Mục tiêu của luận văn nhằm đưa ra được điều kiện thích hợp để chế tạo vật liệu cao su nano compozit trên cơ sở blend của cao su thiên nhiên với cao su nitril butadien gia cường bằng nanosilica, ống nano carbon. Sau đây là tóm tắt của luận văn.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C T NHIÊNẠ Ọ Ọ Ự
H Th Oanhồ ị
NGHIÊN C U CH T O VÀ TÍNH CH T V T LI U Ứ Ế Ạ Ấ Ậ Ệ
CAO SU NANOCOMPOZIT TRÊN C S Ơ Ở BLEND C A CAO SU THIÊN NHIÊN V I Ủ Ớ CAO SU NITRIL BUTADIEN VÀ M T Ộ SỐ
PH GIA NANO Ụ
LU N VĂN TH C S KHOA H CẬ Ạ Ỹ Ọ
Trang 2Lu n văn đậ ược hoàn thành t i:ạ
Phòng Công ngh V t li u và Môi trệ ậ ệ ường – Vi n Hóa h c ệ ọ – Vi nệ Hàn lâm Khoa h c và Công ngh Vi t Nam.ọ ệ ệ
Người hướng d n khoa h c:ẫ ọ PGS.TS. Đ Quang Khángỗ – Vi nệ Hóa h cọ – Vi n Hàn lâm Khoa h c và Công ngh Vi t Nam.ệ ọ ệ ệ
Người ph n bi n khoa h c:ả ệ ọ
Ph n bi n 1: ả ệ PGS.TS B ch Tr ng Phúc ạ ọ – Đ i h c Báchạ ọ khoa Hà N i.ộ
Ph n bi n 2: ả ệ PGS.TS. Ph m Ng c Lânạ ọ – Khoa Hóa h c –ọ
Trường Đ i h c Khoa h c T nhiên – Đ i h c Qu c giaạ ọ ọ ự ạ ọ ố
Hà N i.ộ
Trang 3M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a lu n vănấ ế ủ ậ
Khoa h c và công ngh nano là m t lĩnh v c đang n i lên trongọ ệ ộ ự ổ
vi c nghiên c u và phát tri n v t li u m i V t li u cao suệ ứ ể ậ ệ ớ ậ ệ nanocompozit k t h p đế ợ ược c u đi m c a v t li u vô c (nhả ư ể ủ ậ ệ ơ ư tính ch t c ng, b n nhi t,…) và u đi m c a polyme h u c (nhấ ứ ề ệ ư ể ủ ữ ơ ư tính linh đ ng, m m d o, là ch t đi n môi và kh năng d giaộ ề ẻ ấ ệ ả ễ công…). Đ c tính riêng bi t c a v t li u ặ ệ ủ ậ ệ cao su nanocompozit đó là kích thước nh c a ch t đ n d n t i s gia tăng m nh m di nỏ ủ ấ ộ ẫ ớ ự ạ ẽ ệ tích b m t chung so v i các compozit truy n th ngề ặ ớ ề ố , đ ng th i c iồ ờ ả thi n tính ch t c lý c a v t li u.ệ ấ ơ ủ ậ ệ
Cao su thiên nhiên (CSTN) có tính ch t c h c t t nh ng khấ ơ ọ ố ư ả năng b n d u kém. Trong khi đó, cao su nitril butadien (NBR) đề ầ ượ c
bi t đ n v i đ c tính vế ế ớ ặ ượ ột tr i là kh năng b n d u m r t t t. Doả ề ầ ỡ ấ ố
v y, v t li u cao su blend CSTN/NBR v a có tính ch t c h c t tậ ậ ệ ừ ấ ơ ọ ố
c a CSTN v a có kh năng b n d u m c a cao su NBR. Đ tăngủ ừ ả ề ầ ỡ ủ ể
kh năng ng d ng cho v t li u cao su blend, các v t li u nàyả ứ ụ ậ ệ ậ ệ
thường được gia cường b ng m t s ch t đ n gia cằ ộ ố ấ ộ ường nh thanư đen, silica, clay, Các ch t đ n nano, có th c i thi n đáng k tínhấ ộ ể ả ệ ể
ch t các s n ph m cao su. T nh ng c s trên, chúng tôi ch n đấ ả ẩ ừ ữ ơ ở ọ ề
tài: “ Nghiên c u ch t o và tính ch t v t li u cao su nano ứ ế ạ ấ ậ ệ compozit trên c s blend c a cao su thiên nhiên v i cao su nitril ơ ở ủ ớ butadien và m t s ph gia nano ộ ố ụ ” làm ch đ cho lu n văn th củ ề ậ ạ
N i dung nghiên c u ộ ứ
Trang 4 Ch t o và nghiên c u tính ch t v t li u cao su nanocompozitế ạ ứ ấ ậ ệ trên c s blend c a CSTN/NBR và nanosilica.ơ ở ủ
Ch t o và nghiên c u tính ch t v t li u cao su nanocompozitế ạ ứ ấ ậ ệ trên c s blend c a CSTN/NBR và ng nano carbon.ơ ở ủ ố
V t li u polyme nanocompozit k t h p đậ ệ ế ợ ược c u đi m c a v tả ư ể ủ ậ
li u vô c (nh tính ch t c ng, b n nhi t,…) và u đi m c aệ ơ ư ấ ứ ề ệ ư ể ủ polyme h u c (nh tính linh đ ng, m m d o, là ch t đi n môi vàữ ơ ư ộ ề ẻ ấ ệ
kh năng d gia công…). H n n a chúng cũng có nh ng tính ch tả ễ ơ ữ ữ ấ
đ c bi t c a ch t đ n nano đi u này d n t i s c i thi n tính ch tặ ệ ủ ấ ộ ề ẫ ớ ự ả ệ ấ
c lý c a v t li u. M t đ c tính riêng bi t c a v t li u polymeơ ủ ậ ệ ộ ặ ệ ủ ậ ệ nanocompozit đó là kích thước nh c a ch t đ n d n t i s giaỏ ủ ấ ộ ẫ ớ ự tăng m nh m di n tích b m t chung so v i các compozit truy nạ ẽ ệ ề ặ ớ ề
hi u ng b m t c a v t li u nano nên CNT r t d b k t t ệ ứ ề ặ ủ ậ ệ ấ ễ ị ế ụ
Ph ươ ng pháp bi n tính b m t CNT: ế ề ặ V m t lý thuy t đề ặ ế ể
bi n tính v t li u, chúng ta có th dùng các phế ậ ệ ể ương pháp c ,ơ
lý, hóa tác đ ng lên b m t c a v t li u. Nh ng ch y u là t pộ ề ặ ủ ậ ệ ư ủ ế ậ trung vào vi c x lý hóa h c b m t c a v t li u CNT đ g nệ ử ọ ề ặ ủ ậ ệ ể ắ các nhóm ch c lên b m t c a CNT. Vi c x lý hóa h c có thứ ề ặ ủ ệ ử ọ ể
Trang 5hi u đ n gi n là dùng các tác nhân hóa h c tác d ng lên cácể ơ ả ọ ụ nguyên t carbon trên thành ng.ử ố
Các ch t ph gia g m: L u hu nh, oxit k m, axit stearic,ấ ụ ồ ư ỳ ẽ xúc ti n DM, xúc ti n CZ, phòng lão D.ế ế
Hóa ch t khác nh CHClấ ư 3, NaOH, AlCl3, THF, axeton đ uề
là các hóa ch t thông d ng c a Trung Qu c, b t PVCấ ụ ủ ố ộ S
c a Vi t Namủ ệ
2.2. Phương pháp nghiên c uứ
Trang 62.2.1. Bi n tính ph gia nano ế ụ
2.2.1.1. Ph i tr n nanosilica v i Si69 ố ộ ớ
Cân nanosilica (7% so v i cao su) và Si69 (lớ ượng Si69 thay đ iổ
t 015% so v i nanosilica), h n h p này đừ ớ ỗ ợ ược nghi n tr n đ uề ộ ề trong c i s ố ứ
2.2.1.2. Bi n tính CNT b ng polyvinylchloride (PVC) ế ằ
Cân 0,2g CNT và 0,5g PVC cho vào bình c u 3 c có s n 30mlầ ổ ẵ CHCl3 khan, bình c u đầ ược n i v i m t ng đ ng CaClố ớ ộ ố ự 2 khan và
m t ng d n khí khác độ ố ẫ ược nhúng trong dung d ch NaOH 10% đị ể
lo i b HCl sinh ra trong quá trình ph n ng. Thêm t t 0,5g AlClạ ỏ ả ứ ừ ừ 3
trong th i gian 1gi , đ ng th i khu y tr n trong môi trờ ờ ồ ờ ấ ộ ường nit ơ ở
60oC trong 30 gi ti p theo. Sau khi làm ngu i đ n nhi t đ phòngờ ế ộ ế ệ ộ
h n h p s n ph m CNTPVC đỗ ợ ả ẩ ược khu y rung siêu âm trong dungấ môi tetrahydrofuran (THF) 10 phút, l c và r a nhi u l n b ng axetonọ ử ề ầ ằ
và ete d u h a, s y 60ầ ỏ ấ ở oC trong 10 gi ờ
2.2.2. Ch t o m u cao su nanocompozit ế ạ ẫ
Trên c s đ n ph i tr n t cao su blend CSTN/NBR có t lơ ở ơ ố ộ ừ ỷ ệ
là 80/20 v i các ph gia c đ nh, nh hớ ụ ố ị ả ưởng c a hàm lủ ượng ph giaụ nano t i tính ch t c a v t li u đã đớ ấ ủ ậ ệ ược kh o sát. Thành ph n c b nả ầ ơ ả
c a các m u đủ ẫ ược trình bày trong b ng sau:ả
B ng 2.1 ả : Thành ph n c b n c a m u v t li u cao suầ ơ ả ủ ẫ ậ ệ
Trang 72.3. Phương pháp xác đ nh m t s tính ch t c h c c a v t ị ộ ố ấ ơ ọ ủ ậ
li uệ
a. Tính ch t c h c ấ ơ ọ : Đ b n kéo đ tộ ề ứ và đ dãn dài khi đ t ộ ứ theo tiêu chu n TCVN 4509ẩ : 2006. Đ c ng độ ứ ược xác đ nh theo tiêu chu nị ẩ TCVN 15951:2007. Đ mài mòn c a độ ủ ược xác đ nh b ng phị ằ ươ ngpháp AKRON, theo tiêu chu n TCVN 159487.ẩ
b. Xác đ nh kh năng l u hóa c a v t li u: ị ả ư ủ ậ ệ Quá trình l u hóa c aư ủ
v t li u đậ ệ ược kh o sát theo tính ch t l u bi n trên thi t b đo l uả ấ ư ế ế ị ư
bi n c a hãng EKTRON.ế ủ
c. Ph ươ ng pháp xác đ nh c u trúc hình thái c a v t li u: ị ấ ủ ậ ệ b ngằ
phương pháp hi n vi đi n t quét (SEM) th c hi n trên thi t bể ệ ử ự ệ ế ị JSM6490 (JEOLNh t B n).ậ ả
d. Đánh giá kh năng b n nhi t c a v t li u: ả ề ệ ủ ậ ệ Kh năng b n nhi tả ề ệ
c a các m u v t li u cao su và cao su blend đủ ẫ ậ ệ ược đánh giá b ngằ
phương pháp nhi t tr ng lệ ọ ượng (TGA) được th c hi n trên thi t bự ệ ế ị Labsys TG c a hãng Setaram (Pháp)ủ
e. Đanh gia đô bên môi tŕ ́ ̣ ̀ ươ ng: ̀ Thông qua h s già hóa vàệ ố khả
năng b n d u m c a v t li u.ề ầ ỡ ủ ậ ệ
Trang 8Chương 3 K T QU VÀ TH O LU NẾ Ả Ả Ậ
3.1 Nghiên c u ch t o và tính ch t v t li u cao suứ ế ạ ấ ậ ệ nanocompozit trên c s blend c a CSTN/NBR vàơ ở ủ nanosilica
3.1.1. nh h Ả ưở ng c a hàm l ủ ượ ng nanosilica t i tính ch t c ớ ấ ơ
h c c a v t li u ọ ủ ậ ệ
K t qu kh o sát nh hế ả ả ả ưởng c a hàm lủ ượng nanosilica t iớ tính ch t c h c c a v t li u đấ ơ ọ ủ ậ ệ ược mô t trong các hình dả ưới đây
Hình 3.1: nh h Ả ưở ng c a hàm l ủ ượ ng nanosilica t i đ b n kéo ớ ộ ề
đ t và ứ đ dãn dài khi đ t c a v t li u ộ ứ ủ ậ ệ
1
Trang 9Hình 3.2: nh h Ả ưở ng c a hàm l ủ ượ ng nanosilica t i đ c ng và ớ ộ ứ
đ dãn d c a v t li u ộ ư ủ ậ ệ
Hình 3.3: nh h Ả ưở ng c a hàm l ủ ượ ng nanosilica t i đ mài ớ ộ
mòn c a v t li u ủ ậ ệ
Nh n th y r ng, khi hàm lậ ấ ằ ượng nanosilica tăng lên, đ b n kéoộ ề
đ t, đ dãn dài khi đ t và đ b n mài mòn c a v t li u tăng lên khiứ ộ ứ ộ ề ủ ậ ệ hàm lượng nanosilica tăng t i 7% Sau đó, n u hàm lớ ế ượ ngnanosilica ti p t c tăng, đ b n kéo đ t, đ dãn dài khi đ t c a v tế ụ ộ ề ứ ộ ứ ủ ậ
li u và đ b n mài mòn c a v t li u l i có xu hệ ộ ề ủ ậ ệ ạ ướng gi m xu ng.ả ố Riêng đ c ng c a v t li u tăng lên liên t c nh ng v i t c độ ứ ủ ậ ệ ụ ư ớ ố ộ
ch m. Đi u này có th gi i thích do nanosilica là m t lo i giaậ ề ể ả ộ ạ
cường cho v t li u polyme nói chung và cao su nói riêng. Khi cóậ ệ
m t c a v t li u này, chúng phân tán đ u trong v t li u, t o thànhặ ủ ậ ệ ề ậ ệ ạ màng lưới riêng, đan xen màng lưới polyme đã làm tăng tính ch tấ
c h c c a v t li u. Riêng đ c ng c a v t li u tăng không nhi uơ ọ ủ ậ ệ ộ ứ ủ ậ ệ ề
vì nanosilica là ch t đ n “m m” nên không làm tăng nhi u đ c ngấ ộ ề ề ộ ứ
c a v t li u [8]. Căn c nh ng k t qu thu đủ ậ ệ ứ ữ ế ả ược, chúng tôi ch nọ hàm lượng nanosilica bi n tính blend CSTN/NBR là 7% đ ti nế ể ế hành các kh o sát ti p theo.ả ế
3.1.2. nh h Ả ưở ng c a hàm l ủ ượ ng Si69 t i tính ch t ớ ấ c h c ơ ọ c a v t ủ ậ
li u ệ
Đ nâng cao kh năng tể ả ương h p gi a nanosilica v i ch t n nợ ữ ớ ấ ề cao su và cũng làm tăng m c đ phân tán cho ch t đ n, nanosilicaứ ộ ấ ộ
2
Trang 10được bi n tính v i tác nhân ghép n i silan Si69. Các hình dế ớ ố ưới đây trình bày s nh hự ả ưởng c a hàm lủ ượng tác nhân Si69 (so v iớ nanosilica) t iớ tính c h c c a v t li u blend CSTN/NBR. ơ ọ ủ ậ ệ
Hình 3.4: nh h Ả ưở ng c a hàm l ủ ượ ng Si69 t i đ b n kéo đ t ớ ộ ề ứ
và đ dãn dài khi đ t c a v t li u ộ ứ ủ ậ ệ
3
Trang 11Hình 3.5: nh h Ả ưở ng c a hàm l ủ ượ ng Si69 t i đ c ng và đ ớ ộ ứ ộ
dãn d c a v t li u ư ủ ậ ệ
4
Trang 12Hình 3.6: nh h Ả ưở ng c a hàm l ủ ượ ng Si69 t i đ mài ớ ộ
mòn c a v t li u ủ ậ ệ
K t qu trên cho th y, đ b n kéo đ t và đ c ng c a blendế ả ấ ộ ề ứ ộ ứ ủ tăng khi hàm lượng Si69 tăng và đ t giá tr c c đ i hàm lạ ị ự ạ ở ượ ng5% Si69 (so v i nanosilica hay 0,6% so v i cao su). Đi u này có thớ ớ ề ể
gi i thích, Si69 có th k t h p v i b m t ch t gia cả ể ế ợ ớ ề ặ ấ ườ ngnanosilica, m t khác, các ặ nhóm ch c h u c c a Si69 ph n ng v iứ ữ ơ ủ ả ứ ớ các liên k t đôi c a m ch cao su, d n đ n hình thành c u n i gi aế ủ ạ ẫ ế ầ ố ữ phân t ch t gia cử ấ ường v i phân t cao su, do đó nâng cao khớ ử ả năng gia cường cho ch t gia cấ ường.
3.1.3. C u trúc hình thái c a v t li u ấ ủ ậ ệ
C u trúc hình thái c a v t li u đấ ủ ậ ệ ược nghiên c u b ng kínhứ ằ
hi n vi đi n t quét trể ệ ử ường phát x (FESEM). Các hình dạ ưới đây là
nh ch p FESEM b m t c t c a m t s m u v t li u cao su
compozit trên c s blend CSTN/NBR v i 3% nanosilica, 7%ơ ở ớ nanosilica, 10% nanosilica và 7% nanosilica bi n tính 5% Si69.ế
5
Trang 13Hình 3.7: nh FESEM b m t c t c a các m u blend Ả ề ặ ắ ủ ẫ
Hình 3.8: nh FESEM b m t c t c a các m u blend Ả ề ặ ắ ủ ẫ
6
Trang 14Hình 3.9: nh FESEM b m t c t c a các m u blend Ả ề ặ ắ ủ ẫ
Hình 3.10: nh FESEM b m t c t c a các m u blend Ả ề ặ ắ ủ ẫ
T nh ng hình trên cho th y, khi hàm lừ ữ ấ ượng nanosilica th p (tấ ừ 3% đ n 7%) các h t nanosilica phân tán trong n n cao su khá đ ngế ạ ề ồ
đ u, kích c h t khá nh ch dề ỡ ạ ỏ ỉ ưới 100 nm (hình 3.7 và 3.8). Chính
vì lý do này mà tính năng c h c c a v t li u tăng lên. Khi hàmơ ọ ủ ậ ệ
lượng nanosilica tăng lên t i 10% thì trên b m t c t c a v t li uớ ề ặ ắ ủ ậ ệ
xu t hi n các t p h p h t c g n 1 ấ ệ ậ ợ ạ ỡ ầ m và s phân b nanosilicaự ố trong n n cao su cũng không đ ng đ u (hình 3.9), làm gi m tínhề ồ ề ả
ch t c h c v t li u. nh FESEM m u v t li u CSTN/NBR/7%ấ ơ ọ ậ ệ Ả ẫ ậ ệ nanosilica nanocompozit có thêm 5% tác nhân ghép n i silan Si69ố (so v i nanosilica) cho th y, các h t nanosilica phân tán trong n nớ ấ ạ ề cao su đ ng đ u h n, kích thồ ề ơ ước h t nh h n (c 60 nm) và tạ ỏ ơ ỡ ươ ngtác gi a ch t đ n và n n cao su t t h n (ữ ấ ộ ề ố ơ hình 3.10).
7
Trang 153.1.4. Nghiên c u kh năng ứ ả b n nhi t c a v t li u ề ệ ủ ậ ệ
K t qu nghiên c u đ c trình bày ế ả ứ ượ trong các hình và b ng d iả ướ đây
Hình 3.11: Gi n đ TGA m u v t li u cao su blend CSTN/NBR ả ồ ẫ ậ ệ
8
Trang 16Hình 3.12: Gi n đ TGA m u v t li u cao su CSTN/NBR/7% ả ồ ẫ ậ ệ
nanosilica
Hình 3.13: Gi n đ TGA m u v t li u cao su CSTN/NBR/7% ả ồ ẫ ậ ệ
nanosilica bt 5% Si69
Nh n th y r ng, nhi t đ b t đ u phân h y và nhi t đ phânậ ấ ằ ệ ộ ắ ầ ủ ệ ộ
h y m nh đ u tiên (tủ ạ ầ ương ng v i quá trình phân h y c a CSTN)ứ ớ ủ ủ
c a v t li u đ u tăng khi có 7% nanosilica và nh t là m u có thêmủ ậ ệ ề ấ ẫ tác nhân ghép n i silan Si69. Nhi t đ b t đ u phân h y c a v tố ệ ộ ắ ầ ủ ủ ậ
li u tăng m nh t 281,5ệ ạ ừ C lên 298,3 C và nhi t đ phân h y m nhệ ộ ủ ạ
đ u tiên tăng t 372,2ầ ừ C lên 375,3 C. Đ i v i m u v t li u blendố ớ ẫ ậ ệ CSTN/NBR không gia cường, xu t hi n pic nhi t đ phân h yấ ệ ệ ộ ủ
m nh th 2 434ạ ứ ở C ( ng v i nhi t đ phân h y m nh nh t c aứ ớ ệ ộ ủ ạ ấ ủ NBR). Trong khi đó các m u blend gia cở ẫ ường 7% nanosilica, pic này xu t hi n không rõ. Bên c nh đó, t n hao kh i lấ ệ ạ ổ ố ượng đ nế
600 C c a v t li u cũng gi m t 92,62 xu ng còn 85,38%. Đi uủ ậ ệ ả ừ ố ề này có th gi i thích, m t m t do nanosilica là ch t đ n vô c , cóể ả ộ ặ ấ ộ ơ
kh năng b n nhi t cao. Khi đ a vào phân tán đ u trong n n cao suả ề ệ ư ề ề
có tác d ng che ch n tác đ ng c a nhi t và c n tr quá trình phânụ ắ ộ ủ ệ ả ở
h y nhi t c a cao su M t khác, cũng gi ng nh nanoclay,ủ ệ ủ ặ ố ư nanosilica (ch a và đã bi n tính) còn có tác d ng làm tăng kh năngư ế ụ ả
9
Trang 17tương h p gi a CSTN và NBR, do v y nhi t đ phân h y m nhợ ữ ậ ệ ộ ủ ạ
nh t c a hai c u t đã ti n l i g n nhau và g n nh hòa vào nhau.ấ ủ ấ ử ế ạ ầ ầ ư Chính vì v y, v i hàm lậ ớ ượng nanosilica và tác nhân ghép n i silanố Si69 thích h p đã làm tăng kh năng b n nhi t và tợ ả ề ệ ương h p choợ
v t li u.ậ ệ
3.1.5. Nghiên c u kh năng ứ ả b n d u m c a v t li u ề ầ ỡ ủ ậ ệ
Đ đánh giá đ y đ hi u qu gia cể ầ ủ ệ ả ường c a nanosilica, chúngủ tôi ti p t c nghiên c u khế ụ ứ ả năng b n d u m thông qua ề ầ ỡ đánh giá độ
trương c a v t li u trong h n h p dung môi toluen và isooctanủ ậ ệ ỗ ợ (50:50). Hình 3.14 là k t qu đo đ trế ả ộ ương trong dung môi c a v tủ ậ
li u theo TCVN 2752:2008.ệ
Hình 3.14: Đ tr ộ ươ ng c a các m u v t li u trên c s ủ ẫ ậ ệ ơ ở
K t qu trên cho th y, đ trế ả ấ ộ ương c a các m u v t li u trên củ ẫ ậ ệ ơ
s blend CSTN/NBR đ u tăng m nh sau 6 gi ngâm trong h n h pở ề ạ ờ ỗ ợ dung môi, sau đó tăng ch m và đ t cân b ng sau 48 gi Khi cóậ ạ ằ ờ thêm 7% nanosilica, đ trộ ương c a v t li u gi m đáng k , nh t làủ ậ ệ ả ể ấ khi có thêm 5% tác nhân ghép n i silan Si69. Đi u đó minh ch ngố ề ứ tác nhân ghép n i silan Si69 đã t o c u n i gi a ch t đ n và caoố ạ ầ ố ữ ấ ộ
su, d n đ n v t li u có c u trúc ch t ch đã c n tr s xâm nh pẫ ế ậ ệ ấ ặ ẽ ả ở ự ậ
c a dung môi (gi m đ trủ ả ộ ương) đ ng nghĩa v i vi c làm tăng khồ ớ ệ ả năng b n d u m cho v t li u.ề ầ ỡ ậ ệ
10
Trang 183.2 Nghiên c u ch t o và tính ch t v t li u cao suứ ế ạ ấ ậ ệ nanocompozit trên c s blend c a CSTN/NBR và ng nanoơ ở ủ ố carbon
3.2.1. Bi n tính CNT b ng polyvinylchloride ế ằ
C u trúc c a CNT g m nhi u nguyên t carbon (C) trong đóấ ủ ồ ề ử
m i nguyên t Cspỗ ử 2 l i tham gia liên k t v i 2 nguyên t Cspạ ế ớ ử 3 g nầ
gi ng v i vòng benzen. Dố ớ ưới đi u ki n thích h p có m t xúc tácề ệ ợ ặ axit Lewis ph n ng th Electrophin x y ra d dàng.ả ứ ế ả ễ Vì v y,ậ vi cệ
th c hi n ph n ng gi a polyvinylcloride v i CNT có AlClự ệ ả ứ ữ ớ 3 khan làm ch t xúc tác có th theo c ch nh sau:ấ ể ơ ế ư
Hình 3.15: S đ ph n ng ghép PVC lên b m t CNT ơ ồ ả ứ ề ặ
Hàm lượng PVC ghép lên b m t CNT đề ặ ược xác đ nh b ngị ằ
phương pháp phân tích nhi t tr ng lệ ọ ượng (TGA). K t qu phân tíchế ả TGA được trình bày trong các hình và b ng sau.ả
11