗ ạ 59
B ng 3.8. S li u l u lả ố ệ ư ượng dòng ch y trên các đo n sông nghiên c uả ạ ứ 63
B ng 3.9. T i lả ả ượng ô nhi m và l u lễ ư ượng nước th i sinh ho t tính cho cácả ạ qu n/huy n trong khu v c nghiên c uậ ệ ự ứ 64
B ng 3.10. T i lả ả ượng ô nhi m và l u lễ ư ượng nước th i chăn nuôi tính cho cácả qu n/huy n trong khu v c nghiên c uậ ệ ự ứ 65
B ng 3.11. T i lả ả ượng ô nhi m và l u lễ ư ượng nước th i m t s b nh vi n trongả ộ ố ệ ệ khu v c nghiên c uự ứ 66
B ng 3.12. T i lả ả ượng ô nhi m và l u lễ ư ượng nước th i m t s làng ngh trongả ộ ố ề khu v c nghiên c uự ứ 67
B ng 3.13. T i lả ả ượng ô nhi m và l u lễ ư ượng nước đ a vào đo n 1ư ạ 67
B ng 3.14. T i T i lả ả ả ượng ô nhi m và l u lễ ư ượng nước đ a vào đo n 2ư ạ 69
B ng 3.15. T i lả ả ượng ô nhi m và l u lễ ư ượng nước đ a vào đo n 3ư ạ 70
B ng 3.16. T i lả ả ượng ô nhi m và l u lễ ư ượng nước đ a vào đo n 4ư ạ 71
B ng 3.17. T i lả ả ượng ô nhi m và l u lễ ư ượng nước đ a vào vào đo n 5ư ạ 72
B ng 3.18.T ng t i lả ổ ả ượng ô nhi m ễ ước tính theo các đo n sôngạ 74
B ng 3.19. S li u l u lả ố ệ ư ượng th i đ i v i t ng đo n sông ti p nh n nả ố ớ ừ ạ ế ậ ước th iả .77
B ng 3.20. T i lả ả ượng ô nhi m t i đa cho phép c a các đo n sông theo QCVNễ ố ủ ạ 08/2008TNMT lo i B1 (kg/ngày)ạ 77
B ng 3.21. T i lả ả ượng ô nhi m t i đa cho các đo n theo QCVN 08/2008TNMTễ ố ạ lo i B2 (kg/ngày)ạ 78
B ng 3.22 T i lả ả ượng ô nhi m t i đa cho các đo n sông theo QCVNễ ố ạ 08/2008TNMT lo i A2 (kg/ngày)ạ 79
vi
Trang 8B ng 3.23. Kh năng ti p nh n nả ả ế ậ ước th i c a các đo n sông theo m c đích sả ủ ạ ụ ử
Trang 9Hình 1.1. S đ mô ph ng các quá trình nhi t đ ng l c h c trong nơ ồ ỏ ệ ộ ự ọ ước sông 19
Hình 1.2. S đ mô ph ng chuy n hoá ch t ô nhi m trong môi trơ ồ ỏ ể ấ ễ ường nướ 22c Hình 2.3. B n đ hành chính khu v c nghiên c uả ồ ự ứ 28
Hình 2.4. B n đ v trí đ a lý khu v c nghiên c uả ồ ị ị ự ứ 28
Hình 2.5. B n đ h th ng th y văn l u v c sông Nhuả ồ ệ ố ủ ư ự ệ 32
Hình 2.6. B n đ m t đ dân s LVS Nhu Đáyả ồ ậ ộ ố ệ 35
Hình 2.7. S đ phơ ồ ương pháp nghiên c uứ 41
Hình 2.8. S đ áp d ng tính toán kh năng ti p nh n nơ ồ ụ ả ế ậ ước th i (kg/ngày)ả 44
Hình 3.9. Giá tr TSS trên sông Nhu vào mùa m a trong các năm 2006 – 2009ị ệ ư 50
Hình 3.10. Giá tr TSS trên sông Nhu vào mùa khô trong các năm 2006 2009ị ệ 51
Hình 3.11. Giá tr DO trên sông Nhu vào mùa m a trong các năm quan tr c 2006ị ệ ư ắ 2009 51
Hình 3.12. Giá tr DO trên sông Nhu vào mùa khô trong các năm quan tr c 2006ị ệ ắ 2009 51
Hình 3.13. Giá tr COD trên sông Nhu vào mùa m a trong các năm 20062009ị ệ ư 53
Hình 3.14. Giá tr COD trên sông Nhu vào mùa khô trong các năm 20062009ị ệ 53
Hình 3.15. Giá tr BOD5 trên sông Nhu vào mùa m a trong các năm 2006 2009ị ệ ư .54
Hình 3.16. Giá tr BOD5 trên sông Nhu vào mùa khô trong các năm 2006 2009ị ệ .54
Hình 3.17. Giá tr NH4+ trên sông Nhu vào mùa m a trong các năm 20062009ị ệ ư 55 Hình 3.18. Giá tr NH4+ trên sông Nhu vào mùa khô trong các năm 20062009ị ệ 55
Hình 3.19. B n đ các đo n sông và ti u vùng tả ồ ạ ể ương ng các đo n đứ ạ ược phân chia 61
Hình 3.20. Di n bi n l u lễ ế ư ượng dòng ch y trên các đo n sông nghiên c uả ạ ứ 64
Hình 3.21. T l % l u lỷ ệ ư ượng th i c a các ho t đ ng đo n 1ả ủ ạ ộ ở ạ 68
Hình 3.22. T l % l u lỷ ệ ư ượng th i c a các ho t đ ng đo n 2ả ủ ạ ộ ở ạ 70
Hình 3.23. T l % l u lỷ ệ ư ượng th i c a các ho t đ ng đo n 3ả ủ ạ ộ ở ạ 71
Hình 3.24. T l % l u lỷ ệ ư ượng th i c a các ho t đ ng đo n 4ả ủ ạ ộ ở ạ 72
Hình 3.25. T l % l u lỷ ệ ư ượng th i c a các ho t đ ng đo n 5ả ủ ạ ộ ở ạ 73
Hình 3.26. L u lư ượng nước th i ả ước tính cho m i đo n sông (m3/ngày)ỗ ạ 75
Hình 3.27. T i lả ượng các thông s ô nhi m ố ễ ước tính trên 5 đo n sông (kg/ngày)ạ 75 Hình 3.28. T i T i lả ả ượng ô nhi m t i đa cho phép c a các đo n sông B1ễ ố ủ ạ (kg/ngày) 78
viii
Trang 10Hình 3.29. T i T i lả ả ượng ô nhi m t i đa cho phép c a các đo n sông – B2ễ ố ủ ạ
(kg/ngày) 79
Hình 3.30. T i T i lả ả ượng ô nhi m t i đa cho phép c a các đo n sông – A2ễ ố ủ ạ (kg/ngày) 80
Hình 3.31. Di n bi n giá tr DOễ ế ị 84
Hình 3.32. Di n bi n giá tr BOD5ễ ế ị 84
Hình 3.33. Di n bi n giá tr NO3ễ ế ị 85
Hình 3.34. Di n bi n giá tr NH4+ễ ế ị 85
Trang 11MỞ Đ U Ầ
Trong nh ng năm g n đây, khái ni m Ngữ ầ ệ ưỡng ch u t i môi trị ả ường các
th y v c m i đủ ự ớ ược các nhà qu n lý môi trả ường Vi t Nam quan tâm và nghiênệ
c u ng d ng trong qu n lý môi trứ ứ ụ ả ường. Hi n nay, trên th gi i đã có nhi uệ ế ớ ề nghiên c u v đánh giá ngứ ề ưỡng ch u t i môi trị ả ường các th y v c và đã đủ ự ượ ứ c ng
d ng r ng rãi nhi u nụ ộ ở ề ước. Vi c nghiên c u, đánh giá ngệ ứ ưỡng ch u t i c a môiị ả ủ
trường nước sông mang m t ý nghĩa l n, là căn c quan tr ng trong công tácộ ớ ứ ọ
qu n lý, b o v tài nguyên nả ả ệ ước và làm c s cho ho ch đ nh chi n lơ ở ạ ị ế ược phát tri n môi trể ường b n v ng. H n th , phát tri n kinh t xã h i trên quan đi mề ữ ơ ế ể ế ộ ể phát tri n b n v ng luôn là m c tiêu quan tr ng hàng đ u c a t t c các qu c giaể ề ữ ụ ọ ầ ủ ấ ả ố trên th gi i.ế ớ
Sông Nhu n m trong h th ng sông ngòi c a đ ng b ng sông H ng vàệ ằ ệ ố ủ ồ ằ ồ đóng vai trò thoát lũ và đi u hòa nề ướ ước t i tiêu nông nghi pệ Thêm vào đó, sông
là n i ti p nh n và truy n t i m t ph n l n lơ ế ậ ề ả ộ ầ ớ ượng nước th i c a thành ph Hàả ủ ố
N i qua các sông, kênh trong n i thành, đ c bi t ti p nh n ộ ộ ặ ệ ế ậ dòng ch y t sông Tôả ừ
L chị
M t khác, ặ sau khi sát nh p t nh Hà Tây vào thành ph Hà N i, v i chi uậ ỉ ố ộ ớ ề dài kho ng 74 km, sông Nhu g n nh n m ch n trong đ a ph n th đô, trungả ệ ầ ư ằ ọ ị ậ ủ tâm kinh t – văn hóa – chính tr c a c nế ị ủ ả ước. Nh v y, sông Nhu không cònư ậ ệ
đ n thu n mang giá tr v m t cung c p ngu n tài nguyên nơ ầ ị ề ặ ấ ồ ước mà còn mang ý nghĩa v m t sinh thái c nh quan, giúp đi u hòa khí h u, t o c nh quan sinh tháiề ặ ả ề ậ ạ ả
m t nặ ước gi a lòng đô th , đem đ n giá tr v m t tinh th n cho b ph n dân cữ ị ế ị ề ặ ầ ộ ậ ư trong khu v c.ự
Tuy nhiên, trong nh ng năm g n đây, môi trữ ầ ường nước sông Nhu đã vàệ đang ph i đ i m t v i nhi u thách th c l n v m t ch t lả ố ặ ớ ề ứ ớ ề ặ ấ ượng và đang c p đở ấ ộ báo đ ng. S gia tăng dân s cùng v i quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóaộ ự ố ớ ệ ệ ạ đang di n ra m nh m d n đ n s ra đ i hàng lo t các khu đô th , khu côngễ ạ ẽ ẫ ế ự ờ ạ ị
x
Trang 12nghi p, c m công nghi p m i và các ho t đ ng khai thác, ch bi n khoáng s nệ ụ ệ ớ ạ ộ ế ế ả cũng được đ y m nh phát tri n…Chính nh ng y u t này đã gây nên m t áp l cẩ ạ ể ữ ế ố ộ ự khá l n lên môi trớ ường nước sông, làm cho ch t lấ ượng môi trường nước trên các con sông suy gi m nhanh chóng. ả
Xu t phát t th c ti n trên, ti n hành th c hi n đ tài ấ ừ ự ễ ế ự ệ ề “Đánh giá ng ưỡ ng
ch u t i và đ xu t các gi i pháp b o v môi tr ị ả ề ấ ả ả ệ ườ ng n ướ c Sông Nhu , khu ệ
v c qua thành ph Hà N i” ự ố ộ v i m c tiêu đ a ra m t b c tranh t ng quát vớ ụ ư ộ ứ ổ ề
hi n tr ng ch t lệ ạ ấ ượng nước sông Nhu , kh năng ti p nh n, kh năng t ệ ả ế ậ ả ự làm
s chạ và bước đ u ti p c n phầ ế ậ ương pháp lu n đ đánh giá ngậ ể ưỡng ch u t i c aị ả ủ môi trường nước sông Nhu Nh ng k t qu này đệ ữ ế ả ược coi là căn c quan tr ngứ ọ trong công tác qu n lý nh m b o v và duy trì môi trả ằ ả ệ ường nước sông, góp ph nầ duy trì ch t lấ ượng nước và phát tri n c nh quan sông Nhu Cể ả ệ ụ ể th nh sau:ư
Đánh giá hi n tr ng môi trệ ạ ường nước sông Nhu ;ệ
Tính toán kh năng ti p nh n các ch t ô nhi m c a môi trả ế ậ ấ ễ ủ ường nướ csông;
Đánh giá kh năng t làm s ch (TLS) các ch t ô nhi m c a môi trả ự ạ ấ ễ ủ ườ ng
nước sông d a vào các quá trình trong sông;ự
Đ a ra nh ng nh n đ nh bư ữ ậ ị ước đ u v ngầ ề ưỡng ch u t i c a môi trị ả ủ ườ ng
nước sông Nhu ;ệ
Đ xu t m t s gi i pháp b o v môi trề ấ ộ ố ả ả ệ ường nước sông
Trang 13CH ƯƠ NG 1. T NG QUAN Ổ
1.1. CÁC NGHIÊN C U V MÔI TRỨ Ề ƯỜNG NƯỚC SÔNG NHUỆ
Sông Nhu là m t trong hai sông chính trong h th ng sông thu c l u v cệ ộ ệ ố ộ ư ự sông Nhu sông Đáy, m t trong nh ng l u v c sông đóng v trí quan trong trongệ ộ ữ ư ự ị vùng kinh t tr ng đi m phía b c. Đó là lý do đã có nhi u công trình nghiên c uế ọ ể ắ ề ứ khoa h c v i nhi u hình th c t đ tài c p nhà nọ ớ ề ứ ừ ề ấ ước, các d án, cho đ n các báoự ế cáo khoa h c c a nghiên c u sinh, sinh viên, đánh giá ch t lọ ủ ứ ấ ượng môi trườ ngsông Nhu nói riêng, h th ng sông Nhu Đáy nói chung và t đó là c s đệ ệ ố ệ ừ ơ ở ề
xu t xây d ng các gi i pháp nh m b o v ch t lấ ự ả ằ ả ệ ấ ượng môi trường nước h th ngệ ố sông này, c th nh :ụ ể ư
Các cam k t v b o v môi trế ề ả ệ ường sông Nhu Đáy c a y ban nhân dânệ ủ Ủ các t nh/thành ph thu c l u v c t nh ng năm 2003, hay các báo cáo k t quỉ ố ộ ư ự ừ ư ế ả quan tr c ch t lắ ấ ượng môi trường nước sông cũng đã xây d ng. Tuy nhiên, v nự ẫ còn mang tính ch t riêng l , ch ph c v riêng cho các m c đích nghiên c u khácấ ẻ ỉ ụ ụ ụ ứ nhau, thi u s liên k t đ xây d ng m t m c đích qu n lý chung. Đi u đó cũngế ự ế ể ự ộ ụ ả ề cho th y đấ ược m t trái trong công tác qu n lý môi trặ ả ường nở ước ta.
Đ tài c p nhà nề ấ ước “Xây d ng đ án t ng th b o v môi trự ề ổ ể ả ệ ường sông Nhu sông Đáy” c a tác gi Nguy n Văn C và nhóm nghiên c u đã ch ra cácệ ủ ả ễ ư ứ ỉ nguyên nhân gây ô nhi m môi trễ ường trên l u v c sông Nhu sông Đáy. Nhómư ự ệ tác gi cũng đã bả ước đ u ng d ng phầ ứ ụ ương pháp mô hình toán đ mô ph ngể ỏ
di n bi n ô nhi m trên h th ng sông Nhu sông Đáy.[7]ễ ế ễ ệ ố ệ
D án “Mô ph ng ch t lự ỏ ấ ượng nước 3 l u v c sông: C u, Nhu Đáy, Sàiư ự ầ ệ Gòn – Đ ng Nai” do tác gi Tr n H ng Thái và các c ng s th c hi n nghiênồ ả ầ ồ ộ ự ự ệ
c u v v n đ mô ph ng và d báo ch t lứ ề ấ ề ỏ ự ấ ượng nướ ưc l u v c sông Nhu và sôngự ệ Đáy. Nhóm tác gi đã ng d ng mô hình toán hi n đ i (MIKE11 – Vi n Th yả ứ ụ ệ ạ ệ ủ
l c Đan M ch) áp d ng cho dòng ch y m t chi u không n đ nh đ mô ph ngự ạ ụ ả ộ ề ổ ị ể ỏ
ch đ th y l c, di n bi n và d báo ch t lế ộ ủ ự ễ ế ự ấ ượng nước trên l u v c sông Nhu ư ự ệ
1
Trang 14sông Đáy ng v i các k ch b n phát tri n kinh t xã h i và x lý ngu n th iứ ớ ị ả ể ế ộ ử ồ ả
trước khi đ ra sông. T đó, nhóm tác gi đã s b đ xu t m t s bi n phápổ ừ ả ơ ộ ề ấ ộ ố ệ
gi m thi u ô nhi m môi trả ể ễ ường trong khu v c.[37]ự
Nghiên c u “C s khoa h c và th c ti n trong nghiên c u cân b ng nứ ơ ở ọ ự ễ ứ ằ ướ cmùa c n và nâng cao hi u qu khai thác h th ng th y l i sông Nhu ” do tác giạ ệ ả ệ ố ủ ợ ệ ả
Vũ Minh Cát th c hi n năm 2007 có tínhự ệ toán cân b ng nằ ước mùa c n hi n t i vàạ ệ ạ
tương lai trên toàn h th ng canh tác, l a ch n các gi i pháp nâng cao hi u quệ ố ự ọ ả ệ ả khai thác và s d ng ngu n nử ụ ồ ướ ủc c a h th ng. [3]ệ ố
Nghiên c u đi n hình “Nhu c u c p nứ ể ầ ấ ước, s d ng nử ụ ước và tính kinh tế
c a tài nguyên nủ ướ ưc l u v c sông Nhu sông Đáy” do C c Qu n lý Tài nguyênự ệ ụ ả
nước và Vi n Sinh thái và Môi trệ ường th c hi n năm 2005 đã xây d ng m iự ệ ự ố
tương quan gi a các khía c nh chính c a cách ti p c n kinh t trong vi c quyữ ạ ủ ế ậ ế ệ
ho ch phân b tài nguyên nạ ổ ước. Trong d án này, tác gi đã xây d ng m t quyự ả ự ộ trình hướng d n t ng bẫ ừ ước trong quy ho ch phân b tài nguyên nạ ổ ước phù h pợ
v i đi u ki n Vi t Nam; ng d ng thí đi m quy trình này l u v c sông Nhu ớ ề ệ ệ ứ ụ ể ở ư ự ệ sông Đáy th i đi m hi n t i và d báo trong tở ờ ể ệ ạ ự ương lai; xây d ng các phự ươ ngpháp đánh giá nhanh khía c nh kinh t v s lạ ế ề ố ượng và ch t lấ ượng tài nguyên
nước, h tr cho vi c ra quy t đ nh. [4]ỗ ợ ệ ế ị
Đánh giá môi trường nước b ng ch s t h p sinh h c (IBI) và ch s đaằ ỉ ố ổ ợ ọ ỉ ố
d ng sinh h c d a vào thành ph n loài cá thu đạ ọ ự ầ ượ ởc sông Nhu và sông Tô L chệ ị
c a tac gia N.K. S n (2005) đa dung cac chi sô tô h p sinh hoc (IBI) va cac chi sôủ ́ ̉ ơ ̃ ̀ ́ ̉ ́ ̉ ợ ̣ ̀ ́ ̉ ́
đa dang sinh hoc ̣ ̣ α va H’ tinh t sô liêu vê thanh phân loai ca tai cac th i điêm và ́ ừ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ờ ̉ ̀ đia điêm khac nhau đê đanh gia m c đô ô nhiêm ṇ ̉ ́ ̉ ́ ́ ứ ̣ ̃ ươc sông Nhuê va sông Tô Lich.́ ̣ ̀ ̣ Gia tri cac chi sô nêu trên t́ ̣ ́ ̉ ́ ương ng v i m c đô ô nhiêm cua t ng đoan sông.[23]ứ ớ ứ ̣ ̃ ̉ ừ ̣
D án “C i thi n ch t lự ả ệ ấ ượng sông Nhu Đáy: Xây d ng s c ch u t i vàệ ự ứ ị ả
ki m kê các ngu n gây ô nhi m” do Trung tâm qu n lý môi trể ồ ễ ả ường qu c t , C cố ế ụ
qu n lý tài nguyên nả ước ti n hành năm 2007 đã đ a ra m t s phế ư ộ ố ương pháp ti pế
Trang 15c n trong nghiên c u s c ch u t i và ki m kê các ngu n gây ô nhi m cũng nhậ ứ ứ ị ả ể ồ ễ ư lan truy n các ch t ô nhi m trong l u v c sông Nhu Đáy đ ng th i cũng đề ấ ễ ư ự ệ ồ ờ ề
c p đ n các nh hậ ế ả ưởng đ n s c kh e do ô nhi m ngu n nế ứ ỏ ễ ồ ước.[39]
Quy ho ch thoát nạ ước và x lý nử ước th i cho l u v c sông Nhu sôngả ư ự ệ Đáy đang được Vi n Ki n trúc, Quy ho ch Đô th Nông thôn th c hi n. Trongệ ế ạ ị ự ệ
đó, v n đ thoát nấ ề ước và x lý nử ước th i đả ược đi u tra kh o sát t m ; l p quyề ả ỷ ỉ ậ
ho ch c th và xem xét toàn di n trên nhi u khía c nh.[38]ạ ụ ể ệ ề ạ
Báo cáo t ng h p: Quy ho ch môi trổ ợ ạ ường ph c v phát tri n b n v ngụ ụ ể ề ữ kinh t xã h i, qu n lý, b o v môi trế ộ ả ả ệ ường vùng phân lũ, ch m lũ sông Đáy doậ Trung tâm đ a môi trị ường và t ch c lãnh th Liên hi p h i khoa h c và kổ ứ ổ ệ ộ ọ ỹ thu t Vi t Nam th c hi n năm 2007 đã t ng quan tình hình phân lũ và ch m lũậ ệ ự ệ ổ ậ vùng tr ng đi m sông Đáy, di n bi n môi trọ ể ễ ế ường đ ng th i đ xu t quy ho chồ ở ề ấ ạ
và các gi i pháp b o v môi trả ả ệ ường vùng phân lũ, ch m lũ tr ng đi m sông Đáy.ậ ọ ể[31]
Báo cáo “Qu n lý tài nguyên nả ước và qu n lý ch t th i sinh ho t c a khuả ấ ả ạ ủ dân c ven sông Nhu ” do Tr n Hi u Nhu và các c ng s th c hi n đã đ xu tư ệ ầ ế ệ ộ ự ự ệ ề ấ xây d ng các mô hình k t h p gi a các bi n pháp chính sách và k thu t nh mự ế ợ ữ ệ ỹ ậ ằ huy đ ng c ng đ ng tham gia x lý ch t th i sinh ho t c a các c m dân c d cộ ộ ồ ử ấ ả ạ ủ ụ ư ọ các l u v c sông Nhu đ ng th i Thi t k chi ti t và th nghi m tri n khai m tư ự ệ ồ ờ ế ế ế ử ệ ể ộ
mô hình x lý ch t th i sinh ho t c a các c m dân c d c l u v c sông Nhu ử ấ ả ạ ủ ụ ư ọ ư ự ệ sông Đáy thu c đ a bàn thành ph Hà N i.[17]ộ ị ố ộ
T ng c c Môi trổ ụ ường cũng đã xây d ng và th c hi n nhi m v “Đi u tra,ự ự ệ ệ ụ ề
ki m kê các ngu n th i, hi n tr ng môi trể ồ ả ệ ạ ường và nh ng tác đ ng đ n môiữ ộ ế
trường trên l u v c sông Nhu sông Đáy”, năm 2009. Đây là m t nghiên c uư ự ệ ộ ứ
h t s c có ý nghĩa, mang tính thi t th c vì s t o ra m t b c s d li u t ngế ứ ế ự ẽ ạ ộ ộ ơ ở ữ ệ ổ
h p v hi n tr ng môi trợ ề ệ ạ ường l u v c sông, t ng bư ự ừ ước chu n hoá các quy trìnhẩ
3
Trang 16qu n lý thông tin môi trả ường, làm c s đ th ng nh t m t mô hình qu n lýơ ở ể ố ấ ộ ả chung cho t t c các c quan qu n lý môi trấ ả ơ ả ường c a các đ a phủ ị ương.[37]
Các báo cáo nghiên c u khoa h c c a sinh viên nh “Ti p c n t ng h pứ ọ ủ ư ế ậ ổ ợ
bước đ u trong đánh giá ch t lầ ấ ượng sông Nhu ”; “Bệ ước đ u s d ng phầ ử ụ ươ ngpháp DELHPI đ đánh giá ch t lể ấ ượng môi trường nước sông Nhu ”; “V n d ngệ ậ ụ tiêu chu n môi trẩ ường Vi t Nam vào đánh giá ch t lệ ấ ượng nước sông Nhu sôngệ Đáy (khu v c t nh Hà Nam) cho các m c đích s d ng khác nhau”; hay “Đánh giáự ỉ ụ ử ụ
nh h ng c a làng ngh t nh Hà Tây t i ch t l ng n c sông Nhu sông
Đáy và đ xu t gi i pháp qu n lý” vv. Các nghiên c u này đã nêu lên đề ấ ả ả ứ ược vai trò ngu n nồ ước sông Nhu trong các ho t đ ng dân sinh, ho t đ ng s n xu t,ệ ạ ộ ạ ộ ả ấ đánh giá được hi n tr ng ch t lệ ạ ấ ượng môi trường nước sông Nhu , các nguôn xệ ả
th i tác đ ng lên ngu n nả ộ ồ ước b ng m t s các phằ ộ ố ương pháp khác nhau và trong
th i gian đó, hay bờ ước đ u xác đ nh đầ ị ược nh ng v n đ trong qu n lý môiữ ấ ề ả
trường cũng nh đ xu t m t s gi i pháp nh m nâng cao qu n lý và s d ngư ề ấ ộ ố ả ằ ả ử ụ
b n v ng tài nguyên nề ữ ước.[2,9,10,30]
Trang 171.2. T NG QUAN NGHIÊN C U NGỔ Ứ ƯỠNG CH U T I NỊ Ả ƯỚC SÔNG
1.2.1. Các khái ni mệ
Năng l c môi trự ường (environmental capacity) được đ nh nghĩa b iị ở GESAMP (1986) (Group of Experts on the Scientific Aspects of Marine Pollution)
là tính ch t c a môi trấ ủ ường và kh năng thích nghi c a nó trong vi c đi u ti tả ủ ệ ề ế
m t ho t đ ng nào đó mà không gây ra nh ng tác đ ng môi trộ ạ ộ ữ ộ ường không thể
mà không làm nh hả ưởng đ n tiêu chu n ch t lế ẩ ấ ượng nước.[42]
M t s khái ni m độ ố ệ ược s d ng trong Thông t s 02/2009/TTBTNMTử ụ ư ố quy đ nh đánh giá kh năng ti p nh n nị ả ế ậ ước th i c a ngu n nả ủ ồ ước:
Kh năng ti p nh n nả ế ậ ước th i c a ngu n nả ủ ồ ước là kh năng ngu nả ồ
nước có th ti p nh n để ế ậ ược thêm m t t i lộ ả ượng ô nhi m nh t đ nh mà v n b oễ ấ ị ẫ ả
đ m n ng đ các ch t ô nhi m trong ngu n nả ồ ộ ấ ễ ồ ước không vượt quá gi i h n đớ ạ ượ cquy đ nh trong các quy chu n, tiêu chu n ch t lị ẩ ẩ ấ ượng nước cho các m c đích sụ ử
d ng c a ngu n ti p nh n.ụ ủ ồ ế ậ
M c tiêu ch t lụ ấ ượng nước là m c đ ch t lứ ộ ấ ượng nước c a ngu nủ ồ
nước ti p nh n c n ph i duy trì đ b o đ m m c đích s d ng c a ngu n nế ậ ầ ả ể ả ả ụ ử ụ ủ ồ ướ c
ti p nh n.ế ậ
T i lả ượng ô nhi m là kh i lễ ố ượng ch t ô nhi m có trong nấ ễ ước th iả
ho c ngu n nặ ồ ước trong m t đ n v th i gian xác đ nh.ộ ơ ị ờ ị
5
Trang 18T i lả ượng ô nhi m t i đa là kh i lễ ố ố ượng l n nh t c a các ch t ôớ ấ ủ ấ nhi m có th có trong ngu n nễ ể ồ ước ti p nh n mà không làm nh hế ậ ả ưởng đ n khế ả năng đáp ng m c tiêu ch t lứ ụ ấ ượng nướ ủc c a ngu n ti p nh n.ồ ế ậ
Trang 191.2.2. Các nghiên c u trên th gi iứ ế ớ
Đã có r t nhi u nghiên c u v ngấ ề ứ ề ưỡng ch u t i c a ngu n nị ả ủ ồ ước đượ c
th c hi n trên th gi i và các phự ệ ế ớ ương pháp tính toán ngưỡng ch u t i thị ả ường sử
d ng phụ ương pháp sinh thái h c k t h p v i mô hình toán h c phù h p cho t ngọ ế ợ ớ ọ ợ ừ
đ i tố ượng c n nghiên c u. Vi c ng d ng mô hình ch t lầ ứ ệ ứ ụ ấ ượng nước đã đượ cphát tri n ngay t nh ng năm đ u c a th k 20, g n li n v i m i quan tâm c aể ừ ữ ầ ủ ế ỷ ắ ề ớ ố ủ
xã h i v v n đ ch t lộ ề ấ ề ấ ượng nước và kh năng ng d ng c a công ngh tínhả ứ ụ ủ ệ toán khoa h c.[37]ọ
T i Hoa K , Lu t nạ ỳ ậ ước s ch (Clean Water Act) yêu c u các Bang xâyạ ầ
d ng k ho ch làm s ch môi trự ế ạ ạ ường nước (Total Maximum Daily Loads TMDLs) cho các nhánh sông, h và dòng ch y đang b suy gi m ch t lồ ả ị ả ấ ượng nướ c
đ i v i các ch tiêu xác đ nh trong m c 303 (d) c a Lu t. Căn c đ đánh giá số ớ ỉ ị ụ ủ ậ ứ ể ự suy gi m ch t lả ấ ượng nướ ởc đây là so sánh v i Tiêu chu n ch t lớ ẩ ấ ượng nướ ủ c c aBang Washington. T i lả ượng ô nhi m t i đa theo ngày TMDL là t ng t i lễ ố ổ ả ượ ng
t các ngu n th i đi m (Wasteload Allocation WLA), các ngu n th i di nừ ồ ả ể ồ ả ệ (Load Allocation – LA) và các ngu n th i t nhiên khác, MOS (Margin of Safety)ồ ả ự
là h s an toàn. TMDL đệ ố ược tính theo công th c: ứ
TMDL (loading capacity) = WLAs + LAs + MOSΣ Σ
Đ th c hi n vi c tính toán TMDL cho t ng sông, t ng l u v c sông, theoể ự ệ ệ ừ ừ ư ự
C quan b o v môi sinh Hoa K (EPA) ph i th c hi n nh ng nh ng công vi cơ ả ệ ỳ ả ự ệ ữ ữ ệ
nh sau:ư
Mô t v trí vùng nghiên c u TMDLả ị ứXác đ nh ch t lị ấ ượng nước cho m c đích s d ng tụ ử ụ ương ngứĐánh giá v n đ môi trấ ề ường, bao g m c nh ng khu v c có sồ ả ữ ự ự chênh l ch v tiêu chu n ch t lệ ề ẩ ấ ượng nước
Xác đ nh nh ng lý do, nguyên nhân gây ô nhi mị ữ ễ
7
Trang 20Xác đ nh ngu n ô nhi m đi m và ngu n ô nhi m di nị ồ ễ ể ồ ễ ệXác đ nh t i lị ả ượng ô nhi m bao g m c đo đ c và tính toán dòngễ ồ ả ạ
ch yảXác đ nh t i lị ả ượng ô nhi m c a ngu n ô nhi m đi m và t i lễ ủ ồ ễ ể ả ượ ng
ô nhi m c a ngu n di nễ ủ ồ ệXác đ nh s h ng an toàn (Margin of Safety) ị ố ạ
Mô hình toán s d ng ph bi n đ tính toán TMDL và mô t di n bi nử ụ ổ ế ể ả ễ ế
ch t lấ ượng nước g m các ph n m m Qual2E và Qual2K (đồ ầ ề ược c i ti n thángả ế 3/2006 M ) ho c MIKE 11, MIKE 21 (Đan m ch). Mô hình QuaL2E là mô hìnhỹ ặ ạ
ch t lấ ượng nước sông t ng h p và toàn di n đổ ợ ệ ược phát tri n do s h p tác gi aể ự ợ ữ
trường Đ i H c Tufts University và Trung Tâm Mô Hình Ch t Lạ ọ ấ ượng nước c aủ
C c môi trụ ường M Mô hình cho phép mô ph ng 15 thông s ch t lỹ ỏ ố ấ ượng nướ csông bao g m nhi t đ , BOD5, DO, t o dồ ệ ộ ả ướ ại d ng chlorophyl, nit h u c , nitritơ ữ ơ (NO2), nitrat (NO3 ), ph t pho h u c , ph t pho hòa tan, coliform, thành ph nố ữ ơ ố ầ
ch t không bão hòa và 3 thành ph n b o toàn trong nấ ầ ả ước. Qual2K s d ng cácử ụ
đo n chia không b ng nhau tùy thu c vào ngu n th i nhi u hay ít. C ch v nạ ằ ộ ồ ả ề ơ ế ậ truy n chính c a dòng là lan truy n và phân tán d c theo hề ủ ề ọ ướng chính c a dòngủ (tr c chi u dài c a dòng và kênh). Mô hình cho phép tính toán v i nhi u ngu nụ ề ủ ớ ề ồ
th i, các đi m l y nả ể ấ ước c p, các nhánh ph và các dòng thêm vào và l y ra.ấ ụ ấ Qual2K s d ng 2 d ng c a Carbonaceous BOD đ mô ph ng carbon h u c :ử ụ ạ ủ ể ỏ ữ ơ
d ng oxi hóa ch m (slow CBOD) và d ng ô xi hóa nhanh (fast CBOD); Qual2K cóạ ậ ạ
th mô ph ng t o đáy; Qual2K tính toán s suy gi m ánh sáng nh là m t hàmể ỏ ả ự ả ư ộ
c a t o, đ t đá v n và ch t r n vô c ủ ả ấ ụ ấ ắ ơ
Tai cac ṇ ́ ươc Châu Âu, theo tông quan cua Jordan E.O. nhiêu công trinh́ ̉ ̉ ̀ ̀ nghiên c u liên quan đên qua trinh t làm s ch (TLS) nứ ́ ́ ̀ ự ạ ươc sông đa đ́ ̃ ược tiêń hanh t cuôi thê ky XIX [51]. Đo la cac công trinh nghiên c u TLS nguôn ǹ ừ ́ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̀ ứ ̀ ươ ć
d a vao qua trinh đông hoa chât thai h u c nh hoat đông cua vi khuân co trongự ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ữ ơ ờ ̣ ̣ ̉ ̉ ́
Trang 21nguôn ǹ ươc. Nh ng công trinh đâu tiên quan tâm đên qua trinh ôxy hoa chât thaí ữ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̉
h u c do vi khuân. Chăng han, G. Frank khi nghiên c u TLS nữ ơ ̉ ̉ ̣ ứ ươc sông Spreé (Đ c) đa quan tâm đên sô lứ ̃ ́ ́ượng vi khuân trong 1cm̉ 3 nươc tham gia vao qua trinh́ ̀ ́ ̀ đông hoa chât thai trong ǹ ́ ́ ̉ ươc sông. Tác gi đa thây răng, trong ń ả ̃ ́ ̀ ước sông Spree
trươc khi chay vao thanh phô Berlin n ng đ vi khu n khoang 10.000 VK/cḿ ̉ ̀ ̀ ́ ồ ộ ẩ ̉ 3, khi chay qua Berlin n i n̉ ơ ươc bi ô nhiêm con sô nay tăng lên đên hang ngan, thâm chí ̣ ̃ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ́ hang triêu nh ng khi qua trinh TLS kêt thuc thi l̀ ̣ ư ́ ̀ ́ ́ ̀ ượng vi khuân giam đi môt cach̉ ̉ ̣ ́ đang kê. Cac tac gia Girard va Bordas đa nghiên c u TLS trên sông Seine. Đăc biêt,́ ̉ ́ ́ ̉ ̀ ̃ ứ ̣ ̣ Golschmidt va Pransmidt khi nghiên c u qua trinh TLS trên sông Isar Munich đà ứ ́ ̀ ở ̃ tinh toan va đ a ra khoang cach cân thiêt cho qua trinh TLS la khoang 27 km vá ́ ̀ ư ̉ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̀ trong khoang th i gian 8 gi Kluse va Lossen khi nghiên c u trên sông Rhine đả ờ ờ ̀ ứ ̃
đ a ra khoang cach la t 2526 km va th i gian la 5,56 gi Trong cac công trinhư ̉ ́ ̀ ̀ư ̀ ờ ̀ ờ ́ ̀ nghiên c u khac đa quan sat kêt qua TLS đôi v i t ng loai chât thai khac nhau khiứ ́ ̃ ́ ́ ̉ ́ ơ ứ ̀ ̣ ́ ̉ ́ thâm nhâp vào nguôn ṇ ̀ ươc sông [47,52]. Ifabiyi (2008) đa nghiên c u qua trinh́ ̃ ứ ́ ̀ TLS trên kênh IleIfe (Nigeria). Tac gia đa thu mâu ń ̉ ̃ ̃ ươc tai 7 vi tri doc theo kênh,́ ̣ ̣ ́ ̣ phân tich s thay đôi ham ĺ ự ̉ ̀ ượng cac chât thai qua cac điêm. Trong qua trinh phâń ́ ̉ ́ ̉ ́ ̀ tich kêt qua, tac gia đa rut ra kha năng TLS cua dong kênh cung nh nguyên nhâń ́ ̉ ́ ̉ ̃ ́ ̉ ̉ ̀ ̃ ư thay đôi cua ham l̉ ̉ ̀ ượng t ng chât thai [47]. Seki va Ebara (1980) đa nghiên c uừ ́ ̉ ̀ ̃ ư ́qua trinh TLS trên sông Teshio, bang Hokkaido, Nhât Ban. Cac tac gia đa phat hiêń ̀ ̣ ̉ ́ ́ ̉ ̃ ́ ̣ răng cac chât thai đ̀ ́ ́ ̉ ược lam sach m c đô khac nhau trong cac l p ǹ ̣ ở ứ ̣ ́ ́ ớ ươc khać ́ nhau cua dong sông tr̉ ̀ ươc khi đô ra biên [52]. Tai Nga, cung co rât nhiêu cac cônǵ ̉ ̉ ̣ ̃ ́ ́ ̀ ́ trinh nghiên c u vê s TLS ǹ ứ ̀ ự ươc do vi sinh vât. Chăng han, Makushkin E.O. vá ̣ ̉ ̣ ̀ Kosunov V.M. (2005) đa nghiên c u qua trinh TLS ñ ứ ́ ̀ ươc trong hê thông sônǵ ̣ ́ Selenga va l u v c va vai tro chuyên hoa cua vi sinh vât đôi v i chât thai h u c̀ư ự ̀ ̀ ̉ ́ ̉ ̣ ́ ớ ́ ̉ ữ ơ
trươc khi dong chay cua sông đô vao hô Bai Kan [34]; Kryutchkova nghiên c u vaí ̀ ̉ ̉ ̉ ̀ ̀ ứ tro cua th c vât trong TLS ǹ ̉ ự ̣ ươc [48]; Degermendzhi N. nghiên c u vai tro cua cá ứ ̀ ̉ ̉
vi sinh vât va ca đông l c dong sông trong TLS ṇ ̀ ̉ ̣ ự ̀ ươc [43] v.v Đang chu y, tronǵ ́ ́ ́ công trinh cua Munoz R. va nnk (1969) đa nêu ra bai toan t ph̀ ̉ ̀ ̃ ̀ ́ ừ ương diên ly thuyêṭ ́ ́
9
Trang 22đê tinh toan hê sô thay đôi đô thiêu hut ôxy trong n̉ ́ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ̣ ươc do qua trinh oxy hoa chât́ ́ ̀ ́ ́ thai h u c tai môt con sông cua Nigeria. Tac gia đa xac đinh đ̉ ữ ơ ̣ ̣ ̉ ́ ̉ ̃ ́ ̣ ược cac gia tri cuá ́ ̣ ̉
hê sô t th c nghiêm va ly thuyêt, sau đo đa tinh đ̣ ́ ̀ư ự ̣ ̀ ́ ́ ́ ̃ ́ ược hê sô ṭ ́ương quan gi a hêữ ̣
sô tinh toan theo ly thuyêt va hê sô theo th c nghiêm [50]. Kêt qua cho thây cac giá ́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ́ ự ̣ ́ ̉ ́ ́ ́ tri cua hê sô thu đ̣ ̉ ̣ ́ ược la h p ly va t̀ ợ ́ ̀ương t kêt qua cua cac tac gia khac trong khuự ́ ̉ ̉ ́ ́ ̉ ́
v c.ự
Trang 231.2.3. Các nghiên c u trong nứ ước
Trong h n m t th p k qua, các nghiên c u v mô hình ch t lơ ộ ậ ỷ ứ ề ấ ượng nướ c
t i Vi t Nam ch y u phát tri n theo các hạ ệ ủ ế ể ướng sau:
S d ng mô hình ch t lử ụ ấ ượng nước được nước ngoài chuy n giao ho cể ặ
t các ngu n khác nhau;ừ ồ
Xây d ng mô hình tính toán lan truy n và chuy n hoá ch t ô nhi m choự ề ể ấ ễ
m t đ i tộ ố ượng c th trên c s các d li u đ u vào kh o sát và thu th p đụ ể ơ ở ữ ệ ầ ả ậ ược
Trong c hai trả ường h p trên, mô hình ch t lợ ấ ượng nước ch y u t p trungủ ế ậ cho các con sông chính c a Vi t Nam nh mô hình WQ97 mô ph ng s thay đ iủ ệ ư ỏ ự ổ BOD&DO trên h th ng kênh Sài Gòn; s d ng mô hình STREAM II xác đ nhệ ố ử ụ ị
ngưỡng ch u t i ô nhi m c a dòng ch y sông H ng; s d ng mô hình Qual2Eị ả ễ ủ ả ồ ử ụ tính toán s lan truy n và phân b các ch t ô nhi m t các ho t đ ng phát tri nự ề ố ấ ễ ừ ạ ộ ể trên l u v c sông Th V i; s d ng mô hình m t chi u đ tính toán thay đ iư ự ị ả ử ụ ộ ề ể ổ BOD trong h th ng kênh r ch Tp.HCM; nghiên c u mô ph ng sinh thái ch tệ ố ạ ứ ỏ ấ
lượng nước ph c v h p lý ngu n nụ ụ ợ ồ ước sông, trên c s mô hình Qual2E đ môơ ở ể
ph ng ch t lỏ ấ ượng nước sông; ng d ng mô hình ch t lứ ụ ấ ượng nước WASP5 để đánh giá các đi u ki n thu l c và tính toán kh năng lan truy n ch t trên tr cề ệ ỷ ự ả ề ấ ụ chính sông Nhu c a Nguy n Quang Trung (2000); nghiên c u mô hình ch tệ ủ ễ ứ ấ
lượng nước sông Hương theo các ch t d phân hu …Các mô hình ch t lấ ễ ỷ ấ ượ ng
nước sông ch y u t p trung mô ph ng quá trình ch đ o trong sông là lanủ ế ậ ỏ ủ ạ truy n ch t ô nhi m thông qua quá trình pha loãng và xáo tr n. nh hề ấ ễ ộ Ả ưởng c aủ quá trình sinh thái ít được đ c p ho c ch đ c p dề ậ ặ ỉ ề ậ ướ ại d ng h s nh hệ ố ả ưở ng
mà ch a mô ph ng b n ch t c a quá trình. Đ tính toán lan truy n ô nhi m môiư ỏ ả ấ ủ ể ề ễ
trường nước trên các sông, h , thồ ường s d ng m t s mô hình nh : Qual2,ử ụ ộ ố ư SWAT, CORMIX, Modflow… Hi n nay, m t s mô hình nh MIKE, SMS đangệ ộ ố ư
được nghiên c u đ a vào áp d ng tính toán ch t lứ ư ụ ấ ượng nước cho các sông
11
Trang 24Khi nghiên c u v kh năng TLS nứ ề ả ước trong các th y v c, các công trìnhủ ự trong nước tâp trung theo cac ḥ ́ ương nghiên c u qua trinh đông hoa chât thai bănǵ ứ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ̀
th c vât va đ ng vât thuy sinh cung nh qua trinh pha loang xao trôn b i dongự ̣ ̀ ộ ̣ ̉ ̃ ư ́ ̀ ̃ ́ ̣ ở ̀ chay trong sông noi riêng va cac thuy v c khac noi chung. Nguy n Ky Phung vả ́ ̀ ́ ̉ ự ́ ́ ễ ̀ ̀ ̀ Nguy n Th Bay [18] đa nghiên c u kha năng TLS nễ ị ̉ ̃ ứ ̉ ươc cac con sông chinh taí ́ ́ ̣ huyên Cân Gi khi co ṇ ̀ ờ ́ ươc thai t cac hô nuôi tôm. Cac tac gia đa s dung mố ̉ ừ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̃ ử ̣ hinh thuy l c va lan truyên chât ô nhiêm trong sông, đa tinh toan cho cac kich baǹ ̉ ự ̀ ̀ ́ ̃ ̃ ́ ́ ́ ̣ ̉ hiên tai va kich ban phat triên trong ṭ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ ̉ ương lai. Kêt qua tinh la th i gian TLS cuá ̉ ́ ̀ ờ ̉ sông sau khi b m nơ ươc thai t cac hô nuôi tôm. Cac tac gia quan tâm chu yêu đêń ̉ ừ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ́ ́ qua trinh TLS do pha loang gi a ń ̀ ̃ ữ ươc sông va ń ̀ ươc thai. ́ ̉
Cac công trinh [1,16,20,33] tâp trung nghiên c u kha năng hâp thu kim loaí ̀ ̣ ứ ̉ ́ ̣ ̣ năng trong ṇ ươc thai cua cac loai th c vât thuy sinh nh cac loai beo, co,…Vê khá ̉ ̉ ́ ̀ ự ̣ ̉ ư ́ ̣ ̀ ̉ ̀ ̉ năng hâp thu kim loai năng cua cac tê bao vi tao đ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ̉ ược nghiên c u trong cac côngứ ́ trinh [34,35]. Kha năng cua cac loai ca vê hâp thu kim loai năng đ̀ ̉ ̉ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ược nghiên c uư ́trong [1,22]. Trên thê gi i, theo gi i thiêu trong [14] cung đa co rât nhiêu cônǵ ớ ớ ̣ ̃ ̃ ́ ́ ̀ trinh nghiên c u s hâp thu cac loai kim loai năng nh Cd, Cu, Cr, Pb, Zn cua cac̀ ứ ự ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ư ̉ ́ loai đông th c vât thuy sinh [8,1]. Trong cac công trinh nay đa xac đinh đ̀ ̣ ự ̣ ̉ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ̣ ược khả năng hâp thu va đông hoa môt sô h p chât h u c co trong nguôn thai cua cac loaí ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ợ ́ ữ ơ ́ ̀ ̉ ̉ ́ ̀ đông th c vât thuy sinh. Nh vây nêu biêt chinh xac đ̣ ự ̣ ̉ ư ̣ ́ ́ ́ ́ ược sinh khôi cua t ng loaí ̉ ừ ̀ đông th c v t thuy sinh hiên co trên khu v c sông đang nghiên c u ta co thê tinḥ ự ậ ̉ ̣ ́ ự ứ ́ ̉ ́
đượ ược l ng chât thai cu thê bi đông hoa trong môt khoang th i gian nhât đinh.́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ̣ ̉ ờ ́ ̣ Hiên nhiên la trong n̉ ̀ ươc luôn x y ra cac phan ng hoa hoc, hoa sinh trên ca cać ả ́ ̉ ứ ́ ̣ ́ ̉ ́ chât thai vô c va h u c nh hoat đông cua cac loai vi khân co trong nguôn ń ̉ ơ ̀ ữ ơ ờ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ̀ ươ c.́Cac qua trinh nay biên đôi cac chât thai t dang nay sang dang khac lam thay đôí ́ ̀ ̀ ́ ̉ ́ ́ ̉ ừ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ̉ tinh chât hoa ly trong nguôn ń ́ ́ ́ ̀ ươc. ́
Viêt Nam quan sat thây rât đa dang cac h sinh thái th y v c (HSTTV),́ ́ ́ ́
trong môi hê lai rât đa dang loai. Co nhiêu loai thuy sinh vât quy hiêm cân đ̃ ̣ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ́ ́ ̀ ượ cbao vê. Theo tac gia Đ ng Huy Huynh, viêc nghiên c u đa dang sinh hoc không̉ ̣ ́ ̉ ặ ̀ ̣ ứ ̣ ̣
Trang 25tach khoi viêc nghiên c u cac HST va diên thê phat triên cua hê d́ ̉ ̣ ứ ́ ̀ ̃ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ươi tac đông t́ ́ ̣ ự nhiên va con ng̀ ươi. Tác gi cũng đa đê xuât ph̀ ả ̃ ̀ ́ ương phap đanh gia hiên trang vá ́ ́ ̣ ̣ ̀
d bao diên biên đa dang sinh hoc theo cac bự ́ ̃ ́ ̣ ̣ ́ ươc nh sau: ́ ư (1). Điêu tra th c đia;̀ ự ̣ (2). Phân tich x ly cac vât mâu va sô liêu v a thu thâp đ́ ử ́ ́ ̣ ̃ ̀ ́ ̣ ừ ̣ ượ c; (3). Hôi c u cac̀ ứ ́ dân liêu, tai liêu đa co; (4). Tông h p, đanh gia va d bao ̃ ̣ ̀ ̣ ̃ ́ ̉ ợ ́ ́ ̀ ự ́ [11]. Trên th c tê, hâuự ́ ̀ hêt cac công trinh nghiên c u diên biên HSTTV trong th i gian qua chu yêu tâṕ ́ ̀ ứ ̃ ́ ờ ̉ ́ ̣ trung cho muc đich đanh gia m c đô ô nhiêm môi tṛ ́ ́ ́ ứ ̣ ̃ ương thuy v c tai khu v c̀ ̉ ự ̣ ự nghiên c u. Cac tac gia Nguy n Vũ Thanh va Đoan Canh [28] đa đê xuât ng dungứ ́ ́ ̉ ễ ̀ ̀ ̉ ̃ ̀ ́ ́ư ̣
phương phap nghiên c u đa dang sinh hoc HSTTV vao quan trăc chât ĺ ứ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ượng môi
trương ǹ ươc. Nhóm tac gia đa thiêt lâp danh muc cac chi sô đa dang, chi sô sinh́ ́ ̉ ̃ ́ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ̉ ́ hoc v i cac thang điêm khac nhau ng v i cac câp ô nhiêm môi tṛ ớ ́ ̉ ́ ứ ớ ́ ́ ̃ ương ǹ ươc khać ́ nhau. T sô liêu điêu tra khao sat sinh vât thuy sinh, tinh cac chi sô, tra bang ta coừ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ ̉ ́ ́ ̉ ́ ̉ ́ thê xac đinh đ̉ ́ ̣ ược m c đô ô nhiêm môi trứ ̣ ̃ ương thuy v c khu v c đang nghiên c u.̀ ̉ ự ự ư ́
Đ Th Bích Lôc va nnk (2005) đa nghiên c u đanh gia đô đa dang sinh hoc vaỗ ị ̣ ̀ ̃ ứ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ diên biên tai nguyên thuy sinh vât l u v c sông Sai Gon – Đông Nai trên c s̃ ́ ̀ ̉ ̣ ở ư ự ̀ ̀ ̀ ơ ở
sô liêu điêu tra khao sat tai cac th i ky khac nhau, chu yêu la sô liêu tŕ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ờ ̀ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ươc va saú ̀
th i ky công nghêp hoa cua nh ng năm 19902003 [15]. Cac tac gia đa so sanh vaờ ̀ ̣ ́ ̉ ữ ́ ́ ̉ ̃ ́ ̀ xac đinh m c đô biên đôi loai va sô ĺ ̣ ứ ̣ ́ ̉ ̀ ̀ ́ ượng t ng loai cua cac dang thuy sinh vâtừ ̀ ̉ ́ ̣ ̉ ̣ (th c vât nôi, đông vât nôi, đông vât đay) tai l u v c đang nghiên c u; Đa phânự ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̣ ư ự ứ ̃ tich kêt qua tinh toan chi sô đa dang cua thuy sinh vât tai t ng con sông. Cac tac giá ́ ̉ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ừ ́ ́ ̉
đi đên kêt luân răng d́ ́ ̣ ̀ ươi tac đông cua cac nguôn thai cac khu hê thuy sinh vât bí ́ ̣ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ biên đôi manh ca vê câu truc thanh phân loai, câu truc sô ĺ ̉ ̣ ̉ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́ượng, loai phat triên ù ́ ̉ ư thê va chi sô đa dang. Biêu hiên cua s thay đôi la giam sô loai u thê, giam kich́ ̀ ̉ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ự ̉ ̀ ̉ ́ ̀ư ́ ̉ ́
thươc sinh vât, sô ĺ ̣ ́ượng cua loai thich nghi tăng vot con sô l̉ ̀ ́ ̣ ̀ ́ượng cua loai không̉ ̀ thich nghi thi suy giam hoăc biên mât. Cung cac tac gia nêu trên đa nghiên đanh giá ̀ ̉ ̣ ́ ́ ̃ ́ ́ ̉ ̃ ́ ́ tac đông cua hoat đông kinh tê xa hôi đên đa dang sinh hoc cua thuy sinh vât sônǵ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̃ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ Thi Vai. D a trên s phân tich đô biên thiên cua chi sô đa dang, cac tac gia đa nhâṇ ̉ ự ự ́ ̣ ́ ̉ ̉ ́ ̣ ́ ́ ̉ ̃ ̣
13
Trang 26thây ń ươc sông Thi Vai ngay cang bi ô nhiêm, song m c đô ô nhiêm co khac nhaú ̣ ̉ ̀ ̀ ̣ ̃ ứ ̣ ̃ ́ ́
gi a nữ ươc tâng bê măt va ń ̀ ̀ ̣ ̀ ươc tâng đay.́ ̀ ́
Tac gia Nguy n Kiêm S n (2005) đa dung cac chi sô tô h p sinh hoc (IBI)́ ̉ ễ ơ ̃ ̀ ́ ̉ ́ ̉ ợ ̣
va cac chi sô đa dang sinh hoc va H’ tinh t sô liêu vê thanh phân loai ca tai cac̀ ́ ̉ ́ ̣ ̣ α ̀ ́ ừ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ́
th i điêm va đia điêm khac nhau đê đanh gia m c đô ô nhiêm nờ ̉ ̀ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ́ ứ ̣ ̃ ươc sông Nhuê vá ̣ ̀ sông Tô Lich [37]. Gia tri cac chi sô nêu trên ṭ ́ ̣ ́ ̉ ́ ương ng v i m c đô ô nhiêm cuaứ ớ ứ ̣ ̃ ̉
t ng đoan sông. Cung v i phừ ̣ ̃ ớ ương phap nêu trên, chinh tac gia nay đa nghiên c ú ́ ́ ̉ ̀ ̃ ư ́xac đinh m c đô ô nhiêm môi tŕ ̣ ứ ̣ ̃ ương tai khu hê ca trong cac thuy v c thuôc tinh̀ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ự ̣ ̉ Cao Băng.[24] ̀
Đê đanh gia m c đô ô nhiêm môi tr̉ ́ ́ ứ ̣ ̃ ương ǹ ươc sông Câu, cac tac giá ̀ ́ ́ ̉ Nguy n Vu Thanh va T. H. Thinh (2005) đa s dung chi sô sinh hoc ASPT tinhễ ̃ ̀ ̣ ̃ ử ̣ ̉ ́ ̣ ́
được trên c s sô liêu quan trăc cua 28 tram trên l u v c sông [29]. Cac chi sôơ ở ́ ̣ ́ ̉ ̣ ư ự ́ ̉ ́ ASPT được tinh trên c s s dung hê thông điêm Vi t Nam đa đ́ ơ ở ử ̣ ̣ ́ ̉ ệ ̃ ượ ửc s a đôi, bổ ̉ sung. Phân tich kêt qua cho thây môt sô loai côn trung thuy sinh a môi tŕ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̉ ư ươ ng̀sach giam hăn nh ng lai quan trăc đ̣ ̉ ̉ ư ̣ ́ ược cac loai côn trung a môi tŕ ̣ ̀ ư ương bân. Già ̉ ́ tri cac chi sô thu đ̣ ́ ̉ ́ ược cho phep kêt luân môi tŕ ́ ̣ ương ǹ ươc sông Câu thuôc loai ố ̀ ̣ ̣ nhiêm v a đên ô nhiêm năng. Trong cac công trinh cua Nguy n Vu Thanh, tác gĩ ừ ́ ̃ ̣ ́ ̀ ̉ ễ ̃ ả lai s dung cac chi sô đa dang sinh hoc H’ va chi sô đa dang loai tinh toan đ̣ ử ̣ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ λ ́ ́ ượ ctrên c s sô liêu điêu tra khao sat vê quân xa tuyên trung (giun tron) trên sôngơ ở ́ ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ̀ ̀ Nhuê va sông Đay. Qua phân tich nghiên c u s biên đôi cac chi sô đa dang sinḥ ̀ ́ ́ ứ ự ́ ̉ ́ ̉ ́ ̣ hoc cac tac gia xac đinh đ̣ ́ ́ ̉ ́ ̣ ược m c đô ô nhiêm môi trứ ̣ ̃ ương khu v c nghiên c u.̀ ự ứ[26,27]
Xem xet cac công trinh nghiên c u nêu trên thây răng cac tac gia đêu nghiêń ́ ̀ ứ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̀
c u câp đô ô nhiêm môi trứ ́ ̣ ̃ ương thuy v c trên c s phân tich qua trinh biên đôì ̉ ự ơ ở ́ ́ ̀ ́ ̉ theo th i gian va không gian cua cac chi sô đa dang sinh hoc, đa dang loai thuy sinhờ ̀ ̉ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ̉ vât tai khu v c nghiên c u. Môi tṛ ̣ ự ứ ương cang ô nhiêm dân đên viêc cac gia tri cuà ̀ ̃ ̃ ́ ̣ ́ ́ ̣ ̉ chi sô đa dang sinh hoc cang giam. Xem xet s biên thiên vê sô l̉ ́ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ự ́ ̀ ́ ượng loai, sồ ́
lượng ca thê va kich th́ ̉ ̀ ́ ươc cua t ng loai cac nha khoa hoc co thê kêt luân đ́ ̉ ừ ̀ ́ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ượ ự c s
Trang 27thay đôi vê câu truc cua HSTTV đang nghiên c u. V i viêc xem xet ca trên th c̉ ̀ ́ ́ ̉ ứ ớ ̣ ́ ̉ ự vât nôi, đông vât nôi, đông vât đay, ta co thê biêt đ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ́ ược s thay đôi câu truc HSTự ̉ ́ ́ trong cac tâng ń ̀ ươc cu thê va cua ca HSTTV tai khu v c nghiên c u. ́ ̣ ̉ ̀ ̉ ̉ ̣ ự ư S n ph ḿ ả ẩ
c a các công trình nghiên c u trên là nh ng tài li u t ng h p có giá tr tham kh oủ ứ ữ ệ ổ ợ ị ả
đ th c hi n nhi m v ể ự ệ ệ ụ Tuy nhiên, các công trình nêu trên m i ch t p trung vàoớ ỉ ậ
vi c gi i quy t các v n đ môi trệ ả ế ấ ề ường và ki m soát m c đ nh t đ nh cácể ở ứ ộ ấ ị nguy c môi trơ ường và mang tính riêng l Bên c nh đó, tính g n k t và h trẻ ạ ắ ế ỗ ợ
l n nhau gi a các d án, nhi m v hi n có v n ch a đẫ ữ ự ệ ụ ệ ẫ ư ược th hi n m t cách rõể ệ ộ nét.
15
Trang 281.3. PHƯƠNG PHÁP LU N ĐÁNH GIÁ NGẬ ƯỠNG CH T I NỊ Ả ƯỚC SÔNG1.3.1. Nước sông và các quá trình trong sông
Sông ngòi là s n ph m c a khí h u có dòng nả ẩ ủ ậ ước ch y t nhiên. H th ngả ự ệ ố sông ngòi được hình thành dưới tác đ ng bào mòn c a dòng ch y do nộ ủ ả ước m aư
ho c tuy t tan cung c p. Nặ ế ấ ước m a r i xu ng đ t, m t ph n b t n th t do b cư ơ ố ấ ộ ầ ị ổ ấ ố
h i, đ ng vào các ch trũng và ng m xu ng đ t, m t ph n dơ ọ ỗ ấ ố ấ ộ ầ ưới tác d ng c aụ ủ
tr ng l c ch y d c theo sọ ự ả ọ ườn d c t p trung t o thành các l ch nố ậ ạ ạ ướ ồc r i sau đó
t o thành các khe su i h p l u v i nhau t o thành m ng lạ ố ợ ư ớ ạ ạ ưới sông ngòi. Nươ ćsông la nguôn ǹ ̀ ươc ng t t nhiên và đóng m t vai trò quan tr ng trong h câń ọ ự ộ ọ ệ
b ng nằ ướ ực t nhiên, g n bó ch t ch đ i v i đ i s ng và các ho t đ ng sinh kắ ặ ẽ ố ớ ờ ố ạ ộ ế
c a ủ con người.
Đ c đi m thành ph n c a nặ ể ầ ủ ước sông là r t ph c t p và ph thu c vào đ cấ ứ ạ ụ ộ ặ
đi m t nhiên (đ a ch t, khí h u) và h th ng th y văn c a khu v c con sôngể ự ị ấ ậ ệ ố ủ ủ ự
ch y qua. Bang 1.1 trinh bay thanh phân hoa hoc trung binh cua m t s thành ph nả ̉ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ộ ố ầ trong nươc sông t nhiên.[4]́ ự
B ng ả 1.1. Thanh phân hoa hoc trung binh cua ǹ ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ươc sônǵThanh phâǹ ̀ % trong ḷ ượng Thanh phâǹ ̀ % trong ḷ ượng
Sự biến đ iổ của ch tấ s n có ẵ trong nước sông hay các ch t ôấ nhiễm sau khi được xả th iả vào sông ph ụ thu cộ vào nhi uề quá trình nh : ư hoá sinh học (sự phân huỷ, k tế hợp các ch tấ khác, lắng đ ngọ xuống thành trầm tích),
v tậ lý, (sự chuy nể trạng thái, sự hấp th ,ụ tích tụ đông đặc), thuỷ đ ng l cộ ự (truy nề t iả và phân tán trong quá trình khu chế tán rối)
1.3.1.1. Vai trò của oxy và các quá trình hóa học trong sông
Trang 29Oxy có m t trong nặ ước m t m t là do hòa tan t oxy không khí, m t m tộ ặ ừ ộ ặ
được sinh ra t các ph n ng t ng h p quang hóa c a t o và các th c v t sôngừ ả ứ ổ ợ ủ ả ự ậ trong nước. S hòa tan oxy trong nự ước ph thu c vào nhi t đ , áp xu t khíụ ộ ệ ộ ấ quy n, dòng ch y, v trí và đ a hình c a sông. Oxy không tham gia ph n ng v iể ả ị ị ủ ả ứ ớ
nước, tuy nhiên oxy có th tham gia vao cac qua trinh sau:ể ̀ ́ ́ ̀
Ôxy hoa cac chât h u c băng cac vi sinh vât:́ ́ ́ ữ ơ ̀ ́ ̣
Vi sinh vâṭ
(CH2O) + O2 CO2 + H2O
Ôxy hoa cac h p chât ni t băng cac vi sinh vât, vi du:́ ́ ợ ́ ơ ̀ ́ ̣ ́ ̣
NH4+ + 2O2 Vi sinh vât 2H+ + NỌ 3 + H2O Ôxy hoa cac chât hoa hoc khac, vi du: ́ ́ ́ ́ ̣ ́ ́ ̣
4Fe+2 + O2 + 10H2O 4Fe(OH)3(r) + 8H+
2SO32 + O2 2SO42
Nh vây, viêc tham gia cac phan ng hoa hoc kh cac chât ô nhiêm h u cư ̣ ̣ ́ ̉ ứ ́ ̣ ử ́ ́ ̃ ữ ơ cua l̉ ượng ôxy thương xuyên co trong ǹ ́ ươc sông đóng vai trò quan tr ng tronǵ ọ quá trình cân b ng h sinh thái nằ ệ ước, đ c bi t trong quá trình TLS chât ô nhiêmặ ệ ́ ̃ trong nươc sông.́
Ngoài ra, nươc sông t nhiên tôn tai nhiêu chât co kha năng tham gia taó ự ̀ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ̣
ph c nh s d th a Cl trong nứ ư ự ư ừ ươc dân t i s hinh thanh môt sô ph c chât cuá ̃ ơ ự́ ̀ ̀ ̣ ́ ứ ́ ̉
Cl, cac h p chât nh Ná ợ ́ ư 5P3O10, EDTA, NTA co trong ń ươc thai thai vao hê thônǵ ̉ ̉ ̀ ̣ ́
nươc co kha năng tao ph c v i cac ion kim loai nh : Mǵ ́ ̉ ̣ ứ ớ ́ ̣ ư +2, Ca+2, Mn+2, Fe+2, Fe+3,
Zn+2, Co+2, Ni+2…Cac ph c kim loai co anh h́ ứ ̣ ́ ̉ ưởng l n t i thê ôxy hoa kh , cânơ ớ ́ ́ ́ ử băng hoa tan, cân băng sinh hoc trong ǹ ̀ ̀ ̣ ươc. Bên c nh đó, trong ń ạ ươc còn co măt́ ́ ̣ tât ca cac chât khi co trong khi quyên do kêt qua cua cac qua trinh khuêch tan, hòá ̉ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ́ ̉ ̉ ́ ́ ̀ ́ ́ tan va đôi l u. Đô hoa tan cua cac chât khi phu thuôc nhiêu vao nhiêt đô, ap suât̀ ́ ư ̣ ̀ ̉ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ́ môi trương, nông đô muôi, chiêu sâu cua l p ǹ ̀ ̣ ́ ̀ ̉ ớ ươc va m c đô ô nhiêm. Trong số ̀ ứ ̣ ̃ ́
17
Trang 30cac chât khi thi khi ôxy va CÓ ́ ́ ̀ ́ ̀ 2 co y nghia l n nhât cho qua trinh hô hâp và quanǵ ́ ̃ ớ ́ ́ ̀ ́
h p cua cac loai sinh vât sông dợ ̉ ́ ̣ ̣ ́ ươ ươi ń c.́
1.3.1.2. Các quá trình th y đ ng l c h c trong sông ủ ộ ự ọ
Do sông là dòng ch y liên t c nên trong sông luôn di n ra các qua trinhả ụ ễ ́ ̀
th y đ ng l c h c nh truy n t i, khu ch tán và phân tán các ch t trong sông,ủ ộ ự ọ ư ề ả ế ấ hay quá trình xao trôn, pha loang gi a dòng ń ̣ ̃ ữ ươc thai v i ń ̉ ớ ươc sông và đóng m t́ ộ vai trò quan tr ng trong quá trình phân h y, đ ng hóa các h p ch t ô nhi m nh mọ ủ ồ ợ ấ ễ ằ
đ m b o duy trì h sinh thái nả ả ệ ước sông luôn n đ nh. M t s các quá trình tiêuổ ị ộ ố
bi u nh :ể ư
Quá trình truy n t i (advection): là chuy n đ ng h c d cề ả ể ộ ọ ọ theo phương dòng ch y hay chuy n đ ng t nh ti n: là s v n chuy n v tả ể ộ ị ế ự ậ ể ậ
ch t d ng hòa tan hay d ng h t m n do s di chuy n c a kh i l u ch t v iấ ạ ạ ạ ị ự ể ủ ố ư ấ ớ
v n t c b ng v n t c dòng ch y;ậ ố ằ ậ ố ả
Quá trình kh ch tán (diffusion): là quá trình lan t a khôngế ỏ
ph i truy n t i, do s di chuy n ch t hòa tan nh m ph n ng l i s thayả ề ả ự ể ấ ằ ả ứ ạ ự
đ i n ng đ Đi u này có th di n ra m c đ phân t do s chuy n đ ngổ ồ ộ ề ể ễ ở ứ ộ ử ự ể ộ Brow gây nên do nh ng chuy n đ ng ng u nhiên c a phân t hòa tan, ho cữ ể ộ ẫ ủ ừ ặ
m c đ vĩ mô do các xoay r i, và s d ch chuy n v n t c
Quá trình phân tán (dispersion): Chuy n đ ng ng u nhiên gâyể ộ ẫ
ra do các đường dòng ch y khác nhau hay do các v n t c khác nhau trongả ậ ố
trường
Trang 31Hình 1.1. S đ mô ph ng các quá trình nhi t đ ng l c h c trong nơ ồ ỏ ệ ộ ự ọ ước sông
Co nhiêu mô hinh đ́ ̀ ̀ ược xây d ng va s dung nh m mô ph ng cac qua trinhự ̀ ử ̣ ằ ỏ ́ ́ ̀ nhi t đông l c hoc trong sông, và đã có nhiệ ̣ ự ̣ ều công trinh nghiên c u trong và ứ ̀ ngoai ǹ ươc xem xet nh ng ng d ng này [10,18,43]. Các kêt qua ch y ki ḿ ́ ữ ứ ụ ́ ̉ ạ ể nghi m hay ng d ng trên m t s th y v c là khá kh quan, đêu cho thây cac quaệ ứ ụ ộ ố ủ ự ả ̀ ́ ́ ́ trinh xao trôn, khuêch tan trong sông lam cho chât thai đ̀ ́ ̣ ́ ́ ̀ ́ ̉ ược pha loang v i ñ ơ ươ ́ ćsông, sau môt khoang th i gian va khoang cach nhât đinh gi a điêm xa thai va khụ ̉ ờ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ữ ̉ ̉ ̉ ̀
v c ha l u dong chay nông đô chât thai đự ̣ ư ̀ ̉ ̀ ̣ ́ ̉ ược giam xuông đang kê. ̉ ́ ́ ̉
1.3.1.3. Vai trò h đ ng th c v t th y sinh trong sông ệ ộ ự ậ ủ
Sinh v t th y sinh đóng m t vai trò r t quan tr ng trong quá trình v nậ ủ ộ ấ ọ ậ
đ ng c a các con sông. Chúng t n t i trong sông, cùng tộ ủ ồ ạ ương tác l n nhau, cùngẫ
tương tác v i môi trớ ường nước sông và cùng t o nên tr ng thái cân b ng c a hạ ạ ằ ủ ệ sinh thái sông. Bên c nh đó, môi trạ ường nước sông là n i trú ng và tìm ki m cácơ ụ ế
ch t c n thi t cho s t n t i c a m i m t c th s ng, n i đó di n ra các quáấ ầ ế ự ồ ạ ủ ỗ ộ ơ ể ố ơ ễ
19
Trang 32trình trao đ i ch t c b n nh m duy trì nh p đ các ho t đ ng s ng c a cá th ổ ấ ơ ả ằ ị ộ ạ ộ ố ủ ể
Và các m i tố ương tác đó được th hi n qua các chu i th c ăn, lể ệ ỗ ứ ưới th c ăn. ứ
Trong môi trường nước, m t s sinh v t có kh năng t t ng h p các ch tộ ố ậ ả ự ổ ợ ấ
t các thành ph n khoáng ch t. Đó là các sinh v t t dừ ầ ấ ậ ự ưỡng, chúng thu nh nậ
nh ng năng lữ ượng c n thi t t môi trầ ế ừ ường ngoài nh năng lư ượng ánh sáng ho cặ năng lượng hoá h c đ t ng h p các ch t c n thi t cho sinh trọ ể ổ ợ ấ ầ ế ưởng và phát tri nể
và t o nên năng lạ ượng d tr Ngự ữ ượ ạc l i, các sinh v t d dậ ị ưỡng không t t ngự ổ
h p đợ ược các y u t c n thi t cho s phát tri n c a nó, chúng l y các ch t dinhế ố ầ ế ự ể ủ ấ ấ
dưỡng có s n trong môi trẵ ường, qua quá trình oxy hoá t o thành các h p ch t đ nạ ợ ấ ơ
gi n h n mà c th có th s d ng đả ơ ơ ể ể ử ụ ược. Các quá trình đ ng hóa và d hóa di nồ ị ễ
ra trong c th sinh v t, s chuy n hóa các ch t trong môi trơ ể ậ ự ể ấ ường t o nên m tạ ộ chu trình khép kín, hay g i là vòng tu n hoàn v t ch t. Trong môi trọ ầ ậ ấ ường t n t iồ ạ
r t nhi u các vòng tu n hoàn v t ch t và chúng đóng vai trò quan tr ng trongấ ề ầ ậ ấ ọ
vi c đ m b o tr ng thái cân b ng v t ch t trong môi trệ ả ả ạ ằ ậ ấ ường. Ngoài ra, có nhi uề loài th y sinh v t s d ng các ch t h u c , vô c t n t i trong nủ ậ ử ụ ấ ữ ơ ơ ồ ạ ước đ t o raể ạ sinh kh i sinh h c và khi th y sinh v t đ a các ch t này t môi trố ọ ủ ậ ư ấ ừ ường nước vào trong c th c a chúng cũng đ ng nghĩa v i vi c làm gi m b t các ch t gây ôơ ể ủ ồ ớ ệ ả ớ ấ nhi m hay chính c th th y sinh v t đã t đ ng hóa các ch t ô nhi m này làmễ ơ ể ủ ậ ự ồ ấ ễ cho nướ ạc s ch h n, thơ ường các loài có kh năng ăn các ch t ô nhi m s ng đả ấ ễ ố ượ c môi tr ng n c b nhi m b n là cao.
bi t góp ph n tham gia vào quá trình trao đ i ch t trong sông.ệ ầ ổ ấ
Vi c s d ng hi u qu th c v t th y sinh trong vi c gi m thi u m c đệ ử ụ ệ ả ự ậ ủ ệ ả ể ứ ộ
ô nhi m ngu n nễ ồ ước là m t minh ch ng đi n hình th hi n vai trò c a sinh v tộ ứ ể ể ệ ủ ậ
Trang 33th y sinh trong quá trình t làm s ch c a sông. Hi u qu x lý ô nhi m c a m tủ ự ạ ủ ệ ả ứ ễ ủ ộ
s loài th c v t th y sinh và t o đã đố ự ậ ủ ả ược ki m ch ng trong các nghiên c u thíể ứ ứ nghi m hay áp d ng th c ti n cũng đã ch ra đệ ụ ự ễ ỉ ược ti m năng c a chúng trong xề ủ ử
lý ngu n nồ ước b ô nhi m. Các nghiên c u cũng mô ph ng đị ễ ứ ỏ ược quá trình v nậ chuy n ôxi t không khí vào trong nể ừ ước nh b r , cho phép hình thành nhómờ ộ ễ sinh v t hi u khí quanh b r c a th c v t th y sinh và các vi sinh v t hi u khíậ ế ộ ễ ủ ự ậ ủ ậ ế
đó là r t thích h p cho vi c phân gi i sinh h c các h p ch t h u c ph c t pấ ợ ệ ả ọ ợ ấ ữ ơ ứ ạ thành các ch t đ n gi n và s n ph m c a quá trình này s đấ ơ ả ả ẩ ủ ẽ ược th c v t sự ậ ử
d ng cho quá trình sinh trụ ưởng và phát tri n. H n th , s k t h p gi a th c v tể ơ ế ự ế ợ ữ ự ậ
th y sinh và các vi sinh v t có th đ t hi u qu x lý cao h n khi chúng ho tủ ậ ể ạ ệ ả ử ơ ạ
được nhi u ngề ười chú ý. Lê Xuân Tu n và c ng s , 2008 nghiên c u kh năngấ ộ ự ứ ả làm gi m hàm lả ượng nit và phôtpho trong môi trơ ường nước c a hai loài vi t oủ ả
(Platymonas sp và Nanochloropsis oculata) trong đi u ki n phòng thí nghi m choề ệ ệ
th y c 2 loài t o đ u có kh năng làm s ch nấ ả ả ề ả ạ ướ ốc t t. T o Platymonas sp làmả
gi m hàm lả ượng PO43 đ t 27,42% đ n 76,42%; NHạ ế 4+ đ t 29% đ n 82,01%;ạ ế
NO3 đ t 33,78% đ n 75,78%. T o Nanochloropsis oculata làm gi m hàm lạ ế ả ả ượ ng
PO43 đ t 30% đ n 52,08%; NHạ ế 4+ đ t 37% đ n 78,67%; NOạ ế 3 đ t 42,16% đ nạ ế 61,26%
CH4 CO2 O2
O
2
CO2
Lắng đọng
CH4
H
2S
DO
21
Trang 34Hình 1.2. S đ mô ph ng chuy n hoá ch t ô nhi m trong môi trơ ồ ỏ ể ấ ễ ường nước1.3.2. C s phơ ở ương pháp đánh giá ngưỡng ch u t iị ả
H sinh thái sông là t ng h p các quá trình sinh – lý – hóa h c ph c t p,ệ ổ ợ ọ ứ ạ chúng đ ng th i di n ra trong môi trồ ờ ễ ường nước sông, cùng tương tác l n nhauẫ
nh m duy trì tr ng thái cân b ng c a h sinh thái sông đó. Tuy nhiên, các quáằ ạ ằ ủ ệ trình này luôn có xu th thay đ i theo không gian (đ a hình, đ a ch t, dòng ch y…)ế ổ ị ị ấ ả
và th i gian và chính vì th tr ng thái cân b ng là không b n v ng. Nh v y, hờ ế ạ ằ ề ữ ư ậ ệ sinh thái sông là r t nh y c m, r t d thay đ i khi có m t y u t nào đó trong nóấ ạ ả ấ ễ ổ ộ ế ố thay đ i hay b tác đ ng b i m t y u t l t môi trổ ị ộ ở ộ ế ố ạ ừ ường bên ngoài vào. Tuy nhiên, h sinh thái sông có kh năng t đi u ch nh đ tr v tr ng thái cân b ngệ ả ự ề ỉ ể ở ề ạ ằ ban đ u ho c thi t l p m t tr ng thái cân b ng m i đ thích nghi v i s thay đ iầ ặ ế ậ ộ ạ ằ ớ ể ớ ự ổ
đó. Nh ng kh năng này là gi i h n, khi s thay đ i hay tác đ ng là l n, vư ả ớ ạ ự ổ ộ ớ ượ tquá gi i h n ch u đ ng thì tr ng thái cân b ng c a h sinh thái sông s b phá v ớ ạ ị ự ạ ằ ủ ệ ẽ ị ỡ
Đ l y l i tr ng thái cân b ng ban đ u, theo th i gian, qua nhi u bi n đ iể ấ ạ ạ ằ ầ ờ ề ế ổ
lý h c, hóa h c và sinh h c x y ra trong ngu n nọ ọ ọ ả ồ ước, các ch t ô nhi m do nấ ễ ướ c
th i mang vào đả ược gi m d n. Hay còn g i là kh năng t làm s ch (TLS) c aả ầ ọ ả ự ạ ủ ngu n nồ ước sông. Nh v y, kh năng TLS c a sông là kh năng lo i b , gi mư ậ ả ủ ả ạ ỏ ả thi u các ch t ô nhi m thông qua các quá trình bi n đ i v t lý, hóa h c, sinh h cể ấ ễ ế ổ ậ ọ ọ
x y ra trong dòng lòng sông và là c s đánh giá năng l c môi trả ơ ở ự ường (GESAMP,
Trang 351986) hay s c t i c a môi trứ ả ủ ường nước (Lu t BVMT, 2005). Kh năng TLS cácậ ả
ch t ô nhi m c a sông ph thu c vào nhi u y u t bao g m đ c đi m, hình tháiấ ễ ủ ụ ộ ề ế ố ồ ặ ể
c a dòng sông; ch đ th y văn, đ c đi m khí h u trong l u v c (di n tích bủ ế ộ ủ ặ ể ậ ư ự ệ ề
m t, đ nông sâu, cacbon l p tr m tích, v n t c dòng ch y, nhi t đ , đ pH, đặ ộ ớ ầ ậ ố ả ệ ộ ộ ộ
m n, hàm lặ ượng các ch t l l ng, thành ph n hóa sinh trong sông…).ấ ơ ử ầ
Nh v y, v i m i dòng sông khác nhau s đư ậ ớ ỗ ẽ ược đ c tr ng b i kh năngặ ư ở ả TLS, s c ch u t i khác nhau và tứ ị ả ương ng m t lứ ộ ượng ch t ô nhi m t i đa nấ ễ ố ướ csông có th ti p nh n mà v n đáp ng để ế ậ ẫ ứ ược các yêu c u v ch t lầ ề ấ ượng môi
trường nước sông đó, hay còn g i là ngọ ưỡng ch u t i c a môi trị ả ủ ường nước sông
D a vào phự ương pháp lu n xác đ nh ngậ ị ưỡng ch u t i c a môi trị ả ủ ường nướ csông, B tài nguyên và môi trộ ường (BTN&MT) đã bước đ u xây d ng phầ ự ươ ngpháp đánh giá ngưỡng ch u t i môi trị ả ường nước sông thông qua tính toán khả năng ti p nh n ch t th i c a ngu n nế ậ ấ ả ủ ồ ước b ng áp d ng phằ ụ ương pháp b o toànả
kh i lố ượng thông qua ban hành thông t s 02/2009/TTBTNMT ngàyư ố 19/03/2009, quy đ nh đánh giá kh năng ti p nh n nị ả ế ậ ước th i c a các th y v c.ả ủ ủ ự
Phương pháp được mô ph ng d a trên phỏ ự ương trình sau:
Kha năng tiêp nhân Tai l̉ ́ ̣ ̉ ượng ô nhiêm Tai l̃ ̉ ượng ô nhiêm săñ ̃
cua nguôn n̉ ̀ ươc đôi tôi đa cua chât ô – co trong nguôn ń ́ ≈ ́ ̉ ́ ́ ̀ ươć
Cmax – tai l̉ ượng tôi đa theo tiêu chuân, quy chuân Viêt Nam đôí ̉ ̉ ̣ ́
v i muc đich s dung nớ ̣ ́ ử ̣ ươc cua thuy v c (khuc sông).́ ̉ ̉ ự ́
23
Trang 36V
v
la ti lê gi a l̀ ̉ ̣ ư ượ̃ ng thê tich n̉ ́ ươc trao đôi v i cac thuý ̉ ớ ́ ̉
v c khac (v) va thê tich nự ́ ̀ ̉ ́ ươc cua l u v c đang nghiên c ú ̉ ư ự ư ́(V)
Thê tich n̉ ́ ươc trao đôi (v) la ĺ ̉ ̀ ượng nươc chay vao (dong vao DV) khuć ̉ ̀ ̀ ̀ ́ sông đang nghiên c u trong khoang th i gian tinh toan lứ ̉ ờ ́ ́ ượng chât ô nhiêm – nănǵ ̃
l c môi trự ương (th̀ ương la môt ngay đêm). Quy chuân cua Viêt Nam t̀ ̀ ̣ ̀ ̉ ̉ ̣ ương ngư ́
v i muc đich s dung nớ ̣ ́ ử ̣ ươ ưc t thuy v c đang nghiên c u. Khi nghiên c u tinh́ ̀ ̉ ự ứ ứ ́ toan tai ĺ ̉ ượng chât ô nhiêm đôi v i dong sông, do muc đich s dung ń ̃ ́ ớ ̀ ̣ ́ ử ̣ ươc đôi v í ́ ơ ́
t ng đoan sông co thê khac nhau nên nông đô tôi đa Cừ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ̣ ́ max cung khac nhau. ̃ ́
Hay có th bi u di n dể ể ễ ướ ại d ng phương trình tương đương nh sau: ư
Ec = ( Cmax Co ) x ( V + v ) (1.3)
Ta co thê thây răng, năng l c môi tŕ ̉ ́ ̀ ự ương cua khuc sông đang nghiên c ù ̉ ́ ư ́băng tich cua phân chênh lêch gi a nông đô tôi đa C̀ ́ ̉ ̀ ̣ ữ ̀ ̣ ́ max va nông đô ban đâu C̀ ̀ ̣ ̀ o cuả chât ô nhiêm va tông thê tich ń ̃ ̀ ̉ ̉ ́ ươ ưc l u v c va thê tich ń ự ̀ ̉ ́ ươc bô sung t th́ ̉ ư ượ ̀ ng
l u đô vê trong môt đ n vi th i gian nghiên c u. Đo chinh la lư ̉ ̀ ̣ ơ ̣ ờ ứ ́ ́ ̀ượng chât ô nhiêḿ ̃
được bô sung thêm vao đê nông đô ô nhiêm tăng t gia tri ban đâu (C̉ ̀ ̉ ̀ ̣ ̃ ừ ́ ̣ ̀ o) đên gia trí ́ ̣ tôi đa (Ć max) co thê châp nhân đ́ ̉ ́ ̣ ược theo quy chuân môi tr̉ ương Viêt Nam. Nh̀ ̣ ư vây, năng l c môi tṛ ự ương cao khi đô chênh lêch nông đô va thê tich thuy v c cang̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ̀ ̉ ́ ̉ ự ̀
l n va ngớ ̀ ược lai.̣
T đó xây d ng phừ ự ương trình tính toán nh sau: ư
Ltn = (Ltđ – Ln – Lt) * Fs (2.4)Trong đó: Ltn (kg/ngày): Kh năng ti p nh n t i l ng ch t ô nhi m c aả ế ậ ả ượ ấ ễ ủ ngu n nồ ước;
Ltđ (kg/ngày): T i l ng ô nhi m t i đa c a ngu n n c đ iả ượ ễ ố ủ ồ ướ ố
v i ch t ô nhi m đang xem xét;ớ ấ ễ
Trang 37Ln (kg/ngày): T i l ng ô nhi m có s n trong ngu n n cả ượ ễ ẵ ồ ướ sông;
Lt (kg/ngày): T i l ng ô nhi m c a ch t ô nhi m đ a vàoả ượ ễ ủ ấ ễ ư ngu n nồ ước sông;
Fs: H s an toàn, có giá tr trong kho ng 0,3<Fệ ố ị ả s<0,7
* Các nguyên t c chung c a ph ắ ủ ươ ng pháp
Quá trình đánh giá kh năng ti p nh n nả ế ậ ước th i c a ngu nả ủ ồ
nướ ạc t i đo n sông có đi m x nạ ể ả ước th i ph i xem xét t ng th các y uả ả ổ ể ế
+ Đ c đi m c a ngu n x th i, bao g m l u lặ ể ủ ồ ả ả ồ ư ượng, phương th c, ch đứ ế ộ
x nả ước th i và hàm lả ượng các ch t ô nhi m trong nấ ễ ước th i;ả
+ nh hẢ ưởng do nước th i t các ngu n th i thả ừ ồ ả ượng l u đ n đo n sôngư ế ạ
được đánh giá;
+ Vi c s d ng nệ ử ụ ước và đ c đi m các ngu n x nặ ể ồ ả ước th i phía h l uả ạ ư
đo n sông đạ ược đánh giá;
+ Các quá trình x y ra trong dòng ch y, bao g m quá trình pha loãng l ngả ả ồ ắ
đ ng và bi n đ i các ch t trong dòng ch y.ọ ế ổ ấ ả
Trong quá trình đánh giá kh năng ti p nh n nả ế ậ ước th i c aả ủ ngu n nồ ước c n xem xét, cân nh c đ y đ các tác đ ng tiêu c c m cầ ắ ầ ủ ộ ự ở ứ
đ cao nh t mà vi c x th i có th gây ra đ i v i các m c đích s d ngộ ấ ệ ả ả ể ố ớ ụ ử ụ
25
Trang 38ngu n nồ ướ ởc đo n sông đạ ược đánh giá; vi c s d ng nệ ử ụ ước và các r i roủ
do vi c x nệ ả ước th i h l u đo n sông đả ở ạ ư ạ ược đánh giá
Kh năng ti p nh n nả ế ậ ước th i c a ngu n nả ủ ồ ước ph i đả ượ cđánh giá trong đi u ki n ngu n nề ệ ồ ước mùa ki t.ệ
* Đi u ki n áp d ng ề ệ ụ
Vi c áp d ng phệ ụ ương pháp b o toàn kh i lả ố ượng được trình b y trongầ thông t 02/2009/TTBTNMT, ngày 19/03/2009 ph i tuân theo m t s gi thi tư ả ộ ố ả ế sau:
Kh năng ti p nh n ch t ô nhi m đả ế ậ ấ ễ ược đánh giá đ i v i m tố ớ ộ ngu n x th i trên đo n sông v i gi thi t là không có s thay đ i v t cồ ả ả ạ ớ ả ế ự ổ ề ố
đ dòng ch y l n ch t lộ ả ẫ ấ ượng ngu n nồ ước ti p nh n phía thế ậ ượng l uư trong kho ng th i gian đánh giá;ả ờ
Kh năng ti p nh n ch t ô nhi m là đ ng đ u trên toàn đo nả ế ậ ấ ễ ồ ề ạ sông;
Quá trình hòa tan, xáo tr n ch t ô nhi m trong ngu n nộ ấ ễ ồ ướ c
ti p nh n là hoàn toàn và x y ra ngay sau khi x th i;ế ậ ả ả ả
M c đích s d ng c a ngu n nụ ử ụ ủ ồ ước ti p nh n đã đế ậ ược xác
đ nh.ị
Trang 39CH ƯƠ NG 2. Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
1.4. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C UỨ
Đ i t ố ượ ng: môi trường nước sông
Ph m vi: ạ Đo n sông Nhu ch y qua thành ph Hà N i (t c ng Liên M c t iạ ệ ả ố ộ ừ ố ạ ớ
C ng Th n).ố ầ
Trung tâm TVKTTV và MT, 2010
27
Trang 40Hình 2.3. B n đả ồ hành chính khu v c nghiên c uự ứ
1.4.1. Đ c đi m t nhiên c a l u v c sông Nhu ặ ể ự ủ ư ự ệ
1.4.1.1. V trí đ a lý ị ị
H th ng sông Nhu , n m trong vùng châu th sông H ng v i chi u dàiệ ố ệ ằ ổ ồ ớ ề
tr c chính là 74 km. Sông Nhu b t đ u t c ng Liên M c (t i xã Thu Phụ ệ ắ ầ ừ ố ạ ạ ỵ ương,
Hà n i) l y nộ ấ ướ ừc t sông H ng và k t thúc là c ng Ph Lý (Hà Nam) đ vàoồ ế ố ủ ổ sông Đáy. Phía Đông B c là sông H ng, phía Tây là sông Đáy, phía Nam là sôngắ ồ Châu Giang. Nhìn chung, l u v c sông Nhu có hư ự ệ ướng d c t B c xu ng Nam,ố ừ ắ ố vùng cao n m ven sông H ng và sông Đáy, th p d n v phía Nam kho ng đo nằ ồ ấ ầ ề ả ạ
gi a sông Nhu ữ ệ
Trung tâm TVKTTV và MT, 2010
Hình 2.4. B n đả ồ v trí đ a lý khu v c nghiên c uị ị ự ứ
1.4.1.2. Khí h u ậ