Môi trường có tầm quan trọng đặc biệt đối với đời sống của con người, sinh vật và sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội của đất nước, dân tộc và nhân loại. Để nâng cao hiệu lực quản lý Nhà nước và trách nhiệm của chính quyền các cấp, các cơ quan Nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi cá nhân trong việc bảo vệ môi trường nhằm bảo vệ sức khoẻ nhân dân, đảm bảo quyền con người được sống trong môi trường trong lành, phục vụ sự phát triển lâu bền của đất nước, góp phần bảo vệ môi trường khu vực và toàn cầu.
Trang 1Khoá IX, k h p th tỳ ọ ứ ư
(t ngày 06 đ n ngày 30 tháng 12 năm 1993)ừ ế
LU T B O V MÔI TR Ậ Ả Ệ ƯỜ NG
Môi trường có t m quan tr ng đ c bi t đ i v i đ i s ng c a con ngầ ọ ặ ệ ố ớ ờ ố ủ ườ i, sinh v t và s phát tri n kinh t , văn hoá, xã h i c a đ t nậ ự ể ế ộ ủ ấ ước, dân t c và nhânộ
lo i;ạ
Đ nâng cao hi u l c qu n lý Nhà nể ệ ự ả ước và trách nhi m c a chính quy nệ ủ ề các c p, các c quan Nhà nấ ơ ước, t ch c kinh t , t ch c xã h i, đ n v vũ trangổ ứ ế ổ ứ ộ ơ ị nhân dân và m i cá nhân trong vi c b o v môi trọ ệ ả ệ ường nh m b o v s c khoằ ả ệ ứ ẻ nhân dân, đ m b o quy n con ngả ả ề ườ ượ ối đ c s ng trong môi trường trong lành,
ph c v s phát tri n lâu b n c a đ t nụ ụ ự ể ề ủ ấ ước, góp ph n b o v môi trầ ả ệ ường khu
v c và toàn c u;ự ầ
Căn c vào Đi u 29 và Đi u 84 c a Hi n pháp nứ ề ề ủ ế ước C ng hoà xã h i chộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam năm 1992;ệ
Lu t này quy đ nh vi c b o v môi trậ ị ệ ả ệ ường
Chương I
Nh ng quy đ nh chungữ ị
Đi u 1ề
Môi trường bao g m các y u t t nhiên và các y u t v t ch t nhânồ ế ố ự ế ố ậ ấ
t o quan h m t thi t v i nhau, bao quanh con ngạ ệ ậ ế ớ ười, có nh hả ưởng t i đ iớ ờ
s ng, s n xu t, s t n t i, phát tri n c a con ngố ả ấ ự ồ ạ ể ủ ười và thiên nhiên
B o v môi trả ệ ường được quy đ nh trong Lu t này là nh ng ho t đ ngị ậ ữ ạ ộ
gi cho môi trữ ường trong lành, s ch đ p, c i thi n môi trạ ẹ ả ệ ường, b o đ m cânả ả
b ng sinh thái, ngăn ch n, kh c ph c các h u qu x u do con ngằ ặ ắ ụ ậ ả ấ ười và thiên nhiên gây ra cho môi trường , khai thác, s d ng h p lý và ti t ki m tài nguyênử ụ ợ ế ệ thiên nhiên
Đi u 2ề
Trong Lu t này thu t ng dậ ậ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
1 Thành ph n môi trầ ường là các y u t t o thành môi trế ố ạ ường: không khí, nước, đ t, âm thanh, ánh sáng, lòng đ t, núi, r ng, sông, h , bi n, sinh v t,ấ ấ ừ ồ ể ậ các h sinh thái, các khu dân c , khu s n xu t, khu b o t n thiên nhiên, c nhệ ư ả ấ ả ồ ả
Trang 2quan thiên nhiên, danh lam thâ ng c nh, di tích l ch s và các hình thái v t ch tứ ả ị ử ậ ấ khác
2 Ch t th i là ch t đấ ả ấ ược lo i ra trong sinh ho t, trong quá trình s nạ ạ ả
xu t ho c trong các ho t đ ng khác. Ch t th i có th d ng r n, khí, l ngấ ặ ạ ộ ấ ả ể ở ạ ắ ỏ
ho c các d ng khác.ặ ạ
3 Ch t gây ô nhi m là nh ng nhân t làm cho môi trấ ễ ữ ố ường tr thành đ cở ộ
h i.ạ
4 Ô nhi m môi trễ ường là s làm thay đ i tính ch t c a môi trự ổ ấ ủ ường, vi
ph m tiêu chu n môi trạ ẩ ường
5 Suy thoái môi trường là s làm thay đ i ch t lự ổ ấ ượng và s lố ượng c aủ thành ph n môi trầ ường, gây nh hả ưởng x u cho đ i s ng c a con ngấ ờ ố ủ ười và thiên nhiên
6 S c môi trự ố ường là các tai bi n ho c r i ro x y ra trong quá trìnhế ặ ủ ả
ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười ho c bi n đ i b t thặ ế ổ ấ ường c a thiên nhiên, gây suyủ thoái môi trường nghiêm tr ng. S c môi trọ ự ố ường có th x y ra do:ể ẩ
a) Bão, lũ, l t, h n hán, n t đ t, đ ng đ t, trụ ạ ứ ấ ộ ấ ượ ất đ t, s t l đ t, núi l aụ ở ấ ử phun, m a a xit, m a đá, bi n đ ng khí h u và thiên tai khác;ư ư ế ộ ậ
b) Ho ho n, cháy r ng, s c k thu t gây nguy h i v môi trả ạ ừ ự ố ỹ ậ ạ ề ường c aủ
c s s n xu t, kinh doanh, công trình kinh t , khoa h c, k thu t, văn hoá, xãơ ở ả ấ ế ọ ỹ ậ
h i, an ninh, qu c phòng;ộ ố
c) S c trong tìm ki m, thăm dò, khai thác và v n chuy n khoáng s n,ự ố ế ậ ể ả
d u khí, s p h m lò, ph t d u, tràn d u, v đầ ậ ầ ụ ầ ầ ỡ ường ng d n d u, d n khí, đ mố ẫ ầ ẫ ắ
t u, s c t i c s l c hoá d u và các c s công nghi p khác;ầ ự ố ạ ơ ở ọ ầ ơ ở ệ
d) S c trong lò ph n ng h t nhân, nhà máy đi n nguyên t , nhà máyự ố ả ứ ạ ệ ử
s n xu t, tái ch nhiên li u h t nhân, kho ch a ch t phóng x ả ấ ế ệ ạ ứ ấ ạ
7 Tiêu chu n môi trẩ ường là nh ng chu n m c, gi i h n cho phép,ữ ẩ ự ớ ạ
được quy đ nh dùng làm căn c đ qu n lý môi trị ứ ể ả ường
8 Công ngh s ch là quy trình công ngh ho c gi i pháp k thu tệ ạ ệ ặ ả ỹ ậ không gây ô nhi m môi trễ ường, th i ho c phát ra m c th p nh t ch t gây ôả ặ ở ứ ấ ấ ấ nhi m môi trễ ường
9 H sinh thái là h th ng các qu n th sinh v t s ng chung và phátệ ệ ố ầ ể ậ ố tri n trong môi trể ường nh t đ nh, quan h tấ ị ệ ương tác v i nhau và môi trớ ường đó
10 Đa d ng sinh h c là s phong phú v ngu n gien, v gi ng, loàiạ ọ ự ề ồ ề ố sinh v t và h sinh thái trong t nhiên.ậ ệ ự
Trang 311 Đánh giá tác đ ng môi trộ ường là quá trình phân tích đánh giá, dự báo, nh hả ưởng đ n môi trế ường c a các d án, quy ho ch phát tri n kinh t xãủ ự ạ ể ế
h i, c a các c s s n xu t, kinh doanh, công trình kinh t , kho h c, k thu t,ộ ủ ơ ở ả ấ ế ọ ỹ ậ
y t , văn hoá, xã h i, an ninh, qu c phòng và các công trình khác, đ xu t cácế ộ ố ề ấ
gi i pháp thích h p v b o v môi trả ợ ề ả ệ ường
Đi u 3ề
Nhà nước th ng nh t qu n lý b o v môi trố ấ ả ả ệ ường trong ph m vi cạ ả
nước, l p quy ho ch b o v môi trậ ạ ả ệ ường, xây d ng ti m l c cho ho t đ ngự ề ự ạ ộ
b o v môi trả ệ ường trung ở ương và đ a phị ương
Nhà nước có chính sách đ u t , khuy n khích và b o v quy n l i h pầ ư ế ả ệ ề ợ ợ pháp c a t ch c, cá nhân trong nủ ổ ứ ước, ngoài nước đ u t dầ ư ưới nhi u hìnhề
th c, áp d ng ti n b khoa h c và công ngh vào vi c b o v môi trứ ụ ế ộ ọ ệ ệ ả ệ ường
Đi u 4ề
Nhà nước có trách nhi m t ch c th c hi n vi c giáo d c, đào t o,ệ ổ ứ ự ệ ệ ụ ạ nghiên c u khoa h c và công ngh , ph bi n ki n th c khoa h c và pháp lu tứ ọ ệ ổ ế ế ứ ọ ậ
v b o v môi trề ả ệ ường
T ch c, cá nhân có trách nhi m tham gia vào các ho t đ ng nói t iổ ứ ệ ạ ộ ạ
Đi u này.ề
Đi u 5ề
Nhà nước b o v l i ích qu c gia v tài nguyên và môi trả ệ ợ ố ề ường
Nhà nước Vi t Nam m r ng quan h h p tác trong lĩnh v c b o vệ ở ộ ệ ợ ự ả ệ môi trường v i các nớ ước trên th gi i, các t ch c và cá nhân nế ớ ổ ứ ước ngoài
Đi u 6ề
B o v môi trả ệ ường là s nghi p c a toàn dân.ự ệ ủ
T ch c, cá nhân ph i có trách nhi m b o v môi trổ ứ ả ệ ả ệ ường, thi hành pháp
lu t v b o v môi trậ ề ả ệ ường, có quy n và trách nhi m phát hi n, t cáo hành viề ệ ệ ố
vi ph m pháp lu t v b o v môi trạ ậ ề ả ệ ường
T ch c, cá nhân nổ ứ ước ngoài ho t đ ng trên lãnh th Vi t nam ph i tuânạ ộ ổ ệ ả theo pháp lu t Vi t Nam v b o v môi trậ ệ ề ả ệ ường.
Đi u 7 ề
T ch c, cá nhân s d ng thành ph n môi trổ ứ ử ụ ầ ường vào m c đích s nụ ả
xu t, kinh doanh trong trấ ường h p c n thi t ph i đóng góp tài chính cho vi cợ ầ ế ả ệ
b o v môi trả ệ ường
Chính ph quy đ nh các trủ ị ường h p, m c và phợ ứ ương th c đóng góp tàiứ chính nói t i Đi u này.ạ ề
Trang 4T ch c, cá nhân gây t n h i môi trổ ứ ổ ạ ường do ho t đ ng c a mình ph iạ ộ ủ ả
b i thồ ường thi t h i thao quy đ nh c a pháp lu t.ệ ạ ị ủ ậ
Đi u 8ề
Qu c h i, H i đ ng nhân dân, M t tr n T qu c Vi t Nam và các tố ộ ộ ồ ặ ậ ổ ố ệ ổ
ch c thành viên c a M t tr n trong ph m vi nhi m v , quy n n n c a mình cóứ ủ ặ ậ ạ ệ ụ ề ạ ủ trách nhi m ki m tra, giám sát vi c thi hành pháp lu t v b o v môi trệ ể ệ ậ ề ả ệ ường
Đi u 9ề
Nghiêm c m m i hành vi làm suy thoái môi trấ ọ ường, gây ô nhi m môiễ
trường, gây s c môi trự ố ường
Chương II Phòng, ch ng suy thoái môi trố ường,
ô nhi m môi trễ ường, s c môi trự ố ường
Đi u 10ề
Các c quan Nhà nơ ước trong ph m vi ch c năng, nhi m v c a mình cóạ ứ ệ ụ ủ trách nhi m t ch c đi u tra, nghiên c u, đánh giá hi n tr ng môi trệ ổ ứ ề ứ ệ ạ ường, đ nhị
k báo cáo v i Qu c h i v tình hình môi trỳ ớ ố ộ ề ường; xác đ nh khu v c b ô nhi mị ự ị ễ môi trường và thông báo cho nhân dân bi t; có k ho ch phòng, ch ng suyế ế ạ ố thoái môi trường, ô nhi m môi trễ ường, s c môi trự ố ường
T ch c cá nhân có trách nhi m th c hi n vi c phòng, ch ng suy thoáiổ ứ ệ ự ệ ệ ố môi trường, ô nhi m môi trễ ường, s c môi trự ố ường.
Đi u 11ề
Nhà nước khuy n khích và t o đi u ki n cho t ch c , cá nhân trongế ạ ề ệ ổ ứ
vi c s d ng và khai thác h p lý thành ph n môi trệ ử ụ ợ ầ ường, áp d ng kinh nghi mụ ệ tiên ti n, công ngh s ch, t n d ng ch t th i, ti t ki m nguyên li u, s d ngế ệ ạ ậ ụ ấ ả ế ệ ệ ử ụ năng lượng tái sinh, ch ph m sinh h c trong nghiên c u khoa h c, s n xu vàế ẩ ọ ứ ọ ả ấ tiêu dùng
Đi u 12ề
T ch c, cá nhân có trách nhi m b o v các gi ng, loài th c v t, đ ngổ ứ ệ ả ệ ố ự ậ ộ
v t hoang dã, b o v tính đa d ng sinh h c, b o v r ng, bi n và các h sinhậ ả ệ ạ ọ ả ệ ừ ể ệ thái
Vi c khai thác các ngu n l i sinh v t ph i theo đúng th i v , đ a bàn,ệ ồ ợ ậ ả ờ ụ ị
phương pháp và b ng công c , phằ ụ ương ti n đã đệ ược quy đ nh, b o đ m s h iị ả ả ự ồ
ph c v m t đ và gi ng, loài sinh v t, không làm m t cân b ng sinh thái.ụ ề ậ ộ ố ậ ấ ằ
Trang 5Vi c khai thác r ng ph i theo đúng quy ho ch và các quy đ nh c a Lu tệ ừ ả ạ ị ủ ậ
b o v và phát tri n r ng. Nhà nả ệ ể ừ ước có k ho ch t ch c cho các t ch c, cáế ạ ổ ứ ổ ứ nhân tr ng r ng ph xanh đ t tr ng, đôì núi tr c đ m r ng nhanh di n tíchồ ừ ủ ấ ồ ọ ể ở ộ ệ
c a r ng, b o v các vùng đ u ngu n sông, su i.ủ ừ ả ệ ầ ồ ố
Đi u 13ề
Vi c s d ng khai thác khu b o t n thiên nhiên, c nh quan thiên nhiênệ ử ụ ả ồ ả
ph i đả ược phép c a c quan qu n lý ngành h u quan, c quan qu n lý Nhàủ ơ ả ữ ơ ả
nước v b o v môi trề ả ệ ường và ph i đăng ký v i U ban nhân dân đ a phả ớ ỷ ị ươ ng
được giao trách nhi m qu n lý hành chính khu b o t n thiên nhiên, c nh quanệ ả ả ồ ả thiên nhiên nói trên
Đi u 14ề
Vi c khai thác đ t nông nghi p, đ t lâm nghi p, đ t s d ng vào m cệ ấ ệ ấ ệ ấ ử ụ ụ đích nuôi tr ng thu s n ph i tuân theo quy ho ch s d ng đ t, k ho ch c iồ ỷ ả ả ạ ử ụ ấ ế ạ ả
t o đ t, b o đ m cân b ng sinh thái. Vi c s d ng ch t hoá h c, phân bón hoáạ ấ ả ả ằ ệ ử ụ ấ ọ
h c, thu c b o v th c v t, các ch ph m sinh h c khác ph i tuân theo quyọ ố ả ệ ự ậ ế ẩ ọ ả
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Trong s n xu t, kinh doanh, xây d ng các công trình ph i áp d ng cácả ấ ự ả ụ
bi n pháp h n ch , phòng, ch ng xói mòn, s t l , trệ ạ ế ố ụ ở ượ ất đ t, làm đ t phèn hoá,ấ
m n hoá, ng t hoá tu ti n, đá ong hoá, sình l y hoá, sa m c hoá.ặ ọ ỳ ệ ầ ạ
Đi u 15ề
T ch c, cá nhân ph i b o v ngu n nổ ứ ả ả ệ ồ ước, h th ng c p nệ ố ấ ước, thoát
nước, cây xanh, công trình v sinh, th c hi n các quy đ nh v v sinh côngệ ự ệ ị ề ệ
c ng đô th , nông thôn, khu dân c , khu du l ch, khu s n xu t.ộ ở ị ư ị ả ấ
Đi u 16ề
T ch c, cá nhân trong s n xu t, kinh doanh và các ho t đ ng khác ph iổ ứ ả ấ ạ ộ ả
th c hi n các bi n pháp v sinh môi trự ệ ệ ệ ường, ph i có thi t b k thu t đ x lýả ế ị ỹ ậ ể ử
ch t th i, b o đ m tiêu chu n môi trấ ả ả ả ẩ ường, phòng, ch ng suy thoái môi trố ường,
ô nhi m môi trễ ường, s c môi trự ố ường
Chính ph quy đ nh danh m c tiêu chu n môi trủ ị ụ ẩ ường, phân c p ban hànhấ
và ki m tra vi c th c hiên các tiêu chu n đóể ệ ự ẩ
Đi u 17ề
T ch c, cá nhân qu n lý c s kinh t , khoa h c, k thu t, y t , vănổ ứ ả ơ ở ế ọ ỹ ậ ế hoá, xã h i, an ninh, qu c phòng đã ho t đ ng t trộ ố ạ ộ ừ ước khi ban hành Lu t nàyậ
ph i l p Báo cáo đánh giá tác đ ng môi truả ậ ộ ường c a c s mình đ c quanủ ơ ở ể ơ
qu n lý Nhà nả ước v b o v môi trề ả ệ ường th m đ nh.ẩ ị
Trang 6Trường h p không b o đ m tiêu chu n môi trợ ả ả ẩ ường, t ch c, cá nhân đóổ ứ
ph i có bi n pháp x lý trong m t th i gian nh t đ nh theo quy đ nh c a cả ệ ử ộ ờ ấ ị ị ủ ơ quan qu n lý Nhà nả ước v b o v môi trề ả ệ ường. N u quá th i h n quy đ nh màế ờ ạ ị
c s x lý không đ t yêu c u thì c quan qu n lý Nhà nơ ở ử ạ ầ ơ ả ước v b o v e môiề ả ẹ
trường báo cáo lên c quan Nhà nơ ước c p trên tr c ti p xem xét, quy t đ nhấ ự ế ế ị đình ch ho t đ ng ho c có bi n pháp x lý khác.ỉ ạ ộ ặ ệ ử
Đi u 18ề
T ch c, cá nhân khi xây d ng, c i t o vùng s n xu t, khu dân c , cácổ ư ự ả ạ ả ấ ư công trình kinh t , khoa h c, k thu t, y t , văn hoá, an ninh, xã h i, qu cế ọ ỹ ậ ế ộ ố phòng; ch d án đ u t c a nủ ự ầ ư ủ ước ngoài ho c liên doanh v i nặ ớ ước ngoài, chủ
d án phát tri n kinh t xã h i khác ph i l p Báo cáo đánh giá tác đ ng môiự ể ế ộ ả ậ ộ
trường đ c quan qu n lý Nhà nể ơ ả ước v b o v môi trề ả ệ ường th m đ nh.ẩ ị
K t qu th m đ nh v Báo cáo đánh giá tác đ ng môi trế ả ẩ ị ề ộ ường là m tộ trong nh ng căn c đ c p có th m quy n xét duy t d án ho c cho phép th cữ ứ ể ấ ẩ ề ệ ự ặ ự
hi n.ệ
Chính ph quy đ nh chi ti t vi c xây d ng và th m đ nh Báo cáo đánhủ ị ế ệ ự ẩ ị giá tác đ ng môi trộ ường và có quy đ nh riêng đ i v i các c s đ c bi t v anị ố ớ ơ ở ặ ệ ề ninh, qu c phòng nói t i Đi u 17 và Đi u này.ố ạ ề ề
Qu c h i xem xét, quy t đ nh đ i v i d án có nh hố ộ ế ị ố ớ ự ả ưởng l n đ n môiớ ế
trường. Danh m c d án lo i này do U ban Thụ ự ạ ỷ ường v Qu c h i quy t đ nh.ụ ố ộ ế ị
Đi u 19ề
Vi c nh p kh u, xu t kh u công ngh , máy móc, thi t b , các ch ph mệ ậ ẩ ấ ẩ ệ ế ị ế ẩ sinh h c ho c hoá h c, các ch t đ c h i, ch t phóng x , các loài đ ng v t,ọ ặ ọ ấ ộ ạ ấ ạ ộ ậ
th c v t, ngu n gien, vi sinh v t có liên quan t i b o v môi trự ậ ồ ậ ớ ả ệ ường ph i đả ượ c phép c a c quan qu n lý Nhà nủ ơ ả ước v ba v môi trề ỏ ệ ường
Chính ph quy đ nh danh m c đ i v i t ng lĩnh v c, t ng lo i nói t iủ ị ụ ố ớ ừ ự ừ ạ ạ
Đi u này.ề
Đi u 20ề
T ch c, cá nhân khi tìm ki m, thăm dò, khai thác, v n chuy n, chổ ứ ế ậ ể ế
bi n, c t gi các lo i khoáng s n và các ch ph m, k c nế ấ ữ ạ ả ế ẩ ể ả ước ng m ph i ápầ ả
d ng công ngh phù h p, th c hi n các bi n pháp b o v môi trụ ệ ợ ự ệ ệ ả ệ ường, b oả
đ m tiêu chu n môi trả ẩ ường
Đi u 21ề
T ch c, cá nhân khi tìm ki m , thăm dò , khai thác, v n chuy n, chổ ứ ế ậ ể ế
bi n, tàng ch d u khí ph i áp d ng công ngh phù h p, ph i th c hi n cácế ữ ầ ả ụ ệ ợ ả ự ệ
Trang 7bi n pháp b o v môi trệ ả ệ ường, có phương án phòng, tránh rò r d u, s c trànỉ ầ ự ố
d u, cháy n d u và phầ ổ ầ ương ti n đ x lý k p th i s c đó.ệ ể ử ị ờ ự ố
Vi c s d ng các ch t đ c h i trong quá trình tìm ki m, thăm dò, khaiệ ử ụ ấ ộ ạ ế thác, ch bi n d u khí ph i có ch ng ch k thu t và ch u s ki m tra, giám sátế ế ầ ả ứ ỉ ỹ ậ ị ự ể
c a c quan qu n lý Nhà nủ ơ ả ước v b o v môi trề ả ệ ường
Đi u 22ề
T ch c, cá nhân có phổ ứ ương ti n giao thông v n t i đệ ậ ả ường thu , đỷ ườ ng không, đường b , độ ường s t ph i tuân theo các tiêu chu n môi trắ ả ẩ ường và ch uị
s giám sát, ki m tra đ nh k v vi c b o đ m tiêu chu n môi trự ể ị ỳ ề ệ ả ả ẩ ường c a củ ơ quan qu n lý ngành h u quan và c quan qu n lý Nhà nả ữ ơ ả ước v b o v môiề ả ệ
trường; không cho l u hành các phư ương ti n không b o đ m tiêu chu n môiệ ả ả ẩ
trường đã được quy đ nh.ị
Đi u 23ề
T ch c, cá nhân s n xu t, v n chuy n, buôn bán, s d ng, c t gi , huổ ứ ả ấ ậ ể ử ụ ấ ữ ỷ
b các ch t đ c h i, ch t d gây cháy, n , ph i tuân theo quy đ nh v an toànỏ ấ ộ ạ ấ ễ ổ ả ị ề cho người, sinh v t, không gây suy thoái môi trậ ường, ô nhi m môi trễ ường, sự
c môi trố ường
Chính ph quy đ nh danh m c các ch t đ c h i, ch t d gây cháy, nủ ị ụ ấ ộ ạ ấ ễ ổ nói t i Đi u này.ạ ề
Đi u 24ề
Vi c xác đ nh đ a đi m, thi t k , xây d ng, v n hành nhà máy thu cệ ị ị ể ế ế ự ậ ộ ngành công nghi p h t nhân, lò ph n ng h t nhân, c s nghiên c u h t nhân,ệ ạ ả ứ ạ ơ ở ứ ạ
s n xu t, v n chuy n, s d ng, c t gi ch t phóng x ph i tuân theo quy đ nhả ấ ậ ể ử ụ ấ ữ ấ ạ ả ị
c a pháp lu t v an toàn b c x , an toàn h t nhân và quy đ nh c a c quanủ ậ ề ứ ạ ạ ị ủ ơ
qu n lý Nhà nả ước v b o v môi trề ả ệ ường
Đi u 25ề
T ch c, cá nhân s d ng máy móc, thi t b , v t li u có ngu n phát raổ ứ ử ụ ế ị ậ ệ ồ
b c x đi n t , b c x ion hoá có h i ph i tuân theo quy đ nh pháp lu t v anứ ạ ệ ừ ứ ạ ạ ả ị ậ ề toàn b c x và ph i thứ ạ ả ường xuyên ki m tra, đánh giá tác đ ng môi trể ộ ường c aủ
c s mình và đ nh k báo cáo v i c quan qu n lý Nhà nơ ở ị ỳ ớ ơ ả ứơc v b o v môiề ả ệ
trường
Đi u 26ề
Vi c đ t các đi m t p trung, bãi ch a, n i x lý, v n chuy n rác vàệ ặ ể ậ ứ ơ ử ậ ể
ch t gây ô nhi m môi trấ ễ ường ph i tuân theo quy đ nh c a c quan qu n lý Nhàả ị ủ ơ ả
n óc v b o v môi trư ề ả ệ ường và chính quy n đ a phề ị ương
Trang 8Đ i v i nố ớ ước th i, rác th i có ch a ch t đ c h i, ngu n gây d ch b nh,ả ả ứ ấ ộ ạ ồ ị ệ
ch t d cháy, d n , các ch t th i không phân hu đấ ễ ễ ổ ấ ả ỷ ược ph i có bi n pháp xả ệ ử
lý trước khi th i. C quan qu n lý Nhà nả ơ ả ước v b o v môi trề ả ệ ường quy đ nhị danh m c các lo i nụ ạ ước th i, rác th i nói kho n này và giám sát quá trình xả ả ở ả ử
lý trước khi th i.ả
Đi u 27ề
Vi c an táng, quàn, ệ ướp, chôn, ho táng, di chuy n thi hài, hài c t c n ápả ể ố ầ
d ng nh ng bi n pháp ti n b và tuân theo các quy đ nh c a Lu t b o v s cụ ữ ệ ế ộ ị ủ ậ ả ệ ứ kho nhân dân đ b o đ m v sinh môi trẻ ẻ ả ả ệ ường
Chính quy n các c p ph i quy ho ch n i chôn c t, ho táng và hề ấ ả ạ ơ ấ ả ướ ng
d n nhân dân b d n các t p t c l c h u.ẫ ỏ ầ ậ ụ ạ ậ
Nghĩa đ a, n i ho táng ph i xa khu dân c và các ngu n nị ơ ả ả ư ồ ước
Đi u 28ề
T ch c, cá nhân trong các ho t đ ng c a mình không đổ ứ ạ ộ ủ ược gây ti ngế
n, đ rung đ ng v t quá gi i h n cho phép làm t n h i s c kho và nh
hưởng x u đ n sinh ho t c a nhân dân xung quanh.ấ ế ạ ủ
U ban nhân dân các c p có trách nhi m th c hi n các bi n pháp làmỷ ấ ệ ự ệ ệ
gi m ti ng n t i khu v c be nh vi n, trả ế ồ ạ ự ẹ ệ ường h c, công s , khu dân c ọ ở ư
Chính ph quy đ nh vi c h n ch , ti n t i nghiêm c m s n xu t pháo,ủ ị ệ ạ ế ế ớ ấ ả ấ
đ t pháo.ố
Đi u 29ề
Nghiêm c m các hành vi sau đây:ấ
1 Đ t phá r ng, khai thác khoáng s n m t cách b a bãi gây hu h i môiố ừ ả ộ ừ ỷ ạ
trường, làm m t cân b ng sinh thái;ấ ằ
2 Th i khói, b i, khí đ c, mùi hôi th i gây h i vào không khí; phát b cả ụ ộ ố ạ ứ
x , phóng x quá gi i h n cho phép vào môi trạ ạ ớ ạ ường xung quanh;
3 Th i d u m , hoá ch t đ c h i, ch t phóng x quá gi i h n cho phép,ả ầ ỡ ấ ộ ạ ấ ạ ớ ạ các ch t th i, xác đ ng v t, th c v t, vi khu n, siêu vi khu n đ c h i và gâyấ ả ộ ậ ự ậ ẩ ẩ ộ ạ
d ch b nh vào ngu n nị ệ ồ ước;
4 Chôn vùi, th i vào đ t các ch t đ c h i quá gi i h n cho phép;ả ấ ấ ộ ạ ớ ạ
5 Khai thác, kinh doanh các lo i th c v t, đ ng v t quý, hi m trongạ ự ậ ộ ậ ế danh m c quy đ nh c a Chính ph ;ụ ị ủ ủ
6 Nh p kh u công ngh , thi t b không đáp ng tiêu chu n môi trậ ẩ ệ ế ị ứ ẩ ường;
nh p kh u, xu t kh u ch t th i;ậ ẩ ấ ẩ ấ ả
Trang 97 S d ng các phử ụ ương pháp, phương ti n, công c hu di t hàng lo tệ ụ ỷ ệ ạ trong khai thác, đánh b t các ngu n đ ng v t, th c v t.ắ ồ ộ ậ ự ậ
Chương III
Kh c ph c suy thoái môi trắ ụ ường, ô nhi m môi trễ ường, s c môi trự ố ường
Đi u 30ề
T ch c, cá nhân trong ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và các ho t đ ngổ ứ ạ ộ ả ấ ạ ộ khác mà làm suy thoái môi trường, ô nhi m môi trễ ường, gây s c môi trự ố ườ ng
ph i th c hi n các bi n pháp kh c ph c theo quy đ nh c a U ban nhân dânả ự ệ ệ ắ ụ ị ủ ỷ
đi phạ ương và c quan qu n lý Nhà nơ ả ước v b o v môi trề ả ệ ường, có trách nhi m b i thệ ồ ường thi t h i theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ạ ị ủ ậ
Đi u 31ề
T ch c, cá nhân đ phóng x , b c x đi n t , b c x ion hoá quá gi iổ ứ ể ạ ứ ạ ệ ừ ứ ạ ớ
h n cho phép ph i ti n hành ngay các bi n pháp x lý và kh c ph c h u qu ,ạ ả ế ệ ử ắ ụ ậ ả báo cáo k p th i v i c quan qu n lý ngành và c quan qu n lý Nhà nị ờ ớ ơ ả ơ ả ước về
b o v môi trả ệ ường, đ ng th i báo cáo U ban nhân dân đ a phồ ờ ỷ ị ương đ gi iể ả quy t.ế
Đi u 32ề
Vi c kh c ph c s c môi trệ ắ ụ ự ố ường bao g m: lo i tr nguyên nhân gây sồ ạ ừ ự
c ; c u ngố ứ ười, c u tài s n; giúp đ , n đ nh đ i s ng nhân dân; s a ch a cácứ ả ỡ ổ ị ờ ố ử ữ công trình;ph c h i s n xu t; v sinh môi trụ ồ ả ấ ệ ường, ch ng d ch b nh; đi u tra,ố ị ệ ề
th ng kê thi t h i, theo dõi bi n đ ng c a môi trố ệ ạ ế ộ ủ ường; ph c h i môi trụ ồ ườ ng vùng b tác h i.ị ạ
Đi u 33ề
Người phát hi n d u hi u x y ra s c môi trệ ấ ệ ả ự ố ường ph i báo cáo ngayả cho U ban nhân dân đ a phỷ ị ương, c quan ho c t ch c g n nh t đ x lý k pơ ặ ổ ứ ầ ấ ể ử ị
th i.ờ
T ch c, cá nhân n i có s c môi trổ ứ ơ ự ố ường ph i th c hi n nh ng bi nả ự ệ ữ ệ pháp đ k p th i kh c ph c s c môi trể ị ờ ắ ụ ự ố ường và báo cáo ngay v i c quanớ ơ
qu n lý c p trên, U ban nhân dân đ a phả ấ ỷ ị ương n i g n nh t và c quan qu n lýơ ầ ấ ơ ả Nhà nước v b o v môi trề ả ệ ường
Trang 10Đi u 34ề
S c môi trự ố ường x y ra đ a phả ở ị ương nào thì Ch t ch U ban nhân dânủ ị ỷ
đ a phị ương đó có quy n huy đ ng kh n c p nhân l c, v t t , phề ộ ẩ ấ ự ậ ư ương ti n đệ ể
kh c ph c.ắ ụ
S c môi trự ố ường x y ra trong ph m vi nhi u đ a phả ạ ề ị ương thì Ch t chủ ị
U ban nhân dân các đ a phuỷ ị ương n i x y ra s c cùng ph i h p đ kh cơ ả ự ố ố ợ ể ắ
ph c.ụ
Trường h p vợ ượt quá kh năng kh c ph c c a đ a phả ắ ụ ủ ị ương thì Bộ
trưởng B Khoa h c , Công ngh và Môi trộ ọ ệ ường ph i h p v i th trố ợ ớ ủ ưởng các
c quan liên quan quy t đ nh áp d ng bi n pháp kh c ph c và báo cáo Thơ ế ị ụ ệ ắ ụ ủ
tướng Chính ph ủ
Đi u 35ề
Trường h p s c môi trợ ự ố ường đ c bi t nghiêm tr ng, Th tặ ệ ọ ủ ướng Chính
ph ra quy t đ nh v vi c áp d ng các bi n pháp x lý kh n c p.ủ ế ị ề ệ ụ ệ ử ẩ ấ
Khi s c môi trự ố ường đ c bi t nghiêm tr ng đã đặ ệ ọ ược kh c ph c, Thắ ụ ủ
tướng
Chính ph quy t đ nh bãi b vi c áp d ng bi n pháp x lý kh n c p.ủ ế ị ỏ ệ ụ ệ ử ẩ ấ
Đi u 36ề
C quan có th m quy n huy đ ng nhân l c, v t t , phơ ẩ ề ộ ự ậ ư ương ti n đệ ể
kh c ph c s c môi trắ ụ ự ố ường ph i thanh toán chi phí cho t ch c, cá nhân đả ổ ứ ượ c huy đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t.ộ ị ủ ậ
Chương IV
Qu n lý nhà nả ước v b o v môi trề ả ệ ường
Đi u 37ề
N i dung qu n lý Nhà nộ ả ước v b o v môi trề ả ệ ường bao g m:ồ
1 Ban hành và t ch c th c hi n các văn b n pháp lu t v b o v môiổ ứ ự ệ ả ậ ề ả ệ
trường, ban hành h th ng tiêu chu n môi trệ ố ẩ ường;
2 Xây d ng, ch đ o th c hi n chi n lự ỉ ạ ự ệ ế ược, chính sách b o v môiả ệ
trường, k ho ch phòng, ch ng, kh c ph c suy thoái môi trế ạ ố ắ ụ ường, ô nhi m môiễ
trường, s c môi trự ố ường;
3 Xây d ng, qu n lý các công trình b o v môi trự ả ả ệ ường, công trình có liên quan đ n b o v môi trế ả ệ ường;
4 T ch c, xây d ng, qu n lý h th ng quan tr c, đ nh k đánh giá hi nổ ứ ự ả ệ ố ắ ị ỳ ệ
tr ng môi trạ ường, d báo di n bi n môi trự ễ ế ường;