TCVN 6519:1999 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN /TC/94 Phương tiện bảo vệ cá nhân biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành. Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kĩ thuật đối với kính lọc và phương tiện bảo vệ mắt chống bức xạ laze.
Trang 1TIÊU CHU N TCVN 65191999 Ẩ
L i nói đ u ờ ầ
TCVN 6519 :1999 tương đương v i ISO 6161 : 1981 v i các thay đ i biênớ ớ ổ
t p cho phép.ậ
TC VN 651 9 : 1999 do Ban K thu t Tiêu chu n TCVN /TC/94 "Phỹ ậ ẩ ươ ng
ti n b o v cá nhân" biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo lệ ả ệ ạ ổ ụ ẩ ường Ch t lấ ượ ng
đ ngh , B Khoa h c Công ngh và Môi trề ị ộ ọ ệ ường ban hành
Ph ươ ng ti n b o v m t cá nhân ệ ả ệ ắ
Kính l c và kính b o v m t ch ng b c x laze ọ ả ệ ắ ố ứ ạ
Personal eyeprotectors Filters and eyeprotectors against laser radiation
1.Ph m vi và lĩnh v c áp d ngạ ự ụ
Tiêu chu n này quy đ nh yêu c u kĩ thu t đ i v i kính l c và phẩ ị ầ ậ ố ớ ọ ương ti nệ
b o v m t ch ng b c x laze trong mi n ph t 0,2 ả ệ ắ ố ứ ạ ề ổ ừ m đ n 1000 ế m
2. Tiêu chu n trích d nẩ ẫ
TCVN 508290 (ISO 4849) Phương ti n b o v m t cá nhân.Yêu c u kĩệ ả ệ ắ ầ thu t.ậ
TCVN 6516:1999 (ISO 4854) Phương ti n b o v m t cá nhân. Phệ ả ệ ắ ươ ng pháp th nghi m quang h c.ử ệ ọ
TCVN 6517.1999 (ISO 4855) Phương ti n b o v m t cá nhân. Phệ ả ệ ắ ươ ng pháp th nghi m phi quang h c.ử ệ ọ
3. C s lý thuy tơ ở ế
Trong m t h laze, ánh sáng độ ệ ược khu ch đ i b ng s phát x c m ng,ế ạ ằ ự ạ ả ứ quá trình này t o ra m t chùm b c x đi n t k t h p song song g m m tạ ộ ứ ạ ệ ừ ế ợ ồ ộ
ho c nhi u bặ ề ước sóng xác đ nh b i h laze. B c x đ c tr ng này có cị ở ệ ứ ạ ặ ư ườ ng
đ b c x r t l n và m t góc phân k r t nh Do đó khi làm vi c v i tia laze,ộ ứ ạ ấ ớ ộ ỳ ấ ỏ ệ ớ nhân viên c n b o v m t h b ng kính l c ch ng b c x này.ầ ả ệ ắ ọ ằ ọ ố ứ ạ
Đ c bi t kính l c tia laze ph i h p th và ho c ph n x m t ph n l n b cặ ệ ọ ả ấ ụ ặ ả ạ ộ ầ ớ ứ
x có bạ ước sóng laze đ ngăn ng a m i tác h i cho m t. Tuy nhiên, kính l iể ừ ọ ạ ắ ạ
ph i đ các b c x có bả ể ứ ạ ước sóng khác l t qua càng nhi u càng t t.ọ ề ố
Có th t o ra để ạ ược b c x laze có nhi u bứ ạ ề ước sóng khác nhau b ng cáchằ
l a ch n nh ng ho t ch t thích h p. Ngoài ra còn có nh ng laze có th đi uự ọ ữ ạ ấ ợ ữ ể ề
Trang 2đôi t n s : trong chùm tia c a nó thì t n s g p đôi cũng nh t n s c b nầ ố ủ ầ ố ấ ư ầ ố ơ ả
đ u có th có m t Vì nh ng l đó, không th ch t o ch m t lo i kính l c cóề ể ặ ữ ẽ ể ế ạ ỉ ộ ạ ọ
kh năng b o v hi u l c kh i m i lo i laze và moi bả ả ệ ệ ự ỏ ọ ạ ước sóng laze. Do đó, các kính l c ch đọ ỉ ược phép s đ ng đ b o v ch ng bử ụ ể ả ệ ố ước sóng ghi trên kính.
Th m chí, còn có th x y ra, là chúng không b o v m t cách h u hi u kh iậ ể ả ả ệ ộ ữ ệ ỏ các bước sóng khác c a cùng m t laze .ủ ộ
B c x laze thu c các mi n ph khác nhau có th gây nhi u tác h i khácứ ạ ộ ề ổ ể ề ạ nhau cho m t.ắ
a) ánh sáng t ngo i trong kho ng 200 nm và 380 nm gây ra s s ánh sángử ạ ả ự ợ kèm theo s đ m t, ch y nự ỏ ắ ả ước m t, s ch y máu màng k t, s tróc l p m tắ ự ả ế ự ớ ặ ngoài, s làm đ c ch t đ m;ự ụ ấ ệ
b) trong mi n quang ph t 350 nm đ n 1400 nm, ánh sáng laze có th t iề ổ ừ ế ể ớ
t n võng m c. Vì nó đi qua các môi trậ ạ ường khúc x nên nó b h i t ; nh v yạ ị ộ ụ ư ậ tác d ng chi u x tăng lên r t m nh.ụ ế ạ ấ ạ
S r i quá m c c a b c x trong mi n này có th gây m i tác h i k trênự ọ ứ ủ ứ ạ ề ể ọ ạ ể cho võng m c;ạ
c) gi a 1,4 ữ m và 1000 m, b c x laze qua các môi trứ ạ ường khác nhau c aủ
m t đã b gi m đ n m c mà nguy h i đ i v i võng m c ch còn là th y u.ắ ị ả ế ứ ạ ố ớ ạ ỉ ứ ế Tuy nhiên, có th x y ra t n thể ả ổ ương cho các ph n phía trầ ướ ủc c a m t: ch y uắ ủ ế
là cho giác m c, cho mi m t, cho màng k t và da.ạ ắ ế
Vì không h i t độ ụ ược, nên lượng r i và đ r i năng lọ ộ ọ ượng được phép đ uề cao h n r t nhi u khi s d ng các laze này.ơ ấ ề ử ụ
Trong ba mi n ph này, lề ổ ượng r i c c đ i đọ ự ạ ược phép đ i v i m t đã đố ớ ắ ượ c nhi u nhà nghiên c u đo ho c tính toán. Tác h i trong ba mi n ph này, lề ứ ặ ạ ề ổ ượ ng
r i c c đ i đọ ự ạ ược phép là nh nhau. Do đó, mi n ph này đư ề ổ ược chia thành hai vùng:
a) 200 nm đ n 1400 nm, đó đ r i năng lế ở ộ ọ ượng và lượng r i năng lọ ượng, riêng t ng cái, ph i r t th p;ừ ả ấ ấ
b) 1,4 m đ n 1000ế m, đó c hai ph i cao h n nhi u.ở ả ả ơ ề
Đ r i năng lộ ọ ượng c c đ i cho phép còn ph thu c vào kho ng th i gianự ạ ụ ộ ả ờ
c a b c x laze. Do đó, vi c phân bi t laze đủ ứ ạ ệ ệ ược dùng nh m t laze sóng liênư ộ
t c (CW), hay m t laze xung, hay m t laze xung kh ng l là h u ích.ụ ộ ộ ổ ồ ữ
4 Yêu c u v quang phầ ề ổ
4.1 Đ truy n qua phộ ề ổ
Trang 3Nh ng gi i h n đữ ớ ạ ược ch p nh n trong tiêu chu n này ng v i trấ ậ ẩ ứ ớ ường h pợ
ch u chi u x lâu dài c a laze CW và c a s t p trung s chi u x toàn ph nị ế ạ ủ ủ ự ậ ự ế ạ ầ
kh dĩ vào m t xung c a m t laze xung.ả ộ ủ ộ
Đ truy n độ ề ược đo dưới m t góc t i b ng 0ộ ớ ằ 0, đ i v i kính l c dùng màngố ớ ọ giao thoa, nó ph i đả ược đo dưới các góc trong kho ng t 0ả ừ 0 đ n 30ế 0 và giá trị
l n nh t trong các giá tr thu đớ ấ ị ượ ấc l y làm m t đ b o v ậ ộ ả ệ
4.1.1 Bước sóng laze t 200 nm đ n 1400 nmừ ế
B ng 1 trình bày l n lả ầ ượ ộ ọt đ r i năng lượng c c đ i E và lự ạ ượng r i năngọ
lượng c c đ i H (trên m t xung), cho phép t i giác m c.ự ạ ộ ạ ạ
Hi n ch a bi t các giá tr ng v i nh ng đ dài xung dệ ư ế ị ứ ớ ữ ộ ưới 1 ns. Căn cứ vào nh ng hi u bi t hi n t i thì các giá tr này s ph i n đ nh th p h n ữ ể ế ệ ạ ị ẽ ả ấ ị ấ ơ
5 x 10 4 J/m2. Đ r i năng lộ ọ ượng và lượng r i năng lọ ượng đã l n lầ ượ t
được tính theo hình h c c a chùm và đ c tính c a laze. Trọ ủ ặ ủ ường h p ít thu nợ ậ
l i nh t v n còn ph i xem xét.ợ ấ ẫ ả
B ng 1 Đ r i năng lả ộ ọ ượng và lượng r i năng lọ ượng c c đ i cho phépự ạ Các giá tr cho trong b ng này là giá tr hị ả ị ướng d n.ẫ
M i nỗ ước có th quy đ nh m c an toàn trên c s các đi u lu t qu c giaể ị ứ ơ ở ề ậ ố
c a mình cho đ n khi đ t đủ ế ạ ược th a thu n qu c tỏ ậ ố ế
Lo i Laze ạ Th i gian làm vi c th c s ho cờ ệ ự ự ặ
đ dài xungộ
Đ r i năng lộ ọ ượ ng
c c đ i cho phép *ự ạ
Lượng r i năngọ
lượng c c đ i choự ạ phép *
Laze –Cw 0,1 s Ecw= 5x102 w/m2
Laze xung 1 s đ n 0,1 sế Hp= 5x103 J/m2
Laze xung kh ngổ
lồ 1 ns đ n 1ế s
Hgp= 5x104 J/m2
Ecw Đ r i năng lộ ọ ượng c c đ i cho phép t i giác m c v i lazeự ạ ạ ạ ớ CW
Hp Lượng r i năng lọ ượng c c đ i cho phép t i giác m c v iự ạ ạ ạ ớ
m t laze xung .ộ
HGP Lượng r i năng lọ ượng c c đ i cho phép t i giác m c v i m t lazeự ạ ạ ạ ớ ộ xung kh ng l ổ ồ
Trang 44.1 .2 Bước sóng laze t 1,4 ừ m đ n 1000 ế m
Cùng v i laze COớ 2 (bước sóng 10,6 m) là lo i thông d ng nh t, còn cóạ ụ ấ nhi u laze khác ho t đ ng trong mi n ph t 1,4 ề ạ ộ ề ổ ừ m đ n 1000 ế m. Trong
mi n này, đ h p th c a các t bào sinh h c cao nên th c t không b c xề ộ ấ ụ ủ ế ọ ự ế ứ ạ nào t i đớ ược võng m c. Các giá tr c a đ r i năng lạ ị ủ ộ ọ ượng và lượng r i năngọ
lượng c c đ i cho phép trong mi n ph này đ u g n nh gi ng các giá trự ạ ề ổ ề ầ ư ố ị
được cho v i laze COớ 2 trong b ng 2. ả
B ng 2 Đ r i năng lả ộ ọ ượng và lượng r i năng lọ ượng c c đ i cho phép t iự ạ ạ 10,6 m
Các giá tr cho trong b ng này là giá tr hị ả ị ướng d n.ẫ
M i nỗ ước có th quy đ nh m c an toàn trên c s các đi u lu t qu c giaể ị ứ ơ ở ề ậ ố
c a mình cho đ n khi đ t đủ ế ạ ược tho thu n qu c t .ả ậ ố ế
Lo i lazeạ
Th i gian làm vi c th c ờ ệ ự
s ho c đ dài xungự ặ ộ
Đ r i năng ộ ọ
lượng c cự
đ i cho phép *ạ
Lượng r i b c ọ ứ
x c c đ iạ ự ạ cho phép * laze CW
Laze xung > 0,1 s1 s đ n 1 s ế
Ecw = 103 w/m2
Hp = 102 J/ m2
Hi n còn ch a thi t l p đệ ư ế ậ ược các giá tr ng v i nh ng đ dài xung dị ứ ớ ữ ộ ướ i
1 s
4.1.3 M t đ b o vậ ộ ả ệ
M t đ b o v c a kính l c laze là m t giá tr d n xu t t lôga thậ ộ ả ệ ủ ọ ộ ị ẫ ấ ừ ườ ng
c a ngh ch đ o c a đ truy n x c c đ i c a kính l c t i bủ ị ả ủ ộ ề ạ ự ạ ủ ọ ạ ước sóng mà nó
đ nh ch ng, có tính đ n đ r i năng lị ố ế ộ ọ ượng c c đ i ho c lự ạ ặ ượng r i năng lọ ượ ng
c c đ i nh đự ạ ư ược quy đ nh trong b ng 3, mà kính l c s ph i ch u đ ng. Đị ả ọ ẽ ả ị ự ộ truy n x c c đ i có th tính đề ạ ự ạ ể ược, đ i v i m t đ r i năng lố ớ ộ ộ ọ ượng và m tộ
lượng r i năng lọ ượng đã cho, t o ra b i m t laze và s chi u x c c đ i choạ ở ộ ự ế ạ ự ạ phép đã bi t (b ng 1 và 2). Đó là đi u đã làm trong b ng 3 đ i v i hai d i ph ,ế ả ề ả ố ớ ả ổ
t 200 nm đ n 1400 nm và t 1,4ừ ế ừ m đ n 1000 ế m đ i v i các lo i laze khácố ớ ạ nhau
Trang 5Đ i v i nh ng laze xung đố ớ ữ ượ ử ục s d ng v i t c đ l p l i l n h n 10 sớ ố ộ ặ ạ ớ ơ 1 . thì ph i l a ch n m t đ b o v thích h p t c t c a laze CW .ả ự ọ ậ ộ ả ệ ợ ừ ộ ủ
B ng 3 Tính ch t và công d ng c a kính l c tia lazeả ấ ụ ủ ọ
Cũng nh các giá tr trong các c t C và D đ u liên quan t i các b ng 1 vàư ị ộ ề ớ ả
2, ta ph i coi chúng là giá tr hả ị ướng d n. M i nẫ ỗ ước có th quy đ nh các m cể ị ứ
an toàn trên c s các đi u lu t qu c gia c a mình cho đ n khi đ t đơ ở ề ậ ố ủ ế ạ ược th aỏ thu n qu c tậ ố ế
Trang 6A B C D
M tậ
độ
b oả
vệ
Độ truyền
qua phổ
cực đại
T ( ) tại
các bớc
sóng laze
Đ r i năng lộ ọ ượng ho c lặ ượng r i năng lọ ượng mà kớnh l cọ
s ph i ch u đ ngẽ ả ị ự
D i ph 200nm đ n 1400 nmả ổ ế D iph 1,4ả ổ m đ n 1000ế
m
E w/m2 HP J/m2 HGP J/m2 E w/m2 HP J/m2
L 1
L 2
L 3
L 4
L 5
L 6
L 7
L 8
L 9
L 10
L 11
10ư1
10ư2
10ư3
10ư4
10ư5
10ư6
10ư7
10ư8
10ư9
10ư10
10ư11
O,5 5 50 5x102
5x103
5x104
5x105
5x106
5x107
5x108
5x109
0,05 o,5 5 50 5x102
5x103
5x104
5x105
5x106
5x107
5x108
0,005 0.05 0.5 5 50 5x102
5x103
5x104
5x105
5x106
5x107
104
105
106
107
108
109
1010
ư
ư
ư
ư
104
105
106
107
108
109
1010
1011
ư
ư 4.2 Đ truy n ỏnh sỏngộ ề
N u quy v đốn chu n C c a CIE thỡ đ truy n x c a m t kớnh l c lazeế ề ẩ ủ ộ ề ạ ủ ộ ọ khụng được nh h n 0,15.ỏ ơ
N u vỡ m t lý do kĩ thu t nào đú ph i dựng m t kớnh l c t i h n thỡ đ r iế ộ ậ ả ộ ọ ố ơ ộ ọ
t i ch làm vi c ph i cú giỏ tr thớch h p.ạ ỗ ệ ả ị ợ
4.3 Đ b n ch ng b c x lazeộ ề ố ứ ạ
Kớnh l c khụng đọ ược m t hi u l c b o v ch ng b c x laze trong cỏcấ ệ ự ả ệ ố ứ ạ
đi u ki n th nghi m quy đ nh dề ệ ử ệ ị ưới đõy
Cỏc kớnh l c ph i đọ ả ược b c x laze chi u x v i đ r i năng lứ ạ ế ạ ớ ộ ọ ượng và
lượng r i năng lọ ượng c c đ i mà kớnh l c đự ạ ọ ược d đ nh b o v Th i gian thự ị ả ệ ờ ử nghi m đệ ược cho trong b ng 4.ả
Trang 7
B ng 4 Th i gian th nghi mả ờ ử ệ
Lo i lazeạ Th i gian thờ ử
Laze CW và chu n Laze CW cũng ẩ
nh laze xung v i t c đ l p l i c a ư ớ ố ộ ặ ạ ủ
xung l nớ
h n 1 0 sơ 1
M i laze xung v i t c đ l p l i c a ọ ớ ố ộ ặ ạ ủ
xung nh h n 1 0 sỏ ơ 1
t i 1 0 l n chi u x 1 0 sớ ầ ế ạ
t i 1 0 l n chi u x 1 00 xungớ ầ ế ạ
Trong và sau l n chi u x đ u tiên, kính l c ph i b o v đ y đ theoầ ế ạ ầ ọ ả ả ệ ầ ủ đúng m t đ b o v c a nó.ậ ộ ả ệ ủ
N u sau l n th đ u tiên không th y có ch b nóng ch y, b n t v ho cế ầ ử ầ ấ ỗ ị ả ị ứ ỡ ặ
h h ng rõ r t, thì phép th ph i l p l i đ 1 0 l n. Trong và sau m i l n th ,ư ỏ ệ ử ả ặ ạ ủ ầ ỗ ầ ử
ph i đo l i m t đ b o v Khi th y có ch b nóng ch y, b v ho c có hả ạ ậ ộ ả ệ ấ ỗ ị ả ị ỡ ặ ư
h ng khác thì ph i ng ng ngay th nghi m. Ph i ghi l y đi m t i đó m t đỏ ả ừ ử ệ ả ấ ể ạ ậ ộ
b o v b m t, ho c b h ng. S m t m t đ b o v do b m t màu là khôngả ệ ị ấ ặ ị ỏ ự ấ ậ ộ ả ệ ị ấ
ch p nh n đấ ậ ược
5 Yêu c u b xungầ ổ
5.1 Tính ch t khúc xấ ạ
Ngo i tr m t đ i mép 5 mm, kính l c cho kính không g ng có hai th kínhạ ừ ộ ớ ọ ọ ị không được vượt quá các giá tr khúc x cho trong b ng 5. Trong trị ạ ả ường h pợ kính l c đ n chi c dùng cho mũ b o v , t m che m t c m tay và cho kínhọ ơ ế ả ệ ấ ặ ầ không g ng, thì các yêu c u này ch áp d ng cho t ng di n trong hai di n trònọ ầ ỉ ụ ừ ệ ệ
c a kính l c, m i di n có đủ ọ ỗ ệ ường kính 52 mm. Tâm c a hai đủ ường tròn ph iả
đ t đ i x ng nhau qua tâm c a kính l c và cách nhau 66 mm.ặ ố ứ ủ ọ
Các phép đo ph i đả ược th c hi n theo phự ệ ương pháp mô t trong đi u 3.1,ả ề TCVN 6516:1999 (ISO 4854)
B ng 5 Tính ch t khúc x c c đ i đả ấ ạ ự ạ ược phép c a kính l củ ọ
L pớ Hi u ng c uệ ứ ầ
m1 Đ lo n thộ ạ ị
m1 Hi u ng lăng kínhệ ứ
cm/m 1
2 0,06 0,12 0,060,12 0,120,25
5.2 Ch t lấ ượng c a v t li u và b m tủ ậ ệ ề ặ
5.2.1 Khuy t t t c a v t li uế ậ ủ ậ ệ
Trang 8Ngo i tr m t đ i mép 5 mm, kính l c dùng cho kính không g ng có haiạ ừ ộ ớ ọ ọ
th kính riêng bi t không đị ệ ược phép có sai h ng do v t li u, nh ch gi p cácỏ ậ ệ ư ỗ ộ
v t, t p ch t l n vào, ch m đ c, h c lõm, v t khuôn, v t sệ ạ ấ ẫ ỗ ờ ụ ố ế ế ướt, ho c b t kìặ ấ sai sót do ch tác nào khác có th làm gi m s nhìn qua các ch đó khi sế ể ả ự ỗ ử
d ng. Trong trụ ường h p kính l c đ n chi c dùng cho mũ b o h , cho t m cheợ ọ ơ ế ả ộ ấ
m t c m tay, cho kính không g ng, các yêu c u này ch áp d ng cho t ng di nặ ầ ọ ầ ỉ ụ ừ ệ trong hai di n tròn c a kính l c, m i di n có đệ ủ ọ ỗ ệ ường kính 52 mm. Tâm c a haiủ
đường tròn ph i đ t đ i x ng nhau qua tâm kính l c, và cách nhau 66 mm. ả ặ ố ứ ọ Kính l c ph n x laze ph i đọ ả ạ ả ược b o v đ có đ b n c h c và hóa h cả ệ ể ộ ề ơ ọ ọ cao
5.2.2 ánh sáng tán xạ
ánh sáng tán x b i kính l c không đạ ở ọ ược quá 1,0 cd/(m2.lx), khi đo b ngằ
phương pháp mô t đi u 4, TCVN 6516:1999 (ISO 4854).ả ở ề
5.2.3 S phát x c m ngự ạ ả ứ
Khi kính l c đọ ược chi u b i m t laze có đ r i năng lế ở ộ ộ ọ ượng ho c lặ ượ ng
r i năng lọ ượng c c đ i cho phép t i bự ạ ạ ước sóng quy đ nh thì không đị ược có phát x c m ng có th gây tác h i cho m t.ạ ả ứ ể ạ ắ
5.3. Đ n đ nh c a kính l cộ ổ ị ủ ọ
5.3.1 n đ nh dổ ị ưới tác d ng c a tia t ngo iụ ủ ử ạ
Sau khi th nghi m theo đi u 5, TCVN 6517:1999 (ISO 4855), ho c b ngử ệ ề ặ ằ
b t kì phấ ương pháp nào khác đã được ch p nh n là cho cùng m t k t qu ,ấ ậ ộ ế ả kính l c ph i th a mãn các yêu c u c a các đi u 4.1, 4.2, 5.1 và 5.2.ọ ả ỏ ầ ủ ề
5.3.2 Đ b n nhi tộ ề ệ
Sau khi các m u th nghi m đã đẫ ử ệ ược gi 5 gi trong bu ng th khí h uữ ờ ồ ử ậ
có nhi t đ 40 ệ ộ oc 1 oc và đ m tộ ẩ ương đ i ít nh t là 95 %, chúng ph i th aố ấ ả ỏ mãn các yêu c u quy đ nh đi u 4.1, 4.2, 5.1 và 5.2. S thay đ i tầ ị ở ề ự ổ ương đ i vố ề
đ truy n ánh sáng ph i dộ ề ả ưới 15 %. Đ truy n qua ph t i bộ ề ổ ạ ước sóng laze không được thay đ i quá g p 2 l n và m t đ b o v không đổ ấ ầ ậ ộ ả ệ ược nh h nỏ ơ giá tr ghi trên kính l c laze.ị ọ
5.4. Đ b t cháyộ ắ
Khi th nghi m theo phử ệ ương pháp mô t đi u 6.1 TCVN 6517:1999ả ở ề (ISO 4855), kính l c không đọ ược b t cháy ho c ti p t c nóng r c.ắ ặ ế ụ ự
5.5 K t c u c a kính l cế ấ ủ ọ
Kính l c l p ráp ph i ch u đọ ắ ả ị ược phép th nghi m v đ b n ch c mô tử ệ ề ộ ề ắ ả
đi u 3.1 , TCVN 6517:1999 (ISO 4855)
ở ề
Trang 9N u kính l c g m nhi u kính l c riêng ph n, thì chúng ph i g n v i nhauế ọ ồ ề ọ ầ ả ắ ớ thành b ộ
6 Phương ti n b o v m tệ ả ệ ắ
6.1 K t c uế ấ
Các kĩ thu t thi t k và l p ráp do nhà s n xu t kính s d ng ph i b oậ ế ế ắ ả ấ ử ụ ả ả
đ m đ sau khi ch t o, các kính l c và khung khó tháo r i và l p ráp l i.ả ể ế ạ ọ ờ ắ ạ
6.2 Khung
Phương ti n b o v m t ph i đệ ả ệ ắ ả ược ch t o sao cho có th ngăn ánh sángế ạ ể laze l t vào t phía bên.ọ ừ
Ch t li u ph i b o v m t cách h u hi u ch ng b c x Các yêu c u quiấ ệ ả ả ệ ộ ữ ệ ố ứ ạ ầ
đ nh đi u 4.1.1 và 4.1.2 cũng áp d ng cho khung. Đ ki m tra đ b n c aị ở ề ụ ể ể ộ ề ủ
phương ti n b o v m t đ i v i b c x laze, ph i chi u x chúng v i đ r iệ ả ệ ắ ố ớ ứ ạ ả ế ạ ớ ộ ọ năng lượng và lượng r i năng lọ ượng c c đ i mà kính l c đự ạ ọ ược d ki n ph iự ế ả
b o v Quy trình ki m tra gi ng nh quy đ nh đi u 4.3. Sau các th nghi mả ệ ể ố ư ị ở ề ử ệ
y, kính b o v m t không đ c có l th ng. B b o v m t đ y đ còn ph i
th a mãn các yêu c u riêng qui đ nh trong đi u 4.2.2, TCVN 508290 (đi uỏ ầ ị ề ề 7.2.2 ISO 4849)
6.3 Đ b nộ ề
Phương ti n b o v m t ph i ch u đệ ả ệ ắ ả ị ược th nghi m v đ b n mô t ử ệ ề ộ ề ả ở
đi u 3.2, TCVN 6517:1999 (ISO 4855).ề
7 Ghi nhãn
7.1 Phương ti n b o v m tệ ả ệ ắ
Phương ti n b o v m t ph i đệ ả ệ ắ ả ược ghi nhãn v i các thông tin sau đâyớ a) Bước sóng, ho c d i bặ ả ước sóng (b ng nanômét, nm) mà nó b o v ; cácằ ả ệ
đ n v khác thu c h mét (ch ng h n micrômét, ơ ị ộ ệ ẳ ạ m) cũng được phép dùng n uế ghi c đ n v trên kính l c b) M t đ b o vả ơ ị ọ ậ ộ ả ệ
c) Kí hi u c a nhà s n xu tệ ủ ả ấ
d) C p c a đ khúc xấ ủ ộ ạ
N u m t phế ộ ương ti n b o v m t b o v ch ng b c x trong m t ho cệ ả ệ ắ ả ệ ố ứ ạ ộ ặ vài mi n quang ph , thì c n ch rõ m t đ b o v th p nh t trong mi n phề ổ ầ ỉ ậ ộ ả ệ ấ ấ ề ổ
tương đương
Thí d 633 L5 Q1ụ
10,6 m L9 T2
Trang 10N u m t phế ộ ương ti n b o v m t ch dùng đệ ả ệ ắ ỉ ược cho m t lo i laze,ộ ạ
ch ng h n laze sóng liên t c (CW) , laze xung (P) ho c xung kh ng l (GP) ,ẳ ạ ụ ặ ổ ồ thì nó ph i đả ược ghi v i các ch đ u CW, P ho c GP, ho c v i hai trong cácớ ữ ầ ặ ặ ớ
ch y.ữ ấ
Thí d 517 L5 R2 CWụ
1060 L11 S1 CW/P
N u có yêu c u, nhà s n xu t còn ph i cung c p thông tin b sung choế ầ ả ấ ả ấ ổ kính c a h dủ ọ ưới d ng m t đạ ộ ường cong truy n x , ho c m t b ng các đề ạ ặ ộ ả ộ truy n x ánh sáng.ề ạ
7.2 Kính l cọ
N u m t kính l c dùng đ b o v ch ng đế ộ ọ ể ả ệ ố ược m t s bộ ố ước sóng ho cặ
m t s mi n ph thì ch c n ghi m t nhãn, theo quy đ nh trong 7.1 là đ độ ố ề ổ ỉ ầ ộ ị ủ ể
nh n bi t nó. Vi c ghi nhãn không đậ ế ệ ược c n tr s nhìn. Ch s ph i đánh ả ở ự ữ ố ả ở phía trong