Nội dung về bảo hiểm xã hội đã được quy định trong Bộ luật Lao động nhằm bảo đảm vật chất, góp phần ổn định đời sống cho những người tham gia bảo hiểm xã hội bị ốm đau, thai sản, suy giảm khả năng lao động, hết tuổi lao động hoặc chết. Các đối tượng sau đây phải áp dụng các chế độ bảo hiểm xã hội quy định; quy định các chế độ bảo hiểm xã hội...
Trang 1S 12 ngày 26011995 c a chính ph ố ủ ủ
V vi c ban hành đi u l b o hi m xã h i ề ệ ề ệ ả ể ộ
Chính phủ
Căn c Lu t T ch c CHính ph ngày 30 tháng 9 năm 1992;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c B lu t Lao đ ng ngày 23 tháng 6 năm 1994;ứ ộ ậ ộ
Theo đ ngh c a B trề ị ủ ộ ưởng b Lao đ ng Thộ ộ ương binh và X h i.ữ ộ
NGH Đ NHỊ Ị
Đi u 1ề Nay ban hành kèm theo Ngh đ nh này Đi u l b o hi m xãị ị ề ệ ả ể
h i áp d ng đ i v i công ch c, công nhân viên ch c Nhà nộ ụ ố ớ ứ ứ ước và m iọ
người lao đ ng theo lo i hình b o hi m xã h i b t bu c đ th c hi nộ ạ ả ể ộ ắ ộ ể ự ệ
th ng nh t trong c nố ấ ả ước
Đi u 2.ề Ngh đ nh này có hi u l c thi hành t ngày 01 tháng 01 nămị ị ệ ự ừ
1995. Nh ng qui đ nh trữ ị ước đây trái v i Ngh đ nh này đ u bãi b ớ ị ị ề ỏ
Đi u 3ề B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i, B Tài chính, B Yộ ộ ộ
t hế ướng d n chi ti t thi hành Ngh đ nh này.ẫ ế ị ị
Đi u 4.ề B trộ ưởng, Th trủ ưởng c quan ngành B c quan thu cơ ộ ơ ộ Chính ph , Ch t ch U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trungủ ủ ị ỷ ỉ ố ự ộ
ng, T ng giám đ c B o hi m xã h i Vi t Nam ch u trách nhi m thi
hành Ngh đ nh này.ị ị
TM. CHÍNH PHỦ
Th tủ ướng
Võ Văn Ki tệ
Trang 2ĐI U L B O HI M XÃ H IỀ Ệ Ả Ể Ộ
(Ban hành kèm theo Ngh đ nh s 12/CP ngày 26/01/1995 ị ị ố
c a Chính ph ) ủ ủ
Chương I Nguyên t c chungắ
Đi u 1.ề Đi u l này c th nh ng n i dung v b o hi m xã h i đãề ệ ụ ể ữ ộ ề ả ể ộ
được quy đ nh trong B lu t Lao đ ng nh m b o đ m v t ch t, góp ph nị ộ ậ ộ ằ ả ả ậ ấ ầ
n đ nh đ i s ng cho nh ng ng i tham gia b o hi m xã h i b m đau,
thai s n, suy gi m kh năng lao đ ng, h t tu i lao đ ng ho c ch t.ả ả ả ộ ế ổ ộ ặ ế
Đi u 2.ề Đi u l này quy đ nh các ch đ b o hi m xã h i sau đây:ề ệ ị ế ộ ả ể ộ
Ch đ tr c p m đau;ế ộ ợ ấ ố
Ch đ tr câp thai s n;ế ộ ợ ả
Ch đ tr c p tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p;ế ộ ợ ấ ạ ộ ệ ề ệ
Ch đ h u trí; ế ộ ư
Ch đ t tu t.ế ộ ử ấ
Đi u 3.ề Các đ i tố ượng sau đây ph i áp d ng các ch đ b o hi m xãả ụ ế ộ ả ể
h i quy đ nh t i các Đi u l này.ộ ị ạ ề ệ
Người lao đ ng làm vi c trong các doanh nghi p Nhà nộ ệ ệ ước;
Người lao đ ng làm vi c trong các doanh nghi p thu c các thànhộ ệ ệ ộ
ph n kinh t ngoài qu c doanh có s d ng t 10 lao đ ng trầ ế ố ử ụ ừ ộ ởư lên;
Người lao đ ng Vi t Nam làm vi c trong các doanh nghi p cóộ ệ ệ ệ
v n đ u t nố ầ ư ước ngoài, khu ch xu t, khu công nghi p; trong các c quan,ế ấ ệ ơ
t ch c nổ ứ ước ngoài ho c t ch c qu c t t i Vi t Nam, tr trặ ổ ứ ố ế ạ ệ ừ ường h pợ
Đi u ề ước qu c t mà C ng hoà Xã h i ch nghĩa Vi t Nam ký k t ho cố ế ộ ộ ủ ệ ế ặ tham gia có quy đ nh khác;ị
Người lao đ ng làm vi c trong các t ch c kinh doanh d ch vộ ệ ổ ứ ị ụ thu c c quan hành chính, s nghi p, c quan Đ ng, đoàn th ;ộ ơ ự ệ ơ ả ể
Người lao đ ng làm vi c trong các doanh nghi p, các t ch c d chộ ệ ệ ổ ứ ị
v thu c l c lụ ộ ự ượng vũ trang;
Trang 3 Người gi ch c v dân c làm vi c trong các c quan qu n lýữ ứ ụ ử ệ ơ ả Nhà nước, Đ ng, đoàn th t Trung ả ể ừ ương đ n c p huy n;ế ấ ệ
Công ch c, viên ch c Nhà nứ ứ ước làm vi c trong các c quan hànhệ ơ chính s nghi p; ngự ệ ười làm vi c trong các c quan Đ ng, đoàn th tệ ơ ả ể ừ Trung ương đ n c p huy n;ế ấ ệ
Các đ i tố ượng trên đi h c, th c t p, công tác, đi u dọ ự ậ ề ưỡng trong và ngoài nước mà v n hẫ ưởng ti n lề ương ho c ti n công thì cũng thu c đ iặ ề ộ ố
tượng th c hi n b o hi m xã h i b t bu c.ự ệ ả ể ộ ắ ộ
Các đ i tố ượng quy đ nh trên g i chung là ngị ọ ười lao đ ng.ộ
Đi u 4.ề Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng và ngộ ười lao đ ng ph i đóng b oộ ả ả
hi m xã h i đ th c hi n các ch đ b o hi m đ i v i ngể ộ ể ự ệ ế ộ ả ể ố ớ ười lao đ ng.ộ
Người lao đ ng có đóng b o hi m xh độ ả ể ược c quan b o hi m xh c p sơ ả ể ấ ổ
b o hi m xh, có quy n đả ể ề ược hưởng các ch đ b o hi m xã h i quy đ nhế ộ ả ể ộ ị
t i Đi u l này. Quy n hạ ề ệ ề ưởng b o hi m xã h i c a ngả ể ộ ủ ười lao đ ng cóộ
th b đình ch , c t gi m ho c hu b khi ngể ị ỉ ắ ả ặ ỷ ỏ ười lao đ ng vi ph m phápộ ạ
lu t.ậ
Đi u 5.ề Qu b o hi m xã h i đỹ ả ể ộ ược hình thành t các ngu n thu b oừ ồ ả
hi m xã h i và s h tr c a Nhà nể ộ ự ỗ ợ ủ ước. Qu b o hi m xã h i đỹ ả ể ộ ược qu nả
lý th ng nh t và s d ng đ chi các ch đ b o hi m xã h i quy đ nh t iố ấ ử ụ ể ế ộ ả ể ộ ị ạ
Đi u l này và các ho t đ ng s nghi p b o hi m xã h i.ề ệ ạ ộ ự ệ ả ể ộ
Chương II Các ch đ b o hi m xã h iế ộ ả ể ộ
I. ch đ tr c p m đauế ộ ợ ấ ố
Đi u 6.ề Người lao đ ng ngh vi c vì m đau, tai n n r i ro mà có xácộ ỉ ệ ố ạ ủ
nh n c a t ch c y t do B Y t quy đ nh, đậ ủ ổ ứ ế ộ ế ị ược hưởng ch đ tr c pế ộ ợ ấ
m đau
ố
Người lao đ ng ngh vi c do t hu ho i s c kho , do say rộ ỉ ệ ự ỷ ạ ứ ẻ ượu ho cặ dùng ch t ma tuý thì không đấ ược hưởng tr c p m đau.ợ ấ ố
Đi u 7. ề Quy đ nh v th i gian t i đa ngị ề ờ ố ười lao đ ng độ ược hưởng trợ
c p m đau nh sau:ấ ố ư
1 Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng làm vi c trong đi u ki n bìnhộ ệ ề ệ
thường:
30 ngày trong 1 năm, n u đã đóng b o hi m xã h i dế ả ể ộ ưới 15 năm;
Trang 4 40 ngày trong 1 năm, n u đã đóng b o hi m xã h i t 15 năm đ nế ả ể ộ ừ ế
dưới 30 năm;
50 ngày trong 1 năm, , n u đã đóng b o hi m xã h i t 30 nămế ả ể ộ ừ
tr lên;ở
2. Đ i v i ngố ớ ười lao đ ng làm các ngh ho c công vi c n ng nh c,ộ ề ặ ệ ặ ọ
đ c h i; làm vi c n i có ph c p khu v c h s t 0,7 tr lên;ộ ạ ệ ở ơ ụ ấ ự ệ ố ừ ở
40 ngày trong 1 năm, n u đã đóng b o hi m xã h i dế ả ể ộ ưới 15 năm;
50 ngày trong 1 năm, n u đã đóng b o hi m xã h i t 15 năm đ nế ả ể ộ ừ ế
dưới 30 năm;
60 ngày trong 1 năm, , n u đã đóng b o hi m xã h i t 30 nămế ả ể ộ ừ
tr lên;ở
Danh m c ngh ho c công vi c n ng nh c, đ c h i do B Laoụ ề ặ ệ ặ ọ ộ ạ ộ
đ ng Thộ ương binh và Xã h i và B Y t ban hành.ộ ộ ế
3. Người lao đ ng b m c các b nh c n đi u tr dài ngày theo danhộ ị ắ ệ ầ ề ị
m c do B Y t ban hành thì th i gian đụ ộ ế ờ ược hưởng tr c p m đau t i đaợ ấ ố ố
là 180 ngày trong 1 năm, không phân bi t th i gian đóng b o hi m xã h iệ ờ ả ể ộ nhi u hay ít.ề
Trong trường h p n h t th i h n 180 ngày mà còn ti p t c đi u tr ,ợ ế ế ờ ạ ế ụ ề ị thì th i gian này v n đờ ẫ ược hưởng tr c p m đau theo quy đ nh t i kho nợ ấ ố ị ạ ả
2 Đi u 9 Đi u l này.ề ề ệ
Đi u 8.ề
1 Người lao đ ng có con th nh , th hai (k c con nuôi theoộ ứ ấ ứ ể ả quy đ nh t i Lu t Hôn nhân và Gia đình) dị ạ ậ ưới 7 tu i b m đau, có yêuổ ị ố
c u c a t ch c y t ph i ngh vi c đ chăm sóc con m đau, đầ ủ ỏ ứ ế ả ỉ ệ ể ố ượ c
hưởng tr c p b o hi m xã h i.ợ ấ ả ể ộ
2 Nh ng trữ ường h p con b m đau mà c b và m đ u thamợ ị ố ả ố ẹ ầ gia b o hi m xã h i thì ch m t ngả ể ộ ỉ ộ ườ ượi đ c hưởng tr c p b o hi m xãợ ấ ả ể
h i trong th i gian ngh vi c đ chăm sóc con m đau.ộ ờ ỉ ệ ể ố
3 Th i gian t i đa đờ ố ược hưởng tr c p đ chăm sóc con m đauợ ấ ể ố
nh sau:ư
20 ngày trong 1 năm, đ i v i con dố ớ ưới 3 tu i;ổ
15 ngày trong 1 năm, đ i v i con t 3 tu i đ n dố ớ ừ ổ ế ưới 7 tu i.ổ
Trang 54. Người lao đ ng th c hi n các bi n pháp k ho ch hoá dân s nhộ ự ệ ệ ế ạ ố ư
đ t vòng, n o hút thai, th t ng d n tinh thì th i gian ngh vi c do B Yặ ạ ắ ố ẫ ờ ỉ ệ ộ
t quy đ nh đế ị ược hưởng tr c p t i kho n 1 Đi u 9 Đi u l này.ợ ấ ạ ả ề ề ệ
Đi u 9ề
1 M c tr c p m đau, ngh vi c đ chăm sóc con m đau ho cứ ợ ấ ố ỉ ệ ể ố ặ
th c hi n các bi n pháp k ho ch hoá dân s b ng 75% m c ti n lự ệ ệ ế ạ ố ằ ứ ề ươ ng làm căn c đóng b o hi m xã h i trứ ả ể ộ ước khi ngh vi c.ỉ ệ
2 Trong trường h p ngợ ười lao đ ng b m c b ng c n đi u trộ ị ắ ệ ầ ề ị dài ngày theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 7 Đi u l này, nh ng sau th iị ạ ả ề ề ệ ư ờ
h n 180 ngày còn ph i ti p t c đi u tr thêm thì th i gian đi u tr thêmạ ả ế ụ ề ị ờ ề ị
được hưởng tr c p b ng 70% m c ti n lợ ấ ằ ứ ề ương làm căn c đóng b oứ ả
hi m xã h i trể ộ ước khi ngh vi c n u đã đóng b o hi m xã h i t 30 trỉ ệ ế ả ể ộ ừ ở lên; b ng 65% m c ti n lằ ứ ề ương làm căn c đóng b o hi m xã h i trứ ả ể ộ ướ c khi ngh vi c n u đã đóng b o hi m xã h i dỉ ệ ế ả ể ộ ưới 30 năm
II. Ch đ tr c p thai s nế ộ ợ ấ ả
Đi u 10. ề Lao đ ng n c có thai, sinh con th nh t, th hai khi nghộ ứ ứ ấ ứ ỉ
vi c theo quy đ nh t i các Đi u 11, 12 Đi u l này đệ ị ạ ề ề ệ ược hưởng tr c pợ ấ thai s n.ả
Đi u 11.ề Trong th i gian có thai đờ ược ngh vi c đ đi khám thai 3ỉ ệ ể
l n, m i l n 1 ngày. Trong trầ ỗ ầ ường h p ngợ ười lao đ ng có thai làm vi c ộ ệ ở
xa t ch c ch c y t , ho c ngổ ứ ứ ế ặ ười mang thai có b nh lý, thai không bìnhệ
thường thì được ngh vi c 2 ngày cho m i l n đi khám thai.ỉ ệ ỗ ầ
Trong trường h p s y thai thì đợ ẩ ược ngh vi c 20 ngày n u thai dỉ ệ ế ướ i
3 tháng; 30 ngày n u thai t 3 tháng tr lên.ế ừ ở
Đi u 12ề
1. Th i gian ngh vi c trờ ỉ ệ ước và sau khi sinh con quy đ nh nh sau:ị ư
4 tháng đ i v i ngố ớ ười làm vi c trong đi u ki n bình thệ ề ệ ường
5 tháng đ i v i ngố ớ ười làm các ngh ho c công vi c n ng nhovj,ề ặ ệ ặ
đ c h i; làm vi c theo ch đ 3 ca; làm vi c n i có ph c p khu v c hộ ạ ệ ế ộ ệ ở ơ ụ ấ ự ệ
s 0,5 và 0,7;ố
6 tháng đ i v i ngố ớ ười làm vi c n i có ph c p khu v c h s 1;ệ ở ơ ụ ấ ự ệ ố
người làm ngh ho c công vi c đ c bi t theo danh m c do B Lao đ ng ề ặ ệ ặ ệ ụ ộ ộ
Thương binh và Xã h i ban hành.ộ
Trang 62. N u sinh đôi tr lên, thì tín t con th hai tr đi, c m i con,ế ở ừ ứ ở ứ ỗ
người m đẹ ược ngh thêm 30 ngày.ỉ
Trong trường h p sau khi sinh con, n u con dợ ế ưới 60 ngày tu i bổ ị
ch t (k c trế ể ả ường h p đ thai ch t l u) thì ngợ ẻ ế ư ười m đẹ ược ngh vi c 75ỉ ệ ngày tính t ngày sinh; n u con t 60 ngày tu i tr lên b ch t thì đừ ế ừ ổ ở ị ế ượ c ngh vi c 15 ngày tính t khi con ch t, nh ng không vỉ ệ ừ ế ư ượt quá th i gianờ quy đ nh t i kho n 1 đi u này.ị ạ ả ề
3 H t th i h n ngh vi c sinh con theo quy đ nh t i các kho nế ờ ạ ỉ ệ ị ạ ả 1,2 Đi u này, n u có nhu c u thì s n ph có th ngh thêm v i đi u ki nề ế ầ ả ụ ể ỉ ớ ề ệ
được ngườ ử ụi s d ng lao đ ng ch p thu n nh ng không độ ấ ậ ư ược hưởng trợ
c p b o hi m xã h i.ấ ả ể ộ
4 Lao đ ng n có th đi làm vi c trộ ữ ể ệ ước khi h t th i gian nghế ờ ỉ thai s n theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, n u đã ngh 60 ngày tr lênả ị ạ ả ề ế ỉ ở tính t khi sinh con và có gi y ch ng nh n c a th y thu c v vi c tr l iừ ấ ứ ậ ủ ầ ố ề ệ ở ạ làm vi c s m không có h i cho s c kho và ph i báo cho ngệ ớ ạ ứ ẻ ả ườ ử ụ i s d ng lao đ ng trộ ước 1 tu n l Trong trầ ễ ường h p này, ngoài ti n lợ ề ương, lao
đ ng n v n độ ữ ẫ ược hưởng tr c p thai s n đ n h t th i gian ngh theo quyợ ấ ả ế ế ờ ỉ
đ nh.ị
Đi u 13.ề Người lao đ ng (không phân bi t nam hay n ) n u nuôi conộ ệ ữ ế
s sinh, theo qui đ nh t i Lu t Hông nhân và Gia đình, ngh vi c thì đơ ị ạ ậ ỉ ệ ượ c
hưởng tr c p cho đ n khi con đ 4 tháng tu i.ợ ấ ế ủ ổ
Đi u 14. ề M c tr c p thai s n trong th i gian ngh theo quy đ nh t iứ ợ ấ ả ờ ỉ ị ạ các Đi u 11,12, 13, đi u l này, b ng 100% m c ti n lề ề ệ ằ ứ ề ương đóng b oả
hi m xh trể ước khi ngh Ngoài ra khi sinh con đỉ ược tr c p 1 l n b ng 1ợ ấ ầ ằ tháng ti n lề ương đóng b o hi m xã h i. ả ể ộ
III Ch đ tr c p tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi pế ộ ợ ấ ạ ộ ệ ề ệ
Đi u 15:ề Người lao đ ng b tai n n trong các trộ ị ạ ường h p sau đâyợ
được hưởng tr c p tai n n lao đ ng:ợ ấ ạ ộ
B tai n n trong gi làm vi c, t i n i làm vi c k c làm vi c ngoàiị ạ ờ ệ ạ ơ ệ ể ả ệ
gi do yêu c u c a ngờ ầ ủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng;ộ
B tai n n ngoài n i làm vi c khi th c hi n công vi c theo yêu c uị ạ ơ ệ ự ệ ệ ầ
c a ngủ ườ ử ụi s d ng lao đ ng;ộ
B tai n n trên tuy n đị ạ ế ường đi và v t n i đ n n i làm vi c.ề ừ ơ ở ế ơ ệ
Trang 7Đi u 16: ề Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i ch u trách nhi m tr cácộ ả ị ệ ả Kho n chi phí y t và ti n lả ế ề ương t khi s c u, c p c u đ n khi đi u trừ ơ ứ ấ ứ ế ề ị
n đ nh th ng t t cho ng i b tai n n lao đ ng
Sau khi đi u tr n đ nh thề ị ổ ị ương t t ngậ ườ ử ụi s d ng lao đ ng có tráchộ nhi m s p x p công vi c phù h p cho ngệ ắ ế ệ ợ ườ ịi b tai n n lao đ ng và đạ ộ ượ c
t ch c b o hi m xã h i gi í thi u đi giám đ nh kh năng lao đ ng t iổ ứ ả ể ộ ơ ệ ị ả ộ ạ
H i đ ng giám đ nh y khoa theo quy đ nh c a B Y t ộ ồ ị ị ủ ộ ế
Đi u 17: ề Ngườ ịi b tai n n lao đ ng đạ ộ ược hưởng tr c p tu thu cợ ấ ỳ ộ vào m c đ suy gi m kh năng lao đ ng và đứ ộ ả ả ộ ược tính theo m c ti nứ ề
lương t i thi u chung do Chính ph công b (dố ể ủ ố ưới đây là m c ti n lứ ề ươ ng
t i thi u). M c tr c p đố ể ứ ợ ấ ược quy đ nh nh sau:ị ư
1. B suy gi m t 5% đ n 30% kh năng lao đ ng đị ả ừ ế ả ộ ược tr c p m tợ ấ ộ
l n theo quy đ nh dầ ị ưới đây:
M c suy gi m kh năng laoứ ả ả
đ ngộ
M c tr c p m t l nứ ợ ấ ộ ầ
T 5% đ n 10%ừ ế
T 11% đ n 20%ừ ế
T 21% đ n 30%ừ ế
4 tháng ti n lề ương t i thi uố ể
8 tháng ti n lề ương t i thi uố ể
12 tháng ti n lề ương t i thi uố ể
2. B suy gi m t 31% kh năng lao đ ng tr lên, đị ả ừ ả ộ ở ược hưởng trợ
c p hàng tháng k t ngày ra vi n theo quy đ nh dấ ể ừ ệ ị ưới đây:
M c suy gi m kh năng laoứ ả ả
đ ngộ
M c tr c p hàng thángứ ợ ấ
T 31% đ n 40%ừ ế
T 41% đ n 50%ừ ế
T 51% đ n 60%ừ ế
T 61% đ n 70%ừ ế
T 71% đ n 80%ừ ế
0, 4 tháng ti n lề ương t i thi uố ể
0, 6 tháng ti n lề ương t i thi uố ể
0, 8 tháng ti n lề ương t i thi uố ể
1, 0 tháng ti n lề ương t i thi uố ể
1, 2 tháng ti n lề ương t i thi uố ể
Trang 8T 81% đ n 90%ừ ế
T 91% đ n 100%ừ ế
1, 4 tháng ti n lề ương t i thi uố ể
1, 6 tháng ti n lề ương t i thi uố ể
Đi u 18:ề Ngườ ưởi h ng tr c p tai n n lao đ ng hàng tháng, n u nghợ ấ ạ ộ ế ỉ
vi c thì đệ ược b o hi m y t do qu b o hi m xã h i tr ả ể ế ỹ ả ể ộ ả
Đi u 19: ề Người lao đ ng b tai n n lao đ ng làm suy gi m kh năngộ ị ạ ộ ả ả lao đ ng t 81% tr lên mà b li t c t s ng, mù hai m t, c t hai chi, tâmộ ừ ở ị ệ ộ ố ắ ụ
th n n ng, hàng tháng đầ ặ ược ph c p ph c v b ng 80% m c ti n lụ ấ ụ ụ ằ ứ ề ươ ng
t i thi u.ố ể
Đi u 20: ề Người lao đ ng b tai n n lao đ ng làm t n thộ ị ạ ộ ổ ương các
ch c năng ho t đ ng c a chân, tay, tai, m t, răng, c t s ng đứ ạ ộ ủ ắ ộ ố ược trang
c p phấ ương ti n tr giúp cho sinh ho t phù h p v i các t n th t ch cệ ợ ạ ợ ớ ổ ấ ứ năng theo niên h n.ạ
Đi u 21: ề Ngườ ịi b tai n n lao đ ng đạ ộ ược hưởng tr c p 1 l n ho cợ ấ ầ ặ hàng tháng, khi v t thế ương tái phát được c quan b o hi m xã h i gi iơ ả ể ộ ớ thi u đi giám đ nh l i m c đ suy gi m kh năng lao đ ng do thệ ị ạ ứ ộ ả ả ộ ương t t.ậ
Đi u 22: ề Người lao đ ng ch t khi b tai n n lao đ ng (k c ch tộ ế ị ạ ộ ể ả ế trong th i gian đi u tr l n đ u) thì gia đình đờ ề ị ầ ầ ược tr c p 1 l n b ng 24ợ ấ ầ ằ tháng ti n lề ương t i thi u và đố ể ược hưởng ch đ t tu t quy đ nh t iế ộ ử ấ ị ạ
m c V Đi u l này.ụ ề ệ
Đi u 23: ề Người hưởng tr c p tai n n lao đ ng 1 l n ho c hàngợ ấ ạ ộ ầ ặ tháng, n u đ đi u ki n, đế ủ ề ệ ược hưởng ch đ h u trí theo quy đ nh t iế ộ ư ị ạ
m c IV Đi u l này.ụ ề ệ
Đi u 24: ề Người lao đ ng b m c b nh ngh nghi p theo danh m cộ ị ắ ệ ề ệ ụ
b nh ngh nghi p do B Y t vàB Lao đ ng Thệ ề ệ ộ ế ộ ộ ương binh và Xã h iộ ban hành được hưởng ch đ tr c p b nh ngh nghi p nh đ i v iế ộ ợ ấ ệ ề ệ ư ố ớ
ngườ ịi b tai n n lao đ ng quy đ nh t i các Đi u 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22ạ ộ ị ạ ề
và 23 Đi u l này.ề ệ
IV ch đ h u tríế ộ ư
Trang 9Đi u 25:ề Người lao đ ng độ ược hưởng ch đ h u trí hàng tháng khiế ộ ư ngh vi c mà có m t trong các đi u ki n sau đây:ỉ ệ ộ ề ệ
1. Nam đ 60 tu i, n đ 55 tu i và có th i gian đóng b o hi m xãủ ổ ữ ủ ổ ờ ả ể
h i đ 20 năm tr lên.ộ ủ ở
2. Nam đ 55 tu i, n đ 50 tu i và có đ 20 năm đóng b o hi m xãủ ổ ữ ủ ổ ủ ả ể
h i tr lên mà trong 20 năm đó có th i gian làm vi c thu c m t trong cácộ ở ờ ệ ộ ộ
trường h p sau:ợ
Đ 15 năm làm ngh ho c công vi c n ng nh c, đ c h i;ủ ề ặ ệ ặ ọ ộ ạ
Đ 15 năm làm vi c n i có ph c p khu v c h s t 0,7 tr lên;ủ ệ ở ơ ụ ấ ự ệ ố ừ ở
Đ 10 năm công tác mi n Nam, Lào trủ ở ề ở ước ngày 30/4/1975 ho cặ Campuchia tr c ngày 31/8/1989
Đi u 26 :ề Người lao đ ng độ ược hưởng ch đ h u trí hàng tháng v iế ộ ư ớ
m c lứ ương h u th p h n ch đ h u trí quy đ nh t i Đi u 25 Đi u l nàyư ấ ơ ế ộ ư ị ạ ề ề ệ khi có m t trong các đi u ki n sau đây:ộ ề ệ
1.Nam đ 60 tu i, n đ 55 tu i và có th i gian đóng b o hi m xãủ ổ ữ ủ ổ ờ ả ể
h i đ 15 năm đ n dộ ủ ế ưới 20 năm
2. Nam đ 50 tu i, n đ 45 tu i và có th i gian đóng b o hi m xãủ ổ ữ ủ ổ ờ ả ể
h i đ 20 năm tr lên mà b suy gi m kh năng lao đ ng t 61% tr lên.ộ ủ ở ị ả ả ộ ừ ở
3. Người lao đ ng có ít nh t 15 năm làm công vi c đ c bi t n ngộ ấ ệ ặ ệ ặ
nh c, đ c bi t đ c h i đã đóng b o hi m xã h i đ 20 năm tr lên mà bọ ặ ệ ộ ạ ả ể ộ ủ ở ị suy gi m kh năng lao đ ng t 61% tr lên (không ph thu c vào tu iả ả ộ ừ ở ụ ộ ổ
đ i).ờ
Danh m c ngh ho c công vi c n ng nh c, đ c h i, đ c h i, đ cụ ề ặ ệ ặ ọ ộ ạ ộ ạ ặ
bi t n ng nh c, đ c bi t đ c h i do B Lao đ ng Thệ ặ ọ ặ ệ ộ ạ ộ ộ ương binh và Xã
h i và B Y t ban hành.ộ ộ ế
Đi u 27.ề Người lao đ ng hộ ưởng ch đ h u trí hàng tháng đế ộ ư ượ c
hưởng các quy n sau đây:ề
1. Lương h u hàng tháng tính theo s năm b o hi m xã h i và m cư ố ả ể ộ ứ bình quân c a ti n lu ng hàng tháng làm căn c đóng b o hi m xã h iủ ề ơ ứ ả ể ộ
a) Người lao đ ng có th i gian đóng b o hi m xã h i đ 15 năm tính b ngộ ờ ả ể ộ ủ ằ 45% m c bình quân c a ti n lứ ủ ề ương tháng làm căn c đóng b o hi m xãứ ả ể
h i, sau đó c thêm m i năm đóng b o hi m xã h i tính thêm 2%. M cộ ứ ỗ ả ể ộ ứ
Trang 10lương hàng tháng t i đa b ng 75% m c lố ằ ứ ương bình quân c a ti n lủ ề ươ ng tháng làm căn c đóng b o hi m xã h i.ứ ả ể ộ
b) đ i v i ngố ớ ười lao đ ng hộ ưởng ch đ h u trí hàng tháng đ i v iế ộ ư ố ớ
m c lứ ương th p h n theo qui đ nh t i đi u 26 thì cách tính lấ ơ ị ạ ề ương h u như ư qui đ nh t i đi m a đi u này, nh ng c m i năm ngh vi c hị ạ ể ề ư ứ ỗ ỉ ệ ưởng lươ ng
h u trư ước tu i so v i quy đ nh t i Kho n 1, 2 đi u 25 đi u l này thìổ ớ ị ạ ả ề ề ệ
gi m đi 2% m c bình quân c a ti n lả ứ ủ ề ương tháng làm căn c đóng b oứ ả
hi m xã h i.ể ộ
M c lứ ương th p nh t cũng b ng m c ti n lấ ấ ằ ứ ề ương t i thi u.ố ể
2. Ngoài lương h u hàng tháng, đ i v i ngư ố ớ ười lao đ ng có th i gianộ ờ đóng b o hi m xã h i trên 30 năm khi ngh h u đả ể ộ ỉ ư ược tr c p m t l n theoợ ấ ộ ầ cách tính nh sau: T năm th 31 tr lên m i năm (12 tháng) đóng b oư ừ ứ ở ỗ ả
hi m xã h i để ộ ược nh n b ng m t n a tháng m c bình quân c a ti nậ ằ ộ ử ứ ủ ề
lương tháng làm căn c đóng b o hi m xã h i, nh ng t i đa không quá 5ứ ả ể ộ ư ố tháng
3. Người lao đ ng hộ ưởng lương h u hàng tháng, đư ược b o hi m y tả ể ế
do Qu b o hi m xã h i tr ỹ ả ể ộ ả
4. Người lao đ ng hộ ưởng lương h u hàng tháng khi ch t, gia đìnhư ế
được hưởng ch đ t tu t qui đ nh t i m c V đi u l này.ế ộ ử ấ ị ạ ụ ề ệ
Đi u 28.ề Người lao đ ng ngh vi c nh ng ch a đ tu i đ i độ ỉ ệ ư ư ủ ổ ờ ể
hưởng ch đ h u trí hàng tháng qui đ nh t i các đi u 25, 26 đi u l nàyế ộ ư ị ạ ề ề ệ thì được hưởng tr c p m t l n, c m i năm đóng b o hi m xã h i đợ ấ ộ ầ ứ ỗ ả ể ộ ượ c tính b ng m t tháng m c bình quân c a ti n lằ ộ ứ ủ ề ương hàng tháng làm căn cứ đóng b o hi m xã h i ho c có th ch đ n khi đ tu i đ i thì đả ể ộ ặ ể ờ ế ủ ổ ờ ượ c
hưởng ch đ h u trí hàng tháng.ế ộ ư
Đi u 29.ề Cách tính m c bình quân c a ti n lứ ủ ề ương tháng làm căn cứ đóng b o hi m xã h i đ làm c s tính lả ể ộ ể ơ ở ương hàng tháng, tr c p m tợ ấ ộ
l n khi ngh h u quy đ nh t i đi u 27 và tr c p 1 l n quy đ nh t i đi uầ ỉ ư ị ạ ề ợ ấ ầ ị ạ ề
28 đi u l này nh sau:ề ệ ư
1. Người lao đ ng đóng b o hi m xã h i theo các m c ti n lộ ả ể ộ ứ ề ươ ng tháng trong các h th ng thang lệ ố ương, b ng lả ương do Nhà nước quy đ nhị thì tính bình quân gia quy n các m c ti n lề ứ ề ương tháng làm căn c đóngứ
b o hi m xã h i trong 5 năm cu i trả ể ộ ố ước khi ngh h u.ỉ ư