Căn cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 10. Luật này sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật lao động đã được Quốc hội khóa IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 23 tháng 6 năm 1994.
Trang 1Lu t s 35/2002/QH10 Đ c l p T do H nh phúcậ ố ộ ậ ự ạ
QU C H I Ố Ộ
NƯỚC C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Khóa X, k h p th 11 (T ngày 15 tháng 3 đ n ngày 02 tháng 4 năm 2002)ỳ ọ ứ ừ ế
LU T Ậ
S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A B LU T LAO Đ NGỬ Ổ Ổ Ộ Ố Ề Ủ Ộ Ậ Ộ
Căn c vào Hi n pháp nứ ế ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam nămộ ộ ủ ệ
1992 đã đượ ửc s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 thángổ ổ ị ế ố
12 năm 2001 c a Qu c h i khóa X, k h p th 10;ủ ố ộ ỳ ọ ứ
Lu t này s a đ i, b sung m t s đi u c a B lu t lao đ ng đã đậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ộ ậ ộ ược Qu cố
h i khóa IX, k h p th 5 thông qua ngày 23 tháng 6 năm 1994.ộ ỳ ọ ứ
Đi u 1.ề
S a đ i, b sung L i nói đ u và m t s đi u c a B lu t lao đ ng:ử ổ ổ ờ ầ ộ ố ề ủ ộ ậ ộ
1. Đo n cu i c a L i nói đ u đ ạ ố ủ ờ ầ ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“B lu t lao đ ng b o v quy n làm vi c, l i ích và các quy n khác c aộ ậ ộ ả ệ ề ệ ợ ề ủ
người lao đ ng, đ ng th i b o v quy n và l i ích h p pháp c a ngộ ồ ờ ả ệ ề ợ ợ ủ ườ ử ụ i s d nglao đ ng, t o đi u ki n cho m i quan h lao đ ng độ ạ ề ệ ố ệ ộ ược hài hoà và n đ nh, gópổ ị
ph n phát huy trí sáng t o và tài năng c a ngầ ạ ủ ười lao đ ng trí óc và lao đ ng chânộ ộ tay, c a ngủ ười qu n lý lao đ ng, nh m đ t năng su t, ch t lả ộ ằ ạ ấ ấ ượng và ti n b xãế ộ
h i trong lao đ ng, s n xu t, d ch v , hi u qu trong s d ng và qu n lý laoộ ộ ả ấ ị ụ ệ ả ử ụ ả
đ ng, góp ph n công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n| c vì m c tiêu dân giàu,ộ ầ ệ ệ ạ ấ ớ ụ
nước m nh, xã h i công b ng, dân ch , văn minh.”ạ ộ ằ ủ
2. Đi u 18 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 18ề
1 T ch c gi i thi u vi c làm có nhi m v t v n, gi i thi u vi c làm choổ ứ ớ ệ ệ ệ ụ ư ấ ớ ệ ệ
người lao đ ng; cung ng và tuy n lao đ ng theo yêu c u c a ngộ ứ ể ộ ầ ủ ườ ử ụ i s d ng
Trang 2lao đ ng; thu th p, cung ng thông tin v th trộ ậ ứ ề ị ường lao đ ng và nhi m v khácộ ệ ụ theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Chính ph quy đ nh đi u ki n, th t c thành l p và ho t đ ng c a t ch củ ị ề ệ ủ ụ ậ ạ ộ ủ ổ ứ
gi i thi u vi c làm.ớ ệ ệ
2 T ch c gi i thi u vi c làm đổ ứ ớ ệ ệ ược thu phí, được Nhà nước xét gi m,ả
mi n thu và đễ ế ượ ổc t ch c d y ngh theo các quy đ nh t i Chứ ạ ề ị ạ ương III c a Bủ ộ
lu t này.ậ
3 B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i th c hi n qu n lý nhà nộ ự ệ ả ước đ iố
v i các t ch c gi i thi u vi c làm.”ớ ổ ứ ớ ệ ệ
3. Đi u 27 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
H p đ ng lao đ ng xác đ nh th i h n là h p đ ng mà trong đó hai bên xácợ ồ ộ ị ờ ạ ợ ồ
đ nh th i h n, th i đi m ch m d t hi u l c c a h p đ ng trong kho ng th iị ờ ạ ờ ể ấ ứ ệ ự ủ ợ ồ ả ờ gian t đ 12 tháng đ n 36 tháng;ừ ủ ế
c) H p đ ng lao đ ng theo mùa v ho c theo m t công vi c nh t đ nh cóợ ồ ộ ụ ặ ộ ệ ấ ị
th i h n dờ ạ ưới 12 tháng
2 Khi h p đ ng lao đ ng quy đ nh t i đi m b và đi m c kho n 1 Đi u nàyợ ồ ộ ị ạ ể ể ả ề
h t h n mà ngế ạ ười lao đ ng v n ti p t c làm vi c thì trong th i h n 30 ngày, kộ ẫ ế ụ ệ ờ ạ ể
t ngày h p đ ng lao đ ng h t h n, hai bên ph i ký k t h p đ ng lao đ ng m i;ừ ợ ồ ộ ế ạ ả ế ợ ồ ộ ớ
n u không ký k t h p đ ng lao đ ng m i, h p đ ng đã giao k t tr thành h pế ế ợ ồ ộ ớ ợ ồ ế ở ợ
đ ng lao đ ng không xác đ nh th i h n. Trồ ộ ị ờ ạ ường h p hai bên ký k t h p đ ngợ ế ợ ồ lao đ ng m i là h p đ ng xác đ nh th i h n thì cũng ch độ ớ ợ ồ ị ờ ạ ỉ ược ký thêm m t th iộ ờ
h n, sau đó n u ng| i lao đ ng v n ti p t c làm vi c thì ph i ký k t h p đ ngạ ế ờ ộ ẫ ế ụ ệ ả ế ợ ồ lao đ ng không xác đ nh th i h n.ộ ị ờ ạ
3 Không được giao k t h p đ ng lao đ ng theo mùa v ho c theo m tế ợ ồ ộ ụ ặ ộ công vi c nh t đ nh mà th i h n d| i 12 tháng đ làm nh ng công vi c có tínhệ ấ ị ờ ạ ớ ể ữ ệ
ch t thấ ường xuyên t 12 tháng tr lên, tr tr| ng h p ph i t m th i thay th ng|ừ ở ừ ờ ợ ả ạ ờ ế
i lao đ ng đi làm nghĩa v quân s , ngh theo ch đ thai s n ho c ngh vi c có
tính ch t t m th i khác.”ấ ạ ờ
4. Kho n 3 Đi u 29 đ ả ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
Trang 3“3 Trong trường h p phát hi n h p đ ng lao đ ng có n i dung quy đ nh t iợ ệ ợ ồ ộ ộ ị ạ kho n 2 Đi u này, thì Thanh tra lao đ ng h| ng d n và yêu c u các bên s a đ i,ả ề ộ ớ ẫ ầ ử ổ
b sung cho phù h p. N u các bên không s a đ i, b sung thì Thanh tra lao đ ngổ ợ ế ử ổ ổ ộ
có quy n bu c hu b các n i dung đó; quy n, nghĩa v và l i ích c a các bên đ|ề ộ ỷ ỏ ộ ề ụ ợ ủ
c gi i quy t theo quy đ nh c a pháp lu t.”
ngườ ử ụi s d ng lao đ ng k ti p ph i ch u doanh nghi p ti p t c th c hi n h pộ ế ế ả ị ệ ế ụ ự ệ ợ
đ ng lao đ ng v i ngồ ộ ớ ười lao đ ng. Trong trộ ường h p không s d ng h t s laoợ ử ụ ế ố
đ ng hi n có thì ph i có phộ ệ ả ương án s d ng lao đ ng theo quy đ nh c a phápử ụ ộ ị ủ
lu t.ậ
Người lao đ ng ph i ch m d t h p đ ng lao đ ng theo quy đ nh t i Đi uộ ả ấ ứ ợ ồ ộ ị ạ ề này, được tr c p m t vi c làm theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 17 c a B lu tợ ấ ấ ệ ị ạ ả ề ủ ộ ậ này.”
6. Đi u 33 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
Trường h p hai bên không tho thu n đ| c vi c s a đ i, b sung ho c giao k tợ ả ậ ợ ệ ử ổ ổ ặ ế
h p đ ng lao đ ng m i thì ti p t c th c hi n h p đ ng lao đ ng đã giao k tợ ồ ộ ớ ế ụ ự ệ ợ ồ ộ ế
ho c ch m d t theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 36 c a B lu t này.”.ặ ấ ứ ị ạ ả ề ủ ộ ậ
7. Đi u 37 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 37ề
1 Người lao đ ng làm vi c theo h p đ ng lao đ ng xác đ nh th i h n tộ ệ ợ ồ ộ ị ờ ạ ừ
đ 12 tháng đ n 36 tháng, h p đ ng lao đ ng theo mùa v ho c theo m t côngủ ế ợ ồ ộ ụ ặ ộ
vi c dệ ưới 12 tháng có quy n đ n ph| ng ch m d t h p đ ng trề ơ ơ ấ ứ ợ ồ ước th i h nờ ạ trong nh ng trữ ường h p sau đây:ợ
a) Không được b trí theo đúng công vi c, đ a đi m làm vi c ho c khôngố ệ ị ể ệ ặ
được b o đ m các đi u ki n làm vi c đã tho thu n trong h p đ ng.ả ả ề ệ ệ ả ậ ợ ồ
Trang 4b) Không được tr công đ y đ ho c tr công không đúng th i h n đã thoả ầ ủ ặ ả ờ ạ ả thu n trong h p đ ng;ậ ợ ồ
c) B ngị ược đãi; b cị ưỡng b c lao đ ng;ứ ộ
d) B n thân ho c gia đình th t s có hoàn c nh khó khăn không th ti p t cả ặ ậ ự ả ể ế ụ
th c hi n h p đ ng;ự ệ ợ ồ
đ) Được b u làm nhi m v chuyên trách các c quan dân c ho c đầ ệ ụ ở ơ ử ặ ượ c
b nhi m gi ch c v trong b máy nhà nổ ệ ữ ứ ụ ộ ước;
c) Người lao đ ng n có thai ph i ngh vi c theo ch đ nh c a th y thu c;ộ ữ ả ỉ ệ ỉ ị ủ ầ ốg) Người lao đ ng b m đau, tai n n đã đi u tr ba tháng li n đ i v iộ ị ố ạ ề ị ề ố ớ
người làm vi c theo h p đ ng lao đ ng xác đ nh th i h n t đ 12 tháng đ n 36ệ ợ ồ ộ ị ờ ạ ừ ủ ế tháng và m t ph n t th i h n h p đ ng đ i v i ng| i làm vi c theo h p đ ngộ ầ ư ờ ạ ợ ồ ố ớ ờ ệ ợ ồ lao đ ng theo mùa v ho c theo m t công vi c nh t đ nh có th i h n dộ ụ ặ ộ ệ ấ ị ờ ạ ưới 12 tháng mà kh năng lao đ ng ch|a đ| c h i ph c.ả ộ ợ ồ ụ
2 Khi đ n phơ ương ch m d t h p đ ng lao đ ng theo quy đ nh t i kho n 1ấ ứ ợ ồ ộ ị ạ ả
Đi u này, ngề ười lao đ ng ph i báo cho ngộ ả ườ ử ụi s d ng lao đ ng bi t trộ ế ước:
a) Đ i v i các trố ớ ường h p quy đ nh t i các đi m a, b, c và g: ít nh t baợ ị ạ ể ấ ngày;
b) Đ i v i các trố ớ ường h p quy đ nh t i đi m d và đi m đ: ít nh t 30 ngàyợ ị ạ ể ể ấ
n u là h p đ ng xác đ nh th i h n t đ 12 tháng đ n 36 tháng; ít nh t ba ngàyế ợ ồ ị ờ ạ ừ ủ ế ấ
n u là h p đ ng theo mùa v ho c theo m t công vi c nh t đ nh có th i h nế ợ ồ ụ ặ ộ ệ ấ ị ờ ạ
dưới 12 tháng;
c) Đ i v i trố ớ ường h p quy đ nh t i đi m c: theo th i h n quy đ nh t i Đi uợ ị ạ ể ờ ạ ị ạ ề
112 c a B lu t này.ủ ộ ậ
3 Người lao đ ng làm theo h p đ ng lao đ ng không xác đ nh th i h n cóộ ợ ồ ộ ị ờ ạ quy n đ n phề ơ ương ch m d t h p đ ng lao đ ng; nh|ng ph i báo cho ngấ ứ ợ ồ ộ ả ườ ử i s
d ng lao đ ng bi t trụ ộ ế ước ít nh t 45 ngày; ngấ ười lao đ ng b m đau, tai n n đãộ ị ố ạ
đi u tr sáu tháng li n thì ph i báo trề ị ề ả ước ít nh t ba ngày.”ấ
8. Đi u 38 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 38ề
1 Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng có quy n đ n ph| ng ch m d t h p đ ng laoộ ề ơ ơ ấ ứ ợ ồ
đ ng trong nh ng trộ ữ ường h p sau đây:ợ
a) Người lao đ ng thộ ường xuyên không hoàn thành công vi c theo h pệ ợ
đ ng;ồ
b) Người lao đ ng b x lý k lu t sa th i theo quy đ nh t i Đi u 85 c a Bộ ị ử ỷ ậ ả ị ạ ề ủ ộ
lu t này;ậ
Trang 5c) Ng| i lao đ ng làm theo h p đ ng lao đ ng không xác đ nh th i h n mờ ộ ợ ồ ộ ị ờ ạ ố đau đã đi u tr 12 tháng li n, ngề ị ề ười lao đ ng làm theo h p đ ng lao đ ng xácộ ợ ồ ộ
đ nh th i h n t đ 12 tháng đ n 36 tháng m đau đã đi u tr sáu tháng li n vàị ờ ạ ừ ủ ế ố ề ị ề ng| i lao đ ng làm theo h p đ ng lao đ ng theo mùa v ho c theo m t côngờ ộ ợ ồ ộ ụ ặ ộ
vi c nh t đ nh có th i h n dệ ấ ị ờ ạ ưới 12 tháng m đau đã đi u tr quá n a th i h nố ề ị ử ờ ạ
h p đ ng lao đ ng, mà kh năng lao đ ng ch a h i ph c. Khi s c kho c aợ ồ ộ ả ộ ư ồ ụ ứ ẻ ủ
người lao đ ng bình ph c, thì độ ụ ược xem xét đ giao k t ti p h p đ ng lao đ ng;ể ế ế ợ ồ ộd) Do thiên tai, ho ho n ho c nh ng lý do b t kh kháng khác theo quyả ạ ặ ữ ấ ả
đ nh c a Chính ph , mà ngị ủ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng đã tìm m i bi n pháp kh cộ ọ ệ ắ
ph c nh|ng v n bu c ph i thu h p s n xu t, gi m ch làm vi c;ụ ẫ ộ ả ẹ ả ấ ả ỗ ệ
đ) Doanh nghi p, c quan, t ch c ch m d t ho t đ ng.ệ ơ ổ ứ ấ ứ ạ ộ
2 Trước khi đ n phơ ương ch m d t h p đ ng lao đ ng theo các đi m a, bấ ứ ợ ồ ộ ể
và c kho n 1 Đi u này, ngả ề ườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i trao đ i, nh t trí v i Banộ ả ổ ấ ớ
ch p hành công đoàn c s Trong trấ ơ ở ường h p không nh t trí, hai bên ph i báoợ ấ ả cáo v i c quan, t ch c có th m quy n. Sau 30 ngày, k t ngày báo cho cớ ơ ổ ứ ẩ ề ể ừ ơ quan qu n lý nhà nả ước v lao đ ng đ a ph| ng bi t, ngề ộ ị ơ ế ười s d ng lao đ ngử ụ ộ
m i có quy n quy t đ nh và ph i ch u trách nhi m v quy t đ nh c a mình.ớ ề ế ị ả ị ệ ề ế ị ủ
Trường h p không nh t trí v i quy t đ nh c a ng| i s d ng lao đ ng, Ban ch pợ ấ ớ ế ị ủ ờ ử ụ ộ ấ hành công đoàn c s và ng| i lao đ ng có quy n yêu c u gi i quy t tranh ch pơ ở ờ ộ ề ầ ả ế ấ lao đ ng theo trình t do pháp lu t quy đ nh.ộ ự ậ ị
3 Khi đ n phơ ương ch m d t h p đ ng lao đ ng, tr trấ ứ ợ ồ ộ ừ ường h p quy đ nhợ ị
t i đi m b kho n 1 Đi u này, ngạ ể ả ề ườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i báo cho ngộ ả ười lao
đ ng bi t trộ ế ước:
a) ít nh t 45 ngày đ i v i h p đ ng lao đ ng không xác đ nh th i h n;ấ ố ớ ợ ồ ộ ị ờ ạ
b) ít nh t 30 ngày đ i v i h p đ ng lao đ ng xác đ nh th i h n t đ 12ấ ố ớ ợ ồ ộ ị ờ ạ ừ ủ tháng đ n 36 tháng;ế
c) ít nh t ba ngày đ i v i h p đ ng lao đ ng theo mùa v ho c theo m tấ ố ớ ợ ồ ộ ụ ặ ộ công vi c nh t đ nh có th i h n | i 12 tháng.”ệ ấ ị ờ ạ ư ớ
9. Đi u 41 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 41ề
1 Trong trường h p ng| i s d ng lao đ ng đ n phợ ờ ử ụ ộ ơ ương ch m d t h pấ ứ ợ
đ ng lao đ ng trái pháp lu t thì ph i nh n ngồ ộ ậ ả ậ ười lao đ ng tr l i làm công vi cộ ở ạ ệ theo h p đ ng đã ký và ph i b i thợ ồ ả ồ ường m t kho n ti n tộ ả ề ương ng v i ti nứ ớ ề
lương và ph c p lụ ấ ương (n u có) trong nh ng ngày ngế ữ ười lao đ ng không độ ượ clàm vi c c ng v i ít nh t hai tháng ti n lệ ộ ớ ấ ề ương và ph c p lụ ấ ương (n u có). ế
Trang 6Trong trường h p ngợ ười lao đ ng không mu n tr l i làm vi c, thì ngoàiộ ố ở ạ ệ kho n ti n đả ề ược b i thồ ường quy đ nh t i đo n 1 kho n này, ng| i lao đ ng cònị ạ ạ ả ờ ộ đ| c tr c p theo quy đ nh t i Đi u 42 c a B lu t này.ợ ợ ấ ị ạ ề ủ ộ ậ
Trong trường h p ngợ ườ ử ụi s d ng lao đ ng không mu n nh n ng| i laoộ ố ậ ờ
đ ng tr l i làm vi c và ngộ ở ạ ệ ười lao đ ng đ ng ý thì ngoài kho n ti n b i thộ ồ ả ề ồ ườ ngquy đ nh t i đo n 1 kho n này và tr c p quy đ nh t i Đi u 42 c a B lu t này,ị ạ ạ ả ợ ấ ị ạ ề ủ ộ ậ hai bên tho thu n v kho n ti n b i thả ậ ề ả ề ồ ường thêm cho người lao đ ng đ ch mộ ể ấ
d t h p đ ng lao đ ng.ứ ợ ồ ộ
2 Trong trường h p ngợ ười lao đ ng đ n phộ ơ ương ch m d t h p đ ng laoấ ứ ợ ồ
đ ng trái pháp lu t thì không độ ậ ược tr c p thôi vi c và ph i b i thợ ấ ệ ả ồ ường cho ng|
i s d ng lao đ ng n a tháng ti n l ng và ph c p l ng (n u có)
3 Trong trường h p ng| i lao đ ng đ n phợ ờ ộ ơ ương ch m d t h p đ ng laoấ ứ ợ ồ
đ ng thì ph i b i thộ ả ồ ường chi phí đào t o (n u có) theo quy đ nh c a Chính ph ạ ế ị ủ ủ4 Trong trường h p đ n phợ ơ ương ch m d t h p đ ng lao đ ng, n u viấ ứ ợ ồ ộ ế
ph m quy đ nh v th i h n báo trạ ị ề ờ ạ ước, bên vi ph m ph i b i th| ng cho bên kiaạ ả ồ ờ
m t kho n ti n tộ ả ề ương ng v i ti n lứ ớ ề ương c a ngủ ười lao đ ng trong nh ng ngàyộ ữ không báo trước.”
10. Kho n 1 Đi u 45 đ ả ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“1 Đ i di n thạ ệ ương lượng tho ả ướ ậc t p th c a hai bên g m:ể ủ ồ
a) Bên t p th lao đ ng là Ban ch p hành công đoàn c s ho c Ban ch pậ ể ộ ấ ơ ở ặ ấ hành công đoàn lâm th i;ờ
b) Bên ngườ ử ụi s d ng lao đ ng là Giám đ c doanh nghi p ho c ngộ ố ệ ặ ườ i
được u quy n theo đi u l t ch c doanh nghi p ho c có gi y u quy n c aỷ ề ề ệ ổ ứ ệ ặ ấ ỷ ề ủ Giám đ c doanh nghi p.ố ệ
S lố ượng đ i di n thạ ệ ương lượng tho ả ướ ậc t p th c a các bên do hai bênể ủ tho thu n.”ả ậ
11. Đi u 47 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 47ề
1 Tho ả ướ ậc t p th đã ký k t ph i làm thành b n b n, trong đó:ể ế ả ố ả
a) M t b n do ngộ ả ườ ử ụi s d ng lao đ ng gi ;ộ ữ
b) M t b n do Ban ch p hành công đoàn c s gi ;ộ ả ấ ơ ở ữ
c) M t b n do Ban ch p hành công đoàn c s g i công đoàn c p trên;ộ ả ấ ơ ở ử ấ
d) M t b n do ngộ ả ườ ử ụi s d ng g i đăng ký t i c quan qu n lý nhà n| c vử ạ ơ ả ớ ề lao đ ng t nh, thành ph tr c thu c trung ộ ỉ ố ự ộ ương n i đ t tr s chính c a doanhơ ặ ụ ở ủ nghi p ch m nh t là 10 ngày, k t ngày ký.ệ ậ ấ ể ừ
Trang 72 Tho ả ướ ậc t p th có hi u l c t ngày hai bên tho thu n ghi trong thoể ệ ự ừ ả ậ ả
c, tr ng h p hai bên không tho thu n thì tho c có hi u l c k t ngày
a) Toàn b n i dung tho ộ ộ ả ước trái pháp lu t;ậ
b) Người ký k t tho ế ả ước không đúng th m quy n;ẩ ề
c) Không ti n hành theo đúng trình t ký k t.ế ự ế
3 C quan qu n lý nhà nơ ả ướ ậc t p th vô hi u t ng ph n ho c vô hi u toànể ệ ừ ầ ặ ệ
b theo quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u này. Đ i v i các tho ộ ị ạ ả ả ề ố ớ ả ướ ậ c t p
th trong các trể ường h p quy đ nh t i đi m b và đi m c kho n 2 Đi u này, n uợ ị ạ ể ể ả ề ế
n i dung đã ký k t có l i cho ngộ ế ợ ười lao đ ng thì c quan qu n lý nhà nộ ơ ả ước về lao đ ng t nh, thành ph tr c thu c Trung ộ ỉ ố ự ộ ương hướng d n đ các bên làm l iẫ ể ạ cho đúng quy đ nh trong th i h n 10 ngày, k t ngày nh n đị ờ ạ ể ừ ậ ược hướng d n;ẫ
n u không làm l i thì b tuyên b vô hi u. Quy n, nghĩa v và l i ích c a cácế ạ ị ố ệ ề ụ ợ ủ bên ghi trong tho ả ước b tuyên b vô hi u đị ố ệ ược gi i quy t theo quy đ nh c aả ế ị ủ pháp lu t.”ậ
13. Kho n 1 Đi u 52 đ ả ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“1 Trong trường h p sáp nh p, h p nh t, chia, tách doanh nghi p, chuy nợ ậ ợ ấ ệ ể quy n s h u, quy n qu n lý, quy n s d ng tài s n c a doanh nghi p thìề ở ữ ề ả ề ử ụ ả ủ ệ
ngườ ử ụi s d ng lao đ ng và Ban ch p hành công đoàn c s căn c vào phộ ấ ơ ở ứ ươ ng
án s d ng lao đ ng đ xem xét vi c ti p t c th c hi n, s a đ i, b sung ho cử ụ ộ ể ệ ế ụ ự ệ ử ổ ổ ặ
ký tho ả ướ ậc t p th m i.”.ể ớ
14. Đi u 57 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 57ề
Sau khi tham kh o ý ki n c a T ng liên đoàn lao đ ng Vi t Nam và đ iả ế ủ ổ ộ ệ ạ
di n c a ngệ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng. Chính ph quy đ nh các nguyên t c xây d ngộ ủ ị ắ ự thang lương, b ng lả ương và đ nh m c lao đ ng đ ngị ứ ộ ể ườ ử ụi s d ng lao đ ng xâyộ
d ng và áp d ng phù h p v i đi u ki n s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p;ự ụ ợ ớ ề ệ ả ấ ủ ệ quy đ nh thang lị ương, b ng lả ương đ i v i doanh nghi p nhà nố ớ ệ ước
Trang 8Khi xây d ng thang lự ương, b ng lả ương, đ nh m c lao đ ng, ngị ứ ộ ườ ử ụ i s d nglao đ ng ph i tham kh o ý ki n Ban ch p hành công đoàn c s ; thang lộ ả ả ế ấ ơ ở ương,
b ng lả ương ph i đả ược đăng ký v i c quan qu n lý nhà n| c v lao đ ng t nh,ớ ơ ả ớ ề ộ ỉ thành ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương n i đ t tr s chính c a ng| i s d ng laoơ ặ ụ ở ủ ờ ử ụ
đ ng và công b công khai trong doanh nghi p.”ộ ố ệ
15. Đi u 61 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 61ề
1 Người lao đ ng làm thêm gi độ ờ ược tr lả ương theo đ n giá ti n lơ ề ươ ng
ho c ti n lặ ề ương c a công vi c đang làm nh sau:ủ ệ ư
a) Vào ngày thường, ít nh t b ng 150%;ấ ằ
b) Vào ngày ngh hàng tu n, ít nh t b ng 200%;ỉ ầ ấ ằ
c) Vào ngày l , ngày ngh có hễ ỉ ưởng lương, ít nh t b ng 300%.ấ ằ
N u làm thêm gi vào ban đêm thì còn đế ờ ược tr thêm theo quy đ nh t iả ị ạ kho n 2 Đi u này.ả ề
N u ngế ười lao đ ng đ| c ngh bù nh ng gi làm thêm, thì ng| i s d ng laoộ ợ ỉ ữ ờ ờ ử ụ
đ ng ch ph i tr ph n ti n chênh l ch so v i ti n lộ ỉ ả ả ầ ề ệ ớ ề ương tính theo đ n giá ti nơ ề
lương ho c ti n lặ ề ương c a công vi c đang làm c a ngày làm vi c bình th| ng.ủ ệ ủ ệ ờ2 Người lao đ ng làm vi c vào ban đêm quy đ nh t i Đi u 70 c a B lu tộ ệ ị ạ ề ủ ộ ậ này, thì được tr thêm ít nh t b ng 30% ti n lả ấ ằ ề ương tính theo đ n giá ti n lơ ề ươ ng
ho c ti n lặ ề ương c a công vi c đang làm vào ban ngày.”ủ ệ
16. Đi u 64 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 64ề
Căn c vào k t qu s n xu t, kinh doanh hàng năm c a doanh nghi p vàứ ế ả ả ấ ủ ệ
m c đ hoàn thành công vi c c a ng| i lao đ ng, ngứ ộ ệ ủ ờ ộ ườ ử ụi s d ng lao đ ngộ
thưởng cho người lao đ ng làm vi c t i doanh nghi p.ộ ệ ạ ệ
Quy ch thế ưởng do ng| i s d ng lao đ ng quy t đ nh sau khi tham kh o ýờ ử ụ ộ ế ị ả
ngườ ử ụi s d ng lao đ ng k ti p ph i ch u trách nhi m tr lộ ế ế ả ị ệ ả ương và các quy nề
l i khác cho ngợ ười lao đ ng t doanh nghi p cũ chuy n sang. Trong trộ ừ ệ ể ường h pợ doanh nghi p b phá s n thì ti n lệ ị ả ề ương, tr c p thôi vi c, b o hi m xã h i vàợ ấ ệ ả ể ộ
Trang 9các quy n l i khác c a ngề ợ ủ ười lao đ ng theo tho ộ ả ướ ậc t p th và h p đ ng laoể ợ ồ
đ ng đã ký k t là kho n n trộ ế ả ợ ước h t trong th t u tiên thanh toán.”.ế ứ ự ư
18. Đi u 69 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 69ề
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng và ngộ ười lao đ ng có th tho thu n làm thêmộ ể ả ậ
gi , nh ng không quá b n gi trong m t ngày, 200 gi trong m t năm, tr m tờ ư ố ờ ộ ờ ộ ừ ộ
s tr| ng h p đ c bi t đố ờ ợ ặ ệ ược làm thêm không được quá 300 gi trong m t nămờ ộ
do Chính ph quy đ nh, sau khi tham kh o ý ki n c a T ng liên đoàn lao đ ngủ ị ả ế ủ ổ ộ
Vi t Nam và đ i di n c a ng| i s d ng lao đ ng.”ệ ạ ệ ủ ờ ử ụ ộ
19. Kho n 1 Đi u 84 đ ả ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“1 Người vi ph m k lu t lao đ ng, tu theo m c đ ph m l i, b x lýạ ỷ ậ ộ ỳ ứ ộ ạ ỗ ị ử theo m t trong nh ng hình th c sau đây:ộ ữ ứ
c) Người lao đ ng t ý b vi c năm ngày c ng d n trong m t tháng ho cộ ự ỏ ệ ộ ồ ộ ặ
20 ngày c ng d n trong m t năm mà không có lý do chính đáng.ộ ồ ộ
2 Sau khi sa th i ngả ười lao đ ng, ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i báo cho cộ ả ơ quan qu n lý nhà nả ước v lao đ ng t nh, thành ph tr c thu c Trung ề ộ ỉ ố ự ộ ương bi t.”ế
21. Đi u 88 đ ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 88ề
Trang 101 Ngườ ịi b khi n trách sau ba tháng và ngể ườ ị ửi b x lý k lu t kéo dài th iỷ ậ ờ
h n nâng lạ ương ho c chuy n làm công vi c khác sau sáu tháng, k t ngày b xặ ể ệ ể ừ ị ử
lý, n u không tái ph m thì đế ạ ương nhiên được xóa k lu t.ỷ ậ
2 Ngườ ị ửi b x lý k lu t kéo dài th i h n nâng lỷ ậ ờ ạ ương ho c chuy n làmặ ể công vi c khác sau khi ch p hành đ| c m t n a th i h n, n u s a ch a ti n b ,ệ ấ ợ ộ ử ờ ạ ế ử ữ ế ộ thì được ngườ ử ụi s d ng lao đ ng xét gi m th i h n.”ộ ả ờ ạ
22. Kho n 2 Đi u 96 đ ả ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“2 Vi c s n xu t, s d ng, b o qu n, v n chuy n các lo i máy, thi t b ,ệ ả ấ ử ụ ả ả ậ ể ạ ế ị
v t t năng lậ ư ượng, đi n; hóa ch t, thu c b o v th c v t, vi c thay đ i côngệ ấ ố ả ệ ự ậ ệ ổ ngh , nh p kh u công ngh m i ph i đệ ậ ẩ ệ ớ ả ược th c hi n theo tiêu chu n an toànự ệ ẩ lao đ ng, v sinh lao đ ng. Các lo i máy, thi t b , v t t , các ch t có yêu c uộ ệ ộ ạ ế ị ậ ư ấ ầ nghiêm ng t v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng ph i đặ ề ộ ệ ộ ả ược đăng ký và ki mể
đ nh theo quy đ nh c a Chính ph ”ị ị ủ ủ
23. Kho n 3 Đi u 107 đ| c s a đ i, b sung nh| sau: ả ề ợ ử ổ ổ
“3 Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng có trách nhi m b i thộ ệ ồ ường ít nh t b ng 30ấ ằ tháng ti n lề ương và ph c p l| ng (n u có) cho ng| i lao đ ng b suy gi m khụ ấ ơ ế ờ ộ ị ả ả năng lao đ ng t 81% tr lên.ho c cho thân nhân ng| i ch t do tai n n lao đ ng,ộ ừ ở ặ ờ ế ạ ộ
b nh ngh nghi p mà không do l i c a ngệ ề ệ ỗ ủ ười lao đ ng. Trong tr| ng h p do l iộ ờ ợ ỗ
c a ngủ ười lao đ ng thì cũng độ ược tr c p m t kho n ti n ít nh t cũng b ng 12ợ ấ ộ ả ề ấ ằ tháng ti n lề ương và ph c p lụ ấ ương (n u có).ế
Chính ph quy đ nh trách nhi m c a ng| i s d ng lao đ ng và m c b iủ ị ệ ủ ờ ử ụ ộ ứ ồ
thường tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p cho ng| i lao đ ng b suy gi m khạ ộ ệ ề ệ ờ ộ ị ả ả năng lao đ ng t 5% đ n dộ ừ ế ưới 81%.”
24. Kho n 3 Đi u 111 đ ả ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư
“Đi u 121ề
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng ch độ ỉ ượ ử ục s d ng người lao đ ng ch a thành niênộ ư vào nh ng công vi c phù h p v i s c kho đ b o đ m s phát tri n th l c,ữ ệ ợ ớ ứ ẻ ể ả ả ự ể ể ự trí l c, nhân các và có trách nhi m quan tâm chăm sóc ng| i lao đ ng ch a thànhự ệ ờ ộ ư niên v m i m t lao đ ng, ti n lề ọ ặ ộ ề ương, s c kho , h c t p trong quá trình laoứ ẻ ọ ậ
đ ng.ộ
C m s d ng ngấ ử ụ ười lao đ ng ch a thành niên làm nh ng công vi c n ngộ ư ữ ệ ặ
nh c, nguy hi m ho c ti p xúc v i các ch t đ c h i ho c ch làm vi c, côngọ ể ặ ế ớ ấ ộ ạ ặ ỗ ệ
vi c nh hệ ả ưởng x u t i nhân cách c a h theo Danh m c do B Lao đ ng ấ ớ ủ ọ ụ ộ ộ
Thương binh và Xã h i và B Y t ban hành.”ộ ộ ế
26. Kho n 2 Đi u 129 đ ả ề ượ ử c s a đ i, b sung nh sau: ổ ổ ư