1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5126:1990

5 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 345,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu chuẩn này áp dụng cho rung tác động lên cơ thể người tại chỗ làm việc, trong dải tần số 0,7 đến 90Hz và quy định giá trị rung cho phép. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho rung tác động lên cơ thể người trong các phương tiện vận tải đường sắt, đường thuỷ và đường không.

Trang 1

TIÊU CHU N VI T NAM Ẩ Ệ        Nhóm C

TCVN 5126­90

C  quan biên so n: Vi n nghiên c u máy, B  C  khí và luy n kimơ ạ ệ ứ ộ ơ ệ

C  quan đ  ngh  ban hành  : ơ ề ị B  C  khí và luy n kimộ ơ ệ

C  quan trình duy t : T ng c c Tiêu chu n ­ Đo lơ ệ ổ ụ ẩ ường ­ Ch t lấ ượng

C  quan xét duy t ban hành : U  ban Khoa h c và K  thu t Nhà nơ ệ ỷ ọ ỹ ậ ước

Quy t đ nh ban hành s  681/QĐ Ngày 08 tháng 12 năm 1990ế ị ố

RUNG Giá tr  cho phép t i ch  làm vi c ị ạ ỗ ệ

Virbrations permisable valuesat the working places

TCVN 5126­90

Khuy n khíc áp d ng ế ụ

Tiêu chu n này áp d ng cho rung tác đ ng lên c  th  ngẩ ụ ộ ơ ể ườ ại t i ch  làm vi c,ỗ ệ   trong d i t n s  0,7 đ n 90Hz và qui đ nh giá tr  rung cho phép. ả ầ ố ế ị ị

Tiêu chu n này không áp d ng cho rung tác đ ng lên c  th  ngẩ ụ ộ ơ ể ười trong các 

phương ti n v n t i đệ ậ ả ường s t, đắ ường thu  và đỷ ường không. 

Tiêu chu n này phù h p v i ST SEV 1932­89.ẩ ợ ớ

1. Khái ni m chung: 

1.1. M c rung cho phép tác đ ng lên c  th  ngứ ộ ơ ể ườ ượi đ c qui đ nh theo nh ngị ữ  

lo i sau: ạ

Lo i 1: Rung v n chuy n, tác đ ng t i ch  làm vi c c a nh ng máy di đ ngạ ậ ể ộ ạ ỗ ệ ủ ữ ộ  

và các phương ti n v n t i khi làm vi c. Ví d : đi u khi n máy kéo trong nôngệ ậ ả ệ ụ ề ể   nghi p, xe t i, máy, Làm đệ ả ường. vv

Lo i 2: Rung v n chuy n ­ công ngh , tác đ ng t i ch  làm vi c c a nh ngạ ậ ể ệ ộ ạ ỗ ệ ủ ữ   máy có di đ ng h n ch  trên nh ng khu v c nh t đ nh c a s n xu t công nghi pộ ạ ế ữ ự ấ ị ủ ả ấ ệ  

và khai thác m  Ví d : đi u khi n máy xúc, c n tr c công nghi p, máy liên h pỏ ụ ề ể ầ ụ ệ ợ   khai thác m  ỏ

Lo i 3: Rung ­ công ngh , tác đ ng t i ch  làm vi c c a nh ng máy tĩnh t i,ạ ệ ộ ạ ỗ ệ ủ ữ ạ  

ho c truy n ra n i làm vi c không có ngu n rung. Ví d : đi u khi n máy công cặ ề ơ ệ ồ ụ ề ể ụ 

 nh ng ch  không có ngu n rung khác. 

Đ i v i nh ng ch  làm vi c có yêu c u cao v  cách rung thì ph i có h  s  bố ớ ữ ỗ ệ ầ ề ả ệ ố ổ  sung. Ví d : ch  làm vi c c a các phòng qu n lý, phòng thi t k , phògn thíụ ỗ ệ ủ ả ế ế   nghi m và nh ng gian dùng cho vi c ki m tra s n ph m trong nhà máy. ệ ữ ệ ể ả ẩ

Trang 2

1.2. Giá tr  rung cho phép đị ượcqui đ nh theo 3 phị ương c a h  tr c to  đủ ệ ụ ạ ộ  vuông góc g n li n v i c  th  ngắ ề ớ ơ ể ười, qui ước nh  sau: ư

z­ tr c th ng đ ng, vuông góc v i m t đ t và hụ ẳ ứ ớ ặ ấ ướng t  chân lên đ u. ừ ầ

x­ tr c n m ngang, hụ ằ ướng t  l ng ra ng c. ừ ư ự

y­ tr c n m ngang, hụ ằ ướng t  vai ph i sang vai trái. ừ ả

1.3. Giá tr  rung cho phép đị ược qui đ nh phù h p v i các nguyên t c sau: ị ợ ớ ắ

­ Phân tích t n s  c a thông s  chu n. ầ ố ủ ố ẩ

­ Đánh giá tích phân c a thông s  chu n. ủ ố ẩ

2. Thông s  chu n: ố ẩ

Tác đ ng c a rung lên c  th  ngộ ủ ơ ể ườ ượi đ c đ c tr ng b i: ặ ư ở

­ Giá tr  trung bình bình phị ương c a v n t c ho c gia t c rung. ủ ậ ố ặ ố

­ D i t n s  có đ  r ng 1 ho c 1/3  c ta. ả ầ ố ộ ộ ặ ố

­ Th i gian tác đ ng r ng (quan h  gi a th i gian tác đ ng và giá tr  rung choờ ộ ụ ệ ữ ờ ộ ị   phép xem trong ph  l c ). ụ ụ

3. Nguyên t c qui đ nh giá tr  cho phép. ắ ị ị

3.1. Khi áp d ng nguyên t c phân tích t n s , quan h  t n s  gi a các giá trụ ắ ầ ố ệ ầ ố ữ ị  cho phép được xác đ nh b ng các giá tr  c a h  s  tr ng lị ằ ị ủ ệ ố ọ ượng, nêu trong b ng 1. ả

B ng 1ả

T n s ầ ố 

trung bình 

nhân c a ủ  

d i ả

Giá tr  h  s  tr ng lị ệ ố ọ ượng

Đ i v i gia t cố ớ ố Đ i v i v n t cố ớ ậ ố

D i 1/3  c taả ố D i 1/1  c taả ố D i 1/3  c taả ố D i 1/1  c taả ố

0,5 1,0

0,039 0,35

0,05 0,5

0,7 1,0

0,128 0,78

0,16 0,9

1,0 0,5

0,36 1,0

0,45 1,0

1,0 0,25

0,9 1,0

Trang 3

12,5 0,63 0,16

0,5 0,125

1,0 1,0

25 0,315 0,08

0,25 0,063

1,0 1,0

0,125 0,0315

1,0 1,0

 

3.2 Khi áp d ng nguyên t c đánh giá tích phân t n s  ph i đo m c hi u ch nhụ ắ ầ ố ả ứ ệ ỉ  

ũ nh  b  l c đ c bi t, ho c tính theo công th c:ờ ộ ọ ặ ệ ặ ứ

i

i u K

  Ui ­ Giá tr  trung bình bình phị ương c a thông s  chu n trong gi i t n sủ ố ẩ ả ầ ố 

được quy đ nh iị

Ki ­ H  s  tr ng lệ ố ọ ượng đ i v i d i tàn s  i (theo b ng 1)ố ớ ả ố ả

4. Giá tr  cho phép c a thông s  chu nị ủ ố ẩ

4.1 Giá tr  cho phép c a rung lo i 1 v i th i gian tác đ ng 480 phút khi dùngị ủ ạ ớ ờ ộ   nguyên t c: Phân tích t n s  theo b ng 2ắ ầ ố ả

B ng 2ả

T n s ầ ố 

trung bình 

nhân c a ủ  

d i ả

Giá tr  h  s  tr ng lị ệ ố ọ ượng

Đ i v i gia t cố ớ ố Đ i v i v n t cố ớ ậ ố

D i 1/3  c taả ố D i 1/1  c taả ố D i 1/3  c taả ố D i 1/1  c taả ố

0,7 0,71 0,224

1,10 0,39

16,15 5,1

20,0 6,3

1,6 0,50 0,224

0,79 0,42

4,97 2,29

7,1 3,50

3,15 0,355 0,355

0,57 0,80

1,79 1,78

2,50 3,20

6,3 0,315 0,710

0,6 1,62

0,80 1,78

1,30 3,20

Trang 4

12,5 0,50 1,40 1,14

3,20

0,64 1,78

1,10 3,20

2,26 6,38

0,64 1,78

1,10 3,20

4,49 12,76

0,64 1,78

1,10 3,20

Giá tr  cho phép c a rung lo i 1 v i th i gian tác đ ng 480 phút khi d ng nguyênị ủ ạ ớ ờ ộ ụ  

t c đánh giá phân tích phân t n s  theo b ng 3.ắ ầ ố ả

B ng 3ả

M c cho phép c a gia t c rungứ ủ ố 0,54 0,38

4.3. Giá tr  cho phép c a rung lo i 2 đị ủ ạ ược xác đ nh b ng cách nhân giá tr  cho ị ằ ị phép c a rung lo i 1 v i h  s  0,5 (b ng cách gi m đi 6dB). ủ ạ ớ ệ ố ằ ả

4.4. Giá tr  cho phép c a rung lo i 3 đị ủ ạ ược xác đ nh b ng cách nhân giá tr  cho ị ằ ị phép c a rung lo i 1 v i h  s  không l n h n 0,16 (b ng cách gi m đi không ít ủ ạ ớ ệ ố ớ ơ ằ ả

h n 15dB). ơ

4.5. Giá tr  cho phép đ i v i nh ng n i làm vi c có yêu c u cao đị ố ớ ữ ơ ệ ầ ược xác đ nh ị

b ng cách nhân giá tr  cho phép c a rung lo i 1 v i h  s  không l n h n 0,1 (b ng ằ ị ủ ạ ớ ệ ố ớ ơ ằ cách gi m đi không ít h n 20 dB). ả ơ

4.6. Đ i v i rung lo i 2 và lo i 3 và nh ng n i làm vi c có yêu c u cao, choố ớ ạ ạ ữ ơ ệ ầ   phép qui đ nh giá tr  cho phép th ng nh t cho t t c  các hị ị ố ấ ấ ả ướng rung theo giá tr  choị   phép đ i v i hố ớ ướng th ng đ ng c a rung lo i 1. ẳ ứ ủ ạ

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

Ph  l c c a TCVN 5126­90ụ ụ ủ

Quan h  c a th i gian tác d ng và giá tr  rung cho phép ệ ủ ờ ụ ị

Quan h  gi a th i gian tác đ ng rung và giá tr  rung cho phép khi th i gian nàyệ ữ ờ ộ ị ờ   không vượt quá 480 phút được xác đ nh theo công th c: ị ứ

T u

u T 480 480

T­ Giá tr  rung cho phép  ng v i th i gian tác đ ng Tị ứ ớ ờ ộ

480­ Giá tr  rung cho phép  ng v i th i gian tác đ ng 480 ph. ị ứ ớ ờ ộ

Trang 5

T­ Th i gian tác đ ng rung th c t  hàng ngày, phút. ờ ộ ự ế

Chú thích: Giá tr  rung cho phép l n nh t không đị ớ ấ ược vượt quá giá tr  rung  ngị ứ  

v i T=10 phút. ớ

Ngày đăng: 16/01/2020, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm