Đề tài “Đổi mới quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư trực tiếp của doanh nghiệp Việt Nam ra nước ngoài” với hy vọng có thể phục vụ công tác xây dựng và hoạch định chính sách của nhà nước, đồng thời góp phần giải quyết được một số vướng mắc của doanh nghiệp, thúc đẩy hoạt động đầu tư trực tiếp của các doanh nghiệp Việt Nam ra nước ngoài, qua đó, nâng cao hình ảnh và vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C NGO I TH Ạ Ọ Ạ ƯƠ NG
Đ I M I QU N LÝ NHÀ N Ổ Ớ Ả ƯỚ C Đ I V I HO T Đ NG Ố Ớ Ạ Ộ
Đ U T TR C TI P C A DOANH NGHI P VI T NAM Ầ Ư Ự Ế Ủ Ệ Ệ
RA N ƯỚ C NGOÀI
Ngành: Kinh t ế
Chuyên ngành: Kinh t qu c t ế ố ế
Mã s : 62.31.01.06 ố
VŨ TH MINH NG C Ị Ọ
Trang 2Hà N i – 2016ộ
Trang 3Ngườ ưới h ng d n khoa h c: ẫ ọ
1. PGS.TS. Vũ Chí L cộ
2. TS. Nguy n Th Vi t Hoaễ ị ệ
Ph n bi n 1:ả ệ PGS.TS. Nguy n Th Kim Anhễ ị
Trường Đ i h c Kinh t ĐH Qu c gia HNạ ọ ế ố
Ph n bi n 2: PGS.TS. Kim Văn Chínhả ệ
H c Vi n Chính tr Qu c gia HCMọ ệ ị ố
Ph n bi n 3: TS. Ph m Nguyên Minhả ệ ạ
Vi n Nghiên c u Thệ ứ ương m iạ
Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước H i đ ng đánh giá lu n án c p trộ ồ ậ ấ ường
h p t i ọ ạ
Vào h i gi ngày tháng nămồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t iể ể ậ ạ :
Th vi n Qu c giaư ệ ố
Th vi n trư ệ ường Đ i h c Ngo i thạ ọ ạ ương
Trang 4DANH M C CÔNG TRÌNH C A TÁC GIỤ Ủ Ả
1 Vũ Th Minh Ng c (2012), ị ọ Trào l u đ u t vào Asean và s d ch chuy n ư ầ ư ự ị ể
v n đ u t c a các DN VN sang khu v c Đông Nam Á ố ầ ư ủ ự , T p chí Kinh tạ ế
4 Vũ Th Minh Ng c (2014c), ị ọ Hi p h i các nhà đ u t Vi t Nam t i n ệ ộ ầ ư ệ ạ ướ c ngoài – nhân t quan tr ng trong ho t đ ng xúc ti n đ u t tr c ti p ra ố ọ ạ ộ ế ầ ư ự ế
n ướ c ngoài c a DNVVN VN ủ , K y u h i th o khoa h c (c p qu c gia):ỷ ế ộ ả ọ ấ ố
Qu n tr doanh nghi p trong b i c nh n n kinh t ph c h i, t i ĐHả ị ệ ố ả ề ế ụ ồ ạ KTQD tháng 10/2014
5 Vũ Th Minh Ng c (2014d), ị ọ Đ nh h ị ướ ng chính sách khuy n khích các ế doanh nghi p Vi t Nam đ u t vào ASEAN đ n năm 2020 ệ ệ ầ ư ế , Ch nhi m đủ ệ ể tài NCKH c p c s , Trấ ơ ở ường ĐHKTQD, 2013 – 2014
6 Đàm Quang Vinh, Nguy n Quang Huy (ch biên), Vũ Th Minh Ng c,ễ ủ ị ọ
(thành viên), (2014), Giáo trình tài chính qu c t ố ế, Nhà xu t b n Giáo d cấ ả ụ
Vi t Namệ
7 Hoàng Đ c Thân (ch nhi m), Vũ Th Minh Ng c (thành viên), (2014),ứ ủ ệ ị ọ
Xu t nh p kh u hàng hóa c a Vi t Nam năm 2013 ấ ậ ẩ ủ ệ , Đ tài nghiên c uề ứ khoa h c c p c s tr ng đi m, Đ i h c Kinh t qu c dân.ọ ấ ơ ở ọ ể ạ ọ ế ố
8 Vũ Th Minh Ng c (2015a), ị ọ M t s g i ý v gi i pháp hoàn thi n công ộ ố ợ ề ả ệ tác qu n lý nhà n ả ướ c nh m thúc đ y doanh nghi p Vi t Nam đ u t tr c ằ ẩ ệ ệ ầ ư ự
ti p ra n ế ướ c ngoài đ n năm 2020 ế , T p chí Kinh t Đ i ngo i Noạ ế ố ạ 73/2015
9 Vũ Th Minh Ng c (2015b), ị ọ Quan h đ u t ASEAN – Vi t Nam – Hoa ệ ầ ư ệ
K : 20 năm h p tác và phát tri n ỳ ợ ể , K y u h i h o khoa h c (c p qu cỷ ế ộ ả ọ ấ ố gia): "ASEAN Vi t Nam Hoa K : 20 năm h p tác và phát tri n"ệ ỳ ợ ể , t i ĐHạ Ngo i thạ ương HN tháng 11/2015
10. Vũ Th Minh Ng c (2015c), ị ọ Tăng c ườ ng công tác giám sát ho t đ ng đ u ạ ộ ầ
t ra n ư ướ c ngoài c a Vi t Nam thông qua h th ng thông tin qu c gia, ủ ệ ệ ố ố
H i th o qu c t dành cho các nhà khoa h c tr trong lĩnh v c kinh t vàộ ả ố ế ọ ẻ ự ế kinh doanh l n th nh t (ICYREB 2015) (H i th o qu c t ): “Kinh t ,ầ ứ ấ ộ ả ố ế ế
qu n lý, qu n tr kinh doanh trong b i c nh toàn c u hóa”, ả ả ị ố ả ầ t i ĐH KTQDạ
Trang 5L I M Đ UỜ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài:ấ ế ủ ề
Đ u t tr c ti p c a các doanh nghi p Vi t Nam ra nầ ư ự ế ủ ệ ệ ước ngoài b t đ u đắ ầ ượ c
th c hi n ngay t năm 1989, song văn b n đ u tiên trong lĩnh v c qu n lý nhà nự ệ ừ ả ầ ự ả ước đ iố
v i ho t đ ng này t i t n năm 1999 m i đớ ạ ộ ớ ậ ớ ược ban hành Ngh đ nh 22/1999/NĐCP vị ị ề
đ u t tr c ti p c a doanh nghi p Vi t Nam ra nầ ư ự ế ủ ệ ệ ước ngoài. Đây là c s pháp lý đ uơ ở ầ tiên, th hi n s công nh n v m t lu t pháp đ i v i l i ích c a các d án đ u t raể ệ ự ậ ề ặ ậ ố ớ ợ ủ ự ầ ư
nước ngoài.
Cho đ n nay, các quan đi m và chính sách qu n lý c a nhà nế ể ả ủ ước đ i v i ho tố ớ ạ
đ ng OFDI đã có nhi u thay đ i theo hộ ề ổ ướng tích c c, theo hự ướng khuy n khích các nhàế
đ u t Vi t Nam th c hi n các chi n lầ ư ệ ự ệ ế ược “đ u t toàn c u”. Các văn b n pháp quy đãầ ư ầ ả
được ban hành đ th c hi n hể ự ệ ướng d n thi hành các quy đ nh rõ ràng v nghĩa v vàẫ ị ề ụ quy n l i c a nhà đ u t Vi t Nam ra nề ợ ủ ầ ư ệ ước ngoài. Nhi u văn b n đã th hi n quanề ả ể ệ
đi m khuy n khích đ u t ra nể ế ầ ư ước ngoài c a Nhà nủ ước Vi t Nam. Tuy nhiên, trongệ
qu n lý nhà nả ước đ i v i ho t đ ng đ u t nói chung và đ u t tr c ti p ra nố ớ ạ ộ ầ ư ầ ư ự ế ước ngoài nói riêng Vi t Nam hi n nay còn nhi u vở ệ ệ ề ướng m c. Vắ ướng m c ngay t trong các vănắ ừ
b n pháp lu t và trong th c thi các chính sách pháp lu t t i các b , ngành. Cùng v i ti nả ậ ự ậ ạ ộ ớ ế trình h i nh p kinh t , h th ng chính sách c a Vi t Nam ph i có s thay đ i đ phùộ ậ ế ệ ố ủ ệ ả ự ổ ể
h p v i các quy đ nh qu c t , đ ng th i phù h p v i các th c ti n kinh doanh. S tácợ ớ ị ố ế ồ ờ ợ ớ ự ễ ự
đ ng và can thi p c a Nhà nộ ệ ủ ước vào các ho t đ ng kinh t c a doanh nghi p ph i th cạ ộ ế ủ ệ ả ự
hi n theo hệ ướng gi m d n. Chính vì v y, đ qu n lý t t các ho t đ ng OFDI trong b iả ầ ậ ể ả ố ạ ộ ố
c nh n n kinh t còn nhi u khó khăn nh hi n nay, đòi h i ph i đ i m i các c ch ,ả ề ế ề ư ệ ỏ ả ổ ớ ơ ế
phương pháp qu n lý nhà nả ước. Các ho t đ ng qu n lý c a nhà nạ ộ ả ủ ước ph i đả ược th cự
hi n theo hệ ướng tăng cường tính ch đ ng cho các doanh nghi p, t o đi u ki n cho cácủ ộ ệ ạ ề ệ doanh nghi p Vi t Nam kh ng đ nh đệ ệ ẳ ị ược v th nị ế ở ước ngoài, nh ng đ ng th i cũngư ồ ờ
đ m b o n n kinh t phát tri n b n v ng theo các m c tiêu kinh t xã h i đã đ t raả ả ề ế ể ề ữ ụ ế ộ ặ trong b i c nh h i nh p kinh t qu c t Đ tài ố ả ộ ậ ế ố ế ề “Đ i m i qu n lý nhà nổ ớ ả ước đ i v iố ớ
ho t đ ng đ u t tr c ti p c a doanh nghi p Vi t Nam ra nạ ộ ầ ư ự ế ủ ệ ệ ước ngoài” v i hyớ
v ng có th ph c v công tác xây d ng và ho ch đ nh chính sách c a nhà nọ ể ụ ụ ự ạ ị ủ ước, đ ngồ
th i góp ph n gi i quy t đờ ầ ả ế ược m t s vộ ố ướng m c c a doanh nghi p, thúc đ y ho tắ ủ ệ ẩ ạ
đ ng đ u t tr c ti p c a các doanh nghi p Vi t Nam ra nộ ầ ư ự ế ủ ệ ệ ước ngoài, qua đó, nâng cao hình nh và v th c a Vi t Nam trên trả ị ế ủ ệ ường qu c t ố ế
Trang 62. T ng quan tình hình nghiên c u thu c lĩnh v c c a đ tài trong và ngoàiổ ứ ộ ự ủ ề ở
nước
2.1. Các nghiên c u ngoài n ứ ướ c
Có nhi u công trình nghiên c u v đ u t tr c ti p ra n c ngoài (OFDI) và qu n lýề ứ ề ầ ư ự ế ướ ả OFDI c a các qu c gia trên th gi i, v c lý lu n l n th c ti n áp d ng. ủ ố ế ớ ề ả ậ ẫ ự ễ ụ Song ch a có đư ề tài nào nghiên c u v qu n lý nhà nứ ề ả ước c a Vi t Nam đ i v i ho t đ ng đ u t raủ ệ ố ớ ạ ộ ầ ư
nước ngoài c a các doanh nghi p Vi t Nam (DNVN). ủ ệ ệ
Các lý thuy t v OFDI c a Venon, mô hình OLI và IDP c a Dunning, cũng nh lýế ề ủ ủ ư thuy t v th ch và các nghiên c u th c nghi m v vai trò c a nhà nế ề ể ế ứ ự ệ ề ủ ước đ i v i ho tố ớ ạ
đ ng OFDI m t s th trộ ở ộ ố ị ường m i n i (c a các tác gi nh Peng, 2002; Wright,ớ ổ ủ ả ư
Filatotchev, Hoskisson, & Peng, 2005 Boddewyn và Brewer, 1994; IMF, 2005; Helleiner
1997, p.9; UNCTAD 2005; Svetla Marinova, John Child and Marin Marinov, 2012 và
m t s tác gi khác) s độ ố ả ẽ ược ti p thu có ch n l c trong Lu n án.ế ọ ọ ậ
V đ i m i qu n lý, tác gi d a trên các quan đi m và phân tích c a m t s tácề ổ ớ ả ả ự ể ủ ộ ố
gi nh Abernathy & Utterback, 1978; Abernathy & Clark, 1985; Damanpour, Szabat &ả ư Evan, 1989; Drucker, 1985; Nonaka & Takeuchi, 1995; Schumpeter, 1934, Birkinshaw, Hamel & Mol, 2008; Hamel, 2006; Mol & Birkinshaw, 2007; 2009
2.2. Các nghiên c u trong n ứ ướ c
Có m t s đ tài nghiên c u v OFDI và qu n lý nhà nộ ố ề ứ ề ả ước v đ u t c a các tácề ầ ư ủ
gi nh ả ư Nguy n H u Huy Nh t, 2011; ễ ữ ự Nguy n H i Đăng, 2013; ễ ả Đinh Tr ng Th nh,ọ ị 2006; Võ Thanh Thu, Ngô Th Ng c Huy n, 2009; Ph m Ti n, 2011 (liên quan đ nị ọ ề ạ ế ế
ho t đ ng OFDI); ạ ộ Nguy n Th Mão, 2001; Ngô Hoài Anh, 2006; Ngô Văn Hi n, 2008;ễ ị ề
Tr n Văn Nam, 2000;ầ Đ Đ c Bình, 2007 (v qu n lý nhà nỗ ứ ề ả ước đ i v i ho t đ ngố ớ ạ ộ
đ u t vào Vi t Nam). Ngoài ra, có m t s công trình ầ ư ệ ộ ố mang tính ch t t ng k t kinhấ ổ ế nghi m qu n lý đ i v i OFDI trên th gi i, ệ ả ố ớ ế ớ c a các tác gi nh Lê Xuân Sang, 2011; Vũủ ả ư Văn Chung, 2012. Tuy nhiên, ch a có công trình nghiên c u nào đ c p đ n qu n lý nhàư ứ ề ậ ế ả
nước đ i v i OFDI t i Vi t Nam m t cách t ng th , phân tích trên các góc đ t chínhố ớ ạ ệ ộ ổ ể ộ ừ sách chung v vĩ mô, đ n các chính sách c th áp d ng trong lĩnh v c qu n lý OFDI.ề ế ụ ể ụ ự ả
Hi n ch a có công trình nào nghiên c u v đ i m i qu n lý nhà nệ ư ứ ề ổ ớ ả ước trong lĩnh
v c OFDI, song tác gi s d a trên c s các nghiên c u c a các tác gi nh ự ả ẽ ự ơ ở ứ ủ ả ư Ph m ạ
Ng c Quang, 2006; Nguy n Duyên C ọ ễ ườ ng, 2012… đ phát tri n nghiên c u c a mìnhể ể ứ ủ
Nh v y, đi m qua tình hình nghiên c u trong và ngoài nư ậ ể ứ ước, có th th y, m c dùể ấ ặ
có m t vài nghiên c u và quan đi m c a các cá nhân, t ch c v qu n lý nhà nộ ứ ể ủ ổ ứ ề ả ước đ iố
v i ho t đ ng đ u t tr c ti p ra nớ ạ ộ ầ ư ự ế ước ngoài, song không có m t công trình ho c nghiênộ ặ
Trang 7c u nào trùng l p v i n i dung và ph m vi nghiên c u c a Lu n án. Vì v y, có thứ ặ ớ ộ ạ ứ ủ ậ ậ ể
kh ng đ nh, đ tài: “ẳ ị ề Đ i m i qu n lý nhà nổ ớ ả ước đ i v i ho t đ ng đ u t tr c ti pố ớ ạ ộ ầ ư ự ế
c a doanh nghi p Vi t Nam ra nủ ệ ệ ước ngoài” là đ tài m i. ề ớ
3. M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Làm rõ n i dung qu n lý nhà nộ ả ước và đ i m i qu n lý nhà nổ ớ ả ước đ i v i ho tố ớ ạ
đ ng đ u t ra nộ ầ ư ước ngoài c a các doanh nghi p Vi t Nam.ủ ệ ệ
Trên c s đó đ a ra đ nh hơ ở ư ị ướng và gi i pháp nh m đ i m i qu n lý nhà nả ằ ổ ớ ả ướ c
đ i v i ho t đ ng OFDI theo hố ớ ạ ộ ướng khuy n khích, phù h p v i quá trình h i nh p c aế ợ ớ ộ ậ ủ
Vi t Nam vào n n kinh t th gi i.ệ ề ế ế ớ
4. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c uạ ứ
4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là qu n lý nhà nứ ủ ậ ả ước đ i v i ho t đ ng OFDI.ố ớ ạ ộ
Lu n án phân tích các c ch và chính sách qu n lý nhà nậ ơ ế ả ước đ i v i ho t đ ng đ u tố ớ ạ ộ ầ ư
tr c ti p ra nự ế ước ngoài c a các DN VN đ th y s c n thi t ph i đ i m i qu n lý nhàủ ể ấ ự ầ ế ả ổ ớ ả
nước đ i v i ho t đ ng này trong tố ớ ạ ộ ương lai. Bên c nh đó, Lu n án cũng nghiên c uạ ậ ứ
ho t đ ng đ u t tr c ti p c a các DN VN ra nạ ộ ầ ư ự ế ủ ước ngoài theo s thay đ i c a h th ngự ổ ủ ệ ố chính sách pháp lu t c a Nhà nậ ủ ước, đ th y để ấ ược tác đ ng và m i tộ ố ương quan gi aữ
qu n lý nhà nả ước và ho t đ ng OFDI c a doanh nghi p. ạ ộ ủ ệ
4.2. Ph m vi nghiên c u: ạ ứ
V không gian: Lu n án nghiên c u ho t đ ng qu n lý t i các c quan nhà nề ậ ứ ạ ộ ả ạ ơ ướ c
nh : Chính ph , B KH&ĐT, B Tài chính, B Công thư ủ ộ ộ ộ ương, NHNN. Đ ng th i Lu nồ ờ ậ
án cũng nghiên c u ho t đ ng đ u t c a m t s DN VN, đi n hình nh : Viettel, BIDV,ứ ạ ộ ầ ư ủ ộ ố ể ư Hoàng Anh Gia Lai, T p đoàn d u khí Vi t Nam, và m t s doanh nghi p khác; cácậ ầ ệ ộ ố ệ quan đi m, đ nh hể ị ướng, quy đ nh, chính sách qu n lý c a Nhà nị ả ủ ước đi u ti t trong lĩnhề ế
v c đ u t tr c ti p ra nự ầ ư ự ế ước ngoài
Th i gian nghiên c u: Lu n án nghiên c u ho t đ ng đ u t ra nờ ứ ậ ứ ạ ộ ầ ư ước ngoài c aủ các doanh nghi p t năm 1989 đ n năm 2014, đ ng th i nghiên c u h th ng qu n lýệ ừ ế ồ ờ ứ ệ ố ả nhà nước v lĩnh v c OFDI t năm 1999 cho đ n nay. Năm 1999 là m c th i gian b tề ự ừ ế ố ờ ắ
đ u ban hành Ngh đ nh 22/1999, là văn b n đầ ị ị ả ược coi là đ t n n móng cho ho t đ ngặ ề ạ ộ
qu n lý nhà nả ước trong lĩnh v c đ u t tr c ti p ra nự ầ ư ự ế ước ngoài.
V n i dung nghiên c u: Tác gi ti p c n trên góc đ n i dung qu n lý nhà nề ộ ứ ả ế ậ ộ ộ ả ướ c
đ phân tích ho t đ ng qu n lý nhà nể ạ ộ ả ước và đ i m i qu n lý nhà nổ ớ ả ước trong lĩnh v cự
Trang 8OFDI, t đó, đ a ra các gi i pháp đ i m i qu n lý nhà nừ ư ả ổ ớ ả ướ ố ớc đ i v i OFDI trong b i c nhố ả kinh t m iế ớ.
5. Phương pháp nghiên c u, khung lý thuy t, ngu n thông tin và phứ ế ồ ương pháp x lý thông tinử
5.1. Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ
Lu n án s d ng các phậ ử ụ ương pháp nghiên c u truy n th ng nh ứ ề ố ư duy v t bi nậ ệ
ch ng và duy v t l ch s , các phứ ậ ị ử ương pháp t ng h p, quy n p, di n d ch, so sánh… đêổ ợ ạ ễ ị ̉ phân tích, làm sáng t các n i dung liên quan đ n c s lý lu n và th c tr ng đ i m iỏ ộ ế ơ ở ậ ự ạ ổ ớ
qu n lý nhà nả ước đ i v i ho t đ ng OFDI.ố ớ ạ ộ
Ngoài ra, tác gi cũng đã s d ng các ph ng pháp đ nh tính trong nghiên c u, trong đó,ả ử ụ ươ ị ứ tác gi s d ng các d li u th c p, cũng nh d li u s c p theo k t qu ph ng v n sâuả ử ụ ữ ệ ứ ấ ư ữ ệ ơ ấ ế ả ỏ ấ chuyên gia đ phân tích ể c s lý lu n v đ u t tr c ti p ra nơ ở ậ ề ầ ư ự ế ước ngoài và qu n lý nhàả
nước đ i v i đ u t tr c ti p ra nố ớ ầ ư ự ế ước ngoài; kinh nghi m đ i m i qu n lý OFDI c aệ ổ ớ ả ủ
m t s nộ ố ước trên th gi i (đ tài l a ch n các nế ớ ề ự ọ ước châu Á, b i s g n gũi v đ cở ự ầ ề ặ
đi m văn hóa và s tể ự ương đ ng trong quá trình phát tri n kinh t ); tình hình đ u t tr cồ ể ế ầ ư ự
ti p ra nế ước ngoài c a Vi t Nam t năm 1989 đ n 2014; quá trình qu n lý nhà nủ ệ ừ ế ả ước đ iố
v i ho t đ ng OFDI t năm 1999 đ n nay. Các s li u s c p thu th p đớ ạ ộ ừ ế ố ệ ơ ấ ậ ượ ừc t kh oả sát các DN OFDI, các c quan qu n lý đơ ả ược tác gi s d ng đ ch ng minh các nh nả ử ụ ể ứ ậ
đ nh, đánh giá v đ i m i qu n lý nhà nị ề ổ ớ ả ước đ i v i OFDI c a Vi t Nam.ố ớ ủ ệ
5.2. Khung lý thuy t nghiên c u: ế ứ
Đ tài d a trên c s các lý thuy t v thề ự ơ ở ế ề ương m i và đ u t qu c t c a các h cạ ầ ư ố ế ủ ọ
gi nả ước ngoài nh lý thuy t v chu k s ng qu c t c a s n ph m (Venon) lý thuy tư ế ề ỳ ố ố ế ủ ả ẩ ế
v mô hình OLI và ILP (Dunning) đ th y đề ể ấ ược ho t đ ng OFDI là t t y u. Bên c nhạ ộ ấ ế ạ
đó, đ gi i thích cho s can thi p c a nhà nể ả ự ệ ủ ước và các mô hình qu n lý nhà nả ước đ iố
v i ho t đ ng OFDI, Lu n án s d ng lý thuy t th ch và các nghiên c u th c ch ngớ ạ ộ ậ ử ụ ế ể ế ứ ự ứ
v ề quá trình chuy n đ i các chính sách qu n lý t h n ch d n sang t do hóa c a nể ổ ả ừ ạ ế ầ ự ủ ướ c
ch đ u t đ i v i ho t đ ng OFDI c a các DN trong nủ ầ ư ố ớ ạ ộ ủ ướ (IMF, 2005b; Helleiner c
1997, p.9; UNCTAD 2005d), mô hình qu n lý nhà nả ước đ i v i OFDI d a vào môiố ớ ự
trường kinh t và tính liên t c/gián đo n trong các th ch chính tr kinh t (Svetlaế ụ ạ ể ế ị ế Marinova, John Child and Marin Marinov, 2012). Trên c s đó đ đánh giá ho t đ ngơ ở ể ạ ộ OFDI c a DNVN, cũng nh ho t đ ng qu n lý nhà nủ ư ạ ộ ả ước đ i v i OFDI, t đó đ a raố ớ ừ ư
nh ng quan đi m và gi i pháp đ i m i qu n lý nhà nữ ể ả ổ ớ ả ước ho t đ ng OFDI Vi t Namạ ộ ở ệ
nh m m c tiêu phát tri n n n kinh t b n v ng, trong đ nh hằ ụ ể ề ế ề ữ ị ướng đ n năm 2020.ế
Trang 95.3. Thông tin/d li u đ ữ ệ ượ ử ụ c s d ng trong nghiên c u: ứ
Đ i v i d li u th c p ố ớ ữ ệ ứ ấ : L y s li u t các ngu n: các c quan qu n lýấ ố ệ ừ ồ ơ ả chuyên ngành, nh : ư C c Đ u t nụ ầ ư ước ngoài – B K ho ch và Đ u t Vi t Nam; Cácộ ế ạ ầ ư ệ
B , ngành qu n lý OFDI ho c ho t đ ng FDI c a m t s qu c gia nh : Nh t B n,ộ ả ặ ạ ộ ủ ộ ố ố ư ậ ả Trung Qu c, Singapore, Hàn Qu c, Đài Loan, Thái Lan; Di n đàn Thố ố ễ ương m i và Phátạ tri n LHQ – UNCTAD ể Bên c nh đó, Lu n án còn s d ng d li u th c p thu th pạ ậ ử ụ ữ ệ ứ ấ ậ
đượ ừc t Website c a m t s DN VN đ u t ra nủ ộ ố ầ ư ước ngoài
Đ i v i d li u s c p ố ớ ữ ệ ơ ấ : S li u thu th p đố ệ ậ ược thông qua vi c g i phi u đi uệ ử ế ề tra các DN OFDI và các c quan qu n lý, k t h p v i ph ng v n sâu chuyên gia.ơ ả ế ợ ớ ỏ ấ
M u đi u tra:ẫ ề
Đ i v i doanh nghi p:ố ớ ệ Đi u tra tr c ti p 50 cán b ph trách ho t đ ng OFDI t iề ự ế ộ ụ ạ ộ ạ các doanh nghi p đã và đang th c hi n OFDI. M u 46 doanh nghi p đ m b o đệ ự ệ ẫ ệ ả ả ược tính
đ i di n, c v t l DN kh o sát trên t ng s DN đ u t ra nạ ệ ả ề ỷ ệ ả ổ ố ầ ư ước ngoài c a VN; c vủ ả ề
t l v n đ u t ; v c c u DN Nhà nỷ ệ ố ầ ư ề ơ ấ ước và DN t nhân; v lĩnh v c đ u t ư ề ự ầ ư
Đ i v i nhà qu n lý t i các c quan qu n lý chuyên ngànhố ớ ả ạ ơ ả : 50 nhà qu n lý t i cácả ạ
B , ngành liên quan đ n qu n lý OFDI. ộ ế ả
Đ i v i chuyên giaố ớ : Ph ng v n đi u tra 20 chuyên gia kinh t : là các nhà nghiênỏ ấ ề ế
c u, các GS, TS. t i các V , Vi n ho c các c quan nghiên c u v lĩnh v c đ u t ứ ạ ụ ệ ặ ơ ứ ề ự ầ ư
5.4. Ph ươ ng pháp phân tích thông tin/d li u đã thu th p đ ữ ệ ậ ượ c.
Phân tích s li u, b ng bi u d a trên phố ệ ả ể ự ương pháp phân tích: Th ng kê mô t , Soố ả sánh t l , nh m đánh giá s thay đ i c a các s li u trong quá kh , t đó đ a ra cácỷ ệ ằ ự ổ ủ ố ệ ứ ừ ư
nh n đ nh và gi i pháp phù h p.ậ ị ả ợ
S d ng ph n m m EViews đ phân tích các y u t th ng kê c b n, nh mử ụ ầ ề ể ế ố ố ơ ả ằ
kh ng đ nh l i các nh n đ nh mà tác gi đ a ra trong Lu n án.ẳ ị ạ ậ ị ả ư ậ
6. Nh ng đóng góp m i c a Lu n ánữ ớ ủ ậ
Trên c s các phơ ở ương pháp nghiên c u v qu n lý nhà nứ ề ả ước đ i v i ho t đ ngố ớ ạ ộ
đ u t tr c ti p ra nầ ư ự ế ước ngoài, Lu n án có m t s đóng góp m i, c th nh sau:ậ ộ ố ớ ụ ể ư
Th nh t, ứ ấ Lu n án đã t ng quanậ ổ c s lý lu n v qu n lý nhà nơ ở ậ ề ả ước đ i v i ho tố ớ ạ
đ ng đ u t tr c ti p ra nộ ầ ư ự ế ước ngoài, trong đó nêu rõ các m c tiêu, phụ ương pháp qu n lý,ả
n i dung và mô hình qu n lý nhà nộ ả ước đ i v i ho t đ ng OFDI; các v n đ v đ i m iố ớ ạ ộ ấ ề ề ổ ớ
qu n lý nhà nả ước nh xác đ nh m c tiêu, n i dung, cách th c đ i m i qu n lý nhà nư ị ụ ộ ứ ổ ớ ả ướ c,các y u t tác đ ng đ n đ i m i qu n lý nhà nế ố ộ ế ổ ớ ả ước.
Th hai, ứ Lu n án t ng k t m t s bài h c thành công và ch a thành công t kinhậ ổ ế ộ ố ọ ư ừ
Trang 10nghi m đ i m i qu n lý nhà nệ ổ ớ ả ước đ i v i OFDI c a m t s nố ớ ủ ộ ố ước châu Á (nh Nh tư ậ
B n, Trung Qu c, Hàn Qu c, Singapore, Thái Lan ). Đây là c s quan tr ng đ đ iả ố ố ơ ở ọ ể ố chi u và so sánh đ đánh giá ho t đ ng đ i m i qu n lý nhà nế ể ạ ộ ổ ớ ả ướ ạc t i Vi t Nam.ệ
Th ba, ứ Lu n án đã đi sâu phân tích tình hình đ u t tr c ậ ầ ư ự ti p ra nế ước ngoài c aủ
Vi t Nam t năm 1989 – 2014; quá trình đ i m i qu n lý nhà nệ ừ ổ ớ ả ước đ i v i ho t đ ngố ớ ạ ộ OFDI t i Vi t Nam. Tác gi cũng đã s d ng các s li u đi u tra thu th p đạ ệ ả ử ụ ố ệ ề ậ ược để đánh giá đ i m i qu n lý nhà nổ ớ ả ước, nhìn dưới nhi u góc đ : c quan qu n lý, các DNề ộ ơ ả
và các chuyên gia kinh t , t đó cho th y s c n thi t ph i tăng cế ừ ấ ự ầ ế ả ường đ i m i qu n lýổ ớ ả nhà nước đ i v i OFDI.ố ớ Trên c s các k t qu phân tích d li u đi u tra, tác gi đánhơ ở ế ả ữ ệ ề ả giá nh ng thành công và h n ch trong đ i m i qu n lý c a nhà nữ ạ ế ổ ớ ả ủ ước đ i v i ho tố ớ ạ
đ ng OFDIộ
Th t , ứ ư tác gi đã phân tích b i c nh kinh t th gi i, khu v c và Vi t Nam; xuả ố ả ế ế ớ ự ệ
hướng đ u t ra nầ ư ước ngoài c a các doanh nghi p Vi t Nam tác đ ng đ n s đ i m iủ ệ ệ ộ ế ự ổ ớ
qu n lý nhà nả ước đ i v i ho t đ ng OFDI c a DNVN. Đây là nh ng c s đ th c hi nố ớ ạ ộ ủ ữ ơ ở ể ự ệ các gi i pháp đ i m i qu n lý nhà nả ổ ớ ả ước trong ho t đ ng OFDI, đ m b o hài hòa l i íchạ ộ ả ả ợ
c a doanh nghi p, nhà nủ ệ ước, xã h i theo các m c tiêu phát tri n b n v ng n n kinh tộ ụ ể ề ữ ề ế trong b i c nh h i nh p kinh t qu c t Song song v i các gi i pháp đ i m i qu n lý,ố ả ộ ậ ế ố ế ớ ả ổ ớ ả
Lu n án cũng đ a ra m t s n i dung ki n ngh DN đ đ m b o đ i m i qu n lý nhàậ ư ộ ố ộ ế ị ể ả ả ổ ớ ả
nướ ược đ c th c hi n có hi u qu ự ệ ệ ả
7. K t c u đ tài:ế ấ ề
Ngoài m c l c, danh m c b ng bi u, danh m c vi t t t, l i m đ u, k t lu n, tàiụ ụ ụ ả ể ụ ế ắ ờ ở ầ ế ậ
li u tham kh o, các ph l c, n i dung chính c a lu n án bao g m 3 chệ ả ụ ụ ộ ủ ậ ồ ương:
Ch ươ ng 1. M t s lý lu n ch y u và kinh nghi m v đ i m i qu n lý nhà ộ ố ậ ủ ế ệ ề ổ ớ ả
n ướ c đ i v i ho t đ ng đ u t tr c ti p ra n ố ớ ạ ộ ầ ư ự ế ướ c ngoài
Ch ươ ng 2. Th c tr ng đ i m i qu n lý nhà n ự ạ ổ ớ ả ướ c đ i v i ho t đ ng đ u t ố ớ ạ ộ ầ ư
tr c ti p ra n ự ế ướ c ngoài c a các doanh nghi p Vi t Nam ủ ệ ệ
Ch ươ ng 3. Đ nh h ị ướ ng và gi i pháp đ i m i qu n lý nhà n ả ổ ớ ả ướ ố ớ c đ i v i ho t đ ng ạ ộ
đ u t tr c ti p ra n ầ ư ự ế ướ c ngoài c a các doanh nghi p Vi t Nam đ n năm 2020 ủ ệ ệ ế
CHƯƠNG 1. M T S LÝ LU N CH Y U VÀ KINH NGHI M V Đ IỘ Ố Ậ Ủ Ế Ệ Ề Ổ
M I QU N LÝ NHÀ NỚ Ả ƯỚC Đ I V I HO T Đ NG Đ U T TR C TI P RAỐ Ớ Ạ Ộ Ầ Ư Ự Ế
NƯỚC NGOÀI
1.1. Các lý thuy t v OFDI và qu n lý nhà nế ề ả ước đ i v i OFDIố ớ
Trang 111.1.1. Lý thuy t v OFDI ế ề
1.1.1.1 Lý thuy t v chu k s ng qu c t c a s n ph m ế ề ỳ ố ố ế ủ ả ẩ
Lý thuy t đ c Raymond Vennon xây d ng vào năm đ c Raymond Vennon xây d ng vàoế ượ ự ượ ự năm 1966, trong đó đ c p đ n y u t quy t đ nh vi c các doanh nghi p ph i th c hi nề ậ ế ế ố ế ị ệ ệ ả ự ệ
đ u t ra ngoài đ chi m lĩnh th tr ng qu c t là do chu k phát tri n c a s n ph m. ầ ư ể ế ị ườ ố ế ỳ ể ủ ả ẩ
1.1.1.2 Lý thuy t v đ u t c a Dunning ế ề ầ ư ủ
Mô hình OLI: gi i thích đi u ki n tham gia đ u t n c ngoài c a m t công tyả ề ệ ầ ư ướ ủ ộ
là t 3 l i th : (1) L i th v s h u (Ownership advantages vi t t t là l i th ; (2) L iừ ợ ế ợ ế ề ở ữ ế ắ ợ ế ợ
th v khu v c (Locational advantages vi t t t là l i th L) và (3) L i th v n i bế ề ự ế ắ ợ ế ợ ế ề ộ ộ hoá chi phí (Internalisation advantages vi t t t là l i th I). L i th O và I t o ra nh ngế ắ ợ ế ợ ế ạ ữ nhân t “đ y” và l i th L t o ra nhân t “kéo” đ i v i FDI. ố ẩ ợ ế ạ ố ố ớ
Mô hình IDP Investment Development Path Các giai đo n phát tri n c a đ uạ ể ủ ầ
t Đây là các giai đo n mà m i nư ạ ỗ ước thường ph i tr i qua. Mô hình này bao g m 5 giaiả ả ồ
đo n. Vi t Nam hi n nay đang giai đo n th 2, trong đó, Nhà nạ ệ ệ ở ạ ứ ước chú tr ng nhi uọ ề
đ n thu hút FDI vào trong nế ước h n là đ u t ra nơ ầ ư ước ngoài
1.1.2. Các lý thuy t liên quan đ n qu n lý nhà n ế ế ả ướ c đ i v i ho t đ ng OFDI ố ớ ạ ộ
Qu n lý nhà nả ước được xem nh m t c chư ộ ơ ế (hay còn g i là th ch ) t ng h p,ọ ể ế ổ ợ
do v y vi c gi i thích các mô hình qu n lý nhà nậ ệ ả ả ướ ẽc s căn c vào lý thuy t th ch ứ ế ể ế
Lý thuy t ế Th ch : ể ế th hi n m t cách sâu s c khuynh hể ệ ộ ắ ướng chính tr màị
đ ng c m quy n đã l a ch n (Nguy n Tr n B t, 2011). Lý thuy t th ch coi chínhả ầ ề ự ọ ễ ầ ạ ế ể ế quy n nh m t y u t quan tr ng trong vi c l p pháp. Chính quy n s là ngề ư ộ ế ố ọ ệ ậ ề ẽ ườ ả i b olãnh cho các khuôn kh quy đ nh, đ m b o tính liên t c v chính tr , d a trên c s đóổ ị ả ả ụ ề ị ự ơ ở xây d ng n n kinh t (Lewis, 1955)ự ề ế .
Các mô hình th ch mà m i nhà nể ế ỗ ước (hay chính xác h n là đ ng c m quy n) l a ch nơ ả ầ ề ự ọ
s có tác đ ng l n đ n s tăng trẽ ộ ớ ế ự ưởng và phát tri n kinh t ể ế Xã h i, kinh t , chính tr vàộ ế ị các y u t c u thành m t c c u th ch trong m t môi trế ố ấ ộ ơ ấ ể ế ộ ường c th có th t o ra l iụ ể ể ạ ợ
th cho các doanh nghi p khi tham gia vào các ho t đ ng c th đó. Các doanh nghi pế ệ ạ ộ ụ ể ở ệ
có xu hướng th c hi n hi u qu h n n u h nh n đự ệ ệ ả ơ ế ọ ậ ượ ự ỗ ợ ề ểc s h tr v th ch ế (Allan Mudanya, 2013). T đó cho th y, các chính sách c a chính ph có th đ nh hình OFDIừ ấ ủ ủ ể ị thông qua các lu t và quy đ nh, cũng nh thông qua các bi n pháp h tr nh cung c pậ ị ư ệ ỗ ợ ư ấ tài chính d dàng và đàm phán các đi u ki n thu n l i v i các chính ph nễ ề ệ ậ ợ ớ ủ ước ngoài (Svetla Marinova, John Child and Marin Marinov, 2012)
Trang 12 Các mô hình nghiên c u th c nghi m ứ ự ệ v t do chính sách OFDI và vai tròề ự
c a nhà nủ ước (ch đ u t ) đ i v i ho t đ ng OFDI t i m t s th trủ ầ ư ố ớ ạ ộ ạ ộ ố ị ường m i n iớ ổ
Th trị ường m i n i thớ ổ ường được đ c tr ng b i s tham gia c a chính ph tr cặ ư ở ự ủ ủ ự
ti p và gián ti p trong kinh doanh b ng cách s d ng quy n s h u, quy đ nh và c chế ế ằ ử ụ ề ở ữ ị ơ ế
ki m soát trong m t h th ng th trể ộ ệ ố ị ường phát tri n (Karavaev, 2002; Peng, 2000;ể Prihodko, Pahomov, & Volovik, 2008; WIR, 2006). Chi n lế ược OFDI c a các công tyủ trên th trị ường m i n i đớ ổ ược đ t trong b i c nh th ch đ t nặ ố ả ể ế ấ ước c a h và quy đ nh,ủ ọ ị
th c thi và ki m soát b i chính ph nự ể ở ủ ước ch đ u t (Scott, 2002).ủ ầ ư
Bên c nh đó, nghiên c u th c nghi m c a IMF, 2005; Helleiner 1997, p.9;ạ ứ ự ệ ủ UNCTAD 2005 mô t quá trình chuy n đ i các chính sách qu n lý t h n ch d n sangả ể ổ ả ừ ạ ế ầ
t do hóa c a m t s nự ủ ộ ố ước m i n i đ i v i ho t đ ng OFDI c a các DN trong nớ ổ ố ớ ạ ộ ủ ướ c.Khi OFDI phát tri n đ n m c góp ph n làm chuy n đ i c c u c a n n kinh t , cácể ế ứ ầ ể ổ ơ ấ ủ ề ế chính ph cũng c n ph i th c hi n chính sách h tr các DN và cá nhân t i đ a phủ ầ ả ự ệ ỗ ợ ạ ị ương,
đ đ m b o s phát tri n n đ nh và lâu dài trong ho t đ ng c a h trên th trể ả ả ự ể ổ ị ạ ộ ủ ọ ị ườ ng
nước ngoài. Marinova S., Child J. and Marinov M., 2012, nghiên c u vai trò c a nhàứ ủ
nước trong quá trình đ u t tr c ti p ra nầ ư ự ế ước ngoài t i m t s nạ ộ ố ước nh Nga, Trungư
Qu c, và kh ng đ nh s liên t c hay gián đo n trong các th ch kinh t và chính tr ,ố ẳ ị ự ụ ạ ể ế ế ị cũng nh các c ch v môi trư ơ ế ề ường kinh doanh s t o nên các mô hình qu n lý đ i v iẽ ạ ả ố ớ OFDI khác nhau.
1.2. Các v n đ chung v qu n lý nhà nấ ề ề ả ước và đ i m i qu n lý nhà nổ ớ ả ước đ iố
v i OFDIớ
1.2.1. Các v n đ chung v qu n lý nhà n ấ ề ề ả ướ ố ớ c đ i v i OFDI
1.2.1.1. M c tiêu qu n lý nhà n c đ i v i OFDI ụ ả ướ ố ớ
(i) T o đi u ki n bình đ ng cho các thành ph n kinh t trong nạ ề ệ ẳ ầ ế ước có c h i mơ ộ ở
r ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh, thu l i ích kinh t trên c s tuân th lu t phápộ ạ ộ ả ấ ợ ế ơ ở ủ ậ
qu c gia và qu c t ; (ii) Tham gia sâu r ng vào phân công lao đ ng qu c t trên th gi i,ố ố ế ộ ộ ố ế ế ớ nâng cao v th c a qu c gia trên trị ế ủ ố ường qu c t ; (iii) Chuy n d ch c c u kinh t theoố ế ể ị ơ ấ ế
hướng hi n đ i, đ i m i công ngh s n xu t, tăng năng l c s n xu t chung c a n nệ ạ ổ ớ ệ ả ấ ự ả ấ ủ ề kinh t ; gi m kho ng cách v i các nế ả ả ớ ước khác trên th gi i; (iv) T o ra hành lang pháp lýế ớ ạ minh b ch, thu n l i v OFDI, đ m b o quy n và l i ích chính đáng c a các DN; ki mạ ậ ợ ề ả ả ề ợ ủ ể tra, giám sát nh m phòng ch ng các hi n tằ ố ệ ượng gian l n trong ho t đ ng đ u t , gi mậ ạ ộ ầ ư ả thi u các r i ro t ho t đ ng đ u t ra nể ủ ừ ạ ộ ầ ư ước ngoài có tác đ ng x u đ n s phát tri nộ ấ ế ự ể kinh t xã h i trong nế ộ ở ước
Trang 131.2.1.2. Ph ươ ng pháp qu n lý nhà n ả ướ c đ i v i OFDI ố ớ
V i các m c tiêu xác đ nh nh trên, phớ ụ ị ư ương pháp qu n lý Nhà nả ước đ i v i ho tố ớ ạ
đ ng đ u t tr c ti p ra nộ ầ ư ự ế ước ngoài c a các doanh nghi p có th s d ng các phủ ệ ể ử ụ ươ ngpháp qu n lý tr c ti p và gián ti p, Phả ự ế ế ương pháp cưỡng ch , Phế ương pháp kích thích kinh t , Phế ương pháp thuy t ph c, tuyên truy n. ế ụ ề
1.2.1.3. N i dung qu n lý nhà n c đ i v i OFDI ộ ả ướ ố ớ
m i qu c gia, tùy trong t ng giai đo n khác nhau, các hình th c qu n lý đ i v i
OFDI s khác nhau, d n t i các n i dung v qu n lý nhà nẽ ẫ ớ ộ ề ả ước s khác nhau. T cácẽ ừ
m c tiêu chung c a m i m t qu c gia, các ho t đ ng qu n lý nhà nụ ủ ỗ ộ ố ạ ộ ả ước có th để ượ ctri n khai theo m t c ch ph c t p hay đ n gi n. ể ộ ơ ế ứ ạ ơ ả
Các n i dung c a qu n lý nhà nộ ủ ả ước v OFDI có th t p trung trong ề ể ậ 5 khía c nhạ chính nh sau: (ư a) Th c hi n các quan h h p tác nhà nự ệ ệ ợ ước song phương và đa phươ ng
v OFDI; (b) Đ nh hề ị ướng phát tri n OFDI (th hi n t duy, quan đi m qu n lý OFDI,ể ể ệ ư ể ả thông qua vi c xây d ng các chi n lệ ự ế ược, các k ho ch qu n lý OFDI); (c) Xây d ng thế ạ ả ự ể
ch qu n lý OFDI (đế ả ược th c hi n thông qua vi c xây d ng và ban hành các chính sáchự ệ ệ ự
qu n lý v kinh t liên quan đ n lĩnh v c OFDI); (d) Th c hi n th t c hành chính liênả ề ế ế ự ự ệ ủ ụ quan đ n OFDI (bao g m các th t c c p phép đ u t và th c hi n các ho t đ ng h trế ồ ủ ụ ấ ầ ư ự ệ ạ ộ ỗ ợ OFDI); (e) Ki m tra, giám sát vi c th c hi n và ch p hành c a các c quan qu n lý nhàể ệ ự ệ ấ ủ ơ ả
nước và doanh nghi p OFDIệ
1.2.1.4. Các mô hình qu n lý nhà n ả ướ c đ i v i OFDI ố ớ
Các mô hình qu n lý nhà nả ước đ i v i ho t đ ng OFDI có th theo hố ớ ạ ộ ể ướng: c m,ấ
h n ch , khuy n khích và t do hóa. Các mô hình qu n lý này s ph thu c vào các giaiạ ế ế ự ả ẽ ụ ộ
đo n phát tri n c a n n kinh t trong nạ ể ủ ề ế ước và các b i c nh v chính tr và kinh t thố ả ề ị ế ế
gi i. Trên c s các đ c đi m và m c tiêu phát tri n c a n n kinh t trong nớ ơ ở ặ ể ụ ể ủ ề ế ước trong
t ng th i k , các chính ph s có quan đi m qu n lý OFDI phù h p. ừ ờ ỳ ủ ẽ ể ả ợ
1.2.2. M t s v n đ v đ i m i qu n lý nhà n ộ ố ấ ề ề ổ ớ ả ướ c đ i v i ho t đ ng OFDI ố ớ ạ ộ
1.2.2.1. Đ nh nghĩa đ i m i qu n lý nhà n ị ổ ớ ả ướ c
Có th hi u đ i m i qu n lý nhà nể ể ổ ớ ả ước v OFDI ề là m t quá trình lo i b ho c ộ ạ ỏ ặ
gi m thi u nh ng quy đ nh qu n lý nhà n ả ể ữ ị ả ướ c mang tính c n tr s phát tri n khách ả ở ự ể quan c a ho t đ ng OFDI, th c hi n vi c t ch c l i và s d ng h p lý các c ch ủ ạ ộ ự ệ ệ ổ ứ ạ ử ụ ợ ơ ế chính sách qu n lý, các ph ả ươ ng pháp qu n lý nh m đ m b o s cân đ i hài hài hòa l i ả ằ ả ả ự ố ợ ích c a các ch th đ u t trong n ủ ủ ể ầ ư ướ c v i s phát tri n n đ nh và b n v ng c a n n ớ ự ể ổ ị ề ữ ủ ề kinh t trong n ế ướ c, trong b i c nh h i nh p sâu vào n n kinh t th gi i ố ả ộ ậ ề ế ế ớ
Trang 141.2.2.2. M c tiêu c a đ i m i qu n lý nhà n ụ ủ ổ ớ ả ướ ề c v OFDI
M c tiêu c a đ i m i luôn là đ phát tri n, b i v y, đ i m i qu n lý nhà nụ ủ ổ ớ ể ể ở ậ ổ ớ ả ước về OFDI là nh m m c tiêu phát tri n kinh t đ t nằ ụ ể ế ấ ước, được đ t trong m i quan h h iặ ố ệ ộ
nh p v i n n kinh t th gi i. Song qu n lý nhà nậ ớ ề ế ế ớ ả ước cũng c n quan tâm đ n l i íchầ ế ợ chính đáng và h p pháp c a các ch th kinh t trong nợ ủ ủ ể ế ước, c th là các nhà đ u tụ ể ầ ư OFDI. B i v y, m c tiêu c a đ i m i qu n lý nhà nở ậ ụ ủ ổ ớ ả ước là nh m hài hòa l i ích c a cácằ ợ ủ nhà đ u t OFDI trong nầ ư ước v i s phát tri n kinh t n đ nh và b n v ng, trong b iớ ự ể ế ổ ị ề ữ ố
c nh h i nh p kinh t th gi i.ả ộ ậ ế ế ớ
1.2.2.3. N i dung c a đ i m i qu n lý nhà n ộ ủ ổ ớ ả ướ ề c v OFDI:
Đ i m i qu n lý nhà nổ ớ ả ước v OFDI bao g m s đ i m i v : (i) T duy và quanề ồ ự ổ ớ ề ư
đi m qu n lý nhà nể ả ước đ i v i ho t đ ng OFDI; (ii) Đ i m i phố ớ ạ ộ ổ ớ ương pháp qu n lý nhàả
nước đ i v i OFDI; (iii) Đ i m i các c ch chính sách qu n lý OFDI; (ố ớ ổ ớ ơ ế ả iv) Các đ i m iổ ớ khác đ đ m b o tăng c ng tính th c thi c a pháp lu t v qu n lý OFDI ể ả ả ườ ự ủ ậ ề ả
1.2.2.4. Cách th c đ i m i qu n lý nhà n ứ ổ ớ ả ướ ề c v OFDI
Khi ti n hành đ i m i qu n lý nhà nế ổ ớ ả ước v OFDI, Chính ph các nề ủ ước có th th cể ự
hi n b ng các cách th c nh : (i) S a ch a, thay đ i v t duy và quan đi m, phệ ằ ứ ư ử ữ ổ ề ư ể ươ ngpháp hay các c ch chính sách v qu n lý trong lĩnh v c OFDI và các chính sách liênơ ế ề ả ự quan cho phù h p v i tình hình kinh t chính tr xã h i c a qu c gia và qu c t ; (ii)ợ ớ ế ị ộ ủ ố ố ế Tăng cường h p tác qu c t trong lĩnh v c OFDI, rà soát và ban hành m i các chính sách,ợ ố ế ự ớ
s p x p l i t ch c qu n lý v OFDI theo hắ ế ạ ổ ứ ả ề ướng minh b ch và khoa h c, d d đoán vàạ ọ ễ ự tuân th các cam k t qu c t ; (iii) Sáng t o các c ch , phủ ế ố ế ạ ơ ế ương pháp, phương ti n m iệ ớ
đ qu n lý nhà nể ả ước v OFDI theo hề ướng hi n đ i nh ng v n đ m b o theo đúng m cệ ạ ư ẫ ả ả ụ tiêu c a đ i m i.ủ ổ ớ
1.2.3. Các y u t tác đ ng đ n đ i m i qu n lý nhà n ế ố ộ ế ổ ớ ả ướ ố ớ c đ i v i ho t đ ng OFDI ạ ộ
Các y u t tác đ ng đ n đ i m i qu n lý nhà nế ố ộ ế ổ ớ ả ước được chia thành hai nhóm: khách quan và ch quan. đây, s phân chia khách quan và ch quan đ ng trên góc đủ Ở ự ủ ứ ộ
c a Nhà nủ ước. Các y u t ch quan là các y u t thu c v Nhà nế ố ủ ế ố ộ ề ước, còn các y u tế ố khách quan bao g m các y u t bên ngoài DN và các y u t thu c v DN.ồ ế ố ế ố ộ ề
1.2.3.1. Các y u t khách quan ế ố
a, Các y u t bên ngoài DNế ố : bao g m (1) S phát tri n c a n n kinh t trongồ ự ể ủ ề ế
nước; (2) Môi trường kinh t chính tr xã h i nế ị ộ ước ch đ u t ; (3) Bi n đ ng c aủ ầ ư ế ộ ủ
n n kinh t th gi i; (4) B i c nh v chính tr trên th gi i; (5)Xu hề ế ế ớ ố ả ề ị ế ớ ướng đ u t trênầ ư
th gi iế ớ