Căn cứ Quyết định số 611/TTg ngày 04/9/1996 của Thủ tướng Chính phủ và ý kiến của Thủ tướng Chính phủ tại công văn số 854/CP-VX ngày 14/8/1999 của Chính phủ về chế độ bồi dưỡng khi làm việc trên biển đối với công nhân, viên chức các đơn vị sự nghiệp, sau khi trao đổi ý kiến với các Bộ, ngành liên quan, Liên Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ bồi dưỡng khi đi biển đối với công nhân, viên chức một số nghề, công việc đặc biệt trong các đơn vị sự nghiệp của ngành Địa chất về: đối tượng áp dụng, các chế độ được hưởng, tổ chức thực hiện.
Trang 1B Lao đ ng Thộ ộ ương binh Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
Và xã h i B Tài chínhộ ộ
S 15/2000/TTLTBLĐTBXHố
Hà N i, ngày 4 tháng 7 năm 2000 ộ
Thông t liên t ch ư ị
Hướng d n ch đ b i dẫ ế ộ ồ ưỡng khi đi bi n đ i v i công nhân,ể ố ớ
viên ch c các đ n v s nghi p c a ngành Đ a ch t.ứ ơ ị ự ệ ủ ị ấ
Căn c Quy t đ nh s 611/TTg ngày 04/9/1996 c a Th tứ ế ị ố ủ ủ ướng Chính
ph và ý ủ ki n c a Th tế ủ ủ ướng Chính ph t i công văn s 854/CPVX ngàyủ ạ ố 14/8/1999 c a Chính ủ ph v ch đ b i dủ ề ế ộ ồ ưỡng khi làm vi c trên bi n đ iệ ể ố
v i công nhân, viên ch c các đ n v s nghi p, sau khi trao đ i ý ki n v iớ ứ ơ ị ự ệ ổ ế ớ các B , ngành liên quan, Liên B Lao đ ng Thộ ộ ộ ương binh và Xã h i B Tàiộ ộ chính hướng d n th c hi n ch đ b i dẫ ự ệ ế ộ ồ ưỡng khi đi bi n đ i v i côngể ố ớ nhân, viên ch c m t s ngh , công vi c đ c bi t trong các đ n v s nghi pứ ộ ố ề ệ ặ ệ ơ ị ự ệ
c a ngành Đ a ch t nh sau:ủ ị ấ ư
I/Đ i tố ượng áp d ng:ụ
Đ i tố ượng áp d ng ch đ là công nhân, viên ch c nghiên c u, đi u tra,ụ ế ộ ứ ứ ề
kh o sát đ a ch t, tr c đ a, đ a v t lý, đ a ch t thu văn, đ a ch t công trìnhả ị ấ ắ ị ị ậ ị ấ ỷ ị ấ khi làm vi c trên bi n.ệ ể
II/ Các Ch đ đế ộ ược hưởng:
1. Ch đ ăn đ nh lế ộ ị ượng:
a. Các đ i tố ượng m c I nêu trên đở ụ ược áp d ng ch đ ăn đ nh lụ ế ộ ị ượ ng
m c II trong ph c l c kèm theo Quy t đ nh s 611/TTg ngày 04/9/1996 c aứ ụ ụ ế ị ố ủ
Th tủ ướng Chính ph ủ
b. Cách tính hưởng đ nh lị ượng theo quy đ nh t i đi m 3, m c I, Thôngị ạ ể ụ
t s 06/LBTT ngày 28/02/1997 c a Liên B Lao đ ng Thư ố ủ ộ ộ ương binh và
Xã h i B Tài chính hộ ộ ướng d n Quy t đ nh s 611/TTg ngày 04/9/1996ẫ ế ị ố
c a Th tủ ủ ướng Chính ph ủ
c. Các đ n v s nghi p không đơ ị ự ệ ược chi tr b ng ti n mà ph i t ch cả ằ ề ả ổ ứ
ăn, đ m b o đ tiêu chu n đ nh lả ả ủ ẩ ị ượng b ng hi n v t cho các đ i tằ ệ ậ ố ượ ng theo quy đ nh. Trị ường h p đ c bi t (đ i tợ ặ ệ ố ượng làm vi c phân tán), khôngệ
Trang 2th t ch c ăn thì để ổ ứ ượ ấc c p tiêu chu n đ nh lẩ ị ượng b ng ti n cho công nhân,ằ ề viên ch c t t ch c ăn.ứ ự ổ ứ
d. Đ i tố ượng được hưởng ch đ ăn đ nh lế ộ ị ượng phái đóng 30% m cứ
ti n ăn đ nh lề ị ượng theo quy đ nh trên, 70% chi phí ch đ ăn đ nh lị ế ộ ị ượng còn
l i do đ n v tr , ngu n chi tr t nhi m v chi thạ ơ ị ả ồ ả ừ ệ ụ ường xuyên hàng năm c aủ
đ n v (đ i v i các đ n v d toán ngân sách) ho c h ch toán vào giá tr côngơ ị ố ớ ơ ị ự ặ ạ ị trình
e. Đ i tố ượng được hưởng ch đ ăn đ nh lế ộ ị ượng thì không hưởng chế
đ b i dộ ồ ưỡng đ c h i, nguy hi m b ng hi n v t; ăn gi a ca; ch đ côngộ ạ ể ằ ệ ậ ữ ế ộ tác phí theo quy đ nh hi n hành; không đị ệ ược tính vào đ n giá ti n lơ ề ương 2/ Ch đ thi u nế ộ ế ước ng t:.ọ
a. Các đ i tố ượng nêu trên được áp d ng ch đ thi u nụ ế ộ ế ước ng t quyọ
đ nh t i đi m 2, Đi u 1, Quy t đ nh s 611/TTg ngày 4/9/1996 c a Thị ạ ể ề ế ị ố ủ ủ
tướng Chính ph ủ
b. Cách xác đ nh vùng thi u nị ế ước ng t và cách tính chi phí mua, v nọ ậ chuy n nể ước ng t theo quy đ nh t i Thông t liên t ch s 06/LBTT ngàyọ ị ạ ư ị ố 28/02/1997 c a Liên B Lao đ ng Thủ ộ ộ ương binh và Xã h i B Tài chínhộ ộ
hướng d n th c hi n Quy t đ nh s 611/TTg ngày 04/9/1996 c a Thẫ ự ệ ế ị ố ủ ủ
tướng Chính ph ủ
c. Các đ n v s nghi p có trách nhi m b o đ m cung c p nơ ị ự ệ ệ ả ả ấ ước s chạ sinh ho t cho công nhân, viên ch c theo quy đ nh, không đạ ứ ị ược chi tr b ngả ằ
ti n cho cán b , công ch c t lo.ề ộ ứ ự
d. Ph n chênh l ch gi a th c t mua và v n chuy n nầ ệ ữ ự ế ậ ể ước sinh ho tạ theo tiêu chu n và ti n nẩ ề ước sinh ho t đã tính trong ti n lạ ề ương được chi trả
t nhi m v chi thừ ệ ụ ường xuyên hàng năm c a đ n v (đ i v i các đ n v dủ ơ ị ố ớ ơ ị ự toán ngân sách) ho c h ch toán vào giá tr công trình.ặ ạ ị
III/ T ch c th c hi n:ổ ứ ự ệ
Căn c quy đ nh t i Thông t này, B Công nghi p hứ ị ạ ư ộ ệ ướng d n các đ nẫ ơ
v thu c ngành Đ a ch t th c hi n đúng quy đ nh c a Nhà nị ộ ị ấ ự ệ ị ủ ước. Thông tư này có hi u l c thi hành t ngày 01/01/2000.ệ ự ừ
Trong quá trình th c hi n, n u có vự ệ ế ướng m c, đ ngh ph n ánh v Bắ ề ị ả ề ộ Lao đ ng Thộ ương binh và Xã h i và B Tài chính đ nghiên c u, gi iộ ộ ể ứ ả quy t./.ế
KT/B trộ ưởng KT/ B trộ ưởng
B Tài chính B Lao đ ng Thộ ộ ộ ương binh và Xã
h iộ
Trang 3Th trứ ưởng Th trứ ưởng Nguy n Th Kim Ngân Lê Duy Đ ngễ ị ồ