Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp thử nghiệm phi quang học cho phương tiện bảo vệ mắt, mà yêu cầu kĩ thuật của chúng đã được nêu trong TCVN 5082-90 (ISO 4849); TCVN 5083-90 (ISO 4850); TCVN 5039-90 (ISO 4851 ) và TCVN 6518 : 1999 (ISO 4952). Các phương pháp thử nghiệm quang học được nêu trong TCVN 6516 : 1999 (ISO 4854). Chú ý - Trong các phương pháp được mô tả, thì phép thử độ ổn định ở nhiệt độ cao phải được thực hiện trước nhất, sau đó, thường đến phép thử độ bền.
Trang 1TIÊU CHU N TCVN 65171999 Ẩ
L i nói đ u ờ ầ
TCVN 6517 : 1999 phù h p v i ISO 4855:1981 v i các thay đ i biên t pợ ớ ớ ổ ậ cho phép
TCVN 6517 : 1999 do Ban K thu t Tiêu chu n TCVN /TC/94 "Phỹ ậ ẩ ươ ng
ti n b o v cá nhân" biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo lệ ả ệ ạ ổ ụ ẩ ường Ch t lấ ượ ng
đ ngh , B Khoa h c Công ngh và Môi trề ị ộ ọ ệ ường ban hành
Ph ươ ng ti n b o v m t cá nhân ệ ả ệ ắ
Ph ươ ng pháp th nghi m phi quang h c ử ệ ọ
Personal eyeprotector Nonoptical test methods
1 Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này quy đ nh các phẩ ị ương pháp th nghi m phi quang h c choử ệ ọ
phương ti n b o v m t, mà yêu c u kĩ thu t c a chúng đã đệ ả ệ ắ ầ ậ ủ ược nêu trong TCVN 508290 (ISO 4849); TCVN 508390 (ISO 4850); TCVN 503990 (ISO
4851 ) và TCVN 6518 : 1999 (ISO 4952)
Các phương pháp th nghi m quang h c đử ệ ọ ược nêu trong TCVN 6516 :
1999 (ISO 4854)
Chú ý Trong các phương pháp được mô t , thì phép th đ n đ nh ả ử ộ ổ ị ở nhi t đ cao ph i đệ ộ ả ược th c hi n trự ệ ước nh t, sau đó, thấ ường đ n phép th đế ử ộ
b n.ề
2 Tiêu chu n trích d nẩ ẫ
ISO 565 Rây th nghi m. V i d t b ng s i kim lo i và t m đ c l Kíchử ệ ả ệ ằ ợ ạ ấ ụ ỗ
thướ ỗc l danh nghĩa
TCVN 508290 (ISO 4849) Phương ti n b o v m t. Yêu c u kĩ thu tệ ả ệ ắ ầ ậ TCVN 508390 (ISO 4850) Phương ti n b o v m t cá nhân dùng cho hànệ ả ệ ắ
và các kĩ thu t liên quan. Cái l c sáng. Yêu c u s d ng và truy n quang.ậ ọ ầ ử ụ ề
TCVN 503990 (ISO 4851 ) Phương ti n b o v m t. Cái l c tia c c tím.ệ ả ệ ắ ọ ự Yêu c u s d ng và truy n quang .ầ ử ụ ề
Trang 2TCVN 6518:1 999 (ISO 4852) Phương ti n b o v m t cá nhân. Kính l cệ ả ệ ắ ọ tia h ng ngo i. Yêu c u s d ng và truy n x ồ ạ ẩ ử ụ ề ạ
TCVN 6516:1999 (ISO 4854) Phương ti n b o v m t. Phệ ả ệ ắ ương pháp thử nghi m quang h c.ệ ọ
3 Th nghi m đ b n c a phử ệ ộ ề ủ ương ti n b o v m tệ ả ệ ắ
Phép th nghi m này áp d ng cho các phử ệ ụ ương ti n b o v m t có tácệ ả ệ ắ
d ng c b n là ch ng các v t bay có kh i lụ ơ ả ố ậ ố ượng l n, v n t c nh ớ ậ ố ỏ
3.1 M t kính ch a l pắ ư ắ
3.1.1 Thi t bế ị
Thi t b đế ị ược trình bày trên hình 1
Giá tr c ti p gi kính ph i là m t hình tr b ng thép ho c b ng ch t d oự ế ữ ả ộ ụ ằ ặ ằ ấ ẻ
c ng có đứ ường kính trong 25+0,4
0 mm Và đường kính ngoài 32 mm. Hình trụ
ph i l ng đả ồ ược vào trong m t đ b ng thép ho c là m t b ph n không thộ ế ằ ặ ộ ộ ậ ể tách r i c a đ này. M t kính ph i đờ ủ ế ắ ả ược đ b ng m t vòng đ g n ch c vàoỡ ằ ộ ờ ắ ắ
l u ng. Vòng đ ph i dày 3 mm và có cùng đầ ố ỡ ả ường kính trong và đường kính ngoài v i ng. Ch t làm vòng đã ph i có đ c ng 40 ớ ố ấ ả ộ ứ 5 IRHD. Kh i lố ượ ng toàn ph n c a b giá đ ít nh t ph i là 12kg.ầ ủ ộ ỡ ấ ả
M t vành ch u t i có kh i lộ ị ả ố ượng 250 g được đ t trên m t kính. Vành ph iặ ắ ả
có cùng đường kính trong v i ng đ , còn đớ ố ỡ ường kính ngoài tùy ý. M t vòngộ
đ có cùng kích thỡ ước và đ c ng v i vòng đ th nh t độ ứ ớ ỡ ứ ấ ược đ t gi a vànhặ ữ
ch u t i và m t kính.ị ả ắ
Đ i v i các m t kính cong, ng đ và vành ch u t i ph i đố ớ ắ ố ỡ ị ả ả ược làm cong cho phù h p v i các m t lõm và l i c a m t kính.ợ ớ ặ ồ ủ ắ
Đ t m t kính lên ng gi m u cho đ ng tâm v i ng. Đi u ch nh thi t bặ ắ ố ữ ấ ồ ớ ố ề ỉ ế ị sao cho m t viên bi thép độ ường kính 22 mm, kh i lố ượng 44g r i t đ cao 1,3ơ ừ ộ 0
0,03 m s va vào m t kính trong m t bán kính 8 mm k t tâm c a ng gi ẽ ắ ộ ể ừ ủ ố ữ
Đ i v i m t m t kính b ng ch t d o ho c có d ng cán m ng, nhi t đố ớ ộ ắ ằ ấ ẻ ặ ạ ỏ ệ ộ
t i. vùng th nghi m ph i là 23ạ ử ệ ả 0C 30C. Đ i v i m t kinh làm b ng thu tinhố ớ ắ ằ ỷ thì th nhi t đ bình thử ở ệ ộ ường c a phòng.ủ
Có th dùng cách th nghi m khác n u đã ch ng minh để ử ệ ế ứ ược r ng nóằ cho.k t qu tế ả ương đương
3.2 M t kính đã l pắ ắ
3.2.1 Khuôn đ u giầ ả
Trang 3Khôn đ u gi ph i đầ ả ả ược làm b ng v t li u thích h p có đ c ng t 50ằ ậ ệ ợ ộ ứ ừ IRHD đ n 60 IRHD. Kích thế ước ph i phù h p v i kích thả ợ ớ ước khuôn đ u riêngầ
c a .m i qu c gia mà.hình 2 trình bày m t thí dủ ỗ ố ộ ụ
a=66 đ n 68 mmế
b= 22 mm
c=100 đ n 115mmế
Hình2 Thí d v khuôn đ u gi đ th nghi mụ ề ầ ả ể ử ệ
đ b n c a mét kính đã l p (và cho phép các thộ ề ủ ắ ử
nghi m trong các đi u 12,13 và 14)ệ ề
3.2.2 Thi t bế ị
Thi t b cho phép m t viên bi thép có đế ị ộ ường kính 22 mm, kh i lố ượng danh
đ nh 44g (r i t đ cao 1,3ị ơ ừ ộ 0
0,03 m vào m t di n quy đ nh c a phộ ệ ị ủ ương ti n b oệ ả
v m t.ệ ắ
3.2.3 Cách ti n hànhế
Phương ti n b o v m t c n th nghi m ph i đệ ả ệ ắ ầ ử ệ ả ược đ t lên khuôn đ uặ ấ
gi vào v trí ng v i lúc s d ng btnh thả ị ứ ớ ử ụ ường
Đ t m t t gi y than lên trên m t t gi y tr ng. Các t gi y này ph i cóặ ộ ờ ấ ộ ờ ấ ắ ờ ấ ả kích thước thích h p và cùng đợ ược đ t vào gi a phặ ữ ương ti n b o v m t vàệ ả ệ ắ khuôn đ u gi Khuôn đ u gi và b b o v m t đầ ả ầ ả ộ ả ệ ắ ược đ t ngay dặ ở ướ ụ i d ng
c th nghi m. Đi m r i ph i là:ụ ử ệ ể ơ ả
trong m t bán kính 5 mm, k t tâm hình h c c a c hai m t kính ph iở ộ ể ừ ọ ủ ả ắ ả
và trái đã l p ắ
c u n i trên s ng mũi ở ầ ố ố
trên hai b n lả ề
Phép th này đử ược coi là chu n c ẩ ứ
Trang 4Trong công tác ki m tra hàng lo t thể ạ ường ngày, có th dùng phể ương pháp
th nghi m khác và d ng c khác mi n là chúng cho k t qu tử ệ ụ ụ ễ ế ả ương đương 3.2.4 Yêu c u v nhi t đ khi th nghi mầ ề ệ ộ ử ệ
Phép th nghi m trên đây ph i ti n hành trong các đi u ki n sau đây:ử ệ ả ế ề ệ
- nung nóng phương ti n b o v m t t i 55ệ ả ệ ắ ớ 0C 20C và gi nó nhi tữ ở ệ
đ y trong 1 gi trộ ấ ờ ước khi thử
- làm l nh phạ ương ti n b o v m t t i 5ệ ả ệ ắ ớ 0C 20C và gi nó nhi t đữ ở ệ ộ
y trong 1 gi tr c khi th l n th hai
Đ i v i phố ớ ương ti n b o v m t đ s d ng ệ ả ệ ắ ề ử ụ ả nhi t đ th p h n, ph i ệ ộ ấ ơ ả
s lý b sung b ng cách làm l nh phử ổ ằ ạ ương ti n b o v m t đ n 20ệ ả ệ ắ ế 0C 20C
và gi nhi t đ y trong 4 gi trữ ở ệ ộ ấ ờ ước khi th ử
Phép th ph i đử ả ược ti n hành trong vòng 30 giây sau khi x lý nhi t. ế ử ệ
4 Th đ n đ nh nhi t đ caoử ộ ổ ị ở ệ ộ
4.1 Thi t bế ị
T s y, có kh năng duy trì nhi t đ 55ủ ấ ả ệ ộ 0C 20C
4.2 Cách ti n hànhế
Phương ti n b o v m t v trí ng v i lúc s d ng bình thệ ả ệ ắ ở ị ứ ờ ử ụ ường đượ c
đ t vào t s y có nhi t đ 550C ặ ủ ấ ệ ộ 20C trong 30 phút. Sau đó l y ra và đ nóấ ể
n đ nh nhi t đ 23
ổ ị ở ệ ộ 0C 30C ít nh t trongấ
30 phút. Sau đó, cho phương ti n b o v m t ch u phép th nghi m quangệ ả ệ ắ ị ử ệ
h c theo phọ ương pháp nêu trong đi u 3 c a TCVN 6516 : 1999 (ISO 4854). ế ủ
5 Th nghi m đ b n đ i v i tia t ngo iử ệ ộ ề ố ớ ử ạ
Đ t m t kính c n th nghi m trong 100 gi vào trong chùm b c x phát raặ ắ ầ ử ệ ờ ứ ạ
t m t đèn xênôn cao áp công su t 450 W, có v b ng th ch anh nóng ch y vàừ ộ ấ ỏ ằ ạ ả cách 300 mm. B c x t i ph i r i vuông góc vào m t c a m t kính.ứ ạ ớ ả ọ ặ ủ ắ
Chú thích N u c n có th gi m th i gian phút sáng và kho ng cách t iế ầ ể ả ờ ả ớ
m t kính, ch ng h n 50 gi kho ng cách 200 mm.ắ ẳ ạ ờ ở ả
6 Th nghi m đ b t l aử ệ ộ ắ ử
6.1 Phương ti n b o v dùng trong công nghi pệ ả ệ ệ
6.1.1 M c đích c a phép thụ ủ ử
Phép th nghi m nh m m c đích xem m u th có b t l a ho c ti p t cử ệ ằ ụ ẫ ử ắ ử ặ ế ụ nóng r c hay không ự
6.1.2 S lố ượng và b n ch t m u thả ấ ẫ ử
Trang 5Ph i th nghi m năm b b o v m t.ả ử ệ ộ ả ệ ắ
6.1.3 D ng cụ ụ
6.1.3.1 Que hàn h i, làm b ng thép có chi u dài 300 mm, đơ ằ ề ường kính 6
mm, hai đ u là m t ph ng.ầ ặ ẳ
6.1.3.2 Ngu n nhi tồ ệ
6.1.3.3 C p nhi t đi n và thi t b ch nhi t đ ặ ệ ệ ế ị ỉ ệ ộ
6.1.4 Cách ti n hànhế
Nung nóng que hàn trên m t đo n dài ít nh t 50 mm t i nhi t đ 650ộ ạ ấ ớ ệ ộ 0C
100C . Đo nhi t đ c a que b ng c p nhi t đi n g n cách đ u đệ ộ ủ ằ ặ ệ ệ ắ ầ ược nung c aủ que 20 mm. ép m t nung nóng c a que (theo phặ ủ ương th ng đ ng) vào m t c aẳ ứ ặ ủ
m u th (l c ti p xúc b ng tr ng lẫ ử ự ế ằ ọ ượng c a que) trong th i gian 5 giây, sau đóủ ờ
b ra.ỏ
Ti n hành phép th vào t t c các ph n c a phế ử ấ ả ầ ủ ương ti n b o v m t.ệ ả ệ ắ
Trong cluá trình th , dùng m t đ ki m tra xem m u có b t l a hay ti pử ắ ể ể ẫ ắ ử ế
t c nóng r c hay không.ụ ự
6.2 Phương ti n b o v m t dùng cho công nhân ch đ h n ch ánh sángệ ả ệ ắ ỉ ể ạ ế ban ngày
6.2.1 M c đích th nghi mụ ử ệ
Phép th này dùng đ đánh giá tính ch t b t l a c a phử ể ấ ắ ử ủ ương ti n b o vệ ả ệ
m tắ
6.2.2 Cách ti n hànhế
Đ t c b b o v m t hoàn ch nh ho c các b ph n c a nó vào m t tặ ả ộ ả ệ ắ ỉ ặ ộ ậ ủ ộ ủ
s y đấ ược gia nhi t t i 200ệ ớ 0C 50C trong 15 phút 1 phút. Khi l y m u thấ ẫ ử
ra, xem nó có b cháy trong lúc th hay không.ị ử
Th tích c a m u không để ủ ẫ ược vượt quá 10 % th tích t s y.ể ủ ấ
Gi a các l n th t ph i đữ ầ ử ủ ả ược làm s ch b ng m t lu ng không khíạ ằ ộ ồ
7 Th kh năng ch ng ăn mònử ả ố
Xác đ nh đ b n ch ng ăn mòn c a khung, c a t m ch n bên ho c cácị ộ ề ố ủ ủ ấ ắ ặ thành ph n kim lo i b ng cách: đ u tiên lo i tr m i ch t bám, đ c bi t làầ ạ ằ ầ ạ ừ ọ ấ ặ ệ
d u và m , r i nhúng các ph n b ng kim lo i trong m t dung d ch nầ ỡ ồ ầ ằ ạ ộ ị ước mu iố natri clorua 10 % (m/m) đang sôi trong 15 phút. V a l y ra kh i dung d ch này,ừ ấ ỏ ị
l i nhúng ngay các ph n b ng kim lo i vào m t dung d ch nạ ầ ằ ạ ộ ị ước mu i cloruaố natri 10 % (m/m) nhi t đ phòng trong 15 phút. Sau khi l y ra kh i dung d chở ệ ộ ấ ỏ ị này, không lau s ch ch t l ng bám vào mà c đ nó khô trong 24 gi nhi tạ ấ ỏ ứ ể ờ ở ệ
đ phòng. Sau đó r a b ng nộ ử ằ ướ ấc m và đ khô trể ước khi ki m tra. ể
Trang 68 Th nghi m kh năng ch u sát trùngử ệ ả ị
Ti t trùng cho t ng phệ ừ ương ti n b o v m t b ng cách nhúng trong dungệ ả ệ ắ ằ
d ch kh trùng, ch ng h n dung d ch 0,1 % hydro clorua dodecyldi(aminoị ử ẳ ạ ị etyl)glyxin trong nước máy, trong 10 phút. N u nh không yêu c u kh cácế ư ầ ử
ch t bám, không c n lau ho c r a gì trấ ầ ặ ử ước
9 Th nghi m kh năng ch ng các h t có v n t c l nử ệ ả ố ạ ậ ố ớ
Theo s hi u bi t hi n nay, th nghi m dùng viên bi thép mô t trong đi uự ể ế ệ ử ệ ả ề này cho phép ki m tra th a đáng nh t v đ b n ch ng va ch m c a phể ỏ ấ ề ộ ế ố ạ ủ ươ ng
ti n b o v m t. N u trong tệ ả ệ ắ ế ương lai x y ra m t vài trả ộ ường h p ng u nhiênợ ẫ
mà phương ti n b o v m t theo tiêu chu n hi n t i t ra không phù h p thìệ ả ệ ắ ẩ ệ ạ ỏ ợ
c n yêu c u thi t l p cách th nghi m khác.ầ ầ ế ậ ử ệ
9.1 D ng cụ ụ
9.1.1 Khuôn đ u giầ ả
Khuôn đ u gi ph i đầ ả ả ược đúc b ng nhôm. Kích thằ ước ph i phù h p v iả ợ ớ kích thước khuôn đ u riêng c a m i qu c gia, mà hình 3 trình bày m t thí d ầ ủ ỗ ố ộ ụ 9.1.2 Thi t b phóngế ị
Thi t b ph i có kh năng truy n cho m t viên bi thép kích thế ị ả ả ề ộ ước 6 mm
nh ng v n t c đã bi t, cho đ n 190 m/s.ữ ậ ố ế ế
Chú thích :
1 Thi t b g m ch y u là m t cái nòng ho c ng đ dài đ đ m b o choế ị ồ ủ ế ộ ặ ố ủ ể ả ả viên bi thép có v n t c ra (v n t c đ u nòng) không đ i, cùng v i m t cái khóaậ ố ậ ố ầ ổ ớ ộ nòng (hay quy lát) ho c c c u n p đ n đ m b o cho bi ặ ơ ấ ạ ạ ả ả ở đúng v trí cho trị ướ c
đ i v i ng ho c nòng, và có m t lò xo ho c khí nén đ t o l c phóng. Máyố ớ ố ặ ộ ặ ể ạ ự cũng bao g m m t phồ ộ ương ti n đ hi u chu n m u ho c đo v n t c ra c a bi;ệ ể ệ ẩ ẫ ặ ậ ố ủ
vì v n t c và kho ng cách có liên quan v i nhau nên c n có m t máy ch th iậ ố ả ớ ầ ộ ỉ ờ gian đ ghi l i để ạ ược các b i s c a t ng 10 ộ ố ủ ừ s
Vi c đo v n t c ph i th c hi n đi m càng g n đi m va ch m càng t t,ệ ậ ố ả ự ệ ở ể ầ ể ạ ố
và trong b t kì trấ ường h p nào cũng không đợ ược xa đi m y quá 250 mm. Đ uể ấ ầ
c a ng ho c nòng ph i đủ ố ặ ả ược b o v ch ng s lia ngang. Khu v c bao quanhả ệ ố ự ự máu th , khuôn đ u gi và nòng súng ho c ng ph i đử ầ ả ặ ố ả ược che kín
2 Đ dài c a ng độ ủ ố ược xác đ nh b i kh năng t o m t v n t c không đ iị ở ả ạ ộ ậ ố ổ cho viên bi thép trong giai đo n chuy n đ ng cu i cùng, t c là khi nó qua thi tạ ể ộ ố ứ ế
b đ m th i gian và khi bay t i v t c n th nghi m. S đ t đị ế ờ ớ ậ ấ ử ệ ự ạ ược yêu c u nàyầ không ch ph thu c áp su t c a không khí ho c l c đ y c a lò xo mà còn phỉ ụ ộ ấ ủ ặ ự ẩ ủ ụ thu c c đ dài c a ng l n đ khít c a viên bi trong ng. Do đó, m i máy cóộ ả ộ ủ ố ẫ ộ ủ ố ỗ
Trang 7th có nh ng đ c tr ng khác nhau, và không th đ a ra nh ng yêu c u chínhể ữ ặ ư ể ư ữ ầ xác v đ dài c a ng cũng nh v đ khít c a viên bi trong ru t ng.ề ộ ủ ố ư ề ộ ủ ộ ố
3 Thi t b đo th i gian ph i có đ chính xác không dế ị ờ ả ộ ưới m c quy đ nh trên,ứ ị hai phương pháp sau dây đã được khuy n cáo:ế
đ ng h đi n t đo th i gian ho t đ ng nh m t t bào quang đi n, quaồ ồ ệ ử ờ ạ ộ ờ ộ ế ệ các b khu ch đ i ộ ế ạ
m t dao đ ng kí tia catot đi u khi n b ng nh ng cu n detecto đ t trênộ ộ ề ể ằ ữ ộ ặ ng
ố
Đ chính xác c a thi t b đo ph thu c vào kho ng cách gi a các ph n tộ ủ ế ị ụ ộ ả ữ ầ ử
c m bi n và yêu c u v đ chính xác đ i v i phép đo v n t c các viên bi. Chả ế ầ ề ộ ố ớ ậ ố ỉ
d n hi n t i là kho ng cách gi a các ph n t c m bi n không nên quá 150ẫ ệ ạ ả ữ ầ ử ả ế mm; v i kho ng cách này và v i t c đ l n nh t quan sát đớ ả ớ ố ộ ớ ấ ược thì đ chínhộ xác c a thi t b đo th i gian ph i đủ ế ị ờ ả ượ ấc n đ nh sao cho có chi u c đ n sị ế ố ế ự
bi n thiên c a các y u t khác, trong khi v n gi đế ủ ế ố ẫ ữ ược v n t c trong các gi iậ ố ớ
h n đã nêu.ạ
Kích thước tính b ng milimetằ
Hình 3 Thí d v khuôn đ u gi đ th nghi m kh năng ch ng các h tụ ề ầ ả ể ử ệ ả ố ạ
có v n t c l nậ ố ớ
9.2 Cách ti n hànhế
Đ t phặ ương ti n b o v m t c n th nghi m lên khuôn đ u gi vào v tríệ ả ệ ắ ầ ử ệ ầ ả ị
ng v i lúc s d ng bình th ng, và băng quàng sau đ u đ c căng theo đúng
ch d n c a nhà s n xu t.ỉ ẫ ủ ả ấ
Trang 8Chèn m t t gi y than trên m t t gi y tráng, m i t có kích thộ ờ ấ ộ ờ ấ ỗ ờ ước thích
h p đợ ược đ t gi a phặ ữ ương ti n b o v m t và khuôn đ u gi Sau đó, đ t cệ ả ệ ắ ầ ả ặ ả
b khuôn đ u gi / phộ ầ ả ương ti n b o v m t trệ ả ệ ắ ước thi t b phóng, đi m vaế ị ể
ch m không xa quá 100 mm và th ng hàng v i mũi ng.ạ ẳ ớ ố
Phóng viên bi v i t c đ đã ch n vào tâm c a m i m t kính, n u phớ ố ộ ọ ủ ỗ ắ ế ươ ng
ti n b o v m t có hai m t kính. Trong trệ ả ệ ắ ắ ường h p ch có m t m t kính,ợ ỉ ộ ắ phóng vào hai đi m th nghi m cách để ử ệ ường th ng đ ng chính gi a c aẳ ứ ở ữ ủ
phương ti n b o v m t 33 mm, và trên đệ ả ệ ắ ường n m ngang đi qua đi m gi aằ ể ữ
đ nh và đáy c a m t kính. Phỉ ủ ắ ương va ch m ph i s p x vuông góc v i m tạ ả ấ ỉ ớ ặ
phương ti n b o v m t.ệ ả ệ ắ
10 Th nghi m s không dính c a kim lo i nóng ch yử ệ ự ủ ạ ả
10.1 Thi t bế ị
Thi t b th trình bày trên hình 4 g m m t pittông đ y b ng lò xo g n khítế ị ử ồ ộ ẩ ằ ắ
v i m t đ u phóng,. gi a khoét trũng đ đ ng kim lo i nóng ch y. M t bànớ ộ ầ ở ữ ể ự ạ ả ộ
ph ng c đ nh đẳ ố ị ượ ắ ởc l p phía trên đ u phóng và gi a có m t l th ng đầ ở ữ ộ ỗ ủ ủ
r ng đ viên đ n kim lo i nóng ch y d dàng đi qua.ộ ể ạ ạ ả ễ
Năng lượng c a lò xo đ y và v trí c a bàn ph ng c đ nh ph i sao cho đủ ẩ ị ủ ẳ ố ị ả ể khi phóng, viên đ n kim lo i đạ ạ ược phóng lên cao t i kho ng cách danh đ nhớ ả ị
250 mm phía trên m c c a m t kính.ứ ủ ắ
102 Cách ti n hànhế
Đ t phặ ương ti n b o v m t lên l h sao cho m t kính ngay trên tâmệ ả ệ ắ ỗ ở ắ ở
c a đ u phóng.ủ ầ
N p "đ n" cho đ u phóng đ u này đã đạ ạ ầ ầ ược nung nóng s n đ gi m sẵ ể ả ự ngu i c a kim lo i, v i m t chén nung b ng th ch anh đ ng ch ng 100 g gangộ ủ ạ ớ ộ ằ ạ ự ừ xám nhi t đ 1450ở ệ ộ 0C 200C. Nh pêđan: lò xo đ y đ u phóng lên theoả ẩ ầ phóng th ng đ ng cho t i lúc nó va vào bàn ph ng thì kim lo i nóng ch yẳ ứ ớ ẳ ạ ả
được phóng vào m t kính.ắ
Trang 9Kích thước tính b ngằ milimet
Hình 4 Thi t b th nghi m s không dính c a kim lo i nóng ch yế ị ử ệ ự ủ ạ ả
Trang 1011 Th nghi m đ b n ch ng s xuyên e a các v t r n, nóngử ệ ộ ề ố ự ủ ậ ắ
11.1 Thi t bế ị
Thi t b th nghi m trình bày trên hình 5, g m có m t hình tr kim lo iế ị ử ệ ồ ộ ụ ạ
được ti n sao cho có th gi v t li u th nghi m và đón nh n m t cái ph uệ ể ữ ậ ệ ử ệ ậ ộ ễ
b ng ch t cách nhi t, có dáng đ hằ ấ ệ ể ướng m t viên bi thép vào m u th ộ ẫ ử
Kích thước tính b ng milimetằ
Hình 5. D ng c đ th đ b n ch ng s xuyên c a các v t r n, nóngụ ụ ể ử ộ ề ố ự ủ ặ ắ
Đ t m u th trong hình tr Nung nóng trặ ẫ ử ụ ước m t viên bi thép độ ường kính 6,5m t i ch ng 1030ớ ừ 0C trong m t cái lò, l y ra kh i lò và th r i h t s c nhanhộ ấ ỏ ả ơ ế ứ vào ph u, trong đó nó s ti p xúc v i m u th nhi t đ ch ng 900ễ ẽ ế ớ ẫ ử ở ệ ộ ừ 0C
Quan sát phía dưới hình tr và n u th y viên bi r i, ch ng t nó xuyên quaụ ế ấ ơ ứ ỏ hoàn toàn, thì ghi quãng th i gian nó xuyên qua m u.ờ ẫ