Luận văn sau đây đi nghiên cứu ứng dụng tảo Spirulina trong chế phẩm khẩu phần ăn giàu dinh dưỡng. Luận văn có kết cấu gồm 3 chương. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C T NHIÊNẠ Ọ Ọ Ự
TU N TH THANH VÂN Ấ Ị
LU N VĂN TH C SĨ KHOA H CẬ Ạ Ọ
Trang 2Hà N i – 2014ộ
Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C T NHIÊNẠ Ọ Ọ Ự
TU N TH THANH VÂN Ấ Ị
Chuyên ngành: Vi sinh v t h cậ ọ
Mã s :60420107ố
LU N VĂN TH C SĨ KHOA H CẬ Ạ Ọ
Trang 3NGƯỜI HƯỚNG D N KHOA Ẫ
H CỌ
TS. Tr n Quang Trungầ
TS. Ph m Th H iạ ế ả
Hà N i 2014ộ
Trang 4L I C M N Ờ Ả Ơ
Tr ướ c tiên, tôi xin bày t lòng bi t n sâu s c đ n TS. Tr n Quang Trung ỏ ế ơ ắ ế ầ – C c tr ụ ưở ng C c An toàn th c ph m và TS. Ph m Th H i – Khoa Sinh h c, ụ ự ẩ ạ ế ả ọ
tr ườ ng Đ i h c Khoa h c T nhiên đã t n tình h ạ ọ ọ ự ậ ướ ng d n ch b o, t o m i đi u ẫ ỉ ả ạ ọ ề
ki n t t nh t cho tôi trong su t quá trình th c hi n đ tài này ệ ố ấ ố ự ệ ề
Nhân d p này, tôi cũng xin t lòng c m n chân thành t i các th y cô giáo, ị ỏ ả ơ ớ ầ cán b trong Khoa Sinh h c tr ộ ọ ườ ng Đ i h c Khoa h c T nhiên – Đ i h c Qu c ạ ọ ọ ự ạ ọ ố gia Hà N i đã t o đi u ki n thu n l i và giúp đ tôi trong su t quá trình h c t p ộ ạ ề ệ ậ ợ ỡ ố ọ ậ
và hoàn thành lu n văn ậ
Cu i cùng, tôi xin g i l i cám n sâu s c t i gia đình, b n bè và nh ng ố ử ờ ơ ắ ớ ạ ữ
ng ườ i thân đã bên tôi, t o đi u ki n c v v t ch t l n tinh th n trong su t ở ạ ề ệ ả ề ậ ấ ẫ ầ ố quá trình h c t p và nghiên c u ọ ậ ứ
Hà N i, ngày 10 tháng 03 năm 2014 ộ
H c viên ọ
Tu n Th Thanh Vânấ ị
Trang 5M C L CỤ Ụ
1.1.1 L ch s nghiên c u t o ị ử ứ ả Spirulina 3
1.2.1 Tình hình nuôi tr ng và phát tri n t o ồ ể ả Spirulina trên
th gi i và Vi t Namế ớ ở ệ
1.2.2 Tình hình nghiên c u và ng d ng t o ứ ứ ụ ả Spirulina trên
th gi i và Vi t Namế ớ ở ệ
Trang 6CHƯƠNG 2: V T LI U VÀ PHẬ Ệ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UƯ 25
2.2.3.1 Nghiên c u nh hứ ả ưởng c a nhi t đ s y đ nủ ệ ộ ấ ế
th i gian s y, hàm lờ ấ ượng protein và ch tiêu c mỉ ả quan màu s c c a t o ắ ủ ả Spirulina
29
2.2.3.2 Nghiên c u nh hứ ả ưởng c a nhi t đ đ nủ ệ ộ ế hàm lượng đường t ng s c a t o ổ ố ủ ả Spirulina. 31
2.2.3.3 Nghiên c u nh hứ ả ưởng c a đ dày m u đ nủ ộ ẫ ế
th i gian s y và t c đ s y t o ờ ấ ố ộ ấ ả Spirulina.
33
2.2.4 Nghiên c u b sung b t t o vào lứ ổ ộ ả ương khô 33
2.2.4.1 Phương pháp b sung và t l b sungổ ỷ ệ ổ 332.2.4.2 Đánh giá c m quanả s n ph m lả ẩ ương khô
2.2.5 Xác đ nh thành ph n dinh dị ầ ưỡng c b n c a t oơ ả ủ ả
Spirulina sau x lý thu sinh kh i, c a b t t o và c a s nử ố ủ ộ ả ủ ả
Trang 7trong t o ả Spirulina x lý sau thu sinh kh iử ố
3.2 Nghiên c u đi u ki n s y t o ứ ề ệ ấ ả Spirulina. 38
3.2.1 Nghiên c u nh hứ ả ưởng c a nhi t đ đ n th i gianủ ệ ộ ế ờ
s y, hàm lấ ượng protein và ch tiêu c m quan màu s c c aỉ ả ắ ủ
t o ả Spirulina.
38
3.2.2 Nghiên c u nh hứ ả ưởng c a nhi t đ đ n hàm lủ ệ ộ ế ượng
đường t ng s c a t o ổ ố ủ ả Spirulina. 41
3.2.3 Nghiên c u nh hứ ả ưởng c a đ dày m u đ n th iủ ộ ẫ ế ờ gian s y và t c đ s y.ấ ố ộ ấ
44
3.2.4 Xác đ nh thành ph n dinh dị ầ ưỡng c a s n ph m b tủ ả ẩ ộ
t o sau khi s yả ấ
47
3.3 Nghiên c u b sung b t t o vào lứ ổ ộ ả ương khô 48
3.3.1 Phương pháp b sung và t l b sung.ổ ỷ ệ ổ 483.3.2 Đánh giá c m quan s n ph m lả ả ẩ ương khô b sung t oổ ả
3.3.3 Xác đ nh thành ph n dinh dị ầ ưỡng và ki m nghi mể ệ
ch t lấ ượng c a s n ph m lủ ả ẩ ương khô b sung b t t oổ ộ ả
Spirulina.
52
3.3.3.1 Thành ph n dinh dầ ưỡng c a s n ph mủ ả ẩ
lương khô b sung b t t o ổ ộ ả Spirulina. 52
3.3.3.2 K t qu ki m tra vi sinh s n ph m lế ả ể ả ẩ ương khô b sung b t t o ổ ộ ả Spirulina 52
Trang 8DANH M C CÁC B NGỤ Ả
B ng 1.1: Thành ph n dinh dả ầ ưỡng t ng h p c a ổ ợ ủ Spirulina 6
B ng 1.2: Thành ph n vitamin trong t o ả ầ ả Spirulina 7
B ng 1.3: Thành ph n khoáng ch t trong ả ầ ấ Spirulina 8
B ng 1.4: Thành ph n axit amin trong ả ầ Spirulina 9
B ng 1.5ả : Các s c t trong ắ ố Spirulina 10
B ng 1.6: Tình hình s n xu t ả ả ấ Spirulina trên th gi i ế ớ 11
B ng 3.1: Đánh giá c m quan mùi v c a t o ả ả ị ủ ả Spirulina sau khi s d ngử ụ
B ng 3.3: nh hả Ả ưởng c a nhi t đ đ n th i gian s y, hàm lủ ệ ộ ế ờ ấ ượ ng
protein và ch tiêu c m quan m u s c c a t o ỉ ả ầ ắ ủ ả Spirulina
41
B ng 3.4: Nghiên c u nh hả ứ ả ưởng c a nhi t đ đ n hàm lủ ệ ộ ế ượng đườ ng
t ng s c a t o ổ ố ủ ả Spirulina
44
B ng 3.5: nh hả Ả ưởng c a đ dày m u đ n th i gian s y t o ủ ộ ẫ ế ờ ấ ả Spirulina 46
B ng 3.6: B ng t ng h p các ch tiêu nghiên c u t o ả ả ổ ợ ỉ ứ ả Spirulina 48
B ng 3.7: Thành ph n dinh dả ầ ưỡng c b n c a b t t o ơ ả ủ ộ ả Spirulina thu đượ c
b ng phằ ương pháp s y thông thấ ường 60ở oC trong th i gian 7 giờ ờ
49
B ng 3.8: K t qu đánh giá c m quan lả ế ả ả ương khô b sung t o ổ ả Spirulina 53
B ng 3.9: Thành ph n dinh dả ầ ưỡng c b n c a lơ ả ủ ương khô b sung b t t oổ ộ ả 54
Trang 9B ng 3.10 : B ng k t qu ki m tra vi sinh trên s n ph m lả ả ế ả ể ả ẩ ương khô bổ
sung b t t o ộ ả Spirulina
55
DANH M C CÁC HÌNH NHỤ Ả
Hình 1.1: T o xo n (ả ắ Spirulina) dưới kính hi n vi ể 4Hình 1.2: Các mô hình nuôi t o ả Spirulina công nghi p ệ 12Hình 1.3: Mô hình thu ho ch và làm khô ạ Spirulina nh ánh sáng m t tr i ờ ặ ờ 13Hình 1.4: Các s n ph m có b sung b t t o ả ẩ ổ ộ ả 17Hình 1.5: Các s n ph m t t o trong m ph m ả ẩ ừ ả ỹ ẩ 18Hình 1.6: Các s n ph m t t o trong y h c ả ẩ ừ ả ọ 19Hình 3.1: S đ x lý sinh kh i t o ơ ồ ử ố ả Spirulina sau thu ho chạ 37Hình 3.2: Đ th bi u di n quá trình tách nồ ị ể ễ ước trong m u sinh kh i t oẫ ố ả
Spirulina được x lý sau thu sinh kh iử ố
Hình 3.5: Đ th bi u di n nh hồ ị ể ễ ả ưởng c a nhi t đ s y đ n hàm lủ ệ ộ ấ ế ượ ng
đường t ng s c a t o ổ ố ủ ả Spirulina
Hình 3.8: B t t o ộ ả Spirulina thu được sau quá trình s y b ng phấ ằ ương pháp
s y thông thấ ường 60ở oC trong th i gian 7 giờ ờ
49
Hình 3.9: S đ quy trình s n xu t lơ ồ ả ấ ương khô b sung b t t o ổ ộ ả Spirulina 52Hình 3.10: Lương khô b sung 1% b t t o ổ ộ ả Spirulina 53
Trang 11M Đ UỞ Ầ
Ngày nay, cùng v i s phát tri n c a khoa h c và công ngh , con ngớ ự ể ủ ọ ệ ườ ikhông ng ng nâng cao ch t lừ ấ ượng, đa d ng hóa các s n ph m th c ph m theoạ ả ẩ ự ẩ
hướng phát tri n b n v ng, thân thi n v i môi trể ề ữ ệ ớ ường b ng vi c tìm ki mằ ệ ế
nh ng s n ph m thiên nhiên có giá tr dinh dữ ả ẩ ị ưỡng và giá tr sinh h c cao, đápị ọ
ng yêu c u v a là th c ăn, v a là d c ph m ch a b nh. T o
là m t trong nh ng l a ch n hàng đ u đ t ng bộ ữ ự ọ ầ ể ừ ước gi i quy t nh ng mongả ế ữ
m i đó. T o ỏ ả Spirulina (Anthrospira platensis), m t loài vi khu n lam có d ngộ ẩ ạ
s i xo n, là m t lo i th c ph m dinh dợ ắ ộ ạ ự ẩ ưỡng đ c bi t ch a nhi u ho t ch tặ ệ ứ ề ạ ấ sinh h c có tác d ng t t cho s c kh e con ngọ ụ ố ứ ỏ ười. V i hàm lớ ượng protein trong thành ph n chi m t i 55 70% tr ng lầ ế ớ ọ ượng khô, có nhi u axit amin đ c bi t làề ặ ệ các axit amin không thay th , giàu các vitamin nh vitamin A, E, B complex, ế ư giàu các ch t khoáng, các s c t , giàu axit béo GLA thi t y u và ch t x , ch aấ ắ ố ế ế ấ ơ ứ nhi u ch t ch ng lão hóa (đ b o v t bào) quan tr ng nh phycocyanin,ề ấ ố ể ả ệ ế ọ ư chlorophyll và carotenoid và nhi u ch t có ho t tính sinh h c khác đã choề ấ ạ ọ
th y t o ấ ả Spirulina đang tr thành ngu n dinh dở ồ ưỡng quý giá c n đầ ược nghiên
c u và ng d ng. Các nghiên c u đã ch ra r ng, t o ứ ứ ụ ứ ỉ ằ ả Spirulina là m t lo i th cộ ạ ự
ph m s ch b o v s c kh e t t nh t c a loài ngẩ ạ ả ệ ứ ỏ ố ấ ủ ười. Nó có tác d ng ch ng suyụ ố dinh dưỡng, c ch s phát tri n c a virut, làm tăng h mi n d ch, ngăn ng aứ ế ự ể ủ ệ ễ ị ừ
b nh thi u máu và h tr gi m nguy c ung th ệ ế ỗ ợ ả ơ ư Spirulina còn có nh ng ho tữ ạ tính quý nh đi u hòa dư ề ưỡng huy t khí, h tr tim m ch, gi m cholesterol,ế ỗ ợ ạ ả
ch ng béo phì, tăng kh năng ch ng oxy hóa, ch ng lão hóa, c i thi n h tiêuố ả ố ố ả ệ ệ hóa, h tr tích c c quá trình tiêu đ c trong c th chúng ta. T ch c Y t thỗ ợ ự ộ ơ ể ổ ứ ế ế
gi i (WHO) cũng công nh n t o ớ ậ ả Spirulina là th c ph m dinh dự ẩ ưỡng chu nẩ
m c và hy h u xét v góc đ cân b ng các dự ữ ề ộ ằ ưỡng ch t thi t y u và vitamin.ấ ế ế Xét v hàm lề ượng protein thì đây là m t lo i vi sinh v t s n su t protein caoộ ạ ậ ả ấ
hi m có và thành ph n r t đ y đ v các axit amin thi t y u, bán thi t y u v iế ầ ấ ầ ủ ề ế ế ế ế ớ
Trang 12t l cân đ i. Theo các nghiên c u và khuy n ngh c a WHO, các chuyên giaỷ ệ ố ứ ế ị ủ dinh dưỡng và bác sĩ cho r ng v i lằ ớ ượng dùng 1 – 3g t o ả Spirulina m i ngàyỗ
s mang l i nh ng l i ích to l n cho s c kh e. Tuy nhiên, v i nh ng ngẽ ạ ữ ợ ớ ứ ỏ ớ ữ ườ iđang đi u tr b nh ho c c n b sung dinh dề ị ệ ặ ầ ổ ưỡng đ c bi t nh v n đ ng viên,ặ ệ ư ậ ộ
người ch i th thao hay ngơ ể ười ăn chay có th s d ngể ử ụ Spirulina v i lớ ượ ngdùng nhi u g p 23 l n.ề ấ ầ
T o ả Spirulina có nhi u ho t ch t sinh h c d b bi n đ i trong khi s y.ề ạ ấ ọ ễ ị ế ổ ấ
Do đó, c n nghiên c u đi u ki n s y thích h p nh m h n ch t i đa s t nầ ứ ề ệ ấ ợ ằ ạ ế ố ự ổ
th t ho t ch t sinh h c trong t o. Ngoài ra, t o ấ ạ ấ ọ ả ả Spirulina có b n ch t thu cả ấ ộ nhóm vi sinh v t ti n nhân, thành t bào gây c n tr quá trình tiêu hóa vì v yậ ề ế ả ở ậ
c n nghiên c u gi i pháp phù h p đ phá v t bào nh m chi t su t proteinầ ứ ả ợ ể ỡ ế ằ ế ấ
th c v t cũng nh các thành ph n sinh dự ậ ư ầ ưỡng có giá tr trong t o. Nh ng nămị ả ữ
g n đây, Vi t Nam có r t nhi u các c s nuôi tr ng t o ầ ệ ấ ề ơ ở ồ ả Spirulina nh Vĩnhư ở
H o (Bình Thu n), Châu Cát, Lòng Sông (Thu n H i), Su i Ngh (Đ ngả ậ ậ ả ố ệ ồ Nai) Song song v i đó là s đa d ng các s n ph m ch bi n t t o ớ ự ạ ả ẩ ế ế ừ ả Spirulina
có giá thành r nh ng mang l i giá tr dinh dẻ ư ạ ị ưỡng cao
Trong khi đó, kh u ph n ăn c a b đ i Quân đ i ta hi n nay ch a cóẩ ầ ủ ộ ộ ộ ệ ư
s n ph m nào đả ẩ ược b sung ho t ch t sinh h c, vi ch t dinh dổ ạ ấ ọ ấ ưỡng và các axit amin thi t y u giúp tăng cế ế ường s c kh e, tăng tính mi n d ch, tăng tính gi iứ ỏ ễ ị ả
đ c ộ M t khác, b đ i khi th c hi n nhi m v trong đi u ki n r ng núi, điặ ộ ộ ự ệ ệ ụ ề ệ ừ hành quân dã ngo i thì kh u ph n ăn thạ ẩ ầ ường h n ch rau, thi u vitamin,ạ ế ế khoáng ch t, các vi ch t… ấ ấ Do đó, n u b sung b t t o ế ổ ộ ả Spirulina vào các kh uẩ
ph n ăn c a b đ i nh lầ ủ ộ ộ ư ương khô, bánh quy, đ u ng là r t thi t th c vàồ ố ấ ế ự
hi u qu ệ ả Vì v y, vi c nghiên c u b sung b t t o ậ ệ ứ ổ ộ ả Spirulina vào kh u ph n ănẩ ầ dinh dưỡng c a b đ i hi n nay là h t s c c n thi t. ủ ộ ộ ệ ế ứ ầ ế Trên c s đó, chúng tôiơ ở
ti n hành đ tài ế ề “Nghiên c u ng d ng t o Spirulina trong ch ph m kh u ứ ứ ụ ả ế ẩ ẩ
ph n ăn giàu dinh d ầ ưỡ ng”
Trang 13CHƯƠNG 1: T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
1.1 T NG QUAN V T O Ổ Ề Ả SPIRULINA
1.1.1 L ch s nghiên c u t o ị ử ứ ả Spirulina
Các nghiên c u khoa h c đã ch ra r ng, t o ứ ọ ỉ ằ ả Spirulina (có tên khoa h c làọ
Arthrospira platensis) là m t trong nh ng loài sinh v t lâu đ i nh t trên trái đ t.ộ ữ ậ ờ ấ ấ
Nó sinh trưởng t nhiên vùng nhi t đ i trong các h nự ở ệ ớ ồ ước m n c a Châu Phi,ặ ủ Trung và Nam M t 3,5 t năm trỹ ừ ỷ ước. T x a, ừ ư Spirulina đã được nh ng ngữ ườ idân vùng đó dùng nh m t d ng th c ăn. B ng kinh nghi m, h nh n th yư ộ ạ ứ ằ ệ ọ ậ ấ
Spirulina là m t lo i th c ph m r t b dộ ạ ự ẩ ấ ổ ưỡng. Spirulina là tên g i do nh t oọ ả ả
h c ngọ ười Đ c – Deurben đ t vào năm 1827 d a trên hình thái đ c tr ng nh tứ ặ ự ặ ư ấ
là d ng s i xo n c v i kho ng 57 vòng đ u nhau không phân nhánh [4, 10].ạ ợ ắ ố ớ ả ề
Trong nh ng năm 60 c a th k XX, Brandily – m t nhà nhân ch ng h cữ ủ ế ỉ ộ ủ ọ
người Pháp đã phát hi n ra loài t o này trong l n kh o sát s đa d ng sinh h cệ ả ầ ả ự ạ ọ
t i vùng h Tchad (Châu Phi), sau khi quan sát và nh n th y nh ng ngạ ồ ở ậ ấ ữ ười dân
s ng quanh vùng h này r t kh e m nh vì h thố ồ ấ ỏ ạ ọ ường v t lo i t o này v ănớ ạ ả ề
nh là m t lo i th c ph m chính [10].ư ộ ạ ự ẩ
Đ n năm 1973, T ch c Lế ổ ứ ương nông qu c t (FAO) và T ch c Y tố ế ổ ứ ế
th gi i (WHO) đã chính th c công nh n th o ế ớ ứ ậ ả Spirulina là ngu n dinh dồ ưỡ ng
và dược li u quý, đ c bi t trong ch ng lão hóa và ch ng suy dinh dệ ặ ệ ố ố ưỡng. Hai
mươi năm sau, vào nh ng năm cu i c a th p k 80 th k XX – nhi u giá trữ ố ủ ậ ỉ ế ỉ ề ị
Trang 14dinh dưỡng và ch c năng sinh h c c a t o ứ ọ ủ ả Spirulina đã được khám phá và công
b r ng rãi không ch Pháp và c nhi u nố ộ ỉ ở ở ả ề ước khác trên th gi i nh M ,ế ớ ư ỹ
Nh t, Canada, Mehico, Đài Loan ậ
1.1.2 Đ c đi m phân lo iặ ể ạ
T o ả Spirulina là các vi sinh v t có hình xo n s ng trong nậ ắ ố ước mà ta quen
g i là T o xo n v i tên khoa h c là ọ ả ắ ớ ọ Spirulina platensis. Th c ra đây không ph iự ả
là m t sinh v t thu c ngành T o (Algae) vì T o thu c gi i sinh v t có nhânộ ậ ộ ả ả ộ ớ ậ
th t (Eukaryotes). ậ Spirulina thu c ngành Vi khu n lam (ộ ẩ Cyanobactera), chúng
thu c gi i sinh v t có nhân s hay nhân nguyên th y (Prokaryotes). Nh ngộ ớ ậ ơ ủ ữ nghiên c u m i nh t l i cho bi t chúng cũng không ph i thu c chi ứ ớ ấ ạ ế ả ộ Spirulina mà
l i thu c chi ạ ộ Arthrospira [7,10].
V phân lo i khoa h c [10, 14], t o ề ạ ọ ả Spirulina thu c:ộ
Trang 15Hình 1.1: T o xo n (ả ắ Spirulina) dưới kính hi n vi [32]ể
T o ả Spirulina là m t loài vi t o có d ng xo n hình lò so, màu xanh lamộ ả ạ ắ
v i kích thớ ước ch kho ng 0,25mm. Chúng s ng trong môi trỉ ả ố ường nước giàu bicarbonat (HCO3) đ ki m cao (pH t 8,511). Quan sát dộ ề ừ ưới kính hi n vi đi nể ệ
t cho th y ử ấ Spirulina có d ng lông, c u t o đ n bào, có l p v capsule, thànhạ ấ ạ ơ ớ ỏ
t bào có nhi u l p, có c quan quang h p ho c h phi n thylakoid, riboxomế ề ớ ơ ợ ặ ệ ế
và nh ng s i ADN nh Capsule có c u trúc s i nh và bao quanh là m t l pữ ợ ỏ ấ ợ ỏ ộ ớ
s i khác b o v cho chúng. B ngang c a lông thay đ i t 612µm và đợ ả ệ ề ủ ổ ừ ượ ấ c c u
t o t các t bào hình tr tròn. Đạ ừ ế ụ ường kính xo n c c a nó t 3070µm, chi uắ ố ủ ừ ề dài c a lông là kho ng 500µm, trong m t vài đi u ki n nuôi c y khi có kíchủ ả ộ ề ệ ấ thích thì chi u dài c a các s i có th lên đ n 1mm. Đi u này gi i thích t i saoề ủ ợ ể ế ề ả ạ hình dáng xo n c c a ắ ố ủ Spirulina trong môi trường l ng b thay đ i thành hìnhỏ ị ổ
xo n lò so trong môi trắ ường r n. Nh ng thay đ i này là do s hút nắ ữ ổ ự ước ho cặ
kh nử ướ ủc c a oligopeptide trong màng peptidoglican t o nên [4, 10].ạ
Thành t bào c a ế ủ Spirulina có c u t o g m 4 l p, x p theo th t t bênấ ạ ồ ớ ế ứ ự ừ trong ra ngoài là: LI, LII, LIII và LIV. Các l p này đ u r t m ng, ngo i tr l pớ ề ấ ỏ ạ ừ ớ
2 đượ ấ ạ ừc c u t o t peptidoglycan, ch t này gi cho thành t bào c ng ch c. L pấ ữ ế ứ ắ ớ
1 ch a 1,2glucan, m t ch t khó tiêu hoá đ i v i con ngứ β ộ ấ ố ớ ười. Tuy nhiên, l pớ này chi m t l th p (<1%), đ dày nh t c a nó là 12nm, còn các protein và cácế ỉ ệ ấ ộ ấ ủ
Trang 16lipopolysaccarit t nhiên c a l p th hai là lý do cho s tiêu hóa ự ủ ớ ứ ự Spirulina r tấ
d dàng c a con ngễ ủ ười [7]
Chlorophyll a, caroten và phycobilisome n m trong h thylakoid cằ ệ ơ quan quang h p c a t o này. Phycobilisome là n i ch a phycocyanin (có s c tợ ủ ả ơ ứ ắ ố xanh). Riboxom và các s i ADN n m vùng trung tâm.ợ ằ ở
Spirulina ch a nhi u t ch c ngo i vi k t h p v i thylakoid, chúng làứ ề ổ ứ ạ ế ợ ớ các h t cyanophycin, th polyhedral, các h t poliglucan, h t lipid, các h tạ ể ạ ạ ạ poliphotphat. Các h t cyanophycin, hay còn g i là các h t d tr , có vai trò quanạ ọ ạ ự ữ
tr ng do các h p ch t hoá h c t nhiên c a chúng và các nhóm s c t c aọ ợ ấ ọ ự ủ ắ ố ủ chúng. Th polyhedral hay carboxysome cho phép c đ nh COể ố ị 2 trong h th ngệ ố quang h p và có th mang ra m t c quan d tr Các h t polyglucan ho cợ ể ộ ơ ự ữ ạ ặ glycogen ho c h t là nh ng polyme glucose, nh , tròn và khu ch tán r ngặ ạ α ữ ỏ ế ộ trong thylacoidal. Các h t lipid, h t ho c h t osmophile t c quan d tr ,ạ ạ β ặ ạ ừ ơ ự ữ
được c u t o b i poly hydroxybutyrate, ch tìm th y trong các t bàoấ ạ ở β ỉ ấ ở ế prokaryote, chúng được coi nh là nh ng ch t d tr năng lư ữ ấ ự ữ ượng [4,7]
1.1.4 Thành ph n dinh dầ ưỡng
1.1.4.1 Thành ph n dinh dầ ưỡng t ng h pổ ợ
Spirulina ch a hàm lứ ượng protein r t cao và ch a đ y đ các vitamin.ấ ứ ầ ủ
Spirulina có giá tr dinh dị ưỡng cao vì ch a hàm lứ ượng protein cao và các ch tấ
có ho t tính sinh h c khác. Giá tr protein trung bình c a ạ ọ ị ủ Spirulina là 65%,
cao h n so v i nhi u lo i th c ph m. Ví d , hàm lơ ớ ề ạ ự ẩ ụ ượng protein c a cá vàủ
th t là 1520%, nị ướ ươc t ng là 35%, s a cô đ c là 35%, tr ng là 12% và c aữ ặ ứ ủ ngũ c c là 814% (R. Herehson, ố Earth Food Spirulina, Konore Press, 1977).
Ch s hóa h c (chemical score C.S) c a protein c a t o cũng r t cao, trongỉ ố ọ ủ ủ ả ấ
đó các lo i acid amin ch y u nh leucin, isoleucin, valin, lysin, methionin vàạ ủ ế ư
Trang 17tryptophan đ u có m t v i t l về ặ ớ ỷ ệ ượt tr i so v i chu n c a t ch c Lộ ớ ẩ ủ ổ ứ ươ ngnông qu c t (FAO) quy đ nh. H s tiêu hóa và h s s d ng protein (netố ế ị ệ ố ệ ố ử ụ protein utilization – N.P.U) r t cao (80 85% protein c a t o đấ ủ ả ược h p thuấ sau 18 gi ). Ngoài ra, t l ch t x trong t o cũng r t cao. Ph n l n ch t béoờ ỷ ệ ấ ơ ả ấ ầ ớ ấ
trong Spirulina là axit béo không no, trong đó axít linoleic 13.784 mg/kg, γlinoleic 11.980 mg/kg [10]. Đây là đi u hi m th y trong các th c ph m tề ế ấ ự ẩ ự nhiên khác
B ng 1.1: Thành ph n dinh dả ầ ưỡng t ng h p c a ổ ợ ủ Spirulina [10]
Spirulina ch a ứ Provitamin A ( caroten) (chi m 1,4 % ch t khô) caoβ ế ấ
h n 20 l n so v i trong cà r t, đây là ch t ch ng oxy hóa m nh, b o v cơ ầ ớ ố ấ ố ạ ả ệ ơ
th kh i nh ng t n h i c b n. Không gi ng vitamin A t ng h p và d u ganể ỏ ữ ổ ạ ơ ả ố ổ ợ ầ
cá, caroten hoàn toàn không đ c h i, th m chí khi s d ng v i s lβ ộ ạ ậ ử ụ ớ ố ượ ng
l n. ớ Spirulina giàu vitamin A d chuy n hóa, c n thi t cho m t, làn da, răng,ễ ể ầ ế ắ móng, tóc, xương và m t h th ng mi n d ch t t, b o v c th kh e m nh.ộ ệ ố ễ ị ố ả ệ ơ ể ỏ ạ Bên c nh đó, ạ Spirulina là m t ngu n giàu vitamin B, đ c bi t là vitamin Bộ ồ ặ ệ 12, quan tr ng v i ngọ ớ ười ăn chay, g p 2 – 6 l n gan bò s ng [4]. Th c ph mấ ầ ố ự ẩ dinh dưỡng này cũng ch a các vitamin khác nh Bứ ư 1, B2, B6, E và H [9], là ngu n s t cao, ch a 14 ch t khoáng t nhiên và nhi u nguyên t vi lồ ắ ứ ấ ự ề ố ượng.
Spirulina cung c p 21% thiamin và riboflavin so v i nhu c u hàng ngàyấ ớ ầ .
Thành ph n các vitamin c a ầ ủ Spirulina được li t kê trong b ng 1.2.ệ ả
Trang 18B ng 1.2: Thành ph n vitamin trong t o ả ầ ả Spirulina [26]
Vitamin Trên 10g
Nhu c u hàng ngày ầ cho phép
% so v i nhu c u ớ ầ hàng ngày cho phép Vitamin A ( carotene) β 23000 IU 5000 460
Spirulina ch a nhi u ch t khoáng có ý nghĩa đ i v i dinh dứ ề ấ ố ớ ưỡng ngườ i
và đ ng v t Trong đó, nh ng ch t khoáng c n thi t cho ho t đ ng bìnhộ ậ ữ ấ ầ ế ạ ộ
thường c a h th n kinh và tim m ch nh kali, magiê ho c cho t o máu nhủ ệ ầ ạ ư ặ ạ ư
s t đ u cao. S t trong ắ ề ắ Spirulina có kh năng h p th cao h n d ng s t trongả ấ ụ ơ ạ ắ rau qu và h u h t các lo i th t. ả ầ ế ạ ị Spirulina giàu s t và canxi, h tr t t cho máu,ắ ỗ ợ ố cho xương và răng. Lượng canxi trong Spirulina cao h n trong s a [4]. Lơ ữ ượ ng
s t trong ắ Spirulina cao h n g p 12 l n so v i các lo i th c ph m khác. Hàmơ ấ ầ ớ ạ ự ẩ
lượng các nguyên t kim lo i n ng nh As, Cd, Pd, Hg đ u th p h n gi i h nố ạ ặ ư ề ấ ơ ớ ạ cho phép s d ng t o cho ngử ụ ả ười. T o này cũng ch a nh ng nguyên t khoángả ứ ữ ố
đa lượng bao g m sodium, calcium, magnesium, potassium, chlorine, sulfur vàồ phosphorous; và c các nguyên t khoáng vi lả ố ượng g m iodine, zinc, copper,ồ selenium, molybdenum, fluoride, manganese, boron, nickel và cobalt. Lượng K
và Ca chi m lế ượng l n nh t trong các khoáng đa lớ ấ ượng (160 μg và 100 μg/10g
Trang 19Spirulina), trong các khoáng vi lượng thì Mn chi m hàm lế ượng cao nh t (500ấ
μg/10g Spirulina).
B ng 1.3: Thành ph n khoáng ch t trong t o ả ầ ấ ả Spirulina [10]
Khoáng ch tấ Trên 10g Nhu c u hàngầ
ngày
% so v i nhu c uớ ầ hàng ngày
Spirulina ch a 18 trong s 20 lo i axit amin đứ ố ạ ược bi t đ n [16].ế ế
Spirulina có 8 lo i axít amin c n thi t và 1012 axít không c n thi t, ch tạ ầ ế ầ ế ấ
lượng c a chúng đủ ược miêu t nh là m t lo i protein hoàn h o. M t s axitả ư ộ ạ ả ộ ố amin có hàm lượng cao trong Spirulina nh glutamic acid (14,6%); aspartic acidư (9,8%); leucine (8,7%); aniline (7,6%)… [10]
B ng 1.4: Thành ph n axit amin trong t o ả ầ ả Spirulina [10]
Axit amin
thi t y uế ế
Hàm
lượng trong 10g
%/t nổ
g
Các axit amin khác
Hàm
lượng trong 10g
%/
t ngổ
Phenylalanine 280 μg 4,5 % Glycine 320 μg 5,2 %Threonine 320 μg 5,2 % Histidine 100 μg 1,6 %
Isoleucine 350 μg 5,6 % Tyrosine 300 μg 4,8 %
Trang 20B ng 1.5ả : Các s c t trong t o ắ ố ả Spirulina [10]
S c tắ ố Màu s cắ Hàm lượng trong 100g
1.2.1.1 Tình hình nuôi tr ng và phát tri n t o ồ ể ả Spirulina trên th gi i ế ớ
T năm 1970, ừ Spirulina đã được tr ng nhi u nồ ở ề ước trên th gi i, cácế ớ
nước s n xu t vi t o ch y u t p trung Châu Á và vành đai Thái Bìnhả ấ ả ủ ế ậ ở
Dương. Nh ng khu v c và vùng lãnh th có s n lữ ự ổ ả ượng vi t o l n là Trungả ớ
Qu c, Nh t B n, Đài Loan, Hàn Qu c, Hoa K , Mehico…Vào nh ng nămố ậ ả ố ỳ ữ
Trang 211970, m t doanh nghi p t o đ u tiên c a Hoa K đã b t tay vào nuôi thộ ệ ả ầ ủ ỳ ắ ử nghi m mô hình pilot trên các b nhân t o. H ch n thung lũng hoang m cệ ể ạ ọ ọ ạ Imperial thu c bang California vì n i đây có nhi t đ trung bình cao nh ánhộ ơ ệ ộ ờ
n ng m t tr i và tránh xa vùng ô nhi m đô th Đ n năm 1981, m t s h p tácắ ặ ờ ễ ị ế ộ ự ợ
đ u tiên gi a doanh nhân California và thầ ữ ương nhân Nh t B n đã hình thànhậ ả nên Earthrise Farms và chính th c đi vào s n xu t n đ nh năm 1982 [4]. Ngàyứ ả ấ ổ ị nay, Earthrise Farms cung c p s n ph m cho h n 40 qu c gia và ngu nấ ả ẩ ơ ố ồ
Spirulina đây đở ược xem là t t nh t. S n lố ấ ả ượng Spirulina hi n nay trên thệ ế
gi i kho ng 1000 t n khô/năm. Nh ng nớ ả ấ ữ ước đi đ u s n xu t đ i trà lo i t oầ ả ấ ạ ạ ả này là Mêhicô, M , Nh t, Đài Loan, n Đ và Israel. Tr i t o l n nh t là ỹ ậ Ấ ộ ạ ả ớ ấ ở Hawaii có kho ng 25 ha và m i đây là Trung Qu c có kho ng 16 ha. Nhu c uả ớ ố ả ầ
Spirulina trên th gi i là r t l n, tuy nhiên s n lế ớ ấ ớ ả ượng ch a nhi u nên giá bánư ề
nh ng ch ph m ữ ế ẩ Spirulina còn khá cao [7]. Hi n nay trên th gi i còn có cácệ ế ớ trang tr i nuôi tr ng t o ạ ồ ả Spirulina v i quy mô l n, ch t lớ ớ ấ ượng cao nh :ư
S nả
lượng (t nấ khô)
Giá thành (USD/kg)SodaTexcoco Mehico 12 300 5 – 18
Trang 22Hình 1.2: Các mô hình nuôi t o ả Spirulina công nghi p [26, 34]ệ
Đ thu ho ch t o ể ạ ả Spirulina, người ta s d ng màng l c Polyester,ử ụ ọ
đường kính m t lắ ưới 30μm. Thi t b l c đế ị ọ ược đ t h i nghiêng đ có th ti nặ ơ ể ể ế hành l c đọ ược liên t c, đ ng th i r a và v t. Sau đó, chúng qua giai đo n v tụ ồ ờ ử ớ ạ ắ
nước b ng máy v t, ép ho c nh màng rung cho nằ ắ ặ ờ ước ch y b t xu ng. Bánhả ớ ố
t o sau đó đả ược c t ra t ng mi ng, khúc nh dao; sau giai đo n này nắ ừ ế ờ ạ ước v nẫ chi m 70 80 %. Trong giai đo n này ế ạ Spirulina do ch a nhi u đ m nên chúngứ ề ạ
Trang 23d b vi khu n t n công và lên men t o ra các s n ph m không mong mu nễ ị ẩ ấ ạ ả ẩ ố trong vòng vài gi tùy nhi t đ Vì v y các trang tr i th công nh l thờ ệ ộ ậ ạ ủ ỏ ẽ ườ ng
ph i b ng cách cho d ch t o vào trong các h p kim lo i r i đem ph i ngoàiơ ằ ị ả ộ ạ ồ ơ
n ng đ làm khô t o. Ngoài ra, ngắ ể ả ười ta còn s d ng thi t b đ n gi n hìnhử ụ ế ị ơ ả xylanh, m t đ u có châm các l nh độ ầ ỗ ỏ ường kính 2mm, r i cho t o vào trong.ồ ả Sau đó ép m nh m t đ u, t o s ch y ra thành các s i nh s i mì ti p theo tr iạ ộ ầ ả ẽ ả ợ ư ợ ế ả
nh lên các khung b ng kim lo i ho c b ng g r i đ a vào trong các h p đẹ ằ ạ ặ ằ ỗ ồ ư ộ ể làm khô. H p làm khô có kích thộ ước các l vào và ra b ng nhau cho phép khôngỗ ằ khí l u thông đư ược d dàng. Ngễ ười ta có th c i ti n hi u qu b ng cách giaể ả ế ệ ả ằ nhi t không khí bên dệ ở ướ ấi t m kính ho c b t plastic trặ ạ ước khi cho chúng vào
h p làm khô [7]ộ
Trang 24Hình 1.3: Mô hình thu ho ch và làm khô ạ Spirulina nh ánh sáng m t tr iờ ặ ờ
[29]
1.2.1.2 Tình hình nuôi tr ng và phát tri n t o ồ ể ả Spirulina Vi t Namở ệ
Vi t Nam, t o
Ở ệ ả Spirulina được giáo s Ripley D.Fox nhà nghiên c uư ứ
v t o và các ch ph m c a nó t i "Hi p h i ch ng suy dinh dề ả ế ẩ ủ ạ ệ ộ ố ưỡng b ng cácằ
s n ph m t t o" (A.C.M.A) t i Pháp, đ a vào Vi t Nam t năm 1985 [7].ả ẩ ừ ả ạ ư ệ ừ
Hi n nay, có 2 n i nuôi tr ng t o ệ ơ ồ ả Spirulina l n nớ ở ước ta, đó là:
Công ty c ph n T o Vĩnh H o (Bình Thu n)ổ ầ ả ả ậ
C s Bình Chánh, thành ph H Chí Minhơ ở ở ố ồ
Nhi u c s nuôi tr ng, s n xu t và ch bi n các s n ph m t t oề ơ ở ồ ả ấ ế ế ả ẩ ừ ả
Spirulina đã được thành l p v i công ngh nuôi t o trên các b nông xây b ngậ ớ ệ ả ể ằ
xi măng s d ng khí COử ụ 2 c a công ngh t o ngu n cacbon, ngu n COủ ệ ạ ồ ồ 2 tr cự
ti p l y t các nhà máy bia, c n, rế ấ ừ ồ ượu…nén hóa l ng vào bình ch a. Đó là cácỏ ứ
c s Vĩnh H o (Bình Thu n), Châu Cát, Lòng Sông (Thu n H i), Su iơ ở ở ả ậ ậ ả ố Ngh (Đ ng Nai), Ngu n COệ ồ ồ 2 t lò nung vôi (sau khi l c b i) và các h m khíừ ọ ụ ầ biogas cũng đã được nghiên c u t n d ng đ phát tri n nuôi tr ng t o và cũngứ ậ ụ ể ể ồ ả
đã thu được m t s k t qu Th nghi m nuôi tr ng ộ ố ế ả ử ệ ồ Spirulina b ng nằ ước th iả
Trang 25h m biogas không ch là bi n pháp m r ng s n xu t và h giá thành s nầ ỉ ệ ở ộ ả ấ ạ ả
ph m, mà còn gi i quy t các v n đ môi trẩ ả ế ấ ề ường sinh thái cho nông thôn. T oả này còn được s d ng đ x lý nử ụ ể ử ước th i giàu NHả 4 t nhà máy s n xu t urêừ ả ấ thu c xí nghi p Liên hi p Phân đ m Hóa ch t Hà B c, k t qu cho th y nộ ệ ệ ạ ấ ắ ế ả ấ ướ c
th i sau khi pha loãng và b sung thêm m t s ch t khoáng c n thi t r i dùngả ổ ộ ố ấ ầ ế ồ
nuôi Spirulina đã mang l i năng su t cao và có tác d ng b o v môi trạ ấ ụ ả ệ ường [7, 9]. Vi c nuôi tr ng ệ ồ Spirulina t i thành ph H Chí Minh l i là ngu n nguyênạ ố ồ ạ ồ
li u s n xu t th c ăn ch y u cho gà, tôm… Sau m t th i gian không tìmệ ả ấ ứ ủ ế ộ ờ
được đ u ra và giá thành ch a h p lý nên các c s trên đã không th ti p t cầ ư ợ ơ ở ể ế ụ
vi c nuôi tr ng đệ ồ ược n a. Nhìn chung, l ch s nghiên c u và nuôi tr ng t oữ ị ử ứ ồ ả
Spirulina nở ước ta đã thu được nhi u k t qu ban đ u đáng khích l Tuyề ế ả ầ ệ nhiên cho đ n nay vi c nuôi tr ng t o v n mang tính nh l , l c h u, khôngế ệ ồ ả ẫ ỏ ẻ ạ ậ đáp ng đứ ược nhu c u s d ng t o ngày càng tăng cao. Vì v y, trầ ử ụ ả ậ ước nh ngữ giá tr v m i m t mà t o ị ề ọ ặ ả Spirulina mang l i, c n ph i ti n hành c i thi n,ạ ầ ả ế ả ệ thúc đ y ngành công nghi p nuôi tr ng t o nh m đáp ng nhu c u trong nẩ ệ ồ ả ằ ứ ầ ướ c
và xu t kh u ra th trấ ẩ ị ường nước ngoài
Mu n đ t đố ạ ược hi u qu kinh t cao đòi h i các c s s n xu t t oệ ả ế ỏ ơ ở ả ấ ả
Spirulina ph i có đả ược h th ng, quy trình s n xu t, ch bi n và thành ph mệ ố ả ấ ế ế ẩ khép kín và đ m b o tiêu chu n ch t lả ả ẩ ấ ượng. T i Vĩnh H o (Bình Thu n),ạ ả ậ
Spirulina sau thu ho ch s đạ ẽ ượ ọc l c qua v i s i bông và r a s ch b ng máy r iả ợ ử ạ ằ ồ đem ly tâm t c đ 800 vòng/phút lo i b t nố ộ ạ ớ ước đ thu sinh kh i. Theo quyể ố trình, sau khi th gi ng kho ng 7 ngày, t o đã b t đ u cho thu ho ch l a đ u,ả ố ả ả ắ ầ ạ ứ ầ sau đó thu ho ch theo d ng cu n chi u các b nuôi. Bình quân m i ngày côngạ ạ ố ế ở ể ỗ
ty thu được 80120 kg t o tả ươi (tương đương v i 40 kg thành ph m). T o sauớ ẩ ả khi được nghi n m n, s t o thành d ch t o. Nh h th ng s y phun, chúng sề ị ẽ ạ ị ả ờ ệ ố ấ ẽ
được b m lên b n s y, gia nhi t nhi t đ kho ng 55ơ ồ ấ ệ ở ệ ộ ả oC, và t o thành h tạ ạ thành ph m. Ti p theo, t o đ a vào phòng vô trùng b ng tia c c tím. S y khôẩ ế ả ư ằ ự ấ
Trang 26là công đo n quan tr ng và là khâu cu i cùng c a quá trình s n xu t ạ ọ ố ủ ả ấ Spirulina
nói chung. n đ , ngỞ Ấ ộ ười ta đã ti n hành th nghi m nhi u phế ử ệ ề ương pháp s yấ khác nhau, trong đó ph i n ng cho th y s n ph m sau khi s y đ u t t và đ pơ ắ ấ ả ẩ ấ ề ố ẹ [7]. T i Vĩnh H o, phạ ả ương pháp ph i khô ngoài n ng cũng đã đơ ắ ượ ử ục s d ng:
Bu i sáng thu ho ch và ph i khô su t ngày. Trong đi u ki n không thu n l iổ ạ ơ ố ề ệ ậ ợ
v th i ti t ph i ph i b sung ngày hôm sau. ề ờ ế ả ơ ổ Spirulina thu được theo phươ ngpháp này còn 7 – 8% đ m, sau đó đem nghi n thành b t và c t gi lâu hàngộ ẩ ề ộ ấ ữ năm mà v n không b m c [10,11]. Tuy nhiên, phẫ ị ố ương pháp ph i khô ngoàiơ
n ng ph thu c r t nhi u vào đi u ki n th i ti t và cắ ụ ộ ấ ề ề ệ ờ ế ường đ chi u sáng, cũngộ ế
nh b c x m t tr i. Do đó, các nhà s n xu t không ch đ ng đư ứ ạ ặ ờ ả ấ ủ ộ ược trong công tác ch bi n s n ph m sau thu sinh kh i. Vì v y, vi c nghiên c u đi u ki nế ế ả ẩ ố ậ ệ ứ ề ệ
s y t o trong phòng thí nghi m là vô cùng c n thi t đ đ m b o thành ph mấ ả ệ ầ ế ể ả ả ẩ
ch t lấ ượng và n đ nh cung c p cho th trổ ị ấ ị ường
1.2.2 Tình hình nghiên c u và ng d ng t o ứ ứ ụ ả Spirulina trên th gi i và ế ớ ở
Vi t Namệ
1.2.2.1 Tình hình nghiên c u và ng d ng t o ứ ứ ụ ả Spirulina trên th gi i ế ớ
Năm 1973, T ch c Nông Lổ ứ ương qu c t và T ch c Y t th gi i đãố ế ổ ứ ế ế ớ chính th c công nh n ứ ậ Spirulina là ngu n dinh dồ ưỡng và dược li u quý, đ cệ ặ
bi t trong ch ng suy dinh dệ ố ưỡng và ch ng lão hóa. Đáng l u ý trố ư ước h t làế công trình nghiên c u phòng ch ng ung th gây ra b i tia phóng x h t nhânứ ố ư ở ạ ạ cho các n n nhân c a s c Nhà máy Đi n h t nhân Chernobul đã thu đạ ủ ự ố ệ ạ ược k tế
qu r t t t khi đi u tr b ng ả ấ ố ề ị ằ Spirulina nguyên ch t. Khi u ng ấ ố Spirulina, lượ ng
ch t phóng x đã đấ ạ ược đào th i kh i đả ỏ ường ti u c a ngể ủ ườ ịi b nhi m x r tễ ạ ấ cao. K t qu này đã đế ả ược bi u dể ương t i h i ngh qu c t v t o năm 1998 ạ ộ ị ố ế ề ả ở
c ng hòa Czech [4]. T i n Đ , m t nghiên c u năm 1995 đã ch ng t v i li uộ ạ Ấ ộ ộ ứ ứ ỏ ớ ề
dùng 1g Spirulina/ngày, có tác d ng tr ung th nh ng b nh nhân ung th doụ ị ư ở ữ ệ ư
Trang 27thói quen nhai tr u thu c. Nh t, Hiroshi Nakamura cùng Christopher Hillầ ố Ở ậ thu c Liên đoàn vi t o qu c t cùng m t s nhà khoa h c b t đ u nghiên c uộ ả ố ế ộ ố ọ ắ ầ ứ
Spirulina t năm 1968 [10]. Cũng Nh t, đã có m t s đ tài nghiên c u ch ngừ ở ậ ộ ố ề ứ ố HIV/AIDS s d ng ử ụ Spirulina. G n đây, vi c phát hi n và đ a vào s d ng m tầ ệ ệ ư ử ụ ộ
s ch t có ho t tính sinh h c ố ấ ạ ọ ở Spirulina đã góp ph n không nh thúc đ y quáầ ỏ ẩ trình nghiên c u, s n xu t cũng nh ng d ng có hi u qu sinh kh i t o này.ứ ả ấ ư ứ ụ ệ ả ố ả
Năm 1994, người Nga đã c p b ng sáng ch cho ấ ằ ế Spirulina nh m t lo iư ộ ạ
th c dự ược giúp làm gi m các ph n ng do các b nh nhi m x gây ra, 270 trả ả ứ ệ ễ ạ ẻ
em n n nhân v n Chernobyl đạ ụ ổ ược dùng 5g t o ả Spirulina m i ngày liên t cỗ ụ trong vòng 45 ngày đã giúp lượng nucheic nhi m x gi m xu ng 50% và bìnhễ ạ ả ố
thường hóa nh ng c quan nh y c m b d ng [10]ữ ơ ạ ả ị ị ứ
Đ n nay, t o ế ả Spirulina đã và đang đượ ức ng d ng trong r t nhi u lĩnhụ ấ ề
v c nghiên c u, cũng nh trong cu c s ng.ự ứ ư ộ ố
Nghiên c u ng d ng ứ ứ ụ Spirulina trong th c ph m ự ẩ [23, 25]
T nh ng năm 1970, Nh t B n và M , t o ừ ữ ở ậ ả ở ỹ ả Spirulina đã được xem là
m t lo i siêu th c ph m. Hi n t i, có 2 lo i th c ph m ộ ạ ự ẩ ệ ạ ạ ự ẩ Spirulina: Lo i thạ ứ
nh t là các viên và d ng con nh ng đấ ạ ộ ược làm t b t ừ ộ Spirulina, lo i th 2 làạ ứ
th c ph m ch a ự ẩ ứ Spirulina và các thành ph n khác. Ví d nh mì ăn li n, cácầ ụ ư ề bánh dinh dưỡng, th c u ng và bánh bao.ứ ố
Thành ph n c b n c a sinh kh i ầ ơ ả ủ ố Spirulina pltensis g m 46,1% carbon,ồ
7,1% hydrogen, và 9,1% nitrogen. Spirulina được nghiên c u b sung vào r tứ ổ ấ nhi u s n ph m th c ph m nh : mì s i, yaourt, k o, trà xanh, bánh quy, bánhề ả ẩ ự ẩ ư ợ ẹ
mì, bia…. Các s n ph m này đả ẩ ược bày bán siêu th c a nhi u nở ị ủ ề ước nh : Chiư
Lê, Pháp, Cu Ba, Đ c, Th y S , Nh t, Tây Ban Nha, Mehico, Đan M ch, Hàứ ụ ỹ ậ ạ Lan, M , Úc, New Zealand….ỹ
+ Mì s i b sung ợ ổ Spirulina
Trang 28Spirulina được s d ng đ b sung vào mì gói và mì s i. Đ s n xu tử ụ ể ổ ợ ể ả ấ
s n ph m này v i màu s c đ p, ch b sung 0,11,0% ả ẩ ớ ắ ẹ ỉ ổ Spirulina vào b t mì. S nộ ả
ph m này đã đẩ ược nghiên c u s n xu t và ng d ng r ng rãi. ứ ả ấ ứ ụ ộ
+ Trà xanh b sung ổ Spirulina
Trà, đ c bi t là trà xanh, r t t t cho s c kh e vì giàu vitamin C, trong khiặ ệ ấ ố ứ ỏ
Spirulina ít vitamin C nh ng giàu các thành ph n dinh dư ầ ưỡng khác. S n ph mả ẩ trà xanh b sung ổ Spirulina s có thành ph n dinh dẽ ầ ưỡng tương đ i hoàn thi n.ố ệ
Vì v y, s n ph m có th cung c p dậ ả ẩ ể ấ ướ ại d ng th c ph m ch c năng b o vự ẩ ứ ả ệ
s c kho con ngứ ẻ ườ Ở ứi. Đ c, người ta đã b t đ u đ a t o vào bia, g i là biaắ ầ ư ả ọ xanh, m t ngộ ười dùng 1 ngày 5g t o là đ các ch t thi t y u. C th có thả ủ ấ ế ế ơ ể ể
h p th m i ngày 30 – 45g, dùng th a cũng vô h i. Ngu i b b nh n ng khôngấ ụ ỗ ừ ạ ờ ị ệ ặ
ăn được có th b m t o th ng vào d dày là đ các ch t dinh dể ơ ả ẳ ạ ủ ấ ưỡng
Hình 1.4: Các s n ph m có b sung b t t o [32]ả ẩ ổ ộ ả
Nghiên c u ng d ng ứ ứ ụ Spirulina trong m ph m ỹ ẩ
Trong m ph m, ỹ ẩ Spirulina làm phóng thích các ho t ch t tác đ ng hi uạ ấ ộ ệ
qu trong nả ướ ắc t m, trong kem xoa m t và toàn thân nh hàm lặ ờ ượng magie và kali cao, giúp c th ch ng l i các kh i u x c b p. D ch chi t t t o cònơ ể ố ạ ố ơ ở ơ ắ ị ế ừ ả
Trang 29đượ ử ục s d ng trong m t s s n ph m nh thu c đ p, thu c làm m t n , kemộ ố ả ẩ ư ố ắ ố ặ ạ
ho c đ dùng t m trong li u pháp bi n. Ngoài ra, các thành ph n chi t xu t tặ ể ắ ệ ể ầ ế ấ ừ
t o ả Spirulina nh protein, polysaccharid, vitamin và khoáng đư ược dùng đ s nể ả
xu t các m ph m làm đ p cho ph n nh : m ph m săn sóc b o v da đ u,ấ ỹ ẩ ẹ ụ ữ ư ỹ ẩ ả ệ ầ
b o v tóc, b o v da, làm lành s o mau chóng, ch ng m n nh t và làm tr ngả ệ ả ệ ẹ ố ụ ọ ắ
da [29]
Hình 1.5: Các s n ph m t t o trong m ph m [29]ả ẩ ừ ả ỹ ẩ
Nghiên c u ng d ng t o trong y h cứ ứ ụ ả ọ
Nh nh ng ờ ữ tác d ng có l i cho c th , t o ụ ợ ơ ể ả Spirulina đang ch ng minhứ
hi u qu vệ ả ượt tr i c a nó trong vai trò là m t lo i th c ph m ch c năng h uộ ủ ộ ạ ự ẩ ứ ữ
hi u, cũng nh m t lo i b sung tuy t v i đ tăng cệ ư ộ ạ ổ ệ ờ ể ường ho t ch t c a cácạ ấ ủ
lo i thu c ch a b nh.ạ ố ữ ệ Các y u t c u t o nên ế ố ấ ạ Spirulina g m 75% là ch t h uồ ấ ữ
Trang 30c và 25% là khoáng ch t [10]. Vì th t o ch a các ch t căn b n trong vi c trơ ấ ế ả ứ ấ ả ệ ị
m t s nghiên c u còn ch ra r ng t o lam còn có th độ ố ứ ỉ ằ ả ể ượ ử ục s d ng làm thu cố
c m máu và sát trùng. Sau phát hi n này, hàng lo t t p đoàn dầ ệ ạ ậ ược ph m thẩ ế
gi i đã đ u t phát tri n t o thành thu c. Hi n nay, t o này đã đớ ầ ư ể ả ố ệ ả ược tr ng ồ ở nhi u nề ước nh M , Nh t, Thái Lan, Trung Qu c, n Đ , Pháp, Nigiêria, Namư ỹ ậ ố Ấ ộ Phi, Kênya [10, 30]
Trang 31Vi c phân c t tr c ti p các ho t ch t sinh h c chi t xu t t t oệ ắ ự ế ạ ấ ọ ế ấ ừ ả
Spirulina cho phép tách riêng các ch t d ng polysaccharide sulfate m i có tênấ ạ ớ
g i là Calcium Spirulina (CaSP). Các ch t này có kh năng kháng virut thôngọ ấ ả qua c ch s tái t o màng bao c a virut. Các polysaccharide sulfate này đứ ế ự ạ ủ ượ c
t ng h p t ribose, mannose, fructose, galactose, xylose, glucose, axitổ ợ ừ galacturonic, sulfate và calcium. Chúng có kh năng ngăn ch n s phát tri n c aả ặ ự ể ủ nhi u lo i virus bao g m virus Herpes đ n bào d ng 1, virus s i, quai b , cúm Aề ạ ồ ơ ạ ở ị
và HIV1. Người ta khám phá ra r ng, CaSP ngăn ch n đằ ặ ược quá trình xâm
nh p c a virus vào trong các t bào đ ng th c v tậ ủ ế ộ ự ậ [33]
Các nghiên c u cũng cho th y chi t xu t t o ứ ấ ế ấ ả Spirulina có kh năng ngănả
ng a ung th mi ng: chi t xu t này cho th y là ngăn ng a đừ ư ệ ế ấ ấ ừ ượ ực s phát tri nể
c a kh i u trong mi ng chu t túi ủ ố ệ ộ Các chu t th nghi m độ ử ệ ược tiêm d chị
Spirulina 3 l n m i tu n trong 28 tu n. Nh ng con không đầ ỗ ầ ầ ữ ược đi u tr , t t cề ị ấ ả
đ u có nh ng kh i u nói trên bên ph i mi ng. Các chu t đề ữ ố ả ệ ộ ược tiêm d chị
Spirulina đã cho th y là s lấ ố ượng và kích thước kh i u đã gi m xu ng m t cácố ả ố ộ đáng k so v i nh ng con không để ớ ữ ược đi u tr [30].ề ị
M t s b nh vi n thành ph Kumming, t nh Yuan, Trung Qu c dùngộ ố ệ ệ ở ố ỉ ố
Spirulina nh m t lo i thu c có tác d ng gi m lư ộ ạ ố ụ ả ượng lipit trong máu. Đ i h cạ ọ
B c Kinh đã chi t xu t thành công phân t có ho t tính sinh h c t Sắ ế ấ ử ạ ọ ừ pirulina
đ ngăn ch n nh hể ặ ả ưởng c a vi c nhi m các kim lo i n ng, cũng nh ngănủ ệ ễ ạ ặ ư
ch n s phát tri n c a các kh i u. Nhi u c quan Trung Qu c đã t p trungặ ự ể ủ ố ề ơ ở ố ậ vào các nghiên c u sinh h c phân t ngăn ch n kh i u bứ ọ ử ặ ố ướu, ch ng l i s lãoố ạ ự hóa và ch ng các tia phóng x [15].ố ạ
Trên th gi i đã có r t nhi u s n ph m ế ớ ấ ề ả ẩ Spirulina được bán dướ ạ i d ngthu c v i nhi u tên g i khác nhau nh Linagreen, Heilina, ố ớ ề ọ ư Spirulina kayaky,
Spirulian C, Light Force Spirulina. Spirulina s n xu t dả ấ ướ ại d ng viên nén, m iỗ
Trang 32viên có tr ng lọ ượng 500mg trong đó ch a kho ng 200 – 300 mg t o khô. Lo iứ ả ả ạ này đượ ử ục s d ng đ ch a tr m t s b nh nh viêm gan, viêm kh p, ung th ,ể ữ ị ộ ố ệ ư ớ ư tăng cường s c kh e, gi m cân và phòng ch ng suy dinh dứ ỏ ả ố ưỡng tr em [30].ở ẻ
Nghiên c u ng d ng t o làm th c ăn cho v t nuôi ứ ứ ụ ả ứ ậ [18, 26]
Spirulina có th để ượ ử ục s d ng làm th c ăn thay th quan tr ng cho tômứ ế ọ
đ kích thích kh năng tăng trể ả ưởng nhanh, tăng kh năng mi n d ch và s ng sótả ễ ị ố
c a tôm. Th c ăn cho tôm có b sung ủ ứ ổ Spirulina giúp làm gi m th i gian nuôi vàả ờ
t l t vong.ỉ ệ ử
Spirulina giúp tăng s c đ kháng c a các loài cá có giá tr cao, tăng khứ ề ủ ị ả năng s ng sót t 15% lên 30%. Khi thêm ố ừ Spirulina vào th c ăn gia súc, gia c m,ứ ầ
t c đ sinh trố ộ ưởng c a chúng tăng lên.ủ
Vào năm 1985, công ty Weihai Aquatic Produce b t đ u s n xu t s nắ ầ ả ấ ả
ph m ch a ẩ ứ Spirulina CH881 1981 cho bào ng T l s ng sót c a bào ngư ỉ ệ ố ủ ư tăng t 37,4% lên 85% khi b sung ừ ổ Spirulina vào th c ăn. ứ Spirulina cũng đượ c
s d ng làm th c ăn cho cá c nh, lo i th ăn này đử ụ ứ ả ạ ứ ược s n xu t t i công tyả ấ ạ Guangdong Jiande, ph bi n Nh t B n và các nổ ế ở ậ ả ước Đông Nam Á
Nghiên c u ng d ng t o đ x lý môi trứ ứ ụ ả ể ử ường
T năm 1975, Oswald và c ng s t i trừ ộ ự ạ ường Đ i H c T ng H pạ ọ ổ ợ Califonia đã th nghi m dùng ử ệ Spirulina trong x lý nử ước th i công nghi p và điả ệ
đ n k t lu n r ng: trong h x lý nế ế ậ ằ ệ ử ước th i ả Spirulina có vai trò t o Oạ 2, tăng độ
k t l ng, lo i tr kim lo i và các ch t h u c đ c h i. T oế ắ ạ ừ ạ ấ ữ ơ ộ ạ ả Spirulina đang
đượ ấc r t nhi u nề ước trên th gi i s d ng đ c i t o nế ớ ử ụ ể ả ạ ước, x lý nử ước th iả
t các nhà máy, nừ ước th i công nghi p, nả ệ ước ô nhi m [6].ễ
1.2.2.2 Tình hình nghiên c u và ng d ng t o ứ ứ ụ ả Spirulina Vi t Namở ệ
Trang 33Trong nh ng năm 19851995, đã có nh ng nghiên c u c p Nhà nữ ữ ứ ấ ướ cthu c lĩnh v c công ngh sinh h c nh nghiên c u c a GS.TS. Nguy n H uộ ự ệ ọ ư ứ ủ ễ ữ
Thước và c ng s (Vi n Công ngh Sinh h c thu c Vi n Khoa h c và Côngộ ự ệ ệ ọ ộ ệ ọ ngh Vi t Nam) v i đ tài "Công nghi p nuôi tr ng và s d ng t o ệ ệ ớ ề ệ ồ ử ụ ả Spirulina";
hay đ tài c p thành ph c a Bác sĩ Nguy n Th Kim H ng (TP H Chí Minh)ề ấ ố ủ ễ ị ư ồ
và c ng s v i tiêu đ "Nghiên c u s n xu t và s d ng th c ăn có t oộ ự ớ ề ứ ả ấ ử ụ ứ ả
Spirulina trong dinh dưỡng đi u tr " v.v… T nhi u năm nay, Nhà nề ị ừ ề ước đã chú
tr ng vào vi c nghiên c u và nuôi tr ng th nghi m vi t o ọ ệ ứ ồ ử ệ ả Spirulina, bước đ uầ thành công m t s n i nh Vĩnh H o, Đ c L c, Đ ng Nai…T ngu nở ộ ố ơ ư ả ắ ắ ồ ừ ồ nguyên li u ệ Spirulina đ t ch t lạ ấ ượng cao và n đ nh, các nhà khoa h c đã s nổ ị ọ ả
xu t thành công m t s lo i thu c nh Linavina, Lactogil (Xí nghi pấ ộ ố ạ ố ư ệ Mekophar); C m b , B t dinh dố ổ ộ ưỡng Enalac (Trung Tâm Dinh Dưỡng Tr Emẻ Thành Ph H Chí Minh), Gelule Spilina (Lebo, Helvinam, Trố ồ ường Đ i H c Yạ ọ
Dược); Supermilk (Công Ty Mekopharma), Mebilina F (Xí Nghi p Mebiphar),ệ
T o ả Spirulina (Công Ty FITO Pharmar) [8].
Theo báo cáo khoa h c tháng 05 năm 1997 c a Trung Tâm Dinh Dọ ủ ưỡ ng
Tr Em thì t năm 1989, Trung Tâm Dinh Dẻ ừ ưỡng được thành ph giao choố
ch c năng nghiên c u và phát tri n ứ ứ ể Spirulina. Vi c tiêu th ệ ụ t o ả Spirulina trong
vài năm g n đây g p khó khăn, vì ngầ ặ ười tiêu dùng ch a quen v i màu s c vàư ớ ắ mùi t o. Vì v y, Trung tâm đã nghiên c u và đ a ả ậ ứ ư Spirulina vào th c ăn, vì khiứ
đ a ư Spirulina vào c th b ng con đơ ể ằ ường này s thu n l i h n vì ít ch u nhẽ ậ ợ ơ ị ả
hưởng c a y u t c m quan, đ ng th i góp ph n h i ph c nhanh chóng s củ ế ố ả ồ ờ ầ ồ ụ ứ
kh e cho b nh nhân. Ngoài ra, Trung tâm còn s n xu t b t dinh dỏ ệ ả ấ ộ ưỡng Enalac
có b sung ổ Spirulina đ gi i quy t v n đ suy dinh dể ả ế ấ ề ưỡng tr em, ph c h iở ẻ ụ ồ
đi cho người già, bước đ u đã đ t đầ ạ ược nhi u thành qu đáng khích l Đ s nề ả ệ ể ả
xu t 50 100 t n b t dinh dấ ấ ộ ưỡng/tháng, c n cung c p s lầ ấ ố ượng Spirulina khô là
Trang 347501500 kg. Đi u này cho th y, nhu c u cung c p ề ấ ầ ấ Spirulina hi n nay là r tệ ấ
l n. ớ
Tuy nhiên, đ có th kh ng đ nh ch c ch n và phát huy để ể ẳ ị ắ ắ ược ti m năngề
c a lo i siêu th c ph m này, chúng ta c n th c hi n nghiên c u lâm sàn sâuủ ạ ự ẩ ầ ự ệ ứ
r ng h n trên m i đ i tộ ơ ọ ố ượng và kéo dài trong th i gian c n thi tờ ầ ế [30].
T i Vi n Nghiên c u ng d ng công ngh (B Khoa H c Công Nghạ ệ ứ Ứ ụ ệ ộ ọ ệ
và Môi Trường) các cán b nghiên c u đã chi t xu t độ ứ ế ấ ược m t s ch t có ho tộ ố ấ ạ tính sinh h c cao nh Phycocyanin. Vi c k t h p Phycocyanin và tia x Cobaltọ ư ệ ế ợ ạ
60 trong đi u tr b nh ung th vòm h ng. K t qu là h n ch đề ị ệ ư ọ ế ả ạ ế ược 7080% sự phát tri n c a t bào ung th , b nh nhân ph c h i và tăng th tr ng sau đó.ể ủ ế ư ệ ụ ồ ể ọ Nhi u lo i vitamin, khoáng và các h p ph n dinh dề ạ ợ ầ ưỡng khác trong Spirulina
có tác d ng b i dụ ồ ưỡng s c kh e, ch ng suy dinh dứ ỏ ố ưỡng, b o v c th kh iả ệ ơ ể ỏ tác h i c a ch t phóng x và ch ng suy mòn do nhi m h i đ c [8]. ạ ủ ấ ạ ố ễ ơ ộ
Các s n ph m ả ẩ Spirulina được nh p t Thái Lan, Trung Qu c ậ ừ ố v i nhi uớ ề tên g i khác nhau, bán hàng theo phọ ương th c phân ph i đa c p v i t l chi tứ ố ấ ớ ỉ ệ ế
kh u cao gây thi t thòi cho ngấ ệ ười tiêu dùng. Các s n ph m đả ẩ ược ch bi n tế ế ừ
t o ả Spirulina t i Vi t Nam cũng đã xu t hi n ngày càng nhi u và đa d ng.ạ ệ ấ ệ ề ạ
Nh ng ch ph m đó là s n ph m giao thoa gi a th c ph m và thu c còn g iữ ế ẩ ả ẩ ữ ự ẩ ố ọ
là th c dự ược, dưỡng dược hay th c ph m ch c năng. Th c ph m dinh dự ẩ ứ ự ẩ ưỡ ng
được dùng d ng nở ạ ước u ng, siro, yaourt, b t dinh dố ộ ưỡng… Có th dùng t oể ả nguyên ch t đ u ng ho c tr n vào th c ăn nh n u canh, làm bánh. Trấ ể ố ặ ộ ứ ư ấ ướ cđây, đã t ng có b t dinh dừ ộ ưỡng Enalac, Sonalac có 5% t o. Nay đã có 5 s nả ả
ph m Spir@ c a Công ty DETECH Vi n Khoa h c và Công ngh Vi t Namẩ ủ ệ ọ ệ ệ
được C c An toàn v sinh th c ph m B Y t c p phép l u hành trên thụ ệ ự ẩ ộ ế ấ ư ị
trường
Trang 35Ngoài ra, Vi t Nam hi n nay, quy mô và m c đ ô nhi m kim lo iở ệ ệ ứ ộ ễ ạ
n ng trong nặ ước th i công nghi p đang gia tăng v i t c đ đáng lo ng i trongả ệ ớ ố ộ ạ khi đó áp d ng các bi n pháp hóa lý thụ ệ ường có giá thành cao.Vì v y, nghiên c uậ ứ
s d ng vi t o đ lo i tr kim lo i n ng trong nử ụ ả ể ạ ừ ạ ặ ước th i công nghi p nả ệ ở ướ c
ta là m t hộ ướng công ngh đáng đệ ược quan tâm. Tuy nhiên, đây là m t lĩnh v cộ ự còn r t m i m Vi t Nam, đã có m t vài công trình nghiên c u liên quan đ nấ ớ ẻ ở ệ ộ ứ ế lĩnh v c này đ t đự ạ ược m t s k t qu trong vi c s d ng ch t h p thu sinhộ ố ế ả ệ ử ụ ấ ấ
h c đ x lý ô nhi m Cr, Ni, và Pb trong nọ ể ử ễ ước th i công nghi p. Th nghi mả ệ ử ệ
c đ nh t bào t o ố ị ế ả Spirulina platensis trên các ch t mang khác, xây d ng đấ ự ượ c
phương pháp c đ nh t bào vi t o trên các ch t mang khác nhau nhố ị ế ả ấ ư polyurethane, agar và carageenan. T bào t o sau khi c đ nh v n có kh năngế ả ố ị ẫ ả
ho t đ ng s ng bình thạ ộ ố ường trong m t th i gian dài. S h p th kim lo i n ngộ ờ ự ấ ụ ạ ặ
ph thu c tr ng thái c a t o: khi đói dinh dụ ộ ạ ủ ả ưỡng t o có kh năng h p thu caoả ả ấ
h n [1, 6]. Nh v y tri n v ng s d ng sinh kh i vi t o vào vi c lo i tr kimơ ư ậ ể ọ ử ụ ố ả ệ ạ ừ
lo i n ng trong nạ ặ ước th i là to l n. ả ớ
Trang 36CHƯƠNG 2: V T LI U VÀ PHẬ Ệ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1 V t li uậ ệ
2.1.1 Đ i tố ượng nghiên c uứ
T o ả Spirulina (t o tả ươi) đượ ấ ừc l y t Công ty c ph n T o Vĩnh H oổ ầ ả ả (Tuy Phong – Bình Thu n).ậ
Trang 37Nghiên c u x lý sau thu sinh kh iứ ử ố
Nghiên c u đi u ki n s y ứ ề ệ ấ
Trang 382.2.2 Phương pháp x lý sau thu sinh kh iử ố
Ly tâm lo i b t nạ ớ ước
Sinh kh i t o m t đ cao đố ả ậ ộ ượ ọc l c qua màng l c Polyester, đọ ường kính
m t lắ ưới 30µm ho c đ l ng. Sau giai đo n thu sinh kh i t o m t đ cao,ặ ể ắ ạ ố ả ậ ộ
nước v n chi m kho ng 7080% kh i lẫ ế ả ố ượng. Đ lo i b t nể ạ ớ ước, chúng tôi ti nế hành ly tâm liên t c t c đ cao qua ba giai đo n.ụ ố ộ ạ
Giai đo n đ u tiên, sinh kh i t o m t đ cao đạ ầ ố ả ậ ộ ược đ a vào máy ly tâmư
v i v n t c 1800 vòng/phút (v/p). Đ m m u còn kho ng 50%. ớ ậ ố ộ ẩ ẫ ả
Giai đo n hai, s n ph m ti p t c đạ ả ẩ ế ụ ược đ a vào máy ly tâm v i t c đư ớ ố ộ
2800 v/p. Lúc này th tích m u đã gi m đi kho ng 6070 l n. Đ m c a t o ể ẫ ả ả ầ ộ ẩ ủ ả ở giai đo n này kho ng 40%. Do t o ạ ả ả Spirulina có mùi tanh nh c a t o bi n nênư ủ ả ể sau giai đo n này chúng tôi ti n hành x lý làm m t mùi tanh c a t o.ạ ế ử ấ ủ ả
Giai đo n ba, chúng tôi ti p t c ti n hành ly tâm b ng máy ly tâm t c đạ ế ụ ế ằ ố ộ cao, ly tâm liên t c 4000v/p, 36 l/h. S n ph m t o đụ ả ẩ ả ược cô đ c l i thành d ngặ ạ ạ
s t (d ng paste). Đ m m u lúc này kho ng 25%.ệ ạ ộ ẩ ẫ ả
Nghiên c u s d ng ch t th m đ che mùi tanh c a t oứ ử ụ ấ ơ ể ủ ả
Chúng tôi ch nọ s d ng 3 lo i mùi hử ụ ạ ương: vani, bưởi, chanh và b sungổ
tr c ti p vào s n ph m t o ự ế ả ẩ ả Spirulina đã cô đ c l n 2. Theo các tài li u nghiênặ ầ ệ
c u, lứ ượng b sung hổ ương vào th c ph m là m t lự ẩ ộ ượng không đáng k (chi mể ế kho ng 0,01% th tích) [5]. Chúng tôi ti n hành thí nghi m 4 công th c:ả ể ế ệ ứ
Đ i ch ng (ĐC): M u t o sau x lý thu sinh kh i ố ứ ẫ ả ử ố
Thí nghi m 1: M u t o b sung hệ ẫ ả ổ ương vani
Trang 39Thí nghi m 2: M u t o b sung hệ ẫ ả ổ ương bưởi
Thí nghi m 3: M u t o b sung hệ ẫ ả ổ ương chanh
Ti n hành thí nghi m đánh giá c m quan mùi v đế ệ ả ị ược th c hi n trên 30 ngự ệ ườ i[12,13]
D ng c : các d ng c thông thụ ụ ụ ụ ường (đĩa, c c, mu ng)ố ỗ
Phòng đánh giá: có đ ch cho 30 ngủ ỗ ười
M u đánh giá: ba m u t o đẫ ẫ ả ược b sung hổ ương vani, bưởi và chanh
Trình đ ngộ ười đánh giá: ch a tr i qua đào t o v ngành th cph mư ả ạ ề ự ẩ
C s đánh giá: theo thang đi m t 1 10 (không thích – r t thích)ơ ở ể ừ ấ
K t qu đánh giá: k t qu đế ả ế ả ược ghi vào phi u k t qu (trình bày ế ế ả ở
ph n ph l c) và tính theo t ng đi m và đi m trung bình.ầ ụ ụ ổ ể ể
Xác đ nh đ m c a t o b ng phị ộ ẩ ủ ả ằ ương pháp s y khô đ n kh iấ ế ố
lượng không đ i.ổ
Trước h t c n chu n b cát và x lý nh sau: đ cát qua rây có đế ầ ẩ ị ử ư ổ ườ ngkính l 4 – 5mm. R a qua b ng nỗ ử ằ ước máy, sau đó r a b ng HCl b ng cách đử ằ ằ ổ axit vào cát r i khu y (m t ph n axit m t ph n cát). Đ qua đêm sau đó r a cátồ ấ ộ ầ ộ ầ ể ử
b ng nằ ước máy cho đ n khi h t axit (th b ng gi y qu ). R a l i b ng nế ế ử ằ ấ ỳ ử ạ ằ ướ c
c t sau đó s y khô, cho qua rây có đấ ấ ường kính l 1 – 1,5 mm, r i đem nung lòỗ ồ ở nung t 550 600ừ 0C đ lo i ch t h u c Gi cát trong l đ y kín.ể ạ ấ ữ ơ ữ ọ ậ
Chén đ ng 10 – 20g cát s ch và m t đũa th y tinh b t đ u đự ạ ộ ủ ẹ ầ ượ ấc s y khô 105
ở 0C đ n tr ng lế ọ ượng không đ i. Đ ngu i trong bình hút m r i đem cânổ ể ộ ẩ ồ chén trên cân phân tích, (chính xác đ n 0,001g). Cân chính xác 2 – 10 g m uế ẫ trong chén s y. Cho chén s y đ ng m u vào t s y, s y nhi t đ 100 – 105ấ ấ ự ẫ ủ ấ ấ ở ệ ộ 0