Luận án chuyên khoa cấp 2 Thực trạng, kiến thức thái độ và một số yếu tố liên quan đến phòng chống HIV/AIDS của học sinh các trường phổ thông trung học huyện Triệu Sơn được thực hiện với mục tiêu mô tả thực trạng kiến thức, thái độ, thực hành phòng, chống HIV/AIDS của học sinh trung học phổ thông huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá năm 2011, một số yếu tố liên quan đến kiến thức, thái độ thực hành phòng, chống HIV/AIDS của học sinh trung học phổ thông huyện Triệu Sơn năm 2011.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B Y TỘ Ụ Ạ Ộ Ế
TRƯỜNG Đ I H C Y H I PHềNGẠ Ọ Ả
==== ====
Lấ QUANG TRUNG
Thực trạng kiến thức, thái độ và thực hành phòng, chống HIV/AIDS của học sinh các trờng
phổ thông trung học huyện Triệu sơn
luận án chuyên khoa cấp II
hải phòng -2012
Trang 2B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B Y TỘ Ụ Ạ Ộ Ế
TRƯỜNG Đ I H C Y H I PHềNGẠ Ọ Ả
==== ====
Lấ QUANG TRUNG
Thực trạng kiến thức, thái độ và thực hành phòng, chống HIV/AIDS của học sinh các trờng
phổ thông trung học huyện Triệu sơn
Chuyên nghành : quản lý y tế Mã số : 62.72.76.01
luận án chuyên khoa cấp II
Ngời hớng dẫn khoa học
PGS.TS Trần Quang Phục
Bs CKII Nguyễn Ngọc Thành
hải phòng - 2012
Trang 3CH VI T T TỮ Ế Ắ
AIDS : Acquired Immuno – Deficency SyndromeATTD : An toàn tình d c( tình d c an toàn)ụ ụ
STDS : B nh lây truy n qua đệ ề ường tình d cụ
UBQGPC AIDS : U ban qu c gia phòng ch ng AIDS.ỷ ố ố
VXHH : Vi n xã h i h cệ ộ ọ
WHO : World Health Ognization
Trang 5Đ i d ch HIV m i xu t hi n t năm 1981 nh ng đã nhanh chóng lanạ ị ớ ấ ệ ừ ư
ra toàn c u. Tr i qua g n 30 năm phòng ch ng HIV/AIDS, các qu c gia trênầ ả ầ ố ố
th gi i v n đang ph i đế ớ ẫ ả ư ng đ u v i m t đ i d ch HIV/AIDS r t nguyơ ầ ớ ộ ạ ị ấ
hi m. HIV/AIDS không ch nh hể ỉ ả ưởng t i s c kho , tính m ng con ngớ ứ ẻ ạ ư iờ
mà còn nh hả ưởng t i tớ ương lai c a các dân t c, tác đ ng nghiêm tr ng đ nủ ộ ộ ọ ế kinh t xã h i c a m i qu c gia. H n 30 năm qua, tuy đã có nh ng thànhế ộ ủ ỗ ố ơ ữ công nh t đ nh, nh ng có th th y nhân lo i chấ ị ư ể ấ ạ ưa đ kh năng ngăn ch nủ ả ặ
đượ ốc t c đ lây nhi m HIV/AIDS. Đ i d ch HIV/AIDS v n ti p t c giaộ ễ ạ ị ẫ ế ụ tăng và tàn phá n ng n nhi u vùng thu c châu Phi và ti p theo là châu Á.ặ ề ề ộ ế Theo ước tính c a UNAIDS/WHO, đ n năm 2008 trên toàn th gi i cóủ ế ế ớ kho ng 33,4 tri u (31,135,8 tri u) ngả ệ ệ ườ ới l n và tr em đang s ng chungẻ ố
v i HIV, trong đó khu v c châu Phi và c n Shahara có s lớ ự ậ ố ượng ngườ inhi m cao nh t (22,4 tri u)ễ ấ ệ , khu v c châu Á là khu v c đ ng th hai v sự ự ứ ứ ề ố
người nhi m (4,7 tri u). Ch tính riêng trong năm 2008, s ngễ ệ ỉ ố ười m iớ nhi m HIV là 2,7 tri u, trong đó khu v c c n Shahara châu Phi là 1,9 tri u,ễ ệ ự ậ ệ khu v c châu Á là 350.000. Năm 2008, AIDS đã l y đi sinh m ng c a 2,0ự ấ ạ ủ tri u ngệ ười trên toàn th gi i, trong đó 70% là c n Shahara châu Phi.ế ớ ở ậ
Hi n m i ngày có trên 6.800 ngệ ỗ ười nhi m HIV và trên 5.700 ngễ ườ ửi t vong
Trang 6t nh v i s nhi m HIV phát hi n dỉ ớ ố ễ ệ ư i 1.500 trớ ư ng h p m i năm; t nămờ ợ ỗ ừ
1994 1998, d ch lan ra toàn qu c v i s nhi m HIV phát hi n hàng năm tị ố ớ ố ễ ệ ừ 1.500 đ n dế ưới 5.000 trường h p. T năm 1999 đ n nay, s nhi m HIVợ ừ ế ố ễ phát hi n trên 10.000 trệ ường h p m i năm và d ch có xu hợ ỗ ị ướng lan r ng raộ
c ng đ ng, tính đ n ngày 30/6/2009 s ngộ ồ ế ố ười nhi m HIV hi n đang cònễ ệ
s ng trên toàn qu c là 149.653 ngố ố ười, s b nh nhân AIDS hi n đang cònố ệ ệ
s ng là 32.400 b nh nhân và 43.265 b nh nhân đã t vong do AIDS ố ệ ệ ử [21].
D ch HIV/AIDS Vi t Nam liên quan m t thi t v i tình tr ng tiêm chíchị ở ệ ậ ế ớ ạ
ma túy và bán dâm [4], [45].
Thanh Hoá là m t trong nh ng t nh đ ng đ u trong c nộ ữ ỉ ứ ầ ả ước v sề ố
người nhi m HIV/AIDS. Theo báo cáo c a ban ch đ o phòng ch ng HIV/ễ ủ ỉ ạ ố AIDS t nh Thanh Hóa, tính đ n 31/11/2010 toàn t nh cóỉ ế ỉ 4.890 người nhi mễ HIV được báo cáo, trong đó 2347 người đó chuy n sang các giai đo n AIDSể ạ
và 826 người đó ch t do AIDS, ch y u t p trung m t s huy n th nhế ủ ế ậ ở ộ ố ệ ị ư TP.Thanh hóa 26.2%, Quan hóa 9.1%, Th xuân 7.6%, Mọ ường lát 5.3%. Đ iạ
d ch không ch có các thành ph th tr n mà đã lan t i các huy n vùng sâu,ị ỉ ở ố ị ấ ớ ệ vùng xa, vùng thu n nông, có t i 79,3%( 506/638) xã phầ ớ ường, và 100%( 27/27) Huy n th trong t nh đã phát hi n có ngệ ị ỉ ệ ười nhi m HIV/AIDS.ễ
Tri u S n là huy n có đ a bàn r ng v i diên tích 292kmệ ơ ệ ị ộ ớ 2, được hình thành 3 vùng kinh t khác nhau: Đ ng b ng, Trung du và mi n núi. Phátế ồ ằ ề tri n kinh t ch y u là tr ng lúa, có 36 xã, th tr n v i t ng s dân 234.000ể ế ủ ế ồ ị ấ ớ ổ ố
người. Do đ c đi m 3 vùng khác nhau nên trình đ dân trí, phong t c t pặ ể ộ ụ ậ quán và đi u ki n kinh t phát tri n không đ ng đ u, vì v y t o nên tìnhề ệ ế ể ồ ề ậ ạ hình b nh t t các vùng có s khác nhau, v i mi n núi các b nh ph bi nệ ậ ở ự ớ ề ệ ổ ế
là s t rét, bố ướu c , da li u… Các xã vùng đ ng b ng và Trung du ph bi nổ ễ ồ ằ ổ ế các b nh đệ ường ru t, hô h p, giun, sán và s t rét ngo i lai. Do dân đi làm ănộ ấ ố ạ
Trang 7các t nh khác v mang theo và làm cho m t s b nh dich khác cũng gia
tăng nh : nghi n hút, ma tuý, HIV/AIDS…ư ệ
Trong nh ng năm g n đây ngữ ầ ười nhi m HIV/AIDS đang có chi uễ ề
hướng tăng nhanh. Tính đ n tháng 31/12/2010 toàn Huy n Tri u S n(HTR)ế ệ ệ ơ
Có 112 người nhi m HIV và s xã có ngễ ố ười m c là 31/36 xã th tr n. G mắ ị ấ ồ nam là 88, n 24( Tr < 5 tu i là 3), ngữ ẻ ổ ười < 30 tu i 89 – ngổ ười >30 tu iổ
23. Trong đó có 68 b nh nhân AIDS vàệ 37 người đó ch t do AIDS, đa ph nế ầ
n m trong đ tu i thanh niên (theo báo cáo c a ban ch đ o phòng ch ngằ ộ ổ ủ ỉ ạ ố HIV/AIDS). Đường lây qua tiêm chích 91 người, qua đường tình d c 19ụ
người và lây t m sang con là 3. Tuy ch a có thu c ch a kh i AIDSừ ẹ ư ố ữ ỏ
nh ng vi c cung c p m t chư ệ ấ ộ ương trình truy n thông giáo d c s c khoề ụ ứ ẻ phù h p và hi u qu là m t chi n lợ ệ ả ộ ế ược quan tr ng giúp m i ngọ ọ ười gi mả nguy c đ b o v chính mình và gúp ph n làm gi m s lan tràn d ch b nh.ơ ể ả ệ ầ ả ự ị ệ
Các trường trung h c ph thông là ngu n cung c p l c lọ ổ ồ ấ ự ượng lao
đ ng tộ ương lai cho xã h i. Nh m đánh giá th c tr ng v ki n th c phòng,ộ ằ ự ạ ề ế ứ
ch ng và các y u t nh hố ế ố ả ưởng đ đ nh hể ị ướng cho vi c xây d ng kệ ự ế
ho ch phòng, ch ng AIDạ ố S hi u qu trên đ a bàn đ ng th i làm tài li uệ ả ị ồ ờ ệ tham kh o đ xây d ng k ho ch phòng, ch ng AIDS c a t nh chúng tôiả ể ự ế ạ ố ủ ỉ
ti n hành nghiên c u ế ứ “Th c tr ng và các y u t liên quan đ n ki n ự ạ ế ố ế ế
th c, thái đ , th c hành phòng, ch ng HIV/AIDS c a h c sinh THPT ứ ộ ự ố ủ ọ huy n Tri u S n, t nh Thanh hoá năm 2010” ệ ệ ơ ỉ
Nghiên c u này đứ ược ti n hành v i các m c tiêu sau:ế ớ ụ
1 Mô t th c tr ng ki n th c, thái đ , th c hành phòng, ch ng ả ự ạ ế ứ ộ ự ố HIV/AIDS c a h c sinh trung h c ph thông huy n Tri u S n, t nh ủ ọ ọ ổ ệ ệ ơ ỉ Thanh Hoá năm 2011.
Trang 82 Mô t m t s y u t liên quan đ n ki n th c, thái đ th c hành ả ộ ố ế ố ế ế ứ ộ ự phòng, ch ng HIV/AIDS c a h c sinh THPT huy n Tri u S n năm 2011. ố ủ ọ ệ ệ ơ
đó là nh ng ngữ ười nghi n chích ma túy và nh ng b nh nhân hemophiliaệ ữ ệ
được truy n máu. Đ n năm 1983, vi rút gây suy gi m mi n d ch ngề ế ả ễ ị ở ườ i(HIV) được Luc Montagnier và c ng s t i Vi n Pasteur Paris phân l p tộ ự ạ ệ ậ ừ
m t b nh nhân b b nh d ch h ch và đ n năm 1984 vi rút này độ ệ ị ệ ị ạ ế ược Robert Galot mô t là căn nguyên gây b nh AIDS. Năm 1985 khi sinh ph m ELISAả ệ ẩ dùng cho ch n đoán HIV đẩ ược phát tri n thì đã phát hi n hàng lo t trể ệ ạ ườ ng
h p nhi m HIV [1], [35].ợ ễ
V th i đi m vi rút HIV xu t hi n ng i v n còn là m t n s vàề ờ ể ấ ệ ở ườ ẫ ộ ẩ ố
ng i ta th y r ng khi xét nghi m các m u máu còn gi l i c a ngân hàng máuườ ấ ằ ệ ẫ ữ ạ ủ
đã phát hi n kháng th kháng vi rút HIV trong các m u máu t năm 1969 [1].ệ ể ẫ ừ
Trang 9K t năm 1981 đ n nay, HIV/AIDS đã th c s tr thành đ i d chể ừ ế ự ự ở ạ ị toàn c u v i nh ng di n bi n h t s c ph c t p và nghiêm tr ng. Theo báoầ ớ ữ ễ ế ế ứ ứ ạ ọ cáo c a T ch c Y t th gi i (WHO) và Chủ ổ ứ ế ế ớ ương trình ph i h p phòngố ợ
ch ng AIDS Liên h p qu c (UNAIDS), tính đ n tháng 12 năm 2008, ố ợ ố ế ướ ctính s ngố ười nhi m HIV trên toàn th gi i là 33,4 tri u (b ng 1.1). T ngễ ế ớ ệ ả ổ
s ngố ườ ối s ng v i HIV trên th gi i năm 2008 cao h n 20% so v i nămớ ế ớ ơ ớ
2000 và t l m c cao h n g n 3 l n so v i năm 1990 Cũng theoỷ ệ ắ ơ ầ ầ ớ UNAIDS/WHO m i ngày trôi qua có trên 6.800 ngỗ ườ ịi b nhi m HIV và trênễ 5.700 ngườ ửi t vong vì AIDS [56], [57], [59]. Các s li u d ch t h c g nố ệ ị ễ ọ ầ đây nh t cho th y s ngấ ấ ố ười nhi m m i HIV trên th gi i cao nh t vào nămễ ớ ế ớ ấ
1996 (3,5 tri u ngệ ười). Đ n năm 2008 s ngế ố ười nhi m m i HIV th p h nễ ớ ấ ơ kho ng 30% so v i 12 năm trả ớ ước đó. S ngố ườ ửi t vong do AIDS cao nh tấ vào năm 2004 (2,2 tri u ngệ ười), đ n năm 2008 s ngế ố ườ ửi t vong do AIDS
gi m đi 10% so v i năm 2004. S tr em nhi m m i HIV năm 2008 th pả ớ ố ẻ ễ ớ ấ
Tr em dẻ ưới 15 tu i: 2,1 tri u [1,2 2,9 tri u]ổ ệ ệ
S ca m i nhi m HIV trong năm 2008ố ớ ễ
T ng s : 2,7 tri u [2,4 3,0 tri u]ổ ố ệ ệ
Ngườ ới l n: 2,3 tri u [2,0 2,5 tri u]ệ ệ
Trang 10Tr em dẻ ưới 15 tu i: 430.000 [240.000 610.000]ổ
S ca t vong do AIDS năm 2008ố ử
T ng s : 2,0 tri u [1,7 2,4 tri u]ổ ố ệ ệ
Ngườ ới l n: 1,7 tri u [1,4 2,1 tri u]ệ ệ
Tr em dẻ ưới 15 tu i: 280.000 [150.000 410.000]ổVùng c n Shahara châu Phi là khu v c ch u nh hậ ự ị ả ưởng n ng n nh tặ ề ấ
c a đ i d ch AIDS trên toàn c u. Trong năm 2008, h n hai ph n ba (67%)ủ ạ ị ầ ơ ầ
s ngố ười nhi m HIV, 68% ngễ ườ ới l n nhi m HIV m i và 91% tr emễ ớ ẻ nhi m HIV m i trên th gi i s ng t i khu v c này. H n ba ph n t (70%)ễ ớ ế ớ ố ạ ự ơ ầ ư
s ca t vong vì AIDS trên th gi i trong năm 2008 cũng x y ra đây [4].ố ử ế ớ ả ở
Ti p theo là khu v c châu Á, đ n tháng 12 năm 2008 ế ự ế ước tính s ngố ườ i
s ng chung v i HIV trên toàn châu Á là 4,7 tri u, trong đó s nhi m m i làố ớ ệ ố ễ ớ 350.000 người và trong năm 2008 có 330.000 ngườ ửi t vong vì các b nhệ liên quan đ n AIDS. Châu Đ i Dế ạ ương là khu v c có s nhi m HIV ít nh t.ự ố ễ ấ Năm 2008 ước tính có 39.000 người nhi m HIV t i châu Đ i Dễ ạ ạ ương, nâng
t ng s ngổ ố ườ ối s ng chung v i HIV khu v c này lên t i 59.000 ngớ ở ự ớ ười [4].
Hi n nay, t i các châu l c d ch HIV/AIDS đang di n bi n ph c t p v iệ ạ ụ ị ễ ế ứ ạ ớ
Ngườ ới l n
và tr emẻ
m i nhi mớ ễ HIV (Tri u)ệ
T l ngỷ ệ ười
l n hi nớ ệ nhi m HIV ễ
Trang 11C n Sahara Châu Phiậ 22,4 1,9 5,2 1,4
B c Phi, Trung Đôngắ 0,31 0,035 0,2 0,02 Nam và Đông Nam Á 3,8 0,28 0,3 0,27
Đông Á 0,85 0,075 0,1 0,059
Úc và New Zealand 0,059 0,0039 0,3 0,002
M La tinhỹ 2,0 0,17 0,6 0,077
Ca ri bê 0,24 0,02 1,0 0,012 Đông Âu và Trung Á 1,5 0,11 0,7 0,087 Tây và Trung Âu 0,85 0,03 0,3 0,013
B c Mắ ỹ 1,4 0,055 0,6 0,025
T ng sổ ố 33,4 2,7 0,8 2,0
T i châu Á, d ch HIV lên đ n đ nh đi m vào gi a th p niên 1990, sauạ ị ế ỉ ể ữ ậ
đó hàng năm đã gi m h n m t n a và khá n đ nh t năm 2000 đ n nay.ả ơ ộ ử ổ ị ừ ế Trong khi s t vong do AIDS khu v c Nam và Đông Nam Á trong nămố ử ở ự
2008 th p h n 12% so v i t l t vong cao đi m vào năm 2004, thì t lấ ơ ớ ỷ ệ ử ể ỷ ệ
t vong do AIDS Đông Á ti p t c tăng, v i s t vong trong năm 2008ử ở ế ụ ớ ố ử cao h n 3 l n so v i năm 2000. Tình hình d ch HIV châu Á di n bi nơ ầ ớ ị ở ễ ế
ph c t p và khác nhau các qu c gia. T i n Đ , s ngứ ạ ở ố ạ Ấ ộ ố ười nhi m HIVễ chi m g n m t n a s ngế ầ ộ ử ố ười m c HIV châu Á. Con đắ ở ường lây truy nề qua đường tình d c chi m g n 90% s m c HIV và b t đ u xu t hi n lâyụ ế ầ ố ắ ắ ầ ấ ệ truy n trong nh ng ngề ữ ười tiêm chích ma túy t i khu v c phía Đông B c nạ ự ắ Ấ
Đ T i Trung Qu c, các t nh có t l nhi m HIV khác nhau, trong khi 5ộ ạ ố ỉ ỷ ệ ễ
t nh có t l m c HIV cao nh t chi m t i 53,4% s m c, thì 5 t nh có t lỉ ỷ ệ ắ ấ ế ớ ố ắ ỉ ỷ ệ
m c th p nh t ch chi m dắ ấ ấ ỉ ế ưới 1% t ng s nhi m HIV. Trong khi t lổ ố ễ ỷ ệ
Trang 12hi n nhi m t i Cămpuchia, Myanma và Thái Lan đang có d u hi u gi mệ ễ ạ ấ ệ ả thì t i Indonêxia t l này đang có chi u hạ ỷ ệ ề ướng gia tăng. Đ c bi t t iặ ệ ạ
t nh Papua c a Indonêxia, t l nhi m HIV cao h n 15 l n so v i m cỉ ủ ỷ ệ ễ ơ ầ ớ ứ trung bình c a qu c gia. T i Băngladét và Pakíttăng, t l nhi m HIVủ ố ạ ỷ ệ ễ đang gia tăng. Bănglađét đã và đang chuy n t tr ng thái t l m c th pể ừ ạ ỷ ệ ắ ấ sang d ch t p trung v i t l m c cao trong nhóm tiêm chích ma túy. D chị ậ ớ ỷ ệ ắ ị HIV châu Á đã và đang t p trung trong nhóm nghi n chích ma túy, nhómở ậ ệ gái bán dâm, nhóm đàn ông quan h đ ng gi i. Tuy nhiên, d ch HIV t iệ ồ ớ ị ạ nhi u khu v c c a châu Á đang d n lan r ng sang nh ng nhóm có nguy cề ự ủ ầ ộ ữ ơ
th p thông qua vi c lây truy n sang nh ng b n tình c a nh ng ngấ ệ ề ữ ạ ủ ữ ười có nguy c cao. T i Trung Qu c lây truy n HIV qua quan h tình d c khácơ ạ ố ề ệ ụ
gi i đang tr thành phớ ở ương th c lây truy n HIV chi m u th h n.ứ ề ế ư ế ơ
Theo dự báo c a T ch c Y t th gi i, th k này s là th kủ ổ ứ ế ế ớ ế ỷ ẽ ế ỷ HIV/AIDS c a châu Á. D ch t p trung ch y u các n c đang phát tri n n iủ ị ậ ủ ế ở ướ ể ơ
mà đi u ki n v sinh, dinh d ng kém, b nh t t và đói nghèo, c ng v i phongề ệ ệ ưỡ ệ ậ ộ ớ
t c t p quán l c h u thì hi u qu c a các bi n pháp phòng ch ng HIV/AIDSụ ậ ạ ậ ệ ả ủ ệ ố
s b nh h ng. Chính vì v y, các ch ng trình phòng ch ng HIV/AIDS c aẽ ị ả ưở ậ ươ ố ủ các n c trong khu v c ph i đ c tri n khai đ ng b và hi u qu , đòi h i nướ ự ả ượ ể ồ ộ ệ ả ỏ ỗ
l c l n cũng nh cam k t m nh m c a Chính ph các n c và các t ch cự ớ ư ế ạ ẽ ủ ủ ướ ổ ứ
qu c t ố ế
Trang 13B n đ phân b nhi m HIV/AIDS tính đ n năm 2010 [56]ả ồ ố ễ ế
1.1.2. Tình hình nhi m HIV/AIDS Vi t Namễ ở ệ
Trường h p nhi m HIV đ u tiên Vi t Nam đợ ễ ầ ở ệ ược phát hi n vàoệ tháng 12/1990. Cho đ n ngày 30/6/2009, s ngế ố ười nhi m HIV hi n đangễ ệ còn s ng trên toàn qu c là 149.653 ngố ố ười, 32.400 b nh nhân AIDS hi nệ ệ đang còn s ng và 43.265 ngố ười đã t vong do AIDS ử [22]
Nhi m HIV Vi t Nam ch y u t p trung trong nhóm tu i t 2039ễ ở ệ ủ ế ậ ổ ừ (83%) và là nam gi i (82,0%). T l nhi m HIV gi a nam và n ít thay đ iớ ỷ ệ ễ ữ ữ ổ qua các năm. Tuy nhiên, trong nh ng năm g n đây t l ngữ ầ ỷ ệ ười nhi m HIVễ
là n gi i có xu hữ ớ ướng tăng lên (15,5% năm 2006 tăng lên 17,9% năm 2008).
Hi n nay đã có 100% t nh (63/63 t nh/thành ph ), 97,5% s qu n/huy n vàệ ỉ ỉ ố ố ậ ệ 70,5% s xã/phố ường trên toàn qu c đã phát hi n có ngố ệ ười nhi mễ HIV/AIDS [17], [22]
S ngố ười nhi m HIV/AIDS v n t p trung ch y u t i các t nh, thànhễ ẫ ậ ủ ế ạ ỉ
ph tr ng đi m. Đ ng đ u là thành ph H Chí Minh c v t l nhi mố ọ ể ứ ầ ố ồ ả ề ỷ ệ ễ HIV hi n đang còn s ngệ ố trên 100.000 dân cao nh t (677,8‰) và s li u tuy tấ ố ệ ệ
đ i phát hi n đ c hi n đang còn s ng cao nh t (34.284 tr ng h p) chi mố ệ ượ ệ ố ấ ườ ợ ế
Trang 1425,8% t ng s tr ng h p nhi m HIV hi n đang còn s ng báo cáo trên toànổ ố ườ ợ ễ ệ ố
Hình thái nhi m HIV Vi t Nam v n đang trong giai đo n t p trung.ễ ở ệ ẫ ạ ậ
T l nhi m HIV r t cao trong nhóm nghi n chích ma túy, cao trong nhómỷ ệ ễ ấ ệ gái bán dâm và th p trong các qu n th khác. D ch HIV có xu hấ ầ ể ị ướng ch ngữ
l i và không tăng nhanh nh nh ng ạ ư ữ năm tr c đây, nh ng v c b n ch aướ ư ề ơ ả ư
kh ng ch đ c d ch HIV Vi t Namố ế ượ ị ở ệ . Tuy d ch HIV đã có chi u hị ề ướ ng
ch ng l i nh ng v n ch a đ ng các y u t nguy c làm bùng n d ch n uữ ạ ư ẫ ứ ự ế ố ơ ổ ị ế không tri n khai các bi n pháp can thi p m t cách hi u qu ể ệ ệ ộ ệ ả [22]
Trang 1517.3 14.9 10.9 13.4 16.6 20.5 23.9
28.6 25.6 23.1 20.3 20.2
27.7 29.4 29.4
0 5 10 15 20 25 30 35
94 95 96 97 98 99 0'0 0'1 0'2 0'3 0'4 0'5 0'6 0'7 0'8
Tû lÖ %
Bi u đ 1.1. Chi u hể ồ ề ướng t l nhi m HIV trong nhóm nghi n chích ỷ ệ ễ ệ
(Ngu n Vi n V sinh D ch t Trung ng)ồ ệ ệ ị ễ ươ
1.5 2.4
3.5
4.4 3.5
1
3.1 3.9 3.8
5.9
4.2
0 1 2 3 4 5 6 7
94 95 96 97 98 99 0'0 0'1 0'2 0'3 0'4 0'5 0'6 0'7 0'8
Tû lÖ %
Bi u đ 1.2. Chi u hể ồ ề ướng t l nhi m HIV trong nhóm gái bán dâmỷ ệ ễ
(Ngu n Vi n V sinh D ch t Trung ồ ệ ệ ị ễ ương)
T i h i ngh t ng k t công tác phòng ch ng AIDS các t nh phía Namạ ộ ị ổ ế ố ỉ ngày 12 tháng 11 năm 2000 cho r ng ( Căn c vào th ng kê tình hình lâyằ ứ ố
Trang 16nhi m HIV/AIDS t i Vi t nam s ngễ ạ ệ ố ười nhi m HIV/AIDS th c s ph iễ ự ự ả
b ng s ngằ ố ười phát hi n nhân lên 6 l n) Đáng lo l ng nh t là d chệ ầ ắ ấ ị HIV/AIDS đã đi vào đ i tố ượng bình thường ngày càng nhi u h n, n u nhề ơ ế ư năm 1998 phát hi n 19 thai ph nhi m HIV, năm 1999 con s này là 39 ca.ệ ụ ễ ố Trên các đ i tố ượng khác thanh niên đi khám nghĩa v quân s t 2 ca nămụ ự ừ
1998 lên 19 ca năm 1999, đ tu i ngộ ổ ười nhi m HIV ngày càng tr hoá:ễ ẻ
Th ng kê trên c nố ả ước đ tu i 2029 chi m t l nhi m cao nh t 44,8%, tộ ổ ể ỷ ệ ễ ấ ừ 3039 tu i 26,6%. Đ c bi t năm 1999 có 8% ngổ ặ ệ ười nhi m có đ tu i 1319ễ ộ ổ [1]. Kho ng 60% ngả ười nhi m đ tu i Thanh niên và đ tu i lao đ ngễ ở ộ ổ ộ ổ ộ [4]. Đ c đi m này c nh báo 1 tác đ ng nguy h i c a đ i d ch HIV/AIDSặ ể ả ộ ạ ủ ạ ị trong th i gian không xa Vi t Nam vì đây là đ tu i có ho t đ ng tình d cờ ở ệ ộ ổ ạ ộ ụ
m nh, là lao đ ng chính trong xã h i.ạ ộ ộ
1.1.3. Tình hình nhi m HIV/AIDS t i Thanh Hóa và Tri u S nễ ạ ệ ơ
Thanh Hoá là m t trong nh ng t nh đ ng đ u trong c nộ ữ ỉ ứ ầ ả ước v sề ố
người nhi m HIV/AIDS. Theo báo cáo c a ban ch đ o phòng ch ng HIV/ễ ủ ỉ ạ ố AIDS t nh Thanh Hóa, tính đ n 31/11/2010 toàn t nh cóỉ ế ỉ 4.890 người nhi mễ HIV được báo cáo, trong đó 2347 người đó chuy n sang các giai đo n AIDSể ạ
và 826 người đó ch t do AIDS ,ch y u t p trung m t s huy n th nhế ủ ế ậ ở ộ ố ệ ị ư TP.Thanh hóa 26.2%, Quan hóa 9.1%, Th xuân 7.6%, Mọ ường lát 5.3%. Đ iạ
d ch không ch có các thành ph th tr n mà đã lan t i các huy n vùng sâu,ị ỉ ở ố ị ấ ớ ệ vùng xa, vùng thu n nông, đã có t i 79,3%( 506/638) xã phầ ớ ường, và 100% ( 27/27) Huy n th trong t nh đã phát hi n có ngệ ị ỉ ệ ười nhi m HIV/AIDS.ễ
Tri u S n là huy n có đ a bàn r ng v i di n tích 292kmệ ơ ệ ị ộ ớ ệ 2, được hình thành 3 vùng kinh t khác nhau: Đ ng b ng, Trung du và mi n núi. Phátế ồ ằ ề tri n kinh t ch y u là tr ng lúa, có 36 xã, th tr n v i t ng s dân 234.000ể ế ủ ế ồ ị ấ ớ ổ ố
người. Do đ c đi m 3 vùng khác nhau nên trình đ dân trí, phong t c t pặ ể ộ ụ ậ
Trang 17quán và đi u ki n kinh t phát tri n không đ ng đ u, vì v y t o nên tìnhề ệ ế ể ồ ề ậ ạ hình b nh t t các vùng có s khác nhau, v i mi n núi các b nh ph bi nệ ậ ở ự ớ ề ệ ổ ế
là s t rét, bố ướu c , da li u… Các xã vùng đ ng b ng và Trung du ph bi nổ ễ ồ ằ ổ ế các b nh đệ ường ru t, hô h p, giun, sán và s t rét ngo i lai. Do dân đi làm ănộ ấ ố ạ các t nh khác v mang theo và làm cho m t s b nh dich khác cũng gia
tăng nh : nghi n hút, ma tuý, HIV/AIDS…ư ệ
B n đ hành chính Huy n Tri u S nả ồ ệ ệ ơ
(Ngu n Thanhhoa365.com)ồTrong nh ng năm g n đây ngữ ầ ười nhi m HIV/AIDS đang có chi uễ ề
hướng tăng nhanh. Tính đ n tháng 31/12/2010 toàn huy n Tri u S n(HTR)ế ệ ệ ơ
Có 112 người nhi m HIV và s xã có ngễ ố ười m c là 31/36 xã th tr n. G mắ ị ấ ồ nam là 88, n 24( Tr < 5 tu i là 3), ngữ ẻ ổ ười < 30 tu i 89 ngổ ười >30 tu i 23.ổ Trong đó có 68 b nh nhân AIDS và ệ 37 ngươi đó ch t do AIDS, đa ph nế ầ
n m trong đ tu i thanh niên (theo báo cáo c a ban ch đ o phòng ch ngằ ộ ổ ủ ỉ ạ ố
Trang 18HIV/AIDS). Đường lây qua tiêm chích 91 người, qua đường tình d c 19ụ
người và lây t m sang con là 3 ngừ ẹ ười
1.2. Đ C ĐI M D CH T H CẶ Ể Ị Ễ Ọ
1.2.1. Các phương th c lây truy nứ ề
Virut HIV lây truy n theo 3 phề ương th cứ
* Lây truy n qua đ ề ườ ng máu.
HIV có th lây truy n qua máu và các ch ph m c a máu, m c để ề ế ẩ ủ ứ ộ lây nhi m r t cao trên 90%.ễ ấ
+ HIV lây truy n qua vi c nh n máu truy n hay các s n ph m c aề ệ ậ ề ả ẩ ủ máu có nhi m HIV.ễ
+ HIV có th lây truy n qua vi c dùng chung b m kim tiêm b nhi mể ề ệ ơ ị ễ HIV mà không được ti t trùng c n th n, đ c bi t đ i v i nh ng ngệ ẩ ậ ặ ệ ố ớ ữ ườ inghi n trích ma tuý tĩnh m ch.ệ ạ
+ HIV có th lây qua các d ch v y t do s d ng các d ng c bể ị ụ ế ử ụ ụ ụ ị nhi m HIV nh dao chích, kìm nh răng, kim châm c u, dao c t Amiđan.ễ ư ổ ứ ắ
+ HIV cũng lây qua các d ch v xã h i khác nh xăm mình, xăm lôngị ụ ộ ư mày, x l tai do s d ng các d ng c xuyên ch c qua da b nhi m HIV.ỏ ỗ ử ụ ụ ụ ọ ị ễ Dính máu, d ch th c a ngị ể ủ ười nhi m HIV qua các v t thễ ế ương h , v t xở ế ướ c
da và niêm m c cũng có th làm lây truy n HIV.ạ ể ề
+ HIV có th lây truy n qua vi c nh n tinh d ch trong th tinh nhânể ề ệ ậ ị ụ
t o, qua ghép c quan, ph t ng c a ngạ ơ ủ ạ ủ ười nhi m HIV.ễ
* Lây theo đ ườ ng tình d c ụ
+ HIV g n, xâm nh p vào tinh trùng và t n t i dắ ậ ồ ạ ướ ại d ng ADN vi rút. Tinh d ch cũng ch a các t bào b ch c u và nh ng t bào này cũng có ch aị ứ ế ạ ầ ữ ế ứ
Trang 19HIV. Nhi u t bào Langerhans trong d ch nh y c a âm đ o và h u mônề ế ị ầ ủ ạ ậ cũng có th b nhi m HIV.ể ị ễ
+ S lây truy n HIV qua đự ề ường tình d c là thụ ường g p nh t. HIV lâyặ ấ truy n t ngề ừ ười b nhi m sang b n tình c a h Nh ng v t xị ễ ạ ủ ọ ữ ế ước nhỏ ( th m chí không nhìn th y b ng m t thậ ấ ằ ắ ường ) trên b m t c a niêm m cề ặ ủ ạ
âm đ o, dạ ương v t hay h u môn x y ra trong lúc giao h p s là đậ ậ ả ợ ẽ ường vào
c a HIV và t đó HIV vào máu. Càng có QHTD v i nhi u ngủ ừ ớ ề ười, nguy cơ lây truy n càng cao.ề
* Lây truy n t m sang con ề ừ ẹ
+ HIV có th lây truy n t ng i m b nhi m HIV sang cho tr sể ề ừ ườ ẹ ị ễ ẻ ơ sinh trong quá trình mang thai, khi đ và khi cho con bú.ẻ
+ Các y u t nguy c làm tăng lây truy n HIV t m sang con là:ế ố ơ ề ừ ẹ
Ph n có thai m c các b nh liên quan đ n tình tr ng nhi m HIV.ụ ữ ắ ệ ế ạ ễ
Tr đ non trên 18 tu n.ẻ ẻ ầ
Ph n nhi m HIV khi có thai.ụ ữ ễ
Bà m cho con bú b áp xe vú ho c đau múm vú.ẹ ị ặ
* HIV không lây truy n qua các tr ề ườ ng h p sau: ợ
Các ti p xúc thông th ế ườ ng: ở chung m t nhà; th chung không khí,ộ ở
ho, s mũi; khi làm vi c chung; trong ô tô, trong ch , siêu th , trong trổ ệ ợ ị ườ ng
h c; ch i th thao chung; b t tay, khoác tay; ôm hôn.ọ ơ ể ắ
Trang 20Dùng chung các v t d ng: ậ ụ Nhà v sinh, khăn t m, b n ch u r a m t,ệ ắ ồ ậ ử ặ
V lâm sàng, ngề ười ta phân quá trình nhi m HIV thành 4 giai đo n:ễ ạ
* Giai đo n s nhi m ạ ơ ễ : Xu t hi n t 28 tu n sau khi nhi m HIV. Bi uấ ệ ừ ầ ễ ể
hi n có th là đau đ u, đau mình, m t m i, s t, s ng h ch, phát ban. Cácệ ể ầ ệ ỏ ố ư ạ tri u ch ng thệ ứ ường h t sau 710 ngày.ế
* Giai đo n nhi m trùng không có tri u ch ng: ạ ễ ệ ứ Có th kéo dài 210 nămể
và có 3 xu hướng phát tri n sau: ể
+ Ho c có th ngặ ể ười đó mang HIV kéo dài trong 10 năm ho c lâu h nặ ơ
mà v n kho m nh bình thẫ ẻ ạ ường n u ngế ười đó thay đ i hành vi, th c hi nổ ự ệ
ch đ dinh dế ộ ưỡng và rèn luy n thân th t t.ệ ể ố
+ Ho c s phát tri n thành AIDS trong vòng 57 năm n u đ HIVặ ẽ ể ế ể
di n bi n t nhiên trong có th ễ ế ự ể
+ Ho c s di n bi n r t nhanh thành AIDS trong vòng vài năm n uặ ẽ ễ ế ấ ế
v n ti p t c có hành vi nguy c Khi ti p t c các hành vi nh dùng chungẫ ế ụ ơ ế ụ ư kim tiêm, ti p t c quan h tình d c v i nhi u ngế ụ ệ ụ ớ ề ười, người đó 1 m t làmặ
Trang 21lây truy n cho ngề ười khác, m t khác h s b lây nhi m HIV t ngặ ọ ẽ ị ễ ừ ười khác
ho c b nhi m trùng b i nhi m kích ho t cho HIV sinh s n nhanh và càngặ ị ễ ộ ễ ạ ả làm tiêu hu h th ng mi n d ch.ỷ ệ ố ễ ị
* Giai đo n b nh h ch dai d ng toàn thân ạ ệ ạ ẳ ( giai đo n c n AIDS):ạ ậ
Thường bi u hi n s ng h ch toàn thân giai d ng, sút cân, s t kéo dài, ng a,ể ệ ư ạ ẳ ố ứ tiêu ch y dai d ng ho c ho kéo dài.ả ẳ ặ
* Giai đo n b nh nhân AIDS ạ ệ : Đây là giai đo n cu i cùng c a b nh nhânạ ố ủ ệ HIV. B nh nhân thệ ường b các b nh nhi m trùng c h i, ung th và cácị ệ ễ ơ ộ ư
bi u hi n liên quan đ n r i lo n mi n d ch, bi u hi n b ng nhi u tri uể ệ ế ố ạ ễ ị ể ệ ằ ề ệ
ch ng khác nhau.ứ
1.2.2.2. Các tri u ch ng lâm sàng ệ ứ
* Ba tri u ch ng chính th ệ ứ ườ ng g p. ặ
+ Gi m sút cân nhanh ( trên 10% tr ng lả ọ ượng c th )ơ ể
* Ch n đoán 1 tr ẩ ườ ng h p AIDS ợ Theo WHO đ nh nghĩa 1 trị ường h pợ AIDS trên lâm sàng ngở ườ ới l n khi có ít nh t 2 d u hi u chính ph i h pấ ấ ệ ố ợ
Trang 22v i ít nh t 1 d u hi u ph k trên ( Tr em t 13 tu i tr xu ng có tiêuớ ấ ấ ệ ụ ể ẻ ừ ổ ở ố chu n ch n đoán riêng).ẩ ẩ
Người nhi m HIV sau t 3 6 tháng m i có th xét nghi m máu đễ ừ ớ ể ệ ể phát hi n đệ ược ( th i gian này g i là th i gian c a s ). Trong kho ng th iờ ọ ờ ử ổ ả ờ gian này, tuy k t qu xét nghi m âm tính nh ng ngế ả ệ ư ười nhi m HIV v n cóễ ẫ
kh năng lây b nh cho ngả ệ ười khác
Người nhi m HIV và b nh nhân AIDS là ngu n truy n nhi m duyễ ệ ồ ề ễ
nh t c a nhi m HIV. Không có ch a nhi m trùng t nhiên đ ng v t.ấ ủ ễ ổ ứ ễ ự ở ộ ậ
T t c m i ngấ ả ọ ườ ềi đ u có c m nhi m HIV. ả ễ
HIV được phân l p t máu, tinh d ch, d ch ti t âm đ o, nậ ừ ị ị ế ạ ước b t,ọ
nước m t, s a m , nắ ữ ẹ ước ti u và các d ch khác c a c th M c dù có sể ị ủ ơ ể ặ ự phân b r ng l n nh v y c a HIV trong c th , nhi u nghiên c u d ch tố ộ ớ ư ậ ủ ơ ể ề ứ ị ễ
h c cho th y r ng ch có máu, tinh d ch và d ch ti t âm đ o đóng vai tròọ ấ ằ ỉ ị ị ế ạ quan tr ng trong vi c làm lây truy n HIV. Do đó ch có 3 phọ ệ ề ỉ ương th c lâyứ truy n HIV.ề
1. 3. CÁC BI N PHÁP PHÒNG LÂY NHI M HIV/AIDSỆ Ễ
1.3.1. Phòng lây nhi m qua đễ ường tình d cụ
Trang 23nh ng n i khí qu n, các ng thông, ng d n l u, d ng c ch a răng ư ố ộ ả ố ố ẫ ư ụ ụ ữ
+ Áp d ng các bi n pháp d phòng trong môi tr ng chăm sóc nh :ụ ệ ự ườ ư đeo găng tay khi ti p xúc máu và d ch c a ngế ị ủ ườ ệi b nh
+ Th c hi n an toàn truy n máu nh : ự ệ ề ư
+ Ch n đoán và đi u tr s m các b nh có nguy c gây m t máu ph iẩ ề ị ớ ệ ơ ấ ả truy n nh : S t rét, giun móc ề ư ố
+ Ch truy n máu khi th t c n thi t và ph i sàng l c HIV trỉ ề ậ ầ ế ả ọ ướ ckhi truy n.ề
Th c hi n truy n máu t thân ho c truy n máu t ng ph n.ự ệ ề ự ặ ề ừ ầ
V n đ ng nhóm ng i có hành vi nguy c th p hi n máu nhân đ o.ậ ộ ườ ơ ấ ế ạ
Sàng l c ng i cho máu và sàng l c các túi máu tr c khi truy n.ọ ườ ọ ướ ề
1.3.3 Phòng lây nhi m t m sang con.ễ ừ ẹ
Th c hi n giáo d c s c kho và t v n cho n thanh niên v nguyự ệ ụ ứ ẻ ư ấ ữ ề
c d b lây nhi m HIV và h u qu lây nhi m cho ch ng con.ơ ễ ị ễ ậ ả ễ ồ
Có th xét nghi m sàng l c HIV khi k t hôn, khi quy t đ nh có thaiể ệ ọ ế ế ị
và khi có thai n u c m th y c n thi t.ế ả ấ ầ ế
Trang 24T v n cho thanh niên đó b nhi m HIV không nên xây d ng gia đình,ư ấ ị ễ ự không nên có thai ho c nên phá thai.ặ
Nh ng ngữ ười nhi m HIV v n quy t đ nh k t hôn ho c có thai c nễ ẫ ế ị ế ặ ầ
ph i có t v n sâu h n t các c s y t ho c nh ng ngả ư ấ ơ ừ ơ ở ế ặ ữ ười có trách nhi m.ệ1.4.TH C TR NG KI N TH C, THÁI Đ , TH C HÀNH PHÒNGỰ Ạ Ế Ứ Ộ Ự
CH NG HIV/AIDS C A H C SINH THPTỐ Ủ Ọ
Ki n th c, thái đ và th c hành phòng ch ng lây nhi m HIV/AIDSế ứ ộ ự ố ễ
c a TTN. Vi c không th c hi n các bi n pháp phòng, ch ng t i m t s đ aủ ệ ự ệ ệ ố ạ ộ ố ị
phương đã làm lây lan ng m và r ng r i m m b nh trong nhân dân là c sầ ộ ả ầ ệ ơ ở trong vi c bùng n d ch t i đó trong tệ ổ ị ạ ương lai không xa
Hàng năm, T l s thanh niên b nhi m HIV tr h n (dỷ ệ ố ị ễ ẻ ơ ưới 30 tu i)ổ ngày càng tăng: 16,8% (1993), 23,6% (1994) 25,8%(1995) 35,4%(1996) [34]
Theo ông Tr n Xuân Nh Th trầ ỉ ứ ưởng B GDĐT cho bi t m c tiêuộ ế ụ
c th phòng ch ng nhi m HIV/AIDS cho TTN trong trụ ể ố ễ ường h c là: ọ
+ V ki n th c: Th y rõ hi m ho AIDS v i cá nhân, gia đình vàề ế ứ ấ ể ạ ớ
c ng đ ng trên các m t: S c kh e và tính m ng, kinh t và xã h i và nòiộ ồ ặ ứ ỏ ạ ế ộ
gi ng c a dân t c th y rõ b n ch t nguy hi m c a HIV/AIDS xu t phát tố ủ ộ ấ ả ấ ể ủ ấ ừ
đ c đi m c a HIV/AIDS t các con đặ ể ủ ừ ường lây lan và th c t và cho t i nayự ế ớ loài người ch a có vác xin và thu c phòng ng a đ c hi u. T đó m i TTNư ố ừ ặ ệ ừ ỗ
c n h u và bi t cách phòng ch ng nhi m HIV/AIDS v i đ y đ tráchầ ể ế ố ễ ớ ầ ủ nhi m c a mình.ệ ủ
+ V thái đ : Trề ộ ước h t là ch p nh n nh ng yêu c u và trách nhi mế ấ ậ ữ ầ ệ
c a ngủ ười công dân trong vi c phong ch ng nhi m HIV/AIDS. Có thái đệ ố ễ ộ không đ ng tình và ph n đ i l i s ng sa đo , buông th , t n n m i dâm,ồ ả ố ố ố ạ ả ệ ạ ạ nghi n hút, tiêm chích ma tuý đang t n t i và có xu hệ ồ ạ ướng phat tri n trongể TTN Xây d ng tình đoàn k t, nhân ái v i nh ng ngự ế ớ ữ ười đó b nhi mị ễ
Trang 25HIV/AIDS. Ch ng l i thái đ th , coi thố ạ ộ ờ ơ ường vi c phòng ch ng hi mệ ố ễ HIV/AIDS cho b n thân, gia đình và c ng đ ng.ả ộ ồ
+ V ni n tin: Trên c s trang b cho mình các ki n th c c b n đãề ề ơ ở ị ế ứ ơ ả nêu trên mà m i TTN luôn xác đ nh đ i d ch HIV/AIDS đó đã và đang làỗ ị ạ ị
hi m ho c a nhân lo i. Nó đang đe do t t c chúng ta c ng trên c sể ạ ủ ạ ạ ấ ả ủ ơ ở
n m v ng các ki n th c c b n đó, m i TTN tin tắ ữ ế ứ ơ ả ỗ ưởng vào các bi n phápệ
x lý ngu n m m b nh ngăn ch n đử ồ ầ ệ ặ ường lây lan, ch đ ng b o v mìnhủ ộ ả ệ
kh i s lây nhi m HIV và tránh s lây nhi m HIV cho ngỏ ự ễ ự ễ ười khác
+ V hành đ ng: Hình thành đề ộ ược n p s ng lành m nh, trong sáng,ế ố ạ tình yêu chung thu và ch ng l i các t n n xã h i. Th c hành gi gìn vỷ ố ạ ệ ạ ộ ự ữ ệ sinh cá nhân, v sinh môi trệ ường và t p luy n TDTT. Tham gia các ho tậ ệ ạ
đ ng chăm sóc s c kho và tinh th n cho ngộ ứ ẻ ầ ười nhi m HIV/AIDS.ễ
Theo Trung tâm phòng ch ng AIDS thu c T ng liên đoàn lao đ ngố ộ ổ ộ
kh o sát công nhân lao đ ng tr c ti p s n xu t tu i t 1825 k t qu : 95%ả ộ ự ế ả ấ ổ ừ ế ả
s ngố ườ ượi đ c h i cho r ng AIDS nguy hi m nh t hi n nay và vì th 95%ỏ ằ ể ấ ệ ế
đ ng ý t nguy n xét ngi m (n u đồ ự ệ ệ ế ượ ổc t ch c) 95% s ngứ ố ườ ượi đ c h iỏ
tr l i nguyên nhân AIDS do vi rút gây ra, v n còn 5% tr l i cho là do viả ờ ẫ ả ờ khu n, n m, ký sinh trùng gây ra. V các đẩ ấ ề ường lây và các bi n pháp phòngệ
ch ng k t qu cho th y 91% s ngố ế ả ấ ố ườ ượi đ c h i tr l i đúng các đỏ ả ờ ườ nglây, tuy nhiên v n còn 4% cho r ng AIDS có th lây nhi m do mu i đ t. Cóẫ ằ ể ễ ỗ ố 89,25% nói đúng các bi n pháp phòng ch ng( chung thu , s d ng bao caoệ ố ỷ ử ụ
su, ti t tr ng b m kim tiêm, xét nghi m ngệ ự ơ ệ ười cho máu ) tuy v n còn 3%ẫ
hi u sai r ng c n phòng ch ng côn trùng đ t, không quàng áo chung, khôngể ằ ầ ố ố
b t tay nói chuy n v i ngắ ệ ớ ười nhi m HIV/AIDS. V phễ ề ương ti n ti p c nệ ế ậ truy n thông có 89% đề ược nghe thông tin v HIV/AIDS qua đài truy n hình,ề ề truy n thanh, báo chí. 75% nghe qua cán b y t , 60% nghe qua b n bè [33].ề ộ ế ạ
Trang 26Theo Nguy n Th Thanh Thu (1999) (Văn phòng UBQG PC AIDS)ễ ị ỷ trên 602 h c sinh, sinh viên th y r ng k t qu hi u bi t c a HS, SV nhọ ấ ằ ế ả ể ế ủ ư nhau: Đ i tố ượng nhi m HIV là ai? thì có 23,8% cho r ng ch nhóm cóễ ằ ỉ ở nguy c cao (ma tuý, m i dâm ) và 75,1% cho r ng t t c m i ngơ ạ ằ ấ ả ọ ườ ề i đ u
Có t i 98,8% HS PTTH Hà N i, Qu ng Ninh, Ngh An cho r ngớ ở ộ ả ệ ằ HIV/ AIDS có th lây truy n qua để ề ường tình d c, 97% HS bi t r ng tiêmụ ế ằ chích ma túy là s d n đ n HIV/ AIDS. Có 98% t ng s HS,SV đẽ ẫ ế ổ ố ược h iỏ cho r ng truy n máu cũng là con đằ ề ường có th d n đ n nhi m HIV chi mể ẫ ế ễ ế 10.8%. Song v n còn m t s em cho r ng d ng chung đ ăn, b t tay nóiẫ ộ ố ằ ự ồ ắ chuy n v i nhau cũng có th lây t m sang con. Các d ch v c t tóc, làmệ ớ ể ừ ẹ ị ụ ắ móng tay, k lông mày cũng đẻ ược m t s h c sinh cho r ng là độ ố ọ ằ ườ ngtruy n b nh. Dùng chung đ ăn, b t tay hay nói chuy n v i nhau cũng cóề ệ ồ ắ ệ ớ
th lây nhi m HIV(4% Đinh Tiên Hoàng Hà N i; 45% Đ i h c Khoaể ễ ở ộ ở ạ ọ
h c t nhiên Hà N i; 4% Ngh An; 1% Qu ng Ninh và Giáo d cọ ự ộ ở ệ ở ả ụ
thường xuyên) cho là dùng chung đ ăn có th b lâồ ể ị y nhi m HIV. Ngoài raễ 3% Đ i h c Khoa h c t nhiên; 2% Đinh Tiên Hoàng và 1% Giáo d cở ạ ọ ọ ự ở ụ
thường xuyên cho r ng b t tay cũng s b nhi m HIV. 35% Qu ngằ ắ ẽ ị ễ ở ả Ninh, 1% Ngh An, Đinh Tiên Hoàng và Giáo d c thở ệ ụ ường xuyên cho
r ng nói chuy n v i nhau cũng có th lây nhi m HIV [28].ằ ệ ớ ể ễ
Trang 27Theo Đ ng văn Khoát UBQG PC AIDS đánh giá hi u bi t, thái đ ,ặ ể ế ộ lòng tin và th c hành phòng ch ng AIDS c a thanh niên t 15 29 tu i 10ự ố ủ ừ ổ ở thành th trong c nị ả ước tháng 7/ 1996 nh sau:ư
+ V hi u bi t cách phòng trách và các đề ể ế ường không lây. T l hi uỷ ệ ể
bi t v chung thu phòng tránh đế ề ỷ ược AIDS nam 77,9% và n là 77,3%.ở ở ữ
T l hi u bi t v bao cao su phòng tránh đỷ ệ ể ế ề ược AIDS nam là 78,8% và ở ở
n là 72%. T l hi u bi t v b m kim tiêm s ch phòng tránh đữ ỷ ệ ể ế ề ơ ạ ược AIDS nam là 74,8% th p h n n là 82,8%. T l hi u bi t v ăn chung không
+ V hành đ ng tham gia phòng ch ng AIDS: 29,8% nam và 27% ề ộ ố ở ở
n có tham gia m t ho t đ ng phòng ch ng AIDS đ a phữ ộ ạ ộ ố ở ị ương [13]
Theo báo cáo s 1136/ GDTC ngày 23/9/98 c a B GD ĐT v vi cố ủ ộ ề ệ
ki m đi m đánh giá vi c th c hi n Ch th 52 CT/T có nh n đ nh v ki nể ể ệ ự ệ ỉ ị Ư ậ ị ề ế
th c, thái đ , hành vi v HIV/AIDS c a h c sinh:ứ ộ ề ủ ọ
+ V ki n th c: 84% HS,SV cho r ng AIDS là nguy hi m nh t hi nề ế ứ ằ ể ấ ệ nay. 96,8% HS,SV hi u đúng tác nhân gây nên AIDS là lo i vi rút. Có 96%ể ạ HS,SV n m đắ ược đường lây truy n HIV/AIDS. 87% HS,SV bi t các bi nề ế ệ pháp phòng tránh AIDS
+ V thái đ : 91,8% HS, SV có thái đ đúng v i ngề ộ ộ ớ ười thân c a mìnhủ
n u h b nhi m HIV/AIDS, 66% HS, SV có thái đ đúng n u nh mình bế ọ ị ễ ộ ế ư ị nhi m HIV/AIDS.ễ
Trang 28+ V ni m tin: 84,8% HS, SV tin tề ề ưởng vào l i s ng lành m nh là 1ố ố ạ
bi n pháp tránh lây nhi m HIV/AIDS, 83,7% HS, SV tin r ng vi c tuyênệ ễ ằ ệ truy n giáo d c là bi n pháp quan tr ng nh t đ phòng tránh AIDS.ề ụ ệ ọ ấ ể
+ V th c hành: 93,15% bi t cách x lý đúng trề ự ế ử ước các hành đ ngộ nguy c lây nhi m HIV/AIDS, 84,4% HS, SV bi t cách x lý đúng trơ ễ ế ử ướ ccác nguy c lây nhi m HIV/AIDS.ơ ễ
Theo Chu Qu c Ân UBQG PC AIDS [7]: Nh n th c c a HS v số ậ ứ ủ ề ự nguy hi m c a đ i d ch AIDS: 98,3% HS nh n th c để ủ ạ ị ậ ứ ượ ằc r ng HIV/AIDS
là nguy hi m nh t hi n nay, v n còn 0,9% cho r ng AIDS không nguy hi mể ấ ệ ẫ ằ ể
và 0,5% không bi t. Trong đó 98,6% HS l p 10, 99% HS l p 12 cho r ngế ớ ớ ằ AIDS nguy hi m, 1,8% HS l p 10, 1% HS l p 12 cho r ng AIDS khôngể ớ ớ ằ nguy hi m.ể
+ Nh n th c c a HS n i và ngo i thành đ t t l tậ ứ ủ ộ ạ ạ ỷ ệ ương đương nhau(
n i thành: 98,2%, ngo i thành: 97,8%) có 98,5% các em HS l p 10, 100%ộ ạ ớ
HS l p 12 nh n th c đúng: AIDS do vi rút HIV gây nên. Dớ ậ ứ ưới 71% HS l pớ
10, 64,4% HS l p 12 cho r ng hi n nay ch a có thu c đ c hi u đ ch a trớ ằ ệ ư ố ặ ệ ể ữ ị
và cũng ch a có vác xin đ phòng nhi m.ư ể ễ
+ Nh n th c c a HS v đậ ứ ủ ề ường lây truy n HIV/AIDS: 10% HS choề
r ng HIV/AIDS lây qua các ti p xúc thông thằ ế ường nh : ôm hôn 6,8% ( 3,5%ư
HS l p 10; 2% HS l p 12), b t tay 0,7% ( 0,5% HS l p 12), nói chuy nớ ớ ắ ớ ệ 1,2%, mu i đ t 6,5% (5,5% HS l p 10, 3,9% HS l p 12) ăn u ng 2,5%.ỗ ố ớ ớ ố Truy n t m sang con là 95,2% ( 96,5% h c sinh l p 10, 95,1% h c sinhề ừ ẹ ọ ớ ọ
l p 12) QHPD 98,3% ( 99,5% HS l p 10, 100% HS l p 12).TCMT 91,4%ớ ớ ớ (92,5% HS l p 10, 97% HS l p 12). Truy n máu 94,4% ( 97% HS l p 10,ớ ớ ề ớ 98,5% HS l p 12).ớ
+ Nh n th c c a h c sinh v cách phong tránh lây nhi m HIV/AIDS: ậ ứ ủ ọ ề ễ
Trang 29QHTD lành m nh 76,2% ( 77% HS l p 10, 83,5% HS l p 12) d ng BCSạ ớ ớ ự 88,7% ( 90% HS l p 10, 92,2% HS l p 12), kh trùng d ng c 78,1% (76%ớ ớ ử ụ ụ
HS l p 10, 82,9% HS l p 12), dùng BKT s ch 82,1% ( 88% HS l p 10,ớ ớ ạ ớ 93,1% HS l p 12), dùng bàn tr i đánh răng, dao c o dâu riêng 58,9%ớ ả ạ ( 53,5% HS l p 10, 60,5% HS l p 12) và v n còn 11% ( 8,5% HS l p 10,ớ ớ ẫ ớ 14,6% HS l p 12) đ phòng mu i đ t, 68% ( 4% HS l p 10, 1,2% HS l pớ ề ỗ ố ớ ớ 12) đ ngh cách ly ngề ị ười nhi m, không b t tay ôm hôn 9,6% ( 2,5% HS l pễ ắ ớ
10, 1% HS l p 12). Có 98,5% HS l p 10 và 100% HS l p 12 nh n th c đúngớ ớ ớ ậ ứ AIDS do vi rút HIV gây nên làm suy gi m mi n d ch m c ph i d n đ nả ễ ị ắ ả ẫ ế
ch t ngế ười nay ch a có thu c ch a tr < 71%.ư ố ữ ị
+ V hành đ ng c a h c sinh: Đ phòng ch ng lây nhi m HIV/AIDSề ộ ủ ọ ể ố ễ không s d ng ma tuý là 89% HS l p 10, 90,2% HS l p 12, núi chuy n v iử ụ ớ ớ ệ ớ
b n bè v HIV/AIDS và HIV/AIDS là 52,2% HS l p 10, 58,5% HS l p 12,ạ ề ớ ớ nói chuy n v i cha m , gia đình v ma tuý và HIV/AIDS 45% HS l p 10,ệ ớ ẹ ề ớ 38% HS l pớ 12, tham gia các ho t đ ng c a trạ ộ ủ ường l p v PC HIV/AIDSớ ề
là 88% HS l p 10, 87,8% HS l p 12, 85,5% HS l p 10, 94,6% HS l p 12ớ ớ ớ ớ
đó thường xuyên có ý th c phòng tránh lây nhi m HIV/AIDS. 92,5% HSứ ễ
l p 10 và 98% HS l p 12 cùng gia đình có ý th c thớ ớ ứ ường xuyên phòng tránh lây nhi m.ễ
+ V thái đ đ i x v i ngề ộ ố ử ớ ười lây nhi m HIV/AIDS: 88,7% HS l pễ ớ
12 cho r ng g n g i h n trằ ầ ủ ơ ước, an i, chăm sóc, giúp đ ngủ ỡ ười nhi mễ HIV/AIDS, 2,4% không bi t đ i x th nào và 0% xa lánh.ế ố ử ế
Ngu n thông tin v HIV/AIDS cho HS: Bài gi ng l p là 21.4%; quaồ ề ả ở ớ
b n bè 2.4%;qua sách báo 63.4%; qua truy n hình 67.8%; qua phát thanhạ ề 13.6%; qua ho t đ ng ngo i khoá trạ ộ ạ ở ường 21.4%; qua cha m 5.8%[7].ẹ
Trang 30CH ƯƠ NG 2
Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
2.1. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C UỨ
H c sinh l p 10, l p 11 và l p 12 đang h c t i th i đi m nghiên c uọ ớ ớ ớ ọ ạ ờ ể ứ
c a 7 trủ ường PTTH Tri u S nệ ơ
* Th c tr ng ki n th c phòng ch ng HIV/AIDS c a h c sinh THPTự ạ ế ứ ố ủ ọ
* Th c tr ng thái đ phòng ch ng HIV/AIDS c a h c sinh THPTự ạ ộ ố ủ ọ
* Th c tr ng th c hành phòng ch ng HIV/AIDS c a h c sinh THPTự ạ ự ố ủ ọ 2.3.2 M t s y u t liên quan t i ki n th c, thái đ , th c hành phòng,ộ ố ế ố ớ ế ứ ộ ự
ch ng HIV/AIDS c a h c sinh trung h c ph thôngố ủ ọ ọ ổ
* M t s y u t liên quan đ n ki n th c ộ ố ế ố ế ế ứ
T l nh n thông tin v HIV/AIDS ỷ ệ ậ ề
Trang 31 T l ti p nh n thông tin v HIV/AIDS qua các kênhỷ ệ ế ậ ề
T l ngu n tin v HIV/AIDS mà các em hi u rõ nh tỷ ệ ồ ề ể ấ
T l đỷ ệ ược nghe nói v HIV/AIDSề
T l hi u bi t v nguyên nhân gây b nh AIDSỷ ệ ể ế ề ệ
T l hi u bi t v đỷ ệ ể ế ề ường lây truy n HIV/AIDSề
T l hi u bi t v các nhóm đ i t ng có nguy c nhi mỷ ệ ể ế ề ố ượ ơ ễ HIV
T l hi u bi t v cách phát hi n b nh nhân AIDSỷ ệ ể ế ề ệ ệ
T l hi u bi t v nh ng bi u hi n c a b nh nhân AIDSỷ ệ ể ế ề ữ ể ệ ủ ệ giai đo n mu nạ ộ
T l hi u bi t v cách phòng lây nhi m HIV/AIDSỷ ệ ể ế ề ễ
T l hi u bi t v n i xét nghi m HIV/AIDSỷ ệ ể ế ề ơ ệ
T l hi u bi t v nguy c lây nhi m HIVAIDSỷ ệ ể ế ề ơ ễ
T l hi u bi t v vacxin phòng lây nhi m HIV/AIDSỷ ệ ể ế ề ễ
T l hi u bi t v thu c đi u tr HIV/AIDSỷ ệ ể ế ề ố ề ị
* M t s y u t liên quan đ n thái đ ộ ố ế ố ế ộ
Thái đ c a h c sinh khi ti p xúc v i ngộ ủ ọ ế ớ ười nhi mễ HIV/AIDS
Thái đ c x c a h c sinh đ i v i ngộ ư ử ủ ọ ố ớ ười nhi mễ HIV/AIDS t i gia đình và c ng đ ngạ ộ ồ
Thái đ đ i x v i ban b nhi m HIV/AIDSộ ố ử ớ ị ễ
* M t s y u t liên quan đ n th c hành ộ ố ế ố ế ự
Tham gia phòng ch ng HIV/AIDS trong nhà trố ường
Xét nghi m HIV khi c n thi tệ ầ ế
Tham gia phòng ch ng HIV/AIDS gia đình và c ngố ở ộ
đ ngồ
Trang 32 S d ng tiêm chích ma túyử ụ
S d ng b m kim tiêm chungử ụ ơ
S d ng bao cao su trong quan h tình d cử ụ ệ ụ2.3.3 Đ xu t m t s gi i pháp nh m nâng cao ki n th c, thái đ ,ề ấ ộ ố ả ằ ế ứ ộ
th c hành phòng, ch ng HIV/AIDS c a h c sinh TTPT Huy n Tri uự ố ủ ọ ệ ệ
q = 1 – P = 10.5 = 0.5
d: Sai s cho phép là 5% tố ương đương 0.05
Trang 33Thay vào công th c ta tính đứ ược n = 768.
Thêm 10% b cu c kho ng 77 h c sinh ta cú n= 768 + 77 = 845 em.ỏ ộ ả ọ
Nh v y có kho ng 845 h c sinh c n đư ậ ả ọ ầ ược đ a vào nghiên c u.ư ứ
* Cách ch n m uọ ẫ
Ch n m u theo phọ ẫ ương pháp h th ng.ệ ố
Huy n Tri u S n có t t c 07 trệ ệ ơ ấ ả ường trung h c ph thông, trong đóọ ổ
06 trường công l p, 01 trậ ường dân l p. T ng c ng có 8524 h c sinh, trongậ ổ ộ ọ
đó trường THPT công l p g m 7261 h c sinh (chi m 85,18%), trậ ồ ọ ế ường dân
l p g m 1263 h c sinh (chi m 14,82%) ậ ồ ọ ế
+ T i 06 trạ ường công l p: T ng s có 7261 h c sinh. S h c sinhậ ổ ố ọ ố ọ
ph i ch n c a 06 trả ọ ủ ường công l p là 85% x 845 = 718 em. Kho ng cáchậ ả
gi a các em h c sinh đữ ọ ược ch n là : 7261 HS: 718 = 10,11. Nh v y cọ ư ậ ứ cách 10 h c sinh ta chon 1 h c sinh cho đ n khi đ 718 em đ đ a vàoọ ọ ế ủ ể ư nghiên c u ( theo danh sách l p).ứ ớ
+ Ch n m u t i trọ ẫ ạ ường dân l p: T ng s em trậ ổ ố ở ường dân l p làậ
1263 h c sinh. S h c sinh ph i ch n trọ ố ọ ả ọ ở ường dân l p là 15% x845 =ậ 126,75 em. Tính bước nh y nh sau:1263: 127 = 9,94. Nh v y c kho ngả ư ư ậ ứ ả
10 em ta ch n 1 em và nghiên c u ( theo danh sách l p).ọ ứ ớ
2.4.3 Thu th p s li uậ ố ệ
+ Ph ng v n các em h c sinh theo m u nghiên c u đó thi t kỏ ấ ọ ẫ ứ ế ế
trước
+ Các b c ti n hành thu th p s li u:ướ ế ậ ố ệ
Ngay trong gi h c, h c sinh tham gia nghiên c u c a m i trờ ọ ọ ứ ủ ỗ ườ ng
s đẽ ượ ậc t p trung t i 2 3 phòng h c đ m b o m i bàn ch ng i 2 em.ạ ọ ả ả ỗ ỉ ồ
Nghiên c u viên s tr c ti p hứ ẽ ự ế ướng d n h c sinh các đi u phi u.ẫ ọ ề ế
Trang 34 Phát phi u thu th p thông tin đó đế ậ ược thi t k s n đ h c sinh tế ế ẵ ể ọ ự
Ki n th c c a v s nguy hi m c a AIDSế ứ ủ ề ự ể ủ
Ki n th c v đế ứ ề ường lây truy n c a HIV/AIDSề ủ
Ki n th c v cách phòng ch ng lây nhi mế ứ ề ố ễ HIV/AIDS
Ki n th c v tác nhân gây b nh HIV/AIDSế ứ ề ệ
Mô t thái đả ộ T l h c sinh tin r ng có th tránh đỷ ệ ọ ằ ể ược lây
Trang 35 Nói chuy n v i b n bè v ma tuý và HIVệ ớ ạ ề
Tâm s v i cha, m , gia đình v ma tuý vàự ớ ẹ ề HIV/AIDS
Tham gia các ho t đ ng phòng ch ng ma túy vàạ ộ ố HIV/AIDS
Không yêu đương khi đang h c ph thôngọ ổ
Trang 372.4.5. X lý s li u:ử ố ệ
Dùng ph n m m Epi – Info 2002 và SPSS đ x lý s li u:ầ ề ể ử ố ệ
- Tính t l ph n trămỷ ệ ầ
- T nh Xớ 2, OR, P đ xác đ nh y u t liên quan theo b ng 2x2ể ị ế ố ả
- Dùng h i qui logistic đ kh y u t nhi u g p ph i trong nghiên ồ ể ử ế ố ễ ặ ả
c u và trong x lý s li u.ứ ử ố ệ
2.4.6 K thu t kh ng ch sai s :ỹ ậ ố ế ố
H n ch sai s b ng cách đ nh nghĩa và phân lo i các bi n s m tạ ế ố ằ ị ạ ế ố ộ cách khoa h c. B câu h i đọ ộ ỏ ược thi t k d hi u, đi u tra th 30 phi u vàế ế ễ ể ề ử ế sau đó b sung, ch nh s a cho h p lý trổ ỉ ử ợ ước khi đi u tra chính th c. M tề ứ ặ khác, nhóm nghiên c u tr c ti p hứ ự ế ướng d n cho h c sinh cách đi n b câuẫ ọ ề ộ
h i.ỏ
2.4.7 Đ o đ c nghiên c u:ạ ứ ứ
Vấn đ nghiên c u đề ứ ược trường Đ i h c Y H i Phòng, lãnh đ oạ ọ ả ạ
s Y t , S Giáo d c, Trung tâm Y t d phòng, Phòng Giáo d c đàoở ế ở ụ ế ự ụ
t o, Ban giám hi u, Giáo viên và h c sinh các trạ ệ ọ ường PTTH Huy nệ Tri u S n đ ng tình ng h ệ ơ ồ ủ ộ
Thông tin nghiên c u s đứ ẽ ược gi bí m t, không làm nh hữ ậ ả ưởng đ nế các đ i tố ượng nghiên c u.ứ
K t qu nghiên c u s đế ả ứ ẽ ược báo cáo t i Trung tâm y t , S y t ,ạ ế ở ế
Trường đ i h c Y H i Phòng và t i n i nghiên c u khi có yêu c u.ạ ọ ả ạ ơ ứ ầ
Trang 38CH ƯƠ NG 3
K T QU NGHIÊN C U Ế Ả Ứ
3.1 THÔNG TIN CHUNG V Đ I TỀ Ố ƯỢNG NGHIÊN C UỨ
Trong t ng s 845 h c sinh tham gia tr l i các câu h i c a nhómổ ố ọ ả ờ ỏ ủ nghiên c u, có 3 phi u tr l i không đ y đ và m t phi u không tr l i,ứ ế ả ờ ầ ủ ộ ế ả ờ
được chúng tôi lo i b T ng s phi u h p l là 841 phi u, phân b đ iạ ỏ ổ ố ế ợ ệ ế ố ố
tượng nghiên c u nh sau: ứ ư
3.1.1 T l h c sinh phân b theo trỷ ệ ọ ố ường, l p.ớ
Đ xu t m t s y u ề ấ ộ ố ế
t liên quan đ n PC ố ếHIV/AIDS
Th c tr ng và m t s y u t liên quan ự ạ ộ ố ế ố
TR ƯỜ NG THPT TRI U Ệ
S N VI Ơ
TR ƯỜ NG THPT TRI U Ệ
S N III Ơ
TR ƯỜ NG THPT TRI U Ệ
S N IV Ơ
TR ƯỜ NG THPT TRI U Ệ
S N V Ơ
TR ƯỜ NG THPT DÂN L P Ậ TRI U Ệ
S N Ơ
S Đ NGHIÊN C UƠ Ồ Ứ
Trang 3929.124.842.4
29.628.741.7
Bi u đ 3.1ể ồ T l h c sinh phân b theo trỷ ệ ọ ố ường, l pớ
Nh n xét: ậ Qua bi u đ trên chúng tôi nh n th y, t l h c sinh thamể ồ ậ ấ ỷ ệ ọ gia vào nhóm nghiên c u ch y u t p chung kh i l p 12 c trứ ủ ế ậ ở ố ớ ở ả ườ ngCông l p và Dân l p chi m đ n trên 41%. ậ ậ ế ế
3.1.2. T l h c sinh phân b theo tu i.ỷ ệ ọ ố ổ
Trang 4039.7
1.70
1020304050
15 Tu i ổ 16 Tu i ổ 17 Tu i ổ 18 Tu i ổ > 18 Tu i ổ
Bi u đ 3.2ể ồ T l h c sinh phân b theo tu iỷ ệ ọ ố ổ
Nh n xét: ậ Đ tu i c a nhóm nghiên c u t p chung ba nhóm tu iộ ổ ủ ứ ậ ở ổ
16, 17 và 18 chi m đ n 98,2%. Đ tu i này phù h p v i tu i đi h c chu n.ế ế ộ ổ ợ ớ ổ ọ ẩ
Ch có 1 đ i tỉ ố ượng nghiên c u có đ tu i < 16 và 14 đ i tứ ộ ổ ố ượng nghiên c uứ
có đ tu i > 18 v i t l tộ ổ ớ ỷ ệ ương ng là 0,1% và 1,7%.ứ