Luận án tiến hành trên 168 bệnh nhân vảy nến, không những chỉ ra đặc điểm lâm sàng, một số yếu tố liên quan đến bệnh vảy nến mà còn đánh giá sự thay đổi nồng độ một số cytokine trước và sau điều trị bằng Methotrexate (MTX). Nghiên cứu còn so sánh nồng độ các cytokine này với nhóm người khỏe mạnh, góp phần hiểu biết thêm về liên quan của các cytokine trong cơ chế bệnh sinh của vảy nến.
Trang 1Ph n A: GI I THI U LU N ÁNầ Ớ Ệ Ậ
1. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
B nh v y n n là b nh da m n tính, ti n tri n th t thệ ả ế ệ ạ ế ể ấ ường, nhả
hưởng nhi u đ n ch t lề ế ấ ượng cu c s ng. B nh g p m i l a tu i, cộ ố ệ ặ ở ọ ứ ổ ả hai gi i, kh p các châu l c, chi m t l 13% dân s th gi i tùy theoớ ở ắ ụ ế ỷ ệ ố ế ớ các qu c gia, ch ng t c. T năm 1970 đ n năm 2000, t l ngố ủ ộ ừ ế ỷ ệ ười m cắ
v y n n tăng lên g p đôi.ả ế ấ Ở Vi t Nam, t l b nh nhân v y n n chi mệ ỷ ệ ệ ả ế ế kho ng 2,2% t ng s b nh nhân đ n khám b nhả ổ ố ệ ế ệ Sinh b nh h c b nhệ ọ ệ
v y n n còn m t s v n đ ch a sáng t , nh ng cho đ n nay đa s cácả ế ộ ố ấ ề ư ỏ ư ế ố tác gi đã th ng nh t cho b nh v y n n là m t b nh r i lo n mi n d chả ố ấ ệ ả ế ộ ệ ố ạ ễ ị
có liên quan y u t di truy n.ế ố ề Có nhi u cytokine tăng cao b nh nhânề ở ệ
v y n n, đ c bi t là các cytokine Th1/Th17ả ế ặ ệ Chính các cytokine đóng vai trò duy trì và t o nên hai đ c tính quan tr ng c a b nh v y n n đó là tăngạ ặ ọ ủ ệ ả ế
s n các t bào thả ế ượng bì và viêm Tr c IL23/Th17 đóng vai trò quanụ
tr ng trong c ch b nh sinh v y n n, c ch tr c này đem l i nhi uọ ơ ế ệ ả ế ứ ế ụ ạ ề thành t u trong đi u trự ề ị. MTX là m t thu c đi u tr có hi u qu cao trongộ ố ề ị ệ ả
b nh v y n n, đ c bi t các trệ ả ế ặ ệ ường h p v y n n th m ng, th kh pợ ả ế ể ả ể ớ Ở
Vi t Nam, ch a có nghiên c u nào xác đ nh s thay đ i n ng đ cácệ ư ứ ị ự ổ ồ ộ cytokine b nh nhân v y n n thông thở ệ ả ế ường cũng nh m i liên quan gi aư ố ữ
n ng đ các cytokine v i k t qu đi u tr b ng MTXồ ộ ớ ế ả ề ị ằ
2. M C TIÊU C A Đ TÀIỤ Ủ Ề
Chúng tôi ti n hành nghiên c u đ tài “ế ứ ề Nghiên c u đ c đi m lâmứ ặ ể sàng và m i liên quan gi a n ng đ cytokine v i k t qu đi u tr b nhố ữ ồ ộ ớ ế ả ề ị ệ
v y n n thông thả ế ường b ng Methotrexateằ ” v i m c tiêu:ớ ụ
1. Kh o sát đ c đi m lâm sàng và m t s y u t liên quan đ n b nh ả ặ ể ộ ố ế ố ế ệ
v y n n t i Khoa Da li uD ng BVT ả ế ạ ễ ị ứ ƯQĐ 108.
2. Đánh giá s thay đ i m t s cytokine (IL2, IL4, IL6, IL8, IL ự ổ ộ ố
10, IL17, IL23, TNF α, INFγ) và m i liên quan v i k t qu đi u tr ố ớ ế ả ề ị
b nh v y n n thông th ệ ả ế ườ ng m c đ v a, n ng b ng Methotrexate ứ ộ ừ ặ ằ (MTX).
3. TÍNH C P THI T VÀ Ý NGHĨA C A LU N ÁNẤ Ế Ủ Ậ
V y n n là b nh da m n tính, g p m i l a tu i, c hai gi i, kh p cácả ế ệ ạ ặ ở ọ ứ ổ ả ớ ắ châu l c, có xu h ng gia tăng trong nh ng năm g n đây. B nh chiêm 13%ụ ướ ữ ầ ệ dân s th gi i. Tuy ố ế ớ ít gây nguy hi m đ n tính m ng nh ng ể ế ạ ư tái phát
Trang 2thường xuyên nên ảnh hưởng r t nhi u đ n ấ ề ế th m m , tâm lý và ẩ ỹ ch tấ
lượng cu c s ng, là gánh n ng ộ ố ặ y t ế cho gia đình và xã h i.ộ M c dù cặ ơ
ch b nh sinh v y n n ch a đế ệ ả ế ư ược hoàn toàn sáng t nh ng đa s cácỏ ư ố nghiên c u cho r ng đây là b nh t mi n, liên quan đ n y u t diứ ằ ệ ự ễ ế ế ố truy n, ch u s tác đ ng c a nhi u y u t nh môi trề ị ự ộ ủ ề ế ố ư ường, ch nấ
thương, m t s thu c…Dộ ố ố ưới tác đ ng c a các y u t , các cytokineộ ủ ế ố
được ti t ra, ch y u là Th1/Th17 nh IL17, IL23, TNF , INF …ế ủ ế ư α γCác cytokine này hình thành và duy trì các t n thổ ương v y n n. Cả ế ó thể
s d ng các cytokine này nh nh ng marker theo dõi h u ích b nh nhânử ụ ư ữ ữ ệ
v y n n trong quá trình đi u tr cũng nh m c đ b nhả ế ề ị ư ứ ộ ệ Đi u tr v yề ị ả
n n còn g p nhi u khó khăn, m c đích đi u tr làm s ch t n thế ặ ề ụ ề ị ạ ổ ương, kéo dài th i gian n đ nh b nh, góp ph n nâng cao ch t lờ ổ ị ệ ầ ấ ượng cu cộ
s ng. Methotrexate v n đố ẫ ược coi là m t trong các thu c r ti n, có hi uộ ố ẻ ề ệ
qu cao trong đi u tr b nh v y n n.ả ề ị ệ ả ế
Đ n nay, đã có r t nhi u nghiên c u ngoài nế ấ ề ứ ở ước v ch b nh sinh,ề ế ệ xác đ nh s thay đ i cytokine, HLA ị ự ổ Ở Vi t Nam, ch a có nghiên c uệ ư ứ nào xác đ nh s thay đ i n ng đ các cytokine b nh nhân v y n nị ự ổ ồ ộ ở ệ ả ế thông thường cũng nh m i liên quan gi a n ng đ các cytokine v i k tư ố ữ ồ ộ ớ ế
qu đi u tr b ng MTX.ả ề ị ằ Chính vì v y, đánh giá s thay đ i và m i liênậ ự ổ ố quan c a m t s cytokine trong b nh v y n n, đ c bi t s thay đ i trênủ ộ ố ệ ả ế ặ ệ ự ổ
b nh nhân đệ ược đi u tr b ng MTX là c n thi t và có ý nghĩa th c ti nề ị ằ ầ ế ự ễ cao
4. NH NG ĐONG GOP M I CUA LUÂN ANỮ ́ ́ Ớ ̉ ̣ ́
Nghiên c u đứ ược ti n hành trên 168 b nh nhân v y n n, không nh ngế ệ ả ế ữ
ch ra đ c đi m lâm sàng, m t s y u t liên quan đ n b nh v y n n màỉ ặ ể ộ ố ế ố ế ệ ả ế còn đánh giá s thay đ i n ng đ m t s cytokine trự ổ ồ ộ ộ ố ước và sau đi u trề ị
b ng MTX. Nghiên c u còn so sánh n ng đ các cytokine này v i nhómằ ứ ồ ộ ớ
người kh e m nh, góp ph n hi u bi t thêm v liên quan c a các cytokineỏ ạ ầ ề ế ề ủ trong c ch b nh sinh c a v y n n. Đ ng th i nghiên c u cũng ch ra sơ ế ệ ủ ả ế ồ ờ ứ ỉ ự thay đ i n ng đ các cytokine chìa khóa trong b nh v y n n thôngổ ồ ộ ệ ả ế
thường như IL17, TNFα và INFγ nh là nh ng marker góp ph n ch nư ữ ầ ẩ đoán và đánh giá k t qu đi u trế ả ề ị
5. BÔ CUC CUA LUÂN AŃ ̣ ̉ ̣ ́
Lu n án g m 129 trang, ngoai đăt vân đê va kêt luân, khuy n ngh , luân anậ ồ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ế ị ̣ ́
co 4 ch ng:́ ươ
Trang 3Chương 1. Tông quan tai liêủ ̀ ̣ 36 trang
Chương 2. Đôi t́ ượng va ph̀ ương phap nghiên c ú ư 15 tranǵ
Chương 3. Kêt qua nghiên c ú ̉ ứ 31 trang
Luân an co 23 bang, 29 biêu đô, 1 s đ , 9 hình, 1 ph l c và 140 tai liêụ ́ ́ ̉ ̉ ̀ ơ ồ ụ ụ ̀ ̣ tham khao (130 tai liêu tiêng Anh, 10 tai liêu tiêng Viêt, s tài li u 5 năm g n đâỷ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ố ệ ầ (20102014) là 47=36,15%).
Trang 4Ph n B: N I DUNG LU N ÁNầ Ộ Ậ
CHƯƠNG 1: T NG QUANỔ
1.1. B nh v y n nệ ả ế
1.1.1. Tình hình b nh v y n n ệ ả ế
B nh v y n n là m t trong nh ng b nh da ph bi n, th ng g p, ệ ả ế ộ ữ ệ ổ ế ườ ặ ở
c nam và n , m i l a tu i, kh p các châu l c. Nghiên c u c a Habif vàả ữ ở ọ ứ ổ ắ ụ ứ ủ Rodriguez, b nh v y n n chi m 13% dân s th gi i. Vi t Nam t lệ ả ế ế ố ế ớ Ở ệ ỷ ệ
b nh nhân v y n n chi m kho ng 2,2% t ng s b nh nhân đ n khámệ ả ế ế ả ổ ố ệ ế
b nh, chi m 1,5% dân s Theo Mrowietz , nam chi m 60%, n 40%. ệ ế ố ế ữ Ở
Vi t Nam, đã có m t s nghiên c u v gi i tính trong b nh v y n n t iệ ộ ố ứ ề ớ ệ ả ế ạ
m t s c s y t , t l m c v y n n nam cao h n n ộ ố ơ ở ế ỷ ệ ắ ả ế ở ơ ữ
1.1.2. Sinh b nh h c b nh v y n n ệ ọ ệ ả ế
Hi n nay, nh nh ng ti n b khoa h c, đ c bi t là hóa mô mi n d ch,ệ ờ ữ ế ộ ọ ặ ệ ễ ị
mi n d ch h c, sinh h c phân t …đa s các tác gi đ u cho r ng sinh b nhễ ị ọ ọ ử ố ả ề ằ ệ
h c b nh v y n n có liên quan đ n c đ a di truy n, r i lo n mi n d ch,ọ ệ ả ế ế ơ ị ề ố ạ ễ ị
đ c kh i đ ng b i nhi u y u t , vai trò c a t bào lympho T mà vai tròượ ở ộ ở ề ế ố ủ ế trung tâm là tr c Th1/Th17. ụ Trên c đ a có liên quan đ n y u t di truy n,ơ ị ế ế ố ế
dưới tác đ ng c a nhi u y u t , t bào lympho T đ c ho t hóa, cácộ ủ ề ế ố ế ượ ạ cytokine đ c ti t ra b i nhi u lo i t bào khác nhau. Có nhi u cytokineượ ế ở ề ạ ế ề tham gia vào c ch b nh sinh b nh v y n n nh ng tr c IL23/Th17 đóngơ ế ệ ệ ả ế ư ụ vai trò trung tâm.
Các thay đ i mi n d ch ch y u trong b nh v y n n bao g m:ổ ễ ị ủ ế ệ ả ế ồ
1. Các KN bên ngoài (vi khu n, virus…) đ c các t bào trình di nẩ ượ ế ệ
KN (APC) x lý, trình di n và ho t hóa t bào lympho T.ử ệ ạ ế
2. T bào lympho T ho t hóa có vai trò ế ạ c a ủ MHC và các phân t k tử ế dính
3. T bào lympho T ho t hóa ti t ra các cytokine (IL2, IL17, IL23,ế ạ ế TNF , INF …), di chuy n t i da.α γ ể ớ
4. T bào lympho T ho t hóa ti t ra các cytokine, kích thích t bàoế ạ ế ế
s ng phát tri n, tăng s n, tăng sinh m ch, viêm…d n đ n hình thành v yừ ể ả ạ ẫ ế ả
n n.ế
1.2. Đ c đi m lâm sàng và đi u trặ ể ề ị
Trang 51.2.1. Tri u ch ng lâm sàng ệ ứ
T n th ng c b n c a b nh v y n n là các m ng s n đ , n i lênổ ươ ơ ả ủ ệ ả ế ả ẩ ỏ ổ
m t da, ranh gi i rõ, b m t nhi u v y da tr ng đ c, h i bóng, kích th cặ ớ ề ặ ề ả ắ ụ ơ ướ
to nh khác nhau. T n th ng hay g p ỏ ổ ươ ặ ở da đ u, vùng t đè, s p x p đ iầ ỳ ắ ế ố
x ng.ứ
Các th lâm sàngể
+ V y n n thông th ả ế ườ ng:
+ Theo kích th c và s l ng t n th ngướ ố ượ ổ ươ g mồ : V y n n th m ng,ả ế ể ả
v y n n th gi t, ả ế ể ọ v y n n th đ ng ti nả ế ể ồ ề
+ Theo hình thái lâm sàng và v trí gi i ph u: V y n n n p g p hayị ả ẫ ả ế ở ế ấ
v y n n đ o ng c; v y n n da đ u và m t; v y n n lòng bàn tay, bànả ế ả ượ ả ế ở ầ ặ ả ế chân; v y n n các móng.ả ế
+ Th đ c bi t ể ặ ệ : V y n n th m , ả ế ể ủ v y n n kh p, ả ế ớ v y n n đ da toàn thânả ế ỏ
M c đ b nhứ ộ ệ
D a vào ch s PASI, b nh v y n n thông th ng đ c chia ra 3 m cự ỉ ố ệ ả ế ườ ượ ứ
đ : nh PASI: < 10; v a PASI: 10 < 20; n ng PASI: ≥ 20ộ ẹ ừ ặ
1.2.2. Các ph ươ ng pháp đi u tr ề ị
Các thu c đi u tr t i chố ề ị ạ ỗ: S d ng các thu c có tác d ng b t s ngử ụ ố ụ ạ ừ bong v y, ch ng viêm, đi u bi n mi n d ch t i ch nh acid salicylic,ả ố ề ế ễ ị ạ ỗ ư corticoide, vitamine D3…
Các thu c dùng đố ường toàn thân
+ Methotrexate: MTX (4AminoN10 methyl pteroylglutamic acide),
m t ch t đ i kháng v i acid folic. MTX tác đ ng đ c hi u pha tăngộ ấ ố ớ ộ ặ ệ ở
tr ng t bào, pha S, c ch t ng h p DNA và RNAưở ế ứ ế ổ ợ ; tác d ng ch ng viêmụ ố
c a MTX thông qua Adenosine, c ch quá trình oxy hóa c a b ch c u, hóaủ ứ ế ủ ạ ầ
ng đ ng b ch c u, gi m ho t tính m nh C5a, c ch ho t tính c a
Trang 6+ Cyclosporin (CyA): Ức ch mi n d ch, tác d ng trên nhi u lo i tế ễ ị ụ ề ạ ế bào, c ch ho t hóa t bào lympho T và sao chép gen t ng h p cácứ ế ạ ế ổ ợ cytokine IL2, INF d n đ n gi m IL2, ngăn c n tăng đ n dòng lympho T,γ ẫ ế ả ả ơ ngăn c n ho t hóa thành Thả ạ , gi m INF s c t đ t s qua l i gi a lymphoả γ ẽ ắ ứ ự ạ ữ
T và ĐTB
+ Các ch ph m sinh h cế ẩ ọ : Đi u tr sinh h c bao g m đ i khángề ị ọ ồ ố phân t k t dính nh Alefacept, đ i kháng cytokine nh đ i khángử ế ư ố ư ố TNF , IL12, IL23 α
1.3. Vai trò các cytokine trong b nh v y n nệ ả ế
B nh v y n n đệ ả ế ược xem là b nh c a Th1, b i vì có s gia tăng cácệ ủ ở ự cytokine c a Th1 nh IFNủ ư γ, TNFα, IL2, IL12 N ng đ các cytokineồ ộ này tăng cao trong huy t thanh b nh nhân. H n n a, n ng đ TNFế ệ ơ ữ ồ ộ α, IFNγ, IL12 và IL18 có liên quan ch t ch đ n m c đ b nhặ ẽ ế ứ ộ ệ
Interferon (INF ): γ γ Ti t ra b i các t bào Th1, t bào tua và tế ở ế ế ế bào NK; làm tăng các t bào mi n d ch di chuy n đ n da, nh hế ễ ị ể ế ả ưở ng
đ n đáp ng mi n d ch, đi u ch nh ho t hóa t bào, tăng s n và bi t hóaế ứ ễ ị ề ỉ ạ ế ả ệ
t bào T, B, đ i th c bào, t bào NKế ạ ự ế IFNγ kích thích s n xu t nhi uả ấ ề
y u t ti n viêm nh IL1, IL6, IL8, IL12, IL15, ế ố ề ư IL23,TNF. N ng đồ ộ IFNγ tăng trong huy t thanh b nh nhân v y n n và liên quan đ n m cế ệ ả ế ế ứ
đ b nhộ ệ
Y u t ho i t kh i u (TNFế ố ạ ử ố α): M t cytokine khác c a Th1, nhộ ủ ả
hưởng đ n quá trình tăng s n, ho t hóa và bi t hoá m t s d ng t bào,ế ả ạ ệ ộ ố ạ ế kích thích ch t theo chế ương trình, tăng t ng h p m t s cytokine nh ILổ ợ ộ ố ư
1, IL6, y u t c ch b ch c u và ho t đ ng c a các phân t k t dínhế ố ứ ế ạ ầ ạ ộ ủ ử ế ICAM1. Kích thích các t bào trình di n KN ti t ra IL23 và đáp ngế ệ ế ứ
c a Th17ủ , tăng s n các t bào T t i ch Nả ế ạ ỗ ồng đ TNFộ α tăng trong huy t thanh b nh nhân v y n n và có s tế ệ ả ế ự ương quan v i m c đ b nhớ ứ ộ ệ
IL23: T bào tua, đ i th c bào s n xu t ra IL23, IL23 ho t hóa,ế ạ ự ả ấ ạ kích thích s tăng s n và kéo dài th i gian t n t i c a Th17, đây làự ả ờ ồ ạ ủ cytokine chìa khoá trong b nh lý b nh v y n n. M t khác IL23 làm tăngệ ệ ả ế ặ
cường đáp ng mi n d ch type I da, gây ra hi n tứ ễ ị ở ệ ượng tăng gai và thâm nhi m t bào viêm trung bì. Cytokine này còn có kh năng kích thíchễ ế ở ả
Trang 7TNFα làm tăng bi u đ t trong đ i th c bào ể ạ ạ ự Hi n nay s d ng cácệ ử ụ kháng th đ n dòng ngăn ng a IL23 và IL12 g n vào t bào để ơ ừ ắ ế ích mang
l i hi u qu cao trong đi u tr v y n n.ạ ệ ả ề ị ả ế
IL17: T bào Th17 s n xu t ra IL17, m t thành ph n quan tr ngế ả ấ ộ ầ ọ hình thành và duy trì quá trình viêm, do IL17 kích thích các t bào n iế ộ
m c và đ i th c bào s n xu t ra các cytokine ti n viêm khác. N ng đạ ạ ự ả ấ ề ồ ộ IL17 tăng cao trong huy t thanh b nh nhân và t i da t n thế ệ ạ ổ ương, liên quan t i m c đ n ng b nhớ ứ ộ ặ ệ
IL8: Trong b nh v y n n các t bào bi u mô s ng ti t ra IL8,ệ ả ế ế ể ừ ế làm di chuy n và thoái hoá b ch c u h t. IL8 ho t hoá, làm di chuy nể ạ ầ ạ ạ ể các t bào lympho T, NK và b ch c u. Ngoài ra, IL8 có vai trò quanế ạ ầ
tr ng trong k t dính t bào, là con đọ ế ế ường thông thường cu i cùng quaố IL1 và TNFα d n đ n tăng bi u hi n c a ICAM1ẫ ế ể ệ ủ
CHƯƠNG 2: Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Đ i tố ượng và v t li u nghiên c uậ ệ ứ
2.1.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Bao g m: ồ 168 b nh nhân đệ ược ch n đoán xác đ nh là b nh v yẩ ị ệ ả
n n, đi u tr n i trú t i Khoa Da li uD ng , BVT QĐ 108ế ề ị ộ ạ ễ ị ứ Ư , t ừ tháng 12/2011 đ n tháng 11/2014 ế Trong đó:
+ Cho m c tiêu 1: 168 b nh nhân đ c ch n đoán xác đ nh b nhụ ệ ượ ẩ ị ệ
v y n n, kh o sát m t s y u t liên quan và đ c đi m lâm sàng.ả ế ả ộ ố ế ố ặ ể
+ Cho m c tiêu 2: 72 b nh nhân v y n n thông thụ ệ ả ế ường nh , v a vàẹ ừ
n ng xét nghi m ặ ệ các cytokine. 52 b nh nhân v y n n thông thệ ả ế ường m cứ
đ v a, n ng đi u tr b ng MTX li u 7,5mg/tu n, khi PASI>75, xétộ ừ ặ ề ị ằ ề ầ nghi m l i các cytokine.ệ ạ
+ Nhóm ch ng: ứ Xét nghi m cytokine ệ 44 m u máu c a nh ng ngẫ ủ ữ ườ i
hi n máu, ngế ười kh e m nh, tu i và gi i tỏ ạ ổ ớ ương đ ng v i nhóm nghiênồ ớ
c uứ
2.1.2. V t li u nghiên c u ậ ệ ứ
Trang 8 Methotrexate: Thu c Methotrexate (MTX) viên nén hàm l ngố ượ 2,5mg, M Salicylic 5%, Telfast 60 mg, Vitamin 3Bỡ do Khoa Dượ cBVT QĐ 108 cung c p. Ư ấ
Hóa ch t, sinh ph m: ấ ẩ Hai b kit và hóa ch t xét nghi m 7 cytokineộ ấ ệ (IL2, IL4, IL6, IL8, IL10, TNF và INF ) do hãng BioRad (M )α γ ỹ
s n xu t; b kit xét nghi m IL17, IL23 do hãng Sigma (M ) s n xu t.ả ấ ộ ệ ỹ ả ấ+ H n h p v i s lỗ ợ ớ ố ượng b ng nhau các lo i h t nh a khác nhau,ằ ạ ạ ự
m i lo i đỗ ạ ược g n lên b m t m t trong các lo i kháng th đ n clônắ ề ặ ộ ạ ể ơ khác nhau đ c hi u v i các cytokine c a ngặ ệ ớ ủ ười, y u t kích thích t oế ố ạ colony các t bào đ n nhân và t bào h t, interferon gamma (IFN ) vế ơ ế ạ γ à
y u t ho i t u alpha (TNF ).ế ố ạ ử α
+ H n h p kháng th phát hi n (detecting antibody) ch a các khángỗ ợ ể ệ ứ
th đ n clôn đ c hi u v i các cytokine đã g n biotin.ể ơ ặ ệ ớ ắ
+ Ph c h p ch t hu nh quang PE g n streptavidin.ứ ợ ấ ỳ ắ
+ H n h p chu n g m 27 cytokine c a ngỗ ợ ẩ ồ ủ ườ ớ ồi v i n ng đ độ ã bi t.ế+ Các dung d ch pha m u, dung d ch pha sinh ph m, dung d ch r a,ị ẫ ị ẩ ị ử dung d ch ch y máy do BioRad s n xu t và cung c p.ị ạ ả ấ ấ
+ H th ng BioPlex và ph n m m đi u khi n đi kèm do hãng Bioệ ố ầ ề ề ểRad ch t o.ế ạ
+ Các v t li u và thi t b labô ph tr khác nhậ ệ ế ị ụ ợ ư máy l c, máy hútắ chân không, các lo i pipét, đ u pipét, gi y b c, gi y th m, nạ ầ ấ ạ ấ ấ ước c t,ấ
ng nghi m đ u đ t tiêu chu n qu c t đ c cung c p t chính h
s n xu t.ả ấ
Trang 92.2. Phương pháp nghiên c uứ
2.2.1. Thi t k nghiên c u ế ế ứ
M c tiêu 1: Ti n c u, mô t c t ngang đ kh o sát m t s y u tụ ế ứ ả ắ ể ả ộ ố ế ố liên quan và đ c đi m lâm sàng.ặ ể
M c tiêu 2: Ti n c u, th nghi m lâm sàng so sánh trụ ế ứ ử ệ ước và sau
đi u tr b ng u ng MTX/tu n đ xác đ nh s thay đ i các cytokine (ILề ị ằ ố ầ ể ị ự ổ
Thu th p b nh nhânậ ệ : Khám lâm sàng xác đ nh b nh v y n nị ệ ả ế :
Kh o sát m t s y u t liên quan và đ c đi m lâm sàng b nh v y n nả ộ ố ế ố ặ ể ệ ả ế
Thu th p thông tinậ : Theo m u b nh án nghiên c uẫ ệ ứ
+ Tuy n ch n b nh nhân v y n n thông th ng m c đ v a, n ngể ọ ệ ả ế ườ ứ ộ ừ ặ
đ đi u ki n nghiên c u đi u tri b ng MTX; đ nh lủ ề ệ ứ ề ằ ị ượng l i các cytokineạ
Trang 10(IL2, IL4, IL6, IL8, IL10, IL17, IL23 TNF và INFα γ) khi đ tạ PASI75.
+ Nhóm ch ng: là nh ng ng i kh e m nh, t ng đ ng v tu i vàứ ữ ườ ỏ ạ ươ ồ ề ổ
gi iớ
Các k thu t áp d ng trong nghiên c uỹ ậ ụ ứ
+ Nguyên lý ph n ng phát hi n cytokine: Cytokine đả ứ ệ ược phát hi nệ
b ng ph n ng mi n d ch hu nh quang ki u sandwich trên b m t c aằ ả ứ ễ ị ỳ ể ề ặ ủ các vi h t nh aạ ự d a trên ự k thu t flow cytometryassisted immunoassayỹ ậ
s d ng các h t có kích thử ụ ạ ước b ng nhau (tằ ương t nh t bào) nh ngự ư ế ư phát ra tín hi u hu nh quang khác nhau làm giá đ đ g n các phân tệ ỳ ỡ ể ắ ử sinh h c nh kháng th đ c hi u lên b m tọ ư ể ặ ệ ề ặ
+ Qui trình xét nghi m đ nh lệ ị ượng cytokine: L y 3ml máu ly tâmấ tách huy t thanh 4ế ở oC, t c đ 4.000 vòng/phút trong 30 phút r i chiaố ộ ồ
đ u vào 2 ng eppendof lo i 1,5 ml và b o qu n liên t c 80ề ố ạ ả ả ụ ở oC cho
đ n khi xét nghi m. ế ệ
+ Qui trình b o qu n các cytokine: Sau khi ly tâm tách huy t thanh,ả ả ế chia đ u vào 2 ng eppendof lo i 1,5 ml. Các ng eppendof đề ố ạ ố ược mã hóa theo b nh nhân, lo i b nh ng m u huy t thanh có tan máu. Chuy nệ ạ ỏ ữ ẫ ế ể ngay các ng eppendof có huy t thanh b o qu n liên t c 80ố ế ả ả ụ ở oC cho
đ n khi xét nghi m. Quá trình ly tâm tách huy t thanh và b o qu n đế ệ ế ả ả ượ c
ti n hành Khoa Sinh h c phân t BVT QĐ 108.ế ở ọ ử Ư
+ Phương pháp đi u trề ị: 52 b nh nhân đệ ược ch n đoán xác đ nh v yẩ ị ả
n n thông thế ường, m c đ v a và n ng, đ tiêu chu n nghiên c u đứ ộ ừ ặ ủ ẩ ứ ượ c
đi u tr b ng u ng MTXề ị ằ ố 2,5mg ×3 viên/tu n, u ng m t li u duy nh tầ ố ộ ề ấ vào bu i t i, k t h p bôi m Salicylic 5%, u ng Vitamin 3B×2ổ ố ế ợ ỡ ố viên/ngày, Telfast 60mg × 1 viên/ngày. Th i gian đi u trờ ề ị cho đ n khi đ tế ạ PASI75 thì xét nghi m l i cytokine.ệ ạ
Các ch tiêu đánh giá k t qu đi u trỉ ế ả ề ị
+ Xác đ nh m c đ bị ứ ộ ênh: D a theo ch s PASI. M c đ nhự ỉ ố ứ ộ ẹ PASI: < 10, m c đ v a PASI: 10 < 20, m c đ n ng PASI: ≥ 20ứ ộ ừ ứ ộ ặ
2.3.4. Ph ươ ng pháp x lý s li u ử ố ệ
Trang 11S li u thu th p đố ệ ậ ược mã hóa, nh p vào máy tính và x lý theoậ ử
chương trình SPSS 12.0, Microsoft Excel 2007. Giá c a p tính toán <0,05ủ
được coi là có ý nghĩa th ng kê.ố
CHƯƠNG 3: K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.1. M t s y u t liên quan và đ c đi m lâm sàngộ ố ế ố ặ ể
B ng 3.1. ả Phân b theo nhóm tu i c a b nh v y n n (n=168) ố ổ ủ ệ ả ế
Nhóm tu i t 4049 chi m cao nh t 25,60%, ổ ừ ế ấ ≥ 70 là 10,72%
B ng 3.2. Phân b v tu i kh i phát c a b nh nhân v y n n (n=168) ả ố ề ổ ở ủ ệ ả ế
Đ tu i kh i phát b nh tu i 19<40 chi m 43,45%, trên 40 là 41,66%.ộ ổ ở ệ ở ổ ế
B ng 3.3. Phân b v th i gian b b nh c a b nh nhân v y n n (n=168) ả ố ề ờ ị ệ ủ ệ ả ế
Th i gian b b nhờ ị ệ
Trang 12> 10 50 29,77
B nh nhân có th i gian b b nh trung bình là ệ ờ ị ệ 9 6,76 năm, trong
đó b b nh t 5 đ n 10 năm chi m 37,50%, dị ệ ừ ế ế ưới 5 năm là 32,73%
B ng 3.4. Phân b theo gi i c a b nh v y n n (n=168) ả ố ớ ủ ệ ả ế
K t qu t i b ng 3.4 cho th y nam là ch y u chi m 86,90%.ế ả ạ ả ấ ủ ế ế
B ng 3.5. Phân b b nh v y n n theo ngh nghi p (n=168) ả ố ệ ả ế ề ệ
Trang 13Hen ph qu nế ả 2 0,12
R i lo n chuy n hóa lipid chi m t l 38,69%, tăng huy t áp 16,67%.ố ạ ể ế ỷ ệ ế
B ng 3.6. Ti n s gia đình b nh v y n n (n = 168) ả ề ử ệ ả ế
Nhi m khu n (xoang, mũi, h ng)ễ ẩ ọ 8 4,76
Thu c (kháng sinh, gi m đau)ố ả 13 7,74
Th c ăn (th t chó, gà, h i s n) bia, rứ ị ả ả ượu 48 28,57
Stress chi m cao nh t 34,52%, ti p theo là do th c ăn, đ u ng bia,ế ấ ế ứ ồ ố