1. Trang chủ
  2. » Đề thi

11 đề thi thử THPT QG 2020 toán thử sức trước kì thi có lời giải

22 36 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1.. Giá trị cực đại của hàm số bằng 2... Tính số năm tối thiểu người đó cần gửi để số tiền thu được nhiều hơn 2 lần số tiền gửi ban đầu... có đáy ABC là

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ 11

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Môn thi thành phần: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

B Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1

C Giá trị cực đại của hàm số bằng 2

Trang 2

A 30 / m s B 25 / m s C 20 / m s D 15 / m s

Câu 8: Cho nguyên hàm I x 1 2 x dx2 , khi thực hiện đổi biến số u 1 2 x2 thì ta được nguyên hàm

theo biến số mới u là?

Câu 11: Cho hình chóp S ACBD có đáy ABCD là hình thang đáy ABCD với AB2CD2 ,a cạnh

bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 3 Tính chiều cao h của hình thang ABCD biết khối chóp

Trang 3

Câu 14: Phương trình sin log x0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng  1;10 ?

Câu 17: Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 8,4%/năm và tiền lãi hàng năm được nhập vào

tiền vốn Tính số năm tối thiểu người đó cần gửi để số tiền thu được nhiều hơn 2 lần số tiền gửi ban đầu

A 10 năm B 9 năm C 8 năm D 11 năm

2 1

Trang 4

3 64

Câu 24: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B , cạnh bên SA vuông góc với đáy, I là

trung điểm AC H, là hình chiếu của I lên SC Khẳng định nào sau đây đúng?

A BIH  SBCB SAC   SAB

C SBC  ABCD SAC  SBC

Câu 25: Tìm số thực a để phương trình 9x 9 a.3 cosx  x chỉ có duy nhất một nghiệm thực

A a 6 B a6 C a 3 D a3

Câu 26: Gọi S tập nghiệm của bất phương trình log 22 x5log2x1 Hỏi trong tập S có bao nhiêu

phần tử là số nguyên dương bé hơn 10?

Câu 28: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi trục

hoành, một parabol và một đường thẳng tiếp xúc

parabol đó tại điểm A 2; 4 như hình vẽ Tính thể

tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng

Trang 5

Câu 33: Chia ngẫu nhiên 9 viên bi gồm 4 viên màu đỏ và 5 viên màu xanh có cùng kích thước thành ba

phần, mỗi phần 3 viên Xác suất để không có phần nào gồm 3 viên bi cùng màu bằng

A 9

3

5

2

a

.3

a

.3

a

Trang 6

Câu 36: Cho hàm số yf x  liên tục trên khoảng  ; , thỏa mãn các điều kiện  

0

x

f x x

Câu 39: Xét tập hợp A gồm tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số từ A

Tính xác suất để số được chọn có chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước (tính từ trái sang phải)?

A 74

62

1

3

lR xếp chồng lên nhau (hình vẽ) Biết tổng diện

tích mặt cầu  H1 và diện tích toàn phần của hình

nón  H2 là 91cm Tính diện tích của khối cầu 2

Trang 7

C 64cm 2 D 26 2

5 cm

Câu 41: Cho hàm số 2

2018

yxx có đồ thị là  C M x y1 1; 1   C có hoành độ bằng 1 Tiếp tuyến của

 C tại M1 cắt  C tại điểm M2x y2; 2 khác M1 Tiếp tuyến của  C tại M2 cắt  C tại điểm M3x y3; 3

khác M2 … Tiếp tuyến của  C tại M n1 cắt  C tại điểm M nx y n; n khác M n1 Tính 2018

Câu 42: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm của BC và H

là trung điểm của AM Biết HBHC, HBC 30 ; góc giữa mặt phẳng SHC và mặt phẳng HBC bằng

60  Tính cosin của góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng SHC ?

A 1

3

13

3

4

Câu 43: Một xe ô tô sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận tốc tăng

liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường cong parabol có hình bên Biết rằng sau

10s thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 50 /m s và bắt đầu giảm tốc Hỏi từ lúc bắt đầu

đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đã đi được quãng đường bao nhiêu mét?

Câu 44: Phương trình 2log cot3 xlog cos2 x có bao nhiêu nghiệm trong 0;2018?

A 2018 nghiệm B 1008 nghiệm C 2017 nghiệm D 1009 nghiệm

Câu 45: Biết số phức z thỏa mãn z 3 4i  5 và biểu thức T z 22 z i2 đạt giá tri lớn nhất Tính

z

A z 33 B z50 C z 10 D z5 2

Trang 8

Câu 46: Cho hàm số yf x  Hàm số yf x có đồ thị như hình

Câu 48: Trong không gian Oxyz, biết mặt phẳng  P đi qua hai điểm A2; 0; 0 ,  M 1;1;1 đồng thời  P

cắt các tia Oy Oz theo thứ tự tại hai điểm , B C, (B C, đều không trùng với gốc tọa độ) Khi diện tích tam giác ABC nhỏ nhất phương trình mặt phẳng  P là:

Trang 9

với S2; ;S n là khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón và với S n1 Gọi V V1, 2, ,V n1,V n lần lượt

là thể tích của khối cầu S S1, 2, ,S n1,S nV là thể tích của khối nón Tính giá trị của biểu thức

21-A 22-A 23-A 24-A 25-A 26-B 27-C 28-A 29-D 30-B

31-B 32-D 33-A 34-B 35-A 36-A 37-D 38-D 39-C 40-C

41-C 42-A 43-A 44-B 45-D 46-D 47-B 48-C 49-D 50-B

( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

Trang 10

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Note: Ở phương án A còn trường hợp a cũng thuộc mặt phẳng  

Câu 5: Gọi M là trung điểm của ABM2; 0;1 

Trang 12

Ta có t t1 2  9 0  1 nếu có nghiệm là hai nghiệm dương cùng dấu

Suy ra PT ban đầu có nghiệm duy nhất  1 có hai nghiệm dương trùng nhau

Trang 13

x0;x2 khi quay quanh Ox trừ thể tích hình nón tạo thành khi quay tam giác tạo với tiếp tuyến, đường thẳng x2 quanh Ox

Trang 14

Mặt cầu đi qua 2 điểm C D, có diện tích nhỏ nhất khi CD

đường kính của mặt cầu   2 2

n X P

Trang 15

x khi x

Trang 16

f x khi x

Suy ra mp2; gọi C q ;3loga qBC q p  ;3loga q2loga pOx q p

Lại có ABBC p m 3loga q2loga p  36  6 p p2  loga p 6

Từ đây suy ra p3;a6   3 a 63 n 6 Chọn D

Câu 39:

Số có 5 chữ số có dạng: abcde a b c d e , , , , 0;1;2;3; 4;5;6; 7;8;9 , a0

Số các phần tử của tập hợp A là: 9.9.8.7.6 27216 số

Gọi X là biến cố : “số được chọn có chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước”

Số được chọn có chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước nên số đó không chứa số 0

Chọn ra 5 số bất kỳ thuộc tập 1;2;3; 4;5;6; 7;8;9 ta được 1 số thỏa mãn chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước do đó 5

   số

Trang 19

Xét hàm số   4  

43

t t

1cos

Trang 20

C C

Vì vai trò của m n, như nhau nên với mỗi n sẽ có một m tương ứng

Vậy có tất cả 4 bộ số thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn B

Trang 21

f x   có 1 nghiệm, phương trình f x 0 có 2 nghiệm phân biệt xa x, b

Để hàm số g x có đúng 3 điểm cực trị thì phương trình (1) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép  

Thiết diện qua trục hình nón là một tam giác đều cạnh x Do đó bán kính đường tròn nội tiếp tam giác cũng

chính là bán kính mặt cầu nội tiếp chóp là 1 3

Ngày đăng: 16/01/2020, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w