Mục đích nghiên cứu của luận án là trên cơ sở những vấn đề lý luận và thực tiễn về VL cho nông dân bị thu hồi đất trong quá trình CNH, ĐTH ở thành phố Đà Nẵng, đề xuất các giải pháp chủ yếu về tạo VL cho nông dân bị thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trong thời gian tới.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Quá trình công nghi p hóa (CNH), đô th hóa (ĐTH) đ t nệ ị ấ ướ ấ ếc t t y u sẽ
d n đ n quá trình chuy n đ i m c đích s d ng m t b ph n di n tích đ t nôngẫ ế ể ổ ụ ử ụ ộ ộ ậ ệ ấ nghi p sang ph c v quá trình phát tri n đô th và các khu c m công nghi p,ệ ụ ụ ể ị ụ ệ khu kinh t Vì v y, có hàng ch c v n h gia đình nông nghi p, nông thôn ph iế ậ ụ ạ ộ ệ ả
hy sinh nh ng quy n l i c b n c a mình là nhữ ề ợ ơ ả ủ ường đ t t li u s n xu t quanấ ư ệ ả ấ
tr ng nh t c a ngọ ấ ủ ười nông dân cho các d án đ tái đ nh c nh ng n i m i,ự ể ị ư ở ữ ơ ở ớ
d n đ n s có hàng tri u lao đ ng nông nghi p bu c ph i chuy n đ i ngh do bẫ ế ẽ ệ ộ ệ ộ ả ể ổ ề ị
m t đ t s n xu t. Đi u đó đã tác đ ng đ n toàn b ho t đ ng KT XH c a đ iấ ấ ả ấ ề ộ ế ộ ạ ộ ủ ố
tượng dân c ph i như ả ường đ t đ đ n các khu tái đ nh c Nh ng tác đ ng l nấ ể ế ị ư ư ộ ớ
nh t là ngấ ười nông dân r i vào tr ng thái b đ ng và thi u các đi u ki n đ mơ ạ ị ộ ế ề ệ ả
b o cu c s ng khi h b m t vi c làm (VL) và bu c ph i chuy n đ i ngh tả ộ ố ọ ị ấ ệ ộ ả ể ổ ề ừ
s n xu t nông nghi p sang các ngành ngh khác. Bên c nh đó, vi c th c hi n cácả ấ ệ ề ạ ệ ự ệ
d án ph c v s nghi p CNH, ĐTH th i gian qua cũng làm n y sinh nhi u v nự ụ ụ ự ệ ờ ả ề ấ
đ nh : Di n tích đ t s n xu t nông nghi p b thu h p, lao đ ng nông nghi pề ư ệ ấ ả ấ ệ ị ẹ ộ ệ
m t VL truy n th ng và khó chuy n đ i ngh nghi p, cách th c đ n bù gi iấ ề ố ể ổ ề ệ ứ ề ả phóng m t b ng, ô nhi m môi trặ ằ ễ ường….Trong đó, v n đ t o VL đ n đ nh đ iấ ề ạ ể ổ ị ờ
s ng cho ngố ười lao đ ng sau khi b thu h i đ t nông nghi p n i lên nh m t hi nộ ị ồ ấ ệ ổ ư ộ ệ
tượng v a mang tính khách quan c a quá trình CNH, ĐTH, v a mang tính đ c thùừ ủ ừ ặ
c a m t nủ ộ ước nông nghi p nh nệ ư ước ta
Đ i v i thành ph Đà N ng, t năm 1997 đ n năm 2013, đ xây d ng vàố ớ ố ẵ ừ ế ể ự phát tri n, thành ph đã tri n khai h n 3000 d án. Đ ng th i v i quá trình đó cóể ố ể ơ ự ồ ờ ớ
g n 100 ngàn h gia đình ph i di d i đ n các khu tái đ nh c , hàng ch c ngànầ ộ ả ờ ế ị ư ụ hecta đ t nông nghi p ph i chuy n đ i m c đích s d ng, làm cho ngu n thuấ ệ ả ể ổ ụ ử ụ ồ
nh p quan tr ng nh t c a ngậ ọ ấ ủ ười nông dân trong nông nghi p b nh hệ ị ả ưở ngnghiêm tr ng. Tuy r ng, chính quy n thành ph đã có nhi u cách th c h tr cácọ ằ ề ố ề ứ ỗ ợ
đ i tố ượng này có th nhanh chóng n đ nh cu c s ng, nh ng do nhi u y u tể ổ ị ộ ố ư ề ế ố khách quan, ch quan đ n nay nhi u lao đ ng b m t đ t v n ch a n đ nh n iủ ế ề ộ ị ấ ấ ẫ ư ổ ị ơ
Trang 2ăn, ch n , ch a th tìm ra cho mình m t cách m u sinh n đ nh lâu dài. Th cố ở ư ể ộ ư ổ ị ự
ti n s nghi p CNH, ĐTH th i gian qua cho th y, m t trong các khó khăn khiễ ự ệ ờ ấ ộ
ti n hành CNH, ĐTH là vi c t o công ăn, VL cho ngế ệ ạ ười lao đ ng các vùng bộ ở ị thu h i đ t đ phát tri n các khu công nghi p (KCN), khu đô th (KĐT). ồ ấ ể ể ệ ị
Th c t nêu trên đang gia tăng áp l c trong t o VL cho nông dân b thu h i đ tự ế ự ạ ị ồ ấ
ph c v s nghi p CNH, ĐTH. Đây là m t v n đ c p bách n u nhìn c tr c m tụ ụ ự ệ ộ ấ ề ấ ế ả ướ ắ
và lâu dài xét trên ph ng di n phát tri n. B i l , n u v n đ VL cho ng i laoươ ệ ể ở ẽ ế ấ ề ườ
đ ng nói chung, nông dân b thu h i đ t nói riêng không đ c gi i quy t t t s r tộ ị ồ ấ ượ ả ế ố ẽ ấ khó khăn trong th c hi n các m c tiêu phát tri n và s n y sinh nhi u v n đ xã h iự ệ ụ ể ẽ ả ề ấ ề ộ
ph c t p khó l ng. Do đó, đ tài: ứ ạ ườ ề “Vi c làm cho nông dân b thu h i đ t trongệ ị ồ ấ quá trình công nghi p hóa, đô th hóa thành ph Đà N ng"ệ ị ở ố ẵ đ c l a ch n làmượ ự ọ
đ tài lu n án ti n sĩ là c p thi t, có ý nghĩa lý lu n và th c ti n sâu s c. ề ậ ế ấ ế ậ ự ễ ắ
2. M c đích và nhi m v c a lu n ánụ ệ ụ ủ ậ
2.1. M c đích nghiên c u ụ ứ
M c đích nghiên c u c a lu n án là trên c s nh ng v n đ lý lu n vàụ ứ ủ ậ ơ ở ữ ấ ề ậ
th c ti n v VL cho nông dân b thu h i đ t trong quá trình CNH, ĐTH thànhự ễ ề ị ồ ấ ở
ph Đà N ng, đ xu t các gi i pháp ch y u v t o VL cho nông dân b thu h iố ẵ ề ấ ả ủ ế ề ạ ị ồ
đ t trên đ a bàn thành ph Đà N ng trong th i gian t i.ấ ị ố ẵ ờ ớ
2.2. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
H th ng hóa c s lý lu n VL cho nông dân b thu h i đ t trong quá trìnhệ ố ơ ở ậ ị ồ ấ CNH, ĐTH. Phân tích kinh nghi m th c ti n ệ ự ễ v gi i quy t vi c làm (GQVL) choề ả ế ệ nông dân b thu h i đ t trong quá trình CNH, ị ồ ấ ĐTH m t s t nh trong nở ộ ố ỉ ước và rút
ra bài h c kinh nghi m cho thành ph Đà N ng.ọ ệ ố ẵ
Phân tích th c tr ng VL cho nông dân b thu h i đ t trong quá trình CNH,ự ạ ị ồ ấ ĐTH thành ph Đà N ng. Ch ra nh ng k t qu đ t đở ố ẵ ỉ ữ ế ả ạ ược và nh ng m t h nữ ặ ạ
ch , y u kém trong t o VL cho nông dân b thu h i đ t thành ph Đà N ng. ế ế ạ ị ồ ấ ở ố ẵ
Đ xu t quan đi m và gi i pháp nh m nâng cao hi u qu t o vi c làmề ấ ể ả ằ ệ ả ạ ệ cho nông dân b thu h i đ t thành ph Đà N ng.ị ồ ấ ở ố ẵ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Trang 3 Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là VL cho nông dân b thu h i đ t trongứ ủ ậ ị ồ ấ quá trình CNH, ĐTH dưới góc đ kinh t chính tr ộ ế ị
S d ng các ph ng pháp c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng, duy v t l ch s ,ử ụ ươ ủ ủ ậ ệ ứ ậ ị ử
S d ng các ph ng pháp c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng, duy v t l ch s ,ử ụ ươ ủ ủ ậ ệ ứ ậ ị ử
ph ng pháp tr u t ng hóa khoa h c đ nghiên c u các v n đ lý lu n và th c ti nươ ừ ượ ọ ể ứ ấ ề ậ ự ễ
ph ng pháp tr u t ng hóa khoa h c đ nghiên c u các v n đ lý lu n và th c ti nươ ừ ượ ọ ể ứ ấ ề ậ ự ễ
v VL cho nông dân b thu h i đ t;ề ị ồ ấ
v VL cho nông dân b thu h i đ t;ề ị ồ ấ ph phươương pháp th ng kê, phân tích, lôgíc k t h png pháp th ng kê, phân tích, lôgíc k t h pốố ế ợế ợ
v i l ch s , t ng k t, đánh giá quá trình GQVL cho nông dân b thu h i đ t ớ ị ử ổ ế ị ồ ấ ở
v i l ch s , t ng k t, đánh giá quá trình GQVL cho nông dân b thu h i đ t ớ ị ử ổ ế ị ồ ấ ở thành ph Đà N ng. ố ẵ
thành ph Đà N ng. ố ẵ
S d ng ph ng pháp đi u tra b ng phi u đi u tra và ph ng v n chuyên sâuử ụ ươ ề ằ ế ề ỏ ấ
S d ng ph ng pháp đi u tra b ng phi u đi u tra và ph ng v n chuyên sâuử ụ ươ ề ằ ế ề ỏ ấ
150 h nông dân t i m t s đ a đi m mang tính đ i di n có đ t nông nghi p b thu h iộ ạ ộ ố ị ể ạ ệ ấ ệ ị ồ
150 h nông dân t i m t s đ a đi m mang tính đ i di n có đ t nông nghi p b thu h iộ ạ ộ ố ị ể ạ ệ ấ ệ ị ồ thu c qu n C m L đ làm k t qu nghiên c u c a mình. ộ ậ ẩ ệ ể ế ả ứ ủ
thu c qu n C m L đ làm k t qu nghiên c u c a mình. ộ ậ ẩ ệ ể ế ả ứ ủ Bên c nh đó, đ làm rõạ ể thêm các v n đ lý lu n và th c ti n liên quan đ n lu n án, tác gi có s d ngấ ề ậ ự ễ ế ậ ả ử ụ
ph ng pháp chuyên gia, ph ng v n sâu 20 nhà lãnh đ o thành ph , qu n, huy n,ươ ỏ ấ ạ ố ậ ệ
ph ng.ườ
5. Đóng góp c a lu n ánủ ậ
H th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v vi c làm, ph ng th c t o vi cệ ố ơ ở ậ ự ễ ề ệ ươ ứ ạ ệ
H th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v vi c làm, ph ng th c t o vi cệ ố ơ ở ậ ự ễ ề ệ ươ ứ ạ ệ làm cho nông dân b thu h i đ t trong quá trình CNH, ĐTH.ị ồ ấ
làm cho nông dân b thu h i đ t trong quá trình CNH, ĐTH.ị ồ ấ
Trên c s phân tích, đánh giá ph ng th c t o VL cho nông dân b thu h i đ tơ ở ươ ứ ạ ị ồ ấ
Trên c s phân tích, đánh giá ph ng th c t o VL cho nông dân b thu h i đ tơ ở ươ ứ ạ ị ồ ấ thành ph Đà N ng, tác gi đ a ra nh ng nh n đ nh khách quan v thành t u, h n
ở thành ph Đà N ng, tác gi đ a ra nh ng nh n đ nh khách quan v thành t u, h nố ẵ ả ư ữ ậ ị ề ự ạ
ch và nguyên nhân c a các h n ch trong quá trình t o VL cho nông dân b thu h i đ tế ủ ạ ế ạ ị ồ ấ
ch và nguyên nhân c a các h n ch trong quá trình t o VL cho nông dân b thu h i đ tế ủ ạ ế ạ ị ồ ấ thành ph Đà N ng
ở thành ph Đà N ng.ố ẵ
Tác gi lu n án đ a ra năm quan đi m, đ xu t ba nhóm gi i pháp c b nả ậ ư ể ề ấ ả ơ ả
Tác gi lu n án đ a ra năm quan đi m, đ xu t ba nhóm gi i pháp c b nả ậ ư ể ề ấ ả ơ ả
nh m nâng cao hi u qu t o VL cho nông dân b thu h i đ t thành ph Đà N ng.ằ ệ ả ạ ị ồ ấ ở ố ẵ
nh m nâng cao hi u qu t o VL cho nông dân b thu h i đ t thành ph Đà N ng.ằ ệ ả ạ ị ồ ấ ở ố ẵ
6. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Trang 4Ngoài ph n m đ u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o và ph l c, k tầ ở ầ ế ậ ụ ệ ả ụ ụ ế
c u n i dung lu n án g m 4 chấ ộ ậ ồ ương, 10 ti t.ế
Đ đ m b o tính k th a và kh ng đ nh nh ng đóng góp c a lu n án, lu nể ả ả ế ừ ẳ ị ữ ủ ậ ậ
án chia các công trình nghiên c u liên quan thành 2 nhóm v n đ :ứ ấ ề khái quát m tộ
s nghiên c u trong nố ứ ước liên quan đ n đ tài và các công trình nghiên c u liênế ề ứ quan đ n mi n Trung và thành ph Đà N ng.ế ề ố ẵ
Trên c s k th a và ti p thu k t qu nghiên c u c a các nhà khoa h c điơ ở ế ừ ế ế ả ứ ủ ọ
tr c, vi c b sung vào kho ng tr ng các v n đ nghiên c u còn b ng đ hoànướ ệ ổ ả ố ấ ề ứ ỏ ỏ ể thi n thêm nh ng v n đ lý lu n và th c ti n v VL cho nông dân b thu h i đ tệ ữ ấ ề ậ ự ễ ề ị ồ ấ trong quá trình CNH, ĐTH. Trong đó, nghiên c u m i c n l p đ c "kho ng tr ng”ứ ớ ầ ấ ượ ả ố sau:
Th nh t, ứ ấ c s khoa h c v phơ ở ọ ề ương th c t o VL cho nông dân b thu h iứ ạ ị ồ
đ t trong quá trình CNH, ĐTH. H th ng hóa nh ng tác đ ng c a CNH, ĐTH t iấ ệ ố ữ ộ ủ ớ
VL c a nông dân b thu h i đ t.ủ ị ồ ấ
Th hai, ứ mô t và phân tích các v n đ v th c tr ng VL, t o VL c aả ấ ề ề ự ạ ạ ủ nông dân b thu h i đ t. Nh ng thu n l i, khó khăn c a quá trình chuy n đ iị ồ ấ ữ ậ ợ ủ ể ổ
m c đích s d ng đ t đ n phát tri n KT XH, VL, thu nh p và đ i s ng c aụ ử ụ ấ ế ể ậ ờ ố ủ
Trang 5nông dân thành ph Đà N ng hi n nay.ở ố ẵ ệ
Th ba, ứ phân tích quá trình th c hi n, chuy n đ i m c đích s d ng đ tự ệ ể ổ ụ ử ụ ấ
t i Đà N ng, các chính sách h tr cũng nh hi u qu c a các chính sách này đ iạ ẵ ỗ ợ ư ệ ả ủ ố
v i VL c a nông dân b thu h i đ t.ớ ủ ị ồ ấ
Th t , ứ ư c n ch ra nh ng khác bi t v tác đ ng c a các nhân t KT XHầ ỉ ữ ệ ề ộ ủ ố
t i Đà N ng và các nhân t n y sinh t vi c h i nh p kinh t qu c t đ n quyạ ẵ ố ả ừ ệ ộ ậ ế ố ế ế
mô, m c đ c a vi c chuy n đ i m c đích s d ng đ t nông nghi p và các v nứ ộ ủ ệ ể ổ ụ ử ụ ấ ệ ấ
đ liên quan nh : VL, t o VL cho lao đ ng c a thành ph trong th i gian t i.ề ư ạ ộ ủ ố ờ ớ
Chương 2
C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V VI C LÀM CHO NÔNG DÂN BƠ Ở Ậ Ự Ễ Ề Ệ Ị
THU H I Đ T TRONG QUÁ TRÌNH CÔNG NGHI P HÓA, Ồ Ấ Ệ
ĐÔ TH HÓAỊ
M c tiêu c a chụ ủ ương 2 là nh m h th ng hoá nh ng v n đ lý lu n và th cằ ệ ố ữ ấ ề ậ ự
ti n v ễ ề VL cho nông dân b thu h i đ t trong quá trình CNH, ĐTHị ồ ấ Đ đ t đ c m cể ạ ượ ụ tiêu này, ch ng 2 đ c p t i nh ng v n đ sau:ươ ề ậ ớ ữ ấ ề
2.1. C s lý lu n v vi c làm cho nông dân b thu h i đ t ơ ở ậ ề ệ ị ồ ấ
2.1.1. Các khái ni m liên quan đ n vi c làm cho nông dân b thu h i đ t ệ ế ệ ị ồ ấ
2.1.1.1. Các quan ni m v vi c làm ệ ề ệ
T nh ng phân tích các quan ni m v VL, xu t phát t th c ti n phát tri nừ ữ ệ ề ấ ừ ự ễ ể
KT XH Vi t Nam th i k đ y m nh CNH, HĐH và ch đ ng, tích c c h i nh pệ ờ ỳ ẩ ạ ủ ộ ự ộ ậ
qu c t hi n nay, Lu n án cho r ng: ố ế ệ ậ ằ Vi c làm là ho t đ ng lao đ ng c a con ệ ạ ộ ộ ủ
ng ườ i, là d ng ho t đ ng kinh t xã h i, đó là s k t h p gi a s c lao đ ng v i ạ ạ ộ ế ộ ự ế ợ ữ ứ ộ ớ
t li u s n xu t theo nh ng đi u ki n phù h p nh t đ nh, nh m t o ra s n ph m ư ệ ả ấ ữ ề ệ ợ ấ ị ằ ạ ả ẩ hàng hóa và d ch v , đáp ng l i ích con ng ị ụ ứ ợ ườ i (cá nhân, gia đình, c ng đ ng và ộ ồ
xã h i). Ho t đ ng lao đ ng đó không b pháp lu t ngăn c m ộ ạ ộ ộ ị ậ ấ
2.1.1.2. M t s lý thuy t t o vi c làm ộ ố ế ạ ệ
Trang 6 Lý thuy t t o vi c làm b ng gia tăng đ u t tăng tr ng kinh t ế ạ ệ ằ ầ ư ưở ế
Lý thuy t t o VL c a W.Athur Lewis. ế ạ ủ
Lý thuy t t o vi c làm b ng di chuy n lao đ ng c a Torado. ế ạ ệ ằ ể ộ ủ
Lý thuy t t o VL c a Harry Toshima. ế ạ ủ
K th a có ch n l c các lý thuy t t o VL, ế ừ ọ ọ ế ạ lu n án cho r ng: ậ ằ t o vi c làm ạ ệ không đ n thu n là s k t h p gi a t li u s n xu t v i s c lao đ ng, mà nó còn ơ ầ ự ế ợ ữ ư ệ ả ấ ớ ứ ộ bao g m c y u t Nhà n ồ ả ế ố ướ c thông qua các chính sách và nh ng y u t xã h i ữ ế ố ộ
Mu n s k t h p đó di n ra và không ng ng phát tri n ph i t o ra đ ố ự ế ợ ễ ừ ể ả ạ ượ ự c s phù
h p c v s l ợ ả ề ố ượ ng, ch t l ấ ượ ng s c lao đ ng v i t li u s n xu t, trong môi ứ ộ ớ ư ệ ả ấ
tr ườ ng kinh t , chính tr , xã h i thu n l i, đ m b o cho ho t đ ng đó di n ra ế ị ộ ậ ợ ả ả ạ ộ ễ Nói cách khác, t o vi c làm bao g m nh ng v n đ liên quan đ n vi c phát tri n ạ ệ ồ ữ ấ ề ế ệ ể
và s d ng có hi u qu các ngu n l c (lao đ ng, v n, khoa h c công ngh , tài ử ụ ệ ả ồ ự ộ ố ọ ệ nguyên thiên nhiên và qu n lý) ả
T o vi c làm chính là t o ra các c h i đ ng ạ ệ ạ ơ ộ ể ườ i lao đ ng, trong đó có đ i ộ ố
t ượ ng là nông dân b thu h i đ t (thi u ho c không có t li u s n xu t ch y u ị ồ ấ ế ặ ư ệ ả ấ ủ ế
đ t đai), có vi c làm và tăng thu nh p, phù h p v i l i ích c a b n thân ng ấ ệ ậ ợ ớ ợ ủ ả ườ i lao đ ng, gia đình, c ng đ ng và xã h i. ộ ộ ồ ộ
2.1.1.3. Quan ni m c a tác gi Lu n án v vi c làm cho nông dân b thu h i ệ ủ ả ậ ề ệ ị ồ
đ t ấ
T nh ng phân tích các lý thuy t, quan ni m v VL, t o VL,ừ ữ ế ệ ề ạ trên c s th cơ ở ự
ti n phát tri n KT XH c a Vi t Nam và thành ph Đà N ng th i k đ y m nhễ ể ủ ệ ố ẵ ờ ỳ ẩ ạ CNH, HĐH và tích c c, ch đ ng h i nh p qu c t hi n nay, lu n án cho r ngự ủ ộ ộ ậ ố ế ệ ậ ằ :
Vi c làm cho nông dân b thu h i đ t, là ho t đ ng lao đ ng c a ng ệ ị ồ ấ ạ ộ ộ ủ ườ i nông dân trong đ tu i lao đ ng, là s k t h p gi a s c lao đ ng v i t li u s n xu t theo ộ ổ ộ ự ế ợ ữ ứ ộ ớ ư ệ ả ấ
nh ng đi u ki n phù h p nh t đ nh, nh m t o ra s n ph m hàng hóa và d ch v , ữ ề ệ ợ ấ ị ằ ạ ả ẩ ị ụ đáp ng l i ích c a ng ứ ợ ủ ườ i nông dân, c ng đ ng và xã h i. Ho t đ ng lao đ ng ộ ồ ộ ạ ộ ộ
đó không b lu t pháp Vi t Nam ngăn c m ị ậ ệ ấ
2.1.2. Tác đ ng c a thu h i đ t trong quá trình công nghi p hóa, đô thộ ủ ồ ấ ệ ị
Trang 7hóa đ n vi c làm c a nông dânế ệ ủ
2.1.2.1. Tác đ ng tích c c ộ ự
T o s c ép m nh m trong chuy n d ch c c u kinh t theo h ng CNH,ạ ứ ạ ẽ ể ị ơ ấ ế ướ HĐH
Góp ph n chuy n d ch c c u lao đ ng, thay đ i c c u vi c làmầ ể ị ơ ấ ộ ổ ơ ấ ệ
Thúc đ yẩ kh năng t t o VL và tìm ki m VL đ i v i ng i lao đ ng, đ cả ự ạ ế ố ớ ườ ộ ặ
bi t, đ i t ng là nông dân b thu h i đ t. ệ ố ượ ị ồ ấ
T o c h i chuy n đ i vi c làm cho ngạ ơ ộ ể ổ ệ ười lao đ ng nông nghi p, đ c bi tộ ệ ặ ệ
là nông dân trong đ tu i lao đ ng khi chuy n m c đích s d ng đ t nông nghi pộ ổ ộ ể ụ ử ụ ấ ệ sang các lĩnh v c khác.ự
Góp ph n c c u l i l c lầ ơ ấ ạ ự ượng lao đ ng theo hộ ướng gia tăng l c lự ượng lao
đ ng tr , kh e vào phát tri n kinh t ộ ẻ ỏ ể ế
Góp ph n hi n đ i hóa đ i s ng c dân nông thôn và gi gìn, phát huy b nầ ệ ạ ờ ố ư ữ ả
s c văn hóa trên c s l a ch n, sàng l c nh ng giá tr truy n th ng, tinh hoa vănắ ơ ở ự ọ ọ ữ ị ề ố hóa vùng mi n.ề
2.1.2.2. Tác đ ng tiêu c c ộ ự
Trong ng n h n, gi m VL và thu nh p c a lao đ ng nông nghi p, đ c bi tắ ạ ả ậ ủ ộ ệ ặ ệ
là b ph n nông dân trong đ tu i lao đ ng b thu h i đ t. ộ ậ ộ ổ ộ ị ồ ấ
Làm cho m t b ph n ngộ ộ ậ ười lao đ ng trong di n thu h i đ t nông nghi pộ ệ ồ ấ ệ
r i vào tình tr ng thi u vi c làm, th t nghi p.ơ ạ ế ệ ấ ệ
Gia tăng s c ép tìm ki m VL đ i v i lao đ ng nông nghi p b thu h i đ tứ ế ố ớ ộ ệ ị ồ ấ
và t o áp l c GQVL, đ m b o an sinh xã h i đ i v i chính quy n đ a phạ ự ả ả ộ ố ớ ề ị ương
2.1.2.3. S c n thi t ph i t o vi c làm cho nông dân sau thu h i đ t nông ự ầ ế ả ạ ệ ồ ấ nghi p ệ
M t là, ộ ổn đ nh cu c s ng cho ngị ộ ố ười lao đ ng sau thu h i đ t nông nghi p. ộ ồ ấ ệHai là, gi m t l th t nghi p.ả ỷ ệ ấ ệ
Ba là, nâng cao thu nh p, c i thi n đ i s ng c a ngậ ả ệ ờ ố ủ ười nông dân b thu h iị ồ
đ t, góp ph n th c hi n ti n b và công b ng xã h i.ấ ầ ự ệ ế ộ ằ ộ
Trang 8B n là, gố i m các t n n xã h i.ả ệ ạ ộ
2.1.3. N i dung t o vi c làm cho nông dân b thu h i đ tộ ạ ệ ị ồ ấ
Xây d ng và t ch c th c hi n k ho ch t ng th v vi c thu h i đ tự ổ ứ ự ệ ế ạ ổ ể ề ệ ồ ấ nông nghi p và k ho ch t o VL cho nông dân khi thu h i đ t. ệ ế ạ ạ ồ ấ
Xây d ng môi trự ường pháp lý, các đi u ki n KT XH c n thi t nh m phátề ệ ầ ế ằ tri n th trể ị ường s c lao đ ng. ứ ộ
Phát tri n s n xu t kinh doanh, nh t là nh ng ngành ngh s d ng nhi uể ả ấ ấ ữ ề ử ụ ề lao đ ng đ thu hút lao đ ng nông nghi p sau khi thu h i đ t. ộ ể ộ ệ ồ ấ
Xây d ng và th c thi các chính sách h tr đào t o ngh , chuy n đ i nghự ự ỗ ợ ạ ề ể ổ ề nghi p đ ngệ ể ười nông dân có c h i tìm đơ ộ ược VL.
Ph i h p ch t ch gi a chính quy n đ a phố ợ ặ ẽ ữ ề ị ương v i các doanh nghi p –ớ ệ
ch đ u t s d ng đ t thu h i trong vi c đào t o và b trí VL cho nông dân bủ ầ ư ử ụ ấ ồ ệ ạ ố ị thu h i đ t vào làm vi c trong các doanh nghi p này. ồ ấ ệ ệ
Tuyên truy n, v n đ ng, giúp đ ngề ậ ộ ỡ ười nông dân b thu h i đ t ch đ ngị ồ ấ ủ ộ tìm ki m và l a ch n ngh nghi p và VL m i phù h p v i b n thân. ế ự ọ ề ệ ớ ợ ớ ả
Các t ch c chính tr xã h i cũng có vai trò quan tr ng trong t o VL choổ ứ ị ộ ọ ạ nông dân b thu h i đ t.ị ồ ấ
2.2. Phương th c t o vi c làm và các nhân t nh hứ ạ ệ ố ả ưởng đ n t o vi cế ạ ệ làm c a nông dân b thu h i đ t ủ ị ồ ấ
2.2.1. Phương th c t o vi c làm ứ ạ ệ cho nông dân b thu h i đ tị ồ ấ
2.2.1.1. T o vi c làm thông qua các ch ạ ệ ươ ng trình m c tiêu qu c gia ụ ố
2.2.1.2. T o vi c làm thông qua các trung tâm gi i thi u vi c làm và c ạ ệ ớ ệ ệ ơ
s d y ngh ở ạ ề
2.2.1.3. T o vi c làm thông qua phát tri n làng ngh truy n th ng và các ạ ệ ể ề ề ố doanh nghi p nh và v a ệ ỏ ừ
2.2.1.4. T o vi c làm thông qua xu t kh u lao đ ng ạ ệ ấ ẩ ộ
2.2.1.5. T o vi c làm thông qua các t ch c đoàn th chính tr xã h i ạ ệ ổ ứ ể ị ộ
2.2.1.6. T t o vi c làm thông qua th tr ự ạ ệ ị ườ ng s c lao đ ng ứ ộ
Trang 92.2.2. Nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng đ n t o vi c làm c a nông dân b thu h iế ạ ệ ủ ị ồ
đ tấ
2.2.2.1. V n đ u t và s phát tri n c a khoa h c công ngh ố ầ ư ự ể ủ ọ ệ
Tăng hay gi m v n đ u t vào phát tri n các ngành s d ng khoa h c côngả ố ầ ư ể ử ụ ọ ngh cao, trung bình hay th p đ u có tác đ ng đ n t o VL cho ngệ ấ ề ộ ế ạ ười lao đ ng.ộ
N u tăng v n đ u t vào phát tri n các ngành s d ng khoa h c công ngh th pế ố ầ ư ể ử ụ ọ ệ ấ thì c h i có VL cho ơ ộ nông dân sau thu h i đ t s tăng lên; n u tăng v n đ u tồ ấ ẽ ế ố ầ ư phát tri n các ngành s d ng ể ử ụ khoa h c công ngh cao thì c h i có VL cho ọ ệ ơ ộ nông dân sau thu h i đ t g n nh không có, n u xét trong th i gian ng n h n. ồ ấ ầ ư ế ờ ắ ạ
2.2.2.2. Trình đ c a ng ộ ủ ườ i lao đ ng ộ
N u ch t lế ấ ượng lao đ ng t t thì kh năng t o VL cho ngộ ố ả ạ ười lao đ ng sộ ẽ thu n l i; ngậ ợ ượ ạc l i, ch t lấ ượng lao đ ng th p s gây khó khăn cho ngộ ấ ẽ ười lao
đ ng trong vi c tìm ki m VL. Ch t lộ ệ ế ấ ượng lao đ ng l i ph thu c r t l n vàoộ ạ ụ ộ ấ ớ chính sách giáo d c – đào t o; chính sách y t , chăm sóc s c kho c a qu c gia. ụ ạ ế ứ ẻ ủ ố
2.2.2.3. Nhân t v ch tr ố ề ủ ươ ng, chính sách phát tri n c a Nhà n ể ủ ướ c
Th nh t, ứ ấ Các ch tr ng, chính sách thúc đ y phát tri n kinh t c a Đ ng, Nhàủ ươ ẩ ể ế ủ ả
n c đ u có nh ng nh h ng đ n kh năng t o VL cho ng i lao đ ng.ướ ề ữ ả ưở ế ả ạ ườ ộ
Th hai, ứ Các ch trủ ương, chính sách phát tri n xã h i cũngể ộ có nh ng nhữ ả
h ng nh t đ nh đ n kh năng t o VL cho ng i lao đ ngưở ấ ị ế ả ạ ườ ộ
Th ba, ứ nh hả ưởng c aủ ch trủ ương, chính sách c a Nhà nủ ước đ i v i lĩnhố ớ
v c nông nghi p, nông dân, nông thôn, theo đó nh hự ệ ả ưởng đ n v n đ t o vi cế ấ ề ạ ệ làm cho lao đ ng khu v c này.ộ ở ự
2.2.2.4. Nhân t v yêu c u phát tri n c a đ a ph ố ề ầ ể ủ ị ươ ng
Th nh t ứ ấ , ti m l c kinh t , v trí đ a lý và l i th c a đ a phề ự ế ị ị ợ ế ủ ị ương
Th hai ứ , chi n lế ược phát tri n KT XH c a đ a phể ủ ị ương cũng nh hả ưở ngkhông nh đ n t o VL cho nông dân sau thu h i đ t. ỏ ế ạ ồ ấ
Th ba, ứ nh ng n l c h c h i kinh nghi m, thành tích t t c a các đ a phữ ỗ ự ọ ỏ ệ ố ủ ị ươ ngkhác và th c hi n t t các ch trự ệ ố ủ ương, chính sách, Ngh quy t c a B Chính trị ế ủ ộ ị
Trang 10cũng góp ph n không nh trong t o VL cho ngầ ỏ ạ ười lao đ ng. ộ
2.2.2.5. Nhân t v v n hành c a th tr ố ề ậ ủ ị ườ ng s c lao đ ng và tác đ ng ứ ộ ộ
c a h i nh p kinh t qu c t ủ ộ ậ ế ố ế
S phát tri n c a th trự ể ủ ị ường s c lao đ ng có nh hứ ộ ả ưởng tr c ti p đ n VLự ế ế
c a ngủ ười lao đ ng. ộ
H i nh p kinh t qu c t ộ ậ ế ố ế đem l i cho Vi t Nam nhi u c h i VL, đ c bi tạ ệ ề ơ ộ ặ ệ
là VL theo hướng công nghi p, hi n đ i. ệ ệ ạ
2.2.2.6. Nhân t v đ c đi m c a ng ố ề ặ ể ủ ườ i nông dân sau thu h i đ t ồ ấ
Nh ng nhân t c u thành đ c đi m c a ngữ ố ấ ặ ể ủ ười lao đ ng nông nghi p có tácộ ệ
đ ng m nh m đ n nh n th c, tác phong và hành vi c a ngộ ạ ẽ ế ậ ứ ủ ười lao đ ng s nhộ ẽ ả
hưởng không nh đ n hàng lo t v n đ liên quan đ n t o VL nh : năng su t laoỏ ế ạ ấ ề ế ạ ư ấ
đ ng, s lộ ố ượng, ch t lấ ượng ngu n lao đ ng, kh năng tham gia và th c hi n cácồ ộ ả ự ệ giao d ch trên th trị ị ường s c lao đ ng, kh năng thi t l p các m i quan h vứ ộ ả ế ậ ố ệ ề công ăn VL c a ngủ ười lao đ ng, kh năng chuy n đ i ngh , t t o VL ộ ả ể ổ ề ự ạ
2.3. Kinh nghi m c a m t s đ a phệ ủ ộ ố ị ương v t o vi c làm cho nông dânề ạ ệ
b thu h i đ t ị ồ ấ
2.3.1. Kinh nghi m c a m t s t nh trong nệ ủ ộ ố ỉ ước
2.3.1.1. Kinh nghi m c a t nh Đ ng Nai ệ ủ ỉ ồ
Th nh t, t p ứ ấ ậ trung các ngu n l c có th đ nhanh chóng n đ nh đ i s ng c aồ ự ể ể ổ ị ờ ố ủ
ng i dân trong di n di d i, thu h i đ t cho phát tri n công nghi p hóa, đô th hóa.ườ ệ ờ ồ ấ ể ệ ị
Th hai, u tiên gi i quy t vi c làm cho nh ng lao đ ng b thu h i đ t. ứ ư ả ế ệ ữ ộ ị ồ ấ
Th ba, th ng xuyên h ng d n các cách th c, bi n pháp t o vi c làm choứ ườ ướ ẫ ứ ệ ạ ệ
ng i lao đ ng, đ b n thân h có th t t o vi c làm cho mình và cho ng i khác.ườ ộ ể ả ọ ể ự ạ ệ ườ
Th t , kêu g i và khuy n khích các doanh nghi p u tiên tuy n d ng lao đ ng bứ ư ọ ế ệ ư ể ụ ộ ị thu h i đ t cho phát tri n công nghi p, đô th ồ ấ ể ệ ị
2.3.1.2. Kinh nghi m c a t nh Thái Bình ệ ủ ỉ
Th nh t, đ y m nh phát tri n các ngành ngh truy n th ng đ thu hút lao đ ngứ ấ ẩ ạ ể ề ề ố ể ộ dôi d t nông nghi p.ư ừ ệ
Trang 11Th hai, ch đ ng xây d ng các phứ ủ ộ ự ương án đào t o ngh đ m r ng côngạ ề ể ở ộ tác đào t o, chuy n đ i ngh cho ngạ ể ổ ề ười lao đ ng, t o đi u ki n cho lao đ ng sauộ ạ ề ệ ộ khi b thu h i đ t có th ti p c n các vi c làm m i.ị ồ ấ ể ế ậ ệ ớ
Th ba, đa d ng hóa và l ng ghép các chứ ạ ồ ương trình, d án h tr GQVL.ự ỗ ợ
Th t , thứ ư ường xuyên t ch c, v n đ ng ngổ ứ ậ ộ ười lao đ ng ch đ ng tìmộ ủ ộ
ki m các bi n pháp t t o vi c làm.ế ệ ự ạ ệ
2.3.1.3. Kinh nghi m c a t nh Vĩnh Phúc ệ ủ ỉ
Th nh t, đào t o ngh cho ngứ ấ ạ ề ười lao đ ng sau thu h i đ t nông nghi p. ộ ồ ấ ệ
Th hai, t nh yêu c u các doanh nghi p có d án đ u t ph i b trí cho laoứ ỉ ầ ệ ự ầ ư ả ố
đ ng thu c di n thu h i đ t nông nghi p vào làm vi c trong các doanh nghi p.ộ ộ ệ ồ ấ ệ ệ ệ
Th ba, xu t kh u lao đ ng đứ ấ ẩ ộ ược xem là m t trong nh ng gi i pháp quanộ ữ ả
tr ng đ gi i quy t vi c làm cho ngọ ể ả ế ệ ười lao đ ng nói chung và ngộ ười lao đ ng bộ ị thu h i đ t nông nghi p nói riêng.ồ ấ ệ
Th t , t o vi c làm cho lao đ ng l n tu i thông qua phát tri n d ch vứ ư ạ ệ ộ ớ ổ ể ị ụ ngay trong khu công nghi p, khu ch xu t, khu đô th m iệ ế ấ ị ớ
2.3.2. Bài h c kinh nghi m rút ra cho thành ph Đà N ngọ ệ ố ẵ
M t là, ộ c n ầ tuyên truy n v n đ ng đ ngề ậ ộ ể ười dân b thu h i đ t nh n th cị ồ ấ ậ ứ đúng v nhu c u vi c làm và các hề ầ ệ ướng ti p c n vi c làm.ế ậ ệ
Hai là, chính quy n và các t ch c đoàn th c n s m l a ch n và ph bi n k pề ổ ứ ể ầ ớ ự ọ ổ ế ị
th i nh ng ph ng h ng chuy n đ i ngh phù h p v i yêu c u c a đ a ph ngờ ữ ươ ướ ể ổ ề ợ ớ ầ ủ ị ươ
ho c phù h p v i nhu c u c a b n thân ng i lao đ ng theo h ng h i nh p. ặ ợ ớ ầ ủ ả ườ ộ ướ ộ ậ
Ba là, đ y m nh phát tri n kinh t đ a ph ng nh m gia tăng s l ng vi cẩ ạ ể ế ị ươ ằ ố ượ ệ làm. Phát tri n các thành ph n kinh t , các lo i hình kinh t và thúc đ y th tr ng s cể ầ ế ạ ế ẩ ị ườ ứ lao đ ng phát tri n, đ y m nh XKLĐ đ t o VL cho ng i nông dân b thu h i đ t.ộ ể ẩ ạ ể ạ ườ ị ồ ấ
B n là, ố tăng c ng m i quan h gi a doanh nghi p và ng i lao đ ng đ cácườ ố ệ ữ ệ ườ ộ ể doanh nghi p có chính sách u tiên, thu hút và s d ng lao đ ng t i ch , nông dân b thuệ ư ử ụ ộ ạ ỗ ị
h i đ t.ồ ấ
Năm là, s d ng có hi u qu ngu n v n t Qu qu c gia GQVL.ử ụ ệ ả ồ ố ừ ỹ ố
Trang 12TH C TR NG VI C LÀM CHO NÔNG DÂN B THU H I Đ T TRONGỰ Ạ Ệ Ị Ồ Ấ
QUÁ TRÌNH CÔNG NGHI P HÓA, ĐÔ TH HÓA Ệ Ị Ở
THÀNH PH ĐÀ N NGỐ Ẵ
M c tiêu c a chụ ủ ương 3 là phân tích, đánh giá th c tr ng ự ạ VL cho nông dân bị thu h i đ t trong quá trình CNH, ĐTHồ ấ thành ph Đà N ngở ố ẵ Qua đó ch ra nh ngỉ ữ thành t u, h n ch , y u kém và nguyên nhân nh m lu n ch ng tính c n thi t vàự ạ ế ế ằ ậ ứ ầ ế tìm ra các gi i pháp nâng cao hi u qu t o vi c làm cho nông dân b thu h i đ t.ả ệ ả ạ ệ ị ồ ấ
Chương 3 t p trung gi i quy t các n i dung sau:ậ ả ế ộ
3.1. Tác đ ng c a thu h i đ t trong quá trình công nghi p hóa, đô thộ ủ ồ ấ ệ ị
hóa đ n vi c làm c a nông dân ế ệ ủ
3.1.1. Th c tr ng thu h i đ t trong quá trình công nghi p hóa, đô th hóaự ạ ồ ấ ệ ị thành ph Đà N ng t năm 2001 đ n nay
3.1.1.1. Chi n l ế ượ c phát tri n kinh t xã h i c a thành ph Đà N ng ể ế ộ ủ ố ẵ
T năm 1997 đ n năm 2013, thành ph Đà N ng đã 3 l n l p và đi u ch nhừ ế ố ẵ ầ ậ ề ỉ quy ho ch, k ho ch s d ng đ t trình Chính ph xem xét phê duy t, nh đó cácạ ế ạ ử ụ ấ ủ ệ ờ ngành, các c p đã tri n khai th c hi n các d án quy ho ch s d ng đ t góp ph nấ ể ự ệ ự ạ ử ụ ấ ầ tích c c vào vi c phát tri n KT XH. Đự ệ ể ặc bi t quy ho ch t ng th phát tri n KT ệ ạ ổ ể ể
XH thành ph Đà N ng đ n năm 2020 đã đố ẵ ế ược Th tủ ướng Chính ph phê duy tủ ệ
t i quy t đ nh s 1866/QĐTTg ngày 08/10/2010.ạ ế ị ố
3.1.1.2. Tình hình thu h i đ t ồ ấ
T năm 1997 đ n 2010, thành ph Đà N ng đã th c hi n thu h i đ t v iừ ế ố ẵ ự ệ ồ ấ ớ
t ng di n tích 11.488 ha; t ng s ti n chi cho đ n bù, gi i t a các khu dân cổ ệ ổ ố ề ề ả ỏ ư kho ng 5.000 t đ ng; t ng s h thu c di n gi i t a, đ n bù h n 82.000 h ả ỷ ồ ổ ố ộ ộ ệ ả ỏ ề ơ ộ Trong đó, s h gi i t a thu h i đi kh i n i đang c trú là 41.282 h , s h gi iố ộ ả ỏ ồ ỏ ơ ư ộ ố ộ ả
t a thu h i m t ph n là 21.125 h , s h gi i t a thu c di n đ t nông nghi p, lâmỏ ồ ộ ầ ộ ố ộ ả ỏ ộ ệ ấ ệ nghi p là 20.333 h , v i s lệ ộ ớ ố ượng h gi i t a l n nh ng s trộ ả ỏ ớ ư ố ường h p b cợ ị ưỡ ng
ch r t ít (h n 100 h )ế ấ ơ ộ
Trang 13Trong 3 năm (2011 2013) thành ph Đà N ng đã thu h i 3.924,06 ha đ tố ẵ ồ ấ nông nghi p, d n đ n 25.725 lao đ ng b m t vi c làm và đã tác đ ng đ n đ iệ ẫ ế ộ ị ấ ệ ộ ế ờ
s ng nhân dân trong khu v c b thu h i đ t nông nghi p.ố ự ị ồ ấ ệ
3.1.2. nh hẢ ưởng c a thu h i đ t nông nghi p trong quá trình côngủ ồ ấ ệ nghi p hóa, đô th hóa Đà N ng đ n vi c làm c a nông dân ệ ị ở ẵ ế ệ ủ
3.1.2.1. Tình hình vi c làm c a nông dân b thu h i đ t ệ ủ ị ồ ấ
Nghiên c u nh hứ ả ưởng c a thu h i đ t đ n VL và t o VL Đà N ng, quaủ ồ ấ ế ạ ở ẵ
l a ch n ng u nhiên 250 h gia đình trong s nh ng h b thu h i đ t s n xu tự ọ ẫ ộ ố ữ ộ ị ồ ấ ả ấ nông nghi p t i 5 qu n (Thanh Khê, Liên Chi u, S n Trà, Ngũ Hành S n, C mệ ạ ậ ể ơ ơ ẩ
L ) v i 5 phệ ớ ường tiêu bi u g m 10 t dân ph , cho th y: ể ồ ổ ố ấ
Trình đ chuyên môn c a nh ng ngộ ủ ữ ườ ịi b thu h i đ t, k t qu đi u tra thuồ ấ ế ả ề
được v i m c đ khá th p: s ngớ ứ ộ ấ ố ười không có trình đ chuyên môn là 84,5 %, sộ ố
người có trình đ đ i h c, cao đ ng và trung c p ch có 13,42%, trình đ khác làộ ạ ọ ẳ ấ ỉ ộ 2,08%. V i trình đ chuyên môn nói trên, c h i t tìm VL sau khi b thu h i đ tớ ộ ơ ộ ự ị ồ ấ
là r t khó khăn và h tr nâng cao trình đ cho h là vi c làm c n thi t.ấ ỗ ợ ộ ọ ệ ầ ế
Tình tr ng VL c a nh ng ngạ ủ ữ ườ ưới tr c khi b thu h i, k t qu đi u tra choị ồ ế ả ề
th y: 21,6% s ngấ ố ười trong đ tu i lao đ ng, không đi h c và không có VL; 52,1%ộ ổ ộ ọ
s ngố ười lao đ ng có VL b p bênh và 26,2% có VL n đ nh. Nh v y, s ngộ ấ ổ ị ư ậ ố ườ itrong đ tu i lao đ ng không có VL và VL b p bênh chi m đ n 73,7% t ng s laoộ ổ ộ ấ ế ế ổ ố
đ ng đi u tra c a các h Đi u này cũng phù h p v i th c t thu h i đ t Đàộ ề ủ ộ ề ợ ớ ự ế ồ ấ ở
N ng, vì đ t nông nghi p b thu h i chi m t tr ng l n.ẵ ấ ệ ị ồ ế ỷ ọ ớ
T nh ng phân tích th c tr ng VL và t o VL cho nông dân b thu h i đ t ừ ữ ự ạ ạ ị ồ ấ ở thành ph Đà N ng có th rút ra m t s nh n xét sau:ố ẵ ể ộ ố ậ
M t là, ộ s lao đ ng không có VL sau khi b thu h i đ t là khá l n, đ c bi tố ộ ị ồ ấ ớ ặ ệ
s lao đ ng b thu h i đ t nông nghi p.ố ộ ị ồ ấ ệ
Hai là, đa s nh ng lao đ ng b thu h i đ t là lao đ ng gi n đ n, ch a quaố ữ ộ ị ồ ấ ộ ả ơ ư đào t o chuyên môn, nghi p v b t k trạ ệ ụ ở ấ ỳ ường l p nào, vì th h r t khó tìmớ ế ọ ấ
được VL m i có thu nh p cao và n đ nh.ớ ậ ổ ị