Nghiên cứu bệnh ung thư phụ khoa nói chung, ung thư thân tử cung nói riêng và những yếu tố liên quan đến nó nhằm tìm ra các giải pháp khả thi để hạn chế các yếu tố nguy cơ gây ung thư, phát hiện sớm và điều trị kịp thời kéo dài tuổi thọ cho người bệnh. Để góp phần có được cơ sở khoa học giải quyết những vấn đề nêu trên, chúng tôi tiến hành đề tài: “Nghiên cứu tình hình ung thư thân tử cung và các yếu tố liên quan tại một số tỉnh Việt Nam”.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C T NHIÊNẠ Ọ Ọ Ự
Tr nh Th Hào ị ị
T I M T S T NH VI T NAM Ạ Ộ Ố Ỉ Ệ
LU N VĂN TH C SĨ SINH H C Ậ Ạ Ọ
Trang 2Hà N i – 2011 ộ
Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C T NHIÊNẠ Ọ Ọ Ự
Tr nh Th Hào ị ị
T I M T S T NH VI T NAM Ạ Ộ Ố Ỉ Ệ
Chuyên ngành: Sinh h c th c nghi m ọ ự ệ
Mã số : 604230
LU N VĂN TH C SĨ SINH H C Ậ Ạ Ọ
NG ƯỜ I H ƯỚ NG D N KHOA H C Ẫ Ọ
PGS. TS. Tr nh H u Vách ị ữ
Trang 3Tôi cũng xin trân trọng cảm ơn thầy PGS.TS Trịnh Hồng Thái cùng các thầy giáo, cô giáo trong Khoa Sinh học-, Trờng Đại học Khoa học Tự nhiên đã tận tình giảng dạy, giúp
đỡ tôi trong thời gian học tập tại Trờng.
Trong quá trình thực hiện luận văn, tôi đã nhận đợc rất nhiều sự quan tâm giúp đỡ của các cán bộ, nhân viên thuộc Trung tâm nghiên cứu dân số và sức khỏe nông thôn, Khoa Giải phẫu bệnh bệnh viện K Hà Nội và các bệnh viện đa khoa thuộc địa bàn nghiên cứu Tôi xin chân thành cảm ơn.
Tôi xin trân trọng cảm ơn Giám đốc GS.TS Trơng Việt Bình, cùng ban Giám đốc Học viện và cán bộ, giảng viên thuộc bộ môn Sinh học - Di truyền - Học viện Y Dợc học cổ truyền Việt Nam đã tạo điều kiện, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập, hoàn thành luận văn.
Tôi xin đợc gửi lời cảm ơn chân thành tới các bạn học viên, sinh viên làm việc tại Phòng Proteomic thuộc phòng thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ Enzym và Protein, Khoa Sinh học - Trờng Đại học Khoa học Tự nhiên, đã giúp đỡ và cộng tác với tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu.
Trang 4Cuối cùng, tôi vô cùng biết ơn gia đình và bạn bè đã khích lệ, động viên, giúp đỡ tôi trong suốt thời gian qua
Hà Nội, tháng 11 năm 2011
Học viên
Trịnh Thị Hào
Trang 6M C L C Ụ Ụ
M Đ U Ở Ầ 1
Ch ươ ng 1 T NG QUAN TÀI LI U Ổ Ệ 4
1.1. KHÁI QUÁT CHUNG V UNG TH THÂN T CUNGỀ Ư Ử 4
1.1.1. Khái ni m v thân t cung (TTC)ệ ề ử 4
1.1.2. Ung th thân t cungư ử 5
1.1.3. Đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng c a ung th TTC ặ ể ậ ủ ư 7
1.2. TÌNH HÌNH M C UNG TH THÂN T CUNGẮ Ư Ử 13
1.2.1. Ung th thân t cung trên th gi i ư ử ế ớ 13
1.2.2. Ung th thân t cung Vi t Namư ử ở ệ 15
1.3. CÁC Y U T LIÊN QUAN Đ N UNG TH THÂN T CUNGẾ Ố Ế Ư Ử 16
1.3.1. Y u t môi tr ng liên quan đ n ung th thân t cungế ố ườ ế ư ử 16
1.3.2. M t s y u t xã h i liên quan đ n ung th thân t cungộ ố ế ố ộ ế ư ử 17
Ch ươ ng 2. Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ 22
2.1. Đ I TỐ ƯỢNG, Đ A ĐI M VÀ TH I GIAN NGHIÊN C UỊ Ể Ờ Ứ 22
2.1.1. Đ i t ng nghiên c uố ượ ứ 22
2.1.2. Đ a đi m nghiên c uị ể ứ 23
2.1.3. Th i gian nghiên c uờ ứ 25
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ 25
2.2.1. Thi t k nghiên c uế ế ứ 25
2.2.2. C m u và ph ng pháp ch n m uỡ ẫ ươ ọ ẫ 26
2.2.3. Tiêu chu n ch n đoán, k thu t áp d ng trong nghiên c uẩ ẩ ỹ ậ ụ ứ 30
2.2.4. Công c thu th p s li u và t ch c nghiên c u ụ ậ ố ệ ổ ứ ứ 36
2.2.5. Các bi n pháp kh ng ch sai sệ ố ế ố 42
2.2.6. X lý s li uử ố ệ 43
2.2.7. Khía c nh đ o đ c trong nghiên c u ạ ạ ứ ứ 43
Trang 7Ch ươ ng 3.
K T QU NGHIÊN C U VÀ BÀN LU N Ế Ả Ứ Ậ 45
3.1. PHÂN LO I VÀ PHÂN B UNG TH THÂN T CUNGẠ Ố Ư Ử 45
3.1.1. S l ng các ca b nh đ c sàng l c và phân tíchố ượ ệ ượ ọ 45
3.1.2. Phân b b nh nhân ung th TTC theo các t nh ố ệ ư ỉ 46
3.2. Đ C ĐI M C A PH N UNG TH THÂN T CUNGẶ Ể Ủ Ụ Ữ Ư Ử 47
3.2.1. Đ tu i c a ph n ung th TTCộ ổ ủ ụ ữ ư 47
3.2.2. Trình đ h c v n c a ph n ung th TTCộ ọ ấ ủ ụ ữ ư 48
3.2.3. Ngh nghi p c a b nh ung th TTCề ệ ủ ệ ư 49
3.2.4. Tình tr ng hôn nhân và vi c làmạ ệ 50
3.2.5. S con trung bìnhố 52
3.3. CÁC Y U T LIÊN QUAN T I UNG TH THÂN T CUNGẾ Ố Ớ Ư Ử 53
3.3.1. Liên quan gi a m t s y u t kinh t , xã h i v i ung th thân t cungữ ộ ố ế ố ế ộ ớ ư ử 53 3.3.2. Liên quan gi a ti n s sinh s n v i ung th thân t cungữ ề ử ả ớ ư ử 57
3.3.3. Liên quan gi a tình tr ng kinh nguy t v i ung th TTCữ ạ ệ ớ ư 63
3.3.4. Liên quan gi a vi c n o hút thai, s d ng các bi n pháp tránh thai v i ữ ệ ạ ử ụ ệ ớ ung th thân t cungư ử 67
3.3.5. Liên quan gi a m t s y u t khác v i ung th thân t cungữ ộ ố ế ố ớ ư ử 73
K T LU N VA KIÊN NGHI Ế Ậ ̀ ́ ̣ 75
Th nhât, vê phân lo i và phân b ung th thân t cung:ứ ́ ̀ ạ ố ư ử 75
Th hai, đ c đi m c a ph n ung th thân t cung:ứ ặ ể ủ ụ ữ ư ử 75
Th ba, môt sô y u t liên quan t i ung th than t cung:ứ ̣ ́ ế ố ớ ư ử 75
KIÊN NGH ́ Ị 77
77
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 78
41. Lucas W. E. (1981), “Estrogen a cause of gynecologic cancer”, American Cancer Society National Conference Gynecologic Cancer, Vol 48, Issue Supplement S1, pp.451–454 82
Trang 9DANH M C B NG Ụ Ả
Trang 10DANH M C BI U Đ Ụ Ể Ổ
DANH M C HÌNH VÀ S Đ Ụ Ơ Ồ
Hình 1. C u t o gi i ph u TTC ấ ạ ả ẫ 5 Hình 2. Ung th n i m c t cung ư ộ ạ ử 6 Hình 3. B N Đ 12 T NH TRONG NGHIÊN C U Ả Ồ Ỉ Ứ 23
Trang 11M Đ U Ở Ầ
Theo d báo c a T ch c Y t Th gi i v mô hình b nh t t th k 21 thìự ủ ổ ứ ế ế ớ ề ệ ậ ế ỷ
b nh không nhi m trùng nói chung và b nh ung th nói riêng là nhóm b nh chệ ễ ệ ư ệ ủ
y u đe d a s c kh e con ngế ọ ứ ỏ ười. B nh ung th đã và đang t o ra gánh n ng b nhệ ư ạ ặ ệ
t t trong c ng đ ng. Ung th là nguyên nhân c a 12% trong s 56 tri u trậ ộ ồ ư ủ ố ệ ườ ng
h p t vong hàng năm trên th gi i do nhi u nguyên nhân khác nhau [45]. T iợ ử ế ớ ề ạ
Vi t Nam, ệ ước tính hàng năm có t i 100.000150.000 trớ ường h p m c m i ungợ ắ ớ
th và kho ng 70.000 ngư ả ười ch t vì căn b nh này [15].ế ệ
Ung th thân t cung (TTC) ư ử ph n l n là ung th n i m c t cung (NMTC)ầ ớ ư ộ ạ ử (95%) và ung th c t cung (13%). So v i các ung th ph n thì ung th n iư ơ ử ớ ư ở ụ ữ ư ộ
m c t cung đ ng th t sau ung th vú, ung th đ i tràng và ung th ph i. ạ ử ứ ứ ư ư ư ạ ư ổ Ở
M năm 2001 có kho ng 38.300 trỹ ả ường h p, Pháp t n s m c b nh làợ ầ ố ắ ệ 25/100.000 người. T n su t ung th khác nhau các châu l c, các nầ ấ ư ở ụ ước trong châu Á t n su t thầ ấ ường g p th p h n so v i châu Âu 45 l n [15]. Ung th c tặ ấ ơ ớ ầ ư ơ ử cung ít g p h n so v i ung th n i m c t cung ch chi m kho ng 13% cácặ ơ ớ ư ộ ạ ử ỉ ế ả
trường h p ung th thân t cung. Tuy nhiên, m c đ nguy hi m, tái phát cao ngayợ ư ử ứ ộ ể
c khi b nh giai đo n đ u. Tuy t l phát hi n b nh ung th c t cung ítả ệ ở ạ ầ ỷ ệ ệ ệ ư ơ ử
nh ng có t i 15% các trư ớ ường h p t vong do lo i ung th này [7] [15].ợ ử ạ ư
Vi t Nam, ph n hi n v n là l c l ng quan tr ng trong c c u l c
lượng lao đ ng, nh t là trong lao đ ng nông nghi p, chăn nuôi tr ng tr t, d t, thộ ấ ộ ệ ồ ọ ệ ủ công nghi p,… Đa s đi u ki n lao đ ng các ngành ngh này ch u nhi u tác đ ngệ ố ề ệ ộ ề ị ề ộ
b t l i do ngành ngh lao đ ng n ng nh c. Bên c nh đó ph i k đ n vi c có m tấ ợ ề ộ ặ ọ ạ ả ể ế ệ ộ
t l l n ph n hi n s d ng các bi n pháp k ho ch hoá gia đình nh dùngỷ ệ ớ ụ ữ ệ ử ụ ệ ế ạ ư thu c tránh thai, tri t s n b ng th t vòi tr ng và b ng thu c Quinacrine đ t vàoố ệ ả ằ ắ ứ ằ ố ặ
bu ng t cung. ồ ử
Trang 12M t câu h i l n đ t ra hi n nay là li u các y u t môi trộ ỏ ớ ặ ệ ệ ế ố ường và xã h i cóộ tác đ ng đ n s gia tăng t l m c ung th thân t cung ph n Vi t Nam hayộ ế ự ỷ ệ ắ ư ử ở ụ ữ ệ không. Tuy nhiên, v n ch a có nghiên c u nào đi sâu phân tích tình hình ung thẫ ư ứ ư thân t cung ph n Vi t Nam và các y u t liên quan. M i ch có m t s ítử ở ụ ữ ệ ế ố ớ ỉ ộ ố nghiên c u t p trung vào vi c ghi nh n ung th thân t cung t i các b nh vi nứ ậ ệ ậ ư ử ạ ệ ệ hay ti n hành nghiên c u sàng l c ti n ung th thân t cung c ng đ ng trongế ứ ọ ề ư ử ở ộ ồ
nh ng v n đ nêu trên, chúng tôi ti n hành đ tài: ữ ấ ề ế ề “Nghiên c u tình hình ung ứ
th thân t cung và các y u t liên quan t i m t s t nh Vi t Na ư ử ế ố ạ ộ ố ỉ ệ m”.
K t qu nghiên c u c a đ tài đế ả ứ ủ ề ược mong đ i giúp ngành Y t có đợ ế ượ ccác phát hi n m i v m i liên quan v i ung th ệ ớ ề ố ớ ư thân t cung c a m t s y u tử ủ ộ ố ế ố
trước đây ch a đư ược nghiên c u ho c nghiên c u ch a đ y đ Vi t Nam. Đ aứ ặ ứ ư ầ ủ ở ệ ị bàn nghiên c u g m 12 t nh là m t y u t đ m b o các phát hi n c a đ tài cóứ ồ ỉ ộ ế ố ả ả ệ ủ ề tính đ i di n vùng mi n cao, là c s khoa h c góp ph n cho các nhà ho ch đ nhạ ệ ề ơ ở ọ ầ ạ ị các chính sách xây d ng các gi i pháp can thi p phù h p, nâng cao ch t lự ả ệ ợ ấ ượ ngchăm sóc và b o v s c kh e cho ngả ệ ứ ỏ ười dân nói chung, ph n nói riêng nụ ữ ở ướ c
ta.
Trang 13M C TIÊU NGHIÊN C UỤ Ứ
1. Xác đ nh s phân b và m t s đ c đi m ph n ung th thân t cungị ự ố ộ ố ặ ể ụ ữ ư ử
t i 12 t nh Vi t Nam, giai đo n 20012010.ạ ỉ ở ệ ạ
2. Xác đ nh các y u t liên quan đ n ung th thân t cung ph n trênị ế ố ế ư ử ở ụ ữ
đ a bàn nghiên c u.ị ứ
Trang 14Ch ươ ng 1
T NG QUAN TÀI LI U Ổ Ệ
1.1. KHÁI QUÁT CHUNG V UNG TH THÂN T CUNGỀ Ư Ử
1.1.1. Khái ni m v thân t cung (TTC)ệ ề ử
T cung là c quan sinh d c n n m gi a ch u hông bé, sau bàng quang,ử ơ ụ ữ ằ ữ ậ
trước tr c tràng, trên âm đ o, dự ạ ưới các quai ru t non và có hình qu lê. Đây là n iộ ả ơ làm t và phát tri n c a tr ng đã th tinh cho t i khi thai trổ ể ủ ứ ụ ớ ưởng thành. Kh iố
lượng t cung thay đ i tu theo giai đo n phát tri n c a ngử ổ ỳ ạ ể ủ ười ph n , theo chuụ ữ
k kinh nguy t và tình tr ng thai nghén. T cung c a ph n ch a sinh đ cóỳ ệ ạ ử ủ ụ ữ ư ẻ kích thước vào kho ng 7,5cm x 5cm x 2,5cm [5].ả
Tính t trên xu ng, t cung g m ba ph n: thân, eo và c TTC có d ngừ ố ử ồ ầ ổ ạ hình thang, ph n r ng trên g i là đáy t cung, hai góc bên là ch ng d n tr ngầ ộ ở ọ ử ỗ ố ẫ ứ thông v i bu ng t cung. Đây là n i bám c a hai dây ch ng tròn và dây ch ng tớ ồ ử ơ ủ ằ ằ ử cung bu ng tr ng g i là s ng t cung. Thân t cung dài kho ng 4cm, r ngồ ứ ọ ừ ử ử ả ộ kho ng 4,5cm, tr ng lả ọ ượng trung bình 50 gam ( nh ng ngở ữ ười đ nhi u kíchẻ ề
thướ ửc t cung có th l n h n m t chút) [4].ể ớ ơ ộ
C u t o mô h c TTC: thành TTC đấ ạ ọ ượ ấ ạ ừc c u t o t ngoài vào trong g m baồ
l p: thanh m c, c và n i m c. L p thanh m c là l p phúc m c ph các m t c aớ ạ ơ ộ ạ ớ ạ ớ ạ ủ ặ ủ
t cung, lách xu ng t n thành bên ch u hông và t o nên dây ch ng r ng [5]. L pử ố ậ ậ ạ ằ ộ ớ
c g m ba t ng: l p ngoài g m nh ng s i c d c; L p gi a dày nh t, g m nh ngơ ồ ầ ớ ồ ữ ợ ơ ọ ớ ữ ấ ồ ữ
s i c đan chéo bao quanh các m ch máu. Sau khi đ , các s i c này co rút l i,ợ ơ ạ ẻ ợ ơ ạ chèn ép vào các m ch máu làm cho máu t c m; L p trong là c vòng. Các l p cạ ự ầ ớ ơ ớ ơ thân t cung t o thành m t h th ng có tính ch t v a giãn v a co. Trong cùng làử ạ ộ ệ ố ấ ừ ừ
n i m c t cung, đó là l p bi u mô tuy n g m hai l p: l p đáy m ng, ít thay đ iộ ạ ử ớ ể ế ồ ớ ớ ỏ ổ theo chu k kinh nguy t, l p nông thay đ i theo chu k kinh nguy t và bong ra khiỳ ệ ớ ổ ỳ ệ hành kinh [4]
Trang 15Hình 1. C u t o gi i ph u TTC ấ ạ ả ẫ
1.1.2. Ung th thân t cungư ử
Ung th TTC phát tri n t ph n thân t cung ph bi n g m ung th n iư ể ừ ầ ử ổ ế ồ ư ộ
m c t cung (NMTC), phát tri n t l p nôi m c t cung và hi m h n là ung thạ ử ể ừ ớ ̣ ạ ử ế ơ ư
c t cung. Trong nghiên c u này chúng tôi đ c p 2 lo i bao g m ung th n iơ ử ứ ề ậ ạ ồ ư ộ
ch u vùng b ng dị ở ụ ưới và có th đau do c t cung b xâm nhi m, chít h p khi nể ổ ử ị ễ ẹ ế
Trang 16t cung b giãn căng ra. N u các ch t ho i t trong t cung b nhi m trùng và ápử ị ế ấ ạ ử ử ị ễ
xe thì th m chí b nh nhân có th b nhi m trùng huy t.ậ ệ ể ị ễ ế
Hình 2. Ung th n i m c t cung ư ộ ạ ử
Phân giai đo n lâm sàng ung th NMTC c a FIGO (ạ ư ủ Federation International
de Genecologie et Obstetrique Liên hi p Qu c t ph khoa và s n khoa) năm 1988ệ ố ế ụ ả (36)
Giai đo n Ia: Ung th chi t i n i m c t cungạ ư ̉ ạ ộ ạ ử
Ib: Kh i u xâm l n dố ấ ưới 1/2 l p c t cungớ ơ ủ
Ic:Kh i u xâm l n trên ½ l p c t cungố ấ ớ ơ ử
Giai đo n II: Ung th lan tràn kh p thân và c t cungạ ư ắ ổ ử
IIa: Ch xâm nhi m tuy n c trong ng c t cungỉ ễ ế ổ ố ổ ử
IIb: Xâm l n mô đ m c t cungấ ệ ổ ử
Giai đo n III: Ung th lan tràn ra ngoài t cung nh ng ch a vào ti u khungạ ư ử ư ư ể
IIIa: Lan ra thanh m c ho c ph n ph (lan tr c ti p ho c di căn ho c tạ ặ ầ ụ ự ế ặ ặ ế bào h c màng b ng dọ ụ ương tính)
Trang 17IIIb: Lan xu ng âm đ o (lan tr c ti p ho c di căn)ố ạ ự ế ặ
IIIc: Di căn vùng ch u ho c di căn đ n h ch c nh đ ng m ch chậ ặ ế ạ ạ ộ ạ ủ
Giai đo n IV: Ung th lan tràn ra ngoài ti u khung ho c lan tràn đ n bàng quang,ạ ư ể ặ ế
tr c tràngự
IVa: Ung th xâm l n niêm m c ru t, niêm m c bàng quangư ấ ạ ộ ạ
IVb: Ung th di căn xaư
Trong khi đó ung th c t cung thư ơ ử ường g p nh ng ph n tr h n, ặ ở ữ ụ ữ ẻ ơ ở
tu i ti n mãn kinh kho ng sau 40 tu i, nh ng v n g p c ph n tr 20 – 30ổ ề ả ổ ư ẫ ặ ở ả ụ ữ ẻ
tu i. Các tri u ch ng lâm sàng thổ ệ ứ ường r t r m r , nhanh chóng và khá đi n hình,ấ ầ ộ ể
đó là ra máu b t thấ ường âm đ o (kho ng 60% các trở ạ ả ường h p), b ng to nhanhợ ụ lên vì kích thước c a t cung tăng lên nhanh t o thành m t kh i vùng ti uủ ử ạ ộ ố ở ể khung, k t qu là b nh nhân th y đau vùng b ng dế ả ệ ấ ụ ưới do dãn và do chèn ép. Tiên
lượng b nh r t t i và nguyên nhân cũng không đệ ấ ồ ược rõ, nh ng m i liên quan vư ố ề nguy c c a b nh v i vi c ch p vùng ti u khung đã đơ ủ ệ ớ ệ ụ ể ược m t s nghiên c u ghiộ ố ứ nhân, v i nguy c tăng đ n 5,38 l n v i th i gian b nh t 10 – 20 năm [21]ớ ơ ế ầ ớ ờ ủ ệ ử [32] [46]
1.1.3. Đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàng c a ung th TTC ặ ể ậ ủ ư
1.1.3.1. Đ c đi m lâm sàng ặ ể
Các d u hi u ch đi m ấ ệ ỉ ể
D u hi u thấ ệ ường g p là ch y máu nh ng lặ ả ư ượng máu không nhi u, khôngề
rõ nguyên nhân, có trường h p ch y máu khi c r n đi ti u hay đ i ti n gây chènợ ả ố ặ ể ạ ệ
ép vào t cung. Ch c n m t d u hi u ch y máu sau mãn kinh cũng đ đ báoử ỉ ầ ộ ấ ệ ả ủ ể
đ ng vì không hi m các trộ ế ường h p d u hi u này m t đi l i tái su t sau vài tu nợ ấ ệ ấ ạ ấ ầ hay vài tháng, r i tr nên thồ ở ường xuyên h n. ơ
Ra khí h l n m : thư ẫ ủ ường do nhi m khu n, m l n máu t o thành m tễ ẩ ủ ẫ ạ ộ
ch t d ch màu nâu r t n ng mùi, giai đo n đ u ch a có nhi m khu n có th raấ ị ấ ặ ạ ầ ư ễ ẩ ể
d ch trong. ị
Trang 18 Đau: thường xu t hi n mu n khi kh i u lan tràn vào các b ph n trongấ ệ ộ ố ộ ậ
ch y máu, thì s nh n th y máu ch y ra t n i c t cung. N u rút nh m v tả ẽ ậ ấ ả ừ ộ ổ ử ế ẹ ỏ ị
đ ng th i k p nh c t cung gi a hai van c a m v t và n u đ ng tác này làm rồ ờ ẹ ẹ ổ ử ữ ủ ỏ ị ế ộ ỉ
ra m t ít máu thì đi u đó báo hi u ngu n g c máu là t n i mac t cung. Đôi khiộ ề ệ ồ ố ừ ộ ̣ ử
Theo Meyer 1999 [44] g p 100% các trặ ường h p ung th NMTC.ợ ư
Theo báo cáo t ng k t c a Đào Th H p 1986 [16] tri u ch ng ra máuổ ế ủ ị ợ ệ ứ
g p 95,92% các trặ ường h p, ra khí h g p 30,61%, tri u ch ng đau g p 20,41%ợ ư ặ ệ ứ ặ các trường h p.ợ
V i các tri u ch ng lâm sàng nh v y thì ch a th ch n đoán xác đ nhớ ệ ứ ư ậ ư ể ẩ ị
được b nh mà còn ph i d a vào các phệ ả ự ương pháp thăm dò c n lâm sàng.ậ
1.1.3.2. Ph ươ ng pháp ch n đoán c n lâm sàng ẩ ậ
1.1.3.2.1. Ph ươ ng pháp t bào b nh h c ế ệ ọ
Bao g m t t c các phồ ấ ả ương pháp nh m tìm ra các t bào có ngu n g c tằ ế ồ ố ừ
t cung nh : l y m u b nh ph m t túi cùng sau âm đ o, t ng c t cung vàử ư ấ ẫ ệ ẩ ừ ạ ừ ố ổ ử
Trang 19l y tr c ti p t bu ng t cung. Các nghiên c u đ u cho th y mu n phát hi n ungấ ự ế ừ ồ ử ứ ề ấ ố ệ
th thân t cung ph i l y m u tr c ti p t bu ng t cung.ư ử ả ấ ẫ ự ế ừ ồ ử
Phi n đ Papanicolaou [39]: M c dù phi n đ Papanicolaou có hi u quế ồ ặ ế ồ ệ ả cao trong phát hi n ung th c t cung xong nó không có hi u qu trong phátệ ư ổ ử ệ ả
hi n ung th n i m c t cung vì t bào n i m c t cung khó bong và có th thoáiệ ư ộ ạ ử ế ộ ạ ử ể
bi n trong bu ng t cung và ng c t cung. Nên khi l y b nh ph m túi cùngế ồ ử ố ổ ử ấ ệ ẩ ở sau âm đ o s lạ ố ượng t bào NMTC r t ít.ế ấ
Khi l y b nh ph m túi cùng sau âm đ o [39] theo Gusberg t l chínhấ ệ ẩ ở ạ ỷ ệ xác là 47%, theo David là 45%, theo Mc Govan t l này thay đ i t 50%75%,ỷ ệ ổ ừ theo Averette H.E (1995) t l chính sác là 6083%, có quá nhi u âm tính gi ỷ ệ ề ả Theo tác gi n u m u tê bào dả ế ẫ ́ ương tính thì có giá tr ch n đoán, m u t bào âmị ẩ ẫ ế tính thì v n không th loai tr ung th n i m c t cung. ẫ ể ̣ ừ ư ộ ạ ử
Đ kh c ph c h n ch c a phể ắ ụ ạ ế ủ ương pháp này các phương pháp l y m uấ ẫ
b nh ph m tr c ti p t bu ng t cung đệ ẩ ự ế ừ ồ ử ược đ xu t và áp d ng.ề ấ ụ
+ Hút n i m c: Do Carry (1943) đ xu t, dùng m t canuyn độ ạ ề ấ ộ ường kính 23mm b ng kim lo i ho c b ng ch t d o đ a vào bu ng t cung và hút b ng 1ằ ạ ặ ằ ấ ẻ ư ồ ử ằ
b m tiêm, b m lên phi n kính c đ nh và nhu m. Theo Aex Ferenczy [35] đơ ơ ế ố ị ộ ộ chính xác cũng kho ng 8889%. Theo Averette [35] vi c hút n i m c t cungả ệ ộ ạ ử
b ng canuyn polyethylen t l chính xác là 85%.ằ ỷ ệ
+ R a n i m c t cung: Dùng 26 ml n c mu i sinh lý b m vào bu ng tử ộ ạ ử ướ ố ơ ồ ử cung sau hút tr c ti p ra đem ly tâm và làm phi n đ Theo Aex Ferenczy [35] đự ế ế ồ ộ chính xác ch n đoán là 82%. Nh ng ch đ nh c a phẩ ư ỉ ị ủ ương pháp này r t nghiêmấ
ng t, có th x y ra tai bi n.ặ ể ả ế
+ Ch i n i m c t cung đả ộ ạ ử ược Ayre đ a ra năm 1995 [30] ông dùng m tư ộ bàn ch i nh xoay tròn trong bu ng t cung đ thu th p b nh ph m nh ngả ỏ ồ ử ể ậ ệ ẩ ư
phương pháp này thường gây ch y máu nhi u.ả ề
+ R a thành tia đử ược Dowling & Gravlee mô t năm 1964 [39].ả
Trang 20Phương pháp này đòi h i nhi u phỏ ề ương pháp phân tích t bào ph c t p, tế ứ ạ ỷ
l th t b i do không đ a đệ ấ ạ ư ược d ng c vào bu ng t cung cao, t l b nh ph mụ ụ ồ ử ỷ ệ ệ ẩ không đ s lủ ố ượng và ch t lấ ượng đ ch n đoán cao.ể ẩ
+ Phương pháp ch c r a b ng làm t bào xác đ nh giai đo n c a b nhọ ử ổ ụ ế ị ạ ủ ệ
đ có phể ương pháp đi u tr thích h p.ề ị ợ
Nói chung, các k thu t trên ph n l n m i ch áp d ng trên th c nghi m.ỹ ậ ầ ớ ớ ỉ ụ ự ệ
Do v y, các k t qu đ t đậ ế ả ạ ược ch a đ i di n cho vi c đánh giá m c đ l n.ư ạ ệ ệ ở ứ ộ ớ
Vi c sàng l c ung th n i m c t cung b ng phệ ọ ư ộ ạ ử ằ ương pháp t bào b nhế ệ
h c r t t n th i gian. Vi c đánh giá k t qu cũng r t khó khăn vì s ph c t pọ ấ ố ờ ệ ế ả ấ ự ứ ạ
c a các hình thái t bào tuy n, t l dủ ế ế ỷ ệ ương tính gi cao [35].ả
1.1.3.2.2. Sinh thi t n i m c t cung: ế ộ ạ ử
Đây là m t th thu t đ n gi n, d làm và d độ ủ ậ ơ ả ễ ễ ược b nh nhân ch pệ ấ
nh n, th thu t này không c n nong c t cung. Ngậ ủ ậ ầ ổ ử ười ta dùng 1 thìa nh đ aỏ ư vào bu ng t cung n o m t m u n i m c t cung, M u b nh ph m tuy nhồ ử ạ ộ ẩ ộ ạ ử ẫ ệ ẩ ỏ
nh ng không nh ng cho phép ch n đoán b nh mà còn xác đ nh m c đ t nư ữ ẩ ệ ị ứ ộ ổ
thương, hướng t i m t phớ ộ ương pháp đi u tr thích h p. Tuy nhiên, phề ị ợ ươ ngpháp này d b sót t n thễ ỏ ổ ương n u đế ược k t h p v i 1 phế ợ ớ ương pháp xác đ nhị
v trí t n thị ổ ương nh soi bu ng t cung, ch p BTC, siêu âm b ng đ u dò âmư ồ ử ụ ằ ầ
đ o thì có giá tr ch n đoán và tiên lạ ị ẩ ượng b nh cao.ệ
Theo Averette [38] đ chính xác c a ph ng pháp này đ t t i 90%. Nh ngộ ủ ươ ạ ớ ư
đi u b t c p l n nh t c a ph ng pháp này là m u b nh ph m quá nh , n u t nề ấ ậ ớ ấ ủ ươ ẫ ệ ẩ ỏ ế ổ
th ng còn khu trú thì d b sót nên ta có th áp d ng ph ng pháp n o bu ng tươ ễ ỏ ể ụ ươ ạ ồ ử cung
1.1.3.2.3. N o bu ng t cung ch n đoán gi i ph u b nh lý ạ ồ ử ẩ ả ẫ ệ
Cho t i nay đây v n là phớ ẫ ương pháp đáng tin c y và ch c ch n nh t choậ ắ ắ ấ
ch n đoán.ẩ
Trang 21u đi m: Đây là ph ng pháp đ n gi n, r ti n, có kh năng ph c p
r ng rãi, các m u b nh ph m thu độ ẫ ệ ẩ ược có ch t lấ ượng t t giúp cho vi c phat hi nố ệ ́ ệ các t n thổ ương ung th và ti n ung th d dàng, ngoài ra nó còn có tác d ng c mư ề ư ễ ụ ầ máu
Tai bi n: có th gây th ng t cungế ể ủ ử
Đôi khi cũng có nh ng th t b i do c t cung c ng, b nh nhân đau. Cũngữ ấ ạ ổ ử ứ ệ
có nhi u trề ường h p ph i n o l i vài 3 l n m i ch n đoán đợ ả ạ ạ ầ ớ ẩ ược.
Năm 1925 l n đ u tiên Kelly đã áp d ng phầ ầ ụ ương pháp n o sinh thi tạ ế không c n gây mê t đó đ n nay đã có r t nhi u c i ti n.ầ ừ ế ấ ề ả ế
Hofmeister[26] đã làm h n 20.000 sinh thi t trong vòng 20 năm, v i đơ ế ớ ộ chính xác ch n đoán là 94%. Theo Kahl và c ng s [38] đ chính xác là 96%.ẩ ộ ự ộ Theo Hugent Hark có th ch n đoán sai 1520%.ể ẩ
Theo Alex Ferenczy [35] đ chính xác c a phộ ủ ương pháp t i 97%.ớ
Ch p bu ng t cung có thu c c m quang:ụ ồ ử ố ả
Ch p bu ng t cung đã đụ ồ ử ượ ử ục s d ng t lâu trong ch n đoán ung th từ ẩ ư ử cung, d a vào nh ng hình nh gián ti p trên phim nh : hình khuy t b khôngự ữ ả ế ư ế ờ
đ u, b căng c a, hình l r ru t bánh mì đ ch n đoán ung th NMTC.ề ờ ư ỗ ỗ ộ ể ẩ ư
u đi m c a ph ng pháp này là t l d ng tính cao, d a vào v trí t n
thương trên phim giúp l y m u b nh ph m m t cách chính xác.ấ ẫ ệ ẩ ộ
Tai bi n: có th làm lan tràn các t bào ung th vào b ng.ế ể ế ư ổ ụ
Theo Barry Anderson đã ti n hành ch p cho 1.500 trế ụ ường h p thì ch có 2ợ ỉ
trường h p dợ ương tính gi [26].ả
1.1.3.2.4. Siêu âm b ng đ u dò âm đ o ằ ầ ạ
Đây là phương pháp m i có th áp d ng c trong sàng l c, ch n đoán ungớ ể ụ ả ọ ẩ
th và ti n ung th NMTC. Ngư ề ư ười ta s d ng đ u dò t 5 đ n 7 mHz đ a vàoử ụ ầ ừ ế ư trong âm đ o. Qua siêu âm có th xác đ nh chính xác đ dày c a niêm m c tạ ể ị ộ ủ ạ ử
Trang 22cung. Siêu âm còn xác đ nh đị ược các nguyên nhân lành tính gây ch y máu t cungả ử
nh : polip, u x dư ơ ưới niêm m c [29].ạ
Qua siêu âm có th xác đ nh để ị ược kích thướ ủc c a bu ng t cung c a kh i u,ồ ử ủ ố
đ xâm l n c a kh i u, đ xâm l n c a kh i u vào c t cung, nh đó xác đ nhộ ấ ủ ố ộ ấ ủ ố ơ ử ờ ị
được giai đo n ung th NMTC và ti n tri n trong đi u tr H n ch c a phạ ư ế ể ề ị ạ ế ủ ươ ngpháp này là không đ c hi u, ch n đoán xác đ nh ph i d a vào lâm sàng và gi iặ ệ ẩ ị ả ự ả
ph u b nh.ẫ ệ
Ngày nay, trên th gi i thế ớ ường s d ng phử ụ ương pháp siêu âm b ng đ u dòằ ầ
âm đ o d a vào đ dày NMTC đ hạ ự ộ ể ướng t i b nh. ngớ ệ Ở ười đã mãn kinh n u đế ộ dày NMTC dưới ho c b ng 4mm thì ít có nguy c b ung th NMTC. N u NMTCặ ằ ơ ị ư ế
t 5mm tr lên thì c n n o sinh thi t NMTC đ ch n đoán.ừ ở ầ ạ ế ể ẩ
Đ i v i ung th NMTC theo Blumenfeid [37] đ nh y c a phố ớ ư ộ ạ ủ ương pháp siêu âm kho ng 80%, đ đ c hi u kho ng 60%, giá tr ch n đoán dả ộ ặ ệ ả ị ẩ ương tính là 26% và giá tr ch n đoán âm tính là 94,4%.ị ẩ
K thu t làm ph ng bu ng t cung b ng nỹ ậ ồ ồ ử ằ ước mu i sinh lý, đ a ng soiố ư ố
v i h th ng th u kính phóng đ i. Qua soi có th quan sát tr c ti p bu ng tớ ệ ố ấ ạ ể ự ế ồ ử
Trang 23cung đánh giá b n ch t b nh lý trong bu ng t cung, các t n thả ấ ệ ồ ử ổ ương sùi, loét,
ch t, các polip, u x niêm m c và tình tr ng a niêm m c t cung.ợ ơ ạ ạ ủ ạ ử
1.2. TÌNH HÌNH M C UNG TH THÂN T CUNGẮ Ư Ử
1.2.1. Ung th thân t cung trên th gi i ư ử ế ớ
Trong ung th TTC kho ng 95% có ngu n g c t bi u mô tuy t c a n iư ả ồ ố ừ ể ế ủ ộ
m c t cung. Ung th xu t phát t bi u mô liên k t thân t cung r t hi m (1ạ ử ư ấ ừ ể ế ử ấ ế3%), ti n tri n nhanh, tiên lế ể ượng x u.ấ
Ung th n i m c t cung: ư ộ ạ ử là lo i b nh thạ ệ ường g p ngặ ở ườ ới l n tu i v iổ ớ 7580% sau man kinh, tu i trung bình là 60 tu i. Tuy nhiên, có kho ng 20%̃ ổ ổ ả
trường h p g p nh ng ph n ti n man kinh, 5% ph n dợ ặ ở ữ ụ ữ ề ̃ ở ụ ữ ưới 40 tu i; làổ
b nh ác tính đệ ường sinh d c hay g p nh t các nụ ặ ấ ở ước phát tri n. T i M nguyể ạ ỹ
c ung th n i m c t cung ph n da tr ng là 2,4% so v i 1,3% các ph nơ ư ộ ạ ử ở ụ ữ ắ ớ ụ ữ
da đen
T l m c ung th NMTC r t khác nhau tùy theo t ng qu c gia, t ngỷ ệ ắ ư ấ ừ ố ừ
ch ng t c. Trên th gi i ung th NMTC có t l cao nh t B c M và Châu Âu,ủ ộ ế ớ ư ỷ ệ ấ ở ắ ỹ
th p h n Nam M , hi m g p Châu Á và Châu Phi [24].ấ ơ ở ỹ ế ặ ở
T i M t l m c b nh này ngày càng tăng. Năm 1991 có 33.000 ca m iạ ỹ ỷ ệ ắ ệ ớ
m c và có kho ng 4.000 ca ch t. Năm 1996 có t i 34.000 ca m i m c và 6.000 caắ ả ế ớ ớ ắ
t vong [28]. Năm 1999 có t i 37.400 ca m i m c và 6.400 ca ch t [29]. ử ớ ớ ắ ế
Trong khi ung th c t cung (CTC) ngày càng gi m thì ung th NMTC cóư ổ ử ả ư
xu hướng gia tăng. Theo Averette H.E. [26] t l ung th c t cung so v i ungỷ ệ ư ổ ử ớ
th NMTC gi a th p k 40 là 5/1. Đ n th p k 60 là 2/1, năm 1996 t l nay làư ữ ậ ỷ ế ậ ỷ ỷ ệ ̀ 23/71
Theo hi p h i phòng ch ng ung th qu c t năm 19881991 [40] t l ungệ ộ ố ư ố ế ỷ ệ
th NMTC nh sau:ư ư
Cao nh t là Ecuado chi m t l 13,7/100.000 dânấ ế ỷ ệ
Venezuela chi m t l 7,9/100.000 dânế ỷ ệ
Trang 24Ung th c t cung ư ơ ủ : ung th này th ng g p ph n tr h n, tu iư ườ ặ ở ụ ữ ẻ ơ ở ổ
ti n mãn kinh kho ng sau 40 tu i, các tri u ch ng lâm sàng thề ả ổ ệ ứ ường r t r m r vàấ ầ ộ
di n ra m t cách nhanh chóng và khá đi n hình, đó là ra máu âm đ o b t thễ ộ ể ạ ấ ườ ng(60% các trường h p), b ng to lên nhanh vì kích thợ ụ ước c a t cung tăng lên làủ ử
b nh nhân th y r t đau vùng b ng dệ ấ ấ ở ụ ưới do giãn và do chèn ép. Tiên lượ ng
b nh r t t i, và nguyên nhân cũng không đệ ấ ồ ược bi t rõ [7][4][5].ế
Trang 251.2.2. Ung th thân t cung Vi t Namư ử ở ệ
Vi t Nam ung th n i m c t cung đ ng sau ung th c t cung (t l
1/9). Tu i b nh nhân thổ ệ ường l n h n ung th c t cung: 75% ung th n i m cớ ơ ư ổ ử ư ộ ạ
t cung th i k đã mãn kinh, ch có 4% tu i trử ở ờ ỳ ỉ ổ ước 40. M c dù ch a tìm th yặ ư ấ gen gây ung th nh ng t 1228% trư ư ừ ường h p có tính ch t gia đình, đi u nàyợ ấ ề
tương t nh trong ung th vú, ung th bu ng tr ng [23]. ự ư ư ư ồ ứ
Nghiên c u v tình hình ung th thân t cung t i b nh vi n ph s n trungứ ề ư ử ạ ệ ệ ụ ả
ng năm 20072008 cho th y: trong s 95 b nh nhân ung th TTC thì có t i 90
b nh nhân (94,7%) ung th n i m c t cung v i đ tu i trung bình là 57± 7,68%,ệ ư ộ ạ ử ớ ộ ổ
đa s các ph n đã mãn kinh v i 75/90 b nh nhân (82,2%). Còn l i 5 (5,3%)ố ụ ữ ớ ệ ạ
b nh nhân ung th c t cung có tu i trung bình 48,60± 16,41%. Nh v y có sệ ư ơ ử ổ ư ậ ự khác bi t v tu i trung bình gi a hai nhóm b nh kho ng 10 tu i [15]. ệ ề ổ ữ ệ ả ổ
Theo nghiên c u so sánh đ c đi m gi i ph u b nh lâm sàng ung th n iứ ặ ể ả ẫ ệ ư ộ
m c t cung hai nhóm tu i 45 tu i ho c tr h n và trên 45 tu i, năm 1998 choạ ử ở ổ ổ ặ ẻ ơ ổ
th y: trong s 80 b nh nhân ung th n i m c t cung thì ch y u hay g p ấ ố ệ ư ộ ạ ử ủ ế ặ ở
nh ng b nh nhân trên 45 tu i v i 68/80 b nh nhân (85%), ph n dữ ệ ổ ớ ệ ụ ữ ưới 45 tu i bổ ị
b nh chi m 15% trong t ng s các trệ ế ổ ố ường h p, trong đó đa s là các b nh nhânợ ố ệ
vô sinh v i 9/12 chi m 75%. Tri u ch ng báo hi u có ý nghĩa là rong kinh, rongớ ế ệ ứ ệ huy t ho c ra máu b t thế ặ ấ ường. Ung th n i m c t cung nh ng ph n trư ộ ạ ử ở ữ ụ ữ ẻ
thường là ung th bi u mô tuy n bi t hóa, có ph i h p quá s n n i m c t cungư ể ế ệ ố ợ ả ộ ạ ử 10/12 (83%) và tiên lượng t t. b nh nhân trên 45 tu i ung th bi u mô kémố Ở ệ ổ ư ể
bi t hóa, xâm nh p sâu vào c t cung do đó có tiên lệ ậ ơ ử ượng x u h n [9].ấ ơ
Theo báo cáo c a Ph m Th Hoàng Anh [1] năm 19951996 t l ung thủ ạ ị ỷ ệ ư NMTC Hà N i là 1,6/100.000 dân và thành ph H Chí Minh là 2,7/100.000.ở ộ ở ố ồ
C nả ướ ước c tính năm 2000 là 2,4/100.000 trường h p.ợ
Trang 26Theo Dương Th Cị ương [11], ung th NMTC chi m t l 6% các lo i ungư ế ỷ ệ ạ
th sinh d c n b nh vi n Bà m tr s sinh và đ ng hàng th ba sau ung thư ụ ữ ở ệ ệ ẹ ẻ ơ ứ ứ ư
bu ng tr ng và ung th CTC.ồ ứ ư
Theo s li u t ng k t c a Đào Th H p [16] năm 1986, ung th NMTCố ệ ổ ế ủ ị ợ ư chi m 5,27% so v i ung th sinh d c khác đi u tr t i b nh vi n.ế ớ ư ụ ề ị ạ ệ ệ
1.3. CÁC Y U T LIÊN QUAN Đ N UNG TH THÂN T CUNGẾ Ố Ế Ư Ử
1.3.1. Y u t môi trế ố ường liên quan đ n ung th thân t cungế ư ử
M t s nghiên c u d ch t cho th y r ng có trên 80% tác nhân gây ung thộ ố ứ ị ễ ấ ằ ư
b t ngu n t môi tr ng s ng. Trong đó hai tác nhân l n nh t là ch đ ăn u ngắ ồ ừ ườ ố ớ ấ ế ộ ố (35%), u ng r u và hút thu c lá (40%); nh ng tác nhân này có nh h ng x u r tố ượ ố ữ ả ưở ấ ấ nhi u đ i v i s c kh e con ng i nói chung, đ c bi t là đ i v i ph n và tr emề ố ớ ứ ỏ ườ ặ ệ ố ớ ụ ữ ẻ [33], [42]
Các y u t môi trế ố ường nh s ô nhi m không khí, ô nhi m nư ự ễ ễ ước… là m tộ trong nh ng nguyên nhân gây ra b nh t t c a con ngữ ệ ậ ủ ười nói chung trong đó có ung th Các s li u v tình hình m c ung th t t c các nư ố ệ ề ắ ư ở ấ ả ước trên th gi i choế ớ
th y ung th vùng đô th g p nhi u h n vùng nông thôn. Các ngu n ô nhi mấ ư ở ị ặ ề ơ ở ồ ễ không khí đô th là do công nghi p, giao thông và tiêu th nh ng s n ph m cóở ị ệ ụ ữ ả ẩ
ch a các ch t gây ung th Các m u không khí l y t các ứ ấ ư ẫ ấ ừ thành ph công nghi pố ệ
l n cho th y thành ph n m t s lo i h p ch t gây ung th cao, các hydrocarbonớ ấ ầ ộ ố ạ ợ ấ ư
th m đa vòng, Benren, Asen, SOơ 2, Cadmium, [3], [22]
Năm 1997, T ch c Qu c t v Nghiên c u Ung th (International Agencyổ ứ ố ế ề ứ ư for Research on Cancer – IARC) thu c ộ WHO đã công b 2,3,7,8ốetrachlorodibenzopDioxin (2,3,7,8TCDD) là ch t gây ung th nhóm 1 (nghĩa làấ ư nhóm đã được công nh n gây ung th ). Đ ng th i, tháng 1 năm ậ ư ồ ờ 2001, chươ ngtrình Đ c h c Qu c gia Hoa K đã chuy n dioxin vào nhóm “các ch t gây ungộ ọ ố ỳ ể ấ
th cho ngư ười”. Cu i cùng, trong m t nghiên c u ki m đ nh năm ố ộ ứ ể ị 2003, các nhà khoa h c cũng kh ng đ nh không có m t li u lọ ẳ ị ộ ề ượng nào là an toàn ho c ngặ ưỡ ng
Trang 27dioxin mà dưới nó thì không gây ung th Đi u này có th hi u là n u m t ngư ề ể ể ế ộ ườ i
ph i nhi m dioxin dù lơ ễ ượng nh nh t thì đã mang trong mình hi m h a ung thỏ ấ ể ọ ư [34]
Ch đ ăn nhi u m đ ng v t và nhi u năng lế ộ ề ỡ ộ ậ ề ượng toàn ph n gây ung thầ ư
n i m c t cung, ăn rau qu , ch t x , làm gi m nguy c ung th n i m c t ộ ạ ử ả ấ ơ ả ơ ư ộ ạ ửcung [15]
1.3.2. M t s y u t xã h i liên quan đ n ung th thân t cungộ ố ế ố ộ ế ư ử
M t s y u t xã h i nh : tu i, trình đ văn hoá, ngh nghi p, dân t c,ộ ố ế ố ộ ư ổ ộ ề ệ ộ
n i c trú, các y u t ti n căn s n ph khoa (tu i l y ch ng, tu i sinh con l nơ ư ế ố ề ả ụ ổ ấ ồ ổ ầ
đ u, s l n sinh con, s con, s l n quan h tình d c, tu i quan h tình d c l nầ ố ầ ố ố ầ ệ ụ ổ ệ ụ ầ
đ u) là nh ng y u t nguy c cao gây ung th nói chung và ung th TTC nóiầ ữ ế ố ơ ư ư riêng
Ph n dầ ưới đây trình bày k t qu nghiên c u v m t s y u t môi trế ả ứ ề ộ ố ế ố ườ ng
xã h i có nguy c gây ung th TTC cao.ộ ơ ư
1.3.2.1. Y u t nhân kh u h c liên quan t i ung th TTC ế ố ẩ ọ ớ ư
Các y u t liên quan ung th n i m c t cung nh ế ố ư ộ ạ ử ư nhân kh u h c ẩ ọ : tình
tr ng kinh t , xã h i, b nh s c a n i m c t cung, vú, nh ng thành viên c a giaạ ế ộ ệ ử ủ ộ ạ ử ữ ủ đình có người ung th n i m c t cung. ư ộ ạ ủ Sinh lý h c ọ : m p ph , đái đậ ệ ường, cao huy t áp, vô sinh và vô noãn, h i ch ng Stein – Leventhal ế ộ ứ Ngo i sinh, môi ạ
tr ườ : ch đ ăn nhi u m , li u pháp thay th n i ti t v i estrogen, không đ i ng ế ộ ề ỡ ệ ế ộ ế ớ ố kháng [23]
V tu i: ề ổ Đ i v i ung th NMTC là lo i ung th thố ớ ư ạ ư ường g p ngặ ở ườ ớ i l n
tu i, có h n 80% b nh nhân ung th NMTC g p ngổ ơ ệ ư ặ ở ười man kinh [18]. ̃
Theo Novak [43] tu i m c b nh trung bình là 57 tu i mu n h n so v i ungổ ắ ệ ổ ộ ơ ớ
th c t cung kho ng 10 năm. 75% g p ph n mãn kinh, 15% ngư ổ ử ả ặ ở ụ ữ ở ườ ề i ti nmãn kinh và 10% đang còn kinh nguy t.ệ
Trang 28Theo Weyer 1999 [43] tu i m c b nh trung bình là 58,8 (t 3480 tu i).ổ ắ ệ ừ ổ
Y u t di truy n ế ố ề : cũng t ng t ung th vú, y u t di truy n gia đìnhươ ự ư ế ố ề đóng vai trò quan tr ng. Ung th n i m c t cũng hay g p nh ng gia đình cóọ ư ộ ạ ử ặ ở ữ
m , dì, em gái b ung th n i m c t cung [17].ẹ ị ư ộ ạ ử
Y u t n i ti t ế ố ộ ế : nhi u nghiên c u cho th y ph n s d ng estrogenề ứ ấ ụ ữ ử ụ không đ i kháng trên 2 năm có nguy c ung th n i m c t cung tăng g p 2 – 3ố ơ ư ộ ạ ử ấ
l n [17]. Viên u ng tránh thai có t l estrogen cao cung có nguy c gây ung thầ ố ỷ ệ ̃ ơ ư [30]
Y u t kinh nguy t ế ố ệ : H u h t các nghiên c u cho th y tu i mãn kinh cóầ ế ứ ấ ổ liên quan tr c ti p v i nguy c phát sinh ung th NMTC. Theo Mac Mahonự ế ớ ơ ư [30] [40], nh ng ngữ ười mãn kinh mu n sau tu i 52 có nguy c cao g p 2,4 l nộ ổ ơ ấ ầ
so v i nh ng ngớ ữ ười mãn kinh trước tu i, có kinh s m khi còn ít tu i cũng làổ ớ ổ
m t y u t nguy c [30].ộ ế ố ơ
1.3.2.2. Y u t y t liên quan t i ung th thân t cung ế ố ế ớ ư ử
Y u t sinh s n: ế ố ả theo đa s các nghiên c u thì nguy c m c b nh ố ứ ơ ắ ệ ở
nh ng ngữ ười không đ cao g p 3 l n so v i ngẻ ấ ầ ớ ười đã sinh đ William E. Lucasẻ [40] cho r ng vô sinh là y u t nguy c cho b nh này.ằ ế ố ơ ệ
Trang 29Các thuy t c a Richelot cho r ng ung th t cung thế ủ ằ ư ử ường hay g p trên u xặ ơ
t cung, c a Ménétrier coi các u lành, u th t th a (polype) nh nh ng thử ủ ị ừ ư ữ ương t nổ
ti n ung th [13].ề ư
M t s y u t thu n l i gây ung th n i m c t cung nh vai trò c aộ ố ế ố ậ ợ ư ộ ạ ử ư ủ estrogen được x p hàng đ u. Ung th n i m c t cung liên quan tr c ti p và tế ầ ư ộ ạ ử ự ế ỷ
l thu n v i s tăng n ng đ estrogen n i sinh cũng nh ngo i sinh, cùng v iệ ậ ớ ự ồ ộ ộ ư ạ ớ
th i gian kích thích kéo dài, t l ung th n i m c t cung cao g p 4 t i 8 l n ờ ỷ ệ ư ộ ạ ử ấ ớ ầ ở
nh ng ph n có s d ng estrogen thay th và h i ch ng bu ng tr ng đa nangữ ụ ữ ử ụ ế ộ ứ ồ ứ [19].
Tamoxifen liên quan ch t ch đ n s phát tri n ung th n i m c t cung.ặ ẽ ế ự ể ư ộ ạ ử Tamoxifen là m t h p ch t không steroid ho t đ ng b ng cách c nh tranh v iộ ợ ấ ạ ộ ằ ạ ớ estrogen t i các th th Tamoxifen là lo i thu c đạ ụ ể ạ ố ượ ử ục s d ng trong đi u tr ungề ị
th vú hi u qu cao. Nh ng m t s tác gi nh n th y n u dùng Tamoxifen thì cóư ệ ả ư ộ ố ả ậ ấ ế nguy c ung th n i m c t cung t 1,72 đ n 3 l n [15].ơ ư ộ ạ ủ ừ ế ầ
Nh ng ph n cữ ụ ữ ường estrogen do ch ti t không đ progesterone cácế ế ủ ở chu k kinh nguy t không đ u ho c ng n, lo n dỳ ệ ề ặ ắ ạ ưỡng bu ng tr ng, không phóngồ ứ noãn hay do phóng noãn không đ u, d y thì s m hay mãn kinh mu n ho c ề ậ ớ ộ ặ ở
nh ng ph n s d ng estrogen ngo i lai không kèm theo s d ng progestin, tăngữ ụ ữ ử ụ ạ ử ụ
ti t estrogen do kh i ung bu ng tr ng, suy gi m ch c năng gan, giáng hoáế ố ồ ứ ả ứ estrogen, chính s t n t i estrogen trong máu cao d n đ n quá trính tăng sinh n iự ồ ạ ẫ ế ộ
m c t cung, s tăng sinh nay không x y ra khi n ng đ progesterone trong máuạ ử ự ̀ ả ồ ộ bình thường. Người ta tìm th y m i liên quan gi a estrogen và ung th n i m cấ ố ữ ư ộ ạ
t cung r t rõ rang, u ng estrogen làm tăng ung th n i m c t cung t 210 l n.ử ấ ̀ ố ư ộ ạ ử ừ ầ
S liên quan này bi u hi n c v li u lự ể ệ ả ề ề ượng và th i gian s d ng ngay c khiờ ử ụ ả
gi m li u lả ề ượng và ng ng s d ng. Nh ng ngừ ử ụ ư ượ ạc l i nguy c này gi m khi sơ ả ử
d ng progestin 10 ngày sau c a chu k kinh nguy t. Do đó đ i v i b nh nhânụ ở ủ ỳ ệ ố ớ ệ
có s d ng estrogen thay th hay nghi ng n ng đ estrogen tăng thì ph i khámử ụ ế ờ ồ ộ ả
Trang 30và theo dõi ch t ch Ph i sinh thi t n i m c t cung đ lo i tr ung th xâm l nặ ẽ ả ế ộ ạ ử ể ạ ừ ư ấ
ho c siêu âm đ đánh giá đ dày, m ng c a n i m c t cung [15]. ặ ể ộ ỏ ủ ộ ạ ử
1.3.2.3. M t s y u t khác liên quan t i ung th TTC ộ ố ế ố ớ ư
Béo phì là m t nguy c dê nh n th y, có kho ng 25% các trộ ơ ̃ ậ ấ ả ường h p ung ợ
th NMTC có liên quan t i y u t này [30] [40].ư ớ ế ố
Ch đ ăn có t l m đ ng v t cao Tây Âu có nguy c m c ung th ế ộ ỷ ệ ỡ ộ ậ ở ơ ắ ưNMTC cao h n so v i Phơ ớ ương Đông [30, 40]
Theo Elwood và Cole nh n th y nh ng ngậ ấ ở ữ ười co bênh đái đ́ ̣ ường có nguy c m c ung th NMTC cao g p 2,8 l n so v i bình thơ ắ ư ấ ầ ớ ường. Người có ti n ề
s tăng huy t áp co nguy c cao g p 1,5 l n so v i bình thử ế ơ ấ ầ ớ ường [30, 44]
Trang 31K t lu n v t ng quan:ế ậ ề ổ
Qua các nghiên c u đi n hình trong và ngoài nứ ể ước đã đượ ậc t p h p vàợ phân tích trong ph n t ng quan có th đ a ra m t s k t lu n sau:ầ ổ ể ư ộ ố ế ậ
T l ung th ph khoa nói chung, ung th TTC nói riêng trên th gi iỷ ệ ư ụ ư ế ớ
hi n nay đang m c cao, đ c bi t là các nệ ở ứ ặ ệ ở ước đang phát tri n trong đó có Vi tể ệ Nam.
Có nhi u nghiên c u v ung th đã đề ứ ề ư ược th c hi n Vi t Nam; tuy nhiênự ệ ở ệ nghiên c u trên ph m vi đ l n v các lo i ung th ph khoa thứ ạ ủ ớ ề ạ ư ụ ường g p, trongặ
đó có ung th TTC, hi n còn ch a đư ệ ư ược th c hi n. ự ệ
Vi t Nam, còn r t thi u nh ng nghiên c u chính th c v các y u t
nguy c ph bi n liên quan t i ung th TTC và hi n ch a có nghiên c u chínhơ ổ ế ớ ư ệ ư ứ
th c nào v m i quan h gi a ung th TTC v i tri t s n b ng Quinacrine phứ ề ố ệ ữ ư ớ ệ ả ằ ở ụ
n ữ
Các k t lu n trên cho th y thêm tính c n thi t c a vi c th c hi n đ tàiế ậ ấ ầ ế ủ ệ ự ệ ề
lu n án c a chúng tôi v nghiên c u m t s y u t môi trậ ủ ề ứ ộ ố ế ố ường và xã h i liênộ quan đ n ung th TTC Vi t Nam. ế ư ở ệ
Trang 32Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ I TỐ ƯỢNG, Đ A ĐI M VÀ TH I GIAN NGHIÊN C UỊ Ể Ờ Ứ
2.1.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u g m nh ng ph nứ ồ ữ ụ ữ thu c nhóm tu i t 3060 tu i,ộ ổ ừ ổ
t cứ sinh vào giai đo n đ u năm 1947 đ n h t năm 1966.ạ ầ ế ế
C s đ xác đ nh l a tu i c a đ i tơ ở ể ị ứ ổ ủ ố ượng nh đã nêu trên đ đ a vàoư ở ể ư nghiên c u: ứ
+ Nh ng ph n sinh vào th i k trên là nh ng ngữ ụ ữ ờ ỳ ữ ười ngoài vi c ph iệ ơ nhi m chung v i các y u t nguy c gây ung th nh b t k đ i tễ ớ ế ố ơ ư ư ấ ỳ ố ượng nào ở
nh ng l a tu i khác, nh ng ph n này còn có nh ng ph i nhi m riêng đ iữ ứ ổ ữ ụ ữ ữ ơ ễ ố
v i các y u t có th gây ung th ph khoa hi n đang đớ ế ố ể ư ụ ệ ược quan tâm nhi uề
hi n nay đó là tri t s n b ng Quinacrine. ệ ệ ả ằ
+ C th , vào th i k 19891993 là th i k th c hi n chụ ể ờ ỳ ờ ỳ ự ệ ương trình tri tệ
s n b ng Quinacrine Vi t Nam. Nh ng ph n này đang trong l a tu i sinhả ằ ở ệ ữ ụ ữ ứ ổ
s n, chính vì th h có th áp d ng bi n pháp k ho ch hoá gia đình, trong đóả ế ọ ể ụ ệ ế ạ
có tri t s n b ng Quinacrine, là m t trong nh ng y u t có nhi u ngệ ả ằ ộ ữ ế ố ề ười nghi
ng có th liên quan t i ung th ph khoa. ờ ể ớ ư ụ
Đ i t ng nghiên c u đ c chia thành 2 nhóm: Nhóm b nh và nhóm ch ng:ố ượ ứ ượ ệ ứ+ Nhóm b nh: Là t t c nh ng trệ ấ ả ư ường h p ph n trong đ tu i nghiênợ ụ ữ ộ ổ
c u trên đ a bàn nghiên c u, b ung th TTC nguyên phát, đứ ị ứ ị ư ược xác đ nh thôngị qua ch n đoán t bào h c, mô h c ho c lâm sang.ẩ ế ọ ọ ặ ̀
+ Nhóm ch ng: Là nh ng ph n không b ung th TTC đứ ữ ụ ữ ị ư ượ ực l a ch nọ
ng u nhiên t nh ng ngẫ ừ ữ ườ ối s ng cùng thôn/b n, cùng nhóm tu i v i đ i tả ổ ớ ố ượ ngung th ư
Trang 332.1.2. Đ a đi m nghiên c uị ể ứ
Nghiên c u đứ ược ti n hành t i 12 t nh Mi n B c Vi t Nam g m: Namế ạ ỉ ề ắ ệ ồ
Đ nh, Hà Nam, Thái Bình, H i Dị ả ương, H ng Yên, Hà Tây, B c Giang, B c Ninh,ư ắ ắ Vĩnh Phúc, Phú Th , Ninh Bình, Ngh An.ọ ệ
Hình 3. B N Đ 12 T NH TRONG NGHIÊN C U Ả Ồ Ỉ Ứ
Trang 344 5 6
Trang 35Các t nh thu c đ a bàn nghiên c u đỉ ộ ị ứ ượ ực l a ch n có ch đ nh, tiêu chu nọ ủ ị ẩ
l a ch n các t nh nh sauự ọ ỉ ư :
Là các t nh có b nh vi n đa khoa t nh và/ho c b nh vi n ph s n có đỉ ệ ệ ỉ ặ ệ ệ ụ ả ủ
kh năng khám lâm sàng, c n lâm sàng, ả ậ l y m u và c đ nh b nh ph m ung thấ ẫ ố ị ệ ẩ ư
ph khoa đ t tiêu chu n qui đ nh c a B Y tụ ạ ẩ ị ủ ộ ế. Có 27 b nh vi n bao g m: 12ệ ệ ồ
b nh vi n t i Hà N i và 15 b nh vi n t i các t nh trong đ a bàn nghiên c u cệ ệ ạ ộ ệ ệ ạ ỉ ị ứ ụ
Là các t nh có các b nh vi n sau khi đỉ ệ ệ ượ ực l a ch n đã đ ng ý tham giaọ ồ vào nghiên c u khi đứ ược m i.ờ
ch n đoán c a các phẩ ủ ương pháp khác. Vì th , Ch n đoán mô b nh h c mang ýế ẩ ệ ọ nghĩa kh ng đ nh ch n đoán phát hi n.ẳ ị ẩ ệ
Trang 36 Thi t k nghiên c u b nh ch ng, trong đó nhóm b nh là nh ng ph nế ế ứ ệ ứ ệ ữ ụ ữ
b ung th TTC và nhóm ch ng là nh ng ph n không b ung th TTC s ng cùngị ư ứ ữ ụ ữ ị ư ố thôn/b n, cùng nhóm tu i v i ca b nh tả ổ ớ ệ ương ng. Thi t k nghiên c u đứ ế ế ứ ượ cminh h a trong s đ sau:ọ ơ ồ
y u t nguy ế ốcơ
Có
y u t nguy ế ốcơ
So sánh
Ch ngứ Không có
y u t nguy ế ốcơ
Có
y u t nguy ế ốcơ
Trang 37 € m c đ đ chính xác mong đ i.ứ ộ ộ ợ
S d ng đ tin c y là 95%, h s tin c y 1,96. D a vào s li u nghiênử ụ ộ ậ ệ ố ậ ự ố ệ
c u thí đi m đứ ể ược ti n hành trế ước đó v i pớ 1 = 0,15, p2 = 0,1, và ch n € = 0,5ọ chúng tôi xác đ nh c m u cho nhóm b nh là 152 ca b nh.ị ỡ ẫ ệ ệ
2.2.2.2. C m u c a nhóm ch ng ỡ ẫ ủ ứ
Đ tăng thêm đ chính xác c a nghiên c u, trong đi u ki n cho phép vể ộ ủ ứ ề ệ ề
th i l c và v t l c, chúng tôi ch đ nh tính s ca ch ng nhi u g p 3 l n so v i caờ ự ậ ự ủ ị ố ứ ề ấ ầ ớ
b nh, c th c m u c a nhóm ch ng là:ệ ụ ể ỡ ẫ ủ ứ
152 ca b nh x 3 ca ch ng/ca b nh = 456 ca ch ng ệ ứ ệ ứ
Th c t chúng tôi đã xác đ nh và nghiên c u đự ế ị ứ ượ ổc t ng s đ i tố ố ượng là:
161 ca b nh (ung th TTC) ệ ư
483 ca ch ng (không b ung th TTC). ứ ị ư
T ng s ca b nh và ca ch ng trong nghiên c u: 644 caổ ố ệ ứ ứ
Nh v y, c m u nghiên c u th c t ca ch ng và ca b nh đ u cao h n soư ậ ỡ ẫ ứ ự ế ứ ệ ề ơ
v i yêu c u c m u đ ra.ớ ầ ỡ ẫ ề
2.2.2.3. Ch n ca b nh ọ ệ
Ca b nh đệ ượ ực l a ch n t t t c các b nh vi n c a nh ng t nh thu c đ aọ ừ ấ ả ệ ệ ủ ữ ỉ ộ ị bàn nghiên c u. S b nh vi n đáp ng đứ ố ệ ệ ứ ược tiêu chu n này và tham gia vàoẩ nghiên c u là 27 b nh vi n, bao g m:ứ ệ ệ ồ
12 b nh vi n Hà N i là BV K Trung ệ ệ ở ộ ương, BV Ph s n Trung ụ ả ương,
Trang 38Vi c thu nh n các ca b nh d ng l i khi t ng s ca b nh ≥ 152 ca (theo cệ ậ ệ ừ ạ ổ ố ệ ỡ
m u đã đẫ ược tính) và đã thu đượ ốc s ca b nh th c t là 161 ca.ệ ự ế
Trang 392.2.2.4. Ch n ca ch ng ọ ứ
Nh đã trình bày trong ph n tính c m u, m i m t đ i tư ầ ỡ ẫ ỗ ộ ố ượng ung th TTCư
được xác đ nh thì có ba đ i tị ố ượng ch ng đứ ượ ực l a ch n ng u nhiên t nh ngọ ẫ ừ ữ
ph n s ng cùng thôn b n và sinh cùng nhóm th i gian v i đ i tụ ữ ố ả ờ ớ ố ượng b ungị
th ư
Quá trình ch n m u đọ ẫ ược ti n hành qua các bế ước sau:
+ B c 1: Xem s h gia đình c a c ng tác viên dân s thôn, n i ng i phướ ổ ộ ủ ộ ố ơ ườ ụ
n b ung th TTC sinh s ng. Li t kê h tên nh ng ph n không b ung th có cùngữ ị ư ố ệ ọ ữ ụ ữ ị ư nhóm tu i v i ng i ph n ung th TTC theo s h gia đình và s dòng trong giaổ ớ ườ ụ ữ ư ố ộ ố đình. Đánh s th t t 1 đ n h t vào b ng danh sách ph n đã tìm đ ch n caố ứ ự ừ ế ế ả ụ ữ ể ọ
ch ng. ứ
+ Bước 2: Ch n các đ i tọ ố ượng ch ng: ứ
L y s là t ng s ph n không b ung th TTC trong thôn/xóm đã l pấ ố ổ ố ụ ữ ị ư ậ
được tra vào b ng s ng u nhiên đả ố ẫ ược nhóm qu n lý s li u ch y ra t máy tínhả ố ệ ạ ừ
đ tìm ra s th t c a 3 ph n ch ng trong danh sách đã l p.ể ố ứ ự ủ ụ ữ ứ ậ
+ Bước 3: Ch áp d ng bỉ ụ ước 3 n u ph i thay th ca ch ng: ế ả ế ứ
Thay th đ i tế ố ượng ch ng trong trứ ường h p đ i tợ ố ượng ch ng đứ ược ch nọ không đ s c kh e tham gia nghiên c u ho c t ch i nghiên c u ho c v ngủ ứ ỏ ứ ặ ừ ố ứ ặ ắ nhà. Trong trường h p ngợ ười ph n v ng nhà đi u tra viên s quay l i tìm g pụ ữ ắ ề ẽ ạ ặ
3 l n, mà l n th 3 v n không g p đầ ầ ứ ẫ ặ ược thì đi u tra viên b qua đ i tề ỏ ố ượng này
và thay th b i đ i tế ở ố ượng khác.
Nh ng đ i tữ ố ượng này s đẽ ược ch n thay th b ng cách s d ng b ng sọ ế ằ ử ụ ả ố
ng u nhiên khác do văn phòng d án cung c p sau khi nh n đẫ ự ấ ậ ược yêu c u c aầ ủ
ph ng v n viên. Cách ch n ca ch ng tỏ ấ ọ ứ ương t nh bự ư ở ước 2.
Ch n đ i tọ ố ượng ch ng thay th và ph ng v n đ i tứ ế ỏ ấ ố ượng ch ng thay thứ ế
được th c hi n vào m t ngày khác. ự ệ ộ
K t qu s ca ch ng thu đế ả ố ứ ược:
Trang 40161 ca b nh x 3 ca ch ng/ca b nh = 483 ca ch ngệ ứ ệ ứ
2.2.2.5. Tiêu chu n lo i tr đ i t ẩ ạ ừ ố ượ ng:
Các đ i tố ượng sau được lo i tr , không tham gia vào nghiên c u:ạ ừ ứ
Nh ng ngữ ười ph n đã chuy n đi n i khác không cùng s ng t i đ aụ ữ ể ơ ố ạ ị
phương n a, không còn kh năng theo dõi. ữ ả
Nh ng ngữ ười suy gi m tâm th n, không có kh năng hi u và đáp ngả ầ ả ể ứ
được các câu h i nêu ra trong khi ph ng v n. ỏ ỏ ấ
Nh ng ngữ ười ph n t ch i tham gia nghiên c u.ụ ữ ừ ố ứ
2.2.3. Tiêu chu n ch n đoán, k thu t áp d ng trong nghiên c uẩ ẩ ỹ ậ ụ ứ
Vi c ch n đoán ung th đ xác đ nh các ca b nh đệ ẩ ư ể ị ệ ược ti n hành b ngế ằ
phương pháp xét nghi m mô b nh h c; đây là yêu c u b t bu c đ ch n đoánệ ệ ọ ầ ắ ộ ể ẩ xác đ nh ca b nh trong nghiên c u. ị ệ ứ
Trong m t s trộ ố ường h p c th do không có b nh ph m sinh thi t thì cóợ ụ ể ệ ẩ ế
th s d ng phể ử ụ ương pháp ch n đoán b ng t bào h c và lâm sàng.ẩ ằ ế ọ
Các k thu t áp d ng trong nghiên c u đỹ ậ ụ ứ ược trình bày c th dụ ể ưới đây:
2.2.3.1. Khám lâm sàng
Tiêu chu n ch n đoán lâm sàng: ẩ ẩ
+ D u hi u c năng thấ ệ ơ ường g p nh t là ra máu âm đ o b t thặ ấ ạ ấ ường, nh tấ
là ph n đã mãn kinh. Thở ụ ữ ường g p ra máu đ tặ ỏ ươi, ít m t, t nhiên t ng th iộ ự ừ ờ