Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về bảo đảm an toàn bức xạ ion hoá đối với các cơ sở X quang y tế khoa, phòng, đơn vị có sử dụng X quang để chẩn đoán điều trị. Ngoài việc tuân thủ các quy định trong tiêu chuẩn này, các cơ sơ X quang y tế còn phải tuân thủ quy định hiện hành khác có liên quan đến an toàn bức xạ ion hoá. Các máy gia tốc để chữa bệnh được áp dụng tiêu chuẩn riêng.
Trang 1TCVN 65611999 TIÊU CHU N VI T NAMẨ Ệ
L i nói đ u ờ ầ
TCVN 6561 : 1999 do Ban k thu t tiêu chu n TCVN/TC 85ỹ ậ ẩ
Vi n Năng lệ ượng h t nhân biên so n.ạ ạ
T ng c c tiêu chu n Đo lổ ụ ẩ ường ch t lấ ượng đ ngh ề ị
B Khoa h c và Công ngh Môi trộ ọ ệ ường ban hành.
An toàn b c x ION hoá t i các c s X quang y tứ ạ ạ ơ ở ế
Radiation protection for medicalio installations using X ray machine
1. Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này quy đ nh các yêu c u v b o đ m an toàn b c x ion hoá đ iẩ ị ầ ề ả ả ứ ạ ố
v i các c s X quang y t khoa, phòng, đ n v có s d ng X quang đ ch n đoánớ ơ ở ế ơ ị ử ụ ể ẩ
đi u tr ề ị
Ngoài vi c tuân th các quy đ nh trong tiêu chu n này, các c s X quang y tệ ủ ị ẩ ơ ơ ế còn ph i tuân th quy đ nh hi n hành khác có liên quan đ n an toàn b c x ion hoá.ả ủ ị ệ ế ứ ạ Các máy gia t c đ ch a b nh đố ể ữ ệ ược áp d ng tiêu chu n riêng. ụ ẩ
2. Li u gi i h nề ớ ạ
2.1. Li u gi i h n cho các đ i tề ớ ạ ố ượng khác nhau được quy đ nh trong b ng 1. ị ả
B ng 1 Li u gi i h n trong m t năm ả ề ớ ạ ộ
Lo i li u và đ i tạ ề ố ượng áp d ngụ Nhân viên
b c xứ ạ Th c t p, h cự ậ ọ
nghề 1618 tu iổ
Nhân dân
Li u hi u d ng toàn thân ề ệ ụ 20 6 1
Li u tề ương đương đ i v i thu tinhố ớ ỷ
Li u tề ương đương đ i v i tay, chânố ớ
Trang 2Chú thích
(1) Li u hi u d ng đ i v i nhân viên b c x là 20 mSv/ năm đề ệ ụ ố ớ ứ ạ ượ ấc l y trung bình trong 5 năm làm vi c liên t c. Trong m t năm riêng l thì có th lên t i 50ệ ụ ộ ẻ ể ớ mSv, nh ng ph i b o đ m li u trung bình trog 5 năm đó không đư ả ả ả ề ược vượt quá 20 mSv/năm.
Trong tình hu ng đ c bi t, li u hi u d ng cho nhân viên b c x là 20 mSv/ố ặ ệ ề ệ ụ ứ ạ năm đượ ấc l y trung bình trong 10 năm làm vi c liên t c và trong m t năm riêng lệ ụ ộ ẻ trong th i gian đó không có năm nào đờ ược vượt quá 50 mSv.
Khi li u hi u d ng đề ệ ụ ược tích lu c a nhân viên b c x k t khi b t đ uỹ ủ ứ ạ ể ừ ắ ầ
c a th i k l y trung bình cho đ n khi đ t t i 100 mSv thì ph i xem xét l i. N uủ ờ ỳ ấ ế ạ ớ ả ạ ế
s c kho v n bình thứ ẻ ẫ ường, không có bi u hi n nh hề ệ ả ưởng c a phóng x , không cóủ ạ
s thay đ i trong công th c thì đự ổ ứ ược ti p t c công vi c đã làm. ế ụ ệ
(2) Trong tình hu ng đ c bi t, li u hi u d ng đ i v i nhân dân có th là 5ố ặ ệ ề ệ ụ ố ớ ể mSv trong m t năm riêng l nh ng li u trung bình trong 5 năm liên t c không độ ẻ ư ề ụ ượ c
vượt quá 1 mSv/năm.
2.2 Li u gi i h n đ i v i ngề ớ ạ ố ớ ườ ợi tr giúp b nh nhânệ
Li u gi i h n đ i v i ngề ớ ạ ố ớ ườ ợi tr giúp b nh nhân không đệ ược vượt quá 5 mSv trong su t th i gian ch n đoán ho c đi u tr c a b nh nhân. ố ờ ẩ ặ ề ị ủ ệ
2.3 Li u khuy n cáo đ chi u, ch p 1 phim X quang 1 l n đ i v i b nh nhânề ế ể ế ụ ầ ố ớ ệ xem ph l c B (tham kh o). ụ ụ ả
3. Đ a đi m c a m t c s X quang ị ể ủ ộ ơ ở
C s X quang ph i đ t n i cách bi t, b o đ m không g n các khoa nhơ ở ả ặ ở ơ ệ ả ả ầ ư khoa nhi, khoa ph s n, khu v c đông ngụ ả ự ười qua l i vv ạ
4. B trí m t c s X quang ố ộ ơ ở
M t c s X quang t i thi u ph i g m các phòng riêng bi t sau đây: ộ ơ ở ố ể ả ồ ệ
Phòng ch ( ho c n i ch ) c a b nh nhân;ờ ặ ơ ờ ủ ệ
Phòng đ t máy X quang; ặ
Phòng x lý phim (phòng t i); ử ố
Phòng (ho c n i) làm vi c c a các nhân viên b c x ặ ơ ệ ủ ứ ạ
Trang 34.1. Phòng ch (ho c n i ch ) c a b nh nhân ờ ặ ơ ờ ủ ệ
Phòng ch ho c n i ch c a b nh nhân ph i tách bi t v i phòng máy Xờ ặ ơ ờ ủ ệ ả ệ ớ quang. Li u gi i h n m i đi m trong phòng này không đề ớ ạ ở ọ ể ược vượt quá li u gi iề ớ
h n cho phép là 1 mSv/năm. ạ
4.2 Phòng đ t máy X quang ặ
Phòng đ t máy X quang đáp ng các yêu c u sau: ặ ứ ầ
a) Thu n ti n cho vi c l p đ t, v n hành thao tác máy, di chuy n an toànậ ệ ệ ắ ặ ậ ể
b nh nhân. Di n tích phòng t i thi u là 25 mệ ệ ố ể 2, trong đó chi u r ng t i thi u là 4.5ề ộ ố ể
m, chi u cao ph i trên 3 m cho m t máy X quang bình thề ả ộ ường.
Đ i v i các phòng đ t máy X quang dùng ch p nh vú, ch p nh răng vàố ớ ặ ụ ả ụ ả
ch p c t l p di n toàn (CT scanner) ph i tuân th kích thích tiêu chu n qui đ nhụ ắ ớ ệ ả ủ ẩ ị trong ph l c A. ụ ụ
Đ i v i nh ng lo i máy m i có thi t k phòng đ t máy kèm theo c a hãngố ớ ữ ạ ớ ế ế ặ ủ
s n xu t, n u kích thả ấ ế ước nh h n quy đ nh trên thì ph i đỏ ơ ị ở ả ược phép c a c quanủ ơ Nhà nước có th m quy n; ẩ ề
b) Khi tính toán, thi t k đ d y c a tế ế ộ ầ ủ ường, tr n, sàn và các c a c a phòng Xầ ử ủ quang ph i chú ý đ n đ c tr ng c a thi t b (đi n th , cả ế ặ ư ủ ế ị ệ ế ường đ c a dòng đi n ),ộ ủ ệ
th i gian s d ng máy, h s chi m c bên ngoài phòng X quang mà tính toánờ ử ụ ệ ố ế ứ chi u dày thích h p cho t ng b c tề ợ ừ ứ ường, c a, tr n, sàn nhà. Đ c bi t các chử ầ ặ ệ ở ỗ giáp n i gi a tố ữ ường và các c a ho c gi a b c tử ặ ữ ứ ường c a phòng máy X quang ph iủ ả
được thi t k , xây d ng b o đ m b c x rõ thoát ra ngoài không vế ế ự ả ả ứ ạ ượt quá 1mSv/năm (không k phòng b c x t nhiên )ể ứ ạ ự
Các b c tứ ường c a phòng X quang phía ngoài có lôi đi l i ph i b o đ m li uủ ạ ả ả ả ề
b c x cho phép trong m t năm không đứ ạ ộ ược vượt quá 1mSv (không k phòng b cể ứ
x t nhiên)ạ ự
c) Mép dướ ủi c a các c a thông gió, các c a s không có che ch n b c x c aử ử ổ ắ ứ ạ ủ phòng X quang phía ngoài có người qua l i ph i có đ cao t i thi u là 2m so v iạ ả ộ ố ể ớ sàn nhà phía ngoài phòng X quang.
Trang 4d) Ph i có đèn hi u và bi n c nh báo b c x ngang t m m t g n phía bênả ệ ể ả ứ ạ ở ầ ắ ắ ngoài c a ra vào phòng X quang. Đèn hi u ph i sáng trong su t th i gian máy ử ệ ả ố ờ ở
ch đ phát b c x ế ộ ứ ạ
e) Vi c l p đ t máy X quang ph i b o đ m: khi máy ho t đ ng, chùm tia Xệ ắ ặ ả ả ả ạ ộ không phát ra hướng có c a ra vào ho c hử ặ ướng có nhi u ngề ười qua l i va ph iạ ả
được che ch n b o v t m nhìn c a m t kh i ngu n b c x Chi u cao t m ch nắ ả ệ ầ ủ ắ ỏ ồ ự ạ ề ấ ắ
ph i trên 2 m k t sàn nhà, chi u r ng t m ch n t i thi u là 90 cm và đ d yả ể ừ ề ộ ấ ắ ổ ể ộ ầ
tương đương là 1.5mm chì;
g) Các phòng có b trí 2 máy X quang thì m i khi chi u, ch p ch cho phépố ỗ ế ụ ỉ
v n hành 1 máy; ậ
h) Tu theo m i lo i máy mà bàn đi u khi n đỳ ỗ ạ ề ể ược đ t trong ho c ngoàiặ ặ phòng X quang. Ph i có kính chì đ quan sát b nh nhân và ph i b o đ m li u gi iả ể ệ ả ả ả ề ớ
h n t ibàn đi u khi n không đạ ạ ề ể ược vượt quá 20mSv/năm t c là 10 mSv/h (khôngứ
k phông b c x t nhiên) ể ứ ạ ự
4.3. Phòng x lý phim (phòng t i) ử ố
Phòng x lý phim ph i bi t l p v i phòng X quang. ử ả ệ ậ ớ
Phòng x lý phim ph i đ m b o li u không nh hử ả ả ả ề ả ưởng đ n quá trình x lýế ử phim và b o đ m cho các phim ch a x lý không b chi u quá li u 10 ả ả ư ử ị ế ề Gy/tu nầ (1,13 mR/tu n), không k phòng b c x t nhiên. ầ ể ứ ạ ự
C a ra vào phòng x lý phim không b chi u b i các tia tr c ti pử ử ị ế ở ự ế
H p chuy n catset đ t trong phòng X quang ph i có v b c có đ dày tộ ể ặ ả ỏ ọ ộ ươ ng
đương là 2mm chì.
4.4. Phòng (ho c n i) làm vi c c a nhân viên b c x ặ ơ ệ ủ ứ ạ
Phòng (ho c n i ) làm vi c c a nhân viên b c x ph i bi t l p v i phòngặ ơ ệ ủ ứ ạ ả ệ ậ ớ máy X quang. Li u gi i h n cho phép t i b t k đi m nào trong phòng không đề ớ ạ ạ ấ ỳ ể ượ c
vượt quá 1 mSv/ năm (không k phòng b c x t nhiên ) ể ứ ạ ự
5. Máy ch p X quang ch n đoán. ụ ẩ
Máy ch p X quang ch n đoán ph i b o đ m các yêu c u sau: ụ ẩ ả ả ả ầ
5.1. M c do thoát b c x qua v b c bóng phát tia X b t c hứ ứ ạ ỏ ọ ở ấ ứ ướng nào l yấ trung bình qua thi t di n 100 cmế ệ 2 cách ngu n phát 1m không đở ồ ược vượt quá 1 mGy/h t ng công su t xác l p c a máy. Trên m t h p ph i ghi rõ m t ph ng h iở ừ ấ ậ ủ ặ ộ ả ặ ằ ộ
t ụ
Trang 55.2. Máy ch p X quang ch n đoán ph i có các ch p hình nón chu n tr c ho cụ ẩ ả ụ ẩ ự ặ
b khu trú chùm tia (diaphragm) b o đ m các yêu c u sau: ộ ả ả ầ
Có cùng m c rõ thoát b c x nh v b c bóng phát tia Xứ ứ ạ ư ỏ ọ
Trên m i b phân ph i ghi rõ kích thỗ ộ ả ướ ủc c a chìm tia hi u d ng. ệ ụ
5.3. Máy ch p X quang ch n đoán ph i có b l c chùm tia b o đ m các yêuụ ẩ ả ộ ọ ả ả
c u sau: ầ
Đ i v i các máy X quang có m c đi n th ho t đ ng c c đ i trên 100 kVố ớ ứ ệ ế ạ ộ ự ạ thì b l c tia X t ng c ng trên c a chính c a v b c bóng phát tia X ph i có độ ọ ổ ộ ủ ủ ỏ ọ ả ộ
d y t i thi u tầ ố ề ương đương 2,5 mm nhôm trong đó có 1,5 mm g n c đ nh trongắ ố ị
h p. ộ
Đ i v i máy X quang có m c đi n th làm vi c c c đ i th p h n 100kV thìố ớ ứ ệ ế ệ ự ạ ấ ơ
b l c tia X t ng c ng ph i có đ d y t i thi u tộ ọ ổ ộ ả ọ ầ ố ể ương đương 2mm nhôm trong đó
có 1,5mm l p s n trong h p. ắ ẵ ộ
Đ i v i các máy X quang dùng trong ch p nh vú thì b l c c đ nh có đố ớ ụ ả ộ ọ ố ị ộ dày tương đương 0,5mm nhôm.
Đ i v i các thi t b ch p nh răng, b l c tia X ph i có đ dày tố ớ ế ị ụ ả ộ ọ ả ộ ươ ng
đương 1,5 mm nhôm. B l c c đ nh độ ọ ố ị ượ ắc l p s n trong v b bóng phát tia. T tẵ ỏ ọ ấ
c các b l c b sung ph i ghi rõ đ l c tả ộ ọ ổ ả ộ ọ ương đương trên đó. V b c bóng và giáỏ ọ
đ bóng phát tia X ph i có các vít khoá t t đ c đ nh bóng tai v trí và hỡ ả ố ể ố ị ị ướng đã
ch n ọ
5.5. Cáp n i ố
Cáp n i t bàn đi u khi n đ n bóng phát tia X ph i có chi u dài t i thi u làố ừ ề ể ế ả ề ố ể 3m. Đ i v i các máy X quang ch p nh răng, ho c l i di đ ng, xách tay, chi u dàiố ớ ụ ả ặ ạ ộ ề cáp n i t i thi u là 2m. ố ố ể
5.6. Bàn đi u khi n. ể ể
Bàn đi u khi n ph i đ m b o các yêu c u sau: ề ể ả ả ả ầ
Có đ y đ các b ch th v các thông tin s ho t đ ng c a máy: đi n thầ ủ ộ ỉ ị ề ố ạ ộ ủ ệ ế bóng phát tia X, cường đ dòng bóng phát tia X, th i gian chi u, li u tích phânộ ờ ế ề (miliampe, giây).
Ph i có đèn báo các tr ng thái t t m c a máy phát. ả ạ ắ ở ủ
6. Máy chi u X quang ch n đoánế ẩ
6.1. Máy chi u X quang ch n đoán ph i đ m b o các yêu c u sau: ế ẩ ả ả ả ầ
Trang 6 Đ i v i các máy chi u X quang ch n đoán tim m ch: đ dày b l c tia Xố ớ ế ẩ ạ ộ ộ ọ
t ng c ng ph i có đ dày t i thi u tổ ộ ả ộ ố ể ương đương 2.5mm nhôm.
Ph i có b đ t th i gian t đ ng. D i làm vi c c c đ i c a b đ t th iả ộ ặ ờ ự ộ ả ệ ự ạ ủ ộ ặ ờ gian t đ ng không đự ộ ược vượt quá 5 phút, có tín hi u báo cu i th i gian đ tệ ở ố ờ ặ
trước
Kho ng cách t ngu n phát tia X đ n c b nh nhân trong trả ừ ồ ế ả ệ ường h p chi uợ ế
X quang bình thường không được dưới 60cm.
Không được dùng máy chi u đ khám răng. ế ể
6.2. Đ i v i máy chi u X quang có màn hu nh quang ố ớ ế ỳ
Ngoài các quy đ nh theo các đi u 3.4 và 5.1 máy chi u X quang có màn hu nhị ề ế ỳ quang còn ph i tuân th các yêu c u sau: ả ủ ầ
6.2.1 S p đ t màn hu nh quangắ ặ ỳ
Bóng phát tia X và màn hu nh quang ph i thành m t h liên k t v i nhau b oỳ ả ộ ệ ế ớ ả
đ m chuy n đ ng và th ng hàng, tr c chùm tia X ph i đi qua tâm màn hu nhả ể ộ ẳ ụ ả ỳ quang v i m i v trí c a bóng. ớ ọ ị ủ
6.2.2. B khu trú chùm tia (diaphragm) c a máy chi u X quang ộ ủ ế
B vi ch nh c th khi đi u khi n màn che ch n ph i có đ chính xác nghiêmộ ỉ ơ ể ề ể ắ ả ộ
ng t b o đ m khi diaphragm m hoàn toàn. màn hu nh quang kho ng cách l nặ ả ả ở ỳ ở ả ớ
nh t thì vùng di n tích màn hu nh quang b chi u sáng b i chùm tia X hi u d ngấ ệ ỳ ị ế ở ệ ụ
n m l t h n trong màn hu nh quang biên vùng sáng cách mép biên màn hu nhằ ọ ẳ ỳ ỳ quang là 1cm.
6.2.3. Đi u khi n đ sáng t đ ng (n u có): ề ể ộ ự ộ ế
Ph i có thi t b ki m soát đi n th và cả ế ị ể ệ ế ường đ dòng đi n c a bóng phát tiaộ ệ ủ
X đ quan sát s phát quang n đ nh trên màn hu nh quang. ể ự ổ ị ỳ
6.2.4. Công t c đi u khi n b ng chân và đèn báo ắ ề ể ằ
Các máy chi u X quang ph i có công t c đi u khi n b ng chân và đèn báoế ả ắ ề ể ằ
tr ng thái t t m c a máy ạ ắ ở ủ
6.2.5. Kính chì b o vả ệ
Kính chì ph ngoài mành hu nh quang p i có đ d y t i thi u tủ ỷ ả ộ ầ ố ể ương đươ ng
ch theo yêu c u sau: ỉ ầ
đ i v i các thi t b có đi n th làm vi c đ n 100 kV thì đ dày tố ớ ế ị ệ ế ệ ế ộ ươ ng
đương chì này ph i tăng thêm. ả
Trang 7 đ i v i các thi t b có đi n th làm vi c trên 100 kV đ d y tố ớ ế ị ệ ế ệ ộ ầ ương đươ ng chì này ph i tăng thêm 0.01 mm cho m i kV vả ỗ ượt quá.
6.2.6 Gh c a máy chi u X quangế ủ ế
Gh c a máy chi u X quang ph i có tác d ng che ch n b c x có đ dàyế ủ ế ả ụ ắ ứ ạ ộ
tương đương t i thi u là 1.5mm chì. ố ể
6.2.7. T m ch n cao su chì ấ ắ
T m ch n cao su chì ph i có đ dày tấ ắ ả ộ ương đương t i thi u là 0.5 mm chìố ể kích thước 45 cm x 45 cm treo t cánh dừ ưới khung gi màn hu nh quang n u mànữ ỳ ế này đ th ng đ ng treo vào cánh bên c a khung n u màn này đ n m ngang. ể ẳ ứ ủ ế ể ằ
Các khe h v phía nhân viên ng i làm vi c ph i đở ề ồ ệ ả ược che m t l p cao su chìộ ớ
có đ d y t i thi u tộ ầ ố ể ương đương 1.5 mm chì.
7. Máy chi u X quang ch n đoán có thi t b tăng sáng truy n hình ế ẩ ế ị ề
Máy chi u X quang lo i này ph i chú ý đ n su t kerma (K) trong không khíế ạ ả ế ấ
t i l i vào màn tăng sáng truy n hình. Su t kerma này theo kích thạ ố ề ấ ước trường xa không được vượt quá 120 Gy/min đ i v i trố ớ ường xa t 11 đ n <14 cm. ừ ế
90 Gy/min đ i v i trố ớ ường xa t 14 đ n < 23 cm ừ ế
60 Gy/min đ i v i trố ớ ường xa 23cm
8. Máy chi u X quang đi u tr ế ề ị
Máy chi u X quang đi u tr ph i b o đ m các yêu c u sau: ế ề ị ả ả ả ầ
8.1. V b c bóng phát tia X ỏ ọ
Đ i v i v b c bóng ố ớ ỏ ọ
M c rò thoát b c x qua v b c bóng b t c ứ ứ ạ ỏ ọ ở ấ ứ hướng tiêu đi m 1m khôngể
được vượt quá 1 Gy/h
M c rò thoát b c x cách h p 5 cm không đứ ứ ạ ộ ược vượt quá 30 Gy/h chômị
m c đi n th ho t đ ng c a máy.ứ ệ ế ạ ộ ủ
8.2. Ch p hình nón ụ
Khi s d ng ch p hình nón ho c màn ch n b sung ph i b o đ m chùm tia ử ụ ụ ặ ắ ổ ả ả ả ở ngoài vùng chi u không đế ược vượt quá 5% chùm tia hi u d ng. ệ ụ
8.3. B đ t th i gian t đ ngộ ặ ờ ự ộ
Trang 8Các máy X quang đi u tr ph i có b đ t th i gian t đ ng đ ng t m ch vàề ị ả ộ ặ ờ ự ộ ể ắ ạ
có tín hi u báo cu i th i gian đ t trệ ở ố ờ ặ ước. Đ sai l ch th i gian so v i h ng sộ ệ ờ ớ ằ ố chu n không đẩ ược vượt quá 2%/ tháng.
8.4. Khoá an toàn.
Các máy có đi n th làm vi c c c đ i trên 100 kV ph i có khoá an toàn đ tệ ế ệ ự ạ ả ể ự
đ ng t t máy trong trộ ắ ường h p c a phòng b m ợ ủ ị ở
8.5. Thi t b quan sát, liên l c v i b nh nhânế ị ạ ớ ệ
Các máy X quang đi u tr ph i đề ị ả ược trang b các thi t b quan sát liên l c v iị ế ị ạ ớ
b nh nhân t bàn đi u khi n. ệ ừ ề ể
9. Trang b phòng h cá nhân ị ộ
Nhân viên b c x làm vi c v i máy phát tia X ch n đoán đi u tr ph i đứ ạ ệ ớ ẩ ề ị ả ượ c trang b và ph i s d ng các phị ả ử ụ ương ti n sau: ệ
9.1. T p d cao su chì ạ ề
T p d cao su chì ph i có đ d y tạ ề ả ộ ầ ương đương là 0.25 mm chì. kích thướ c
t p d ph i b o đ m che ch n an toàn cho ph n thân và b ph n sinh d c kh iạ ề ả ả ả ắ ầ ộ ậ ụ ỏ các tia X.
T m che ch n cho b ph n sinh d c ph i có đ dày tấ ắ ộ ậ ụ ả ộ ương đương là 0.5 mm chì.
9.2. Găng tay cao su chì
Găng tay cao su chì ph i có đ d y tả ộ ầ ương đương là 0.25 mm chì, che ch n anắ toàn cho tay và c tay b o đ m bàn tay c đ ng đổ ả ả ử ộ ược d dàng. ễ
9.3. Theo dõi li u b c x cá nhân. ề ứ ạ
Nhân viên b c x ph i đứ ạ ả ược trang b đ y đ li u k cá nhân ị ầ ủ ề ế
Nhân viên b c x làm vi c tr c ti p v i các máy X quang ph i đeo li u kứ ạ ệ ự ế ớ ả ề ế
cá nhân và ph i đả ược theo dõi b c x ngh nghi p theo quy đ nh hi n hànhứ ạ ề ệ ị ệ
Li u b c x cá nhân ph i đ nh k đánh giá k t qu ít nh t 3 tháng m t l n. ề ứ ạ ả ị ỳ ế ả ấ ộ ầ
10. Ki m đ nh và hi u chu n máy ể ị ệ ẩ
Trang 910.1. Sau khi l p đ t máy X quang ph i đắ ặ ả ược ki m đ nh và hi u chu n m iể ị ệ ẩ ớ
được đ a vào s d ng ư ử ụ
10.2. Sau m i l n s a ch a mà nh hỗ ầ ử ữ ả ưởng đ n thông s k thu t c a máy,ế ố ỹ ậ ủ máy X quang ph i đả ược ki m đ nh và hi u chu n m i để ị ệ ẩ ớ ược đ a vào s d ng ư ử ụ
10.3. Đ nh k hàng năm máy X quang ph i đị ỳ ả ược ki m đ nh và hi u chu nể ị ệ ẩ
m t l n. ộ ầ
10.4. Vi c ki m đ nh và hi u chu n máy đệ ể ị ệ ẩ ược ti n hành b i c quan cóế ở ơ
th m quy n. ẩ ề
11 B o dả ưỡng, duy tu các máy X quang ch n đoán, đi u tr ẩ ề ị
C s X quang ph i l p k ho ch và th c hi n k ho ch ki m tra và b oơ ở ả ậ ế ạ ự ệ ế ạ ể ả
đ m ch t lả ấ ượng máy X quang
Đ nh k b o dị ỳ ả ưỡng máy X quang: 3 tháng 1 l n. ầ
Đ nh k s a ch a duy tu m i năm 1 l n đị ỳ ử ữ ỗ ầ ược th c hi n náy sau khi ki m traự ệ ể
đ nh k hàng năm. ị ỳ
Trang 10Ph l c Aụ ụ (Quy đ nh )ị
Kích thướ ốc t i thi u ể
cho các bu ng làm vi c đ i v i các máy X quang ch n đoán, đi u tr ồ ệ ố ớ ẩ ề ị
Các lo i phòng X quangạ di n tích phòngệ
(m2)
Kích thướ ố c t i thi u m t chi umể ộ ề Phòng ch p c t l p (CT scanner)ụ ắ ớ
Phòng X quang ch p nh răng ụ ả 12 3
Phòng X quang ch p nh vú ụ ả 18 4
Phòng X quang t ng h p ổ ợ 30 4.5
Phòng X quang lo i có b m thu c c nạ ơ ố ả
quang đ ch p m ch và tim ể ụ ạ 36 5.5
Phòng t i r a phim t đ ng ố ử ự ộ 7 2.5
Phòng t i r a phim không t đ ngố ử ự ộ 8 2.5
Ph l c Bụ ụ (Tham kh o )ả
B ng B1 Li u khuy n cáo cho m t phim ch p X quang qui ả ề ế ộ ụ ước đ iố
v i b nh nhânớ ệ
Ki u ch pể ụ Li u hi u d ngề ệ ụ
mSv=100 mR
Li u xâm nh p bề ậ ề
m t (mGy)ặ
Sọ
+ Ch p t phía trụ ừ ước ra phía sau
+ Ch p t phía sau ra phía trụ ừ ước
+ Ch p nghiêng Latụ 0.03 5
Ng cự
Trước/sau PA/AP 0.04 0.4
Ch p nghiêng Latụ 0.1 1.5
C t s ng vùng ng cộ ố ự
+ Ch p nghiêng Latụ 0.5 20